Gói thầu: 01.2022.SCL.MS “Mua sắm vật tư phục vụ công trình SCL năm 2022”

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220339675-01
Thời điểm đóng mở thầu 26/03/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Thanh Xuân
Tên gói thầu 01.2022.SCL.MS “Mua sắm vật tư phục vụ công trình SCL năm 2022”
Số hiệu KHLCNT 20220339643
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn chi phí sửa chữa lớn năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 20 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-16 16:18:00 đến ngày 2022-03-26 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,961,400,354 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3442100531E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó hàng hoá cung cấp tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử sụng với hàng hoá mời thầu-vật tư điện: aptomat, hòm bảo vệ công tơ,cáp, cột, hộp đầu cáp 24kV, hộp phân dây, ghíp, đầu cốt
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.273.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18.819.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà sản xuất có kinh nghiệm tối thiểu: 03 năm: đối với cáp hạ thế05 năm: đối với aptomat hạ thếNhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải tiến hành kiểm tra, khắc phục các hư hỏng, khuyết tật trong vòng 21 ngày kể từ ngày nhận được thông báo của Bên Mua.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Thanh Xuân
E-CDNT 1.2 01.2022.SCL.MS “Mua sắm vật tư phục vụ công trình SCL năm 2022”
01.2022.SCL.MS “Mua sắm vật tư phục vụ công trình SCL năm 2022”
20 Ngày
E-CDNT 3 chi phí sửa chữa lớn năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Thanh Xuân, Khu Nội chính – Phường Nhân Chính – Quận Thanh Xuân – thành phố Hà Nội; SĐT: 024.22249464; Số fax: 024.22249475; email:[email protected]; Số điện thoại Hotline: 19001288
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần Cơ điện INO, Số 38 ngõ 11 phố Đội Cung, P.Lê Đại Hành, Q.Hai Bà Trưng, Hà Nội; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty Điện lực Thanh Xuân, Khu Nội chính – Phường Nhân Chính – Quận Thanh Xuân – Thành phố Hà Nội – Việt Nam; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Điện lực Thanh Xuân, Khu Nội chính – Phường Nhân Chính – Quận Thanh Xuân – thành phố Hà Nội; SĐT: 024.22249464; Số fax: 024.22249475; email:[email protected]; Số điện thoại Hotline: 19001288


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Thanh Xuân , địa chỉ: Khu Nội Chính – Phường Nhân Chính - Quận Thanh Xuân – TP.Hà Nội
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Thanh Xuân, Khu Nội chính – Phường Nhân Chính – Quận Thanh Xuân – thành phố Hà Nội; SĐT: 024.22249464; Số fax: 024.22249475; email:[email protected]; Số điện thoại Hotline: 19001288


E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bảng kê chi tiết danh mục hàng hoá phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp. - Tài liệu kỹ thuật, Catalogue, bản vẽ, bảng cam kết đặc tính kỹ thuật của hàng hóa chào thầu phù hợp với yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. - Chứng chỉ quản lý chất lượng ISO9001 của nhà sản xuất còn hiệu lực. - Biên bản thử nghiệm điển hình (Type test) đối với sản phẩm chào thầu, do tổ chức thử nghiệm có thẩm quyền và độc lập với nhà sản xuất thực hiện. E-HSDT nêu rõ chủng loại, mã hiệu hàng hóa thí nghiệm, số trang của hạng mục hàng hóa được thí nghiệm. - Văn bản của tối thiểu 02 đơn vị quản lý vận hành tại Việt Nam xác nhận hàng hóa chào thầu đã vận hành thành công trên hệ thống điện trong thời gian từ 02 năm trở lên (áp dụng đối với cáp các loại, hộp bảo vệ công tơ, hộp phân dây, ghíp, đầu cốt các loại, hộp đầucáp,aptomat, cột ...) - Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu/nhà sản xuất.
E-CDNT 10.2(c)
Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất/hãng sản xuất uỷ quyền cho nhà thầu cung cấp hàng hoá cho gói thầu này hoặc giấy chứng nhận đại lý được ủy quyền/ giấy chứng nhận quan hệ đối tác (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất) Cam kết trong trường hợp nhà thầu trúng thầu khi giao hàng sẽ xuất trình: - giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O); - giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa(C/Q).
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Nhà thầu cần chào đầy đủ các hạng mục hàng hóa theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này. Đơn giá dự thầu phải bao gồm đây đủ các loại thuế, phí (bao gồm chi phí vận chuyển và bảo hiểm vận chuyển đến địa điểm giao hàng) và các lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV bao gồm: - Giá CIP/CIF của hàng hóa theo hoặc giá xuất xưởng/giá xuất kho/giá cho hàng hoá có sẵn tại cửa hàng (Giá EXW) theo quy định của Incorterms 2010; - Giá hàng hoá được vận chuyển đến kho (hoặc đến chân công trình); - Các loại thuế và phí theo quy định của pháp luật; - Các chi phí cho vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác có liên quan đến vận chuyển (nếu có); - Các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu (nếu có). Đơn giá dự thầu là đơn giá đến địa điểm giao hàng nêu tại Chương V của E-HSMT này. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu. Nhà thầu điền đầy đủ thông tin vào Mẫu số 18.1 Bảng giá dự thầu chi tiết đơn giá VTTB (đã được đính kèm vào mục file khác)
E-CDNT 14.3 05 năm
E-CDNT 15.2
Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất/hãng sản xuất uỷ quyền cho nhà thầu cung cấp hàng hoá cho gói thầu này hoặc giấy chứng nhận đại lý được ủy quyền/ giấy chứng nhận quan hệ đối tác (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất) 2. Nhà thầu/nhà sản xuất có cơ sở sản xuất hoặc đại diện/đại lý tại Việt Nam có nhân sự, thiết bị và năng lực sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, sửa chữa hàng hoá chào thầu và cung cấp dịch vụ sau bán hàng Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Thanh Xuân, Khu Nội chính – Phường Nhân Chính – Quận Thanh Xuân – thành phố Hà Nội; SĐT: 024.22249464; Số fax: 024.22249475; email:[email protected]; Số điện thoại Hotline: 19001288
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Minh Phương – Giám đốc Công ty Điện lực Thanh Xuân, Khu Nội chính – Phường Nhân Chính – Quận Thanh Xuân – thành phố Hà Nội; SĐT: 024.22249464; Số fax: 024.22249475
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch – Vật tư Công ty Điện lực Thanh Xuân, Khu Nội chính – Phường Nhân Chính – Quận Thanh Xuân – thành phố Hà Nội; SĐT: 024.22249464; Số fax: 024.22249475
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kế hoạch – Vật tư Công ty Điện lực Thanh Xuân, Khu Nội chính – Phường Nhân Chính – Quận Thanh Xuân – thành phố Hà Nội; SĐT: 024.22249464; Số fax: 024.22249475
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Băng cách điện EPR76cuộnChi tiết tại chương V
2Băng dính cách điện453cuộnChi tiết tại chương V
3Biển an toàn16cáiChi tiết tại chương V
4Biển cấm lại gần45cáiChi tiết tại chương V
5Biển sơ đồ tủ34cáiChi tiết tại chương V
6Biển tên đầu cáp, tên cầu dao189cáiChi tiết tại chương V
7Biển tên lộ212cáiChi tiết tại chương V
8Biển tên ngăn TBA3cáiChi tiết tại chương V
9Biển tên trạm, tên tủ5cáiChi tiết tại chương V
10Biển tên tủ34cáiChi tiết tại chương V
11Bu long M10x3060cáiChi tiết tại chương V
12Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm22.224mChi tiết tại chương V
13Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50mm2505mChi tiết tại chương V
14Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm23.617mChi tiết tại chương V
15Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95mm21.618mChi tiết tại chương V
16Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/PVC-35mm234mChi tiết tại chương V
17Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/PVC-50mm221mChi tiết tại chương V
18Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x10mm223.525mChi tiết tại chương V
19Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm293mChi tiết tại chương V
20Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x150mm24mChi tiết tại chương V
21Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x16mm279mChi tiết tại chương V
22Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm266,5mChi tiết tại chương V
23Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x25mm2321mChi tiết tại chương V
24Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x95mm216mChi tiết tại chương V
25Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x10mm21.199,5mChi tiết tại chương V
26Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x16mm240mChi tiết tại chương V
27Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x25mm210.217mChi tiết tại chương V
28Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x16mm214mChi tiết tại chương V
29Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x25mm2431,5mChi tiết tại chương V
30Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x35mm258,5mChi tiết tại chương V
31Cọc tiếp địa mạ kẽm, L63x63x6-L 2,5m (TL:14,3kg/cọc)24cọcChi tiết tại chương V
32Cột BTLT-NPC.I-6,5-160-4,3-thân liền4cộtChi tiết tại chương V
33Cột BTLT-NPC.I-7,5-190-6,0-thân liền15cộtChi tiết tại chương V
34Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4,3-thân liền16cộtChi tiết tại chương V
35Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-5,0-thân liền3cộtChi tiết tại chương V
36Đai ôm cáp480cáiChi tiết tại chương V
37Đai thép không gỉ488mChi tiết tại chương V
38Đầu cốt đồng M12078cáiChi tiết tại chương V
39Đầu cốt đồng M1504cáiChi tiết tại chương V
40Đầu cốt đồng M258cáiChi tiết tại chương V
41Đầu cốt đồng M3586cáiChi tiết tại chương V
42Đầu cốt đồng M5024cáiChi tiết tại chương V
43Đầu cốt đồng M9516cáiChi tiết tại chương V
44Đầu cốt đồng nhôm AM12024cáiChi tiết tại chương V
45Đầu cốt đồng nhôm AM70372cáiChi tiết tại chương V
46Đầu cốt đồng nhôm AM9524cáiChi tiết tại chương V
47Dây thép D1 (bọc PVC)725,5mChi tiết tại chương V
48Dây thép mạ kẽm D10 (TL: 0,617kg/m)39,2884kgChi tiết tại chương V
49Đề can tên khách hàng4.903cáiChi tiết tại chương V
50Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông nhựa M6988cáiChi tiết tại chương V
51Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bulong5.176cáiChi tiết tại chương V
52Giá đỡ 2 cáp lên cột LT đơn TL: 28.1 (kg/bộ)1bộChi tiết tại chương V
53Giá đỡ 3 cáp lên cột LT đơn TL: 29.8 (kg/bộ)1bộChi tiết tại chương V
54Giá đỡ tủ pillar loại 1 dùng trong nhà kích thước CDR=450x1000x425 TL: 32,51kg/bộ1bộChi tiết tại chương V
55Hộp 1 công tơ 1 pha267cáiChi tiết tại chương V
56Hộp 1 công tơ 3 pha-Gián tiếp14cáiChi tiết tại chương V
57Hộp 1 công tơ 3 pha-Trực tiếp308cáiChi tiết tại chương V
58Hộp 2 công tơ 1 pha61cáiChi tiết tại chương V
59Hộp 4 công tơ 1 pha3.353cáiChi tiết tại chương V
60MCB 1 cực 40A-230/400VAC-6kArms-Kiểu gài/Vặn vít9.668cáiChi tiết tại chương V
61Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt đồng4bộChi tiết tại chương V
62Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x95mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt đồng5bộChi tiết tại chương V
63Hộp đầu cáp 22kV 3x240mm2-Ngoài trời-Co ngót lạnh kiểu co-rút-đầu cốt hợp kim siết gãy64cáiChi tiết tại chương V
64Hộp phân dây (bao gồm đầu cốt)1.161cáiChi tiết tại chương V
65Hộp phân dây trọn bộ (không bao gồm đầu cốt)51hộpChi tiết tại chương V
66Kẹp hãm cáp ABC-4x120404cáiChi tiết tại chương V
67Khóa cầu 88cáiChi tiết tại chương V
68Khóa cửa50cáiChi tiết tại chương V
69Khóa đai thép527cáiChi tiết tại chương V
70Khung móng tủ : 21,262 (kg/bộ)8bộChi tiết tại chương V
71Khung móng tủ : 37,21 (kg/bộ)2bộChi tiết tại chương V
72Khung móng tủ :41.95 (kg/bộ)11bộChi tiết tại chương V
73Móc treo cáp vặn xoắn214cáiChi tiết tại chương V
74ống co ngót 12037,4mChi tiết tại chương V
75ống co ngót 1501,2mChi tiết tại chương V
76ống nhựa xoắn HDPE d=32/25147mChi tiết tại chương V
77Ống nối đồng 240109cáiChi tiết tại chương V
78Ống nối đồng M12064ốngChi tiết tại chương V
79Ống nối đồng M1504ốngChi tiết tại chương V
80Ống nối đồng M9516ốngChi tiết tại chương V
81Thép dẹt mạ kẽm 25x4-TL:0,79kg/m30mChi tiết tại chương V
82Thép dẹt mạ kẽm 40x4-TL:1,26kg/m2,2mChi tiết tại chương V
83Tiếp địa lặp lại: 20.182 (kg/bộ)18bộChi tiết tại chương V
84Vít nở sắt 80x82.798cáiChi tiết tại chương V
85Vỏ bảo vệ cho tủ RMU 3 ngăn có đế chịu lực2cáiChi tiết tại chương V
86Vỏ bảo vệ cho tủ RMU 3 ngăn có đế không chịu lực2cáiChi tiết tại chương V
87Vỏ trạm Kios1cáiChi tiết tại chương V
88Xà đỡ hòm công tơ - XĐ2-1-1T TL: 10.058 (kg/bộ)23bộChi tiết tại chương V
89Xà đỡ hòm công tơ - XĐ2-2-1T TL: 12.645 (kg/bộ)6bộChi tiết tại chương V
90Xà đỡ hòm công tơ - XĐ3-1-1T TL: 12.481 (kg/bộ)15bộChi tiết tại chương V
91Xà đỡ hòm công tơ - XĐ3-1-2T TL: 13.261 (kg/bộ)2bộChi tiết tại chương V
92Xà đỡ hòm công tơ - XĐ3-2-1T TL: 24.82 (kg/bộ)2bộChi tiết tại chương V
93Xà kèm 0.4m cột LT TL: 3.5 (kg/bộ)6bộChi tiết tại chương V
94Xà nánh 1,2m trên cột LT đơn :40,14 (kg/bộ)7bộChi tiết tại chương V
95Xà nánh 1,2m trên cột LT đơn TL: 28.88 (kg/bộ)41bộChi tiết tại chương V
96Xà nánh 1,2m trên cột LT kép dọc :45,586 (kg/bộ)1bộChi tiết tại chương V
97Xà nánh 1,2m trên cột LT kép TL: 32.09 (kg/bộ)3bộChi tiết tại chương V
98Xà nánh 1,5m trên cột LT đơn :46,91 (kg/bộ)1bộChi tiết tại chương V
99Xà nánh 1,5m trên cột LT đơn TL: 33.05 (kg/bộ)1bộChi tiết tại chương V
100Xà X21 đỡ hòm công tơ cột H đơn: 14.09 (kg/bộ)9bộChi tiết tại chương V
101Xà X21 đỡ hòm công tơ cột H kép: 16.205 (kg/bộ)6bộChi tiết tại chương V
102Xà X21 đỡ hòm công tơ cột LT đơn: 15.66 (kg/bộ)67bộChi tiết tại chương V
103Xà X21 đỡ hòm công tơ cột LT kép: 19.345 (kg/bộ)5bộChi tiết tại chương V
104Xà X22 đỡ hòm công tơ cột LT đơn: 21,78 (kg/bộ)10bộChi tiết tại chương V
105Xà X31 đỡ hòm công tơ cột H đơn: 19 (kg/bộ)6bộChi tiết tại chương V
106Xà X31 đỡ hòm công tơ cột H kép: 20.734 (kg/bộ)3bộChi tiết tại chương V
107Xà X31 đỡ hòm công tơ cột LT đơn: 20.57 (kg/bộ)39bộChi tiết tại chương V
108Xà X31 đỡ hòm công tơ cột LT kép: 23.874 (kg/bộ)4bộChi tiết tại chương V
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3442100531E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó hàng hoá cung cấp tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử sụng với hàng hoá mời thầu-vật tư điện: aptomat, hòm bảo vệ công tơ,cáp, cột, hộp đầu cáp 24kV, hộp phân dây, ghíp, đầu cốt
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.273.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18.819.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà sản xuất có kinh nghiệm tối thiểu: 03 năm: đối với cáp hạ thế05 năm: đối với aptomat hạ thếNhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải tiến hành kiểm tra, khắc phục các hư hỏng, khuyết tật trong vòng 21 ngày kể từ ngày nhận được thông báo của Bên Mua.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->