Gói thầu: Gói thầu số 04: Chi phí xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220341175-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/03/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Xây lắp KK |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220341125 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-17 09:19:00 đến ngày 2022-03-28 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,144,369,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.22E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.4E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là công trình giao thông Cầu, đường bộ, cấp IV trở lên, gồm hạng mục chính cầu, cầu hộp hoặc cống hộp có chiều dài cầu (khổ cầu, cống) >=8,5m, mặt đường bê tông xi măng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông tối thiểu 5 năm- Có bảng tóm tắt quá trình công tác thi công xây dựng công trình giao thông trong thời gian liên tục tối thiểu 05 năm các công trình tương tự và kèm theo các hồ sơ sau:+ Bản scan xác nhận của Chủ đầu tư đã từng đảm nhận chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cầu hoặc đường bộ có hạng mục cầu BTCT hoặc cầu hộp, cống hộp, có chiều dài cầu (khổ cầu, cống) >=8,5m (có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo);+ Bản scan chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông cầu hạng III trở lên (có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo);+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông (có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo).(Trong trường hợp liên danh dự thầu thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 Chỉ huy trưởng đáp ứng yêu cầu.) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông tối thiểu 3 năm (có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo);- Có bảng tóm tắt quá trình công tác thi công xây dựng công trình giao thông trong thời gian liên tục tối thiểu 03 năm.- Bản scan xác nhận của Chủ đầu tư đã làm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV có hạng mục cầu BTCT hoặc hạng mục cầu hộp, cống hộp có khổ cầu >=8,5m (Trong trường hợp liên danh dự thầu thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cán bộ Kỹ thuật thi công trực tiếp đáp ứng yêu cầu.) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Quản lý an toàn lao động, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc các chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng tối thiểu 2 năm (có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo);- Có chứng nhận nghiệp vụ về an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có bảng tóm tắt quá trình công tác đã làm cán bộ an toàn lao động thi công xây dựng trong thời gian tối thiểu 02 năm (tính từ ngày được cấp chứng chỉ).- Scan bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư ít nhất 01 công trình giao thông cầu đường bộ tương tự đã làm cán bộ quản lý an toàn lao động, vệ sinh lao động (có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo).(Trong trường hợp liên danh dự thầu thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cán bộ Quản lý an toàn lao động, vệ sinh lao động đáp ứng yêu cầu.) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-- Máy đào | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-- Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=10T, có giấy chứng nhận đăng kiểm hoặc giấy kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-- Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=16T, có giấy chứng nhận đăng kiểm hoặc giấy kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-- Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=25T, có giấy chứng nhận đăng kiểm hoặc giấy kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-- Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=110CV, có giấy chứng nhận đăng kiểm hoặc giấy kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-- Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=7T, có giấy chứng nhận đăng kiểm hoặc giấy kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-- Ô tô vận tải thùng | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=7T, có giấy chứng nhận đăng kiểm hoặc giấy kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-- Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=5m3, có giấy chứng nhận đăng kiểm hoặc giấy kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-- Ô tô tải có cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=5T, có giấy chứng nhận đăng kiểm hoặc giấy kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-- Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy thủy bình, có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-- Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=250 l, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-- Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=70kg, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Xây lắp KK |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Chi phí xây dựng Cầu Triều Thủy, xã Phú An 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc có quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh trong trường hợp là nhà thầu trong nước. - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính phục vụ cho gói thầu. - Báo cáo tài chính trong 03 năm 2018 đến 2020 (bản sao có chứng thực) đã được xác nhận của cơ quan thuế hoặc đã nộp cơ quan thuế bằng hình thức khai thuế qua mạng (bản sao có chứng thực). - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu. - Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt theo quy định tại mẫu số 4: Yêu cầu về nhân sự. - Bảo lãnh ngân hàng về bảo đảm dự thầu theo đúng quy định tại điều 5 thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017 của Bộ Kế hoạch Đầu tư. - Thư giảm giá (nếu có). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng Công trình giao thông (cầu, đường bộ) từ hạng III trở lên. - Tài liệu chứng minh hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết Quí IV năm 2021 (bản sao có chứng thực). - Tài liệu chứng minh thiết bị thi công. - Thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công, nguồn gốc xuất xứ vật liệu. - Tất cả các tài liệu phải có bản gốc để đối chiếu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 22.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Vang
+ Địa chỉ: thị trấn Phú Đa, huyện Phú Vang, tỉnh Thừa Thiên Huế
+ Số điện thoại: 0234. 859.087
- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Xây lắp KK , địa chỉ: 37 Tịnh Tâm, phường Thuận Lộc, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Người quyết định đầu tư: UBND huyện Phú Vang. + Địa chỉ: Tổ dân phố Hòa Đa Tây, thị trấn Phú Đa, huyện Phú Vang, tỉnh Thừa Thiên Huế + Điện thoại: 02343.850125 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc cho Chủ đầu tư: Tổ thẩm định- Ban QLDA Đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Vang +Địa chỉ trụ sở cơ quan: Tổ dân phố Hòa Đa Tây, thị trấn Phú Đa, huyện Phú Vang, tỉnh Thừa Thiên Huế Điện thoại: 02343. 859.087 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban QLDA Đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Vang - Địa chỉ: thị trấn Phú Đa, huyện Phú Vang, tỉnh Thừa Thiên Huế - Điện thoại: 02343. 859.087 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | *\1- Nền đường : | |||
| 1 | Đào đất KPH bằng máy đào | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 147,617 | m3 |
| 2 | Đào đánh cấp bằng máy đào | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 4,17 | m3 |
| 3 | Đào khuôn đường bằng máy đào | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 9,56 | m3 |
| 4 | Đào kết cấu mặt đường cũ | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 11,529 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 459,364 | m3 |
| B | *\2- Mặt đường : | |||
| 1 | Bê tông mặt đường, Dày 20 cm, Vữa bê tông đá 2x4 M300 | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 89,104 | m3 |
| 2 | Trải bạt nilong | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 445,52 | m2 |
| 3 | Móng CPĐD loại 1 Dmax37.5mm dày 15cm | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 66,828 | m3 |
| 4 | Ván khuôn mặt đường bê tông, | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 25,65 | m2 |
| C | *\3- Kè đá : | |||
| 1 | Xây đá hộc thân kè VXM M100 | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 56,84 | m3 |
| 2 | Bê tông móng kè, Vữa bê tông đá 4x6 M150 | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 21,73 | m3 |
| 3 | Ván khuôn BT móng kè | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 23,672 | m2 |
| 4 | Đá dăm 2x4 đệm móng | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 5,76 | m3 |
| 5 | Đá dăm tầng lọc ngược | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 5,986 | m3 |
| 6 | Lót vải địa kỹ thuật TS65 | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 36,349 | m2 |
| 7 | LĐ ống nhựa PVC D49mm dày 2.5mm | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 12 | m |
| 8 | LĐ ống nhựa PVC D76mm dày 3.5mm | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 8 | m |
| 9 | Lắp nút bịt nhựa D76mm | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 16 | Cái |
| 10 | LĐ tê nhựa D76/49mm | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 8 | Cái |
| 11 | Bao tải tẩm nhựa khe phòng lún | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 17,472 | m2 |
| 12 | Miết mạch tường đá loại lõm | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 60,955 | m2 |
| 13 | Đóng cọc tre =máy đào 0.5m3, L | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 1.844 | m |
| 14 | Bê tông giằng kè, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 1,184 | m3 |
| 15 | Gia công cốt thép giằng kè, Đường kính cốt thép d | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 0,05 | Tấn |
| 16 | Ván khuôn BT giằng kè | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 5,918 | m2 |
| 17 | Bê tông gờ chắn, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 0,9 | m3 |
| 18 | Gia công cốt thép gờ chắn, Đường kính cốt thép d | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 0,04 | Tấn |
| 19 | Ván khuôn BT gờ chắn | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 9,9 | m2 |
| 20 | Làm cọc tiêu bằng bê tông cốt thép | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 20 | Cái |
| 21 | Đắp đất đê quai = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 84 | m3 |
| 22 | Đào đất đê quai sau thi công | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 84 | m3 |
| 23 | Đào móng công trình, đất cấp 2 | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 72,11 | m3 |
| 24 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 31,52 | m3 |
| D | *\4- Bến nước : | |||
| 1 | Bê tông bản mặt bến, Vữa bê tông đá 1x2 M150 | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 1,458 | m3 |
| 2 | Ván khuôn BT bản mặt bến | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 1,183 | m2 |
| 3 | Bê tông trụ bến, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 0,081 | m3 |
| 4 | Gia công cốt thép trụ bến, Đ/kính cốt thép d | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 0,018 | Tấn |
| 5 | Ván khuôn BT trụ bến | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 3,624 | m2 |
| 6 | Bê tông giằng lan can, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 0,04 | m3 |
| 7 | Gia công cốt thép giằng lan can, Đ/kính cốt thép d | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 0,009 | Tấn |
| 8 | Ván khuôn BT giằng lan can | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 0,2 | m2 |
| 9 | Bê tông bản 1m, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 0,6 | m3 |
| 10 | Gia công cốt thép bản 1m, Đường kính cốt thép d | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 0,039 | Tấn |
| 11 | Ván khuôn BT bản 1m | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 0,84 | m2 |
| 12 | Bê tông tường chắn đất, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 4,083 | m3 |
| 13 | Gia công cốt thép tường chắn đất, Đ/kính cốt thép d | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 0,06 | Tấn |
| 14 | Ván khuôn BT tường chắn đất | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 26,957 | m2 |
| 15 | Đá dăm 2x4 đệm móng | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 1,605 | m3 |
| 16 | Xây gạch không nung gờ chắn, bậc cấp, KT gạch (6x9.5x20)cm, vữa XM M100 | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 0,969 | m3 |
| 17 | Xây gạch không nung trụ bến nước, KT gạch (6x9.5x20)cm, vữa XM M100 | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 0,119 | m3 |
| 18 | Xây gạch không nung lan can bến nước, KT gạch (6x9.5x20)cm, vữa XM M100 | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 0,179 | m3 |
| 19 | Tô bậc cấp, gờ chắn, lan can VXM M100 dày 2 cm | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 17,937 | m2 |
| 20 | Tô trụ bến VXM M100 dày 2cm | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 8,5 | m2 |
| 21 | Kẻ chỉ trụ tiêu, lan can | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 10,24 | m |
| 22 | Đóng cọc tre =máy đào 0.5m3, L | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 200 | m |
| 23 | Đào móng công trình, đất cấp 2 | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 22,64 | m3 |
| 24 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 19,04 | m3 |
| E | *\5- Hố ga : | |||
| 1 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 0,196 | m3 |
| 2 | Bê tông hố ga, Vữa bê tông đá 2x4 M200 | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 1,479 | m3 |
| 3 | Ván khuôn BT hố ga | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 11,304 | m2 |
| 4 | Bê tông giằng hố ga, Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 0,148 | m3 |
| 5 | Gia công cốt thép giằng hố ga, Đ/kính cốt thép d | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 0,015 | Tấn |
| 6 | Gia công k/cấu thép hình giằng hố ga | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 0,06 | tấn |
| 7 | Lắp dựng k/cấu thép hình giằng hố ga | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 0,06 | tấn |
| 8 | Ván khuôn BT giằng hố ga | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 1,52 | m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 0,13 | m3 |
| 10 | Gia công cốt thép tấm đan đúc sẵn, Đ/kính cốt thép d | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 0,022 | tấn |
| 11 | Gia công cốt thép tấm đan đúc sẵn, Đ/kính cốt thép d | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 0,016 | tấn |
| 12 | Gia công k/cấu thép hình viền tấm đan | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 0,078 | tấn |
| 13 | Lắp dựng k/cấu thép hình viền tấm đan | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 0,078 | tấn |
| 14 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 2 | c/kiện |
| 15 | Bê tông họng thu nước, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 0,231 | m3 |
| 16 | Ván khuôn BT họng thu nước | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 2,981 | m2 |
| 17 | Bê tông ghi chắn rác đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 0,023 | m3 |
| 18 | Gia công cốt thép ghi chắn rác đúc sẵn, Đ/kính cốt thép d | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 0,005 | tấn |
| 19 | Ván khuôn BT ghi chắn rác đúc sẵn | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 0,54 | m2 |
| 20 | Lắp đặt ghi chắn rác đúc sẵn | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 1 | c/kiện |
| 21 | LĐ ống nhựa PVC D200mm dày 9.6mm, | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 0,6 | m |
| F | *\6- Cống dọc : | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp 3 | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 11,796 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.95(đất tận dụng) | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 7,218 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 0,77 | m3 |
| 4 | Bê tông móng cống, Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 2,157 | m3 |
| 5 | Ván khuôn BT móng cống | 5,992 | m2 | |
| 6 | Lắp đặt ống cống BTCT D600mm, Loại chịu lực, đoạn ống dài 2.5m | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 8,06 | m |
| 7 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, Đkính ống 600mm | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 3 | mối nối |
| G | *\7- Cầu hộp 3x(4x2.5)m : | |||
| 1 | Bê tông cầu hộp, Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 190,169 | m3 |
| 2 | Gia công cốt thép cầu hộp, Đ/kính cốt thép d | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 1,227 | Tấn |
| 3 | Gia công cốt thép cầu hộp, Đ/kính cốt thép d | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 13,077 | Tấn |
| 4 | Gia công cốt thép cầu hộp, Đ/kính cốt thép d> 18mm | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 7,098 | Tấn |
| 5 | Ván khuôn BT thân cầu hộp | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 480,342 | m2 |
| 6 | Bê tông móng cầu, R>250cm, Vữa bê tông đá 4x6 M150 | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 49,755 | m3 |
| 7 | Ván khuôn BT móng cầu | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 8,052 | m2 |
| 8 | Đá dăm 2x4 đệm móng | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 69,657 | m3 |
| 9 | Quét nhựa đường thân cầu | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 264,219 | m2 |
| 10 | Xây đá hộc tường cánh VXM M100 | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 8,686 | m3 |
| 11 | Bê tông móng tường cánh, Vữa bê tông đá 4x6 M150 | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 3,184 | m3 |
| 12 | Xây đá hộc sân cống, chân khay VXM M100 | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 30,348 | m3 |
| 13 | Đá dăm 2x4 đệm móng | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 12,364 | m3 |
| 14 | Tô vữa xi măng M75 dày 2 cm | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 137,876 | m2 |
| 15 | Gia công kết cấu thép lan can | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 0,845 | tấn |
| 16 | Lắp dựng kết cấu thép lan can | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 7,14 | m2 |
| 17 | Bê tông phủ mặt cầu, Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 18,087 | m3 |
| 18 | Gia công cốt thép phủ mặt cầu, Đường kính cốt thép d | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 0,635 | Tấn |
| 19 | Bê tông bản quá độ đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 13,92 | m3 |
| 20 | Gia công cốt thép bản quá độ đúc sẵn, Đ/kính cốt thép d | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 0,401 | tấn |
| 21 | Gia công cốt thép bản quá độ đúc sẵn, Đ/kính cốt thép d | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 1,148 | tấn |
| 22 | Ván khuôn BT bản quá độ | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 28,8 | m2 |
| 23 | Lắp đặt bản quá độ | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 16 | c/kiện |
| 24 | Đệm CPĐD loại 1 Dmax37.5mm | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 10,105 | m3 |
| 25 | Xây đá hộc gia cố mái taluy VXM M100 | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 5,646 | m3 |
| 26 | Đá dăm 2x4 đệm móng | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 2,258 | m3 |
| 27 | Tô vữa xi măng M75 dày 2 cm | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 28,23 | m2 |
| 28 | LĐ ống nhựa PVC D160mm dày 3.5mm | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 3,06 | m |
| 29 | Gia công cốt thép lưới chắn rác, Đ/kính cốt thép d | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 0,005 | tấn |
| 30 | Đóng cọc tre =máy đào 0.5m3, L | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 18.444 | m |
| 31 | Đào móng công trình, đất cấp 2 | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 561,908 | m3 |
| 32 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 53,333 | m3 |
| 33 | Đắp đất đê quai = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.85(đất tận dụng) | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 187,32 | m3 |
| 34 | Đào đất đê quai sau thi công | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 187,32 | m3 |
| 35 | LĐ ống nhựa PVC D315mm dày 6.2mm | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 32 | m |
| 36 | Tháo dỡ ống nhựa PVC D315mm sau thi công, | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 32 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.22E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.4E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là công trình giao thông Cầu, đường bộ, cấp IV trở lên, gồm hạng mục chính cầu, cầu hộp hoặc cống hộp có chiều dài cầu (khổ cầu, cống) >=8,5m, mặt đường bê tông xi măng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông tối thiểu 5 năm- Có bảng tóm tắt quá trình công tác thi công xây dựng công trình giao thông trong thời gian liên tục tối thiểu 05 năm các công trình tương tự và kèm theo các hồ sơ sau:+ Bản scan xác nhận của Chủ đầu tư đã từng đảm nhận chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cầu hoặc đường bộ có hạng mục cầu BTCT hoặc cầu hộp, cống hộp, có chiều dài cầu (khổ cầu, cống) >=8,5m (có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo);+ Bản scan chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông cầu hạng III trở lên (có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo);+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông (có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo).(Trong trường hợp liên danh dự thầu thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 Chỉ huy trưởng đáp ứng yêu cầu.) | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ Kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông tối thiểu 3 năm (có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo);- Có bảng tóm tắt quá trình công tác thi công xây dựng công trình giao thông trong thời gian liên tục tối thiểu 03 năm.- Bản scan xác nhận của Chủ đầu tư đã làm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV có hạng mục cầu BTCT hoặc hạng mục cầu hộp, cống hộp có khổ cầu >=8,5m (Trong trường hợp liên danh dự thầu thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cán bộ Kỹ thuật thi công trực tiếp đáp ứng yêu cầu.) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ Quản lý an toàn lao động, vệ sinh lao động | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc các chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng tối thiểu 2 năm (có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo);- Có chứng nhận nghiệp vụ về an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có bảng tóm tắt quá trình công tác đã làm cán bộ an toàn lao động thi công xây dựng trong thời gian tối thiểu 02 năm (tính từ ngày được cấp chứng chỉ).- Scan bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư ít nhất 01 công trình giao thông cầu đường bộ tương tự đã làm cán bộ quản lý an toàn lao động, vệ sinh lao động (có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo).(Trong trường hợp liên danh dự thầu thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cán bộ Quản lý an toàn lao động, vệ sinh lao động đáp ứng yêu cầu.) | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | - Máy đào | 2 | |
| 2 | - Máy lu bánh thép | >=10T, có giấy chứng nhận đăng kiểm hoặc giấy kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực | 1 |
| 3 | - Máy lu bánh thép | >=16T, có giấy chứng nhận đăng kiểm hoặc giấy kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực | 1 |
| 4 | - Máy lu rung | >=25T, có giấy chứng nhận đăng kiểm hoặc giấy kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực | 1 |
| 5 | - Máy ủi | >=110CV, có giấy chứng nhận đăng kiểm hoặc giấy kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực | 1 |
| 6 | - Ô tô tự đổ | >=7T, có giấy chứng nhận đăng kiểm hoặc giấy kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực | 2 |
| 7 | - Ô tô vận tải thùng | >=7T, có giấy chứng nhận đăng kiểm hoặc giấy kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực | 1 |
| 8 | - Ô tô tưới nước | >=5m3, có giấy chứng nhận đăng kiểm hoặc giấy kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực | 1 |
| 9 | - Ô tô tải có cần cẩu | >=5T, có giấy chứng nhận đăng kiểm hoặc giấy kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực | 1 |
| 10 | - Máy thủy bình | - Máy thủy bình, có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 11 | - Máy trộn bê tông | >=250 l, còn sử dụng tốt | 1 |
| 12 | - Máy đầm cóc | >=70kg, còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi