Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220343571-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/03/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220334575
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư công phân cấp cho huyện quản lý hàng năm
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-17 16:22:00 đến ngày 2022-03-28 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,970,469,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và mức độ phức tạp: Hợp đồng xây dựng công trình giao thông, cấp ≥IV
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học chuyên ngành cầu đường hoặc giao thôngTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.- Tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng của tối thiểu 1 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại.- Có quan hệ lao động với nhà thầu/ hoặc Quyết định tuyển dụng/ tiếp nhận/ bổ nhiệm theo quy định
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học các chuyên ngành:Giao thông, dân dụng, hạ tầng kỹ thuật, thủy lợi, điện, điện tử .Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Có quan hệ lao động với nhà thầu/ hoặc Quyết định tuyển dụng/ tiếp nhận/ bổ nhiệm theo quy định
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật và an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao độngTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện qua lớp đào tạo về an toàn lao động và vệ sinh lao động- Có quan hệ lao động với nhà thầu/ hoặc Quyết định tuyển dụng/ tiếp nhận/ bổ nhiệm theo quy định
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
2-Xe lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu thép
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô xi téc
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
7-Xe cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Cải tạo, nâng cấp đường liên thôn Đá Bạc - Bạch Đằng xã Lưu Kỳ
150 Ngày
E-CDNT 3 Vốn đầu tư công phân cấp cho huyện quản lý hàng năm
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên , địa chỉ: Số 5, đường Đà Nẵng, thị trấn Nùi Đèo, huyện Thủy Nguyên
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Thủy Nguyên - Địa chỉ: Số 5 Đường Đà Nẵng, Thị trấn Núi Đèo, Huyện Thủy Nguyên, Thành phố Hải Phòng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Đơn vị lập thiết kế và dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư Duyên Hải. – Địa chỉ: Số 32 Điện Biên Phủ, quận Ngô Quyền, Thành phố Hải Phòng - + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: - - Đơn vị lập: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm - Địa chỉ: số 636 Ngô Gia Tự, Quận Hải An, Tp Hải Phòng + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: - - Đơn vị lập: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm - Địa chỉ: số 636 Ngô Gia Tự, Quận Hải An, Tp Hải Phòng - Đơn vị thẩm định: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Thủy Nguyên + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: - - Đơn vị lập: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm - Địa chỉ: số 636 Ngô Gia Tự, Quận Hải An, Tp Hải Phòng - Đơn vị thẩm định: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Thủy Nguyên


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên , địa chỉ: Số 5, đường Đà Nẵng, thị trấn Nùi Đèo, huyện Thủy Nguyên
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Thủy Nguyên - Địa chỉ: Số 5 Đường Đà Nẵng, Thị trấn Núi Đèo, Huyện Thủy Nguyên, Thành phố Hải Phòng


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp . - Chứng chỉ NLHĐ TC công trình giao thông hạng III trở lên. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về báo cáo tài chính: Scan bản chụp Báo cáo tài chính 2018, 2019, 2020 kèm theo Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (Đối với báo cáo tài chính kê khai qua cơ quan thuế) Trường hợp báo cáo tài chính được kiểm toán cần chứng minh HĐ thuê dịch vụ kiểm toán của nhà thầu đối với đơn vị kiểm toán và chứng chỉ hành nghề kiểm toán của người xác lập báo cáo kiểm toán. - Hợp đồng cung cấp tín dụng còn hiệu lực có giá trị lớn hơn giá trị đảm bảo nguồn lực tài chính cho gói thầu được ký với tổ chức tín dụng nơi nhà thầu giao dịch trong quan hệ cấp bảo lãnh dự thầu và cam kết cung cấp nguồn lực tài chính cho gói thầu theo quy định của Thông tư 07/2015/TT-NHNN. - Về Hợp đồng: Bản scan Hợp đồng được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền kèm theo các tài liệu chứng minh công trình (Đối với nhà thầu độc lập) hoặc hợp đồng của nhà thầu chính và kết quả lựa chọn nhà thầu chính (nếu là nhà thầu phụ)+ Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng . - Về nhân sự: Scan các bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong E-HSDT, thỏa thuận quan hệ lao động giữa doanh nghiệp với người lao động theo quy định của Luật Lao động số 45/2019/QH14. - Về thiết bị : Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ thi công, trạng thái hoạt động của thiết bị. Đăng ký thiết bị theo quy định của Thông tư số 22/2019/TT-BGTVT, và kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng theo quy định tại Thông tư số 46/2015/TT-BGTVT. - Bảng chiết tính đơn giá dự thầu thể hiện đơn giá áp dụng, các khoản chi phí cấu thành đơn giá dự thầu theo Theo Thông tư 09/2019/TT-BXD) bao gồm cả phần giảm giá (nếu có) - Các tài liệu yêu cầu tại Mục 3 Chương III Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật, Bản scan thuyết minh biện pháp thi công, bản vẽ BPTC, biểu tiến độ có đóng dấu của nhà thầu)
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Thủy Nguyên - Địa chỉ: Số 5 Đường Đà Nẵng, Thị trấn Núi Đèo, Huyện Thủy Nguyên, Thành phố Hải Phòng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm – Số 636 Ngô Gia Tự, Phường Thành Tô, quận Hải An, Thành phố Hải Phòng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính- Kế hoạch, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Giao thông
1Nhân công dọn dẹp mặt bằng thi côngTheo yêu cầu kỹ thuật10Công
2Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmTheo yêu cầu kỹ thuật51,6135100m2
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật51,6135100m2
4Cấp phối đá dăm loại 2 dày tb 20cmTheo yêu cầu kỹ thuật11,0878100m3
5Cấp phối đá dăm loại 1 dày tb 15cmTheo yêu cầu kỹ thuật7,618100m3
6Đắp đất nền đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật16,5702100m3
7Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật24,8058100m3
8Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật2,2025100m3
9Rải vải địa kỹ thuật không dệt R>=25kNTheo yêu cầu kỹ thuật6,3294100m2
10Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo yêu cầu kỹ thuật636,494m3
11Đào nền đường, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật50,6198100m3
12Đắp lề bằng đất núiTheo yêu cầu kỹ thuật9,8379100m3
13Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmTheo yêu cầu kỹ thuật1,56100m2
14Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật1,56100m2
15Cấp phối đá dăm loại 1Theo yêu cầu kỹ thuật0,234100m3
16Đào móng bó vỉa hè đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật132,86m3
17Cấp phối đá dăm loại 1Theo yêu cầu kỹ thuật0,9305100m3
18Bê tông lót móng bó vỉa hè, đá 2x4, mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật46,53m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng bó vỉaTheo yêu cầu kỹ thuật3,722100m2
20Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 250- sử dụng bê tông thương phẩmTheo yêu cầu kỹ thuật89,33m3
21Ván khuôn thép, ván khuôn bó vỉaTheo yêu cầu kỹ thuật13,5109100m2
22Lắp đặt bó vỉaTheo yêu cầu kỹ thuật1.861m
23Đổ bê tông móng đan rãnh, đá 2x4, mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật46,53m3
24Ván khuôn móng đan rãnh gỗ. Ván khuôn gỗTheo yêu cầu kỹ thuật1,1166100m2
25Bê tông đan rãnh, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật27,92m3
26Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn đan rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật3,3498100m2
27Lắp đặt đan rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật465,25m2
28Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmTheo yêu cầu kỹ thuật14cái
29Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mm dài Tb4mTheo yêu cầu kỹ thuật7cái
30Đào móng báo hiệuTheo yêu cầu kỹ thuật2,46m3
31Bê tông móng cột và biển báo, đá 2x4, mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật1,51m3
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móngTheo yêu cầu kỹ thuật0,1008100m2
33Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmTheo yêu cầu kỹ thuật391,07m2
34Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm (2 lớp) - vạch giảm tốcTheo yêu cầu kỹ thuật100m2
35Đào móng cọc tiêuTheo yêu cầu kỹ thuật3,17m3
36Bê tông móng cọc tiêu, đá 2x4, mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật2,39m3
37Ván khuôn móng cọc tiêuTheo yêu cầu kỹ thuật0,0243100m2
38Bê tông cọc tiêu đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật0,48m3
39Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc tiêuTheo yêu cầu kỹ thuật0,1679100m2
40Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc tiêuTheo yêu cầu kỹ thuật0,0627tấn
41Sơn phủ+ sơn phản quangTheo yêu cầu kỹ thuật33,16m2
42Lắp đặt cọc tiêu (trọng lượng 25kg)Theo yêu cầu kỹ thuật331 cấu kiện
B Hạng mục 2: Thoát nước
1Đào móng rãnh thoát nướcTheo yêu cầu kỹ thuật429,24m3
2Đá dăm lót móngTheo yêu cầu kỹ thuật80,59m3
3Đắp cát hoàn trả mang cống, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật2,0616100m3
4Bê tông đế cống, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật20,64m3
5Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn đế cốngTheo yêu cầu kỹ thuật2,7982100m2
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đế cốngTheo yêu cầu kỹ thuật0,2798tấn
7Lắp đặt đế cốngTheo yêu cầu kỹ thuật469cấu kiện
8Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật375đoạn ống
9Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mmTheo yêu cầu kỹ thuật375mối nối
10Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mmTheo yêu cầu kỹ thuật375mối nối
11Đào đất ga thu (sâu thêm 30cm)Theo yêu cầu kỹ thuật0,3791100m3
12Đóng cọc tre, chiều dài cọc Theo yêu cầu kỹ thuật78,975100m
13Cát đen đệm đầu cọcTheo yêu cầu kỹ thuật0,1264100m3
14Đá dăm lót móng dày 10cmTheo yêu cầu kỹ thuật12,64m3
15Bê tông đế cống, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật26,83m3
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép. Cốt thép móc đế cốngTheo yêu cầu kỹ thuật0,058tấn
17Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn móng gaTheo yêu cầu kỹ thuật1,8252100m2
18Lắp đặt móng gaTheo yêu cầu kỹ thuật39cấu kiện
19Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật13,81m3
20Ván khuôn thép. Ván khuôn thành gaTheo yêu cầu kỹ thuật3,627100m2
21Đắp hoàn trả hố ga bằng đất tận dụngTheo yêu cầu kỹ thuật0,1264100m3
22Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật9,92m3
23Công tác gia công, lắp đặt cốt thép. Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật2,7748tấn
24Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,3931100m2
25Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật39cấu kiện
26Nắp ga Composite KT1mx1m, tải trọng 400kNTheo yêu cầu kỹ thuật39Cái
27Ống nhựa D200 chờ đấu nốiTheo yêu cầu kỹ thuật58,5m
28Đào móng cửa xả đất cấp II, Htb=0.5mTheo yêu cầu kỹ thuật0,175100m3
29Đóng cọc tre D6-8cm, L=2.5m, 20cọc/m2Theo yêu cầu kỹ thuật8,75100m
30Cát đen đệm đầu cọc dày 10cmTheo yêu cầu kỹ thuật0,0175100m3
31Đá dăm lót móng dày 10cmTheo yêu cầu kỹ thuật1,75m3
32Bê tông móng, cửa xả M200, đá 2x4 đổ tại chỗTheo yêu cầu kỹ thuật3,5m3
33Bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường đầu + cánh cửa xả, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật4,22m3
34Ván khuôn thép. Ván khuôn móngTheo yêu cầu kỹ thuật0,0882100m2
35Ván khuôn thép. Ván khuôn tường đầu + tường cánhTheo yêu cầu kỹ thuật0,507100m2
36Gia công, lắp dựng cốt thép tường cánh , đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật0,1415tấn
37Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật0,07100m3
C Hạng mục 3: Cống D400 thu nước mặt qua đường.
1Bê tông đế cống, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật1,43m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn đế cốngTheo yêu cầu kỹ thuật0,2537100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đế cốngTheo yêu cầu kỹ thuật0,0547tấn
4Lắp đặt đế cốngTheo yêu cầu kỹ thuật57cấu kiện
D Hạng mục 4: Cống D400
1Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mmTheo yêu cầu kỹ thuật45đoạn ống
2Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mmTheo yêu cầu kỹ thuật45mối nối
3Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mmTheo yêu cầu kỹ thuật45mối nối
4Đá dăm lót móng dày 10cmTheo yêu cầu kỹ thuật1,69m3
5Bê tông ga thu , đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật5,93m3
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ga thuTheo yêu cầu kỹ thuật0,8096tấn
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván ga thuTheo yêu cầu kỹ thuật2,0954100m2
8Lắp đặt ga thuTheo yêu cầu kỹ thuật32cấu kiện
9Lưới chắn rác bằng composite 0.34x0.68m,250kNTheo yêu cầu kỹ thuật32Cái
10Ống nhựa D200 chờ đấu nốiTheo yêu cầu kỹ thuật4,8m
E Hạng mục 5: Máng thu nước mặt qua đường
1Đá dăm lót móngTheo yêu cầu kỹ thuật2,06m3
2Bê tông tấm đan, máng thu nước, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật3,91m3
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn máng thu nướcTheo yêu cầu kỹ thuật1,0602100m2
4Lắp đặt máng thu nướcTheo yêu cầu kỹ thuật39cấu kiện
5Lưới chắn rác bằng composite 0.34x0.68m,250kNTheo yêu cầu kỹ thuật39Cái
6Ống nhựa D200 chờ đấu nốiTheo yêu cầu kỹ thuật19,5m
7Ống nhựa D200 chờ đấu nốiTheo yêu cầu kỹ thuật585m
8Đá 4x6 lót móngTheo yêu cầu kỹ thuật12,42m3
9Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật18,63m3
10Ván khuôn móngTheo yêu cầu kỹ thuật0,27100m2
11Bê tông, bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật7,52m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật0,4464tấn
13Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật1,26100m2
14Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật42,77m3
15Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật257,4m2
16Bê tông chống trượt, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật3,15m3
17Bê tông thanh giằng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật0,31m3
18Ván khuôn thanh giằngTheo yêu cầu kỹ thuật0,0786100m2
19Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép thanh giằngTheo yêu cầu kỹ thuật0,0374tấn
20Lắp đặt thanh giằngTheo yêu cầu kỹ thuật181 cấu kiện
21Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật10,26m3
22Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật1,8234tấn
23Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,6264100m2
24Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật180cấu kiện
25Vận chuyển đất đổ đi trong phạm vi 4kmTheo yêu cầu kỹ thuật56,7388100m3
26Thuê bãi đúc cấu kiện đúc sẵnTheo yêu cầu kỹ thuật2Tháng
F Hạng mục 6: Lắp đặt hệ thống điện chiếu sáng
1Đào móng cột đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật14,121m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột điệnTheo yêu cầu kỹ thuật0,7999100m2
3Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật3,057m3
4Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật11,893m3
5Khung móng 4M24x300x300x650Theo yêu cầu kỹ thuật32bộ
6Vận chuyển đất đổ đi trong phạm vi 2km, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật0,1287100m3
7Cột thép bát giác mạ kẽm cao 8m liền cần vươn 1,2mTheo yêu cầu kỹ thuật32cột
8Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang ≤10mTheo yêu cầu kỹ thuật32cột
9Lắp đèn Led 80W DIM 5 cấpTheo yêu cầu kỹ thuật32bộ
10ống nhựa HDPE65/50Theo yêu cầu kỹ thuật64m
11Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 3x16+1x10mm2Theo yêu cầu kỹ thuật15m
12Kéo cáp vặn xoắn ABC 4x25mm2Theo yêu cầu kỹ thuật994m
13Móc treoTheo yêu cầu kỹ thuật51cái
14Kẹp TreoTheo yêu cầu kỹ thuật20cái
15Kẹp Xiết 4Theo yêu cầu kỹ thuật31cái
16Khóa đaiTheo yêu cầu kỹ thuật92cái
17Đai thép không gỉTheo yêu cầu kỹ thuật11,5kg
18Ghíp nhựa bọc nhựaTheo yêu cầu kỹ thuật96cái
19Luồn dây từ cáp treo lên đènTheo yêu cầu kỹ thuật1,6100m
20Lắp giá đỡ tủ điệnTheo yêu cầu kỹ thuật1bộ
21Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Theo yêu cầu kỹ thuật1tủ
22Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp treoTheo yêu cầu kỹ thuật4bộ
23Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnTheo yêu cầu kỹ thuật33bộ
24Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thépTheo yêu cầu kỹ thuật371 vị trí
25Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật0,32100m
26Lắp đặt công tơ 3 phaTheo yêu cầu kỹ thuật1cái
27Đánh số cột thépTheo yêu cầu kỹ thuật3,210 cột
G Hạng mục 7: Lắp đặt hệ thống điện chiếu sáng
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo yêu cầu kỹ thuật7,2m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật53,6m3
3Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật3,35m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật1,419100m2
5Bê tông bê tông móng, đá 4x6, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật32,21m3
6Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật0,366100m3
7Vận chuyển đất đổ đi trong phạm vi 2km, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật0,366100m3
8Vận chuyển cột đèn, cột bê tông ≤10mTheo yêu cầu kỹ thuật36cột
9Lắp dựng cột BTLT 8,5 loại CTheo yêu cầu kỹ thuật36cột
10Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật7,2m3
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật72m2
12Tháo dỡ cáp vặn xoắn ABC4x50mm2Theo yêu cầu kỹ thuật0,07km/dây
13Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Theo yêu cầu kỹ thuật0,07km/dây
14Tháo dỡ cáp vặn xoắn ABC2x35mm2Theo yêu cầu kỹ thuật0,085km/dây
15Lắp lại cáp vặn xoắn ABC2x35mm2Theo yêu cầu kỹ thuật0,085km/dây
16Tháo dỡ cáp vặn xoắn ABC4x70mm2Theo yêu cầu kỹ thuật0,035km/dây
17Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Theo yêu cầu kỹ thuật0,035km/dây
18Tháo dỡ cáp vặn xoắn ABC4x95mm2Theo yêu cầu kỹ thuật0,07km/dây
19Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Theo yêu cầu kỹ thuật0,07km/dây
20Cáp vặn xoắn ABC 4x95Theo yêu cầu kỹ thuật1.456m
21Móc treoTheo yêu cầu kỹ thuật82cái
22Kẹp treoTheo yêu cầu kỹ thuật35cái
23Kẹp xiết 4Theo yêu cầu kỹ thuật47cái
24Khóa đaiTheo yêu cầu kỹ thuật322cái
25Đai thép không gỉTheo yêu cầu kỹ thuật29kg
26Ghíp bọc nhựaTheo yêu cầu kỹ thuật178cái
27Thay hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp Theo yêu cầu kỹ thuật471 hộp
28Thay hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp Theo yêu cầu kỹ thuật321 hộp
29Cáp Cu/XLPE/PVC 2x16mm2Theo yêu cầu kỹ thuật258,5m
30Cáp Cu/XLPE/PVC 2x4mm2Theo yêu cầu kỹ thuật905m
31Kéo rải và lắp đặt cáp treo trên dây thép. Trọng lượng cáp Theo yêu cầu kỹ thuật11,935100m
32Tháo dỡ cáp vặn xoắn ABC4x35mm2Theo yêu cầu kỹ thuật0,435km/dây
33Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Theo yêu cầu kỹ thuật0,175km/dây
34Tháo dỡ cáp vặn xoắn ABC4x70mm2Theo yêu cầu kỹ thuật0,34km/dây
35Tháo dỡ cáp vặn xoắn ABC4x95mm2Theo yêu cầu kỹ thuật0,479km/dây
36Hạ cột bằng thủ công, chiều cao cột Theo yêu cầu kỹ thuật48cột
37Vận chuyển thu hồiTheo yêu cầu kỹ thuật3ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và mức độ phức tạp: Hợp đồng xây dựng công trình giao thông, cấp ≥IV
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học chuyên ngành cầu đường hoặc giao thôngTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.- Tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng của tối thiểu 1 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại.- Có quan hệ lao động với nhà thầu/ hoặc Quyết định tuyển dụng/ tiếp nhận/ bổ nhiệm theo quy định53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 2 Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học các chuyên ngành:Giao thông, dân dụng, hạ tầng kỹ thuật, thủy lợi, điện, điện tử .Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Có quan hệ lao động với nhà thầu/ hoặc Quyết định tuyển dụng/ tiếp nhận/ bổ nhiệm theo quy định32
3 Giám sát kỹ thuật và an toàn lao động 1 Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao độngTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện qua lớp đào tạo về an toàn lao động và vệ sinh lao động- Có quan hệ lao động với nhà thầu/ hoặc Quyết định tuyển dụng/ tiếp nhận/ bổ nhiệm theo quy định32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥0,4m3 Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị2
2 Xe lu bánh lốp Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị1
3 Máy lu thép Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị1
4 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị2
5 Máy rải bê tông nhựa Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị1
6 Ô tô xi téc Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị1
7 Xe cẩu tự hành Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->