Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220340217-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/03/2022 17:12:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220333946 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư công phân cấp cho huyện quản lý hàng năm |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-16 17:08:00 đến ngày 2022-03-26 17:12:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,324,955,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên (tài liệu chứng minh là xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc thông qua biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành dân dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào gầu ≥ 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa ≥ 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn ≥ 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Trường tiểu học An Sơn, Hạng mục: Xây mới nhà lớp học 3 tầng 6 phòng và phụ trợ 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn đầu tư công phân cấp cho huyện quản lý hàng năm |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp; chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức. - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu (nếu có). - Báo cáo tài chính và các tài liệu đính kèm theo một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong lần gần nhất. + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất. + Báo cáo kiểm toán. + Tài liệu chứng minh nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử. - Hợp đồng tương tự và các tài liệu chứng minh liên quan (biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, đại diện chủ đầu tư về việc thực hiện hợp đồng tương tự ...). - Văn bằng, chứng chỉ, hợp đồng lao động và tài liệu kèm theo chứng minh khả năng huy động và kinh nghiệm của nhân sự tham gia phù hợp với yêu cầu của hồ sơ mời thầu. - Các tài liệu chứng minh khả năng huy động và tính hợp lệ của máy móc thiết bị chủ yếu dự kiến huy động cho gói thầu (đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn tài chính, hợp đồng nguyên tắc …). - Các hợp đồng nguyên tắc về cung cấp vật tư, vật liệu. Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp pháp các tài liệu nêu trên cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên. Số 05 Đà Nẵng, thị trấn Núi Đèo, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Thủy Nguyên. Số 05 Đà Nẵng, thị trấn Núi Đèo, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên. Số 05 đường Đà Nẵng, thị trấn Núi Đèo, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài Chính - Kế hoạch huyện Thủy Nguyên. Số 13 đường Đà Nẵng, thị trấn Núi Đèo, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ NHÀ 1 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Chương 5 E-HSMT | 31,5 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương 5 E-HSMT | 43,07 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương 5 E-HSMT | 45,046 | m3 |
| 4 | Vận chuyển vôi thầu gạch vỡ đi đổ | Chương 5 E-HSMT | 1,146 | 100m3 |
| 5 | Công thu dọn và phân loại vật liệu | Chương 5 E-HSMT | 5 | công |
| B | XÂY MỚI NHÀ LỚP HỌC VÀ PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đào đất móng băng, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT | 232,559 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre gia cố móng L=3m | Chương 5 E-HSMT | 160,983 | 100m |
| 3 | Cát đen phủ đầu cọc đầm chặt dầy 100 | Chương 5 E-HSMT | 17,887 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương 5 E-HSMT | 17,887 | m3 |
| 5 | Ván khuôn BT lót móng | Chương 5 E-HSMT | 0,163 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Chương 5 E-HSMT | 71,062 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cổ cột | Chương 5 E-HSMT | 0,265 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn móng | Chương 5 E-HSMT | 1,205 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT | 0,954 | tấn |
| 10 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT | 2,263 | tấn |
| 11 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương 5 E-HSMT | 3,463 | tấn |
| 12 | Xây móng gạch, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 29,103 | m3 |
| 13 | Lấp đất chân móng đầm kỹ | Chương 5 E-HSMT | 77,524 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT | 1,705 | 100m3 |
| 15 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | Chương 5 E-HSMT | 20,455 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cột | Chương 5 E-HSMT | 3,233 | 100m2 |
| 17 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT | 0,95 | tấn |
| 18 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT | 2,405 | tấn |
| 19 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép > 18mm | Chương 5 E-HSMT | 1,136 | tấn |
| 20 | Bê tông dầm, giằng đá 1x2, mác 250 | Chương 5 E-HSMT | 45,109 | m3 |
| 21 | Ván khuôn dầm, giằng | Chương 5 E-HSMT | 4,355 | 100m2 |
| 22 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT | 1,806 | tấn |
| 23 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT | 3,314 | tấn |
| 24 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương 5 E-HSMT | 4,566 | tấn |
| 25 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương 5 E-HSMT | 55,634 | m3 |
| 26 | Ván khuôn sàn mái | Chương 5 E-HSMT | 5,77 | 100m2 |
| 27 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT | 6,727 | tấn |
| 28 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương 5 E-HSMT | 7,754 | m3 |
| 29 | Ván khuôn lanh tô | Chương 5 E-HSMT | 1,021 | 100m2 |
| 30 | Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT | 0,576 | tấn |
| 31 | Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm | Chương 5 E-HSMT | 0,526 | tấn |
| 32 | Gia công xà gồ thép | Chương 5 E-HSMT | 0,998 | tấn |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương 5 E-HSMT | 0,998 | tấn |
| 34 | Sơn xà gồ 3 nước | Chương 5 E-HSMT | 115,9 | m2 |
| 35 | Bê tông cầu thang, đá 1x2, mác 250 | Chương 5 E-HSMT | 7,479 | m3 |
| 36 | Ván khuôn cầu thang | Chương 5 E-HSMT | 0,796 | 100m2 |
| 37 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT | 0,91 | tấn |
| 38 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm | Chương 5 E-HSMT | 0,73 | tấn |
| 39 | Xây tường gạch 220 , vữa XM mác 50 | Chương 5 E-HSMT | 123,849 | m3 |
| 40 | Xây tường gạch 110, vữa XM mác 50 | Chương 5 E-HSMT | 8,561 | m3 |
| 41 | Xây ốp trụ gạch, vữa XM mác 50 | Chương 5 E-HSMT | 8,87 | m3 |
| 42 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 399,523 | m2 |
| 43 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 1.122,82 | m2 |
| 44 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 291,49 | m2 |
| 45 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 537,304 | m2 |
| 46 | Dán ngói đỏ 22 viên/m2 | Chương 5 E-HSMT | 6,363 | m2 |
| 47 | Chống thấm sàn bằng màng bitum | Chương 5 E-HSMT | 119,443 | m2 |
| 48 | Trát cột + cầu thang + má cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 319,988 | m2 |
| 49 | Cửa đi mở quay bằng nhôm hệ 450 trên kính , dưới pano , kính an toàn 6,38mm (bao gồm phụ kiện, khoá chốt , lắp đặt hoàn thiện) | Chương 5 E-HSMT | 41,76 | m2 |
| 50 | Cửa sổ mở quay bằng nhôm hệ 450 có đố chia lô, kính an toàn 6,38mm (bao gồm phụ kiện, khoá chốt , lắp đặt hoàn thiện) | Chương 5 E-HSMT | 67,2 | m2 |
| 51 | Hoa cửa inox 304 hộp 16x16x1,2 | Chương 5 E-HSMT | 67,2 | m2 |
| 52 | Xây gạch bậc tam cấp vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 6,183 | m3 |
| 53 | Trát láng bậc, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 67,494 | m2 |
| 54 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 51,654 | m2 |
| 55 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 15,84 | m2 |
| 56 | Bê tông, đá 1x2, mác 200 | Chương 5 E-HSMT | 9,148 | m3 |
| 57 | Cốt thép đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT | 0,32 | tấn |
| 58 | Cốt thép, đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT | 0,328 | tấn |
| 59 | Ván khuôn | Chương 5 E-HSMT | 0,716 | 100m2 |
| 60 | Trát granitô, tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 121,08 | m2 |
| 61 | Con tiện sứ lan can | Chương 5 E-HSMT | 384 | cái |
| 62 | Tay vịn inox 30x60+ lập là inox 5x40 cầu thang | Chương 5 E-HSMT | 18,06 | m2 |
| 63 | Lợp mái tôn mạ màu dày 0,42mm | Chương 5 E-HSMT | 1,67 | 100m2 |
| 64 | Tôn úp nóc | Chương 5 E-HSMT | 31,1 | m |
| 65 | Ống thoát nước mưa PVC 110 | Chương 5 E-HSMT | 0,53 | 100m |
| 66 | Cầu chắn rác mái inox 120 | Chương 5 E-HSMT | 4 | cái |
| 67 | Đổ cát đen tôn nền đầm chặt dầy 650 | Chương 5 E-HSMT | 115,234 | m3 |
| 68 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 100 | Chương 5 E-HSMT | 17,728 | m3 |
| 69 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 600x600, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 518,175 | m2 |
| 70 | Ốp chân tường gạch men granit 600x120 vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 8,827 | m2 |
| 71 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50 | Chương 5 E-HSMT | 5,785 | m3 |
| 72 | Bê tông chèn bục giảng đá 1x2, mác 200 | Chương 5 E-HSMT | 1,446 | m3 |
| 73 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 51,84 | m |
| 74 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5 E-HSMT | 2.271,602 | m2 |
| 75 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5 E-HSMT | 399,523 | m2 |
| 76 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương 5 E-HSMT | 8,541 | 100m2 |
| 77 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương 5 E-HSMT | 5,373 | 100m2 |
| 78 | Lát hoàn trả nền sân gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 53 | m2 |
| 79 | Đào rãnh thoát nước sâu | Chương 5 E-HSMT | 8,507 | m3 |
| 80 | Đào móng hố ga sâu | Chương 5 E-HSMT | 1,091 | m3 |
| 81 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương 5 E-HSMT | 1,236 | m3 |
| 82 | Bê tông đá dăm, mác 150 | Chương 5 E-HSMT | 0,133 | m3 |
| 83 | Xây hố ga, vữa XM mác 50 | Chương 5 E-HSMT | 0,382 | m3 |
| 84 | Xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Chương 5 E-HSMT | 1,232 | m3 |
| 85 | Trát láng ga rãnh dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 18,08 | m2 |
| 86 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương 5 E-HSMT | 0,652 | m3 |
| 87 | Cốt thép tấm đan | Chương 5 E-HSMT | 0,039 | tấn |
| 88 | Ván khuôn nắp đan | Chương 5 E-HSMT | 0,034 | 100m2 |
| 89 | Lắp dựng tấm đan | Chương 5 E-HSMT | 15 | cái |
| C | Cấp điện trong nhà | |||
| 1 | Tủ điện vỏ kim loại âm tường KT: 600x400x200 | Chương 5 E-HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Tủ điện vỏ kim loại âm tường MC8PL | Chương 5 E-HSMT | 6 | hộp |
| 3 | Aptomat MCCB 3 pha 3 cực 100A-500V-22KA | Chương 5 E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Aptomat MCCB 3 pha 3 cực 75A-500V-22KA | Chương 5 E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Aptomat MCCB 3 pha 3 cực 40A-500V-22KA | Chương 5 E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Aptomat MCB 1 pha 2 cực 32A-230V | Chương 5 E-HSMT | 6 | cái |
| 7 | Aptomat MCB 1 pha 2 cực 20A-230V | Chương 5 E-HSMT | 6 | cái |
| 8 | Aptomat MCB 1 pha 1 cực 32A-230V | Chương 5 E-HSMT | 6 | cái |
| 9 | Aptomat MCB 1 pha 1 cực 20A-230V | Chương 5 E-HSMT | 18 | cái |
| 10 | Aptomat MCB 1 pha 1 cực 16A-230V | Chương 5 E-HSMT | 13 | cái |
| 11 | Đèn huỳnh quang đôi 220V/72W/1,2m máng tán quang | Chương 5 E-HSMT | 54 | bộ |
| 12 | Đèn huỳnh quang đơn 220V/36W/1,2m | Chương 5 E-HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Đèn huỳnh quang đơn 220V/36W/1,2m chiếu bảng | Chương 5 E-HSMT | 12 | bộ |
| 14 | Đèn ốp trần LED 220x220 20W/220V | Chương 5 E-HSMT | 17 | bộ |
| 15 | Quạt trần sải cánh 1,4m-80W/220V | Chương 5 E-HSMT | 24 | cái |
| 16 | Quạt treo tường D500-250V-50W | Chương 5 E-HSMT | 6 | cái |
| 17 | Bộ đo đếm V- + biến dòng 100/5A | Chương 5 E-HSMT | 1 | bộ |
| 18 | Bộ điều tốc vỏ nhựa (mặt 4+4 hạt điều tốc) | Chương 5 E-HSMT | 6 | cái |
| 19 | Ổ cắm đôi hai chấu 16A-250V | Chương 5 E-HSMT | 12 | cái |
| 20 | Công tắc 1 phím (mặt + hạt 2 chiều) | Chương 5 E-HSMT | 4 | cái |
| 21 | Công tắc 1 phím (mặt + hạt 1 chiều) | Chương 5 E-HSMT | 7 | cái |
| 22 | Công tắc 4 phím (mặt + hạt 1chiều) | Chương 5 E-HSMT | 6 | cái |
| 23 | Hộp nối nhựa âm tường 4"x2"x2" | Chương 5 E-HSMT | 35 | hộp |
| 24 | Cáp M(3x25+16) PVC/XLPE/PVC | Chương 5 E-HSMT | 50 | m |
| 25 | Dây M(2x6mm2) PVC | Chương 5 E-HSMT | 120 | m |
| 26 | Dây M(2x4mm2) PVC | Chương 5 E-HSMT | 420 | m |
| 27 | Dây M(2x2,5m2) PVC | Chương 5 E-HSMT | 90 | m |
| 28 | Dây M(2x1,5m2) PVC | Chương 5 E-HSMT | 1.250 | m |
| 29 | Ống luồn PVC D32 chôn ngầm | Chương 5 E-HSMT | 110 | m |
| 30 | Ống luồn PVC D25 chôn ngầm | Chương 5 E-HSMT | 390 | m |
| 31 | Ống luồn PVC D20 chôn ngầm | Chương 5 E-HSMT | 85 | m |
| 32 | Ống luồn PVC D16 chôn ngầm | Chương 5 E-HSMT | 1.150 | m |
| 33 | Cọc thép mạ đồng tiếp địa D16, L=2,4m | Chương 5 E-HSMT | 3 | cọc |
| 34 | Cáp tiếp địa M16 | Chương 5 E-HSMT | 22 | m |
| 35 | Dây tiếp địa M6 | Chương 5 E-HSMT | 120 | m |
| 36 | Dây tiếp địa M4 | Chương 5 E-HSMT | 300 | m |
| 37 | Hộp đo điện trở tiếp địa | Chương 5 E-HSMT | 1 | hộp |
| 38 | Lần đo điện trở | Chương 5 E-HSMT | 1 | lần |
| D | Thu lôi chống sét | |||
| 1 | Đầu thu sét tia đạo bán kính bảo vệ cấp 3 - 25m | Chương 5 E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Trụ đỡ đầu kim thu sét H=3m | Chương 5 E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16, L=2,4m | Chương 5 E-HSMT | 5 | cọc |
| 4 | Cáp thoát sét đồng M50mm2 | Chương 5 E-HSMT | 52 | m |
| 5 | Cáp tiếp địa đồng M70 | Chương 5 E-HSMT | 13 | m |
| 6 | Hộp nối 200x200 | Chương 5 E-HSMT | 1 | hộp |
| 7 | Lần đo điện trở | Chương 5 E-HSMT | 1 | lần |
| 8 | Bộ đếm sét | Chương 5 E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Ống PVC cách điện D40 | Chương 5 E-HSMT | 0,52 | 100m |
| E | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Biển nội quy, tiêu lệnh PCCC | Chương 5 E-HSMT | 3 | cái |
| 2 | Hộp cứu hoả | Chương 5 E-HSMT | 3 | hộp |
| 3 | Bình MFZL4 | Chương 5 E-HSMT | 3 | bình |
| 4 | Bình MT3 | Chương 5 E-HSMT | 3 | bình |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên (tài liệu chứng minh là xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc thông qua biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng); | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành dân dụng | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành điện | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách An toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào gầu ≥ 0,4m3 | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa ≥ 80l | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 4 | Máy hàn ≥ 23kW | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi