Gói thầu: Xây lắp (bao gồm chi phí xây dựng và dự phòng)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220342324-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/03/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất thị xã Ba Đồn
Tên gói thầu Xây lắp (bao gồm chi phí xây dựng và dự phòng)
Số hiệu KHLCNT 20220330314
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn thu đấu giá quyền sử dụng đất của dự án
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-17 15:18:00 đến ngày 2022-03-25 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,467,479,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.15E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (Hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc của hợp đồng) ≥ 01 Hợp đồng thi công xây dựng công trình với tư cách nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ thi công từ năm 2018 trở lại đây có tính chất tương tự như sau:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng nói trên là hợp đồng thi công có các hạng mục mặt đường bê tông, móng đường Cấp phối đá dăm, cống hộp. - Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng nói trên có giá trị mỗi hợp đồng ≥ 1,8 tỷ đồng.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với nhà thầu liên danh thì kinh nghiệm của liên danh được tính là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, trong đó mỗi thành viên có ≥ 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình có tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với phần việc mà thành viên đảm nhiệm trong liên danh, có giá trị hợp đồng ≥ 1,8 tỷ đồng x tỷ lệ công việc đảm nhiệm trong liên danh.(Để chứng minh, HSDT của nhà thầu phải kèm theo: Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu; Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng trúng thầu; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc Hồ sơ nghiệm thu giai đoạn, nghiệm thu hoàn thành của Chủ đầu tư về khối lượng thực hiện của nhà thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên, ngành hoặc chuyên ngành Xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình Giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên. Đã trực tiếp làm Chỉ huy trưởng hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên, ngành hoặc chuyên ngành Xây dựng. Đã trực tiếp tham gia thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình Giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: 02 Cán bộ kỹ thuật thi công có trình độ Trung cấp trở lên, cụ thể: 01 cán bộ chuyên ngành Xây dựng cầu đường; 01 cán bộ chuyên ngành Thủy lợi.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thí nghiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Trung cấp Xây dựng trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ và danh sách chi tiết kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ 5T – 10T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ 5T – 10T
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào ≥0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào ≥0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu 10-25T
- Đặc điểm thiết bị Máy lu 10-25T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi ≥110CV
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi ≥110CV
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn BT 250L -500L
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn BT 250L -500L
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm bê tông các loại
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông các loại
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy Kinh vĩ hoặc máy Toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Máy Kinh vĩ hoặc máy Toàn đạc
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất thị xã Ba Đồn
E-CDNT 1.2 Xây lắp (bao gồm chi phí xây dựng và dự phòng)
Phát triển quỹ đất điểm dân cư nông thôn, thôn Văn Phú xã Quảng Văn, thị xã Ba Đồn
12 Tháng
E-CDNT 3 Từ nguồn thu đấu giá quyền sử dụng đất của dự án
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất thị xã Ba Đồn , địa chỉ: Số 21, Lý Thường Kiệt, phường Ba Đồn, thị xã Ba Đồn
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD và phát triển quỹ đất thị xã Ba Đồn Bên mời thầu là: Ban QLDA đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất thị xã Ba Đồn
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Thủy Út; Phòng Quản lý đô thị thị xã Ba Đồn. Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Ban QLDA đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất thị xã Ba Đồn; Phòng Tài chính- Kế hoạch thị xã Ba Đồn. theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính Kế hoạch thị xã Ba Đồn - Địa chỉ: Phường Ba Đồn, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất thị xã Ba Đồn , địa chỉ: Số 21, Lý Thường Kiệt, phường Ba Đồn, thị xã Ba Đồn
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD và phát triển quỹ đất thị xã Ba Đồn Bên mời thầu là: Ban QLDA đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất thị xã Ba Đồn


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD và phát triển quỹ đất thị xã Ba Đồn Bên mời thầu là: Ban QLDA đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất thị xã Ba Đồn
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Văn Ninh; Địa chỉ: 21-Lý Thường Kiệt, phường Ba Đồn, thị xã Ba Đồn; Điện thoại: 0916.750.099.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất thị xã Ba Đồn; Địa chỉ: 21 Lý Thường Kiệt, phường Ba Đồn, thị xã Ba Đồn; Điện thoại: 0905.657.957
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính Kế hoạch thị xã Ba Đồn - Địa chỉ: Phường Ba Đồn, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG
1Đào đất không thích hợp bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I (90%KL)Quy định tại mục II chương V- phần 25,7468100m3
2Đào đất không thích hợp bằng thủ công-đất cấp I (10%KL)Quy định tại mục II chương V- phần 263,8531m3
3Đào khuôn nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIQuy định tại mục II chương V- phần 26,294100m3
4Vận chuyển đất đi đổ, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IQuy định tại mục II chương V- phần 26,3853100m3
5Vận chuyển đất đi đổ 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IQuy định tại mục II chương V- phần 26,3853100m3/1km
6Vận chuyển đất đi đổ, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIQuy định tại mục II chương V- phần 26,294100m3
7Vận chuyển đất đi đổ 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIQuy định tại mục II chương V- phần 26,294100m3/1km
8San đất bãi thải, máy ủi 110CVQuy định tại mục II chương V- phần 212,6793100m3
9Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (90%KL)Quy định tại mục II chương V- phần 212,5748100m3
10Đắp đất nền đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (10%KL)Quy định tại mục II chương V- phần 21,3972100m3
11Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Quy định tại mục II chương V- phần 22,7925100m3
12Lớp móng cấp phối đá dăm loại 2, dày 15cmQuy định tại mục II chương V- phần 21,4598100m3
13Lót một lớp bạtQuy định tại mục II chương V- phần 29,732100m2
14Ván khuôn thép mặt đường bê tôngQuy định tại mục II chương V- phần 21,117100m2
15Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Quy định tại mục II chương V- phần 2175,18m3
16Thi công khe coQuy định tại mục II chương V- phần 2155,15m
17Thi công khe giãnQuy định tại mục II chương V- phần 231,03m
B KÈ GIA CỐ MÁI TA LUY
1Đắp đê quai bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Quy định tại mục II chương V- phần 22,7646100m3
2Bơm nước thi công kèQuy định tại mục II chương V- phần 230ca
3Đào đất hố móng bằng máy đào 0,4m3, Cấp đất I (70%KL)Quy định tại mục II chương V- phần 22,5656100m3
4Đào đất hố móng bằng nhân công, Cấp đất I (30%KL)Quy định tại mục II chương V- phần 2109,9531m3
5Đào phá đê quai bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIQuy định tại mục II chương V- phần 22,4881100m3
6Vận chuyển đất đi đổ, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IQuy định tại mục II chương V- phần 23,6651100m3
7Vận chuyển đất đi đổ 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IQuy định tại mục II chương V- phần 23,6651100m3/1km
8Vận chuyển đất đi đổ, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIQuy định tại mục II chương V- phần 22,4881100m3
9Vận chuyển đất đi đổ 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIQuy định tại mục II chương V- phần 22,4881100m3/1km
10San đất bãi thải, máy ủi 110CVQuy định tại mục II chương V- phần 26,1532100m3
11Đắp đất giáp thổ bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Quy định tại mục II chương V- phần 20,9091100m3
12Lót một lớp vải địa kỹ thuậtQuy định tại mục II chương V- phần 26,5687100m2
13Xây đá hộc gia cố mái ta luy, vữa XM M100, PCB40Quy định tại mục II chương V- phần 2275,29m3
C RẢNH R3
1Đào đất hố móng bằng máy đào 0,4m3-đất cấp II (70%KL)Quy định tại mục II chương V- phần 21,4651100m3
2Đào đất hố móng bằng thủ công, đất cấp II (30%KL)Quy định tại mục II chương V- phần 262,791m3
3Vận chuyển đất đi đổ, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIQuy định tại mục II chương V- phần 22,093100m3
4Vận chuyển đất đi đổ 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIQuy định tại mục II chương V- phần 22,093100m3/1km
5San đất bãi thải, máy ủi 110CVQuy định tại mục II chương V- phần 22,093100m3
6Đắp đất giáp thổ bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Quy định tại mục II chương V- phần 21,6541100m3
7Ván khuôn lót móngQuy định tại mục II chương V- phần 20,2851100m2
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Quy định tại mục II chương V- phần 210,75m3
9Ván khuôn đáy rảnhQuy định tại mục II chương V- phần 20,4277100m2
10Bê tông đáy rảnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Quy định tại mục II chương V- phần 217,11m3
11Ván khuôn thành rảnhQuy định tại mục II chương V- phần 23,9847100m2
12Bê tông thành rảnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Quy định tại mục II chương V- phần 229,89m3
13Khớp nối quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaQuy định tại mục II chương V- phần 25,28m2
14Ván khuôn tấm đanQuy định tại mục II chương V- phần 20,8892100m2
15Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmQuy định tại mục II chương V- phần 21,103tấn
16Bê tông tấm đan SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Quy định tại mục II chương V- phần 26,24m3
17Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lênQuy định tại mục II chương V- phần 22851 cấu kiện
18Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuốngQuy định tại mục II chương V- phần 22851 cấu kiện
19Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmQuy định tại mục II chương V- phần 21,622410 tấn/1km
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuQuy định tại mục II chương V- phần 22851cấu kiện
D CỐNG HỘP 50X50CM
1Đào đất hố móng cống bằng máy đào 0,4m3-đất cấp II (90%KL)Quy định tại mục II chương V- phần 20,1775100m3
2Đào đất móng cống bằng thủ công, đất cấp II (10%KL)Quy định tại mục II chương V- phần 20,9861m3
3Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIQuy định tại mục II chương V- phần 20,1972100m3
4Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIQuy định tại mục II chương V- phần 20,1972100m3/1km
5San đất bãi thải, máy ủi 110CVQuy định tại mục II chương V- phần 20,1972100m3
6Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mmQuy định tại mục II chương V- phần 20,2455tấn
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cốngQuy định tại mục II chương V- phần 20,5472100m2
8Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Quy định tại mục II chương V- phần 22,45m3
9Bốc xếp cấu kiện ống cống bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cơ giới - Bốc xếp lênQuy định tại mục II chương V- phần 2121 cấu kiện
10Bốc xếp cấu kiện ống cống bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cơ giới - Bốc xếp xuốngQuy định tại mục II chương V- phần 2121 cấu kiện
11Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmQuy định tại mục II chương V- phần 20,63710 tấn/1km
12Đá dăm 2x4 trộn cát đệm móng cống, dày 10cmQuy định tại mục II chương V- phần 21,7m3
13Ván khuôn móng cốngQuy định tại mục II chương V- phần 20,1688100m2
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Quy định tại mục II chương V- phần 25,31m3
15Lắp đặt cống hộp đoạn dài 1m kt 500x500mmQuy định tại mục II chương V- phần 2121 đoạn cống
16Nối cống hộp đơn = xảm vữa XM,kt 500x500mmQuy định tại mục II chương V- phần 2101 đoạn cống
17Ván khuôn tường đầu, tường cánhQuy định tại mục II chương V- phần 20,0996100m2
18Bê tông tường đầu, tường cánh M150, đá 2x4 SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ côngQuy định tại mục II chương V- phần 21,99m3
19Đắp cấp phối đá dăm giảm tải hai bên cống bằng máy đầm cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Quy định tại mục II chương V- phần 20,0744100m3
20Đắp đất giáp thổ bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Quy định tại mục II chương V- phần 20,1496100m3
E MƯƠNG ĐẤT
1Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIQuy định tại mục II chương V- phần 218,6453100m3
2Vận chuyển đất đi đổ, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIQuy định tại mục II chương V- phần 218,6453100m3
3Vận chuyển đất đi đổ 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIQuy định tại mục II chương V- phần 218,6453100m3/1km
4San đất bãi thải, máy ủi 110CVQuy định tại mục II chương V- phần 218,6453100m3
F XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (50% )Quy định tại mục II chương V- phần 219,11m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIQuy định tại mục II chương V- phần 219,111m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Quy định tại mục II chương V- phần 22,94m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Quy định tại mục II chương V- phần 28,88m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtQuy định tại mục II chương V- phần 248,88m2
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng)Quy định tại mục II chương V- phần 226,4m3
7Đào đất tiếp địa bằng máy đào 0,4m3-đất cấp IIQuy định tại mục II chương V- phần 27,02m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Quy định tại mục II chương V- phần 27,02m3
G LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1Cáp vặn xoắn ABC ruột nhôm -0,6/1KV 4x95mm2 CadisunQuy định tại mục II chương V- phần 2270m
2Cột NPC.I.8,5-160-4,3 Vneco12Quy định tại mục II chương V- phần 28cột
3Cột NPC.I.8,5-160-3 Vneco12Quy định tại mục II chương V- phần 24cột
4Dựng cột bê tông, chiều cao cộtQuy định tại mục II chương V- phần 212cột
5Giá móc A-20 treo cáp voặn xoắnQuy định tại mục II chương V- phần 212cái
6Đai buộc inox KT 20X0,7Quy định tại mục II chương V- phần 218sợi
7Khóa ngưng đai buộc inox KT 20x0,7Quy định tại mục II chương V- phần 218cái
8Kẹp ngưng đỡ cáp voặn xoắnQuy định tại mục II chương V- phần 28cái
9Kẹp treo đỡ cáp voặn xoắnQuy định tại mục II chương V- phần 24cái
10Cổ dề cột đôi hạ thếQuy định tại mục II chương V- phần 24cái
11Gíp IPC 2 bulon 120-95Quy định tại mục II chương V- phần 28bộ
12Đầu bịt cáp vặn xoắn 95mm2Quy định tại mục II chương V- phần 216cái
13Dây buộc composite đầu và cuối tuyếnQuy định tại mục II chương V- phần 210sợi
14Đóng cọc L63x63x6 mạ kẻm L=2mQuy định tại mục II chương V- phần 212cọc
15Kéo rải dây tiếp địa mạ kẽm, d=12mmQuy định tại mục II chương V- phần 225,5m
16Bách thép, ốp gia cường, bu lông ê cu của tiếp địaQuy định tại mục II chương V- phần 25,67kg
17Gíp nối dây trung tính 95-35Quy định tại mục II chương V- phần 23bộ
18Đầu bịt cáp 35mm2Quy định tại mục II chương V- phần 23cái
19Đầu cốt đồng M35Quy định tại mục II chương V- phần 23cái
H KIỂM ĐỊNH, THÍ NGHIỆM
1Thí nghiệm cáp lực 1-35 KVQuy định tại mục II chương V- phần 21sợi
2Thí nghiệm Tiếp đất cột điện, cột thu lôi cột thépQuy định tại mục II chương V- phần 23VT
I ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Lắp đặt Bộ đèn đường bóng LED CDC08-80W-10400LM Rạng Đông hoặc tương đươngQuy định tại mục II chương V- phần 28bộ
2Kéo dây CXV 2x2,5mm2 0,6/1KV lên đènQuy định tại mục II chương V- phần 240m
3Cáp nhôm bọc vặn xoắn AL-ABC 4x25mm2- 0,6/1KVQuy định tại mục II chương V- phần 2290m
4Cáp CXV 3x25 + 1x16mm2- 0,6/KV từ đường dây 0,4KV đến tủ chiếu sángQuy định tại mục II chương V- phần 212m
5Kẹp đấu rẽ cáp vặn xoắn IPC 95mm2Quy định tại mục II chương V- phần 28cái
6Kẹp đấu rẽ cáp vặn xoắn IPC 25mm2Quy định tại mục II chương V- phần 216cái
7Đầu cốt đồng 25mm2Quy định tại mục II chương V- phần 28cái
8Đầu cốt đồng 16mm2Quy định tại mục II chương V- phần 22cái
9Gía móc theo cáp vặn xoắn A-20Quy định tại mục II chương V- phần 211bộ
10Đai buộc inox KT 20x0,7 kèm khóa ngưngQuy định tại mục II chương V- phần 216bộ
11Kẹp ngưng đỡ cáp voặn xoắnQuy định tại mục II chương V- phần 28cái
12Kẹp treo đỡ cáp voặn xoắnQuy định tại mục II chương V- phần 24cái
13Dây buộc cáp vặn xoắn compositeQuy định tại mục II chương V- phần 28sợi
14Bịt cách điện đầu cáp 25mm2Quy định tại mục II chương V- phần 28cái
15Bịt cách điện đầu cáp 2,5mm2Quy định tại mục II chương V- phần 216cái
16Lắp Cần đèn đơn thép tròn D60 dày 3,5 mm, dài 2,41m mạ kẽmQuy định tại mục II chương V- phần 281 cần đèn
17Gia công bộ tay bắt cần đènQuy định tại mục II chương V- phần 2111,6kg
18Lắp đặt xà treo tủ điện XT-TĐQuy định tại mục II chương V- phần 21bộ
19Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng (theo sơ đồ nguyên lý)Quy định tại mục II chương V- phần 211 tủ
20Dây tiếp địa thòng AXV 35mm2 - 0,6/2KVQuy định tại mục II chương V- phần 27m
21Đóng cọc tiếp địa L63x63x6 l=2,0m mạ kẻm nhúng nóngQuy định tại mục II chương V- phần 24cọc
22Kéo rải dây tiếp địa fi 12 mạ kẻm nhúng nóngQuy định tại mục II chương V- phần 28,5m
23Bách thép, ốp gia cường, bu lông ê cu của tiếp địa LR2Quy định tại mục II chương V- phần 21,89kg
24Gíp nối dây trung tính 35-16Quy định tại mục II chương V- phần 24bộ
25Đầu bịt cáp 35mm2Quy định tại mục II chương V- phần 24cái
26Đầu cốt đồng M35Quy định tại mục II chương V- phần 24cái
27Đào rảnh chôn dây tiếp địa đất cấp IIQuy định tại mục II chương V- phần 24,681m3
28Đắp đất rảnh chôn dây tiếp địaQuy định tại mục II chương V- phần 24,68m3
29Ống HPDE D50/40 luồn cáp lên xuống tủ chiếu sángQuy định tại mục II chương V- phần 215m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.15E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (Hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc của hợp đồng) ≥ 01 Hợp đồng thi công xây dựng công trình với tư cách nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ thi công từ năm 2018 trở lại đây có tính chất tương tự như sau:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng nói trên là hợp đồng thi công có các hạng mục mặt đường bê tông, móng đường Cấp phối đá dăm, cống hộp. - Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng nói trên có giá trị mỗi hợp đồng ≥ 1,8 tỷ đồng.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với nhà thầu liên danh thì kinh nghiệm của liên danh được tính là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, trong đó mỗi thành viên có ≥ 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình có tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với phần việc mà thành viên đảm nhiệm trong liên danh, có giá trị hợp đồng ≥ 1,8 tỷ đồng x tỷ lệ công việc đảm nhiệm trong liên danh.(Để chứng minh, HSDT của nhà thầu phải kèm theo: Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu; Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng trúng thầu; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc Hồ sơ nghiệm thu giai đoạn, nghiệm thu hoàn thành của Chủ đầu tư về khối lượng thực hiện của nhà thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ Đại học trở lên, ngành hoặc chuyên ngành Xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình Giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên. Đã trực tiếp làm Chỉ huy trưởng hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét.44
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 Có trình độ Đại học trở lên, ngành hoặc chuyên ngành Xây dựng. Đã trực tiếp tham gia thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình Giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên.33
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 Yêu cầu: 02 Cán bộ kỹ thuật thi công có trình độ Trung cấp trở lên, cụ thể: 01 cán bộ chuyên ngành Xây dựng cầu đường; 01 cán bộ chuyên ngành Thủy lợi.33
4 Cán bộ phụ trách thí nghiệm 1 Có trình độ Trung cấp Xây dựng trở lên.33
5 Công nhân kỹ thuật 10 Có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ và danh sách chi tiết kèm theo.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ 5T – 10T Ô tô tự đổ 5T – 10T2
2 Máy đào ≥0,8m3 Máy đào ≥0,8m31
3 Máy lu 10-25T Máy lu 10-25T1
4 Máy ủi ≥110CV Máy ủi ≥110CV1
5 Máy trộn BT 250L -500L Máy trộn BT 250L -500L2
6 Đầm bê tông các loại Đầm bê tông các loại2
7 Máy thủy bình Máy thủy bình1
8 Máy Kinh vĩ hoặc máy Toàn đạc Máy Kinh vĩ hoặc máy Toàn đạc1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->