Gói thầu: Gói thầu: Xây lắp Công trình: Sửa chữa lưới điện khu vực thị xã Vĩnh Châu năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220338426-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/03/2022 16:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Sóc Trăng |
| Tên gói thầu | Gói thầu: Xây lắp Công trình: Sửa chữa lưới điện khu vực thị xã Vĩnh Châu năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220335437 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SXKD năm 2022 của Tổng công ty Điện lực miền Nam |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-16 16:05:00 đến ngày 2022-03-26 16:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sóc Trăng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,842,580,415 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 117,600,000 VNĐ ((Một trăm mười bảy triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.176387E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.352774E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.489.806.000 VNĐvà tổng giá trị tất cả các hợp đồng lớn hơn hoặc bằng10.979.612.000VNĐ. Nhà thầu đính kèm bản photo hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng và biên bản thanh lý hợp đồng để chứng minh; Bản chụp hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho các hóa đơn của hợp đồng tương tự nêu trên; giấy báo có của Ngân hàng liên quan đến thanh toán hợp đồng (có sao y của Nhà thầu). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.489.806.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.979.612.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | 01 Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện từ 05 năm trở lên tính từ ngày nhân sự được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Có tối thiểu 03 năm tham gia công tác thi công xây dựng công trình đường dây trung hạ áp và trạm biến áp. Được xác định theo 1 trong các trường hợp như sau:+ Có giấy xác nhận của Chủ đầu tư tham gia công việc thi công công trình tối thiểu 3 năm tính đến ngày đóng thầu.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát được cấp tối thiểu 01 năm tính đến ngày đóng thầu.- Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình điện còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động (được huấn luyện, kiểm tra sát hạch cấp chứng nhận an toàn lao động theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016).- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 03 công trình đường dây trung hạ áp và trạm biến áp. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự (Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đã xây dựng xong đưa vào khai thác, sử dụng mà nhân sự chủ chốt đã kê khai hoặc có giấy xác nhận của chủ đầu tư cho kinh nghiệm trong công tác làm chỉ huy trưởng công trình).*Ghi chú: 01 năm (là đủ 12 tháng hoặc ≥ 360 ngày tính từ thời điểm đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật (giám sát thi công của nhà thầu): 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện từ 03 năm trở lên tính từ ngày nhân sự được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Có tối thiểu 02 năm tham gia công việc thi công xây dựng công trình đường dây trung hạ áp và trạm biến áp. Được xác định theo 1 trong các trường hợp như sau:+ Có giấy xác nhận của Chủ đầu tư tham gia công việc thi công công trình tối thiểu 02 năm tính đến ngày đóng thầu.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát được cấp tối thiểu 01 năm tính đến ngày đóng thầu.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình điện còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động (được huấn luyện, kiểm tra sát hạch cấp chứng nhận an toàn lao động theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016).- Đã tham gia giám sát thi công tối thiểu 03 công trình xây dựng đường dây trung hạ áp và trạm biến áp. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự (Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đã xây dựng xong đưa vào khai thác, sử dụng mà nhân sự chủ chốt đã kê khai hoặc có giấy xác nhận của chủ đầu tư cho kinh nghiệm trong công tác giám sát công trình).*Ghi chú: 01 năm (là đủ 12 tháng hoặc ≥ 360 ngày tính từ thời điểm đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân lực thi công tại công trường: >= 30 người. |
| - Số lượng | 30 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng nghề hoặc chứng chỉ đào tạo nghề trở lên thuộc chuyên ngành Điện tối thiểu 01 năm đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Có tối thiểu 01 năm làm công tác thi công xây dựng công trình đường dây trung hạ áp và trạm biến áp (Có giấy xác nhận của Chủ đầu tư tham gia công việc thi công công trình tối thiểu 01 năm tính đến ngày đóng thầu).- Có thẻ an toàn lao động - vệ sinh lao động (được huấn luyện, kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn lao động theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016).- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình đường dây trung hạ áp và trạm biến áp, được chứng minh bằng giấy xác nhận của chủ đầu tư cho kinh nghiệm trong công tác thi công 01 công trình tương tự.*Ghi chú: 01 năm (là đủ 12 tháng hoặc ≥ 360 ngày tính từ thời điểm đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe tải gắn cẩu≥ 3 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Thiết bị thi công phải tuân theo các tiêu chuẩn hiện hành của nhà nước, phải được bảo quản, kiểm định; Nhà thầu phải có hoặc thuê (nếu thuê phải có hợp đồng nguyên tắc) để phục vụ thi công cho gói thầu này; Vận Hành tốt). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy tời kéo dây điện. | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Thiết bị thi công phải tuân theo các tiêu chuẩn hiện hành của nhà nước, phải được bảo quản, kiểm định. Nhà thầu phải có hoặc thuê (nếu thuê phải có hợp đồng nguyên tắc) để phục vụ thi công cho gói thầu này; Vận hành tốt). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Tó dựng trụ | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Thiết bị thi công phải tuân theo các tiêu chuẩn hiện hành của nhà nước, phải được bảo quản phục vụ thi công cho gói thầu này; Vận hành tốt, kiểm định; Nhà thầu phải có hoặc thuê (nếu thuê phải có hợp đồng nguyên tắc) để phục vụ thi công cho gói thầu này; Vận hành tốt). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đo điện trở đất (bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Thiết bị thi công phải tuân theo các tiêu chuẩn hiện hành của nhà nước, phải được bảo quản phục vụ thi công cho gói thầu này; Vận hành tốt, kiểm định; Nhà thầu phải có hoặc thuê (nếu thuê phải có hợp đồng nguyên tắc) để phục vụ thi công cho gói thầu này; Vận hành tốt). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đo điện trở đất cách điện (bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Thiết bị thi công phải tuân theo các tiêu chuẩn hiện hành của nhà nước, phải được bảo quản phục vụ thi công cho gói thầu này; Vận hành tốt, kiểm định; Nhà thầu phải có hoặc thuê (nếu thuê phải có hợp đồng nguyên tắc) để phục vụ thi công cho gói thầu này; Vận hành tốt). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Tời máy dựng cột | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Thiết bị thi công phải tuân theo các tiêu chuẩn hiện hành của nhà nước, phải được bảo quản phục vụ thi công cho gói thầu này; Vận hành tốt, kiểm định; Nhà thầu phải có hoặc thuê (nếu thuê phải có hợp đồng nguyên tắc) để phục vụ thi công cho gói thầu này; Vận hành tốt). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Sà lan chuyên dùng chở trụ. | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Thiết bị thi công phải tuân theo các tiêu chuẩn hiện hành của nhà nước, phải được bảo quản phục vụ thi công cho gói thầu này; Vận hành tốt, kiểm định; Nhà thầu phải có hoặc thuê (nếu thuê phải có hợp đồng nguyên tắc) để phục vụ thi công cho gói thầu này; Vận hành tốt). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Sóc Trăng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu: Xây lắp Công trình: Sửa chữa lưới điện khu vực thị xã Vĩnh Châu năm 2022 Công trình: Sửa chữa lưới điện khu vực thị xã Vĩnh Châu năm 2022 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn SXKD năm 2022 của Tổng công ty Điện lực miền Nam |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 117.600.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Sóc Trăng, địa chỉ: số 113 Lê Hồng Phong- Phường 3- Thành phố Sóc Trăng-tỉnh Sóc Trăng; SĐT: 02993686961; Fax: 02993 686959 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Sóc Trăng, số 113 Lê Hồng Phong - Phường 3 - TPST - tỉnh Sóc Trăng; Điện thoại: 02993686961; Fax: 02993 686959. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Sóc Trăng, số 113 Lê Hồng Phong - Phường 3 - TPST - tỉnh Sóc Trăng; Điện thoại: 02993686961; Fax: 02993 686959. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty Điện lực Sóc Trăng, số 113 Lê Hồng Phong - Phường 3 - TPST - tỉnh Sóc Trăng; - Số điện thoại đường dây nóng Báo đấu thầu: 024.3768.6611; - Địa chỉ email của Ban Quản lý Đấu thầu EVN ([email protected]). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Công trình: Sửa chữa lưới điện khu vực thị xã Vĩnh Châu năm 2022 | |||
| 1 | Phần Trung Thế | Thực hiện theo các yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 2 | Phần Hạ Thế | Thực hiện theo các yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 3 | Phần Trạm | Thực hiện theo các yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| B | Lưu ý: - Phần vật tư mới: + Nhà thầu cung cấp toàn bộ vật tư thiết bị cho công trình. + Nhà thầu vận chuyển toàn bộ vật tư thiết bị đến chân công trình và lắp đặt tại công trình. | |||
| C | Lưu ý: - Phần vật tư mới: + Tất cả các VTTB nhà thầu cấp (như Bulon, Đà sắt, Đà sắt mạ kẽm, Kẹp 2 rãnh 3 bulon, Giá đỡ, Hàng kẹp các loại,… phải được mạ kẽm nhúng nóng, bề dày lớp mạ ≥ 80µm) và dây cáp các loại…phải có phiếu kiểm nghiệm xuất xưởng, biên bản thử nghiệm. | |||
| D | Lưu ý: - Phần vật tư mới: + Tất cả các VTTB nhà thầu cấp (như FCO, LBFCO, LA, LBS, recloser, tụ bù trung hạ thế, aptomat, … phải có phiếu kiểm nghiệm xuất xưởng, biên bản thí nghiệm. | |||
| E | Lưu ý:- Phần vật tư thu hồi: + Thiết bị (MBA, FCO, LBFCO, LA, LBS, recloser, tụ bù trung hạ thế, aptomat, biến dòng hạ thế…), cáp các loại sau khi thu hồi, Nhà thầu phải hoàn nhập hoàn tất sau 01 ngày choĐiện lựcthị xã Vĩnh Châu (Đơn vị Quản lý vận hành) trực thuộc Công ty Điện lực Sóc Trăng. | |||
| F | Lưu ý:- Phần vật tư thu hồi: + Trụ, đà cản hoàn nhập tại các Điện lực trực thuộc Công ty Điện lực Sóc Trăng (Đơn vị Quản lý vận hành). + Nhà thầu phải hoàn nhập hoàn tất trong vòng 07 ngày kể từ ngày nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng. | |||
| G | GHI CHÚ CHO BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC CC VTTB VÀ XÂY LẮP: 1. Nhà thầu phải điền đầy đủ các đơn giá theo Webform. Trường hợp nhà thầu không điền giá, xem như nhà thầu hiến thầu. | |||
| H | GHI CHÚ CHO BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC CC VTTB VÀ XÂY LẮP: 2. Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí cho các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có). Nhà thầu phải tính toán các chi phí nêu trên và phân bổ vào trong giá dự thầu. Đơn giá dự thầu cho một loại công việc phải thống nhất giữa các hạng mục. | |||
| I | GHI CHÚ CHO BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC CC VTTB VÀ XÂY LẮP: 3. Nhà thầu phải điền đầy đủ các đơn giá dự thầu và thành tiền theo Webform và theo bảng tiên lượng mời thầu (file đính kèm E-HSMT). | |||
| J | GHI CHÚ CHO BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC CC VTTB VÀ XÂY LẮP:Trường hợp tại cột “đơn giá dự thầu” và cột “thành tiền“ nhà thầu không ghi giá trị hoặc ghi là “0” thì được coi là nhà thầu đã phân bổ giá của công việc này vào các công việc khác thuộc gói thầu, | |||
| K | GHI CHÚ CHO BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC CC VTTB VÀ XÂY LẮP: nhà thầu phải có trách nhiệm thực hiện hoàn thành các công việc này theo đúng yêu cầu nêu trong E-HSMT và không được Chủ đầu tư thanh toán trong quá trình thực hiện hợp đồng. | |||
| L | GHI CHÚ CHO BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC CC VTTB VÀ XÂY LẮP: 4. Bảng tiên lượng mời thầu phải được đọc chung với hồ sơ bản vẽ (nếu có) mời thầu (bản vẽ thiết kế thi công của E-HSMT). Trường hợp nhà thầu phát hiện tiên lượng chưa chính xác so với thiết kế (thừa/thiếu hoặc không có trong tiên lượng mời thầu), | |||
| M | GHI CHÚ CHO BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC CC VTTB VÀ XÂY LẮP: Nhà thầu thông báo cho bên mời thầu và lập thành bảng riêng (có ghi giá) cho phần khối lượng sai khác này để chủ đầu tư xem xét khi thương thảo, Nhà thầu không được tính toán phần khối lượng sai khác này vào giá dự thầu. | |||
| N | GHI CHÚ CHO BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC CC VTTB VÀ XÂY LẮP:5. Nhà thầu tự kiểm tra và tính toán biện pháp thi công để chào giá cho toàn bộ công tác đền bù phục vụ thi công. Nhà thầu phải chịu mọi thiệt hại về đền bù do quá trình thi công gây ra. | |||
| O | GHI CHÚ CHO BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC CC VTTB VÀ XÂY LẮP: 6. Về công tác liên quan đến đào, đắp đất hố móng, đào rãnh tiếp địa (xác định cấp đất, tát nước hố móng phục vụ công tác đổ bê tông, đắp bờ bao (nếu có), lắp tiếp địa và đặc biệt là các giải pháp cho việc thi công, san gạt đường tạm phục vụ vận chuyển thi công). | |||
| P | GHI CHÚ CHO BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC CC VTTB VÀ XÂY LẮP: Nhà thầu tự tính toán, kiểm tra xem xét điều kiện thực tế tại hiện trường để đưa ra biện pháp cho phù hợp theo biện pháp thi công của mình và chào giá vào tổng giá dự thầu cho từng vị trí móng cột, kè móng (nếu có). | |||
| Q | GHI CHÚ CHO BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC CC VTTB VÀ XÂY LẮP: 7. Nhà thầu tự tính toán mặt bằng và tổ chức lán trại tạm để bảo quản vật tư thiết bị do nhà thầu cấp và phân bổ vào giá dự thầu. Các hư hỏng mất mát do nhà thầu gây nên thì bồi thường theo qui định. | |||
| R | GHI CHÚ CHO BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC CC VTTB VÀ XÂY LẮP:8. Trên cơ sở bản vẽ (nếu có) mời thầu và đi khảo sát hiện trường, nhà thầu đưa ra biện pháp tổ chức thi công và tính toán các loại chi phí sau đây để phân bổ vào giá dự thầu bao gồm: (i) chi phí di chuyển bộ máy thi công xây lắp; | |||
| S | GHI CHÚ CHO BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC CC VTTB VÀ XÂY LẮP: (ii) chi phí kho bãi để tiếp nhận VTTB B cấp; (iii) chi phí lán trại phục vụ thi công; (iv) chi phí điện nước phục vụ thi công xây dựng … để phân bổ vào giá dự thầu. | |||
| T | GHI CHÚ CHO BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC CC VTTB VÀ XÂY LẮP: 9. Nhà thầu phải có thử nghiệm các VTTB B cấp ban đầu và thử nghiệm đưa vào công trình trong quá trình thi công cụ thể: + Thử nghiệm vật tư, thiết bị B cấp (thử nghiệm vật liệu đầu vào) bao gồm ống thép tráng kẽm các loại, phụ kiện các loại, cát, đá, xi măng. | |||
| U | GHI CHÚ CHO BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC CC VTTB VÀ XÂY LẮP: + Các VTTB còn lại sẽ được tổ chức nghiệm thu theo bản vẽ (nếu có) thiết kế kỹ thuật phải đạt yêu cầu trước khi lắp đặt. - Nhà thầu phải chịu chi phí thí nghiệm, hiệu chỉnh vận hành chạy thử của công trình (nếu có). | |||
| V | GHI CHÚ CHO BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC CC VTTB VÀ XÂY LẮP: - Nhà thầu phải đăng ký đơn vị thí nghiệm, chỉnh định hợp chuẩn thực hiện toàn bộ công tác thí nghiệm, chỉnh định bảo đảm chất lượng công trình để phục vụ cho công tác giám sát chất lượng công trình và chịu chi phí thí nghiệm, chỉnh định. | |||
| W | GHI CHÚ CHO BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC CC VTTB VÀ XÂY LẮP: - Nhà thầu thực hiện thí nghiệm đầm nén đất đắp móng cột làm căn cứ xác định chất lượng công tác đắp đất móng công trình. Số lượng mẫu thí nghiệm tối thiểu như sau: (nhà thầu tính toán vào công tác đào đắp móng). - 01 mẫu/công trình. | |||
| X | GHI CHÚ CHO BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC CC VTTB VÀ XÂY LẮP: - Nhà thầu thực hiện thí nghiệm mẫu bê tông móng cột làm căn cứ xác định chất lượng công gia cố móng công trình. Số lượng mẫu thí nghiệm tối thiểu như sau: (nhà thầu tính toán vào công tác đổ bê tông) - 05 tổ mẫu/công trình. - (*) Nhà thầu tự chào khối lượng. | |||
| Y | GHI CHÚ CHO BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC CC VTTB VÀ XÂY LẮP: 10. Nhà thầu chịu trách nhiệm thỏa thuận và bồi thường những thiệt hại do ảnh hưởng trong quá trình thi công của Nhà thầu. Nhà thầu tự tính toán chi phí này để đưa vào giá trị dự thầu xây dựng công trình. | |||
| Z | GHI CHÚ CHO BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC CC VTTB VÀ XÂY LẮP: 11. Đơn vị thi công thực hiện phải đi khảo sát thực tế và dự trù các chi phí phát sinh trong quá trình vận chuyển VTTB mới đến vị trí lắp đặt. Nhà thầu tự tính toán chi phí để phân bổ vào giá dự thầu của gói thầu. | |||
| AA | GHI CHÚ CHO BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC CC VTTB VÀ XÂY LẮP: 12. Trường hợp Nhà thầu phát hiện tiên lượng chưa chính xác so với thiết kế, Nhà thầu thông báo cho bên mời thầu và lập một bảng riêng cho phần khối lượng sai khác này để chủ đầu tư xem xét. Nhà thầu không được tính toán phần khối lượng sai khác này vào giá dự thầu. | |||
| AB | GHI CHÚ CHO BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC CC VTTB VÀ XÂY LẮP: 13. Trường hợp vật tư thu hồi do ĐVTC không hoàn nhập đủ thì phải bồi thường theo giá vật tư mới tại thời điểm bồi thường cộng thêm 10% chi phí lưu kho bãi. | |||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.176387E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.352774E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.489.806.000 VNĐvà tổng giá trị tất cả các hợp đồng lớn hơn hoặc bằng10.979.612.000VNĐ. Nhà thầu đính kèm bản photo hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng và biên bản thanh lý hợp đồng để chứng minh; Bản chụp hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho các hóa đơn của hợp đồng tương tự nêu trên; giấy báo có của Ngân hàng liên quan đến thanh toán hợp đồng (có sao y của Nhà thầu). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.489.806.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.979.612.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 01 Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Đã tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện từ 05 năm trở lên tính từ ngày nhân sự được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Có tối thiểu 03 năm tham gia công tác thi công xây dựng công trình đường dây trung hạ áp và trạm biến áp. Được xác định theo 1 trong các trường hợp như sau:+ Có giấy xác nhận của Chủ đầu tư tham gia công việc thi công công trình tối thiểu 3 năm tính đến ngày đóng thầu.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát được cấp tối thiểu 01 năm tính đến ngày đóng thầu.- Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình điện còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động (được huấn luyện, kiểm tra sát hạch cấp chứng nhận an toàn lao động theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016).- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 03 công trình đường dây trung hạ áp và trạm biến áp. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự (Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đã xây dựng xong đưa vào khai thác, sử dụng mà nhân sự chủ chốt đã kê khai hoặc có giấy xác nhận của chủ đầu tư cho kinh nghiệm trong công tác làm chỉ huy trưởng công trình).*Ghi chú: 01 năm (là đủ 12 tháng hoặc ≥ 360 ngày tính từ thời điểm đóng thầu). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật (giám sát thi công của nhà thầu): 01 người | 1 | - Đã tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện từ 03 năm trở lên tính từ ngày nhân sự được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Có tối thiểu 02 năm tham gia công việc thi công xây dựng công trình đường dây trung hạ áp và trạm biến áp. Được xác định theo 1 trong các trường hợp như sau:+ Có giấy xác nhận của Chủ đầu tư tham gia công việc thi công công trình tối thiểu 02 năm tính đến ngày đóng thầu.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát được cấp tối thiểu 01 năm tính đến ngày đóng thầu.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình điện còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động (được huấn luyện, kiểm tra sát hạch cấp chứng nhận an toàn lao động theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016).- Đã tham gia giám sát thi công tối thiểu 03 công trình xây dựng đường dây trung hạ áp và trạm biến áp. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự (Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đã xây dựng xong đưa vào khai thác, sử dụng mà nhân sự chủ chốt đã kê khai hoặc có giấy xác nhận của chủ đầu tư cho kinh nghiệm trong công tác giám sát công trình).*Ghi chú: 01 năm (là đủ 12 tháng hoặc ≥ 360 ngày tính từ thời điểm đóng thầu). | 3 | 2 |
| 3 | Nhân lực thi công tại công trường: >= 30 người. | 30 | Có bằng nghề hoặc chứng chỉ đào tạo nghề trở lên thuộc chuyên ngành Điện tối thiểu 01 năm đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Có tối thiểu 01 năm làm công tác thi công xây dựng công trình đường dây trung hạ áp và trạm biến áp (Có giấy xác nhận của Chủ đầu tư tham gia công việc thi công công trình tối thiểu 01 năm tính đến ngày đóng thầu).- Có thẻ an toàn lao động - vệ sinh lao động (được huấn luyện, kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn lao động theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016).- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình đường dây trung hạ áp và trạm biến áp, được chứng minh bằng giấy xác nhận của chủ đầu tư cho kinh nghiệm trong công tác thi công 01 công trình tương tự.*Ghi chú: 01 năm (là đủ 12 tháng hoặc ≥ 360 ngày tính từ thời điểm đóng thầu). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe tải gắn cẩu≥ 3 tấn | (Thiết bị thi công phải tuân theo các tiêu chuẩn hiện hành của nhà nước, phải được bảo quản, kiểm định; Nhà thầu phải có hoặc thuê (nếu thuê phải có hợp đồng nguyên tắc) để phục vụ thi công cho gói thầu này; Vận Hành tốt). | 1 |
| 2 | Máy tời kéo dây điện. | (Thiết bị thi công phải tuân theo các tiêu chuẩn hiện hành của nhà nước, phải được bảo quản, kiểm định. Nhà thầu phải có hoặc thuê (nếu thuê phải có hợp đồng nguyên tắc) để phục vụ thi công cho gói thầu này; Vận hành tốt). | 2 |
| 3 | Tó dựng trụ | (Thiết bị thi công phải tuân theo các tiêu chuẩn hiện hành của nhà nước, phải được bảo quản phục vụ thi công cho gói thầu này; Vận hành tốt, kiểm định; Nhà thầu phải có hoặc thuê (nếu thuê phải có hợp đồng nguyên tắc) để phục vụ thi công cho gói thầu này; Vận hành tốt). | 2 |
| 4 | Máy đo điện trở đất (bộ) | (Thiết bị thi công phải tuân theo các tiêu chuẩn hiện hành của nhà nước, phải được bảo quản phục vụ thi công cho gói thầu này; Vận hành tốt, kiểm định; Nhà thầu phải có hoặc thuê (nếu thuê phải có hợp đồng nguyên tắc) để phục vụ thi công cho gói thầu này; Vận hành tốt). | 2 |
| 5 | Máy đo điện trở đất cách điện (bộ) | (Thiết bị thi công phải tuân theo các tiêu chuẩn hiện hành của nhà nước, phải được bảo quản phục vụ thi công cho gói thầu này; Vận hành tốt, kiểm định; Nhà thầu phải có hoặc thuê (nếu thuê phải có hợp đồng nguyên tắc) để phục vụ thi công cho gói thầu này; Vận hành tốt). | 2 |
| 6 | Tời máy dựng cột | (Thiết bị thi công phải tuân theo các tiêu chuẩn hiện hành của nhà nước, phải được bảo quản phục vụ thi công cho gói thầu này; Vận hành tốt, kiểm định; Nhà thầu phải có hoặc thuê (nếu thuê phải có hợp đồng nguyên tắc) để phục vụ thi công cho gói thầu này; Vận hành tốt). | 2 |
| 7 | Sà lan chuyên dùng chở trụ. | (Thiết bị thi công phải tuân theo các tiêu chuẩn hiện hành của nhà nước, phải được bảo quản phục vụ thi công cho gói thầu này; Vận hành tốt, kiểm định; Nhà thầu phải có hoặc thuê (nếu thuê phải có hợp đồng nguyên tắc) để phục vụ thi công cho gói thầu này; Vận hành tốt). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi