Gói thầu: Xây lắp (bao gồm chi phí xây dựng và dự phòng)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220342324-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/03/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất thị xã Ba Đồn |
| Tên gói thầu | Xây lắp (bao gồm chi phí xây dựng và dự phòng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220330314 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn thu đấu giá quyền sử dụng đất của dự án |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-17 15:18:00 đến ngày 2022-03-25 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,467,479,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.15E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (Hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc của hợp đồng) ≥ 01 Hợp đồng thi công xây dựng công trình với tư cách nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ thi công từ năm 2018 trở lại đây có tính chất tương tự như sau:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng nói trên là hợp đồng thi công có các hạng mục mặt đường bê tông, móng đường Cấp phối đá dăm, cống hộp. - Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng nói trên có giá trị mỗi hợp đồng ≥ 1,8 tỷ đồng.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với nhà thầu liên danh thì kinh nghiệm của liên danh được tính là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, trong đó mỗi thành viên có ≥ 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình có tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với phần việc mà thành viên đảm nhiệm trong liên danh, có giá trị hợp đồng ≥ 1,8 tỷ đồng x tỷ lệ công việc đảm nhiệm trong liên danh.(Để chứng minh, HSDT của nhà thầu phải kèm theo: Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu; Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng trúng thầu; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc Hồ sơ nghiệm thu giai đoạn, nghiệm thu hoàn thành của Chủ đầu tư về khối lượng thực hiện của nhà thầu). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên, ngành hoặc chuyên ngành Xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình Giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên. Đã trực tiếp làm Chỉ huy trưởng hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên, ngành hoặc chuyên ngành Xây dựng. Đã trực tiếp tham gia thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình Giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu: 02 Cán bộ kỹ thuật thi công có trình độ Trung cấp trở lên, cụ thể: 01 cán bộ chuyên ngành Xây dựng cầu đường; 01 cán bộ chuyên ngành Thủy lợi. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thí nghiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Trung cấp Xây dựng trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ và danh sách chi tiết kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ 5T – 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ 5T – 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào ≥0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào ≥0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu 10-25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu 10-25T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi ≥110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi ≥110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn BT 250L -500L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn BT 250L -500L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Đầm bê tông các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông các loại |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy Kinh vĩ hoặc máy Toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy Kinh vĩ hoặc máy Toàn đạc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất thị xã Ba Đồn |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp (bao gồm chi phí xây dựng và dự phòng) Phát triển quỹ đất điểm dân cư nông thôn, thôn Văn Phú xã Quảng Văn, thị xã Ba Đồn 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn thu đấu giá quyền sử dụng đất của dự án |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD và phát triển quỹ đất thị xã Ba Đồn
Bên mời thầu là: Ban QLDA đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất thị xã Ba Đồn -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Văn Ninh; Địa chỉ: 21-Lý Thường Kiệt, phường Ba Đồn, thị xã Ba Đồn; Điện thoại: 0916.750.099. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất thị xã Ba Đồn; Địa chỉ: 21 Lý Thường Kiệt, phường Ba Đồn, thị xã Ba Đồn; Điện thoại: 0905.657.957 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính Kế hoạch thị xã Ba Đồn - Địa chỉ: Phường Ba Đồn, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào đất không thích hợp bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I (90%KL) | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 5,7468 | 100m3 |
| 2 | Đào đất không thích hợp bằng thủ công-đất cấp I (10%KL) | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 63,853 | 1m3 |
| 3 | Đào khuôn nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 6,294 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đi đổ, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 6,3853 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đi đổ 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 6,3853 | 100m3/1km |
| 6 | Vận chuyển đất đi đổ, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 6,294 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đi đổ 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 6,294 | 100m3/1km |
| 8 | San đất bãi thải, máy ủi 110CV | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 12,6793 | 100m3 |
| 9 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (90%KL) | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 12,5748 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất nền đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (10%KL) | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1,3972 | 100m3 |
| 11 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 2,7925 | 100m3 |
| 12 | Lớp móng cấp phối đá dăm loại 2, dày 15cm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1,4598 | 100m3 |
| 13 | Lót một lớp bạt | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 9,732 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1,117 | 100m2 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 175,18 | m3 |
| 16 | Thi công khe co | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 155,15 | m |
| 17 | Thi công khe giãn | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 31,03 | m |
| B | KÈ GIA CỐ MÁI TA LUY | |||
| 1 | Đắp đê quai bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 2,7646 | 100m3 |
| 2 | Bơm nước thi công kè | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 30 | ca |
| 3 | Đào đất hố móng bằng máy đào 0,4m3, Cấp đất I (70%KL) | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 2,5656 | 100m3 |
| 4 | Đào đất hố móng bằng nhân công, Cấp đất I (30%KL) | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 109,953 | 1m3 |
| 5 | Đào phá đê quai bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 2,4881 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đi đổ, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 3,6651 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đi đổ 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 3,6651 | 100m3/1km |
| 8 | Vận chuyển đất đi đổ, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 2,4881 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất đi đổ 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 2,4881 | 100m3/1km |
| 10 | San đất bãi thải, máy ủi 110CV | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 6,1532 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất giáp thổ bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,9091 | 100m3 |
| 12 | Lót một lớp vải địa kỹ thuật | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 6,5687 | 100m2 |
| 13 | Xây đá hộc gia cố mái ta luy, vữa XM M100, PCB40 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 275,29 | m3 |
| C | RẢNH R3 | |||
| 1 | Đào đất hố móng bằng máy đào 0,4m3-đất cấp II (70%KL) | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1,4651 | 100m3 |
| 2 | Đào đất hố móng bằng thủ công, đất cấp II (30%KL) | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 62,79 | 1m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đi đổ, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 2,093 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đi đổ 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 2,093 | 100m3/1km |
| 5 | San đất bãi thải, máy ủi 110CV | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 2,093 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất giáp thổ bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1,6541 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn lót móng | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,2851 | 100m2 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 10,75 | m3 |
| 9 | Ván khuôn đáy rảnh | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,4277 | 100m2 |
| 10 | Bê tông đáy rảnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 17,11 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thành rảnh | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 3,9847 | 100m2 |
| 12 | Bê tông thành rảnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 29,89 | m3 |
| 13 | Khớp nối quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 5,28 | m2 |
| 14 | Ván khuôn tấm đan | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,8892 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1,103 | tấn |
| 16 | Bê tông tấm đan SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 6,24 | m3 |
| 17 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 285 | 1 cấu kiện |
| 18 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 285 | 1 cấu kiện |
| 19 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1,6224 | 10 tấn/1km |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 285 | 1cấu kiện |
| D | CỐNG HỘP 50X50CM | |||
| 1 | Đào đất hố móng cống bằng máy đào 0,4m3-đất cấp II (90%KL) | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,1775 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng cống bằng thủ công, đất cấp II (10%KL) | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,986 | 1m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,1972 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,1972 | 100m3/1km |
| 5 | San đất bãi thải, máy ủi 110CV | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,1972 | 100m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,2455 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cống | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,5472 | 100m2 |
| 8 | Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 2,45 | m3 |
| 9 | Bốc xếp cấu kiện ống cống bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cơ giới - Bốc xếp lên | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 12 | 1 cấu kiện |
| 10 | Bốc xếp cấu kiện ống cống bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cơ giới - Bốc xếp xuống | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 12 | 1 cấu kiện |
| 11 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,637 | 10 tấn/1km |
| 12 | Đá dăm 2x4 trộn cát đệm móng cống, dày 10cm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1,7 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng cống | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,1688 | 100m2 |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 5,31 | m3 |
| 15 | Lắp đặt cống hộp đoạn dài 1m kt 500x500mm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 12 | 1 đoạn cống |
| 16 | Nối cống hộp đơn = xảm vữa XM,kt 500x500mm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 10 | 1 đoạn cống |
| 17 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,0996 | 100m2 |
| 18 | Bê tông tường đầu, tường cánh M150, đá 2x4 SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1,99 | m3 |
| 19 | Đắp cấp phối đá dăm giảm tải hai bên cống bằng máy đầm cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,0744 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất giáp thổ bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,1496 | 100m3 |
| E | MƯƠNG ĐẤT | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 18,6453 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đi đổ, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 18,6453 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đi đổ 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 18,6453 | 100m3/1km |
| 4 | San đất bãi thải, máy ủi 110CV | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 18,6453 | 100m3 |
| F | XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (50% ) | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 19,11 | m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 19,11 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 2,94 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 8,88 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 48,88 | m2 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 26,4 | m3 |
| 7 | Đào đất tiếp địa bằng máy đào 0,4m3-đất cấp II | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 7,02 | m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 7,02 | m3 |
| G | LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn ABC ruột nhôm -0,6/1KV 4x95mm2 Cadisun | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 270 | m |
| 2 | Cột NPC.I.8,5-160-4,3 Vneco12 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 8 | cột |
| 3 | Cột NPC.I.8,5-160-3 Vneco12 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 4 | cột |
| 4 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 12 | cột |
| 5 | Giá móc A-20 treo cáp voặn xoắn | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 12 | cái |
| 6 | Đai buộc inox KT 20X0,7 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 18 | sợi |
| 7 | Khóa ngưng đai buộc inox KT 20x0,7 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 18 | cái |
| 8 | Kẹp ngưng đỡ cáp voặn xoắn | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 8 | cái |
| 9 | Kẹp treo đỡ cáp voặn xoắn | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 4 | cái |
| 10 | Cổ dề cột đôi hạ thế | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 4 | cái |
| 11 | Gíp IPC 2 bulon 120-95 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 8 | bộ |
| 12 | Đầu bịt cáp vặn xoắn 95mm2 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 16 | cái |
| 13 | Dây buộc composite đầu và cuối tuyến | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 10 | sợi |
| 14 | Đóng cọc L63x63x6 mạ kẻm L=2m | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 12 | cọc |
| 15 | Kéo rải dây tiếp địa mạ kẽm, d=12mm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 25,5 | m |
| 16 | Bách thép, ốp gia cường, bu lông ê cu của tiếp địa | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 5,67 | kg |
| 17 | Gíp nối dây trung tính 95-35 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 3 | bộ |
| 18 | Đầu bịt cáp 35mm2 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 3 | cái |
| 19 | Đầu cốt đồng M35 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 3 | cái |
| H | KIỂM ĐỊNH, THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực 1-35 KV | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm Tiếp đất cột điện, cột thu lôi cột thép | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 3 | VT |
| I | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt Bộ đèn đường bóng LED CDC08-80W-10400LM Rạng Đông hoặc tương đương | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 8 | bộ |
| 2 | Kéo dây CXV 2x2,5mm2 0,6/1KV lên đèn | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 40 | m |
| 3 | Cáp nhôm bọc vặn xoắn AL-ABC 4x25mm2- 0,6/1KV | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 290 | m |
| 4 | Cáp CXV 3x25 + 1x16mm2- 0,6/KV từ đường dây 0,4KV đến tủ chiếu sáng | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 12 | m |
| 5 | Kẹp đấu rẽ cáp vặn xoắn IPC 95mm2 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 8 | cái |
| 6 | Kẹp đấu rẽ cáp vặn xoắn IPC 25mm2 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 16 | cái |
| 7 | Đầu cốt đồng 25mm2 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 8 | cái |
| 8 | Đầu cốt đồng 16mm2 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 2 | cái |
| 9 | Gía móc theo cáp vặn xoắn A-20 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 11 | bộ |
| 10 | Đai buộc inox KT 20x0,7 kèm khóa ngưng | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 16 | bộ |
| 11 | Kẹp ngưng đỡ cáp voặn xoắn | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 8 | cái |
| 12 | Kẹp treo đỡ cáp voặn xoắn | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 4 | cái |
| 13 | Dây buộc cáp vặn xoắn composite | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 8 | sợi |
| 14 | Bịt cách điện đầu cáp 25mm2 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 8 | cái |
| 15 | Bịt cách điện đầu cáp 2,5mm2 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 16 | cái |
| 16 | Lắp Cần đèn đơn thép tròn D60 dày 3,5 mm, dài 2,41m mạ kẽm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 8 | 1 cần đèn |
| 17 | Gia công bộ tay bắt cần đèn | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 111,6 | kg |
| 18 | Lắp đặt xà treo tủ điện XT-TĐ | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1 | bộ |
| 19 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng (theo sơ đồ nguyên lý) | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1 | 1 tủ |
| 20 | Dây tiếp địa thòng AXV 35mm2 - 0,6/2KV | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 7 | m |
| 21 | Đóng cọc tiếp địa L63x63x6 l=2,0m mạ kẻm nhúng nóng | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 4 | cọc |
| 22 | Kéo rải dây tiếp địa fi 12 mạ kẻm nhúng nóng | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 8,5 | m |
| 23 | Bách thép, ốp gia cường, bu lông ê cu của tiếp địa LR2 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1,89 | kg |
| 24 | Gíp nối dây trung tính 35-16 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 4 | bộ |
| 25 | Đầu bịt cáp 35mm2 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 4 | cái |
| 26 | Đầu cốt đồng M35 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 4 | cái |
| 27 | Đào rảnh chôn dây tiếp địa đất cấp II | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 4,68 | 1m3 |
| 28 | Đắp đất rảnh chôn dây tiếp địa | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 4,68 | m3 |
| 29 | Ống HPDE D50/40 luồn cáp lên xuống tủ chiếu sáng | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 15 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.15E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (Hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc của hợp đồng) ≥ 01 Hợp đồng thi công xây dựng công trình với tư cách nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ thi công từ năm 2018 trở lại đây có tính chất tương tự như sau:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng nói trên là hợp đồng thi công có các hạng mục mặt đường bê tông, móng đường Cấp phối đá dăm, cống hộp. - Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng nói trên có giá trị mỗi hợp đồng ≥ 1,8 tỷ đồng.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với nhà thầu liên danh thì kinh nghiệm của liên danh được tính là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, trong đó mỗi thành viên có ≥ 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình có tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với phần việc mà thành viên đảm nhiệm trong liên danh, có giá trị hợp đồng ≥ 1,8 tỷ đồng x tỷ lệ công việc đảm nhiệm trong liên danh.(Để chứng minh, HSDT của nhà thầu phải kèm theo: Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu; Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng trúng thầu; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc Hồ sơ nghiệm thu giai đoạn, nghiệm thu hoàn thành của Chủ đầu tư về khối lượng thực hiện của nhà thầu). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ Đại học trở lên, ngành hoặc chuyên ngành Xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình Giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên. Đã trực tiếp làm Chỉ huy trưởng hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét. | 4 | 4 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | Có trình độ Đại học trở lên, ngành hoặc chuyên ngành Xây dựng. Đã trực tiếp tham gia thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình Giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | Yêu cầu: 02 Cán bộ kỹ thuật thi công có trình độ Trung cấp trở lên, cụ thể: 01 cán bộ chuyên ngành Xây dựng cầu đường; 01 cán bộ chuyên ngành Thủy lợi. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thí nghiệm | 1 | Có trình độ Trung cấp Xây dựng trở lên. | 3 | 3 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 10 | Có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ và danh sách chi tiết kèm theo. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ 5T – 10T | Ô tô tự đổ 5T – 10T | 2 |
| 2 | Máy đào ≥0,8m3 | Máy đào ≥0,8m3 | 1 |
| 3 | Máy lu 10-25T | Máy lu 10-25T | 1 |
| 4 | Máy ủi ≥110CV | Máy ủi ≥110CV | 1 |
| 5 | Máy trộn BT 250L -500L | Máy trộn BT 250L -500L | 2 |
| 6 | Đầm bê tông các loại | Đầm bê tông các loại | 2 |
| 7 | Máy thủy bình | Máy thủy bình | 1 |
| 8 | Máy Kinh vĩ hoặc máy Toàn đạc | Máy Kinh vĩ hoặc máy Toàn đạc | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi