Gói thầu: Xây dựng và thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220340477-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/03/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Hàm Rồng |
| Tên gói thầu | Xây dựng và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211277935 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn nhà nước ngoài đầu tư công dành cho đầu tư XDCB và mua sắm TSCĐ của Agribank |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 330 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-16 17:53:00 đến ngày 2022-03-27 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,173,705,123 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.826E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.652E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.521.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.042.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc kiến trúc sư.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Tài liệu chứng minh (Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực) các tài liệu bao gồm:+ Văn bằng, chứng chỉ có liên quan.+ Có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh quy mô, cấp công trình hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Kỹ thuật phụ trách xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc Kiến trúc sư.- Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc ≥ 02 công trình cấp IV cùng loại.- Tài liệu chứng minh (Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực) các tài liệu bao gồm:+ Văn bằng, chứng chỉ có liên quan.+ Quyết định phân công nhiệm vụ kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh quy mô, cấp công trình hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Kỹ thuật phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc ≥ 02 công trình cấp IV cùng loại.- Tài liệu chứng minh (Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực) các tài liệu bao gồm:+ Văn bằng, chứng chỉ có liên quan.+ Quyết định phân công nhiệm vụ kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh quy mô, cấp công trình hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc ≥ 02 công trình cấp IV cùng loại.- Tài liệu chứng minh (Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực) các tài liệu bao gồm:+ Văn bằng, chứng chỉ có liên quan.+ Quyết định phân công nhiệm vụ kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh quy mô, cấp công trình hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn và vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc ≥ 02 công trình cấp IV cùng loại.- Tài liệu chứng minh (Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực) các tài liệu bao gồm:+ Văn bằng, chứng chỉ có liên quan.+ Quyết định phân công nhiệm vụ kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh quy mô, cấp công trình hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác thanh toán, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực- Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc ≥ 02 công trình cấp IV cùng loại.- Tài liệu chứng minh (Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực) các tài liệu bao gồm:+ Văn bằng, chứng chỉ có liên quan.+ Quyết định phân công nhiệm vụ kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh quy mô, cấp công trình hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề thiết kế hoặc thi công hoặc giám sát về phòng cháy chữa cháy phù hợp với quy định của pháp luật hiện hành.- Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc ≥ 02 công trình cấp IV cùng loại.- Tài liệu chứng minh (Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực) các tài liệu bao gồm:+ Văn bằng, chứng chỉ có liên quan.+ Quyết định phân công nhiệm vụ kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh quy mô, cấp công trình hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải > 10 T đính kèm bản chụp đăng kí, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào một gầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu > 0,8 m3 đính kèm bản chụp Giấy kiểm định an toàn kỹ thuật và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng > 2 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Giàn giáo thép thi công | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giàn giáo định hình 500m2 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Hàm Rồng |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng và thiết bị Trụ sở Agribank Chi nhánh huyện Quan Hóa, tỉnh Thanh Hóa 330 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn nhà nước ngoài đầu tư công dành cho đầu tư XDCB và mua sắm TSCĐ của Agribank |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng - lĩnh vực Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; + Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy - lĩnh vực thi công, lắp đặt hệ thống PCCC do cơ quan có thẩm quyền cấp; (Nhà thầu được phép sử dụng nhà thầu phụ đặc biệt; Nhà thầu phụ đặc biệt phải có tên kê khai tại Mẫu số 16; đáp ứng yêu cầu Tư cách hợp lệ theo mục 5 Chương 1 của Hồ sơ mời thầu); Ghi chú: Nhà thầu có thể đính kèm 2 loại văn bản trên hoặc không đính kèm trong E-HSDT. Việc nhà thầu không đính kèm 2 văn bản nêu trên không phải là lý do loại bỏ nhà thầu. Nhà thầu vẫn được tiếp tục xem xét, đánh giá và được xét duyệt trúng thầu. Trường hợp trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình 2 văn bản nêu trên trước khi trao hợp đồng, khi đó nếu nhà thầu thiếu một trong các tài liệu trên sẽ bị loại. - Các tài liệu chứng minh thông tin về tính hợp lệ của E-HSDT nhà thầu đã cam kết kê khai trong E-HSDT; Các tài liệu chứng minh thông tin về năng lực kinh nghiệm nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. Các tài liệu trên phải được scan từ bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền. - Các tài liệu kỹ thuật và giải pháp kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam - Địa chỉ: số 2 đường Láng Hạ, phường Thành Công, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội.
- Địa chỉ của Đại diện Chủ đầu tư - Bên mời thầu: Ban điều hành dự án đầu tư xây dựng công trình: Trụ sở Agribank Chi nhánh huyện Quan Hóa, tỉnh Thanh Hóa - Địa chỉ: Số 12. đường Phan Chu Trinh, phường Điện Biên, Thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Tổng Giám đốc Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam. + Địa chỉ: Số 02, Láng Hạ, phường Thành Công, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý đầu tư nội ngành – Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam - Địa chỉ: Số 36 Nguyễn Cơ Thạch, Quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Địa chỉ của Tổ chức thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và đầu tư Thanh Hóa - Địa chỉ: Số 45B, Đại lộ Lê Lợi, phường Điện Biên, thành phố Thanh Hóa |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG: (A=A1+A2+…+A19) | |||
| B | NHÀ LÀM VIỆC - PHẦN CỌC | |||
| 1 | Bê tông cọc, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Chương V - HSMT | 65,2969 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc | Chương V - HSMT | 5,4388 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mm | Chương V - HSMT | 1,6971 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤18mm | Chương V - HSMT | 8,6436 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mm | Chương V - HSMT | 0,1153 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện. Bản mã đầu cọc | Chương V - HSMT | 2,3331 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện. Bản mã đầu cọc | Chương V - HSMT | 2,3331 | tấn |
| 8 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Chương V - HSMT | 86 | 1 mối nối |
| 9 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | Chương V - HSMT | 10,542 | 100m |
| 10 | Ép âm cọc BTCT, dài > 4 m, KT 25x25 cm | Chương V - HSMT | 0,378 | 100m |
| 11 | Cọc dẫn bằng thép để ép âm | Chương V - HSMT | 1 | cọc |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw. Phá bê tông đầu cọc | Chương V - HSMT | 2,2375 | m3 |
| 13 | Vận chuyển triệt hạ phá cọc bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi 1km đầu tiên | Chương V - HSMT | 0,0224 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển triệt hạ phá cọc 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km (4km tiếp theo) | Chương V - HSMT | 0,0224 | 100m3/1km |
| 15 | Vận chuyển triệt hạ phá cọc 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km (2km tiếp theo) | Chương V - HSMT | 0,0224 | 100m3/1km |
| C | NHÀ LÀM VIỆC - PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - HSMT | 1,3267 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - HSMT | 14,7498 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V - HSMT | 30,8545 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Chương V - HSMT | 0,809 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V - HSMT | 1,7296 | tấn |
| 6 | Bê tông cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V - HSMT | 1,3737 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, ván khuôn cổ móng | Chương V - HSMT | 0,211 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cổ móng, ĐK ≤10mm | Chương V - HSMT | 0,0653 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cổ móng, ĐK >18mm | Chương V - HSMT | 0,8126 | tấn |
| 10 | Bê tông dầm, giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V - HSMT | 32,8978 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, ván khuôn dầm, giằng móng | Chương V - HSMT | 2,3969 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, ĐK ≤10mm | Chương V - HSMT | 1,352 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, ĐK ≤18mm | Chương V - HSMT | 0,4933 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, ĐK >18mm | Chương V - HSMT | 4,4548 | tấn |
| 15 | Xây tường móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - HSMT | 38,8945 | m3 |
| 16 | Bê tông tường kho tiền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V - HSMT | 16,7535 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, ván khuôn tường kho tiền | Chương V - HSMT | 1,3543 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép tường kho tiền, ĐK ≤10mm | Chương V - HSMT | 0,0135 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép tường kho tiền, ĐK ≤18mm | Chương V - HSMT | 1,7708 | tấn |
| 20 | Băng cản nước Sika waterbar | Chương V - HSMT | 18,33 | m |
| 21 | Chống thấm vách kho tiền | Chương V - HSMT | 49,302 | m2 |
| 22 | Bê tông lót đáy kho tiền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - HSMT | 1,9289 | m3 |
| 23 | Bê tông sàn kho tiền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V - HSMT | 8,6801 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái kho tiền | Chương V - HSMT | 0,1929 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép sàn kho tiền, ĐK >10mm | Chương V - HSMT | 1,3421 | tấn |
| 26 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - HSMT | 0,4424 | 100m3 |
| 27 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - HSMT | 1,5638 | 100m3 |
| 28 | Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - HSMT | 27,3038 | m3 |
| D | NHÀ LÀM VIỆC - BỂ TỰ HOẠI + BỂ NƯỚC: | |||
| 1 | Đào đất thi công bể bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V - HSMT | 0,5034 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - HSMT | 2,268 | m3 |
| 3 | Bê tông bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V - HSMT | 7,0717 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bể | Chương V - HSMT | 0,3601 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép bể, ĐK ≤10mm | Chương V - HSMT | 0,3011 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép bể, ĐK ≤18mm | Chương V - HSMT | 0,9259 | tấn |
| 7 | Xây bể bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - HSMT | 5,9057 | m3 |
| 8 | Bê tông tấm đan, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Chương V - HSMT | 0,9228 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Chương V - HSMT | 0,0391 | 100m2 |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V - HSMT | 0,1058 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chương V - HSMT | 7 | 1cấu kiện |
| 12 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V - HSMT | 41,6 | m2 |
| 13 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (Trát lớp 1) | Chương V - HSMT | 38,256 | m2 |
| 14 | Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (Trát lớp 2) | Chương V - HSMT | 38,256 | m2 |
| 15 | Láng đáy bể có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V - HSMT | 13,7814 | m2 |
| 16 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V - HSMT | 52,0374 | m2 |
| 17 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Chương V - HSMT | 17,5491 | m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - HSMT | 0,1423 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi 1km đầu tiên - Cấp đất III | Chương V - HSMT | 0,3623 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V - HSMT | 0,3623 | 100m3/1km |
| 21 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Chương V - HSMT | 0,3623 | 100m3/1km |
| E | NHÀ LÀM VIỆC - PHẦN KẾT CẤU THÂN: | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V - HSMT | 18,2491 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V - HSMT | 2,7897 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - HSMT | 0,9454 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - HSMT | 1,9625 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - HSMT | 2,9988 | tấn |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V - HSMT | 76,5296 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V - HSMT | 5,6319 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V - HSMT | 1,6667 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - HSMT | 4,2222 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - HSMT | 5,1858 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - HSMT | 6,7224 | tấn |
| 12 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V - HSMT | 134,6364 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V - HSMT | 7,9733 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - HSMT | 11,6858 | tấn |
| 15 | Bê tông cầu thang SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V - HSMT | 8,5563 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang | Chương V - HSMT | 0,6411 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - HSMT | 1,642 | tấn |
| 18 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - HSMT | 2,6093 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Chương V - HSMT | 0,4239 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - HSMT | 0,2043 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - HSMT | 0,2297 | tấn |
| 22 | Bê tông giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - HSMT | 1,3728 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng | Chương V - HSMT | 0,1248 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - HSMT | 0,146 | tấn |
| F | NHÀ LÀM VIỆC - PHẦN HOÀN THIỆN: | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - HSMT | 212,6596 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - HSMT | 50,8998 | m3 |
| 3 | Căng lưới thép D1a20 gia cố bề mặt tường gạch không nung (Theo tiêu chuẩn xây gạch không nung) bề rộng lưới 15cm | Chương V - HSMT | 275,166 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Chương V - HSMT | 976,5026 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - HSMT | 976,5026 | m2 |
| 6 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Chương V - HSMT | 1.236,2735 | m2 |
| 7 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - HSMT | 195,642 | m2 |
| 8 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - HSMT | 324,9556 | m2 |
| 9 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - HSMT | 129,4525 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V - HSMT | 1.236,274 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V - HSMT | 650,051 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - HSMT | 1.886,325 | m2 |
| 13 | Thi công tường bằng tấm thạch cao (1 lớp gồm 2 mặt), 1 lớp | Chương V - HSMT | 87,852 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào vách thạch cao | Chương V - HSMT | 175,704 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - HSMT | 175,704 | m2 |
| 16 | SXLD phào chân tường cho vách thạch cao. Phào gỗ tự nhiên cao 10cm | Chương V - HSMT | 64,32 | m2 |
| 17 | Ốp chân móng bằng gạch ceramic 60x60cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - HSMT | 94,7565 | m2 |
| 18 | Soi tường 30x20 | Chương V - HSMT | 130,44 | m |
| 19 | Lô gô ngân hàng bằng inox KT 1,8x1,8m | Chương V - HSMT | 1 | bộ |
| 20 | Bộ chữ inox dày 50 cao 950mm | Chương V - HSMT | 1 | bộ |
| 21 | Lát nền bằng gạch granite 60x60cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - HSMT | 289,4781 | m2 |
| 22 | Lát nền bằng gạch granite 60x60cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - HSMT | 428,8621 | m2 |
| 23 | Ốp chân tường, viền tường viền bằng gạch granite nhân tạo 150x600mm | Chương V - HSMT | 53,1099 | m2 |
| 24 | Lát nền bậu cửa bằng gạch Granite nhân tạo màu nâu | Chương V - HSMT | 21,9274 | m2 |
| 25 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 60x60cm khung xương nổi | Chương V - HSMT | 522,1194 | m2 |
| 26 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - HSMT | 234,916 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V - HSMT | 234,916 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - HSMT | 234,916 | m2 |
| 29 | Quét 2 lớp bitum chống thấm | Chương V - HSMT | 33,1742 | m2 |
| 30 | Lát nền khu WC bằng gạch granite 60x60cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - HSMT | 44,5866 | m2 |
| 31 | Ốp tường trụ, cột gạch men 30x60cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - HSMT | 208,584 | m2 |
| 32 | Lát đá mặt bàn chậu, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - HSMT | 9,576 | m2 |
| 33 | Chế tạo, lắp đặt hoàn chỉnh Vách (Tương đương tấm compact HPL dầy 12mm màu kem hoặc mầu ghi) có cửa đi trong các phòng vệ sinh từ tầng 1 đến tầng 3 (bao gồm đầy đủ phụ kiện, chân đỡ, ke Inox theo thiết kế) | Chương V - HSMT | 22,401 | m2 |
| 34 | Lắp đặt hệ khung Inox đỡ mặt đá chậu rửa, Inox | Chương V - HSMT | 7 | bộ |
| 35 | Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - HSMT | 3,0565 | m3 |
| 36 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - HSMT | 81,2498 | m2 |
| 37 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - HSMT | 63,8384 | m2 |
| 38 | Bả bằng bột bả vào cầu thang | Chương V - HSMT | 63,8384 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - HSMT | 63,8384 | m2 |
| 40 | Lan can cầu thang Inox (Theo thiết kế bao gồm cả trụ) | Chương V - HSMT | 42,25 | m |
| 41 | Xây tường thẳng gạch AAC 10x10x60cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa khô trộn sẵn M75# | Chương V - HSMT | 1,9826 | m3 |
| 42 | Thi công mặt sân khấu bằng gỗ 100x900x15mm (bao gồm phụ kiện + khung đỡ) | Chương V - HSMT | 19,8597 | m2 |
| 43 | Ốp mặt bậc, cổ bậc tam cấp lên sân khấu bằng gỗ tự nhiên dày 20mm | Chương V - HSMT | 0,912 | m2 |
| 44 | Xây bậc cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - HSMT | 1,5007 | m3 |
| 45 | Lát đá bậc tam cấp, sảnh vữa XM M75, PCB30 | Chương V - HSMT | 29,1268 | m2 |
| 46 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox. Sảnh chính, sảnh phụ | Chương V - HSMT | 61,3248 | m2 |
| 47 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - HSMT | 85 | m |
| 48 | Lát đá marble 150x150x40 băm mặt đường dốc người khuyết tật, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - HSMT | 7,24 | m2 |
| 49 | Quét 2 lớp bitum chống thấm | Chương V - HSMT | 25,4326 | m2 |
| 50 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - HSMT | 25,4326 | m2 |
| 51 | Tôn nền bằng gạch AAC | Chương V - HSMT | 4,9631 | m3 |
| 52 | Sản xuất, lắp đặt khung + lưới thép bảo vệ an toàn ô đặt quạt hút gió cho kho tiền (theo tiêu chuẩn của NHNN) | Chương V - HSMT | 2 | bộ |
| 53 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - HSMT | 3,2486 | m3 |
| 54 | Lắp đặt hệ lưới thép D6 đan 200x200 | Chương V - HSMT | 64,9728 | m2 |
| 55 | Tấm Cool Farm XPS xếp so le | Chương V - HSMT | 64,9728 | m2 |
| 56 | Trải lớp PE | Chương V - HSMT | 64,9728 | m2 |
| 57 | Quét 2 lớp Bitum chống thấm | Chương V - HSMT | 64,9728 | m2 |
| 58 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - HSMT | 47,3092 | m2 |
| 59 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - HSMT | 47,3092 | m2 |
| 60 | Quét 2 lớp bitum chống thấm | Chương V - HSMT | 47,3092 | m2 |
| 61 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,4mm | Chương V - HSMT | 1,3876 | 100m2 |
| 62 | Tôn úp nóc múi chiều dày 0,4 mm | Chương V - HSMT | 36,96 | m |
| 63 | Ke chống bão | Chương V - HSMT | 555,2 | cái |
| 64 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - HSMT | 131 | m2 |
| 65 | Quét 2 lớp bitum chống thấm | Chương V - HSMT | 131 | m2 |
| 66 | Gia công xà gồ thép | Chương V - HSMT | 0,5311 | tấn |
| 67 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - HSMT | 0,5311 | tấn |
| 68 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - HSMT | 35,2128 | 1m2 |
| 69 | Cửa đi 1 cánh bằng gỗ sản xuất công nghiệp, cánh mở soi hèm 10mm, bản lề Inox, lắp đặt, sơn PU hoàn chỉnh, kính mờ dày 5mm (Bao gồm đầy đủ phụ kiện trừ khoá cửa tính riêng) | Chương V - HSMT | 7,9542 | m2 |
| 70 | Cửa đi 2 cánh bằng gỗ sản xuất công nghiệp, cánh mở soi hèm 10mm, bản lề Inox, lắp đặt, sơn PU hoàn chỉnh, kính mờ trắng dày 8.38mm (Bao gồm đầy đủ phụ kiện trừ khoá cửa tính riêng) | Chương V - HSMT | 33,6336 | m2 |
| 71 | Cửa đi bằng gỗ tự nhiên pano đặc, gỗ nhóm II tại vị trí kho đệm (Sơn PU hoàn thiện) | Chương V - HSMT | 2,2341 | m2 |
| 72 | Khuôn cửa gỗ tự nhiên 60x115 gỗ nhóm II (Sơn PU hoàn thiện) lắp trong vách thạch cao | Chương V - HSMT | 31,5 | m2 |
| 73 | Khuôn cửa gỗ tự nhiên 60x140 gỗ nhóm II (Sơn PU hoàn thiện) | Chương V - HSMT | 62,7 | m2 |
| 74 | Nẹp khuôn cửa công nghiệp | Chương V - HSMT | 188,4 | m |
| 75 | Khoá cửa tay gạt ổ chìm | Chương V - HSMT | 15 | bộ |
| 76 | Cửa thép chống cháy 70 phút, toàn bộ sơn tĩnh điện hoàn thiện, bao gồm khuôn học, phụ kiện, khóa chuyên dụng và lắp đặt hoàn chỉnh | Chương V - HSMT | 8,162 | m2 |
| 77 | Cửa đi + vách kính mở đẩy, bản lề thủy lực, kính temper dày 12 ly | Chương V - HSMT | 44,324 | m2 |
| 78 | Phụ kiện kẹp kính Inox cho cửa | Chương V - HSMT | 42 | cái |
| 79 | Bản lề sàn | Chương V - HSMT | 10 | cái |
| 80 | Tay nắm cửa | Chương V - HSMT | 10 | cái |
| 81 | Cửa nhôm cuốn | Chương V - HSMT | 16,692 | m2 |
| 82 | Mô tơ cửa cuốn | Chương V - HSMT | 1 | bộ |
| 83 | Bộ điều khiển từ xa | Chương V - HSMT | 1 | bộ |
| 84 | Cửa sổ 1 cánh mở hất khung nhôm hệ 55, phụ kiện đồng bộ, kính trắng dán 6,38mm | Chương V - HSMT | 67,33 | m2 |
| 85 | Vách kính khung nhôm hệ 55, phụ kiện đồng bộ, kính trắng dán 6,38mm | Chương V - HSMT | 150,3 | m2 |
| 86 | Cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm hệ 55, phụ kiện đồng bộ, kính trắng dán 6,38mm | Chương V - HSMT | 12,32 | m2 |
| 87 | Gia công hoa sắt 12x12 cho cửa sổ, vách kính tầng 1 | Chương V - HSMT | 0,5803 | tấn |
| 88 | Lắp dựng hoa sắt cửa sổ, vách kính tầng 1 | Chương V - HSMT | 47,138 | m2 |
| 89 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - HSMT | 24,6427 | 1m2 |
| 90 | Hộp che mô tơ cửa nhôm cuốn (Làm bằng hệ khung xương thép bọc tấm hợp kim Aluminum mầu ghi sáng độ dày lớp nhôm 0,35 mm | Chương V - HSMT | 5,1972 | m2 |
| 91 | Gia công và lắp đặt thanh lan can Inox D50 sau vách kính | Chương V - HSMT | 34,92 | m2 |
| 92 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao | Chương V - HSMT | 12,0544 | 100m2 |
| 93 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V - HSMT | 5,6 | 100m2 |
| G | NHÀ LÀM VIỆC - PHẦN ĐIỆN: | |||
| 1 | Đèn Panel Led 36W-600x600mm | Chương V - HSMT | 103 | bộ |
| 2 | Đèn phòng cháy nổ huỳnh quang 2x40W/220V | Chương V - HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn Tube led T8 1200-18W/220V | Chương V - HSMT | 12 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn bán cầu ốp trần led D250 chống hơi nước | Chương V - HSMT | 12 | bộ |
| 5 | Lắp đặt các loại đèn Downlight led D120 1x6,9W/220V ánh sáng vàng | Chương V - HSMT | 51 | bộ |
| 6 | Lắp đặt các loại đèn Downlight led D95 1x5W/220V | Chương V - HSMT | 25 | bộ |
| 7 | Lắp đặt quạt thông gió vệ sinh lắp âm trần | Chương V - HSMT | 7 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc đơn 10A/250V (mặt, hạt, đế) | Chương V - HSMT | 9 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc đôi 10A/250V (mặt, hạt, đế) | Chương V - HSMT | 19 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc đảo chiều đơn âm tường 10A/250V (mặt, hạt, đế) | Chương V - HSMT | 11 | cái |
| 11 | Hộp nối dây tự chống cháy KT110x110x50 | Chương V - HSMT | 12 | hộp |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A/250V âm tường | Chương V - HSMT | 65 | cái |
| 13 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A/250V âm sàn | Chương V - HSMT | 7 | cái |
| 14 | Lắp đặt máng cáp điện KT W100XH75 dầy 1mm | Chương V - HSMT | 69 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột CU/PVC/PVC loại 3x2,5mm2 | Chương V - HSMT | 930 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột CU/PVC/PVC loại 3x4mm2 | Chương V - HSMT | 490 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 1 ruột CU/PVC/PVC loại 1x1.5mm2 | Chương V - HSMT | 3.500 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D20mm | Chương V - HSMT | 249 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D16mm | Chương V - HSMT | 615 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V - HSMT | 581 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Chương V - HSMT | 1.435 | m |
| 22 | Lắp đặt đèn trang trí cột sảnh 1x15W/220V | Chương V - HSMT | 8 | bộ |
| 23 | Lắp đặt vỏ tủ điện, tôn dầy 2mm, sơn tĩnh điện, KT 1700x800x350 | Chương V - HSMT | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt automat tổng 3 pha MCCB 250A-36KA | Chương V - HSMT | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt automat nhánh 3 pha MCCB 100A-36KA | Chương V - HSMT | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt automat nhánh MCB 1 pha 25A-6KA | Chương V - HSMT | 6 | cái |
| 27 | Lắp đặt automat nhánh MCB 1 pha 20A-6KA | Chương V - HSMT | 8 | cái |
| 28 | Lắp đặt automat nhánh MCB 1 pha 16A-6KA | Chương V - HSMT | 5 | cái |
| 29 | Đèn báo pha (Đỏ - Vàng - Xanh) | Chương V - HSMT | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt cầu chì hạ thế 3P-2A/250V | Chương V - HSMT | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt các loại đồng hồ điện áp đồng hồ vôn kế 0-500V | Chương V - HSMT | 1 | cái |
| 32 | Chuyển mạch vôn 7 vị trí | Chương V - HSMT | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt máy biến dòng hạ thế 250/5A | Chương V - HSMT | 3 | bộ |
| 34 | Lắp đặt các loại đồng hồ đo dòng điện ampe kế 0-250A | Chương V - HSMT | 1 | cái |
| 35 | Chuyển mạch ampekế 4 vị trí | Chương V - HSMT | 1 | cái |
| 36 | Thanh cài đồng 250A (Cu 25x5mm) | Chương V - HSMT | 4 | m |
| 37 | Lắp đặt vỏ tủ điện, tôn dầy 1,2mm, sơn tĩnh điện, KT 900x700x200 | Chương V - HSMT | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt automat tổng 3 pha MCCB 100A-36KA | Chương V - HSMT | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt automat nhánh MCB 1 pha 25A-6KA | Chương V - HSMT | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt automat nhánh MCB 1 pha 20A-6KA | Chương V - HSMT | 9 | cái |
| 41 | Lắp đặt automat nhánh MCB 1 pha 16A-6KA | Chương V - HSMT | 5 | cái |
| 42 | Đèn báo pha (Đỏ - Vàng - Xanh) | Chương V - HSMT | 3 | cái |
| 43 | Lắp đặt cầu chì hạ thế 3P-2A/250V | Chương V - HSMT | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt các loại đồng hồ điện áp đồng hồ vôn kế 0-500V | Chương V - HSMT | 1 | cái |
| 45 | Chuyển mạch vôn 7 vị trí | Chương V - HSMT | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt các loại máy biến dòng hạ thế 100/5A | Chương V - HSMT | 3 | bộ |
| 47 | Lắp đặt các loại đồng hồ đo dòng điện ampe kế 0-100A | Chương V - HSMT | 1 | cái |
| 48 | Chuyển mạch ampekế 4 vị trí | Chương V - HSMT | 1 | cái |
| 49 | Thanh cài đồng 100A (Cu 20x3mm) | Chương V - HSMT | 6 | m |
| 50 | Lắp đặt vỏ tủ điện, tôn dầy 1,2mm, sơn tĩnh điện, KT 900x700x200 | Chương V - HSMT | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt automat tổng 3 pha MCCB 100A-36KA | Chương V - HSMT | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt automat nhánh MCB 1 pha 25A-6KA | Chương V - HSMT | 5 | cái |
| 53 | Lắp đặt automat nhánh MCB 1 pha 20A-6KA | Chương V - HSMT | 10 | cái |
| 54 | Lắp đặt automat nhánh MCB 1 pha 16A-6KA | Chương V - HSMT | 5 | cái |
| 55 | Đèn báo pha (Đỏ - Vàng - Xanh) | Chương V - HSMT | 3 | cái |
| 56 | Lắp đặt cầu chì hạ thế 3P-2A/250V | Chương V - HSMT | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt các loại đồng hồ điện áp đồng hồ vôn kế 0-500V | Chương V - HSMT | 1 | cái |
| 58 | Chuyển mạch vôn 7 vị trí | Chương V - HSMT | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt các loại máy biến dòng hạ thế 100/5A | Chương V - HSMT | 3 | bộ |
| 60 | Lắp đặt các loại đồng hồ đo dòng điện ampe kế 0-100A | Chương V - HSMT | 1 | cái |
| 61 | Chuyển mạch ampekế 4 vị trí | Chương V - HSMT | 1 | cái |
| 62 | Thanh cài đồng 100A (Cu 20x3mm) | Chương V - HSMT | 6 | m |
| 63 | Lắp đặt vỏ tủ điện, tôn dầy 2mm, sơn tĩnh điện, KT 1700x800x350 | Chương V - HSMT | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt tủ ATS 3 pha 300A (Chỉ tính công lắp) | Chương V - HSMT | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt automat tổng 3 pha MCCB 320A-36KA | Chương V - HSMT | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt automat 3 pha MCCB 250A-36KA | Chương V - HSMT | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt automat 3 pha MCCB 80A-25KA | Chương V - HSMT | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt automat 3 pha MCCB 50A-25KA | Chương V - HSMT | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt automat 3 pha MCCB 75A-25KA | Chương V - HSMT | 1 | cái |
| 70 | Đèn báo pha (Đỏ - Vàng - Xanh) | Chương V - HSMT | 6 | cái |
| 71 | Lắp đặt cầu chì hạ thế 3P-2A/250V | Chương V - HSMT | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt các loại đồng hồ điện áp đồng hồ vôn kế 0-500V | Chương V - HSMT | 2 | cái |
| 73 | Chuyển mạch vôn 7 vị trí | Chương V - HSMT | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt máy biến dòng hạ thế 300/5A | Chương V - HSMT | 3 | bộ |
| 75 | Lắp đặt các loại đồng hồ đo dòng điện ampe kế 0-300A | Chương V - HSMT | 1 | cái |
| 76 | Chuyển mạch ampekế 4 vị trí | Chương V - HSMT | 1 | cái |
| 77 | Thanh cài đồng 3000A (Cu 30x8mm) | Chương V - HSMT | 3,5 | m |
| 78 | Cáp Cu/XLPE/PVC (4Cx25mm2) 0,6/1kv | Chương V - HSMT | 36 | m |
| 79 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC (1Cx16mm2) 0,6/1kv | Chương V - HSMT | 20 | m |
| H | NHÀ LÀM VIỆC - CHỐNG SÉT: | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét sắt D16 dài 1m | Chương V - HSMT | 14 | cái |
| 2 | Đóng cọc tiếp đất L63x63x6 dài 2.5m | Chương V - HSMT | 6 | cọc |
| 3 | Dây thu, dẫn sét thép tròn phi 10 | Chương V - HSMT | 190 | m |
| 4 | Thanh tiếp địa liên kết ngang thép dẹt 40x4 | Chương V - HSMT | 15 | m |
| 5 | Bật đỡ dây thu sét phi 10 dài 150 | Chương V - HSMT | 190 | cái |
| 6 | Ống nhựa PVC D25 | Chương V - HSMT | 3,4 | m |
| 7 | Kẹp kiểm tra tiếp địa | Chương V - HSMT | 4 | cái |
| 8 | Đào đất chôn dây tiếp địa, đất cấp III | Chương V - HSMT | 6,6 | 1m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - HSMT | 0,066 | 100m3 |
| I | NHÀ LÀM VIỆC - HỆ THỐNG MÁNG CÁP: | |||
| 1 | Máng cáp kích thước 100x50mm | Chương V - HSMT | 138 | m |
| 2 | Máng cáp kích thước 100x100mm | Chương V - HSMT | 20 | m |
| 3 | Phụ kiện lắp đặt máng cáp (T, cút, nẹp, ...) | Chương V - HSMT | 1 | lô |
| J | NHÀ LÀM VIỆC - PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt | Chương V - HSMT | 7 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (Vòi xịt nền) | Chương V - HSMT | 7 | cái |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Chậu âm bàn) | Chương V - HSMT | 7 | bộ |
| 4 | Dây cấp nước | Chương V - HSMT | 7 | bộ |
| 5 | Xi phông thoát nước | Chương V - HSMT | 7 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chậu tiểu nam (Van xả ấn) | Chương V - HSMT | 5 | bộ |
| 7 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V - HSMT | 3 | bộ |
| 8 | Lắp đặt van phao cơ, phao điện | Chương V - HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt ga sàn Inox | Chương V - HSMT | 13 | cái |
| 10 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (Vòi chậu âm bàn) | Chương V - HSMT | 7 | bộ |
| 11 | Lắp đặt bể nước Inox 4m3 | Chương V - HSMT | 1 | bể |
| 12 | Lắp đặt gương soi mài cạnh KT(1,5x1,0)m | Chương V - HSMT | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt gương soi mài cạnh KT(1,9x1,0)m | Chương V - HSMT | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V - HSMT | 7 | cái |
| 15 | Lắp đặt máy bơm cấp nước Q=3m3/h H=25m | Chương V - HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương sen | Chương V - HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30L | Chương V - HSMT | 1 | bộ |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PPR , đường kính ống D40mm | Chương V - HSMT | 0,17 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PPR , đường kính ống D32mm | Chương V - HSMT | 0,81 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PPR , đường kính ống D25mm | Chương V - HSMT | 0,91 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PPR , đường kính ống D20mm | Chương V - HSMT | 1,23 | 100m |
| 22 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 40mm | Chương V - HSMT | 0,17 | 100m |
| 23 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 32mm | Chương V - HSMT | 0,81 | 100m |
| 24 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 25mm | Chương V - HSMT | 0,91 | 100m |
| 25 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 20mm | Chương V - HSMT | 1,23 | 100m |
| 26 | Lắp đặt côn nhựa PPR D40/32 | Chương V - HSMT | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn nhựa PPR D40/25 | Chương V - HSMT | 5 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn nhựa PPR D32/25 | Chương V - HSMT | 5 | cái |
| 29 | Lắp đặt côn nhựa PPR D25/20 | Chương V - HSMT | 19 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê nhựa PPR D40/25 | Chương V - HSMT | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32/25 | Chương V - HSMT | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25/20 | Chương V - HSMT | 27 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê nhựa PPR D40 | Chương V - HSMT | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32 | Chương V - HSMT | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25 | Chương V - HSMT | 21 | cái |
| 36 | Lắp đặt tê nhựa PPR D20 | Chương V - HSMT | 21 | cái |
| 37 | Lắp đặt cút nhựa PPR D40 | Chương V - HSMT | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | Chương V - HSMT | 3 | cái |
| 39 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Chương V - HSMT | 22 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20 | Chương V - HSMT | 25 | cái |
| 41 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D40 | Chương V - HSMT | 3 | cái |
| 42 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D32 | Chương V - HSMT | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D25 | Chương V - HSMT | 6 | cái |
| 44 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D20 | Chương V - HSMT | 15 | cái |
| 45 | Van khóa 2 chiều PPR D40 | Chương V - HSMT | 2 | cái |
| 46 | Van khóa 2 chiều PPR D32 | Chương V - HSMT | 2 | cái |
| 47 | Van khóa 2 chiều PPR D25 | Chương V - HSMT | 8 | cái |
| 48 | Van khóa 2 chiều PPR D20 | Chương V - HSMT | 1 | cái |
| 49 | Cút ren trong PPR D25/20 | Chương V - HSMT | 29 | cái |
| 50 | Cút PPR D32/25 | Chương V - HSMT | 2 | cái |
| 51 | Cút PPR D32/20 | Chương V - HSMT | 3 | cái |
| 52 | Măng xông PPR D40 | Chương V - HSMT | 3 | cái |
| 53 | Măng xông PPR D32 | Chương V - HSMT | 4 | cái |
| 54 | Măng xông PPR D25 | Chương V - HSMT | 22 | cái |
| 55 | Măng xông PPR D20 | Chương V - HSMT | 32 | cái |
| 56 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 15mm | Chương V - HSMT | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 15mm | Chương V - HSMT | 0,12 | 100m |
| 58 | Ống nhựa PVC D110 | Chương V - HSMT | 0,4 | 100m |
| 59 | Ống nhựa PVC D90 | Chương V - HSMT | 0,35 | 100m |
| 60 | Ống nhựa PVC D75 | Chương V - HSMT | 0,42 | 100m |
| 61 | Ống nhựa PVC D60 | Chương V - HSMT | 0,39 | 100m |
| 62 | Ống nhựa PVC D42 | Chương V - HSMT | 0,32 | 100m |
| 63 | Côn PVC D110/60 | Chương V - HSMT | 12 | cái |
| 64 | Côn PVC D110/42 | Chương V - HSMT | 4 | cái |
| 65 | Côn PVC D90/42 | Chương V - HSMT | 4 | cái |
| 66 | Tê chếch PVC D110 | Chương V - HSMT | 19 | cái |
| 67 | Tê chếch PVC D90 | Chương V - HSMT | 8 | cái |
| 68 | Tê chếch PVC D75 | Chương V - HSMT | 12 | cái |
| 69 | Tê chếch PVC D60 | Chương V - HSMT | 15 | cái |
| 70 | Tê chếch PVC D110/42 | Chương V - HSMT | 6 | cái |
| 71 | Tê chếch PVC D90/42 | Chương V - HSMT | 6 | cái |
| 72 | Tê chếch PVC D90/60 | Chương V - HSMT | 8 | cái |
| 73 | Cút chếch PVC D110 | Chương V - HSMT | 20 | cái |
| 74 | Cút chếch PVC D90 | Chương V - HSMT | 17 | cái |
| 75 | Cút chếch PVC D75 | Chương V - HSMT | 40 | cái |
| 76 | Cút chếch PVC D60 | Chương V - HSMT | 12 | cái |
| 77 | Cút chếch PVC D42 | Chương V - HSMT | 8 | cái |
| 78 | Cút vuông PVC D60 | Chương V - HSMT | 12 | cái |
| 79 | Cút vuông PVC D42 | Chương V - HSMT | 8 | cái |
| 80 | Măng xông PVC D110 | Chương V - HSMT | 8 | cái |
| 81 | Măng xông PVC D90 | Chương V - HSMT | 7 | cái |
| 82 | Măng xông PVC D75 | Chương V - HSMT | 12 | cái |
| 83 | Măng xông PVC D60 | Chương V - HSMT | 18 | cái |
| 84 | Măng xông PVC D42 | Chương V - HSMT | 10 | cái |
| 85 | Tê vuông PVC D60 | Chương V - HSMT | 15 | cái |
| 86 | Tê vuông PVC D42 | Chương V - HSMT | 6 | cái |
| 87 | Ống nhựa PVC D150 | Chương V - HSMT | 0,2 | 100m |
| 88 | Ống nhựa PVC D110 | Chương V - HSMT | 0,64 | 100m |
| 89 | Ống nhựa PVC D90 | Chương V - HSMT | 0,34 | 100m |
| 90 | Cút chếch PVC D150 | Chương V - HSMT | 6 | cái |
| 91 | Cút chếch PVC D110 | Chương V - HSMT | 8 | cái |
| 92 | Cút chếch PVC D90 | Chương V - HSMT | 12 | cái |
| 93 | Cầu lọc rác Inox | Chương V - HSMT | 12 | cái |
| 94 | Khớp nối D90 | Chương V - HSMT | 32 | cái |
| K | NHÀ LÀM VIỆC - PHẦN CHỐNG MỐI: | |||
| 1 | Đào hào chống mối công trình, hào ngoài công trình rộng 50cm, sâu 60 - 80 cm sát chân tường phía ngoài | Chương V - HSMT | 29,624 | 1m3 |
| 2 | Hào ngoài công trình sử dụng thuốc phòng mối tương đương Termize 200SC, liều lượng 18 lít dung dịch/m3 | Chương V - HSMT | 29,624 | m3 |
| 3 | Đắp đất hào chống mối ngoài công trình, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Chương V - HSMT | 0,2962 | 100m3 |
| 4 | Đào hào phòng mối bên trong băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V - HSMT | 19,956 | 1m3 |
| 5 | Hào trong công trình sử dụng thuốc phòng mối tương đương Termize 200SC, liều lượng 18 lít dung dịch/m3 | Chương V - HSMT | 19,956 | m3 |
| 6 | Đắp đất hào chống mối trongcông trình, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Chương V - HSMT | 0,1996 | 100m3 |
| 7 | Phòng mối nền công trình xây mới bằng thuốc phòng mối tương đương Termize 200SC, liều lượng 5 lít dung dịch/m2 | Chương V - HSMT | 203,6 | 1m2 |
| L | CẢI TẠO NHÀ CÔNG VỤ: | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường, trụ, cột ngoài nhà | Chương V - HSMT | 500,3518 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong nhà | Chương V - HSMT | 802,3824 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V - HSMT | 246,4629 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V - HSMT | 802,3824 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V - HSMT | 246,4629 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - HSMT | 500,3518 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - HSMT | 1.048,846 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - HSMT | 52,68 | m2 |
| 9 | Cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm hệ 55, phụ kiện đồng bộ, kính trắng 6.38mm | Chương V - HSMT | 5,76 | m2 |
| 10 | Cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm hệ, phụ kiện đồng bộ, kính trắng 6.38mm | Chương V - HSMT | 30,72 | m2 |
| 11 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt khung nhôm hệ 55, phụ kiện đồng bộ, kính trắng 6.38mm | Chương V - HSMT | 16,2 | m2 |
| 12 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V - HSMT | 4,7978 | 100m2 |
| M | ĐIỆN NƯỚC TỔNG THỂ, SÂN VƯỜN, BỒN HOA: | |||
| 1 | Đào đất đặt đường cáp bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V - HSMT | 0,408 | 100m3 |
| 2 | Đắp đắp cát đệm đường cáp ngầm công trình bằng thủ công | Chương V - HSMT | 12,06 | m3 |
| 3 | Đắp đất đường cáp ngầm bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - HSMT | 0,2871 | 100m3 |
| 4 | Lưới nilông báo hiệu cáp ngầm rộng 0,5m | Chương V - HSMT | 120 | m |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi 1km đầu tiên - Cấp đất III | Chương V - HSMT | 0,1208 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V - HSMT | 0,1208 | 100m3/1km |
| 7 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Chương V - HSMT | 0,1208 | 100m3/1km |
| 8 | Đào móng hố ga kéo cáp bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Chương V - HSMT | 5,929 | 1m3 |
| 9 | Bê tông lót hố ga kéo cáp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - HSMT | 0,4743 | m3 |
| 10 | Bê tông đáy hố ga kéo cáp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40 | Chương V - HSMT | 0,7115 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy hố ga kéo cáp | Chương V - HSMT | 0,0185 | 100m2 |
| 12 | Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - HSMT | 1,4362 | m3 |
| 13 | Bê tông giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - HSMT | 0,2693 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng | Chương V - HSMT | 0,0326 | 100m2 |
| 15 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Chương V - HSMT | 0,1921 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Chương V - HSMT | 0,0118 | 100m2 |
| 17 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V - HSMT | 0,0195 | tấn |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chương V - HSMT | 4 | 1cấu kiện |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V - HSMT | 1,9763 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi 1km đầu tiên - Cấp đất III | Chương V - HSMT | 0,0395 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V - HSMT | 0,0395 | 100m3/1km |
| 22 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Chương V - HSMT | 0,0395 | 100m3/1km |
| 23 | Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC 4x70mm2 0.6/1KV | Chương V - HSMT | 65 | m |
| 24 | Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC 4x50mm2 0.6/1KV | Chương V - HSMT | 41 | m |
| 25 | Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC 3x10+1x6mm2 0.6/1KV | Chương V - HSMT | 11 | m |
| 26 | Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC 2x16mm2 | Chương V - HSMT | 51 | m |
| 27 | Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC 2x4mm2 | Chương V - HSMT | 87 | m |
| 28 | Cáp CU/XLPE/PVC 1x70mm2 0.6/1KV cho tiếp địa tủ tổng TĐ-T1 | Chương V - HSMT | 27 | m |
| 29 | Cáp CU/XLPE/PVC 1x6mm2 0.6/1KV | Chương V - HSMT | 38 | m |
| 30 | Ống luồn cáp nhựa xoắn HDPE D105/80 | Chương V - HSMT | 65 | m |
| 31 | Ống luồn cáp nhựa xoắn HDPE D85/65 | Chương V - HSMT | 41 | m |
| 32 | Ống luồn cáp nhựa xoắn HDPE D50/40 | Chương V - HSMT | 11 | m |
| 33 | Ống luồn cáp nhựa xoắn HDPE D32/25 | Chương V - HSMT | 87 | m |
| 34 | Cọc tiếp địa L50x50x5, dài 2.5m | Chương V - HSMT | 5 | cọc |
| 35 | Thép dẹt liên kết các cọc 40x4mm2 | Chương V - HSMT | 15 | m |
| 36 | Đào đất chôn dây tiếp địa, đất cấp III | Chương V - HSMT | 6,6 | 1m3 |
| 37 | Đắp đất chôn dây tiếp địa bằng thủ công | Chương V - HSMT | 6,6 | m3 |
| 38 | Cột đèn bát giác cao 8m (cột đèn bát giác 8m liền cần đơn 1,5m) | Chương V - HSMT | 4 | cột |
| 39 | Bóng + chao đèn thuỷ ngân cao áp HPS/150W, IP66 | Chương V - HSMT | 4 | bộ |
| 40 | Aptomat MCB 1 pha, 6A - 250V | Chương V - HSMT | 4 | cái |
| 41 | Cầu đấu dây 3 pha 4 cực 40A-250V | Chương V - HSMT | 4 | cái |
| 42 | Bảng phíp cách điện + 4vít M6 | Chương V - HSMT | 4 | bộ |
| 43 | Dây điện bọc CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Chương V - HSMT | 48 | m |
| 44 | Ống ruột gà D20 | Chương V - HSMT | 48 | m |
| 45 | Đào móng cột, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - HSMT | 2,56 | 1m3 |
| 46 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V - HSMT | 2,56 | m3 |
| 47 | Ván khuôn móng | Chương V - HSMT | 0,128 | 100m2 |
| 48 | Khung bulong móng 4M24x700 | Chương V - HSMT | 4 | bộ |
| 49 | Gia công và đóng cọc nối đất thép L63x6 dài 2,5m | Chương V - HSMT | 4 | cọc |
| 50 | Thép tròn D10, L=2.5m có tai nối tiếp địa | Chương V - HSMT | 4 | m |
| 51 | Vữa xi măng cát vàng M100 trát kín chân cột | Chương V - HSMT | 0,1 | m2 |
| 52 | Ống HDPE D32/25 | Chương V - HSMT | 12,8 | m |
| 53 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi 1km đầu tiên - Cấp đất III | Chương V - HSMT | 0,0307 | 100m3 |
| 54 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V - HSMT | 0,0307 | 100m3/1km |
| 55 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Chương V - HSMT | 0,0307 | 100m3/1km |
| 56 | Lắp đặt đèn huỳnh quang lắp nổi gắn tường kiểu baten 1x20W | Chương V - HSMT | 4 | bộ |
| 57 | Lắp đặt công tắc đơn 1 hạt âm tường 10A-220V | Chương V - HSMT | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt công tắc đơn 3 hạt âm tường 10A-220V | Chương V - HSMT | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu (1P+1N+1E) 16A/250V, âm tường | Chương V - HSMT | 5 | cái |
| 60 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V - HSMT | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt vỏ hộp điện nhựa chống cháy loại 8-12 modul | Chương V - HSMT | 1 | hộp |
| 62 | Lắp đặt các aptomat MCB 3 pha 63A, 6KA | Chương V - HSMT | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt các aptomat MCB 1 pha 20A, 6KA | Chương V - HSMT | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt các aptomat MCB 1 pha 16A, 6KA | Chương V - HSMT | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt các aptomat MCB 1 pha 10A, 6KA | Chương V - HSMT | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2Cx1,5mm2 | Chương V - HSMT | 80 | m |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 3Cx2,5mm2 | Chương V - HSMT | 15 | m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa PVC D16 | Chương V - HSMT | 30 | m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa mềm ruột gà PVC D16 | Chương V - HSMT | 50 | m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa PVC D20 | Chương V - HSMT | 15 | m |
| 71 | Cọc tiếp địa thép L50x50x5, dài 2,5m mạ kẽm nhúng nóng | Chương V - HSMT | 5 | cọc |
| 72 | Thanh liên kết ngang thép dẹt 40x4 | Chương V - HSMT | 9 | m |
| 73 | Thanh hộp dẹt 25x4 bắt vào tiếp địa ATS | Chương V - HSMT | 4 | m |
| 74 | Dây đồng tròn M6 nối vào tiếp địa tủ điện | Chương V - HSMT | 4 | m |
| 75 | Tủ điện bằng thép dày 1mm, KT: C600xR500XS200 | Chương V - HSMT | 1 | tủ |
| 76 | Lắp đặt các aptomat MCB 3 pha, 80A, 6KA | Chương V - HSMT | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt các aptomat MCB 3 pha, 50A, 6KA | Chương V - HSMT | 3 | cái |
| 78 | Lắp đặt các aptomat MCB 1 pha 16A, 6KA | Chương V - HSMT | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt khởi động từ Contactor 3P-50A | Chương V - HSMT | 3 | cái |
| 80 | Lắp đặt Rơ le nhiệt 3P dải cài đặt 28-40A | Chương V - HSMT | 3 | cái |
| 81 | Đèn báo pha, chỉ thị phi 25 | Chương V - HSMT | 12 | cái |
| 82 | Nút ấn kèm đèn báo | Chương V - HSMT | 6 | cái |
| 83 | Cáp nguồn CU/XLPE/PVC 3Cx16+1x10mm2-0.3/1KV | Chương V - HSMT | 5 | m |
| 84 | Cáp nguồn CU/XLPE/PVC 4x6mm2-0.3/1KV | Chương V - HSMT | 15,5 | m |
| 85 | Ống nhựa HDPE D32/25 | Chương V - HSMT | 15,5 | m |
| 86 | Lắp đặt đèn huỳnh quang lắp nổi gắn tường kiểu baten 1x20W | Chương V - HSMT | 3 | bộ |
| 87 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2Cx1.5mm2 | Chương V - HSMT | 40 | m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa mềm ruột gà PVC D16 | Chương V - HSMT | 40 | m |
| 89 | Đèn hắt âm tường 1x50W | Chương V - HSMT | 4 | bộ |
| 90 | Đèn pha chiếu biển hiệu 1x50W | Chương V - HSMT | 3 | bộ |
| 91 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2Cx1.5mm2 | Chương V - HSMT | 50 | m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa PVC D16 | Chương V - HSMT | 50 | m |
| 93 | Lắp máy bơm nước sinh hoạt 3m3/h, H=24m cả phụ kiện | Chương V - HSMT | 1 | cái |
| 94 | Clephin D42 | Chương V - HSMT | 1 | cái |
| 95 | Ống thép tráng kẽm D42 | Chương V - HSMT | 0,35 | 100m |
| 96 | Ống thép tráng kẽm D34 | Chương V - HSMT | 0,15 | 100m |
| 97 | Măng xông thép tráng kẽm D42 | Chương V - HSMT | 3 | cái |
| 98 | Măng xông thép tráng kẽm D34 | Chương V - HSMT | 3 | cái |
| 99 | Rắc co thép tráng kẽm D42 | Chương V - HSMT | 3 | cái |
| 100 | Rắc co thép tráng kẽm D34 | Chương V - HSMT | 3 | cái |
| 101 | Cút thép tráng kẽm D42 | Chương V - HSMT | 6 | cái |
| 102 | Cút thép tráng kẽm D34 | Chương V - HSMT | 4 | cái |
| 103 | Van 2 chiều D42 | Chương V - HSMT | 2 | cái |
| 104 | Van 2 chiều D34 | Chương V - HSMT | 5 | cái |
| 105 | Van 1 chiều D32 | Chương V - HSMT | 1 | cái |
| 106 | Tê thép tráng kẽm D42 | Chương V - HSMT | 1 | cái |
| 107 | Tê thép tráng kẽm D34 | Chương V - HSMT | 3 | cái |
| 108 | Kép TTK D42 | Chương V - HSMT | 4 | cái |
| 109 | Kép TTK D34 | Chương V - HSMT | 8 | cái |
| 110 | Nút bịt TTK D20 | Chương V - HSMT | 26 | cái |
| 111 | Ống HDPE D32 PN10 | Chương V - HSMT | 0,3 | 100m |
| 112 | Cút HDPE D32 | Chương V - HSMT | 5 | cái |
| 113 | Khâu HDPE D32 | Chương V - HSMT | 8 | cái |
| 114 | Ống PVC D90 class 2 | Chương V - HSMT | 0,05 | 100m |
| 115 | Đào đất đặt đường ống băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - HSMT | 0,78 | 1m3 |
| 116 | Đào đất đặt đường ống bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V - HSMT | 0,0702 | 100m3 |
| 117 | Đắp cát đệm đường ống công trình bằng thủ công | Chương V - HSMT | 3,675 | m3 |
| 118 | Đắp đất đường ống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - HSMT | 0,0405 | 100m3 |
| 119 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mm | Chương V - HSMT | 7 | 1 đoạn ống |
| 120 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mm | Chương V - HSMT | 6 | mối nối |
| 121 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 400mm | Chương V - HSMT | 14 | cái |
| 122 | Đào móng hố ga bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - HSMT | 1,3285 | 1m3 |
| 123 | Đào móng hố ga bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V - HSMT | 0,1196 | 100m3 |
| 124 | Bê tông lót hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - HSMT | 1,3838 | m3 |
| 125 | Bê tông đáy hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V - HSMT | 1,4602 | m3 |
| 126 | Ván khuôn móng, ván khuôn đáy hố ga | Chương V - HSMT | 0,0562 | 100m2 |
| 127 | Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - HSMT | 3,1495 | m3 |
| 128 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Chương V - HSMT | 0,441 | m3 |
| 129 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Chương V - HSMT | 0,0252 | 100m2 |
| 130 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V - HSMT | 0,0335 | tấn |
| 131 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chương V - HSMT | 9 | 1cấu kiện |
| 132 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - HSMT | 0,0444 | 100m3 |
| 133 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi 1km đầu tiên - Cấp đất III | Chương V - HSMT | 0,0889 | 100m3 |
| 134 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V - HSMT | 0,0889 | 100m3/1km |
| 135 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Chương V - HSMT | 0,0889 | 100m3/1km |
| 136 | Đào móng rãnh thoát nước băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - HSMT | 5,4037 | 1m3 |
| 137 | Đào móng rãnh thoát nước bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V - HSMT | 0,4863 | 100m3 |
| 138 | Bê tông lót rãnh thoát nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - HSMT | 6,9278 | m3 |
| 139 | Bê tông đáy rãnh thoát nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V - HSMT | 8,1807 | m3 |
| 140 | Ván khuôn đáy rãnh thoát nước | Chương V - HSMT | 0,2211 | 100m2 |
| 141 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - HSMT | 12,9712 | m3 |
| 142 | Trát tường rãnh dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - HSMT | 68,92 | m2 |
| 143 | Láng đáy rãnh không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - HSMT | 25,35 | m2 |
| 144 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Chương V - HSMT | 2,952 | m3 |
| 145 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Chương V - HSMT | 0,246 | 100m2 |
| 146 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V - HSMT | 0,3321 | tấn |
| 147 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - HSMT | 0,18 | 100m3 |
| 148 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chương V - HSMT | 123 | 1cấu kiện |
| 149 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi 1km đầu tiên - Cấp đất III | Chương V - HSMT | 0,36 | 100m3 |
| 150 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V - HSMT | 0,36 | 100m3/1km |
| 151 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Chương V - HSMT | 0,36 | 100m3/1km |
| 152 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - HSMT | 0,88 | 100m3 |
| 153 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V - HSMT | 0,3768 | 100m3 |
| 154 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V - HSMT | 37,6809 | m3 |
| 155 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Chương V - HSMT | 29,3333 | 10m |
| 156 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 40x40, vữa XM mác 75 | Chương V - HSMT | 440 | m2 |
| 157 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - HSMT | 1,2 | m3 |
| 158 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - HSMT | 2,56 | m3 |
| 159 | Ốp gạch thẻ tường bôn hoa, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - HSMT | 16,8 | m2 |
| N | NHÀ BẢO VỆ + ATM: | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Chương V - HSMT | 1,6216 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V - HSMT | 0,1459 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - HSMT | 1,287 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - HSMT | 3,24 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - HSMT | 4,8446 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - HSMT | 1,5299 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - HSMT | 0,1391 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V - HSMT | 0,0327 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V - HSMT | 0,1539 | tấn |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - HSMT | 0,0541 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - HSMT | 0,0099 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi 1km đầu tiên - Cấp đất III | Chương V - HSMT | 0,1082 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V - HSMT | 0,1082 | 100m3/1km |
| 14 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Chương V - HSMT | 0,1082 | 100m3/1km |
| 15 | Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - HSMT | 1,9734 | m3 |
| 16 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - HSMT | 0,336 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Chương V - HSMT | 0,0555 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK ≤10mm | Chương V - HSMT | 0,0328 | tấn |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - HSMT | 0,836 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - HSMT | 0,076 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - HSMT | 0,0464 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - HSMT | 0,1308 | tấn |
| 23 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - HSMT | 2,2598 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Chương V - HSMT | 0,2041 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - HSMT | 0,1603 | tấn |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - HSMT | 13,5448 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - HSMT | 0,0635 | m3 |
| 28 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung (Theo tiêu chuẩn xây gạch không nung) bề rộng lưới 15cm | Chương V - HSMT | 5,898 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Chương V - HSMT | 80,0666 | m2 |
| 30 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Chương V - HSMT | 59,868 | m2 |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - HSMT | 7,6 | m2 |
| 32 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - HSMT | 20,41 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - HSMT | 80,0666 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - HSMT | 87,868 | m2 |
| 35 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - HSMT | 23,88 | m |
| 36 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - HSMT | 20,46 | m2 |
| 37 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V - HSMT | 20,46 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 40x40cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - HSMT | 20,218 | m2 |
| 39 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V - HSMT | 0,0647 | tấn |
| 40 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - HSMT | 4,48 | m2 |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - HSMT | 2,7456 | 1m2 |
| 42 | Cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm hệ 55, phụ kiện đồng bộ, kính trắng dán 6.38mm | Chương V - HSMT | 3,08 | m2 |
| 43 | Cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm hệ 55, phụ kiện đồng bộ, kính trắng dán 6.38mm | Chương V - HSMT | 1,76 | m2 |
| 44 | Cửa sổ 2 cánh mở lùa khung nhôm hệ 55, phụ kiện đồng bộ, kính trắng dán 6,38mm | Chương V - HSMT | 4,48 | m2 |
| 45 | Cửa sổ 1 cánh mở quay khung nhôm hệ 55, phụ kiện đồng bộ, kính trắng dán 6.38mm | Chương V - HSMT | 1,26 | m2 |
| O | NHÀ ĐỂ MÁY BƠM + MÁY PHÁT ĐIỆN: | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - HSMT | 5,76 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài nhà | Chương V - HSMT | 35,3601 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong nhà | Chương V - HSMT | 53,0245 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V - HSMT | 4,5292 | m2 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Chương V - HSMT | 0,8448 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Chương V - HSMT | 0,8844 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Chương V - HSMT | 11,88 | m2 |
| 8 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Chương V - HSMT | 11,88 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - HSMT | 69,434 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - HSMT | 47,24 | m2 |
| 11 | Cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm hệ 55, phụ kiện đồng bộ, kính trắng 6.38mm | Chương V - HSMT | 1,92 | m2 |
| P | NHÀ ĐỂ XE: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - HSMT | 2,4576 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - HSMT | 0,0382 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - HSMT | 0,256 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - HSMT | 0,413 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - HSMT | 0,0392 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - HSMT | 0,01 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V - HSMT | 0,0228 | tấn |
| 8 | Bu lông móng M16 | Chương V - HSMT | 16 | cái |
| 9 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V - HSMT | 0,0196 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V - HSMT | 0,0196 | tấn |
| 11 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V - HSMT | 0,1324 | tấn |
| 12 | Lắp cột thép các loại | Chương V - HSMT | 0,1324 | tấn |
| 13 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V - HSMT | 0,0813 | tấn |
| 14 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V - HSMT | 0,0813 | tấn |
| 15 | Gia công xà gồ thép | Chương V - HSMT | 0,0942 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - HSMT | 0,0942 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - HSMT | 18,5801 | 1m2 |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V - HSMT | 0,427 | 100m2 |
| 19 | Ke chống bão | Chương V - HSMT | 172 | cái |
| 20 | Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - HSMT | 3,45 | m3 |
| 21 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - HSMT | 34,5 | m2 |
| Q | CỔNG + HÀNG RÀO: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V - HSMT | 1,0079 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - HSMT | 0,3359 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi 1km đầu tiên - Cấp đất III | Chương V - HSMT | 0,6718 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V - HSMT | 0,6718 | 100m3/1km |
| 5 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Chương V - HSMT | 0,6718 | 100m3/1km |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - HSMT | 7,1365 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - HSMT | 23,0664 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - HSMT | 23,0501 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - HSMT | 4,3415 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - HSMT | 0,4847 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V - HSMT | 0,8563 | tấn |
| 12 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - HSMT | 14,0809 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - HSMT | 21,279 | m3 |
| 14 | Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - HSMT | 0,448 | m3 |
| 15 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - HSMT | 105,162 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Chương V - HSMT | 459,4368 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - HSMT | 564,5988 | m2 |
| 18 | Công tác ốp đá granit tự nhiên mầu đỏ vào mặt trước biển tên có chốt bằng inox | Chương V - HSMT | 12,96 | m2 |
| 19 | Lát đá granite tự nhiên mầu trắng tím bậc tam cấp bệ cột cờ | Chương V - HSMT | 12,76 | m2 |
| 20 | Sản xuất lắp dựng hàng rào song sắt bằng thép hộp 20x40 sơn tĩnh điện mầu ghi đậm | Chương V - HSMT | 9,744 | m2 |
| 21 | Cổng xếp Inox (cao 1,4m) | Chương V - HSMT | 4 | m |
| 22 | Bộ chữ và Lô gô (Bằng aluminium gương 0,35/3mm) | Chương V - HSMT | 1 | t.bộ |
| 23 | Bộ động cơ và hệ thống điều khiển | Chương V - HSMT | 1 | cái |
| 24 | Phần điện (Đèn hắt, dây dẫn, thiết bị điện cỗng xếp tự động…) | Chương V - HSMT | 1 | t.bộ |
| 25 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - HSMT | 1,3364 | 1m3 |
| 26 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V - HSMT | 0,4453 | m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi 1km đầu tiên - Cấp đất III | Chương V - HSMT | 0,0089 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V - HSMT | 0,0089 | 100m3/1km |
| 29 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Chương V - HSMT | 0,0089 | 100m3/1km |
| 30 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - HSMT | 0,3612 | m3 |
| 31 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - HSMT | 0,0506 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - HSMT | 0,0142 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V - HSMT | 0,0117 | tấn |
| 34 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - HSMT | 1,1275 | m3 |
| 35 | Lắp cột cờ Inox cao 9,8m | Chương V - HSMT | 3 | cột |
| R | BỂ NƯỚC NGẦM: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V - HSMT | 1,2444 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, dài 2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | Chương V - HSMT | 21,9703 | 100m |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - HSMT | 3,5153 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - HSMT | 13,0201 | m3 |
| 5 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - HSMT | 20,25 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Chương V - HSMT | 1,75 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V - HSMT | 0,2588 | 100m2 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - HSMT | 0,0396 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm | Chương V - HSMT | 1,3478 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm | Chương V - HSMT | 0,7635 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm | Chương V - HSMT | 0,6303 | tấn |
| 12 | Gia công thang sắt | Chương V - HSMT | 0,0268 | tấn |
| 13 | Lắp dựng thang sắt | Chương V - HSMT | 0,0268 | tấn |
| 14 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - HSMT | 90,85 | m2 |
| 15 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - HSMT | 75,6 | m2 |
| 16 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V - HSMT | 29,6875 | m2 |
| 17 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - HSMT | 31,1125 | m2 |
| 18 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V - HSMT | 105,2875 | m2 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - HSMT | 0,2741 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi 1km đầu tiên - Cấp đất III | Chương V - HSMT | 0,9704 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V - HSMT | 0,9704 | 100m3/1km |
| 22 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Chương V - HSMT | 0,9704 | 100m3/1km |
| S | PHẦN PHÁ DỠ: | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Chương V - HSMT | 148,5815 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ xà gồ mái | Chương V - HSMT | 1 | t.bộ |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - HSMT | 230,7699 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Chương V - HSMT | 154,1161 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Chương V - HSMT | 65,8468 | m3 |
| 6 | Phá dỡ tường rào, nhà để xe, trạm ATM | Chương V - HSMT | 1 | gói |
| 7 | Đào xúc triệt hạ lên xe, máy đào | Chương V - HSMT | 2,224 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển triệt hạ bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi 1km đầu tiên | Chương V - HSMT | 2,224 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển triệt hạ 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km | Chương V - HSMT | 2,224 | 100m3/1km |
| 10 | Vận chuyển triệt hạ 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km | Chương V - HSMT | 2,224 | 100m3/1km |
| 11 | Hoàn trả mặt bằng thi công | Chương V - HSMT | 1 | t.bộ |
| T | PHẦN PCCC: | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy (Thiết bị trung tâm đã tính trong phần thiết bị) | Chương V - HSMT | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Ắc quy dự phòng | Chương V - HSMT | 1 | chiếc |
| 3 | Gia công, đóng cọc chống sét | Chương V - HSMT | 3 | cọc |
| 4 | Lắp đặt dây tiếp địa M16 | Chương V - HSMT | 10 | m |
| 5 | Lắp đặt đế và đầu báo cháy khói | Chương V - HSMT | 2,9 | 10 đầu |
| 6 | Lắp đặt điện trở cuối đường dây | Chương V - HSMT | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chương V - HSMT | 0,6 | 5 chuông |
| 8 | Lắp đặt đèn báo cháy | Chương V - HSMT | 0,6 | 5 đèn |
| 9 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Chương V - HSMT | 0,6 | 5 nút |
| 10 | Lắp đặt hộp tổ hợp chuông đèn nút ấn sơn tĩnh điện | Chương V - HSMT | 3 | hộp |
| 11 | Lắp đặt đèn sự cố | Chương V - HSMT | 1,8 | 5 đèn |
| 12 | Lắp đặt đèn Exít | Chương V - HSMT | 2 | 5 đèn |
| 13 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 | Chương V - HSMT | 406 | m |
| 14 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Chương V - HSMT | 250 | m |
| 15 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V - HSMT | 25 | m |
| 16 | Kéo dải cáp tín hiệu 5Px0,5mm | Chương V - HSMT | 10 | m |
| 17 | Kéo dải cáp tín hiệu 10Px0,5mm | Chương V - HSMT | 50 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Chương V - HSMT | 681 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bảo vệ cáp tín hiệu báo cháy D32 | Chương V - HSMT | 60 | m |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa D20 | Chương V - HSMT | 400 | cái |
| 21 | Lắp đặt măng xông nhựa D20 | Chương V - HSMT | 415 | cái |
| 22 | Kẹp vít nở | Chương V - HSMT | 554 | cái |
| 23 | Lắp đặt máy bơn chữa cháy, máy bơm động cơ xăng (Chỉ tính vật liệu phụ để lắp đặt) | Chương V - HSMT | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt hộp vòi CC ngoài nhà có chân đế, mái che kt (900x500x180), sơn tĩnh điện | Chương V - HSMT | 1 | hộp |
| 25 | Lắp đặt trụ cấp nước chữa cháy ngoài nhà loại thân D100, 02 họng ra D65 | Chương V - HSMT | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt khớp nối vòi chữa cháy D65 | Chương V - HSMT | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt lăng chữa cháy D65 | Chương V - HSMT | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt cuộn vòi D65 | Chương V - HSMT | 2 | cuộn |
| 29 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x16+1x10mm2 | Chương V - HSMT | 10 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bảo vệ cáp điện cho máy bơm | Chương V - HSMT | 10 | m |
| 31 | Lắp đặt hộp bình chữa cháy gồm : Hộp kính thước (600x500x180)mm | Chương V - HSMT | 1 | hộp |
| 32 | Lắp đặt van một chiều D100 | Chương V - HSMT | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt van chặn D100 | Chương V - HSMT | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt van xả khí, ĐK 25mm | Chương V - HSMT | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt van hai chiều D25 | Chương V - HSMT | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Chương V - HSMT | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt rọ hút D100 | Chương V - HSMT | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt mối nối mềm D100 | Chương V - HSMT | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D25 | Chương V - HSMT | 0,06 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D100 | Chương V - HSMT | 0,3 | 100m |
| 41 | Lắp đặt côn thu D100 | Chương V - HSMT | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt tê thép D100 | Chương V - HSMT | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt cút thép D100 | Chương V - HSMT | 15 | cái |
| 44 | Lắp đặt kép thép D100 | Chương V - HSMT | 5 | cái |
| 45 | Lắp đặt măng sông D100 | Chương V - HSMT | 6 | cái |
| 46 | Lắp đặt rắcco D100 | Chương V - HSMT | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt nội quy + Tiêu lệnh PCCC | Chương V - HSMT | 3 | bộ |
| 48 | Lắp đặt bình chữa cháy 4kg-MFZ4(0,2c/1b) | Chương V - HSMT | 18 | bình |
| 49 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2-MT3 (0,2c/1b) | Chương V - HSMT | 8 | bình |
| 50 | Lắp đặt hộp bình chữa cháy gồm: Hộp kính thước (600x500x180)mm | Chương V - HSMT | 8 | hộp |
| 51 | Sơn đường ống 3 nước | Chương V - HSMT | 9,891 | 1m2 |
| 52 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy bằng thủ công, đất C3 | Chương V - HSMT | 7,5 | 1m3 |
| 53 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Chương V - HSMT | 7,5 | m3 |
| 54 | Lắp bích thép, ĐK 100mm | Chương V - HSMT | 8 | cặp bích |
| 55 | Dụng cụ phá rở (1 kìm cộng lực, 1 cưa, 1 búa, 1 xà beng) | Chương V - HSMT | 1 | cái |
| U | PHẦN THIẾT BỊ: (B=B1+B2+B3+B4+B5+B6) | |||
| V | HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA THÔNG GIÓ: | |||
| 1 | Điều hoà gắn tường trọn bộ 24000BTU (1 chiều 18000BTU INVERTER) | Chương V - HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Điều hoà gắn tường 1 chiều 18000BTU (1 chiều 18000BTU INVERTER) | Chương V - HSMT | 6 | bộ |
| 3 | Điều hoà gắn tường 1 chiều 12000BTU (1 chiều 12000BTU INVERTER) | Chương V - HSMT | 4 | bộ |
| 4 | Điều hoà kiểu Catsetle (âm trần) 24000BTU (1 chiều 24000BTU INVERTER) | Chương V - HSMT | 8 | bộ |
| 5 | Hệ thống đường ống cho máy (Ống đồng, ống thoát nước, bảo ôn đường ống) | Chương V - HSMT | 220 | m |
| 6 | Nhân công lắp đặt + Giá đỡ máy | Chương V - HSMT | 20 | bộ |
| W | THIẾT BỊ PCCC: | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy 5 kênh | Chương V - HSMT | 1 | cái |
| 2 | Máy bơm chữa cháy động cơ xăng 9HP Q=600L/phút, H=40m | Chương V - HSMT | 1 | cái |
| X | HỆ THỐNG MẠNG ĐIỆN THOẠI, MÁY TÍNH, CAMERA: | |||
| 1 | Switch mạng 32 cổng | Chương V - HSMT | 3 | cái |
| 2 | Switch mạng 24 cổng | Chương V - HSMT | 1 | cái |
| 3 | Hộp nối dây mạng điện thoại HC2 - 20 đôi dây | Chương V - HSMT | 1 | cái |
| 4 | Hộp nối dây mạng điện thoại HC2 - 30 đôi dây | Chương V - HSMT | 1 | cái |
| 5 | Hộp nối dây mạng điện thoại HC2 - 40 đôi dây | Chương V - HSMT | 1 | cái |
| 6 | Ổ cắm 2 lỗ gồm 1 điện thoại, 1 mạng + đế âm + hạt | Chương V - HSMT | 36 | cái |
| 7 | Cáp điện thoại 2x2x0,5 | Chương V - HSMT | 830 | m |
| 8 | Cáp mạng UTP 4P CAT-6 | Chương V - HSMT | 830 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D20mm | Chương V - HSMT | 850 | m |
| 10 | Lắp đặt tủ rack camera trung tâm 10U | Chương V - HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt camera bán cầu trong nhà | Chương V - HSMT | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt camera màu ống kính cố định trong nhà | Chương V - HSMT | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt đầu ghi hình qua mạng 16 kênh độ phân giải full HD | Chương V - HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt ổ cứng hdd 2tg | Chương V - HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt màn hình giám sát LED 40" | Chương V - HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt Switch 16 port 10/100/1000MPS | Chương V - HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt Patch panel: Category 5E Patch panel, Unshielded, 16 port, SL | Chương V - HSMT | 1 | bộ |
| 18 | Lắp đặt cáp mạng Cat5E UTP | Chương V - HSMT | 450 | m |
| 19 | Bộ lưu điện 1 pha 5kVA lưu trong 15' | Chương V - HSMT | 1 | bộ |
| 20 | Lắp đặt dây nguồn Cu/PVC 2x1.5mm2 | Chương V - HSMT | 100 | m |
| 21 | Nguồn camera AC/DC 20A | Chương V - HSMT | 14 | bộ |
| 22 | Dây nhảy nguồn | Chương V - HSMT | 14 | bộ |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D20mm | Chương V - HSMT | 180 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa mềm luồn dây PVC D20 | Chương V - HSMT | 45 | m |
| 25 | Lắp đặt hệ thống camera (NC 4/7) | Chương V - HSMT | 10 | công |
| Y | PHẦN NỘI THẤT: | |||
| 1 | Bàn quầy giao dịch (Chất liệu gỗ sồi, laminate kết hợp ván công nghiệp, sơn PU màu cánh gián, hậu hồi mfc, kính dày 8mm) | Chương V - HSMT | 17,9 | m |
| 2 | Vách lửng bàn quầy giao dịch (Chất liệu gỗ sồi, laminate kết hợp ván công nghiệp, sơn PU màu cánh gián) | Chương V - HSMT | 3,9 | m2 |
| 3 | Pano nhận diện thương hiệu (Laminate màu sáng, tấm nền Aluminium, chữ INOX sơn tĩnh điện) | Chương V - HSMT | 17,55 | m2 |
| Z | CỬA KHO TIỀN: | |||
| 1 | Cửa kho tiền (Theo tiêu chuẩn của NH nhà nước) | Chương V - HSMT | 1 | bộ |
| AA | MÁY PHÁT ĐIỆN: | |||
| 1 | Máy phát điện 72,5KVA | Chương V - HSMT | 1 | cái |
| AB | THÍ NGHIỆM NÉN TĨNH CỌC: (C=C1) | |||
| AC | THÍ NGHIỆM NÉN TĨNH CỌC | |||
| 1 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải, tải trọng nén 100 - ≤500T | Chương V - HSMT | 150 | 1 tấn tải trọng thí nghiệm/1 lần thí nghiệm |
| 2 | Thuê đối trọng trong 20 ngày | Chương V - HSMT | 1.500 | tấn/ngày |
| 3 | Vận chuyển hệ khung dàn, đối trọng bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1km đầu tiên | Chương V - HSMT | 15 | 10 tấn/1km |
| 4 | Vận chuyển hệ khung dàn, đối trọng bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 9km tiếp theo | Chương V - HSMT | 15 | 10 tấn/1km |
| 5 | Vận chuyển hệ khung dầm, đối trọng bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 125km tiếp theo | Chương V - HSMT | 15 | 10 tấn/1km |
| 6 | Trung chuyển đối trọng, thiết bị giữa các cọc thí nghiệm | Chương V - HSMT | 15 | 1 cấu kiện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.826E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.652E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.521.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.042.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc kiến trúc sư.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Tài liệu chứng minh (Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực) các tài liệu bao gồm:+ Văn bằng, chứng chỉ có liên quan.+ Có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh quy mô, cấp công trình hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác | 7 | 3 |
| 2 | Cán bộ Kỹ thuật phụ trách xây dựng | 1 | - Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc Kiến trúc sư.- Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc ≥ 02 công trình cấp IV cùng loại.- Tài liệu chứng minh (Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực) các tài liệu bao gồm:+ Văn bằng, chứng chỉ có liên quan.+ Quyết định phân công nhiệm vụ kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh quy mô, cấp công trình hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ Kỹ thuật phụ trách thi công phần điện | 1 | - Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc ≥ 02 công trình cấp IV cùng loại.- Tài liệu chứng minh (Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực) các tài liệu bao gồm:+ Văn bằng, chứng chỉ có liên quan.+ Quyết định phân công nhiệm vụ kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh quy mô, cấp công trình hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ Kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước | 1 | - Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc ≥ 02 công trình cấp IV cùng loại.- Tài liệu chứng minh (Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực) các tài liệu bao gồm:+ Văn bằng, chứng chỉ có liên quan.+ Quyết định phân công nhiệm vụ kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh quy mô, cấp công trình hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn và vệ sinh lao động | 1 | - Có trình độ đại học trở lên.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc ≥ 02 công trình cấp IV cùng loại.- Tài liệu chứng minh (Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực) các tài liệu bao gồm:+ Văn bằng, chứng chỉ có liên quan.+ Quyết định phân công nhiệm vụ kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh quy mô, cấp công trình hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác. | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách công tác thanh toán, quyết toán | 1 | - Có trình độ đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực- Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc ≥ 02 công trình cấp IV cùng loại.- Tài liệu chứng minh (Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực) các tài liệu bao gồm:+ Văn bằng, chứng chỉ có liên quan.+ Quyết định phân công nhiệm vụ kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh quy mô, cấp công trình hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác. | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ Kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống PCCC | 1 | - Có trình độ đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề thiết kế hoặc thi công hoặc giám sát về phòng cháy chữa cháy phù hợp với quy định của pháp luật hiện hành.- Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc ≥ 02 công trình cấp IV cùng loại.- Tài liệu chứng minh (Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực) các tài liệu bao gồm:+ Văn bằng, chứng chỉ có liên quan.+ Quyết định phân công nhiệm vụ kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh quy mô, cấp công trình hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Trọng tải > 10 T đính kèm bản chụp đăng kí, đăng kiểm còn hiệu lực | 2 |
| 2 | Máy đào một gầu | Dung tích gầu > 0,8 m3 đính kèm bản chụp Giấy kiểm định an toàn kỹ thuật và vệ sinh môi trường | 1 |
| 3 | Máy vận thăng | Sức nâng > 2 T | 1 |
| 4 | Giàn giáo thép thi công | Giàn giáo định hình 500m2 | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi