Gói thầu: Xây dựng tuyến cáp ngầm trung thế và trạm biếp áp (thiết bị mới 100%)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220338460-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/03/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý khu vực phát triển đô thị Bắc Ninh |
| Tên gói thầu | Xây dựng tuyến cáp ngầm trung thế và trạm biếp áp (thiết bị mới 100%) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220338404 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh (theo kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016-2020, giai đoạn 2021 - 2025) và các nguồn vốn khác (nếu có) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-16 14:16:00 đến ngày 2022-03-26 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,443,760,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.166E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.633128E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình công nghiệp (đường dây và TBA) cấp IV trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc 3.810.632.000 VNĐ; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.810.632.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.621.264.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành điện- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình công nghiệp hạng III còn hiệu lực hoặc đã là chỉ huy trưởng 01 đường dây và trạm cấp IV hoàn thành được chủ đầu tư xác nhận.Tài liệu chứng minh (Scan từ bản gốc hoặc bản chính hoặc bản sao được chứng thực):+ Bằng tốt nghiệp đại học.+ Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc văn bản giao nhiệm vụ kèm theo xác nhận chủ đầu tư về công trình đã làm chỉ huy trưởng và tài liệu chứng minh cấp công trình của công trình đã tham gia.+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động là hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp phụ trách phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng công trình của ít nhất 01 công trình công nghiệp (đường dây và TBA) cấp IV hoàn thành trở lên được chủ đầu tư xác nhận.Tài liệu chứng minh (Scan từ bản gốc hoặc bản chính hoặc bản sao được chứng thực):+ Bằng tốt nghiệp đại học.+ Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân.+ Văn bản giao nhiệm vụ, xác nhận của chủ đầu tư và tài liệu chứng minh cấp công trình của công trình đã tham gia.+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động là hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách lập hồ sơ thanh, quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành hạ tầng đô thị hoặc ngành điện hoặc kinh tế xây dựng.- Đã phụ trách lập hồ sơ thanh, quyết toán của ít nhất 01 công trình công nghiệp (đường dây và TBA) cấp IV hoàn thành trở lên được chủ đầu tư xác nhận.Tài liệu chứng minh (Scan từ bản gốc hoặc bản chính hoặc bản sao được chứng thực):+ Bằng tốt nghiệp đại học.+ Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân.+ Văn bản giao nhiệm vụ, xác nhận của chủ đầu tư và tài liệu chứng minh cấp công trình của công trình đã tham gia.+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động là hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên.- Đã tham dự khoá huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động và được tổ chức huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động cấp chứng chỉ nhóm 2 còn hiệu lực.- Đã phụ trách chuyên trách về an toàn lao động công trình tương tự(1): ít nhất 01 công trình cấp IV hoàn thành được chủ đầu tư xác nhận.Tài liệu chứng minh (Scan từ bản gốc hoặc bản chính hoặc bản sao được chứng thực):+ Bằng tốt nghiệp.+ Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân.+ Văn bản giao nhiệm vụ, xác nhận của chủ đầu tư và tài liệu chứng minh cấp công trình của công trình đã tham gia.+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động là hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào > 0,45 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào > 0,45 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông > 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | > 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm cóc ≥ 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ép đầu cốt, lực ép ≥ 5 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | lực ép ≥ 5 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Bộ thí nghiệm cao cấp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ thí nghiệm cao cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy Kinh vĩ hoặc toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | đo đạc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy Thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo cao |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý khu vực phát triển đô thị Bắc Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng tuyến cáp ngầm trung thế và trạm biếp áp (thiết bị mới 100%) Dự án đầu tư xây dựng công trình đường vào Trung tâm đào tạo bóng chuyền tỉnh Bắc Ninh (đoạn từ đường Hàn Thuyên đến đường Lê Văn Thịnh) 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh (theo kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016-2020, giai đoạn 2021 - 2025) và các nguồn vốn khác (nếu có) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy Đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập của tổ chức trong trường hợp có quyết định thành lập; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư (bên mời thầu): Ban Quản lý khu vực phát triển đô thị Bắc Ninh, địa chỉ: Số 6, đường Nguyễn Đăng Đạo, phường Tiền An, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Bắc Ninh; số 10 đường Phù Đổng Thiên Vương, TP Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222 3822 470 - Fax: 0222 3822 492. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng đấu thầu, thẩm định giám sát đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Ninh - Địa chỉ: Số 6 đường Lý Thái Tổ, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222.3822.569 - Fax: 0222.3825.777 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng đấu thầu, thẩm định giám sát đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Ninh. Địa chỉ: Số 6 đường Lý Thái Tổ, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222.3822.569 - Fax: 0222.3825.777 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TUYẾN CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Hố ga kỹ thuật tuyến cáp ngầm 35kV | Theo Chương V của E-HSMT và HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 2 | Khoan đặt 1 sợi cáp ngầm qua đường rộng 26m | Theo Chương V của E-HSMT và HSTKBVTC được duyệt | 1 | VT |
| 3 | Rãnh cáp ngầm 35kV trên hè đường RC35-1H | Theo Chương V của E-HSMT và HSTKBVTC được duyệt | 624 | m |
| 4 | Lắp đặt cầu dao phụ tải liên động 3 pha | Theo Chương V của E-HSMT và HSTKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt biến dòng điện áp 1 pha 35kV trên cột | Theo Chương V của E-HSMT và HSTKBVTC được duyệt | 1 | máy |
| 6 | Lắp cầu dao Recloser, cầu dao phụ tải điện áp ≤ 35kV lên cột | Theo Chương V của E-HSMT và HSTKBVTC được duyệt | 1 | Máy |
| 7 | Lắp đặt Moderm kết nối SCADA | Theo Chương V của E-HSMT và HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt chống sét van ZnO ≤ 35kV, vỏ Polymer | Theo Chương V của E-HSMT và HSTKBVTC được duyệt | 2 | bộ |
| 9 | Bộ xà phụ dẫn lèo 1 pha XP1F-35 | Theo Chương V của E-HSMT và HSTKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 10 | Bộ xà phụ dẫn lèo 2 pha XP2F-35 | Theo Chương V của E-HSMT và HSTKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 11 | Bộ xà đỡ máy cắt 35kV | Theo Chương V của E-HSMT và HSTKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 12 | Bộ xà đỡ biến áp nguồn | Theo Chương V của E-HSMT và HSTKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 13 | Bộ xà cố định cáp ngầm và đỡ CSV trên cột đường dây | Theo Chương V của E-HSMT và HSTKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 14 | Bộ cổ dề cố định cáp ngầm lên cột | Theo Chương V của E-HSMT và HSTKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 15 | Ghế cách điện thao tác cầu dao | Theo Chương V của E-HSMT và HSTKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 16 | Thang sắt cột ly tâm cao 20m | Theo Chương V của E-HSMT và HSTKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 17 | Chi tiết tiếp địa dọc cột điểm đấu TĐ-1 | Theo Chương V của E-HSMT và HSTKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 18 | Cáp đồng ngầm Cu/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W-20/35(40,5)kV-3x95mm2 | Theo Chương V của E-HSMT và HSTKBVTC được duyệt | 695 | m |
| 19 | Lắp đặt cáp đồng ngầm 35kV-3x95mm2 trong ống bảo vệ | Theo Chương V của E-HSMT và HSTKBVTC được duyệt | 682 | m |
| 20 | Lắp đặt cáp đồng ngầm 35kV-3x95mm2 lên cột, lên tủ | Theo Chương V của E-HSMT và HSTKBVTC được duyệt | 13 | m |
| 21 | Lắp đặt cáp đồng bọc cách điện Cu/XLPE/CTS/PVC-W-20/35(40,5)-1x50mm2 đấu nối lèo xuống đầu cáp | Theo Chương V của E-HSMT và HSTKBVTC được duyệt | 35 | m |
| 22 | Thanh dẫn đồng tròn D8 từ cầu dao phụ tải xuống đầu cáp, chống sét van | Theo Chương V của E-HSMT và HSTKBVTC được duyệt | 0,9 | m |
| 23 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE bảo vệ cáp loại TFP-195/150 | Theo Chương V của E-HSMT và HSTKBVTC được duyệt | 692 | m |
| 24 | Lắp sứ đứng PI-45 trên cột ly tâm | Theo Chương V của E-HSMT và HSTKBVTC được duyệt | 9 | quả |
| 25 | Lắp sứ đứng Polymer PPI-38 trên cột ly tâm | Theo Chương V của E-HSMT và HSTKBVTC được duyệt | 3 | quả |
| 26 | Hộp đầu cáp ngoài trời 3 pha 35kV-3x95mm2 | Theo Chương V của E-HSMT và HSTKBVTC được duyệt | 1 | đầu |
| 27 | Hộp nối cáp ngầm 3 pha 35kV-3x95mm2 | Theo Chương V của E-HSMT và HSTKBVTC được duyệt | 1 | hộp |
| 28 | Ép đầu cốt đồng cáp cao thế M50 | Theo Chương V của E-HSMT và HSTKBVTC được duyệt | 30 | đầu |
| 29 | Ép đầu cốt đồng M-35 dây nối đất chống sét van, đầu cáp | Theo Chương V của E-HSMT và HSTKBVTC được duyệt | 8 | đầu |
| 30 | Cáp đồng bọc Cu/PVC-1x35mm2 nối đất chống sét van, đầu cáp | Theo Chương V của E-HSMT và HSTKBVTC được duyệt | 14 | m |
| 31 | Kẹp quai siết bằng vòng ty 4/0 (quai đồng) | Theo Chương V của E-HSMT và HSTKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 32 | Móc đấu hotline đồng C-HLC-4/0 | Theo Chương V của E-HSMT và HSTKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 33 | Bộ giáp níu buộc cổ sứ dùng cho dây bọc | Theo Chương V của E-HSMT và HSTKBVTC được duyệt | 5 | bộ |
| 34 | Trụ sứ báo hiệu cáp ngầm | Theo Chương V của E-HSMT và HSTKBVTC được duyệt | 65 | Cái |
| 35 | Vật liệu phụ bịt đầu cáp | Theo Chương V của E-HSMT và HSTKBVTC được duyệt | 2 | đầu |
| 36 | Chụp cực chống sét van | Theo Chương V của E-HSMT và HSTKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 37 | Chụp bảo vệ kẹp quai | Theo Chương V của E-HSMT và HSTKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 38 | Biển báo tên cầu chì cắt tải, cầu dao, tên tủ | Theo Chương V của E-HSMT và HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 39 | Biển báo an toàn, số cột | Theo Chương V của E-HSMT và HSTKBVTC được duyệt | 1 | VT |
| B | TRẠM BIẾP ÁP | |||
| 1 | Bệ đỡ trạm kios 35kV trọn bộ | Theo Chương V của E-HSMT và HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 2 | Đào đắp đất tiếp địa hỗn hợp trạm biến áp T8C-2,5 | Theo Chương V của E-HSMT và HSTKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt máy biến áp công suất ≥ 750kVA điện áp 35 hoặc 22/0,4kV lên bệ | Theo Chương V của E-HSMT và HSTKBVTC được duyệt | 1 | Máy |
| 4 | Lắp đặt tủ điện hạ thế trọn bộ | Theo Chương V của E-HSMT và HSTKBVTC được duyệt | 2 | tủ |
| 5 | Lắp đặt tủ điện trung thế trọn bộ, điện áp ≤ 35kV | Theo Chương V của E-HSMT và HSTKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vỏ trạm kios trọn bộ | Theo Chương V của E-HSMT và HSTKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 7 | Cáp đồng ngầm Cu/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W-20/35(40,5)kV-1x70mm2 | Theo Chương V của E-HSMT và HSTKBVTC được duyệt | 20 | m |
| 8 | Hộp đầu cáp trong nhà 3 pha 35kV-3x70mm2 | Theo Chương V của E-HSMT và HSTKBVTC được duyệt | 1 | đầu |
| 9 | Hộp đầu cáp T-plug 3 pha 35kV-3x70mm2 | Theo Chương V của E-HSMT và HSTKBVTC được duyệt | 1 | đầu |
| 10 | Hộp đầu cáp T-plug 3 pha 35kV-3x95mm2 | Theo Chương V của E-HSMT và HSTKBVTC được duyệt | 1 | đầu |
| 11 | Tiếp địa hỗn hợp trạm biến áp T8C-2,5 | Theo Chương V của E-HSMT và HSTKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | Theo Chương V của E-HSMT và HSTKBVTC được duyệt | 70 | m |
| 13 | Lắp đặt cáp Cu/PVC-1x120mm2 nối đất trung tính máy biến áp | Theo Chương V của E-HSMT và HSTKBVTC được duyệt | 5 | m |
| 14 | Lắp đặt cáp Cu/PVC-1x35mm2 nối đất đầu cáp, vỏ tủ | Theo Chương V của E-HSMT và HSTKBVTC được duyệt | 10 | m |
| 15 | Ép đầu cốt đồng M-35 | Theo Chương V của E-HSMT và HSTKBVTC được duyệt | 12 | đầu |
| 16 | Ép đầu cốt đồng M-50 | Theo Chương V của E-HSMT và HSTKBVTC được duyệt | 4 | đầu |
| 17 | Ép đầu cốt đồng M-120 | Theo Chương V của E-HSMT và HSTKBVTC được duyệt | 2 | đầu |
| 18 | Ép đầu cốt đồng M-240 | Theo Chương V của E-HSMT và HSTKBVTC được duyệt | 28 | đầu |
| 19 | Băng dính cách điện | Theo Chương V của E-HSMT và HSTKBVTC được duyệt | 5 | Cuộn |
| 20 | Quả cầu chữa cháy tự tộng tủ phân phối | Theo Chương V của E-HSMT và HSTKBVTC được duyệt | 1 | quả |
| 21 | Hộp xịt chống chuột | Theo Chương V của E-HSMT và HSTKBVTC được duyệt | 1 | hộp |
| 22 | Biển báo tên trạm | Theo Chương V của E-HSMT và HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 23 | Biển báo an toàn | Theo Chương V của E-HSMT và HSTKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 24 | Bảng sơ đồ nguyên lý TBA | Theo Chương V của E-HSMT và HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 25 | Thẻ cáp các loại | Theo Chương V của E-HSMT và HSTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| C | PHẦN THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Cầu dao cách ly thao tác bằng cơ khí điện áp ≤ 35kV 3 pha | Theo Chương V của E-HSMT và HSTKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 2 | Máy biến điện áp 1 pha điện áp 22 ÷ 35kV | Theo Chương V của E-HSMT và HSTKBVTC được duyệt | 1 | Máy |
| 3 | Máy cắt không khí điện áp ≤ 35kV | Theo Chương V của E-HSMT và HSTKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 4 | Chống sét van điện áp 22 ÷ 35kV, 1 pha, bộ thứ nhất | Theo Chương V của E-HSMT và HSTKBVTC được duyệt | 1 | Bộ |
| 5 | Chống sét van điện áp 22 ÷ 35kV, 1 pha, từ bộ thứ 2 trở đi | Theo Chương V của E-HSMT và HSTKBVTC được duyệt | 5 | Bộ |
| 6 | Cáp lực 1 ruột; điện áp 1 ÷ 35kV, cáp 3 ruột | Theo Chương V của E-HSMT và HSTKBVTC được duyệt | 1 | sợi |
| 7 | Cách điện đứng điện áp 3 ÷ 35kV, thí nghiệm tại xưởng | Theo Chương V của E-HSMT và HSTKBVTC được duyệt | 13 | bộ |
| 8 | Cáp lực 1 ruột; điện áp 1 ÷ 35kV | Theo Chương V của E-HSMT và HSTKBVTC được duyệt | 1 | sợi |
| 9 | Máy biến áp 3 pha ≤ 1MVA điện áp 22 ÷ 35kV hai cấp | Theo Chương V của E-HSMT và HSTKBVTC được duyệt | 1 | Máy |
| 10 | Cầu dao cách ly thao tác bằng cơ khí điện áp ≤ 35kV 3 pha | Theo Chương V của E-HSMT và HSTKBVTC được duyệt | 2 | bộ |
| 11 | Máy cắt không khí điện áp ≤ 35kV | Theo Chương V của E-HSMT và HSTKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 12 | Áp tô mát và khởi động từ dòng điện 1000 ÷ 2000A | Theo Chương V của E-HSMT và HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 13 | Áp tô mát và khởi động từ dòng điện 300 ÷ | Theo Chương V của E-HSMT và HSTKBVTC được duyệt | 5 | cái |
| 14 | Máy biến dòng điện ≤ 1kV, bộ thứ nhất | Theo Chương V của E-HSMT và HSTKBVTC được duyệt | 1 | Quả |
| 15 | Máy biến dòng điện ≤ 1kV, từ bộ thứ 2 trở đi | Theo Chương V của E-HSMT và HSTKBVTC được duyệt | 5 | Quả |
| 16 | Ampe mát loại AC | Theo Chương V của E-HSMT và HSTKBVTC được duyệt | 3 | Cái |
| 17 | Vôn mét loại AC | Theo Chương V của E-HSMT và HSTKBVTC được duyệt | 1 | Cái |
| 18 | Chống sét van điện áp ≤ 1kV, 1 pha, bộ thứ nhất | Theo Chương V của E-HSMT và HSTKBVTC được duyệt | 1 | Bộ |
| 19 | Chống sét van điện áp ≤ 1kV, 1 pha, từ bộ thứ 2 trở đi | Theo Chương V của E-HSMT và HSTKBVTC được duyệt | 2 | Bộ |
| 20 | Tiếp địa trạm biến áp điện áp ≤ 35kV | Theo Chương V của E-HSMT và HSTKBVTC được duyệt | 1 | hệ thống |
| 21 | Cáp lực 1 ruột; điện áp 1 ÷ 35kV | Theo Chương V của E-HSMT và HSTKBVTC được duyệt | 1 | sợi |
| 22 | Cáp lực 1 ruột; điện áp ≤ 1kV | Theo Chương V của E-HSMT và HSTKBVTC được duyệt | 3 | sợi |
| D | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Chống sét van không khe hở 35kV (Ur=48kV) | Theo Chương V của E-HSMT và HSTKBVTC được duyệt | 2 | bộ |
| 2 | Máy cắt recloser 35kV 630A (đã bao gồm tủ điều khiển bảo vệ, cáp nối điều khiển và phụ kiện lắp đặt) | Theo Chương V của E-HSMT và HSTKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 3 | Máy biến điện áp tự dùng 1 pha hai sứ điện áp 35/0,22kV; S=100VA (cả giá đỡ kèm theo) | Theo Chương V của E-HSMT và HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 4 | Modem kết nối Scada phương thức truyền tin theo GPRS, dây kết nối RS232 và ăng ten tín hiệu | Theo Chương V của E-HSMT và HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 5 | Cầu dao cách ly 3 pha 35kV 630A loại chém đứng, tiếp địa mạ bạc | Theo Chương V của E-HSMT và HSTKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 6 | Máy biến áp 3 pha 35(22)/0,4kV - 1250kVA | Theo Chương V của E-HSMT và HSTKBVTC được duyệt | 1 | máy |
| 7 | Tủ máy cắt trọn bộ 3 pha 400V-2000A; 5 lộ ra (5x400)A (vỏ sơn tĩnh điện) | Theo Chương V của E-HSMT và HSTKBVTC được duyệt | 1 | tủ |
| 8 | Tủ tụ bù công suất 400kVAr điều khiển tự động | Theo Chương V của E-HSMT và HSTKBVTC được duyệt | 1 | tủ |
| 9 | Vỏ trạm biến áp KIOS hợp bộ (bằng tôn 1,5~3mm sơn tĩnh điện; kích thước dài 4300, rộng 2800, cao 2700) | Theo Chương V của E-HSMT và HSTKBVTC được duyệt | 1 | tủ |
| 10 | Tủ trung thế RMU 35kV, 630A, 20kA/1s 3 ngăn (2 ngăn CDPT 630A cho lộ đến và dự phòng; 01 ngăn máy cắt 35kV 200A 12,5kA/1s kèm rơ le bảo vệ máy biến áp đáp ứng các chức năng 50/51; 50N/51N, bao gồm cả bộ cảnh báo sự cố đầu cáp ngăn cáp đến và bộ báo khí SF6, điện trở sấy, cảm biến nhiệt độ) | Theo Chương V của E-HSMT và HSTKBVTC được duyệt | 1 | tủ |
| E | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng (5%*(A+B+C+D)) | 1 | Khoản | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.166E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.633128E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình công nghiệp (đường dây và TBA) cấp IV trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc 3.810.632.000 VNĐ; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.810.632.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.621.264.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành điện- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình công nghiệp hạng III còn hiệu lực hoặc đã là chỉ huy trưởng 01 đường dây và trạm cấp IV hoàn thành được chủ đầu tư xác nhận.Tài liệu chứng minh (Scan từ bản gốc hoặc bản chính hoặc bản sao được chứng thực):+ Bằng tốt nghiệp đại học.+ Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc văn bản giao nhiệm vụ kèm theo xác nhận chủ đầu tư về công trình đã làm chỉ huy trưởng và tài liệu chứng minh cấp công trình của công trình đã tham gia.+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động là hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia. | 5 | 4 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp phụ trách phần xây dựng | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng công trình của ít nhất 01 công trình công nghiệp (đường dây và TBA) cấp IV hoàn thành trở lên được chủ đầu tư xác nhận.Tài liệu chứng minh (Scan từ bản gốc hoặc bản chính hoặc bản sao được chứng thực):+ Bằng tốt nghiệp đại học.+ Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân.+ Văn bản giao nhiệm vụ, xác nhận của chủ đầu tư và tài liệu chứng minh cấp công trình của công trình đã tham gia.+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động là hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia. | 4 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật phụ trách lập hồ sơ thanh, quyết toán công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành hạ tầng đô thị hoặc ngành điện hoặc kinh tế xây dựng.- Đã phụ trách lập hồ sơ thanh, quyết toán của ít nhất 01 công trình công nghiệp (đường dây và TBA) cấp IV hoàn thành trở lên được chủ đầu tư xác nhận.Tài liệu chứng minh (Scan từ bản gốc hoặc bản chính hoặc bản sao được chứng thực):+ Bằng tốt nghiệp đại học.+ Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân.+ Văn bản giao nhiệm vụ, xác nhận của chủ đầu tư và tài liệu chứng minh cấp công trình của công trình đã tham gia.+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động là hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên.- Đã tham dự khoá huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động và được tổ chức huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động cấp chứng chỉ nhóm 2 còn hiệu lực.- Đã phụ trách chuyên trách về an toàn lao động công trình tương tự(1): ít nhất 01 công trình cấp IV hoàn thành được chủ đầu tư xác nhận.Tài liệu chứng minh (Scan từ bản gốc hoặc bản chính hoặc bản sao được chứng thực):+ Bằng tốt nghiệp.+ Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân.+ Văn bản giao nhiệm vụ, xác nhận của chủ đầu tư và tài liệu chứng minh cấp công trình của công trình đã tham gia.+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động là hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào > 0,45 m3 | Máy đào > 0,45 m3 | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông > 250L | > 250L | 1 |
| 3 | Máy đầm cóc ≥ 70 kg | ≥ 70 kg | 1 |
| 4 | Máy ép đầu cốt, lực ép ≥ 5 Tấn | lực ép ≥ 5 Tấn | 1 |
| 5 | Bộ thí nghiệm cao cấp | Bộ thí nghiệm cao cấp | 1 |
| 6 | Máy Kinh vĩ hoặc toàn đạc | đo đạc | 1 |
| 7 | Máy Thủy bình | Đo cao | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi