Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Trường tiểu học Nguyễn Thái Học, thành phố Yên Bái

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220342374-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/03/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần xây dựng và thương mại SPT
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Trường tiểu học Nguyễn Thái Học, thành phố Yên Bái
Số hiệu KHLCNT 20220331457
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách thành phố và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-17 13:48:00 đến ngày 2022-03-27 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Yên Bái
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,294,928,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.98E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng từ cấp III trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.310.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.620.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng, trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người trừ trường hợp trong thoả thuận liên danh có nêu uỷ quyền cho một người thuộc thành viên liên danh đứng ra làm chỉ huy trưởng công trường: Đã tham gia tối thiểu 02 công trình tương tự với vai trò làm chỉ huy trưởng (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan); Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng), trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người như yêu cầu. Đã tham gia tối thiểu 02 công trình tương tự với vai trò là cán bộ kỹ thuật (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan). Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng) trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người trừ trường hợp trong thoả thuận liên danh có nêu uỷ quyền cho một người thuộc thành viên liên danh đứng ra làm phụ trách KCS. Đã tham gia tối thiểu 02 công trình tương tự với vai trò là phụ trách KCS (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan). Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Số lượng 01 người, trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người.- Có trình độ đại học; Đã trực tiếp làm cán bộ phụ trách an toàn lao động 01 công tương tự trở lên và phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải tự đổ ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy xúc đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 4
4-Đầm bàn ≥ 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn ≥ 23KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn vữa ≥ 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5 KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 2
14-Thí Nghiệm/Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Được công nhận mang mã số VILAS hoặc LAS-XD đáp ứng các yêu cầu Nghị định số 62/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ và thông tư 06/2017/TT-BXD ngày 25/4/2017 của Bộ Xây dựng
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần xây dựng và thương mại SPT
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Trường tiểu học Nguyễn Thái Học, thành phố Yên Bái
Báo cáo kinh tế kỹ - thuật đầu tư xây dựng công trình: Trường tiểu học Nguyễn Thái Học, thành phố Yên Bái
270 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách thành phố và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng và thương mại SPT , địa chỉ: Phường Yên Ninh Thành phố Yên Bái - Tỉnh Yên Bái
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Yên Bái Địa chỉ: Tổ 2, phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn kiến trúc xây dựng AYB - Yên Bái (Đơn vị tư vấn thiết kế). + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty Cổ phần xây dựng và thương mại SPT (tư vấn lập E-HSMT) + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần xây dựng và thương mại SPT (tư vấn đánh giá E-HSDT).


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng và thương mại SPT , địa chỉ: Phường Yên Ninh Thành phố Yên Bái - Tỉnh Yên Bái
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Yên Bái Địa chỉ: Tổ 2, phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng Thi công xây dựng công trình Xây dựng công trình dân dụng Hạng III trở lên.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Yên Bái Địa chỉ: Tổ 2, phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Yên Bái; địa chỉ: phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Yên Bái; Địa chỉ: phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY LẮP
B NHÀ LỚP HỌC - NHÀ BỘ MÔN
C PHẦN MÓNG
1Đổ bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Theo chương V. E-HSMT186,348m3
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo chương V. E-HSMT5,522tấn
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo chương V. E-HSMT18,811tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmTheo chương V. E-HSMT0,294tấn
5Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo chương V. E-HSMT1,813tấn
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cộtTheo chương V. E-HSMT15,164100m2
7Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmTheo chương V. E-HSMT312mối nối
8Thép bản nối cọcTheo chương V. E-HSMT1.048,32kg
9Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IITheo chương V. E-HSMT29,76100m
10Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo chương V. E-HSMT8,05m3
11Máy hàn cắt thép (30 cọc/1ca)Theo chương V. E-HSMT6,133Ca
12Công uốn đầu cọc (10 cọc/công)Theo chương V. E-HSMT18,4Công
13Thí nghiệm tải trọng cọc (Tạm tính )Theo chương V. E-HSMT3Điểm
14Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu Theo chương V. E-HSMT161,819m3
15Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V. E-HSMT9,632m3
16Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo chương V. E-HSMT77,056m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V. E-HSMT2,206100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V. E-HSMT0,115tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V. E-HSMT2,652tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo chương V. E-HSMT1,657tấn
21Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo chương V. E-HSMT4,027m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo chương V. E-HSMT0,642100m2
23Đào đất móng băng, rộng Theo chương V. E-HSMT73,55m3
24Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V. E-HSMT6,384m3
25Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo chương V. E-HSMT18,069m3
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V. E-HSMT1,644100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V. E-HSMT0,712tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V. E-HSMT1,166tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V. E-HSMT3,165tấn
30Xây móng bằng gạch đặc M75, chiều dày Theo chương V. E-HSMT51,793m3
31Xây móng bằng gạch đặc M75, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Theo chương V. E-HSMT1,151m3
32Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo chương V. E-HSMT2,496m3
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V. E-HSMT0,227100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V. E-HSMT0,369tấn
35Đào đất móng băng, rộng Theo chương V. E-HSMT54,52m3
36Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhTheo chương V. E-HSMT1,742m3
37Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V. E-HSMT8,157m3
38Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ M75, chiều dày Theo chương V. E-HSMT25,34m3
39Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ M75, chiều dày Theo chương V. E-HSMT13,531m3
40Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V. E-HSMT41,4m2
41Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V. E-HSMT96,6m2
42Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75Theo chương V. E-HSMT92,223m2
43Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Theo chương V. E-HSMT118,852m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V. E-HSMT100,305m2
45Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo chương V. E-HSMT3,583m3
46Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V. E-HSMT0,292100m2
47Công tác gia công, lắp đặt cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo chương V. E-HSMT0,193tấn
48Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo chương V. E-HSMT265cái
49Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V. E-HSMT4,466100m3
50Đào xúc đất, đất cấp IIITheo chương V. E-HSMT3,259100m3
51Vận chuyển đất trong phạm vi Theo chương V. E-HSMT3,259100m3
52Vận chuyển đất 5km tiếp theo trong phạm vi 3km, đất cấp IIITheo chương V. E-HSMT3,259100m3
53Vận chuyển đất trong phạm vi Theo chương V. E-HSMT2,133100m3
54Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V. E-HSMT2,133100m3
55Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo chương V. E-HSMT23,165m3
56Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo chương V. E-HSMT22,369m2
57Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo chương V. E-HSMT437,332m2
58Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo chương V. E-HSMT98,708m2
59Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhTheo chương V. E-HSMT0,594m3
60Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo chương V. E-HSMT1,393m3
61Lát đá granit lối xe lănTheo chương V. E-HSMT17,408m2
D PHẦN KẾT CẤU
1Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột Theo chương V. E-HSMT36,866m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo chương V. E-HSMT5,945100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V. E-HSMT0,346tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V. E-HSMT0,722tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V. E-HSMT0,778tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V. E-HSMT1,396tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V. E-HSMT2,457tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V. E-HSMT4,264tấn
9Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo chương V. E-HSMT74,456m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V. E-HSMT8,966100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V. E-HSMT0,908tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V. E-HSMT1,308tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V. E-HSMT3,892tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V. E-HSMT1,944tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V. E-HSMT3,101tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V. E-HSMT7,813tấn
17Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chương V. E-HSMT378,189m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V. E-HSMT378,189m2
19Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo chương V. E-HSMT11,366m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V. E-HSMT1,694100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V. E-HSMT0,302tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V. E-HSMT1,03tấn
23Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V. E-HSMT38,367m2
24Trát trần, vữa XM mác 75Theo chương V. E-HSMT44,653m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V. E-HSMT44,653m2
26Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo chương V. E-HSMT104,76m
27Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo chương V. E-HSMT156,494m3
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo chương V. E-HSMT13,672100m2
29Trát trần, vữa XM mác 75Theo chương V. E-HSMT1.240,812m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V. E-HSMT1.240,812m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V. E-HSMT16,245tấn
32Đổ bê tông tường chiều dày Theo chương V. E-HSMT15,674m3
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo chương V. E-HSMT3,136100m2
34Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo chương V. E-HSMT128,69m
35Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Theo chương V. E-HSMT193,193m2
36Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V. E-HSMT105,727m2
37Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Theo chương V. E-HSMT12,319m3
38Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo chương V. E-HSMT1,354100m2
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo chương V. E-HSMT0,495tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V. E-HSMT0,568tấn
41Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V. E-HSMT124,747m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V. E-HSMT124,747m2
43Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo thép công cụ (Dàn giáo ngoài ) chiều cao Theo chương V. E-HSMT14,559100m2
E PHẦN THÂN NHÀ
1Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ M75, chiều dày Theo chương V. E-HSMT74,212m3
2Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ M75, chiều dày Theo chương V. E-HSMT5,067m3
3Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ M75, chiều dày Theo chương V. E-HSMT68,193m3
4Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ M75, chiều dày Theo chương V. E-HSMT5,08m3
5Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ M75, chiều dày Theo chương V. E-HSMT74,882m3
6Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ M75, chiều dày Theo chương V. E-HSMT5,067m3
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Theo chương V. E-HSMT566,58m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V. E-HSMT566,58m2
9Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo chương V. E-HSMT215,088m2
10Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Theo chương V. E-HSMT1.920,116m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V. E-HSMT1.920,116m2
12Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ M75, chiều dày Theo chương V. E-HSMT0,614m3
13Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo chương V. E-HSMT4,328m3
14Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo chương V. E-HSMT806,426m2
15Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo chương V. E-HSMT44,737m2
16màng khò chống thấm khu wc + sê nô máiTheo chương V. E-HSMT168,104m2
17Đóng trần tôn khu wc tầng 1+2 khung xương thép hộp tấm tôn panel màu trắng sữaTheo chương V. E-HSMT44,737m2
18Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc M75, chiều cao Theo chương V. E-HSMT3,564m3
19Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Theo chương V. E-HSMT15,66m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V. E-HSMT15,66m2
21Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo chương V. E-HSMT103,871m2
22Lan can inoxTheo chương V. E-HSMT414,053kg
23Thang lên mái (thang nhôm rời)Theo chương V. E-HSMT1cái
24ống nhựa PVC D=100 thoát ra rãnhTheo chương V. E-HSMT131,2m
25Cút nhựa D=100Theo chương V. E-HSMT12Cái
26Dọ chắn rácTheo chương V. E-HSMT12cái
27Phễu thu nước D=100Theo chương V. E-HSMT12cái
28Bật giữ ốngTheo chương V. E-HSMT130cái
29Lan can nhà inoxTheo chương V. E-HSMT1.852,855kg
30Xây gạch đất sét nung, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V. E-HSMT4,379m3
31Xây gạch đất sét nung, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V. E-HSMT3,559m3
32Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo chương V. E-HSMT0,072m3
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V. E-HSMT0,013100m2
34Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Theo chương V. E-HSMT96,993m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V. E-HSMT96,993m2
36Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ M75, chiều dày Theo chương V. E-HSMT11,959m3
37Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Theo chương V. E-HSMT108,72m2
38Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V. E-HSMT108,72m2
39Xây cột trụ bằng gạch đặc M100, chiều cao Theo chương V. E-HSMT6,899m3
40Xây cột trụ bằng gạch đặc M100, chiều cao Theo chương V. E-HSMT29,727m3
41Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Theo chương V. E-HSMT387,989m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V. E-HSMT387,989m2
43Vách ngăn wc bằng tấm nhựa comfositeTheo chương V. E-HSMT63,168m2
44Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo chương V. E-HSMT6,298m3
45Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V. E-HSMT0,573100m2
46Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ M75, chiều dày Theo chương V. E-HSMT7,45m3
47Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo chương V. E-HSMT4,59100m2
48Tôm úp nóc+diềm máiTheo chương V. E-HSMT67,65M
49Sản xuất xà gồ thépTheo chương V. E-HSMT1,405tấn
50Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V. E-HSMT1,405Tấn
51Nắp tôn cả khoáTheo chương V. E-HSMT1cái
52Bản lềTheo chương V. E-HSMT2cái
53Nhân công lắp dựngTheo chương V. E-HSMT1công
54Xây cột trụ bằng gạch đặc M100, chiều cao Theo chương V. E-HSMT1,478m3
55Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V. E-HSMT41,246m2
56Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V. E-HSMT41,246m2
57Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chương V. E-HSMT93,707m2
58Trát trần, vữa XM mác 75Theo chương V. E-HSMT95,479m2
59Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V. E-HSMT95,479m2
60Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo chương V. E-HSMT121,02m
61Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V. E-HSMT157,326m2
62Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V. E-HSMT78,663m2
63Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo chương V. E-HSMT215,708m2
64Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo chương V. E-HSMT1.277,52m
65Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay bằng cửa nhôm hệ, kính an toàn 6.38mmTheo chương V. E-HSMT124,488m2
66Sản xuất cửa đi 1 cánh nhôm hệ 55Theo chương V. E-HSMT11,88m2
67Sản xuất cửa sổ 4 cánhTheo chương V. E-HSMT108m2
68Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quayTheo chương V. E-HSMT24bộ
69Sản xuất cửa sổ bằng cửa nhôm hệ 1 cánh, kính an toàn 6.38mmTheo chương V. E-HSMT6,48m2
70Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quayTheo chương V. E-HSMT54bộ
71Phụ kiện cửa sổ S2Theo chương V. E-HSMT9bộ
72Sản xuất hoa sắt cửa sổ bằng inox 15x15x1Theo chương V. E-HSMT1.405,237kg
73Sản xuất vách kính nhôm hệ kính 6,38 mmTheo chương V. E-HSMT35,64m2
74Sản xuất thanh nhôm trang trí (khoán gọn cả lắp dựng)Theo chương V. E-HSMT507m
75Trát má cửa, trát dày 2 cm, vữa XM M75Theo chương V. E-HSMT164,832m2
76Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V. E-HSMT164,832m2
F Vận chuyển lên cao
1Vận chuyển vật liệu lên cao - tấm lợp các loạiTheo chương V. E-HSMT5,43100m2
2Vận chuyển vật liệu lên cao - vật tư và các loại phụ kiện cấp thoát nước, vệ sinh trong nhàTheo chương V. E-HSMT1tấn
3Vận chuyển vật liệu lên cao - vật tư và các loại thiết bị điện trong nhàTheo chương V. E-HSMT1tấn
4Vận chuyển vật liệu lên cao - cửa các loạiTheo chương V. E-HSMT10,110m2
5Vận chuyển vật liệu lên cao - gạch ốp, lát các loạiTheo chương V. E-HSMT56,710m2
G ĐIỆN CHIẾU SÁNG + CẤP THOÁT NƯỚC
H Điện chiếu sáng - Thu sét
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (treo thả)Theo chương V. E-HSMT75bộ
2Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo chương V. E-HSMT22bộ
3Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo chương V. E-HSMT39bộ
4Lắp đặt quạt thông gió trên tườngTheo chương V. E-HSMT17cái
5Lắp đặt quạt trầnTheo chương V. E-HSMT50cái
6Móc treoTheo chương V. E-HSMT50cái
7Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo chương V. E-HSMT21cái
8Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo chương V. E-HSMT1cái
9Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo chương V. E-HSMT6cái
10Lắp đặt công tắc 4 hạtTheo chương V. E-HSMT8cái
11Công tắc đảo chiềuTheo chương V. E-HSMT8cái
12Lắp đặt ổ cắm đôiTheo chương V. E-HSMT110cái
13Ổ cắm âm sàn 2moduynTheo chương V. E-HSMT36cái
14Lắp đặt các automat 3 pha 140ATheo chương V. E-HSMT1cái
15Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo chương V. E-HSMT3cái
16Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 60AmpeTheo chương V. E-HSMT7cái
17Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo chương V. E-HSMT53cái
18Mặt liền atomat 1 pha các loại 20A;15ATheo chương V. E-HSMT25cái
19Tủ tôn sơn tĩnh điện KT: 400x600x200mm dày 1.2mmTheo chương V. E-HSMT1hộp
20Tủ tôn sơn tĩnh điện KT: 300x400x200mm dày 1.2mmTheo chương V. E-HSMT1hộp
21Tủ tôn sơn tĩnh điện KT: 200x300x150mmTheo chương V. E-HSMT11hộp
22Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Theo chương V. E-HSMT25hộp
23Cáp ruột đồng bọc PVC 4x35mm2Theo chương V. E-HSMT100m
24Cáp ruột đồng bọc PVC 2x16mm2Theo chương V. E-HSMT140m
25Cáp ruột đồng bọc PVC 2x10mm2Theo chương V. E-HSMT220m
26Cáp ruột đồng bọc PVC 2x4mm2Theo chương V. E-HSMT40m
27Cáp ruột đồng bọc PVC 2x2.5mm2Theo chương V. E-HSMT240m
28Lắp đặt dây đơn Theo chương V. E-HSMT160m
29Dây dẫn điện 2x1,5mm2Theo chương V. E-HSMT1.700m
30Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2Theo chương V. E-HSMT1.200m
31Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo chương V. E-HSMT1.500m
32Ống nhựa gân xoắn luồn cápTheo chương V. E-HSMT105m
33mặt 1Theo chương V. E-HSMT21cái
34Mặt 2,3,4Theo chương V. E-HSMT133cái
35Rọ đơnTheo chương V. E-HSMT21cái
36Rọ đôiTheo chương V. E-HSMT133cái
37Kim thu sét Cirprotec NLP 1100-15. Bán kính bảo vệ cấp 1, Rp= 28mTheo chương V. E-HSMT1kim
38Trụ đỡ kim bao gồm cả chân đế, cao 5mTheo chương V. E-HSMT1bộ
39Cáp dẫn sét đồng trần 50mm2Theo chương V. E-HSMT45m
40Mối hàn hóa nhiệtTheo chương V. E-HSMT6mối
41Cáp lụa neo trụ, tăng đơTheo chương V. E-HSMT1bộ
42Cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng ф16, L= 2400mmTheo chương V. E-HSMT6cọc
43Hộp kiểm tra điện trở đấtTheo chương V. E-HSMT1hộp
44Ống PVC D32Theo chương V. E-HSMT24m
45Kẹp định vị ống luồn cáp thoát sét, đỡ cápTheo chương V. E-HSMT10cái
46Đào móng băng, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo chương V. E-HSMT6M3
47Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Theo chương V. E-HSMT0,06100m3
48Thử điện trởTheo chương V. E-HSMT1CT
I Mạng internet
1Moden wifiTheo chương V. E-HSMT1cái
2Bộ thu phát wifiTheo chương V. E-HSMT6bộ
3Swich 16 portTheo chương V. E-HSMT1cái
4Cáp mạng internetTheo chương V. E-HSMT200m
5Hạt mạng + hạt điện thoạiTheo chương V. E-HSMT14cái
6Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTheo chương V. E-HSMT200m
7Đinh vítTheo chương V. E-HSMT100hộp
J Vật liệu cấp nước
1Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo chương V. E-HSMT12bộ
2Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòiTheo chương V. E-HSMT12bộ
3Lắp đặt gương soiTheo chương V. E-HSMT12cái
4Lắp đặt giá treoTheo chương V. E-HSMT12cái
5Lắp đặt xí bệtTheo chương V. E-HSMT18bộ
6Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo chương V. E-HSMT12cái
7Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo chương V. E-HSMT6bộ
8Lắp đặt chậu tiểu namTheo chương V. E-HSMT6bộ
9Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo chương V. E-HSMT12cái
10Lắp đặt kệ kínhTheo chương V. E-HSMT12cái
11Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mmTheo chương V. E-HSMT0,24100m
12Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmTheo chương V. E-HSMT0,4100m
13Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmTheo chương V. E-HSMT0,21100m
14Lắp đặt van khóa PPR d50mmTheo chương V. E-HSMT1cái
15Lắp đặt van khóa PPR d32mmTheo chương V. E-HSMT6cái
16Lắp đặt van khóa PPR d20mmTheo chương V. E-HSMT20cái
17Tê nhựa PPR D50Theo chương V. E-HSMT6cái
18Tê nhựa PPR D32Theo chương V. E-HSMT12cái
19Tê nhựa PPR D20Theo chương V. E-HSMT8cái
20Tê nhựa zen trong PPR D32Theo chương V. E-HSMT12cái
21Lắp đặt cút nhựa PPR d50mmTheo chương V. E-HSMT4cái
22Lắp đặt cút nhựa PPR d32mmTheo chương V. E-HSMT6cái
23Cút nhựa zen trong PPR D20Theo chương V. E-HSMT24cái
24Lắp đặt côn thu PPR d50x32mmTheo chương V. E-HSMT2cái
25Lắp đặt côn thu PPR d32x20mmTheo chương V. E-HSMT6cái
26Rắc co nhựa PPR D50Theo chương V. E-HSMT2cái
27Rắc co nhựa PPR D32Theo chương V. E-HSMT6cái
28Rắc co nhựa PPR D20Theo chương V. E-HSMT18cái
K Cấp nước bên ngoài đến téc
1Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mmTheo chương V. E-HSMT0,76100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmTheo chương V. E-HSMT0,24100m
3Lắp đặt van khóa PPR d25mmTheo chương V. E-HSMT1cái
4Tê PPR D25Theo chương V. E-HSMT1cái
5Cút nhựa PPR D25Theo chương V. E-HSMT15cái
6Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo chương V. E-HSMT2bể
7Van phaoTheo chương V. E-HSMT2bộ
L Vật liệu thoát nước vệ sinh
1Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mmTheo chương V. E-HSMT0,42100m
2Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mmTheo chương V. E-HSMT0,45100m
3Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mmTheo chương V. E-HSMT0,22100m
4Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mmTheo chương V. E-HSMT0,46100m
5Tê nhựa PVC d110mmTheo chương V. E-HSMT25cái
6Tê nhựa PVC d90mmTheo chương V. E-HSMT16cái
7Tê nhựa PVC d42mmTheo chương V. E-HSMT6cái
8Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mmTheo chương V. E-HSMT34cái
9Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mmTheo chương V. E-HSMT31cái
10Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 76mmTheo chương V. E-HSMT8cái
11Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mmTheo chương V. E-HSMT42cái
12Côn nhựa D110Theo chương V. E-HSMT8cái
13Côn nhựa D90Theo chương V. E-HSMT2cái
14Măng xông nhựa PVC d110mmTheo chương V. E-HSMT10cái
15Măng xông nhựa PVC d90mmTheo chương V. E-HSMT11cái
16Măng xông nhựa PVC d76mmTheo chương V. E-HSMT5cái
17Măng xông nhựa PVC d42mmTheo chương V. E-HSMT11cái
18Xi phông 110Theo chương V. E-HSMT18cái
19Xi phông 42Theo chương V. E-HSMT18cái
20Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo chương V. E-HSMT6cái
21Tê kiểm traTheo chương V. E-HSMT4cái
22Đai các loạiTheo chương V. E-HSMT110cái
M Bể tự hoại
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, chiều rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo chương V. E-HSMT6,03m3
2Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo chương V. E-HSMT0,15100m3
3Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V. E-HSMT0,035100m3
4Đắp nền móng công trìnhTheo chương V. E-HSMT0,49m3
5Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V. E-HSMT0,98m3
6Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung đặccm M100, vữa XM M100, PCB30Theo chương V. E-HSMT5,846m3
7Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V. E-HSMT5,306m2
8Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V. E-HSMT35,558m2
9Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V. E-HSMT37,758m2
10Quét nước xi măng 2 nướcTheo chương V. E-HSMT37,758m2
11Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo chương V. E-HSMT0,766m3
12Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo chương V. E-HSMT0,09tấn
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo chương V. E-HSMT0,06100m2
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chương V. E-HSMT71cấu kiện
15Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgTheo chương V. E-HSMT5cái
16Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V. E-HSMT7,258m2
17Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmTheo chương V. E-HSMT0,42100m
18Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo chương V. E-HSMT0,16100m
19Lắp đặt tê nhựa d110mmTheo chương V. E-HSMT3cái
20Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=110mmTheo chương V. E-HSMT6cái
21Măng xông d110Theo chương V. E-HSMT4cái
22Măng xông d76Theo chương V. E-HSMT3cái
23Đào móng băng, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo chương V. E-HSMT11,52m3
24Đắp móng đường ốngTheo chương V. E-HSMT5,76m3
25Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V. E-HSMT0,115100m3
26Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo chương V. E-HSMT0,058100m3
27Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo chương V. E-HSMT0,058100m3/1km
N Cấp điện, cấp nước ngoài nhà
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo chương V. E-HSMT93,4m2
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo chương V. E-HSMT4,67m3
3Đào đất móng băng, rộng Theo chương V. E-HSMT57,2m3
4Đắp cát công trình, đắp móng đường ốngTheo chương V. E-HSMT14,48m3
5Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V. E-HSMT0,427100m3
6Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo chương V. E-HSMT4,67m3
7Lát lại gạch sân (gạch tận dụng lại)Theo chương V. E-HSMT93,4m2
8Vận chuyển đất trong phạm vi Theo chương V. E-HSMT0,195100m3
9Vận chuyển đất 5km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V. E-HSMT0,195100m3
10Lưới báo cápTheo chương V. E-HSMT105m
O CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC THÀNH NHÀ BẾP + THƯ VIỆN
1Tháo dỡ cửaTheo chương V. E-HSMT108,766m2
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo chương V. E-HSMT1,0052m3
3Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo chương V. E-HSMT4,7499m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo chương V. E-HSMT5,4095m3
5Đào xúc đất, đất cấp IIITheo chương V. E-HSMT5,2704m3
6Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo chương V. E-HSMT362,3244m2
7Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo chương V. E-HSMT0,8829m3
8Đào đất móng băng, rộng Theo chương V. E-HSMT4,3843m3
9Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo chương V. E-HSMT0,192m3
10Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhTheo chương V. E-HSMT0,3104m3
11Xây gạch đất sét nung, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Theo chương V. E-HSMT1,6443m3
12Xây gạch đất sét nung, xây móng, chiều dày Theo chương V. E-HSMT2,1426m3
13Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo chương V. E-HSMT0,192m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V. E-HSMT0,0192100m2
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V. E-HSMT0,0396100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V. E-HSMT0,0084tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V. E-HSMT0,0569tấn
18Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo chương V. E-HSMT0,4356m3
19Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V. E-HSMT0,0768100m3
20Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo chương V. E-HSMT1,2846m3
21Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo chương V. E-HSMT8,9966m2
22Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo chương V. E-HSMT19,26m2
23Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ M75, chiều dày Theo chương V. E-HSMT0,4474m3
24Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo chương V. E-HSMT0,5128m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V. E-HSMT0,0918100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V. E-HSMT0,0454tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V. E-HSMT0,0229tấn
28Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V. E-HSMT9,61m2
29Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo chương V. E-HSMT9,61m2
30Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ M75, chiều dày Theo chương V. E-HSMT3,1172m3
31Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ M75, chiều dày Theo chương V. E-HSMT0,73m3
32Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V. E-HSMT23,2315m2
33Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo chương V. E-HSMT23,2315m2
34Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V. E-HSMT20,9475m2
35Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo chương V. E-HSMT20,9475m2
36Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo chương V. E-HSMT148,72m2
37Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ M75, chiều dày Theo chương V. E-HSMT4,0788m3
38Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Theo chương V. E-HSMT9,36m2
39Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Theo chương V. E-HSMT16,92m2
40Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhTheo chương V. E-HSMT1,7338m3
41Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo chương V. E-HSMT171,884m2
42Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo chương V. E-HSMT355,1964m2
43Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Theo chương V. E-HSMT30,81m2
44Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo chương V. E-HSMT30,81m2
45Lan can inoxTheo chương V. E-HSMT473,1813kg
46Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V. E-HSMT2,34m2
47Quét vôi 3 nước trắngTheo chương V. E-HSMT2,34m2
48Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo chương V. E-HSMT0,1296100m2
49Gia công xà gồ thépTheo chương V. E-HSMT0,1135tấn
50Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V. E-HSMT0,1135tấn
51Úp nócTheo chương V. E-HSMT12m
52Gia công cột bằng thép hìnhTheo chương V. E-HSMT0,0203tấn
53Lắp dựng cột thép các loạiTheo chương V. E-HSMT0,0203tấn
54Sản xuất cửa đi nhôm hệ 55Theo chương V. E-HSMT8,64m2
55Sản xuất cửa sổ 2 cánh nhôm hệTheo chương V. E-HSMT1,35m2
56Phụ kiện cửa đi 2 cánhTheo chương V. E-HSMT1bộ
57Phụ kiện cửa sổ đi 2 cánhTheo chương V. E-HSMT1bộ
58Sản xuất hoa sắt cửa sổ S2MTheo chương V. E-HSMT6kg
59ống nhựa PVC D=100 thoát ra rãnhTheo chương V. E-HSMT93,6m
60Cút nhựa D=100Theo chương V. E-HSMT11Cái
61Dọ chắn rácTheo chương V. E-HSMT11cái
62Phễu thu nước D=100Theo chương V. E-HSMT11cái
63Bật giữ ốngTheo chương V. E-HSMT105cái
64Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo chương V. E-HSMT54,375m2
65Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V. E-HSMT54,375m2
66Tháo dỡ cửaTheo chương V. E-HSMT21,6m2
67Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗTheo chương V. E-HSMT62,4456m2
68Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V. E-HSMT62,4456m2
69Nhân công vệ sinh tường để quét vôi lạiTheo chương V. E-HSMT383,925m2
70Nhân công vệ sinh tường để quét vôi lạiTheo chương V. E-HSMT523,412m2
71Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo chương V. E-HSMT523,412m2
72Nhân công vệ sinh xà dầm, trần để quét vôi lạiTheo chương V. E-HSMT513,552m2
73Quét vôi 3 nước trắngTheo chương V. E-HSMT513,552m2
74Nhân công vệ sinh má cửa để sơn lạiTheo chương V. E-HSMT177,704m2
75Quét vôi 3 nước trắngTheo chương V. E-HSMT177,704m2
76Phá dỡ gờ phào đầu trụ trục A+ trát lạiTheo chương V. E-HSMT10công
77Phá dỡ, vận chuyển, thu dọn các cấu kiện khácTheo chương V. E-HSMT10công
78Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mTheo chương V. E-HSMT15m3
79Vận chuyển phế thải tiếp 1000mTheo chương V. E-HSMT15m3
80Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V. E-HSMT2,376100m2
P Điện chiếu sáng
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo chương V. E-HSMT8bộ
2Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo chương V. E-HSMT17bộ
3Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóngTheo chương V. E-HSMT1bộ
4Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo chương V. E-HSMT10bộ
5Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo chương V. E-HSMT8cái
6Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo chương V. E-HSMT11cái
7Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo chương V. E-HSMT12cái
8Lắp đặt công tắc đảo chiềuTheo chương V. E-HSMT1cái
9Lắp đặt ổ cắm đôiTheo chương V. E-HSMT24cái
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo chương V. E-HSMT70m
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo chương V. E-HSMT80m
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo chương V. E-HSMT240m
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo chương V. E-HSMT460m
14Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo chương V. E-HSMT2cái
15Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo chương V. E-HSMT2cái
16Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20+15AmpeTheo chương V. E-HSMT20cái
17Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo chương V. E-HSMT460m
18Đế + mặt đơnTheo chương V. E-HSMT10cái
19Đế + mặt đôiTheo chương V. E-HSMT37cái
20Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo chương V. E-HSMT10hộp
21Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo chương V. E-HSMT2hộp
22Hộp cứu hỏaTheo chương V. E-HSMT2hộp
23Bình bột chữa cháyTheo chương V. E-HSMT4bộ
24Bình khí CO2Theo chương V. E-HSMT2bộ
25Nội quy, tiêu ệnhTheo chương V. E-HSMT2bộ
Q Cấp thoát nước
1Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo chương V. E-HSMT1bộ
2Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòiTheo chương V. E-HSMT1bộ
3Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo chương V. E-HSMT3bộ
4Lắp đặt giá treoTheo chương V. E-HSMT1cái
5Lắp đặt hộp đựngTheo chương V. E-HSMT1cái
6Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo chương V. E-HSMT1cái
7Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo chương V. E-HSMT1bể
8Van phaoTheo chương V. E-HSMT1bộ
9Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mmTheo chương V. E-HSMT0,6100m
10Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmTheo chương V. E-HSMT0,16100m
11Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmTheo chương V. E-HSMT0,08100m
12Lắp đặt măng xông nhựa PPR D32Theo chương V. E-HSMT4cái
13Lắp đặt măng xông nhựa PPR D20Theo chương V. E-HSMT14cái
14Lắp đặt van ren, đường kính van Theo chương V. E-HSMT2cái
15Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmTheo chương V. E-HSMT1cái
16Côn nhựa PPR D32Theo chương V. E-HSMT1cái
17Tê nhựa PPR D20Theo chương V. E-HSMT3cái
18Cút nhựa PPR D32Theo chương V. E-HSMT4cái
19Cút nhựa PPR D20Theo chương V. E-HSMT5cái
20Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mmTheo chương V. E-HSMT0,08100m
21Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mmTheo chương V. E-HSMT0,04100m
22Y nhựa D76Theo chương V. E-HSMT1cái
23Chếch nhựa D76Theo chương V. E-HSMT4cái
24Cút nhựa D76Theo chương V. E-HSMT4cái
25Cút nhựa D42Theo chương V. E-HSMT2cái
R Hố bể
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu Theo chương V. E-HSMT2,8958m3
2Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhTheo chương V. E-HSMT0,1049m3
3Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo chương V. E-HSMT0,2098m3
4Xây bể chứa bằng gạch đặc M100, vữa XM mác 75Theo chương V. E-HSMT0,5984m3
5Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo chương V. E-HSMT1,5m2
6Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V. E-HSMT5,816m2
7Quét nước xi măng 2 nướcTheo chương V. E-HSMT5,816m2
8Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo chương V. E-HSMT0,1562m3
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V. E-HSMT0,0065100m2
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V. E-HSMT0,009tấn
11Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo chương V. E-HSMT2cái
12Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V. E-HSMT0,029100m3
S CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 8 PHÒNG SỐ 1
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo chương V. E-HSMT5,733m3
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo chương V. E-HSMT84,992m2
3Tháo dỡ tấm đan đậy rãnhTheo chương V. E-HSMT74cái
4Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo chương V. E-HSMT18,818m3
5Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo chương V. E-HSMT63,534m2
6Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo chương V. E-HSMT8,827m3
7Đào xúc đất, đất cấp IIITheo chương V. E-HSMT4,347m3
8Đào đất móng băng, rộng Theo chương V. E-HSMT26,418m3
9Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhTheo chương V. E-HSMT1,186m3
10Xây móng bằng gạch đặc M75, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Theo chương V. E-HSMT4,504m3
11Xây móng bằng gạch đặc M75, chiều dày Theo chương V. E-HSMT2,936m3
12Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ M75, chiều dày Theo chương V. E-HSMT4,51m3
13Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ M75, chiều dày Theo chương V. E-HSMT4,142m3
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V. E-HSMT25,65m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V. E-HSMT14,85m2
16Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo chương V. E-HSMT2,113m3
17Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75Theo chương V. E-HSMT23,565m2
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V. E-HSMT0,063100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V. E-HSMT0,015tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V. E-HSMT0,095tấn
21Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo chương V. E-HSMT0,692m3
22Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V. E-HSMT0,088100m3
23Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo chương V. E-HSMT14,097m2
24Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo chương V. E-HSMT9,776m2
25Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo chương V. E-HSMT2,943m3
26Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75Theo chương V. E-HSMT29,43m2
27Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo chương V. E-HSMT32,13m2
28Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo chương V. E-HSMT44cái
29Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo chương V. E-HSMT0,406m3
30Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V. E-HSMT0,033100m2
31Công tác gia công, lắp đặt cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo chương V. E-HSMT0,022tấn
32Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo chương V. E-HSMT30cái
33Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V. E-HSMT10,998m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V. E-HSMT10,998m2
35Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 5 tấnTheo chương V. E-HSMT55,2m3
36Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô 5 tấnTheo chương V. E-HSMT55,2m3
37Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ M75, chiều dày Theo chương V. E-HSMT11,955m3
38Xây cột trụ bằng gạch đặc M100, chiều cao Theo chương V. E-HSMT3,797m3
39Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V. E-HSMT110,977m2
40Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V. E-HSMT43,204m2
41Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V. E-HSMT154,181m2
42Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ M75, chiều dày Theo chương V. E-HSMT12,957m3
43Xây cột trụ bằng gạch đặc M100, chiều cao Theo chương V. E-HSMT2,874m3
44Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V. E-HSMT111,242m2
45Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V. E-HSMT54,312m2
46Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V. E-HSMT165,554m2
47Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo chương V. E-HSMT1,721m3
48Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo chương V. E-HSMT16,528m2
49Lan can inoxTheo chương V. E-HSMT329,81kg
50Tháo dỡ mái, chiều cao Theo chương V. E-HSMT163,217m2
51Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao Theo chương V. E-HSMT0,67tấn
52Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo chương V. E-HSMT8,472m3
53Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V. E-HSMT0,885100m2
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V. E-HSMT0,229tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V. E-HSMT0,882tấn
56Khoan keo zamset D14 cấy trụ đầu cộtTheo chương V. E-HSMT40cái
57Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chương V. E-HSMT46,37m2
58Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V. E-HSMT46,37m2
59Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo chương V. E-HSMT2,939m3
60Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo chương V. E-HSMT0,294100m2
61Đổ bê tông tường chiều dày Theo chương V. E-HSMT2,145m3
62Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo chương V. E-HSMT0,429100m2
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V. E-HSMT0,409tấn
64Trát trần, vữa XM mác 75Theo chương V. E-HSMT29,388m2
65Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V. E-HSMT29,388m2
66Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V. E-HSMT50,7m2
67Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V. E-HSMT25,35m2
68Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo chương V. E-HSMT29,388m2
69Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo chương V. E-HSMT39m
70Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo chương V. E-HSMT39m
71Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo chương V. E-HSMT0,719m3
72Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo chương V. E-HSMT0,131100m2
73Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V. E-HSMT0,02tấn
74Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V. E-HSMT0,122tấn
75Xây cột trụ bằng gạch đặc M100, chiều cao Theo chương V. E-HSMT0,719m3
76Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V. E-HSMT19,602m2
77Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V. E-HSMT19,602m2
78Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ M75, chiều dày Theo chương V. E-HSMT1,711m3
79Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (tôn tận dụng lại)Theo chương V. E-HSMT1,632100m2
80Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V. E-HSMT0,67tấn
81Xử lý chống thấm vị trí chân trụTheo chương V. E-HSMT11điểm
82Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Theo chương V. E-HSMT85,8m
83Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo chương V. E-HSMT35,664m2
84Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ M75, chiều dày Theo chương V. E-HSMT1,02m3
85Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V. E-HSMT55,44m2
86Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V. E-HSMT36,045m2
87ống nhựa PVC D=100 thoát ra rãnhTheo chương V. E-HSMT89m
88Cút nhựa D=100Theo chương V. E-HSMT10Cái
89Dọ chắn rácTheo chương V. E-HSMT10cái
90Phễu thu nước D=100Theo chương V. E-HSMT10cái
91Bật giữ ốngTheo chương V. E-HSMT100cái
92Sản xuất thanh nhôm trang trí (khoán gọn cả lắp dựng)Theo chương V. E-HSMT79,2m
93Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo chương V. E-HSMT363,634m2
94Nhân công vệ sinh tường để quét vôiTheo chương V. E-HSMT363,634m2
95Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo chương V. E-HSMT1.162,492m2
96Nhân công vệ sinh tường để quét vôiTheo chương V. E-HSMT1.162,492m2
97Quét vôi 3 nước trắngTheo chương V. E-HSMT624,091m2
98Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V. E-HSMT22,89m2
99Nhân công vệ sinh xà dầm, trần để quét vôiTheo chương V. E-HSMT646,981m2
100Quét vôi 3 nước trắngTheo chương V. E-HSMT31,179m2
101Nhân công vệ sinh để quét vôiTheo chương V. E-HSMT31,179m2
102Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V. E-HSMT5,775m2
103Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo chương V. E-HSMT5,775m2
104Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V. E-HSMT4,32100m2
105Nhân công phá dỡ, thu dọn, vận chuyển các ấu kiện khácTheo chương V. E-HSMT10công
T CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 8 PHÒNG SỐ 2
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo chương V. E-HSMT4,927m3
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo chương V. E-HSMT47,52m2
3Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Theo chương V. E-HSMT19,52m
4Tháo dỡ tấm đan đậy rãnhTheo chương V. E-HSMT74cái
5Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo chương V. E-HSMT26,655m3
6Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo chương V. E-HSMT10,968m2
7Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo chương V. E-HSMT8,543m3
8Đào xúc đất, đất cấp IIITheo chương V. E-HSMT2,822m3
9Đào đất móng băng, rộng Theo chương V. E-HSMT25,968m3
10Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhTheo chương V. E-HSMT1,082m3
11Xây móng bằng gạch đặc M75, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Theo chương V. E-HSMT3,875m3
12Xây móng bằng gạch đặc M75, chiều dày Theo chương V. E-HSMT3,744m3
13Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ M75, chiều dày Theo chương V. E-HSMT3,821m3
14Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ M75, chiều dày Theo chương V. E-HSMT3,884m3
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V. E-HSMT22,012m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V. E-HSMT20,664m2
17Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo chương V. E-HSMT2,318m3
18Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75Theo chương V. E-HSMT27,651m2
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V. E-HSMT0,057100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V. E-HSMT0,012tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V. E-HSMT0,086tấn
22Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo chương V. E-HSMT0,624m3
23Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V. E-HSMT0,087100m3
24Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo chương V. E-HSMT12,45m2
25Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo chương V. E-HSMT12,245m2
26Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo chương V. E-HSMT2,943m3
27Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75Theo chương V. E-HSMT29,43m2
28Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo chương V. E-HSMT32,13m2
29Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo chương V. E-HSMT44cái
30Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo chương V. E-HSMT0,406m3
31Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V. E-HSMT0,033100m2
32Công tác gia công, lắp đặt cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo chương V. E-HSMT0,022tấn
33Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo chương V. E-HSMT30cái
34Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V. E-HSMT12,65m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V. E-HSMT12,65m2
36Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mTheo chương V. E-HSMT71,3m3
37Vận chuyển phế thải tiếp 1000mTheo chương V. E-HSMT71,3m3
38Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ M75, chiều dày Theo chương V. E-HSMT10,324m3
39Xây cột trụ bằng gạch đặc M100, chiều cao Theo chương V. E-HSMT5,614m3
40Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V. E-HSMT96,114m2
41Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V. E-HSMT69,357m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V. E-HSMT165,471m2
43Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ M75, chiều dày Theo chương V. E-HSMT9,94m3
44Xây cột trụ bằng gạch đặc M100, chiều cao Theo chương V. E-HSMT3,138m3
45Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V. E-HSMT99,168m2
46Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V. E-HSMT59,292m2
47Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V. E-HSMT158,46m2
48Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo chương V. E-HSMT1,712m3
49Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo chương V. E-HSMT17,657m2
50Lan can inoxTheo chương V. E-HSMT321,759kg
51Tháo dỡ mái, chiều cao Theo chương V. E-HSMT163,217m2
52Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao Theo chương V. E-HSMT0,67tấn
53Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo chương V. E-HSMT8,916m3
54Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V. E-HSMT1,413100m2
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V. E-HSMT0,261tấn
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V. E-HSMT0,898tấn
57Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chương V. E-HSMT46,37m2
58Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V. E-HSMT46,37m2
59Khoan keo zamset D14 cấy trụ đầu cộtTheo chương V. E-HSMT40cái
60Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo chương V. E-HSMT2,939m3
61Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo chương V. E-HSMT0,294100m2
62Đổ bê tông tường chiều dày Theo chương V. E-HSMT2,145m3
63Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo chương V. E-HSMT0,429100m2
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V. E-HSMT0,39tấn
65Trát trần, vữa XM mác 75Theo chương V. E-HSMT29,388m2
66Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V. E-HSMT29,388m2
67Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V. E-HSMT50,7m2
68Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V. E-HSMT25,35m2
69Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo chương V. E-HSMT29,388m2
70Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo chương V. E-HSMT39m
71Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo chương V. E-HSMT39m
72Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo chương V. E-HSMT0,719m3
73Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo chương V. E-HSMT0,131100m2
74Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V. E-HSMT0,02tấn
75Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V. E-HSMT0,122tấn
76Xây cột trụ bằng gạch đặc M100, chiều cao Theo chương V. E-HSMT0,719m3
77Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V. E-HSMT19,602m2
78Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V. E-HSMT19,602m2
79Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ M75, chiều dày Theo chương V. E-HSMT1,711m3
80Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (tôn tận dụng lại)Theo chương V. E-HSMT1,632100m2
81Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V. E-HSMT0,67tấn
82Xử lý chống thấm vị trí chân trụTheo chương V. E-HSMT11điểm
83Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Theo chương V. E-HSMT85,8m
84Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo chương V. E-HSMT35,664m2
85Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ M75, chiều dày Theo chương V. E-HSMT1,02m3
86Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V. E-HSMT55,44m2
87Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V. E-HSMT36,045m2
88ống nhựa PVC D=100 thoát ra rãnhTheo chương V. E-HSMT89m
89Cút nhựa D=100Theo chương V. E-HSMT10Cái
90Dọ chắn rácTheo chương V. E-HSMT10cái
91Phễu thu nước D=100Theo chương V. E-HSMT10cái
92Bật giữ ốngTheo chương V. E-HSMT100cái
93Sản xuất thanh nhôm trang trí (khoán gọn cả lắp dựng)Theo chương V. E-HSMT79,2m
94Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo chương V. E-HSMT347,314m2
95Nhân công vệ sinh để quét vôiTheo chương V. E-HSMT347,314m2
96Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo chương V. E-HSMT1.148,222m2
97Nhân công vệ sinh để quét vôiTheo chương V. E-HSMT1.148,222m2
98Quét vôi 3 nước trắngTheo chương V. E-HSMT624,091m2
99Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V. E-HSMT22,89m2
100Vệ sinh trần để quét vôiTheo chương V. E-HSMT646,981m2
101Quét vôi 3 nước trắngTheo chương V. E-HSMT31,179m2
102Vệ sinh cầu thang để quét vôiTheo chương V. E-HSMT31,179m2
103Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V. E-HSMT5,775m2
104Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo chương V. E-HSMT5,775m2
105Phá dỡ, vận chuyển, thu dọn các cấu kiện khácTheo chương V. E-HSMT10công
106Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V. E-HSMT6,17100m2
U CẢI TẠO NHÀ BAN GIÁM HIỆU
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo chương V. E-HSMT2,129m3
2Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao Theo chương V. E-HSMT0,346tấn
3Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Theo chương V. E-HSMT132,22m
4Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch caoTheo chương V. E-HSMT6,222m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo chương V. E-HSMT12,818m2
6Tháo dỡ tấm đan đậy rãnhTheo chương V. E-HSMT74cái
7Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo chương V. E-HSMT23,634m3
8Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo chương V. E-HSMT6,098m3
9Đào đất móng băng, rộng Theo chương V. E-HSMT15,926m3
10Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo chương V. E-HSMT7,224m3
11Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhTheo chương V. E-HSMT1,089m3
12Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V. E-HSMT0,301m3
13Xây móng bằng gạch đặc M75, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Theo chương V. E-HSMT5,854m3
14Xây móng bằng gạch đặc M75, chiều dày Theo chương V. E-HSMT2,337m3
15Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo chương V. E-HSMT2,665m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V. E-HSMT0,114100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V. E-HSMT0,03tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V. E-HSMT0,227tấn
19Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ M75, chiều dày Theo chương V. E-HSMT2,219m3
20Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ M75, chiều dày Theo chương V. E-HSMT1,921m3
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V. E-HSMT27,199m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V. E-HSMT15,747m2
23Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo chương V. E-HSMT1,432m3
24Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75Theo chương V. E-HSMT13,415m2
25Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo chương V. E-HSMT1,925m3
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V. E-HSMT0,188100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V. E-HSMT0,056tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V. E-HSMT0,195tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V. E-HSMT0,067tấn
30Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V. E-HSMT0,118100m3
31Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo chương V. E-HSMT0,31m3
32Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo chương V. E-HSMT7,147m2
33Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo chương V. E-HSMT21,487m2
34Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V. E-HSMT11,655m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V. E-HSMT11,655m2
36Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mTheo chương V. E-HSMT54,5m3
37Vận chuyển phế thải tiếp 1000mTheo chương V. E-HSMT54,5m3
38Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ M75, chiều dày Theo chương V. E-HSMT17,02m3
39Xây cột trụ bằng gạch đặc M100, chiều cao Theo chương V. E-HSMT1,238m3
40Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V. E-HSMT141,574m2
41Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V. E-HSMT62,031m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V. E-HSMT203,605m2
43Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ M75, chiều dày Theo chương V. E-HSMT11,083m3
44Xây cột trụ bằng gạch đặc M100, chiều cao Theo chương V. E-HSMT2,091m3
45Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V. E-HSMT108,255m2
46Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V. E-HSMT55,872m2
47Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V. E-HSMT164,127m2
48Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo chương V. E-HSMT22,814m2
49Lan can inoxTheo chương V. E-HSMT493,46kg
50Tháo dỡ mái, chiều cao Theo chương V. E-HSMT179,391m2
51Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao Theo chương V. E-HSMT0,738tấn
52Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo chương V. E-HSMT8,884m3
53Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V. E-HSMT0,991100m2
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V. E-HSMT0,225tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V. E-HSMT1,141tấn
56Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chương V. E-HSMT48,959m2
57Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V. E-HSMT48,959m2
58Khoan keo zamset D14 cấy trụ đầu cộtTheo chương V. E-HSMT44cái
59Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo chương V. E-HSMT4,874m3
60Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo chương V. E-HSMT0,508100m2
61Đổ bê tông tường chiều dày Theo chương V. E-HSMT3,146m3
62Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo chương V. E-HSMT0,575100m2
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V. E-HSMT0,633tấn
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V. E-HSMT0,043tấn
65Trát trần, vữa XM mác 75Theo chương V. E-HSMT48,734m2
66Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V. E-HSMT48,734m2
67Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V. E-HSMT60,995m2
68Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V. E-HSMT30,525m2
69Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo chương V. E-HSMT47,864m2
70Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo chương V. E-HSMT57,52m
71Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo chương V. E-HSMT41,4m
72Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo chương V. E-HSMT2,562m3
73Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo chương V. E-HSMT0,465100m2
74Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V. E-HSMT0,06tấn
75Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V. E-HSMT0,402tấn
76Xây cột trụ bằng gạch đặc M100, chiều cao Theo chương V. E-HSMT0,849m3
77Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V. E-HSMT54,142m2
78Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V. E-HSMT54,142m2
79Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ M75, chiều dày Theo chương V. E-HSMT1,925m3
80Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (tôn tận dụng lại)Theo chương V. E-HSMT1,5100m2
81Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo chương V. E-HSMT0,294100m2
82Gia công xà gồ thépTheo chương V. E-HSMT0,066tấn
83Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V. E-HSMT0,738tấn
84Xử lý chống thấm vị trí chân trụTheo chương V. E-HSMT13điểm
85Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo chương V. E-HSMT40,856m2
86Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ M75, chiều dày Theo chương V. E-HSMT1,274m3
87Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V. E-HSMT65,56m2
88Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V. E-HSMT42,81m2
89ống nhựa PVC D=100 thoát ra rãnhTheo chương V. E-HSMT97,6m
90Cút nhựa D=100Theo chương V. E-HSMT12Cái
91Dọ chắn rácTheo chương V. E-HSMT12cái
92Phễu thu nước D=100Theo chương V. E-HSMT12cái
93Bật giữ ốngTheo chương V. E-HSMT130cái
94Sản xuất thanh nhôm trang trí (khoán gọn cả lắp dựng)Theo chương V. E-HSMT220,05kg
95Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo chương V. E-HSMT420,514m2
96Nhân công vệ sinh tường để quét vôiTheo chương V. E-HSMT420,514m2
97Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo chương V. E-HSMT1.384,982m2
98Nhân công vệ sinh tường để quét vôiTheo chương V. E-HSMT1.384,982m2
99Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ M75, chiều dày Theo chương V. E-HSMT1,056m3
100Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Theo chương V. E-HSMT9,6m2
101Quét vôi 3 nước trắngTheo chương V. E-HSMT644,315m2
102Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V. E-HSMT25,2m2
103Nhân cong vệ sinh để quét vôiTheo chương V. E-HSMT669,515m2
104Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo chương V. E-HSMT6,623m2
105Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V. E-HSMT6,623m2
106Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V. E-HSMT6,623m2
107Quét vôi 3 nước trắngTheo chương V. E-HSMT31,179m2
108Vệ sinh tường để quét vôiTheo chương V. E-HSMT31,179m2
109Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V. E-HSMT5,775m2
110Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo chương V. E-HSMT5,775m2
111Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V. E-HSMT4,752100m2
V CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 15 PHÒNG
1Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch caoTheo chương V. E-HSMT30,897m2
2Gia công, lắp dựng lại vách kính (tận dụng lại có bổ sung vật tư)Theo chương V. E-HSMT21,456m2
3Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo chương V. E-HSMT1,038m3
4ống nhựa PVC D=100 thoát ra rãnhTheo chương V. E-HSMT122m
5Cút nhựa D=100Theo chương V. E-HSMT10Cái
6Dọ chắn rácTheo chương V. E-HSMT10cái
7Phễu thu nước D=100Theo chương V. E-HSMT10cái
8Bật giữ ốngTheo chương V. E-HSMT120cái
9Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo chương V. E-HSMT346,794m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V. E-HSMT346,794m2
11Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo chương V. E-HSMT1.016,533m2
12Nhân công vệ sinh tường để quét vôiTheo chương V. E-HSMT1.016,533m2
13Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo chương V. E-HSMT2.542,232m2
14Nhân công vệ sinh để quét vôiTheo chương V. E-HSMT2.542,232m2
15Quét vôi 3 nước trắngTheo chương V. E-HSMT1.400,548m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V. E-HSMT22,05m2
17Vệ sinh trần, dầm trước khi quét vôiTheo chương V. E-HSMT1.422,598m2
18Quét vôi 3 nước trắngTheo chương V. E-HSMT67,029m2
19Vệ sinh trước khi quét vôiTheo chương V. E-HSMT67,029m2
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V. E-HSMT11,275m2
21Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo chương V. E-HSMT11,275m2
22Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V. E-HSMT7,376100m2
W CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
X Hàng rào gạch - hàng rào thép - Cổng
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V. E-HSMT0,1887100m3
2Đào đất móng băng, rộng Theo chương V. E-HSMT32,2647m3
3Đào xúc đất, đất cấp IIITheo chương V. E-HSMT18,7264m3
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo chương V. E-HSMT6,4983m3
5Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo chương V. E-HSMT18m3
6Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhTheo chương V. E-HSMT2,4133m3
7Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V. E-HSMT0,1m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo chương V. E-HSMT0,7100m2
9Đổ bê tông tường chiều dày Theo chương V. E-HSMT18m3
10Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo chương V. E-HSMT1,2100m2
11Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo chương V. E-HSMT0,675m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo chương V. E-HSMT0,036100m2
13Xây móng bằng gạch đặc M75, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Theo chương V. E-HSMT11,2616m3
14Xây móng bằng gạch đặc M75, chiều dày Theo chương V. E-HSMT9,9892m3
15Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo chương V. E-HSMT2,574m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V. E-HSMT0,2418100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V. E-HSMT0,1836tấn
18Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ M75, chiều dày Theo chương V. E-HSMT14,6609m3
19Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ M75, chiều dày Theo chương V. E-HSMT5,3453m3
20Xây cột trụ bằng gạch đặc M100, chiều cao Theo chương V. E-HSMT7,7467m3
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Theo chương V. E-HSMT391,8548m2
22Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Theo chương V. E-HSMT87,3342m2
23Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo chương V. E-HSMT479,189m2
24Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo chương V. E-HSMT0,0194tấn
25Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V. E-HSMT0,192100m3
26Vận chuyển đất trong phạm vi Theo chương V. E-HSMT0,571100m3
27Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V. E-HSMT0,571100m3
28Gia công cột bằng thép hìnhTheo chương V. E-HSMT0,1509tấn
29Lắp dựng cột thép các loạiTheo chương V. E-HSMT0,1509tấn
30Thép hộp mạ kẽm làm hàng rào, cánh cổngTheo chương V. E-HSMT1.273,8629kg
31Gia công cửa sắt, hoa sắt (tính vật liệu phụ)Theo chương V. E-HSMT1,2739tấn
32Lắp dựng hoa sắt cửaTheo chương V. E-HSMT109,2m2
33Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chương V. E-HSMT13,5m2
34Bánh xe cổngTheo chương V. E-HSMT6cái
35Bản lề côgnrTheo chương V. E-HSMT18bộ
36Móc khóa + khóaTheo chương V. E-HSMT2bộ
37Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn kẽm)Theo chương V. E-HSMT140,976m2
38Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhTheo chương V. E-HSMT20,64m3
39Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 250Theo chương V. E-HSMT120,9m3
40Cắt khe co giãnTheo chương V. E-HSMT70m
41Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyTheo chương V. E-HSMT0,6045100m2
42Đào xúc đất, đất cấp IIITheo chương V. E-HSMT1,45100m3
43Vận chuyển đất trong phạm vi Theo chương V. E-HSMT1,45100m3
44Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V. E-HSMT1,45100m3
45Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo chương V. E-HSMT39,818m3
46Tháo dỡ mái, chiều cao Theo chương V. E-HSMT4,5m2
47Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao Theo chương V. E-HSMT0,5tấn
48Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo chương V. E-HSMT14,5m3
49Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mTheo chương V. E-HSMT54,318m3
50Vận chuyển phế thải tiếp 1000mTheo chương V. E-HSMT54,318m3
51Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo chương V. E-HSMT10m3
52Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75Theo chương V. E-HSMT200m2
Y Nhà trạm bơm
1Đào đất móng băng, rộng Theo chương V. E-HSMT7,698m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chương V. E-HSMT7,698m3
3Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhTheo chương V. E-HSMT0,2987m3
4Xây móng bằng gạch đặc M75, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Theo chương V. E-HSMT1,9411m3
5Xây móng bằng gạch đặc M75, chiều dày Theo chương V. E-HSMT1,1391m3
6Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo chương V. E-HSMT0,2068m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V. E-HSMT0,0188100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V. E-HSMT0,0211tấn
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Theo chương V. E-HSMT1,542m2
10Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo chương V. E-HSMT1,542m2
11Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chương V. E-HSMT0,4514m3
12Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo chương V. E-HSMT0,216m3
13Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo chương V. E-HSMT0,2257m3
14Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo chương V. E-HSMT6,0802m2
15Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ M75, chiều dày Theo chương V. E-HSMT4,378m3
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Theo chương V. E-HSMT19,9m2
17Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Theo chương V. E-HSMT22,3m2
18Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo chương V. E-HSMT42,2m2
19Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 150Theo chương V. E-HSMT0,0543m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V. E-HSMT0,0121100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V. E-HSMT0,0088tấn
22Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo chương V. E-HSMT0,8316m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo chương V. E-HSMT0,1034100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V. E-HSMT0,0318tấn
25Trát trần, vữa XM mác 75Theo chương V. E-HSMT7,172m2
26Quét vôi 3 nước trắngTheo chương V. E-HSMT7,172m2
27Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo chương V. E-HSMT7,172m2
28Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 150Theo chương V. E-HSMT0,3309m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V. E-HSMT0,0301100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V. E-HSMT0,009tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V. E-HSMT0,0624tấn
32Sản xuất cửa sắtTheo chương V. E-HSMT3,6m2
33Khóa cửa điTheo chương V. E-HSMT1cái
34Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo chương V. E-HSMT0,0211tấn
35Lắp dựng hoa sắt cửaTheo chương V. E-HSMT1,08m2
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V. E-HSMT1,08m2
37Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo chương V. E-HSMT1cái
38Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng ledTheo chương V. E-HSMT1bộ
39Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo chương V. E-HSMT1cái
40Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo chương V. E-HSMT40m
41Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo chương V. E-HSMT20m
Z Biển tên trường
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo chương V. E-HSMT3,672m3
2Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhTheo chương V. E-HSMT0,16m3
3Xây gạch đất sét nung, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo chương V. E-HSMT1,7004m3
4Xây gạch đất sét nung, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V. E-HSMT3,6257m3
5Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxTheo chương V. E-HSMT13,14m2
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V. E-HSMT11,49m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V. E-HSMT11,49m2
8Bộ chữ inox mạ đồng biển hiệu (khoán gọn)Theo chương V. E-HSMT1CT
AA HỆ THỐNG PCCC
1Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm chạy điện, bơm chạy diesel chữa cháyTheo chương V. E-HSMT21 máy
2Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm điện chữa cháyTheo chương V. E-HSMT1hộp
3Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà 2 cửa D65Theo chương V. E-HSMT3cái
4Lắp đặt trụ tiếp nước cho xe chữa cháyTheo chương V. E-HSMT1cái
5Lắp đặt dây cáp 3 pha 3x16+1x10mm2 từ tủ điều khiển đến máy bơmTheo chương V. E-HSMT15m
6Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 125mmTheo chương V. E-HSMT0,12100m
7Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 100mmTheo chương V. E-HSMT1,98100m
8Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 65mmTheo chương V. E-HSMT0,24100m
9Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 50mmTheo chương V. E-HSMT0,06100m
10Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmTheo chương V. E-HSMT0,06100m
11Lắp bích thép, đường kính ống d=125mmTheo chương V. E-HSMT8bích
12Lắp bích thép, đường kính ống d=100mmTheo chương V. E-HSMT60bích
13Lắp bích thép, đường kính ống d=75mmTheo chương V. E-HSMT2bích
14Lắp bích thép, đường kính ống d=50mmTheo chương V. E-HSMT2bích
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V. E-HSMT130,5612m2
16Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=65mmTheo chương V. E-HSMT10cái
17Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=50mmTheo chương V. E-HSMT6cái
18Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mmTheo chương V. E-HSMT4cái
19Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=100mmTheo chương V. E-HSMT40cái
20Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=125mmTheo chương V. E-HSMT2cái
21Lắp đặt côn thu D125/65mmTheo chương V. E-HSMT2cái
22Lắp đặt côn thu D100/50mmTheo chương V. E-HSMT2cái
23Lắp đặt kép thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=50mmTheo chương V. E-HSMT12cái
24Lắp đặt tê thép đường kính D100mmTheo chương V. E-HSMT6cái
25Lắp đặt tê thép đường kính D100/65mmTheo chương V. E-HSMT2cái
26Lắp đặt tê thép đường kính D65/50mmTheo chương V. E-HSMT4cái
27Lắp đặt van 2 chiều mặt bích, đường kính van 100mmTheo chương V. E-HSMT2cái
28Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van 100mmTheo chương V. E-HSMT2cái
29Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d=125mmTheo chương V. E-HSMT2cái
30Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d=100mmTheo chương V. E-HSMT2cái
31Lắp đặt van chặn ren, đường kính van Theo chương V. E-HSMT3cái
32Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcTheo chương V. E-HSMT1cái
33Lắp đặt van chữa cháy chuyên dụng, đường kính van d=50mmTheo chương V. E-HSMT6cái
34Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mmTheo chương V. E-HSMT1,98100m
35Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống dTheo chương V. E-HSMT0,36100m
36Đào đất móng băng, rộng Theo chương V. E-HSMT74,16m3
37Hộp đựng phương tiện chữa cháy trong nhà đi âm tường kích thước 1200x600x180mmTheo chương V. E-HSMT6Hộp
38Cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20m/TQTheo chương V. E-HSMT6Cuộn
39Lăngg phun chữa cháy D50Theo chương V. E-HSMT6Cái
40Khớp nối đầu vòi D50Theo chương V. E-HSMT6Cái
41Hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà đặt nổi kích thước 500x600x220mmTheo chương V. E-HSMT3Hộp
42Cuộn vòi chữa cháy D65 dài 20m/TQTheo chương V. E-HSMT6Cuộn
43Lăngg phun chữa cháy D65Theo chương V. E-HSMT6Cái
44Khớp nối đầu vòi D65Theo chương V. E-HSMT6Cái
45Giọ lọc D125Theo chương V. E-HSMT2Cái
46Gioang cao su D125Theo chương V. E-HSMT8Cái
47Gioang cao su D100Theo chương V. E-HSMT30Cái
48Bình chữa cháy bằng khí CO2-MT3Theo chương V. E-HSMT6Bình
49Bình chữa cháy bằng bột tổng hợp MFZ4- ABCTheo chương V. E-HSMT12Bình
50Cung cấp và lắp đặt nội quy, tiêu lệnh PCCCTheo chương V. E-HSMT6Cái
51Téc nước 200litTheo chương V. E-HSMT1Cái
52Hệ thống mồi nước: van chặn PVC 27, tê PVC27, cút PVC27 tới máy bơmTheo chương V. E-HSMT1HT
53Vận chuyểnTheo chương V. E-HSMT1HT
54Lắp đặt thiết bị đế đầu báo cháy học và đầu báo cháy khói quang họcTheo chương V. E-HSMT2,710 đầu
55Lắp đặt đèn báo cháyTheo chương V. E-HSMT1,25 đèn
56Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấpTheo chương V. E-HSMT1,25 nút
57Lắp đặt chuông báo cháyTheo chương V. E-HSMT1,25 chuông
58Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy (chưa bao gồm thiết bị tủ báo cháy).Theo chương V. E-HSMT11 trung tâm
59Lắp đặt ống ghen ruột gà bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo chương V. E-HSMT1.070m
60Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2Theo chương V. E-HSMT600m
61Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo chương V. E-HSMT3cái
62Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo chương V. E-HSMT350m
63Dây cáp tín hiệu 10x2x0,5mm2Theo chương V. E-HSMT1210 m
64Lắp đặt đèn thoát hiểmTheo chương V. E-HSMT0,85 đèn
65Lắp đặt đèn thoát hiểmTheo chương V. E-HSMT2,65 đèn
66Điện trở cuối dâyTheo chương V. E-HSMT10chiếc
67Hiệu chỉnh toàn trình hệ thống báo cháyTheo chương V. E-HSMT1HT
68Vật tư phụ: Băng dính, nở, ốc vít, xích treo đèn exit, mũi khoan...Theo chương V. E-HSMT1HT
AB THIẾT BỊ
1Máy bơm chữa cháy động cơ điện có Q=17,5l/s; H= 41,14m.c.n; P= 11kwTheo chương V. E-HSMT1Cái
2Máy bơm chữa cháy động cơ diesel có Q=17,5l/s; H= 41,14m.c.n; P= 11kwTheo chương V. E-HSMT1Cái
3Tủ điều khiển 1 bơm điện chữa cháyTheo chương V. E-HSMT1Cái
4Tủ trung tâm báo cháy 10 kênh1Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.98E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng từ cấp III trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.310.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.620.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư xây dựng, trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người trừ trường hợp trong thoả thuận liên danh có nêu uỷ quyền cho một người thuộc thành viên liên danh đứng ra làm chỉ huy trưởng công trường: Đã tham gia tối thiểu 02 công trình tương tự với vai trò làm chỉ huy trưởng (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan); Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu.53
2 Phụ trách kỹ thuật phần xây dựng 1 có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng), trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người như yêu cầu. Đã tham gia tối thiểu 02 công trình tương tự với vai trò là cán bộ kỹ thuật (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan). Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu32
3 Phụ trách KCS 1 có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng) trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người trừ trường hợp trong thoả thuận liên danh có nêu uỷ quyền cho một người thuộc thành viên liên danh đứng ra làm phụ trách KCS. Đã tham gia tối thiểu 02 công trình tương tự với vai trò là phụ trách KCS (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan). Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Số lượng 01 người, trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người.- Có trình độ đại học; Đã trực tiếp làm cán bộ phụ trách an toàn lao động 01 công tương tự trở lên và phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải tự đổ ≥ 7T Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)2
2 Máy xúc đào ≥ 0,8m3 Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)1
3 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng4
4 Đầm bàn ≥ 1Kw Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng2
5 Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng2
6 Máy hàn ≥ 23KW Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng1
7 Máy khoan cầm tay Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng2
8 Máy đầm đất cầm tay Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng2
9 Máy vận thăng Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng2
10 Máy trộn vữa ≥ 150 lít Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng2
11 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 KW Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng1
12 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5 KW Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng2
13 Máy bơm nước Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng2
14 Thí Nghiệm/Phòng thí nghiệm Được công nhận mang mã số VILAS hoặc LAS-XD đáp ứng các yêu cầu Nghị định số 62/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ và thông tư 06/2017/TT-BXD ngày 25/4/2017 của Bộ Xây dựng1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->