Gói thầu: Gói thầu số 08: Toàn bộ phần xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220341527-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/03/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý công trình dự án phát triển kinh tế xã hội huyện Mường Tè
Tên gói thầu Gói thầu số 08: Toàn bộ phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220139267
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 480 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-17 11:32:00 đến ngày 2022-03-27 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lai Châu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 18,075,435,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 13.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện - Điện tử, hoặc Kỹ thuật điện hoặc Công trình giao thông hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên hoặc có chứng chỉ, chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến hết thời gian có hiệu lực của E-HSDT;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình tương tự hoặc 02 công trình có quy mô thấp hơn trong vòng 05 năm trở lại đây đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công phần điện chiếu sáng, trang trí
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật Điện - Điện tử hoặc Điện-Điện công nghiệp hoặc Kỹ thuật điện.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III hoặc giám sát lắp đặt thiết bị công trình đường dây và trạm biến áp hạng IV trở lên còn hiệu lực tính đến hết thời gian có hiệu lực của E-HSDT;- Đã từng làm chỉ huy trưởng hoặc phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng thi công hệ thống điện chiếu sáng công cộng hoặc chiếu sáng trang trí trong vòng 05 năm trở lại đây đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công phần giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng hoặc giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến hết thời gian có hiệu lực của E-HSDT;- Đã từng làm chỉ huy trưởng hoặc phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp cùng cấp trong vòng 05 năm trở lại đây đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng hoặc xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến hết thời gian có hiệu lực của E-HSDT;- Đã từng làm chỉ huy trưởng hoặc phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng hoặc công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp cùng cấp trong vòng 05 năm trở lại đây đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động;- Đã trực tiếp tham gia phụ trách thi công ít nhất 01 công trình xây dựng hoặc làm cán bộ phụ trách an toàn lao động, trong vòng 03 năm trở lại đây.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy trộn bê tông >=250lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông >=250lít
- Số lượng tối thiểu 2
3-Xe tải thang có thiết bị nâng người làm việc trên cao (Chiều cao thang nâng tối thiểu 09m)
- Đặc điểm thiết bị Xe tải thang có thiết bị nâng người làm việc trên cao (Chiều cao thang nâng tối thiểu 09m)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy phun nhựa đường 190CV
- Đặc điểm thiết bị Máy phun nhựa đường 190CV
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy lu từ 8,5T- 25T
- Đặc điểm thiết bị Máy lu từ 8,5T- 25T
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn thép >=5KW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép >=5KW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn >=23KW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn >=23KW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan cầm tay >=0,62KW
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan cầm tay >=0,62KW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy khoan bê tông cầm tay >=1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông cầm tay >=1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm dùi >=1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi >=1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm bàn >=1KW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn >=1KW
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đào dung tích >= 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào dung tích >= 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 1
14-Cần cẩu bánh hơi ≥ 6T
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu bánh hơi ≥ 6T
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy lu ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Máy lu ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 2
16-Xe bồn ≥ 5m3
- Đặc điểm thiết bị Xe bồn ≥ 5m3
- Số lượng tối thiểu 1
17-Xe tải có thiết bị nâng người làm việc trên cao (Chiều cao tối thiểu 12m)
- Đặc điểm thiết bị Xe tải có thiết bị nâng người làm việc trên cao (Chiều cao tối thiểu 12m)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý công trình dự án phát triển kinh tế xã hội huyện Mường Tè
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 08: Toàn bộ phần xây lắp
Hạ tầng đô thị, điện chiếu sáng thị trấn Mường Tè, huyện Mường Tè
480 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách địa phương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý công trình dự án phát triển kinh tế xã hội huyện Mường Tè , địa chỉ: Khu phố 1 thị trấn Mường Tè huyện Mường Tè tỉnh Lai Châu
- Chủ đầu tư: Khu phố 01, thị trấn Mường Tè, huyện Mường Tè, tỉnh Lai Châu. Số điện thoại: 02133 882 866; Fax: 02133 881 739
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Ban quản lý công trình dự án phát triển kinh tế xã hội huyện Mường Tè. Khu phố 01, thị trấn Mường Tè, huyện Mường Tè, tỉnh Lai Châu. Số điện thoại: 02133 882 866; Fax: 02133 881 739 + Tư vấn lập thiết kế BVTC - DT đầu tư xây dựng: Công ty cổ phần tập đoàn đầu tư Xuân Trường; địa chỉ: Số 76, đường Chu Văn An, phường Đoàn Kết, thành phố Lai Châu, tỉnh Lai Châu; điện thoại: 0979362808. + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán xây dựng: Công ty cổ phần đầu tư Xuân Thành. Địa chỉ: số 10, ngõ 414 đường Trần Hưng Đạo, phường Quyết Tiến, thành phố Lai Châu, tỉnh Lai Châu. Sđt: 0988 488 881. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên An Nghĩa; địa chỉ: Khu phố 10 thị trấn Mường Tè, tỉnh Lai Châu; sđt: 0965 131 212.


- Bên mời thầu: Ban quản lý công trình dự án phát triển kinh tế xã hội huyện Mường Tè , địa chỉ: Khu phố 1 thị trấn Mường Tè huyện Mường Tè tỉnh Lai Châu
- Chủ đầu tư: Khu phố 01, thị trấn Mường Tè, huyện Mường Tè, tỉnh Lai Châu. Số điện thoại: 02133 882 866; Fax: 02133 881 739


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: Nhà thầu phải có một trong các tài liệu sau (bản chụp được chứng thực hoặc công chứng): Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký hoạt động hợp pháp được cấp theo quy định của pháp luật; Tài liệu chứng minh Nhà thầu tham dự thầu phải có tên trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia. - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu: Báo cáo tài chính trong 03 năm gần nhất (năm 2018 - năm 2020) và bản sao được chứng thực hoặc công chứng văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế tính đến hết Quý IV/2021. - Tài liệu chứng minh năng lực hoạt động theo quy định của pháp luật chuyên ngành: Nhà thầu cung cấp bản chụp được công chứng hoặc chứng thực chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (Đối với nhà thầu phụ thì nhà thầu phụ phải có chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình phù hợp với công việc đảm nhận). - Đối với trường hợp nhà thầu độc lập phải đáp ứng yêu cầu trên. - Đối với trường hợp liên danh, từng thành viên trong liên danh đảm phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với nội dung công việc đảm nhận trong liên danh.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Khu phố 01, thị trấn Mường Tè, huyện Mường Tè, tỉnh Lai Châu. Số điện thoại: 02133 882 866; Fax: 02133 881 739
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tên: Lý Hà Cà sđt: 0912 912 689 - Địa chỉ: Khu phố 01, thị trấn Mường Tè, huyện Mường Tè, tỉnh Lai Châu.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tên: Trần Ngọc Tứ sđt: 0949 395 658 Tổ xây dựng Ban QLCTDAPTKT-XH huyện Mường Tè - Địa chỉ: Khu phố 01, thị trấn Mường Tè, huyện Mường Tè, tỉnh Lai Châu.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lai Châu. Địa chỉ: Tầng 08, nhà B, khu trung tâm Hành chính - chính trị tỉnh Lai Châu, phường Tân Phong, thành phố Lai Châu, tỉnh Lai Châu.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ BẢO VỆ
1Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa képMô tả kỹ thuật theo Chương V28,05m
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V9,855m2
3Tháo tấm lợp tônMô tả kỹ thuật theo Chương V0,254100m2
4Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V21m2
5Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V211m2
6Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiMô tả kỹ thuật theo Chương V12m2
7Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V111m2
8Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngMô tả kỹ thuật theo Chương V111m2
9Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2m3
10Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V166,357m2
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,228m2
12Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V18,346m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V87,723m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V80,385m2
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V7,74m2
16Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V0,254100m2
17Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m
18Quả cầu chắn rác D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Qủa
19SX-LD cửa nhôm Việt Pháp kính trắng an toàn dày 6,38mm (bao gồm công lắp dựng và phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,855m2
20Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
21Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
22Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
23Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V25m
24Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
25Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V45m
26Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
27Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
28Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
B NHÀ VỆ SINH
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V11,61m2
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
3Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V12m2
4Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V121m2
5Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V38,751m2
6Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiMô tả kỹ thuật theo Chương V20m2
7Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V201m2
8Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngMô tả kỹ thuật theo Chương V201m2
9Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V199,405m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V97,385m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V102,02m2
12Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,015tấn
13Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,02tấn
14Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,055tấn
15Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,015tấn
16Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,02tấn
17Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,055tấn
18Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V0,245100m2
19CC-LD cửa nhôm Việt Pháp kính trắng an toàn dày 6,38mm (bao gồm công lắp dựng và phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,61m2
20Lắp đặt chậu xí xổmMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
21Thông hút bể phốtMô tả kỹ thuật theo Chương V5m3
C CỔNG - TƯỜNG RÀO
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V213,988m2
2Cạo rỉ các kết cấu thépMô tả kỹ thuật theo Chương V124,2m2
3Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V213,988m2
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V124,2m2
5Gia công cổng sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,25tấn
6Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V11m2
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V22m2
D ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Luồn dây từ cáp treo lên đènMô tả kỹ thuật theo Chương V1,08100m
2Đèn led cao áp TLNC-25, P=200W (trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
E LÁT NỀN
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m3
2Lát gạch sân Gạch Terazo 400x400, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.500m2
F SỬA CHỮA ĐU QUAY
1Cạo rỉ các kết cấu thépMô tả kỹ thuật theo Chương V400m2
2Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V400m2
G THAY MỚI ĐỒ CHƠI
1Xích đu liên hoàn ngoài trời nhập khẩu XDNK-801Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
2Xích đu nhập khẩu đa năng XDNK-808Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
3Mâm quay mèo xám nhập khẩu ZK1248Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
4Mâm quay ngựa nhập khẩu cho bé ZK1245Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
5Cầu trượt liên hoàn nhập khẩu ZK6310-1Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
6Cầu trượt liên hoàn nhập khẩu ZK6310-1Mô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
7Bập bênh lò xo 2 chỗ ngoài trời nhập khẩu ZK139-6Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
8Máy tập lắc eo đôi ngoài trời KXJS-010Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
9Thiết bị thể dục ngoài trời trượt tuyết cho công viên KXJS-028Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
10Dụng cụ tập chèo thuyền KXJS-039Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
11Thiết bị tập xoay eo đứng KXJS-07 (tay trên văng 3 phía)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
12Máy tập đi bộ trên không đôi ngoài trời KXJS-013Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
13Thiết bị tập xà kép KXJS-034Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
14Máy tập đạp xe ngoài trời KXJS-066Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
15Ghế công viên nhập khẩu BH14703Mô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
H PHẦN MÓNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,6m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V16m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,2m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,345100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,912m3
7Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V43,5m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,5100m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V60m3
I PHẦN THÂN
1Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1,401tấn
2Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,401tấn
3Bu lông M20x350mmMô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
4Mặt bích đúc 0.55x0.55Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
5Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,802tấn
6Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,802tấn
7Bu lông M18Mô tả kỹ thuật theo Chương V28cái
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V120m2
9Lát nền, sàn đá Granite chống trơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V150m2
10Lát gạch đất nung kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V582,2m2
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V100m
12Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V100m
13Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
14Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
15Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V100m
16Hệ thống đèn sân khấu ngoài trờiMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
J ĐÈN LED ĐƯỜNG DẠO TRANG TRÍ VEN HỒ
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayMô tả kỹ thuật theo Chương V4,608m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,64m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,24m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,356100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,64m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,533m3
7Gia công hệ khung dànMô tả kỹ thuật theo Chương V0,777tấn
8Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,777tấn
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V905,92m2
10Alumiumcomposite ngoài trười chống cháy 2 mặt (Hoa văn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V240m2
11Lưới nhựa mắt cáoMô tả kỹ thuật theo Chương V160m2
12Đèn led fi5 đế 8 đúc nhựa chống nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V80.000bóng
13Bộ nguồn 5v/70A ngoài trờiMô tả kỹ thuật theo Chương V40bộ
14Bộ điều khiểnMô tả kỹ thuật theo Chương V20bộ
15Tủ điện ngoài trời 40x50x21cmMô tả kỹ thuật theo Chương V20bộ
16Băng dính điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V200cuộn
17Ke vít, phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V20bộ
18cáp lụa D10Mô tả kỹ thuật theo Chương V400m
19Tăng đơ mạ kẽm, khóa cápMô tả kỹ thuật theo Chương V80bộ
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V300m
21Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.000m
22Đấu nối hệ thống điện chiếu sáng ngang đường vào hệ thống điện lướiMô tả kỹ thuật theo Chương V1HT
23Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V40cột
24Khoan lỗ để lắp xà và luồn cápMô tả kỹ thuật theo Chương V40bộ
25Luồn cáp ngầm cửa cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V20đầu cáp
26Khung móng cột M24Mô tả kỹ thuật theo Chương V40bộ
27Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V40bộ
28Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V240m
29Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V18,62m3
30Lưới báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V367,5m2
31Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm khoảng cách 10m/mốcMô tả kỹ thuật theo Chương V100cái
32Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V294m3
33Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,8100m3
34Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,548100m3
35Rải cáp ngầm DSTA4x10Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,8100m
36Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,8100m
37Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,92m3
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,36m3
K ĐÈN LED CỔNG VÒM PHỐ ĐI BỘ
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayMô tả kỹ thuật theo Chương V1,152m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,744m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,179tấn
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,338m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,456m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,533m3
7Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,627tấn
8Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,627tấn
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V13,565m2
10Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
11Kéo dây tiếp địa dưới mương đặt dây sắt tròn fi 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V2m
12Khung sắt ốp Alumiumcomposite ngoài trời chống cháy 2 mặtMô tả kỹ thuật theo Chương V32m2
13Alumiumcomposite hoa văn trang trí trên cổngMô tả kỹ thuật theo Chương V32m2
14Đề can PP cao cấp ngoài trờiMô tả kỹ thuật theo Chương V90m2
15Lưới mắt cáo 2 bên sườn cổngMô tả kỹ thuật theo Chương V44m2
16Đèn led fi5 đế 8 đúc nhựa chống nước 2 mặtMô tả kỹ thuật theo Chương V12.000bóng
17Khoan lỗ bằng công nghệ CNCMô tả kỹ thuật theo Chương V12.000lỗ
18Bộ chữ alumi hộp nổi trên cổngMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
19Bộ nguồn 5v/74A ngoài trờiMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
20Bộ điều khiển công suấtMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
21Tủ điện ngoài trời 40x50x21cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
22Băng dính điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V15cuộn
23Ke vít, phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
24Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V150m
25Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V250m
26Đấu nối hệ thống điện chiếu sáng ngang đường vào hệ thống điện lướiMô tả kỹ thuật theo Chương V1vị trí
27Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
28Lắp giá đỡ tủ điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
L ĐÈN LED TRANG TRÍ GIẢI PHÂN CÁCH ĐƯỜNG ĐÔI 32M
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,592m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,872m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,832100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,32m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V6,864m3
6Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,732tấn
7Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,732tấn
8Ghen nhựa trắng 13x26Mô tả kỹ thuật theo Chương V4.368m
9Led fullcolor d20Mô tả kỹ thuật theo Chương V32.448bóng
10Led đơn sắc hồng + trắngMô tả kỹ thuật theo Chương V341.120bóng
11Mạch điều khiển led full (công suất)Mô tả kỹ thuật theo Chương V52bộ
12Nguồn 12v34aMô tả kỹ thuật theo Chương V416bộ
13Bộ hẹn giờMô tả kỹ thuật theo Chương V52bộ
14Ke vit, phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V52bộ
15Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V1041 tủ
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V520m
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V7.800m
18Đấu nối hệ thống điện chiếu sáng ngang đường vào hệ thống điện lướiMô tả kỹ thuật theo Chương V1HT
M CỔNG CHÀO ĐƯỜNG 32M
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V32,64m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,204m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,155tấn
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,594100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,3m3
6Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1m3
7Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V32,64m3
8Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,9m2
9Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,727tấn
10Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,727tấn
11Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
12Kéo dây tiếp địa dưới mương đặt dây sắt tròn fi 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V6m
13Led f5d9 trắng (2 mặt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V100.000bóng
14Alumiumcomposite cắt cnc hoa văn trang trí trên cổngMô tả kỹ thuật theo Chương V368m2
15Đề can PP cao cấp bồiMô tả kỹ thuật theo Chương V368m2
16Bóng led đơn sắc cắm trên mặt hoa vănMô tả kỹ thuật theo Chương V24.000bóng
17Khoan lỗ bằng công nghệ CNCMô tả kỹ thuật theo Chương V24.000bóng
18Logo biểu tượng lai châu d =1.6mMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
19Lưới mắt cáo 2 bên sườn cổngMô tả kỹ thuật theo Chương V240m2
20Bộ nguồn 5v/70A ngoài trờiMô tả kỹ thuật theo Chương V240bộ
21Bộ điều khiển công suấtMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
22Bộ cảm biến từMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
23Tủ điện ngoài trời 40x50x21cmMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
24Băng dính điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V100cuộn
25Ke vít, phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
26Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V400m
27Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V700m
28Đấu nối hệ thống điện chiếu sáng ngang đường vào hệ thống điện lướiMô tả kỹ thuật theo Chương V2vị trí
29Tủ điện tổng Trục đường 32mMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
N BIỂN LED NGANG ĐƯỜNG 32M
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayMô tả kỹ thuật theo Chương V5,832m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V50,544m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,888m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V59,886m3
5Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,195tấn
6Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,195tấn
7Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V27cột
8Khoan lỗ để lắp xà và luồn cápMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
9Luồn cáp ngầm cửa cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V27đầu cáp
10Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,32m3
11Khung móng cột M24Mô tả kỹ thuật theo Chương V27bộ
12Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V54bộ
13alumiumcomposite ngoài trười chống cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V252m2
14Khoan lỗ bằng công nghệ CNCMô tả kỹ thuật theo Chương V81.000lỗ
15Đề can PP cao cấp ngoài trờiMô tả kỹ thuật theo Chương V252m2
16Đèn led full fi5 đế 8 đúc nhựa chống nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V81.000bóng
17Bộ nguồn 5V/74A ngoài trờiMô tả kỹ thuật theo Chương V811 bộ
18Lắp bộ điều khiển nhấp nháy ≥ 4 kênhMô tả kỹ thuật theo Chương V91 bộ
19Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V91 tủ
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V360m
21Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.350m
22Keo gia công ngoại thấtMô tả kỹ thuật theo Chương V90hộp
23Băng dính điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V45cuộn
24Ke vít, phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
25Bộ tăng đơ mạ kẽm khóa cápMô tả kỹ thuật theo Chương V18bộ
26Cáp lụa D10Mô tả kỹ thuật theo Chương V540m
27Bộ hẹn giờMô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
28Đấu nối hệ thống điện chiếu sáng ngang đường vào hệ thống điện lướiMô tả kỹ thuật theo Chương V1HT
O ĐIỆN LED THÁP TRUYỀN HÌNH
1Tháo dỡ dây và đèn trang trí cũMô tả kỹ thuật theo Chương V250m
2Led bát full color D50 IC 8208Mô tả kỹ thuật theo Chương V4.800bóng
3Hộp gel nhôm ngoài trờiMô tả kỹ thuật theo Chương V480m
4Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V715m
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.250m
6Băng dính điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V20cuộn
7Keo 502 (hộp to)Mô tả kỹ thuật theo Chương V20hộp
8Bộ nguồn 26V16/7AMô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
9Bộ điều khiển MDX -RJ45Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
10Công lắp đặtMô tả kỹ thuật theo Chương V1công
11Ke, vít, phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
12Đấu nối hệ thống điện chiếu sáng ngang đường vào hệ thống điện lướiMô tả kỹ thuật theo Chương V1vị trí
P 06 CỘT ĐÈN CHIẾU SÁNG QUANH HỒ
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,132m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,86m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,92m3
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,92m3
5Khung móng cột M24x745Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
6Thép làm cọc tiếp địa móng cột L63x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V6Kg
7Thép làm tiếp địa mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V6Kg
8Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cột
9Dây Cu/PVC 2x2,5 từ bảng điện lên chao đènMô tả kỹ thuật theo Chương V0,72100m
10Cáp ngầm Cu-XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,26100m
11ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,810đầu
12Đầu cốt đồng M2.5Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
13Đầu cốt đồng M16Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
14Ống nhựa xoắn HPDE F 65 bảo vệ cápMô tả kỹ thuật theo Chương V1,26100m
15Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả kỹ thuật theo Chương V0,041100m2
16Vận chuyển đất cấp III Cự ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,288m3/km
17Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V13,392m3
18Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,68m3
19Lưới báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V40,5m2
Q TRỒNG CÂY XANH VEN ĐƯỜNG
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayMô tả kỹ thuật theo Chương V50m3
2Đào hố trồng cây kích thước bầu 0.6x0.6x0.6mMô tả kỹ thuật theo Chương V50m3
3Trồng Cây Hoa Ban (đường kính cách gốc 1,3m) D=10-13cm, chiều cao H=4-4,5m- kích thước bầu 0,6x0,6x0,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V200cây
4Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - Xe bồnMô tả kỹ thuật theo Chương V2001cây / 90 ngày
R CHỈNH TRANG KHUÔN VIÊN HUYỆN ỦY VÀ UBND
1Lót nilonMô tả kỹ thuật theo Chương V2,7m2
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,015100m2
3Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3m3
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,037tấn
5Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V41 cấu kiện
S THẢM ASPHAL
1Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 120 T/hMô tả kỹ thuật theo Chương V14,303100tấn
2Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V120,498100m2
3Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km đầu, ôtô tự đổ 12 tấnMô tả kỹ thuật theo Chương V14,303100tấn
4Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 114km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn (Tại mỏ số 10-TP Lai Châu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,303100tấn
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,167100m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo Chương V0,139100m3
7Đào mặt đường cũ bằng máy đào 1,25m3, (tương đương đất cấp IV)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,131100m3
8Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,555100m2
9Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V113,731100m2
T NÂNG THÀNH RÃNH KHU HUYỆN ỦY - UBND
1Ván khuôn gỗ. Ván khuôn thành rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,671100m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,36m3
3Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V6711 cấu kiện
U RÃNH TAM GIÁC
1Lót nilonMô tả kỹ thuật theo Chương V118,2m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,82m3
3Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V118,2m2
4Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V6,304100m2
5Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,91m3
6Lát rãnh tam giácMô tả kỹ thuật theo Chương V118,2m2
V ĐƯỜNG DẠO QUANH HỒ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng > 20m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,013100m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,84100m3
3Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V106,58100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V106,58100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V106,58100m3
6Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng Mô tả kỹ thuật theo Chương V96,89100m3
W MẶT ĐƯỜNG 6M
1Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyMô tả kỹ thuật theo Chương V1,23100m2
2Lót nilonMô tả kỹ thuật theo Chương V15,99m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V271,86m3
X MẶT ĐƯỜNG 4M
1Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,69100m2
2Lót nilonMô tả kỹ thuật theo Chương V6,74m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V114,5m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 13.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện - Điện tử, hoặc Kỹ thuật điện hoặc Công trình giao thông hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên hoặc có chứng chỉ, chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến hết thời gian có hiệu lực của E-HSDT;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình tương tự hoặc 02 công trình có quy mô thấp hơn trong vòng 05 năm trở lại đây đến thời điểm đóng thầu.53
2 Phụ trách kỹ thuật thi công phần điện chiếu sáng, trang trí 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật Điện - Điện tử hoặc Điện-Điện công nghiệp hoặc Kỹ thuật điện.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III hoặc giám sát lắp đặt thiết bị công trình đường dây và trạm biến áp hạng IV trở lên còn hiệu lực tính đến hết thời gian có hiệu lực của E-HSDT;- Đã từng làm chỉ huy trưởng hoặc phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng thi công hệ thống điện chiếu sáng công cộng hoặc chiếu sáng trang trí trong vòng 05 năm trở lại đây đến thời điểm đóng thầu.32
3 Phụ trách kỹ thuật thi công phần giao thông 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng hoặc giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến hết thời gian có hiệu lực của E-HSDT;- Đã từng làm chỉ huy trưởng hoặc phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp cùng cấp trong vòng 05 năm trở lại đây đến thời điểm đóng thầu.32
4 Phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng hoặc xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến hết thời gian có hiệu lực của E-HSDT;- Đã từng làm chỉ huy trưởng hoặc phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng hoặc công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp cùng cấp trong vòng 05 năm trở lại đây đến thời điểm đóng thầu.32
5 Phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động;- Đã trực tiếp tham gia phụ trách thi công ít nhất 01 công trình xây dựng hoặc làm cán bộ phụ trách an toàn lao động, trong vòng 03 năm trở lại đây.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 5T Ô tô tự đổ ≥ 5T3
2 Máy trộn bê tông >=250lít Máy trộn bê tông >=250lít2
3 Xe tải thang có thiết bị nâng người làm việc trên cao (Chiều cao thang nâng tối thiểu 09m) Xe tải thang có thiết bị nâng người làm việc trên cao (Chiều cao thang nâng tối thiểu 09m)1
4 Máy phun nhựa đường 190CV Máy phun nhựa đường 190CV2
5 Máy lu từ 8,5T- 25T Máy lu từ 8,5T- 25T1
6 Máy cắt uốn thép >=5KW Máy cắt uốn thép >=5KW2
7 Máy hàn >=23KW Máy hàn >=23KW2
8 Máy khoan cầm tay >=0,62KW Máy khoan cầm tay >=0,62KW2
9 Máy khoan bê tông cầm tay >=1,5KW Máy khoan bê tông cầm tay >=1,5KW2
10 Máy đầm dùi >=1,5KW Máy đầm dùi >=1,5KW2
11 Máy đầm bàn >=1KW Máy đầm bàn >=1KW2
12 Máy đào dung tích >= 0,8m3 Máy đào dung tích >= 0,8m31
13 Máy đầm cóc Máy đầm cóc1
14 Cần cẩu bánh hơi ≥ 6T Cần cẩu bánh hơi ≥ 6T1
15 Máy lu ≥ 10T Máy lu ≥ 10T2
16 Xe bồn ≥ 5m3 Xe bồn ≥ 5m31
17 Xe tải có thiết bị nâng người làm việc trên cao (Chiều cao tối thiểu 12m) Xe tải có thiết bị nâng người làm việc trên cao (Chiều cao tối thiểu 12m)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->