Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Trường tiểu học Nguyễn Thái Học, thành phố Yên Bái
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220342374-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/03/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần xây dựng và thương mại SPT |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Trường tiểu học Nguyễn Thái Học, thành phố Yên Bái |
| Số hiệu KHLCNT | 20220331457 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách thành phố và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-17 13:48:00 đến ngày 2022-03-27 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Yên Bái |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,294,928,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.98E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng từ cấp III trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.310.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.620.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng, trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người trừ trường hợp trong thoả thuận liên danh có nêu uỷ quyền cho một người thuộc thành viên liên danh đứng ra làm chỉ huy trưởng công trường: Đã tham gia tối thiểu 02 công trình tương tự với vai trò làm chỉ huy trưởng (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan); Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng), trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người như yêu cầu. Đã tham gia tối thiểu 02 công trình tương tự với vai trò là cán bộ kỹ thuật (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan). Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng) trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người trừ trường hợp trong thoả thuận liên danh có nêu uỷ quyền cho một người thuộc thành viên liên danh đứng ra làm phụ trách KCS. Đã tham gia tối thiểu 02 công trình tương tự với vai trò là phụ trách KCS (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan). Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Số lượng 01 người, trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người.- Có trình độ đại học; Đã trực tiếp làm cán bộ phụ trách an toàn lao động 01 công tương tự trở lên và phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải tự đổ ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy xúc đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Đầm bàn ≥ 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn ≥ 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn vữa ≥ 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Thí Nghiệm/Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Được công nhận mang mã số VILAS hoặc LAS-XD đáp ứng các yêu cầu Nghị định số 62/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ và thông tư 06/2017/TT-BXD ngày 25/4/2017 của Bộ Xây dựng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần xây dựng và thương mại SPT |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Trường tiểu học Nguyễn Thái Học, thành phố Yên Bái Báo cáo kinh tế kỹ - thuật đầu tư xây dựng công trình: Trường tiểu học Nguyễn Thái Học, thành phố Yên Bái 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách thành phố và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng Thi công xây dựng công trình Xây dựng công trình dân dụng Hạng III trở lên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Yên Bái Địa chỉ: Tổ 2, phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Yên Bái; địa chỉ: phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Yên Bái; Địa chỉ: phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY LẮP | |||
| B | NHÀ LỚP HỌC - NHÀ BỘ MÔN | |||
| C | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đổ bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V. E-HSMT | 186,348 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo chương V. E-HSMT | 5,522 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo chương V. E-HSMT | 18,811 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Theo chương V. E-HSMT | 0,294 | tấn |
| 5 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo chương V. E-HSMT | 1,813 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Theo chương V. E-HSMT | 15,164 | 100m2 |
| 7 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Theo chương V. E-HSMT | 312 | mối nối |
| 8 | Thép bản nối cọc | Theo chương V. E-HSMT | 1.048,32 | kg |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Theo chương V. E-HSMT | 29,76 | 100m |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo chương V. E-HSMT | 8,05 | m3 |
| 11 | Máy hàn cắt thép (30 cọc/1ca) | Theo chương V. E-HSMT | 6,133 | Ca |
| 12 | Công uốn đầu cọc (10 cọc/công) | Theo chương V. E-HSMT | 18,4 | Công |
| 13 | Thí nghiệm tải trọng cọc (Tạm tính ) | Theo chương V. E-HSMT | 3 | Điểm |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu | Theo chương V. E-HSMT | 161,819 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V. E-HSMT | 9,632 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V. E-HSMT | 77,056 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V. E-HSMT | 2,206 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V. E-HSMT | 0,115 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V. E-HSMT | 2,652 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo chương V. E-HSMT | 1,657 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo chương V. E-HSMT | 4,027 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V. E-HSMT | 0,642 | 100m2 |
| 23 | Đào đất móng băng, rộng | Theo chương V. E-HSMT | 73,55 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V. E-HSMT | 6,384 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V. E-HSMT | 18,069 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V. E-HSMT | 1,644 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V. E-HSMT | 0,712 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V. E-HSMT | 1,166 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chương V. E-HSMT | 3,165 | tấn |
| 30 | Xây móng bằng gạch đặc M75, chiều dày | Theo chương V. E-HSMT | 51,793 | m3 |
| 31 | Xây móng bằng gạch đặc M75, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo chương V. E-HSMT | 1,151 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V. E-HSMT | 2,496 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V. E-HSMT | 0,227 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V. E-HSMT | 0,369 | tấn |
| 35 | Đào đất móng băng, rộng | Theo chương V. E-HSMT | 54,52 | m3 |
| 36 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo chương V. E-HSMT | 1,742 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V. E-HSMT | 8,157 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ M75, chiều dày | Theo chương V. E-HSMT | 25,34 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ M75, chiều dày | Theo chương V. E-HSMT | 13,531 | m3 |
| 40 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V. E-HSMT | 41,4 | m2 |
| 41 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V. E-HSMT | 96,6 | m2 |
| 42 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V. E-HSMT | 92,223 | m2 |
| 43 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo chương V. E-HSMT | 118,852 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V. E-HSMT | 100,305 | m2 |
| 45 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V. E-HSMT | 3,583 | m3 |
| 46 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V. E-HSMT | 0,292 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo chương V. E-HSMT | 0,193 | tấn |
| 48 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo chương V. E-HSMT | 265 | cái |
| 49 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V. E-HSMT | 4,466 | 100m3 |
| 50 | Đào xúc đất, đất cấp III | Theo chương V. E-HSMT | 3,259 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo chương V. E-HSMT | 3,259 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo trong phạm vi 3km, đất cấp III | Theo chương V. E-HSMT | 3,259 | 100m3 |
| 53 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo chương V. E-HSMT | 2,133 | 100m3 |
| 54 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V. E-HSMT | 2,133 | 100m3 |
| 55 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo chương V. E-HSMT | 23,165 | m3 |
| 56 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo chương V. E-HSMT | 22,369 | m2 |
| 57 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo chương V. E-HSMT | 437,332 | m2 |
| 58 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo chương V. E-HSMT | 98,708 | m2 |
| 59 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo chương V. E-HSMT | 0,594 | m3 |
| 60 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V. E-HSMT | 1,393 | m3 |
| 61 | Lát đá granit lối xe lăn | Theo chương V. E-HSMT | 17,408 | m2 |
| D | PHẦN KẾT CẤU | |||
| 1 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột | Theo chương V. E-HSMT | 36,866 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V. E-HSMT | 5,945 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V. E-HSMT | 0,346 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V. E-HSMT | 0,722 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V. E-HSMT | 0,778 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V. E-HSMT | 1,396 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chương V. E-HSMT | 2,457 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chương V. E-HSMT | 4,264 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V. E-HSMT | 74,456 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V. E-HSMT | 8,966 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V. E-HSMT | 0,908 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V. E-HSMT | 1,308 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chương V. E-HSMT | 3,892 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V. E-HSMT | 1,944 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V. E-HSMT | 3,101 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chương V. E-HSMT | 7,813 | tấn |
| 17 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V. E-HSMT | 378,189 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V. E-HSMT | 378,189 | m2 |
| 19 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V. E-HSMT | 11,366 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V. E-HSMT | 1,694 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V. E-HSMT | 0,302 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V. E-HSMT | 1,03 | tấn |
| 23 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V. E-HSMT | 38,367 | m2 |
| 24 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V. E-HSMT | 44,653 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V. E-HSMT | 44,653 | m2 |
| 26 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo chương V. E-HSMT | 104,76 | m |
| 27 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V. E-HSMT | 156,494 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo chương V. E-HSMT | 13,672 | 100m2 |
| 29 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V. E-HSMT | 1.240,812 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V. E-HSMT | 1.240,812 | m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương V. E-HSMT | 16,245 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông tường chiều dày | Theo chương V. E-HSMT | 15,674 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo chương V. E-HSMT | 3,136 | 100m2 |
| 34 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chương V. E-HSMT | 128,69 | m |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo chương V. E-HSMT | 193,193 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V. E-HSMT | 105,727 | m2 |
| 37 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V. E-HSMT | 12,319 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo chương V. E-HSMT | 1,354 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo chương V. E-HSMT | 0,495 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V. E-HSMT | 0,568 | tấn |
| 41 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V. E-HSMT | 124,747 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V. E-HSMT | 124,747 | m2 |
| 43 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo thép công cụ (Dàn giáo ngoài ) chiều cao | Theo chương V. E-HSMT | 14,559 | 100m2 |
| E | PHẦN THÂN NHÀ | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ M75, chiều dày | Theo chương V. E-HSMT | 74,212 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ M75, chiều dày | Theo chương V. E-HSMT | 5,067 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ M75, chiều dày | Theo chương V. E-HSMT | 68,193 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ M75, chiều dày | Theo chương V. E-HSMT | 5,08 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ M75, chiều dày | Theo chương V. E-HSMT | 74,882 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ M75, chiều dày | Theo chương V. E-HSMT | 5,067 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo chương V. E-HSMT | 566,58 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V. E-HSMT | 566,58 | m2 |
| 9 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo chương V. E-HSMT | 215,088 | m2 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo chương V. E-HSMT | 1.920,116 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V. E-HSMT | 1.920,116 | m2 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ M75, chiều dày | Theo chương V. E-HSMT | 0,614 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo chương V. E-HSMT | 4,328 | m3 |
| 14 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo chương V. E-HSMT | 806,426 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo chương V. E-HSMT | 44,737 | m2 |
| 16 | màng khò chống thấm khu wc + sê nô mái | Theo chương V. E-HSMT | 168,104 | m2 |
| 17 | Đóng trần tôn khu wc tầng 1+2 khung xương thép hộp tấm tôn panel màu trắng sữa | Theo chương V. E-HSMT | 44,737 | m2 |
| 18 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc M75, chiều cao | Theo chương V. E-HSMT | 3,564 | m3 |
| 19 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo chương V. E-HSMT | 15,66 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V. E-HSMT | 15,66 | m2 |
| 21 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo chương V. E-HSMT | 103,871 | m2 |
| 22 | Lan can inox | Theo chương V. E-HSMT | 414,053 | kg |
| 23 | Thang lên mái (thang nhôm rời) | Theo chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | ống nhựa PVC D=100 thoát ra rãnh | Theo chương V. E-HSMT | 131,2 | m |
| 25 | Cút nhựa D=100 | Theo chương V. E-HSMT | 12 | Cái |
| 26 | Dọ chắn rác | Theo chương V. E-HSMT | 12 | cái |
| 27 | Phễu thu nước D=100 | Theo chương V. E-HSMT | 12 | cái |
| 28 | Bật giữ ống | Theo chương V. E-HSMT | 130 | cái |
| 29 | Lan can nhà inox | Theo chương V. E-HSMT | 1.852,855 | kg |
| 30 | Xây gạch đất sét nung, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V. E-HSMT | 4,379 | m3 |
| 31 | Xây gạch đất sét nung, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V. E-HSMT | 3,559 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo chương V. E-HSMT | 0,072 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V. E-HSMT | 0,013 | 100m2 |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo chương V. E-HSMT | 96,993 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V. E-HSMT | 96,993 | m2 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ M75, chiều dày | Theo chương V. E-HSMT | 11,959 | m3 |
| 37 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo chương V. E-HSMT | 108,72 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V. E-HSMT | 108,72 | m2 |
| 39 | Xây cột trụ bằng gạch đặc M100, chiều cao | Theo chương V. E-HSMT | 6,899 | m3 |
| 40 | Xây cột trụ bằng gạch đặc M100, chiều cao | Theo chương V. E-HSMT | 29,727 | m3 |
| 41 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo chương V. E-HSMT | 387,989 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V. E-HSMT | 387,989 | m2 |
| 43 | Vách ngăn wc bằng tấm nhựa comfosite | Theo chương V. E-HSMT | 63,168 | m2 |
| 44 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V. E-HSMT | 6,298 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V. E-HSMT | 0,573 | 100m2 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ M75, chiều dày | Theo chương V. E-HSMT | 7,45 | m3 |
| 47 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chương V. E-HSMT | 4,59 | 100m2 |
| 48 | Tôm úp nóc+diềm mái | Theo chương V. E-HSMT | 67,65 | M |
| 49 | Sản xuất xà gồ thép | Theo chương V. E-HSMT | 1,405 | tấn |
| 50 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V. E-HSMT | 1,405 | Tấn |
| 51 | Nắp tôn cả khoá | Theo chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 52 | Bản lề | Theo chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 53 | Nhân công lắp dựng | Theo chương V. E-HSMT | 1 | công |
| 54 | Xây cột trụ bằng gạch đặc M100, chiều cao | Theo chương V. E-HSMT | 1,478 | m3 |
| 55 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V. E-HSMT | 41,246 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V. E-HSMT | 41,246 | m2 |
| 57 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V. E-HSMT | 93,707 | m2 |
| 58 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V. E-HSMT | 95,479 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V. E-HSMT | 95,479 | m2 |
| 60 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo chương V. E-HSMT | 121,02 | m |
| 61 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V. E-HSMT | 157,326 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V. E-HSMT | 78,663 | m2 |
| 63 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V. E-HSMT | 215,708 | m2 |
| 64 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo chương V. E-HSMT | 1.277,52 | m |
| 65 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay bằng cửa nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm | Theo chương V. E-HSMT | 124,488 | m2 |
| 66 | Sản xuất cửa đi 1 cánh nhôm hệ 55 | Theo chương V. E-HSMT | 11,88 | m2 |
| 67 | Sản xuất cửa sổ 4 cánh | Theo chương V. E-HSMT | 108 | m2 |
| 68 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay | Theo chương V. E-HSMT | 24 | bộ |
| 69 | Sản xuất cửa sổ bằng cửa nhôm hệ 1 cánh, kính an toàn 6.38mm | Theo chương V. E-HSMT | 6,48 | m2 |
| 70 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quay | Theo chương V. E-HSMT | 54 | bộ |
| 71 | Phụ kiện cửa sổ S2 | Theo chương V. E-HSMT | 9 | bộ |
| 72 | Sản xuất hoa sắt cửa sổ bằng inox 15x15x1 | Theo chương V. E-HSMT | 1.405,237 | kg |
| 73 | Sản xuất vách kính nhôm hệ kính 6,38 mm | Theo chương V. E-HSMT | 35,64 | m2 |
| 74 | Sản xuất thanh nhôm trang trí (khoán gọn cả lắp dựng) | Theo chương V. E-HSMT | 507 | m |
| 75 | Trát má cửa, trát dày 2 cm, vữa XM M75 | Theo chương V. E-HSMT | 164,832 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V. E-HSMT | 164,832 | m2 |
| F | Vận chuyển lên cao | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu lên cao - tấm lợp các loại | Theo chương V. E-HSMT | 5,43 | 100m2 |
| 2 | Vận chuyển vật liệu lên cao - vật tư và các loại phụ kiện cấp thoát nước, vệ sinh trong nhà | Theo chương V. E-HSMT | 1 | tấn |
| 3 | Vận chuyển vật liệu lên cao - vật tư và các loại thiết bị điện trong nhà | Theo chương V. E-HSMT | 1 | tấn |
| 4 | Vận chuyển vật liệu lên cao - cửa các loại | Theo chương V. E-HSMT | 10,1 | 10m2 |
| 5 | Vận chuyển vật liệu lên cao - gạch ốp, lát các loại | Theo chương V. E-HSMT | 56,7 | 10m2 |
| G | ĐIỆN CHIẾU SÁNG + CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| H | Điện chiếu sáng - Thu sét | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (treo thả) | Theo chương V. E-HSMT | 75 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo chương V. E-HSMT | 22 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo chương V. E-HSMT | 39 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Theo chương V. E-HSMT | 17 | cái |
| 5 | Lắp đặt quạt trần | Theo chương V. E-HSMT | 50 | cái |
| 6 | Móc treo | Theo chương V. E-HSMT | 50 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo chương V. E-HSMT | 21 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Theo chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 11 | Công tắc đảo chiều | Theo chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chương V. E-HSMT | 110 | cái |
| 13 | Ổ cắm âm sàn 2moduyn | Theo chương V. E-HSMT | 36 | cái |
| 14 | Lắp đặt các automat 3 pha 140A | Theo chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 60Ampe | Theo chương V. E-HSMT | 7 | cái |
| 17 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo chương V. E-HSMT | 53 | cái |
| 18 | Mặt liền atomat 1 pha các loại 20A;15A | Theo chương V. E-HSMT | 25 | cái |
| 19 | Tủ tôn sơn tĩnh điện KT: 400x600x200mm dày 1.2mm | Theo chương V. E-HSMT | 1 | hộp |
| 20 | Tủ tôn sơn tĩnh điện KT: 300x400x200mm dày 1.2mm | Theo chương V. E-HSMT | 1 | hộp |
| 21 | Tủ tôn sơn tĩnh điện KT: 200x300x150mm | Theo chương V. E-HSMT | 11 | hộp |
| 22 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Theo chương V. E-HSMT | 25 | hộp |
| 23 | Cáp ruột đồng bọc PVC 4x35mm2 | Theo chương V. E-HSMT | 100 | m |
| 24 | Cáp ruột đồng bọc PVC 2x16mm2 | Theo chương V. E-HSMT | 140 | m |
| 25 | Cáp ruột đồng bọc PVC 2x10mm2 | Theo chương V. E-HSMT | 220 | m |
| 26 | Cáp ruột đồng bọc PVC 2x4mm2 | Theo chương V. E-HSMT | 40 | m |
| 27 | Cáp ruột đồng bọc PVC 2x2.5mm2 | Theo chương V. E-HSMT | 240 | m |
| 28 | Lắp đặt dây đơn | Theo chương V. E-HSMT | 160 | m |
| 29 | Dây dẫn điện 2x1,5mm2 | Theo chương V. E-HSMT | 1.700 | m |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2 | Theo chương V. E-HSMT | 1.200 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo chương V. E-HSMT | 1.500 | m |
| 32 | Ống nhựa gân xoắn luồn cáp | Theo chương V. E-HSMT | 105 | m |
| 33 | mặt 1 | Theo chương V. E-HSMT | 21 | cái |
| 34 | Mặt 2,3,4 | Theo chương V. E-HSMT | 133 | cái |
| 35 | Rọ đơn | Theo chương V. E-HSMT | 21 | cái |
| 36 | Rọ đôi | Theo chương V. E-HSMT | 133 | cái |
| 37 | Kim thu sét Cirprotec NLP 1100-15. Bán kính bảo vệ cấp 1, Rp= 28m | Theo chương V. E-HSMT | 1 | kim |
| 38 | Trụ đỡ kim bao gồm cả chân đế, cao 5m | Theo chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 39 | Cáp dẫn sét đồng trần 50mm2 | Theo chương V. E-HSMT | 45 | m |
| 40 | Mối hàn hóa nhiệt | Theo chương V. E-HSMT | 6 | mối |
| 41 | Cáp lụa neo trụ, tăng đơ | Theo chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 42 | Cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng ф16, L= 2400mm | Theo chương V. E-HSMT | 6 | cọc |
| 43 | Hộp kiểm tra điện trở đất | Theo chương V. E-HSMT | 1 | hộp |
| 44 | Ống PVC D32 | Theo chương V. E-HSMT | 24 | m |
| 45 | Kẹp định vị ống luồn cáp thoát sét, đỡ cáp | Theo chương V. E-HSMT | 10 | cái |
| 46 | Đào móng băng, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo chương V. E-HSMT | 6 | M3 |
| 47 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo chương V. E-HSMT | 0,06 | 100m3 |
| 48 | Thử điện trở | Theo chương V. E-HSMT | 1 | CT |
| I | Mạng internet | |||
| 1 | Moden wifi | Theo chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Bộ thu phát wifi | Theo chương V. E-HSMT | 6 | bộ |
| 3 | Swich 16 port | Theo chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Cáp mạng internet | Theo chương V. E-HSMT | 200 | m |
| 5 | Hạt mạng + hạt điện thoại | Theo chương V. E-HSMT | 14 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Theo chương V. E-HSMT | 200 | m |
| 7 | Đinh vít | Theo chương V. E-HSMT | 100 | hộp |
| J | Vật liệu cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo chương V. E-HSMT | 12 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòi | Theo chương V. E-HSMT | 12 | bộ |
| 3 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V. E-HSMT | 12 | cái |
| 4 | Lắp đặt giá treo | Theo chương V. E-HSMT | 12 | cái |
| 5 | Lắp đặt xí bệt | Theo chương V. E-HSMT | 18 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chương V. E-HSMT | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chương V. E-HSMT | 6 | bộ |
| 8 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo chương V. E-HSMT | 6 | bộ |
| 9 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo chương V. E-HSMT | 12 | cái |
| 10 | Lắp đặt kệ kính | Theo chương V. E-HSMT | 12 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Theo chương V. E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Theo chương V. E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Theo chương V. E-HSMT | 0,21 | 100m |
| 14 | Lắp đặt van khóa PPR d50mm | Theo chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt van khóa PPR d32mm | Theo chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt van khóa PPR d20mm | Theo chương V. E-HSMT | 20 | cái |
| 17 | Tê nhựa PPR D50 | Theo chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 18 | Tê nhựa PPR D32 | Theo chương V. E-HSMT | 12 | cái |
| 19 | Tê nhựa PPR D20 | Theo chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 20 | Tê nhựa zen trong PPR D32 | Theo chương V. E-HSMT | 12 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa PPR d50mm | Theo chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa PPR d32mm | Theo chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 23 | Cút nhựa zen trong PPR D20 | Theo chương V. E-HSMT | 24 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn thu PPR d50x32mm | Theo chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn thu PPR d32x20mm | Theo chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 26 | Rắc co nhựa PPR D50 | Theo chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 27 | Rắc co nhựa PPR D32 | Theo chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 28 | Rắc co nhựa PPR D20 | Theo chương V. E-HSMT | 18 | cái |
| K | Cấp nước bên ngoài đến téc | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Theo chương V. E-HSMT | 0,76 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo chương V. E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 3 | Lắp đặt van khóa PPR d25mm | Theo chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Tê PPR D25 | Theo chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Cút nhựa PPR D25 | Theo chương V. E-HSMT | 15 | cái |
| 6 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo chương V. E-HSMT | 2 | bể |
| 7 | Van phao | Theo chương V. E-HSMT | 2 | bộ |
| L | Vật liệu thoát nước vệ sinh | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm | Theo chương V. E-HSMT | 0,42 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mm | Theo chương V. E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mm | Theo chương V. E-HSMT | 0,22 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mm | Theo chương V. E-HSMT | 0,46 | 100m |
| 5 | Tê nhựa PVC d110mm | Theo chương V. E-HSMT | 25 | cái |
| 6 | Tê nhựa PVC d90mm | Theo chương V. E-HSMT | 16 | cái |
| 7 | Tê nhựa PVC d42mm | Theo chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm | Theo chương V. E-HSMT | 34 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Theo chương V. E-HSMT | 31 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 76mm | Theo chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mm | Theo chương V. E-HSMT | 42 | cái |
| 12 | Côn nhựa D110 | Theo chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 13 | Côn nhựa D90 | Theo chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Măng xông nhựa PVC d110mm | Theo chương V. E-HSMT | 10 | cái |
| 15 | Măng xông nhựa PVC d90mm | Theo chương V. E-HSMT | 11 | cái |
| 16 | Măng xông nhựa PVC d76mm | Theo chương V. E-HSMT | 5 | cái |
| 17 | Măng xông nhựa PVC d42mm | Theo chương V. E-HSMT | 11 | cái |
| 18 | Xi phông 110 | Theo chương V. E-HSMT | 18 | cái |
| 19 | Xi phông 42 | Theo chương V. E-HSMT | 18 | cái |
| 20 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 21 | Tê kiểm tra | Theo chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 22 | Đai các loại | Theo chương V. E-HSMT | 110 | cái |
| M | Bể tự hoại | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, chiều rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo chương V. E-HSMT | 6,03 | m3 |
| 2 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chương V. E-HSMT | 0,15 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V. E-HSMT | 0,035 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền móng công trình | Theo chương V. E-HSMT | 0,49 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V. E-HSMT | 0,98 | m3 |
| 6 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung đặccm M100, vữa XM M100, PCB30 | Theo chương V. E-HSMT | 5,846 | m3 |
| 7 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V. E-HSMT | 5,306 | m2 |
| 8 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V. E-HSMT | 35,558 | m2 |
| 9 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V. E-HSMT | 37,758 | m2 |
| 10 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương V. E-HSMT | 37,758 | m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo chương V. E-HSMT | 0,766 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo chương V. E-HSMT | 0,09 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo chương V. E-HSMT | 0,06 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V. E-HSMT | 7 | 1cấu kiện |
| 15 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Theo chương V. E-HSMT | 5 | cái |
| 16 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V. E-HSMT | 7,258 | m2 |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Theo chương V. E-HSMT | 0,42 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo chương V. E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa d110mm | Theo chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 20 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=110mm | Theo chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 21 | Măng xông d110 | Theo chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 22 | Măng xông d76 | Theo chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 23 | Đào móng băng, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo chương V. E-HSMT | 11,52 | m3 |
| 24 | Đắp móng đường ống | Theo chương V. E-HSMT | 5,76 | m3 |
| 25 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V. E-HSMT | 0,115 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo chương V. E-HSMT | 0,058 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo chương V. E-HSMT | 0,058 | 100m3/1km |
| N | Cấp điện, cấp nước ngoài nhà | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo chương V. E-HSMT | 93,4 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V. E-HSMT | 4,67 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng, rộng | Theo chương V. E-HSMT | 57,2 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống | Theo chương V. E-HSMT | 14,48 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V. E-HSMT | 0,427 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo chương V. E-HSMT | 4,67 | m3 |
| 7 | Lát lại gạch sân (gạch tận dụng lại) | Theo chương V. E-HSMT | 93,4 | m2 |
| 8 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo chương V. E-HSMT | 0,195 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V. E-HSMT | 0,195 | 100m3 |
| 10 | Lưới báo cáp | Theo chương V. E-HSMT | 105 | m |
| O | CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC THÀNH NHÀ BẾP + THƯ VIỆN | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo chương V. E-HSMT | 108,766 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo chương V. E-HSMT | 1,0052 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo chương V. E-HSMT | 4,7499 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo chương V. E-HSMT | 5,4095 | m3 |
| 5 | Đào xúc đất, đất cấp III | Theo chương V. E-HSMT | 5,2704 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo chương V. E-HSMT | 362,3244 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo chương V. E-HSMT | 0,8829 | m3 |
| 8 | Đào đất móng băng, rộng | Theo chương V. E-HSMT | 4,3843 | m3 |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo chương V. E-HSMT | 0,192 | m3 |
| 10 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo chương V. E-HSMT | 0,3104 | m3 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo chương V. E-HSMT | 1,6443 | m3 |
| 12 | Xây gạch đất sét nung, xây móng, chiều dày | Theo chương V. E-HSMT | 2,1426 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V. E-HSMT | 0,192 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V. E-HSMT | 0,0192 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V. E-HSMT | 0,0396 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V. E-HSMT | 0,0084 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V. E-HSMT | 0,0569 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V. E-HSMT | 0,4356 | m3 |
| 19 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V. E-HSMT | 0,0768 | 100m3 |
| 20 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo chương V. E-HSMT | 1,2846 | m3 |
| 21 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo chương V. E-HSMT | 8,9966 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo chương V. E-HSMT | 19,26 | m2 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ M75, chiều dày | Theo chương V. E-HSMT | 0,4474 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V. E-HSMT | 0,5128 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V. E-HSMT | 0,0918 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V. E-HSMT | 0,0454 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V. E-HSMT | 0,0229 | tấn |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V. E-HSMT | 9,61 | m2 |
| 29 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo chương V. E-HSMT | 9,61 | m2 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ M75, chiều dày | Theo chương V. E-HSMT | 3,1172 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ M75, chiều dày | Theo chương V. E-HSMT | 0,73 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V. E-HSMT | 23,2315 | m2 |
| 33 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo chương V. E-HSMT | 23,2315 | m2 |
| 34 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V. E-HSMT | 20,9475 | m2 |
| 35 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo chương V. E-HSMT | 20,9475 | m2 |
| 36 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chương V. E-HSMT | 148,72 | m2 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ M75, chiều dày | Theo chương V. E-HSMT | 4,0788 | m3 |
| 38 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo chương V. E-HSMT | 9,36 | m2 |
| 39 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo chương V. E-HSMT | 16,92 | m2 |
| 40 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo chương V. E-HSMT | 1,7338 | m3 |
| 41 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo chương V. E-HSMT | 171,884 | m2 |
| 42 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo chương V. E-HSMT | 355,1964 | m2 |
| 43 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo chương V. E-HSMT | 30,81 | m2 |
| 44 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo chương V. E-HSMT | 30,81 | m2 |
| 45 | Lan can inox | Theo chương V. E-HSMT | 473,1813 | kg |
| 46 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V. E-HSMT | 2,34 | m2 |
| 47 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo chương V. E-HSMT | 2,34 | m2 |
| 48 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chương V. E-HSMT | 0,1296 | 100m2 |
| 49 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V. E-HSMT | 0,1135 | tấn |
| 50 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V. E-HSMT | 0,1135 | tấn |
| 51 | Úp nóc | Theo chương V. E-HSMT | 12 | m |
| 52 | Gia công cột bằng thép hình | Theo chương V. E-HSMT | 0,0203 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo chương V. E-HSMT | 0,0203 | tấn |
| 54 | Sản xuất cửa đi nhôm hệ 55 | Theo chương V. E-HSMT | 8,64 | m2 |
| 55 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh nhôm hệ | Theo chương V. E-HSMT | 1,35 | m2 |
| 56 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh | Theo chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 57 | Phụ kiện cửa sổ đi 2 cánh | Theo chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 58 | Sản xuất hoa sắt cửa sổ S2M | Theo chương V. E-HSMT | 6 | kg |
| 59 | ống nhựa PVC D=100 thoát ra rãnh | Theo chương V. E-HSMT | 93,6 | m |
| 60 | Cút nhựa D=100 | Theo chương V. E-HSMT | 11 | Cái |
| 61 | Dọ chắn rác | Theo chương V. E-HSMT | 11 | cái |
| 62 | Phễu thu nước D=100 | Theo chương V. E-HSMT | 11 | cái |
| 63 | Bật giữ ống | Theo chương V. E-HSMT | 105 | cái |
| 64 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo chương V. E-HSMT | 54,375 | m2 |
| 65 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V. E-HSMT | 54,375 | m2 |
| 66 | Tháo dỡ cửa | Theo chương V. E-HSMT | 21,6 | m2 |
| 67 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Theo chương V. E-HSMT | 62,4456 | m2 |
| 68 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V. E-HSMT | 62,4456 | m2 |
| 69 | Nhân công vệ sinh tường để quét vôi lại | Theo chương V. E-HSMT | 383,925 | m2 |
| 70 | Nhân công vệ sinh tường để quét vôi lại | Theo chương V. E-HSMT | 523,412 | m2 |
| 71 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo chương V. E-HSMT | 523,412 | m2 |
| 72 | Nhân công vệ sinh xà dầm, trần để quét vôi lại | Theo chương V. E-HSMT | 513,552 | m2 |
| 73 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo chương V. E-HSMT | 513,552 | m2 |
| 74 | Nhân công vệ sinh má cửa để sơn lại | Theo chương V. E-HSMT | 177,704 | m2 |
| 75 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo chương V. E-HSMT | 177,704 | m2 |
| 76 | Phá dỡ gờ phào đầu trụ trục A+ trát lại | Theo chương V. E-HSMT | 10 | công |
| 77 | Phá dỡ, vận chuyển, thu dọn các cấu kiện khác | Theo chương V. E-HSMT | 10 | công |
| 78 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo chương V. E-HSMT | 15 | m3 |
| 79 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m | Theo chương V. E-HSMT | 15 | m3 |
| 80 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chương V. E-HSMT | 2,376 | 100m2 |
| P | Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo chương V. E-HSMT | 8 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo chương V. E-HSMT | 17 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Theo chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo chương V. E-HSMT | 10 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V. E-HSMT | 11 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V. E-HSMT | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Theo chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chương V. E-HSMT | 24 | cái |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo chương V. E-HSMT | 70 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo chương V. E-HSMT | 80 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo chương V. E-HSMT | 240 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo chương V. E-HSMT | 460 | m |
| 14 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20+15Ampe | Theo chương V. E-HSMT | 20 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo chương V. E-HSMT | 460 | m |
| 18 | Đế + mặt đơn | Theo chương V. E-HSMT | 10 | cái |
| 19 | Đế + mặt đôi | Theo chương V. E-HSMT | 37 | cái |
| 20 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo chương V. E-HSMT | 10 | hộp |
| 21 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo chương V. E-HSMT | 2 | hộp |
| 22 | Hộp cứu hỏa | Theo chương V. E-HSMT | 2 | hộp |
| 23 | Bình bột chữa cháy | Theo chương V. E-HSMT | 4 | bộ |
| 24 | Bình khí CO2 | Theo chương V. E-HSMT | 2 | bộ |
| 25 | Nội quy, tiêu ệnh | Theo chương V. E-HSMT | 2 | bộ |
| Q | Cấp thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòi | Theo chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chương V. E-HSMT | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt giá treo | Theo chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt hộp đựng | Theo chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo chương V. E-HSMT | 1 | bể |
| 8 | Van phao | Theo chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Theo chương V. E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo chương V. E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo chương V. E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 12 | Lắp đặt măng xông nhựa PPR D32 | Theo chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt măng xông nhựa PPR D20 | Theo chương V. E-HSMT | 14 | cái |
| 14 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Theo chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Theo chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Côn nhựa PPR D32 | Theo chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Tê nhựa PPR D20 | Theo chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 18 | Cút nhựa PPR D32 | Theo chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 19 | Cút nhựa PPR D20 | Theo chương V. E-HSMT | 5 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mm | Theo chương V. E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mm | Theo chương V. E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 22 | Y nhựa D76 | Theo chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Chếch nhựa D76 | Theo chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 24 | Cút nhựa D76 | Theo chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 25 | Cút nhựa D42 | Theo chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| R | Hố bể | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu | Theo chương V. E-HSMT | 2,8958 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo chương V. E-HSMT | 0,1049 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V. E-HSMT | 0,2098 | m3 |
| 4 | Xây bể chứa bằng gạch đặc M100, vữa XM mác 75 | Theo chương V. E-HSMT | 0,5984 | m3 |
| 5 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V. E-HSMT | 1,5 | m2 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V. E-HSMT | 5,816 | m2 |
| 7 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương V. E-HSMT | 5,816 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V. E-HSMT | 0,1562 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V. E-HSMT | 0,0065 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V. E-HSMT | 0,009 | tấn |
| 11 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V. E-HSMT | 0,029 | 100m3 |
| S | CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 8 PHÒNG SỐ 1 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo chương V. E-HSMT | 5,733 | m3 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chương V. E-HSMT | 84,992 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ tấm đan đậy rãnh | Theo chương V. E-HSMT | 74 | cái |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo chương V. E-HSMT | 18,818 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo chương V. E-HSMT | 63,534 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo chương V. E-HSMT | 8,827 | m3 |
| 7 | Đào xúc đất, đất cấp III | Theo chương V. E-HSMT | 4,347 | m3 |
| 8 | Đào đất móng băng, rộng | Theo chương V. E-HSMT | 26,418 | m3 |
| 9 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo chương V. E-HSMT | 1,186 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch đặc M75, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo chương V. E-HSMT | 4,504 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch đặc M75, chiều dày | Theo chương V. E-HSMT | 2,936 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ M75, chiều dày | Theo chương V. E-HSMT | 4,51 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ M75, chiều dày | Theo chương V. E-HSMT | 4,142 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V. E-HSMT | 25,65 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V. E-HSMT | 14,85 | m2 |
| 16 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo chương V. E-HSMT | 2,113 | m3 |
| 17 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V. E-HSMT | 23,565 | m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V. E-HSMT | 0,063 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V. E-HSMT | 0,015 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V. E-HSMT | 0,095 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V. E-HSMT | 0,692 | m3 |
| 22 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V. E-HSMT | 0,088 | 100m3 |
| 23 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo chương V. E-HSMT | 14,097 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo chương V. E-HSMT | 9,776 | m2 |
| 25 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo chương V. E-HSMT | 2,943 | m3 |
| 26 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Theo chương V. E-HSMT | 29,43 | m2 |
| 27 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V. E-HSMT | 32,13 | m2 |
| 28 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo chương V. E-HSMT | 44 | cái |
| 29 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V. E-HSMT | 0,406 | m3 |
| 30 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V. E-HSMT | 0,033 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo chương V. E-HSMT | 0,022 | tấn |
| 32 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo chương V. E-HSMT | 30 | cái |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V. E-HSMT | 10,998 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V. E-HSMT | 10,998 | m2 |
| 35 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 5 tấn | Theo chương V. E-HSMT | 55,2 | m3 |
| 36 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô 5 tấn | Theo chương V. E-HSMT | 55,2 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ M75, chiều dày | Theo chương V. E-HSMT | 11,955 | m3 |
| 38 | Xây cột trụ bằng gạch đặc M100, chiều cao | Theo chương V. E-HSMT | 3,797 | m3 |
| 39 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V. E-HSMT | 110,977 | m2 |
| 40 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V. E-HSMT | 43,204 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V. E-HSMT | 154,181 | m2 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ M75, chiều dày | Theo chương V. E-HSMT | 12,957 | m3 |
| 43 | Xây cột trụ bằng gạch đặc M100, chiều cao | Theo chương V. E-HSMT | 2,874 | m3 |
| 44 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V. E-HSMT | 111,242 | m2 |
| 45 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V. E-HSMT | 54,312 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V. E-HSMT | 165,554 | m2 |
| 47 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V. E-HSMT | 1,721 | m3 |
| 48 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo chương V. E-HSMT | 16,528 | m2 |
| 49 | Lan can inox | Theo chương V. E-HSMT | 329,81 | kg |
| 50 | Tháo dỡ mái, chiều cao | Theo chương V. E-HSMT | 163,217 | m2 |
| 51 | Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao | Theo chương V. E-HSMT | 0,67 | tấn |
| 52 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V. E-HSMT | 8,472 | m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V. E-HSMT | 0,885 | 100m2 |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V. E-HSMT | 0,229 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V. E-HSMT | 0,882 | tấn |
| 56 | Khoan keo zamset D14 cấy trụ đầu cột | Theo chương V. E-HSMT | 40 | cái |
| 57 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V. E-HSMT | 46,37 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V. E-HSMT | 46,37 | m2 |
| 59 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V. E-HSMT | 2,939 | m3 |
| 60 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo chương V. E-HSMT | 0,294 | 100m2 |
| 61 | Đổ bê tông tường chiều dày | Theo chương V. E-HSMT | 2,145 | m3 |
| 62 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo chương V. E-HSMT | 0,429 | 100m2 |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương V. E-HSMT | 0,409 | tấn |
| 64 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V. E-HSMT | 29,388 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V. E-HSMT | 29,388 | m2 |
| 66 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V. E-HSMT | 50,7 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V. E-HSMT | 25,35 | m2 |
| 68 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V. E-HSMT | 29,388 | m2 |
| 69 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo chương V. E-HSMT | 39 | m |
| 70 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chương V. E-HSMT | 39 | m |
| 71 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo chương V. E-HSMT | 0,719 | m3 |
| 72 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V. E-HSMT | 0,131 | 100m2 |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V. E-HSMT | 0,02 | tấn |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V. E-HSMT | 0,122 | tấn |
| 75 | Xây cột trụ bằng gạch đặc M100, chiều cao | Theo chương V. E-HSMT | 0,719 | m3 |
| 76 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V. E-HSMT | 19,602 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V. E-HSMT | 19,602 | m2 |
| 78 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ M75, chiều dày | Theo chương V. E-HSMT | 1,711 | m3 |
| 79 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (tôn tận dụng lại) | Theo chương V. E-HSMT | 1,632 | 100m2 |
| 80 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V. E-HSMT | 0,67 | tấn |
| 81 | Xử lý chống thấm vị trí chân trụ | Theo chương V. E-HSMT | 11 | điểm |
| 82 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Theo chương V. E-HSMT | 85,8 | m |
| 83 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chương V. E-HSMT | 35,664 | m2 |
| 84 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ M75, chiều dày | Theo chương V. E-HSMT | 1,02 | m3 |
| 85 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V. E-HSMT | 55,44 | m2 |
| 86 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V. E-HSMT | 36,045 | m2 |
| 87 | ống nhựa PVC D=100 thoát ra rãnh | Theo chương V. E-HSMT | 89 | m |
| 88 | Cút nhựa D=100 | Theo chương V. E-HSMT | 10 | Cái |
| 89 | Dọ chắn rác | Theo chương V. E-HSMT | 10 | cái |
| 90 | Phễu thu nước D=100 | Theo chương V. E-HSMT | 10 | cái |
| 91 | Bật giữ ống | Theo chương V. E-HSMT | 100 | cái |
| 92 | Sản xuất thanh nhôm trang trí (khoán gọn cả lắp dựng) | Theo chương V. E-HSMT | 79,2 | m |
| 93 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo chương V. E-HSMT | 363,634 | m2 |
| 94 | Nhân công vệ sinh tường để quét vôi | Theo chương V. E-HSMT | 363,634 | m2 |
| 95 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo chương V. E-HSMT | 1.162,492 | m2 |
| 96 | Nhân công vệ sinh tường để quét vôi | Theo chương V. E-HSMT | 1.162,492 | m2 |
| 97 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo chương V. E-HSMT | 624,091 | m2 |
| 98 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V. E-HSMT | 22,89 | m2 |
| 99 | Nhân công vệ sinh xà dầm, trần để quét vôi | Theo chương V. E-HSMT | 646,981 | m2 |
| 100 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo chương V. E-HSMT | 31,179 | m2 |
| 101 | Nhân công vệ sinh để quét vôi | Theo chương V. E-HSMT | 31,179 | m2 |
| 102 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V. E-HSMT | 5,775 | m2 |
| 103 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo chương V. E-HSMT | 5,775 | m2 |
| 104 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chương V. E-HSMT | 4,32 | 100m2 |
| 105 | Nhân công phá dỡ, thu dọn, vận chuyển các ấu kiện khác | Theo chương V. E-HSMT | 10 | công |
| T | CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 8 PHÒNG SỐ 2 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo chương V. E-HSMT | 4,927 | m3 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chương V. E-HSMT | 47,52 | m2 |
| 3 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Theo chương V. E-HSMT | 19,52 | m |
| 4 | Tháo dỡ tấm đan đậy rãnh | Theo chương V. E-HSMT | 74 | cái |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo chương V. E-HSMT | 26,655 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo chương V. E-HSMT | 10,968 | m2 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo chương V. E-HSMT | 8,543 | m3 |
| 8 | Đào xúc đất, đất cấp III | Theo chương V. E-HSMT | 2,822 | m3 |
| 9 | Đào đất móng băng, rộng | Theo chương V. E-HSMT | 25,968 | m3 |
| 10 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo chương V. E-HSMT | 1,082 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch đặc M75, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo chương V. E-HSMT | 3,875 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng gạch đặc M75, chiều dày | Theo chương V. E-HSMT | 3,744 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ M75, chiều dày | Theo chương V. E-HSMT | 3,821 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ M75, chiều dày | Theo chương V. E-HSMT | 3,884 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V. E-HSMT | 22,012 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V. E-HSMT | 20,664 | m2 |
| 17 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo chương V. E-HSMT | 2,318 | m3 |
| 18 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V. E-HSMT | 27,651 | m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V. E-HSMT | 0,057 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V. E-HSMT | 0,012 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V. E-HSMT | 0,086 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V. E-HSMT | 0,624 | m3 |
| 23 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V. E-HSMT | 0,087 | 100m3 |
| 24 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo chương V. E-HSMT | 12,45 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo chương V. E-HSMT | 12,245 | m2 |
| 26 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo chương V. E-HSMT | 2,943 | m3 |
| 27 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Theo chương V. E-HSMT | 29,43 | m2 |
| 28 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V. E-HSMT | 32,13 | m2 |
| 29 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo chương V. E-HSMT | 44 | cái |
| 30 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V. E-HSMT | 0,406 | m3 |
| 31 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V. E-HSMT | 0,033 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo chương V. E-HSMT | 0,022 | tấn |
| 33 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo chương V. E-HSMT | 30 | cái |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V. E-HSMT | 12,65 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V. E-HSMT | 12,65 | m2 |
| 36 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo chương V. E-HSMT | 71,3 | m3 |
| 37 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m | Theo chương V. E-HSMT | 71,3 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ M75, chiều dày | Theo chương V. E-HSMT | 10,324 | m3 |
| 39 | Xây cột trụ bằng gạch đặc M100, chiều cao | Theo chương V. E-HSMT | 5,614 | m3 |
| 40 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V. E-HSMT | 96,114 | m2 |
| 41 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V. E-HSMT | 69,357 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V. E-HSMT | 165,471 | m2 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ M75, chiều dày | Theo chương V. E-HSMT | 9,94 | m3 |
| 44 | Xây cột trụ bằng gạch đặc M100, chiều cao | Theo chương V. E-HSMT | 3,138 | m3 |
| 45 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V. E-HSMT | 99,168 | m2 |
| 46 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V. E-HSMT | 59,292 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V. E-HSMT | 158,46 | m2 |
| 48 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V. E-HSMT | 1,712 | m3 |
| 49 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo chương V. E-HSMT | 17,657 | m2 |
| 50 | Lan can inox | Theo chương V. E-HSMT | 321,759 | kg |
| 51 | Tháo dỡ mái, chiều cao | Theo chương V. E-HSMT | 163,217 | m2 |
| 52 | Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao | Theo chương V. E-HSMT | 0,67 | tấn |
| 53 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V. E-HSMT | 8,916 | m3 |
| 54 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V. E-HSMT | 1,413 | 100m2 |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V. E-HSMT | 0,261 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V. E-HSMT | 0,898 | tấn |
| 57 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V. E-HSMT | 46,37 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V. E-HSMT | 46,37 | m2 |
| 59 | Khoan keo zamset D14 cấy trụ đầu cột | Theo chương V. E-HSMT | 40 | cái |
| 60 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V. E-HSMT | 2,939 | m3 |
| 61 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo chương V. E-HSMT | 0,294 | 100m2 |
| 62 | Đổ bê tông tường chiều dày | Theo chương V. E-HSMT | 2,145 | m3 |
| 63 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo chương V. E-HSMT | 0,429 | 100m2 |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương V. E-HSMT | 0,39 | tấn |
| 65 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V. E-HSMT | 29,388 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V. E-HSMT | 29,388 | m2 |
| 67 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V. E-HSMT | 50,7 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V. E-HSMT | 25,35 | m2 |
| 69 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V. E-HSMT | 29,388 | m2 |
| 70 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo chương V. E-HSMT | 39 | m |
| 71 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chương V. E-HSMT | 39 | m |
| 72 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo chương V. E-HSMT | 0,719 | m3 |
| 73 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V. E-HSMT | 0,131 | 100m2 |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V. E-HSMT | 0,02 | tấn |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V. E-HSMT | 0,122 | tấn |
| 76 | Xây cột trụ bằng gạch đặc M100, chiều cao | Theo chương V. E-HSMT | 0,719 | m3 |
| 77 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V. E-HSMT | 19,602 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V. E-HSMT | 19,602 | m2 |
| 79 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ M75, chiều dày | Theo chương V. E-HSMT | 1,711 | m3 |
| 80 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (tôn tận dụng lại) | Theo chương V. E-HSMT | 1,632 | 100m2 |
| 81 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V. E-HSMT | 0,67 | tấn |
| 82 | Xử lý chống thấm vị trí chân trụ | Theo chương V. E-HSMT | 11 | điểm |
| 83 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Theo chương V. E-HSMT | 85,8 | m |
| 84 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chương V. E-HSMT | 35,664 | m2 |
| 85 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ M75, chiều dày | Theo chương V. E-HSMT | 1,02 | m3 |
| 86 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V. E-HSMT | 55,44 | m2 |
| 87 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V. E-HSMT | 36,045 | m2 |
| 88 | ống nhựa PVC D=100 thoát ra rãnh | Theo chương V. E-HSMT | 89 | m |
| 89 | Cút nhựa D=100 | Theo chương V. E-HSMT | 10 | Cái |
| 90 | Dọ chắn rác | Theo chương V. E-HSMT | 10 | cái |
| 91 | Phễu thu nước D=100 | Theo chương V. E-HSMT | 10 | cái |
| 92 | Bật giữ ống | Theo chương V. E-HSMT | 100 | cái |
| 93 | Sản xuất thanh nhôm trang trí (khoán gọn cả lắp dựng) | Theo chương V. E-HSMT | 79,2 | m |
| 94 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo chương V. E-HSMT | 347,314 | m2 |
| 95 | Nhân công vệ sinh để quét vôi | Theo chương V. E-HSMT | 347,314 | m2 |
| 96 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo chương V. E-HSMT | 1.148,222 | m2 |
| 97 | Nhân công vệ sinh để quét vôi | Theo chương V. E-HSMT | 1.148,222 | m2 |
| 98 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo chương V. E-HSMT | 624,091 | m2 |
| 99 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V. E-HSMT | 22,89 | m2 |
| 100 | Vệ sinh trần để quét vôi | Theo chương V. E-HSMT | 646,981 | m2 |
| 101 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo chương V. E-HSMT | 31,179 | m2 |
| 102 | Vệ sinh cầu thang để quét vôi | Theo chương V. E-HSMT | 31,179 | m2 |
| 103 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V. E-HSMT | 5,775 | m2 |
| 104 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo chương V. E-HSMT | 5,775 | m2 |
| 105 | Phá dỡ, vận chuyển, thu dọn các cấu kiện khác | Theo chương V. E-HSMT | 10 | công |
| 106 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chương V. E-HSMT | 6,17 | 100m2 |
| U | CẢI TẠO NHÀ BAN GIÁM HIỆU | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo chương V. E-HSMT | 2,129 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao | Theo chương V. E-HSMT | 0,346 | tấn |
| 3 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Theo chương V. E-HSMT | 132,22 | m |
| 4 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Theo chương V. E-HSMT | 6,222 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chương V. E-HSMT | 12,818 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ tấm đan đậy rãnh | Theo chương V. E-HSMT | 74 | cái |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo chương V. E-HSMT | 23,634 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo chương V. E-HSMT | 6,098 | m3 |
| 9 | Đào đất móng băng, rộng | Theo chương V. E-HSMT | 15,926 | m3 |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo chương V. E-HSMT | 7,224 | m3 |
| 11 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo chương V. E-HSMT | 1,089 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V. E-HSMT | 0,301 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng gạch đặc M75, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo chương V. E-HSMT | 5,854 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng gạch đặc M75, chiều dày | Theo chương V. E-HSMT | 2,337 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V. E-HSMT | 2,665 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V. E-HSMT | 0,114 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V. E-HSMT | 0,03 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V. E-HSMT | 0,227 | tấn |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ M75, chiều dày | Theo chương V. E-HSMT | 2,219 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ M75, chiều dày | Theo chương V. E-HSMT | 1,921 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V. E-HSMT | 27,199 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V. E-HSMT | 15,747 | m2 |
| 23 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo chương V. E-HSMT | 1,432 | m3 |
| 24 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Theo chương V. E-HSMT | 13,415 | m2 |
| 25 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V. E-HSMT | 1,925 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V. E-HSMT | 0,188 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V. E-HSMT | 0,056 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V. E-HSMT | 0,195 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chương V. E-HSMT | 0,067 | tấn |
| 30 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V. E-HSMT | 0,118 | 100m3 |
| 31 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo chương V. E-HSMT | 0,31 | m3 |
| 32 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo chương V. E-HSMT | 7,147 | m2 |
| 33 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo chương V. E-HSMT | 21,487 | m2 |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V. E-HSMT | 11,655 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V. E-HSMT | 11,655 | m2 |
| 36 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo chương V. E-HSMT | 54,5 | m3 |
| 37 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m | Theo chương V. E-HSMT | 54,5 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ M75, chiều dày | Theo chương V. E-HSMT | 17,02 | m3 |
| 39 | Xây cột trụ bằng gạch đặc M100, chiều cao | Theo chương V. E-HSMT | 1,238 | m3 |
| 40 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V. E-HSMT | 141,574 | m2 |
| 41 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V. E-HSMT | 62,031 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V. E-HSMT | 203,605 | m2 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ M75, chiều dày | Theo chương V. E-HSMT | 11,083 | m3 |
| 44 | Xây cột trụ bằng gạch đặc M100, chiều cao | Theo chương V. E-HSMT | 2,091 | m3 |
| 45 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V. E-HSMT | 108,255 | m2 |
| 46 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V. E-HSMT | 55,872 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V. E-HSMT | 164,127 | m2 |
| 48 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo chương V. E-HSMT | 22,814 | m2 |
| 49 | Lan can inox | Theo chương V. E-HSMT | 493,46 | kg |
| 50 | Tháo dỡ mái, chiều cao | Theo chương V. E-HSMT | 179,391 | m2 |
| 51 | Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao | Theo chương V. E-HSMT | 0,738 | tấn |
| 52 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V. E-HSMT | 8,884 | m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V. E-HSMT | 0,991 | 100m2 |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V. E-HSMT | 0,225 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V. E-HSMT | 1,141 | tấn |
| 56 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V. E-HSMT | 48,959 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V. E-HSMT | 48,959 | m2 |
| 58 | Khoan keo zamset D14 cấy trụ đầu cột | Theo chương V. E-HSMT | 44 | cái |
| 59 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V. E-HSMT | 4,874 | m3 |
| 60 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo chương V. E-HSMT | 0,508 | 100m2 |
| 61 | Đổ bê tông tường chiều dày | Theo chương V. E-HSMT | 3,146 | m3 |
| 62 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo chương V. E-HSMT | 0,575 | 100m2 |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương V. E-HSMT | 0,633 | tấn |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V. E-HSMT | 0,043 | tấn |
| 65 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V. E-HSMT | 48,734 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V. E-HSMT | 48,734 | m2 |
| 67 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V. E-HSMT | 60,995 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V. E-HSMT | 30,525 | m2 |
| 69 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V. E-HSMT | 47,864 | m2 |
| 70 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chương V. E-HSMT | 57,52 | m |
| 71 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo chương V. E-HSMT | 41,4 | m |
| 72 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo chương V. E-HSMT | 2,562 | m3 |
| 73 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V. E-HSMT | 0,465 | 100m2 |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V. E-HSMT | 0,06 | tấn |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V. E-HSMT | 0,402 | tấn |
| 76 | Xây cột trụ bằng gạch đặc M100, chiều cao | Theo chương V. E-HSMT | 0,849 | m3 |
| 77 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V. E-HSMT | 54,142 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V. E-HSMT | 54,142 | m2 |
| 79 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ M75, chiều dày | Theo chương V. E-HSMT | 1,925 | m3 |
| 80 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (tôn tận dụng lại) | Theo chương V. E-HSMT | 1,5 | 100m2 |
| 81 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chương V. E-HSMT | 0,294 | 100m2 |
| 82 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V. E-HSMT | 0,066 | tấn |
| 83 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V. E-HSMT | 0,738 | tấn |
| 84 | Xử lý chống thấm vị trí chân trụ | Theo chương V. E-HSMT | 13 | điểm |
| 85 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chương V. E-HSMT | 40,856 | m2 |
| 86 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ M75, chiều dày | Theo chương V. E-HSMT | 1,274 | m3 |
| 87 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V. E-HSMT | 65,56 | m2 |
| 88 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V. E-HSMT | 42,81 | m2 |
| 89 | ống nhựa PVC D=100 thoát ra rãnh | Theo chương V. E-HSMT | 97,6 | m |
| 90 | Cút nhựa D=100 | Theo chương V. E-HSMT | 12 | Cái |
| 91 | Dọ chắn rác | Theo chương V. E-HSMT | 12 | cái |
| 92 | Phễu thu nước D=100 | Theo chương V. E-HSMT | 12 | cái |
| 93 | Bật giữ ống | Theo chương V. E-HSMT | 130 | cái |
| 94 | Sản xuất thanh nhôm trang trí (khoán gọn cả lắp dựng) | Theo chương V. E-HSMT | 220,05 | kg |
| 95 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo chương V. E-HSMT | 420,514 | m2 |
| 96 | Nhân công vệ sinh tường để quét vôi | Theo chương V. E-HSMT | 420,514 | m2 |
| 97 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo chương V. E-HSMT | 1.384,982 | m2 |
| 98 | Nhân công vệ sinh tường để quét vôi | Theo chương V. E-HSMT | 1.384,982 | m2 |
| 99 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ M75, chiều dày | Theo chương V. E-HSMT | 1,056 | m3 |
| 100 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo chương V. E-HSMT | 9,6 | m2 |
| 101 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo chương V. E-HSMT | 644,315 | m2 |
| 102 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V. E-HSMT | 25,2 | m2 |
| 103 | Nhân cong vệ sinh để quét vôi | Theo chương V. E-HSMT | 669,515 | m2 |
| 104 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chương V. E-HSMT | 6,623 | m2 |
| 105 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V. E-HSMT | 6,623 | m2 |
| 106 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V. E-HSMT | 6,623 | m2 |
| 107 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo chương V. E-HSMT | 31,179 | m2 |
| 108 | Vệ sinh tường để quét vôi | Theo chương V. E-HSMT | 31,179 | m2 |
| 109 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V. E-HSMT | 5,775 | m2 |
| 110 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo chương V. E-HSMT | 5,775 | m2 |
| 111 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chương V. E-HSMT | 4,752 | 100m2 |
| V | CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 15 PHÒNG | |||
| 1 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Theo chương V. E-HSMT | 30,897 | m2 |
| 2 | Gia công, lắp dựng lại vách kính (tận dụng lại có bổ sung vật tư) | Theo chương V. E-HSMT | 21,456 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo chương V. E-HSMT | 1,038 | m3 |
| 4 | ống nhựa PVC D=100 thoát ra rãnh | Theo chương V. E-HSMT | 122 | m |
| 5 | Cút nhựa D=100 | Theo chương V. E-HSMT | 10 | Cái |
| 6 | Dọ chắn rác | Theo chương V. E-HSMT | 10 | cái |
| 7 | Phễu thu nước D=100 | Theo chương V. E-HSMT | 10 | cái |
| 8 | Bật giữ ống | Theo chương V. E-HSMT | 120 | cái |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chương V. E-HSMT | 346,794 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V. E-HSMT | 346,794 | m2 |
| 11 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo chương V. E-HSMT | 1.016,533 | m2 |
| 12 | Nhân công vệ sinh tường để quét vôi | Theo chương V. E-HSMT | 1.016,533 | m2 |
| 13 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo chương V. E-HSMT | 2.542,232 | m2 |
| 14 | Nhân công vệ sinh để quét vôi | Theo chương V. E-HSMT | 2.542,232 | m2 |
| 15 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo chương V. E-HSMT | 1.400,548 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V. E-HSMT | 22,05 | m2 |
| 17 | Vệ sinh trần, dầm trước khi quét vôi | Theo chương V. E-HSMT | 1.422,598 | m2 |
| 18 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo chương V. E-HSMT | 67,029 | m2 |
| 19 | Vệ sinh trước khi quét vôi | Theo chương V. E-HSMT | 67,029 | m2 |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V. E-HSMT | 11,275 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo chương V. E-HSMT | 11,275 | m2 |
| 22 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chương V. E-HSMT | 7,376 | 100m2 |
| W | CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| X | Hàng rào gạch - hàng rào thép - Cổng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V. E-HSMT | 0,1887 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng | Theo chương V. E-HSMT | 32,2647 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất, đất cấp III | Theo chương V. E-HSMT | 18,7264 | m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo chương V. E-HSMT | 6,4983 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V. E-HSMT | 18 | m3 |
| 6 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo chương V. E-HSMT | 2,4133 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V. E-HSMT | 0,1 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo chương V. E-HSMT | 0,7 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông tường chiều dày | Theo chương V. E-HSMT | 18 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Theo chương V. E-HSMT | 1,2 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V. E-HSMT | 0,675 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V. E-HSMT | 0,036 | 100m2 |
| 13 | Xây móng bằng gạch đặc M75, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo chương V. E-HSMT | 11,2616 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng gạch đặc M75, chiều dày | Theo chương V. E-HSMT | 9,9892 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V. E-HSMT | 2,574 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V. E-HSMT | 0,2418 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V. E-HSMT | 0,1836 | tấn |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ M75, chiều dày | Theo chương V. E-HSMT | 14,6609 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ M75, chiều dày | Theo chương V. E-HSMT | 5,3453 | m3 |
| 20 | Xây cột trụ bằng gạch đặc M100, chiều cao | Theo chương V. E-HSMT | 7,7467 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo chương V. E-HSMT | 391,8548 | m2 |
| 22 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo chương V. E-HSMT | 87,3342 | m2 |
| 23 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo chương V. E-HSMT | 479,189 | m2 |
| 24 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo chương V. E-HSMT | 0,0194 | tấn |
| 25 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V. E-HSMT | 0,192 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo chương V. E-HSMT | 0,571 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V. E-HSMT | 0,571 | 100m3 |
| 28 | Gia công cột bằng thép hình | Theo chương V. E-HSMT | 0,1509 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo chương V. E-HSMT | 0,1509 | tấn |
| 30 | Thép hộp mạ kẽm làm hàng rào, cánh cổng | Theo chương V. E-HSMT | 1.273,8629 | kg |
| 31 | Gia công cửa sắt, hoa sắt (tính vật liệu phụ) | Theo chương V. E-HSMT | 1,2739 | tấn |
| 32 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chương V. E-HSMT | 109,2 | m2 |
| 33 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V. E-HSMT | 13,5 | m2 |
| 34 | Bánh xe cổng | Theo chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 35 | Bản lề côgnr | Theo chương V. E-HSMT | 18 | bộ |
| 36 | Móc khóa + khóa | Theo chương V. E-HSMT | 2 | bộ |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn kẽm) | Theo chương V. E-HSMT | 140,976 | m2 |
| 38 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo chương V. E-HSMT | 20,64 | m3 |
| 39 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V. E-HSMT | 120,9 | m3 |
| 40 | Cắt khe co giãn | Theo chương V. E-HSMT | 70 | m |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Theo chương V. E-HSMT | 0,6045 | 100m2 |
| 42 | Đào xúc đất, đất cấp III | Theo chương V. E-HSMT | 1,45 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo chương V. E-HSMT | 1,45 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V. E-HSMT | 1,45 | 100m3 |
| 45 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo chương V. E-HSMT | 39,818 | m3 |
| 46 | Tháo dỡ mái, chiều cao | Theo chương V. E-HSMT | 4,5 | m2 |
| 47 | Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao | Theo chương V. E-HSMT | 0,5 | tấn |
| 48 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo chương V. E-HSMT | 14,5 | m3 |
| 49 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo chương V. E-HSMT | 54,318 | m3 |
| 50 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m | Theo chương V. E-HSMT | 54,318 | m3 |
| 51 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo chương V. E-HSMT | 10 | m3 |
| 52 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Theo chương V. E-HSMT | 200 | m2 |
| Y | Nhà trạm bơm | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Theo chương V. E-HSMT | 7,698 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V. E-HSMT | 7,698 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo chương V. E-HSMT | 0,2987 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đặc M75, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo chương V. E-HSMT | 1,9411 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch đặc M75, chiều dày | Theo chương V. E-HSMT | 1,1391 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V. E-HSMT | 0,2068 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V. E-HSMT | 0,0188 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V. E-HSMT | 0,0211 | tấn |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo chương V. E-HSMT | 1,542 | m2 |
| 10 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo chương V. E-HSMT | 1,542 | m2 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V. E-HSMT | 0,4514 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo chương V. E-HSMT | 0,216 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo chương V. E-HSMT | 0,2257 | m3 |
| 14 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V. E-HSMT | 6,0802 | m2 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ M75, chiều dày | Theo chương V. E-HSMT | 4,378 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo chương V. E-HSMT | 19,9 | m2 |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo chương V. E-HSMT | 22,3 | m2 |
| 18 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo chương V. E-HSMT | 42,2 | m2 |
| 19 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 150 | Theo chương V. E-HSMT | 0,0543 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V. E-HSMT | 0,0121 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V. E-HSMT | 0,0088 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V. E-HSMT | 0,8316 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo chương V. E-HSMT | 0,1034 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương V. E-HSMT | 0,0318 | tấn |
| 25 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V. E-HSMT | 7,172 | m2 |
| 26 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo chương V. E-HSMT | 7,172 | m2 |
| 27 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V. E-HSMT | 7,172 | m2 |
| 28 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 150 | Theo chương V. E-HSMT | 0,3309 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V. E-HSMT | 0,0301 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V. E-HSMT | 0,009 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V. E-HSMT | 0,0624 | tấn |
| 32 | Sản xuất cửa sắt | Theo chương V. E-HSMT | 3,6 | m2 |
| 33 | Khóa cửa đi | Theo chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo chương V. E-HSMT | 0,0211 | tấn |
| 35 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chương V. E-HSMT | 1,08 | m2 |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V. E-HSMT | 1,08 | m2 |
| 37 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng led | Theo chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 39 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo chương V. E-HSMT | 40 | m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo chương V. E-HSMT | 20 | m |
| Z | Biển tên trường | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo chương V. E-HSMT | 3,672 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo chương V. E-HSMT | 0,16 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V. E-HSMT | 1,7004 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V. E-HSMT | 3,6257 | m3 |
| 5 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo chương V. E-HSMT | 13,14 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V. E-HSMT | 11,49 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V. E-HSMT | 11,49 | m2 |
| 8 | Bộ chữ inox mạ đồng biển hiệu (khoán gọn) | Theo chương V. E-HSMT | 1 | CT |
| AA | HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm chạy điện, bơm chạy diesel chữa cháy | Theo chương V. E-HSMT | 2 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm điện chữa cháy | Theo chương V. E-HSMT | 1 | hộp |
| 3 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà 2 cửa D65 | Theo chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt trụ tiếp nước cho xe chữa cháy | Theo chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt dây cáp 3 pha 3x16+1x10mm2 từ tủ điều khiển đến máy bơm | Theo chương V. E-HSMT | 15 | m |
| 6 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 125mm | Theo chương V. E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Theo chương V. E-HSMT | 1,98 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 65mm | Theo chương V. E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | Theo chương V. E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Theo chương V. E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 11 | Lắp bích thép, đường kính ống d=125mm | Theo chương V. E-HSMT | 8 | bích |
| 12 | Lắp bích thép, đường kính ống d=100mm | Theo chương V. E-HSMT | 60 | bích |
| 13 | Lắp bích thép, đường kính ống d=75mm | Theo chương V. E-HSMT | 2 | bích |
| 14 | Lắp bích thép, đường kính ống d=50mm | Theo chương V. E-HSMT | 2 | bích |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V. E-HSMT | 130,5612 | m2 |
| 16 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=65mm | Theo chương V. E-HSMT | 10 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=50mm | Theo chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm | Theo chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=100mm | Theo chương V. E-HSMT | 40 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=125mm | Theo chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn thu D125/65mm | Theo chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn thu D100/50mm | Theo chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt kép thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=50mm | Theo chương V. E-HSMT | 12 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê thép đường kính D100mm | Theo chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê thép đường kính D100/65mm | Theo chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê thép đường kính D65/50mm | Theo chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt van 2 chiều mặt bích, đường kính van 100mm | Theo chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van 100mm | Theo chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d=125mm | Theo chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d=100mm | Theo chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt van chặn ren, đường kính van | Theo chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt van chữa cháy chuyên dụng, đường kính van d=50mm | Theo chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 34 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Theo chương V. E-HSMT | 1,98 | 100m |
| 35 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Theo chương V. E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 36 | Đào đất móng băng, rộng | Theo chương V. E-HSMT | 74,16 | m3 |
| 37 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy trong nhà đi âm tường kích thước 1200x600x180mm | Theo chương V. E-HSMT | 6 | Hộp |
| 38 | Cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20m/TQ | Theo chương V. E-HSMT | 6 | Cuộn |
| 39 | Lăngg phun chữa cháy D50 | Theo chương V. E-HSMT | 6 | Cái |
| 40 | Khớp nối đầu vòi D50 | Theo chương V. E-HSMT | 6 | Cái |
| 41 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà đặt nổi kích thước 500x600x220mm | Theo chương V. E-HSMT | 3 | Hộp |
| 42 | Cuộn vòi chữa cháy D65 dài 20m/TQ | Theo chương V. E-HSMT | 6 | Cuộn |
| 43 | Lăngg phun chữa cháy D65 | Theo chương V. E-HSMT | 6 | Cái |
| 44 | Khớp nối đầu vòi D65 | Theo chương V. E-HSMT | 6 | Cái |
| 45 | Giọ lọc D125 | Theo chương V. E-HSMT | 2 | Cái |
| 46 | Gioang cao su D125 | Theo chương V. E-HSMT | 8 | Cái |
| 47 | Gioang cao su D100 | Theo chương V. E-HSMT | 30 | Cái |
| 48 | Bình chữa cháy bằng khí CO2-MT3 | Theo chương V. E-HSMT | 6 | Bình |
| 49 | Bình chữa cháy bằng bột tổng hợp MFZ4- ABC | Theo chương V. E-HSMT | 12 | Bình |
| 50 | Cung cấp và lắp đặt nội quy, tiêu lệnh PCCC | Theo chương V. E-HSMT | 6 | Cái |
| 51 | Téc nước 200lit | Theo chương V. E-HSMT | 1 | Cái |
| 52 | Hệ thống mồi nước: van chặn PVC 27, tê PVC27, cút PVC27 tới máy bơm | Theo chương V. E-HSMT | 1 | HT |
| 53 | Vận chuyển | Theo chương V. E-HSMT | 1 | HT |
| 54 | Lắp đặt thiết bị đế đầu báo cháy học và đầu báo cháy khói quang học | Theo chương V. E-HSMT | 2,7 | 10 đầu |
| 55 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo chương V. E-HSMT | 1,2 | 5 đèn |
| 56 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Theo chương V. E-HSMT | 1,2 | 5 nút |
| 57 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo chương V. E-HSMT | 1,2 | 5 chuông |
| 58 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy (chưa bao gồm thiết bị tủ báo cháy). | Theo chương V. E-HSMT | 1 | 1 trung tâm |
| 59 | Lắp đặt ống ghen ruột gà bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo chương V. E-HSMT | 1.070 | m |
| 60 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 | Theo chương V. E-HSMT | 600 | m |
| 61 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 62 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo chương V. E-HSMT | 350 | m |
| 63 | Dây cáp tín hiệu 10x2x0,5mm2 | Theo chương V. E-HSMT | 12 | 10 m |
| 64 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Theo chương V. E-HSMT | 0,8 | 5 đèn |
| 65 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Theo chương V. E-HSMT | 2,6 | 5 đèn |
| 66 | Điện trở cuối dây | Theo chương V. E-HSMT | 10 | chiếc |
| 67 | Hiệu chỉnh toàn trình hệ thống báo cháy | Theo chương V. E-HSMT | 1 | HT |
| 68 | Vật tư phụ: Băng dính, nở, ốc vít, xích treo đèn exit, mũi khoan... | Theo chương V. E-HSMT | 1 | HT |
| AB | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện có Q=17,5l/s; H= 41,14m.c.n; P= 11kw | Theo chương V. E-HSMT | 1 | Cái |
| 2 | Máy bơm chữa cháy động cơ diesel có Q=17,5l/s; H= 41,14m.c.n; P= 11kw | Theo chương V. E-HSMT | 1 | Cái |
| 3 | Tủ điều khiển 1 bơm điện chữa cháy | Theo chương V. E-HSMT | 1 | Cái |
| 4 | Tủ trung tâm báo cháy 10 kênh | 1 | Cái | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.98E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng từ cấp III trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.310.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.620.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là kỹ sư xây dựng, trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người trừ trường hợp trong thoả thuận liên danh có nêu uỷ quyền cho một người thuộc thành viên liên danh đứng ra làm chỉ huy trưởng công trường: Đã tham gia tối thiểu 02 công trình tương tự với vai trò làm chỉ huy trưởng (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan); Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật phần xây dựng | 1 | có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng), trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người như yêu cầu. Đã tham gia tối thiểu 02 công trình tương tự với vai trò là cán bộ kỹ thuật (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan). Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu | 3 | 2 |
| 3 | Phụ trách KCS | 1 | có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng) trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người trừ trường hợp trong thoả thuận liên danh có nêu uỷ quyền cho một người thuộc thành viên liên danh đứng ra làm phụ trách KCS. Đã tham gia tối thiểu 02 công trình tương tự với vai trò là phụ trách KCS (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan). Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Số lượng 01 người, trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người.- Có trình độ đại học; Đã trực tiếp làm cán bộ phụ trách an toàn lao động 01 công tương tự trở lên và phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải tự đổ ≥ 7T | Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | 2 |
| 2 | Máy xúc đào ≥ 0,8m3 | Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 4 |
| 4 | Đầm bàn ≥ 1Kw | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 2 |
| 6 | Máy hàn ≥ 23KW | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 1 |
| 7 | Máy khoan cầm tay | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 2 |
| 8 | Máy đầm đất cầm tay | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 2 |
| 9 | Máy vận thăng | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 2 |
| 10 | Máy trộn vữa ≥ 150 lít | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 2 |
| 11 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 KW | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 1 |
| 12 | Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5 KW | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 2 |
| 13 | Máy bơm nước | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 2 |
| 14 | Thí Nghiệm/Phòng thí nghiệm | Được công nhận mang mã số VILAS hoặc LAS-XD đáp ứng các yêu cầu Nghị định số 62/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ và thông tư 06/2017/TT-BXD ngày 25/4/2017 của Bộ Xây dựng | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi