Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220339819-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/03/2022 17:05:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220333522 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư công phân cấp cho huyện quản lý hàng năm |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-16 17:00:00 đến ngày 2022-03-26 17:05:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,607,301,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.35E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên (tài liệu chứng minh là xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc thông qua biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành dân dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào gầu ≥ 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn vữa ≥ 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn ≥ 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Trường Mầm non Hòa Bình, Hạng mục: Xây mới nhà lớp học 2 tầng 6 phòng học và phụ trợ 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn đầu tư công phân cấp cho huyện quản lý hàng năm |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp; chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức. - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu (nếu có). - Báo cáo tài chính và các tài liệu đính kèm theo một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong lần gần nhất. + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất + Báo cáo kiểm toán + Tài liệu chứng minh nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử. - Hợp đồng tương tự và các tài liệu chứng minh liên quan (biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, đại diện chủ đầu tư về việc thực hiện hợp đồng tương tự ...) - Văn bằng, chứng chỉ, hợp đồng lao động và tài liệu kèm theo chứng minh khả năng huy động và kinh nghiệm của nhân sự tham gia phù hợp với yêu cầu của hồ sơ mời thầu. - Các tài liệu chứng minh khả năng huy động và tính hợp lệ của máy móc thiết bị chủ yếu dự kiến huy động cho gói thầu (đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn tài chính, hợp đồng nguyên tắc …) - Các hợp đồng nguyên tắc về cung cấp vật tư, vật liệu. Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp pháp các tài liệu nêu trên cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên. Số 05 Đà Nẵng, thị trấn Núi Đèo, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Thủy Nguyên. Số 05 Đà Nẵng, thị trấn Núi Đèo, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên. Số 05 đường Đà Nẵng, thị trấn Núi Đèo, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài Chính - Kế hoạch huyện Thủy Nguyên. Số 13 đường Đà Nẵng, thị trấn Núi Đèo, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ NHÀ CŨ | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Chương 5 - EHSMT | 5,416 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái ngói | Chương 5 - EHSMT | 26,819 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết sắt thép | Chương 5 - EHSMT | 2,767 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương 5 - EHSMT | 4 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương 5 - EHSMT | 20 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Chương 5 - EHSMT | 7 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ vách ngăn giấy, ván ép, gỗ ván | Chương 5 - EHSMT | 33,96 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương 5 - EHSMT | 121,15 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương 5 - EHSMT | 109,015 | m2 |
| 10 | Cắt sàn bê tông | Chương 5 - EHSMT | 67 | m |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép | Chương 5 - EHSMT | 294,199 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu nền gạch | Chương 5 - EHSMT | 56,924 | m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu tường gạch | Chương 5 - EHSMT | 247,875 | m3 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền nhà | Chương 5 - EHSMT | 57,82 | m3 |
| 15 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương 5 - EHSMT | 480,872 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải từ mái xuống tầng 2 | Chương 5 - EHSMT | 96,174 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải từ tầng 2 xuống tầng 1 | Chương 5 - EHSMT | 192,349 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Chương 5 - EHSMT | 480,872 | m3 |
| B | XÂY MỚI - PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Chương 5 - EHSMT | 828,07 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 | Chương 5 - EHSMT | 53,228 | m3 |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Chương 5 - EHSMT | 2,724 | tấn |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Chương 5 - EHSMT | 6,234 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính >18mm | Chương 5 - EHSMT | 11,381 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Chương 5 - EHSMT | 3,97 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Chương 5 - EHSMT | 218,424 | m3 |
| 8 | Xây móng gạch, vữa XM mác 75 | Chương 5 - EHSMT | 43,584 | m3 |
| 9 | Lấp đất chân móng | Chương 5 - EHSMT | 558,407 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp II | Chương 5 - EHSMT | 2,717 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát nền móng công trình | Chương 5 - EHSMT | 168,005 | m3 |
| 12 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương 5 - EHSMT | 44,211 | m3 |
| 13 | Bê tông móng bể phốt, đá 1x2, mác 250 | Chương 5 - EHSMT | 2,497 | m3 |
| 14 | Ván khuôn bê tông móng | Chương 5 - EHSMT | 0,037 | 100m2 |
| 15 | Xây bể phốt, vữa XM mác 75 | Chương 5 - EHSMT | 8,85 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài bể, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 - EHSMT | 39,837 | m2 |
| 17 | Trát tường bể phốt, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 - EHSMT | 57,602 | m2 |
| 18 | Láng nền bể có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 - EHSMT | 13,073 | m2 |
| 19 | Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương 5 - EHSMT | 0,998 | m3 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn tấm đan | Chương 5 - EHSMT | 0,053 | 100m2 |
| 21 | Cốt thép tấm đan | Chương 5 - EHSMT | 0,374 | tấn |
| 22 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn | Chương 5 - EHSMT | 12 | 1 cấu kiện |
| C | THÂN NHÀ | |||
| 1 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương 5 - EHSMT | 0,61 | tấn |
| 2 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương 5 - EHSMT | 2,071 | tấn |
| 3 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18m | Chương 5 - EHSMT | 3,903 | tấn |
| 4 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương 5 - EHSMT | 3,1 | 100m2 |
| 5 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | Chương 5 - EHSMT | 21,95 | m3 |
| 6 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương 5 - EHSMT | 2,161 | tấn |
| 7 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương 5 - EHSMT | 4,713 | tấn |
| 8 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương 5 - EHSMT | 6,227 | tấn |
| 9 | Cốt thép sàn mái, đường kính | Chương 5 - EHSMT | 13,957 | tấn |
| 10 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương 5 - EHSMT | 8,593 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn sàn mái | Chương 5 - EHSMT | 7,972 | 100m2 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương 5 - EHSMT | 169,246 | m3 |
| 13 | Bê tông giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương 5 - EHSMT | 2,152 | m3 |
| 14 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương 5 - EHSMT | 0,206 | tấn |
| 15 | Ván khuôn cầu thang thường | Chương 5 - EHSMT | 0,327 | 100m2 |
| 16 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương 5 - EHSMT | 3,505 | m3 |
| 17 | Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Chương 5 - EHSMT | 1,306 | tấn |
| 18 | Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương 5 - EHSMT | 0,679 | tấn |
| 19 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Chương 5 - EHSMT | 1,254 | 100m2 |
| 20 | Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt, đá 1x2, mác 250 | Chương 5 - EHSMT | 8,56 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng gạch không nung, chiều dày | Chương 5 - EHSMT | 204,322 | m3 |
| 22 | Xây tường gạch không nung, chiều dày | Chương 5 - EHSMT | 34,994 | m3 |
| 23 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây ốp cột trụ, vữa XM mác 75 | Chương 5 - EHSMT | 9,882 | m3 |
| 24 | Xây gạch đất sét nung, xây kết cấu tam cấp, cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương 5 - EHSMT | 8,161 | m3 |
| D | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 - EHSMT | 625,087 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 - EHSMT | 484,628 | m2 |
| 3 | Trát tường trong thu hồi, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 - EHSMT | 419,772 | m2 |
| 4 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 - EHSMT | 469,04 | m2 |
| 5 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương 5 - EHSMT | 964,982 | m2 |
| 6 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương 5 - EHSMT | 797,2 | m2 |
| 7 | Đắp phào kép, vữa XM mác 100 | Chương 5 - EHSMT | 27,78 | m |
| 8 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 100 | Chương 5 - EHSMT | 123,22 | m |
| 9 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | Chương 5 - EHSMT | 262,48 | m |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương 5 - EHSMT | 1.109,715 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương 5 - EHSMT | 2.231,222 | m2 |
| 12 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5 - EHSMT | 625,087 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5 - EHSMT | 2.715,85 | m2 |
| 14 | Lớp polyme chuyên dụng chống thấm mái | Chương 5 - EHSMT | 282,774 | m2 |
| 15 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương 5 - EHSMT | 282,774 | m2 |
| 16 | Sản xuất xà gồ thép | Chương 5 - EHSMT | 1,604 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương 5 - EHSMT | 1,604 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5 - EHSMT | 198,24 | m2 |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương 5 - EHSMT | 4,211 | 100m2 |
| 20 | Tôn úp nóc, viền mái nhà | Chương 5 - EHSMT | 53,1 | m |
| 21 | Ke chống bão mái tôn | Chương 5 - EHSMT | 128 | cái |
| 22 | Công tác ốp gạch thẻ chân móng, vữa XM mác 75 | Chương 5 - EHSMT | 44,041 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Chương 5 - EHSMT | 652,225 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Chương 5 - EHSMT | 188,337 | m2 |
| 25 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Chương 5 - EHSMT | 806,364 | m2 |
| 26 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x600 | Chương 5 - EHSMT | 13,91 | m2 |
| 27 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương 5 - EHSMT | 23,899 | m2 |
| 28 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương 5 - EHSMT | 46,678 | m2 |
| 29 | Hoa inox cửa sổ | Chương 5 - EHSMT | 31,68 | m2 |
| 30 | Cửa đi nhôm kính hệ, kính an toàn dày 6.38mm | Chương 5 - EHSMT | 72,96 | m2 |
| 31 | Cửa sổ nhôm kính hệ, kính an toàn dày 6.38mm | Chương 5 - EHSMT | 31,68 | m2 |
| 32 | Vách nhôm kính hệ, kính an toàn dày 6.38mm | Chương 5 - EHSMT | 17,664 | m2 |
| 33 | Gia công và lắp dựng lan can inox cầu thang | Chương 5 - EHSMT | 12,5 | m |
| 34 | Gia công và lắp dựng lan can ban công | Chương 5 - EHSMT | 47,709 | m2 |
| 35 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương 5 - EHSMT | 7,341 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương 5 - EHSMT | 9,773 | 100m2 |
| 37 | Bạt che chắn phục vụ thi công | Chương 5 - EHSMT | 734,1 | m2 |
| E | CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Ống lạnh hàn nhiệt D50 | Chương 5 - EHSMT | 0,13 | 100m |
| 2 | Ống lạnh hàn nhiệt D32 | Chương 5 - EHSMT | 0,06 | 100m |
| 3 | Ống lạnh hàn nhiệt D25 | Chương 5 - EHSMT | 0,8 | 100m |
| 4 | Ống lạnh hàn nhiệt D20 | Chương 5 - EHSMT | 0,15 | 100m |
| 5 | Ống nóng hàn nhiệt D20 | Chương 5 - EHSMT | 0,14 | 100m |
| 6 | Van phao D25 | Chương 5 - EHSMT | 1 | cái |
| 7 | Van khóa D32 | Chương 5 - EHSMT | 1 | cái |
| 8 | Van khóa D25 | Chương 5 - EHSMT | 10 | cái |
| 9 | Van khóa D20 | Chương 5 - EHSMT | 1 | cái |
| 10 | Van khóa D50 | Chương 5 - EHSMT | 5 | cái |
| 11 | Nối ren trong D50 | Chương 5 - EHSMT | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê thẳng D50x50 | Chương 5 - EHSMT | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê thẳng D50x25 | Chương 5 - EHSMT | 5 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê thẳng D32x25 | Chương 5 - EHSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê thẳng D25x20 | Chương 5 - EHSMT | 26 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê thẳng D20x20 | Chương 5 - EHSMT | 14 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn D50-32 | Chương 5 - EHSMT | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn D32-25 | Chương 5 - EHSMT | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn D25-20 | Chương 5 - EHSMT | 7 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút 90độ D50 | Chương 5 - EHSMT | 16 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút 90độ D32 | Chương 5 - EHSMT | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút 90độ D25 | Chương 5 - EHSMT | 40 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút 90độ D20 | Chương 5 - EHSMT | 52 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút ren trong D20 | Chương 5 - EHSMT | 44 | cái |
| 25 | Man đồng | Chương 5 - EHSMT | 44 | cái |
| 26 | Măng sông nối ống D50 | Chương 5 - EHSMT | 3 | cái |
| 27 | Măng sông nối ống D25 | Chương 5 - EHSMT | 20 | cái |
| 28 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 20mm | Chương 5 - EHSMT | 44 | cái |
| 29 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 50mm | Chương 5 - EHSMT | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa PVC D160 | Chương 5 - EHSMT | 0,05 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa PVC D140 | Chương 5 - EHSMT | 0,43 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Chương 5 - EHSMT | 1,3 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Chương 5 - EHSMT | 0,1 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa PVC D76 | Chương 5 - EHSMT | 0,17 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Chương 5 - EHSMT | 0,27 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 | Chương 5 - EHSMT | 0,17 | 100m |
| 37 | Lắp đặt tê 135 độ, D110x110 | Chương 5 - EHSMT | 10 | cái |
| 38 | Lắp đặt tê 135 độ, D110x90 | Chương 5 - EHSMT | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt tê 135 độ, D110x60 | Chương 5 - EHSMT | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt tê 135 độ, D110x76 | Chương 5 - EHSMT | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt tê 135 độ, D110x42 | Chương 5 - EHSMT | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt tê 135 độ, D90x76 | Chương 5 - EHSMT | 8 | cái |
| 43 | Lắp đặt tê 135 độ, D90x42 | Chương 5 - EHSMT | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt tê 135 độ, D76x76 | Chương 5 - EHSMT | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt tê 135 độ, D76x42 | Chương 5 - EHSMT | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt cút 135 độ, PVC D160 | Chương 5 - EHSMT | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt cút 135 độ, PVC D140 | Chương 5 - EHSMT | 8 | cái |
| 48 | Lắp đặt cút 135 độ, PVC D110 | Chương 5 - EHSMT | 52 | cái |
| 49 | Lắp đặt cút 135 độ, PVC D90 | Chương 5 - EHSMT | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt cút 135 độ, PVC D76 | Chương 5 - EHSMT | 28 | cái |
| 51 | Lắp đặt cút 135 độ, PVC D60 | Chương 5 - EHSMT | 12 | cái |
| 52 | Lắp đặt cút 135 độ, PVC D42 | Chương 5 - EHSMT | 36 | cái |
| 53 | Lắp đặt côn PVC D76x42 | Chương 5 - EHSMT | 2 | cái |
| 54 | Măng sông nối ống D140 | Chương 5 - EHSMT | 5 | cái |
| 55 | Măng sông nối ống D110 | Chương 5 - EHSMT | 30 | cái |
| 56 | Măng sông nối ống D90 | Chương 5 - EHSMT | 2 | cái |
| 57 | Măng sông nối ống D76 | Chương 5 - EHSMT | 3 | cái |
| 58 | Măng sông nối ống D60 | Chương 5 - EHSMT | 4 | cái |
| 59 | Lắp đặt ống thông tắc D110 | Chương 5 - EHSMT | 5 | cái |
| 60 | Lắp đặt ống thông tắc D90 | Chương 5 - EHSMT | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt tê kiểm tra D110 | Chương 5 - EHSMT | 4 | cái |
| 62 | Keo dán ống | Chương 5 - EHSMT | 25 | hộp |
| 63 | Lưới thu sàn inox | Chương 5 - EHSMT | 12 | cái |
| 64 | Si phông D76 | Chương 5 - EHSMT | 12 | cái |
| 65 | Cao su non | Chương 5 - EHSMT | 20 | cuộn |
| 66 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương 5 - EHSMT | 42 | bộ |
| 67 | Lắp đặt vòi xịt | Chương 5 - EHSMT | 42 | bộ |
| 68 | Lắp đặt lavabo | Chương 5 - EHSMT | 36 | bộ |
| 69 | Lắp đặt vòi chậu lavabo đơn | Chương 5 - EHSMT | 36 | bộ |
| 70 | Lắp bình nóng lạnh 30L-250V | Chương 5 - EHSMT | 6 | bộ |
| 71 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương 5 - EHSMT | 36 | cái |
| 72 | Lắp đặt hộp đựng giấy WC | Chương 5 - EHSMT | 6 | cái |
| 73 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Chương 5 - EHSMT | 3 | bể |
| 74 | Miệng thu nước D50 | Chương 5 - EHSMT | 1 | cái |
| 75 | Cầu chắn rác D120 | Chương 5 - EHSMT | 4 | bộ |
| 76 | Cầu chắn rác D75 | Chương 5 - EHSMT | 1 | bộ |
| 77 | Lắp đặt vòi rửa đơn | Chương 5 - EHSMT | 18 | bộ |
| 78 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương 5 - EHSMT | 12 | bộ |
| 79 | Van xả tiểu nam | Chương 5 - EHSMT | 12 | bộ |
| 80 | Xi phông | Chương 5 - EHSMT | 12 | bộ |
| 81 | Lắp đặt móc treo quần áo | Chương 5 - EHSMT | 6 | cái |
| 82 | Máy bơm nước tăng áp nước lạnh Q=70L/PH - H=14m | Chương 5 - EHSMT | 1 | bộ |
| 83 | Bình tăng áp nằm 150L | Chương 5 - EHSMT | 1 | bộ |
| F | PHẦN ĐIỆN, CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Tủ điện vỏ kim loại KT 600x400x200 | Chương 5 - EHSMT | 1 | tủ |
| 2 | Tủ điện vỏ kim loại - EMC12PL | Chương 5 - EHSMT | 2 | tủ |
| 3 | Tủ điện vỏ kim loại - EMC8PL | Chương 5 - EHSMT | 1 | tủ |
| 4 | Tủ điện vỏ kim loại - EMC6PL | Chương 5 - EHSMT | 8 | tủ |
| 5 | Tủ điện vỏ kim loại - EMC4PL | Chương 5 - EHSMT | 6 | tủ |
| 6 | Đế âm chứa aptomat 2 cực loại MCCB+mặt | Chương 5 - EHSMT | 1 | bộ |
| 7 | Aptomat MCCB 3 pha 3 cực 100A-500W-22KV | Chương 5 - EHSMT | 1 | cái |
| 8 | Aptomat MCCB 3 pha 3 cực 50A-415W-10KV | Chương 5 - EHSMT | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt aptomat MCB loại 1 pha 2 cực 50A-230V | Chương 5 - EHSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt aptomat MCB loại 1 pha 2 cực 40A-230V | Chương 5 - EHSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt aptomat MCB loại 1 pha 2 cực 25A-230V | Chương 5 - EHSMT | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt aptomat MCB loại 1 pha 1 cực 50A-230V | Chương 5 - EHSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt aptomat MCB loại 1 pha 1 cực 40A-230V | Chương 5 - EHSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt aptomat MCB loại 1 pha 1 cực 25A-230V | Chương 5 - EHSMT | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt aptomat MCB loại 1 pha 1 cực 20A-230V | Chương 5 - EHSMT | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt aptomat MCB loại 1 pha 1 cực 16A-230V | Chương 5 - EHSMT | 12 | cái |
| 17 | Lắp đặt aptomat MCB loại 1 pha 1 cực 10A-230V | Chương 5 - EHSMT | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt đèn led đôi 220V/2x21W 1.2m lắp nổi | Chương 5 - EHSMT | 36 | bộ |
| 19 | Lắp đặt đèn ốp trần led 220V-14W-25x25 | Chương 5 - EHSMT | 54 | bộ |
| 20 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương 5 - EHSMT | 36 | cái |
| 21 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương 5 - EHSMT | 12 | cái |
| 22 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Chương 5 - EHSMT | 12 | máy |
| 23 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió 250x250 | Chương 5 - EHSMT | 6 | cái |
| 24 | Bộ điều tốc vỏ nhựa (mặt 1 + 1 hạt điều tốc) | Chương 5 - EHSMT | 1 | bộ |
| 25 | Bộ điều tốc vỏ nhựa (mặt 2 + 2 hạt điều tốc) | Chương 5 - EHSMT | 2 | bộ |
| 26 | Bộ điều tốc vỏ nhựa (mặt 3 + 3 hạt điều tốc) | Chương 5 - EHSMT | 2 | bộ |
| 27 | Bộ điều tốc vỏ nhựa (mặt 4 + 4 hạt điều tốc) | Chương 5 - EHSMT | 12 | bộ |
| 28 | Ổ cắm đôi 2 chấu âm tường 16A-250V | Chương 5 - EHSMT | 70 | cái |
| 29 | Lắp đặt mặt công tắc 1 phím (mặt + hạt 2 chiều) | Chương 5 - EHSMT | 6 | cái |
| 30 | Lắp đặt mặt công tắc 2 phím (mặt + hạt 2 chiều) | Chương 5 - EHSMT | 7 | cái |
| 31 | Lắp đặt mặt công tắc 1 phím (mặt + hạt 1 chiều) | Chương 5 - EHSMT | 15 | cái |
| 32 | Lắp đặt mặt công tắc 2 phím (mặt + hạt 1 chiều) | Chương 5 - EHSMT | 13 | cái |
| 33 | Lắp đặt mặt công tắc 3 phím (mặt + hạt 1 chiều) | Chương 5 - EHSMT | 3 | cái |
| 34 | Lắp đặt mặt công tắc 5 phím (mặt + hạt 1 chiều) | Chương 5 - EHSMT | 13 | cái |
| 35 | Hộp nối nhựa âm tường 4"x2"x2" | Chương 5 - EHSMT | 144 | hộp |
| 36 | Cáp (3X25+16)PVC/XLPE/DATA/PVC | Chương 5 - EHSMT | 0,5 | 100m |
| 37 | Cáp (4x10)PVC/XLPE/PVC | Chương 5 - EHSMT | 0,15 | 100m |
| 38 | Cáp (2x6)PVC/XLPE/PVC | Chương 5 - EHSMT | 1,8 | 100m |
| 39 | Dây (2x4 mm2) PVC/PVC | Chương 5 - EHSMT | 720 | m |
| 40 | Dây (2x2.5 mm2) PVC/PVC | Chương 5 - EHSMT | 1.420 | m |
| 41 | Dây (2x1.5 mm2) PVC/PVC | Chương 5 - EHSMT | 1.640 | m |
| 42 | Dây M(1x2.5 mm2) tiếp địa | Chương 5 - EHSMT | 860 | m |
| 43 | Dây M(1x4 mm2) tiếp địa | Chương 5 - EHSMT | 280 | m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống luồn cứng PVC D32 | Chương 5 - EHSMT | 70 | m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống luồn cứng PVC D25 | Chương 5 - EHSMT | 420 | m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ống luồn đi nổi PVC D25 | Chương 5 - EHSMT | 260 | m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ống luồn đi nổi PVC D20 | Chương 5 - EHSMT | 1.020 | m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ống luồn đi nổi PVC D15 | Chương 5 - EHSMT | 1.010 | m |
| 49 | Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16, L=2.4m | Chương 5 - EHSMT | 3 | cọc |
| 50 | Cáp tiếp địa M10 | Chương 5 - EHSMT | 15 | m |
| 51 | Cáp tiếp địa M16 | Chương 5 - EHSMT | 12 | m |
| 52 | Cáp tiếp địa M6 | Chương 5 - EHSMT | 80 | m |
| 53 | Đo điện trở | Chương 5 - EHSMT | 1 | lần |
| 54 | Hộp đo điện trở | Chương 5 - EHSMT | 1 | hộp |
| 55 | Bộ đo đếm V-A + biến dòng 100/5A | Chương 5 - EHSMT | 1 | bộ |
| 56 | Đào rãnh đặt cáp, đất cấp III | Chương 5 - EHSMT | 11,25 | m3 |
| 57 | Đắp cát đen | Chương 5 - EHSMT | 4,27 | m3 |
| 58 | Lưới ni lông báo hiệu cáp | Chương 5 - EHSMT | 50 | m |
| 59 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Chương 5 - EHSMT | 0,45 | 1000v |
| 60 | Gạch chỉ bảo vệ cáp | Chương 5 - EHSMT | 450 | viên |
| 61 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương 5 - EHSMT | 0,07 | 100m3 |
| 62 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Chương 5 - EHSMT | 0,043 | 100m3 |
| 63 | Gia công kim thu sét đầu mạ kẽm fi16, H=1.2m | Chương 5 - EHSMT | 7 | cái |
| 64 | Lắp đặt kim thu sét đầu mạ kẽm fi16, H=1.2m | Chương 5 - EHSMT | 7 | cái |
| 65 | Kéo rải dây dẫn sét bằng thép mạ kẽm fi10 | Chương 5 - EHSMT | 50 | m |
| 66 | Kéo rải dây dẫn sét dưới đất thép mạ kẽm fi18 | Chương 5 - EHSMT | 32 | m |
| 67 | Bật thép D=8, L=0.2m | Chương 5 - EHSMT | 50 | cái |
| 68 | Cọc tiếp địa thép góc 63x63x6, H=3m | Chương 5 - EHSMT | 7 | cọc |
| 69 | Bu lông M10 | Chương 5 - EHSMT | 2 | cái |
| 70 | Que hàn | Chương 5 - EHSMT | 2 | kg |
| 71 | Thép nối L=0.1m | Chương 5 - EHSMT | 2 | cái |
| 72 | Đo điện trở | Chương 5 - EHSMT | 1 | lần |
| 73 | Hộp đo điện trở 200x200 | Chương 5 - EHSMT | 1 | hộp |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21 | Chương 5 - EHSMT | 0,02 | 100m |
| G | Phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Lắp đặt tủ đựng bình chữa cháy | Chương 5 - EHSMT | 2 | tủ |
| 2 | Bình chữa cháy | Chương 5 - EHSMT | 6 | bình |
| 3 | Lắp đặt bảng nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Chương 5 - EHSMT | 2 | bảng |
| H | Phụ trợ (Sân + rãnh thoát nước) | |||
| 1 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương 5 - EHSMT | 0,342 | 100m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương 5 - EHSMT | 2,28 | 100m2 |
| 3 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương 5 - EHSMT | 22,803 | m3 |
| 4 | Lát gạch sân, bằng gạch 400x400, vữa XM mác 75 | Chương 5 - EHSMT | 228,03 | m2 |
| 5 | Đào móng rãnh thoát nước, đất cấp II | Chương 5 - EHSMT | 28,728 | m3 |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương 5 - EHSMT | 2,698 | m3 |
| 7 | Bê tông móng đá 1x2, mác 250 | Chương 5 - EHSMT | 6,383 | m3 |
| 8 | Xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương 5 - EHSMT | 2,961 | m3 |
| 9 | Trát rãnh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 - EHSMT | 39,48 | m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương 5 - EHSMT | 2,448 | m3 |
| 11 | Đục lỗ tấm tấm đan | Chương 5 - EHSMT | 396 | lỗ |
| 12 | Cốt thép tấm đan | Chương 5 - EHSMT | 0,544 | tấn |
| 13 | Ván khuôn nắp đan | Chương 5 - EHSMT | 0,177 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt tấm đan | Chương 5 - EHSMT | 66 | 1 cấu kiện |
| 15 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp II | Chương 5 - EHSMT | 0,287 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.35E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên (tài liệu chứng minh là xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc thông qua biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng); | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành dân dụng | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành điện | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách An toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào gầu ≥ 0,4m3 | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 3 | Máy trộn vữa ≥ 80l | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 4 | Máy hàn ≥ 23kW | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi