Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220343071-01
Thời điểm đóng mở thầu 28/03/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Tân
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220331694
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-17 15:29:00 đến ngày 2022-03-28 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh An Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,107,422,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.161E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.32E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) có giá trị từ 1.475.000.000 VND trở lên. - Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn), có giá trị ≥ 1.475.000.000 VND x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: công trình dân dụng, cấp IV) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp  giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau để đối chiếu: hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.475.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.* Lưu ý: cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng; và có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Hoặc tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, còn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, còn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào, dung tích gầu > 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, còn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Thiết bị đóng cọc BTCT
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, còn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Cần trục, sức nâng >= 16T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, còn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ, tải trọng >= 05 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, còn kiểm định/đăng kiểm tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-Ván khuôn (m2)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 300
18-Giàn giáo thép (bộ, 01 bộ gồm: 02 chân x 02 chéo). Trường hợp nhà thầu kê khai loại bộ giàn giáo khác thì phải đảm bảo tổng diện tích giàn giáo đáp ứng theo yêu cầu
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 300
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Tân
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây lắp công trình
Hội trường Ủy ban nhân dân xã Phú Thành
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Tân , địa chỉ: Đường Lê Hồng Phong, Ấp Trung 1, thị trấn Phú Mỹ, huyện Phú Tân, tỉnh An Giang
- Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng khu vực huyện Phú Tân. + Địa chỉ: Số 41, Lê Hồng Phong, ấp Trung 1, thị trấn Phú Mỹ, huyện Phú Tân, tỉnh An Giang. + Điện thoại: 0296 3586383.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn thiết kế xây dựng Thiên Phát, địa chỉ: Số 41 Nguyễn Thị Minh Khai, Thị Trấn Phú Mỹ, Huyện Phú Tân, Tỉnh An Giang, điện thoại: 0383 002003. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Kiểm định Hòa Phát, địa chỉ: Số 12, đường Lê Lai, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: 02963 856087. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Phú Tân, địa chỉ: Ấp Trung 1, thị trấn Phú Mỹ, huyện Phú Tân, tỉnh An Giang, điện thoại: 0296 3827024. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Thương mại Xây dựng Á Châu, địa chỉ: Số 69, Nguyễn Văn Trỗi, thị trấn Núi Sập, huyện Thoại Sơn, tỉnh An Giang, điện thoại: 0296 3959767. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và KQLCNT: Trung tâm Thẩm định Dự án Đầu tư thuộc Sở Kế hoạch và Đầu tư An Giang, địa chỉ: Số 03 Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: 0296 3854693.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Tân , địa chỉ: Đường Lê Hồng Phong, Ấp Trung 1, thị trấn Phú Mỹ, huyện Phú Tân, tỉnh An Giang
- Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng khu vực huyện Phú Tân. + Địa chỉ: Số 41, Lê Hồng Phong, ấp Trung 1, thị trấn Phú Mỹ, huyện Phú Tân, tỉnh An Giang. + Điện thoại: 0296 3586383.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Các tài liệu chứng minh số lao động tham gia bảo hiểm xã hội bình quân của nhà thầu yêu cầu tại Mục E-CDNT 5.6, cụ thể: - Trường hợp nhà thầu có tham gia bảo hiểm xã hội: nhà thầu phải cung cấp các tài liệu do cơ quan quản lý Nhà nước về Bảo hiểm xã hội xác thực để chứng minh Tổng số lao động tham gia bảo hiểm xã hội hằng tháng trong năm hoặc cả năm của năm 2021 (năm trước liền kề) (Ví dụ như: Thông báo Kết quả đóng bảo hiểm xã hội (BHXH) hằng tháng hoặc cả năm). - Trường hợp nhà thầu không có tham gia bảo hiểm xã hội: nhà thầu phải thực hiện theo quy định tại Điều 10 Nghị định số 80/2021/NĐ-CP ngày 26/8/2021 của Chính Phủ. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. * Lưu ý: Trong trường hợp E-HSDT không kèm theo tài liệu chứng minh về cấp doanh nghiệp theo yêu cầu nêu trên hoặc có kèm theo tài liệu nhưng nội dung chưa rõ theo yêu cầu của E-HSMT thì bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ theo quy định tại Mục 22 Chương I Phần 1 E-HSMT.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng khu vực huyện Phú Tân. + Địa chỉ: Số 41, Lê Hồng Phong, ấp Trung 1, thị trấn Phú Mỹ, huyện Phú Tân, tỉnh An Giang. + Điện thoại: 0296 3586383.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Phú Tân. + Địa chỉ: Số 01, Trương Định, ấp Trung 1, thị trấn Phú Mỹ, huyện Phú Tân, tỉnh An Giang. + Điện thoại: 02963.827622.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang. + Địa chỉ: số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. + Điện thoại: 0296 3853526.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư, địa chỉ: Số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: Điện thoại: 0296 3853526.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hội trường
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,143100m3
2Đắp đất móng, đầm cóc, độ chặt K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,762100m3
3Đóng cọc BT DƯL 15x15, L = 2m -đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,12100m
4Đập đầu cọc bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,6885m3
5Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,3035m3
6Cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,6307tấn
7Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,8364100m2
8Bê tông móng, M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V23,9881m3
9Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2563100m3
10Đóng cọc BT DƯL 15x15, L = 2m -đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,04100m
11Đập đầu cọc bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,117m3
12Bê tông lót HVS, M100, đá 4x6Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,857m3
13Cốt thép HVS, HG, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,5148tấn
14Ván khuôn HVS, HGTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0922100m2
15Bê tông tấm đan HVS, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,128m3
16Láng vữa dale đáy, dày 2cm, vữa M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V17,08m2
17Xây tường HVS gạch 19x19x39 dày 19cm, vữa M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,6632m3
18Xây tường HVS gạch 10x19x39 dày 10cm, vữa M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,224m3
19Trát tường HVS dày 2cm, vữa M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V43,04m2
20Cốt thép đà kiềng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,4124tấn
21Cốt thép đà kiềng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,5431tấn
22Ván khuôn thép đà kiềngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,4325100m2
23Bê tông đà kiềng, M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V18,575m3
24Cốt thép giằng tường, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2633tấn
25Cốt thép giằng tường, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,6663tấn
26Ván khuôn thép giằng tườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,4416100m2
27Bê tông giằng tường, M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V11,7m3
28Cốt thép dale đỡ chân cột, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0131tấn
29Cốt thép dale đỡ chân cột, ĐK≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0885tấn
30Ván khuôn dale đỡ chân cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,027100m2
31Bê tông dale đỡ chân cột, M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,649m3
32Cốt thép cổ cột, cột, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3104tấn
33Cốt thép cổ cột, cột, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,9988tấn
34Ván khuôn cổ cột, cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,7012100m2
35Bê tông cổ cột, cột, M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V12,1405m3
36Xây tường ốp cột gạch 5x10x19cm, vữa M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V23,0644m3
37Trát tường ốp cột dày 1,5cm, vữa M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V181,155m2
38Trát gờ chỉ cột, vữa M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V16m
39Bả bằng bột bả vào tường ốp cột trong nhàTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V82,955m2
40Bả bằng bột bả vào tường ốp cột ngoài nhàTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V98,2m2
41Sơn tường ốp cột trong nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V82,955m2
42Sơn tường ốp cột ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V98,2m2
43Trát cột hành lang, dày 1,5cm, vữa M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V41,6m2
44Bả bằng bột bả vào cột hành langTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V41,6m2
45Sơn cột hành lang đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V41,6m2
46Cốt thép lanh tô, giằng vách, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,088tấn
47Cốt thép lanh tô, ĐK >10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3635tấn
48Ván khuôn thép lanh tôTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,7601100m2
49Bê tông lanh tô, M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,488m3
50Cốt thép đà mái, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3724tấn
51Cốt thép đà mái, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,38tấn
52Ván khuôn thép đà máiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,0538100m2
53Bê tông đà mái, M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V15,155m3
54Cốt thép bổ trụ mái, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1584tấn
55Cốt thép bổ trụ mái, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,5045tấn
56Ván khuôn bổ trụ máiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,0004100m2
57Bê tông bổ trụ mái, M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,0712m3
58Cốt thép sê nô, sàn mái, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,0717tấn
59Ván khuôn thép sê nô, sàn máiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,8488100m2
60Bê tông sê nô, sàn mái, M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V17,5676m3
61Trát sê nô, sàn mái, vữa M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V184,88m2
62Bả bằng bột bả vào sê nôTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V184,88m2
63Sơn sê nô đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V184,88m2
64Quét dung dịch chống thấm sê nôTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V158,94m2
65Láng sê nô, dày 1cm, vữa M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V158,94m2
66Xây mặt dựng seno bằng gạch 5x10x19cm, vữa M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,8688m3
67Trát mặt dựng seno dày 1,5cm, vữa M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V89,28m2
68Bả bằng bột bả vào tường mặt dựng senoTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V89,28m2
69Sơn tường mặt dựng seno đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V89,28m2
70Xây bó nền, gạch 5x10x19cm, vữa M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V8,273m3
71Trát tường bó nền dày 1,5cm, vữa M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V41,365m2
72Ốp chân tường bó nền, gạch chỉ 100x200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V42,6525m2
73Trát gờ chỉ, vữa M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V77,55m
74Bơm cát san lấp mặt bằng, cự ly ≤0,5kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,6096100m3
75Bê tông nền sân khấu, M100, đá 4x6Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,128m3
76Lát nền trệt, gạch ceramic 600x600Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V337,32m2
77Lát nền NVS, gạch ceramic 400x400Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V28,22m2
78Xây tường gạch 10x19x39 dày 10cm, vữa M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,294m3
79Xây tường đầu hồi, gạch 5x10x19cm, vữa M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,1688m3
80Xây tường gạch 19x19x39 dày 19cm, vữa M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V65,3182m3
81Căng lưới thép gia cố tường gạchTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V250m2
82Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V159,085m2
83Trát tường trong dày 1,5cm, vữa M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V478,14m2
84Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V159,085m2
85Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V369,27m2
86Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V159,085m2
87Sơn tường trong nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V344,405m2
88Ốp tường hội trường, gạch 600x600Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V14,73m2
89Ốp tường NVS, gạch ceramic 300x450Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V94,14m2
90Thi công trần thạch cao 600x600 găng nổiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V278,61m2
91Gia công vì kèo thép hìnhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,0999tấn
92Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,9959tấn
93Lắp vì kèo thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,0999tấn
94Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,9959tấn
95Lợp mái tole sóng vuông dày 0,42mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,269100m2
96Cốt thép dale ram dốc, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1716tấn
97Ván khuôn đan ram dốcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,028100m2
98Bê tông dale ram dốc, M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,725m3
99Xây bó nền ram dốc, gạch 5x10x19cm, vữa M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,554m3
100Trát tường bó nền ram dốc dày 1,5cm, vữa M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,914m2
101Sơn tường bó nền ram dốc không bả, 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,914m2
102Bê tông lót, M100, đá 4x6Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,989m3
103Láng mặt ram dốc, dày 2cm, vữa M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V20,91m2
104Lắp dựng lan can ram dốcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V24,6m2
105Cốt thép dale tam cấp, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0507tấn
106Ván khuôn đan tam cấpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,048100m2
107Bê tông dale tam cấp, M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,448m3
108Xây bậc tam cấp, gạch 5x10x19cm, vữa M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,361m3
109Lát đá bậc tam cấp, vữa M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,084m2
110Cốt thép tấm dale, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0335tấn
111Ván khuôn thép tấm daleTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0104100m2
112Bê tông tấm dale, M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,336m3
113Xây bó nền, gạch 5x10x19cm, vữa M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,56m3
114Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V9,82m2
115Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V9,82m2
116Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V9,82m2
117Đào đất xây bồn hoa, Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,7561m3
118Bê tông lót, M100, đá 4x6Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,252m3
119Xây tường bồn hoa, gạch 5x10x19cm, vữa M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,069m3
120Trát tường bồn hoa, dày 1,5cm, vữa M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V28,17m2
121Sơn tường bồn hoa không bả, 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V28,17m2
122Trải lớp nylong chống mất nướcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,1633100m2
123Cốt thép nền sân dale nội bộ, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,1633tấn
124Ván khuôn thép sân dale nội bộTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1995100m2
125Bê tông nền sân dale nội bộ, M150, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V11,6325m3
126Lắp dựng cửa đi khung nhôm - kínhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V40,17m2
127Lắp dựng cửa sổ khung nhôm - kínhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V47,4m2
128Lắp dựng khung bảo vệ cửaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V60,7672m2
129Sơn khung bảo vệ cửa bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V60,76721m2
130Thi công vách bằng tấm nhôm LambriTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,8m2
131Lắp kim thu sét fi 16 mạ đồng - L=2,5mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5cái
132Đóng cọc chống sét tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6cọc
133Kéo rải cáp đồng trần 50mm2 theo tườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V70m
134Kéo rải cáp đồng trần 50mm2 dưới đấtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V20m
135Lắp đặt ống PVC D27 dày 1,8mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,15100m
136Lắp đặt ống thép không rỉ D27mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,13100m
137Lắp tủ điện 300x400x210, sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1tủ
138Lắp đèn máng đôi bóng led âm trần, 2x40WTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V21bộ
139Lắp quạt trần sải cánh 1500mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V10cái
140Lắp đặt công tắc đơnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V18cái
141Lắp đặt ổ cắm đơnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V30cái
142Lắp đặt đèn Panel tròn nổi 18WTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V18bộ
143Lắp đặt đèn Panel tròn nổi 9WTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5bộ
144Lắp đặt chuông điện cơTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
145Lắp đặt MCB 2P - 63ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
146Lắp đặt MCB 2P - 15ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
147Lắp đặt đế + mặt 1 thiết bịTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V19bộ
148Lắp đặt đế + mặt 2 thiết bịTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V15hộp
149Lắp đặt dây đơn 6mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V50m
150Lắp đặt dây đơn 4mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V60m
151Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V400m
152Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V500m
153Lắp đặt ống luồn dây PVC dẹp 2,5cmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V250m
154Lắp đặt xí bệtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6bộ
155Lắp đặt Lavabo 1 vòiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4bộ
156Lắp đặt gương soi treo tườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
157Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3bộ
158Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bể
159Lắp đặt ống PVC D27 dày 1,8mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,52100m
160Lắp đặt ống PVC D34 dày 2,0mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,08100m
161Lắp đặt ống PVC D60 dày 2,0mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,35100m
162Lắp đặt ống PVC D90 dày 2,9mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,02100m
163Lắp đặt co PVC D27Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V30cái
164Lắp đặt co PVC D60Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V10cái
165Lắp đặt co PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V11cái
166Lắp đặt tê PVC D27Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V13cái
167Lắp đặt tê PVC D60Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
168Lắp đặt giảm PVC 60/34Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
169Lắp đặt phễu thoát nước inox D100Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6cái
170Bốc xếp lên cát xây dựngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,4701100m3
171Bốc xếp lên đá dăm các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,278100m3
172Bốc xếp lên gạch xây, ốp, lát, cọc BTTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V182,1886tấn
173Bốc xếp lên Thép các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V22,4927tấn
174Bốc xếp lên Xi măng baoTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V57,294tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.161E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.32E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) có giá trị từ 1.475.000.000 VND trở lên. - Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn), có giá trị ≥ 1.475.000.000 VND x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: công trình dân dụng, cấp IV) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp  giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau để đối chiếu: hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.475.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.33
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.* Lưu ý: cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật.33
3 Đội trưởng thi công 1 Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó.33
4 Cán bộ an toàn lao động 1 Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng; và có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Hoặc tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy toàn đạc Còn sử dụng tốt, còn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu1
2 Máy thủy bình Còn sử dụng tốt, còn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu1
3 Máy đào, dung tích gầu > 0,8m3 Còn sử dụng tốt, còn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu2
4 Thiết bị đóng cọc BTCT Còn sử dụng tốt, còn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu1
5 Cần trục, sức nâng >= 16T Còn sử dụng tốt, còn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu1
6 Ô tô tự đổ, tải trọng >= 05 tấn Còn sử dụng tốt, còn kiểm định/đăng kiểm tính đến thời điểm đóng thầu2
7 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt3
8 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt2
9 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt2
10 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt2
11 Máy phát điện Còn sử dụng tốt1
12 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt2
13 Máy cắt gạch, đá Còn sử dụng tốt2
14 Máy cắt thép Còn sử dụng tốt2
15 Máy uốn thép Còn sử dụng tốt2
16 Máy hàn Còn sử dụng tốt1
17 Ván khuôn (m2) Còn sử dụng tốt300
18 Giàn giáo thép (bộ, 01 bộ gồm: 02 chân x 02 chéo). Trường hợp nhà thầu kê khai loại bộ giàn giáo khác thì phải đảm bảo tổng diện tích giàn giáo đáp ứng theo yêu cầu Còn sử dụng tốt300
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->