Gói thầu: Xây dựng và thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220340477-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/03/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Hàm Rồng
Tên gói thầu Xây dựng và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20211277935
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn nhà nước ngoài đầu tư công dành cho đầu tư XDCB và mua sắm TSCĐ của Agribank
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 330 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-16 17:53:00 đến ngày 2022-03-27 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,173,705,123 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.826E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.652E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.521.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.042.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc kiến trúc sư.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Tài liệu chứng minh (Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực) các tài liệu bao gồm:+ Văn bằng, chứng chỉ có liên quan.+ Có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh quy mô, cấp công trình hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ Kỹ thuật phụ trách xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc Kiến trúc sư.- Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc ≥ 02 công trình cấp IV cùng loại.- Tài liệu chứng minh (Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực) các tài liệu bao gồm:+ Văn bằng, chứng chỉ có liên quan.+ Quyết định phân công nhiệm vụ kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh quy mô, cấp công trình hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ Kỹ thuật phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc ≥ 02 công trình cấp IV cùng loại.- Tài liệu chứng minh (Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực) các tài liệu bao gồm:+ Văn bằng, chứng chỉ có liên quan.+ Quyết định phân công nhiệm vụ kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh quy mô, cấp công trình hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ Kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc ≥ 02 công trình cấp IV cùng loại.- Tài liệu chứng minh (Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực) các tài liệu bao gồm:+ Văn bằng, chứng chỉ có liên quan.+ Quyết định phân công nhiệm vụ kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh quy mô, cấp công trình hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn và vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc ≥ 02 công trình cấp IV cùng loại.- Tài liệu chứng minh (Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực) các tài liệu bao gồm:+ Văn bằng, chứng chỉ có liên quan.+ Quyết định phân công nhiệm vụ kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh quy mô, cấp công trình hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác thanh toán, quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực- Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc ≥ 02 công trình cấp IV cùng loại.- Tài liệu chứng minh (Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực) các tài liệu bao gồm:+ Văn bằng, chứng chỉ có liên quan.+ Quyết định phân công nhiệm vụ kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh quy mô, cấp công trình hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ Kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề thiết kế hoặc thi công hoặc giám sát về phòng cháy chữa cháy phù hợp với quy định của pháp luật hiện hành.- Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc ≥ 02 công trình cấp IV cùng loại.- Tài liệu chứng minh (Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực) các tài liệu bao gồm:+ Văn bằng, chứng chỉ có liên quan.+ Quyết định phân công nhiệm vụ kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh quy mô, cấp công trình hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải > 10 T đính kèm bản chụp đăng kí, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào một gầu
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu > 0,8 m3 đính kèm bản chụp Giấy kiểm định an toàn kỹ thuật và vệ sinh môi trường
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng > 2 T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Giàn giáo thép thi công
- Đặc điểm thiết bị Giàn giáo định hình 500m2
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Hàm Rồng
E-CDNT 1.2 Xây dựng và thiết bị
Trụ sở Agribank Chi nhánh huyện Quan Hóa, tỉnh Thanh Hóa
330 Ngày
E-CDNT 3 Vốn nhà nước ngoài đầu tư công dành cho đầu tư XDCB và mua sắm TSCĐ của Agribank
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Hàm Rồng , địa chỉ: 170 Đường Thành Thái, phường Đông Thọ, thành phố Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam - Địa chỉ: số 2 đường Láng Hạ, phường Thành Công, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội. - Địa chỉ của Đại diện Chủ đầu tư - Bên mời thầu: Ban điều hành dự án đầu tư xây dựng công trình: Trụ sở Agribank Chi nhánh huyện Quan Hóa, tỉnh Thanh Hóa - Địa chỉ: Số 12. đường Phan Chu Trinh, phường Điện Biên, Thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập BCKTKT: Công ty CP SNK tư vấn đầu tư. + Đơn vị thẩm tra BCKTKT: Công ty TNHH Thiện Dũng. + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Hàm Rồng


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Hàm Rồng , địa chỉ: 170 Đường Thành Thái, phường Đông Thọ, thành phố Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam - Địa chỉ: số 2 đường Láng Hạ, phường Thành Công, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội. - Địa chỉ của Đại diện Chủ đầu tư - Bên mời thầu: Ban điều hành dự án đầu tư xây dựng công trình: Trụ sở Agribank Chi nhánh huyện Quan Hóa, tỉnh Thanh Hóa - Địa chỉ: Số 12. đường Phan Chu Trinh, phường Điện Biên, Thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng - lĩnh vực Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; + Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy - lĩnh vực thi công, lắp đặt hệ thống PCCC do cơ quan có thẩm quyền cấp; (Nhà thầu được phép sử dụng nhà thầu phụ đặc biệt; Nhà thầu phụ đặc biệt phải có tên kê khai tại Mẫu số 16; đáp ứng yêu cầu Tư cách hợp lệ theo mục 5 Chương 1 của Hồ sơ mời thầu); Ghi chú: Nhà thầu có thể đính kèm 2 loại văn bản trên hoặc không đính kèm trong E-HSDT. Việc nhà thầu không đính kèm 2 văn bản nêu trên không phải là lý do loại bỏ nhà thầu. Nhà thầu vẫn được tiếp tục xem xét, đánh giá và được xét duyệt trúng thầu. Trường hợp trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình 2 văn bản nêu trên trước khi trao hợp đồng, khi đó nếu nhà thầu thiếu một trong các tài liệu trên sẽ bị loại. - Các tài liệu chứng minh thông tin về tính hợp lệ của E-HSDT nhà thầu đã cam kết kê khai trong E-HSDT; Các tài liệu chứng minh thông tin về năng lực kinh nghiệm nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. Các tài liệu trên phải được scan từ bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền. - Các tài liệu kỹ thuật và giải pháp kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam - Địa chỉ: số 2 đường Láng Hạ, phường Thành Công, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội. - Địa chỉ của Đại diện Chủ đầu tư - Bên mời thầu: Ban điều hành dự án đầu tư xây dựng công trình: Trụ sở Agribank Chi nhánh huyện Quan Hóa, tỉnh Thanh Hóa - Địa chỉ: Số 12. đường Phan Chu Trinh, phường Điện Biên, Thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Tổng Giám đốc Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam. + Địa chỉ: Số 02, Láng Hạ, phường Thành Công, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý đầu tư nội ngành – Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam - Địa chỉ: Số 36 Nguyễn Cơ Thạch, Quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Địa chỉ của Tổ chức thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và đầu tư Thanh Hóa - Địa chỉ: Số 45B, Đại lộ Lê Lợi, phường Điện Biên, thành phố Thanh Hóa
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG: (A=A1+A2+…+A19)
B NHÀ LÀM VIỆC - PHẦN CỌC
1Bê tông cọc, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngChương V - HSMT65,2969m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cọcChương V - HSMT5,4388100m2
3Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mmChương V - HSMT1,6971tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤18mmChương V - HSMT8,6436tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mmChương V - HSMT0,1153tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện. Bản mã đầu cọcChương V - HSMT2,3331tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện. Bản mã đầu cọcChương V - HSMT2,3331tấn
8Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmChương V - HSMT861 mối nối
9Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IIChương V - HSMT10,542100m
10Ép âm cọc BTCT, dài > 4 m, KT 25x25 cmChương V - HSMT0,378100m
11Cọc dẫn bằng thép để ép âmChương V - HSMT1cọc
12Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw. Phá bê tông đầu cọcChương V - HSMT2,2375m3
13Vận chuyển triệt hạ phá cọc bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi 1km đầu tiênChương V - HSMT0,0224100m3
14Vận chuyển triệt hạ phá cọc 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km (4km tiếp theo)Chương V - HSMT0,0224100m3/1km
15Vận chuyển triệt hạ phá cọc 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km (2km tiếp theo)Chương V - HSMT0,0224100m3/1km
C NHÀ LÀM VIỆC - PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - HSMT1,3267100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - HSMT14,7498m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40Chương V - HSMT30,8545m3
4Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtChương V - HSMT0,809100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V - HSMT1,7296tấn
6Bê tông cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, M300, đá 1x2, PCB40Chương V - HSMT1,3737m3
7Ván khuôn thép, ván khuôn cổ móngChương V - HSMT0,211100m2
8Lắp dựng cốt thép cổ móng, ĐK ≤10mmChương V - HSMT0,0653tấn
9Lắp dựng cốt thép cổ móng, ĐK >18mmChương V - HSMT0,8126tấn
10Bê tông dầm, giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PCB40Chương V - HSMT32,8978m3
11Ván khuôn thép, ván khuôn dầm, giằng móngChương V - HSMT2,3969100m2
12Lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, ĐK ≤10mmChương V - HSMT1,352tấn
13Lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, ĐK ≤18mmChương V - HSMT0,4933tấn
14Lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, ĐK >18mmChương V - HSMT4,4548tấn
15Xây tường móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - HSMT38,8945m3
16Bê tông tường kho tiền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, M300, đá 1x2, PCB40Chương V - HSMT16,7535m3
17Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, ván khuôn tường kho tiềnChương V - HSMT1,3543100m2
18Lắp dựng cốt thép tường kho tiền, ĐK ≤10mmChương V - HSMT0,0135tấn
19Lắp dựng cốt thép tường kho tiền, ĐK ≤18mmChương V - HSMT1,7708tấn
20Băng cản nước Sika waterbarChương V - HSMT18,33m
21Chống thấm vách kho tiềnChương V - HSMT49,302m2
22Bê tông lót đáy kho tiền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - HSMT1,9289m3
23Bê tông sàn kho tiền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Chương V - HSMT8,6801m3
24Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái kho tiềnChương V - HSMT0,1929100m2
25Lắp dựng cốt thép sàn kho tiền, ĐK >10mmChương V - HSMT1,3421tấn
26Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - HSMT0,4424100m3
27Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - HSMT1,5638100m3
28Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - HSMT27,3038m3
D NHÀ LÀM VIỆC - BỂ TỰ HOẠI + BỂ NƯỚC:
1Đào đất thi công bể bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V - HSMT0,5034100m3
2Bê tông lót đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - HSMT2,268m3
3Bê tông bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40Chương V - HSMT7,0717m3
4Ván khuôn gỗ, ván khuôn bểChương V - HSMT0,3601100m2
5Lắp dựng cốt thép bể, ĐK ≤10mmChương V - HSMT0,3011tấn
6Lắp dựng cốt thép bể, ĐK ≤18mmChương V - HSMT0,9259tấn
7Xây bể bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - HSMT5,9057m3
8Bê tông tấm đan, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngChương V - HSMT0,9228m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanChương V - HSMT0,0391100m2
10Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanChương V - HSMT0,1058tấn
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V - HSMT71cấu kiện
12Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V - HSMT41,6m2
13Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (Trát lớp 1)Chương V - HSMT38,256m2
14Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (Trát lớp 2)Chương V - HSMT38,256m2
15Láng đáy bể có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Chương V - HSMT13,7814m2
16Quét nước xi măng 2 nướcChương V - HSMT52,0374m2
17Ngâm nước xi măng chống thấmChương V - HSMT17,5491m3
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - HSMT0,1423100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi 1km đầu tiên - Cấp đất IIIChương V - HSMT0,3623100m3
20Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V - HSMT0,3623100m3/1km
21Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIChương V - HSMT0,3623100m3/1km
E NHÀ LÀM VIỆC - PHẦN KẾT CẤU THÂN:
1Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2, PCB40Chương V - HSMT18,2491m3
2Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChương V - HSMT2,7897100m2
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - HSMT0,9454tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V - HSMT1,9625tấn
5Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V - HSMT2,9988tấn
6Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2, PCB40Chương V - HSMT76,5296m3
7Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V - HSMT5,6319100m2
8Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V - HSMT1,6667100m2
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - HSMT4,2222tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V - HSMT5,1858tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V - HSMT6,7224tấn
12Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Chương V - HSMT134,6364m3
13Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V - HSMT7,9733100m2
14Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - HSMT11,6858tấn
15Bê tông cầu thang SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Chương V - HSMT8,5563m3
16Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thangChương V - HSMT0,6411100m2
17Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - HSMT1,642tấn
18Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - HSMT2,6093m3
19Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắtChương V - HSMT0,4239100m2
20Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - HSMT0,2043tấn
21Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V - HSMT0,2297tấn
22Bê tông giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - HSMT1,3728m3
23Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằngChương V - HSMT0,1248100m2
24Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - HSMT0,146tấn
F NHÀ LÀM VIỆC - PHẦN HOÀN THIỆN:
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Chương V - HSMT212,6596m3
2Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Chương V - HSMT50,8998m3
3Căng lưới thép D1a20 gia cố bề mặt tường gạch không nung (Theo tiêu chuẩn xây gạch không nung) bề rộng lưới 15cmChương V - HSMT275,166m2
4Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Chương V - HSMT976,5026m2
5Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - HSMT976,5026m2
6Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Chương V - HSMT1.236,2735m2
7Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - HSMT195,642m2
8Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V - HSMT324,9556m2
9Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - HSMT129,4525m2
10Bả bằng bột bả vào tườngChương V - HSMT1.236,274m2
11Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V - HSMT650,051m2
12Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - HSMT1.886,325m2
13Thi công tường bằng tấm thạch cao (1 lớp gồm 2 mặt), 1 lớpChương V - HSMT87,852m2
14Bả bằng bột bả vào vách thạch caoChương V - HSMT175,704m2
15Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - HSMT175,704m2
16SXLD phào chân tường cho vách thạch cao. Phào gỗ tự nhiên cao 10cmChương V - HSMT64,32m2
17Ốp chân móng bằng gạch ceramic 60x60cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - HSMT94,7565m2
18Soi tường 30x20Chương V - HSMT130,44m
19Lô gô ngân hàng bằng inox KT 1,8x1,8mChương V - HSMT1bộ
20Bộ chữ inox dày 50 cao 950mmChương V - HSMT1bộ
21Lát nền bằng gạch granite 60x60cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - HSMT289,4781m2
22Lát nền bằng gạch granite 60x60cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - HSMT428,8621m2
23Ốp chân tường, viền tường viền bằng gạch granite nhân tạo 150x600mmChương V - HSMT53,1099m2
24Lát nền bậu cửa bằng gạch Granite nhân tạo màu nâuChương V - HSMT21,9274m2
25Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 60x60cm khung xương nổiChương V - HSMT522,1194m2
26Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V - HSMT234,916m2
27Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V - HSMT234,916m2
28Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - HSMT234,916m2
29Quét 2 lớp bitum chống thấmChương V - HSMT33,1742m2
30Lát nền khu WC bằng gạch granite 60x60cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - HSMT44,5866m2
31Ốp tường trụ, cột gạch men 30x60cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - HSMT208,584m2
32Lát đá mặt bàn chậu, vữa XM M75, PCB30Chương V - HSMT9,576m2
33Chế tạo, lắp đặt hoàn chỉnh Vách (Tương đương tấm compact HPL dầy 12mm màu kem hoặc mầu ghi) có cửa đi trong các phòng vệ sinh từ tầng 1 đến tầng 3 (bao gồm đầy đủ phụ kiện, chân đỡ, ke Inox theo thiết kế)Chương V - HSMT22,401m2
34Lắp đặt hệ khung Inox đỡ mặt đá chậu rửa, InoxChương V - HSMT7bộ
35Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V - HSMT3,0565m3
36Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30Chương V - HSMT81,2498m2
37Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - HSMT63,8384m2
38Bả bằng bột bả vào cầu thangChương V - HSMT63,8384m2
39Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - HSMT63,8384m2
40Lan can cầu thang Inox (Theo thiết kế bao gồm cả trụ)Chương V - HSMT42,25m
41Xây tường thẳng gạch AAC 10x10x60cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa khô trộn sẵn M75#Chương V - HSMT1,9826m3
42Thi công mặt sân khấu bằng gỗ 100x900x15mm (bao gồm phụ kiện + khung đỡ)Chương V - HSMT19,8597m2
43Ốp mặt bậc, cổ bậc tam cấp lên sân khấu bằng gỗ tự nhiên dày 20mmChương V - HSMT0,912m2
44Xây bậc cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - HSMT1,5007m3
45Lát đá bậc tam cấp, sảnh vữa XM M75, PCB30Chương V - HSMT29,1268m2
46Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox. Sảnh chính, sảnh phụChương V - HSMT61,3248m2
47Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Chương V - HSMT85m
48Lát đá marble 150x150x40 băm mặt đường dốc người khuyết tật, vữa XM M75, PCB40Chương V - HSMT7,24m2
49Quét 2 lớp bitum chống thấmChương V - HSMT25,4326m2
50Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - HSMT25,4326m2
51Tôn nền bằng gạch AACChương V - HSMT4,9631m3
52Sản xuất, lắp đặt khung + lưới thép bảo vệ an toàn ô đặt quạt hút gió cho kho tiền (theo tiêu chuẩn của NHNN)Chương V - HSMT2bộ
53Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - HSMT3,2486m3
54Lắp đặt hệ lưới thép D6 đan 200x200Chương V - HSMT64,9728m2
55Tấm Cool Farm XPS xếp so leChương V - HSMT64,9728m2
56Trải lớp PEChương V - HSMT64,9728m2
57Quét 2 lớp Bitum chống thấmChương V - HSMT64,9728m2
58Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - HSMT47,3092m2
59Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - HSMT47,3092m2
60Quét 2 lớp bitum chống thấmChương V - HSMT47,3092m2
61Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,4mmChương V - HSMT1,3876100m2
62Tôn úp nóc múi chiều dày 0,4 mmChương V - HSMT36,96m
63Ke chống bãoChương V - HSMT555,2cái
64Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - HSMT131m2
65Quét 2 lớp bitum chống thấmChương V - HSMT131m2
66Gia công xà gồ thépChương V - HSMT0,5311tấn
67Lắp dựng xà gồ thépChương V - HSMT0,5311tấn
68Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - HSMT35,21281m2
69Cửa đi 1 cánh bằng gỗ sản xuất công nghiệp, cánh mở soi hèm 10mm, bản lề Inox, lắp đặt, sơn PU hoàn chỉnh, kính mờ dày 5mm (Bao gồm đầy đủ phụ kiện trừ khoá cửa tính riêng)Chương V - HSMT7,9542m2
70Cửa đi 2 cánh bằng gỗ sản xuất công nghiệp, cánh mở soi hèm 10mm, bản lề Inox, lắp đặt, sơn PU hoàn chỉnh, kính mờ trắng dày 8.38mm (Bao gồm đầy đủ phụ kiện trừ khoá cửa tính riêng)Chương V - HSMT33,6336m2
71Cửa đi bằng gỗ tự nhiên pano đặc, gỗ nhóm II tại vị trí kho đệm (Sơn PU hoàn thiện)Chương V - HSMT2,2341m2
72Khuôn cửa gỗ tự nhiên 60x115 gỗ nhóm II (Sơn PU hoàn thiện) lắp trong vách thạch caoChương V - HSMT31,5m2
73Khuôn cửa gỗ tự nhiên 60x140 gỗ nhóm II (Sơn PU hoàn thiện)Chương V - HSMT62,7m2
74Nẹp khuôn cửa công nghiệpChương V - HSMT188,4m
75Khoá cửa tay gạt ổ chìmChương V - HSMT15bộ
76Cửa thép chống cháy 70 phút, toàn bộ sơn tĩnh điện hoàn thiện, bao gồm khuôn học, phụ kiện, khóa chuyên dụng và lắp đặt hoàn chỉnhChương V - HSMT8,162m2
77Cửa đi + vách kính mở đẩy, bản lề thủy lực, kính temper dày 12 lyChương V - HSMT44,324m2
78Phụ kiện kẹp kính Inox cho cửaChương V - HSMT42cái
79Bản lề sànChương V - HSMT10cái
80Tay nắm cửaChương V - HSMT10cái
81Cửa nhôm cuốnChương V - HSMT16,692m2
82Mô tơ cửa cuốnChương V - HSMT1bộ
83Bộ điều khiển từ xaChương V - HSMT1bộ
84Cửa sổ 1 cánh mở hất khung nhôm hệ 55, phụ kiện đồng bộ, kính trắng dán 6,38mmChương V - HSMT67,33m2
85Vách kính khung nhôm hệ 55, phụ kiện đồng bộ, kính trắng dán 6,38mmChương V - HSMT150,3m2
86Cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm hệ 55, phụ kiện đồng bộ, kính trắng dán 6,38mmChương V - HSMT12,32m2
87Gia công hoa sắt 12x12 cho cửa sổ, vách kính tầng 1Chương V - HSMT0,5803tấn
88Lắp dựng hoa sắt cửa sổ, vách kính tầng 1Chương V - HSMT47,138m2
89Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - HSMT24,64271m2
90Hộp che mô tơ cửa nhôm cuốn (Làm bằng hệ khung xương thép bọc tấm hợp kim Aluminum mầu ghi sáng độ dày lớp nhôm 0,35 mmChương V - HSMT5,1972m2
91Gia công và lắp đặt thanh lan can Inox D50 sau vách kínhChương V - HSMT34,92m2
92Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao Chương V - HSMT12,0544100m2
93Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mChương V - HSMT5,6100m2
G NHÀ LÀM VIỆC - PHẦN ĐIỆN:
1Đèn Panel Led 36W-600x600mmChương V - HSMT103bộ
2Đèn phòng cháy nổ huỳnh quang 2x40W/220VChương V - HSMT2bộ
3Lắp đặt đèn Tube led T8 1200-18W/220VChương V - HSMT12bộ
4Lắp đặt đèn bán cầu ốp trần led D250 chống hơi nướcChương V - HSMT12bộ
5Lắp đặt các loại đèn Downlight led D120 1x6,9W/220V ánh sáng vàngChương V - HSMT51bộ
6Lắp đặt các loại đèn Downlight led D95 1x5W/220VChương V - HSMT25bộ
7Lắp đặt quạt thông gió vệ sinh lắp âm trầnChương V - HSMT7cái
8Lắp đặt công tắc đơn 10A/250V (mặt, hạt, đế)Chương V - HSMT9cái
9Lắp đặt công tắc đôi 10A/250V (mặt, hạt, đế)Chương V - HSMT19cái
10Lắp đặt công tắc đảo chiều đơn âm tường 10A/250V (mặt, hạt, đế)Chương V - HSMT11cái
11Hộp nối dây tự chống cháy KT110x110x50Chương V - HSMT12hộp
12Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A/250V âm tườngChương V - HSMT65cái
13Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A/250V âm sànChương V - HSMT7cái
14Lắp đặt máng cáp điện KT W100XH75 dầy 1mmChương V - HSMT69m
15Lắp đặt dây dẫn 3 ruột CU/PVC/PVC loại 3x2,5mm2Chương V - HSMT930m
16Lắp đặt dây dẫn 3 ruột CU/PVC/PVC loại 3x4mm2Chương V - HSMT490m
17Lắp đặt dây dẫn 1 ruột CU/PVC/PVC loại 1x1.5mm2Chương V - HSMT3.500m
18Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D20mmChương V - HSMT249m
19Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D16mmChương V - HSMT615m
20Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmChương V - HSMT581m
21Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmChương V - HSMT1.435m
22Lắp đặt đèn trang trí cột sảnh 1x15W/220VChương V - HSMT8bộ
23Lắp đặt vỏ tủ điện, tôn dầy 2mm, sơn tĩnh điện, KT 1700x800x350Chương V - HSMT1cái
24Lắp đặt automat tổng 3 pha MCCB 250A-36KAChương V - HSMT1cái
25Lắp đặt automat nhánh 3 pha MCCB 100A-36KAChương V - HSMT4cái
26Lắp đặt automat nhánh MCB 1 pha 25A-6KAChương V - HSMT6cái
27Lắp đặt automat nhánh MCB 1 pha 20A-6KAChương V - HSMT8cái
28Lắp đặt automat nhánh MCB 1 pha 16A-6KAChương V - HSMT5cái
29Đèn báo pha (Đỏ - Vàng - Xanh)Chương V - HSMT3cái
30Lắp đặt cầu chì hạ thế 3P-2A/250VChương V - HSMT1cái
31Lắp đặt các loại đồng hồ điện áp đồng hồ vôn kế 0-500VChương V - HSMT1cái
32Chuyển mạch vôn 7 vị tríChương V - HSMT1cái
33Lắp đặt máy biến dòng hạ thế 250/5AChương V - HSMT3bộ
34Lắp đặt các loại đồng hồ đo dòng điện ampe kế 0-250AChương V - HSMT1cái
35Chuyển mạch ampekế 4 vị tríChương V - HSMT1cái
36Thanh cài đồng 250A (Cu 25x5mm)Chương V - HSMT4m
37Lắp đặt vỏ tủ điện, tôn dầy 1,2mm, sơn tĩnh điện, KT 900x700x200Chương V - HSMT1cái
38Lắp đặt automat tổng 3 pha MCCB 100A-36KAChương V - HSMT1cái
39Lắp đặt automat nhánh MCB 1 pha 25A-6KAChương V - HSMT4cái
40Lắp đặt automat nhánh MCB 1 pha 20A-6KAChương V - HSMT9cái
41Lắp đặt automat nhánh MCB 1 pha 16A-6KAChương V - HSMT5cái
42Đèn báo pha (Đỏ - Vàng - Xanh)Chương V - HSMT3cái
43Lắp đặt cầu chì hạ thế 3P-2A/250VChương V - HSMT1cái
44Lắp đặt các loại đồng hồ điện áp đồng hồ vôn kế 0-500VChương V - HSMT1cái
45Chuyển mạch vôn 7 vị tríChương V - HSMT1cái
46Lắp đặt các loại máy biến dòng hạ thế 100/5AChương V - HSMT3bộ
47Lắp đặt các loại đồng hồ đo dòng điện ampe kế 0-100AChương V - HSMT1cái
48Chuyển mạch ampekế 4 vị tríChương V - HSMT1cái
49Thanh cài đồng 100A (Cu 20x3mm)Chương V - HSMT6m
50Lắp đặt vỏ tủ điện, tôn dầy 1,2mm, sơn tĩnh điện, KT 900x700x200Chương V - HSMT1cái
51Lắp đặt automat tổng 3 pha MCCB 100A-36KAChương V - HSMT1cái
52Lắp đặt automat nhánh MCB 1 pha 25A-6KAChương V - HSMT5cái
53Lắp đặt automat nhánh MCB 1 pha 20A-6KAChương V - HSMT10cái
54Lắp đặt automat nhánh MCB 1 pha 16A-6KAChương V - HSMT5cái
55Đèn báo pha (Đỏ - Vàng - Xanh)Chương V - HSMT3cái
56Lắp đặt cầu chì hạ thế 3P-2A/250VChương V - HSMT1cái
57Lắp đặt các loại đồng hồ điện áp đồng hồ vôn kế 0-500VChương V - HSMT1cái
58Chuyển mạch vôn 7 vị tríChương V - HSMT1cái
59Lắp đặt các loại máy biến dòng hạ thế 100/5AChương V - HSMT3bộ
60Lắp đặt các loại đồng hồ đo dòng điện ampe kế 0-100AChương V - HSMT1cái
61Chuyển mạch ampekế 4 vị tríChương V - HSMT1cái
62Thanh cài đồng 100A (Cu 20x3mm)Chương V - HSMT6m
63Lắp đặt vỏ tủ điện, tôn dầy 2mm, sơn tĩnh điện, KT 1700x800x350Chương V - HSMT1cái
64Lắp đặt tủ ATS 3 pha 300A (Chỉ tính công lắp)Chương V - HSMT1cái
65Lắp đặt automat tổng 3 pha MCCB 320A-36KAChương V - HSMT1cái
66Lắp đặt automat 3 pha MCCB 250A-36KAChương V - HSMT1cái
67Lắp đặt automat 3 pha MCCB 80A-25KAChương V - HSMT1cái
68Lắp đặt automat 3 pha MCCB 50A-25KAChương V - HSMT1cái
69Lắp đặt automat 3 pha MCCB 75A-25KAChương V - HSMT1cái
70Đèn báo pha (Đỏ - Vàng - Xanh)Chương V - HSMT6cái
71Lắp đặt cầu chì hạ thế 3P-2A/250VChương V - HSMT2cái
72Lắp đặt các loại đồng hồ điện áp đồng hồ vôn kế 0-500VChương V - HSMT2cái
73Chuyển mạch vôn 7 vị tríChương V - HSMT2cái
74Lắp đặt máy biến dòng hạ thế 300/5AChương V - HSMT3bộ
75Lắp đặt các loại đồng hồ đo dòng điện ampe kế 0-300AChương V - HSMT1cái
76Chuyển mạch ampekế 4 vị tríChương V - HSMT1cái
77Thanh cài đồng 3000A (Cu 30x8mm)Chương V - HSMT3,5m
78Cáp Cu/XLPE/PVC (4Cx25mm2) 0,6/1kvChương V - HSMT36m
79Lắp đặt dây đơn Cu/PVC (1Cx16mm2) 0,6/1kvChương V - HSMT20m
H NHÀ LÀM VIỆC - CHỐNG SÉT:
1Lắp đặt kim thu sét sắt D16 dài 1mChương V - HSMT14cái
2Đóng cọc tiếp đất L63x63x6 dài 2.5mChương V - HSMT6cọc
3Dây thu, dẫn sét thép tròn phi 10Chương V - HSMT190m
4Thanh tiếp địa liên kết ngang thép dẹt 40x4Chương V - HSMT15m
5Bật đỡ dây thu sét phi 10 dài 150Chương V - HSMT190cái
6Ống nhựa PVC D25Chương V - HSMT3,4m
7Kẹp kiểm tra tiếp địaChương V - HSMT4cái
8Đào đất chôn dây tiếp địa, đất cấp IIIChương V - HSMT6,61m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - HSMT0,066100m3
I NHÀ LÀM VIỆC - HỆ THỐNG MÁNG CÁP:
1Máng cáp kích thước 100x50mmChương V - HSMT138m
2Máng cáp kích thước 100x100mmChương V - HSMT20m
3Phụ kiện lắp đặt máng cáp (T, cút, nẹp, ...)Chương V - HSMT1
J NHÀ LÀM VIỆC - PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC:
1Lắp đặt xí bệtChương V - HSMT7bộ
2Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (Vòi xịt nền)Chương V - HSMT7cái
3Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Chậu âm bàn)Chương V - HSMT7bộ
4Dây cấp nướcChương V - HSMT7bộ
5Xi phông thoát nướcChương V - HSMT7bộ
6Lắp đặt chậu tiểu nam (Van xả ấn)Chương V - HSMT5bộ
7Lắp đặt chậu tiểu nữChương V - HSMT3bộ
8Lắp đặt van phao cơ, phao điệnChương V - HSMT2cái
9Lắp đặt ga sàn InoxChương V - HSMT13cái
10Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (Vòi chậu âm bàn)Chương V - HSMT7bộ
11Lắp đặt bể nước Inox 4m3Chương V - HSMT1bể
12Lắp đặt gương soi mài cạnh KT(1,5x1,0)mChương V - HSMT4cái
13Lắp đặt gương soi mài cạnh KT(1,9x1,0)mChương V - HSMT3cái
14Lắp đặt hộp đựngChương V - HSMT7cái
15Lắp đặt máy bơm cấp nước Q=3m3/h H=25mChương V - HSMT1bộ
16Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương senChương V - HSMT1bộ
17Lắp đặt bình nóng lạnh 30LChương V - HSMT1bộ
18Lắp đặt ống nhựa PPR , đường kính ống D40mmChương V - HSMT0,17100m
19Lắp đặt ống nhựa PPR , đường kính ống D32mmChương V - HSMT0,81100m
20Lắp đặt ống nhựa PPR , đường kính ống D25mmChương V - HSMT0,91100m
21Lắp đặt ống nhựa PPR , đường kính ống D20mmChương V - HSMT1,23100m
22Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 40mmChương V - HSMT0,17100m
23Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 32mmChương V - HSMT0,81100m
24Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 25mmChương V - HSMT0,91100m
25Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 20mmChương V - HSMT1,23100m
26Lắp đặt côn nhựa PPR D40/32Chương V - HSMT2cái
27Lắp đặt côn nhựa PPR D40/25Chương V - HSMT5cái
28Lắp đặt côn nhựa PPR D32/25Chương V - HSMT5cái
29Lắp đặt côn nhựa PPR D25/20Chương V - HSMT19cái
30Lắp đặt tê nhựa PPR D40/25Chương V - HSMT3cái
31Lắp đặt tê nhựa PPR D32/25Chương V - HSMT3cái
32Lắp đặt tê nhựa PPR D25/20Chương V - HSMT27cái
33Lắp đặt tê nhựa PPR D40Chương V - HSMT4cái
34Lắp đặt tê nhựa PPR D32Chương V - HSMT4cái
35Lắp đặt tê nhựa PPR D25Chương V - HSMT21cái
36Lắp đặt tê nhựa PPR D20Chương V - HSMT21cái
37Lắp đặt cút nhựa PPR D40Chương V - HSMT2cái
38Lắp đặt cút nhựa PPR D32Chương V - HSMT3cái
39Lắp đặt cút nhựa PPR D25Chương V - HSMT22cái
40Lắp đặt cút nhựa PPR D20Chương V - HSMT25cái
41Lắp đặt rắc co nhựa PPR D40Chương V - HSMT3cái
42Lắp đặt rắc co nhựa PPR D32Chương V - HSMT2cái
43Lắp đặt rắc co nhựa PPR D25Chương V - HSMT6cái
44Lắp đặt rắc co nhựa PPR D20Chương V - HSMT15cái
45Van khóa 2 chiều PPR D40Chương V - HSMT2cái
46Van khóa 2 chiều PPR D32Chương V - HSMT2cái
47Van khóa 2 chiều PPR D25Chương V - HSMT8cái
48Van khóa 2 chiều PPR D20Chương V - HSMT1cái
49Cút ren trong PPR D25/20Chương V - HSMT29cái
50Cút PPR D32/25Chương V - HSMT2cái
51Cút PPR D32/20Chương V - HSMT3cái
52Măng xông PPR D40Chương V - HSMT3cái
53Măng xông PPR D32Chương V - HSMT4cái
54Măng xông PPR D25Chương V - HSMT22cái
55Măng xông PPR D20Chương V - HSMT32cái
56Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 15mmChương V - HSMT2cái
57Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 15mmChương V - HSMT0,12100m
58Ống nhựa PVC D110Chương V - HSMT0,4100m
59Ống nhựa PVC D90Chương V - HSMT0,35100m
60Ống nhựa PVC D75Chương V - HSMT0,42100m
61Ống nhựa PVC D60Chương V - HSMT0,39100m
62Ống nhựa PVC D42Chương V - HSMT0,32100m
63Côn PVC D110/60Chương V - HSMT12cái
64Côn PVC D110/42Chương V - HSMT4cái
65Côn PVC D90/42Chương V - HSMT4cái
66Tê chếch PVC D110Chương V - HSMT19cái
67Tê chếch PVC D90Chương V - HSMT8cái
68Tê chếch PVC D75Chương V - HSMT12cái
69Tê chếch PVC D60Chương V - HSMT15cái
70Tê chếch PVC D110/42Chương V - HSMT6cái
71Tê chếch PVC D90/42Chương V - HSMT6cái
72Tê chếch PVC D90/60Chương V - HSMT8cái
73Cút chếch PVC D110Chương V - HSMT20cái
74Cút chếch PVC D90Chương V - HSMT17cái
75Cút chếch PVC D75Chương V - HSMT40cái
76Cút chếch PVC D60Chương V - HSMT12cái
77Cút chếch PVC D42Chương V - HSMT8cái
78Cút vuông PVC D60Chương V - HSMT12cái
79Cút vuông PVC D42Chương V - HSMT8cái
80Măng xông PVC D110Chương V - HSMT8cái
81Măng xông PVC D90Chương V - HSMT7cái
82Măng xông PVC D75Chương V - HSMT12cái
83Măng xông PVC D60Chương V - HSMT18cái
84Măng xông PVC D42Chương V - HSMT10cái
85Tê vuông PVC D60Chương V - HSMT15cái
86Tê vuông PVC D42Chương V - HSMT6cái
87Ống nhựa PVC D150Chương V - HSMT0,2100m
88Ống nhựa PVC D110Chương V - HSMT0,64100m
89Ống nhựa PVC D90Chương V - HSMT0,34100m
90Cút chếch PVC D150Chương V - HSMT6cái
91Cút chếch PVC D110Chương V - HSMT8cái
92Cút chếch PVC D90Chương V - HSMT12cái
93Cầu lọc rác InoxChương V - HSMT12cái
94Khớp nối D90Chương V - HSMT32cái
K NHÀ LÀM VIỆC - PHẦN CHỐNG MỐI:
1Đào hào chống mối công trình, hào ngoài công trình rộng 50cm, sâu 60 - 80 cm sát chân tường phía ngoàiChương V - HSMT29,6241m3
2Hào ngoài công trình sử dụng thuốc phòng mối tương đương Termize 200SC, liều lượng 18 lít dung dịch/m3Chương V - HSMT29,624m3
3Đắp đất hào chống mối ngoài công trình, độ chặt yêu cầu K=0,9Chương V - HSMT0,2962100m3
4Đào hào phòng mối bên trong băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V - HSMT19,9561m3
5Hào trong công trình sử dụng thuốc phòng mối tương đương Termize 200SC, liều lượng 18 lít dung dịch/m3Chương V - HSMT19,956m3
6Đắp đất hào chống mối trongcông trình, độ chặt yêu cầu K=0,9Chương V - HSMT0,1996100m3
7Phòng mối nền công trình xây mới bằng thuốc phòng mối tương đương Termize 200SC, liều lượng 5 lít dung dịch/m2Chương V - HSMT203,61m2
L CẢI TẠO NHÀ CÔNG VỤ:
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường, trụ, cột ngoài nhàChương V - HSMT500,3518m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong nhàChương V - HSMT802,3824m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnChương V - HSMT246,4629m2
4Bả bằng bột bả vào tườngChương V - HSMT802,3824m2
5Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V - HSMT246,4629m2
6Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - HSMT500,3518m2
7Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - HSMT1.048,846m2
8Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V - HSMT52,68m2
9Cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm hệ 55, phụ kiện đồng bộ, kính trắng 6.38mmChương V - HSMT5,76m2
10Cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm hệ, phụ kiện đồng bộ, kính trắng 6.38mmChương V - HSMT30,72m2
11Cửa sổ 2 cánh mở trượt khung nhôm hệ 55, phụ kiện đồng bộ, kính trắng 6.38mmChương V - HSMT16,2m2
12Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V - HSMT4,7978100m2
M ĐIỆN NƯỚC TỔNG THỂ, SÂN VƯỜN, BỒN HOA:
1Đào đất đặt đường cáp bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V - HSMT0,408100m3
2Đắp đắp cát đệm đường cáp ngầm công trình bằng thủ côngChương V - HSMT12,06m3
3Đắp đất đường cáp ngầm bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - HSMT0,2871100m3
4Lưới nilông báo hiệu cáp ngầm rộng 0,5mChương V - HSMT120m
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi 1km đầu tiên - Cấp đất IIIChương V - HSMT0,1208100m3
6Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V - HSMT0,1208100m3/1km
7Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIChương V - HSMT0,1208100m3/1km
8Đào móng hố ga kéo cáp bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIChương V - HSMT5,9291m3
9Bê tông lót hố ga kéo cáp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - HSMT0,4743m3
10Bê tông đáy hố ga kéo cáp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40Chương V - HSMT0,7115m3
11Ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy hố ga kéo cápChương V - HSMT0,0185100m2
12Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - HSMT1,4362m3
13Bê tông giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - HSMT0,2693m3
14Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằngChương V - HSMT0,0326100m2
15Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngChương V - HSMT0,1921m3
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanChương V - HSMT0,0118100m2
17Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanChương V - HSMT0,0195tấn
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V - HSMT41cấu kiện
19Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V - HSMT1,9763m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi 1km đầu tiên - Cấp đất IIIChương V - HSMT0,0395100m3
21Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V - HSMT0,0395100m3/1km
22Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIChương V - HSMT0,0395100m3/1km
23Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC 4x70mm2 0.6/1KVChương V - HSMT65m
24Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC 4x50mm2 0.6/1KVChương V - HSMT41m
25Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC 3x10+1x6mm2 0.6/1KVChương V - HSMT11m
26Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC 2x16mm2Chương V - HSMT51m
27Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC 2x4mm2Chương V - HSMT87m
28Cáp CU/XLPE/PVC 1x70mm2 0.6/1KV cho tiếp địa tủ tổng TĐ-T1Chương V - HSMT27m
29Cáp CU/XLPE/PVC 1x6mm2 0.6/1KVChương V - HSMT38m
30Ống luồn cáp nhựa xoắn HDPE D105/80Chương V - HSMT65m
31Ống luồn cáp nhựa xoắn HDPE D85/65Chương V - HSMT41m
32Ống luồn cáp nhựa xoắn HDPE D50/40Chương V - HSMT11m
33Ống luồn cáp nhựa xoắn HDPE D32/25Chương V - HSMT87m
34Cọc tiếp địa L50x50x5, dài 2.5mChương V - HSMT5cọc
35Thép dẹt liên kết các cọc 40x4mm2Chương V - HSMT15m
36Đào đất chôn dây tiếp địa, đất cấp IIIChương V - HSMT6,61m3
37Đắp đất chôn dây tiếp địa bằng thủ côngChương V - HSMT6,6m3
38Cột đèn bát giác cao 8m (cột đèn bát giác 8m liền cần đơn 1,5m)Chương V - HSMT4cột
39Bóng + chao đèn thuỷ ngân cao áp HPS/150W, IP66Chương V - HSMT4bộ
40Aptomat MCB 1 pha, 6A - 250VChương V - HSMT4cái
41Cầu đấu dây 3 pha 4 cực 40A-250VChương V - HSMT4cái
42Bảng phíp cách điện + 4vít M6Chương V - HSMT4bộ
43Dây điện bọc CU/PVC/PVC 2x2.5mm2Chương V - HSMT48m
44Ống ruột gà D20Chương V - HSMT48m
45Đào móng cột, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - HSMT2,561m3
46Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Chương V - HSMT2,56m3
47Ván khuôn móngChương V - HSMT0,128100m2
48Khung bulong móng 4M24x700Chương V - HSMT4bộ
49Gia công và đóng cọc nối đất thép L63x6 dài 2,5mChương V - HSMT4cọc
50Thép tròn D10, L=2.5m có tai nối tiếp địaChương V - HSMT4m
51Vữa xi măng cát vàng M100 trát kín chân cộtChương V - HSMT0,1m2
52Ống HDPE D32/25Chương V - HSMT12,8m
53Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi 1km đầu tiên - Cấp đất IIIChương V - HSMT0,0307100m3
54Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V - HSMT0,0307100m3/1km
55Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIChương V - HSMT0,0307100m3/1km
56Lắp đặt đèn huỳnh quang lắp nổi gắn tường kiểu baten 1x20WChương V - HSMT4bộ
57Lắp đặt công tắc đơn 1 hạt âm tường 10A-220VChương V - HSMT1cái
58Lắp đặt công tắc đơn 3 hạt âm tường 10A-220VChương V - HSMT2cái
59Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu (1P+1N+1E) 16A/250V, âm tườngChương V - HSMT5cái
60Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V - HSMT1cái
61Lắp đặt vỏ hộp điện nhựa chống cháy loại 8-12 modulChương V - HSMT1hộp
62Lắp đặt các aptomat MCB 3 pha 63A, 6KAChương V - HSMT1cái
63Lắp đặt các aptomat MCB 1 pha 20A, 6KAChương V - HSMT2cái
64Lắp đặt các aptomat MCB 1 pha 16A, 6KAChương V - HSMT2cái
65Lắp đặt các aptomat MCB 1 pha 10A, 6KAChương V - HSMT1cái
66Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2Cx1,5mm2Chương V - HSMT80m
67Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 3Cx2,5mm2Chương V - HSMT15m
68Lắp đặt ống nhựa PVC D16Chương V - HSMT30m
69Lắp đặt ống nhựa mềm ruột gà PVC D16Chương V - HSMT50m
70Lắp đặt ống nhựa PVC D20Chương V - HSMT15m
71Cọc tiếp địa thép L50x50x5, dài 2,5m mạ kẽm nhúng nóngChương V - HSMT5cọc
72Thanh liên kết ngang thép dẹt 40x4Chương V - HSMT9m
73Thanh hộp dẹt 25x4 bắt vào tiếp địa ATSChương V - HSMT4m
74Dây đồng tròn M6 nối vào tiếp địa tủ điệnChương V - HSMT4m
75Tủ điện bằng thép dày 1mm, KT: C600xR500XS200Chương V - HSMT1tủ
76Lắp đặt các aptomat MCB 3 pha, 80A, 6KAChương V - HSMT1cái
77Lắp đặt các aptomat MCB 3 pha, 50A, 6KAChương V - HSMT3cái
78Lắp đặt các aptomat MCB 1 pha 16A, 6KAChương V - HSMT2cái
79Lắp đặt khởi động từ Contactor 3P-50AChương V - HSMT3cái
80Lắp đặt Rơ le nhiệt 3P dải cài đặt 28-40AChương V - HSMT3cái
81Đèn báo pha, chỉ thị phi 25Chương V - HSMT12cái
82Nút ấn kèm đèn báoChương V - HSMT6cái
83Cáp nguồn CU/XLPE/PVC 3Cx16+1x10mm2-0.3/1KVChương V - HSMT5m
84Cáp nguồn CU/XLPE/PVC 4x6mm2-0.3/1KVChương V - HSMT15,5m
85Ống nhựa HDPE D32/25Chương V - HSMT15,5m
86Lắp đặt đèn huỳnh quang lắp nổi gắn tường kiểu baten 1x20WChương V - HSMT3bộ
87Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2Cx1.5mm2Chương V - HSMT40m
88Lắp đặt ống nhựa mềm ruột gà PVC D16Chương V - HSMT40m
89Đèn hắt âm tường 1x50WChương V - HSMT4bộ
90Đèn pha chiếu biển hiệu 1x50WChương V - HSMT3bộ
91Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2Cx1.5mm2Chương V - HSMT50m
92Lắp đặt ống nhựa PVC D16Chương V - HSMT50m
93Lắp máy bơm nước sinh hoạt 3m3/h, H=24m cả phụ kiệnChương V - HSMT1cái
94Clephin D42Chương V - HSMT1cái
95Ống thép tráng kẽm D42Chương V - HSMT0,35100m
96Ống thép tráng kẽm D34Chương V - HSMT0,15100m
97Măng xông thép tráng kẽm D42Chương V - HSMT3cái
98Măng xông thép tráng kẽm D34Chương V - HSMT3cái
99Rắc co thép tráng kẽm D42Chương V - HSMT3cái
100Rắc co thép tráng kẽm D34Chương V - HSMT3cái
101Cút thép tráng kẽm D42Chương V - HSMT6cái
102Cút thép tráng kẽm D34Chương V - HSMT4cái
103Van 2 chiều D42Chương V - HSMT2cái
104Van 2 chiều D34Chương V - HSMT5cái
105Van 1 chiều D32Chương V - HSMT1cái
106Tê thép tráng kẽm D42Chương V - HSMT1cái
107Tê thép tráng kẽm D34Chương V - HSMT3cái
108Kép TTK D42Chương V - HSMT4cái
109Kép TTK D34Chương V - HSMT8cái
110Nút bịt TTK D20Chương V - HSMT26cái
111Ống HDPE D32 PN10Chương V - HSMT0,3100m
112Cút HDPE D32Chương V - HSMT5cái
113Khâu HDPE D32Chương V - HSMT8cái
114Ống PVC D90 class 2Chương V - HSMT0,05100m
115Đào đất đặt đường ống băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - HSMT0,781m3
116Đào đất đặt đường ống bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V - HSMT0,0702100m3
117Đắp cát đệm đường ống công trình bằng thủ côngChương V - HSMT3,675m3
118Đắp đất đường ống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - HSMT0,0405100m3
119Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mmChương V - HSMT71 đoạn ống
120Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mmChương V - HSMT6mối nối
121Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 400mmChương V - HSMT14cái
122Đào móng hố ga bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - HSMT1,32851m3
123Đào móng hố ga bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V - HSMT0,1196100m3
124Bê tông lót hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - HSMT1,3838m3
125Bê tông đáy hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Chương V - HSMT1,4602m3
126Ván khuôn móng, ván khuôn đáy hố gaChương V - HSMT0,0562100m2
127Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - HSMT3,1495m3
128Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngChương V - HSMT0,441m3
129Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanChương V - HSMT0,0252100m2
130Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanChương V - HSMT0,0335tấn
131Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V - HSMT91cấu kiện
132Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - HSMT0,0444100m3
133Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi 1km đầu tiên - Cấp đất IIIChương V - HSMT0,0889100m3
134Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V - HSMT0,0889100m3/1km
135Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIChương V - HSMT0,0889100m3/1km
136Đào móng rãnh thoát nước băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - HSMT5,40371m3
137Đào móng rãnh thoát nước bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V - HSMT0,4863100m3
138Bê tông lót rãnh thoát nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - HSMT6,9278m3
139Bê tông đáy rãnh thoát nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Chương V - HSMT8,1807m3
140Ván khuôn đáy rãnh thoát nướcChương V - HSMT0,2211100m2
141Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - HSMT12,9712m3
142Trát tường rãnh dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - HSMT68,92m2
143Láng đáy rãnh không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - HSMT25,35m2
144Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngChương V - HSMT2,952m3
145Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanChương V - HSMT0,246100m2
146Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanChương V - HSMT0,3321tấn
147Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - HSMT0,18100m3
148Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V - HSMT1231cấu kiện
149Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi 1km đầu tiên - Cấp đất IIIChương V - HSMT0,36100m3
150Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V - HSMT0,36100m3/1km
151Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIChương V - HSMT0,36100m3/1km
152Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - HSMT0,88100m3
153Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V - HSMT0,3768100m3
154Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Chương V - HSMT37,6809m3
155Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Chương V - HSMT29,333310m
156Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 40x40, vữa XM mác 75Chương V - HSMT440m2
157Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - HSMT1,2m3
158Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chương V - HSMT2,56m3
159Ốp gạch thẻ tường bôn hoa, vữa XM M75, PCB30Chương V - HSMT16,8m2
N NHÀ BẢO VỆ + ATM:
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIIChương V - HSMT1,62161m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V - HSMT0,1459100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - HSMT1,287m3
4Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - HSMT3,24m3
5Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - HSMT4,8446m3
6Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - HSMT1,5299m3
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - HSMT0,1391100m2
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V - HSMT0,0327tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmChương V - HSMT0,1539tấn
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - HSMT0,0541100m3
11Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - HSMT0,0099100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi 1km đầu tiên - Cấp đất IIIChương V - HSMT0,1082100m3
13Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V - HSMT0,1082100m3/1km
14Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIChương V - HSMT0,1082100m3/1km
15Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - HSMT1,9734m3
16Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - HSMT0,336m3
17Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắtChương V - HSMT0,0555100m2
18Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK ≤10mmChương V - HSMT0,0328tấn
19Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - HSMT0,836m3
20Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - HSMT0,076100m2
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - HSMT0,0464tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - HSMT0,1308tấn
23Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - HSMT2,2598m3
24Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiChương V - HSMT0,2041100m2
25Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - HSMT0,1603tấn
26Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chương V - HSMT13,5448m3
27Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chương V - HSMT0,0635m3
28Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung (Theo tiêu chuẩn xây gạch không nung) bề rộng lưới 15cmChương V - HSMT5,898m2
29Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Chương V - HSMT80,0666m2
30Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Chương V - HSMT59,868m2
31Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V - HSMT7,6m2
32Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V - HSMT20,41m2
33Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - HSMT80,0666m2
34Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - HSMT87,868m2
35Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Chương V - HSMT23,88m
36Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - HSMT20,46m2
37Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V - HSMT20,46m2
38Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 40x40cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - HSMT20,218m2
39Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V - HSMT0,0647tấn
40Lắp dựng hoa sắt cửaChương V - HSMT4,48m2
41Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - HSMT2,74561m2
42Cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm hệ 55, phụ kiện đồng bộ, kính trắng dán 6.38mmChương V - HSMT3,08m2
43Cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm hệ 55, phụ kiện đồng bộ, kính trắng dán 6.38mmChương V - HSMT1,76m2
44Cửa sổ 2 cánh mở lùa khung nhôm hệ 55, phụ kiện đồng bộ, kính trắng dán 6,38mmChương V - HSMT4,48m2
45Cửa sổ 1 cánh mở quay khung nhôm hệ 55, phụ kiện đồng bộ, kính trắng dán 6.38mmChương V - HSMT1,26m2
O NHÀ ĐỂ MÁY BƠM + MÁY PHÁT ĐIỆN:
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V - HSMT5,76m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài nhàChương V - HSMT35,3601m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong nhàChương V - HSMT53,0245m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnChương V - HSMT4,5292m2
5Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB40Chương V - HSMT0,8448m3
6Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50, XM PCB40Chương V - HSMT0,8844m3
7Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB40Chương V - HSMT11,88m2
8Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB40Chương V - HSMT11,88m2
9Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - HSMT69,434m2
10Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - HSMT47,24m2
11Cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm hệ 55, phụ kiện đồng bộ, kính trắng 6.38mmChương V - HSMT1,92m2
P NHÀ ĐỂ XE:
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - HSMT2,45761m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - HSMT0,0382100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - HSMT0,256m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - HSMT0,413m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - HSMT0,0392100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - HSMT0,01tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V - HSMT0,0228tấn
8Bu lông móng M16Chương V - HSMT16cái
9Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V - HSMT0,0196tấn
10Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V - HSMT0,0196tấn
11Gia công cột bằng thép hìnhChương V - HSMT0,1324tấn
12Lắp cột thép các loạiChương V - HSMT0,1324tấn
13Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mChương V - HSMT0,0813tấn
14Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V - HSMT0,0813tấn
15Gia công xà gồ thépChương V - HSMT0,0942tấn
16Lắp dựng xà gồ thépChương V - HSMT0,0942tấn
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - HSMT18,58011m2
18Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V - HSMT0,427100m2
19Ke chống bãoChương V - HSMT172cái
20Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - HSMT3,45m3
21Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - HSMT34,5m2
Q CỔNG + HÀNG RÀO:
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V - HSMT1,0079100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - HSMT0,3359100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi 1km đầu tiên - Cấp đất IIIChương V - HSMT0,6718100m3
4Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V - HSMT0,6718100m3/1km
5Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIChương V - HSMT0,6718100m3/1km
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - HSMT7,1365m3
7Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - HSMT23,0664m3
8Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - HSMT23,0501m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - HSMT4,3415m3
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - HSMT0,4847100m2
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V - HSMT0,8563tấn
12Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V - HSMT14,0809m3
13Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chương V - HSMT21,279m3
14Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - HSMT0,448m3
15Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - HSMT105,162m2
16Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Chương V - HSMT459,4368m2
17Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - HSMT564,5988m2
18Công tác ốp đá granit tự nhiên mầu đỏ vào mặt trước biển tên có chốt bằng inoxChương V - HSMT12,96m2
19Lát đá granite tự nhiên mầu trắng tím bậc tam cấp bệ cột cờChương V - HSMT12,76m2
20Sản xuất lắp dựng hàng rào song sắt bằng thép hộp 20x40 sơn tĩnh điện mầu ghi đậmChương V - HSMT9,744m2
21Cổng xếp Inox (cao 1,4m)Chương V - HSMT4m
22Bộ chữ và Lô gô (Bằng aluminium gương 0,35/3mm)Chương V - HSMT1t.bộ
23Bộ động cơ và hệ thống điều khiểnChương V - HSMT1cái
24Phần điện (Đèn hắt, dây dẫn, thiết bị điện cỗng xếp tự động…)Chương V - HSMT1t.bộ
25Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - HSMT1,33641m3
26Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V - HSMT0,4453m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi 1km đầu tiên - Cấp đất IIIChương V - HSMT0,0089100m3
28Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V - HSMT0,0089100m3/1km
29Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIChương V - HSMT0,0089100m3/1km
30Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - HSMT0,3612m3
31Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - HSMT0,0506100m2
32Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - HSMT0,0142tấn
33Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V - HSMT0,0117tấn
34Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - HSMT1,1275m3
35Lắp cột cờ Inox cao 9,8mChương V - HSMT3cột
R BỂ NƯỚC NGẦM:
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V - HSMT1,2444100m3
2Đóng cọc tre, dài 2,5m bằng thủ công - Cấp đất IIChương V - HSMT21,9703100m
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - HSMT3,5153m3
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - HSMT13,0201m3
5Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - HSMT20,25m3
6Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmChương V - HSMT1,75100m2
7Ván khuôn gỗ sàn máiChương V - HSMT0,2588100m2
8Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - HSMT0,0396m3
9Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mmChương V - HSMT1,3478tấn
10Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mmChương V - HSMT0,7635tấn
11Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mmChương V - HSMT0,6303tấn
12Gia công thang sắtChương V - HSMT0,0268tấn
13Lắp dựng thang sắtChương V - HSMT0,0268tấn
14Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - HSMT90,85m2
15Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - HSMT75,6m2
16Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Chương V - HSMT29,6875m2
17Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V - HSMT31,1125m2
18Quét nước xi măng 2 nướcChương V - HSMT105,2875m2
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - HSMT0,2741100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi 1km đầu tiên - Cấp đất IIIChương V - HSMT0,9704100m3
21Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V - HSMT0,9704100m3/1km
22Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIChương V - HSMT0,9704100m3/1km
S PHẦN PHÁ DỠ:
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mChương V - HSMT148,5815m2
2Tháo dỡ xà gồ máiChương V - HSMT1t.bộ
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V - HSMT230,7699m2
4Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchChương V - HSMT154,1161m3
5Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngChương V - HSMT65,8468m3
6Phá dỡ tường rào, nhà để xe, trạm ATMChương V - HSMT1gói
7Đào xúc triệt hạ lên xe, máy đào Chương V - HSMT2,224100m3
8Vận chuyển triệt hạ bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi 1km đầu tiênChương V - HSMT2,224100m3
9Vận chuyển triệt hạ 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5kmChương V - HSMT2,224100m3/1km
10Vận chuyển triệt hạ 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5kmChương V - HSMT2,224100m3/1km
11Hoàn trả mặt bằng thi côngChương V - HSMT1t.bộ
T PHẦN PCCC:
1Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy (Thiết bị trung tâm đã tính trong phần thiết bị)Chương V - HSMT11 trung tâm
2Ắc quy dự phòngChương V - HSMT1chiếc
3Gia công, đóng cọc chống sétChương V - HSMT3cọc
4Lắp đặt dây tiếp địa M16Chương V - HSMT10m
5Lắp đặt đế và đầu báo cháy khóiChương V - HSMT2,910 đầu
6Lắp đặt điện trở cuối đường dâyChương V - HSMT4cái
7Lắp đặt chuông báo cháyChương V - HSMT0,65 chuông
8Lắp đặt đèn báo cháyChương V - HSMT0,65 đèn
9Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpChương V - HSMT0,65 nút
10Lắp đặt hộp tổ hợp chuông đèn nút ấn sơn tĩnh điệnChương V - HSMT3hộp
11Lắp đặt đèn sự cốChương V - HSMT1,85 đèn
12Lắp đặt đèn ExítChương V - HSMT25 đèn
13Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2Chương V - HSMT406m
14Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2Chương V - HSMT250m
15Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V - HSMT25m
16Kéo dải cáp tín hiệu 5Px0,5mmChương V - HSMT10m
17Kéo dải cáp tín hiệu 10Px0,5mmChương V - HSMT50m
18Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmChương V - HSMT681m
19Lắp đặt ống nhựa HDPE bảo vệ cáp tín hiệu báo cháy D32Chương V - HSMT60m
20Lắp đặt cút nhựa D20Chương V - HSMT400cái
21Lắp đặt măng xông nhựa D20Chương V - HSMT415cái
22Kẹp vít nởChương V - HSMT554cái
23Lắp đặt máy bơn chữa cháy, máy bơm động cơ xăng (Chỉ tính vật liệu phụ để lắp đặt)Chương V - HSMT1cái
24Lắp đặt hộp vòi CC ngoài nhà có chân đế, mái che kt (900x500x180), sơn tĩnh điệnChương V - HSMT1hộp
25Lắp đặt trụ cấp nước chữa cháy ngoài nhà loại thân D100, 02 họng ra D65Chương V - HSMT1cái
26Lắp đặt khớp nối vòi chữa cháy D65Chương V - HSMT2cái
27Lắp đặt lăng chữa cháy D65Chương V - HSMT2cái
28Lắp đặt cuộn vòi D65Chương V - HSMT2cuộn
29Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x16+1x10mm2Chương V - HSMT10m
30Lắp đặt ống nhựa HDPE bảo vệ cáp điện cho máy bơmChương V - HSMT10m
31Lắp đặt hộp bình chữa cháy gồm : Hộp kính thước (600x500x180)mmChương V - HSMT1hộp
32Lắp đặt van một chiều D100Chương V - HSMT1cái
33Lắp đặt van chặn D100Chương V - HSMT1cái
34Lắp đặt van xả khí, ĐK 25mmChương V - HSMT1cái
35Lắp đặt van hai chiều D25Chương V - HSMT1cái
36Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcChương V - HSMT1cái
37Lắp đặt rọ hút D100Chương V - HSMT1cái
38Lắp đặt mối nối mềm D100Chương V - HSMT2cái
39Lắp đặt ống thép tráng kẽm D25Chương V - HSMT0,06100m
40Lắp đặt ống thép tráng kẽm D100Chương V - HSMT0,3100m
41Lắp đặt côn thu D100Chương V - HSMT2cái
42Lắp đặt tê thép D100Chương V - HSMT4cái
43Lắp đặt cút thép D100Chương V - HSMT15cái
44Lắp đặt kép thép D100Chương V - HSMT5cái
45Lắp đặt măng sông D100Chương V - HSMT6cái
46Lắp đặt rắcco D100Chương V - HSMT2cái
47Lắp đặt nội quy + Tiêu lệnh PCCCChương V - HSMT3bộ
48Lắp đặt bình chữa cháy 4kg-MFZ4(0,2c/1b)Chương V - HSMT18bình
49Lắp đặt bình chữa cháy CO2-MT3 (0,2c/1b)Chương V - HSMT8bình
50Lắp đặt hộp bình chữa cháy gồm: Hộp kính thước (600x500x180)mmChương V - HSMT8hộp
51Sơn đường ống 3 nướcChương V - HSMT9,8911m2
52Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy bằng thủ công, đất C3Chương V - HSMT7,51m3
53Đắp móng đường ống bằng thủ côngChương V - HSMT7,5m3
54Lắp bích thép, ĐK 100mmChương V - HSMT8cặp bích
55Dụng cụ phá rở (1 kìm cộng lực, 1 cưa, 1 búa, 1 xà beng)Chương V - HSMT1cái
U PHẦN THIẾT BỊ: (B=B1+B2+B3+B4+B5+B6)
V HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA THÔNG GIÓ:
1Điều hoà gắn tường trọn bộ 24000BTU (1 chiều 18000BTU INVERTER)Chương V - HSMT2bộ
2Điều hoà gắn tường 1 chiều 18000BTU (1 chiều 18000BTU INVERTER)Chương V - HSMT6bộ
3Điều hoà gắn tường 1 chiều 12000BTU (1 chiều 12000BTU INVERTER)Chương V - HSMT4bộ
4Điều hoà kiểu Catsetle (âm trần) 24000BTU (1 chiều 24000BTU INVERTER)Chương V - HSMT8bộ
5Hệ thống đường ống cho máy (Ống đồng, ống thoát nước, bảo ôn đường ống)Chương V - HSMT220m
6Nhân công lắp đặt + Giá đỡ máyChương V - HSMT20bộ
W THIẾT BỊ PCCC:
1Trung tâm báo cháy 5 kênhChương V - HSMT1cái
2Máy bơm chữa cháy động cơ xăng 9HP Q=600L/phút, H=40mChương V - HSMT1cái
X HỆ THỐNG MẠNG ĐIỆN THOẠI, MÁY TÍNH, CAMERA:
1Switch mạng 32 cổngChương V - HSMT3cái
2Switch mạng 24 cổngChương V - HSMT1cái
3Hộp nối dây mạng điện thoại HC2 - 20 đôi dâyChương V - HSMT1cái
4Hộp nối dây mạng điện thoại HC2 - 30 đôi dâyChương V - HSMT1cái
5Hộp nối dây mạng điện thoại HC2 - 40 đôi dâyChương V - HSMT1cái
6Ổ cắm 2 lỗ gồm 1 điện thoại, 1 mạng + đế âm + hạtChương V - HSMT36cái
7Cáp điện thoại 2x2x0,5Chương V - HSMT830m
8Cáp mạng UTP 4P CAT-6Chương V - HSMT830m
9Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D20mmChương V - HSMT850m
10Lắp đặt tủ rack camera trung tâm 10UChương V - HSMT1cái
11Lắp đặt camera bán cầu trong nhàChương V - HSMT8cái
12Lắp đặt camera màu ống kính cố định trong nhàChương V - HSMT2cái
13Lắp đặt đầu ghi hình qua mạng 16 kênh độ phân giải full HDChương V - HSMT1bộ
14Lắp đặt ổ cứng hdd 2tgChương V - HSMT1cái
15Lắp đặt màn hình giám sát LED 40"Chương V - HSMT1bộ
16Lắp đặt Switch 16 port 10/100/1000MPSChương V - HSMT1bộ
17Lắp đặt Patch panel: Category 5E Patch panel, Unshielded, 16 port, SLChương V - HSMT1bộ
18Lắp đặt cáp mạng Cat5E UTPChương V - HSMT450m
19Bộ lưu điện 1 pha 5kVA lưu trong 15'Chương V - HSMT1bộ
20Lắp đặt dây nguồn Cu/PVC 2x1.5mm2Chương V - HSMT100m
21Nguồn camera AC/DC 20AChương V - HSMT14bộ
22Dây nhảy nguồnChương V - HSMT14bộ
23Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D20mmChương V - HSMT180m
24Lắp đặt ống nhựa mềm luồn dây PVC D20Chương V - HSMT45m
25Lắp đặt hệ thống camera (NC 4/7)Chương V - HSMT10công
Y PHẦN NỘI THẤT:
1Bàn quầy giao dịch (Chất liệu gỗ sồi, laminate kết hợp ván công nghiệp, sơn PU màu cánh gián, hậu hồi mfc, kính dày 8mm)Chương V - HSMT17,9m
2Vách lửng bàn quầy giao dịch (Chất liệu gỗ sồi, laminate kết hợp ván công nghiệp, sơn PU màu cánh gián)Chương V - HSMT3,9m2
3Pano nhận diện thương hiệu (Laminate màu sáng, tấm nền Aluminium, chữ INOX sơn tĩnh điện)Chương V - HSMT17,55m2
Z CỬA KHO TIỀN:
1Cửa kho tiền (Theo tiêu chuẩn của NH nhà nước)Chương V - HSMT1bộ
AA MÁY PHÁT ĐIỆN:
1Máy phát điện 72,5KVAChương V - HSMT1cái
AB THÍ NGHIỆM NÉN TĨNH CỌC: (C=C1)
AC THÍ NGHIỆM NÉN TĨNH CỌC
1Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải, tải trọng nén 100 - ≤500TChương V - HSMT1501 tấn tải trọng thí nghiệm/1 lần thí nghiệm
2Thuê đối trọng trong 20 ngàyChương V - HSMT1.500tấn/ngày
3Vận chuyển hệ khung dàn, đối trọng bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1km đầu tiênChương V - HSMT1510 tấn/1km
4Vận chuyển hệ khung dàn, đối trọng bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 9km tiếp theoChương V - HSMT1510 tấn/1km
5Vận chuyển hệ khung dầm, đối trọng bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 125km tiếp theoChương V - HSMT1510 tấn/1km
6Trung chuyển đối trọng, thiết bị giữa các cọc thí nghiệmChương V - HSMT151 cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.826E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.652E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.521.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.042.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc kiến trúc sư.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Tài liệu chứng minh (Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực) các tài liệu bao gồm:+ Văn bằng, chứng chỉ có liên quan.+ Có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh quy mô, cấp công trình hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác73
2 Cán bộ Kỹ thuật phụ trách xây dựng 1 - Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc Kiến trúc sư.- Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc ≥ 02 công trình cấp IV cùng loại.- Tài liệu chứng minh (Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực) các tài liệu bao gồm:+ Văn bằng, chứng chỉ có liên quan.+ Quyết định phân công nhiệm vụ kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh quy mô, cấp công trình hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác.32
3 Cán bộ Kỹ thuật phụ trách thi công phần điện 1 - Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc ≥ 02 công trình cấp IV cùng loại.- Tài liệu chứng minh (Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực) các tài liệu bao gồm:+ Văn bằng, chứng chỉ có liên quan.+ Quyết định phân công nhiệm vụ kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh quy mô, cấp công trình hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác.32
4 Cán bộ Kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước 1 - Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc ≥ 02 công trình cấp IV cùng loại.- Tài liệu chứng minh (Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực) các tài liệu bao gồm:+ Văn bằng, chứng chỉ có liên quan.+ Quyết định phân công nhiệm vụ kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh quy mô, cấp công trình hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác.32
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn và vệ sinh lao động 1 - Có trình độ đại học trở lên.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc ≥ 02 công trình cấp IV cùng loại.- Tài liệu chứng minh (Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực) các tài liệu bao gồm:+ Văn bằng, chứng chỉ có liên quan.+ Quyết định phân công nhiệm vụ kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh quy mô, cấp công trình hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác.32
6 Cán bộ phụ trách công tác thanh toán, quyết toán 1 - Có trình độ đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực- Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc ≥ 02 công trình cấp IV cùng loại.- Tài liệu chứng minh (Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực) các tài liệu bao gồm:+ Văn bằng, chứng chỉ có liên quan.+ Quyết định phân công nhiệm vụ kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh quy mô, cấp công trình hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác.32
7 Cán bộ Kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống PCCC 1 - Có trình độ đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề thiết kế hoặc thi công hoặc giám sát về phòng cháy chữa cháy phù hợp với quy định của pháp luật hiện hành.- Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc ≥ 02 công trình cấp IV cùng loại.- Tài liệu chứng minh (Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực) các tài liệu bao gồm:+ Văn bằng, chứng chỉ có liên quan.+ Quyết định phân công nhiệm vụ kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh quy mô, cấp công trình hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Trọng tải > 10 T đính kèm bản chụp đăng kí, đăng kiểm còn hiệu lực2
2 Máy đào một gầu Dung tích gầu > 0,8 m3 đính kèm bản chụp Giấy kiểm định an toàn kỹ thuật và vệ sinh môi trường1
3 Máy vận thăng Sức nâng > 2 T1
4 Giàn giáo thép thi công Giàn giáo định hình 500m21
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->