Gói thầu: Thi công xây lắp công trình (phần bổ sung)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220338929-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/03/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Thái Hưng |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình (phần bổ sung) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220338783 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Hưng Yên (từ nguồn thu tiền sử dụng đất, kết dư, tăng thu ngân sách) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-17 08:10:00 đến ngày 2022-03-28 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,329,088,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.493632E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.987264E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.630.362.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.260.724.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng (giao thông, thủy lợi, xây dựng)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường (tối thiểu):+ 01 Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật xây dựng;+ 01 Kỹ sư chuyên ngành điện; |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất:+ 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật (đối với kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật xây dựng);+ 01 công trình điện hạ tầng kỹ thuật (đối với kỹ sư chuyên ngành điện); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát hiện trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng (giao thông, thủy lợi, xây dựng...).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực hoặc đã tham gia giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ hoặc đã trực tiếp tham gia làm cán bộ chuyên trách (hoặc kiêm nhiệm) về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | nâng, hạ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | vận chuyển |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi đầm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa hoặc trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | trộn vữa, bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy kinh vĩ hoặc thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | đo đạc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Thái Hưng |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp công trình (phần bổ sung) Cải tạo hệ thống điện chiếu sáng và trồng cây xanh tuyến đường Chùa Chuông, thành phố Hưng Yên 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố Hưng Yên (từ nguồn thu tiền sử dụng đất, kết dư, tăng thu ngân sách) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Các biểu mẫu dự thầu - Chương IV (nếu có) thuộc trách nhiệm thực hiện của nhà thầu. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng thì phải nộp HSDT (bản giấy) có các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hưng Yên - địa chỉ: Số 568, đường Triệu Quang Phục, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Hưng Yên; số 568, đường Triệu Quang Phục, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hưng Yên; số 8, đường Chùa Chuông, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Hưng Yên; số 568, đường Triệu Quang Phục, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | DẢI PHÂN CÁCH ĐƯỜNG CHÙA CHUÔNG VÀ UBND TỈNH | |||
| 1 | Đắp đất màu trồng cây trên toàn bộ dải phân cách, chiều dày trung bình 0,2cm | Chương V E-HSMT | 286,0338 | m3 |
| 2 | Mua đất màu trồng cây | Chương V E-HSMT | 286,0338 | m3 |
| 3 | Bón phân và xử lý đất trên toàn bộ diện tích 1463,8m2 | Chương V E-HSMT | 1.463 | m2/ lần |
| 4 | Trồng đường viền cây chuỗi ngọc phía ngoài, đường viền cây bỏng nổ phía trong, trồng chuỗi ngọc 13 cây/md, bỏng nổ 13 cây/md | Chương V E-HSMT | 449,6 | m2 |
| 5 | Mua cây chuỗi ngọc, trồng 13 cây/md | Chương V E-HSMT | 14.612 | cây |
| 6 | Mua cây bỏng nổ, trồng 13 cây/md | Chương V E-HSMT | 14.612 | cây |
| 7 | Đặt chậu hoa trang trí tổng 32 chậu (tận dụng 12 chậu có sẵn) | Chương V E-HSMT | 20 | chậu |
| 8 | Mua cây ngọc bút, trồng 22 cây/m2, cây cao 30-35cm | Chương V E-HSMT | 10.287,86 | cây |
| 9 | Mua cây Kim đồng vàng, trồng 22 cây/m2, cây cao 30-35cm | Chương V E-HSMT | 10.886,48 | cây |
| 10 | Trồng thảm hoa ngọc bút, kim đồng vàng | Chương V E-HSMT | 962,47 | m2 |
| 11 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, cây hàng rào lấy từ nước giếng khoan - bơm điện, duy trì trong 3 tháng | Chương V E-HSMT | 2.887,41 | m2/tháng |
| 12 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa, kích thước bầu 40x40 | Chương V E-HSMT | 107 | 1 cây |
| 13 | Mua cây mai vạn phúc, đk tán 0,7-0,8m | Chương V E-HSMT | 75 | cây |
| 14 | Mua cây kè bạc cao 1,5-1,8m, lộ thân 0,2-0,3m | Chương V E-HSMT | 32 | cây |
| 15 | Khoan giếng chăm sóc cây xanh trên DPC, khoan bổ sung 3 giếng | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 16 | Mua cây chuỗi ngọc trồng đường viền, trồng 13 cây/md | Chương V E-HSMT | 2.860 | cây |
| 17 | Trồng đường viền chuỗi ngọc | Chương V E-HSMT | 44 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: CẢI TẠO ĐÈN TRANG TRÍ GIỮA DẢI PHÂN CÁCH | |||
| 1 | Thu hồi đèn cầu | Chương V E-HSMT | 120 | bộ |
| 2 | Thu hồi cột trang trí hiện có | Chương V E-HSMT | 31 | cột |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 9,216 | 1m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác | Chương V E-HSMT | 61,04 | m2 |
| 5 | Bê tông móng cột đèn chùm, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V E-HSMT | 9,216 | m3 |
| 6 | Khung móng cột M16x340x340x500 | Chương V E-HSMT | 31 | cái |
| 7 | Bê tông móng khung hoa văn hoa đào (phủ bê tông sau khi bổ sung đất màu) | Chương V E-HSMT | 0,84 | m3 |
| 8 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 154,2 | 1m3 |
| 9 | Lưới Nilong báo hiệu cáp ngầm | Chương V E-HSMT | 154,2 | m2 |
| 10 | Xếp gạch chỉ | Chương V E-HSMT | 5.140 | viên |
| 11 | Dây đồng M10 tiếp địa liên hoàn | Chương V E-HSMT | 720 | m |
| 12 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 123,36 | m3 |
| 13 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Chương V E-HSMT | 122,6 | m |
| 14 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 18,39 | 1m3 |
| 15 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,98 | Chương V E-HSMT | 18,39 | m3 |
| 16 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V E-HSMT | 36,78 | m2 |
| 17 | Ống thép bảo vệ cáp qua đường D180 | Chương V E-HSMT | 61,3 | m |
| 18 | Thay cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10 mm2 | Chương V E-HSMT | 720 | m |
| 19 | Ống nhựa gân xoắn HDPE 50/40 | Chương V E-HSMT | 710 | m |
| 20 | Đầu cốt đồng | Chương V E-HSMT | 48 | Cái |
| 21 | Băng dính cách điện Nano | Chương V E-HSMT | 30 | Cuộn |
| 22 | Cọc tiếp địa V63x63x6x2500 | Chương V E-HSMT | 31 | cái |
| 23 | Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m, trong phạm vi ≤1000m | Chương V E-HSMT | 10,06 | m3 |
| 24 | Lắp hoàn trả cột trang trí | Chương V E-HSMT | 31 | Cột |
| 25 | Lắp hoàn trả đèn cầu | Chương V E-HSMT | 120 | Bộ |
| 26 | Lắp bổ sung cầu đấu 4 pha 60A | Chương V E-HSMT | 24 | Cái |
| 27 | Thanh cài Aptomat | Chương V E-HSMT | 3 | m |
| 28 | Làm đầu cáp khô | Chương V E-HSMT | 48 | đầu |
| 29 | Luồn cáp cửa cột, vào tủ | Chương V E-HSMT | 48 | đầu |
| 30 | Lắp đặt ổ điện chịu nhiệt phục vụ tưới cây | Chương V E-HSMT | 5 | ổ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.493632E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.987264E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.630.362.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.260.724.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng (giao thông, thủy lợi, xây dựng)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường (tối thiểu):+ 01 Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật xây dựng;+ 01 Kỹ sư chuyên ngành điện; | 3 | Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất:+ 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật (đối với kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật xây dựng);+ 01 công trình điện hạ tầng kỹ thuật (đối với kỹ sư chuyên ngành điện); | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ giám sát hiện trường: | 1 | - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng (giao thông, thủy lợi, xây dựng...).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực hoặc đã tham gia giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ hoặc đã trực tiếp tham gia làm cán bộ chuyên trách (hoặc kiêm nhiệm) về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe nâng | nâng, hạ | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | vận chuyển | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi đầm bê tông | đầm bê tông | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa hoặc trộn bê tông | trộn vữa, bê tông | 1 |
| 5 | Máy kinh vĩ hoặc thuỷ bình | đo đạc | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi