Gói thầu: Mua sắm thiết bị, đồ dùng dạy học, đồ chơi ngoài trời cho trường Mầm non Nghĩa Tá, trường Tiểu học và trung học cơ sở Nghĩa Tá đạt chuẩn quốc gia mức độ I năm 2020
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201152208-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/11/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và Đào tạo Chợ Đồn, tỉnh Bắc Kạn |
| Tên gói thầu | Mua sắm thiết bị, đồ dùng dạy học, đồ chơi ngoài trời cho trường Mầm non Nghĩa Tá, trường Tiểu học và trung học cơ sở Nghĩa Tá đạt chuẩn quốc gia mức độ I năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20201110067 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp Giáo dục và Đào tạo năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-18 16:07:00 đến ngày 2020-11-29 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 668,057,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Tivi | 4 | Cái | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Gương | 12 | m2 | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Gióng múa | 12 | Mét | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Giá vẽ | 10 | Cái | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Vòng múa | 25 | Cái | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Loa JBL SRX715 | 1 | Đôi | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Amply | 1 | Cái | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Micro không dây | 1 | Bộ | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Bục tượng Bác | 1 | Cái | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Tượng Bác Hồ | 1 | Cái | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Thang leo bán cầu | 1 | Cái | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Bàn làm việc | 2 | Cái | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Ghế làm việc | 2 | Cái | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Tủ đựng tài liệu | 3 | Cái | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Bàn làm việc | 1 | Cái | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Máy chiếu | 1 | Chiếc | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Nhà 3 khối hoa hướng dương | 1 | Cái | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Bộ liên hoàn 4 khối ống chui | 1 | Cái | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Tủ nấu cơm | 1 | Cái | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Mâm quay | 1 | Cái | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Phông | 48,8 | m2 | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Phông cánh gà | 17,6 | m2 | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Cờ | 8,8 | m2 | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Phông trang trí | 8,8 | m2 | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Biển | 6,6 | m2 | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Búa liềm | 1 | Cái | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Sao vàng | 1 | Cái | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Giá thư viện | 2 | Cái | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Giá thư viện | 2 | Cái | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Tủ đầu sách | 1 | Cái | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Bàn Biểu diễn thí nghiệm giáo viên (phòng thí nghiệm Vật lý) | 1 | Cái | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Bàn thí nghiệm học sinh | 8 | Cái | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Ghế thí nghiệm giáo viên, học sinh (phòng thí nghiệm Vật lý) | 30 | Cái | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Hệ thống điều khiển trung tâm(lắp tại bàn điều khiển của giáo viên) | 1 | Cái | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Modul chậu rửa phòng thí nghiệm Vật lý | 1 | Cái | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Bàn thí nghiệm giáo viên (phòng thí nghiệm Hóa Sinh) | 1 | Cái | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Bàn thí nghiệm học sinh | 8 | Cái | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Ghế thí nghiệm giáo viên, học sinh | 36 | Cái | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Giá để thiết bị | 2 | Cái | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Tủ đựng Hoá chất | 1 | Cái | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Xe đẩy phòng thí nghiệm | 1 | Cái | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Giá để thiết bị | 2 | Cái | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Giá thép đa năng | 4 | Cái | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Bàn máy tính | 20 | Cái | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | Ghế gấp | 35 | Cái | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi