Gói thầu: Cải tạo phòng vệ sinh và hệ thống điện nước
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220341920-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/03/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TỔNG CÔNG TY CƠ KHÍ GIAO THÔNG VẬN TẢI SÀI GÒN TNHH MỘT THÀNH VIÊN |
| Tên gói thầu | Cải tạo phòng vệ sinh và hệ thống điện nước |
| Số hiệu KHLCNT | 20220332597 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn của doanh nghiệp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-17 12:44:00 đến ngày 2022-03-31 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,789,058,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.68E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.35E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 04 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp II hoặc cấp IIISố lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 1.250.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.500.000.000 đồng.Tài liệu kèm theo scan để chứng minh:- Bản kê khai hợp đồng theo mẫu trong E-HSMT- Bản chụp được chứng thực hợp đồng thi công đã thực hiện - Bản chụp được chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư;- Bản chụp hóa đơn GTGT xuất cho gói thầu đã thực hiện.- Tài liệu chứng minh thể hiện cấp công trình: Quyết định phê duyệt BCKTKT; BCNCKT; phê duyệt dự án; phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và dự toán hoặc tài liệu khác có thể hiện được cấp công trìnhĐối với liên danh dự thầu: Kinh nghiệm của liên danh được tính là tổng kinh nghiệm của các thành viên trong liên danh và kinh nghiệm của mỗi thành viên tương ứng với phạm vi công việc mà thành viên đảm nhận trong liên danhTrong trường hợp cần thiết, trong quá trình đánh giá E-HSDT, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu để kiểm tra và đánh giá Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng chỉ huy thi công công trình: Có ít nhất 01 nhân sự tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng/kỹ thuật xây dựng/ kỹ thuật công trình/xây dựng dân dụng - công nghiệp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có thời gian tốt nghiệp đại học từ 05 năm trở lên kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học.Có thời gian làm công tác thi công tối thiểu 03 năm theo bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn trong E-HSMT.Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường; giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên hoặc đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp II hoặc 02 công trình dân dụng, cấp IIIĐã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp II trở lên có giá trị xây lắp ≥ 1.250.000.000 đồng hoặc 02 công trình dân dụng cấp III, mỗi công trình có giá trị xây lắp ≥ 1.250.000.000 đồng.- Bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Bản kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu trong E-HSMT- Bản chụp được chứng thực chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng; chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động; chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Bản chụp được chứng thực hợp đồng thi công đã thực hiện.- Bản chụp được chứng thực biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng- Bản chụp quyết định thành lập ban chỉ huy công trình.- Bản chụp hợp đồng lao động còn hiệu lực ký với nhà thầu- Tài liệu chứng minh cấp công trình: Quyết định phê duyệt BCKTKT; BCNCKT; phê duyệt dự án; phê duyệt thiết kế bản vẽ thi côngvà dự toán hoặc tài liệu khác có thể hiện được cấp công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng: 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng/kỹ thuật xây dựng/ kỹ thuật công trình/xây dựng dân dụng - công nghiệp. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có thời gian tốt nghiệp đại học từ 03 năm trở lên kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học.Có thời gian làm công tác thi công 02 năm trở lên theo bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn trong E-HSMTĐã tham gia thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III.Tài liệu kèm theo scan để chứng minh- Bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Bản kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu số 11A, 11B, 11C trong E-HSMT- Bản chụp được chứng thực hợp đồng thi công đã thực hiện.- Bản chụp được chứng thực biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng- Bản chụp quyết định bổ nhiệm cán bộ kỹ thuật thi công.- Bản chụp hợp đồng lao động còn hiệu lực ký với nhà thầu- Tài liệu chứng minh cấp công trình: Quyết định phê duyệt BCKTKT; BCNCKT; phê duyệt dự án; phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và dự toán hoặc tài liệu khác có thể hiện được cấp công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần hệ thống điện: 01 kỹ sư chuyên ngành điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có thời gian tốt nghiệp đại học từ 03 năm trở lên kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học.Có thời gian làm công tác thi công hệ thống điện 02 năm trở lên theo bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn trong E-HSMTĐã tham gia thi công xây dựng hoàn thành hệ thống điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III.Tài liệu kèm theo scan để chứng minh- Bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Bản kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu số 11A, 11B, 11C trong E-HSMT- Bản chụp được chứng thực hợp đồng thi công đã thực hiện.- Bản chụp được chứng thực biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng- Bản chụp quyết định bổ nhiệm cán bộ kỹ thuật thi công.- Bản chụp hợp đồng lao động còn hiệu lực ký với nhà thầu- Tài liệu chứng minh cấp công trình: Quyết định phê duyệt BCKTKT; BCNCKT; phê duyệt dự án; phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và dự toán hoặc tài liệu khác có thể hiện được cấp công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công hệ thống nước: 01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc chuyên ngành môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có thời gian tốt nghiệp đại học từ 03 năm trở lên kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học.Có thời gian làm công tác thi công hệ thống cấp thoát nước 02 năm trở lên theo bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn trong E-HSMTĐã tham gia thi công xây dựng hoàn thành hệ thống cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III.Tài liệu kèm theo scan để chứng minh- Bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Bản kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu số 11A, 11B, 11C trong E-HSMT- Bản chụp được chứng thực hợp đồng thi công đã thực hiện.- Bản chụp được chứng thực biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng- Bản chụp quyết định bổ nhiệm cán bộ kỹ thuật thi công.- Bản chụp hợp đồng lao động còn hiệu lực ký với nhà thầu- Tài liệu chứng minh cấp công trình: Quyết định phê duyệt BCKTKT; BCNCKT; phê duyệt dự án; phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và dự toán hoặc tài liệu khác có thể hiện được cấp công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách nghiệm thu thanh quyết toán kiêm phụ trách an toàn lao động công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng/kỹ thuật xây dựng/ kỹ thuật công trình/xây dựng dân dụng - công nghiệpCó thời gian tốt nghiệp đại học từ 03 năm trở lên kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học.Có thời gian làm công tác thi công 02 năm trở lên theo bảng kê khai kinh nghiệm chuyên mônCó chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lựcĐã tham gia phụ trách nghiệm thu thanh quyết toán it nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp IIITài liệu kèm theo để chứng minh- Bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Bản chụp được chứng thực chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực- Bản kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu số 11A, 11B, 11C trong E-HSMT- Bản chụp được chứng thực hợp đồng thi công đã thực hiện.- Bản chụp được chứng thực biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng- Bản chụp quyết định bổ nhiệm cán bộ kỹ thuật thi công.- Bản chụp hợp đồng lao động còn hiệu lực ký với nhà thầu- Tài liệu chứng minh cấp công trình: Quyết định phê duyệt BCKTKT; BCNCKT; phê duyệt dự án; phê duyệt thiết kế bản vẽ thi côngvà dự toán hoặc tài liệu khác có thể hiện được cấp công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân có tay nghề: 10 người. |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ chuyên môn tối thiểu: Sơ cấp nghề, đào tạo nghiệp vụ, tay nghề ở các lĩnh vực sau:- Cấp thoát nước: 02 công nhân- Thợ điện: 02 công nhân- Thợ cốp pha: 01 công nhân- Thợ nề: 04 công nhân- Thợ cốt thép: 01 công nhân.01 năm01 nămTài liệu kèm theo để chứng minh- Có bản chụp được chứng thực bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề.- Có giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân bản chụp được chứng thực- Hợp đồng lao động còn hiệu lực ký với nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đồng hồ vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh:-Bản chụp hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.(trường hợp thuê ngoài yêu cầu trên nhà thầu phải kèm theo thêm hợp đồng thuê thiết bị thi công) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh:-Bản chụp hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.(trường hợp thuê ngoài yêu cầu trên nhà thầu phải kèm theo thêm hợp đồng thuê thiết bị thi công) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ > 10 tấn. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh:-Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê ngoài yêu cầu trên nhà thầu phải kèm theo thêm hợp đồng thuê thiết bị thi công) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Dàn giáo khung các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh:-Bản chụp hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.(trường hợp thuê ngoài yêu cầu trên nhà thầu phải kèm theo thêm hợp đồng thuê thiết bị thi công) |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh:-Bản chụp hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.(trường hợp thuê ngoài yêu cầu trên nhà thầu phải kèm theo thêm hợp đồng thuê thiết bị thi công) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh:-Bản chụp hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.(trường hợp thuê ngoài yêu cầu trên nhà thầu phải kèm theo thêm hợp đồng thuê thiết bị thi công) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt sắt (thép) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh:-Bản chụp hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.(trường hợp thuê ngoài yêu cầu trên nhà thầu phải kèm theo thêm hợp đồng thuê thiết bị thi công) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh:-Bản chụp hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.(trường hợp thuê ngoài yêu cầu trên nhà thầu phải kèm theo thêm hợp đồng thuê thiết bị thi công) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh:Bản chụp hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.(trường hợp thuê ngoài yêu cầu trên nhà thầu phải kèm theo thêm hợp đồng thuê thiết bị thi công) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Đầm bàn. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh:Bản chụp hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.(trường hợp thuê ngoài yêu cầu trên nhà thầu phải kèm theo thêm hợp đồng thuê thiết bị thi công) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh:Bản chụp hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.(trường hợp thuê ngoài yêu cầu trên nhà thầu phải kèm theo thêm hợp đồng thuê thiết bị thi công) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | TỔNG CÔNG TY CƠ KHÍ GIAO THÔNG VẬN TẢI SÀI GÒN TNHH MỘT THÀNH VIÊN |
| E-CDNT 1.2 |
Cải tạo phòng vệ sinh và hệ thống điện nước Cải tạo, sửa chữa tầng 10 khu B tại 326 Võ Văn Kiệt 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn của doanh nghiệp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản chụp được chứng thực chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên. - Xác nhận của Cơ quan quản lý thuế tại thời điểm nhà thầu tham gia đấu thầu hoặc tài liệu chứng minh về việc nhà thầu không nợ đọng tiền thuế, tiền phạt, tiền chậm nộp đến hết năm 2021. - Bản chụp được chứng thực hợp đồng thi công đã thực hiện; bản chụp được chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng - Tài liệu chứng minh có thể hiện cấp công trình. - Bản chụp được chứng thực bằng cấp; chứng chỉ liên quan của nhân sự chủ chốt và công nhân kỹ thuật. - Tài liệu chứng minh sở hữu xe máy, thiết bị thi công của nhà thầu hoặc của bên cho thuê. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng Công ty Cơ khí Giao thông Vận tải Sài Gòn – TNHH MTV (Samco)
Địa chỉ: 262 - 264 Trần Hưng Đạo, phường Nguyễn Cư Trinh, Quận 1, Tp.HCM
Điện thoại: 028.38200408; Fax: 028.39201876 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hội đồng thành viên Tổng Công ty Cơ khí Giao thông Vận tải Sài Gòn – TNHH Một thành viên Địa chỉ: 262-264 Trần Hưng Đạo, phường Nguyễn Cư Trinh, Quận 1, Tp.HCM Điện thoại: 028.39200408 ; Fax: 028.39201876 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Đơn vị thuộc Sở Kế hoạch và Đầu tư Tp.Hồ Chí Minh, 32 Lê Thánh Tôn, Quận 1 028 3829 4988 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổng Công ty Cơ khí Giao thông Vận tải Sài Gòn – TNHH Một thành viên Địa chỉ: 262-264 Trần Hưng Đạo, phường Nguyễn Cư Trinh, Quận 1, Tp.HCM |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục xây | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 20,6977 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 6,2993 | m3 |
| 3 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 89,99 | m2 |
| 4 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 89,99 | m2 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 18,662 | m3 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 4,9027 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 284,675 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 77,58 | m2 |
| 9 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 152,64 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 132,035 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 132,035 | m2 |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt vách ngăn nhẹ bằng tấm compact (cao cách nền sàn 250mm đến cao độ 2200m) | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 77,56 | m2 |
| 13 | Kính cường lực cho phòng tắm | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 4 | m2 |
| B | Thiết bị vệ sinh | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 16 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 16 | cái |
| 3 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 10 | bộ |
| 4 | LẮP ĐẶT CHẬU RỬA BẰNG BÊ TÔNG ĐỔ TẠI CHỖ | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 8 | bộ |
| 5 | Lắp đặt bộ xả cho chậu rửa | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 16 | cái |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 16 | bộ |
| 7 | Lắp đặt gương soi | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt hộp đựng | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 16 | cái |
| 11 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| C | Hệ thống cấp nước cho phòng vệ sinh | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm; CO PPR D40 | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm; CO PPR 90 GIẢM D40-32 | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm; TÊ GIẢM D40-32 | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 1,21 | 100m |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm; CO PPR 90 | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 80 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm; TÊ PPR 90 | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 55 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm; REN TRONG NỐI THIÊT BỊ | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 50 | cái |
| 9 | Đai giữ ống | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 61 | cái |
| 10 | Ty treo ống | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 61 | cái |
| 11 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| D | Hệ thống thoát nước cho phòng vệ sinh | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 2 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 125mm; CO uPVC 135, D114 | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 5 | cái |
| 3 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 125mm; Y uPVC D114 | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 0,41 | 100m |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm; CO uPVC D90 | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm; TÊ uPVC D90 | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm; TÊ GIẢM uPVC D90-60 | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm, Y GIẢM uPVC D90-60 | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 28 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 0,525 | 100m |
| 10 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm; CO uPVC 90, D60 | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 54 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm; CO uPVC 135, D60 | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm; TÊ uPVC D60 | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 14 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm; CO uPVC 90, D32 | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm; TÊ uPVC D32 | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 5 | cái |
| 16 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 26 | cái |
| 17 | Đai giữ ống | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 59 | cái |
| 18 | Ty treo ống | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 59 | cái |
| E | Hệ thống cấp thoát nước chờ cho nơi ăn uống nhẹ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 3,15 | 100m |
| 2 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm; CO PPR 90, D32 | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 42 | cái |
| 3 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm, TÊ PPR D32 | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 14 | cái |
| 4 | Đai giữ ống | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 175 | cái |
| 5 | Ty treo ống | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 175 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 0,336 | 100m |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm; Y uPVC D90 | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 14 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm; CO uPVC 90, D90 | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 14 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm; CO uPVC 135, D90 | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 7 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm; THÔNG TẮT D89 | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 7 | cái |
| F | Hệ thống điện và chiếu sáng cho phòng vệ sinh | |||
| 1 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 23 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 8 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 1 | tủ |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 60 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 60 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 10 | m |
| 15 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 10 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 50 | m |
| 17 | Lắp đặt dây đơn | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 50 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 61,5 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 70 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 60 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 61,5 | m |
| 22 | Bơm tăng áp | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| G | E - HỆ THỐNG CẤP NGUỒN: Kéo dây cấp nguồn từ MSB đến tủ điện tầng 10 | |||
| 1 | Lắp đặt dây đơn | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 240 | m |
| 2 | Lắp đặt dây đơn | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 60 | m |
| 3 | Đầu cosse | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 10 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 500Ampe | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Oát kế Công tơ | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt tủ điện, độ cao của tủ điện | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 1 | tủ |
| 7 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 1 | tủ |
| 9 | Lắp đặt tủ điện, độ cao của tủ điện | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 1 | tủ |
| 10 | Bộ chống sét lan truyền | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt dây đơn | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 308 | m |
| 12 | Lắp đặt dây đơn | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 77 | m |
| 13 | Đầu cosse | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 10 | cái |
| 14 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt tủ điện, độ cao của tủ điện | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 1 | tủ |
| 16 | Dây cáp đồng trần xoắn C-50mm2 | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 60 | m |
| 17 | Bộ chống sét lan truyền | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 18 | Đầu cosse | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 2 | Cái |
| 19 | Lắp đặt dây đơn | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 240 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đơn | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 60 | bộ |
| 21 | Đầu cosse | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 10 | cái |
| 22 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 500Ampe | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Oát kế Công tơ | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 1 | m |
| 24 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 1 | m |
| 25 | Dây cáp đồng trần xoắn C-50mm2 | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 60 | cái |
| 26 | Bộ chống sét lan truyền | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 1 | Cái |
| 27 | Đầu cosse | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.68E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.35E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 04 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp II hoặc cấp IIISố lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 1.250.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.500.000.000 đồng.Tài liệu kèm theo scan để chứng minh:- Bản kê khai hợp đồng theo mẫu trong E-HSMT- Bản chụp được chứng thực hợp đồng thi công đã thực hiện - Bản chụp được chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư;- Bản chụp hóa đơn GTGT xuất cho gói thầu đã thực hiện.- Tài liệu chứng minh thể hiện cấp công trình: Quyết định phê duyệt BCKTKT; BCNCKT; phê duyệt dự án; phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và dự toán hoặc tài liệu khác có thể hiện được cấp công trìnhĐối với liên danh dự thầu: Kinh nghiệm của liên danh được tính là tổng kinh nghiệm của các thành viên trong liên danh và kinh nghiệm của mỗi thành viên tương ứng với phạm vi công việc mà thành viên đảm nhận trong liên danhTrong trường hợp cần thiết, trong quá trình đánh giá E-HSDT, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu để kiểm tra và đánh giá Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng chỉ huy thi công công trình: Có ít nhất 01 nhân sự tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng/kỹ thuật xây dựng/ kỹ thuật công trình/xây dựng dân dụng - công nghiệp | 1 | Có thời gian tốt nghiệp đại học từ 05 năm trở lên kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học.Có thời gian làm công tác thi công tối thiểu 03 năm theo bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn trong E-HSMT.Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường; giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên hoặc đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp II hoặc 02 công trình dân dụng, cấp IIIĐã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp II trở lên có giá trị xây lắp ≥ 1.250.000.000 đồng hoặc 02 công trình dân dụng cấp III, mỗi công trình có giá trị xây lắp ≥ 1.250.000.000 đồng.- Bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Bản kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu trong E-HSMT- Bản chụp được chứng thực chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng; chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động; chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Bản chụp được chứng thực hợp đồng thi công đã thực hiện.- Bản chụp được chứng thực biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng- Bản chụp quyết định thành lập ban chỉ huy công trình.- Bản chụp hợp đồng lao động còn hiệu lực ký với nhà thầu- Tài liệu chứng minh cấp công trình: Quyết định phê duyệt BCKTKT; BCNCKT; phê duyệt dự án; phê duyệt thiết kế bản vẽ thi côngvà dự toán hoặc tài liệu khác có thể hiện được cấp công trình | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng: 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng/kỹ thuật xây dựng/ kỹ thuật công trình/xây dựng dân dụng - công nghiệp. | 1 | Có thời gian tốt nghiệp đại học từ 03 năm trở lên kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học.Có thời gian làm công tác thi công 02 năm trở lên theo bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn trong E-HSMTĐã tham gia thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III.Tài liệu kèm theo scan để chứng minh- Bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Bản kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu số 11A, 11B, 11C trong E-HSMT- Bản chụp được chứng thực hợp đồng thi công đã thực hiện.- Bản chụp được chứng thực biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng- Bản chụp quyết định bổ nhiệm cán bộ kỹ thuật thi công.- Bản chụp hợp đồng lao động còn hiệu lực ký với nhà thầu- Tài liệu chứng minh cấp công trình: Quyết định phê duyệt BCKTKT; BCNCKT; phê duyệt dự án; phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và dự toán hoặc tài liệu khác có thể hiện được cấp công trình | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công phần hệ thống điện: 01 kỹ sư chuyên ngành điện | 1 | Có thời gian tốt nghiệp đại học từ 03 năm trở lên kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học.Có thời gian làm công tác thi công hệ thống điện 02 năm trở lên theo bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn trong E-HSMTĐã tham gia thi công xây dựng hoàn thành hệ thống điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III.Tài liệu kèm theo scan để chứng minh- Bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Bản kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu số 11A, 11B, 11C trong E-HSMT- Bản chụp được chứng thực hợp đồng thi công đã thực hiện.- Bản chụp được chứng thực biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng- Bản chụp quyết định bổ nhiệm cán bộ kỹ thuật thi công.- Bản chụp hợp đồng lao động còn hiệu lực ký với nhà thầu- Tài liệu chứng minh cấp công trình: Quyết định phê duyệt BCKTKT; BCNCKT; phê duyệt dự án; phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và dự toán hoặc tài liệu khác có thể hiện được cấp công trình | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thi công hệ thống nước: 01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc chuyên ngành môi trường | 1 | Có thời gian tốt nghiệp đại học từ 03 năm trở lên kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học.Có thời gian làm công tác thi công hệ thống cấp thoát nước 02 năm trở lên theo bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn trong E-HSMTĐã tham gia thi công xây dựng hoàn thành hệ thống cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III.Tài liệu kèm theo scan để chứng minh- Bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Bản kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu số 11A, 11B, 11C trong E-HSMT- Bản chụp được chứng thực hợp đồng thi công đã thực hiện.- Bản chụp được chứng thực biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng- Bản chụp quyết định bổ nhiệm cán bộ kỹ thuật thi công.- Bản chụp hợp đồng lao động còn hiệu lực ký với nhà thầu- Tài liệu chứng minh cấp công trình: Quyết định phê duyệt BCKTKT; BCNCKT; phê duyệt dự án; phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và dự toán hoặc tài liệu khác có thể hiện được cấp công trình | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách nghiệm thu thanh quyết toán kiêm phụ trách an toàn lao động công trình | 1 | kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng/kỹ thuật xây dựng/ kỹ thuật công trình/xây dựng dân dụng - công nghiệpCó thời gian tốt nghiệp đại học từ 03 năm trở lên kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học.Có thời gian làm công tác thi công 02 năm trở lên theo bảng kê khai kinh nghiệm chuyên mônCó chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lựcĐã tham gia phụ trách nghiệm thu thanh quyết toán it nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp IIITài liệu kèm theo để chứng minh- Bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Bản chụp được chứng thực chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực- Bản kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu số 11A, 11B, 11C trong E-HSMT- Bản chụp được chứng thực hợp đồng thi công đã thực hiện.- Bản chụp được chứng thực biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng- Bản chụp quyết định bổ nhiệm cán bộ kỹ thuật thi công.- Bản chụp hợp đồng lao động còn hiệu lực ký với nhà thầu- Tài liệu chứng minh cấp công trình: Quyết định phê duyệt BCKTKT; BCNCKT; phê duyệt dự án; phê duyệt thiết kế bản vẽ thi côngvà dự toán hoặc tài liệu khác có thể hiện được cấp công trình | 3 | 2 |
| 6 | Công nhân có tay nghề: 10 người. | 10 | Trình độ chuyên môn tối thiểu: Sơ cấp nghề, đào tạo nghiệp vụ, tay nghề ở các lĩnh vực sau:- Cấp thoát nước: 02 công nhân- Thợ điện: 02 công nhân- Thợ cốp pha: 01 công nhân- Thợ nề: 04 công nhân- Thợ cốt thép: 01 công nhân.01 năm01 nămTài liệu kèm theo để chứng minh- Có bản chụp được chứng thực bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề.- Có giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân bản chụp được chứng thực- Hợp đồng lao động còn hiệu lực ký với nhà thầu | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đồng hồ vạn năng | Tài liệu chứng minh:-Bản chụp hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.(trường hợp thuê ngoài yêu cầu trên nhà thầu phải kèm theo thêm hợp đồng thuê thiết bị thi công) | 1 |
| 2 | Máy trộn vữa | Tài liệu chứng minh:-Bản chụp hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.(trường hợp thuê ngoài yêu cầu trên nhà thầu phải kèm theo thêm hợp đồng thuê thiết bị thi công) | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ > 10 tấn. | Tài liệu chứng minh:-Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê ngoài yêu cầu trên nhà thầu phải kèm theo thêm hợp đồng thuê thiết bị thi công) | 1 |
| 4 | Dàn giáo khung các loại | Tài liệu chứng minh:-Bản chụp hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.(trường hợp thuê ngoài yêu cầu trên nhà thầu phải kèm theo thêm hợp đồng thuê thiết bị thi công) | 10 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Tài liệu chứng minh:-Bản chụp hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.(trường hợp thuê ngoài yêu cầu trên nhà thầu phải kèm theo thêm hợp đồng thuê thiết bị thi công) | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi | Tài liệu chứng minh:-Bản chụp hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.(trường hợp thuê ngoài yêu cầu trên nhà thầu phải kèm theo thêm hợp đồng thuê thiết bị thi công) | 2 |
| 7 | Máy cắt sắt (thép) | Tài liệu chứng minh:-Bản chụp hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.(trường hợp thuê ngoài yêu cầu trên nhà thầu phải kèm theo thêm hợp đồng thuê thiết bị thi công) | 2 |
| 8 | Máy hàn | Tài liệu chứng minh:-Bản chụp hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.(trường hợp thuê ngoài yêu cầu trên nhà thầu phải kèm theo thêm hợp đồng thuê thiết bị thi công) | 2 |
| 9 | Máy khoan | Tài liệu chứng minh:Bản chụp hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.(trường hợp thuê ngoài yêu cầu trên nhà thầu phải kèm theo thêm hợp đồng thuê thiết bị thi công) | 2 |
| 10 | Đầm bàn. | Tài liệu chứng minh:Bản chụp hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.(trường hợp thuê ngoài yêu cầu trên nhà thầu phải kèm theo thêm hợp đồng thuê thiết bị thi công) | 1 |
| 11 | Máy cắt gạch | Tài liệu chứng minh:Bản chụp hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.(trường hợp thuê ngoài yêu cầu trên nhà thầu phải kèm theo thêm hợp đồng thuê thiết bị thi công) | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi