Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng, thuế tài nguyên, phí bảo vệ môi trường

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220338390-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/03/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Sơn Vi
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng, thuế tài nguyên, phí bảo vệ môi trường
Số hiệu KHLCNT 20220337209
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-16 15:01:00 đến ngày 2022-03-26 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,668,369,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0002E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 04 năm trở lại đây (kể từ ngày 01/01/2018, tính đến thời điểm đóng thầu):Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị công việc xây lắp ≥ 4.700.000.000 đồng;- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên; có hạng mục đường giao thông và rãnh thoát nước.(nhà thầu phải đính kèm theo hợp đồng và các tài liệu chứng minh về tính chất tương tự và tiến độ thực hiện hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tương đương)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình trình giao thông hạng III trở lên;+ Đã có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Trình độ đại học trở lên; Chuyên ngành xây dựng công trình giao thông+ Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ đại học trở lên Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.+ Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy lu ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi ≥70CV
- Đặc điểm thiết bị Có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy san ≥108CV
- Đặc điểm thiết bị Có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào ≥0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 2
5-Ô tô tự đổ ≥7T
- Đặc điểm thiết bị Có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 4
6-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn BTXM ≥250L
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
12-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
13-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy toàn đạc điện tử hoặc máy kinh vĩ, thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
15-Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng
- Đặc điểm thiết bị Được cơ quan có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành về xây dựng, có danh mục các phép thử phù hợp với yêu cầu của gói thầu; có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Sơn Vi
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng, thuế tài nguyên, phí bảo vệ môi trường
Đường giao thông từ Quán Rùa đi Lò Vôi xã Sơn Vi, huyện Lâm Thao
150 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Sơn Vi , địa chỉ: Khu 6, xã Sơn Vi, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Sơn Vi, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ; Điện thoại: 0210.3828.598;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần xây dựng và dịch vụ Thanh Lâm + Tư vấn lập E-HSMT; đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH xây dựng Đức Dũng Phú Thọ


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Sơn Vi , địa chỉ: Khu 6, xã Sơn Vi, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Sơn Vi, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ; Điện thoại: 0210.3828.598;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình công trình giao thông đường bộ, đạt hạng III trở lên; - Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020 và kèm một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét; - Bằng cấp, chứng chỉ chứng minh năng lực các nhân sự chủ chốt; tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động nhân sự cho gói thầu; - Đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn thiết bị, kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầu; - Các tài liệu khác có liên quan (xác nhận của chủ đầu tư về hợp đồng tương tự, nhân sự ... theo yêu cầu của E-HSMT); tài liệu về năng lực kỹ thuật; * Các tài liệu nêu trên phải là bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan, đơn vị có thẩm quyền.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Sơn Vi, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ; Điện thoại: 0210.3828.598;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân huyện Lâm Thao (Địa chỉ: Khu Lâm Thao, thị trấn Lâm Thao, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ; Điện thoại/Fax: 02103.825.757).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V16,2574100m3
2Đào hữu cơ đánh cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V5,8688100m3
3Đào rãnh thoát nước, máy đào 0,8m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V9,5117100m3
4Đắp đất nền lề đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,0924100m3
5Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,3237100m3
6Đắp đất công trình, đắp rãnh bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,405100m3
B VẬN CHUYỂN ĐẤT
1Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V38,1221100m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V32,6215100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn , đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V32,6215100m3
C NỀN ĐƯỜNG
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo Chương V8,2385100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo Chương V8,6541100m3
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V44,25100m2
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CMô tả kỹ thuật theo Chương V44,25100m2
5Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 80 T/h. Bê tông nhựa hạt mịnMô tả kỹ thuật theo Chương V7,5092100tấn
6Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, ôtô tự đổ 7 tấnMô tả kỹ thuật theo Chương V7,5092100tấn
D VỈA HÈ
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông rãnh thu, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,75m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V132,897m3
3Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.657,94m2
4Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 3,5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2.657,94m2
E BÓ VỈA
1Bê tông viên vỉa hè phố, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V62,4395m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn viên vỉaMô tả kỹ thuật theo Chương V9,8708100m2
3Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V345,41m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,541m3
5Lắp đặt via vỉa hè phố (bó vỉa) loại A, chiều dài 1mMô tả kỹ thuật theo Chương V1.328,5m
F LƯỚI CHẮN RÁC
1Gia công lưới chắn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5508tấn
2Lắp dựng lưới chắn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5508tấn
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V28,08m2
G RÃNH THOÁT NƯỚC + CỬA XẢ NƯỚC
1Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,5117100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,405100m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V2,7241100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V68,0405m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V35,0773100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V412,3568m3
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V4,4863100m2
8Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V88,365m3
9Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V27,4856tấn
10Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa.5m để 1 mối nối khe lúnMô tả kỹ thuật theo Chương V64,6277m2
11Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công,lắp dựng tấm đan rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1.349,111 cấu kiện
12Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường cửa thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,1208m3
13Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bậc tiêu nước, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,495m3
14Trát tường bậc nước, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,226m2
15Trát bậc tiêu nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,4m2
H BÓ GÁY VỈA HÈ
1Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3284100m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,5682m3
I CỐNG TIẾU QUA ĐƯỜNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,1754100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,8004100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,9m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6629tấn
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2089100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,335m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,9327tấn
8Ván khuôn thép, Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,847100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,827m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép trần cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8699tấn
11Ván khuôn thép,ván khuôn trần cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,332100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông trần cống, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,5m3
J KÊNH TƯỚI
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V17,25m2
2Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,06m3
3Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,1125m2
K THUẾ TN+ PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
1Thuế tài nguyên+phí bảo vệ môi trườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0002E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 04 năm trở lại đây (kể từ ngày 01/01/2018, tính đến thời điểm đóng thầu):Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị công việc xây lắp ≥ 4.700.000.000 đồng;- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên; có hạng mục đường giao thông và rãnh thoát nước.(nhà thầu phải đính kèm theo hợp đồng và các tài liệu chứng minh về tính chất tương tự và tiến độ thực hiện hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tương đương)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 + Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình trình giao thông hạng III trở lên;+ Đã có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh).53
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 2 + Trình độ đại học trở lên; Chuyên ngành xây dựng công trình giao thông+ Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh).32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 + Trình độ đại học trở lên Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.+ Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy lu ≥ 16T Có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn2
2 Máy ủi ≥70CV Có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn2
3 Máy san ≥108CV Có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn1
4 Máy đào ≥0,8m3 Có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn2
5 Ô tô tự đổ ≥7T Có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn4
6 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa Có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn1
7 Máy phun nhựa đường có tài liệu chứng minh sở hữu1
8 Máy nén khí Có tài liệu chứng minh sở hữu1
9 Máy trộn BTXM ≥250L Có tài liệu chứng minh sở hữu2
10 Máy cắt uốn thép Có tài liệu chứng minh sở hữu1
11 Đầm cóc Có tài liệu chứng minh sở hữu1
12 Đầm dùi Có tài liệu chứng minh sở hữu2
13 Đầm bàn Có tài liệu chứng minh sở hữu2
14 Máy toàn đạc điện tử hoặc máy kinh vĩ, thủy bình Có tài liệu chứng minh sở hữu1
15 Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng Được cơ quan có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành về xây dựng, có danh mục các phép thử phù hợp với yêu cầu của gói thầu; có tài liệu chứng minh sở hữu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->