Gói thầu: Cung cấp lắp đặt hệ thống điều hòa không khí
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220341302-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TỔNG CÔNG TY CƠ KHÍ GIAO THÔNG VẬN TẢI SÀI GÒN TNHH MỘT THÀNH VIÊN |
| Tên gói thầu | Cung cấp lắp đặt hệ thống điều hòa không khí |
| Số hiệu KHLCNT | 20220332597 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn của doanh nghiệp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-17 10:21:00 đến ngày 2022-03-28 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,899,993,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.845E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.16E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu kèm theo scan để chứng minh:- Bản kê khai hợp đồng theo mẫu trong E-HSMT- Bản chụp được chứng thực hợp đồng cung cấp máy lạnh đã thực hiện;- Bản chụp được chứng thực biên bản nghiệm thu bàn giao hàng hóa hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;- Bản chụp hóa đơn GTGT cho gói thầu đã thực hiện.Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp, lắp đặthệ thống điều hòa không khí tương tự với gói thầu đang xét.Đối với liên danh dự thầu: Kinh nghiệm của liên danh được tính là tổng kinh nghiệm của các thành viên trong liên danh và kinh nghiệm của mỗi thành viên tương ứng với phạm vi công việc mà thành viên đảm nhận trong liên danhTrong trường hợp cần thiết, trong quá trình đánh giá E-HSDT, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu để kiểm tra và đánh giá. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.725.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.450.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: -Trong thời gian bảo hành, nhà thầu sẽ chịu trách nhiệm thay thế sửa chữa miễn phí những hư hỏng do lỗi thiết bị, nguyên vật liệu, kỹ thuật, lỗi nhà sản xuất và lỗi thi công lắp đặt gây ra. - Khi có hư hỏng đột xuất, bộ phận sửa chữa sẽ có mặt trong vòng 24 giờ (tính theo ngày làm việc) từ khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư. -Có phương án bảo hành thiết bị theo mục 2.2 – yêu cầu chi tiết về kỹ thuật - Chương V-Có thuyết minh lịch trình bảo trì thiết bị trong và sau thời hạn bảo hành |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chuyên gia thứ nhất: Cán bộ quản lý chung (01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có kinh nghiệm tối thiểu 05năm làm việc (căn cứ theo bằng tốt nghiệp đại học)Có kinh nghiệm tối thiểu 04 năm trong công việc tương tự như gói thầu này.Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành: điện lạnh,cơ khí, chế tạo máy, điện, điện tử- Có giấy chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị còn hiệu lực.- Đã từng làm quản lý chung cho công trình lắp đặt hệ thống điều hòa không khí có giá trị tối thiểu 2.725.000.000 đồngTài liệu kèm theo scan để chứng minh:-Bản kê khai của nhân sự theo mẫu số 11a; 11b; 11c trong E-HSMT-Bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.-Bản chụp được chứng thực chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị còn hiệu lực-Bản chụp hợp đồng lao động còn hiệu lực ký với nhà thầu-Bản chụp quyết định bổ nhiệm nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Chuyên gia thứ hai: Cán bộ kỹ thuật lắp đặt thiết bị (02 người) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có kinh nghiệm tối thiểu 05 năm làm việc (căn cứ theo bằng tốt nghiệp đại học).Có kinh nghiệm tối thiểu 03 năm trong công việc tương tự như gói thầu này.Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cơ khí, điện, điện tử , nhiệt điện lạnhCó chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị còn hiệu lực,Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo của nhà sản xuất máy lạnh cung cấp cho gói thầu này.Đã từng làm cán bộ kỹ thuật lắp đặt cho hệ thống điều hòa không khí có giá trị tối thiểu: 2.725.000.000 đồngTài liệu kèm theo scan để chứng minh:-Bản kê khai của nhân sự theo mẫu số 11a; 11b; 11c trong E-HSMT-Bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học-Bản chụp chứng chỉ hoặc chứng nhận được chứng thực đào tạo của nhà sản xuất.-Bản chụp hợp đồng lao động còn hiệu lực ký với nhà thầu-Bản chụp quyết định bổ nhiệm nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chuyên gia thứ tư: Cán bộ phụ trách an toàn lao động (01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có kinh nghiệm tối thiểu 05 năm làm việc (căn cứ theo bằng tốt nghiệp đại học).Có kinh nghiệm tối thiểu 03 năm trong công việc tương tự như gói thầu nàyCó trình độ đại học thuộc chuyên ngànhcơ khí, điện điện tử, kỹ thuật nhiệt, điện lạnh, có chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực.Đã từng phụ trách an toàn lao động cho công trình lắp đặt điều hòa không khí có giá trị tối thiểu: 2.725.000.000 đồngTài liệu kèm theo scan để chứng minh:-Bản kê khai của nhân sự theo mẫu số 11a; 11b; 11c trong E-HSMT-Bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.-Bản chụp hợp đồng lao động còn hiệu lực ký với nhà thầu-Bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực-Bản chụp quyết định bổ nhiệm nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân lắp đặt (10 người) |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có kinh nghiệm tối thiểu 02 năm làm việc (căn cứ theo bằng nghề, chứng chỉ nghề).Có kinh nghiệm tối thiểu 01 năm trong công việc tương tự như gói thầu này.Có trình độ từ trung cấp hoặc bằng nghề, chuyên ngành điện, điều hòa không khí, kỹ thuật nhiệt, cơ khí, Điện – điện tử, hànCó chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực.Tài liệu kèm theo scan để chứng minh:-Bản kê khai của nhân sự theo mẫu số 11a; 11b; 11c trong E-HSMT-Bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp hoặc chứng chỉ nghề.-Bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực-Bản chụp hợp đồng lao động còn hiệu lực ký với nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | TỔNG CÔNG TY CƠ KHÍ GIAO THÔNG VẬN TẢI SÀI GÒN TNHH MỘT THÀNH VIÊN |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp lắp đặt hệ thống điều hòa không khí Cải tạo, sửa chữa tầng 10 khu B tại 326 Võ Văn Kiệt 75 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn của doanh nghiệp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy phép đăng ký kinh doanh của nhà thầu tham dự; - Các chứng nhận ISO 9001, ISO 45001; Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công lắp đặt thiết bị vào công trình hạng II. - Bản sao các báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan và các báo cáo kết quả kinh doanh) phải hoàn chỉnh, đầy đủ nội dung theo quy định và tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành trong 03 năm gần đây (2018, 2019, 2020). Kèm theo là bản chụp được chứng thực bởi cơ quan có chức năng một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán (nếu có); + Các tài liệu tương ứng khác có liên quan. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Hàng hóa chào thầu phải đảm bảo và nêu rõ: + Ký mã hiệu (theo quy định của nhà sản xuất); + Nhãn mác sản phẩm (theo quy định của nhà sản xuất); + Thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị. + Tên nhà sản xuất; + Nguồn gốc xuất xứ. + Năm sản xuất + Các hàng hoá chào thầu phải có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, mới 100%, sản xuất năm 2021 trở lại đây, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. + Đối với hàng hóa sản xuất trong nước: Cam kết cung cấp hàng hóa kèm Giấy chứng nhận xuất xưởng đối với hàng hóa sản xuất tại Việt Nam, giấy chứng nhận chất lượng, giấy phép kinh doanh sản xuất máy lạnh. + Đối với hàng hóa đã nhập khẩu:Có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc giấy ủy quyền bán hàng của đại lý phân phối, Bản chính (hoặc bản công chứng) chứng nhận xuất xứ (CO), Bản chính (hoặc bản công chứng) chứng nhận chất lượng (CQ). + Đối với hàng hóa chờ nhập khẩu: Có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc giấy ủy quyền bán hàng của đại lý phân phối, Cam kết cung cấp hàng hóa kèm Bản chính (hoặc bản công chứng) chứng nhận xuất xứ (CO), Cam kết cung cấp hàng hóa kèm Bản chính (hoặc bản công chứng) chứng nhận chất lượng (CQ). + Cam kết có phụ tùng, linh kiện để cung cấp, thay thế, vật tư linh kiện tối thiểu trong vòng 10 (mười) năm. + Tài liệu về mặt kỹ thuật như tiêu chuẩn hàng hóa, cataloge, tính năng, thông số kỹ thuật, thông số bảo hành của từng loại hàng hóa. + Các tài liệu khác liên quan đến thiết bị cung cấp. Chủ đầu tư sẽ không chấp nhận các hàng hóa do nhà thầu cung cấp nếu không có nguồn gốc rõ ràng, không phù hợp với các yêu cầu của E-HSMT, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách thuế, môi trường và các chính sách khác do nhà nước ban hành. + Bản cam kết đảm bảo số lượng, chủng loại và nguồn gốc hàng hóa hợp pháp khi tham dự thầu; |
| E-CDNT 12.2 | Theo đó, đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá được vận chuyển đến chân công trình) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất. |
| E-CDNT 15.2 | Có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc giấy ủy quyền bán hàng của đại lý phân phối của các hàng hóa nêu ở mục E-CDNT 10.2(c). Trường hợp, trong E-HSDT Nhà thầu không đóng kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được mời vào thương thảo hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Bên mời thầu giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc đại lý (hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương). Nhà thầu phải có đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vu sau bán hàng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá đánh giá thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá đánh giá của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng Công ty Cơ khí Giao thông Vận tải Sài Gòn – TNHH MTV (Samco)
Địa chỉ: 262 - 264 Trần Hưng Đạo, phường Nguyễn Cư Trinh, Quận 1, Tp.HCM
Điện thoại: 028.38200408; Fax: 028.39201876. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hội đồng thành viên Tổng Công ty Cơ khí Giao thông Vận tải Sài Gòn – TNHH Một thành viên Địa chỉ: 262-264 Trần Hưng Đạo, phường Nguyễn Cư Trinh, Quận 1, Tp.HCM Điện thoại: 028.39200408 ; Fax: 028.39201876 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Đơn vị thuộc Sở Kế hoạch và Đầu tư Tp.Hồ Chí Minh, 32 Lê Thánh Tôn, Quận 1 028 3829 4988 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổng Công ty Cơ khí Giao thông Vận tải Sài Gòn – TNHH Một thành viên Địa chỉ: 262-264 Trần Hưng Đạo, phường Nguyễn Cư Trinh, Quận 1, Tp.HCM |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy lạnh Công suất : 5.0kW | 4 | bộ | Nhà thầu phải chào đầy đủ chi tiết yêu cầu tại bảng phạm vi cung cấp này và thông số kỹ thuật chi tiết được mô tả tại chương V trong E-HSMT | ||
| 2 | Máy lạnh Công suất : 7.1kW | 7 | bộ | Nhà thầu phải chào đầy đủ chi tiết yêu cầu tại bảng phạm vi cung cấp này và thông số kỹ thuật chi tiết được mô tả tại chương V trong E-HSMT | ||
| 3 | Máy lạnh Công suất : 10kW | 2 | bộ | Nhà thầu phải chào đầy đủ chi tiết yêu cầu tại bảng phạm vi cung cấp này và thông số kỹ thuật chi tiết được mô tả tại chương V trong E-HSMT | ||
| 4 | Máy lạnh Công suất : 14kW | 12 | bộ | Nhà thầu phải chào đầy đủ chi tiết yêu cầu tại bảng phạm vi cung cấp này và thông số kỹ thuật chi tiết được mô tả tại chương V trong E-HSMT | ||
| 5 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy âm trần | 25 | máy | Nhà thầu phải chào đầy đủ chi tiết yêu cầu tại bảng phạm vi cung cấp này và thông số kỹ thuật chi tiết được mô tả tại chương V trong E-HSMT | ||
| 6 | Máy lạnh Công suất 5kW | 1 | bộ | Nhà thầu phải chào đầy đủ chi tiết yêu cầu tại bảng phạm vi cung cấp này và thông số kỹ thuật chi tiết được mô tả tại chương V trong E-HSMT | ||
| 7 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy âm trần | 1 | máy | Nhà thầu phải chào đầy đủ chi tiết yêu cầu tại bảng phạm vi cung cấp này và thông số kỹ thuật chi tiết được mô tả tại chương V trong E-HSMT | ||
| 8 | Máy lạnh Công suất : 2.5kw | 7 | bộ | Nhà thầu phải chào đầy đủ chi tiết yêu cầu tại bảng phạm vi cung cấp này và thông số kỹ thuật chi tiết được mô tả tại chương V trong E-HSMT | ||
| 9 | Máy lạnh Công suất : 3.5kw | 3 | bộ | Nhà thầu phải chào đầy đủ chi tiết yêu cầu tại bảng phạm vi cung cấp này và thông số kỹ thuật chi tiết được mô tả tại chương V trong E-HSMT | ||
| 10 | Máy lạnh Công suất : 5.2kw | 1 | bộ | Nhà thầu phải chào đầy đủ chi tiết yêu cầu tại bảng phạm vi cung cấp này và thông số kỹ thuật chi tiết được mô tả tại chương V trong E-HSMT | ||
| 11 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | 11 | máy | Nhà thầu phải chào đầy đủ chi tiết yêu cầu tại bảng phạm vi cung cấp này và thông số kỹ thuật chi tiết được mô tả tại chương V trong E-HSMT | ||
| 12 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | 2,59 | 100m | Nhà thầu phải chào đầy đủ chi tiết yêu cầu tại bảng phạm vi cung cấp này và thông số kỹ thuật chi tiết được mô tả tại chương V trong E-HSMT | ||
| 13 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | 10,89 | 100m | Nhà thầu phải chào đầy đủ chi tiết yêu cầu tại bảng phạm vi cung cấp này và thông số kỹ thuật chi tiết được mô tả tại chương V trong E-HSMT | ||
| 14 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | 0,2 | 100m | Nhà thầu phải chào đầy đủ chi tiết yêu cầu tại bảng phạm vi cung cấp này và thông số kỹ thuật chi tiết được mô tả tại chương V trong E-HSMT | ||
| 15 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm | 8,5 | 100m | Nhà thầu phải chào đầy đủ chi tiết yêu cầu tại bảng phạm vi cung cấp này và thông số kỹ thuật chi tiết được mô tả tại chương V trong E-HSMT | ||
| 16 | Co đồng 10 | 372 | Cái | Nhà thầu phải chào đầy đủ chi tiết yêu cầu tại bảng phạm vi cung cấp này và thông số kỹ thuật chi tiết được mô tả tại chương V trong E-HSMT | ||
| 17 | Co đồng 12 | 10 | Cái | Nhà thầu phải chào đầy đủ chi tiết yêu cầu tại bảng phạm vi cung cấp này và thông số kỹ thuật chi tiết được mô tả tại chương V trong E-HSMT | ||
| 18 | Co đồng 16 | 281 | Cái | Nhà thầu phải chào đầy đủ chi tiết yêu cầu tại bảng phạm vi cung cấp này và thông số kỹ thuật chi tiết được mô tả tại chương V trong E-HSMT | ||
| 19 | Nối đồng 6 | 4 | Cái | Nhà thầu phải chào đầy đủ chi tiết yêu cầu tại bảng phạm vi cung cấp này và thông số kỹ thuật chi tiết được mô tả tại chương V trong E-HSMT | ||
| 20 | Nối đồng 10 | 39 | Cái | Nhà thầu phải chào đầy đủ chi tiết yêu cầu tại bảng phạm vi cung cấp này và thông số kỹ thuật chi tiết được mô tả tại chương V trong E-HSMT | ||
| 21 | Nối đồng 16 | 33 | Cái | Nhà thầu phải chào đầy đủ chi tiết yêu cầu tại bảng phạm vi cung cấp này và thông số kỹ thuật chi tiết được mô tả tại chương V trong E-HSMT | ||
| 22 | Ty treo M8 | 1.478 | m | Nhà thầu phải chào đầy đủ chi tiết yêu cầu tại bảng phạm vi cung cấp này và thông số kỹ thuật chi tiết được mô tả tại chương V trong E-HSMT | ||
| 23 | Tắc kê đạn M8 | 1.478 | Con | Nhà thầu phải chào đầy đủ chi tiết yêu cầu tại bảng phạm vi cung cấp này và thông số kỹ thuật chi tiết được mô tả tại chương V trong E-HSMT | ||
| 24 | Tán M8 | 4.432 | Con | Nhà thầu phải chào đầy đủ chi tiết yêu cầu tại bảng phạm vi cung cấp này và thông số kỹ thuật chi tiết được mô tả tại chương V trong E-HSMT | ||
| 25 | Long đền M8 | 4.432 | Con | Nhà thầu phải chào đầy đủ chi tiết yêu cầu tại bảng phạm vi cung cấp này và thông số kỹ thuật chi tiết được mô tả tại chương V trong E-HSMT | ||
| 26 | V5 | 70 | m | Nhà thầu phải chào đầy đủ chi tiết yêu cầu tại bảng phạm vi cung cấp này và thông số kỹ thuật chi tiết được mô tả tại chương V trong E-HSMT | ||
| 27 | Cùm ống Ø90 | 738 | Cái | Nhà thầu phải chào đầy đủ chi tiết yêu cầu tại bảng phạm vi cung cấp này và thông số kỹ thuật chi tiết được mô tả tại chương V trong E-HSMT | ||
| 28 | Que hàn | 2,5 | Hộp | Nhà thầu phải chào đầy đủ chi tiết yêu cầu tại bảng phạm vi cung cấp này và thông số kỹ thuật chi tiết được mô tả tại chương V trong E-HSMT | ||
| 29 | Chai gió hàn | 5 | Chai | Nhà thầu phải chào đầy đủ chi tiết yêu cầu tại bảng phạm vi cung cấp này và thông số kỹ thuật chi tiết được mô tả tại chương V trong E-HSMT | ||
| 30 | Chai gas hàn | 5 | Chai | Nhà thầu phải chào đầy đủ chi tiết yêu cầu tại bảng phạm vi cung cấp này và thông số kỹ thuật chi tiết được mô tả tại chương V trong E-HSMT | ||
| 31 | Sơn | 10 | Kg | Nhà thầu phải chào đầy đủ chi tiết yêu cầu tại bảng phạm vi cung cấp này và thông số kỹ thuật chi tiết được mô tả tại chương V trong E-HSMT | ||
| 32 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | 2,59 | 100m | Nhà thầu phải chào đầy đủ chi tiết yêu cầu tại bảng phạm vi cung cấp này và thông số kỹ thuật chi tiết được mô tả tại chương V trong E-HSMT | ||
| 33 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | 10,89 | 100m | Nhà thầu phải chào đầy đủ chi tiết yêu cầu tại bảng phạm vi cung cấp này và thông số kỹ thuật chi tiết được mô tả tại chương V trong E-HSMT | ||
| 34 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | 0,2 | 100m | Nhà thầu phải chào đầy đủ chi tiết yêu cầu tại bảng phạm vi cung cấp này và thông số kỹ thuật chi tiết được mô tả tại chương V trong E-HSMT | ||
| 35 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm | 8,5 | 100m | Nhà thầu phải chào đầy đủ chi tiết yêu cầu tại bảng phạm vi cung cấp này và thông số kỹ thuật chi tiết được mô tả tại chương V trong E-HSMT | ||
| 36 | Co 10 | 372 | Cái | Nhà thầu phải chào đầy đủ chi tiết yêu cầu tại bảng phạm vi cung cấp này và thông số kỹ thuật chi tiết được mô tả tại chương V trong E-HSMT | ||
| 37 | Co 12 | 10 | Cái | Nhà thầu phải chào đầy đủ chi tiết yêu cầu tại bảng phạm vi cung cấp này và thông số kỹ thuật chi tiết được mô tả tại chương V trong E-HSMT | ||
| 38 | Co 16 | 281 | Cái | Nhà thầu phải chào đầy đủ chi tiết yêu cầu tại bảng phạm vi cung cấp này và thông số kỹ thuật chi tiết được mô tả tại chương V trong E-HSMT | ||
| 39 | Simili | 158 | Kg | Nhà thầu phải chào đầy đủ chi tiết yêu cầu tại bảng phạm vi cung cấp này và thông số kỹ thuật chi tiết được mô tả tại chương V trong E-HSMT | ||
| 40 | Keo con chó | 7,5 | Kg | Nhà thầu phải chào đầy đủ chi tiết yêu cầu tại bảng phạm vi cung cấp này và thông số kỹ thuật chi tiết được mô tả tại chương V trong E-HSMT | ||
| 41 | Băng keo trong | 4 | Cuộn | Nhà thầu phải chào đầy đủ chi tiết yêu cầu tại bảng phạm vi cung cấp này và thông số kỹ thuật chi tiết được mô tả tại chương V trong E-HSMT | ||
| 42 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | 2,65 | 100m | Nhà thầu phải chào đầy đủ chi tiết yêu cầu tại bảng phạm vi cung cấp này và thông số kỹ thuật chi tiết được mô tả tại chương V trong E-HSMT | ||
| 43 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | 0,73 | 100m | Nhà thầu phải chào đầy đủ chi tiết yêu cầu tại bảng phạm vi cung cấp này và thông số kỹ thuật chi tiết được mô tả tại chương V trong E-HSMT | ||
| 44 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | 1,05 | 100m | Nhà thầu phải chào đầy đủ chi tiết yêu cầu tại bảng phạm vi cung cấp này và thông số kỹ thuật chi tiết được mô tả tại chương V trong E-HSMT | ||
| 45 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | 1,06 | 100m | Nhà thầu phải chào đầy đủ chi tiết yêu cầu tại bảng phạm vi cung cấp này và thông số kỹ thuật chi tiết được mô tả tại chương V trong E-HSMT | ||
| 46 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mm | 157 | cái | Nhà thầu phải chào đầy đủ chi tiết yêu cầu tại bảng phạm vi cung cấp này và thông số kỹ thuật chi tiết được mô tả tại chương V trong E-HSMT | ||
| 47 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mm | 34 | cái | Nhà thầu phải chào đầy đủ chi tiết yêu cầu tại bảng phạm vi cung cấp này và thông số kỹ thuật chi tiết được mô tả tại chương V trong E-HSMT | ||
| 48 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | 39 | cái | Nhà thầu phải chào đầy đủ chi tiết yêu cầu tại bảng phạm vi cung cấp này và thông số kỹ thuật chi tiết được mô tả tại chương V trong E-HSMT | ||
| 49 | Ty treo M8 | 366 | m | Nhà thầu phải chào đầy đủ chi tiết yêu cầu tại bảng phạm vi cung cấp này và thông số kỹ thuật chi tiết được mô tả tại chương V trong E-HSMT | ||
| 50 | Tắc kê đạn M8 | 366 | Con | Nhà thầu phải chào đầy đủ chi tiết yêu cầu tại bảng phạm vi cung cấp này và thông số kỹ thuật chi tiết được mô tả tại chương V trong E-HSMT | ||
| 51 | Cùm ống Ø90 | 366 | Cái | Nhà thầu phải chào đầy đủ chi tiết yêu cầu tại bảng phạm vi cung cấp này và thông số kỹ thuật chi tiết được mô tả tại chương V trong E-HSMT | ||
| 52 | Tán M8 | 1.097 | Con | Nhà thầu phải chào đầy đủ chi tiết yêu cầu tại bảng phạm vi cung cấp này và thông số kỹ thuật chi tiết được mô tả tại chương V trong E-HSMT | ||
| 53 | Long đền M8 | 1.097 | Con | Nhà thầu phải chào đầy đủ chi tiết yêu cầu tại bảng phạm vi cung cấp này và thông số kỹ thuật chi tiết được mô tả tại chương V trong E-HSMT | ||
| 54 | Keo dán | 2,5 | Kg | Nhà thầu phải chào đầy đủ chi tiết yêu cầu tại bảng phạm vi cung cấp này và thông số kỹ thuật chi tiết được mô tả tại chương V trong E-HSMT | ||
| 55 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 27mm | 2,65 | 100m | Nhà thầu phải chào đầy đủ chi tiết yêu cầu tại bảng phạm vi cung cấp này và thông số kỹ thuật chi tiết được mô tả tại chương V trong E-HSMT | ||
| 56 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 34mm | 0,73 | 100m | Nhà thầu phải chào đầy đủ chi tiết yêu cầu tại bảng phạm vi cung cấp này và thông số kỹ thuật chi tiết được mô tả tại chương V trong E-HSMT | ||
| 57 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 42mm | 1.050 | 100m | Nhà thầu phải chào đầy đủ chi tiết yêu cầu tại bảng phạm vi cung cấp này và thông số kỹ thuật chi tiết được mô tả tại chương V trong E-HSMT | ||
| 58 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 60mm | 1.060 | 100m | Nhà thầu phải chào đầy đủ chi tiết yêu cầu tại bảng phạm vi cung cấp này và thông số kỹ thuật chi tiết được mô tả tại chương V trong E-HSMT | ||
| 59 | Co 27 | 120 | Cái | Nhà thầu phải chào đầy đủ chi tiết yêu cầu tại bảng phạm vi cung cấp này và thông số kỹ thuật chi tiết được mô tả tại chương V trong E-HSMT | ||
| 60 | Co 34 | 12 | Cái | Nhà thầu phải chào đầy đủ chi tiết yêu cầu tại bảng phạm vi cung cấp này và thông số kỹ thuật chi tiết được mô tả tại chương V trong E-HSMT | ||
| 61 | Co 42 | 5 | Cái | Nhà thầu phải chào đầy đủ chi tiết yêu cầu tại bảng phạm vi cung cấp này và thông số kỹ thuật chi tiết được mô tả tại chương V trong E-HSMT | ||
| 62 | Co 60 | 12 | Cái | Nhà thầu phải chào đầy đủ chi tiết yêu cầu tại bảng phạm vi cung cấp này và thông số kỹ thuật chi tiết được mô tả tại chương V trong E-HSMT | ||
| 63 | Giảm 34/27 | 7 | Cái | Nhà thầu phải chào đầy đủ chi tiết yêu cầu tại bảng phạm vi cung cấp này và thông số kỹ thuật chi tiết được mô tả tại chương V trong E-HSMT | ||
| 64 | Giảm 42/34 | 5 | Cái | Nhà thầu phải chào đầy đủ chi tiết yêu cầu tại bảng phạm vi cung cấp này và thông số kỹ thuật chi tiết được mô tả tại chương V trong E-HSMT | ||
| 65 | Giảm 60/34 | 1 | Cái | Nhà thầu phải chào đầy đủ chi tiết yêu cầu tại bảng phạm vi cung cấp này và thông số kỹ thuật chi tiết được mô tả tại chương V trong E-HSMT | ||
| 66 | Giảm 60/42 | 4 | Cái | Nhà thầu phải chào đầy đủ chi tiết yêu cầu tại bảng phạm vi cung cấp này và thông số kỹ thuật chi tiết được mô tả tại chương V trong E-HSMT | ||
| 67 | Y 34 | 6 | Cái | Nhà thầu phải chào đầy đủ chi tiết yêu cầu tại bảng phạm vi cung cấp này và thông số kỹ thuật chi tiết được mô tả tại chương V trong E-HSMT | ||
| 68 | Y 42 | 4 | Cái | Nhà thầu phải chào đầy đủ chi tiết yêu cầu tại bảng phạm vi cung cấp này và thông số kỹ thuật chi tiết được mô tả tại chương V trong E-HSMT | ||
| 69 | Y 60 | 8 | Cái | Nhà thầu phải chào đầy đủ chi tiết yêu cầu tại bảng phạm vi cung cấp này và thông số kỹ thuật chi tiết được mô tả tại chương V trong E-HSMT | ||
| 70 | Lơi 34 | 4 | Cái | Nhà thầu phải chào đầy đủ chi tiết yêu cầu tại bảng phạm vi cung cấp này và thông số kỹ thuật chi tiết được mô tả tại chương V trong E-HSMT | ||
| 71 | Lơi 42 | 12 | Cái | Nhà thầu phải chào đầy đủ chi tiết yêu cầu tại bảng phạm vi cung cấp này và thông số kỹ thuật chi tiết được mô tả tại chương V trong E-HSMT | ||
| 72 | Lơi 60 | 9 | Cái | Nhà thầu phải chào đầy đủ chi tiết yêu cầu tại bảng phạm vi cung cấp này và thông số kỹ thuật chi tiết được mô tả tại chương V trong E-HSMT | ||
| 73 | Nối 27 | 3 | Cái | Nhà thầu phải chào đầy đủ chi tiết yêu cầu tại bảng phạm vi cung cấp này và thông số kỹ thuật chi tiết được mô tả tại chương V trong E-HSMT | ||
| 74 | Nối 34 | 5 | Cái | Nhà thầu phải chào đầy đủ chi tiết yêu cầu tại bảng phạm vi cung cấp này và thông số kỹ thuật chi tiết được mô tả tại chương V trong E-HSMT | ||
| 75 | Nối 42 | 8 | Cái | Nhà thầu phải chào đầy đủ chi tiết yêu cầu tại bảng phạm vi cung cấp này và thông số kỹ thuật chi tiết được mô tả tại chương V trong E-HSMT | ||
| 76 | Nối 60 | 5 | Cái | Nhà thầu phải chào đầy đủ chi tiết yêu cầu tại bảng phạm vi cung cấp này và thông số kỹ thuật chi tiết được mô tả tại chương V trong E-HSMT | ||
| 77 | Simili | 79 | Kg | Nhà thầu phải chào đầy đủ chi tiết yêu cầu tại bảng phạm vi cung cấp này và thông số kỹ thuật chi tiết được mô tả tại chương V trong E-HSMT | ||
| 78 | Keo con chó | 4 | Kg | Nhà thầu phải chào đầy đủ chi tiết yêu cầu tại bảng phạm vi cung cấp này và thông số kỹ thuật chi tiết được mô tả tại chương V trong E-HSMT | ||
| 79 | Băng keo trong | 5 | Cuộn | Nhà thầu phải chào đầy đủ chi tiết yêu cầu tại bảng phạm vi cung cấp này và thông số kỹ thuật chi tiết được mô tả tại chương V trong E-HSMT | ||
| 80 | Gas R32 | 20 | kg | Nhà thầu phải chào đầy đủ chi tiết yêu cầu tại bảng phạm vi cung cấp này và thông số kỹ thuật chi tiết được mô tả tại chương V trong E-HSMT | ||
| 81 | Nitơ thử kín | 16 | Chai | Nhà thầu phải chào đầy đủ chi tiết yêu cầu tại bảng phạm vi cung cấp này và thông số kỹ thuật chi tiết được mô tả tại chương V trong E-HSMT | ||
| 82 | Giá treo dàn lạnh kèm cao su đệm | 25 | bộ | Nhà thầu phải chào đầy đủ chi tiết yêu cầu tại bảng phạm vi cung cấp này và thông số kỹ thuật chi tiết được mô tả tại chương V trong E-HSMT | ||
| 83 | Khung sắt đỡ dàn nóng chân đế cao 500mm | 37 | Bộ | Nhà thầu phải chào đầy đủ chi tiết yêu cầu tại bảng phạm vi cung cấp này và thông số kỹ thuật chi tiết được mô tả tại chương V trong E-HSMT | ||
| 84 | Lắp đặt dây dẫn 0,75mm2 | 910 | m | Nhà thầu phải chào đầy đủ chi tiết yêu cầu tại bảng phạm vi cung cấp này và thông số kỹ thuật chi tiết được mô tả tại chương V trong E-HSMT | ||
| 85 | Lắp đặt dây dẫn 1,5mm2 | 6.662 | m | Nhà thầu phải chào đầy đủ chi tiết yêu cầu tại bảng phạm vi cung cấp này và thông số kỹ thuật chi tiết được mô tả tại chương V trong E-HSMT | ||
| 86 | Lắp đặt dây dẫn 2,5mm2 | 3.365 | m | Nhà thầu phải chào đầy đủ chi tiết yêu cầu tại bảng phạm vi cung cấp này và thông số kỹ thuật chi tiết được mô tả tại chương V trong E-HSMT | ||
| 87 | Lắp đặt dây dẫn 4mm2 | 4.868 | m | Nhà thầu phải chào đầy đủ chi tiết yêu cầu tại bảng phạm vi cung cấp này và thông số kỹ thuật chi tiết được mô tả tại chương V trong E-HSMT | ||
| 88 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 560 | m | Nhà thầu phải chào đầy đủ chi tiết yêu cầu tại bảng phạm vi cung cấp này và thông số kỹ thuật chi tiết được mô tả tại chương V trong E-HSMT | ||
| 89 | Bộ điều khiển D-mobile cho máy lạnh phòng Server | 2 | bộ | Nhà thầu phải chào đầy đủ chi tiết yêu cầu tại bảng phạm vi cung cấp này và thông số kỹ thuật chi tiết được mô tả tại chương V trong E-HSMT | ||
| 90 | Trunking điện nguồn có đục lỗ kèm nắp đậy, đi trong nhà 100x100 | 168 | m | Nhà thầu phải chào đầy đủ chi tiết yêu cầu tại bảng phạm vi cung cấp này và thông số kỹ thuật chi tiết được mô tả tại chương V trong E-HSMT | ||
| 91 | Co 100x100 | 18 | Cái | Nhà thầu phải chào đầy đủ chi tiết yêu cầu tại bảng phạm vi cung cấp này và thông số kỹ thuật chi tiết được mô tả tại chương V trong E-HSMT | ||
| 92 | Nối 100x100 | 40 | Cái | Nhà thầu phải chào đầy đủ chi tiết yêu cầu tại bảng phạm vi cung cấp này và thông số kỹ thuật chi tiết được mô tả tại chương V trong E-HSMT | ||
| 93 | Lượn 100x100 | 8 | Cái | Nhà thầu phải chào đầy đủ chi tiết yêu cầu tại bảng phạm vi cung cấp này và thông số kỹ thuật chi tiết được mô tả tại chương V trong E-HSMT | ||
| 94 | Tê 100x100 | 1 | Cái | Nhà thầu phải chào đầy đủ chi tiết yêu cầu tại bảng phạm vi cung cấp này và thông số kỹ thuật chi tiết được mô tả tại chương V trong E-HSMT | ||
| 95 | Ty treo M8 | 224 | m | Nhà thầu phải chào đầy đủ chi tiết yêu cầu tại bảng phạm vi cung cấp này và thông số kỹ thuật chi tiết được mô tả tại chương V trong E-HSMT | ||
| 96 | V3 | 23 | m | Nhà thầu phải chào đầy đủ chi tiết yêu cầu tại bảng phạm vi cung cấp này và thông số kỹ thuật chi tiết được mô tả tại chương V trong E-HSMT | ||
| 97 | Tắc kê đạn M8 | 224 | Con | Nhà thầu phải chào đầy đủ chi tiết yêu cầu tại bảng phạm vi cung cấp này và thông số kỹ thuật chi tiết được mô tả tại chương V trong E-HSMT | ||
| 98 | Tán M8 | 672 | Con | Nhà thầu phải chào đầy đủ chi tiết yêu cầu tại bảng phạm vi cung cấp này và thông số kỹ thuật chi tiết được mô tả tại chương V trong E-HSMT | ||
| 99 | Long đền M8 | 672 | Con | Nhà thầu phải chào đầy đủ chi tiết yêu cầu tại bảng phạm vi cung cấp này và thông số kỹ thuật chi tiết được mô tả tại chương V trong E-HSMT | ||
| 100 | Máng cáp tole tráng kẽm kèm nắp đậy che ống gas ngoài trời 200x150 | 36 | m | Nhà thầu phải chào đầy đủ chi tiết yêu cầu tại bảng phạm vi cung cấp này và thông số kỹ thuật chi tiết được mô tả tại chương V trong E-HSMT | ||
| 101 | Máng cáp tole tráng kẽm kèm nắp đậy che ống gas ngoài trời 300x150 | 17 | m | Nhà thầu phải chào đầy đủ chi tiết yêu cầu tại bảng phạm vi cung cấp này và thông số kỹ thuật chi tiết được mô tả tại chương V trong E-HSMT | ||
| 102 | Máng cáp tole tráng kẽm kèm nắp đậy che ống gas ngoài trời 400x150 | 56 | m | Nhà thầu phải chào đầy đủ chi tiết yêu cầu tại bảng phạm vi cung cấp này và thông số kỹ thuật chi tiết được mô tả tại chương V trong E-HSMT | ||
| 103 | Máng cáp tole tráng kẽm kèm nắp đậy che ống gas ngoài trời 500x200 | 44 | m | Nhà thầu phải chào đầy đủ chi tiết yêu cầu tại bảng phạm vi cung cấp này và thông số kỹ thuật chi tiết được mô tả tại chương V trong E-HSMT | ||
| 104 | Nối cáp 200x150x1.2mm | 14 | Cái | Nhà thầu phải chào đầy đủ chi tiết yêu cầu tại bảng phạm vi cung cấp này và thông số kỹ thuật chi tiết được mô tả tại chương V trong E-HSMT | ||
| 105 | Nối cáp 300x150x1.2mm | 7 | Cái | Nhà thầu phải chào đầy đủ chi tiết yêu cầu tại bảng phạm vi cung cấp này và thông số kỹ thuật chi tiết được mô tả tại chương V trong E-HSMT | ||
| 106 | Nối cáp 400x150x1.2mm | 27 | Cái | Nhà thầu phải chào đầy đủ chi tiết yêu cầu tại bảng phạm vi cung cấp này và thông số kỹ thuật chi tiết được mô tả tại chương V trong E-HSMT | ||
| 107 | Nối cáp 500x200x1.2mm | 18 | Cái | Nhà thầu phải chào đầy đủ chi tiết yêu cầu tại bảng phạm vi cung cấp này và thông số kỹ thuật chi tiết được mô tả tại chương V trong E-HSMT | ||
| 108 | Co máng cáp 200x150x1.2mm | 13 | Cái | Nhà thầu phải chào đầy đủ chi tiết yêu cầu tại bảng phạm vi cung cấp này và thông số kỹ thuật chi tiết được mô tả tại chương V trong E-HSMT | ||
| 109 | Co máng cáp 300x150x1.2mm | 6 | Cái | Nhà thầu phải chào đầy đủ chi tiết yêu cầu tại bảng phạm vi cung cấp này và thông số kỹ thuật chi tiết được mô tả tại chương V trong E-HSMT | ||
| 110 | Co máng cáp 400x150x1.2mm | 12 | Cái | Nhà thầu phải chào đầy đủ chi tiết yêu cầu tại bảng phạm vi cung cấp này và thông số kỹ thuật chi tiết được mô tả tại chương V trong E-HSMT | ||
| 111 | Co máng cáp 500x200x1.2mm | 20 | Cái | Nhà thầu phải chào đầy đủ chi tiết yêu cầu tại bảng phạm vi cung cấp này và thông số kỹ thuật chi tiết được mô tả tại chương V trong E-HSMT | ||
| 112 | Giảm 400x150/200x150 | 2 | Cái | Nhà thầu phải chào đầy đủ chi tiết yêu cầu tại bảng phạm vi cung cấp này và thông số kỹ thuật chi tiết được mô tả tại chương V trong E-HSMT | ||
| 113 | Giảm 500x200/400x150 | 1 | Cái | Nhà thầu phải chào đầy đủ chi tiết yêu cầu tại bảng phạm vi cung cấp này và thông số kỹ thuật chi tiết được mô tả tại chương V trong E-HSMT | ||
| 114 | Tê 500x200 | 1 | Cái | Nhà thầu phải chào đầy đủ chi tiết yêu cầu tại bảng phạm vi cung cấp này và thông số kỹ thuật chi tiết được mô tả tại chương V trong E-HSMT | ||
| 115 | Bít đầu 200x150 | 8 | Cái | Nhà thầu phải chào đầy đủ chi tiết yêu cầu tại bảng phạm vi cung cấp này và thông số kỹ thuật chi tiết được mô tả tại chương V trong E-HSMT | ||
| 116 | Bít đầu 300x150 | 1 | Cái | Nhà thầu phải chào đầy đủ chi tiết yêu cầu tại bảng phạm vi cung cấp này và thông số kỹ thuật chi tiết được mô tả tại chương V trong E-HSMT | ||
| 117 | Bít đầu 400x150 | 4 | Cái | Nhà thầu phải chào đầy đủ chi tiết yêu cầu tại bảng phạm vi cung cấp này và thông số kỹ thuật chi tiết được mô tả tại chương V trong E-HSMT | ||
| 118 | Bít đầu 500x200 | 1 | Cái | Nhà thầu phải chào đầy đủ chi tiết yêu cầu tại bảng phạm vi cung cấp này và thông số kỹ thuật chi tiết được mô tả tại chương V trong E-HSMT | ||
| 119 | Ty treo M8 | 203 | m | Nhà thầu phải chào đầy đủ chi tiết yêu cầu tại bảng phạm vi cung cấp này và thông số kỹ thuật chi tiết được mô tả tại chương V trong E-HSMT | ||
| 120 | Tắc kê đạn M8 | 101 | Con | Nhà thầu phải chào đầy đủ chi tiết yêu cầu tại bảng phạm vi cung cấp này và thông số kỹ thuật chi tiết được mô tả tại chương V trong E-HSMT | ||
| 121 | Tán M8 | 304 | Con | Nhà thầu phải chào đầy đủ chi tiết yêu cầu tại bảng phạm vi cung cấp này và thông số kỹ thuật chi tiết được mô tả tại chương V trong E-HSMT | ||
| 122 | Long đền M8 | 304 | Con | Nhà thầu phải chào đầy đủ chi tiết yêu cầu tại bảng phạm vi cung cấp này và thông số kỹ thuật chi tiết được mô tả tại chương V trong E-HSMT | ||
| 123 | V5 | 254 | m | Nhà thầu phải chào đầy đủ chi tiết yêu cầu tại bảng phạm vi cung cấp này và thông số kỹ thuật chi tiết được mô tả tại chương V trong E-HSMT | ||
| 124 | Hộp gộp gió cấp cho máy 5.0kW | 1 | cái | Nhà thầu phải chào đầy đủ chi tiết yêu cầu tại bảng phạm vi cung cấp này và thông số kỹ thuật chi tiết được mô tả tại chương V trong E-HSMT | ||
| 125 | Hộp gộp gió hồi cho máy 5.0kW | 1 | cái | Nhà thầu phải chào đầy đủ chi tiết yêu cầu tại bảng phạm vi cung cấp này và thông số kỹ thuật chi tiết được mô tả tại chương V trong E-HSMT | ||
| 126 | Ống gió mềm kèm cách nhiệt Ø300 | 10 | m | Nhà thầu phải chào đầy đủ chi tiết yêu cầu tại bảng phạm vi cung cấp này và thông số kỹ thuật chi tiết được mô tả tại chương V trong E-HSMT | ||
| 127 | Miệng gió cấp loại khuếch tán kèm hộp gộp, KTC 540x540 | 1 | bộ | Nhà thầu phải chào đầy đủ chi tiết yêu cầu tại bảng phạm vi cung cấp này và thông số kỹ thuật chi tiết được mô tả tại chương V trong E-HSMT | ||
| 128 | Miệng gió hồi sọt trứng kèm lưới lọc, KTC 540x540 | 1 | bộ | Nhà thầu phải chào đầy đủ chi tiết yêu cầu tại bảng phạm vi cung cấp này và thông số kỹ thuật chi tiết được mô tả tại chương V trong E-HSMT | ||
| 129 | Máng nước phụ 1200x800 cao 150mm | 1 | cái | Nhà thầu phải chào đầy đủ chi tiết yêu cầu tại bảng phạm vi cung cấp này và thông số kỹ thuật chi tiết được mô tả tại chương V trong E-HSMT | ||
| 130 | Phụ kiện khác | 1 | lô | Nhà thầu phải chào đầy đủ chi tiết yêu cầu tại bảng phạm vi cung cấp này và thông số kỹ thuật chi tiết được mô tả tại chương V trong E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.845E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.16E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu kèm theo scan để chứng minh:- Bản kê khai hợp đồng theo mẫu trong E-HSMT- Bản chụp được chứng thực hợp đồng cung cấp máy lạnh đã thực hiện;- Bản chụp được chứng thực biên bản nghiệm thu bàn giao hàng hóa hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;- Bản chụp hóa đơn GTGT cho gói thầu đã thực hiện.Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp, lắp đặthệ thống điều hòa không khí tương tự với gói thầu đang xét.Đối với liên danh dự thầu: Kinh nghiệm của liên danh được tính là tổng kinh nghiệm của các thành viên trong liên danh và kinh nghiệm của mỗi thành viên tương ứng với phạm vi công việc mà thành viên đảm nhận trong liên danhTrong trường hợp cần thiết, trong quá trình đánh giá E-HSDT, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu để kiểm tra và đánh giá. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.725.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.450.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: -Trong thời gian bảo hành, nhà thầu sẽ chịu trách nhiệm thay thế sửa chữa miễn phí những hư hỏng do lỗi thiết bị, nguyên vật liệu, kỹ thuật, lỗi nhà sản xuất và lỗi thi công lắp đặt gây ra. - Khi có hư hỏng đột xuất, bộ phận sửa chữa sẽ có mặt trong vòng 24 giờ (tính theo ngày làm việc) từ khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư. -Có phương án bảo hành thiết bị theo mục 2.2 – yêu cầu chi tiết về kỹ thuật - Chương V-Có thuyết minh lịch trình bảo trì thiết bị trong và sau thời hạn bảo hành | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chuyên gia thứ nhất: Cán bộ quản lý chung (01 người) | 1 | Có kinh nghiệm tối thiểu 05năm làm việc (căn cứ theo bằng tốt nghiệp đại học)Có kinh nghiệm tối thiểu 04 năm trong công việc tương tự như gói thầu này.Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành: điện lạnh,cơ khí, chế tạo máy, điện, điện tử- Có giấy chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị còn hiệu lực.- Đã từng làm quản lý chung cho công trình lắp đặt hệ thống điều hòa không khí có giá trị tối thiểu 2.725.000.000 đồngTài liệu kèm theo scan để chứng minh:-Bản kê khai của nhân sự theo mẫu số 11a; 11b; 11c trong E-HSMT-Bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.-Bản chụp được chứng thực chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị còn hiệu lực-Bản chụp hợp đồng lao động còn hiệu lực ký với nhà thầu-Bản chụp quyết định bổ nhiệm nhân sự | 5 | 4 |
| 2 | Chuyên gia thứ hai: Cán bộ kỹ thuật lắp đặt thiết bị (02 người) | 2 | Có kinh nghiệm tối thiểu 05 năm làm việc (căn cứ theo bằng tốt nghiệp đại học).Có kinh nghiệm tối thiểu 03 năm trong công việc tương tự như gói thầu này.Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cơ khí, điện, điện tử , nhiệt điện lạnhCó chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị còn hiệu lực,Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo của nhà sản xuất máy lạnh cung cấp cho gói thầu này.Đã từng làm cán bộ kỹ thuật lắp đặt cho hệ thống điều hòa không khí có giá trị tối thiểu: 2.725.000.000 đồngTài liệu kèm theo scan để chứng minh:-Bản kê khai của nhân sự theo mẫu số 11a; 11b; 11c trong E-HSMT-Bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học-Bản chụp chứng chỉ hoặc chứng nhận được chứng thực đào tạo của nhà sản xuất.-Bản chụp hợp đồng lao động còn hiệu lực ký với nhà thầu-Bản chụp quyết định bổ nhiệm nhân sự | 5 | 3 |
| 3 | Chuyên gia thứ tư: Cán bộ phụ trách an toàn lao động (01 người) | 1 | Có kinh nghiệm tối thiểu 05 năm làm việc (căn cứ theo bằng tốt nghiệp đại học).Có kinh nghiệm tối thiểu 03 năm trong công việc tương tự như gói thầu nàyCó trình độ đại học thuộc chuyên ngànhcơ khí, điện điện tử, kỹ thuật nhiệt, điện lạnh, có chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực.Đã từng phụ trách an toàn lao động cho công trình lắp đặt điều hòa không khí có giá trị tối thiểu: 2.725.000.000 đồngTài liệu kèm theo scan để chứng minh:-Bản kê khai của nhân sự theo mẫu số 11a; 11b; 11c trong E-HSMT-Bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.-Bản chụp hợp đồng lao động còn hiệu lực ký với nhà thầu-Bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực-Bản chụp quyết định bổ nhiệm nhân sự | 5 | 3 |
| 4 | Công nhân lắp đặt (10 người) | 10 | Có kinh nghiệm tối thiểu 02 năm làm việc (căn cứ theo bằng nghề, chứng chỉ nghề).Có kinh nghiệm tối thiểu 01 năm trong công việc tương tự như gói thầu này.Có trình độ từ trung cấp hoặc bằng nghề, chuyên ngành điện, điều hòa không khí, kỹ thuật nhiệt, cơ khí, Điện – điện tử, hànCó chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực.Tài liệu kèm theo scan để chứng minh:-Bản kê khai của nhân sự theo mẫu số 11a; 11b; 11c trong E-HSMT-Bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp hoặc chứng chỉ nghề.-Bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực-Bản chụp hợp đồng lao động còn hiệu lực ký với nhà thầu | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi