Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220340295-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/03/2022 17:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220333861 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư công phân cấp cho huyện quản lý hàng năm |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-16 17:04:00 đến ngày 2022-03-26 17:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,965,552,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên (tài liệu chứng minh là xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc thông qua biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành dân dụng |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào gầu ≥ 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy trộn vữa ≥ 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy hàn ≥ 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Xây mới nhà làm việc một cửa UBND các xã trên địa bàn huyện Thủy Nguyên. Hạng mục: Xây mới nhà làm việc 1 cửa xã Tân Dương, Thiên Hương, Gia Minh 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn đầu tư công phân cấp cho huyện quản lý hàng năm |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp; chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức. - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu (nếu có). - Báo cáo tài chính và các tài liệu đính kèm theo một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong lần gần nhất. + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất. + Báo cáo kiểm toán. + Tài liệu chứng minh nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử. - Hợp đồng tương tự và các tài liệu chứng minh liên quan (biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, đại diện chủ đầu tư về việc thực hiện hợp đồng tương tự ...). - Văn bằng, chứng chỉ, hợp đồng lao động và tài liệu kèm theo chứng minh khả năng huy động và kinh nghiệm của nhân sự tham gia phù hợp với yêu cầu của hồ sơ mời thầu. - Các tài liệu chứng minh khả năng huy động và tính hợp lệ của máy móc thiết bị chủ yếu dự kiến huy động cho gói thầu (đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn tài chính, hợp đồng nguyên tắc …). - Các hợp đồng nguyên tắc về cung cấp vật tư, vật liệu. Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp pháp các tài liệu nêu trên cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên. Số 05 Đà Nẵng, thị trấn Núi Đèo, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Thủy Nguyên. Số 05 Đà Nẵng, thị trấn Núi Đèo, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên. Số 05 đường Đà Nẵng, thị trấn Núi Đèo, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài Chính - Kế hoạch huyện Thủy Nguyên. Số 13 đường Đà Nẵng, thị trấn Núi Đèo, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LÀM VIỆC 1 CỬA UBND XÃ TÂN DƯƠNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT | 287,56 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Chương 5 E-HSMT | 106,361 | 100m |
| 3 | Vét bùn đầu cọc | Chương 5 E-HSMT | 17,018 | m3 |
| 4 | Cát đen phủ đầu cọc | Chương 5 E-HSMT | 17,018 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100 | Chương 5 E-HSMT | 17,018 | m3 |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT | 0,577 | tấn |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT | 3,265 | tấn |
| 8 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương 5 E-HSMT | 3,463 | tấn |
| 9 | Ván khuôn móng băng | Chương 5 E-HSMT | 0,688 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Chương 5 E-HSMT | 68,082 | m3 |
| 11 | Xây tường móng, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 29,001 | m3 |
| 12 | Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT | 0,049 | tấn |
| 13 | Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT | 0,35 | tấn |
| 14 | Ván khuôn giằng móng: | Chương 5 E-HSMT | 0,196 | 100m2 |
| 15 | Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 250 | Chương 5 E-HSMT | 2,998 | m3 |
| 16 | Bê tông lót giằng GM-03, đá 4x6, mác 100 | Chương 5 E-HSMT | 0,133 | m3 |
| 17 | Xây bể phốt, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 5,587 | m3 |
| 18 | Trát tường mặt trong bể phốt, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 29,008 | m2 |
| 19 | Đánh màu tường bể bằng xi măng nguyên chất: | Chương 5 E-HSMT | 29,008 | m2 |
| 20 | Láng đáy bể có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 7,821 | m2 |
| 21 | Bê tông tấm đan nắp bể phốt, đá 1x2, mác 250 | Chương 5 E-HSMT | 1,118 | m3 |
| 22 | Cốt thép tấm đan nắp bể phốt: | Chương 5 E-HSMT | 0,162 | tấn |
| 23 | Ván khuôn tấm đan bể phốt: | Chương 5 E-HSMT | 0,045 | 100m2 |
| 24 | Lắp đặt tấm đan bể phốt | Chương 5 E-HSMT | 10 | cấu kiện |
| 25 | Đắp cát bù chân móng (cát đen tận dụng), độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương 5 E-HSMT | 1,792 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT | 1,084 | 100m3 |
| 27 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương 5 E-HSMT | 0,606 | 100m3 |
| 28 | Bê tông nền, đá 4x6, mác 100 | Chương 5 E-HSMT | 10,784 | m3 |
| B | PHẦN KẾT CẤU THÂN | |||
| 1 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT | 0,233 | tấn |
| 2 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép > 18mm | Chương 5 E-HSMT | 3,869 | tấn |
| 3 | Ván khuôn cột | Chương 5 E-HSMT | 1,921 | 100m2 |
| 4 | Bê tông cột đá 1x2, mác 250 | Chương 5 E-HSMT | 12,213 | m3 |
| 5 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT | 0,696 | tấn |
| 6 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT | 3,302 | tấn |
| 7 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương 5 E-HSMT | 2,35 | tấn |
| 8 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương 5 E-HSMT | 2,756 | 100m2 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương 5 E-HSMT | 31,227 | m3 |
| 10 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT | 6,212 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương 5 E-HSMT | 5,307 | 100m2 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương 5 E-HSMT | 53,694 | m3 |
| 13 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT | 0,672 | tấn |
| 14 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm | Chương 5 E-HSMT | 0,216 | tấn |
| 15 | Ván khuôn cầu thang thường | Chương 5 E-HSMT | 0,512 | 100m2 |
| 16 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương 5 E-HSMT | 5,506 | m3 |
| 17 | Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT | 0,272 | tấn |
| 18 | Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm | Chương 5 E-HSMT | 0,312 | tấn |
| 19 | Ván khuôn lanh tô | Chương 5 E-HSMT | 0,754 | 100m2 |
| 20 | Bê tông lanh tô, giằng thu hồi đá 1x2, mác 200 | Chương 5 E-HSMT | 5,091 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tường thu hồi: | Chương 5 E-HSMT | 0,13 | 100m2 |
| 22 | Thép giằng thu hồi, đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT | 0,148 | tấn |
| 23 | Thép giằng thu hồi, đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT | 0,027 | tấn |
| 24 | Bê tông giằng tường thu hồi đá 1x2, mác 250 | Chương 5 E-HSMT | 1,434 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng gạch không nung, tường 220, tầng 2+3, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 125,847 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng gạch không nung, tường 110, tầng 2, tầng 3, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 3,557 | m3 |
| 27 | Xây gạch không nung, xây cột, trụ, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 3,132 | m3 |
| 28 | Xây gạch không nung, xây bậc tam cấp, bậc cầu thang vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 13,318 | m3 |
| 29 | Bê tông lót bậc tam cấp, đá 2x4, mác 100 | Chương 5 E-HSMT | 3,077 | m3 |
| 30 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Chương 5 E-HSMT | 1,951 | tấn |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương 5 E-HSMT | 1,951 | tấn |
| 32 | Lợp mái tôn mạ màu, tôn dày 0.45 ly | Chương 5 E-HSMT | 1,815 | 100m2 |
| 33 | Tấm úp nóc, ốp xối tôn mạ màu rộng 600, dày 0,42mm | Chương 5 E-HSMT | 35,12 | md |
| 34 | Nẹp chống bão + bu lông liên kết | Chương 5 E-HSMT | 450 | cái |
| C | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 241,285 | m2 |
| 2 | Láng vữa xi măng tạo dốc sàn sê nô mái | Chương 5 E-HSMT | 34,916 | m2 |
| 3 | Quét sika chống thấm mái | Chương 5 E-HSMT | 65,016 | m2 |
| 4 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương 5 E-HSMT | 186,867 | m2 |
| 5 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 149,202 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 531,081 | m2 |
| 7 | Trát gờ móc nước, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 64,28 | m |
| 8 | Đắp phào đơn, phào sê nô mái, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 64,28 | m |
| 9 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 57,88 | m |
| 10 | Trát trần phía ngoài, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 113,266 | m2 |
| 11 | Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 373,798 | m2 |
| 12 | Trát xà dầm trong nhà, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 72,534 | m2 |
| 13 | Trát xà dầm phía ngoài, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 63,268 | m2 |
| 14 | Trát cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 45,39 | m2 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 741,694 | m2 |
| 16 | Miết mạch tạo chỉ lõm trang trí cột hiên | Chương 5 E-HSMT | 50,066 | m2 |
| 17 | Ốp tường wc bằng gạch 300x600, vữa XM 75# | Chương 5 E-HSMT | 97,812 | m2 |
| 18 | Ốp chân tường, bằng gạch 600x120, vữa XM 75# | Chương 5 E-HSMT | 25,126 | m2 |
| 19 | Bê tông xỉ tôn nền hành lang và wc | Chương 5 E-HSMT | 14,238 | m3 |
| 20 | Dán giấy dầu chống thấm nền vệ sinh tầng 2,3 | Chương 5 E-HSMT | 30,778 | m2 |
| 21 | Lát nền wc bằng gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 23,414 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 346,261 | m2 |
| 23 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 (đá granít tự nhiên: màu đỏ hoặc theo yêu cầu đơn vị sử dụng) | Chương 5 E-HSMT | 38,214 | m2 |
| 24 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 (đá granít tự nhiên: màu đỏ hoặc theo yêu cầu đơn vị sử dụng) | Chương 5 E-HSMT | 45,187 | m2 |
| 25 | Đắp đấu chân cột, đỉnh cột | Chương 5 E-HSMT | 26 | Cái |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng con tiện bê tông lan can | Chương 5 E-HSMT | 265 | Con |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng cầu con tiện bê tông | Chương 5 E-HSMT | 260 | Cái |
| 28 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà: | Chương 5 E-HSMT | 741,694 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà: | Chương 5 E-HSMT | 658,969 | m2 |
| 30 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Chương 5 E-HSMT | 640,924 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5 E-HSMT | 1.382,618 | m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Chương 5 E-HSMT | 658,969 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Chương 5 E-HSMT | 325,736 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5 E-HSMT | 984,705 | m2 |
| 35 | Sản xuất cửa đi, cửa nhôm hệ 55, kính an toàn dày 6.38 ly (bao gồm phụ kiện, khóa chốt, lắp đặt hoàn thiện) | Chương 5 E-HSMT | 51,84 | m2 |
| 36 | Sản xuất Cửa sổ, cửa khung nhôm hệ 55, kính an toàn dày 6.38 ly (bao gồm phụ kiện, khóa chốt, lắp đặt hoàn thiện) | Chương 5 E-HSMT | 48,24 | m2 |
| 37 | Sản xuất vách kính hôm hệ 55, kính an toàn 6.38 ly | Chương 5 E-HSMT | 13,2 | m2 |
| 38 | Lắp dựng cửa lên mái | Chương 5 E-HSMT | 0,846 | m2 |
| 39 | Sản xuất cửa lên mái bằng inox 304 | Chương 5 E-HSMT | 1 | cái |
| 40 | Sản xuất hoa sắt cửa sổ, Inox 304, Inox vuông 20x20 | Chương 5 E-HSMT | 48,24 | m2 |
| 41 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương 5 E-HSMT | 48,24 | m2 |
| 42 | Sản xuất, lắp dựng lan can Inox, lan can cầu thang | Chương 5 E-HSMT | 20,28 | md |
| 43 | Trụ inox cầu thang | Chương 5 E-HSMT | 2 | Trụ |
| 44 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương 5 E-HSMT | 3,697 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương 5 E-HSMT | 7,148 | 100m2 |
| D | CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Đèn tuýp đôi 1,2m | Chương 5 E-HSMT | 26 | bộ |
| 2 | Đèn ốp trần | Chương 5 E-HSMT | 16 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương 5 E-HSMT | 13 | cái |
| 4 | Tủ điện âm tường, tôn định hình sơn tĩnh điện KT 300x400 | Chương 5 E-HSMT | 3 | Tủ |
| 5 | Công tắc 1 hạt + đế âm tường + mặt | Chương 5 E-HSMT | 16 | cái |
| 6 | Công tắc 2 hạt + đế âm tường + mặt | Chương 5 E-HSMT | 6 | cái |
| 7 | Công tắc 3 hạt + đế âm tường + mặt | Chương 5 E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Ổ cắm đôi + đế âm tường+ mặt | Chương 5 E-HSMT | 25 | cái |
| 9 | Aptomat 1 Pha 2 Cực MCB-2P-150A | Chương 5 E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Aptomat 1 Pha 2 Cực MCB-2P-50A | Chương 5 E-HSMT | 3 | cái |
| 11 | Aptomat 1 Pha 2 Cực MCB-2P-20A | Chương 5 E-HSMT | 8 | cái |
| 12 | Dây dẫn 2x10mm2 | Chương 5 E-HSMT | 100 | m |
| 13 | Dây dẫn 2x1,5mm2 | Chương 5 E-HSMT | 180 | m |
| 14 | Dây dẫn 2x2,5mm2 | Chương 5 E-HSMT | 195 | m |
| 15 | Dây dẫn 2x4,0mm2 | Chương 5 E-HSMT | 250 | m |
| 16 | Ống ghen nhựa D27 | Chương 5 E-HSMT | 250 | m |
| 17 | Ống ghen nhựa D32 | Chương 5 E-HSMT | 200 | m |
| E | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Kim thu sét D16, dài 1,4m | Chương 5 E-HSMT | 3 | cái |
| 2 | Cọc thép tiếp địa L63x63x5 L=2.5m | Chương 5 E-HSMT | 15 | cọc |
| 3 | Dây thép tiếp địa D12mm | Chương 5 E-HSMT | 18 | m |
| 4 | Dây thép dẫn sét D10mm | Chương 5 E-HSMT | 100 | m |
| 5 | Ống nhựa uPVC D21 | Chương 5 E-HSMT | 1 | 100m |
| 6 | Nậm đỡ kim thu sét | Chương 5 E-HSMT | 3 | Cái |
| 7 | Bulong M14 | Chương 5 E-HSMT | 20 | Cái |
| 8 | Trô bật sắt fi 10 | Chương 5 E-HSMT | 15 | Cái |
| 9 | Bản mã 200x200x6 | Chương 5 E-HSMT | 6 | Cái |
| 10 | Mã kẹp kiểm tra thép bản 40x5 | Chương 5 E-HSMT | 2 | Cái |
| 11 | Bulong vanh đệm M12x25 | Chương 5 E-HSMT | 4 | Cái |
| 12 | Đệm chì lá 40x120 dày 3mm | Chương 5 E-HSMT | 2 | Cái |
| 13 | Hộp kiểm tra điện trở 200x200 | Chương 5 E-HSMT | 2 | Hộp |
| 14 | Đo điện trở | Chương 5 E-HSMT | 2 | lần |
| 15 | Đào rãnh tiếp địa | Chương 5 E-HSMT | 3,9 | m3 |
| 16 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Chương 5 E-HSMT | 3,9 | m3 |
| F | THIẾT BỊ CHỮA CHÁY: | |||
| 1 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZL4 | Chương 5 E-HSMT | 6 | cái |
| 2 | Lắp đặt bình chữa cháy MT3 | Chương 5 E-HSMT | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt tủ đựng bình chữa cháy | Chương 5 E-HSMT | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt nội quy, tiêu lệnh PCCC | Chương 5 E-HSMT | 6 | cái |
| G | CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Ống nhựa PPR-PN10-D32 | Chương 5 E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 2 | Ống nhựa PPR-PN10-D20 | Chương 5 E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 3 | Tê PPR chuyển bậc D32-20 | Chương 5 E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | Cút, tê PPR-D20 | Chương 5 E-HSMT | 30 | cái |
| 5 | Cút, tê PPR-D32 | Chương 5 E-HSMT | 8 | cái |
| 6 | Tê ren trong PPR-D20 | Chương 5 E-HSMT | 6 | cái |
| 7 | Tê ren ngoài PPR-D20 | Chương 5 E-HSMT | 6 | cái |
| 8 | Van 2 chiều D20 | Chương 5 E-HSMT | 6 | cái |
| 9 | Van 2 chiều D32 | Chương 5 E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | Van 1 chiều D20 | Chương 5 E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | Van 1 chiều D32 | Chương 5 E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Ống PVC-C2-D110 | Chương 5 E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 13 | Ống PVC-C2-D90 thoát nước mái | Chương 5 E-HSMT | 0,98 | 100m |
| 14 | Ống PVC-C2-D60 | Chương 5 E-HSMT | 0,28 | 100m |
| 15 | Ống PVC-C2-D48 | Chương 5 E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 16 | Tê nhựa PVC D110 | Chương 5 E-HSMT | 7 | cái |
| 17 | Cút, chếch PVC D110 | Chương 5 E-HSMT | 14 | cái |
| 18 | Cút nhựa PVC D90 | Chương 5 E-HSMT | 10 | cái |
| 19 | Tê nhựa PVC D60 | Chương 5 E-HSMT | 8 | cái |
| 20 | Cút, chếch PVC D60 | Chương 5 E-HSMT | 12 | cái |
| 21 | Chếch, tê PVC D48 | Chương 5 E-HSMT | 10 | cái |
| 22 | Đầu bit nhựa PVC-D110 | Chương 5 E-HSMT | 6 | cái |
| 23 | Bích bịt xả thông tắc D60 | Chương 5 E-HSMT | 3 | cái |
| 24 | Bích bịt xả thông tắc D110 | Chương 5 E-HSMT | 3 | cái |
| H | THIẾT BỊ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chương 5 E-HSMT | 1 | bể |
| 2 | Giá để bồn chứa nước | Chương 5 E-HSMT | 1 | Cái |
| 3 | Van phao chống tràn | Chương 5 E-HSMT | 1 | Cái |
| 4 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương 5 E-HSMT | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương 5 E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương 5 E-HSMT | 4 | bộ |
| 7 | Vòi chậu rửa | Chương 5 E-HSMT | 4 | bộ |
| 8 | Si phông chậu rửa | Chương 5 E-HSMT | 4 | cái |
| 9 | Phụ kiện phòng tắm (gương, kệ, giá treo, hộp xà phòng) | Chương 5 E-HSMT | 4 | Bộ |
| 10 | Thoát sàn Inox DN150 | Chương 5 E-HSMT | 8 | cái |
| 11 | Rọ chắn rác Inox D110 | Chương 5 E-HSMT | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương 5 E-HSMT | 4 | bộ |
| 13 | Dây cấp nước | Chương 5 E-HSMT | 16 | Bộ |
| 14 | Ốp đá Granit kim sa + Inox khung chậu rửa mặt KT 900x600 | Chương 5 E-HSMT | 4 | Cái |
| I | PHẦN PHÁ DỠ NHÀ CŨ | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương 5 E-HSMT | 1,351 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương 5 E-HSMT | 21,42 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần nhựa cũ | Chương 5 E-HSMT | 34,625 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ mái ngói | Chương 5 E-HSMT | 48 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu gỗ, cầu phong, li tô gỗ cũ hỏng | Chương 5 E-HSMT | 48 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương 5 E-HSMT | 23,87 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương 5 E-HSMT | 15,627 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương 5 E-HSMT | 5,401 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT | 0,455 | 100m3 |
| J | NHÀ CẦU NỐI. SÂN, RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Cầu nối với nhà làm việc 3 tầng | Chương 5 E-HSMT | 1 | Cái |
| 2 | Xây dựng ga, rãnh thoát nước mặt | Chương 5 E-HSMT | 45 | md |
| 3 | Cải tạo bồn hoa | Chương 5 E-HSMT | 1 | Gói |
| 4 | Đổ bê tông nền sân, đá 1x2, mác 250 | Chương 5 E-HSMT | 7,5 | m3 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Chương 5 E-HSMT | 2,5 | 100m2 |
| K | NHÀ LÀM VIỆC MỘT CỬA UBND XÃ THIÊN HƯƠNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT | 249,112 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Chương 5 E-HSMT | 92,1 | 100m |
| 3 | Vét bùn đầu cọc | Chương 5 E-HSMT | 14,736 | m3 |
| 4 | Cát đen phủ đầu cọc | Chương 5 E-HSMT | 14,736 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100 | Chương 5 E-HSMT | 22,105 | m3 |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT | 0,625 | tấn |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT | 1,492 | tấn |
| 8 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương 5 E-HSMT | 3,079 | tấn |
| 9 | Ván khuôn móng băng | Chương 5 E-HSMT | 1,01 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Chương 5 E-HSMT | 60,464 | m3 |
| 11 | Xây tường móng, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 23,612 | m3 |
| 12 | Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT | 0,072 | tấn |
| 13 | Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT | 0,385 | tấn |
| 14 | Ván khuôn giằng móng | Chương 5 E-HSMT | 0,245 | 100m2 |
| 15 | Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 250 | Chương 5 E-HSMT | 4,113 | m3 |
| 16 | Bê tông lót giằng GM-04, đá 4x6, mác 100 | Chương 5 E-HSMT | 0,091 | m3 |
| 17 | Đắp cát bù chân móng (cát đen tận dụng), độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương 5 E-HSMT | 0,83 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT | 1,661 | 100m3 |
| 19 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương 5 E-HSMT | 0,193 | 100m3 |
| 20 | Bê tông nền, đá 4x6, mác 100 | Chương 5 E-HSMT | 10,704 | m3 |
| L | PHẦN KẾT CẤU THÂN | |||
| 1 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT | 0,128 | tấn |
| 2 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT | 0,911 | tấn |
| 3 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép > 18mm | Chương 5 E-HSMT | 1,243 | tấn |
| 4 | Ván khuôn cột: | Chương 5 E-HSMT | 1,442 | 100m2 |
| 5 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | Chương 5 E-HSMT | 9,046 | m3 |
| 6 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT | 0,304 | tấn |
| 7 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT | 2,112 | tấn |
| 8 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương 5 E-HSMT | 0,83 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương 5 E-HSMT | 1,029 | 100m2 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương 5 E-HSMT | 5,526 | m3 |
| 11 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT | 3,696 | tấn |
| 12 | Ván khuôn sàn mái | Chương 5 E-HSMT | 3,207 | 100m2 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương 5 E-HSMT | 32,383 | m3 |
| 14 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT | 0,25 | tấn |
| 15 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm | Chương 5 E-HSMT | 0,059 | tấn |
| 16 | Ván khuôn cầu thang thường | Chương 5 E-HSMT | 0,19 | 100m2 |
| 17 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương 5 E-HSMT | 2,061 | m3 |
| 18 | Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT | 0,258 | tấn |
| 19 | Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm | Chương 5 E-HSMT | 0,121 | tấn |
| 20 | Ván khuôn lanh tô | Chương 5 E-HSMT | 0,514 | 100m2 |
| 21 | Bê tông lanh tô, giằng thu hồi đá 1x2, mác 200 | Chương 5 E-HSMT | 3,73 | m3 |
| 22 | Ván khuôn giằng tường thu hồi | Chương 5 E-HSMT | 0,118 | 100m2 |
| 23 | Thép giằng thu hồi, đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT | 0,135 | tấn |
| 24 | Thép giằng thu hồi, đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT | 0,029 | tấn |
| 25 | Bê tông giằng tường thu hồi đá 1x2, mác 250 | Chương 5 E-HSMT | 1,298 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng gạch không nung, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 84,267 | m3 |
| 27 | Xây gạch không nung xây cột, trụ, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 2,792 | m3 |
| 28 | Xây gạch không nung, xây bậc tam cấp, bậc cầu thang vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 1,997 | m3 |
| 29 | Bê tông lót bậc tam cấp, đá 2x4, mác 100 | Chương 5 E-HSMT | 1,136 | m3 |
| 30 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Chương 5 E-HSMT | 2,193 | tấn |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương 5 E-HSMT | 2,193 | tấn |
| 32 | Lợp mái tôn mạ màu, tôn dày 0.45 ly | Chương 5 E-HSMT | 1,636 | 100m2 |
| 33 | Tấm úp nóc, ốp xối tôn mạ màu rộng 600, dày 0,42mm | Chương 5 E-HSMT | 31,82 | md |
| 34 | Nẹp chống bão + bu lông liên kết | Chương 5 E-HSMT | 450 | cái |
| M | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường ngoài, tường mái, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 220,748 | m2 |
| 2 | Láng vữa xi măng tạo dốc sàn sê nô mái | Chương 5 E-HSMT | 32,712 | m2 |
| 3 | Quét sika chống thấm mái | Chương 5 E-HSMT | 60,692 | m2 |
| 4 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương 5 E-HSMT | 169,56 | m2 |
| 5 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 106,644 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 310,355 | m2 |
| 7 | Trát gờ móc nước, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 60,48 | m |
| 8 | Đắp phào đơn, phào sê nô mái, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 60,48 | m |
| 9 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 17,98 | m |
| 10 | Miết mạch trang trí cột trục A | Chương 5 E-HSMT | 21,168 | m2 |
| 11 | Đắp đấu đỉnh cột | Chương 5 E-HSMT | 7 | Cái |
| 12 | Trát trần phía ngoài, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 97,038 | m2 |
| 13 | Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 230,456 | m2 |
| 14 | Trát xà dầm trong nhà, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 28,464 | m2 |
| 15 | Trát xà dầm phía ngoài, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 45,22 | m2 |
| 16 | Trát cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 18,228 | m2 |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 470,022 | m2 |
| 18 | Ốp chân tường, bằng gạch 600x120, vữa XM 75# | Chương 5 E-HSMT | 20,25 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 240,777 | m2 |
| 20 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 (đá granít tự nhiên: màu đỏ hoặc theo yêu cầu đơn vị sử dụng) | Chương 5 E-HSMT | 19,817 | m2 |
| 21 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 (đá granít tự nhiên: màu đỏ hoặc theo yêu cầu đơn vị sử dụng) | Chương 5 E-HSMT | 17,86 | m2 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng con tiện bê tông lan can | Chương 5 E-HSMT | 125 | Con |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cầu con tiện bê tông | Chương 5 E-HSMT | 124 | Cái |
| 24 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà: | Chương 5 E-HSMT | 470,022 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà: | Chương 5 E-HSMT | 395,603 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Chương 5 E-HSMT | 277,148 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5 E-HSMT | 747,17 | m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Chương 5 E-HSMT | 395,603 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Chương 5 E-HSMT | 248,902 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5 E-HSMT | 644,505 | m2 |
| 31 | Sản xuất cửa đi, cửa nhôm hệ 55, kính an toàn dày 6.38 ly (bao gồm phụ kiện, khóa chốt, lắp đặt hoàn thiện) | Chương 5 E-HSMT | 27,36 | m2 |
| 32 | Sản xuất cửa sổ, cửa nhôm hệ 55, kính an toàn dày 6.38 ly (bao gồm phụ kiện, khóa chốt, lắp đặt hoàn thiện) | Chương 5 E-HSMT | 36 | m2 |
| 33 | Sản xuất vách kính hôm hệ 55, kính an toàn 6.38 ly | Chương 5 E-HSMT | 7,8 | m2 |
| 34 | Sản xuất hoa sắt cửa sổ, Inox 304, Inox vuông 20x20 | Chương 5 E-HSMT | 48,24 | m2 |
| 35 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương 5 E-HSMT | 36 | m2 |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng lan can Inox, lan can cầu thang | Chương 5 E-HSMT | 9,62 | md |
| 37 | Trụ inox cầu thang | Chương 5 E-HSMT | 2 | Trụ |
| 38 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương 5 E-HSMT | 2,408 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương 5 E-HSMT | 5,246 | 100m2 |
| N | CẤP ĐIỆN, CHỐNG SÉT, PCCC | |||
| 1 | Đèn tuýp đôi 1,2m | Chương 5 E-HSMT | 20 | bộ |
| 2 | Đèn ốp trần | Chương 5 E-HSMT | 9 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương 5 E-HSMT | 10 | cái |
| 4 | Công tắc 1 hạt + đế âm tường + mặt | Chương 5 E-HSMT | 9 | cái |
| 5 | Công tắc 2 hạt + đế âm tường + mặt | Chương 5 E-HSMT | 7 | cái |
| 6 | Ổ cắm đôi + đế âm tường+ mặt | Chương 5 E-HSMT | 17 | cái |
| 7 | Aptomat 1 Pha 2 Cực MCB-2P-150A | Chương 5 E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Aptomat 1 Pha 2 Cực MCB-2P-20A | Chương 5 E-HSMT | 7 | cái |
| 9 | Dây dẫn 2x10mm2 | Chương 5 E-HSMT | 50 | m |
| 10 | Dây dẫn 2x1,5mm2 | Chương 5 E-HSMT | 120 | m |
| 11 | Dây dẫn 2x2,5mm2 | Chương 5 E-HSMT | 140 | m |
| 12 | Dây dẫn 2x4,0mm2 | Chương 5 E-HSMT | 170 | m |
| 13 | Ống ghen nhựa D27 | Chương 5 E-HSMT | 170 | m |
| 14 | Ống ghen nhựa D32 | Chương 5 E-HSMT | 150 | m |
| 15 | Kim thu sét D16, dài 1,4m | Chương 5 E-HSMT | 3 | cái |
| 16 | Cọc thép tiếp địa L63x63x5 L=2.5m | Chương 5 E-HSMT | 15 | cọc |
| 17 | Dây thép tiếp địa D12mm | Chương 5 E-HSMT | 18 | m |
| 18 | Dây thép dẫn sét D10mm | Chương 5 E-HSMT | 80 | m |
| 19 | Ống nhựa uPVC D21 | Chương 5 E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 20 | Nậm đỡ kim thu sét | Chương 5 E-HSMT | 3 | Cái |
| 21 | Bulong M14 | Chương 5 E-HSMT | 20 | Cái |
| 22 | Trô bật sắt fi 10 | Chương 5 E-HSMT | 15 | Cái |
| 23 | Bản mã 200x200x6 | Chương 5 E-HSMT | 6 | Cái |
| 24 | Mã kẹp kiểm tra thép bản 40x5 | Chương 5 E-HSMT | 2 | Cái |
| 25 | Bulong vanh đệm M12x25 | Chương 5 E-HSMT | 4 | Cái |
| 26 | Đệm chì lá 40x120 dày 3mm | Chương 5 E-HSMT | 2 | Cái |
| 27 | Hộp kiểm tra điện trở 200x200 | Chương 5 E-HSMT | 2 | Hộp |
| 28 | Đo điện trở | Chương 5 E-HSMT | 2 | lần |
| 29 | Đào rãnh tiếp địa | Chương 5 E-HSMT | 4,5 | m3 |
| 30 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Chương 5 E-HSMT | 4,5 | m3 |
| 31 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZL4 | Chương 5 E-HSMT | 6 | cái |
| 32 | Lắp đặt bình chữa cháy MT3 | Chương 5 E-HSMT | 6 | cái |
| 33 | Lắp đặt tủ đựng bình chữa cháy | Chương 5 E-HSMT | 6 | cái |
| 34 | Lắp đặt nội quy, tiêu lệnh PCCC | Chương 5 E-HSMT | 6 | cái |
| O | PHẦN PHÁ DỠ NHÀ CŨ | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương 5 E-HSMT | 1,888 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương 5 E-HSMT | 52,2 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái ngói | Chương 5 E-HSMT | 91,336 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu gỗ, cầu phong, li tô gỗ cũ hỏng | Chương 5 E-HSMT | 91,336 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương 5 E-HSMT | 34,943 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương 5 E-HSMT | 22,243 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương 5 E-HSMT | 16,256 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT | 0,754 | 100m3 |
| P | CẢI TẠO SÂN, BỒN HOA RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Xây dựng ga, rãnh thoát nước mặt | Chương 5 E-HSMT | 45 | md |
| 2 | Cải tạo bồn hoa | Chương 5 E-HSMT | 1 | Gói |
| 3 | Đổ bê tông nền sân, đá 1x2, mác 250 | Chương 5 E-HSMT | 21,6 | m3 |
| 4 | Lát gạch đỏ Hạ Long 400x400 | Chương 5 E-HSMT | 180 | m2 |
| Q | NHÀ LÀM VIỆC MỘT CỬA XÃ GIA MINH | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT | 455,996 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Chương 5 E-HSMT | 161,723 | 100m |
| 3 | Vét bùn đầu cọc | Chương 5 E-HSMT | 25,875 | m3 |
| 4 | Cát đen phủ đầu cọc | Chương 5 E-HSMT | 25,875 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100 | Chương 5 E-HSMT | 38,813 | m3 |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT | 1,012 | tấn |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT | 2,547 | tấn |
| 8 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương 5 E-HSMT | 5,267 | tấn |
| 9 | Ván khuôn móng băng | Chương 5 E-HSMT | 1,639 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Chương 5 E-HSMT | 102,056 | m3 |
| 11 | Xây tường móng gạch, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 45 | m3 |
| 12 | Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT | 0,129 | tấn |
| 13 | Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT | 0,542 | tấn |
| 14 | Ván khuôn giằng móng | Chương 5 E-HSMT | 0,41 | 100m2 |
| 15 | Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 250 | Chương 5 E-HSMT | 6,736 | m3 |
| 16 | Bê tông lót giằng GM-05, đá 4x6, mác 100 | Chương 5 E-HSMT | 0,163 | m3 |
| 17 | Ván khuôn đáy bể phốt | Chương 5 E-HSMT | 0,029 | 100m2 |
| 18 | Bê tông lót bể phốt, đá 4x6, mác 100 | Chương 5 E-HSMT | 2,066 | m3 |
| 19 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 5,587 | m3 |
| 20 | Trát tường mặt trong bể phốt, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 29,008 | m2 |
| 21 | Bê tông đáy bể phốt, đá 1x2, mác 250 | Chương 5 E-HSMT | 2,297 | m3 |
| 22 | Thép đáy bể, thép fi 12 | Chương 5 E-HSMT | 0,413 | tấn |
| 23 | Đánh màu tường bể bằng xi măng nguyên chất: | Chương 5 E-HSMT | 29,008 | m2 |
| 24 | Láng đáy bể có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 7,821 | m2 |
| 25 | Bê tông tấm đan nắp bể phốt, đá 1x2, mác 250 | Chương 5 E-HSMT | 1,118 | m3 |
| 26 | Cốt thép tấm đan nắp bể phốt: | Chương 5 E-HSMT | 0,162 | tấn |
| 27 | Ván khuôn tấm đan bể phốt: | Chương 5 E-HSMT | 0,045 | 100m2 |
| 28 | Lắp đặt tấm đan bể phốt | Chương 5 E-HSMT | 10 | cấu kiện |
| 29 | Đắp cát bù chân móng (cát đen tận dụng), độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương 5 E-HSMT | 1,52 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT | 3,04 | 100m3 |
| 31 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương 5 E-HSMT | 0,749 | 100m3 |
| 32 | Bê tông nền, đá 4x6, mác 100 | Chương 5 E-HSMT | 28,583 | m3 |
| R | PHẦN KẾT CẤU THÂN | |||
| 1 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT | 0,167 | tấn |
| 2 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT | 0,333 | tấn |
| 3 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép > 18mm | Chương 5 E-HSMT | 2,759 | tấn |
| 4 | Ván khuôn cột: | Chương 5 E-HSMT | 1,636 | 100m2 |
| 5 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | Chương 5 E-HSMT | 10,26 | m3 |
| 6 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT | 0,774 | tấn |
| 7 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT | 1,929 | tấn |
| 8 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương 5 E-HSMT | 5,281 | tấn |
| 9 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương 5 E-HSMT | 2,992 | 100m2 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương 5 E-HSMT | 34,028 | m3 |
| 11 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT | 8,873 | tấn |
| 12 | Ván khuôn sàn mái | Chương 5 E-HSMT | 7,304 | 100m2 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương 5 E-HSMT | 62,67 | m3 |
| 14 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT | 0,339 | tấn |
| 15 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm | Chương 5 E-HSMT | 0,195 | tấn |
| 16 | Ván khuôn cầu thang thường | Chương 5 E-HSMT | 0,407 | 100m2 |
| 17 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương 5 E-HSMT | 4,258 | m3 |
| 18 | Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT | 0,263 | tấn |
| 19 | Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm | Chương 5 E-HSMT | 0,37 | tấn |
| 20 | Ván khuôn lanh tô: | Chương 5 E-HSMT | 0,996 | 100m2 |
| 21 | Bê tông lanh tô, giằng thu hồi đá 1x2, mác 200 | Chương 5 E-HSMT | 6,901 | m3 |
| 22 | Ván khuôn giằng tường thu hồi: | Chương 5 E-HSMT | 0,185 | 100m2 |
| 23 | Thép giằng thu hồi, đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT | 0,135 | tấn |
| 24 | Thép giằng thu hồi, đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT | 0,029 | tấn |
| 25 | Bê tông giằng tường thu hồi đá 1x2, mác 250 | Chương 5 E-HSMT | 2,028 | m3 |
| 26 | Xây tường, gạch không nung, chiều dày 10,5cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 136,956 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng gạch không nung, tầng 2, tầng 3, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 1,763 | m3 |
| 28 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 6,833 | m3 |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, bậc cầu thang vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 5,52 | m3 |
| 30 | Bê tông lót bậc tam cấp, đá 2x4, mác 100 | Chương 5 E-HSMT | 1,428 | m3 |
| 31 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Chương 5 E-HSMT | 2,936 | tấn |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương 5 E-HSMT | 2,936 | tấn |
| 33 | Lợp mái tôn mạ màu, tôn dày 0.45 ly | Chương 5 E-HSMT | 3,08 | 100m2 |
| 34 | Tấm úp nóc, ốp xối tôn mạ màu rộng 600, dày 0,42mm | Chương 5 E-HSMT | 39,82 | md |
| 35 | Nẹp chống bão + bu lông liên kết | Chương 5 E-HSMT | 450 | Cái |
| S | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường mái, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 352,975 | m2 |
| 2 | Láng vữa xi măng tạo dốc sàn sê nô mái | Chương 5 E-HSMT | 59,611 | m2 |
| 3 | Quét sika chống thấm mái | Chương 5 E-HSMT | 100,311 | m2 |
| 4 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương 5 E-HSMT | 274,463 | m2 |
| 5 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 182,434 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 470,862 | m2 |
| 7 | Trát gờ móc nước, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 87,48 | m |
| 8 | Đắp phào đơn, phào sê nô mái, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 87,48 | m |
| 9 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 33,28 | m |
| 10 | Trát trần phía ngoài, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 117,744 | m2 |
| 11 | Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 479,494 | m2 |
| 12 | Trát xà dầm trong nhà, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 117,76 | m2 |
| 13 | Trát xà dầm phía ngoài, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 68,114 | m2 |
| 14 | Trát cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 35,946 | m2 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 728,494 | m2 |
| 16 | Miết mạch tạo chỉ lõm trang trí cột hiên | Chương 5 E-HSMT | 88,716 | m2 |
| 17 | Ốp tường wc bằng gạch 300x600, vữa XM 75# | Chương 5 E-HSMT | 102,745 | m2 |
| 18 | Ốp chân tường, bằng gạch 600x120, vữa XM 75# | Chương 5 E-HSMT | 26,893 | m2 |
| 19 | Bê tông xỉ tôn nền hành lang và wc | Chương 5 E-HSMT | 10,085 | m3 |
| 20 | Dán giấy dầu chống thấm nền vệ sinh tầng 2,3 | Chương 5 E-HSMT | 38,125 | m2 |
| 21 | Lát nền wc bằng gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 29,23 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 469,677 | m2 |
| 23 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 (đá granít tự nhiên: màu đỏ hoặc theo yêu cầu đơn vị sử dụng) | Chương 5 E-HSMT | 62,665 | m2 |
| 24 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 (đá granít tự nhiên: màu đỏ hoặc theo yêu cầu đơn vị sử dụng) | Chương 5 E-HSMT | 27,257 | m2 |
| 25 | Đắp đấu chân cột, đỉnh cột | Chương 5 E-HSMT | 12 | Cái |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng con tiện bê tông lan can | Chương 5 E-HSMT | 196 | Con |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng cầu con tiện bê tông | Chương 5 E-HSMT | 194 | Cái |
| 28 | Lợp mái mũi hài đỏ | Chương 5 E-HSMT | 0,119 | 100m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà: | Chương 5 E-HSMT | 728,494 | m2 |
| 30 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà: | Chương 5 E-HSMT | 542,215 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Chương 5 E-HSMT | 692,811 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5 E-HSMT | 1.421,305 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà: | Chương 5 E-HSMT | 600,553 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Chương 5 E-HSMT | 368,292 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5 E-HSMT | 968,845 | m2 |
| 36 | Sản xuất cửa đi, cửa nhôm hệ 55, kính an toàn dày 6.38 ly (bao gồm phụ kiện, khóa chốt, lắp đặt hoàn thiện) | Chương 5 E-HSMT | 33,12 | m2 |
| 37 | Sản xuất Cửa sổ, cửa khung nhôm hệ 55, kính an toàn dày 6.38 ly (bao gồm phụ kiện, khóa chốt, lắp đặt hoàn thiện) | Chương 5 E-HSMT | 67,68 | m2 |
| 38 | Sản xuất vách kính hôm hệ 55, kính an toàn 6.38 ly | Chương 5 E-HSMT | 7,9 | m2 |
| 39 | Lắp dựng cửa lên mái | Chương 5 E-HSMT | 0,846 | m2 |
| 40 | Sản xuất cửa lên mái bằng inox 304 | Chương 5 E-HSMT | 1 | cái |
| 41 | Sản xuất hoa sắt cửa sổ, Inox 304, Inox vuông 20x20 | Chương 5 E-HSMT | 67,68 | m2 |
| 42 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương 5 E-HSMT | 67,68 | m2 |
| 43 | Sản xuất, lắp dựng lan can Inox, lan can cầu thang | Chương 5 E-HSMT | 10,06 | md |
| 44 | Trụ inox cầu thang | Chương 5 E-HSMT | 2 | Trụ |
| 45 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương 5 E-HSMT | 4,989 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương 5 E-HSMT | 6,671 | 100m2 |
| T | CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Đèn tuýp đôi 1,2m | Chương 5 E-HSMT | 22 | bộ |
| 2 | Đèn ốp trần | Chương 5 E-HSMT | 11 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương 5 E-HSMT | 13 | cái |
| 4 | Công tắc 1 hạt + đế âm tường + mặt | Chương 5 E-HSMT | 7 | cái |
| 5 | Công tắc 2 hạt + đế âm tường + mặt | Chương 5 E-HSMT | 7 | cái |
| 6 | Công tắc 3 hạt + đế âm tường + mặt | Chương 5 E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Ổ cắm đôi + đế âm tường+ mặt | Chương 5 E-HSMT | 22 | cái |
| 8 | Aptomat 1 Pha 2 Cực MCB-2P-150A | Chương 5 E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Aptomat 1 Pha 2 Cực MCB-2P-50A | Chương 5 E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Aptomat 1 Pha 2 Cực MCB-2P-20A | Chương 5 E-HSMT | 7 | cái |
| 11 | Dây dẫn 2x10mm2 | Chương 5 E-HSMT | 70 | m |
| 12 | Dây dẫn 2x1,5mm2 | Chương 5 E-HSMT | 150 | m |
| 13 | Dây dẫn 2x2,5mm2 | Chương 5 E-HSMT | 175 | m |
| 14 | Dây dẫn 2x4,0mm2 | Chương 5 E-HSMT | 200 | m |
| 15 | Ống ghen nhựa D27 | Chương 5 E-HSMT | 200 | m |
| 16 | Ống ghen nhựa D34 | Chương 5 E-HSMT | 175 | m |
| 17 | Kim thu sét D16, dài 1,4m | Chương 5 E-HSMT | 3 | cái |
| 18 | Cọc thép tiếp địa L63x63x5 L=2.5m | Chương 5 E-HSMT | 15 | cọc |
| 19 | Dây thép tiếp địa D12mm | Chương 5 E-HSMT | 18 | m |
| 20 | Dây thép dẫn sét D10mm | Chương 5 E-HSMT | 100 | m |
| 21 | Ống nhựa uPVC D21 | Chương 5 E-HSMT | 1 | 100m |
| 22 | Nậm đỡ kim thu sét | Chương 5 E-HSMT | 3 | Cái |
| 23 | Bulong M14 | Chương 5 E-HSMT | 20 | Cái |
| 24 | Trô bật sắt fi 10 | Chương 5 E-HSMT | 15 | Cái |
| 25 | Bản mã 200x200x6 | Chương 5 E-HSMT | 6 | Cái |
| 26 | Mã kẹp kiểm tra thép bản 40x5 | Chương 5 E-HSMT | 2 | Cái |
| 27 | Bulong vanh đệm M12x25 | Chương 5 E-HSMT | 4 | Cái |
| 28 | Đệm chì lá 40x120 dày 3mm | Chương 5 E-HSMT | 2 | Cái |
| 29 | Hộp kiểm tra điện trở 200x200 | Chương 5 E-HSMT | 2 | Hộp |
| 30 | Đo điện trở | Chương 5 E-HSMT | 2 | lần |
| 31 | Đào rãnh tiếp địa | Chương 5 E-HSMT | 3,9 | m3 |
| 32 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Chương 5 E-HSMT | 3,9 | m3 |
| U | THIẾT BỊ CHỮA CHÁY: | |||
| 1 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZL4 | Chương 5 E-HSMT | 6 | cái |
| 2 | Lắp đặt bình chữa cháy MT3 | Chương 5 E-HSMT | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt tủ đựng bình chữa cháy | Chương 5 E-HSMT | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt nội quy, tiêu lệnh PCCC | Chương 5 E-HSMT | 6 | cái |
| V | ỐNG CẤP, THOÁT NƯỚC, THIẾT BỊ VỆ SINH | |||
| 1 | Ống nhựa PPR-PN10-D32 | Chương 5 E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 2 | Ống nhựa PPR-PN10-D20 | Chương 5 E-HSMT | 0,28 | 100m |
| 3 | Tê PPR chuyển bậc D32-20 | Chương 5 E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | Cút, tê PPR-D20 | Chương 5 E-HSMT | 18 | cái |
| 5 | Cút, tê PPR-D32 | Chương 5 E-HSMT | 9 | cái |
| 6 | Tê ren trong PPR-D20 | Chương 5 E-HSMT | 9 | cái |
| 7 | Tê ren ngoài PPR-D20 | Chương 5 E-HSMT | 9 | cái |
| 8 | Van 2 chiều D20 | Chương 5 E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Van 2 chiều D32 | Chương 5 E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Van 1 chiều D20 | Chương 5 E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Van 1 chiều D32 | Chương 5 E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Ống PVC-C2-D110 | Chương 5 E-HSMT | 0,28 | 100m |
| 13 | Ống PVC-C2-D90 thoát nước mái | Chương 5 E-HSMT | 0,96 | 100m |
| 14 | Ống PVC-C2-D60 | Chương 5 E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 15 | Ống PVC-C2-D48 | Chương 5 E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 16 | Tê nhựa PVC D110 | Chương 5 E-HSMT | 9 | cái |
| 17 | Cút, chếch PVC D110 | Chương 5 E-HSMT | 9 | cái |
| 18 | Cút nhựa PVC D90 | Chương 5 E-HSMT | 12 | cái |
| 19 | Tê nhựa PVC D60 | Chương 5 E-HSMT | 9 | cái |
| 20 | Cút, chếch PVC D60 | Chương 5 E-HSMT | 18 | cái |
| 21 | Chếch, tê PVC D48 | Chương 5 E-HSMT | 9 | cái |
| 22 | Đầu bit nhựa PVC-D110 | Chương 5 E-HSMT | 9 | cái |
| 23 | Bích bịt xả thông tắc D60 | Chương 5 E-HSMT | 9 | cái |
| 24 | Bích bịt xả thông tắc D110 | Chương 5 E-HSMT | 9 | cái |
| 25 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Chương 5 E-HSMT | 1 | bể |
| 26 | Giá để bồn chứa nước | Chương 5 E-HSMT | 1 | Cái |
| 27 | Van phao chống tràn | Chương 5 E-HSMT | 1 | Cái |
| 28 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương 5 E-HSMT | 4 | bộ |
| 29 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương 5 E-HSMT | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương 5 E-HSMT | 4 | bộ |
| 31 | Vòi chậu rửa | Chương 5 E-HSMT | 4 | bộ |
| 32 | Si phông chậu rửa | Chương 5 E-HSMT | 4 | cái |
| 33 | Phụ kiện phòng tắm (gương, kệ, giá treo, hộp xà phòng) | Chương 5 E-HSMT | 2 | Bộ |
| 34 | Thoát sàn Inox DN150 | Chương 5 E-HSMT | 4 | cái |
| 35 | Rọ chắn rác Inox D110 | Chương 5 E-HSMT | 8 | cái |
| 36 | Dây cấp nước | Chương 5 E-HSMT | 9 | Bộ |
| 37 | Ốp đá Granit kim sa + Inox khung chậu rửa mặt KT 1600x600 | Chương 5 E-HSMT | 2 | Cái |
| W | CẢI TẠO SÂN, BỒN HOA RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Xây dựng ga, rãnh thoát nước mặt | Chương 5 E-HSMT | 85 | md |
| 2 | Cải tạo bồn hoa | Chương 5 E-HSMT | 1 | Gói |
| 3 | Đổ bê tông nền sân, đá 1x2, mác 250 | Chương 5 E-HSMT | 36 | m3 |
| 4 | Lát gạch Terazzo 400x400 | Chương 5 E-HSMT | 300 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên (tài liệu chứng minh là xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc thông qua biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng); | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành dân dụng | 3 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành điện | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách An toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào gầu ≥ 0,4m3 | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 2 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 3 |
| 3 | Máy trộn vữa ≥ 80l | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 3 |
| 4 | Máy hàn ≥ 23kW | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 3 |
| 5 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi