Gói thầu: Gói thầu số 03: “Mua Văn phòng phẩm, Vật tư tiêu hao phục vụ cho công tác chuyên môn”

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220331300-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/03/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Da Liễu Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu số 03: “Mua Văn phòng phẩm, Vật tư tiêu hao phục vụ cho công tác chuyên môn”
Số hiệu KHLCNT 20220242003
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Thu dịch vụ y tế
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-16 15:49:00 đến ngày 2022-03-23 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 235,212,890 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.52E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.8E7 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng mua bán hàng hóa đi kèm theo các biên bản nghiệm thu thanh lý và hóa đơn tài chính (Toàn bộ tài liệu là bản chụp có sao y chứng thực của cơ quan, tổ chức có chức năng, không chấp nhận bản sao y của nhà thầu, trừ hóa đơn tài chính)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 165.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 495.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Thời gian thay thế, đổi trả, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24h kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chung
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế, tài chính hoặc quản trị kinh doanh trở lên.- Có CMND/CCCD hoặc hộ chiếu- Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực thực hiện gói thầu.- Tài liệu đã làm chủ nhiệm 01 gói thầu tương tự (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ triển khai, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp trung học hoặc cao đẳng chuyên ngành kinh tế, tài chính hoặc quản trị kinh doanh trở lên.- Có CMND/CCCD hoặc hộ chiếu- Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực thực hiện gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
E-CDNT 1.1 Bệnh viện Da liễu Hà Nội
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: “Mua Văn phòng phẩm, Vật tư tiêu hao phục vụ cho công tác chuyên môn”
Mua Văn phòng phẩm, Vật tư tiêu hao phục vụ cho công tác chuyên môn và Mua gạo cung cấp cho bệnh nhân phong tại cơ sở 3 xã Đông Yên, huyện Quốc Oai, Thành phố Hà Nội
12 Tháng
E-CDNT 3 Thu dịch vụ y tế
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh viện Da liễu Hà Nội; Địa chỉ: Số 79B Nguyễn Khuyến, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thẩm định giá: Công ty TNHH Tư vấn Tài chính và Định giá Việt Nam; Địa chỉ: TT6.2D-10, Khu nhà ở thấp tầng, Khu đô thị mới Đại Kim, phường Đại Kim, quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội. + Tư vấn lập, đánh giá E-HSMT: Công ty TNHH phát triển HDC Việt Nam; Địa chỉ: Số 126, đường Lê Trọng Tấn, phường La Khê, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội. + Thẩm định E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty CP đầu tư phát triển xây dựng thương mại Thành Phát; Địa chỉ: LK27-27, khu đô thị mới Văn Phú, phường Phú La, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội.


- Bên mời thầu: Bệnh viện Da liễu Hà Nội , địa chỉ: 79B Nguyễn Khuyến- Văn Miếu -Đống Đa- Hà Nội
- Chủ đầu tư: Bệnh viện Da liễu Hà Nội; Địa chỉ: Số 79B Nguyễn Khuyến, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội


E-CDNT 10.1(g)
1. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp; 2. Tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự do nhà thầu thực hiện: + Văn bản hợp đồng và các phụ lục hợp đồng (nếu có); + Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng. + Bản sao hóa đơn tài chính. 3. Tài liệu chứng minh năng lực tài chính của nhà thầu: - Bản cam kết tín dụng (không điều kiện) của tổ chức tín dụng trong trường hợp nhà thầu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu bằng cam kết tín dụng. - Báo cáo tài chính (2018, 2019, 2020) và một trong các tài liệu quy định tại Mẫu số 13-Chương IV (Biểu mẫu mời thầu và dự thầu). 4. Tài liệu chứng minh về nhân sự chủ chốt, nguồn nhân lực phục vụ gói thầu: - Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác tương đương; - Bằng cấp, Chứng chỉ chuyên môn theo yêu cầu tại Mẫu số 04, chương IV, E-HSMT 5. Cam kết các cung cấp giấy chứng nhận chất lượng (CQ) với các hàng hóa nhập khẩu. 6. Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá theo quy định tại Mục E-CDNT 10.2 (c).
E-CDNT 10.2(c)
- Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương V với đầy đủ thông số kỹ thuật, xuất xứ, thương hiệu, mã hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất, thời gian bảo hành hàng hóa. - Cam kết sẽ cung cấp hàng hóa mới 100% từ năm 2021 trở lại đây. - Có cam kết cung cấp, chuẩn bị sẵn 01 bộ hàng mẫu cho tất cả các loại hàng hóa tại bảng phạm vi cung cấp và các tài liệu cần thiết chứng minh thông số kĩ thuật khi bên mời thầu yêu cầu. Thời gian đáp ứng đệ trình hàng mẫu không quá 02 ngày kể từ ngày phát hành thông báo yêu cầu làm rõ từ bên mời thầu. Nhà thầu phải đảm bảo tính trung thực, chính xác trong việc thông tin về chất lượng hàng hóa của mình. Bên mời thầu sẽ khước từ tất cả các sản phẩm do nhà thầu cung cấp mà không có nguồn gốc rõ ràng, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do Nhà nước ban hành.
E-CDNT 12.2
(1) các cột (7), (8), (9) nhà thầu điền nội dung theo yêu cầu của bên mời thầu. Đơn giá dự thầu tại cột (9) bao gồm các chi phí cần thiết để cung cấp hàng hoá theo yêu cầu của bên mời thầu, trong đó bao gồm các chi phí thuế, phí, lệ phí (nếu có) và không bao gồm các chi phí của dịch vụ liên quan tại Mẫu số 12. Khi tham dự thầu, nhà thầu phải chịu trách nhiệm tìm hiểu, tính toán và chào đầy đủ các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có) theo thuế suất, mức phí, lệ phí tại thời điểm 28 ngày trước ngày có thời điểm đóng thầu theo quy định. Trường hợp nhà thầu tuyên bố giá dự thầu không bao gồm thuế, phí, lệ phí thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. Cột số (10) tự động tính.
E-CDNT 14.3 12 tháng.
E-CDNT 15.2
Bản gốc Bảo lãnh dự thầu cùng toàn bộ E-HSDT đã nộp
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện Da liễu Hà Nội; Địa chỉ: Số 79B Nguyễn Khuyến, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện Da liễu Hà Nội; Địa chỉ: Số 79B Nguyễn Khuyến, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bệnh viện Da liễu Hà Nội; Địa chỉ: Số 79B Nguyễn Khuyến, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Thành lập khi có kiến nghị.
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Cặp trình ký 2 mặt bìa xanh20CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 – Chương V
2Ruột bút ký 0,764CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 – Chương V
3Mực dấu đỏ53HộpMô tả chi tiết tại Mục 2 – Chương V
4Mực dấu xanh22LọMô tả chi tiết tại Mục 2 – Chương V
5Bút mực nước nét nhỏ15CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 – Chương V
6Túi Clear nhỏ450CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 – Chương V
7Túi Clear to580CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 – Chương V
8Máy dập ghim29CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 – Chương V
9Giấy dính 3x3Pronoti90TậpMô tả chi tiết tại Mục 2 – Chương V
10Ghim dập số 10392HộpMô tả chi tiết tại Mục 2 – Chương V
11Băng dính 100Y120CuộnMô tả chi tiết tại Mục 2 – Chương V
12Băng dính 200Y14CuộnMô tả chi tiết tại Mục 2 – Chương V
13Bút kính xanh218CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 – Chương V
14Bút dính bàn đôi168CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 – Chương V
15Ghim vòng C6292HộpMô tả chi tiết tại Mục 2 – Chương V
16Cặp càng cua 7cm41CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 – Chương V
17Cặp càng cua 5cm10CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 – Chương V
18Pin tiểu AA, điện thế 1,5V28HộpMô tả chi tiết tại Mục 2 – Chương V
19Pin tiểu AA, điện thế 1,5V60vỉMô tả chi tiết tại Mục 2 – Chương V
20Kéo văn phòng to20CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 – Chương V
21Cặp ba dây 5cm120CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 – Chương V
22Giá để tài liệu 3 ngăn10CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 – Chương V
23Giá để tài liệu 1 ngăn14CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 – Chương V
24Hồ dán60lọMô tả chi tiết tại Mục 2 – Chương V
25Giấy đánh dấu tích ký 5mầu50TậpMô tả chi tiết tại Mục 2 – Chương V
26Bàn Dập lỗ2CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 – Chương V
27Chun vòng to37góiMô tả chi tiết tại Mục 2 – Chương V
28Ghim dập số 10188HộpMô tả chi tiết tại Mục 2 – Chương V
29Giấy in photo A4800ReamMô tả chi tiết tại Mục 2 – Chương V
30Máy tính cầm tay6CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 – Chương V
31Vở 72 trang4QuyểnMô tả chi tiết tại Mục 2 – Chương V
32Sổ A4 loại 120 trang bìa cứng14QuyểnMô tả chi tiết tại Mục 2 – Chương V
33Sổ A4 loại 320 trang bìa cứng4QuyểnMô tả chi tiết tại Mục 2 – Chương V
34Giấy bìa đóng sổ A4 xanh đậm15GamMô tả chi tiết tại Mục 2 – Chương V
35Băng dính vải xanh 7cm8CuộnMô tả chi tiết tại Mục 2 – Chương V
36Băng dính vải xanh 5cm32CuộnMô tả chi tiết tại Mục 2 – Chương V
37Giấy in photo A5600ReamMô tả chi tiết tại Mục 2 – Chương V
38Bìa 11 lỗ loại mỏng3GamMô tả chi tiết tại Mục 2 – Chương V
39Sổ công văn đi2QuyểnMô tả chi tiết tại Mục 2 – Chương V
40Sổ công văn đến3QuyểnMô tả chi tiết tại Mục 2 – Chương V
41Kẹp sắt đen loại 25mm25HộpMô tả chi tiết tại Mục 2 – Chương V
42Kẹp sắt đen loại 19mm20Hộp nhỏMô tả chi tiết tại Mục 2 – Chương V
43Kẹp sắt đen loại 15mm10Hộp nhỏMô tả chi tiết tại Mục 2 – Chương V
44Kẹp sắt đen loại 32mm21HộpMô tả chi tiết tại Mục 2 – Chương V
45Kẹp sắt đen loại 51mm8HộpMô tả chi tiết tại Mục 2 – Chương V
46Băng dính hai mặt 2 cm15CuộnMô tả chi tiết tại Mục 2 – Chương V
47Ghim dập 23/84Hộp nhỏMô tả chi tiết tại Mục 2 – Chương V
48Ghim dập 23/104Hộp nhỏMô tả chi tiết tại Mục 2 – Chương V
49Vở 100 trang16QuyểnMô tả chi tiết tại Mục 2 – Chương V
50Kéo sắt8CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 – Chương V
51Bút xóa dán loại to3CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 – Chương V
52Xà phòng bột 800g465GóiMô tả chi tiết tại Mục 2 – Chương V
53Tăm bông người lớn (Bịch to 12 gói)24BịchMô tả chi tiết tại Mục 2 – Chương V
54Tăm bông trẻ em20LọMô tả chi tiết tại Mục 2 – Chương V
55Lưỡi dao cạo80Hộp nhỏMô tả chi tiết tại Mục 2 – Chương V
56Giấy ăn vuông (20x20)264GóiMô tả chi tiết tại Mục 2 – Chương V
57Bật lửa ga80CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 – Chương V
58Khăn Tay màu trắng(20x20)cm390CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 – Chương V
59Khăn mặt (25 x 40 )cm152CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 – Chương V
60Khăn Tay màu trắng(80x35)cm85CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 – Chương V
61Giấy vệ sinh280BịchMô tả chi tiết tại Mục 2 – Chương V
62Nước Tẩy 600ml241ChaiMô tả chi tiết tại Mục 2 – Chương V
63Nước lau nhà 1lít134ChaiMô tả chi tiết tại Mục 2 – Chương V
64Nước cọ nhà vệ sinh 1 lít172ChaiMô tả chi tiết tại Mục 2 – Chương V
65Nước rửa chén 1 lít76ChaiMô tả chi tiết tại Mục 2 – Chương V
66Nước lau kính 600ml60ChaiMô tả chi tiết tại Mục 2 – Chương V
67Bàn chải giặt có tay cầm19CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 – Chương V
68Chổi đót52CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 – Chương V
69Miếng cọ chén92CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 – Chương V
70Miếng cọ sắt42CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 – Chương V
71Túi Nilon màu trắng ( loại 1kg)6kgMô tả chi tiết tại Mục 2 – Chương V
72Dép tổ ong màu đen size 4020ĐôiMô tả chi tiết tại Mục 2 – Chương V
73Chổi nhựa cán dài28CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 – Chương V
74Găng tay rửa dụng cụ70ĐôiMô tả chi tiết tại Mục 2 – Chương V
75Xà phòng bánh30BánhMô tả chi tiết tại Mục 2 – Chương V
76Bàn chải cọ dụng cụ8cáiMô tả chi tiết tại Mục 2 – Chương V
77Sợi lau nhà8CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 – Chương V
78Cán lau nhà inox5CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 – Chương V
79Thảm chùi chân 30x55 cm38CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 – Chương V
80Thảm chùi chân cỡ lớn 40x60 cm6CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 – Chương V
81Nilon cuộn (Loại màu trắng)100MMô tả chi tiết tại Mục 2 – Chương V
82Cây lau nhà inox4CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 – Chương V
83Hót rác có cán dài14CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 – Chương V
84Xô + Vắt4CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 – Chương V
85Chổi cọ nhà vệ sinh24CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 – Chương V
86Xô đỏ 20 lít không có nắp đậy11CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 – Chương V
87Xô đỏ 20 lít có nắp đậy5CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 – Chương V
88Xô đỏ 5l2CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 – Chương V
89Hót rác3CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 – Chương V
90Sợi lau nhà hình chữ nhật35SợiMô tả chi tiết tại Mục 2 – Chương V
91Cán lau nhà hình chữ nhật13CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 – Chương V
92Móc tròn treo khăn tay2CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 – Chương V
93Rẻ giáp xanh30CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 – Chương V
94Giấy bản30TậpMô tả chi tiết tại Mục 2 – Chương V
95Chổi lau nhà 360°2BộMô tả chi tiết tại Mục 2 – Chương V
96Khăn Tay màu trắng(30x30)cm50CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 – Chương V
97Giấy dính hướng dẫn bệnh nhân40CuộnMô tả chi tiết tại Mục 2 – Chương V
98Chổi tre4CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 – Chương V
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.52E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.8E7 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng mua bán hàng hóa đi kèm theo các biên bản nghiệm thu thanh lý và hóa đơn tài chính (Toàn bộ tài liệu là bản chụp có sao y chứng thực của cơ quan, tổ chức có chức năng, không chấp nhận bản sao y của nhà thầu, trừ hóa đơn tài chính)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 165.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 495.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Thời gian thay thế, đổi trả, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24h kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ quản lý chung 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế, tài chính hoặc quản trị kinh doanh trở lên.- Có CMND/CCCD hoặc hộ chiếu- Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực thực hiện gói thầu.- Tài liệu đã làm chủ nhiệm 01 gói thầu tương tự (có tài liệu chứng minh kèm theo)53
2 Cán bộ triển khai, thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp trung học hoặc cao đẳng chuyên ngành kinh tế, tài chính hoặc quản trị kinh doanh trở lên.- Có CMND/CCCD hoặc hộ chiếu- Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực thực hiện gói thầu33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->