Gói thầu: Gói số 02: Xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220339136-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/03/2022 15:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Lộc |
| Tên gói thầu | Gói số 02: Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220335651 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh; Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-16 15:37:00 đến ngày 2022-03-26 15:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,030,290,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0545435E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.757572E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tối thiểu 01 hợp đồng thi công Công trình dân dụng cấp IV trở lên; có quy mô 2 tầng trở lên, kết cấu khung bê tông, BTCT, có giá trị ≥ 4.921.203.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.921.203.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình dân dụng.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên- 01 cán bộ chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc công trình.- 01 cán bộ chuyên ngành cấp thoát nước.- 01 cán bộ chuyên ngành kỹ thuật điện.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng công trình (KCS) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 9 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bao gồm: 2 thợ nề, 2 thợ ván khuôn, 2 thợ bê tông, 2 thợ vận hành máy xây dựng, 1 thợ cốt thép;- Có chứng chỉ sơ cấp hoặc chứng chỉ bậc thợ đúng chuyên ngành;- Có chứng chỉ hoặc thẻ an toàn lao động;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bàn ≥ 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi ≥ 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm cóc ≥ 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt uốn thép ≥ 4kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy khoan cầm tay ≥ 0,62kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đào dung tích gầu ≤ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Lộc |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 02: Xây dựng công trình Xây dựng trường tiểu học Vĩnh Hưng; Hạng mục: Sửa chữa, cải tạo nhà lớp học 2 tầng 12 phòng, nhà 2 tầng 4 phòng và các hạng mục phụ trợ 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh; Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. - Bản scan màu bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu sau: + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp trong 3 năm 2018, 2019, 2020. + Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết quý IV/2021. + Hợp đồng tương tự; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự (Hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh công trình đã hoàn thành). + Bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân của nhân sự. + Các hợp đồng nguyên tắc + Các tài liệu khác theo yêu cầu của Chương III - Bản scan bản gốc hoặc bản sao chứng thực của các tài liệu sau: + Hóa đơn máy móc thiết bị hoặc đăng ký xe, máy. - Giấy xác nhận cam kết nhân sự chủ chốt mà nhà thầu huy động cho gói thầu sẽ có mặt lúc có yêu cầu kiểm tra của đơn vị tư vấn lựa chọn nhà thầu và bên mời thầu khi căn cứ vào phần kê khai nhân sự trên webfom của E-HSDT nhà thầu đã nộp hoặc khi thương thảo hợp đồng, trường hợp vắng mặt không có lý do chính đáng nhà thầu sẽ bị đánh giá là không đạt. + Ghi chú: Các tài liệu để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu như kê khai trên Webform. Trường hợp nhà thầu không đính kèm hoặc đính kèm không đầy đủ tài liệu theo bảng kê khai trên webfrom, tư vấn LCNT và bên mời thầu sẽ yêu cầu bổ sung, làm rõ E-HSDT. Nếu nhà thầu không bổ sung tài liệu làm rõ, hoặc bổ sung làm rõ không đáp ứng yêu cầu của E-HSMT thì HSDT của nhà thầu không đáp ứng về năng lực kinh nghiệm. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Lộc
+ Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Lộc
Địa chỉ: Khu III - TT. Vĩnh Lộc - huyện Vĩnh Lộc - tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Đặng Ngọc Quang, Giám đốc Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Lộc. Địa chỉ: Khu III, Thị trấn Vĩnh Lộc, huyện Vĩnh Lộc, tỉnh Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Thanh Hóa. Địa chỉ: 45B Đại lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa. Điện Thoại: 02373.852.366; Fax: 02373.851.451. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ông: Đặng Ngọc Quang, Giám đốc Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Lộc. Địa chỉ: Khu III, Thị trấn Vĩnh Lộc, huyện Vĩnh Lộc, tỉnh Thanh Hóa. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1:Sữa chữa cải tạo nhà lớp học 2 tầng 12 phòng | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 15,1734 | m3 |
| 2 | Phá dỡ lan can hiện trạng bằng thủ công (phần chân lan can + lan can con tiện) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10,3146 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết kết cấu tay vịn lan can bằng bê tông | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,2893 | m3 |
| 4 | Bốc xếp phế thải các loại | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 26,7773 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 26,7773 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0T | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 26,7773 | m3 |
| 7 | Lắp dựng dàn giáo thi công công tác cải tạo (tạm tính thuê dàn giáo thi công trong thời gian 6 tháng) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 12,2542 | 100m2 |
| 8 | Phá dỡ lớp gạch lát nền hiện trạng tầng 1 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 449,6388 | m2 |
| 9 | Phá dỡ lớp gạch lát nền hiện trạng tầng 2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 438,6426 | m2 |
| 10 | Phá dỡ lớp lót nền tầng 1 đá 4x6 mác 50 dày 100mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 44,9639 | m3 |
| 11 | Bốc xếp vật liệu thải các loại | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 62,7296 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 62,7296 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0T | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 62,7296 | m3 |
| 14 | Bê tông lót SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 44,9639 | m3 |
| 15 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500mm, XM PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 888,2814 | m2 |
| 16 | Ốp chân bục giảng tiết diện gạch 500x500mm, XM PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 22,32 | m2 |
| 17 | Xây lan can hành lang bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm - vữa XM M75, XM PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 7,7343 | m3 |
| 18 | Trát tường lan can dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 155,034 | m2 |
| 19 | Trát gờ chỉ bao quanh ô thoáng lan can, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 183,4 | m |
| 20 | Sơn tường lan can bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 147,818 | m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng lan can | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,3966 | 100m2 |
| 22 | Bê tông giằng lan can SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,0777 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép giằng lan can, ĐK ≤10mm. | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0286 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép giằng lan can, ĐK ≤18mm. | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1666 | tấn |
| 25 | Trát giằng lan can ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 50,0532 | m2 |
| 26 | Sơn giằng lan can bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 47,7424 | m2 |
| 27 | Cung cấp, lắp đặt tay vịn lan can hành lang bằng inox 201 (bao gồm cả thanh chống inox) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 94,44 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 20mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | 100m |
| 30 | Bóc lớp vữa trát tường trong nhà | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1.712,4456 | m2 |
| 31 | Bóc lớp vữa trát tường ngoài nhà | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 866,4087 | m2 |
| 32 | Bóc lớp vữa trát dầm. | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 462,8112 | m2 |
| 33 | Bóc một số vị trí có lớp vữa trần hư hỏng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 313,6 | m2 |
| 34 | Bốc xếp vật liệu phá dỡ các loại | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 50,329 | m3 |
| 35 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 50,329 | m3 |
| 36 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0T | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 50,329 | m3 |
| 37 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1.712,4456 | m2 |
| 38 | Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 866,4087 | m2 |
| 39 | Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 462,8112 | m2 |
| 40 | Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 313,6 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần tường trong nhà bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2.488,8568 | m2 |
| 42 | Sơn tường ngoài nhà bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 866,4087 | m2 |
| 43 | Tháo dỡ cửa hiện trạng bằng thủ công | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 170,88 | m2 |
| 44 | Tháo dỡ hoa sắt hiện trạng bằng thủ công | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 114,24 | m2 |
| 45 | Nhân công di chuyển cửa và hoa sắt cửa đã tháo dỡ ra khu tập kết để phục vụ cho công tác thi công lắp cửa mới. | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5 | công |
| 46 | Phá dỡ toàn bộ lanh tô cửa đi, cửa sổ phân chia ô giữa cửa và ô thoáng bằng máy khoan cầm tay | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,5048 | m3 |
| 47 | Bốc xếp vật liệu phá dỡ các loại | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,5048 | m3 |
| 48 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,5048 | m3 |
| 49 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0T | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,5048 | m3 |
| 50 | Cung cấp, lắp đặt cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép . Chi phí đã bao gồm các phụ kiện kèm theo với cửa đến khi hoàn thiện. | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 84,96 | m2 |
| 51 | Cung cấp, lắp đặt cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép. Chi phí đã bao gồm các phụ kiện kèm theo với cửa đến khu hoàn thiện. | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 102,24 | m2 |
| 52 | Gia công cửa sổ song sắt | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 102,24 | m2 |
| 53 | Lắp dựng cửa sổ song sắt | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 102,24 | m2 |
| 54 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 46,2448 | 1m2 |
| 55 | Trát cạnh cửa - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 105,952 | m2 |
| 56 | Sơn cạnh cửa bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 105,952 | m2 |
| 57 | Tháo dỡ các kết cấu thép - xà gồ hiện trạng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,6025 | tấn |
| 58 | Tháo dỡ mái tôn hiện trạng bằng thủ công | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 513,3403 | m2 |
| 59 | Nhân công di chuyển xà gồ, mái tôn ra khu tập kết để phục vụ cho công tác thi công cải tạo | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | công |
| 60 | Nhân công tháo dỡ hệ thống đường ống thoát nước mái hiện trạng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | công |
| 61 | Gia công xà gồ thép | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,6025 | tấn |
| 62 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,6025 | tấn |
| 63 | Sơn xà gồ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 208,2048 | 1m2 |
| 64 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,9294 | 100m2 |
| 65 | Tôn úp nóc khổ 600mm dày 0,4mm, hệ số gối đầu 1,1 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 75,5952 | m |
| 66 | Ke chống bão tính 6 cái/m2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2.957,64 | cái |
| 67 | Đục bỏ toàn bộ lớp trát trong lòng và thành sê nô | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 192,8094 | m2 |
| 68 | Bốc xếp vật liệu phá dỡ các loại | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,8921 | m3 |
| 69 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,8921 | m3 |
| 70 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0T | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,8921 | m3 |
| 71 | Trám vá các vị trí rạn nứt, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 192,809 | m2 |
| 72 | Khoan tạo lỗ lắp ống thu nước mái | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 9 | 1 lỗ khoan |
| 73 | Quét chống thấm gốc bitum toàn bộ lòng và thành sê nô | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 192,8094 | m2 |
| 74 | Trát lại toàn bộ lòng và thành sênô thoát nước mái, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 192,8094 | m2 |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D90, nối bằng p/p dán keo | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,9 | 100m |
| 76 | Lắp đặt cầu chắn rác inox D105 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 9 | cái |
| 77 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ D90 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 18 | cái |
| 78 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ D90 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 27 | cái |
| 79 | Lắp đặt ống PVC D75 hàn định vị | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 9 | cái |
| 80 | Đai ôm ống, vít neo ống D90 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 54 | bộ |
| 81 | Bóc lớp granito mặt bậc + cổ bậc cầu thang hiện trạng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 38,651 | m2 |
| 82 | Bốc xếp vật liệu phá dỡ các loại | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,1595 | m3 |
| 83 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,1595 | m3 |
| 84 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0T | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,1595 | m3 |
| 85 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 38,651 | m2 |
| 86 | Trám vá lan can cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 33,84 | m2 |
| 87 | Sơn lan can cầu thang bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 33,84 | m2 |
| 88 | Trám vá tay vịn cầu thang, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6,2184 | m2 |
| 89 | Đánh bóng lại bề mặt granito tay vịn cầu thang | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6,2184 | m2 |
| 90 | Đào móng tam cấp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 47,1942 | 1m3 |
| 91 | Ván khuôn móng, ván khuôn bê tông lót móng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0528 | 100m2 |
| 92 | Bê tông lót móng tam cấp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,429 | m3 |
| 93 | Xây tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 27,0232 | m3 |
| 94 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 61,5566 | m2 |
| 95 | Đắp đất trả hố móng 1/3 kl đào, đắp bằng thủ công | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 11,5597 | m3 |
| 96 | Bóc lớp garanito cổ bậc, mặt bậc hiện trạng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 23,0894 | m2 |
| 97 | Bốc xếp phế thải phá dỡ các loại | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,2297 | m3 |
| 98 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,2297 | m3 |
| 99 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0T | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,2297 | m3 |
| 100 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 40,9904 | m2 |
| 101 | Bê tông lót móng tam cấp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,3272 | m3 |
| 102 | Xây tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,7897 | m3 |
| 103 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 15,615 | m2 |
| 104 | Đào móng cột, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III. Hệ số ta luy mở mái 1,2. | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,6 | 1m3 |
| 105 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông. | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0592 | 100m2 |
| 106 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0162 | tấn |
| 107 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0169 | tấn |
| 108 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2 | m3 |
| 109 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,704 | m3 |
| 110 | Đắp đất trả hố móng 1/3 kl đào bằng thủ công | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,5333 | m3 |
| 111 | Đắp đất tôn nền sân khấu | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 34,0048 | m3 |
| 112 | Bê tông tôn nền sân khấu, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,2506 | m3 |
| 113 | Gia công cột bằng thép hình | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0695 | tấn |
| 114 | Lắp dựng cột thép | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0695 | tấn |
| 115 | Gia công vì kèo thép hình | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1524 | tấn |
| 116 | Lắp đặt vì kèo thép | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1524 | tấn |
| 117 | Gia công xà gồ thép | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1179 | tấn |
| 118 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1179 | tấn |
| 119 | Bu lông M16 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 16 | cái |
| 120 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 25,5172 | 1m2 |
| 121 | Lợp mái che tường bằng tấm Poly Carbonate đặc dày 3mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,32 | 100m2 |
| 122 | Tháo dỡ quạt trần (tính bằng 60% chi phí lắp đặt) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 38 | cái |
| 123 | Tháo dỡ quạt treo tường (tính bằng 60% chi phí lắp đặt) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 64 | cái |
| 124 | Tháo dỡ bóng đèn (tính bằng 60% chi phí lắp đặt) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 76 | bộ |
| 125 | Tháo dỡ ổ cắm (tính bằng 60% chi phí lắp đặt) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 47 | cái |
| 126 | Tháo dỡ bảng điện (tính bằng 60% chi phí lắp đặt) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 12 | hộp |
| 127 | Chi phí nhân công đục, tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 15 | công |
| 128 | Lắp đặt quạt trần + hộp số quạt trần | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 38 | cái |
| 129 | Bộ móc treo quạt trần + phụ kiện | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 38 | bộ |
| 130 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 64 | cái |
| 131 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 76 | bộ |
| 132 | Lắp đặt đèn ốp trần | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 26 | bộ |
| 133 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 47 | cái |
| 134 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 1 chấu (Bao gồm cả đế âm + mặt hạt + hạt công tắc) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 135 | Lắp đặt công tắc 3 chấu (Bao gồm cả đế âm + mặt hạt + hạt công tắc) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 14 | cái |
| 136 | Lắp đặt công tắc đảo chiều (Bao gồm cả đế âm + mặt hạt + hạt công tắc) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | cái |
| 137 | Lắp đặt các automat MCCB - 3P - 50A | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 138 | Lắp đặt các automat MCCB - 3P - 32A | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 139 | Lắp đặt các automat MCCB - 1P - 20A | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 140 | Lắp đặt các automat MCB - 1P - 16A | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 15 | cái |
| 141 | Lắp đặt các automat MCB - 1P - 10A | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 16 | cái |
| 142 | Lắp đặt dây CU/PVC (3x10+1x6)mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 200 | m |
| 143 | Lắp đặt dây Cu/PVC 2x4 mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 60 | m |
| 144 | Lắp đặt dây Cu/PVC 2x2,5 mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 450 | m |
| 145 | Lắp đặt dây Cu/PVC 2x1,5 mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1.450 | m |
| 146 | Lắp đặt ống ghen chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 250 | m |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 850 | m |
| 148 | Lắp đặt hộp nối dây âm tường | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 14 | hộp |
| 149 | Lắp đặt tủ điện 450x3000x150 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | hộp |
| 150 | Lắp đặt tủ điện 300x300x150 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | hộp |
| 151 | Tủ điện âm tường 4 Module mặt chống cháy | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 14 | hộp |
| 152 | Gia công kim thu sét D10 - Chiều dài kim 1m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6 | cái |
| 153 | Lắp đặt kim thu sét D10 - Chiều dài kim 1m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6 | cái |
| 154 | Kéo rải dây thép chống sét, D=10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 65 | m |
| 155 | Bộ kẹp định vị, bu lông liên kết | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 33 | bộ |
| 156 | Hộp kiểm tra | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bộ |
| 157 | Bộ đếm sét | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bộ |
| 158 | Tủ mạng nhôm kính kích thước 400x450x200mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | hộp |
| 159 | Lắp đặt ổ cắm internet (mặt + đế) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 14 | cái |
| 160 | Hạt mạng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 32 | cái |
| 161 | Lắp đặt hạt mạng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 32 | cái |
| 162 | Cung cấp, lắp dựng SWITH 16 PORT 10/100 MBPS | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 163 | Cung cấp, lắp dựng SWITH 8 PORT 10/100 MBPS | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 164 | Dây cáp mạng lan CAT 6A | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 410 | m |
| 165 | Cung cấp, lắp dựng máng cáp 39x18mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 120 | m |
| 166 | Cung cấp, lắp dựng máng cáp 24x14mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 120 | m |
| 167 | Lắp đặt dây điện 2x1,5mm2 cấp nguồn nuôi Switch. | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10 | m |
| B | Hạng mục 2: Sửa chữa, cải tạo nhà 2 tầng 4 phòng | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo thi công công tác cải tạo (tạm tính thuê dàn giáo thi công trong thời gian 6 tháng) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6,2348 | 100m2 |
| 2 | Phá dỡ lớp gạch lát nền hiện trạng tầng 1 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 157,2888 | m2 |
| 3 | Phá dỡ lớp gạch lát nền hiện trạng tầng 2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 142,285 | m2 |
| 4 | Phá dỡ lớp lót nền tầng 1 đá 4x6 mác 50 dày 100mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 15,7289 | m3 |
| 5 | Bốc xếp vật liệu thải các loại | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 22,4318 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 22,4318 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0T | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 22,4318 | m3 |
| 8 | Bê tông lót nền tầng 1, M100 dày 100mm, đá 4x6, PCB30 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 15,7289 | m3 |
| 9 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500mm, XM PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 299,5738 | m2 |
| 10 | Ốp chân bục giảng tiết diện gạch 500x500mm, XM PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 7,44 | m2 |
| 11 | Bóc lớp vữa trát tường trong nhà | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 443,1492 | m2 |
| 12 | Bóc lớp vữa trát tường ngoài nhà | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 497,002 | m2 |
| 13 | Bóc lớp vữa trát dầm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 159,1408 | m2 |
| 14 | Bóc lớp vữa trát trần | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 108,5 | m2 |
| 15 | Bốc xếp vật liệu phá dỡ các loại | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 19,9614 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 19,9614 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0T | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 19,9614 | m3 |
| 18 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 443,1492 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 497,002 | m2 |
| 20 | Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 159,1408 | m2 |
| 21 | Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 108,5 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần tường trong nhà bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 710,79 | m2 |
| 23 | Sơn tường ngoài nhà bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 497,002 | m2 |
| 24 | Đánh rỉ lam chắn nắng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 25,564 | m2 |
| 25 | Sơn lam chắn nắng bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 25,564 | m2 |
| 26 | Tháo dỡ cửa hiện trạng bằng thủ công | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 72,864 | m2 |
| 27 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 194,88 | m |
| 28 | Tháo dỡ hoa sắt hiện trạng bằng thủ công | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 34,944 | m2 |
| 29 | Nhân công di chuyển cửa và hoa sắt cửa đã tháo dỡ ra khu tập kết để phục vụ cho công tác thi công lắp cửa mới. | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5 | công |
| 30 | Cung cấp, lắp đặt cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép. Chi phí đã bao gồm các phụ kiện kèm theo với cửa đến khi hoàn thiện. | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 30,16 | m2 |
| 31 | Cung cấp, lắp đặt cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép. Chi phí đã bao gồm các phụ kiện kèm theo với cửa đến khu hoàn thiện. | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 41,6 | m2 |
| 32 | Gia công cửa sổ song sắt | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 41,6 | m2 |
| 33 | Lắp dựng hoa cửa sổ song sắt | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 41,6 | m2 |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 18,48 | 1m2 |
| 35 | Trát cạnh cửa - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 35,728 | m2 |
| 36 | Sơn cạnh cửa bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 35,728 | m2 |
| 37 | Tháo dỡ các kết cấu thép - xà gồ hiện trạng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,926 | tấn |
| 38 | Tháo dỡ mái tôn hiện trạng bằng thủ công | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 208,4168 | m2 |
| 39 | Nhân công di chuyển xà gồ, mái tôn ra khu tập kết để phục vụ cho công tác thi công cải tạo | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | công |
| 40 | Nhân công tháo dỡ hệ thống đường ống thoát nước mái hiện trạng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | công |
| 41 | Gia công xà gồ thép | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,926 | tấn |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,926 | tấn |
| 43 | Sơn xà gồ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 78,6406 | 1m2 |
| 44 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,9781 | 100m2 |
| 45 | Tôn úp nóc khổ 600mm dày 0,4mm, hệ số gối đầu 1,1. | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 38,874 | m |
| 46 | Ke chống bão tính 6 cái/m2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1.186,86 | cái |
| 47 | Đục bỏ toàn bộ lớp trát trong lòng và thành sê nô | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 95,294 | m2 |
| 48 | Bốc xếp vật liệu phá dỡ các loại | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,4294 | m3 |
| 49 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,4294 | m3 |
| 50 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0T | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,4294 | m3 |
| 51 | Trám vá các vị trí rạn nứt, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 95,294 | m2 |
| 52 | Khoan tạo lỗ lắp ống thu nước mái | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | 1 lỗ khoan |
| 53 | Quét chống thấm gốc bitum toàn bộ lòng và thành sê nô | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 95,294 | m2 |
| 54 | Trát lại toàn bộ lòng và thành sênô thoát nước mái, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 95,294 | m2 |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D90, nối bằng p/p dán keo | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,4 | 100m |
| 56 | Lắp đặt cầu chắn rác inox D105 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | cái |
| 57 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ D90 nối bằng p/p dán keo | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8 | cái |
| 58 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ D90 nối bằng p/p dán keo | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 12 | cái |
| 59 | Lắp đặt ống u.PVC D75 hàn định vị | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | cái |
| 60 | Đai ôm ống, vít neo ống D90 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 20 | bộ |
| 61 | Tháo dỡ tay vịn lan can gỗ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 9,927 | m |
| 62 | Phá dỡ lan can sắt hộp | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8,289 | m2 |
| 63 | Nhân công phá dỡ trụ thang | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | công |
| 64 | Chi phí nhân công di chuyển lan can phá dỡ vào khu tập kết | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | công |
| 65 | Gia công lan can cầu thang | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,117 | tấn |
| 66 | Lắp dựng lan can sắt | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8,289 | m2 |
| 67 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 28,6018 | 1m2 |
| 68 | Bản mã liên kết KT 170x170x10 mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bộ |
| 69 | Bản mã liên kết KT 100x100x8mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 13 | bộ |
| 70 | Bulong liên kết M12 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | bộ |
| 71 | Bulong liên kết M8 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 52 | bộ |
| 72 | Bóc lớp granito mặt bậc + cổ bậc cầu thang hiện trạng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 20,533 | m2 |
| 73 | Bốc xếp vật liệu phá dỡ các loại | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,616 | m3 |
| 74 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,616 | m3 |
| 75 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0T | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,616 | m3 |
| 76 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 20,533 | m2 |
| 77 | Bóc lớp garanito cổ bậc, mặt bậc hiện trạng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 65,79 | m2 |
| 78 | Bốc xếp phế thải phá dỡ các loại | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,9737 | m3 |
| 79 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,9737 | m3 |
| 80 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0T | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,9737 | m3 |
| 81 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 65,79 | m2 |
| 82 | Tháo dỡ quạt trần (tính bằng 60% chi phí lắp đặt) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 24 | cái |
| 83 | Tháo dỡ bóng đèn (tính bằng 60% chi phí lắp đặt) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 36 | bộ |
| 84 | Tháo dỡ ổ cắm (tính bằng 60% chi phí lắp đặt) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 14 | cái |
| 85 | Tháo dỡ bảng điện (tính bằng 60% chi phí lắp đặt) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | hộp |
| 86 | Chi phí nhân công đục, tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 15 | công |
| 87 | Lắp đặt quạt trần + hộp số quạt trần | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 24 | cái |
| 88 | Bộ móc treo quạt trần + phụ kiện | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 24 | bộ |
| 89 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 36 | bộ |
| 90 | Lắp đặt đèn ốp trần | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 7 | bộ |
| 91 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 14 | cái |
| 92 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 1 chấu (Bao gồm đế âm + mặt hạt + hạt công tắc) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt công tắc 3 chấu (Bao gồm đế âm + mặt hạt + hạt công tắc) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | cái |
| 94 | Lắp đặt công tắc đảo chiều (Bao gồm đế âm + mặt hạt + hạt công tắc) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt các automat MCCB - 1P - 63A | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt các automat MCCB - 3P - 32A | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt các automat MCB - 1P - 16A | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | cái |
| 98 | Lắp đặt các automat MCB - 1P - 10A | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6 | cái |
| 99 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x6mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 20 | m |
| 100 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x4mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 20 | m |
| 101 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x2,5mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 170 | m |
| 102 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x1,5mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 600 | m |
| 103 | Lắp đặt ống ghen chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 25 | m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 350 | m |
| 105 | Lắp đặt hộp nối dây âm tường | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | hộp |
| 106 | Lắp đặt tủ điện 450x3000x150 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | hộp |
| 107 | Lắp đặt tủ điện 300x300x150 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | hộp |
| 108 | Tủ điện âm tường 4 Module mặt chống cháy | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | hộp |
| 109 | Gia công kim thu sét D10 - Chiều dài kim 1m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | cái |
| 110 | Lắp đặt kim thu sét D10 - Chiều dài kim 1m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | cái |
| 111 | Kéo rải dây thép chống sét, D=10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 32 | m |
| 112 | Dây nối tiếp địa lập là 40x4mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 15 | m |
| 113 | Gia công và đóng cọc tiếp địa 63x63x5mm + bu lông đai ốc | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5 | cọc |
| 114 | Hộp kiểm tra | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bộ |
| 115 | Bộ đếm sét | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bộ |
| 116 | Bộ kẹp định vị, bu lông liên kết | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 16 | bộ |
| 117 | Đào đất chôn dây tiếp địa - Cấp đất III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5,67 | 1m3 |
| 118 | Đắp đất trả hố móng 1/3 kl đào, đắp bằng thủ công | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,89 | m3 |
| 119 | Tủ mạng nhôm kính kích thước 400x450x200mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | hộp |
| 120 | Lắp đặt ổ cắm internet (mặt + đế) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | cái |
| 121 | Hạt mạng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10 | cái |
| 122 | Lắp đặt hạt mạng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10 | cái |
| 123 | Cung cấp, lắp dựng SWITH 8 PORT 10/100 MBPS | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 124 | Dây cáp mạng lan CAT 6A | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 50 | m |
| 125 | Cung cấp, lắp dựng máng cáp 39x18mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5 | m |
| 126 | Cung cấp, lắp dựng máng cáp 24x14mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 40 | m |
| 127 | Lắp đặt dây điện 2x1,5mm2 cấp nguồn nuôi Switch. | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | m |
| 128 | Đào móng cột thang thoát hiểm bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2356 | 1m3 |
| 129 | Đào móng cột thang sắt bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0212 | 100m3 |
| 130 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0079 | 100m3 |
| 131 | Bê tông lót móng thang thoát hiểm SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2874 | m3 |
| 132 | Bê tông móng cột thang thoát hiểm SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,9131 | m3 |
| 133 | Ván khuôn móng cột thang thoát hiểm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0439 | 100m2 |
| 134 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0063 | tấn |
| 135 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0409 | tấn |
| 136 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,019 | tấn |
| 137 | Bản mã lắp đặt cột 200x200 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | bộ |
| 138 | Gia công cột bằng thép H150x150x7x10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0228 | tấn |
| 139 | Lắp cột thép các loại | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0228 | tấn |
| 140 | Gia công thang sắt | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,7581 | tấn |
| 141 | Lắp dựng kết cấu thép hệ thang thép | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,7581 | tấn |
| 142 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 63,4585 | 1m2 |
| C | Hạng mục 3: Nhà vệ sinh học sinh | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3- Cấp đất III. | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,4856 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,3609 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,3786 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2059 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0104 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,156 | tấn |
| 7 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10,5868 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10,2547 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng móng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,3488 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng móng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2978 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0711 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,3909 | tấn |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1799 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0707 | 100m3 |
| 15 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 28,8956 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm (tận dụng đất để đắp sân phía trước) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 28,8956 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 59m tiếp theo (tận dụng đất để đắp sân phía trước) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 28,8956 | m3 |
| 18 | Bê tông lót tôn nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,5356 | m3 |
| 19 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,0106 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1837 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0218 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1458 | tấn |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,3235 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2092 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0682 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,3209 | tấn |
| 27 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8,2725 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,6559 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,8208 | tấn |
| 30 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,4488 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0716 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0313 | tấn |
| 33 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - vữa XM M50, XM PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 24,0673 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 52,3429 | m2 |
| 35 | Trát cạnh cửa, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 21,648 | m2 |
| 36 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 47,5 | m |
| 37 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 52,9768 | m2 |
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 21,8316 | m2 |
| 39 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 74,2432 | m2 |
| 40 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 65,488 | m2 |
| 41 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 65,488 | m2 |
| 42 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 38,4016 | m2 |
| 43 | Ốp tường gạch thẻ màu đỏ (KT: 240x60mm) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 30,384 | m2 |
| 44 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x300, XM PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 147,319 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 73,9909 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 149,0516 | m2 |
| 47 | Cung cấp, lắp đặt cửa đi nhựa lõi thép, 1 cánh mở quay. Chi phí đã bao gồm công lắp đặt và phụ kiện | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 14,35 | m2 |
| 48 | Cung cấp, lắp đặt cửa sổ nhựa lõi thép, mở hất. Chi phí đã bao gồm công lắp đặt và phụ kiện | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8,85 | m2 |
| 49 | Đào móng hè bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,9929 | 1m3 |
| 50 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,331 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,3467 | m3 |
| 52 | Đắp đất trả hố móng bằng 1/3 kl đào | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,331 | m3 |
| 53 | Đắp đất tôn nền hè | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,015 | m3 |
| 54 | Bê tông lót tôn nền, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,176 | m3 |
| 55 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 11,76 | m2 |
| 56 | Lắp đặt đèn lốp trần chống ẩm 32W/220V | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6 | bộ |
| 57 | Đế nhựa atomat | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (Dây 2x1,5mm2) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 30 | m |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (Dây 2x2,5mm2) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 30 | m |
| 61 | Lắp đặt hộp nối dây âm tường 100x100x60 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | hộp |
| 62 | Lắp đặt công tắc 2 hạt (bao gồm đế âm + mặt hạt + hạt công tác) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6 | m |
| 64 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bể |
| 65 | Lắp đặt máy bơm nước | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | 1 máy |
| 66 | Cung cấp máy bơm công suất 10m3/h | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt chậu rửa Lavabo 1 vòi | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6 | bộ |
| 68 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6 | bộ |
| 69 | Lắp đặt gương soi | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6 | cái |
| 70 | Lắp đặt chậu tiểu nam van cơ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | bộ |
| 71 | Lắp đặt xí xổm có két nước | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10 | bộ |
| 72 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 14 | cái |
| 73 | Lắp đặt xí xổm loại thường | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | bộ |
| 74 | Lắp đặt van phao cơ - Đường kính 32mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt phễu thoát nước sàn inox - Đường kính 100mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 15 | cái |
| 76 | Lắp đặt van xả nước - Đường kính 32mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 77 | Hộp giấy Inox 201 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10 | hộp |
| 78 | Kệ xà phòng Inox | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6 | hộp |
| 79 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D25, nối bằng p/p măng sông, | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,36 | 100m |
| 80 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm 90 độ D25 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6 | cái |
| 81 | Lắp đặt van 1 chiều D25 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt ống u.PVC D90, PN 10, nối bằng p/p dán keo | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,02 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống u.PVC D63, PN 10, nối bằng p/p dán keo | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,08 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống u.PVC D50, PN 10, nối bằng p/p dán keo | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,16 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống u.PVC D32, PN 10, nối bằng p/p dán keo | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,12 | 100m |
| 86 | Lắp đặt ống u.PVC D21, PN 10, nối bằng p/p dán keo | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,24 | 100m |
| 87 | Lắp đặt cút 90 độ u.PVC D20 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 48 | cái |
| 88 | Lắp đặt cút 90 độ u.PVC D32 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | cái |
| 89 | Lắp đặt cút 90 độ u.PVC D50 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | cái |
| 90 | Lắp đặt cút 90 độ u.PVC D63 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | cái |
| 91 | Lắp đặt cút 90 độ u.PVC D90 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt tê u.PVC D90/90 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt tê u.PVC D63/63 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt tê u.PVC D50/20 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 12 | cái |
| 95 | Lắp đặt tê u.PVC D32/20 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8 | cái |
| 96 | Lắp đặt côn thu D32/20 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt côn thu D50/20 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt côn thu D63/32 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt côn thu D63/50 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt côn thu D90/63 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt van 1 chiều D63 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt van 1 chiều D90 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D110, PN10 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,4 | 100m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D90, PN10 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,48 | 100m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D50, PN10 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,12 | 100m |
| 106 | Lắp đặt cút u.PVC 135 độ D90 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 16 | cái |
| 107 | Lắp đặt cút u.PVC 135 độ D50 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 24 | cái |
| 108 | Lắp đặt tê u.PVC 45 độ D90 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 12 | cái |
| 109 | Lắp đặt tê u.PVC 45 độ D90/50 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10 | cái |
| 110 | Lắp đặt tê thông tắc D110 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 111 | Đào móng bể phốt bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III. Đào 10% kl thủ công | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,656 | 1m3 |
| 112 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III. Đào 90% kl máy | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,149 | 100m3 |
| 113 | Ván khuôn bê tông lót đáy móng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0102 | 100m2 |
| 114 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,6463 | m3 |
| 115 | Ván khuôn bê tông móng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0272 | 100m2 |
| 116 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0289 | tấn |
| 117 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,8433 | m3 |
| 118 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,3222 | m3 |
| 119 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 18,048 | m2 |
| 120 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 21,5781 | m2 |
| 121 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5,4825 | m2 |
| 122 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,31 | m2 |
| 123 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,4857 | m3 |
| 124 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0326 | tấn |
| 125 | Gia công, lắp dựng, ván khuôn gỗ, nắp đan | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0194 | 100m2 |
| 126 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5 | 1cấu kiện |
| 127 | Đắp đất trả hố móng công trình | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5,52 | m3 |
| D | Hạng mục 4: Nhà vệ sinh giáo viên | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III (mở mái 1,2) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2479 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất trả hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tính băng 1/3 KL đào) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0861 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,0648 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10,72 | m3 |
| 5 | Ván khuôn giằng móng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1075 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK ≤10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0309 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK ≤18mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2015 | tấn |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,2593 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ nền hè ngoài nhà | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0084 | 100m2 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,9717 | m3 |
| 11 | Trát giằng móng bao quanh nhà, vữa XM M75, PCB40 (Trừ đoạn giao hè ngoài) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,394 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,394 | m2 |
| 13 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm , vữa XM M50, XM PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 16,0024 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng tường thu hồi | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0482 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0195 | tấn |
| 16 | Bê tông giằng thu hồi SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2064 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0146 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0157 | tấn |
| 19 | Bê tông lanh tô, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1602 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0299 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0146 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0897 | tấn |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,301 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0555 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0767 | tấn |
| 26 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,7362 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 60,7474 | m2 |
| 28 | Ốp tường - gạch KT: 30x60cm, XM PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 67,872 | m2 |
| 29 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 30,2776 | m2 |
| 30 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 7,81 | m2 |
| 31 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5,55 | m2 |
| 32 | Trát gờ chỉ soi lõm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 24,88 | m |
| 33 | Lát nền, sàn gạch KT: 30x30cm, XM PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 16,2408 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 43,6376 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 60,7474 | m2 |
| 36 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0311 | tấn |
| 37 | Lắp vì kèo thép | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0311 | tấn |
| 38 | Bu lông M16 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8 | cái |
| 39 | Gia công xà gồ thép | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0752 | tấn |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0752 | tấn |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8,296 | 1m2 |
| 42 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2419 | 100m2 |
| 43 | Tôn úp nóc khổ 600mm dày 0,4mm, hệ số gối đầu 1,1. | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 20,724 | m |
| 44 | Ke chống bão tính 6 cái/m2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 145,14 | cái |
| 45 | Gia công lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, của nhôm kính, kính dày 5mm (Chi phí đã bao gồm công lắp đặt và phụ kiện kèm theo) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8,4 | m2 |
| 46 | Gia công lắp dựng cửa sổ S1 mở hất, nhựa hệ nhôm kính, kính dày 5mm (Chi phí đã bao gồm công lắp đặt và phụ kiện đi kèm) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,64 | m2 |
| 47 | Gia công lắp dựng vách ngăn compact | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,68 | m2 |
| 48 | Lắp đặt các automat 1 pha 6A | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt hộp nối điện + nắp đậy KT 100*100mm, rẽ nhánh và chuyển hướng dây điện | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | hộp |
| 50 | Lắp đặt đèn cổ cò ốp tường bóng compact 11W | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | bộ |
| 51 | Lắp đặt đèn đế ngồi bóng compact 8W | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | bộ |
| 52 | Lắp đặt công tắc 1 hạt (Bao gồm đế âm + mặt hạt + hạt công tắc) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt công tắc 2 hạt (Bao gồm đế âm + mặt hạt + hạt công tắc) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x1,5mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 30 | m |
| 55 | Lắp đặt ống ghen nhựa luồn dây mềm chìm bảo hộ dây dẫn D16 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 20 | m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 32/25 chìm bảo hộ dây dẫn | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10 | m |
| 57 | Mốc báo hiệu đường cáp | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + xi phông + dây cấp nước chậu rửa Lavabo | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | bộ |
| 59 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | bộ |
| 60 | Lắp đặt xí bệt | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | bộ |
| 61 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả nước D21 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bộ |
| 63 | Lắp đặt chậu tiểu nữ + van xả nước D21 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bộ |
| 64 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | bộ |
| 65 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi D21 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | bộ |
| 66 | Lắp đặt kép ren ngoài D15 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 20 | cái |
| 67 | Lắp đặt tê ren trong D15 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10 | cái |
| 69 | Máy bơm Q=2-5m3/1h và đường ống hút nước (Hđây=20m) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | T. bộ |
| 70 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 (dùng chung cho nhà bếp) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bể |
| 71 | Van phao điện | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D25, nối bằng p/p măng sông, | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,36 | 100m |
| 73 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm 90 độ D25 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6 | cái |
| 74 | Lắp đặt van 1 chiều D25 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt ống u.PVC D110, PN 10, nối bằng p/p dán keo | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,14 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống u.PVC D90, PN 10, nối bằng p/p dán keo | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống u.PVC D60, PN 10, nối bằng p/p dán keo | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,38 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống u.PVC D42, PN 10, nối bằng p/p dán keo | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,06 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống u.PVC D34, PN 10, nối bằng p/p dán keo | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống u.PVC D27, PN 10, nối bằng p/p dán keo | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,11 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống u.PVC D21, PN 10, nối bằng p/p dán keo | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 82 | Lắp đặt van 2 chiều D34 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt Y u.PVC D110 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt Y u.PVC D60 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 12 | cái |
| 85 | Lắp đặt Y u.PVC D42 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt tê u.PVC D110 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt tê u.PVC D90 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt tê u.PVC D42 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6 | cái |
| 89 | Lắp đặt tê u.PVC D34 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | cái |
| 90 | Lắp đặt tê đều u.PVC D21 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 14 | cái |
| 91 | Lắp đặt tê đều u.PVC D21 ren trong D15 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10 | cái |
| 92 | Lắp đặt tê thu u.PVC D34/27 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt tê thu u.PVC D34/21 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5 | cái |
| 94 | Lắp đặt tê thu u.PVC D27/21 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt tê thu u.PVC D34/21 ren trong D15 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | cái |
| 96 | Lắp đặt côn thu u.PVC D110x90 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | cái |
| 97 | Lắp đặt côn thu u.PVC D60x34 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6 | cái |
| 98 | Lắp đặt cút 90 độ u.PVC D34 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | cái |
| 99 | Lắp đặt cút 90 độ u.PVC D27 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6 | cái |
| 100 | Lắp đặt cút 90 độ u.PVC D21 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 20 | cái |
| 101 | Lắp đặt cút 90 độ u.PVC D21 ren trong D15 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6 | cái |
| 102 | Lắp đặt chếch 135 độ u.PVC D110 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8 | cái |
| 103 | Lắp đặt chếch 135 độ u.PVC D90 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 18 | cái |
| 104 | Lắp đặt chếch 135 độ u.PVC D60 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 32 | cái |
| 105 | Lắp đặt chếch 135 độ u.PVC D42 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 12 | cái |
| 106 | Lắp đặt chếch 135 độ u.PVC D34 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 18 | cái |
| 107 | Lắp đặt zác co u.PVC D34 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10 | cái |
| 108 | Nắp thông tắc + góc D90 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bộ |
| 109 | Nắp lưới chống côn trùng D90 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bộ |
| 110 | Lắp đặt măng sông nối ống u.PVC D110 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | cái |
| 111 | Lắp đặt măng sông nối ống u.PVC D90 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6 | cái |
| 112 | Lắp đặt măng sông nối ống u.PVC D60 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10 | cái |
| 113 | Lắp đặt măng sông nối ống u.PVC D42 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 114 | Lắp đặt măng sông nối ống u.PVC D34 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 7 | cái |
| 115 | Lắp đặt măng sông nối ống u.PVC D27 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | cái |
| 116 | Lắp đặt măng sông nối ống u.PVC D21 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 7 | cái |
| 117 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (mớ mái 1,2) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2297 | 100m3 |
| 118 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,7976 | m3 |
| 119 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,0319 | m3 |
| 120 | Ván khuôn móng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0158 | 100m2 |
| 121 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1825 | tấn |
| 122 | Láng đáy bể không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6,8796 | m2 |
| 123 | Xây bể phốt bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5,522 | m3 |
| 124 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 28,44 | m2 |
| 125 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 21,12 | m2 |
| 126 | Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,0275 | m3 |
| 127 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0492 | 100m2 |
| 128 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0538 | tấn |
| 129 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8 | 1cấu kiện |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,03 | 100m |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,06 | 100m |
| 132 | Đắp đất trả hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (1/3 KL đào) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0766 | 100m3 |
| 133 | Láng mặt bể, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6,8796 | m2 |
| E | Hạng mục 5: Nhà bảo vệ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (mở mái 1,2) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2282 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,5058 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1008 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0575 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,072 | tấn |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,4013 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - vữa XM M50, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,2968 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,096 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0168 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0998 | tấn |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,96 | m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,099 | 100m3 |
| 13 | Bê tông lót nền nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,2816 | m3 |
| 14 | Trát xà dầm móng, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,776 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,776 | m2 |
| 16 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,088 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0099 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0739 | tấn |
| 19 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,44 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0978 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0317 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0998 | tấn |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,5952 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2753 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2926 | tấn |
| 26 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,704 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0152 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,001 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0084 | tấn |
| 30 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0539 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm , vữa XM M50, XM PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5,4884 | m3 |
| 32 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 2 lỗ 6,0x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,9475 | m3 |
| 33 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (Bằng S ván khuôn gỗ sàn) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 27,53 | m2 |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (Bằng S ván khuôn gỗ xà dầm giằng) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 9,78 | m2 |
| 35 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,7754 | m2 |
| 36 | Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 12,508 | m2 |
| 37 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 33,702 | m2 |
| 38 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 66,7242 | m2 |
| 39 | Trát gờ chỉ, soi lõm nhà, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 26,88 | m |
| 40 | Trát đắp gờ chỉ sô nô, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 41,6 | m |
| 41 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 20,3008 | m2 |
| 42 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 20,3008 | m2 |
| 43 | Gia công, lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép. Chi phía đã bao gồm công lắp đặt và phụ kiện đi kèm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,926 | m2 |
| 44 | Gia công, lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhựa lõi thép. Chi phí đã bao gồm công lắp đặt và phụ kiện đi kèm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,752 | m2 |
| 45 | Gia công cửa song sắt | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,752 | m2 |
| 46 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,752 | m2 |
| 47 | Lát nền, sàn - Tiết diện 500x500, XM PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 14,2884 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 73,1912 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 72,7874 | m2 |
| 50 | Gia công xà gồ thép | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0526 | tấn |
| 51 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0526 | tấn |
| 52 | Sơn xà gồ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,6181 | 1m2 |
| 53 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0,4 ly | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1806 | 100m2 |
| 54 | Tôn úp nóc khổ 600mm dày 0,4mm, hệ số gối đầu 1,1. | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 11,748 | m |
| 55 | Ke chống bão tính 6 cái/m2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 108,36 | cái |
| 56 | Gia công lắp dựng mặt bàn đá cho bảo vệ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,3655 | m2 |
| 57 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | bộ |
| 58 | Tủ điện tổng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bộ |
| 59 | Lắp đặt đèn ốp trần có chụp | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | bộ |
| 60 | Lắp đặt công tắc 2 hạt (Bao gồm đế âm + mặt hạt + hạt công tác) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | cái |
| 61 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x4mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 55 | m |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x2,5mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10 | m |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x1,5mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 15 | m |
| 66 | Lắp đặt ống ghen nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 15mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 25 | m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 32/25 chìm bảo hộ dây dẫn - | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 55 | m |
| 68 | Mốc báo hiệu đường cáp | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | cái |
| 69 | Lắp đặt cầu chắn rác - Đường kính 100mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt ống u.PVC D76, PN10 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,06 | 100m |
| 71 | Lắp đặt cút 90 độ u.PVC D76 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6 | cái |
| 72 | Lắp đặt chếch 45 dộ u.PVC D76 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6 | cái |
| F | Hạng mục 6: Nhà xe | |||
| 1 | Đào móng trụ bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III. Hệ số ta luy mở mái 1,2. | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,5272 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0989 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2808 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,9744 | m3 |
| 5 | Đắp đất trả hố móng bằng 1/3 kl đào | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,8775 | m3 |
| 6 | Gia công cột bằng thép hình | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2568 | tấn |
| 7 | Lắp cột thép các loại | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2568 | tấn |
| 8 | Gia công vì kèo thép hình | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1867 | tấn |
| 9 | Lắp vì kèo thép | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1867 | tấn |
| 10 | Gia công xà gồ thép | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,5377 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,5377 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 78,8535 | 1m2 |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,1606 | 100m2 |
| 14 | Tôn úp nóc khổ 600mm dày 0,4mm, hệ số gối đầu 1,1. | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 18,832 | m |
| 15 | Ke chống bão tính 6 cái/m2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 696,36 | cái |
| 16 | Rải lớp nilon tái sinh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,0957 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0963 | 100m2 |
| 18 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 15,9216 | m3 |
| 19 | Láng nền tạo độ dốc, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 109,568 | m2 |
| G | Hạng mục 7: Cổng, tường rào | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3- Cấp đất III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,244 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1292 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0112 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,175 | tấn |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công,, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,968 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,218 | m3 |
| 7 | Bê tông lót giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,3738 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0534 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0124 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0744 | tấn |
| 11 | Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,5874 | m3 |
| 12 | Đắp đất trả hố móng công trình bằng 1/3 kl đào | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8,47 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2033 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0303 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1426 | tấn |
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,5246 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1241 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0145 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1541 | tấn |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,1374 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2259 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1093 | tấn |
| 23 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,3429 | m3 |
| 24 | Xây ốp cột bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 11,0344 | m3 |
| 25 | Ốp đá granit tự nhiên vào cột trụ cổng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 44,0672 | m2 |
| 26 | Trát tạo gờ chỉ trang trí trụ cổng, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 63,2 | m |
| 27 | Trát trụ cổng phần ko ốp đá, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 56,0147 | m2 |
| 28 | Trát gờ chỉ tạo ô hình chữ nhật trang trí mặt tiền cổng, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5,8 | m |
| 29 | Sơn cột, dầm sàn không bả 1 nước lót 2 nước phủ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 56,0147 | m2 |
| 30 | Cung cấp, lắp đặt hộp đèn bằng sắt hộp đã sơn hoàn thiện trang trí trụ cổng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | bộ |
| 31 | Cung cấp, lắp đặt bóng đèn trang trí trụ cổng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | bóng |
| 32 | Cung cấp, lắp đặt cánh cổng bằng sắt đã sơn hoàn thiện (chi phí đã bao gồm thiết bị đi kèm theo với cổng) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 15,714 | m2 |
| 33 | Cung cấp, lắp đặt bánh xe cánh cổng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 34 | Cung cấp, lắp đặt biển tên trường KT 750x5200, biển MeKa màu đỏ khung xương sắt hộp chữ inox màu vàng đồng H=300 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,9 | m2 |
| 35 | Chữ Inox mầu vàng đồng H300 " TRƯỜNG TIỂU HỌC VĨNH HƯNG'' | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 18.900 | cm2 |
| 36 | Đào móng tường rào bằng thủ công - Cấp đất III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,8639 | 1m3 |
| 37 | Đào móng tường rào bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,3478 | 100m3 |
| 38 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,8048 | m3 |
| 39 | Xây móng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 23,301 | m3 |
| 40 | Bê tông giằng móng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 11,4819 | m3 |
| 41 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,4137 | 100kg |
| 42 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤18mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 15,1009 | 100kg |
| 43 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng móng tường rào | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 100,85 | m2 |
| 44 | Xây trụ, cột, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10,2062 | m3 |
| 45 | Xây tường gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 54,3915 | m3 |
| 46 | Trát trụ tường rào - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 123,633 | m2 |
| 47 | Trát tường ngoài gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 840,4844 | m2 |
| 48 | Sơn trụ, tường rào không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 964,1174 | m2 |
| 49 | Ô thoáng thép hộp 40x20x2 (bao gồm cả lắp đặt, phụ kiện đến khi hoàn thiện) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 13,5 | m2 |
| H | Hạng mục 8: Phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Đào móng, máy đào | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,0332 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,4327 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,6005 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5,6476 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,5175 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2938 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0907 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8,49 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 23,1917 | m3 |
| 10 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 150,22 | m2 |
| 11 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 150,22 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 89,552 | m2 |
| 13 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 150,22 | m2 |
| 14 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 46,7484 | m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,5871 | 100m2 |
| 16 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6,3103 | m3 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,5424 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm, chiều cao | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2938 | tấn |
| 19 | Nhà để máy bơm, khung thép lợp tôn 6m2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6 | m2 |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2, dây dẫn đầu báo cháy | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 750 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 cấp nguồn cho trung tâm báo cháy | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 20 | m |
| 22 | Cáp 10px2x0,5 cho trung tâm báo cháy | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 70 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 840 | m |
| 24 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,8 | 5 chuông |
| 25 | Lắp đặt đèn báo | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,8 | 5 đèn |
| 26 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,8 | 5 nút |
| 27 | Lắp đặt hộp tổ hợp chuông đèn nút ấn sơn tĩnh điện | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | hộp |
| 28 | Lắp đặt đế và đầu báo cháy khói | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,4 | 10 đầu |
| 29 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | 1 trung tâm |
| 30 | Tiếp địa cho trung tâm báo cháy | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 31 | Ắc quy dự phòng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | chiếc |
| 32 | Lắp thiết bị kiểm soát cuối đường dây 10KOHM-1/2W | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | bộ |
| 33 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 300 | m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 300 | m |
| 36 | Lắp đặt đèn sự cố | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,2 | 5 đèn |
| 37 | Lắp đặt đèn Exít | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,2 | 5 đèn |
| 38 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy bằng thủ công, đất C3 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 24,8325 | 1m3 |
| 39 | Đắp cát nền móng công trình, thủ công | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 9,675 | m3 |
| 40 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1755 | 100m3 |
| 41 | Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 100mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,885 | 100m |
| 42 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 16 | cái |
| 43 | Lắp bích thép, ĐK 100mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 22 | cặp bích |
| 44 | Gioong cao su các loại | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | TB |
| 45 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZ4 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 18 | bình |
| 46 | Lắp đặt nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6 | bộ |
| 47 | Lắp đặt hộp chữa cháy, kích thước hộp 600x500x180 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6 | hộp |
| 48 | Vòi chữa cháy 16at D65 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 80 | m |
| 49 | Lắp đặt khớp nối vòi chữa cháy | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8 | cái |
| 50 | Lắp đặt lăng chữa cháy D65 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | cái |
| 51 | Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà, kích thước hộp 800x700x180mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | hộp |
| 52 | Sơn đỏ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 25 | kg |
| 53 | Lắp đặt rọ hút, D= 100 mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt Y lọc D= 100 mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 100mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 100mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt khớp nối mềm D100mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | cái |
| 58 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van D25 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 59 | Đồng hồ áp lực | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 60 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | m3 |
| 61 | Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 100mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 62 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,885 | 100m |
| 63 | Dụng cụ phá dỡ ( Xà beeng, bú tạ, kìm cộng lực) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bộ |
| 64 | Vật liệu phụ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | Lô |
| 65 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy PENTAX CM 50-200 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | máy |
| I | Hạng mục 9: Hạ tầng kỹ thuật | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,4463 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,1071 | 100m3 |
| 3 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 18,9639 | 100m3 |
| 4 | San gạt đất đào sang đất đắp | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,4463 | 100m3 |
| 5 | Mua đất về đắp công trình | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 14,2287 | 100m3 |
| 6 | Nilong tái sinh chống mất nước bê tông | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3.128,1 | m2 |
| 7 | Bê tông sân SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 4x6, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 173,41 | m3 |
| 8 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III (hệ số mở mái 1,2) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,6458 | 100m3 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5,98 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 40,48 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm,, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 67,735 | m3 |
| 12 | Bê tông giằng tường chắn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,76 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,069 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,3312 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ giằng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,184 | 100m2 |
| 16 | Đào móng băng bằng thủ công - Cấp đất III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,9752 | 1m3 |
| 17 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0878 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất tôn bậc tam cấp (Đắp 10% kl) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6,4764 | m3 |
| 19 | Đắp đất tôn bậc bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (đắp 90% kl) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,5829 | 100m3 |
| 20 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,709 | m3 |
| 21 | Xây tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 45,9979 | m3 |
| 22 | Xây tường hông tam cấp gạch bê tông 10,5x6x22cm , vữa XM M50, XM PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,4523 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6,5618 | m2 |
| 24 | Láng tam cấp dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 210,735 | m2 |
| 25 | Tạo mũi bậc bo tròn, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 441 | m |
| 26 | Gia công lan can | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,3019 | tấn |
| 27 | Lắp dựng lan can sắt | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 21,5622 | m2 |
| 28 | Bản mã 120x120 dày 10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 27 | bộ |
| 29 | Bulong M18 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 88 | bộ |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 190,1047 | 1m2 |
| 31 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1523 | 100m3 |
| 32 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,2312 | m3 |
| 33 | Xây tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 31,4585 | m3 |
| 34 | Láng tam cấp dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 85,608 | m2 |
| 35 | Tạo mũi bậc bo tròn, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 196,8 | m |
| 36 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0043 | 100m3 |
| 37 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1204 | m3 |
| 38 | Xây tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,6009 | m3 |
| 39 | Láng tam cấp dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,862 | m2 |
| 40 | Tạo mũi bậc bo tròn, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,2 | m |
| 41 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0081 | 100m3 |
| 42 | Đắp đất tôn bậc tam cấp (Đắp 10% kl) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,126 | m3 |
| 43 | Đắp đất tôn bậc bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (đắp 90% kl) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0113 | 100m3 |
| 44 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,224 | m3 |
| 45 | Xây tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,47 | m3 |
| 46 | Láng tam cấp dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 7,336 | m2 |
| 47 | Tạo mũi bậc bo tròn, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 16,8 | m |
| 48 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0071 | 100m3 |
| 49 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,198 | m3 |
| 50 | Xây tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,0596 | m3 |
| 51 | Láng tam cấp dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,76 | m2 |
| 52 | Tạo mũi bậc bo tròn, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6 | m |
| 53 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0066 | 100m3 |
| 54 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1836 | m3 |
| 55 | Xây tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,7726 | m3 |
| 56 | Láng tam cấp dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,394 | m2 |
| 57 | Tạo mũi bậc bo tròn, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5,4 | m |
| 58 | Gia công lan can | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2036 | tấn |
| 59 | Lắp dựng lan can sắt | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 26,01 | m2 |
| 60 | Bản mã 120x120 dày 10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 22 | bộ |
| 61 | Bulong M18 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 88 | bộ |
| 62 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 129,2248 | 1m2 |
| 63 | Đào móng bồn cây bằng thủ công - Cấp đất III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 14,182 | 1m3 |
| 64 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,5455 | m3 |
| 65 | Xây tường bồn cây gạch bê tông 10,5x6x22cm , vữa XM M50, XM PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 27,6471 | m3 |
| 66 | Trát tường bồn hoa, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 59,8835 | m2 |
| 67 | Mua đất màu đắp đất trồng cây | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5,3624 | m3 |
| J | Hạng mục 10: Thoát nước ngoài nhà | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước mưa bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,289 | 100m3 |
| 2 | Đắp trả đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,4297 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng rãnh thoát nước mưa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 18,5194 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,5974 | 100m2 |
| 5 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 26,2856 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 286,752 | m2 |
| 7 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 12,4301 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,582 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,7134 | 100m2 |
| 10 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 332 | 1 cấu kiện |
| 11 | Đào móng hố ga bằng thủ công - Cấp đất III (Đào 10% KL) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,6237 | 1m3 |
| 12 | Đào móng hố ga bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III (Đào 90% KL) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1461 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0541 | 100m3 |
| 14 | Bê tông lót móng hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,2301 | m3 |
| 15 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6,3137 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 60,8379 | m2 |
| 17 | Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 16,7387 | m2 |
| 18 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,92 | m2 |
| 19 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,5184 | m3 |
| 20 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0432 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,023 | 100m2 |
| 22 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8 | 1 cấu kiện |
| 23 | Đào móng hố ga bằng thủ công - Cấp đất III (Đào 10% KL) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,3229 | 1m3 |
| 24 | Đào móng hố ga bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III (Đào 90% KL) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0291 | 100m3 |
| 25 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0108 | 100m3 |
| 26 | Bê tông lót móng hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1538 | m3 |
| 27 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,3104 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 7,6141 | m2 |
| 29 | Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,0293 | m2 |
| 30 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,49 | m2 |
| 31 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0648 | m3 |
| 32 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0054 | tấn |
| 33 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0029 | 100m2 |
| 34 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | 1 cấu kiện |
| 35 | Đào đất đặt đường ống bằng thủ công, đất C3 (Đào 10% KL) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,4664 | 1m3 |
| 36 | Đào mương đặt ống bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III (Đào 95% KL) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,042 | 100m3 |
| 37 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0155 | 100m3 |
| 38 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 11 | 1 đoạn ống |
| 39 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 300 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10 | mối nối |
| 40 | Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 9,42 | m |
| 41 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1909 | 10 tấn/1km |
| 42 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1909 | 10 tấn/1km |
| 43 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1909 | 10 tấn/1km |
| 44 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 11 | 1 cấu kiện |
| 45 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 11 | 1 cấu kiện |
| K | Hạng mục 11: Điện ngoài nhà - xây dựng và lắp đặt | |||
| 1 | Hào chôn cáp ngầm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 69 | m |
| 2 | Móng tủ điện hạ thế 400x600x180 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | tủ |
| 3 | Tiếp địa tủ điện | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt cáp hạ thế Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x25+1x16 mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 50 | m |
| 5 | Lắp đặt cáp hạ thế Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x16+1x10 mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 28 | m |
| 6 | Lắp đặt cáp hạ thế Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x6+1x4 mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 65 | m |
| 7 | Lắp đặt cáp hạ thế Cu/XLPE/DSTA/PVC 2x16 mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 65 | m |
| 8 | Ống nhựa xoắn HDPE bảo vệ cáp Φ60/50 mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 95 | m |
| 9 | Ống nhựa xoắn HDPE bảo vệ cáp Φ40/30 mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 75 | m |
| 10 | Sứ báo hiệu cáp ngầm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 7 | cái |
| 11 | Tủ điện trung gian ngoài trời 400x600x180 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | tủ |
| L | Hạng mục 12: Phần phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 40,83 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1344 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,56 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 12,8314 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,4267 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 99,7099 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,85 | tấn |
| 8 | Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thép | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1804 | tấn |
| 9 | Tháo dỡ các kết cấu thép - xà, dầm, giằng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,106 | tấn |
| 10 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,16 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ lưới thép B40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 78,648 | m2 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,9665 | m3 |
| 13 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10,24 | m2 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 13,5504 | m3 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,71 | m3 |
| 16 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 32,5843 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2287 | tấn |
| 18 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,86 | m2 |
| 19 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 14,8753 | m3 |
| 20 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2935 | m3 |
| 21 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 164,8713 | m2 |
| 22 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,5082 | tấn |
| 23 | Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thép | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,3114 | tấn |
| 24 | Tháo dỡ tôn che đầu hồi | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 27,6 | m2 |
| 25 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,1018 | m3 |
| 26 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 68,2371 | m3 |
| 27 | Tháo dỡ hàng rào song sắt | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 52,195 | m2 |
| 28 | Nhân công di chuyển cửa, mái tôn, xà gồ .... đến nhà kho tập kết vật liệu. Nhân công căn cứ theo QĐ 15312/UBND-CN của UBND tỉnh Thanh Hóa | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 15 | công |
| 29 | Công tác múc móng, san gạt, lu lèn hoàn trả lại mặt bằng công trình bằng máy. Theo bảng giá ca máy 7375/SXD-KTXD | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | ca |
| 30 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại lên xe vận chuyển đổ đi | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 122,9927 | m3 |
| 31 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 122,9927 | m3 |
| 32 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 122,9927 | m3 |
| 33 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 122,9927 | m3 |
| 34 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 122,9927 | m3 |
| 35 | Lắp dựng dàn giáo ngoài (tính cho thời gian thi công là 1 tháng) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,6141 | 100m2 |
| 36 | Lưới chắn bụi công trình | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 361,41 | m2 |
| M | Hạng mục 13: Kè rọ đá quanh nhà vệ sinh | |||
| 1 | Đào kè rọ đá bằng máy khối lượng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,14 | 100m3 |
| 2 | Làm và thả rọ đá, loại 1x1x1m trên cạn | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 128 | 1 rọ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0545435E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.757572E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tối thiểu 01 hợp đồng thi công Công trình dân dụng cấp IV trở lên; có quy mô 2 tầng trở lên, kết cấu khung bê tông, BTCT, có giá trị ≥ 4.921.203.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.921.203.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình dân dụng.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công | 3 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên- 01 cán bộ chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc công trình.- 01 cán bộ chuyên ngành cấp thoát nước.- 01 cán bộ chuyên ngành kỹ thuật điện.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng công trình (KCS) | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 3 | 1 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 9 | - Bao gồm: 2 thợ nề, 2 thợ ván khuôn, 2 thợ bê tông, 2 thợ vận hành máy xây dựng, 1 thợ cốt thép;- Có chứng chỉ sơ cấp hoặc chứng chỉ bậc thợ đúng chuyên ngành;- Có chứng chỉ hoặc thẻ an toàn lao động;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Máy hàn điện | Hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Máy đầm bàn ≥ 1kW | Hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi ≥ 1kW | Hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy đầm cóc ≥ 70kg | Hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy cắt uốn thép ≥ 4kW | Hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy khoan cầm tay ≥ 0,62kW | Hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy đào dung tích gầu ≤ 0,8m3 | Hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 5 tấn | Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi