Gói thầu: Gói số 02: Xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220339136-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/03/2022 15:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Lộc
Tên gói thầu Gói số 02: Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220335651
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh; Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-16 15:37:00 đến ngày 2022-03-26 15:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,030,290,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0545435E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.757572E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tối thiểu 01 hợp đồng thi công Công trình dân dụng cấp IV trở lên; có quy mô 2 tầng trở lên, kết cấu khung bê tông, BTCT, có giá trị ≥ 4.921.203.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.921.203.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình dân dụng.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên- 01 cán bộ chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc công trình.- 01 cán bộ chuyên ngành cấp thoát nước.- 01 cán bộ chuyên ngành kỹ thuật điện.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng công trình (KCS)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 9
- Trình độ chuyên môn - Bao gồm: 2 thợ nề, 2 thợ ván khuôn, 2 thợ bê tông, 2 thợ vận hành máy xây dựng, 1 thợ cốt thép;- Có chứng chỉ sơ cấp hoặc chứng chỉ bậc thợ đúng chuyên ngành;- Có chứng chỉ hoặc thẻ an toàn lao động;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bàn ≥ 1kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi ≥ 1kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm cóc ≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt uốn thép ≥ 4kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan cầm tay ≥ 0,62kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đào dung tích gầu ≤ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Lộc
E-CDNT 1.2 Gói số 02: Xây dựng công trình
Xây dựng trường tiểu học Vĩnh Hưng; Hạng mục: Sửa chữa, cải tạo nhà lớp học 2 tầng 12 phòng, nhà 2 tầng 4 phòng và các hạng mục phụ trợ
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh; Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Lộc , địa chỉ: Khu III, thị trấn Vĩnh Lộc, huyện Vĩnh Lộc, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Lộc + Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Lộc Địa chỉ: Khu III - TT. Vĩnh Lộc - huyện Vĩnh Lộc - tỉnh Thanh Hóa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập khảo sát, lập báo cáo KTKT: Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng Thương mại xuất nhập khẩu TDCONS + Tư vấn thẩm định Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Phòng KT-HT huyện Vĩnh Lộc. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần đầu tư phát triển xây dựng và thương mại Trường Lộc. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Lộc.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Lộc , địa chỉ: Khu III, thị trấn Vĩnh Lộc, huyện Vĩnh Lộc, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Lộc + Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Lộc Địa chỉ: Khu III - TT. Vĩnh Lộc - huyện Vĩnh Lộc - tỉnh Thanh Hóa


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. - Bản scan màu bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu sau: + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp trong 3 năm 2018, 2019, 2020. + Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết quý IV/2021. + Hợp đồng tương tự; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự (Hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh công trình đã hoàn thành). + Bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân của nhân sự. + Các hợp đồng nguyên tắc + Các tài liệu khác theo yêu cầu của Chương III - Bản scan bản gốc hoặc bản sao chứng thực của các tài liệu sau: + Hóa đơn máy móc thiết bị hoặc đăng ký xe, máy. - Giấy xác nhận cam kết nhân sự chủ chốt mà nhà thầu huy động cho gói thầu sẽ có mặt lúc có yêu cầu kiểm tra của đơn vị tư vấn lựa chọn nhà thầu và bên mời thầu khi căn cứ vào phần kê khai nhân sự trên webfom của E-HSDT nhà thầu đã nộp hoặc khi thương thảo hợp đồng, trường hợp vắng mặt không có lý do chính đáng nhà thầu sẽ bị đánh giá là không đạt. + Ghi chú: Các tài liệu để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu như kê khai trên Webform. Trường hợp nhà thầu không đính kèm hoặc đính kèm không đầy đủ tài liệu theo bảng kê khai trên webfrom, tư vấn LCNT và bên mời thầu sẽ yêu cầu bổ sung, làm rõ E-HSDT. Nếu nhà thầu không bổ sung tài liệu làm rõ, hoặc bổ sung làm rõ không đáp ứng yêu cầu của E-HSMT thì HSDT của nhà thầu không đáp ứng về năng lực kinh nghiệm.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Lộc + Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Lộc Địa chỉ: Khu III - TT. Vĩnh Lộc - huyện Vĩnh Lộc - tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Đặng Ngọc Quang, Giám đốc Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Lộc. Địa chỉ: Khu III, Thị trấn Vĩnh Lộc, huyện Vĩnh Lộc, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Thanh Hóa. Địa chỉ: 45B Đại lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa. Điện Thoại: 02373.852.366; Fax: 02373.851.451.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ông: Đặng Ngọc Quang, Giám đốc Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Lộc. Địa chỉ: Khu III, Thị trấn Vĩnh Lộc, huyện Vĩnh Lộc, tỉnh Thanh Hóa.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1:Sữa chữa cải tạo nhà lớp học 2 tầng 12 phòng
1Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt15,1734m3
2Phá dỡ lan can hiện trạng bằng thủ công (phần chân lan can + lan can con tiện)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt10,3146m3
3Phá dỡ kết kết cấu tay vịn lan can bằng bê tôngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,2893m3
4Bốc xếp phế thải các loạiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt26,7773m3
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt26,7773m3
6Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0TTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt26,7773m3
7Lắp dựng dàn giáo thi công công tác cải tạo (tạm tính thuê dàn giáo thi công trong thời gian 6 tháng)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt12,2542100m2
8Phá dỡ lớp gạch lát nền hiện trạng tầng 1Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt449,6388m2
9Phá dỡ lớp gạch lát nền hiện trạng tầng 2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt438,6426m2
10Phá dỡ lớp lót nền tầng 1 đá 4x6 mác 50 dày 100mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt44,9639m3
11Bốc xếp vật liệu thải các loạiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt62,7296m3
12Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt62,7296m3
13Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0TTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt62,7296m3
14Bê tông lót SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt44,9639m3
15Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500mm, XM PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt888,2814m2
16Ốp chân bục giảng tiết diện gạch 500x500mm, XM PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt22,32m2
17Xây lan can hành lang bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm - vữa XM M75, XM PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt7,7343m3
18Trát tường lan can dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt155,034m2
19Trát gờ chỉ bao quanh ô thoáng lan can, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt183,4m
20Sơn tường lan can bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt147,818m2
21Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng lan canTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,3966100m2
22Bê tông giằng lan can SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,0777m3
23Lắp dựng cốt thép giằng lan can, ĐK ≤10mm.Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0286tấn
24Lắp dựng cốt thép giằng lan can, ĐK ≤18mm.Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1666tấn
25Trát giằng lan can ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt50,0532m2
26Sơn giằng lan can bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt47,7424m2
27Cung cấp, lắp đặt tay vịn lan can hành lang bằng inox 201 (bao gồm cả thanh chống inox)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt94,44m
28Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6100m
29Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 20mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4100m
30Bóc lớp vữa trát tường trong nhàTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1.712,4456m2
31Bóc lớp vữa trát tường ngoài nhàTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt866,4087m2
32Bóc lớp vữa trát dầm.Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt462,8112m2
33Bóc một số vị trí có lớp vữa trần hư hỏngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt313,6m2
34Bốc xếp vật liệu phá dỡ các loạiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt50,329m3
35Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt50,329m3
36Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0TTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt50,329m3
37Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1.712,4456m2
38Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt866,4087m2
39Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt462,8112m2
40Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt313,6m2
41Sơn dầm, trần tường trong nhà bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2.488,8568m2
42Sơn tường ngoài nhà bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt866,4087m2
43Tháo dỡ cửa hiện trạng bằng thủ côngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt170,88m2
44Tháo dỡ hoa sắt hiện trạng bằng thủ côngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt114,24m2
45Nhân công di chuyển cửa và hoa sắt cửa đã tháo dỡ ra khu tập kết để phục vụ cho công tác thi công lắp cửa mới.Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5công
46Phá dỡ toàn bộ lanh tô cửa đi, cửa sổ phân chia ô giữa cửa và ô thoáng bằng máy khoan cầm tayTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,5048m3
47Bốc xếp vật liệu phá dỡ các loạiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,5048m3
48Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,5048m3
49Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0TTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,5048m3
50Cung cấp, lắp đặt cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép . Chi phí đã bao gồm các phụ kiện kèm theo với cửa đến khi hoàn thiện.Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt84,96m2
51Cung cấp, lắp đặt cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép. Chi phí đã bao gồm các phụ kiện kèm theo với cửa đến khu hoàn thiện.Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt102,24m2
52Gia công cửa sổ song sắtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt102,24m2
53Lắp dựng cửa sổ song sắtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt102,24m2
54Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt46,24481m2
55Trát cạnh cửa - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt105,952m2
56Sơn cạnh cửa bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt105,952m2
57Tháo dỡ các kết cấu thép - xà gồ hiện trạngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,6025tấn
58Tháo dỡ mái tôn hiện trạng bằng thủ côngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt513,3403m2
59Nhân công di chuyển xà gồ, mái tôn ra khu tập kết để phục vụ cho công tác thi công cải tạoTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3công
60Nhân công tháo dỡ hệ thống đường ống thoát nước mái hiện trạngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3công
61Gia công xà gồ thépTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,6025tấn
62Lắp dựng xà gồ thépTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,6025tấn
63Sơn xà gồ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt208,20481m2
64Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,9294100m2
65Tôn úp nóc khổ 600mm dày 0,4mm, hệ số gối đầu 1,1Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt75,5952m
66Ke chống bão tính 6 cái/m2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2.957,64cái
67Đục bỏ toàn bộ lớp trát trong lòng và thành sê nôTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt192,8094m2
68Bốc xếp vật liệu phá dỡ các loạiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,8921m3
69Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,8921m3
70Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0TTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,8921m3
71Trám vá các vị trí rạn nứt, vữa XM M75, XM PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt192,809m2
72Khoan tạo lỗ lắp ống thu nước máiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt91 lỗ khoan
73Quét chống thấm gốc bitum toàn bộ lòng và thành sê nôTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt192,8094m2
74Trát lại toàn bộ lòng và thành sênô thoát nước mái, vữa XM M75, XM PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt192,8094m2
75Lắp đặt ống nhựa u.PVC D90, nối bằng p/p dán keoTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,9100m
76Lắp đặt cầu chắn rác inox D105Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt9cái
77Lắp đặt cút nhựa 135 độ D90Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt18cái
78Lắp đặt cút nhựa 90 độ D90Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt27cái
79Lắp đặt ống PVC D75 hàn định vịTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt9cái
80Đai ôm ống, vít neo ống D90Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt54bộ
81Bóc lớp granito mặt bậc + cổ bậc cầu thang hiện trạngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt38,651m2
82Bốc xếp vật liệu phá dỡ các loạiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,1595m3
83Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,1595m3
84Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0TTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,1595m3
85Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt38,651m2
86Trám vá lan can cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt33,84m2
87Sơn lan can cầu thang bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt33,84m2
88Trám vá tay vịn cầu thang, vữa XM M75, XM PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6,2184m2
89Đánh bóng lại bề mặt granito tay vịn cầu thangTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6,2184m2
90Đào móng tam cấp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt47,19421m3
91Ván khuôn móng, ván khuôn bê tông lót móngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0528100m2
92Bê tông lót móng tam cấp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,429m3
93Xây tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt27,0232m3
94Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt61,5566m2
95Đắp đất trả hố móng 1/3 kl đào, đắp bằng thủ côngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt11,5597m3
96Bóc lớp garanito cổ bậc, mặt bậc hiện trạngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt23,0894m2
97Bốc xếp phế thải phá dỡ các loạiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,2297m3
98Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,2297m3
99Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0TTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,2297m3
100Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt40,9904m2
101Bê tông lót móng tam cấp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,3272m3
102Xây tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,7897m3
103Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt15,615m2
104Đào móng cột, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III. Hệ số ta luy mở mái 1,2.Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,61m3
105Ván khuôn móng cột - Móng vuông.Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0592100m2
106Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0162tấn
107Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0169tấn
108Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2m3
109Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,704m3
110Đắp đất trả hố móng 1/3 kl đào bằng thủ côngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,5333m3
111Đắp đất tôn nền sân khấuTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt34,0048m3
112Bê tông tôn nền sân khấu, M100, đá 4x6, PCB30Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,2506m3
113Gia công cột bằng thép hìnhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0695tấn
114Lắp dựng cột thépTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0695tấn
115Gia công vì kèo thép hìnhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1524tấn
116Lắp đặt vì kèo thépTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1524tấn
117Gia công xà gồ thépTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1179tấn
118Lắp dựng xà gồ thépTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1179tấn
119Bu lông M16Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt16cái
120Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt25,51721m2
121Lợp mái che tường bằng tấm Poly Carbonate đặc dày 3mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,32100m2
122Tháo dỡ quạt trần (tính bằng 60% chi phí lắp đặt)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt38cái
123Tháo dỡ quạt treo tường (tính bằng 60% chi phí lắp đặt)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt64cái
124Tháo dỡ bóng đèn (tính bằng 60% chi phí lắp đặt)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt76bộ
125Tháo dỡ ổ cắm (tính bằng 60% chi phí lắp đặt)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt47cái
126Tháo dỡ bảng điện (tính bằng 60% chi phí lắp đặt)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt12hộp
127Chi phí nhân công đục, tháo dỡ toàn bộ hệ thống điệnTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt15công
128Lắp đặt quạt trần + hộp số quạt trầnTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt38cái
129Bộ móc treo quạt trần + phụ kiệnTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt38bộ
130Lắp đặt quạt treo tườngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt64cái
131Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt76bộ
132Lắp đặt đèn ốp trầnTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt26bộ
133Lắp đặt ổ cắm đôiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt47cái
134Lắp đặt công tắc 1 chiều 1 chấu (Bao gồm cả đế âm + mặt hạt + hạt công tắc)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2cái
135Lắp đặt công tắc 3 chấu (Bao gồm cả đế âm + mặt hạt + hạt công tắc)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt14cái
136Lắp đặt công tắc đảo chiều (Bao gồm cả đế âm + mặt hạt + hạt công tắc)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4cái
137Lắp đặt các automat MCCB - 3P - 50ATheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
138Lắp đặt các automat MCCB - 3P - 32ATheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2cái
139Lắp đặt các automat MCCB - 1P - 20ATheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
140Lắp đặt các automat MCB - 1P - 16ATheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt15cái
141Lắp đặt các automat MCB - 1P - 10ATheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt16cái
142Lắp đặt dây CU/PVC (3x10+1x6)mm2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt200m
143Lắp đặt dây Cu/PVC 2x4 mm2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt60m
144Lắp đặt dây Cu/PVC 2x2,5 mm2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt450m
145Lắp đặt dây Cu/PVC 2x1,5 mm2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1.450m
146Lắp đặt ống ghen chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt250m
147Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt850m
148Lắp đặt hộp nối dây âm tườngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt14hộp
149Lắp đặt tủ điện 450x3000x150Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1hộp
150Lắp đặt tủ điện 300x300x150Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1hộp
151Tủ điện âm tường 4 Module mặt chống cháyTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt14hộp
152Gia công kim thu sét D10 - Chiều dài kim 1mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6cái
153Lắp đặt kim thu sét D10 - Chiều dài kim 1mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6cái
154Kéo rải dây thép chống sét, D=10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt65m
155Bộ kẹp định vị, bu lông liên kếtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt33bộ
156Hộp kiểm traTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1bộ
157Bộ đếm sétTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1bộ
158Tủ mạng nhôm kính kích thước 400x450x200mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2hộp
159Lắp đặt ổ cắm internet (mặt + đế)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt14cái
160Hạt mạngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt32cái
161Lắp đặt hạt mạngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt32cái
162Cung cấp, lắp dựng SWITH 16 PORT 10/100 MBPSTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
163Cung cấp, lắp dựng SWITH 8 PORT 10/100 MBPSTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
164Dây cáp mạng lan CAT 6ATheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt410m
165Cung cấp, lắp dựng máng cáp 39x18mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt120m
166Cung cấp, lắp dựng máng cáp 24x14mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt120m
167Lắp đặt dây điện 2x1,5mm2 cấp nguồn nuôi Switch.Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt10m
B Hạng mục 2: Sửa chữa, cải tạo nhà 2 tầng 4 phòng
1Lắp dựng dàn giáo thi công công tác cải tạo (tạm tính thuê dàn giáo thi công trong thời gian 6 tháng)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6,2348100m2
2Phá dỡ lớp gạch lát nền hiện trạng tầng 1Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt157,2888m2
3Phá dỡ lớp gạch lát nền hiện trạng tầng 2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt142,285m2
4Phá dỡ lớp lót nền tầng 1 đá 4x6 mác 50 dày 100mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt15,7289m3
5Bốc xếp vật liệu thải các loạiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt22,4318m3
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt22,4318m3
7Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0TTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt22,4318m3
8Bê tông lót nền tầng 1, M100 dày 100mm, đá 4x6, PCB30Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt15,7289m3
9Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500mm, XM PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt299,5738m2
10Ốp chân bục giảng tiết diện gạch 500x500mm, XM PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt7,44m2
11Bóc lớp vữa trát tường trong nhàTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt443,1492m2
12Bóc lớp vữa trát tường ngoài nhàTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt497,002m2
13Bóc lớp vữa trát dầmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt159,1408m2
14Bóc lớp vữa trát trầnTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt108,5m2
15Bốc xếp vật liệu phá dỡ các loạiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt19,9614m3
16Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt19,9614m3
17Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0TTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt19,9614m3
18Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt443,1492m2
19Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt497,002m2
20Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt159,1408m2
21Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt108,5m2
22Sơn dầm, trần tường trong nhà bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt710,79m2
23Sơn tường ngoài nhà bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt497,002m2
24Đánh rỉ lam chắn nắngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt25,564m2
25Sơn lam chắn nắng bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt25,564m2
26Tháo dỡ cửa hiện trạng bằng thủ côngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt72,864m2
27Tháo dỡ khuôn cửa đơnTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt194,88m
28Tháo dỡ hoa sắt hiện trạng bằng thủ côngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt34,944m2
29Nhân công di chuyển cửa và hoa sắt cửa đã tháo dỡ ra khu tập kết để phục vụ cho công tác thi công lắp cửa mới.Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5công
30Cung cấp, lắp đặt cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép. Chi phí đã bao gồm các phụ kiện kèm theo với cửa đến khi hoàn thiện.Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt30,16m2
31Cung cấp, lắp đặt cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép. Chi phí đã bao gồm các phụ kiện kèm theo với cửa đến khu hoàn thiện.Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt41,6m2
32Gia công cửa sổ song sắtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt41,6m2
33Lắp dựng hoa cửa sổ song sắtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt41,6m2
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt18,481m2
35Trát cạnh cửa - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt35,728m2
36Sơn cạnh cửa bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt35,728m2
37Tháo dỡ các kết cấu thép - xà gồ hiện trạngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,926tấn
38Tháo dỡ mái tôn hiện trạng bằng thủ côngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt208,4168m2
39Nhân công di chuyển xà gồ, mái tôn ra khu tập kết để phục vụ cho công tác thi công cải tạoTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3công
40Nhân công tháo dỡ hệ thống đường ống thoát nước mái hiện trạngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2công
41Gia công xà gồ thépTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,926tấn
42Lắp dựng xà gồ thépTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,926tấn
43Sơn xà gồ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt78,64061m2
44Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,9781100m2
45Tôn úp nóc khổ 600mm dày 0,4mm, hệ số gối đầu 1,1.Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt38,874m
46Ke chống bão tính 6 cái/m2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1.186,86cái
47Đục bỏ toàn bộ lớp trát trong lòng và thành sê nôTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt95,294m2
48Bốc xếp vật liệu phá dỡ các loạiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,4294m3
49Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,4294m3
50Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0TTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,4294m3
51Trám vá các vị trí rạn nứt, vữa XM M75, XM PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt95,294m2
52Khoan tạo lỗ lắp ống thu nước máiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt41 lỗ khoan
53Quét chống thấm gốc bitum toàn bộ lòng và thành sê nôTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt95,294m2
54Trát lại toàn bộ lòng và thành sênô thoát nước mái, vữa XM M75, XM PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt95,294m2
55Lắp đặt ống nhựa u.PVC D90, nối bằng p/p dán keoTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,4100m
56Lắp đặt cầu chắn rác inox D105Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4cái
57Lắp đặt cút nhựa 135 độ D90 nối bằng p/p dán keoTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt8cái
58Lắp đặt cút nhựa 90 độ D90 nối bằng p/p dán keoTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt12cái
59Lắp đặt ống u.PVC D75 hàn định vịTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4cái
60Đai ôm ống, vít neo ống D90Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt20bộ
61Tháo dỡ tay vịn lan can gỗTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt9,927m
62Phá dỡ lan can sắt hộpTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt8,289m2
63Nhân công phá dỡ trụ thangTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2công
64Chi phí nhân công di chuyển lan can phá dỡ vào khu tập kếtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2công
65Gia công lan can cầu thangTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,117tấn
66Lắp dựng lan can sắtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt8,289m2
67Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt28,60181m2
68Bản mã liên kết KT 170x170x10 mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1bộ
69Bản mã liên kết KT 100x100x8mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt13bộ
70Bulong liên kết M12Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4bộ
71Bulong liên kết M8Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt52bộ
72Bóc lớp granito mặt bậc + cổ bậc cầu thang hiện trạngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt20,533m2
73Bốc xếp vật liệu phá dỡ các loạiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,616m3
74Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,616m3
75Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0TTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,616m3
76Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt20,533m2
77Bóc lớp garanito cổ bậc, mặt bậc hiện trạngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt65,79m2
78Bốc xếp phế thải phá dỡ các loạiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,9737m3
79Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,9737m3
80Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0TTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,9737m3
81Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt65,79m2
82Tháo dỡ quạt trần (tính bằng 60% chi phí lắp đặt)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt24cái
83Tháo dỡ bóng đèn (tính bằng 60% chi phí lắp đặt)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt36bộ
84Tháo dỡ ổ cắm (tính bằng 60% chi phí lắp đặt)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt14cái
85Tháo dỡ bảng điện (tính bằng 60% chi phí lắp đặt)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4hộp
86Chi phí nhân công đục, tháo dỡ toàn bộ hệ thống điệnTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt15công
87Lắp đặt quạt trần + hộp số quạt trầnTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt24cái
88Bộ móc treo quạt trần + phụ kiệnTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt24bộ
89Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt36bộ
90Lắp đặt đèn ốp trầnTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt7bộ
91Lắp đặt ổ cắm đôiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt14cái
92Lắp đặt công tắc 1 chiều 1 chấu (Bao gồm đế âm + mặt hạt + hạt công tắc)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2cái
93Lắp đặt công tắc 3 chấu (Bao gồm đế âm + mặt hạt + hạt công tắc)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4cái
94Lắp đặt công tắc đảo chiều (Bao gồm đế âm + mặt hạt + hạt công tắc)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2cái
95Lắp đặt các automat MCCB - 1P - 63ATheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
96Lắp đặt các automat MCCB - 3P - 32ATheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2cái
97Lắp đặt các automat MCB - 1P - 16ATheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4cái
98Lắp đặt các automat MCB - 1P - 10ATheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6cái
99Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x6mm2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt20m
100Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x4mm2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt20m
101Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x2,5mm2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt170m
102Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x1,5mm2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt600m
103Lắp đặt ống ghen chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt25m
104Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt350m
105Lắp đặt hộp nối dây âm tườngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4hộp
106Lắp đặt tủ điện 450x3000x150Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1hộp
107Lắp đặt tủ điện 300x300x150Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2hộp
108Tủ điện âm tường 4 Module mặt chống cháyTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4hộp
109Gia công kim thu sét D10 - Chiều dài kim 1mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3cái
110Lắp đặt kim thu sét D10 - Chiều dài kim 1mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3cái
111Kéo rải dây thép chống sét, D=10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt32m
112Dây nối tiếp địa lập là 40x4mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt15m
113Gia công và đóng cọc tiếp địa 63x63x5mm + bu lông đai ốcTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5cọc
114Hộp kiểm traTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1bộ
115Bộ đếm sétTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1bộ
116Bộ kẹp định vị, bu lông liên kếtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt16bộ
117Đào đất chôn dây tiếp địa - Cấp đất IIITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5,671m3
118Đắp đất trả hố móng 1/3 kl đào, đắp bằng thủ côngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,89m3
119Tủ mạng nhôm kính kích thước 400x450x200mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1hộp
120Lắp đặt ổ cắm internet (mặt + đế)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4cái
121Hạt mạngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt10cái
122Lắp đặt hạt mạngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt10cái
123Cung cấp, lắp dựng SWITH 8 PORT 10/100 MBPSTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
124Dây cáp mạng lan CAT 6ATheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt50m
125Cung cấp, lắp dựng máng cáp 39x18mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5m
126Cung cấp, lắp dựng máng cáp 24x14mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt40m
127Lắp đặt dây điện 2x1,5mm2 cấp nguồn nuôi Switch.Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2m
128Đào móng cột thang thoát hiểm bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,23561m3
129Đào móng cột thang sắt bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0212100m3
130Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0079100m3
131Bê tông lót móng thang thoát hiểm SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2874m3
132Bê tông móng cột thang thoát hiểm SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,9131m3
133Ván khuôn móng cột thang thoát hiểmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0439100m2
134Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0063tấn
135Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0409tấn
136Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,019tấn
137Bản mã lắp đặt cột 200x200Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4bộ
138Gia công cột bằng thép H150x150x7x10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0228tấn
139Lắp cột thép các loạiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0228tấn
140Gia công thang sắtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,7581tấn
141Lắp dựng kết cấu thép hệ thang thépTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,7581tấn
142Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt63,45851m2
C Hạng mục 3: Nhà vệ sinh học sinh
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3- Cấp đất III.Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,4856100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,3609m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,3786m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2059100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0104tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,156tấn
7Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt10,5868m3
8Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt10,2547m3
9Bê tông xà dầm, giằng móng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,3488m3
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng móngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2978100m2
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0711tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,3909tấn
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1799100m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0707100m3
15Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đấtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt28,8956m3
16Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm (tận dụng đất để đắp sân phía trước)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt28,8956m3
17Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 59m tiếp theo (tận dụng đất để đắp sân phía trước)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt28,8956m3
18Bê tông lót tôn nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,5356m3
19Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,0106m3
20Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1837100m2
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0218tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1458tấn
23Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,3235m3
24Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2092100m2
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0682tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,3209tấn
27Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt8,2725m3
28Ván khuôn gỗ sàn máiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,6559100m2
29Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,8208tấn
30Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,4488m3
31Ván khuôn gỗ lanh tôTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0716100m2
32Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0313tấn
33Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - vữa XM M50, XM PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt24,0673m3
34Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt52,3429m2
35Trát cạnh cửa, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt21,648m2
36Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt47,5m
37Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt52,9768m2
38Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt21,8316m2
39Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt74,2432m2
40Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt65,488m2
41Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt65,488m2
42Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt38,4016m2
43Ốp tường gạch thẻ màu đỏ (KT: 240x60mm)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt30,384m2
44Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x300, XM PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt147,319m2
45Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt73,9909m2
46Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt149,0516m2
47Cung cấp, lắp đặt cửa đi nhựa lõi thép, 1 cánh mở quay. Chi phí đã bao gồm công lắp đặt và phụ kiệnTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt14,35m2
48Cung cấp, lắp đặt cửa sổ nhựa lõi thép, mở hất. Chi phí đã bao gồm công lắp đặt và phụ kiệnTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt8,85m2
49Đào móng hè bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,99291m3
50Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,331m3
51Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,3467m3
52Đắp đất trả hố móng bằng 1/3 kl đàoTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,331m3
53Đắp đất tôn nền hèTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,015m3
54Bê tông lót tôn nền, M100, đá 4x6, PCB30Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,176m3
55Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt11,76m2
56Lắp đặt đèn lốp trần chống ẩm 32W/220VTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6bộ
57Đế nhựa atomatTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2cái
58Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2cái
59Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (Dây 2x1,5mm2)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt30m
60Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (Dây 2x2,5mm2)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt30m
61Lắp đặt hộp nối dây âm tường 100x100x60Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1hộp
62Lắp đặt công tắc 2 hạt (bao gồm đế âm + mặt hạt + hạt công tác)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2cái
63Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6m
64Lắp đặt bể nước Inox 3m3Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1bể
65Lắp đặt máy bơm nướcTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt11 máy
66Cung cấp máy bơm công suất 10m3/hTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
67Lắp đặt chậu rửa Lavabo 1 vòiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6bộ
68Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6bộ
69Lắp đặt gương soiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6cái
70Lắp đặt chậu tiểu nam van cơTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4bộ
71Lắp đặt xí xổm có két nướcTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt10bộ
72Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt14cái
73Lắp đặt xí xổm loại thườngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4bộ
74Lắp đặt van phao cơ - Đường kính 32mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
75Lắp đặt phễu thoát nước sàn inox - Đường kính 100mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt15cái
76Lắp đặt van xả nước - Đường kính 32mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
77Hộp giấy Inox 201Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt10hộp
78Kệ xà phòng InoxTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6hộp
79Lắp đặt ống thép tráng kẽm D25, nối bằng p/p măng sông,Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,36100m
80Lắp đặt cút thép tráng kẽm 90 độ D25Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6cái
81Lắp đặt van 1 chiều D25Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
82Lắp đặt ống u.PVC D90, PN 10, nối bằng p/p dán keoTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,02100m
83Lắp đặt ống u.PVC D63, PN 10, nối bằng p/p dán keoTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,08100m
84Lắp đặt ống u.PVC D50, PN 10, nối bằng p/p dán keoTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,16100m
85Lắp đặt ống u.PVC D32, PN 10, nối bằng p/p dán keoTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,12100m
86Lắp đặt ống u.PVC D21, PN 10, nối bằng p/p dán keoTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,24100m
87Lắp đặt cút 90 độ u.PVC D20Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt48cái
88Lắp đặt cút 90 độ u.PVC D32Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4cái
89Lắp đặt cút 90 độ u.PVC D50Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4cái
90Lắp đặt cút 90 độ u.PVC D63Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4cái
91Lắp đặt cút 90 độ u.PVC D90Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2cái
92Lắp đặt tê u.PVC D90/90Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2cái
93Lắp đặt tê u.PVC D63/63Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2cái
94Lắp đặt tê u.PVC D50/20Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt12cái
95Lắp đặt tê u.PVC D32/20Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt8cái
96Lắp đặt côn thu D32/20Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2cái
97Lắp đặt côn thu D50/20Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2cái
98Lắp đặt côn thu D63/32Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2cái
99Lắp đặt côn thu D63/50Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2cái
100Lắp đặt côn thu D90/63Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2cái
101Lắp đặt van 1 chiều D63Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
102Lắp đặt van 1 chiều D90Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
103Lắp đặt ống nhựa u.PVC D110, PN10Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,4100m
104Lắp đặt ống nhựa u.PVC D90, PN10Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,48100m
105Lắp đặt ống nhựa u.PVC D50, PN10Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,12100m
106Lắp đặt cút u.PVC 135 độ D90Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt16cái
107Lắp đặt cút u.PVC 135 độ D50Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt24cái
108Lắp đặt tê u.PVC 45 độ D90Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt12cái
109Lắp đặt tê u.PVC 45 độ D90/50Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt10cái
110Lắp đặt tê thông tắc D110Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
111Đào móng bể phốt bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III. Đào 10% kl thủ côngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,6561m3
112Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III. Đào 90% kl máyTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,149100m3
113Ván khuôn bê tông lót đáy móngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0102100m2
114Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,6463m3
115Ván khuôn bê tông móngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0272100m2
116Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0289tấn
117Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,8433m3
118Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,3222m3
119Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt18,048m2
120Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt21,5781m2
121Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5,4825m2
122Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,31m2
123Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,4857m3
124Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0326tấn
125Gia công, lắp dựng, ván khuôn gỗ, nắp đanTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0194100m2
126Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt51cấu kiện
127Đắp đất trả hố móng công trìnhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5,52m3
D Hạng mục 4: Nhà vệ sinh giáo viên
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III (mở mái 1,2)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2479100m3
2Đắp đất trả hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tính băng 1/3 KL đào)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0861100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,0648m3
4Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt10,72m3
5Ván khuôn giằng móngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1075100m2
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK ≤10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0309tấn
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK ≤18mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2015tấn
8Bê tông xà dầm, giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,2593m3
9Ván khuôn gỗ nền hè ngoài nhàTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0084100m2
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,9717m3
11Trát giằng móng bao quanh nhà, vữa XM M75, PCB40 (Trừ đoạn giao hè ngoài)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,394m2
12Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,394m2
13Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm , vữa XM M50, XM PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt16,0024m3
14Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng tường thu hồiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0482100m2
15Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0195tấn
16Bê tông giằng thu hồi SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2064m3
17Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tôTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0146100m2
18Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0157tấn
19Bê tông lanh tô, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1602m3
20Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0299100m2
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0146tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0897tấn
23Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,301m3
24Ván khuôn gỗ sàn máiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0555100m2
25Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0767tấn
26Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,7362m3
27Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt60,7474m2
28Ốp tường - gạch KT: 30x60cm, XM PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt67,872m2
29Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt30,2776m2
30Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt7,81m2
31Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5,55m2
32Trát gờ chỉ soi lõm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt24,88m
33Lát nền, sàn gạch KT: 30x30cm, XM PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt16,2408m2
34Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt43,6376m2
35Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt60,7474m2
36Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0311tấn
37Lắp vì kèo thépTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0311tấn
38Bu lông M16Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt8cái
39Gia công xà gồ thépTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0752tấn
40Lắp dựng xà gồ thépTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0752tấn
41Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt8,2961m2
42Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2419100m2
43Tôn úp nóc khổ 600mm dày 0,4mm, hệ số gối đầu 1,1.Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt20,724m
44Ke chống bão tính 6 cái/m2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt145,14cái
45Gia công lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, của nhôm kính, kính dày 5mm (Chi phí đã bao gồm công lắp đặt và phụ kiện kèm theo)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt8,4m2
46Gia công lắp dựng cửa sổ S1 mở hất, nhựa hệ nhôm kính, kính dày 5mm (Chi phí đã bao gồm công lắp đặt và phụ kiện đi kèm)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,64m2
47Gia công lắp dựng vách ngăn compactTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,68m2
48Lắp đặt các automat 1 pha 6ATheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
49Lắp đặt hộp nối điện + nắp đậy KT 100*100mm, rẽ nhánh và chuyển hướng dây điệnTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2hộp
50Lắp đặt đèn cổ cò ốp tường bóng compact 11WTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2bộ
51Lắp đặt đèn đế ngồi bóng compact 8WTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2bộ
52Lắp đặt công tắc 1 hạt (Bao gồm đế âm + mặt hạt + hạt công tắc)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2cái
53Lắp đặt công tắc 2 hạt (Bao gồm đế âm + mặt hạt + hạt công tắc)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2cái
54Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x1,5mm2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt30m
55Lắp đặt ống ghen nhựa luồn dây mềm chìm bảo hộ dây dẫn D16Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt20m
56Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 32/25 chìm bảo hộ dây dẫnTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt10m
57Mốc báo hiệu đường cápTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2cái
58Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + xi phông + dây cấp nước chậu rửa LavaboTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4bộ
59Lắp đặt vòi rửa LavaboTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4bộ
60Lắp đặt xí bệtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2bộ
61Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2cái
62Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả nước D21Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1bộ
63Lắp đặt chậu tiểu nữ + van xả nước D21Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1bộ
64Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2bộ
65Lắp đặt vòi rửa 1 vòi D21Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2bộ
66Lắp đặt kép ren ngoài D15Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt20cái
67Lắp đặt tê ren trong D15Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2cái
68Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt10cái
69Máy bơm Q=2-5m3/1h và đường ống hút nước (Hđây=20m)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1T. bộ
70Lắp đặt bể nước Inox 2m3 (dùng chung cho nhà bếp)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1bể
71Van phao điệnTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
72Lắp đặt ống thép tráng kẽm D25, nối bằng p/p măng sông,Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,36100m
73Lắp đặt cút thép tráng kẽm 90 độ D25Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6cái
74Lắp đặt van 1 chiều D25Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
75Lắp đặt ống u.PVC D110, PN 10, nối bằng p/p dán keoTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,14100m
76Lắp đặt ống u.PVC D90, PN 10, nối bằng p/p dán keoTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1100m
77Lắp đặt ống u.PVC D60, PN 10, nối bằng p/p dán keoTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,38100m
78Lắp đặt ống u.PVC D42, PN 10, nối bằng p/p dán keoTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,06100m
79Lắp đặt ống u.PVC D34, PN 10, nối bằng p/p dán keoTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2100m
80Lắp đặt ống u.PVC D27, PN 10, nối bằng p/p dán keoTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,11100m
81Lắp đặt ống u.PVC D21, PN 10, nối bằng p/p dán keoTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2100m
82Lắp đặt van 2 chiều D34Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
83Lắp đặt Y u.PVC D110Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2cái
84Lắp đặt Y u.PVC D60Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt12cái
85Lắp đặt Y u.PVC D42Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
86Lắp đặt tê u.PVC D110Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2cái
87Lắp đặt tê u.PVC D90Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
88Lắp đặt tê u.PVC D42Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6cái
89Lắp đặt tê u.PVC D34Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4cái
90Lắp đặt tê đều u.PVC D21Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt14cái
91Lắp đặt tê đều u.PVC D21 ren trong D15Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt10cái
92Lắp đặt tê thu u.PVC D34/27Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2cái
93Lắp đặt tê thu u.PVC D34/21Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5cái
94Lắp đặt tê thu u.PVC D27/21Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2cái
95Lắp đặt tê thu u.PVC D34/21 ren trong D15Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4cái
96Lắp đặt côn thu u.PVC D110x90Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4cái
97Lắp đặt côn thu u.PVC D60x34Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6cái
98Lắp đặt cút 90 độ u.PVC D34Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4cái
99Lắp đặt cút 90 độ u.PVC D27Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6cái
100Lắp đặt cút 90 độ u.PVC D21Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt20cái
101Lắp đặt cút 90 độ u.PVC D21 ren trong D15Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6cái
102Lắp đặt chếch 135 độ u.PVC D110Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt8cái
103Lắp đặt chếch 135 độ u.PVC D90Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt18cái
104Lắp đặt chếch 135 độ u.PVC D60Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt32cái
105Lắp đặt chếch 135 độ u.PVC D42Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt12cái
106Lắp đặt chếch 135 độ u.PVC D34Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt18cái
107Lắp đặt zác co u.PVC D34Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt10cái
108Nắp thông tắc + góc D90Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1bộ
109Nắp lưới chống côn trùng D90Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1bộ
110Lắp đặt măng sông nối ống u.PVC D110Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4cái
111Lắp đặt măng sông nối ống u.PVC D90Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6cái
112Lắp đặt măng sông nối ống u.PVC D60Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt10cái
113Lắp đặt măng sông nối ống u.PVC D42Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2cái
114Lắp đặt măng sông nối ống u.PVC D34Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt7cái
115Lắp đặt măng sông nối ống u.PVC D27Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3cái
116Lắp đặt măng sông nối ống u.PVC D21Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt7cái
117Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (mớ mái 1,2)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2297100m3
118Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,7976m3
119Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,0319m3
120Ván khuôn móngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0158100m2
121Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1825tấn
122Láng đáy bể không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6,8796m2
123Xây bể phốt bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5,522m3
124Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt28,44m2
125Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt21,12m2
126Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,0275m3
127Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0492100m2
128Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0538tấn
129Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt81cấu kiện
130Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,03100m
131Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,06100m
132Đắp đất trả hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (1/3 KL đào)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0766100m3
133Láng mặt bể, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6,8796m2
E Hạng mục 5: Nhà bảo vệ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (mở mái 1,2)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2282100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,5058m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1008100m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0575tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,072tấn
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,4013m3
7Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - vữa XM M50, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,2968m3
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,096100m2
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0168tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0998tấn
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,96m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,099100m3
13Bê tông lót nền nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,2816m3
14Trát xà dầm móng, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,776m2
15Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,776m2
16Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,088100m2
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0099tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0739tấn
19Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,44m3
20Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0978100m2
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0317tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0998tấn
23Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,5952m3
24Ván khuôn gỗ sàn máiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2753100m2
25Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2926tấn
26Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,704m3
27Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0152100m2
28Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,001tấn
29Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0084tấn
30Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0539m3
31Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm , vữa XM M50, XM PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5,4884m3
32Xây cột, trụ bằng gạch không nung 2 lỗ 6,0x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,9475m3
33Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (Bằng S ván khuôn gỗ sàn)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt27,53m2
34Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (Bằng S ván khuôn gỗ xà dầm giằng)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt9,78m2
35Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,7754m2
36Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt12,508m2
37Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt33,702m2
38Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt66,7242m2
39Trát gờ chỉ, soi lõm nhà, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt26,88m
40Trát đắp gờ chỉ sô nô, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt41,6m
41Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt20,3008m2
42Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt20,3008m2
43Gia công, lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép. Chi phía đã bao gồm công lắp đặt và phụ kiện đi kèmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,926m2
44Gia công, lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhựa lõi thép. Chi phí đã bao gồm công lắp đặt và phụ kiện đi kèmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,752m2
45Gia công cửa song sắtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,752m2
46Lắp dựng hoa sắt cửaTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,752m2
47Lát nền, sàn - Tiết diện 500x500, XM PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt14,2884m2
48Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt73,1912m2
49Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt72,7874m2
50Gia công xà gồ thépTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0526tấn
51Lắp dựng xà gồ thépTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0526tấn
52Sơn xà gồ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,61811m2
53Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0,4 lyTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1806100m2
54Tôn úp nóc khổ 600mm dày 0,4mm, hệ số gối đầu 1,1.Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt11,748m
55Ke chống bão tính 6 cái/m2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt108,36cái
56Gia công lắp dựng mặt bàn đá cho bảo vệTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,3655m2
57Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2bộ
58Tủ điện tổngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1bộ
59Lắp đặt đèn ốp trần có chụpTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2bộ
60Lắp đặt công tắc 2 hạt (Bao gồm đế âm + mặt hạt + hạt công tác)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3cái
61Lắp đặt ổ cắm đôiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2cái
62Lắp đặt quạt treo tườngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
63Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x4mm2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt55m
64Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x2,5mm2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt10m
65Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x1,5mm2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt15m
66Lắp đặt ống ghen nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 15mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt25m
67Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 32/25 chìm bảo hộ dây dẫn -Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt55m
68Mốc báo hiệu đường cápTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4cái
69Lắp đặt cầu chắn rác - Đường kính 100mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2cái
70Lắp đặt ống u.PVC D76, PN10Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,06100m
71Lắp đặt cút 90 độ u.PVC D76Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6cái
72Lắp đặt chếch 45 dộ u.PVC D76Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6cái
F Hạng mục 6: Nhà xe
1Đào móng trụ bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III. Hệ số ta luy mở mái 1,2.Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,52721m3
2Ván khuôn móng cộtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0989100m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2808m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,9744m3
5Đắp đất trả hố móng bằng 1/3 kl đàoTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,8775m3
6Gia công cột bằng thép hìnhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2568tấn
7Lắp cột thép các loạiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2568tấn
8Gia công vì kèo thép hìnhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1867tấn
9Lắp vì kèo thépTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1867tấn
10Gia công xà gồ thépTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,5377tấn
11Lắp dựng xà gồ thépTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,5377tấn
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt78,85351m2
13Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,1606100m2
14Tôn úp nóc khổ 600mm dày 0,4mm, hệ số gối đầu 1,1.Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt18,832m
15Ke chống bão tính 6 cái/m2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt696,36cái
16Rải lớp nilon tái sinhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,0957100m2
17Ván khuôn gỗ, ván khuôn nềnTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0963100m2
18Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt15,9216m3
19Láng nền tạo độ dốc, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt109,568m2
G Hạng mục 7: Cổng, tường rào
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3- Cấp đất IIITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,244100m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1292100m2
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0112tấn
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,175tấn
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công,, M100, đá 4x6, PCB30Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,968m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,218m3
7Bê tông lót giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,3738m3
8Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0534100m2
9Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0124tấn
10Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0744tấn
11Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,5874m3
12Đắp đất trả hố móng công trình bằng 1/3 kl đàoTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt8,47m3
13Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2033100m2
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0303tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1426tấn
16Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,5246m3
17Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1241100m2
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0145tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1541tấn
20Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,1374m3
21Ván khuôn gỗ sàn máiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2259100m2
22Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1093tấn
23Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,3429m3
24Xây ốp cột bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt11,0344m3
25Ốp đá granit tự nhiên vào cột trụ cổngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt44,0672m2
26Trát tạo gờ chỉ trang trí trụ cổng, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt63,2m
27Trát trụ cổng phần ko ốp đá, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt56,0147m2
28Trát gờ chỉ tạo ô hình chữ nhật trang trí mặt tiền cổng, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5,8m
29Sơn cột, dầm sàn không bả 1 nước lót 2 nước phủTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt56,0147m2
30Cung cấp, lắp đặt hộp đèn bằng sắt hộp đã sơn hoàn thiện trang trí trụ cổngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2bộ
31Cung cấp, lắp đặt bóng đèn trang trí trụ cổngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2bóng
32Cung cấp, lắp đặt cánh cổng bằng sắt đã sơn hoàn thiện (chi phí đã bao gồm thiết bị đi kèm theo với cổng)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt15,714m2
33Cung cấp, lắp đặt bánh xe cánh cổngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2cái
34Cung cấp, lắp đặt biển tên trường KT 750x5200, biển MeKa màu đỏ khung xương sắt hộp chữ inox màu vàng đồng H=300Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,9m2
35Chữ Inox mầu vàng đồng H300 " TRƯỜNG TIỂU HỌC VĨNH HƯNG''Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt18.900cm2
36Đào móng tường rào bằng thủ công - Cấp đất IIITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,86391m3
37Đào móng tường rào bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,3478100m3
38Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,8048m3
39Xây móng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, XM PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt23,301m3
40Bê tông giằng móng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt11,4819m3
41Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,4137100kg
42Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤18mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt15,1009100kg
43Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng móng tường ràoTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt100,85m2
44Xây trụ, cột, vữa XM M50, XM PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt10,2062m3
45Xây tường gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, vữa XM M50, XM PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt54,3915m3
46Trát trụ tường rào - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt123,633m2
47Trát tường ngoài gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt840,4844m2
48Sơn trụ, tường rào không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt964,1174m2
49Ô thoáng thép hộp 40x20x2 (bao gồm cả lắp đặt, phụ kiện đến khi hoàn thiện)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt13,5m2
H Hạng mục 8: Phòng cháy chữa cháy
1Đào móng, máy đào Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,0332100m3
2Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,4327100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,6005100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5,6476m3
5Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,5175tấn
6Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2938tấn
7Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máyTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0907100m2
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt8,49m3
9Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt23,1917m3
10Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt150,22m2
11Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt150,22m2
12Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt89,552m2
13Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng …Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt150,22m2
14Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt46,7484m2
15Ván khuôn gỗ sàn máiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,5871100m2
16Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6,3103m3
17Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,5424tấn
18Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm, chiều cao Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2938tấn
19Nhà để máy bơm, khung thép lợp tôn 6m2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6m2
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2, dây dẫn đầu báo cháyTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt750m
21Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 cấp nguồn cho trung tâm báo cháyTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt20m
22Cáp 10px2x0,5 cho trung tâm báo cháyTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt70m
23Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt840m
24Lắp đặt chuông báo cháyTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,85 chuông
25Lắp đặt đèn báoTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,85 đèn
26Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,85 nút
27Lắp đặt hộp tổ hợp chuông đèn nút ấn sơn tĩnh điệnTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4hộp
28Lắp đặt đế và đầu báo cháy khóiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,410 đầu
29Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháyTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt11 trung tâm
30Tiếp địa cho trung tâm báo cháyTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1Bộ
31Ắc quy dự phòngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1chiếc
32Lắp thiết bị kiểm soát cuối đường dây 10KOHM-1/2WTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3bộ
33Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
34Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt300m
35Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt300m
36Lắp đặt đèn sự cốTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,25 đèn
37Lắp đặt đèn ExítTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,25 đèn
38Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy bằng thủ công, đất C3Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt24,83251m3
39Đắp cát nền móng công trình, thủ côngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt9,675m3
40Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1755100m3
41Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 100mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,885100m
42Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt16cái
43Lắp bích thép, ĐK 100mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt22cặp bích
44Gioong cao su các loạiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1TB
45Lắp đặt bình chữa cháy MFZ4Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt18bình
46Lắp đặt nội quy tiêu lệnh chữa cháyTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6bộ
47Lắp đặt hộp chữa cháy, kích thước hộp 600x500x180Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6hộp
48Vòi chữa cháy 16at D65Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt80m
49Lắp đặt khớp nối vòi chữa cháyTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt8cái
50Lắp đặt lăng chữa cháy D65Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4cái
51Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà, kích thước hộp 800x700x180mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2hộp
52Sơn đỏTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt25kg
53Lắp đặt rọ hút, D= 100 mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2cái
54Lắp đặt Y lọc D= 100 mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2cái
55Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 100mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2cái
56Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 100mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2cái
57Lắp đặt khớp nối mềm D100mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4cái
58Lắp đặt van xả khí, đường kính van D25Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
59Đồng hồ áp lựcTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
60Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1m3
61Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 100mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2cái
62Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,885100m
63Dụng cụ phá dỡ ( Xà beeng, bú tạ, kìm cộng lực)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1bộ
64Vật liệu phụTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1
65Lắp đặt máy bơm chữa cháy PENTAX CM 50-200Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2máy
I Hạng mục 9: Hạ tầng kỹ thuật
1Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,4463100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,1071100m3
3San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt18,9639100m3
4San gạt đất đào sang đất đắpTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,4463100m3
5Mua đất về đắp công trìnhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt14,2287100m3
6Nilong tái sinh chống mất nước bê tôngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3.128,1m2
7Bê tông sân SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 4x6, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt173,41m3
8Đào móng bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III (hệ số mở mái 1,2)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,6458100m3
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5,98m3
10Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt40,48m3
11Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm,, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt67,735m3
12Bê tông giằng tường chắn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,76m3
13Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,069tấn
14Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,3312tấn
15Ván khuôn gỗ giằngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,184100m2
16Đào móng băng bằng thủ công - Cấp đất IIITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,97521m3
17Đào móng bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0878100m3
18Đắp đất tôn bậc tam cấp (Đắp 10% kl)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6,4764m3
19Đắp đất tôn bậc bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (đắp 90% kl)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,5829100m3
20Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,709m3
21Xây tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt45,9979m3
22Xây tường hông tam cấp gạch bê tông 10,5x6x22cm , vữa XM M50, XM PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,4523m3
23Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6,5618m2
24Láng tam cấp dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt210,735m2
25Tạo mũi bậc bo tròn, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt441m
26Gia công lan canTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,3019tấn
27Lắp dựng lan can sắtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt21,5622m2
28Bản mã 120x120 dày 10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt27bộ
29Bulong M18Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt88bộ
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt190,10471m2
31Đào móng bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1523100m3
32Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,2312m3
33Xây tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt31,4585m3
34Láng tam cấp dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt85,608m2
35Tạo mũi bậc bo tròn, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt196,8m
36Đào móng bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0043100m3
37Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1204m3
38Xây tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,6009m3
39Láng tam cấp dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,862m2
40Tạo mũi bậc bo tròn, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,2m
41Đào móng bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0081100m3
42Đắp đất tôn bậc tam cấp (Đắp 10% kl)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,126m3
43Đắp đất tôn bậc bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (đắp 90% kl)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0113100m3
44Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,224m3
45Xây tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,47m3
46Láng tam cấp dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt7,336m2
47Tạo mũi bậc bo tròn, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt16,8m
48Đào móng bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0071100m3
49Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,198m3
50Xây tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,0596m3
51Láng tam cấp dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,76m2
52Tạo mũi bậc bo tròn, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6m
53Đào móng bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0066100m3
54Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1836m3
55Xây tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,7726m3
56Láng tam cấp dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,394m2
57Tạo mũi bậc bo tròn, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5,4m
58Gia công lan canTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2036tấn
59Lắp dựng lan can sắtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt26,01m2
60Bản mã 120x120 dày 10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt22bộ
61Bulong M18Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt88bộ
62Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt129,22481m2
63Đào móng bồn cây bằng thủ công - Cấp đất IIITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt14,1821m3
64Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,5455m3
65Xây tường bồn cây gạch bê tông 10,5x6x22cm , vữa XM M50, XM PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt27,6471m3
66Trát tường bồn hoa, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt59,8835m2
67Mua đất màu đắp đất trồng câyTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5,3624m3
J Hạng mục 10: Thoát nước ngoài nhà
1Đào rãnh thoát nước mưa bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,289100m3
2Đắp trả đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,4297100m3
3Bê tông lót móng rãnh thoát nước mưa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt18,5194m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,5974100m2
5Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt26,2856m3
6Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt286,752m2
7Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt12,4301m3
8Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,582tấn
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,7134100m2
10Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3321 cấu kiện
11Đào móng hố ga bằng thủ công - Cấp đất III (Đào 10% KL)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,62371m3
12Đào móng hố ga bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III (Đào 90% KL)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1461100m3
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0541100m3
14Bê tông lót móng hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,2301m3
15Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6,3137m3
16Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt60,8379m2
17Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M50, XM PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt16,7387m2
18Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,92m2
19Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,5184m3
20Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0432tấn
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,023100m2
22Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt81 cấu kiện
23Đào móng hố ga bằng thủ công - Cấp đất III (Đào 10% KL)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,32291m3
24Đào móng hố ga bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III (Đào 90% KL)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0291100m3
25Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0108100m3
26Bê tông lót móng hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1538m3
27Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,3104m3
28Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt7,6141m2
29Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,0293m2
30Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,49m2
31Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0648m3
32Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0054tấn
33Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0029100m2
34Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt11 cấu kiện
35Đào đất đặt đường ống bằng thủ công, đất C3 (Đào 10% KL)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,46641m3
36Đào mương đặt ống bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III (Đào 95% KL)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,042100m3
37Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0155100m3
38Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt111 đoạn ống
39Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 300Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt10mối nối
40Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựaTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt9,42m
41Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,190910 tấn/1km
42Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,190910 tấn/1km
43Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60kmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,190910 tấn/1km
44Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lênTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt111 cấu kiện
45Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt111 cấu kiện
K Hạng mục 11: Điện ngoài nhà - xây dựng và lắp đặt
1Hào chôn cáp ngầmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt69m
2Móng tủ điện hạ thế 400x600x180Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4tủ
3Tiếp địa tủ điệnTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4bộ
4Lắp đặt cáp hạ thế Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x25+1x16 mm2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt50m
5Lắp đặt cáp hạ thế Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x16+1x10 mm2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt28m
6Lắp đặt cáp hạ thế Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x6+1x4 mm2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt65m
7Lắp đặt cáp hạ thế Cu/XLPE/DSTA/PVC 2x16 mm2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt65m
8Ống nhựa xoắn HDPE bảo vệ cáp Φ60/50 mm2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt95m
9Ống nhựa xoắn HDPE bảo vệ cáp Φ40/30 mm2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt75m
10Sứ báo hiệu cáp ngầmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt7cái
11Tủ điện trung gian ngoài trời 400x600x180Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4tủ
L Hạng mục 12: Phần phá dỡ
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt40,83m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1344tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,56m2
4Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt12,8314m3
5Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,4267m3
6Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt99,7099m2
7Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,85tấn
8Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thépTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1804tấn
9Tháo dỡ các kết cấu thép - xà, dầm, giằngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,106tấn
10Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,16m2
11Tháo dỡ lưới thép B40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt78,648m2
12Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,9665m3
13Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt10,24m2
14Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt13,5504m3
15Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,71m3
16Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt32,5843m2
17Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2287tấn
18Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,86m2
19Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt14,8753m3
20Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2935m3
21Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt164,8713m2
22Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,5082tấn
23Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thépTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,3114tấn
24Tháo dỡ tôn che đầu hồiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt27,6m2
25Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,1018m3
26Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt68,2371m3
27Tháo dỡ hàng rào song sắtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt52,195m2
28Nhân công di chuyển cửa, mái tôn, xà gồ .... đến nhà kho tập kết vật liệu. Nhân công căn cứ theo QĐ 15312/UBND-CN của UBND tỉnh Thanh HóaTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt15công
29Công tác múc móng, san gạt, lu lèn hoàn trả lại mặt bằng công trình bằng máy. Theo bảng giá ca máy 7375/SXD-KTXDTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2ca
30Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại lên xe vận chuyển đổ điTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt122,9927m3
31Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loạiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt122,9927m3
32Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loạiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt122,9927m3
33Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt122,9927m3
34Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt122,9927m3
35Lắp dựng dàn giáo ngoài (tính cho thời gian thi công là 1 tháng)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,6141100m2
36Lưới chắn bụi công trìnhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt361,41m2
M Hạng mục 13: Kè rọ đá quanh nhà vệ sinh
1Đào kè rọ đá bằng máy khối lượngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,14100m3
2Làm và thả rọ đá, loại 1x1x1m trên cạnTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1281 rọ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0545435E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.757572E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tối thiểu 01 hợp đồng thi công Công trình dân dụng cấp IV trở lên; có quy mô 2 tầng trở lên, kết cấu khung bê tông, BTCT, có giá trị ≥ 4.921.203.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.921.203.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình dân dụng.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.51
2 Cán bộ phụ trách thi công 3 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên- 01 cán bộ chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc công trình.- 01 cán bộ chuyên ngành cấp thoát nước.- 01 cán bộ chuyên ngành kỹ thuật điện.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.31
3 Cán bộ quản lý chất lượng công trình (KCS) 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.31
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.31
5 Công nhân kỹ thuật 9 - Bao gồm: 2 thợ nề, 2 thợ ván khuôn, 2 thợ bê tông, 2 thợ vận hành máy xây dựng, 1 thợ cốt thép;- Có chứng chỉ sơ cấp hoặc chứng chỉ bậc thợ đúng chuyên ngành;- Có chứng chỉ hoặc thẻ an toàn lao động;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Hoạt động tốt2
2 Máy hàn điện Hoạt động tốt2
3 Máy đầm bàn ≥ 1kW Hoạt động tốt2
4 Máy đầm dùi ≥ 1kW Hoạt động tốt2
5 Máy đầm cóc ≥ 70kg Hoạt động tốt2
6 Máy cắt uốn thép ≥ 4kW Hoạt động tốt2
7 Máy khoan cầm tay ≥ 0,62kW Hoạt động tốt2
8 Máy đào dung tích gầu ≤ 0,8m3 Hoạt động tốt1
9 Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 5 tấn Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->