Gói thầu: SCTX-2022-16- Thí nghiệm, kiểm định định kỳ hệ thống đo đếm điện năng dây chuyền 2 - Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220340708-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/03/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Nhiệt điện Phả Lại |
| Tên gói thầu | SCTX-2022-16- Thí nghiệm, kiểm định định kỳ hệ thống đo đếm điện năng dây chuyền 2 - Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220330642 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa thường xuyên năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-16 20:06:00 đến ngày 2022-03-28 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 79,904,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 800,000 VNĐ ((Tám trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là119.856.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 23.971.200VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 55.932.800 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường kiêm cán bộ phụ trách kỹ thuật và giám sát thi công(Trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành Điện, điều khiển, tự động hóa) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã thực hiện Thí nghiệm hệ thống đo đếm điện năng trong lưới điện truyền tải của Tập đoàn điện lực Việt Nam;- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình hoặc cán bộ quản lý; giám sát kỹ thuật.- Thời gian ≥ 03 năm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn(Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Được đào tạo về an toàn, đạt bậc an toàn 4/5 trở lên; Đã từng làm kỹ thuật giám sát an toàn công trình Thí nghiệm hệ thống đo đếm điện năng trong lưới điện truyền tải của Tập đoàn điện lực Việt Nam;- Thời gian ≥ 02 năm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật bậc thợ 6/7 trở lên(Trình độ Công nhân kỹ thuật chuyên ngành Điện, điều khiển hoặc Tự động hóa) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã từng tham gia công trình Thí nghiệm hệ thống đo đếm điện năng trong lưới điện truyền tải của Tập đoàn điện lực Việt Nam;- Thời gian ≥ 01 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần Nhiệt điện Phả Lại |
| E-CDNT 1.2 |
SCTX-2022-16- Thí nghiệm, kiểm định định kỳ hệ thống đo đếm điện năng dây chuyền 2 - Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại năm 2022 Thí nghiệm định kỳ hệ thống đo đếm điện năng dây chuyền 1, dây chuyền 2 - Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại năm 2022 15 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sửa chữa thường xuyên năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 800.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại
Địa chỉ: Km28 Quốc lộ 18, Phường Phả Lại, Thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương
Điện thoại: 02203.881.126 - Fax: 02203.881.338 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Ông Vũ Xuân Dũng – P.Tổng Giám đốc Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại Địa chỉ: Km28 Quốc lộ 18, Phường Phả Lại, Thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương Điện thoại: 02203.881.126 - Fax: 02203.881.338 - Ông Nguyễn Văn Thủy - Chủ tịch HĐQT Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại Địa chỉ: Km28 Quốc lộ 18, Phường Phả Lại, Thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương Điện thoại: 02203.881.126 - Fax: 02203.881.338 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch vật tư - Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại Địa chỉ: Km28 Quốc lộ 18, Phường Phả Lại, Thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương Điện thoại: 02203.881.234 - Fax: 02203.881.338 Số điện thoại của cán bộ theo dõi: 0988465767 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Điện thoại báo đấu thầu: 0240.3768.6611 và địa chỉ email của Ban quản lý đấu thầu EVN: [email protected] |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kiểm định, hiệu chỉnh công tơ điện tử có lập trình | Chi tiết tại 1.3.2 Mục 1 Chương V Phần 2 | Cái | 16 | |
| 2 | Thí nghiệm hệ thống mạch điện áp | Chi tiết tại 1.3.2 Mục 1 Chương V Phần 2 | Hệ thống | 16 | |
| 3 | Thí nghiệm hệ thống mạch dòng điện | Chi tiết tại 1.3.2 Mục 1 Chương V Phần 2 | Hệ thống | 16 | |
| 4 | Kiểm tra tính năng thu thập liệu từ xa và các tính năng khác | Chi tiết tại 1.3.2 Mục 1 Chương V Phần 2 | Cái | 16 | |
| 5 | Chì niêm phong (công tơ) | Chi tiết tại Mục 2 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Viên | 48 | |
| 6 | Cồn công nghiệp | Chi tiết tại Mục 2 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Lít | 0,1 | |
| 7 | Dây chì niêm phong (công tơ) | Chi tiết tại Mục 2 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Sợi | 48 | |
| 8 | Dây điện đôi mềm 2x1,5mm2 | Chi tiết tại Mục 2 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Mét | 16,8 | |
| 9 | Dây điện đôi mềm 2x4 | Chi tiết tại Mục 2 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Mét | 0,8 | |
| 10 | Giấy photo A4 | Chi tiết tại Mục 2 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Ram | 0,06 | |
| 11 | Tem kiểm định (công tơ) | Chi tiết tại Mục 2 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Cái | 16 | |
| 12 | Vải phin trắng | Chi tiết tại Mục 2 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Mét | 0,13 | |
| 13 | Bộ nguồn U,I, pha AC-DC | Chi tiết tại Mục 2 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Ca | 6,93 | |
| 14 | Hợp bộ đo lường | Chi tiết tại Mục 2 (Yêu cầu về kỹ thuật) | ca | 0,16 | |
| 15 | Máy đo độ cách điện | Chi tiết tại Mục 2 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Ca | 0,16 | |
| 16 | Mê gôm mét 1000V | Chi tiết tại Mục 2 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Ca | 4 | |
| 17 | Máy tính xách tay | Chi tiết tại Mục 2 (Yêu cầu về kỹ thuật) | ca | 5,33 | |
| 18 | Thiết bị kiểm định công tơ điện tử lưu động CCX 0,05 | Chi tiết tại Mục 2 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Ca | 6,16 | |
| 19 | Đầu đọc quang học | Chi tiết tại Mục 2 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Ca | 4 | |
| 20 | Thiết bị thử độ bền cách điện | Chi tiết tại Mục 2 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Ca | 0,16 | |
| 21 | Thiết bị kiểm định công tơ điện tử 3 pha nhiều vị trí | Chi tiết tại Mục 2 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Ca | 1,33 | |
| 22 | Thiết bị thu thập số liệu từ xa | Chi tiết tại Mục 2 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Ca | 1,01 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.19856E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 23.971.200VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là119.856.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 23.971.200VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 55.932.800 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường kiêm cán bộ phụ trách kỹ thuật và giám sát thi công(Trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành Điện, điều khiển, tự động hóa) | 1 | - Đã thực hiện Thí nghiệm hệ thống đo đếm điện năng trong lưới điện truyền tải của Tập đoàn điện lực Việt Nam;- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình hoặc cán bộ quản lý; giám sát kỹ thuật.- Thời gian ≥ 03 năm | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách an toàn(Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật) | 1 | Được đào tạo về an toàn, đạt bậc an toàn 4/5 trở lên; Đã từng làm kỹ thuật giám sát an toàn công trình Thí nghiệm hệ thống đo đếm điện năng trong lưới điện truyền tải của Tập đoàn điện lực Việt Nam;- Thời gian ≥ 02 năm | 4 | 2 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật bậc thợ 6/7 trở lên(Trình độ Công nhân kỹ thuật chuyên ngành Điện, điều khiển hoặc Tự động hóa) | 1 | Đã từng tham gia công trình Thí nghiệm hệ thống đo đếm điện năng trong lưới điện truyền tải của Tập đoàn điện lực Việt Nam;- Thời gian ≥ 01 năm. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi