Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công xây dựng khu, buồng riêng để khám, điều trị bệnh cho can phạm nhân tại Bệnh viện đa khoa tỉnh (700 giường bệnh); Bệnh viện Đa khoa khu vực Cầu Ngang; Trung tâm y tế thị xã Duyên Hải; Trung tâm y tế huyện Duyên Hải
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220341815-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/03/2022 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh Trà Vinh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08: Thi công xây dựng khu, buồng riêng để khám, điều trị bệnh cho can phạm nhân tại Bệnh viện đa khoa tỉnh (700 giường bệnh); Bệnh viện Đa khoa khu vực Cầu Ngang; Trung tâm y tế thị xã Duyên Hải; Trung tâm y tế huyện Duyên Hải |
| Số hiệu KHLCNT | 20220341154 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-17 12:22:00 đến ngày 2022-03-28 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Trà Vinh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,832,510,739 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 57,000,000 VNĐ ((Năm mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.748E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.149E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên có thi công hạng mục khối nhà chính có kết cấu khung BTCT; hệ thống điện; hệ thống cấp thoát nước.Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 2.682.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng được ký kết.4/Hóa đơn VAT đính kèm.5/Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng được ký kết.4/Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5/Hóa đơn VAT đính kèm.6/Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm theo xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:- Đối với các tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, trường hợp nhà thầu không thể có bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực, cho phép nhà thầu nộp bản scan từ bản chụp.- Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.682.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.364.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng, III trở lên.- Các tài liệu để chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc chứng minh khả năng điều động nhân sự để thực hiện gói thầu này.- Giấy chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu hoặc Thẻ căn cước công dân.* Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời gian tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu (Tài liệu kèm theo chứng minh: Bằng tốt nghiệp);- Năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo bản kê khai webform trên Hệ thống (Tài liệu kèm theo chứng minh: Hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạng mục xây dựng công trình |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng, III trở lên.- Các tài liệu để chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc chứng minh khả năng điều động nhân sự để thực hiện gói thầu này.- Giấy chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu hoặc Thẻ căn cước công dân.* Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời gian tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu (Tài liệu kèm theo chứng minh: Bằng tốt nghiệp);- Năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo bản kê khai webform trên Hệ thống (Tài liệu kèm theo chứng minh: Hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạng mục điện |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Trung cấp trở lên chuyên ngành điện/kỹ thuật điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện vào công trình hoặc giám sát thi công xây dựng công trình điện hạng III trở lên.- Các tài liệu để chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc chứng minh khả năng điều động nhân sự để thực hiện gói thầu này.- Giấy chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu hoặc Thẻ căn cước công dân.* Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời gian tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu (Tài liệu kèm theo chứng minh: Bằng tốt nghiệp);- Năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo bản kê khai webform trên Hệ thống (Tài liệu kèm theo chứng minh: Hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạng mục cấp, thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Trung cấp trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị cấp thoát nước vào công trình hoặc giám sát thi công xây dựng công trình cấp thoát nước hạng III trở lên.- Các tài liệu để chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc chứng minh khả năng điều động nhân sự để thực hiện gói thầu này.- Giấy chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu hoặc Thẻ căn cước công dân.* Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời gian tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu (Tài liệu kèm theo chứng minh: Bằng tốt nghiệp);- Năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo bản kê khai webform trên Hệ thống (Tài liệu kèm theo chứng minh: Hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng vật tư vật liệu, cấu kiện sản phẩm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành Vật liệu xây dựng.- Các tài liệu để chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc chứng minh khả năng điều động nhân sự để thực hiện gói thầu này.- Giấy chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu hoặc Thẻ căn cước công dân.* Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời gian tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu (Tài liệu kèm theo chứng minh: Bằng tốt nghiệp);- Năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo bản kê khai webform trên Hệ thống (Tài liệu kèm theo chứng minh: Hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7,0 Tấn. Tài liệu chứng minh:- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8 Tấn. Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần cẩu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 6,0 Tấn. Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Cần cẩu bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10,0 Tấn. Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,5 m3. Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít. Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;.- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5kW. Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;.- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5 kW. Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5kW. Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23kW. Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công an tỉnh Trà Vinh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 08: Thi công xây dựng khu, buồng riêng để khám, điều trị bệnh cho can phạm nhân tại Bệnh viện đa khoa tỉnh (700 giường bệnh); Bệnh viện Đa khoa khu vực Cầu Ngang; Trung tâm y tế thị xã Duyên Hải; Trung tâm y tế huyện Duyên Hải Xây dựng khu, buồng riêng để khám, điều trị bệnh cho can phạm nhân tại Bệnh viện đa khoa tỉnh (700 giường bệnh) và 08 cơ sở y tế tuyến huyện của tỉnh Trà Vinh 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 57.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công an tỉnh Trà Vinh (Địa chỉ: Số 29, Võ Nguyên Giáp, Khóm 6, Phường 7, Thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Trà Vinh.(Địa chỉ: Số 19A, Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 2, TP. Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Trà Vinh.(Địa chỉ: Số 19A, Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 2, TP. Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. Điện thoại: 02943 862289). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Trà Vinh.(Địa chỉ: Số 19A, Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 2, TP. Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. Điện thoại: 02943 862289). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: KHU, BUỒNG KHÁM, ĐIỀU TRỊ CHO CAN PHẠM BỆNH VIỆN ĐA KHOA TỈNH TRÀ VINH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,818 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,862 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,594 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 77,282 | m3 |
| 5 | Đóng Cừ tràm D4-4,4cm, L=2,7m bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,652 | 100m |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,553 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,488 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (đs 6-8) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,242 | m3 |
| 9 | Trải tấm nilon | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,09 | 100m2 |
| 10 | Thi công lớp đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,039 | m3 |
| 11 | Thi công lớp đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,039 | m3 |
| 12 | Thi công lớp than xỉ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,039 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,863 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,083 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,097 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (đs 6-8) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,137 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (đs 6-8) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,136 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (đs 6-8) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,414 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,362 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,051 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,976 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,037 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,829 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,018 | 100m2 |
| 25 | Trải tấm nilon | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,052 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,337 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,213 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,23 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,543 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,698 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,546 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,071 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,378 | tấn |
| 34 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, D | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,038 | tấn |
| 35 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cấu kiện |
| 36 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 cấu kiện |
| 37 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,401 | m3 |
| 38 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,439 | m3 |
| 39 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,744 | m3 |
| 40 | Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,3 | m3 |
| 41 | Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50,285 | m3 |
| 42 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,704 | m2 |
| 43 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,16 | m2 |
| 44 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 288,019 | m2 |
| 45 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 260,193 | m2 |
| 46 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100,81 | m2 |
| 47 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 58,567 | m2 |
| 48 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 101,715 | m2 |
| 49 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 83,923 | m2 |
| 50 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 120,45 | m |
| 51 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,385 | m2 |
| 52 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,082 | m2 |
| 53 | Kẻ ron | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 38,7 | m |
| 54 | Chữ Inox màu vàng cao 200, rộng 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 55 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 54,735 | m2 |
| 56 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,915 | m2 |
| 57 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,915 | m2 |
| 58 | Lát bậc tam cấp, gạch Granite 280x600mm, có gờ mũi, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,34 | m2 |
| 59 | Lát nền, sàn, gạch Ceramic nhám 40x40cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,9 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn, gạch Ceramic 40x40cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 158,05 | m2 |
| 61 | Công tác ốp đá chẻ vào tường sử dụng keo dán | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,645 | m2 |
| 62 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men 250x400mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 185,56 | m2 |
| 63 | Cung cấp lắp đặt trần tấm SmartBoard, KT: 600x600x3,5mm + khung xương thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 65,49 | m2 |
| 64 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi khung nhôm kính hệ 700 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,28 | m2 |
| 65 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi khung sắt kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,02 | m2 |
| 66 | Cung cấp, lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính hệ 700 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,24 | m2 |
| 67 | Cung cấp, lắp dựng cửa sổ khung sắt kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,76 | m2 |
| 68 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 60x2,6mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,377 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90x5mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,294 | 100m |
| 70 | Lắp đặt phễu thu cầu chắn rác Inox D100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 71 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,773 | tấn |
| 72 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,773 | tấn |
| 73 | Lợp mái Tol sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,801 | 100m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 500,552 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 361,908 | m2 |
| 76 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 123,93 | m2 |
| 77 | Lắp đặt đèn led đơn 0,6m-18W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 78 | Lắp đặt đèn led đôi 1,2m-36W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | bộ |
| 79 | Lắp đặt đèn led đơn 1,2m-36W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 80 | Lắp đặt đèn led Panel ốp trần vuông, KT: 217x217x35mm-18W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 81 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 3 cánh 1,2m-47W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 82 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu 250V-10A, có màn che | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21 | cái |
| 83 | Cầu chì 10A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25 | cái |
| 84 | Lắp đặt công tắc - 1 chiều 250V-10A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22 | cái |
| 85 | Lắp đặt tủ điện võ kim loại, KT: 200x300x150mm - Tủ chứa 6Module lắp chìm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 86 | Lắp đặt tủ điện võ kim loại, KT: 300x500x210mm + phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 2p-250V-16A-6kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 88 | Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 2p-250V-30A-6kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 89 | Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 2p-250V-50A-6kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt dây đơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 550 | m |
| 91 | Lắp đặt dây đơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 420 | m |
| 92 | Lắp đặt dây đơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 350 | m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa đàn hồi, đường kính =16mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 660 | m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa cứng, đường kính =16mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 660 | m |
| 95 | Đế + mặt 1 lổ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 96 | Đế + mặt 2 lổ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 97 | Cọc tiếp địa đồng D16, L=2,4m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cọc |
| 98 | Dây dẫn tiếp địa, cáp đồng 16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | m |
| 99 | Lắp đặt phễu thu nước sàn Inox, KT: 150x150mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 100 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 101 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 102 | Lắp đặt chậu rửa sứ (loại có chân) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 103 | Lắp đặt vòi rửa Inox (304) D21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 104 | Lắp đặt van 2 chiều PVC D27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 21x1,6mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,108 | 100m |
| 106 | Co răng trong PVC D21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 107 | Trúm PVC D21-27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 27x1,8mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,293 | 100m |
| 109 | Co PVC D27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 110 | Tê PVC D27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 34x2mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,059 | 100m |
| 112 | Trúm PVC D34-90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 60x2,8mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,055 | 100m |
| 114 | Co PVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 115 | Tê PVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90x5mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,227 | 100m |
| 117 | Co PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 118 | Tê PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 119 | Trúm PVC D60-90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 120 | Trúm PVC D90-114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 114x7mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,381 | 100m |
| 122 | Co PVC D114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 123 | Tê PVC D114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| B | HẠNG MỤC: KHU, BUỒNG KHÁM, ĐIỀU TRỊ CHO CAN PHẠM BỆNH VIỆN ĐA KHOA KHU VỰC HUYỆN CẦU NGANG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,665 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,857 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,477 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 51,745 | m3 |
| 5 | Đóng Cừ tràm D4-4,4cm, L=2,7m bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,711 | 100m |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,709 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,729 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (đs 6-8) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,356 | m3 |
| 9 | Trải tấm nilon | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,426 | 100m2 |
| 10 | Thi công lớp đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,039 | m3 |
| 11 | Thi công lớp đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,039 | m3 |
| 12 | Thi công lớp than xỉ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,039 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,119 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,071 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,498 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (đs 6-8) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,617 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (đs 6-8) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,331 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (đs 6-8) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,414 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,289 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,839 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,508 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,592 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,159 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,018 | 100m2 |
| 25 | Trải tấm nilon | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,052 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,272 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,17 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,192 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,437 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,53 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,747 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,688 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,308 | tấn |
| 34 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, D | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,038 | tấn |
| 35 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cấu kiện |
| 36 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 cấu kiện |
| 37 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,254 | m3 |
| 38 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,638 | m3 |
| 39 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,724 | m3 |
| 40 | Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,509 | m3 |
| 41 | Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35,963 | m3 |
| 42 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,704 | m2 |
| 43 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,648 | m2 |
| 44 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 232,809 | m2 |
| 45 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 169,568 | m2 |
| 46 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 87,43 | m2 |
| 47 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 62,638 | m2 |
| 48 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 57,705 | m2 |
| 49 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 67,208 | m2 |
| 50 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 105,85 | m |
| 51 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,385 | m2 |
| 52 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,082 | m2 |
| 53 | Kẻ ron | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 42,45 | m |
| 54 | Chữ Inox màu vàng cao 200, rộng 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 55 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 45,551 | m2 |
| 56 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,981 | m2 |
| 57 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,981 | m2 |
| 58 | Lát bậc tam cấp, gạch Granite 280x600mm, có gờ mũi, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,928 | m2 |
| 59 | Lát nền, sàn, gạch Ceramic nhám 40x40cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,425 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn, gạch Ceramic 40x40cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 104,37 | m2 |
| 61 | Công tác ốp đá chẻ vào tường sử dụng keo dán | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,501 | m2 |
| 62 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men 250x400mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 129,71 | m2 |
| 63 | Cung cấp lắp đặt trần tấm SmartBoard, KT: 600x600x3,5mm + khung xương thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 53,64 | m2 |
| 64 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi khung nhôm kính hệ 700 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,63 | m2 |
| 65 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi khung sắt kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,68 | m2 |
| 66 | Cung cấp, lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính hệ 700 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,24 | m2 |
| 67 | Cung cấp, lắp dựng cửa sổ khung sắt kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,84 | m2 |
| 68 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 60x2,6mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,354 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90x5mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,294 | 100m |
| 70 | Lắp đặt phễu thu cầu chắn rác Inox D100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 71 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,538 | tấn |
| 72 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,538 | tấn |
| 73 | Lợp mái Tol sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,19 | 100m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 425,646 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 227,273 | m2 |
| 76 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 92,76 | m2 |
| 77 | Lắp đặt đèn led đơn 0,6m-18W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 78 | Lắp đặt đèn led đôi 1,2m-36W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | bộ |
| 79 | Lắp đặt đèn led đơn 1,2m-36W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 80 | Lắp đặt đèn led Panel ốp trần vuông, KT: 217x217x35mm-18W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 81 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 3 cánh 1,2m-47W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 82 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu 250V-10A, có màn che | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 83 | Cầu chì 10A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 84 | Lắp đặt công tắc - 1 chiều 250V-10A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22 | cái |
| 85 | Lắp đặt tủ điện võ kim loại, KT: 200x300x150mm - Tủ chứa 6Module lắp chìm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 86 | Lắp đặt tủ điện võ kim loại, KT: 300x500x210mm + phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 2p-250V-16A-6kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 88 | Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 2p-250V-30A-6kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 89 | Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 2p-250V-50A-6kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt dây đơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 450 | m |
| 91 | Lắp đặt dây đơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 320 | m |
| 92 | Lắp đặt dây đơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 250 | m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa đàn hồi, đường kính =16mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 510 | m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa cứng, đường kính =16mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 510 | m |
| 95 | Đế + mặt 1 lổ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 96 | Đế + mặt 2 lổ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 97 | Cọc tiếp địa đồng D16, L=2,4m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cọc |
| 98 | Dây dẫn tiếp địa, cáp đồng 16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | m |
| 99 | Lắp đặt phễu thu nước sàn Inox, KT: 150x150mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 100 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 101 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 102 | Lắp đặt chậu rửa sứ (loại có chân) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 103 | Lắp đặt vòi rửa Inox (304) D21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 104 | Lắp đặt van 2 chiều PVC D27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 21x1,6mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,081 | 100m |
| 106 | Co răng trong PVC D21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 107 | Trúm PVC D21-27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 27x1,8mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,246 | 100m |
| 109 | Co PVC D27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 110 | Tê PVC D27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 34x2mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,039 | 100m |
| 112 | Trúm PVC D34-90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 60x2,8mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,055 | 100m |
| 114 | Co PVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 115 | Tê PVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90x5mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,17 | 100m |
| 117 | Co PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 118 | Tê PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 119 | Trúm PVC D60-90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 120 | Trúm PVC D90-114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 114x7mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,314 | 100m |
| 122 | Co PVC D114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 123 | Tê PVC D114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 124 | Bốc xuống bằng thủ công - cọc gỗ, cừ tràm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,93 | 100 cây |
| 125 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 49,116 | 10 tấn/1km |
| C | HẠNG MỤC: KHU, BUỒNG KHÁM, ĐIỀU TRỊ CHO CAN PHẠM TRUNG TÂM Y TẾ THỊ XÃ DUYÊN HẢI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,627 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,857 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,47 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 48,537 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,735 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,729 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (đs 6-8) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,356 | m3 |
| 8 | Trải tấm nilon | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,426 | 100m2 |
| 9 | Thi công lớp đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,039 | m3 |
| 10 | Thi công lớp đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,039 | m3 |
| 11 | Thi công lớp than xỉ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,039 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,226 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,071 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,498 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (đs 6-8) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,617 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (đs 6-8) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,331 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (đs 6-8) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,414 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,298 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,839 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,508 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,592 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,159 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,018 | 100m2 |
| 24 | Trải tấm nilon | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,052 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,042 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,515 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,192 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,437 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,53 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,747 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,688 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,308 | tấn |
| 33 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, D | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,038 | tấn |
| 34 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cấu kiện |
| 35 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 cấu kiện |
| 36 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,254 | m3 |
| 37 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,638 | m3 |
| 38 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,724 | m3 |
| 39 | Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,509 | m3 |
| 40 | Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35,963 | m3 |
| 41 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,704 | m2 |
| 42 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,648 | m2 |
| 43 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 232,809 | m2 |
| 44 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 169,568 | m2 |
| 45 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 87,43 | m2 |
| 46 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 62,638 | m2 |
| 47 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 57,705 | m2 |
| 48 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 67,208 | m2 |
| 49 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 105,85 | m |
| 50 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,385 | m2 |
| 51 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,082 | m2 |
| 52 | Kẻ ron | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 42,45 | m |
| 53 | Chữ Inox màu vàng cao 200, rộng 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 54 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 45,551 | m2 |
| 55 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,981 | m2 |
| 56 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,981 | m2 |
| 57 | Lát bậc tam cấp, gạch Granite 280x600mm, có gờ mũi, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,928 | m2 |
| 58 | Lát nền, sàn, gạch Ceramic nhám 40x40cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,425 | m2 |
| 59 | Lát nền, sàn, gạch Ceramic 40x40cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 104,37 | m2 |
| 60 | Công tác ốp đá chẻ vào tường sử dụng keo dán | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,501 | m2 |
| 61 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men 250x400mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 129,71 | m2 |
| 62 | Cung cấp lắp đặt trần tấm SmartBoard, KT: 600x600x3,5mm + khung xương thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 53,64 | m2 |
| 63 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi khung nhôm kính hệ 700 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,63 | m2 |
| 64 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi khung sắt kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,68 | m2 |
| 65 | Cung cấp, lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính hệ 700 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,24 | m2 |
| 66 | Cung cấp, lắp dựng cửa sổ khung sắt kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,84 | m2 |
| 67 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 60x2,6mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,601 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90x5mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,294 | 100m |
| 69 | Lắp đặt phễu thu cầu chắn rác Inox D100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 70 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,538 | tấn |
| 71 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,538 | tấn |
| 72 | Lợp mái Tol sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,19 | 100m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 425,646 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 227,273 | m2 |
| 75 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 92,76 | m2 |
| 76 | Trải tấm nilon | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,33 | 100m2 |
| 77 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,3 | m3 |
| 78 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33 | m2 |
| 79 | Lắp đặt đèn led đơn 0,6m-18W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 80 | Lắp đặt đèn led đôi 1,2m-36W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | bộ |
| 81 | Lắp đặt đèn led đơn 1,2m-36W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 82 | Lắp đặt đèn led Panel ốp trần vuông, KT: 217x217x35mm-18W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 83 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 3 cánh 1,2m-47W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 84 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu 250V-10A, có màn che | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 85 | Cầu chì 10A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 86 | Lắp đặt công tắc - 1 chiều 250V-10A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22 | cái |
| 87 | Lắp đặt tủ điện võ kim loại, KT: 200x300x150mm - Tủ chứa 6Module lắp chìm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 88 | Lắp đặt tủ điện võ kim loại, KT: 300x500x210mm + phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 2p-250V-16A-6kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 90 | Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 2p-250V-30A-6kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 91 | Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 2p-250V-50A-6kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt dây đơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 450 | m |
| 93 | Lắp đặt dây đơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 320 | m |
| 94 | Lắp đặt dây đơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 250 | m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa đàn hồi, đường kính =16mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 510 | m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa cứng, đường kính =16mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 510 | m |
| 97 | Đế + mặt 1 lổ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 98 | Đế + mặt 2 lổ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 99 | Cọc tiếp địa đồng D16, L=2,4m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cọc |
| 100 | Dây dẫn tiếp địa, cáp đồng 16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | m |
| 101 | Lắp đặt phễu thu nước sàn Inox, KT: 150x150mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 102 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 103 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 104 | Lắp đặt chậu rửa sứ (loại có chân) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 105 | Lắp đặt vòi rửa Inox (304) D21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 106 | Lắp đặt van 2 chiều PVC D27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 21x1,6mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,081 | 100m |
| 108 | Co răng trong PVC D21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 109 | Trúm PVC D21-27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 27x1,8mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,246 | 100m |
| 111 | Co PVC D27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 112 | Tê PVC D27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 34x2mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,039 | 100m |
| 114 | Trúm PVC D34-90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 60x2,8mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,055 | 100m |
| 116 | Co PVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 117 | Tê PVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90x5mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,17 | 100m |
| 119 | Co PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 120 | Tê PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 121 | Trúm PVC D60-90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 122 | Trúm PVC D90-114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 114x7mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,314 | 100m |
| 124 | Co PVC D114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 125 | Tê PVC D114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| D | HẠNG MỤC: KHU, BUỒNG KHÁM, ĐIỀU TRỊ CHO CAN PHẠM TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN HUYỆN DUYÊN HẢI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,613 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,994 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,437 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50,084 | m3 |
| 5 | Đóng Cừ tràm D4,2-5cm, L=3,7m bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,939 | 100m |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,423 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,286 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (đs 6-8) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,65 | m3 |
| 9 | Trải tấm nilon | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,286 | 100m2 |
| 10 | Thi công lớp đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,039 | m3 |
| 11 | Thi công lớp đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,039 | m3 |
| 12 | Thi công lớp than xỉ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,039 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,546 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,338 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,721 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (đs 6-8) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,495 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (đs 6-8) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,175 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 (đs 6-8) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,414 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,25 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,693 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,459 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,812 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,259 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,018 | 100m2 |
| 25 | Trải tấm nilon | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,052 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,039 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,467 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,172 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,358 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,541 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,923 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,933 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,112 | tấn |
| 34 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, D | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,038 | tấn |
| 35 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cấu kiện |
| 36 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 cấu kiện |
| 37 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,59 | m3 |
| 38 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,083 | m3 |
| 39 | Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,582 | m3 |
| 40 | Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 38,167 | m3 |
| 41 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,704 | m2 |
| 42 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,225 | m2 |
| 43 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 106,598 | m2 |
| 44 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 258,142 | m2 |
| 45 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,12 | m2 |
| 46 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 88,91 | m2 |
| 47 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 81,19 | m2 |
| 48 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,466 | m2 |
| 49 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 70,9 | m |
| 50 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,385 | m2 |
| 51 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,082 | m2 |
| 52 | Kẻ ron | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 57,6 | m |
| 53 | Chữ Inox màu vàng cao 200, rộng 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 54 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,19 | m2 |
| 55 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,59 | m2 |
| 56 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,23 | m2 |
| 57 | Lát bậc tam cấp, gạch Granite 280x600mm, có gờ mũi, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,15 | m2 |
| 58 | Lát nền, sàn, gạch Ceramic nhám 40x40cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,372 | m2 |
| 59 | Lát nền, sàn, gạch Ceramic 40x40cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 102,605 | m2 |
| 60 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men 250x400mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 119,182 | m2 |
| 61 | Cung cấp lắp đặt trần tấm SmartBoard, KT: 600x600x3,5mm + khung xương thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,155 | m2 |
| 62 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi khung nhôm kính hệ 700 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,07 | m2 |
| 63 | Lắp dựng cửa đi khung sắt kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,68 | m2 |
| 64 | Cung cấp, lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính hệ 700 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,28 | m2 |
| 65 | Lắp dựng cửa sổ khung sắt kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,84 | m2 |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90x5mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,204 | 100m |
| 67 | Lắp đặt phễu thu cầu chắn rác Inox D100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 68 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 27x2,3mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,006 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 60x2,6mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,014 | 100m |
| 70 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,361 | tấn |
| 71 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,361 | tấn |
| 72 | Lợp mái Tol sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,927 | 100m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 250,903 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 339,332 | m2 |
| 75 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 115,69 | m2 |
| 76 | Lắp đặt đèn led đơn 0,6m-18W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 77 | Lắp đặt đèn led đôi 1,2m-36W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | bộ |
| 78 | Lắp đặt đèn led Panel ốp trần vuông, KT: 217x217x35mm-18W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 79 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu 250V-10A, có màn che | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 80 | Cầu chì 10A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | cái |
| 81 | Lắp đặt công tắc - 1 chiều 250V-10A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 82 | Lắp đặt tủ điện võ kim loại, KT: 200x300x150mm - Tủ chứa 6Module lắp chìm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 83 | Lắp đặt tủ điện võ kim loại, KT: 300x500x210mm + phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 2p-250V-16A-6kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 85 | Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 2p-250V-20A-6kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 86 | Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 2p-250V-40A-6kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt dây đơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 650 | m |
| 88 | Lắp đặt dây đơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 350 | m |
| 89 | Lắp đặt dây đơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 200 | m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa đàn hồi, đường kính =16mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 600 | m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa cứng, đường kính =16mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 600 | m |
| 92 | Đế + mặt 1 lổ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 93 | Đế + mặt 2 lổ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 94 | Cọc tiếp địa đồng D16, L=2,4m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cọc |
| 95 | Dây dẫn tiếp địa, cáp đồng 16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | m |
| 96 | Lắp đặt phễu thu nước sàn Inox, KT: 150x150mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 97 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 98 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 99 | Lắp đặt chậu rửa sứ (loại có chân) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 100 | Lắp đặt vòi rửa Inox (304) D21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 101 | Lắp đặt van 2 chiều PVC D27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 21x1,6mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,081 | 100m |
| 103 | Co răng trong PVC D21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 104 | Trúm PVC D21-27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 27x1,8mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,316 | 100m |
| 106 | Co PVC D27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 107 | Tê PVC D27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 34x2mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,039 | 100m |
| 109 | Trúm PVC D34-90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 60x2,8mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,076 | 100m |
| 111 | Co PVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 112 | Tê PVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90x5mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,313 | 100m |
| 114 | Co PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 115 | Tê PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 116 | Trúm PVC D60-90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 117 | Trúm PVC D90-114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 114x7mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,35 | 100m |
| 119 | Co PVC D114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 120 | Tê PVC D114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 121 | Bốc xuống bằng thủ công - cọc gỗ, cừ tràm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,47 | 100 cây |
| 122 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 125,68 | 10 tấn/1km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.748E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.149E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên có thi công hạng mục khối nhà chính có kết cấu khung BTCT; hệ thống điện; hệ thống cấp thoát nước.Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 2.682.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng được ký kết.4/Hóa đơn VAT đính kèm.5/Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng được ký kết.4/Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5/Hóa đơn VAT đính kèm.6/Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm theo xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:- Đối với các tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, trường hợp nhà thầu không thể có bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực, cho phép nhà thầu nộp bản scan từ bản chụp.- Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.682.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.364.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng, III trở lên.- Các tài liệu để chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc chứng minh khả năng điều động nhân sự để thực hiện gói thầu này.- Giấy chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu hoặc Thẻ căn cước công dân.* Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời gian tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu (Tài liệu kèm theo chứng minh: Bằng tốt nghiệp);- Năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo bản kê khai webform trên Hệ thống (Tài liệu kèm theo chứng minh: Hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách hạng mục xây dựng công trình | 2 | - Trình độ chuyên môn: Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng, III trở lên.- Các tài liệu để chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc chứng minh khả năng điều động nhân sự để thực hiện gói thầu này.- Giấy chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu hoặc Thẻ căn cước công dân.* Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời gian tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu (Tài liệu kèm theo chứng minh: Bằng tốt nghiệp);- Năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo bản kê khai webform trên Hệ thống (Tài liệu kèm theo chứng minh: Hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình). | 4 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách hạng mục điện | 2 | - Trình độ chuyên môn: Trung cấp trở lên chuyên ngành điện/kỹ thuật điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện vào công trình hoặc giám sát thi công xây dựng công trình điện hạng III trở lên.- Các tài liệu để chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc chứng minh khả năng điều động nhân sự để thực hiện gói thầu này.- Giấy chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu hoặc Thẻ căn cước công dân.* Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời gian tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu (Tài liệu kèm theo chứng minh: Bằng tốt nghiệp);- Năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo bản kê khai webform trên Hệ thống (Tài liệu kèm theo chứng minh: Hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình). | 4 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách hạng mục cấp, thoát nước | 1 | - Trình độ chuyên môn: Trung cấp trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị cấp thoát nước vào công trình hoặc giám sát thi công xây dựng công trình cấp thoát nước hạng III trở lên.- Các tài liệu để chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc chứng minh khả năng điều động nhân sự để thực hiện gói thầu này.- Giấy chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu hoặc Thẻ căn cước công dân.* Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời gian tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu (Tài liệu kèm theo chứng minh: Bằng tốt nghiệp);- Năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo bản kê khai webform trên Hệ thống (Tài liệu kèm theo chứng minh: Hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình). | 4 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng vật tư vật liệu, cấu kiện sản phẩm | 1 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành Vật liệu xây dựng.- Các tài liệu để chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc chứng minh khả năng điều động nhân sự để thực hiện gói thầu này.- Giấy chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu hoặc Thẻ căn cước công dân.* Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời gian tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu (Tài liệu kèm theo chứng minh: Bằng tốt nghiệp);- Năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo bản kê khai webform trên Hệ thống (Tài liệu kèm theo chứng minh: Hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình). | 4 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe Ô tô tải | ≥ 7,0 Tấn. Tài liệu chứng minh:- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). | 2 |
| 2 | Máy vận thăng | ≥ 0,8 Tấn. Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). | 1 |
| 3 | Cần cẩu bánh hơi | ≥ 6,0 Tấn. Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). | 1 |
| 4 | Cần cẩu bánh xích | ≥ 10,0 Tấn. Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). | 1 |
| 5 | Máy đào bánh xích | ≥ 0,5 m3. Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít. Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;.- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5kW. Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;.- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). | 1 |
| 8 | Máy đầm bàn | ≥ 1,5 kW. Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). | 1 |
| 9 | Máy cắt gạch | ≥ 1,5kW. Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). | 1 |
| 10 | Máy hàn | ≥ 23kW. Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi