Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220339819-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/03/2022 17:05:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220333522
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư công phân cấp cho huyện quản lý hàng năm
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-16 17:00:00 đến ngày 2022-03-26 17:05:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,607,301,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.35E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên (tài liệu chứng minh là xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc thông qua biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng);
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành dân dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào gầu ≥ 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn vữa ≥ 80l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn ≥ 23kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Trường Mầm non Hòa Bình, Hạng mục: Xây mới nhà lớp học 2 tầng 6 phòng học và phụ trợ
180 Ngày
E-CDNT 3 Vốn đầu tư công phân cấp cho huyện quản lý hàng năm
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên , địa chỉ: Số 5, đường Đà Nẵng, thị trấn Nùi Đèo, huyện Thủy Nguyên
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên. Số 05 Đà Nẵng, thị trấn Núi Đèo, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty cổ phần Tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng AE. + Tư vấn thẩm tra Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Sông Đà + Tư vấn lập và đánh giá E-HSMT: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng An Thịnh;


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên , địa chỉ: Số 5, đường Đà Nẵng, thị trấn Nùi Đèo, huyện Thủy Nguyên
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên. Số 05 Đà Nẵng, thị trấn Núi Đèo, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp; chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức. - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu (nếu có). - Báo cáo tài chính và các tài liệu đính kèm theo một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong lần gần nhất. + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất + Báo cáo kiểm toán + Tài liệu chứng minh nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử. - Hợp đồng tương tự và các tài liệu chứng minh liên quan (biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, đại diện chủ đầu tư về việc thực hiện hợp đồng tương tự ...) - Văn bằng, chứng chỉ, hợp đồng lao động và tài liệu kèm theo chứng minh khả năng huy động và kinh nghiệm của nhân sự tham gia phù hợp với yêu cầu của hồ sơ mời thầu. - Các tài liệu chứng minh khả năng huy động và tính hợp lệ của máy móc thiết bị chủ yếu dự kiến huy động cho gói thầu (đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn tài chính, hợp đồng nguyên tắc …) - Các hợp đồng nguyên tắc về cung cấp vật tư, vật liệu. Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp pháp các tài liệu nêu trên cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên. Số 05 Đà Nẵng, thị trấn Núi Đèo, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Thủy Nguyên. Số 05 Đà Nẵng, thị trấn Núi Đèo, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên. Số 05 đường Đà Nẵng, thị trấn Núi Đèo, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài Chính - Kế hoạch huyện Thủy Nguyên. Số 13 đường Đà Nẵng, thị trấn Núi Đèo, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ NHÀ CŨ
1Tháo tấm lợp tônChương 5 - EHSMT5,416100m2
2Tháo dỡ mái ngóiChương 5 - EHSMT26,819m2
3Tháo dỡ kết sắt thépChương 5 - EHSMT2,767tấn
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChương 5 - EHSMT4bộ
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương 5 - EHSMT20bộ
6Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Chương 5 - EHSMT7bộ
7Tháo dỡ vách ngăn giấy, ván ép, gỗ vánChương 5 - EHSMT33,96m2
8Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương 5 - EHSMT121,15m2
9Phá dỡ nền láng vữa xi măngChương 5 - EHSMT109,015m2
10Cắt sàn bê tôngChương 5 - EHSMT67m
11Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thépChương 5 - EHSMT294,199m3
12Phá dỡ kết cấu nền gạchChương 5 - EHSMT56,924m3
13Phá dỡ kết cấu tường gạchChương 5 - EHSMT247,875m3
14Phá dỡ kết cấu bê tông nền nhàChương 5 - EHSMT57,82m3
15Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương 5 - EHSMT480,872m3
16Vận chuyển phế thải từ mái xuống tầng 2Chương 5 - EHSMT96,174m3
17Vận chuyển phế thải từ tầng 2 xuống tầng 1Chương 5 - EHSMT192,349m3
18Vận chuyển phế thải đổ điChương 5 - EHSMT480,872m3
B XÂY MỚI - PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình, đất cấp IIIChương 5 - EHSMT828,07m3
2Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150Chương 5 - EHSMT53,228m3
3Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính Chương 5 - EHSMT2,724tấn
4Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính Chương 5 - EHSMT6,234tấn
5Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính >18mmChương 5 - EHSMT11,381tấn
6Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtChương 5 - EHSMT3,97100m2
7Bê tông móng, đá 1x2, mác 250Chương 5 - EHSMT218,424m3
8Xây móng gạch, vữa XM mác 75Chương 5 - EHSMT43,584m3
9Lấp đất chân móngChương 5 - EHSMT558,407m3
10Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp IIChương 5 - EHSMT2,717100m3
11Đắp cát nền móng công trìnhChương 5 - EHSMT168,005m3
12Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương 5 - EHSMT44,211m3
13Bê tông móng bể phốt, đá 1x2, mác 250Chương 5 - EHSMT2,497m3
14Ván khuôn bê tông móngChương 5 - EHSMT0,037100m2
15Xây bể phốt, vữa XM mác 75Chương 5 - EHSMT8,85m3
16Trát tường ngoài bể, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương 5 - EHSMT39,837m2
17Trát tường bể phốt, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Chương 5 - EHSMT57,602m2
18Láng nền bể có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75Chương 5 - EHSMT13,073m2
19Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương 5 - EHSMT0,998m3
20Sản xuất, lắp dựng ván khuôn tấm đanChương 5 - EHSMT0,053100m2
21Cốt thép tấm đanChương 5 - EHSMT0,374tấn
22Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵnChương 5 - EHSMT121 cấu kiện
C THÂN NHÀ
1Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương 5 - EHSMT0,61tấn
2Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương 5 - EHSMT2,071tấn
3Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mChương 5 - EHSMT3,903tấn
4Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương 5 - EHSMT3,1100m2
5Bê tông cột, đá 1x2, mác 250Chương 5 - EHSMT21,95m3
6Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương 5 - EHSMT2,161tấn
7Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương 5 - EHSMT4,713tấn
8Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mmChương 5 - EHSMT6,227tấn
9Cốt thép sàn mái, đường kính Chương 5 - EHSMT13,957tấn
10Ván khuôn xà dầm, giằngChương 5 - EHSMT8,593100m2
11Ván khuôn sàn máiChương 5 - EHSMT7,972100m2
12Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương 5 - EHSMT169,246m3
13Bê tông giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương 5 - EHSMT2,152m3
14Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương 5 - EHSMT0,206tấn
15Ván khuôn cầu thang thườngChương 5 - EHSMT0,327100m2
16Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Chương 5 - EHSMT3,505m3
17Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Chương 5 - EHSMT1,306tấn
18Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương 5 - EHSMT0,679tấn
19Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắtChương 5 - EHSMT1,254100m2
20Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt, đá 1x2, mác 250Chương 5 - EHSMT8,56m3
21Xây tường thẳng gạch không nung, chiều dày Chương 5 - EHSMT204,322m3
22Xây tường gạch không nung, chiều dày Chương 5 - EHSMT34,994m3
23Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây ốp cột trụ, vữa XM mác 75Chương 5 - EHSMT9,882m3
24Xây gạch đất sét nung, xây kết cấu tam cấp, cầu thang, vữa XM mác 75Chương 5 - EHSMT8,161m3
D PHẦN HOÀN THIỆN
1Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương 5 - EHSMT625,087m2
2Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương 5 - EHSMT484,628m2
3Trát tường trong thu hồi, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương 5 - EHSMT419,772m2
4Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương 5 - EHSMT469,04m2
5Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương 5 - EHSMT964,982m2
6Trát trần, vữa XM mác 75Chương 5 - EHSMT797,2m2
7Đắp phào kép, vữa XM mác 100Chương 5 - EHSMT27,78m
8Đắp phào đơn, vữa XM mác 100Chương 5 - EHSMT123,22m
9Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100Chương 5 - EHSMT262,48m
10Bả bằng bột bả vào tườngChương 5 - EHSMT1.109,715m2
11Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương 5 - EHSMT2.231,222m2
12Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5 - EHSMT625,087m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5 - EHSMT2.715,85m2
14Lớp polyme chuyên dụng chống thấm máiChương 5 - EHSMT282,774m2
15Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Chương 5 - EHSMT282,774m2
16Sản xuất xà gồ thépChương 5 - EHSMT1,604tấn
17Lắp dựng xà gồ thépChương 5 - EHSMT1,604tấn
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5 - EHSMT198,24m2
19Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương 5 - EHSMT4,211100m2
20Tôn úp nóc, viền mái nhàChương 5 - EHSMT53,1m
21Ke chống bão mái tônChương 5 - EHSMT128cái
22Công tác ốp gạch thẻ chân móng, vữa XM mác 75Chương 5 - EHSMT44,041m2
23Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Chương 5 - EHSMT652,225m2
24Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Chương 5 - EHSMT188,337m2
25Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Chương 5 - EHSMT806,364m2
26Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x600Chương 5 - EHSMT13,91m2
27Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương 5 - EHSMT23,899m2
28Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương 5 - EHSMT46,678m2
29Hoa inox cửa sổChương 5 - EHSMT31,68m2
30Cửa đi nhôm kính hệ, kính an toàn dày 6.38mmChương 5 - EHSMT72,96m2
31Cửa sổ nhôm kính hệ, kính an toàn dày 6.38mmChương 5 - EHSMT31,68m2
32Vách nhôm kính hệ, kính an toàn dày 6.38mmChương 5 - EHSMT17,664m2
33Gia công và lắp dựng lan can inox cầu thangChương 5 - EHSMT12,5m
34Gia công và lắp dựng lan can ban côngChương 5 - EHSMT47,709m2
35Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương 5 - EHSMT7,341100m2
36Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương 5 - EHSMT9,773100m2
37Bạt che chắn phục vụ thi côngChương 5 - EHSMT734,1m2
E CẤP THOÁT NƯỚC
1Ống lạnh hàn nhiệt D50Chương 5 - EHSMT0,13100m
2Ống lạnh hàn nhiệt D32Chương 5 - EHSMT0,06100m
3Ống lạnh hàn nhiệt D25Chương 5 - EHSMT0,8100m
4Ống lạnh hàn nhiệt D20Chương 5 - EHSMT0,15100m
5Ống nóng hàn nhiệt D20Chương 5 - EHSMT0,14100m
6Van phao D25Chương 5 - EHSMT1cái
7Van khóa D32Chương 5 - EHSMT1cái
8Van khóa D25Chương 5 - EHSMT10cái
9Van khóa D20Chương 5 - EHSMT1cái
10Van khóa D50Chương 5 - EHSMT5cái
11Nối ren trong D50Chương 5 - EHSMT8cái
12Lắp đặt tê thẳng D50x50Chương 5 - EHSMT5cái
13Lắp đặt tê thẳng D50x25Chương 5 - EHSMT5cái
14Lắp đặt tê thẳng D32x25Chương 5 - EHSMT1cái
15Lắp đặt tê thẳng D25x20Chương 5 - EHSMT26cái
16Lắp đặt tê thẳng D20x20Chương 5 - EHSMT14cái
17Lắp đặt côn D50-32Chương 5 - EHSMT1cái
18Lắp đặt côn D32-25Chương 5 - EHSMT1cái
19Lắp đặt côn D25-20Chương 5 - EHSMT7cái
20Lắp đặt cút 90độ D50Chương 5 - EHSMT16cái
21Lắp đặt cút 90độ D32Chương 5 - EHSMT4cái
22Lắp đặt cút 90độ D25Chương 5 - EHSMT40cái
23Lắp đặt cút 90độ D20Chương 5 - EHSMT52cái
24Lắp đặt cút ren trong D20Chương 5 - EHSMT44cái
25Man đồngChương 5 - EHSMT44cái
26Măng sông nối ống D50Chương 5 - EHSMT3cái
27Măng sông nối ống D25Chương 5 - EHSMT20cái
28Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 20mmChương 5 - EHSMT44cái
29Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 50mmChương 5 - EHSMT1cái
30Lắp đặt ống nhựa PVC D160Chương 5 - EHSMT0,05100m
31Lắp đặt ống nhựa PVC D140Chương 5 - EHSMT0,43100m
32Lắp đặt ống nhựa PVC D110Chương 5 - EHSMT1,3100m
33Lắp đặt ống nhựa PVC D90Chương 5 - EHSMT0,1100m
34Lắp đặt ống nhựa PVC D76Chương 5 - EHSMT0,17100m
35Lắp đặt ống nhựa PVC D60Chương 5 - EHSMT0,27100m
36Lắp đặt ống nhựa PVC D42Chương 5 - EHSMT0,17100m
37Lắp đặt tê 135 độ, D110x110Chương 5 - EHSMT10cái
38Lắp đặt tê 135 độ, D110x90Chương 5 - EHSMT2cái
39Lắp đặt tê 135 độ, D110x60Chương 5 - EHSMT2cái
40Lắp đặt tê 135 độ, D110x76Chương 5 - EHSMT2cái
41Lắp đặt tê 135 độ, D110x42Chương 5 - EHSMT2cái
42Lắp đặt tê 135 độ, D90x76Chương 5 - EHSMT8cái
43Lắp đặt tê 135 độ, D90x42Chương 5 - EHSMT2cái
44Lắp đặt tê 135 độ, D76x76Chương 5 - EHSMT2cái
45Lắp đặt tê 135 độ, D76x42Chương 5 - EHSMT2cái
46Lắp đặt cút 135 độ, PVC D160Chương 5 - EHSMT4cái
47Lắp đặt cút 135 độ, PVC D140Chương 5 - EHSMT8cái
48Lắp đặt cút 135 độ, PVC D110Chương 5 - EHSMT52cái
49Lắp đặt cút 135 độ, PVC D90Chương 5 - EHSMT4cái
50Lắp đặt cút 135 độ, PVC D76Chương 5 - EHSMT28cái
51Lắp đặt cút 135 độ, PVC D60Chương 5 - EHSMT12cái
52Lắp đặt cút 135 độ, PVC D42Chương 5 - EHSMT36cái
53Lắp đặt côn PVC D76x42Chương 5 - EHSMT2cái
54Măng sông nối ống D140Chương 5 - EHSMT5cái
55Măng sông nối ống D110Chương 5 - EHSMT30cái
56Măng sông nối ống D90Chương 5 - EHSMT2cái
57Măng sông nối ống D76Chương 5 - EHSMT3cái
58Măng sông nối ống D60Chương 5 - EHSMT4cái
59Lắp đặt ống thông tắc D110Chương 5 - EHSMT5cái
60Lắp đặt ống thông tắc D90Chương 5 - EHSMT2cái
61Lắp đặt tê kiểm tra D110Chương 5 - EHSMT4cái
62Keo dán ốngChương 5 - EHSMT25hộp
63Lưới thu sàn inoxChương 5 - EHSMT12cái
64Si phông D76Chương 5 - EHSMT12cái
65Cao su nonChương 5 - EHSMT20cuộn
66Lắp đặt chậu xí bệtChương 5 - EHSMT42bộ
67Lắp đặt vòi xịtChương 5 - EHSMT42bộ
68Lắp đặt lavaboChương 5 - EHSMT36bộ
69Lắp đặt vòi chậu lavabo đơnChương 5 - EHSMT36bộ
70Lắp bình nóng lạnh 30L-250VChương 5 - EHSMT6bộ
71Lắp đặt hộp đựng xà phòngChương 5 - EHSMT36cái
72Lắp đặt hộp đựng giấy WCChương 5 - EHSMT6cái
73Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Chương 5 - EHSMT3bể
74Miệng thu nước D50Chương 5 - EHSMT1cái
75Cầu chắn rác D120Chương 5 - EHSMT4bộ
76Cầu chắn rác D75Chương 5 - EHSMT1bộ
77Lắp đặt vòi rửa đơnChương 5 - EHSMT18bộ
78Lắp đặt chậu tiểu namChương 5 - EHSMT12bộ
79Van xả tiểu namChương 5 - EHSMT12bộ
80Xi phôngChương 5 - EHSMT12bộ
81Lắp đặt móc treo quần áoChương 5 - EHSMT6cái
82Máy bơm nước tăng áp nước lạnh Q=70L/PH - H=14mChương 5 - EHSMT1bộ
83Bình tăng áp nằm 150LChương 5 - EHSMT1bộ
F PHẦN ĐIỆN, CHỐNG SÉT
1Tủ điện vỏ kim loại KT 600x400x200Chương 5 - EHSMT1tủ
2Tủ điện vỏ kim loại - EMC12PLChương 5 - EHSMT2tủ
3Tủ điện vỏ kim loại - EMC8PLChương 5 - EHSMT1tủ
4Tủ điện vỏ kim loại - EMC6PLChương 5 - EHSMT8tủ
5Tủ điện vỏ kim loại - EMC4PLChương 5 - EHSMT6tủ
6Đế âm chứa aptomat 2 cực loại MCCB+mặtChương 5 - EHSMT1bộ
7Aptomat MCCB 3 pha 3 cực 100A-500W-22KVChương 5 - EHSMT1cái
8Aptomat MCCB 3 pha 3 cực 50A-415W-10KVChương 5 - EHSMT5cái
9Lắp đặt aptomat MCB loại 1 pha 2 cực 50A-230VChương 5 - EHSMT1cái
10Lắp đặt aptomat MCB loại 1 pha 2 cực 40A-230VChương 5 - EHSMT1cái
11Lắp đặt aptomat MCB loại 1 pha 2 cực 25A-230VChương 5 - EHSMT6cái
12Lắp đặt aptomat MCB loại 1 pha 1 cực 50A-230VChương 5 - EHSMT1cái
13Lắp đặt aptomat MCB loại 1 pha 1 cực 40A-230VChương 5 - EHSMT1cái
14Lắp đặt aptomat MCB loại 1 pha 1 cực 25A-230VChương 5 - EHSMT6cái
15Lắp đặt aptomat MCB loại 1 pha 1 cực 20A-230VChương 5 - EHSMT2cái
16Lắp đặt aptomat MCB loại 1 pha 1 cực 16A-230VChương 5 - EHSMT12cái
17Lắp đặt aptomat MCB loại 1 pha 1 cực 10A-230VChương 5 - EHSMT6cái
18Lắp đặt đèn led đôi 220V/2x21W 1.2m lắp nổiChương 5 - EHSMT36bộ
19Lắp đặt đèn ốp trần led 220V-14W-25x25Chương 5 - EHSMT54bộ
20Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương 5 - EHSMT36cái
21Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương 5 - EHSMT12cái
22Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngChương 5 - EHSMT12máy
23Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió 250x250Chương 5 - EHSMT6cái
24Bộ điều tốc vỏ nhựa (mặt 1 + 1 hạt điều tốc)Chương 5 - EHSMT1bộ
25Bộ điều tốc vỏ nhựa (mặt 2 + 2 hạt điều tốc)Chương 5 - EHSMT2bộ
26Bộ điều tốc vỏ nhựa (mặt 3 + 3 hạt điều tốc)Chương 5 - EHSMT2bộ
27Bộ điều tốc vỏ nhựa (mặt 4 + 4 hạt điều tốc)Chương 5 - EHSMT12bộ
28Ổ cắm đôi 2 chấu âm tường 16A-250VChương 5 - EHSMT70cái
29Lắp đặt mặt công tắc 1 phím (mặt + hạt 2 chiều)Chương 5 - EHSMT6cái
30Lắp đặt mặt công tắc 2 phím (mặt + hạt 2 chiều)Chương 5 - EHSMT7cái
31Lắp đặt mặt công tắc 1 phím (mặt + hạt 1 chiều)Chương 5 - EHSMT15cái
32Lắp đặt mặt công tắc 2 phím (mặt + hạt 1 chiều)Chương 5 - EHSMT13cái
33Lắp đặt mặt công tắc 3 phím (mặt + hạt 1 chiều)Chương 5 - EHSMT3cái
34Lắp đặt mặt công tắc 5 phím (mặt + hạt 1 chiều)Chương 5 - EHSMT13cái
35Hộp nối nhựa âm tường 4"x2"x2"Chương 5 - EHSMT144hộp
36Cáp (3X25+16)PVC/XLPE/DATA/PVCChương 5 - EHSMT0,5100m
37Cáp (4x10)PVC/XLPE/PVCChương 5 - EHSMT0,15100m
38Cáp (2x6)PVC/XLPE/PVCChương 5 - EHSMT1,8100m
39Dây (2x4 mm2) PVC/PVCChương 5 - EHSMT720m
40Dây (2x2.5 mm2) PVC/PVCChương 5 - EHSMT1.420m
41Dây (2x1.5 mm2) PVC/PVCChương 5 - EHSMT1.640m
42Dây M(1x2.5 mm2) tiếp địaChương 5 - EHSMT860m
43Dây M(1x4 mm2) tiếp địaChương 5 - EHSMT280m
44Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống luồn cứng PVC D32Chương 5 - EHSMT70m
45Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống luồn cứng PVC D25Chương 5 - EHSMT420m
46Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ống luồn đi nổi PVC D25Chương 5 - EHSMT260m
47Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ống luồn đi nổi PVC D20Chương 5 - EHSMT1.020m
48Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ống luồn đi nổi PVC D15Chương 5 - EHSMT1.010m
49Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16, L=2.4mChương 5 - EHSMT3cọc
50Cáp tiếp địa M10Chương 5 - EHSMT15m
51Cáp tiếp địa M16Chương 5 - EHSMT12m
52Cáp tiếp địa M6Chương 5 - EHSMT80m
53Đo điện trởChương 5 - EHSMT1lần
54Hộp đo điện trởChương 5 - EHSMT1hộp
55Bộ đo đếm V-A + biến dòng 100/5AChương 5 - EHSMT1bộ
56Đào rãnh đặt cáp, đất cấp IIIChương 5 - EHSMT11,25m3
57Đắp cát đenChương 5 - EHSMT4,27m3
58Lưới ni lông báo hiệu cápChương 5 - EHSMT50m
59Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉChương 5 - EHSMT0,451000v
60Gạch chỉ bảo vệ cápChương 5 - EHSMT450viên
61Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương 5 - EHSMT0,07100m3
62Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương 5 - EHSMT0,043100m3
63Gia công kim thu sét đầu mạ kẽm fi16, H=1.2mChương 5 - EHSMT7cái
64Lắp đặt kim thu sét đầu mạ kẽm fi16, H=1.2mChương 5 - EHSMT7cái
65Kéo rải dây dẫn sét bằng thép mạ kẽm fi10Chương 5 - EHSMT50m
66Kéo rải dây dẫn sét dưới đất thép mạ kẽm fi18Chương 5 - EHSMT32m
67Bật thép D=8, L=0.2mChương 5 - EHSMT50cái
68Cọc tiếp địa thép góc 63x63x6, H=3mChương 5 - EHSMT7cọc
69Bu lông M10Chương 5 - EHSMT2cái
70Que hànChương 5 - EHSMT2kg
71Thép nối L=0.1mChương 5 - EHSMT2cái
72Đo điện trởChương 5 - EHSMT1lần
73Hộp đo điện trở 200x200Chương 5 - EHSMT1hộp
74Lắp đặt ống nhựa PVC D21Chương 5 - EHSMT0,02100m
G Phòng cháy chữa cháy
1Lắp đặt tủ đựng bình chữa cháyChương 5 - EHSMT2tủ
2Bình chữa cháyChương 5 - EHSMT6bình
3Lắp đặt bảng nội quy tiêu lệnh chữa cháyChương 5 - EHSMT2bảng
H Phụ trợ (Sân + rãnh thoát nước)
1Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương 5 - EHSMT0,342100m3
2Rải giấy dầu lớp cách lyChương 5 - EHSMT2,28100m2
3Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương 5 - EHSMT22,803m3
4Lát gạch sân, bằng gạch 400x400, vữa XM mác 75Chương 5 - EHSMT228,03m2
5Đào móng rãnh thoát nước, đất cấp IIChương 5 - EHSMT28,728m3
6Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương 5 - EHSMT2,698m3
7Bê tông móng đá 1x2, mác 250Chương 5 - EHSMT6,383m3
8Xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương 5 - EHSMT2,961m3
9Trát rãnh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương 5 - EHSMT39,48m2
10Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương 5 - EHSMT2,448m3
11Đục lỗ tấm tấm đanChương 5 - EHSMT396lỗ
12Cốt thép tấm đanChương 5 - EHSMT0,544tấn
13Ván khuôn nắp đanChương 5 - EHSMT0,177100m2
14Lắp đặt tấm đanChương 5 - EHSMT661 cấu kiện
15Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp IIChương 5 - EHSMT0,287100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.35E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên (tài liệu chứng minh là xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc thông qua biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng);53
2 Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành dân dụng 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.32
3 Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành điện 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.32
4 Cán bộ phụ trách An toàn lao động 1 Tốt nghiệp đại học trở lên, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào gầu ≥ 0,4m3 Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
2 Máy trộn bê tông ≥ 250l Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
3 Máy trộn vữa ≥ 80l Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
4 Máy hàn ≥ 23kW Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
5 Ô tô tự đổ ≥ 5T Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->