Gói thầu: Gói thầu số 03: “Mua Văn phòng phẩm, Vật tư tiêu hao phục vụ cho công tác chuyên môn”
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220331300-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/03/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Da Liễu Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: “Mua Văn phòng phẩm, Vật tư tiêu hao phục vụ cho công tác chuyên môn” |
| Số hiệu KHLCNT | 20220242003 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Thu dịch vụ y tế |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-16 15:49:00 đến ngày 2022-03-23 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 235,212,890 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.52E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.8E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng mua bán hàng hóa đi kèm theo các biên bản nghiệm thu thanh lý và hóa đơn tài chính (Toàn bộ tài liệu là bản chụp có sao y chứng thực của cơ quan, tổ chức có chức năng, không chấp nhận bản sao y của nhà thầu, trừ hóa đơn tài chính) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 165.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 495.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian thay thế, đổi trả, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24h kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế, tài chính hoặc quản trị kinh doanh trở lên.- Có CMND/CCCD hoặc hộ chiếu- Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực thực hiện gói thầu.- Tài liệu đã làm chủ nhiệm 01 gói thầu tương tự (có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ triển khai, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp trung học hoặc cao đẳng chuyên ngành kinh tế, tài chính hoặc quản trị kinh doanh trở lên.- Có CMND/CCCD hoặc hộ chiếu- Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực thực hiện gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện Da liễu Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: “Mua Văn phòng phẩm, Vật tư tiêu hao phục vụ cho công tác chuyên môn” Mua Văn phòng phẩm, Vật tư tiêu hao phục vụ cho công tác chuyên môn và Mua gạo cung cấp cho bệnh nhân phong tại cơ sở 3 xã Đông Yên, huyện Quốc Oai, Thành phố Hà Nội 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Thu dịch vụ y tế |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp; 2. Tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự do nhà thầu thực hiện: + Văn bản hợp đồng và các phụ lục hợp đồng (nếu có); + Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng. + Bản sao hóa đơn tài chính. 3. Tài liệu chứng minh năng lực tài chính của nhà thầu: - Bản cam kết tín dụng (không điều kiện) của tổ chức tín dụng trong trường hợp nhà thầu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu bằng cam kết tín dụng. - Báo cáo tài chính (2018, 2019, 2020) và một trong các tài liệu quy định tại Mẫu số 13-Chương IV (Biểu mẫu mời thầu và dự thầu). 4. Tài liệu chứng minh về nhân sự chủ chốt, nguồn nhân lực phục vụ gói thầu: - Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác tương đương; - Bằng cấp, Chứng chỉ chuyên môn theo yêu cầu tại Mẫu số 04, chương IV, E-HSMT 5. Cam kết các cung cấp giấy chứng nhận chất lượng (CQ) với các hàng hóa nhập khẩu. 6. Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá theo quy định tại Mục E-CDNT 10.2 (c). |
| E-CDNT 10.2(c) | - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương V với đầy đủ thông số kỹ thuật, xuất xứ, thương hiệu, mã hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất, thời gian bảo hành hàng hóa. - Cam kết sẽ cung cấp hàng hóa mới 100% từ năm 2021 trở lại đây. - Có cam kết cung cấp, chuẩn bị sẵn 01 bộ hàng mẫu cho tất cả các loại hàng hóa tại bảng phạm vi cung cấp và các tài liệu cần thiết chứng minh thông số kĩ thuật khi bên mời thầu yêu cầu. Thời gian đáp ứng đệ trình hàng mẫu không quá 02 ngày kể từ ngày phát hành thông báo yêu cầu làm rõ từ bên mời thầu. Nhà thầu phải đảm bảo tính trung thực, chính xác trong việc thông tin về chất lượng hàng hóa của mình. Bên mời thầu sẽ khước từ tất cả các sản phẩm do nhà thầu cung cấp mà không có nguồn gốc rõ ràng, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do Nhà nước ban hành. |
| E-CDNT 12.2 | (1) các cột (7), (8), (9) nhà thầu điền nội dung theo yêu cầu của bên mời thầu. Đơn giá dự thầu tại cột (9) bao gồm các chi phí cần thiết để cung cấp hàng hoá theo yêu cầu của bên mời thầu, trong đó bao gồm các chi phí thuế, phí, lệ phí (nếu có) và không bao gồm các chi phí của dịch vụ liên quan tại Mẫu số 12. Khi tham dự thầu, nhà thầu phải chịu trách nhiệm tìm hiểu, tính toán và chào đầy đủ các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có) theo thuế suất, mức phí, lệ phí tại thời điểm 28 ngày trước ngày có thời điểm đóng thầu theo quy định. Trường hợp nhà thầu tuyên bố giá dự thầu không bao gồm thuế, phí, lệ phí thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. Cột số (10) tự động tính. |
| E-CDNT 14.3 | 12 tháng. |
| E-CDNT 15.2 | Bản gốc Bảo lãnh dự thầu cùng toàn bộ E-HSDT đã nộp |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Da liễu Hà Nội; Địa chỉ: Số 79B Nguyễn Khuyến, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện Da liễu Hà Nội; Địa chỉ: Số 79B Nguyễn Khuyến, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bệnh viện Da liễu Hà Nội; Địa chỉ: Số 79B Nguyễn Khuyến, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Thành lập khi có kiến nghị. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cặp trình ký 2 mặt bìa xanh | 20 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 – Chương V | ||
| 2 | Ruột bút ký 0,7 | 64 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 – Chương V | ||
| 3 | Mực dấu đỏ | 53 | Hộp | Mô tả chi tiết tại Mục 2 – Chương V | ||
| 4 | Mực dấu xanh | 22 | Lọ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 – Chương V | ||
| 5 | Bút mực nước nét nhỏ | 15 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 – Chương V | ||
| 6 | Túi Clear nhỏ | 450 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 – Chương V | ||
| 7 | Túi Clear to | 580 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 – Chương V | ||
| 8 | Máy dập ghim | 29 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 – Chương V | ||
| 9 | Giấy dính 3x3Pronoti | 90 | Tập | Mô tả chi tiết tại Mục 2 – Chương V | ||
| 10 | Ghim dập số 10 | 392 | Hộp | Mô tả chi tiết tại Mục 2 – Chương V | ||
| 11 | Băng dính 100Y | 120 | Cuộn | Mô tả chi tiết tại Mục 2 – Chương V | ||
| 12 | Băng dính 200Y | 14 | Cuộn | Mô tả chi tiết tại Mục 2 – Chương V | ||
| 13 | Bút kính xanh | 218 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 – Chương V | ||
| 14 | Bút dính bàn đôi | 168 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 – Chương V | ||
| 15 | Ghim vòng C62 | 92 | Hộp | Mô tả chi tiết tại Mục 2 – Chương V | ||
| 16 | Cặp càng cua 7cm | 41 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 – Chương V | ||
| 17 | Cặp càng cua 5cm | 10 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 – Chương V | ||
| 18 | Pin tiểu AA, điện thế 1,5V | 28 | Hộp | Mô tả chi tiết tại Mục 2 – Chương V | ||
| 19 | Pin tiểu AA, điện thế 1,5V | 60 | vỉ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 – Chương V | ||
| 20 | Kéo văn phòng to | 20 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 – Chương V | ||
| 21 | Cặp ba dây 5cm | 120 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 – Chương V | ||
| 22 | Giá để tài liệu 3 ngăn | 10 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 – Chương V | ||
| 23 | Giá để tài liệu 1 ngăn | 14 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 – Chương V | ||
| 24 | Hồ dán | 60 | lọ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 – Chương V | ||
| 25 | Giấy đánh dấu tích ký 5mầu | 50 | Tập | Mô tả chi tiết tại Mục 2 – Chương V | ||
| 26 | Bàn Dập lỗ | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 – Chương V | ||
| 27 | Chun vòng to | 37 | gói | Mô tả chi tiết tại Mục 2 – Chương V | ||
| 28 | Ghim dập số 10 | 188 | Hộp | Mô tả chi tiết tại Mục 2 – Chương V | ||
| 29 | Giấy in photo A4 | 800 | Ream | Mô tả chi tiết tại Mục 2 – Chương V | ||
| 30 | Máy tính cầm tay | 6 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 – Chương V | ||
| 31 | Vở 72 trang | 4 | Quyển | Mô tả chi tiết tại Mục 2 – Chương V | ||
| 32 | Sổ A4 loại 120 trang bìa cứng | 14 | Quyển | Mô tả chi tiết tại Mục 2 – Chương V | ||
| 33 | Sổ A4 loại 320 trang bìa cứng | 4 | Quyển | Mô tả chi tiết tại Mục 2 – Chương V | ||
| 34 | Giấy bìa đóng sổ A4 xanh đậm | 15 | Gam | Mô tả chi tiết tại Mục 2 – Chương V | ||
| 35 | Băng dính vải xanh 7cm | 8 | Cuộn | Mô tả chi tiết tại Mục 2 – Chương V | ||
| 36 | Băng dính vải xanh 5cm | 32 | Cuộn | Mô tả chi tiết tại Mục 2 – Chương V | ||
| 37 | Giấy in photo A5 | 600 | Ream | Mô tả chi tiết tại Mục 2 – Chương V | ||
| 38 | Bìa 11 lỗ loại mỏng | 3 | Gam | Mô tả chi tiết tại Mục 2 – Chương V | ||
| 39 | Sổ công văn đi | 2 | Quyển | Mô tả chi tiết tại Mục 2 – Chương V | ||
| 40 | Sổ công văn đến | 3 | Quyển | Mô tả chi tiết tại Mục 2 – Chương V | ||
| 41 | Kẹp sắt đen loại 25mm | 25 | Hộp | Mô tả chi tiết tại Mục 2 – Chương V | ||
| 42 | Kẹp sắt đen loại 19mm | 20 | Hộp nhỏ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 – Chương V | ||
| 43 | Kẹp sắt đen loại 15mm | 10 | Hộp nhỏ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 – Chương V | ||
| 44 | Kẹp sắt đen loại 32mm | 21 | Hộp | Mô tả chi tiết tại Mục 2 – Chương V | ||
| 45 | Kẹp sắt đen loại 51mm | 8 | Hộp | Mô tả chi tiết tại Mục 2 – Chương V | ||
| 46 | Băng dính hai mặt 2 cm | 15 | Cuộn | Mô tả chi tiết tại Mục 2 – Chương V | ||
| 47 | Ghim dập 23/8 | 4 | Hộp nhỏ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 – Chương V | ||
| 48 | Ghim dập 23/10 | 4 | Hộp nhỏ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 – Chương V | ||
| 49 | Vở 100 trang | 16 | Quyển | Mô tả chi tiết tại Mục 2 – Chương V | ||
| 50 | Kéo sắt | 8 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 – Chương V | ||
| 51 | Bút xóa dán loại to | 3 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 – Chương V | ||
| 52 | Xà phòng bột 800g | 465 | Gói | Mô tả chi tiết tại Mục 2 – Chương V | ||
| 53 | Tăm bông người lớn (Bịch to 12 gói) | 24 | Bịch | Mô tả chi tiết tại Mục 2 – Chương V | ||
| 54 | Tăm bông trẻ em | 20 | Lọ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 – Chương V | ||
| 55 | Lưỡi dao cạo | 80 | Hộp nhỏ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 – Chương V | ||
| 56 | Giấy ăn vuông (20x20) | 264 | Gói | Mô tả chi tiết tại Mục 2 – Chương V | ||
| 57 | Bật lửa ga | 80 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 – Chương V | ||
| 58 | Khăn Tay màu trắng(20x20)cm | 390 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 – Chương V | ||
| 59 | Khăn mặt (25 x 40 )cm | 152 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 – Chương V | ||
| 60 | Khăn Tay màu trắng(80x35)cm | 85 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 – Chương V | ||
| 61 | Giấy vệ sinh | 280 | Bịch | Mô tả chi tiết tại Mục 2 – Chương V | ||
| 62 | Nước Tẩy 600ml | 241 | Chai | Mô tả chi tiết tại Mục 2 – Chương V | ||
| 63 | Nước lau nhà 1lít | 134 | Chai | Mô tả chi tiết tại Mục 2 – Chương V | ||
| 64 | Nước cọ nhà vệ sinh 1 lít | 172 | Chai | Mô tả chi tiết tại Mục 2 – Chương V | ||
| 65 | Nước rửa chén 1 lít | 76 | Chai | Mô tả chi tiết tại Mục 2 – Chương V | ||
| 66 | Nước lau kính 600ml | 60 | Chai | Mô tả chi tiết tại Mục 2 – Chương V | ||
| 67 | Bàn chải giặt có tay cầm | 19 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 – Chương V | ||
| 68 | Chổi đót | 52 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 – Chương V | ||
| 69 | Miếng cọ chén | 92 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 – Chương V | ||
| 70 | Miếng cọ sắt | 42 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 – Chương V | ||
| 71 | Túi Nilon màu trắng ( loại 1kg) | 6 | kg | Mô tả chi tiết tại Mục 2 – Chương V | ||
| 72 | Dép tổ ong màu đen size 40 | 20 | Đôi | Mô tả chi tiết tại Mục 2 – Chương V | ||
| 73 | Chổi nhựa cán dài | 28 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 – Chương V | ||
| 74 | Găng tay rửa dụng cụ | 70 | Đôi | Mô tả chi tiết tại Mục 2 – Chương V | ||
| 75 | Xà phòng bánh | 30 | Bánh | Mô tả chi tiết tại Mục 2 – Chương V | ||
| 76 | Bàn chải cọ dụng cụ | 8 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 – Chương V | ||
| 77 | Sợi lau nhà | 8 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 – Chương V | ||
| 78 | Cán lau nhà inox | 5 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 – Chương V | ||
| 79 | Thảm chùi chân 30x55 cm | 38 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 – Chương V | ||
| 80 | Thảm chùi chân cỡ lớn 40x60 cm | 6 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 – Chương V | ||
| 81 | Nilon cuộn (Loại màu trắng) | 100 | M | Mô tả chi tiết tại Mục 2 – Chương V | ||
| 82 | Cây lau nhà inox | 4 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 – Chương V | ||
| 83 | Hót rác có cán dài | 14 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 – Chương V | ||
| 84 | Xô + Vắt | 4 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 – Chương V | ||
| 85 | Chổi cọ nhà vệ sinh | 24 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 – Chương V | ||
| 86 | Xô đỏ 20 lít không có nắp đậy | 11 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 – Chương V | ||
| 87 | Xô đỏ 20 lít có nắp đậy | 5 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 – Chương V | ||
| 88 | Xô đỏ 5l | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 – Chương V | ||
| 89 | Hót rác | 3 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 – Chương V | ||
| 90 | Sợi lau nhà hình chữ nhật | 35 | Sợi | Mô tả chi tiết tại Mục 2 – Chương V | ||
| 91 | Cán lau nhà hình chữ nhật | 13 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 – Chương V | ||
| 92 | Móc tròn treo khăn tay | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 – Chương V | ||
| 93 | Rẻ giáp xanh | 30 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 – Chương V | ||
| 94 | Giấy bản | 30 | Tập | Mô tả chi tiết tại Mục 2 – Chương V | ||
| 95 | Chổi lau nhà 360° | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 – Chương V | ||
| 96 | Khăn Tay màu trắng(30x30)cm | 50 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 – Chương V | ||
| 97 | Giấy dính hướng dẫn bệnh nhân | 40 | Cuộn | Mô tả chi tiết tại Mục 2 – Chương V | ||
| 98 | Chổi tre | 4 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 – Chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.52E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.8E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng mua bán hàng hóa đi kèm theo các biên bản nghiệm thu thanh lý và hóa đơn tài chính (Toàn bộ tài liệu là bản chụp có sao y chứng thực của cơ quan, tổ chức có chức năng, không chấp nhận bản sao y của nhà thầu, trừ hóa đơn tài chính) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 165.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 495.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian thay thế, đổi trả, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24h kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý chung | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế, tài chính hoặc quản trị kinh doanh trở lên.- Có CMND/CCCD hoặc hộ chiếu- Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực thực hiện gói thầu.- Tài liệu đã làm chủ nhiệm 01 gói thầu tương tự (có tài liệu chứng minh kèm theo) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ triển khai, thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp trung học hoặc cao đẳng chuyên ngành kinh tế, tài chính hoặc quản trị kinh doanh trở lên.- Có CMND/CCCD hoặc hộ chiếu- Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực thực hiện gói thầu | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi