Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220340295-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/03/2022 17:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220333861
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư công phân cấp cho huyện quản lý hàng năm
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-16 17:04:00 đến ngày 2022-03-26 17:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,965,552,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên (tài liệu chứng minh là xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc thông qua biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng);
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành dân dụng
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào gầu ≥ 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy trộn vữa ≥ 80l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy hàn ≥ 23kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
5-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Xây mới nhà làm việc một cửa UBND các xã trên địa bàn huyện Thủy Nguyên. Hạng mục: Xây mới nhà làm việc 1 cửa xã Tân Dương, Thiên Hương, Gia Minh
180 Ngày
E-CDNT 3 Vốn đầu tư công phân cấp cho huyện quản lý hàng năm
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên , địa chỉ: Số 5, đường Đà Nẵng, thị trấn Nùi Đèo, huyện Thủy Nguyên
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên. Số 05 Đà Nẵng, thị trấn Núi Đèo, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng và Thương mại Sông Đà. + Tư vấn thẩm tra Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty TNHH thiết kế và đầu tư phát triển xây dựng Thành Công. + Tư vấn lập và đánh giá E-HSMT: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng An Thịnh;


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên , địa chỉ: Số 5, đường Đà Nẵng, thị trấn Nùi Đèo, huyện Thủy Nguyên
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên. Số 05 Đà Nẵng, thị trấn Núi Đèo, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp; chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức. - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu (nếu có). - Báo cáo tài chính và các tài liệu đính kèm theo một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong lần gần nhất. + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất. + Báo cáo kiểm toán. + Tài liệu chứng minh nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử. - Hợp đồng tương tự và các tài liệu chứng minh liên quan (biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, đại diện chủ đầu tư về việc thực hiện hợp đồng tương tự ...). - Văn bằng, chứng chỉ, hợp đồng lao động và tài liệu kèm theo chứng minh khả năng huy động và kinh nghiệm của nhân sự tham gia phù hợp với yêu cầu của hồ sơ mời thầu. - Các tài liệu chứng minh khả năng huy động và tính hợp lệ của máy móc thiết bị chủ yếu dự kiến huy động cho gói thầu (đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn tài chính, hợp đồng nguyên tắc …). - Các hợp đồng nguyên tắc về cung cấp vật tư, vật liệu. Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp pháp các tài liệu nêu trên cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên. Số 05 Đà Nẵng, thị trấn Núi Đèo, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Thủy Nguyên. Số 05 Đà Nẵng, thị trấn Núi Đèo, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên. Số 05 đường Đà Nẵng, thị trấn Núi Đèo, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài Chính - Kế hoạch huyện Thủy Nguyên. Số 13 đường Đà Nẵng, thị trấn Núi Đèo, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC 1 CỬA UBND XÃ TÂN DƯƠNG
1Đào móng công trình, đất cấp IIChương 5 E-HSMT287,56m3
2Đóng cọc tre, chiều dài cọc Chương 5 E-HSMT106,361100m
3Vét bùn đầu cọcChương 5 E-HSMT17,018m3
4Cát đen phủ đầu cọcChương 5 E-HSMT17,018m3
5Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100Chương 5 E-HSMT17,018m3
6Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương 5 E-HSMT0,577tấn
7Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương 5 E-HSMT3,265tấn
8Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương 5 E-HSMT3,463tấn
9Ván khuôn móng băngChương 5 E-HSMT0,688100m2
10Bê tông móng, đá 1x2, mác 250Chương 5 E-HSMT68,082m3
11Xây tường móng, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT29,001m3
12Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Chương 5 E-HSMT0,049tấn
13Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Chương 5 E-HSMT0,35tấn
14Ván khuôn giằng móng:Chương 5 E-HSMT0,196100m2
15Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 250Chương 5 E-HSMT2,998m3
16Bê tông lót giằng GM-03, đá 4x6, mác 100Chương 5 E-HSMT0,133m3
17Xây bể phốt, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT5,587m3
18Trát tường mặt trong bể phốt, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT29,008m2
19Đánh màu tường bể bằng xi măng nguyên chất:Chương 5 E-HSMT29,008m2
20Láng đáy bể có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT7,821m2
21Bê tông tấm đan nắp bể phốt, đá 1x2, mác 250Chương 5 E-HSMT1,118m3
22Cốt thép tấm đan nắp bể phốt:Chương 5 E-HSMT0,162tấn
23Ván khuôn tấm đan bể phốt:Chương 5 E-HSMT0,045100m2
24Lắp đặt tấm đan bể phốtChương 5 E-HSMT10cấu kiện
25Đắp cát bù chân móng (cát đen tận dụng), độ chặt yêu cầu K=0,95Chương 5 E-HSMT1,792100m3
26Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp IIChương 5 E-HSMT1,084100m3
27Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương 5 E-HSMT0,606100m3
28Bê tông nền, đá 4x6, mác 100Chương 5 E-HSMT10,784m3
B PHẦN KẾT CẤU THÂN
1Cốt thép cột, đường kính cốt thép Chương 5 E-HSMT0,233tấn
2Cốt thép cột, đường kính cốt thép > 18mmChương 5 E-HSMT3,869tấn
3Ván khuôn cộtChương 5 E-HSMT1,921100m2
4Bê tông cột đá 1x2, mác 250Chương 5 E-HSMT12,213m3
5Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương 5 E-HSMT0,696tấn
6Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương 5 E-HSMT3,302tấn
7Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mmChương 5 E-HSMT2,35tấn
8Ván khuôn xà dầm, giằngChương 5 E-HSMT2,756100m2
9Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương 5 E-HSMT31,227m3
10Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương 5 E-HSMT6,212tấn
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương 5 E-HSMT5,307100m2
12Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương 5 E-HSMT53,694m3
13Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương 5 E-HSMT0,672tấn
14Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mmChương 5 E-HSMT0,216tấn
15Ván khuôn cầu thang thườngChương 5 E-HSMT0,512100m2
16Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Chương 5 E-HSMT5,506m3
17Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Chương 5 E-HSMT0,272tấn
18Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mmChương 5 E-HSMT0,312tấn
19Ván khuôn lanh tôChương 5 E-HSMT0,754100m2
20Bê tông lanh tô, giằng thu hồi đá 1x2, mác 200Chương 5 E-HSMT5,091m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tường thu hồi:Chương 5 E-HSMT0,13100m2
22Thép giằng thu hồi, đường kính cốt thép Chương 5 E-HSMT0,148tấn
23Thép giằng thu hồi, đường kính cốt thép Chương 5 E-HSMT0,027tấn
24Bê tông giằng tường thu hồi đá 1x2, mác 250Chương 5 E-HSMT1,434m3
25Xây tường thẳng gạch không nung, tường 220, tầng 2+3, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT125,847m3
26Xây tường thẳng gạch không nung, tường 110, tầng 2, tầng 3, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT3,557m3
27Xây gạch không nung, xây cột, trụ, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT3,132m3
28Xây gạch không nung, xây bậc tam cấp, bậc cầu thang vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT13,318m3
29Bê tông lót bậc tam cấp, đá 2x4, mác 100Chương 5 E-HSMT3,077m3
30Gia công xà gồ thép mạ kẽmChương 5 E-HSMT1,951tấn
31Lắp dựng xà gồ thépChương 5 E-HSMT1,951tấn
32Lợp mái tôn mạ màu, tôn dày 0.45 lyChương 5 E-HSMT1,815100m2
33Tấm úp nóc, ốp xối tôn mạ màu rộng 600, dày 0,42mmChương 5 E-HSMT35,12md
34Nẹp chống bão + bu lông liên kếtChương 5 E-HSMT450cái
C PHẦN HOÀN THIỆN
1Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT241,285m2
2Láng vữa xi măng tạo dốc sàn sê nô máiChương 5 E-HSMT34,916m2
3Quét sika chống thấm máiChương 5 E-HSMT65,016m2
4Quét nước xi măng 2 nướcChương 5 E-HSMT186,867m2
5Trát trụ, cột, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT149,202m2
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT531,081m2
7Trát gờ móc nước, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT64,28m
8Đắp phào đơn, phào sê nô mái, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT64,28m
9Đắp phào kép, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT57,88m
10Trát trần phía ngoài, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT113,266m2
11Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT373,798m2
12Trát xà dầm trong nhà, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT72,534m2
13Trát xà dầm phía ngoài, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT63,268m2
14Trát cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT45,39m2
15Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT741,694m2
16Miết mạch tạo chỉ lõm trang trí cột hiênChương 5 E-HSMT50,066m2
17Ốp tường wc bằng gạch 300x600, vữa XM 75#Chương 5 E-HSMT97,812m2
18Ốp chân tường, bằng gạch 600x120, vữa XM 75#Chương 5 E-HSMT25,126m2
19Bê tông xỉ tôn nền hành lang và wcChương 5 E-HSMT14,238m3
20Dán giấy dầu chống thấm nền vệ sinh tầng 2,3Chương 5 E-HSMT30,778m2
21Lát nền wc bằng gạch 300x300, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT23,414m2
22Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT346,261m2
23Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 (đá granít tự nhiên: màu đỏ hoặc theo yêu cầu đơn vị sử dụng)Chương 5 E-HSMT38,214m2
24Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 (đá granít tự nhiên: màu đỏ hoặc theo yêu cầu đơn vị sử dụng)Chương 5 E-HSMT45,187m2
25Đắp đấu chân cột, đỉnh cộtChương 5 E-HSMT26Cái
26Sản xuất, lắp dựng con tiện bê tông lan canChương 5 E-HSMT265Con
27Sản xuất, lắp dựng cầu con tiện bê tôngChương 5 E-HSMT260Cái
28Bả bằng bột bả vào tường trong nhà:Chương 5 E-HSMT741,694m2
29Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà:Chương 5 E-HSMT658,969m2
30Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàChương 5 E-HSMT640,924m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5 E-HSMT1.382,618m2
32Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàChương 5 E-HSMT658,969m2
33Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàChương 5 E-HSMT325,736m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5 E-HSMT984,705m2
35Sản xuất cửa đi, cửa nhôm hệ 55, kính an toàn dày 6.38 ly (bao gồm phụ kiện, khóa chốt, lắp đặt hoàn thiện)Chương 5 E-HSMT51,84m2
36Sản xuất Cửa sổ, cửa khung nhôm hệ 55, kính an toàn dày 6.38 ly (bao gồm phụ kiện, khóa chốt, lắp đặt hoàn thiện)Chương 5 E-HSMT48,24m2
37Sản xuất vách kính hôm hệ 55, kính an toàn 6.38 lyChương 5 E-HSMT13,2m2
38Lắp dựng cửa lên máiChương 5 E-HSMT0,846m2
39Sản xuất cửa lên mái bằng inox 304Chương 5 E-HSMT1cái
40Sản xuất hoa sắt cửa sổ, Inox 304, Inox vuông 20x20Chương 5 E-HSMT48,24m2
41Lắp dựng hoa sắt cửaChương 5 E-HSMT48,24m2
42Sản xuất, lắp dựng lan can Inox, lan can cầu thangChương 5 E-HSMT20,28md
43Trụ inox cầu thangChương 5 E-HSMT2Trụ
44Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương 5 E-HSMT3,697100m2
45Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương 5 E-HSMT7,148100m2
D CẤP ĐIỆN
1Đèn tuýp đôi 1,2mChương 5 E-HSMT26bộ
2Đèn ốp trầnChương 5 E-HSMT16bộ
3Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương 5 E-HSMT13cái
4Tủ điện âm tường, tôn định hình sơn tĩnh điện KT 300x400Chương 5 E-HSMT3Tủ
5Công tắc 1 hạt + đế âm tường + mặtChương 5 E-HSMT16cái
6Công tắc 2 hạt + đế âm tường + mặtChương 5 E-HSMT6cái
7Công tắc 3 hạt + đế âm tường + mặtChương 5 E-HSMT2cái
8Ổ cắm đôi + đế âm tường+ mặtChương 5 E-HSMT25cái
9Aptomat 1 Pha 2 Cực MCB-2P-150AChương 5 E-HSMT1cái
10Aptomat 1 Pha 2 Cực MCB-2P-50AChương 5 E-HSMT3cái
11Aptomat 1 Pha 2 Cực MCB-2P-20AChương 5 E-HSMT8cái
12Dây dẫn 2x10mm2Chương 5 E-HSMT100m
13Dây dẫn 2x1,5mm2Chương 5 E-HSMT180m
14Dây dẫn 2x2,5mm2Chương 5 E-HSMT195m
15Dây dẫn 2x4,0mm2Chương 5 E-HSMT250m
16Ống ghen nhựa D27Chương 5 E-HSMT250m
17Ống ghen nhựa D32Chương 5 E-HSMT200m
E CHỐNG SÉT
1Kim thu sét D16, dài 1,4mChương 5 E-HSMT3cái
2Cọc thép tiếp địa L63x63x5 L=2.5mChương 5 E-HSMT15cọc
3Dây thép tiếp địa D12mmChương 5 E-HSMT18m
4Dây thép dẫn sét D10mmChương 5 E-HSMT100m
5Ống nhựa uPVC D21Chương 5 E-HSMT1100m
6Nậm đỡ kim thu sétChương 5 E-HSMT3Cái
7Bulong M14Chương 5 E-HSMT20Cái
8Trô bật sắt fi 10Chương 5 E-HSMT15Cái
9Bản mã 200x200x6Chương 5 E-HSMT6Cái
10Mã kẹp kiểm tra thép bản 40x5Chương 5 E-HSMT2Cái
11Bulong vanh đệm M12x25Chương 5 E-HSMT4Cái
12Đệm chì lá 40x120 dày 3mmChương 5 E-HSMT2Cái
13Hộp kiểm tra điện trở 200x200Chương 5 E-HSMT2Hộp
14Đo điện trởChương 5 E-HSMT2lần
15Đào rãnh tiếp địaChương 5 E-HSMT3,9m3
16Đắp đất rãnh tiếp địaChương 5 E-HSMT3,9m3
F THIẾT BỊ CHỮA CHÁY:
1Lắp đặt bình chữa cháy MFZL4Chương 5 E-HSMT6cái
2Lắp đặt bình chữa cháy MT3Chương 5 E-HSMT6cái
3Lắp đặt tủ đựng bình chữa cháyChương 5 E-HSMT6cái
4Lắp đặt nội quy, tiêu lệnh PCCCChương 5 E-HSMT6cái
G CẤP THOÁT NƯỚC
1Ống nhựa PPR-PN10-D32Chương 5 E-HSMT0,5100m
2Ống nhựa PPR-PN10-D20Chương 5 E-HSMT0,45100m
3Tê PPR chuyển bậc D32-20Chương 5 E-HSMT3cái
4Cút, tê PPR-D20Chương 5 E-HSMT30cái
5Cút, tê PPR-D32Chương 5 E-HSMT8cái
6Tê ren trong PPR-D20Chương 5 E-HSMT6cái
7Tê ren ngoài PPR-D20Chương 5 E-HSMT6cái
8Van 2 chiều D20Chương 5 E-HSMT6cái
9Van 2 chiều D32Chương 5 E-HSMT4cái
10Van 1 chiều D20Chương 5 E-HSMT4cái
11Van 1 chiều D32Chương 5 E-HSMT2cái
12Ống PVC-C2-D110Chương 5 E-HSMT0,35100m
13Ống PVC-C2-D90 thoát nước máiChương 5 E-HSMT0,98100m
14Ống PVC-C2-D60Chương 5 E-HSMT0,28100m
15Ống PVC-C2-D48Chương 5 E-HSMT0,25100m
16Tê nhựa PVC D110Chương 5 E-HSMT7cái
17Cút, chếch PVC D110Chương 5 E-HSMT14cái
18Cút nhựa PVC D90Chương 5 E-HSMT10cái
19Tê nhựa PVC D60Chương 5 E-HSMT8cái
20Cút, chếch PVC D60Chương 5 E-HSMT12cái
21Chếch, tê PVC D48Chương 5 E-HSMT10cái
22Đầu bit nhựa PVC-D110Chương 5 E-HSMT6cái
23Bích bịt xả thông tắc D60Chương 5 E-HSMT3cái
24Bích bịt xả thông tắc D110Chương 5 E-HSMT3cái
H THIẾT BỊ VỆ SINH
1Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Chương 5 E-HSMT1bể
2Giá để bồn chứa nướcChương 5 E-HSMT1Cái
3Van phao chống trànChương 5 E-HSMT1Cái
4Lắp đặt chậu xí bệtChương 5 E-HSMT4bộ
5Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương 5 E-HSMT4cái
6Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương 5 E-HSMT4bộ
7Vòi chậu rửaChương 5 E-HSMT4bộ
8Si phông chậu rửaChương 5 E-HSMT4cái
9Phụ kiện phòng tắm (gương, kệ, giá treo, hộp xà phòng)Chương 5 E-HSMT4Bộ
10Thoát sàn Inox DN150Chương 5 E-HSMT8cái
11Rọ chắn rác Inox D110Chương 5 E-HSMT8cái
12Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senChương 5 E-HSMT4bộ
13Dây cấp nướcChương 5 E-HSMT16Bộ
14Ốp đá Granit kim sa + Inox khung chậu rửa mặt KT 900x600Chương 5 E-HSMT4Cái
I PHẦN PHÁ DỠ NHÀ CŨ
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương 5 E-HSMT1,351100m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương 5 E-HSMT21,42m2
3Tháo dỡ trần nhựa cũChương 5 E-HSMT34,625m2
4Tháo dỡ mái ngóiChương 5 E-HSMT48m2
5Tháo dỡ kết cấu gỗ, cầu phong, li tô gỗ cũ hỏngChương 5 E-HSMT48m2
6Phá dỡ kết cấu gạch đáChương 5 E-HSMT23,87m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương 5 E-HSMT15,627m3
8Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương 5 E-HSMT5,401m3
9Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương 5 E-HSMT0,455100m3
J NHÀ CẦU NỐI. SÂN, RÃNH THOÁT NƯỚC
1Cầu nối với nhà làm việc 3 tầngChương 5 E-HSMT1Cái
2Xây dựng ga, rãnh thoát nước mặtChương 5 E-HSMT45md
3Cải tạo bồn hoaChương 5 E-HSMT1Gói
4Đổ bê tông nền sân, đá 1x2, mác 250Chương 5 E-HSMT7,5m3
5Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmChương 5 E-HSMT2,5100m2
K NHÀ LÀM VIỆC MỘT CỬA UBND XÃ THIÊN HƯƠNG
1Đào móng công trình, đất cấp IIChương 5 E-HSMT249,112m3
2Đóng cọc tre, chiều dài cọc Chương 5 E-HSMT92,1100m
3Vét bùn đầu cọcChương 5 E-HSMT14,736m3
4Cát đen phủ đầu cọcChương 5 E-HSMT14,736m3
5Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100Chương 5 E-HSMT22,105m3
6Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương 5 E-HSMT0,625tấn
7Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương 5 E-HSMT1,492tấn
8Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương 5 E-HSMT3,079tấn
9Ván khuôn móng băngChương 5 E-HSMT1,01100m2
10Bê tông móng, đá 1x2, mác 250Chương 5 E-HSMT60,464m3
11Xây tường móng, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT23,612m3
12Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Chương 5 E-HSMT0,072tấn
13Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Chương 5 E-HSMT0,385tấn
14Ván khuôn giằng móngChương 5 E-HSMT0,245100m2
15Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 250Chương 5 E-HSMT4,113m3
16Bê tông lót giằng GM-04, đá 4x6, mác 100Chương 5 E-HSMT0,091m3
17Đắp cát bù chân móng (cát đen tận dụng), độ chặt yêu cầu K=0,95Chương 5 E-HSMT0,83100m3
18Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương 5 E-HSMT1,661100m3
19Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương 5 E-HSMT0,193100m3
20Bê tông nền, đá 4x6, mác 100Chương 5 E-HSMT10,704m3
L PHẦN KẾT CẤU THÂN
1Cốt thép cột, đường kính cốt thép Chương 5 E-HSMT0,128tấn
2Cốt thép cột, đường kính cốt thép Chương 5 E-HSMT0,911tấn
3Cốt thép cột, đường kính cốt thép > 18mmChương 5 E-HSMT1,243tấn
4Ván khuôn cột:Chương 5 E-HSMT1,442100m2
5Bê tông cột, đá 1x2, mác 250Chương 5 E-HSMT9,046m3
6Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương 5 E-HSMT0,304tấn
7Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương 5 E-HSMT2,112tấn
8Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mmChương 5 E-HSMT0,83tấn
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương 5 E-HSMT1,029100m2
10Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương 5 E-HSMT5,526m3
11Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương 5 E-HSMT3,696tấn
12Ván khuôn sàn máiChương 5 E-HSMT3,207100m2
13Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương 5 E-HSMT32,383m3
14Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương 5 E-HSMT0,25tấn
15Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mmChương 5 E-HSMT0,059tấn
16Ván khuôn cầu thang thườngChương 5 E-HSMT0,19100m2
17Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Chương 5 E-HSMT2,061m3
18Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Chương 5 E-HSMT0,258tấn
19Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mmChương 5 E-HSMT0,121tấn
20Ván khuôn lanh tôChương 5 E-HSMT0,514100m2
21Bê tông lanh tô, giằng thu hồi đá 1x2, mác 200Chương 5 E-HSMT3,73m3
22Ván khuôn giằng tường thu hồiChương 5 E-HSMT0,118100m2
23Thép giằng thu hồi, đường kính cốt thép Chương 5 E-HSMT0,135tấn
24Thép giằng thu hồi, đường kính cốt thép Chương 5 E-HSMT0,029tấn
25Bê tông giằng tường thu hồi đá 1x2, mác 250Chương 5 E-HSMT1,298m3
26Xây tường thẳng gạch không nung, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT84,267m3
27Xây gạch không nung xây cột, trụ, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT2,792m3
28Xây gạch không nung, xây bậc tam cấp, bậc cầu thang vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT1,997m3
29Bê tông lót bậc tam cấp, đá 2x4, mác 100Chương 5 E-HSMT1,136m3
30Gia công xà gồ thép mạ kẽmChương 5 E-HSMT2,193tấn
31Lắp dựng xà gồ thépChương 5 E-HSMT2,193tấn
32Lợp mái tôn mạ màu, tôn dày 0.45 lyChương 5 E-HSMT1,636100m2
33Tấm úp nóc, ốp xối tôn mạ màu rộng 600, dày 0,42mmChương 5 E-HSMT31,82md
34Nẹp chống bão + bu lông liên kếtChương 5 E-HSMT450cái
M PHẦN HOÀN THIỆN
1Trát tường ngoài, tường mái, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT220,748m2
2Láng vữa xi măng tạo dốc sàn sê nô máiChương 5 E-HSMT32,712m2
3Quét sika chống thấm máiChương 5 E-HSMT60,692m2
4Quét nước xi măng 2 nướcChương 5 E-HSMT169,56m2
5Trát trụ, cột, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT106,644m2
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT310,355m2
7Trát gờ móc nước, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT60,48m
8Đắp phào đơn, phào sê nô mái, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT60,48m
9Đắp phào kép, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT17,98m
10Miết mạch trang trí cột trục AChương 5 E-HSMT21,168m2
11Đắp đấu đỉnh cộtChương 5 E-HSMT7Cái
12Trát trần phía ngoài, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT97,038m2
13Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT230,456m2
14Trát xà dầm trong nhà, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT28,464m2
15Trát xà dầm phía ngoài, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT45,22m2
16Trát cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT18,228m2
17Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT470,022m2
18Ốp chân tường, bằng gạch 600x120, vữa XM 75#Chương 5 E-HSMT20,25m2
19Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT240,777m2
20Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 (đá granít tự nhiên: màu đỏ hoặc theo yêu cầu đơn vị sử dụng)Chương 5 E-HSMT19,817m2
21Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 (đá granít tự nhiên: màu đỏ hoặc theo yêu cầu đơn vị sử dụng)Chương 5 E-HSMT17,86m2
22Sản xuất, lắp dựng con tiện bê tông lan canChương 5 E-HSMT125Con
23Sản xuất, lắp dựng cầu con tiện bê tôngChương 5 E-HSMT124Cái
24Bả bằng bột bả vào tường trong nhà:Chương 5 E-HSMT470,022m2
25Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà:Chương 5 E-HSMT395,603m2
26Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàChương 5 E-HSMT277,148m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5 E-HSMT747,17m2
28Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàChương 5 E-HSMT395,603m2
29Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàChương 5 E-HSMT248,902m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5 E-HSMT644,505m2
31Sản xuất cửa đi, cửa nhôm hệ 55, kính an toàn dày 6.38 ly (bao gồm phụ kiện, khóa chốt, lắp đặt hoàn thiện)Chương 5 E-HSMT27,36m2
32Sản xuất cửa sổ, cửa nhôm hệ 55, kính an toàn dày 6.38 ly (bao gồm phụ kiện, khóa chốt, lắp đặt hoàn thiện)Chương 5 E-HSMT36m2
33Sản xuất vách kính hôm hệ 55, kính an toàn 6.38 lyChương 5 E-HSMT7,8m2
34Sản xuất hoa sắt cửa sổ, Inox 304, Inox vuông 20x20Chương 5 E-HSMT48,24m2
35Lắp dựng hoa sắt cửaChương 5 E-HSMT36m2
36Sản xuất, lắp dựng lan can Inox, lan can cầu thangChương 5 E-HSMT9,62md
37Trụ inox cầu thangChương 5 E-HSMT2Trụ
38Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương 5 E-HSMT2,408100m2
39Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương 5 E-HSMT5,246100m2
N CẤP ĐIỆN, CHỐNG SÉT, PCCC
1Đèn tuýp đôi 1,2mChương 5 E-HSMT20bộ
2Đèn ốp trầnChương 5 E-HSMT9bộ
3Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương 5 E-HSMT10cái
4Công tắc 1 hạt + đế âm tường + mặtChương 5 E-HSMT9cái
5Công tắc 2 hạt + đế âm tường + mặtChương 5 E-HSMT7cái
6Ổ cắm đôi + đế âm tường+ mặtChương 5 E-HSMT17cái
7Aptomat 1 Pha 2 Cực MCB-2P-150AChương 5 E-HSMT1cái
8Aptomat 1 Pha 2 Cực MCB-2P-20AChương 5 E-HSMT7cái
9Dây dẫn 2x10mm2Chương 5 E-HSMT50m
10Dây dẫn 2x1,5mm2Chương 5 E-HSMT120m
11Dây dẫn 2x2,5mm2Chương 5 E-HSMT140m
12Dây dẫn 2x4,0mm2Chương 5 E-HSMT170m
13Ống ghen nhựa D27Chương 5 E-HSMT170m
14Ống ghen nhựa D32Chương 5 E-HSMT150m
15Kim thu sét D16, dài 1,4mChương 5 E-HSMT3cái
16Cọc thép tiếp địa L63x63x5 L=2.5mChương 5 E-HSMT15cọc
17Dây thép tiếp địa D12mmChương 5 E-HSMT18m
18Dây thép dẫn sét D10mmChương 5 E-HSMT80m
19Ống nhựa uPVC D21Chương 5 E-HSMT0,8100m
20Nậm đỡ kim thu sétChương 5 E-HSMT3Cái
21Bulong M14Chương 5 E-HSMT20Cái
22Trô bật sắt fi 10Chương 5 E-HSMT15Cái
23Bản mã 200x200x6Chương 5 E-HSMT6Cái
24Mã kẹp kiểm tra thép bản 40x5Chương 5 E-HSMT2Cái
25Bulong vanh đệm M12x25Chương 5 E-HSMT4Cái
26Đệm chì lá 40x120 dày 3mmChương 5 E-HSMT2Cái
27Hộp kiểm tra điện trở 200x200Chương 5 E-HSMT2Hộp
28Đo điện trởChương 5 E-HSMT2lần
29Đào rãnh tiếp địaChương 5 E-HSMT4,5m3
30Đắp đất rãnh tiếp địaChương 5 E-HSMT4,5m3
31Lắp đặt bình chữa cháy MFZL4Chương 5 E-HSMT6cái
32Lắp đặt bình chữa cháy MT3Chương 5 E-HSMT6cái
33Lắp đặt tủ đựng bình chữa cháyChương 5 E-HSMT6cái
34Lắp đặt nội quy, tiêu lệnh PCCCChương 5 E-HSMT6cái
O PHẦN PHÁ DỠ NHÀ CŨ
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương 5 E-HSMT1,888100m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương 5 E-HSMT52,2m2
3Tháo dỡ mái ngóiChương 5 E-HSMT91,336m2
4Tháo dỡ kết cấu gỗ, cầu phong, li tô gỗ cũ hỏngChương 5 E-HSMT91,336m2
5Phá dỡ kết cấu gạch đáChương 5 E-HSMT34,943m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương 5 E-HSMT22,243m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương 5 E-HSMT16,256m3
8Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp IIChương 5 E-HSMT0,754100m3
P CẢI TẠO SÂN, BỒN HOA RÃNH THOÁT NƯỚC
1Xây dựng ga, rãnh thoát nước mặtChương 5 E-HSMT45md
2Cải tạo bồn hoaChương 5 E-HSMT1Gói
3Đổ bê tông nền sân, đá 1x2, mác 250Chương 5 E-HSMT21,6m3
4Lát gạch đỏ Hạ Long 400x400Chương 5 E-HSMT180m2
Q NHÀ LÀM VIỆC MỘT CỬA XÃ GIA MINH
1Đào móng công trình, đất cấp IIChương 5 E-HSMT455,996m3
2Đóng cọc tre, chiều dài cọc Chương 5 E-HSMT161,723100m
3Vét bùn đầu cọcChương 5 E-HSMT25,875m3
4Cát đen phủ đầu cọcChương 5 E-HSMT25,875m3
5Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100Chương 5 E-HSMT38,813m3
6Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương 5 E-HSMT1,012tấn
7Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương 5 E-HSMT2,547tấn
8Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương 5 E-HSMT5,267tấn
9Ván khuôn móng băngChương 5 E-HSMT1,639100m2
10Bê tông móng, đá 1x2, mác 250Chương 5 E-HSMT102,056m3
11Xây tường móng gạch, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT45m3
12Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Chương 5 E-HSMT0,129tấn
13Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Chương 5 E-HSMT0,542tấn
14Ván khuôn giằng móngChương 5 E-HSMT0,41100m2
15Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 250Chương 5 E-HSMT6,736m3
16Bê tông lót giằng GM-05, đá 4x6, mác 100Chương 5 E-HSMT0,163m3
17Ván khuôn đáy bể phốtChương 5 E-HSMT0,029100m2
18Bê tông lót bể phốt, đá 4x6, mác 100Chương 5 E-HSMT2,066m3
19Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT5,587m3
20Trát tường mặt trong bể phốt, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT29,008m2
21Bê tông đáy bể phốt, đá 1x2, mác 250Chương 5 E-HSMT2,297m3
22Thép đáy bể, thép fi 12Chương 5 E-HSMT0,413tấn
23Đánh màu tường bể bằng xi măng nguyên chất:Chương 5 E-HSMT29,008m2
24Láng đáy bể có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT7,821m2
25Bê tông tấm đan nắp bể phốt, đá 1x2, mác 250Chương 5 E-HSMT1,118m3
26Cốt thép tấm đan nắp bể phốt:Chương 5 E-HSMT0,162tấn
27Ván khuôn tấm đan bể phốt:Chương 5 E-HSMT0,045100m2
28Lắp đặt tấm đan bể phốtChương 5 E-HSMT10cấu kiện
29Đắp cát bù chân móng (cát đen tận dụng), độ chặt yêu cầu K=0,95Chương 5 E-HSMT1,52100m3
30Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp IIChương 5 E-HSMT3,04100m3
31Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương 5 E-HSMT0,749100m3
32Bê tông nền, đá 4x6, mác 100Chương 5 E-HSMT28,583m3
R PHẦN KẾT CẤU THÂN
1Cốt thép cột, đường kính cốt thép Chương 5 E-HSMT0,167tấn
2Cốt thép cột, đường kính cốt thép Chương 5 E-HSMT0,333tấn
3Cốt thép cột, đường kính cốt thép > 18mmChương 5 E-HSMT2,759tấn
4Ván khuôn cột:Chương 5 E-HSMT1,636100m2
5Bê tông cột, đá 1x2, mác 250Chương 5 E-HSMT10,26m3
6Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương 5 E-HSMT0,774tấn
7Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương 5 E-HSMT1,929tấn
8Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mmChương 5 E-HSMT5,281tấn
9Ván khuôn xà dầm, giằngChương 5 E-HSMT2,992100m2
10Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương 5 E-HSMT34,028m3
11Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương 5 E-HSMT8,873tấn
12Ván khuôn sàn máiChương 5 E-HSMT7,304100m2
13Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương 5 E-HSMT62,67m3
14Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương 5 E-HSMT0,339tấn
15Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mmChương 5 E-HSMT0,195tấn
16Ván khuôn cầu thang thườngChương 5 E-HSMT0,407100m2
17Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Chương 5 E-HSMT4,258m3
18Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Chương 5 E-HSMT0,263tấn
19Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mmChương 5 E-HSMT0,37tấn
20Ván khuôn lanh tô:Chương 5 E-HSMT0,996100m2
21Bê tông lanh tô, giằng thu hồi đá 1x2, mác 200Chương 5 E-HSMT6,901m3
22Ván khuôn giằng tường thu hồi:Chương 5 E-HSMT0,185100m2
23Thép giằng thu hồi, đường kính cốt thép Chương 5 E-HSMT0,135tấn
24Thép giằng thu hồi, đường kính cốt thép Chương 5 E-HSMT0,029tấn
25Bê tông giằng tường thu hồi đá 1x2, mác 250Chương 5 E-HSMT2,028m3
26Xây tường, gạch không nung, chiều dày 10,5cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT136,956m3
27Xây tường thẳng gạch không nung, tầng 2, tầng 3, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT1,763m3
28Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT6,833m3
29Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, bậc cầu thang vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT5,52m3
30Bê tông lót bậc tam cấp, đá 2x4, mác 100Chương 5 E-HSMT1,428m3
31Gia công xà gồ thép mạ kẽmChương 5 E-HSMT2,936tấn
32Lắp dựng xà gồ thépChương 5 E-HSMT2,936tấn
33Lợp mái tôn mạ màu, tôn dày 0.45 lyChương 5 E-HSMT3,08100m2
34Tấm úp nóc, ốp xối tôn mạ màu rộng 600, dày 0,42mmChương 5 E-HSMT39,82md
35Nẹp chống bão + bu lông liên kếtChương 5 E-HSMT450Cái
S PHẦN HOÀN THIỆN
1Trát tường mái, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT352,975m2
2Láng vữa xi măng tạo dốc sàn sê nô máiChương 5 E-HSMT59,611m2
3Quét sika chống thấm máiChương 5 E-HSMT100,311m2
4Quét nước xi măng 2 nướcChương 5 E-HSMT274,463m2
5Trát trụ, cột, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT182,434m2
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT470,862m2
7Trát gờ móc nước, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT87,48m
8Đắp phào đơn, phào sê nô mái, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT87,48m
9Đắp phào kép, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT33,28m
10Trát trần phía ngoài, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT117,744m2
11Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT479,494m2
12Trát xà dầm trong nhà, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT117,76m2
13Trát xà dầm phía ngoài, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT68,114m2
14Trát cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT35,946m2
15Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT728,494m2
16Miết mạch tạo chỉ lõm trang trí cột hiênChương 5 E-HSMT88,716m2
17Ốp tường wc bằng gạch 300x600, vữa XM 75#Chương 5 E-HSMT102,745m2
18Ốp chân tường, bằng gạch 600x120, vữa XM 75#Chương 5 E-HSMT26,893m2
19Bê tông xỉ tôn nền hành lang và wcChương 5 E-HSMT10,085m3
20Dán giấy dầu chống thấm nền vệ sinh tầng 2,3Chương 5 E-HSMT38,125m2
21Lát nền wc bằng gạch 300x300, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT29,23m2
22Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT469,677m2
23Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 (đá granít tự nhiên: màu đỏ hoặc theo yêu cầu đơn vị sử dụng)Chương 5 E-HSMT62,665m2
24Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 (đá granít tự nhiên: màu đỏ hoặc theo yêu cầu đơn vị sử dụng)Chương 5 E-HSMT27,257m2
25Đắp đấu chân cột, đỉnh cộtChương 5 E-HSMT12Cái
26Sản xuất, lắp dựng con tiện bê tông lan canChương 5 E-HSMT196Con
27Sản xuất, lắp dựng cầu con tiện bê tôngChương 5 E-HSMT194Cái
28Lợp mái mũi hài đỏChương 5 E-HSMT0,119100m2
29Bả bằng bột bả vào tường trong nhà:Chương 5 E-HSMT728,494m2
30Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà:Chương 5 E-HSMT542,215m2
31Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàChương 5 E-HSMT692,811m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5 E-HSMT1.421,305m2
33Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà:Chương 5 E-HSMT600,553m2
34Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàChương 5 E-HSMT368,292m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5 E-HSMT968,845m2
36Sản xuất cửa đi, cửa nhôm hệ 55, kính an toàn dày 6.38 ly (bao gồm phụ kiện, khóa chốt, lắp đặt hoàn thiện)Chương 5 E-HSMT33,12m2
37Sản xuất Cửa sổ, cửa khung nhôm hệ 55, kính an toàn dày 6.38 ly (bao gồm phụ kiện, khóa chốt, lắp đặt hoàn thiện)Chương 5 E-HSMT67,68m2
38Sản xuất vách kính hôm hệ 55, kính an toàn 6.38 lyChương 5 E-HSMT7,9m2
39Lắp dựng cửa lên máiChương 5 E-HSMT0,846m2
40Sản xuất cửa lên mái bằng inox 304Chương 5 E-HSMT1cái
41Sản xuất hoa sắt cửa sổ, Inox 304, Inox vuông 20x20Chương 5 E-HSMT67,68m2
42Lắp dựng hoa sắt cửaChương 5 E-HSMT67,68m2
43Sản xuất, lắp dựng lan can Inox, lan can cầu thangChương 5 E-HSMT10,06md
44Trụ inox cầu thangChương 5 E-HSMT2Trụ
45Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương 5 E-HSMT4,989100m2
46Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương 5 E-HSMT6,671100m2
T CẤP ĐIỆN
1Đèn tuýp đôi 1,2mChương 5 E-HSMT22bộ
2Đèn ốp trầnChương 5 E-HSMT11bộ
3Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương 5 E-HSMT13cái
4Công tắc 1 hạt + đế âm tường + mặtChương 5 E-HSMT7cái
5Công tắc 2 hạt + đế âm tường + mặtChương 5 E-HSMT7cái
6Công tắc 3 hạt + đế âm tường + mặtChương 5 E-HSMT2cái
7Ổ cắm đôi + đế âm tường+ mặtChương 5 E-HSMT22cái
8Aptomat 1 Pha 2 Cực MCB-2P-150AChương 5 E-HSMT1cái
9Aptomat 1 Pha 2 Cực MCB-2P-50AChương 5 E-HSMT2cái
10Aptomat 1 Pha 2 Cực MCB-2P-20AChương 5 E-HSMT7cái
11Dây dẫn 2x10mm2Chương 5 E-HSMT70m
12Dây dẫn 2x1,5mm2Chương 5 E-HSMT150m
13Dây dẫn 2x2,5mm2Chương 5 E-HSMT175m
14Dây dẫn 2x4,0mm2Chương 5 E-HSMT200m
15Ống ghen nhựa D27Chương 5 E-HSMT200m
16Ống ghen nhựa D34Chương 5 E-HSMT175m
17Kim thu sét D16, dài 1,4mChương 5 E-HSMT3cái
18Cọc thép tiếp địa L63x63x5 L=2.5mChương 5 E-HSMT15cọc
19Dây thép tiếp địa D12mmChương 5 E-HSMT18m
20Dây thép dẫn sét D10mmChương 5 E-HSMT100m
21Ống nhựa uPVC D21Chương 5 E-HSMT1100m
22Nậm đỡ kim thu sétChương 5 E-HSMT3Cái
23Bulong M14Chương 5 E-HSMT20Cái
24Trô bật sắt fi 10Chương 5 E-HSMT15Cái
25Bản mã 200x200x6Chương 5 E-HSMT6Cái
26Mã kẹp kiểm tra thép bản 40x5Chương 5 E-HSMT2Cái
27Bulong vanh đệm M12x25Chương 5 E-HSMT4Cái
28Đệm chì lá 40x120 dày 3mmChương 5 E-HSMT2Cái
29Hộp kiểm tra điện trở 200x200Chương 5 E-HSMT2Hộp
30Đo điện trởChương 5 E-HSMT2lần
31Đào rãnh tiếp địaChương 5 E-HSMT3,9m3
32Đắp đất rãnh tiếp địaChương 5 E-HSMT3,9m3
U THIẾT BỊ CHỮA CHÁY:
1Lắp đặt bình chữa cháy MFZL4Chương 5 E-HSMT6cái
2Lắp đặt bình chữa cháy MT3Chương 5 E-HSMT6cái
3Lắp đặt tủ đựng bình chữa cháyChương 5 E-HSMT6cái
4Lắp đặt nội quy, tiêu lệnh PCCCChương 5 E-HSMT6cái
V ỐNG CẤP, THOÁT NƯỚC, THIẾT BỊ VỆ SINH
1Ống nhựa PPR-PN10-D32Chương 5 E-HSMT0,3100m
2Ống nhựa PPR-PN10-D20Chương 5 E-HSMT0,28100m
3Tê PPR chuyển bậc D32-20Chương 5 E-HSMT4cái
4Cút, tê PPR-D20Chương 5 E-HSMT18cái
5Cút, tê PPR-D32Chương 5 E-HSMT9cái
6Tê ren trong PPR-D20Chương 5 E-HSMT9cái
7Tê ren ngoài PPR-D20Chương 5 E-HSMT9cái
8Van 2 chiều D20Chương 5 E-HSMT2cái
9Van 2 chiều D32Chương 5 E-HSMT2cái
10Van 1 chiều D20Chương 5 E-HSMT2cái
11Van 1 chiều D32Chương 5 E-HSMT2cái
12Ống PVC-C2-D110Chương 5 E-HSMT0,28100m
13Ống PVC-C2-D90 thoát nước máiChương 5 E-HSMT0,96100m
14Ống PVC-C2-D60Chương 5 E-HSMT0,25100m
15Ống PVC-C2-D48Chương 5 E-HSMT0,2100m
16Tê nhựa PVC D110Chương 5 E-HSMT9cái
17Cút, chếch PVC D110Chương 5 E-HSMT9cái
18Cút nhựa PVC D90Chương 5 E-HSMT12cái
19Tê nhựa PVC D60Chương 5 E-HSMT9cái
20Cút, chếch PVC D60Chương 5 E-HSMT18cái
21Chếch, tê PVC D48Chương 5 E-HSMT9cái
22Đầu bit nhựa PVC-D110Chương 5 E-HSMT9cái
23Bích bịt xả thông tắc D60Chương 5 E-HSMT9cái
24Bích bịt xả thông tắc D110Chương 5 E-HSMT9cái
25Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Chương 5 E-HSMT1bể
26Giá để bồn chứa nướcChương 5 E-HSMT1Cái
27Van phao chống trànChương 5 E-HSMT1Cái
28Lắp đặt chậu xí bệtChương 5 E-HSMT4bộ
29Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương 5 E-HSMT4cái
30Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương 5 E-HSMT4bộ
31Vòi chậu rửaChương 5 E-HSMT4bộ
32Si phông chậu rửaChương 5 E-HSMT4cái
33Phụ kiện phòng tắm (gương, kệ, giá treo, hộp xà phòng)Chương 5 E-HSMT2Bộ
34Thoát sàn Inox DN150Chương 5 E-HSMT4cái
35Rọ chắn rác Inox D110Chương 5 E-HSMT8cái
36Dây cấp nướcChương 5 E-HSMT9Bộ
37Ốp đá Granit kim sa + Inox khung chậu rửa mặt KT 1600x600Chương 5 E-HSMT2Cái
W CẢI TẠO SÂN, BỒN HOA RÃNH THOÁT NƯỚC
1Xây dựng ga, rãnh thoát nước mặtChương 5 E-HSMT85md
2Cải tạo bồn hoaChương 5 E-HSMT1Gói
3Đổ bê tông nền sân, đá 1x2, mác 250Chương 5 E-HSMT36m3
4Lát gạch Terazzo 400x400Chương 5 E-HSMT300m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên (tài liệu chứng minh là xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc thông qua biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng);53
2 Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành dân dụng 3 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.32
3 Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành điện 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.32
4 Cán bộ phụ trách An toàn lao động 1 Tốt nghiệp đại học trở lên, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào gầu ≥ 0,4m3 Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
2 Máy trộn bê tông ≥ 250l Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu3
3 Máy trộn vữa ≥ 80l Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu3
4 Máy hàn ≥ 23kW Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu3
5 Ô tô tự đổ ≥ 5T Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->