Gói thầu: Gói thầu số 1: Mua sắm và lắp đặt Công trình Triển khai tự động hóa mạch vòng lưới điện trung áp trên không năm 2021-2022 tỉnh Lạng Sơn
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220336675-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/03/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty điện lực lạng Sơn - Chi nhánh tổng công ty điện lực Miền Bắc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Mua sắm và lắp đặt Công trình Triển khai tự động hóa mạch vòng lưới điện trung áp trên không năm 2021-2022 tỉnh Lạng Sơn |
| Số hiệu KHLCNT | 20220334805 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn TDTM và KHCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-16 15:51:00 đến ngày 2022-03-26 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lạng Sơn |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,602,804,229 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.4E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng mua sắm, lắp đặt VTTB trung hạ thế và mua sắm, lắp đặt thiết bị viễn thông trên lưới điện. Trường hợp các hợp đồng tương tự thiếu nội dung mua sắm, lắp đặt VTTB trung hạ thế hoặc mua sắm, lắp đặt thiết bị viễn thông trên lưới điện thì nhà thầu phải bổ sung hợp đồng với hạng mục thiếu. Để chứng minh hoàn thành hợp đồng, nhà thầu đính kèm file scan lên hệ thống các tài liệu sau: Hợp đồng đầy đủ: Hợp đồng, Bảng giá chi tiết của hợp đồng, Phụ lục hợp đồng (nếu có), Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công việc và hóa đơn VAT; hoặc thanh lý hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.800.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Đối với nhà sản xuất thiết bị chính chào thầu, nhà thầu phải có cơ sở (nhà xưởng, …) và nhân lực trên lãnh thổ miền Bắc Việt Nam đủ năng lực để sửa chữa, bảo trì và bảo hành (nếu được chọn trúng thầu). Trong trường hợp cơ sở này không phải của Nhà thầu, Nhà thầu phải cung cấp Hợp đồng nguyên tắc/giấy cam kết của đơn vị có cơ sở này để sửa chửa, bảo trì, bảo hành. - Nhà thầu phải có văn bản cam kết sẽ tiến hành thực hiện công tác sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót, trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Viễn Thông;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn- Có tối thiểu 05 năm làm công tác thi công xây dựng công trình điện hoặc viễn thông.- Có tối thiểu 03 năm làm Chỉ huy trưởng công trường- Có xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng của 02 công trình điện hoặc viễn thông.*Trong trường hợp là nhà thầu liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí cho phần công việc đảm nhiệm ít nhất 01 chỉ huy trưởng công trình.*Toàn bộ nhân sự huy động cho gói thầu này không được kê khai huy động hay đang làm việc tại gói thầu khác trong thời điểm thực hiện gói thầu nếu được trúng thầu. Nếu có ít nhất 01 nhân sự được huy động trùng với nhân sự đang thực hiện ở gói thầu khác thì E-HSDT của nhà thầu được đánh giá là không đáp ứng yêu cầu về nhân sự huy động cho gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật-phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện ;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn- Có tối thiểu 05 năm làm công tác thi công xây dựng công trình. Có tối thiểu 03 năm làm cán bộ kỹ thuật.- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm kỹ thuật của 02 công trình điện hoặc viễn thông.*Trong trường hợp là nhà thầu liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí cho phần công việc đảm nhiệm ít nhất 01 cán bộ kỹ thuật .*Toàn bộ nhân sự huy động cho gói thầu này không được kê khai huy động hay đang làm việc tại gói thầu khác trong thời điểm thực hiện gói thầu nếu được trúng thầu. Nếu có ít nhất 01 nhân sự được huy động trùng với nhân sự đang thực hiện ở gói thầu khác thì E-HSDT của nhà thầu được đánh giá là không đáp ứng yêu cầu về nhân sự huy động cho gói thầu này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật-phần Viễn thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Viễn thong hoặc công nghệ thông tin;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn- Có tối thiểu 05 năm làm công tác thi công xây dựng công trình. Có tối thiểu 03 năm làm giám sát.- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm cán bộ kỹ thuậtt của 02 công trình điện hoặc viễn thông.*Trong trường hợp là nhà thầu liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí cho phần công việc đảm nhiệm ít nhất 01 cán bộ giám sát.*Toàn bộ nhân sự huy động cho gói thầu này không được kê khai huy động hay đang làm việc tại gói thầu khác trong thời điểm thực hiện gói thầu nếu được trúng thầu. Nếu có ít nhất 01 nhân sự được huy động trùng với nhân sự đang thực hiện ở gói thầu khác thì E-HSDT của nhà thầu được đánh giá là không đáp ứng yêu cầu về nhân sự huy động cho gói thầu này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Điện, hoặc viễn thông, hoặcTốt nghiệp từ Cao đẳng chuyên ngành an toàn lao động trở lên.- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn.- Có tối thiểu 03 năm làm công tác thi công xây dựng công trình.- Có tối thiểu 02 năm làm Cán bộ phụ trách an toàn.- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn trong công trình điện hoặc viễn thông.*Trong trường hợp là nhà thầu liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí cho phần công việc đảm nhiệm ít nhất 01 cán bộ an toàn.*Toàn bộ nhân sự huy động cho gói thầu này không được kê khai huy động hay đang làm việc tại gói thầu khác trong thời điểm thực hiện gói thầu nếu được trúng thầu. Nếu có ít nhất 01 nhân sự được huy động trùng với nhân sự đang thực hiện ở gói thầu khác thì E-HSDT của nhà thầu được đánh giá là không đáp ứng yêu cầu về nhân sự huy động cho gói thầu này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty điện lực lạng Sơn - Chi nhánh tổng công ty điện lực Miền Bắc |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Mua sắm và lắp đặt Công trình Triển khai tự động hóa mạch vòng lưới điện trung áp trên không năm 2021-2022 tỉnh Lạng Sơn Triển khai tự động hóa mạch vòng lưới điện trung áp trên không năm 2021-2022 tỉnh Lạng Sơn 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn TDTM và KHCB |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh. + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT đó bị loại. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Tất cả các hàng hoá và dịch vụ được cung cấp phải có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, không bị cấm lưu hành ở Việt Nam, hàng hoá phải mới 100% chưa từng qua sử dụng, hàng hoá phải được sản xuất trong vòng 1 năm trở lại đây. - Đối với hàng hóa có nguồn gốc từ nước ngoài, nhà thầu cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa do cơ quan có thẩm quyền của nước sản xuất cấp (CO), chứng chỉ chất lượng của nhà chế tạo (CQ) trước khi giao hàng (bản gốc hoặc bản sao công chứng); - Giấy chứng nhận là đại lý chính thức của NSX hoặc Giấy phép bán hàng của NSX hoặc đại lý chính thức của NSX nếu nhà thầu không phải là NSX; - Chứng chỉ hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001 còn hiệu lực phù hợp với lĩnh vực sản xuất hàng hóa chào thầu (Tiếng Việt hoặc Tiếng Anh); - Bảng cam kết đặc tính, thông số kỹ thuật và tài liệu kỹ thuật như: Tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, bảo hành, catalogue, bản vẽ,... của từng loại hàng hóa - Biên bản thử nghiệm điển hình/thử nghiệm mẫu do phòng thử nghiệm độc lập và đáp ứng quy định trong Chương V về yêu cầu kỹ thuật của HSMT (sử dụng Tiếng Việt hoặc Tiếng Anh) - Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh hàng hóa cung cấp từ nhà sản xuất có ít nhất 05 năm kinh nghiệm sản xuất; - Có 02 giấy xác nhận của khách hàng về việc sử dụng thành công hàng hóa, chứng minh hàng hoá chào thầu đã được sử dụng thành công tối thiểu 02 năm trên lưới điện Việt Nam. - Ý kiến của nhà thầu về từng điều khoản yêu cầu kỹ thuật của bên mời thầu để chứng minh sự đáp ứng về cơ bản của hàng hóa và dịch vụ đối với những yêu cầu đó, hoặc nêu rõ những sai lệch so với yêu cầu kỹ thuật; - Các tài liệu kỹ thuật, chứng từ chỉ cần thiết khác cho VTTB. |
| E-CDNT 12.2 | - Đơn giá chào thầu của từng loại hàng hoá là giá đã bao gồm tất cả các loại chi phí cấu thành nên hàng hoá (Giá CIF/EXW) như: Giá hàng hoá, thuế giá trị gia tăng, các loại phí bảo hiểm, và các chi phí khác theo Mẫu số 18 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu. - Chi phí vận chuyển, thí nghiệm, lắp đặt, chi phí bốc xếp khi giao nhận hàng, chi phí đào tạo, hướng dẫn sử dụng hàng hoá (nếu có) cho gói thầu thực hiện theo Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu |
| E-CDNT 14.3 | Không áp dụng. |
| E-CDNT 15.2 | - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương; - Trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương; - Nếu có yêu cầu dịch vụ sau bán hàng thì nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật. Nhà thầu có trách nhiệm chuẩn bị sẵn sàng cung cấp các tài liệu để bên mời thầu đối chiếu với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT theo quy định tại Điều 8, Điều 9 của Thông tư 05/2018/TT-BKHĐT ngày 10/12/2018. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Lạng Sơn– Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Miền Bắc (Địa chỉ: Số 109, đường Trần Đăng Ninh, Phường Tam Thanh, Thành phố Lạng Sơn; Điện thoại: 0205.2210.260 Fax: 0205.3872.501; E- mail: [email protected]) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Lạng Sơn – Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc. Số 109, Trần Đăng Ninh, phường Tam Thanh, thành phố Lạng Sơn; ĐT: 0205.2210260; fax: 0205.3872501. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án – Công ty Điện lực Lạng Sơn Số 109, Trần Đăng Ninh, phường Tam Thanh, thành phố Lạng Sơn; ĐT: 0205.2210260; fax: 0205.3872501 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. |
| E-CDNT 36 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt Recloser 22kV/630A (kèm theo tủ điều khiển, cáp điều kiển, 6 đầu cốt ) | RC-22kV-630A-16kA/S | 1 | Máy | Theo mô tả tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 2 | Cầu dao cách ly 22kV - 1250A (kèm theo hệ truyền động, giá bắt tay thao tác cầu dao) | DN-22kV-1250A | 1 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 3 | Sứ đứng 22kV + ty | 5 | Quả | Theo mô tả tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Dây AC150/19-XLPE2.5/HDPE | 30 | m | Theo mô tả tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Dây đồng mềm bọc M50 | 6 | m | Theo mô tả tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Cáp lực 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC-2x2,5mm2 | 30 | m | Theo mô tả tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Đầu cốt đồng nhôm 2 lỗ AM150-2 | 12 | cái | Theo mô tả tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Đầu cốt đồng nhôm 1 lỗ AM150 | 18 | cái | Theo mô tả tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Đầu cốt đồng - 50 mm | 8 | cái | Theo mô tả tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | dây buộc đầu sứ đơn composite định hình 120-150mm2 | 5 | cái | Theo mô tả tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Ghíp nhôm 3 bu lông, AL-150 | 24 | cái | Theo mô tả tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Ống nhựa ruột gà D27 luồn cáp điều khiển, nguồn nuôi | 20 | m | Theo mô tả tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Nắp chụp đầu cực CSV | 6 | cái | Theo mô tả tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Nắp chụp đầu cực SI (2 đầu cực) | 4 | cái | Theo mô tả tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Switch access layer3 đồng bộ với hệ thống DMZ | 1 | bộ | Theo mô tả tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Thiết bị thu thập và chuyển đổi dữ liệu | 1 | bộ | Theo mô tả tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Router công nghiệp 4G kết nối Recloser (VPN client) | 42 | bộ | Theo mô tả tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | SIM 4G(5G) (SIM data) APN (bao gồm phí thuê bao và hòa mạng) | 66 | chiếc | Theo mô tả tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.4E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng mua sắm, lắp đặt VTTB trung hạ thế và mua sắm, lắp đặt thiết bị viễn thông trên lưới điện. Trường hợp các hợp đồng tương tự thiếu nội dung mua sắm, lắp đặt VTTB trung hạ thế hoặc mua sắm, lắp đặt thiết bị viễn thông trên lưới điện thì nhà thầu phải bổ sung hợp đồng với hạng mục thiếu. Để chứng minh hoàn thành hợp đồng, nhà thầu đính kèm file scan lên hệ thống các tài liệu sau: Hợp đồng đầy đủ: Hợp đồng, Bảng giá chi tiết của hợp đồng, Phụ lục hợp đồng (nếu có), Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công việc và hóa đơn VAT; hoặc thanh lý hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.800.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Đối với nhà sản xuất thiết bị chính chào thầu, nhà thầu phải có cơ sở (nhà xưởng, …) và nhân lực trên lãnh thổ miền Bắc Việt Nam đủ năng lực để sửa chữa, bảo trì và bảo hành (nếu được chọn trúng thầu). Trong trường hợp cơ sở này không phải của Nhà thầu, Nhà thầu phải cung cấp Hợp đồng nguyên tắc/giấy cam kết của đơn vị có cơ sở này để sửa chửa, bảo trì, bảo hành. - Nhà thầu phải có văn bản cam kết sẽ tiến hành thực hiện công tác sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót, trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Viễn Thông;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn- Có tối thiểu 05 năm làm công tác thi công xây dựng công trình điện hoặc viễn thông.- Có tối thiểu 03 năm làm Chỉ huy trưởng công trường- Có xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng của 02 công trình điện hoặc viễn thông.*Trong trường hợp là nhà thầu liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí cho phần công việc đảm nhiệm ít nhất 01 chỉ huy trưởng công trình.*Toàn bộ nhân sự huy động cho gói thầu này không được kê khai huy động hay đang làm việc tại gói thầu khác trong thời điểm thực hiện gói thầu nếu được trúng thầu. Nếu có ít nhất 01 nhân sự được huy động trùng với nhân sự đang thực hiện ở gói thầu khác thì E-HSDT của nhà thầu được đánh giá là không đáp ứng yêu cầu về nhân sự huy động cho gói thầu này. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật-phần điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện ;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn- Có tối thiểu 05 năm làm công tác thi công xây dựng công trình. Có tối thiểu 03 năm làm cán bộ kỹ thuật.- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm kỹ thuật của 02 công trình điện hoặc viễn thông.*Trong trường hợp là nhà thầu liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí cho phần công việc đảm nhiệm ít nhất 01 cán bộ kỹ thuật .*Toàn bộ nhân sự huy động cho gói thầu này không được kê khai huy động hay đang làm việc tại gói thầu khác trong thời điểm thực hiện gói thầu nếu được trúng thầu. Nếu có ít nhất 01 nhân sự được huy động trùng với nhân sự đang thực hiện ở gói thầu khác thì E-HSDT của nhà thầu được đánh giá là không đáp ứng yêu cầu về nhân sự huy động cho gói thầu này | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật-phần Viễn thông | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Viễn thong hoặc công nghệ thông tin;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn- Có tối thiểu 05 năm làm công tác thi công xây dựng công trình. Có tối thiểu 03 năm làm giám sát.- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm cán bộ kỹ thuậtt của 02 công trình điện hoặc viễn thông.*Trong trường hợp là nhà thầu liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí cho phần công việc đảm nhiệm ít nhất 01 cán bộ giám sát.*Toàn bộ nhân sự huy động cho gói thầu này không được kê khai huy động hay đang làm việc tại gói thầu khác trong thời điểm thực hiện gói thầu nếu được trúng thầu. Nếu có ít nhất 01 nhân sự được huy động trùng với nhân sự đang thực hiện ở gói thầu khác thì E-HSDT của nhà thầu được đánh giá là không đáp ứng yêu cầu về nhân sự huy động cho gói thầu này | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Điện, hoặc viễn thông, hoặcTốt nghiệp từ Cao đẳng chuyên ngành an toàn lao động trở lên.- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn.- Có tối thiểu 03 năm làm công tác thi công xây dựng công trình.- Có tối thiểu 02 năm làm Cán bộ phụ trách an toàn.- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn trong công trình điện hoặc viễn thông.*Trong trường hợp là nhà thầu liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí cho phần công việc đảm nhiệm ít nhất 01 cán bộ an toàn.*Toàn bộ nhân sự huy động cho gói thầu này không được kê khai huy động hay đang làm việc tại gói thầu khác trong thời điểm thực hiện gói thầu nếu được trúng thầu. Nếu có ít nhất 01 nhân sự được huy động trùng với nhân sự đang thực hiện ở gói thầu khác thì E-HSDT của nhà thầu được đánh giá là không đáp ứng yêu cầu về nhân sự huy động cho gói thầu này | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi