Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220339982-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/03/2022 16:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220333993
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư công phân cấp cho huyện quản lý hàng năm
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-16 16:18:00 đến ngày 2022-03-26 16:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,417,293,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên (tài liệu chứng minh là xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc thông qua biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng);
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành dân dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào gầu ≥ 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa ≥ 80l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn ≥ 23kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Trường tiểu học Lâm Động. Hạng mục: Xây mới nhà lớp học 1 tầng và phụ trợ
180 Ngày
E-CDNT 3 Vốn đầu tư công phân cấp cho huyện quản lý hàng năm
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên , địa chỉ: Số 5, đường Đà Nẵng, thị trấn Nùi Đèo, huyện Thủy Nguyên
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên. Số 05 Đà Nẵng, thị trấn Núi Đèo, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty cổ phần Tư vấn thiết kế và Đầu tư xây dựng An Thịnh. + Tư vấn thẩm tra Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty TNHH tư vấn thiết kế và đầu tư phát triển xây dựng Thành Công. + Tư vấn lập và đánh giá E-HSMT: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng An Thịnh.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên , địa chỉ: Số 5, đường Đà Nẵng, thị trấn Nùi Đèo, huyện Thủy Nguyên
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên. Số 05 Đà Nẵng, thị trấn Núi Đèo, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp; chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức. - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu (nếu có). - Báo cáo tài chính và các tài liệu đính kèm theo một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong lần gần nhất. + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất. + Báo cáo kiểm toán. + Tài liệu chứng minh nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử. - Hợp đồng tương tự và các tài liệu chứng minh liên quan (biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, đại diện chủ đầu tư về việc thực hiện hợp đồng tương tự ...). - Văn bằng, chứng chỉ, hợp đồng lao động và tài liệu kèm theo chứng minh khả năng huy động và kinh nghiệm của nhân sự tham gia phù hợp với yêu cầu của hồ sơ mời thầu. - Các tài liệu chứng minh khả năng huy động và tính hợp lệ của máy móc thiết bị chủ yếu dự kiến huy động cho gói thầu (đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn tài chính, hợp đồng nguyên tắc …). - Các hợp đồng nguyên tắc về cung cấp vật tư, vật liệu. Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp pháp các tài liệu nêu trên cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên. Số 05 Đà Nẵng, thị trấn Núi Đèo, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Thủy Nguyên. Số 05 Đà Nẵng, thị trấn Núi Đèo, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên. Số 05 đường Đà Nẵng, thị trấn Núi Đèo, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài Chính - Kế hoạch huyện Thủy Nguyên. Số 13 đường Đà Nẵng, thị trấn Núi Đèo, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ CÁC CÔNG TRÌNH HIỆN TRẠNG
1Tháo dỡ cửaChương 5 E-HSMT28,875m2
2Tháo dỡ mái ngói, mái tôn, chiều cao Chương 5 E-HSMT244,9402m2
3Tháo dỡ trần nhựaChương 5 E-HSMT126,108m2
4Phá dỡ hoa sắt, tháo dỡ thiết bị điện, di chuyển bàn ghế, thiết bị cũ đến nơi tập kếtChương 5 E-HSMT8công
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương 5 E-HSMT17,7232m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương 5 E-HSMT62,1951m3
7Phá dỡ kết cấu gạchChương 5 E-HSMT135,7315m3
8Đào san đất nền nhà hiện trạng, đất cấp III (cos nền sau khi đào -0.73m)Chương 5 E-HSMT1,0231100m3
9Vận chuyển phế thải đi đổChương 5 E-HSMT317,9598m3
10Chặt cây, đường kính gốc cây Chương 5 E-HSMT1cây
11Chặt cây, đường kính gốc cây Chương 5 E-HSMT1cây
12Đào gốc cây, đường kính gốc Chương 5 E-HSMT1gốc cây
13Đào gốc, đường kính gốc Chương 5 E-HSMT1gốc cây
14Vận chuyển tôn mái, cánh cửa, lan can sắt, cây cốiChương 5 E-HSMT5chuyển
B NHÀ LỚP HỌC MỘT TẦNG - PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình, đất cấp IIIChương 5 E-HSMT2,7005100m3
2Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp IIIChương 5 E-HSMT2,7005100m3
3Đóng cọc tre, chiều dài cọc 2,5m đường kính cọc D60-80 mật độ 28 cọc/m2, đất cấp IIChương 5 E-HSMT117,145100m
4Vét bùn đầu cọcChương 5 E-HSMT16,735m3
5Đắp cát đen đầu cọcChương 5 E-HSMT16,735m3
6Thí nghiệm nén cọc treChương 5 E-HSMT1điểm
7Ván khuôn bê tông lót móngChương 5 E-HSMT0,2381100m2
8Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương 5 E-HSMT16,735m3
9Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương 5 E-HSMT0,7284tấn
10Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương 5 E-HSMT2,2177tấn
11Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương 5 E-HSMT3,7197tấn
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông móngChương 5 E-HSMT1,1572100m2
13Bê tông móng, đá 2x4, mác 250Chương 5 E-HSMT61,2182m3
14Ván khuôn cổ cộtChương 5 E-HSMT0,288100m2
15Bê tông cổ cột, đá 2x4, mác 250Chương 5 E-HSMT2,16m3
16Ván khuôn bê tông lót móngChương 5 E-HSMT0,0671100m2
17Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương 5 E-HSMT2,307m3
18Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, bồn hoa, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT11,2879m3
19Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường móng, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT26,8906m3
20Ván khuôn giằng chống thấmChương 5 E-HSMT0,2182100m2
21Cốt thép giằng chống thấm, đường kính cốt thép Chương 5 E-HSMT0,0422tấn
22CCốt thép giằng chống thấm, đường kính cốt thép Chương 5 E-HSMT0,2828tấn
23Bê tông giằng chống thấm, đá 1x2, mác 250Chương 5 E-HSMT3,6313m3
24Đắp cát hoàn trả nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương 5 E-HSMT3,0259100m3
25Bê tông nền, đá 2x4, mác 200Chương 5 E-HSMT21,8079m3
C PHẦN THÂN
1Ván khuôn cộtChương 5 E-HSMT1,0092100m2
2Cốt thép cột, đường kính cốt thép Chương 5 E-HSMT0,13tấn
3Cốt thép cột, đường kính cốt thép > 18mmChương 5 E-HSMT1,6203tấn
4Bê tông cột, đá 1x2, mác 250Chương 5 E-HSMT6,1402m3
5Ván khuôn xà dầm, giằngChương 5 E-HSMT1,6038100m2
6Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương 5 E-HSMT0,6541tấn
7Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương 5 E-HSMT1,5808tấn
8Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mmChương 5 E-HSMT1,936tấn
9Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương 5 E-HSMT13,4772m3
10Ván khuôn sàn máiChương 5 E-HSMT3,0514100m2
11Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương 5 E-HSMT4,1043tấn
12Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương 5 E-HSMT31,448m3
13Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Chương 5 E-HSMT0,1024tấn
14Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mmChương 5 E-HSMT0,2431tấn
15Ván khuôn lanh tôChương 5 E-HSMT0,375100m2
16Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương 5 E-HSMT2,6572m3
D PHẦN HOÀN THIỆN:
1Xây tường thẳng gạch không nung, chiều dày Chương 5 E-HSMT50,6467m3
2Xây tường thẳng gạch không nung, chiều dày Chương 5 E-HSMT3,775m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây ốp cột, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT1,7566m3
4Xây tường lan can con tiện, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT2,0227m3
5Gia công và lắp dựng con tiện bê tông cao 60cm (đã bao gồm công sơn)Chương 5 E-HSMT75Cái
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT399,9326m2
7Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT293,568m2
8Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT146,4478m2
9Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT72,7728m2
10Trát trần, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT251,2128m2
11Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT179,66m
12Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT232,97m2
13Công tác ốp gạch bagate chân tường 120x600mm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT15,312m2
14Công tác ốp gạch vào chân bục giảng, kích thước gạch 250x600, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT4,785m2
15Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT26,022m2
16Công tác ốp gạch thẻ đỏ vào chân tường ngoài nhà, bồn hoa, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT37,8486m2
17Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT9,129m2
18Ván khuôn bê tông nền bục giảngChương 5 E-HSMT0,0421100m2
19Bê tông nền bục giảng, đá 1x2, mác 200Chương 5 E-HSMT4,0181m3
20Bả bằng bột bả vào tườngChương 5 E-HSMT693,5006m2
21Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương 5 E-HSMT470,4334m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5 E-HSMT764,0014m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5 E-HSMT399,9326m2
24Sản xuất, lắp dựng cửa đi mở quay bằng nhôm hệ 450 trên kính dưới pano, kính an toàn 6.38mm (bao gồm phụ kiện, khóa chốt, lắp đặt hoàn thiện)Chương 5 E-HSMT20,16m2
25Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở quay nhôm kính hệ 450 có đố chia lô, kính an toàn 6.38mm (bao gồm phụ kiện, khóa chốt, lắp đặt hoàn thiện)Chương 5 E-HSMT29,64m2
26Lắp dựng hoa sắt cửaChương 5 E-HSMT29,64m2
27Gia công hoa sắt cửa sổ bằng inox hộpChương 5 E-HSMT0,1752tấn
28Vật liệu inox hộp 12.7x12.7x1.2mmChương 5 E-HSMT175,1598kg
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5 E-HSMT19,8486m2
30Xây tường thu hồi, gạch không nung, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT20,0457m3
31Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT210,1556m2
32Sản xuất xà gồ thép C150x50x20x2Chương 5 E-HSMT1,4697tấn
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5 E-HSMT192,7113m2
34Lắp dựng xà gồ thépChương 5 E-HSMT1,4697tấn
35Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn dày 0.42mmChương 5 E-HSMT3,0435100m2
36Láng seno có đánh màu, dày 3cm tạo dốc về phễu thu, vữa XM mác 100Chương 5 E-HSMT36,5736m2
37Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương 5 E-HSMT66,5296m2
38Lắp đặt ống nhựa U.PVC D90 C2 nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6mChương 5 E-HSMT0,452100m
39Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmChương 5 E-HSMT10cái
40Lắp đặt chếch nhựa PVC D90Chương 5 E-HSMT20cái
41Cầu chắn rác INOXChương 5 E-HSMT10cái
E Hệ thống điện+ chống sét +PCCC
1Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x1,5mm2Chương 5 E-HSMT350m
2Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x2,5mm2Chương 5 E-HSMT50m
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x4mm2Chương 5 E-HSMT120m
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x6mm2Chương 5 E-HSMT225m
5Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC 2x16mm2Chương 5 E-HSMT20m
6Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmChương 5 E-HSMT600m
7Lắp đặt ổ cắm đôiChương 5 E-HSMT6cái
8Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương 5 E-HSMT10cái
9Lắp đặt aptomat MCB 1P 10AChương 5 E-HSMT7cái
10Lắp đặt aptomat MCB 1P 16AChương 5 E-HSMT3cái
11Lắp đặt aptomat MCB 1P 25AChương 5 E-HSMT6cái
12Lắp đặt aptomat MCB 1P 40AChương 5 E-HSMT3cái
13Lắp đặt aptomat MCB 1P 125AChương 5 E-HSMT1cái
14Tủ điện phòngChương 5 E-HSMT3bộ
15Tủ điện tổngChương 5 E-HSMT1bộ
16Lắp đặt hộp nối, hộp phân dâyChương 5 E-HSMT15hộp
17Đèn ốp trần vuông 250x250mm lắp nổi bóng LED 20WChương 5 E-HSMT9bộ
18Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng LED ốp trầnChương 5 E-HSMT18bộ
19Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 3 cánhChương 5 E-HSMT12cái
20Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương 5 E-HSMT3cái
21Băng dính điệnChương 5 E-HSMT20cuộn
22Sâu vít các loạiChương 5 E-HSMT30bộ
23Lắp đặt đế âm tườngChương 5 E-HSMT16cái
24Gia công và đóng cọc chống sétChương 5 E-HSMT2cọc
25Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmChương 5 E-HSMT36m
26Gia công kim thu sét dài 1m D18Chương 5 E-HSMT5cái
27Lắp đặt kim thu sét dài 1m D18Chương 5 E-HSMT5cái
28Đào đất chôn dây tiếp địaChương 5 E-HSMT0,8m3
29Lấp đất hố chôn dây tiếp địaChương 5 E-HSMT0,8m3
30Hộp đựng bình chữa cháyChương 5 E-HSMT1bộ
31Bình bọt chữa cháy bột ABC 8kgChương 5 E-HSMT2bình
32Bình chữa cháy CO2 5kgChương 5 E-HSMT1bình
33Đèn báo nối thoát nạn EXITChương 5 E-HSMT1cái
34Bảng nội quy phòng cháy chữa cháyChương 5 E-HSMT1cái
F RÃNH THOÁT NƯỚC BÊ TÔNG ĐỔ TẠI CHỖ
1Đào đất móng rãnh thoát nước, đất cấp IIIChương 5 E-HSMT25,2058m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương 5 E-HSMT0,0841100m3
3Ván khuôn bê tông lót móngChương 5 E-HSMT0,0769100m2
4Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương 5 E-HSMT3,013m3
5Ván khuôn thành rãnh thoát nướcChương 5 E-HSMT0,8787100m2
6Bê tông rãnh thoát nước, đá 1x2, mác 250Chương 5 E-HSMT6,6338m3
7Láng láng đáy rãnh tạo dốc, dày trung bình 3cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT14,903m2
8Ván khuôn tấm đanChương 5 E-HSMT0,0988100m2
9Cốt thép tấm đanChương 5 E-HSMT0,1507tấn
10Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương 5 E-HSMT1,776m3
11Lắp đặt tấm đanChương 5 E-HSMT38cấu kiện
G ĐOẠN TƯỜNG RÀO XÂY MỚI
1Xây tường gạch không nung, chiều dày Chương 5 E-HSMT1,6376m3
2Xây cột, trụ, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT0,5454m3
3Trát tường, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT16,91m2
4Trát trụ, cột, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT7,0265m2
5Trát gờ chỉ đỉnh đấu trụ tường, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT18,36m
6Sơn cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 1 nước phủChương 5 E-HSMT23,9365m2
7Gia công hoa sắt tường rào bằng thép hộp 30x30x2mmChương 5 E-HSMT0,1522tấn
8Lắp dựng hoa sắt tường ràoChương 5 E-HSMT10,057m2
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5 E-HSMT10,848m2
10Gia công, lắp dựng mũi nhọn đỉnh các thanh hoa sắtChương 5 E-HSMT80cái
H HOÀN TRẢ NỀN SÂN
1Đầm đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương 5 E-HSMT0,2158100m3
2Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương 5 E-HSMT13,3005m3
3Lát nền sân bằng gạch đỏ, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT21,65m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên (tài liệu chứng minh là xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc thông qua biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng);53
2 Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành dân dụng 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.32
3 Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành điện 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.32
4 Cán bộ phụ trách An toàn lao động 1 Tốt nghiệp đại học trở lên, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào gầu ≥ 0,4m3 Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
2 Máy trộn bê tông ≥ 250l Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
3 Máy trộn vữa ≥ 80l Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
4 Máy hàn ≥ 23kW Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
5 Ô tô tự đổ ≥ 5T Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->