Gói thầu: Gói 01: Cung cấp y dụng cụ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220340164-01
Thời điểm đóng mở thầu 24/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện hữu nghị Việt Nam Cu Ba Đồng Hới
Tên gói thầu Gói 01: Cung cấp y dụng cụ
Số hiệu KHLCNT 20211247849
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh và Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-16 17:36:00 đến ngày 2022-03-24 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 979,781,100 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 9,797,811 VNĐ ((Chín triệu bảy trăm chín mươi bảy nghìn tám trăm mười một đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.46967165E9(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9595622E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự là 01 hợp đồng có giá trị hợp đồng ≥ 70% giá trị của gói thầu đang xét (9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 02 năm 2019-2020Phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng đã và đang thực hiện với tư cách là nhà thầu chính hoặc nhà thầu phụ tại Việt Nam từ năm 2019 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 685.846.770 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Theo các tiêu chí trong yêu cầu về mặt kỹ thuật và tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Bệnh viện hữu nghị Việt Nam Cu Ba Đồng Hới
E-CDNT 1.2 Gói 01: Cung cấp y dụng cụ
Cung cấp y dụng cụ và vật tư linh kiện thay thế định kỳ năm 2021
12 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh và Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh viện Hữu nghị Việt Nam – Cu Ba Đồng Hới, Phường Nam Lý – TP. Đồng Hới – tỉnh Quảng Bình. Điện thoại 0232 3828 731. Fax 0232 3825 005
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Phòng Tài chính Kế toán, Bệnh viện Hữu nghị Việt Nam – Cu Ba Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. Điện thoại 0232 3841 723


- Bên mời thầu: Bệnh viện hữu nghị Việt Nam Cu Ba Đồng Hới , địa chỉ: Phường Nam Lý, TP. Đồng Hới, Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Bệnh viện Hữu nghị Việt Nam – Cu Ba Đồng Hới, Phường Nam Lý – TP. Đồng Hới – tỉnh Quảng Bình. Điện thoại 0232 3828 731. Fax 0232 3825 005


E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Đơn dự thầu (Mẫu số 08). 2. Giấy ủy quyền (Mẫu số 05). Đồng thời, nhà thầu cần phải gửi bản sao có công chứng Điều lệ công ty hoặc Quyết định thành lập chi nhánh, hoặc Quyết định bổ nhiệm để chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền. 3. Thỏa thuận liên danh (Mẫu số 06). Nêu rõ % công việc cho từng thành viên. 4. Bảo lãnh dự thầu bản gốc (Mẫu số 07A) áp dụng trong trường hợp nhà thầu độc lập (Mẫu số 07B) áp dụng trong trường hợp nhà thầu liên danh hoặc Séc. 5. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm nhà thầu: + Có giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của Pháp luật hoặc có Quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký hoạt động hợp pháp, có ngành nghề kinh doanh phù hợp. (Bản sao có công chứng) + Hợp đồng không hoàn thành trong quá khứ (Mẫu số 12). + Kiện tụng đang giải quyết. + Hợp đồng tương tự do nhà thầu thực hiện (Mẫu số 10A). Tối thiểu 01 Hợp đồng có các mặt hàng tương tự đã và đang thực hiện trong thời gian 02 năm liên tục gần đây tính tới thời điểm đóng thầu. + Tình hình tài chính của nhà thầu (Mẫu số 13). Báo cáo tài chính, thuế 2 năm 2019, 2020 + Bản kê khai thông tin về các thành viên của nhà thầu liên danh đối với nhà thầu liên danh. + Bảng đề xuất nhân sự chủ chốt (Mẫu số 11A) + Bản lý lịch chuyên môn của nhân sự chủ chốt (Mẫu số 11B). + Bản kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu số 11C). + Đã đăng ký trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia. 6. Cam kết của nhà thầu. 7. Tài liệu khác có liên quan đến Hồ sơ dự thầu (nếu có).
E-CDNT 10.2(c)
Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: - Tất cả các hàng hoá và dịch vụ cung cấp được coi là hợp lệ khi tham dự đấu thầu là phải theo yêu cầu của E-HSMT. - Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sự đáp ứng của hàng hóa dưới hình thức văn bản, bản vẽ và số hiệu, chẳng hạn: a) Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu mẫu số 01A. Phạm vi cung cấp; b) Biểu tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu nêu tại Mẫu số 02. Bảng tiến độ cung cấp; c) Các tài liệu như tiêu chuẩn hàng hóa, giấy ủy quyền bán hàng của từng loại hàng hóa nhà thầu phải cung cấp giấy chứng nhận bản gốc hoặc bản sao công chứng. Các tài liệu về tính năng, thông số kỹ thuật của từng loại hàng hóa nhà thầu phải cung cấp Catalogue bản gốc hoặc bản sao công chứng và tài liệu liên quan trong E-HSDT để chứng minh hàng hóa đáp ứng yêu cầu E-HSMT. d) Nhà thầu phải có cam kết cung cấp tiêu tài liệu chứng minh về xuất xứ hàng hoá (CO) và chứng nhận chất lượng (CQ) (bản gốc đối với các thiết bị đơn chiếc, bản sao công chứng đối với các thiết bị nhập theo lô nhiều chiếc) cho bên mời thầu trước khi lắp đặt. Các tài liệu trên phải được cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực. Các tài liệu bằng tiếng nước ngoài phải kèm theo bản dịch tiếng Việt và cam kết chịu trách nhiệm về tính chính xác của nội dung bản dịch so với bản gốc.
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: * Đối với hàng hóa sản xuất, gia công trong nước (thực hiện theo Mẫu số 18 - Chương IV), yêu cầu nhà thầu tách rõ các khoản mục chi phí như: - Liệt kê đầy đủ các loại thuế và phí theo quy định của pháp luật. Khi yêu cầu nhà thầu chào giá hàng hóa theo giá EXW, cần quy định rõ nếu phải nhập khẩu các bộ phận, linh kiện, nguyên liệu… để sản xuất hoặc lắp ráp hàng hóa cung cấp cho gói thầu thì nhà thầu tách rõ thuế nhập khẩu, lệ phí hải quan và thuế giá trị gia tăng (VAT) phải trả cho phần nhập khẩu đó; - Chào đầy đủ các chi phí cho vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác có liên quan đến vận chuyển; - Chào đầy đủ các chi phí cho dịch vụ kỹ thuật kèm theo để thực hiện gói thầu. * Đối với hàng hóa sản xuất, gia công ngoài nước đã nhập khẩu và đang được chào bán tại Việt Nam (thực hiện theo Mẫu số 18 - Chương IV), yêu cầu nhà thầu tách rõ các khoản mục chi phí như: - Liệt kê đầy đủ các loại thuế và phí theo quy định của pháp luật; Khi yêu cầu nhà thầu chào giá hàng hóa theo giá EXW thì cần quy định nhà thầu tách rõ thuế nhập khẩu, lệ phí hải quan và thuế giá trị gia tăng (VAT) phải trả đối với hàng hóa đã nhập khẩu đó; - Chào đầy đủ các chi phí cho vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác có liên quan đến vận chuyển; - Chào đầy đủ các chi phí cho dịch vụ kỹ thuật kèm theo để thực hiện gói thầu.
E-CDNT 14.3 Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): Khoảng từ 03 - 05 năm kể từ ngày nghiệm thu bàn giao thiết bị đưa vào sử dụng..
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm theo yêu cầu như trong Mục 1, Mục 2, Mục 3, Mục 4 Chương III của nội dung Tiêu chuẩn đánh giá về kinh nghiệm và năng lực, tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật. - Nhà thầu phải có cam kết cung cấp tài liệu chứng minh về xuất xứ hàng hoá (CO) và chứng nhận chất lượng (CQ) (bản gốc đối với các thiết bị đơn chiếc, bản sao công chứng đối với các thiết bị nhập theo lô nhiều chiếc) cho bên mời thầu trước khi lắp đặt. - Hàng hoá phải có uỷ quyền bán hàng hợp pháp của nhà sản xuất hoặc văn phòng đại diện hợp pháp của nhà sản xuất. - Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 9.797.811   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện Hữu nghị Việt Nam – Cu Ba Đồng Hới, Phường Nam Lý – TP. Đồng Hới – tỉnh Quảng Bình. Điện thoại 0232 3828 731. Fax 0232 3825 005
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện Hữu nghị Việt Nam – Cu Ba Đồng Hới, Phường Nam Lý – TP. Đồng Hới – tỉnh Quảng Bình. Điện thoại 0232 3828 731. Fax 0232 3825 005
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính Kế toán, Bệnh viện Hữu nghị Việt Nam – Cu Ba Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. Điện thoại 0232 3841 723
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Bệnh viện Hữu nghị Việt Nam – Cu Ba Đồng Hới, Phường Nam Lý – TP. Đồng Hới – tỉnh Quảng Bình. Điện thoại 0232 3828 731. Fax 0232 3825 005
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Máy huyết áp điện tử bắp tay người lớn18CáiTheo mục 3- Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật
2Bộ đo huyết áp cơ kèm tai nghe26CáiTheo mục 3- Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật
3Máy khí dung15CáiTheo mục 3- Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật
4Cân sức khoẻ có thước đo chiều cao13CáiTheo mục 3- Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật
5Bóp bóng người lớn36BộTheo mục 3- Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật
6Bóp bóng trẻ em22BộTheo mục 3- Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật
7Bóp bóng trẻ sơ sinh17BộTheo mục 3- Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật
8Nhiệt kế điện tử31CáiTheo mục 3- Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật
9Nhiệt kế thuỷ ngân26CáiTheo mục 3- Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật
10Bộ thở oxy gắn tường58BộTheo mục 3- Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật
11Bộ hút dịch gắn tường28BộTheo mục 3- Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật
12Giường tập phục hồi chức năng (loại cao)4CáiTheo mục 3- Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật
13Giường tập phục hồi chức năng (loại thấp)1CáiTheo mục 3- Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật
14Túi dự trữ oxy25CáiTheo mục 3- Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật
15Mũi khoan nha khoa đầu tròn10CáiTheo mục 3- Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật
16Mũi khoan nha khoa đầu trụ10CáiTheo mục 3- Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật
17Túi tạo áp lực dùng trong đo IBP10CáiTheo mục 3- Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật
18Đồng hồ đo áp lực bóng chèn6CáiTheo mục 3- Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật
19Bộ đèn cực tím15BộTheo mục 3- Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật
20Bộ đèn đặt nội khí quản người lớn7BộTheo mục 3- Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật
21Bộ đèn đặt nội khí quản sơ sinh, trẻ em8BộTheo mục 3- Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật
22Bơm tiêm thuốc nha khoa10CáiTheo mục 3- Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật
23Mặt gương nha khoa50CáiTheo mục 3- Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật
24Gương nha khoa có cán50CáiTheo mục 3- Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật
25Rọ lấy dị vật 4 dây thẳng1CáiTheo mục 3- Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật
26Rọ lấy dị vật 4 dây xoắn1CáiTheo mục 3- Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật
27Rọ lấy dị vật 8 nhánh1CáiTheo mục 3- Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật
28Kìm gắp dị vật lớn2CáiTheo mục 3- Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật
29Kìm gắp dị vật đa dụng2CáiTheo mục 3- Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật
30Kìm gắp dị vật 3 chân2CáiTheo mục 3- Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật
31Kìm gắp dị vật 5 chân2CáiTheo mục 3- Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật
32Thòng lọng cắt polyp lục giác2CáiTheo mục 3- Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật
33Nhựa ngáng miệng10CáiTheo mục 3- Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật
34Ống soi mũi2CáiTheo mục 3- Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật
35Ống soi họng2CáiTheo mục 3- Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật
36Ống soi tai1CáiTheo mục 3- Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật
37Bộ lưu lượng oxy gắn bình10BộTheo mục 3- Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.46967165E9(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9595622E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự là 01 hợp đồng có giá trị hợp đồng ≥ 70% giá trị của gói thầu đang xét (9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 02 năm 2019-2020Phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng đã và đang thực hiện với tư cách là nhà thầu chính hoặc nhà thầu phụ tại Việt Nam từ năm 2019 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 685.846.770 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Theo các tiêu chí trong yêu cầu về mặt kỹ thuật và tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->