Gói thầu: Gói thầu số 08: Toàn bộ phần xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220341527-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/03/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý công trình dự án phát triển kinh tế xã hội huyện Mường Tè |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08: Toàn bộ phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220139267 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 480 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-17 11:32:00 đến ngày 2022-03-27 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lai Châu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 18,075,435,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 13.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện - Điện tử, hoặc Kỹ thuật điện hoặc Công trình giao thông hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên hoặc có chứng chỉ, chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến hết thời gian có hiệu lực của E-HSDT;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình tương tự hoặc 02 công trình có quy mô thấp hơn trong vòng 05 năm trở lại đây đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công phần điện chiếu sáng, trang trí |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật Điện - Điện tử hoặc Điện-Điện công nghiệp hoặc Kỹ thuật điện.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III hoặc giám sát lắp đặt thiết bị công trình đường dây và trạm biến áp hạng IV trở lên còn hiệu lực tính đến hết thời gian có hiệu lực của E-HSDT;- Đã từng làm chỉ huy trưởng hoặc phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng thi công hệ thống điện chiếu sáng công cộng hoặc chiếu sáng trang trí trong vòng 05 năm trở lại đây đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công phần giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng hoặc giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến hết thời gian có hiệu lực của E-HSDT;- Đã từng làm chỉ huy trưởng hoặc phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp cùng cấp trong vòng 05 năm trở lại đây đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng hoặc xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến hết thời gian có hiệu lực của E-HSDT;- Đã từng làm chỉ huy trưởng hoặc phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng hoặc công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp cùng cấp trong vòng 05 năm trở lại đây đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động;- Đã trực tiếp tham gia phụ trách thi công ít nhất 01 công trình xây dựng hoặc làm cán bộ phụ trách an toàn lao động, trong vòng 03 năm trở lại đây. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy trộn bê tông >=250lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông >=250lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Xe tải thang có thiết bị nâng người làm việc trên cao (Chiều cao thang nâng tối thiểu 09m) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe tải thang có thiết bị nâng người làm việc trên cao (Chiều cao thang nâng tối thiểu 09m) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy phun nhựa đường 190CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phun nhựa đường 190CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy lu từ 8,5T- 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu từ 8,5T- 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt uốn thép >=5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn thép >=5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn >=23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn >=23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan cầm tay >=0,62KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan cầm tay >=0,62KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy khoan bê tông cầm tay >=1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông cầm tay >=1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm dùi >=1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi >=1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm bàn >=1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn >=1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đào dung tích >= 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào dung tích >= 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Cần cẩu bánh hơi ≥ 6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu bánh hơi ≥ 6T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy lu ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Xe bồn ≥ 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe bồn ≥ 5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Xe tải có thiết bị nâng người làm việc trên cao (Chiều cao tối thiểu 12m) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe tải có thiết bị nâng người làm việc trên cao (Chiều cao tối thiểu 12m) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý công trình dự án phát triển kinh tế xã hội huyện Mường Tè |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 08: Toàn bộ phần xây lắp Hạ tầng đô thị, điện chiếu sáng thị trấn Mường Tè, huyện Mường Tè 480 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ngân sách địa phương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: Nhà thầu phải có một trong các tài liệu sau (bản chụp được chứng thực hoặc công chứng): Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký hoạt động hợp pháp được cấp theo quy định của pháp luật; Tài liệu chứng minh Nhà thầu tham dự thầu phải có tên trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia. - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu: Báo cáo tài chính trong 03 năm gần nhất (năm 2018 - năm 2020) và bản sao được chứng thực hoặc công chứng văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế tính đến hết Quý IV/2021. - Tài liệu chứng minh năng lực hoạt động theo quy định của pháp luật chuyên ngành: Nhà thầu cung cấp bản chụp được công chứng hoặc chứng thực chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (Đối với nhà thầu phụ thì nhà thầu phụ phải có chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình phù hợp với công việc đảm nhận). - Đối với trường hợp nhà thầu độc lập phải đáp ứng yêu cầu trên. - Đối với trường hợp liên danh, từng thành viên trong liên danh đảm phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với nội dung công việc đảm nhận trong liên danh. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Khu phố 01, thị trấn Mường Tè, huyện Mường Tè, tỉnh Lai Châu.
Số điện thoại: 02133 882 866; Fax: 02133 881 739 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tên: Lý Hà Cà sđt: 0912 912 689 - Địa chỉ: Khu phố 01, thị trấn Mường Tè, huyện Mường Tè, tỉnh Lai Châu. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tên: Trần Ngọc Tứ sđt: 0949 395 658 Tổ xây dựng Ban QLCTDAPTKT-XH huyện Mường Tè - Địa chỉ: Khu phố 01, thị trấn Mường Tè, huyện Mường Tè, tỉnh Lai Châu. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lai Châu. Địa chỉ: Tầng 08, nhà B, khu trung tâm Hành chính - chính trị tỉnh Lai Châu, phường Tân Phong, thành phố Lai Châu, tỉnh Lai Châu. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,05 | m |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,855 | m2 |
| 3 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,254 | 100m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | m2 |
| 5 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | 1m2 |
| 6 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | 1m2 |
| 8 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | 1m2 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | m3 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 166,357 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,228 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,346 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87,723 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,385 | m2 |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,74 | m2 |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,254 | 100m2 |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 18 | Quả cầu chắn rác D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Qủa |
| 19 | SX-LD cửa nhôm Việt Pháp kính trắng an toàn dày 6,38mm (bao gồm công lắp dựng và phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,855 | m2 |
| 20 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 22 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | m |
| 26 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| B | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,61 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | 1m2 |
| 5 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,75 | 1m2 |
| 6 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | 1m2 |
| 8 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | 1m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 199,405 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 97,385 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102,02 | m2 |
| 12 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,015 | tấn |
| 13 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | tấn |
| 14 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,055 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,015 | tấn |
| 16 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,055 | tấn |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,245 | 100m2 |
| 19 | CC-LD cửa nhôm Việt Pháp kính trắng an toàn dày 6,38mm (bao gồm công lắp dựng và phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,61 | m2 |
| 20 | Lắp đặt chậu xí xổm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 21 | Thông hút bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m3 |
| C | CỔNG - TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 213,988 | m2 |
| 2 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 124,2 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 213,988 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 124,2 | m2 |
| 5 | Gia công cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,25 | tấn |
| 6 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | m2 |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | m2 |
| D | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,08 | 100m |
| 2 | Đèn led cao áp TLNC-25, P=200W (trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| E | LÁT NỀN | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m3 |
| 2 | Lát gạch sân Gạch Terazo 400x400, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.500 | m2 |
| F | SỬA CHỮA ĐU QUAY | |||
| 1 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 400 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 400 | m2 |
| G | THAY MỚI ĐỒ CHƠI | |||
| 1 | Xích đu liên hoàn ngoài trời nhập khẩu XDNK-801 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Xích đu nhập khẩu đa năng XDNK-808 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Mâm quay mèo xám nhập khẩu ZK1248 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Mâm quay ngựa nhập khẩu cho bé ZK1245 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 5 | Cầu trượt liên hoàn nhập khẩu ZK6310-1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 6 | Cầu trượt liên hoàn nhập khẩu ZK6310-1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 7 | Bập bênh lò xo 2 chỗ ngoài trời nhập khẩu ZK139-6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 8 | Máy tập lắc eo đôi ngoài trời KXJS-010 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 9 | Thiết bị thể dục ngoài trời trượt tuyết cho công viên KXJS-028 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 10 | Dụng cụ tập chèo thuyền KXJS-039 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 11 | Thiết bị tập xoay eo đứng KXJS-07 (tay trên văng 3 phía) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 12 | Máy tập đi bộ trên không đôi ngoài trời KXJS-013 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 13 | Thiết bị tập xà kép KXJS-034 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 14 | Máy tập đạp xe ngoài trời KXJS-066 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 15 | Ghế công viên nhập khẩu BH14703 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| H | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,6 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,345 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,912 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,5 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m3 |
| I | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,401 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,401 | tấn |
| 3 | Bu lông M20x350mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 4 | Mặt bích đúc 0.55x0.55 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 5 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,802 | tấn |
| 6 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,802 | tấn |
| 7 | Bu lông M18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn đá Granite chống trơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m2 |
| 10 | Lát gạch đất nung kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 582,2 | m2 |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 13 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 14 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 15 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 16 | Hệ thống đèn sân khấu ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| J | ĐÈN LED ĐƯỜNG DẠO TRANG TRÍ VEN HỒ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,608 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,64 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,24 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,356 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,64 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,533 | m3 |
| 7 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,777 | tấn |
| 8 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,777 | tấn |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 905,92 | m2 |
| 10 | Alumiumcomposite ngoài trười chống cháy 2 mặt (Hoa văn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 240 | m2 |
| 11 | Lưới nhựa mắt cáo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160 | m2 |
| 12 | Đèn led fi5 đế 8 đúc nhựa chống nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80.000 | bóng |
| 13 | Bộ nguồn 5v/70A ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | bộ |
| 14 | Bộ điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bộ |
| 15 | Tủ điện ngoài trời 40x50x21cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bộ |
| 16 | Băng dính điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | cuộn |
| 17 | Ke vít, phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bộ |
| 18 | cáp lụa D10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 400 | m |
| 19 | Tăng đơ mạ kẽm, khóa cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | bộ |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.000 | m |
| 22 | Đấu nối hệ thống điện chiếu sáng ngang đường vào hệ thống điện lưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | HT |
| 23 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cột |
| 24 | Khoan lỗ để lắp xà và luồn cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | bộ |
| 25 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | đầu cáp |
| 26 | Khung móng cột M24 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | bộ |
| 27 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | bộ |
| 28 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 240 | m |
| 29 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,62 | m3 |
| 30 | Lưới báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 367,5 | m2 |
| 31 | Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm khoảng cách 10m/mốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | cái |
| 32 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 294 | m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,8 | 100m3 |
| 34 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,548 | 100m3 |
| 35 | Rải cáp ngầm DSTA4x10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,8 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,8 | 100m |
| 37 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,92 | m3 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | m3 |
| K | ĐÈN LED CỔNG VÒM PHỐ ĐI BỘ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,152 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,744 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,179 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,338 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,456 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,533 | m3 |
| 7 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,627 | tấn |
| 8 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,627 | tấn |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,565 | m2 |
| 10 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 11 | Kéo dây tiếp địa dưới mương đặt dây sắt tròn fi 10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m |
| 12 | Khung sắt ốp Alumiumcomposite ngoài trời chống cháy 2 mặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | m2 |
| 13 | Alumiumcomposite hoa văn trang trí trên cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | m2 |
| 14 | Đề can PP cao cấp ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | m2 |
| 15 | Lưới mắt cáo 2 bên sườn cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | m2 |
| 16 | Đèn led fi5 đế 8 đúc nhựa chống nước 2 mặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12.000 | bóng |
| 17 | Khoan lỗ bằng công nghệ CNC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12.000 | lỗ |
| 18 | Bộ chữ alumi hộp nổi trên cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 19 | Bộ nguồn 5v/74A ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 20 | Bộ điều khiển công suất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 21 | Tủ điện ngoài trời 40x50x21cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 22 | Băng dính điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cuộn |
| 23 | Ke vít, phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250 | m |
| 26 | Đấu nối hệ thống điện chiếu sáng ngang đường vào hệ thống điện lưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | vị trí |
| 27 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 28 | Lắp giá đỡ tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| L | ĐÈN LED TRANG TRÍ GIẢI PHÂN CÁCH ĐƯỜNG ĐÔI 32M | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,592 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,872 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,832 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,32 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,864 | m3 |
| 6 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,732 | tấn |
| 7 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,732 | tấn |
| 8 | Ghen nhựa trắng 13x26 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.368 | m |
| 9 | Led fullcolor d20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32.448 | bóng |
| 10 | Led đơn sắc hồng + trắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 341.120 | bóng |
| 11 | Mạch điều khiển led full (công suất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52 | bộ |
| 12 | Nguồn 12v34a | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 416 | bộ |
| 13 | Bộ hẹn giờ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52 | bộ |
| 14 | Ke vit, phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52 | bộ |
| 15 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 104 | 1 tủ |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 520 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7.800 | m |
| 18 | Đấu nối hệ thống điện chiếu sáng ngang đường vào hệ thống điện lưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | HT |
| M | CỔNG CHÀO ĐƯỜNG 32M | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,64 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,204 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,155 | tấn |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,594 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,3 | m3 |
| 6 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,64 | m3 |
| 8 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,9 | m2 |
| 9 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,727 | tấn |
| 10 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,727 | tấn |
| 11 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 12 | Kéo dây tiếp địa dưới mương đặt dây sắt tròn fi 10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 13 | Led f5d9 trắng (2 mặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100.000 | bóng |
| 14 | Alumiumcomposite cắt cnc hoa văn trang trí trên cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 368 | m2 |
| 15 | Đề can PP cao cấp bồi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 368 | m2 |
| 16 | Bóng led đơn sắc cắm trên mặt hoa văn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24.000 | bóng |
| 17 | Khoan lỗ bằng công nghệ CNC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24.000 | bóng |
| 18 | Logo biểu tượng lai châu d =1.6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 19 | Lưới mắt cáo 2 bên sườn cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 240 | m2 |
| 20 | Bộ nguồn 5v/70A ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 240 | bộ |
| 21 | Bộ điều khiển công suất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 22 | Bộ cảm biến từ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 23 | Tủ điện ngoài trời 40x50x21cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 24 | Băng dính điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | cuộn |
| 25 | Ke vít, phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 400 | m |
| 27 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 700 | m |
| 28 | Đấu nối hệ thống điện chiếu sáng ngang đường vào hệ thống điện lưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | vị trí |
| 29 | Tủ điện tổng Trục đường 32m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| N | BIỂN LED NGANG ĐƯỜNG 32M | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,832 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,544 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,888 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,886 | m3 |
| 5 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,195 | tấn |
| 6 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,195 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | cột |
| 8 | Khoan lỗ để lắp xà và luồn cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 9 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | đầu cáp |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | m3 |
| 11 | Khung móng cột M24 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | bộ |
| 12 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | bộ |
| 13 | alumiumcomposite ngoài trười chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 252 | m2 |
| 14 | Khoan lỗ bằng công nghệ CNC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81.000 | lỗ |
| 15 | Đề can PP cao cấp ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 252 | m2 |
| 16 | Đèn led full fi5 đế 8 đúc nhựa chống nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81.000 | bóng |
| 17 | Bộ nguồn 5V/74A ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81 | 1 bộ |
| 18 | Lắp bộ điều khiển nhấp nháy ≥ 4 kênh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | 1 bộ |
| 19 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | 1 tủ |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 360 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.350 | m |
| 22 | Keo gia công ngoại thất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | hộp |
| 23 | Băng dính điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | cuộn |
| 24 | Ke vít, phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 25 | Bộ tăng đơ mạ kẽm khóa cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| 26 | Cáp lụa D10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 540 | m |
| 27 | Bộ hẹn giờ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 28 | Đấu nối hệ thống điện chiếu sáng ngang đường vào hệ thống điện lưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | HT |
| O | ĐIỆN LED THÁP TRUYỀN HÌNH | |||
| 1 | Tháo dỡ dây và đèn trang trí cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250 | m |
| 2 | Led bát full color D50 IC 8208 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.800 | bóng |
| 3 | Hộp gel nhôm ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 480 | m |
| 4 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 715 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.250 | m |
| 6 | Băng dính điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cuộn |
| 7 | Keo 502 (hộp to) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | hộp |
| 8 | Bộ nguồn 26V16/7A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 9 | Bộ điều khiển MDX -RJ45 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 10 | Công lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | công |
| 11 | Ke, vít, phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 12 | Đấu nối hệ thống điện chiếu sáng ngang đường vào hệ thống điện lưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | vị trí |
| P | 06 CỘT ĐÈN CHIẾU SÁNG QUANH HỒ | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,132 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,86 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,92 | m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,92 | m3 |
| 5 | Khung móng cột M24x745 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 6 | Thép làm cọc tiếp địa móng cột L63x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Kg |
| 7 | Thép làm tiếp địa mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Kg |
| 8 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cột |
| 9 | Dây Cu/PVC 2x2,5 từ bảng điện lên chao đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | 100m |
| 10 | Cáp ngầm Cu-XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,26 | 100m |
| 11 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8 | 10đầu |
| 12 | Đầu cốt đồng M2.5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 13 | Đầu cốt đồng M16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 14 | Ống nhựa xoắn HPDE F 65 bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,26 | 100m |
| 15 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,041 | 100m2 |
| 16 | Vận chuyển đất cấp III Cự ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,288 | m3/km |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,392 | m3 |
| 18 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,68 | m3 |
| 19 | Lưới báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,5 | m2 |
| Q | TRỒNG CÂY XANH VEN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m3 |
| 2 | Đào hố trồng cây kích thước bầu 0.6x0.6x0.6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m3 |
| 3 | Trồng Cây Hoa Ban (đường kính cách gốc 1,3m) D=10-13cm, chiều cao H=4-4,5m- kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | cây |
| 4 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - Xe bồn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | 1cây / 90 ngày |
| R | CHỈNH TRANG KHUÔN VIÊN HUYỆN ỦY VÀ UBND | |||
| 1 | Lót nilon | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7 | m2 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,015 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,037 | tấn |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 cấu kiện |
| S | THẢM ASPHAL | |||
| 1 | Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 120 T/h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,303 | 100tấn |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120,498 | 100m2 |
| 3 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km đầu, ôtô tự đổ 12 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,303 | 100tấn |
| 4 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 114km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn (Tại mỏ số 10-TP Lai Châu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,303 | 100tấn |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,167 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,139 | 100m3 |
| 7 | Đào mặt đường cũ bằng máy đào 1,25m3, (tương đương đất cấp IV) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,131 | 100m3 |
| 8 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,555 | 100m2 |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 113,731 | 100m2 |
| T | NÂNG THÀNH RÃNH KHU HUYỆN ỦY - UBND | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn thành rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,671 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,36 | m3 |
| 3 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 671 | 1 cấu kiện |
| U | RÃNH TAM GIÁC | |||
| 1 | Lót nilon | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 118,2 | m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,82 | m3 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 118,2 | m2 |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,304 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,91 | m3 |
| 6 | Lát rãnh tam giác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 118,2 | m2 |
| V | ĐƯỜNG DẠO QUANH HỒ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng > 20m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,013 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,84 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 106,58 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 106,58 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 106,58 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96,89 | 100m3 |
| W | MẶT ĐƯỜNG 6M | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,23 | 100m2 |
| 2 | Lót nilon | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,99 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 271,86 | m3 |
| X | MẶT ĐƯỜNG 4M | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,69 | 100m2 |
| 2 | Lót nilon | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,74 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 114,5 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 13.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện - Điện tử, hoặc Kỹ thuật điện hoặc Công trình giao thông hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên hoặc có chứng chỉ, chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến hết thời gian có hiệu lực của E-HSDT;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình tương tự hoặc 02 công trình có quy mô thấp hơn trong vòng 05 năm trở lại đây đến thời điểm đóng thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công phần điện chiếu sáng, trang trí | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật Điện - Điện tử hoặc Điện-Điện công nghiệp hoặc Kỹ thuật điện.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III hoặc giám sát lắp đặt thiết bị công trình đường dây và trạm biến áp hạng IV trở lên còn hiệu lực tính đến hết thời gian có hiệu lực của E-HSDT;- Đã từng làm chỉ huy trưởng hoặc phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng thi công hệ thống điện chiếu sáng công cộng hoặc chiếu sáng trang trí trong vòng 05 năm trở lại đây đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 2 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật thi công phần giao thông | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng hoặc giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến hết thời gian có hiệu lực của E-HSDT;- Đã từng làm chỉ huy trưởng hoặc phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp cùng cấp trong vòng 05 năm trở lại đây đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng hoặc xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến hết thời gian có hiệu lực của E-HSDT;- Đã từng làm chỉ huy trưởng hoặc phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng hoặc công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp cùng cấp trong vòng 05 năm trở lại đây đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 2 |
| 5 | Phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động;- Đã trực tiếp tham gia phụ trách thi công ít nhất 01 công trình xây dựng hoặc làm cán bộ phụ trách an toàn lao động, trong vòng 03 năm trở lại đây. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | Ô tô tự đổ ≥ 5T | 3 |
| 2 | Máy trộn bê tông >=250lít | Máy trộn bê tông >=250lít | 2 |
| 3 | Xe tải thang có thiết bị nâng người làm việc trên cao (Chiều cao thang nâng tối thiểu 09m) | Xe tải thang có thiết bị nâng người làm việc trên cao (Chiều cao thang nâng tối thiểu 09m) | 1 |
| 4 | Máy phun nhựa đường 190CV | Máy phun nhựa đường 190CV | 2 |
| 5 | Máy lu từ 8,5T- 25T | Máy lu từ 8,5T- 25T | 1 |
| 6 | Máy cắt uốn thép >=5KW | Máy cắt uốn thép >=5KW | 2 |
| 7 | Máy hàn >=23KW | Máy hàn >=23KW | 2 |
| 8 | Máy khoan cầm tay >=0,62KW | Máy khoan cầm tay >=0,62KW | 2 |
| 9 | Máy khoan bê tông cầm tay >=1,5KW | Máy khoan bê tông cầm tay >=1,5KW | 2 |
| 10 | Máy đầm dùi >=1,5KW | Máy đầm dùi >=1,5KW | 2 |
| 11 | Máy đầm bàn >=1KW | Máy đầm bàn >=1KW | 2 |
| 12 | Máy đào dung tích >= 0,8m3 | Máy đào dung tích >= 0,8m3 | 1 |
| 13 | Máy đầm cóc | Máy đầm cóc | 1 |
| 14 | Cần cẩu bánh hơi ≥ 6T | Cần cẩu bánh hơi ≥ 6T | 1 |
| 15 | Máy lu ≥ 10T | Máy lu ≥ 10T | 2 |
| 16 | Xe bồn ≥ 5m3 | Xe bồn ≥ 5m3 | 1 |
| 17 | Xe tải có thiết bị nâng người làm việc trên cao (Chiều cao tối thiểu 12m) | Xe tải có thiết bị nâng người làm việc trên cao (Chiều cao tối thiểu 12m) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi