Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220339982-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/03/2022 16:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220333993 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư công phân cấp cho huyện quản lý hàng năm |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-16 16:18:00 đến ngày 2022-03-26 16:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,417,293,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên (tài liệu chứng minh là xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc thông qua biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành dân dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào gầu ≥ 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa ≥ 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn ≥ 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Trường tiểu học Lâm Động. Hạng mục: Xây mới nhà lớp học 1 tầng và phụ trợ 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn đầu tư công phân cấp cho huyện quản lý hàng năm |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp; chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức. - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu (nếu có). - Báo cáo tài chính và các tài liệu đính kèm theo một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong lần gần nhất. + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất. + Báo cáo kiểm toán. + Tài liệu chứng minh nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử. - Hợp đồng tương tự và các tài liệu chứng minh liên quan (biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, đại diện chủ đầu tư về việc thực hiện hợp đồng tương tự ...). - Văn bằng, chứng chỉ, hợp đồng lao động và tài liệu kèm theo chứng minh khả năng huy động và kinh nghiệm của nhân sự tham gia phù hợp với yêu cầu của hồ sơ mời thầu. - Các tài liệu chứng minh khả năng huy động và tính hợp lệ của máy móc thiết bị chủ yếu dự kiến huy động cho gói thầu (đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn tài chính, hợp đồng nguyên tắc …). - Các hợp đồng nguyên tắc về cung cấp vật tư, vật liệu. Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp pháp các tài liệu nêu trên cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên. Số 05 Đà Nẵng, thị trấn Núi Đèo, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Thủy Nguyên. Số 05 Đà Nẵng, thị trấn Núi Đèo, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên. Số 05 đường Đà Nẵng, thị trấn Núi Đèo, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài Chính - Kế hoạch huyện Thủy Nguyên. Số 13 đường Đà Nẵng, thị trấn Núi Đèo, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ CÁC CÔNG TRÌNH HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Chương 5 E-HSMT | 28,875 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái ngói, mái tôn, chiều cao | Chương 5 E-HSMT | 244,9402 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần nhựa | Chương 5 E-HSMT | 126,108 | m2 |
| 4 | Phá dỡ hoa sắt, tháo dỡ thiết bị điện, di chuyển bàn ghế, thiết bị cũ đến nơi tập kết | Chương 5 E-HSMT | 8 | công |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương 5 E-HSMT | 17,7232 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương 5 E-HSMT | 62,1951 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch | Chương 5 E-HSMT | 135,7315 | m3 |
| 8 | Đào san đất nền nhà hiện trạng, đất cấp III (cos nền sau khi đào -0.73m) | Chương 5 E-HSMT | 1,0231 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải đi đổ | Chương 5 E-HSMT | 317,9598 | m3 |
| 10 | Chặt cây, đường kính gốc cây | Chương 5 E-HSMT | 1 | cây |
| 11 | Chặt cây, đường kính gốc cây | Chương 5 E-HSMT | 1 | cây |
| 12 | Đào gốc cây, đường kính gốc | Chương 5 E-HSMT | 1 | gốc cây |
| 13 | Đào gốc, đường kính gốc | Chương 5 E-HSMT | 1 | gốc cây |
| 14 | Vận chuyển tôn mái, cánh cửa, lan can sắt, cây cối | Chương 5 E-HSMT | 5 | chuyển |
| B | NHÀ LỚP HỌC MỘT TẦNG - PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Chương 5 E-HSMT | 2,7005 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp III | Chương 5 E-HSMT | 2,7005 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc 2,5m đường kính cọc D60-80 mật độ 28 cọc/m2, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT | 117,145 | 100m |
| 4 | Vét bùn đầu cọc | Chương 5 E-HSMT | 16,735 | m3 |
| 5 | Đắp cát đen đầu cọc | Chương 5 E-HSMT | 16,735 | m3 |
| 6 | Thí nghiệm nén cọc tre | Chương 5 E-HSMT | 1 | điểm |
| 7 | Ván khuôn bê tông lót móng | Chương 5 E-HSMT | 0,2381 | 100m2 |
| 8 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương 5 E-HSMT | 16,735 | m3 |
| 9 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT | 0,7284 | tấn |
| 10 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT | 2,2177 | tấn |
| 11 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương 5 E-HSMT | 3,7197 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông móng | Chương 5 E-HSMT | 1,1572 | 100m2 |
| 13 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 250 | Chương 5 E-HSMT | 61,2182 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cổ cột | Chương 5 E-HSMT | 0,288 | 100m2 |
| 15 | Bê tông cổ cột, đá 2x4, mác 250 | Chương 5 E-HSMT | 2,16 | m3 |
| 16 | Ván khuôn bê tông lót móng | Chương 5 E-HSMT | 0,0671 | 100m2 |
| 17 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương 5 E-HSMT | 2,307 | m3 |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, bồn hoa, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 11,2879 | m3 |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường móng, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 26,8906 | m3 |
| 20 | Ván khuôn giằng chống thấm | Chương 5 E-HSMT | 0,2182 | 100m2 |
| 21 | Cốt thép giằng chống thấm, đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT | 0,0422 | tấn |
| 22 | CCốt thép giằng chống thấm, đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT | 0,2828 | tấn |
| 23 | Bê tông giằng chống thấm, đá 1x2, mác 250 | Chương 5 E-HSMT | 3,6313 | m3 |
| 24 | Đắp cát hoàn trả nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương 5 E-HSMT | 3,0259 | 100m3 |
| 25 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Chương 5 E-HSMT | 21,8079 | m3 |
| C | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Ván khuôn cột | Chương 5 E-HSMT | 1,0092 | 100m2 |
| 2 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT | 0,13 | tấn |
| 3 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép > 18mm | Chương 5 E-HSMT | 1,6203 | tấn |
| 4 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | Chương 5 E-HSMT | 6,1402 | m3 |
| 5 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương 5 E-HSMT | 1,6038 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT | 0,6541 | tấn |
| 7 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT | 1,5808 | tấn |
| 8 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương 5 E-HSMT | 1,936 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương 5 E-HSMT | 13,4772 | m3 |
| 10 | Ván khuôn sàn mái | Chương 5 E-HSMT | 3,0514 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT | 4,1043 | tấn |
| 12 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương 5 E-HSMT | 31,448 | m3 |
| 13 | Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT | 0,1024 | tấn |
| 14 | Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm | Chương 5 E-HSMT | 0,2431 | tấn |
| 15 | Ván khuôn lanh tô | Chương 5 E-HSMT | 0,375 | 100m2 |
| 16 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương 5 E-HSMT | 2,6572 | m3 |
| D | PHẦN HOÀN THIỆN: | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch không nung, chiều dày | Chương 5 E-HSMT | 50,6467 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch không nung, chiều dày | Chương 5 E-HSMT | 3,775 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây ốp cột, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 1,7566 | m3 |
| 4 | Xây tường lan can con tiện, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 2,0227 | m3 |
| 5 | Gia công và lắp dựng con tiện bê tông cao 60cm (đã bao gồm công sơn) | Chương 5 E-HSMT | 75 | Cái |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 399,9326 | m2 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 293,568 | m2 |
| 8 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 146,4478 | m2 |
| 9 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 72,7728 | m2 |
| 10 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 251,2128 | m2 |
| 11 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 179,66 | m |
| 12 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 232,97 | m2 |
| 13 | Công tác ốp gạch bagate chân tường 120x600mm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 15,312 | m2 |
| 14 | Công tác ốp gạch vào chân bục giảng, kích thước gạch 250x600, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 4,785 | m2 |
| 15 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 26,022 | m2 |
| 16 | Công tác ốp gạch thẻ đỏ vào chân tường ngoài nhà, bồn hoa, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 37,8486 | m2 |
| 17 | Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 9,129 | m2 |
| 18 | Ván khuôn bê tông nền bục giảng | Chương 5 E-HSMT | 0,0421 | 100m2 |
| 19 | Bê tông nền bục giảng, đá 1x2, mác 200 | Chương 5 E-HSMT | 4,0181 | m3 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương 5 E-HSMT | 693,5006 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương 5 E-HSMT | 470,4334 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5 E-HSMT | 764,0014 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5 E-HSMT | 399,9326 | m2 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi mở quay bằng nhôm hệ 450 trên kính dưới pano, kính an toàn 6.38mm (bao gồm phụ kiện, khóa chốt, lắp đặt hoàn thiện) | Chương 5 E-HSMT | 20,16 | m2 |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở quay nhôm kính hệ 450 có đố chia lô, kính an toàn 6.38mm (bao gồm phụ kiện, khóa chốt, lắp đặt hoàn thiện) | Chương 5 E-HSMT | 29,64 | m2 |
| 26 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương 5 E-HSMT | 29,64 | m2 |
| 27 | Gia công hoa sắt cửa sổ bằng inox hộp | Chương 5 E-HSMT | 0,1752 | tấn |
| 28 | Vật liệu inox hộp 12.7x12.7x1.2mm | Chương 5 E-HSMT | 175,1598 | kg |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5 E-HSMT | 19,8486 | m2 |
| 30 | Xây tường thu hồi, gạch không nung, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 20,0457 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 210,1556 | m2 |
| 32 | Sản xuất xà gồ thép C150x50x20x2 | Chương 5 E-HSMT | 1,4697 | tấn |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5 E-HSMT | 192,7113 | m2 |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương 5 E-HSMT | 1,4697 | tấn |
| 35 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn dày 0.42mm | Chương 5 E-HSMT | 3,0435 | 100m2 |
| 36 | Láng seno có đánh màu, dày 3cm tạo dốc về phễu thu, vữa XM mác 100 | Chương 5 E-HSMT | 36,5736 | m2 |
| 37 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương 5 E-HSMT | 66,5296 | m2 |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D90 C2 nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m | Chương 5 E-HSMT | 0,452 | 100m |
| 39 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương 5 E-HSMT | 10 | cái |
| 40 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D90 | Chương 5 E-HSMT | 20 | cái |
| 41 | Cầu chắn rác INOX | Chương 5 E-HSMT | 10 | cái |
| E | Hệ thống điện+ chống sét +PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Chương 5 E-HSMT | 350 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Chương 5 E-HSMT | 50 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Chương 5 E-HSMT | 120 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x6mm2 | Chương 5 E-HSMT | 225 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC 2x16mm2 | Chương 5 E-HSMT | 20 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương 5 E-HSMT | 600 | m |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương 5 E-HSMT | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương 5 E-HSMT | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 10A | Chương 5 E-HSMT | 7 | cái |
| 10 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 16A | Chương 5 E-HSMT | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 25A | Chương 5 E-HSMT | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 40A | Chương 5 E-HSMT | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 125A | Chương 5 E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Tủ điện phòng | Chương 5 E-HSMT | 3 | bộ |
| 15 | Tủ điện tổng | Chương 5 E-HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | Chương 5 E-HSMT | 15 | hộp |
| 17 | Đèn ốp trần vuông 250x250mm lắp nổi bóng LED 20W | Chương 5 E-HSMT | 9 | bộ |
| 18 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng LED ốp trần | Chương 5 E-HSMT | 18 | bộ |
| 19 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 3 cánh | Chương 5 E-HSMT | 12 | cái |
| 20 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương 5 E-HSMT | 3 | cái |
| 21 | Băng dính điện | Chương 5 E-HSMT | 20 | cuộn |
| 22 | Sâu vít các loại | Chương 5 E-HSMT | 30 | bộ |
| 23 | Lắp đặt đế âm tường | Chương 5 E-HSMT | 16 | cái |
| 24 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương 5 E-HSMT | 2 | cọc |
| 25 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương 5 E-HSMT | 36 | m |
| 26 | Gia công kim thu sét dài 1m D18 | Chương 5 E-HSMT | 5 | cái |
| 27 | Lắp đặt kim thu sét dài 1m D18 | Chương 5 E-HSMT | 5 | cái |
| 28 | Đào đất chôn dây tiếp địa | Chương 5 E-HSMT | 0,8 | m3 |
| 29 | Lấp đất hố chôn dây tiếp địa | Chương 5 E-HSMT | 0,8 | m3 |
| 30 | Hộp đựng bình chữa cháy | Chương 5 E-HSMT | 1 | bộ |
| 31 | Bình bọt chữa cháy bột ABC 8kg | Chương 5 E-HSMT | 2 | bình |
| 32 | Bình chữa cháy CO2 5kg | Chương 5 E-HSMT | 1 | bình |
| 33 | Đèn báo nối thoát nạn EXIT | Chương 5 E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | Bảng nội quy phòng cháy chữa cháy | Chương 5 E-HSMT | 1 | cái |
| F | RÃNH THOÁT NƯỚC BÊ TÔNG ĐỔ TẠI CHỖ | |||
| 1 | Đào đất móng rãnh thoát nước, đất cấp III | Chương 5 E-HSMT | 25,2058 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương 5 E-HSMT | 0,0841 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông lót móng | Chương 5 E-HSMT | 0,0769 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương 5 E-HSMT | 3,013 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thành rãnh thoát nước | Chương 5 E-HSMT | 0,8787 | 100m2 |
| 6 | Bê tông rãnh thoát nước, đá 1x2, mác 250 | Chương 5 E-HSMT | 6,6338 | m3 |
| 7 | Láng láng đáy rãnh tạo dốc, dày trung bình 3cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 14,903 | m2 |
| 8 | Ván khuôn tấm đan | Chương 5 E-HSMT | 0,0988 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép tấm đan | Chương 5 E-HSMT | 0,1507 | tấn |
| 10 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương 5 E-HSMT | 1,776 | m3 |
| 11 | Lắp đặt tấm đan | Chương 5 E-HSMT | 38 | cấu kiện |
| G | ĐOẠN TƯỜNG RÀO XÂY MỚI | |||
| 1 | Xây tường gạch không nung, chiều dày | Chương 5 E-HSMT | 1,6376 | m3 |
| 2 | Xây cột, trụ, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 0,5454 | m3 |
| 3 | Trát tường, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 16,91 | m2 |
| 4 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 7,0265 | m2 |
| 5 | Trát gờ chỉ đỉnh đấu trụ tường, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 18,36 | m |
| 6 | Sơn cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương 5 E-HSMT | 23,9365 | m2 |
| 7 | Gia công hoa sắt tường rào bằng thép hộp 30x30x2mm | Chương 5 E-HSMT | 0,1522 | tấn |
| 8 | Lắp dựng hoa sắt tường rào | Chương 5 E-HSMT | 10,057 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5 E-HSMT | 10,848 | m2 |
| 10 | Gia công, lắp dựng mũi nhọn đỉnh các thanh hoa sắt | Chương 5 E-HSMT | 80 | cái |
| H | HOÀN TRẢ NỀN SÂN | |||
| 1 | Đầm đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương 5 E-HSMT | 0,2158 | 100m3 |
| 2 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương 5 E-HSMT | 13,3005 | m3 |
| 3 | Lát nền sân bằng gạch đỏ, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 21,65 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên (tài liệu chứng minh là xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc thông qua biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng); | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành dân dụng | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành điện | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách An toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào gầu ≥ 0,4m3 | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa ≥ 80l | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 4 | Máy hàn ≥ 23kW | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi