Gói thầu: Gói thầu số 04: Chi phí xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220341175-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/03/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Xây lắp KK
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220341125
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-17 09:19:00 đến ngày 2022-03-28 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thừa Thiên Huế
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,144,369,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.22E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.4E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là công trình giao thông Cầu, đường bộ, cấp IV trở lên, gồm hạng mục chính cầu, cầu hộp hoặc cống hộp có chiều dài cầu (khổ cầu, cống) >=8,5m, mặt đường bê tông xi măng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông tối thiểu 5 năm- Có bảng tóm tắt quá trình công tác thi công xây dựng công trình giao thông trong thời gian liên tục tối thiểu 05 năm các công trình tương tự và kèm theo các hồ sơ sau:+ Bản scan xác nhận của Chủ đầu tư đã từng đảm nhận chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cầu hoặc đường bộ có hạng mục cầu BTCT hoặc cầu hộp, cống hộp, có chiều dài cầu (khổ cầu, cống) >=8,5m (có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo);+ Bản scan chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông cầu hạng III trở lên (có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo);+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông (có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo).(Trong trường hợp liên danh dự thầu thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 Chỉ huy trưởng đáp ứng yêu cầu.)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông tối thiểu 3 năm (có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo);- Có bảng tóm tắt quá trình công tác thi công xây dựng công trình giao thông trong thời gian liên tục tối thiểu 03 năm.- Bản scan xác nhận của Chủ đầu tư đã làm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV có hạng mục cầu BTCT hoặc hạng mục cầu hộp, cống hộp có khổ cầu >=8,5m (Trong trường hợp liên danh dự thầu thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cán bộ Kỹ thuật thi công trực tiếp đáp ứng yêu cầu.)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ Quản lý an toàn lao động, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc các chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng tối thiểu 2 năm (có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo);- Có chứng nhận nghiệp vụ về an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có bảng tóm tắt quá trình công tác đã làm cán bộ an toàn lao động thi công xây dựng trong thời gian tối thiểu 02 năm (tính từ ngày được cấp chứng chỉ).- Scan bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư ít nhất 01 công trình giao thông cầu đường bộ tương tự đã làm cán bộ quản lý an toàn lao động, vệ sinh lao động (có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo).(Trong trường hợp liên danh dự thầu thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cán bộ Quản lý an toàn lao động, vệ sinh lao động đáp ứng yêu cầu.)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-- Máy đào
- Số lượng tối thiểu 2
2-- Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị >=10T, có giấy chứng nhận đăng kiểm hoặc giấy kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-- Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị >=16T, có giấy chứng nhận đăng kiểm hoặc giấy kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-- Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị >=25T, có giấy chứng nhận đăng kiểm hoặc giấy kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
5-- Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị >=110CV, có giấy chứng nhận đăng kiểm hoặc giấy kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
6-- Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị >=7T, có giấy chứng nhận đăng kiểm hoặc giấy kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
7-- Ô tô vận tải thùng
- Đặc điểm thiết bị >=7T, có giấy chứng nhận đăng kiểm hoặc giấy kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
8-- Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị >=5m3, có giấy chứng nhận đăng kiểm hoặc giấy kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
9-- Ô tô tải có cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị >=5T, có giấy chứng nhận đăng kiểm hoặc giấy kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
10-- Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị - Máy thủy bình, có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
11-- Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị >=250 l, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-- Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị >=70kg, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Xây lắp KK
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Chi phí xây dựng
Cầu Triều Thủy, xã Phú An
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Xây lắp KK , địa chỉ: 37 Tịnh Tâm, phường Thuận Lộc, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Vang + Địa chỉ: thị trấn Phú Đa, huyện Phú Vang, tỉnh Thừa Thiên Huế + Số điện thoại: 0234. 859.087 - Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Xây lắp KK , địa chỉ: 37 Tịnh Tâm, phường Thuận Lộc, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Bên mời thầu, lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn đấu thầu xây lắp KK, địa chỉ: 37 Tịnh Tâm, p. Thuận Lộc, Thành phố Huế, Tỉnh Thừa Thiên - Huế. - Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả LCNT: Ban QLDA đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Vang, địa chỉ: thị trấn Phú Đa, huyện Phú Vang, tỉnh Thừa Thiên Huế. - Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Vạn Xuân, địa chỉ: Tầng 6 25 Nguyễn Văn Cừ, Thành phố Huế, Tỉnh Thừa Thiên - Huế.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Xây lắp KK , địa chỉ: 37 Tịnh Tâm, phường Thuận Lộc, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Vang + Địa chỉ: thị trấn Phú Đa, huyện Phú Vang, tỉnh Thừa Thiên Huế + Số điện thoại: 0234. 859.087 - Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Xây lắp KK , địa chỉ: 37 Tịnh Tâm, phường Thuận Lộc, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc có quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh trong trường hợp là nhà thầu trong nước. - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính phục vụ cho gói thầu. - Báo cáo tài chính trong 03 năm 2018 đến 2020 (bản sao có chứng thực) đã được xác nhận của cơ quan thuế hoặc đã nộp cơ quan thuế bằng hình thức khai thuế qua mạng (bản sao có chứng thực). - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu. - Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt theo quy định tại mẫu số 4: Yêu cầu về nhân sự. - Bảo lãnh ngân hàng về bảo đảm dự thầu theo đúng quy định tại điều 5 thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017 của Bộ Kế hoạch Đầu tư. - Thư giảm giá (nếu có). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng Công trình giao thông (cầu, đường bộ) từ hạng III trở lên. - Tài liệu chứng minh hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết Quí IV năm 2021 (bản sao có chứng thực). - Tài liệu chứng minh thiết bị thi công. - Thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công, nguồn gốc xuất xứ vật liệu. - Tất cả các tài liệu phải có bản gốc để đối chiếu.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 22.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Vang + Địa chỉ: thị trấn Phú Đa, huyện Phú Vang, tỉnh Thừa Thiên Huế + Số điện thoại: 0234. 859.087 - Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Xây lắp KK , địa chỉ: 37 Tịnh Tâm, phường Thuận Lộc, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Người quyết định đầu tư: UBND huyện Phú Vang. + Địa chỉ: Tổ dân phố Hòa Đa Tây, thị trấn Phú Đa, huyện Phú Vang, tỉnh Thừa Thiên Huế + Điện thoại: 02343.850125
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc cho Chủ đầu tư: Tổ thẩm định- Ban QLDA Đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Vang +Địa chỉ trụ sở cơ quan: Tổ dân phố Hòa Đa Tây, thị trấn Phú Đa, huyện Phú Vang, tỉnh Thừa Thiên Huế Điện thoại: 02343. 859.087
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban QLDA Đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Vang - Địa chỉ: thị trấn Phú Đa, huyện Phú Vang, tỉnh Thừa Thiên Huế - Điện thoại: 02343. 859.087
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A *\1- Nền đường :
1Đào đất KPH bằng máy đào Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt147,617m3
2Đào đánh cấp bằng máy đào Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt4,17m3
3Đào khuôn đường bằng máy đào Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt9,56m3
4Đào kết cấu mặt đường cũTham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt11,529m3
5Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, Độ chặt yêu cầu K=0.95Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt459,364m3
B *\2- Mặt đường :
1Bê tông mặt đường, Dày 20 cm, Vữa bê tông đá 2x4 M300Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt89,104m3
2Trải bạt nilongTham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt445,52m2
3Móng CPĐD loại 1 Dmax37.5mm dày 15cmTham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt66,828m3
4Ván khuôn mặt đường bê tông,Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt25,65m2
C *\3- Kè đá :
1Xây đá hộc thân kè VXM M100Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt56,84m3
2Bê tông móng kè, Vữa bê tông đá 4x6 M150Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt21,73m3
3Ván khuôn BT móng kèTham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt23,672m2
4Đá dăm 2x4 đệm móngTham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt5,76m3
5Đá dăm tầng lọc ngượcTham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt5,986m3
6Lót vải địa kỹ thuật TS65Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt36,349m2
7LĐ ống nhựa PVC D49mm dày 2.5mmTham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt12m
8LĐ ống nhựa PVC D76mm dày 3.5mmTham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt8m
9Lắp nút bịt nhựa D76mmTham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt16Cái
10LĐ tê nhựa D76/49mmTham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt8Cái
11Bao tải tẩm nhựa khe phòng lúnTham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt17,472m2
12Miết mạch tường đá loại lõmTham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt60,955m2
13Đóng cọc tre =máy đào 0.5m3, LTham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt1.844m
14Bê tông giằng kè, Vữa bê tông đá 1x2 M200Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt1,184m3
15Gia công cốt thép giằng kè, Đường kính cốt thép dTham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt0,05Tấn
16Ván khuôn BT giằng kèTham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt5,918m2
17Bê tông gờ chắn, Vữa bê tông đá 1x2 M200Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt0,9m3
18Gia công cốt thép gờ chắn, Đường kính cốt thép dTham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt0,04Tấn
19Ván khuôn BT gờ chắnTham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt9,9m2
20Làm cọc tiêu bằng bê tông cốt thépTham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt20Cái
21Đắp đất đê quai = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.85Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt84m3
22Đào đất đê quai sau thi côngTham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt84m3
23Đào móng công trình, đất cấp 2Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt72,11m3
24Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.95Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt31,52m3
D *\4- Bến nước :
1Bê tông bản mặt bến, Vữa bê tông đá 1x2 M150Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt1,458m3
2Ván khuôn BT bản mặt bếnTham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt1,183m2
3Bê tông trụ bến, Vữa bê tông đá 1x2 M200Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt0,081m3
4Gia công cốt thép trụ bến, Đ/kính cốt thép dTham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt0,018Tấn
5Ván khuôn BT trụ bếnTham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt3,624m2
6Bê tông giằng lan can, Vữa bê tông đá 1x2 M200Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt0,04m3
7Gia công cốt thép giằng lan can, Đ/kính cốt thép dTham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt0,009Tấn
8Ván khuôn BT giằng lan canTham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt0,2m2
9Bê tông bản 1m, Vữa bê tông đá 1x2 M200Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt0,6m3
10Gia công cốt thép bản 1m, Đường kính cốt thép dTham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt0,039Tấn
11Ván khuôn BT bản 1mTham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt0,84m2
12Bê tông tường chắn đất, Vữa bê tông đá 1x2 M200Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt4,083m3
13Gia công cốt thép tường chắn đất, Đ/kính cốt thép dTham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt0,06Tấn
14Ván khuôn BT tường chắn đấtTham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt26,957m2
15Đá dăm 2x4 đệm móngTham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt1,605m3
16Xây gạch không nung gờ chắn, bậc cấp, KT gạch (6x9.5x20)cm, vữa XM M100Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt0,969m3
17Xây gạch không nung trụ bến nước, KT gạch (6x9.5x20)cm, vữa XM M100Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt0,119m3
18Xây gạch không nung lan can bến nước, KT gạch (6x9.5x20)cm, vữa XM M100Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt0,179m3
19Tô bậc cấp, gờ chắn, lan can VXM M100 dày 2 cmTham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt17,937m2
20Tô trụ bến VXM M100 dày 2cmTham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt8,5m2
21Kẻ chỉ trụ tiêu, lan canTham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt10,24m
22Đóng cọc tre =máy đào 0.5m3, LTham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt200m
23Đào móng công trình, đất cấp 2Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt22,64m3
24Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt19,04m3
E *\5- Hố ga :
1Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt0,196m3
2Bê tông hố ga, Vữa bê tông đá 2x4 M200Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt1,479m3
3Ván khuôn BT hố gaTham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt11,304m2
4Bê tông giằng hố ga, Vữa bê tông đá 1x2 M300Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt0,148m3
5Gia công cốt thép giằng hố ga, Đ/kính cốt thép dTham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt0,015Tấn
6Gia công k/cấu thép hình giằng hố gaTham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt0,06tấn
7Lắp dựng k/cấu thép hình giằng hố gaTham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt0,06tấn
8Ván khuôn BT giằng hố gaTham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt1,52m2
9Bê tông tấm đan đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M300Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt0,13m3
10Gia công cốt thép tấm đan đúc sẵn, Đ/kính cốt thép dTham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt0,022tấn
11Gia công cốt thép tấm đan đúc sẵn, Đ/kính cốt thép dTham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt0,016tấn
12Gia công k/cấu thép hình viền tấm đanTham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt0,078tấn
13Lắp dựng k/cấu thép hình viền tấm đanTham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt0,078tấn
14Lắp đặt tấm đan đúc sẵnTham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt2c/kiện
15Bê tông họng thu nước, Vữa bê tông đá 1x2 M200Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt0,231m3
16Ván khuôn BT họng thu nướcTham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt2,981m2
17Bê tông ghi chắn rác đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M300Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt0,023m3
18Gia công cốt thép ghi chắn rác đúc sẵn, Đ/kính cốt thép dTham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt0,005tấn
19Ván khuôn BT ghi chắn rác đúc sẵnTham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt0,54m2
20Lắp đặt ghi chắn rác đúc sẵnTham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt1c/kiện
21LĐ ống nhựa PVC D200mm dày 9.6mm,Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt0,6m
F *\6- Cống dọc :
1Đào móng công trình, đất cấp 3Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt11,796m3
2Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.95(đất tận dụng)Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt7,218m3
3Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt0,77m3
4Bê tông móng cống, Vữa bê tông đá 2x4 M150Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt2,157m3
5Ván khuôn BT móng cống5,992m2
6Lắp đặt ống cống BTCT D600mm, Loại chịu lực, đoạn ống dài 2.5mTham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt8,06m
7Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, Đkính ống 600mmTham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt3mối nối
G *\7- Cầu hộp 3x(4x2.5)m :
1Bê tông cầu hộp, Vữa bê tông đá 1x2 M300Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt190,169m3
2Gia công cốt thép cầu hộp, Đ/kính cốt thép dTham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt1,227Tấn
3Gia công cốt thép cầu hộp, Đ/kính cốt thép dTham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt13,077Tấn
4Gia công cốt thép cầu hộp, Đ/kính cốt thép d> 18mmTham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt7,098Tấn
5Ván khuôn BT thân cầu hộpTham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt480,342m2
6Bê tông móng cầu, R>250cm, Vữa bê tông đá 4x6 M150Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt49,755m3
7Ván khuôn BT móng cầuTham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt8,052m2
8Đá dăm 2x4 đệm móngTham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt69,657m3
9Quét nhựa đường thân cầuTham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt264,219m2
10Xây đá hộc tường cánh VXM M100Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt8,686m3
11Bê tông móng tường cánh, Vữa bê tông đá 4x6 M150Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt3,184m3
12Xây đá hộc sân cống, chân khay VXM M100Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt30,348m3
13Đá dăm 2x4 đệm móngTham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt12,364m3
14Tô vữa xi măng M75 dày 2 cmTham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt137,876m2
15Gia công kết cấu thép lan canTham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt0,845tấn
16Lắp dựng kết cấu thép lan canTham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt7,14m2
17Bê tông phủ mặt cầu, Vữa bê tông đá 1x2 M300Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt18,087m3
18Gia công cốt thép phủ mặt cầu, Đường kính cốt thép dTham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt0,635Tấn
19Bê tông bản quá độ đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M200Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt13,92m3
20Gia công cốt thép bản quá độ đúc sẵn, Đ/kính cốt thép dTham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt0,401tấn
21Gia công cốt thép bản quá độ đúc sẵn, Đ/kính cốt thép dTham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt1,148tấn
22Ván khuôn BT bản quá độTham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt28,8m2
23Lắp đặt bản quá độTham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt16c/kiện
24Đệm CPĐD loại 1 Dmax37.5mmTham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt10,105m3
25Xây đá hộc gia cố mái taluy VXM M100Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt5,646m3
26Đá dăm 2x4 đệm móngTham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt2,258m3
27Tô vữa xi măng M75 dày 2 cmTham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt28,23m2
28LĐ ống nhựa PVC D160mm dày 3.5mmTham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt3,06m
29Gia công cốt thép lưới chắn rác, Đ/kính cốt thép dTham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt0,005tấn
30Đóng cọc tre =máy đào 0.5m3, LTham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt18.444m
31Đào móng công trình, đất cấp 2Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt561,908m3
32Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.95Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt53,333m3
33Đắp đất đê quai = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.85(đất tận dụng)Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt187,32m3
34Đào đất đê quai sau thi côngTham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt187,32m3
35LĐ ống nhựa PVC D315mm dày 6.2mmTham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt32m
36Tháo dỡ ống nhựa PVC D315mm sau thi công,Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt32m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.22E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.4E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là công trình giao thông Cầu, đường bộ, cấp IV trở lên, gồm hạng mục chính cầu, cầu hộp hoặc cống hộp có chiều dài cầu (khổ cầu, cống) >=8,5m, mặt đường bê tông xi măng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông tối thiểu 5 năm- Có bảng tóm tắt quá trình công tác thi công xây dựng công trình giao thông trong thời gian liên tục tối thiểu 05 năm các công trình tương tự và kèm theo các hồ sơ sau:+ Bản scan xác nhận của Chủ đầu tư đã từng đảm nhận chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cầu hoặc đường bộ có hạng mục cầu BTCT hoặc cầu hộp, cống hộp, có chiều dài cầu (khổ cầu, cống) >=8,5m (có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo);+ Bản scan chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông cầu hạng III trở lên (có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo);+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông (có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo).(Trong trường hợp liên danh dự thầu thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 Chỉ huy trưởng đáp ứng yêu cầu.)55
2 Cán bộ Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông tối thiểu 3 năm (có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo);- Có bảng tóm tắt quá trình công tác thi công xây dựng công trình giao thông trong thời gian liên tục tối thiểu 03 năm.- Bản scan xác nhận của Chủ đầu tư đã làm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV có hạng mục cầu BTCT hoặc hạng mục cầu hộp, cống hộp có khổ cầu >=8,5m (Trong trường hợp liên danh dự thầu thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cán bộ Kỹ thuật thi công trực tiếp đáp ứng yêu cầu.)33
3 Cán bộ Quản lý an toàn lao động, vệ sinh lao động 1 - Có bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc các chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng tối thiểu 2 năm (có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo);- Có chứng nhận nghiệp vụ về an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có bảng tóm tắt quá trình công tác đã làm cán bộ an toàn lao động thi công xây dựng trong thời gian tối thiểu 02 năm (tính từ ngày được cấp chứng chỉ).- Scan bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư ít nhất 01 công trình giao thông cầu đường bộ tương tự đã làm cán bộ quản lý an toàn lao động, vệ sinh lao động (có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo).(Trong trường hợp liên danh dự thầu thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cán bộ Quản lý an toàn lao động, vệ sinh lao động đáp ứng yêu cầu.)22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 - Máy đào 2
2 - Máy lu bánh thép >=10T, có giấy chứng nhận đăng kiểm hoặc giấy kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực1
3 - Máy lu bánh thép >=16T, có giấy chứng nhận đăng kiểm hoặc giấy kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực1
4 - Máy lu rung >=25T, có giấy chứng nhận đăng kiểm hoặc giấy kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực1
5 - Máy ủi >=110CV, có giấy chứng nhận đăng kiểm hoặc giấy kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực1
6 - Ô tô tự đổ >=7T, có giấy chứng nhận đăng kiểm hoặc giấy kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực2
7 - Ô tô vận tải thùng >=7T, có giấy chứng nhận đăng kiểm hoặc giấy kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực1
8 - Ô tô tưới nước >=5m3, có giấy chứng nhận đăng kiểm hoặc giấy kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực1
9 - Ô tô tải có cần cẩu >=5T, có giấy chứng nhận đăng kiểm hoặc giấy kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực1
10 - Máy thủy bình - Máy thủy bình, có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực1
11 - Máy trộn bê tông >=250 l, còn sử dụng tốt1
12 - Máy đầm cóc >=70kg, còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->