Gói thầu: Cung cấp dịch vụ vận chuyển, bốc xếp và xửlý chất thải nguy hại của Công ty Thủy điện Huội Quảng năm 2022 lần 1
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220343374-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/03/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Thủy điện Huội Quảng - Bản Chát - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam |
| Tên gói thầu | Cung cấp dịch vụ vận chuyển, bốc xếp và xửlý chất thải nguy hại của Công ty Thủy điện Huội Quảng năm 2022 lần 1 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220323610 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Sản xuất kinh doanh năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-17 15:54:00 đến ngày 2022-03-23 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lai Châu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 196,629,666 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Thủy điện Huội Quảng - Bản Chát - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp dịch vụ vận chuyển, bốc xếp và xửlý chất thải nguy hại của Công ty Thủy điện Huội Quảng năm 2022 lần 1 Cung cấp dịch vụ vận chuyển, bốc xếp và xửlý chất thải nguy hại của Công ty Thủy điện Huội Quảng năm 2022 lần 1 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sản xuất kinh doanh năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chất hấp thụ, vật liệu lọc (giẻ lau nhiễm dầu, giấy lọc nhiễm dầu ... ) | Bốc xếp, vận chuyển, xử lý chất thải nguy hại (mã chất thải 18 02 01) tại Kho Bản Chát 2.005,7 kg; Kho Huội Quảng 783,1 kg | Kg | 2.788,8 | |
| 2 | Bóng đèn huỳnh quang và các loại hoạt tính thải | Bốc xếp, vận chuyển, xử lý chất thải nguy hại (mã chất thải 16 01 06) tại Kho Bản Chát 15,2 kg; Kho Huội Quảng 67,2 kg | Kg | 82,4 | |
| 3 | Các thiết bị, bộ phận, linh kiện điện tử thải có thành phần nguy hại vượt ngưỡng CTNT | Bốc xếp, vận chuyển, xử lý chất thải nguy hại (mã chất thải 19 02 06) tại Kho Bản Chát 19,6 kg và kho Huội Quảng 12,1 kg. | Kg | 31,7 | |
| 4 | Pin, ắc quy chì thải | Bốc xếp, vận chuyển, xử lý chất thải nguy hại (mã chất thải 19 06 01) tại Kho Bản Chát 110,8 kg, kho Huội Quảng 26,2 kg | Kg | 137 | |
| 5 | Vật liệu dùng để mài đã qua sử dụng có các thành phần nguy hại (đá mài, giấy ráp) | Bốc xếp, vận chuyển, xử lý chất thải nguy hại (mã chất thải 07 03 10) tại Kho Bản Chát 7,9 kg, kho Huội Quảng 0,9 kg | Kg | 8,8 | |
| 6 | Dầu thủy lực gốc khoáng thải không có clo | Bốc xếp, vận chuyển, xử lý chất thải nguy hại (mã chất thải 17 01 05) tại Kho Bản Chát 2.731 kg và kho Huội Quảng 1.235 kg. | Kg | 3.966 | |
| 7 | Dầu thải từ thiết bị tách nước dầu | Bốc xếp, vận chuyển, xử lý chất thải nguy hại (mã chất thải 17 05 04) tại Kho Bản Chát 104 kg. | Kg | 104 | |
| 8 | Ru lô lăn sơn, chổi sơn, vỏ thùng sơn | Bốc xếp, vận chuyển, xử lý chất thải nguy hại (mã chất thải 08 01 01) tại Kho Bản Chát 568,3 kg; Kho Huội Quảng 15,7 kg | Kg | 584 | |
| 9 | Gioăng cao su hỏng | Bốc xếp, vận chuyển, xử lý chất thải rắn công nghiệp tại kho Bản Chát 1.913,5 kg và kho Huội Quảng 206,1 kg | Kg | 1.919,6 | |
| 10 | Bột chống cháy | Bốc xếp, vận chuyển, xử lý chất thải rắn công nghiệp tại kho Huội Quảng 4000 kg | Kg | 4.000 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi