Gói thầu: Gói thầu số 5: Cung cấp, vận chuyển MBA 220kV và VTTB nhất thứ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220339843-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/04/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Truyền tải điện - Chi nhánh Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc gia
Tên gói thầu Gói thầu số 5: Cung cấp, vận chuyển MBA 220kV và VTTB nhất thứ
Số hiệu KHLCNT 20211161715
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn EVNNPT
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-17 17:39:00 đến ngày 2022-04-07 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 111,457,486,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,000,000,000 VNĐ ((Ba tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.67186E11(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7864E10 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 5(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về chủng loại, tính chất: Cung cấp (bao gồm hoặc không bao gồm vận chuyển) máy biến áp và VTTB nhất thứ cho trạm biến áp 220kV (hoặc hơn);- Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 78 tỷ đồng:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 78.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 156.000.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu phải cam kết tuân thủ quy định giám sát quá trình gia công chế tạo của Chủ đầu tư theo quy định tại E-ĐKC 23.1_E-HSMT. - Nhà thầu phải có văn bản cam kết sẽ tiến hành thực hiện công tác sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót,... trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. - Trong thời hạn bảo hành, Nhà thầu phải có trách nhiệm kiểm tra, duy tu, bảo dưỡng các thiết bị định kỳ theo quy định. Trong trường hợp thiết bị bị hỏng hóc, sự cố không do lỗi vận hành, Nhà thầu phải có trách nhiệm khắc phục sửa chữa, cung cấp và thay thế trong thời gian sớm nhất.- Ngoài thời hạn bảo hành, nếu thiết bị bị hỏng hóc, sự cố, Nhà thầu có trách nhiệm phối hợp cùng với Chủ đầu tư cũng như đơn vị quản lý vận hành kiểm tra, khắc phục sửa chữa ngay khi có yêu cầu của Chủ đầu tư trong thời gian sớm nhất.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Truyền tải điện - Chi nhánh Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc gia
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 5: Cung cấp, vận chuyển MBA 220kV và VTTB nhất thứ
Lắp máy biến áp 220kV thứ 3 trạm biến áp 220kV Nhà Bè; Lắp máy biến áp thứ 2 trạm biến áp 220kV Thái Thụy
300 Ngày
E-CDNT 3 EVNNPT
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Truyền tải điện - Chi nhánh Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc gia , địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Phường Lý Thái Tổ, Quận Hoàn Kiếm
- Chủ đầu tư: i. Chủ đầu tư: Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia Địa chỉ: Số 18 Trần Nguyên Hãn, Q.Hoàn Kiếm, Hà Nội, Việt Nam; ii. Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Truyền tải điện Địa chỉ giao dịch: Tầng 10, tòa nhà VTC, 23 Lạc Trung, Vĩnh Tuy, Hai Bà Trưng, Hà Nội, Việt Nam; Đại chỉ đăng ký kinh doanh: Số 18 Trần Nguyên Hãn, Q.Hoàn Kiếm, Hà Nội, Việt Nam;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng điện 2 (PECC2), 32 Ngô Thời Nhiệm, Phường 7, Quận 3, TP. Hồ Chí Minh; Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng điện 4 (PECC4), 11 Hoàng Hoa Thám - TP. Nha Trang - Tỉnh Khánh Hoà; + Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng điện 3 (PECC3), 32 Ngô Thời Nhiệm, Phường 7, Quận 3, TP. Hồ Chí Minh; Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng điện 1 (PECC1), km9+200, Nguyễn Trãi, P. Văn Quán, Thanh Xuân, Hà Nội.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Truyền tải điện - Chi nhánh Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc gia , địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Phường Lý Thái Tổ, Quận Hoàn Kiếm
- Chủ đầu tư: i. Chủ đầu tư: Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia Địa chỉ: Số 18 Trần Nguyên Hãn, Q.Hoàn Kiếm, Hà Nội, Việt Nam; ii. Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Truyền tải điện Địa chỉ giao dịch: Tầng 10, tòa nhà VTC, 23 Lạc Trung, Vĩnh Tuy, Hai Bà Trưng, Hà Nội, Việt Nam; Đại chỉ đăng ký kinh doanh: Số 18 Trần Nguyên Hãn, Q.Hoàn Kiếm, Hà Nội, Việt Nam;


E-CDNT 10.1(a)
Các tài liệu theo yêu cầu tại Mục 3, Chương III. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu; - Bảng kê khai thông số kỹ thuật (gồm đầy đủ thông tin) của nhà thầu thực hiện theo quy định trong HSMT; - Các tài liệu kỹ thuật và biên bản thử nghiệm theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
E-CDNT 10.2(c)
- Tất cả các hàng hóa và dịch vụ được cung cấp theo Hợp đồng phải có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, được phép lưu hành ở Việt Nam, hàng hoá phải mới 100%. - Xuất xứ của hàng hoá: Nếu hàng hoá có nguồn gốc từ nước ngoài, nhà thầu phải cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ do phòng Thương mại và công nghiệp hoặc cơ quan chức năng có thẩm quyền của nước xuất khẩu cấp, chứng chỉ chất lượng của nhà chế tạo, tờ khai hàng hoá nhập khẩu trước khi giao hàng và các tài liệu khác yêu cầu trong điều kiện cụ thể của hợp đồng; Nếu hàng hóa có nguồn gốc trong nước, nhà thầu phải cung cấp giấy xuất xưởng của hàng hóa hoặc giấy tờ khác tương đương trước khi giao hàng và các tài liệu khác yêu cầu trong điều kiện cụ thể của hợp đồng. - Các chứng nhận chất lượng của hàng hóa,... - Nhà thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng thuộc bản quyền của nhà sản xuất hoặc thư ủy quyền của nhà sản xuất cho: hàng hóa chính là máy biến áp trong trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất máy biến áp, và các hàng hóa khác như: sứ xuyên, OLTC, dầu, biến dòng chân sứ, hê thống làm mát, hệ thống van, rơle nội bộ… - Các Nhà sản xuất bị cấm: Vật tư phụ kiện của Jiangsu Shuanghui Power Development Ltd (China); S&S Power Switchgear Equipment Limited (India); Dao cách ly của Siemens (India), các loại biến dòng điện của GE; Biến điện áp loại WP 245 N2 & WN 145 N2 của ABB (India)
E-CDNT 12.2
Hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá DDP tại chân công trình, trong đó bao gồm chi phí dỡ hàng và bảo hiểm dỡ hàng tại điểm đến; đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) và được tách chi tiết như sau: - Giá EXW tại kho người bán hoặc tại Cảng nhập khẩu, trong đó bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 (a) Chương IV - Biểu mẫu dự thầu. - Nhà thầu chào chi phí vận chuyển (đã bao gồm chi phí dỡ hàng và bảo hiểm dỡ hàng tại điểm đến) và các chi phí cho các dịch vụ liên quan khác để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. Ngoài yêu cầu tại các Biểu mẫu trên Webform của hệ thống, đối với nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, trước thời điểm thương thảo đề nghị nhà thầu bổ sung các yêu cầu Bảng giá dự thầu chi tiết đơn giá VTTB và yêu cầu nhà thầu phải điền đầy đủ thông tin theo biểu mẫu quy định tại Chương IV. Bảng giá chi tiết đơn giá VTTB sẽ được ghi trong hợp đồng làm căn cứ để cập nhật vào Module quản lý giá.
E-CDNT 14.3 + Khoảng thời gian vận hành đến khi đại tu lần đầu không nhỏ hơn 15 năm. + Tổng thời gian vận hành không nhỏ hơn 30 năm.
E-CDNT 15.2
Theo E-HSMT
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 29.3 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: i. Chủ đầu tư: Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia Địa chỉ: Số 18 Trần Nguyên Hãn, Q.Hoàn Kiếm, Hà Nội, Việt Nam; ii. Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Truyền tải điện Địa chỉ giao dịch: Tầng 10, tòa nhà VTC, 23 Lạc Trung, Vĩnh Tuy, Hai Bà Trưng, Hà Nội, Việt Nam; Đại chỉ đăng ký kinh doanh: Số 18 Trần Nguyên Hãn, Q.Hoàn Kiếm, Hà Nội, Việt Nam;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc gia, số 18 Trần Nguyên Hãn, Q. Hoàn Kiếm, Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611; - Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVN: [email protected]; - Điện thoại Ban Quản lý Đấu thầu EVNNPT: 024.22205309.
E-CDNT 36

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1A. Máy biến áp tự ngẫu, 3 pha, 220kV - 250MVA, ngâm trong dầu, đặt ngoài trời, có bộ OLTC, tủ điều khiển tại chỗ, toàn bộ phụ kiện lắp đặt.1MáyTheo Chương V. E-HSMTThiết bị thuộc dự án Lắp máy biến áp thứ 2 trạm biến áp 220kV Thái Thụy
2Kẹp cực thiết bị phía 220kV3BộTheo Chương V. E-HSMTThiết bị thuộc dự án Lắp máy biến áp thứ 2 trạm biến áp 220kV Thái Thụy
3Kẹp cực thiết bị phía 110kV3BộTheo Chương V. E-HSMTThiết bị thuộc dự án Lắp máy biến áp thứ 2 trạm biến áp 220kV Thái Thụy
4Kẹp cực thiết bị phía 22kV của MBA1CáiTheo Chương V. E-HSMTThiết bị thuộc dự án Lắp máy biến áp thứ 2 trạm biến áp 220kV Thái Thụy
5Kẹp cực thiết bị trung tính của MBA1CáiTheo Chương V. E-HSMTThiết bị thuộc dự án Lắp máy biến áp thứ 2 trạm biến áp 220kV Thái Thụy
6Vật tư phía 22kV trọn bộ1Theo Chương V. E-HSMTThiết bị thuộc dự án Lắp máy biến áp thứ 2 trạm biến áp 220kV Thái Thụy
7Bộ nối phía trung tính MBA1BộTheo Chương V. E-HSMTThiết bị thuộc dự án Lắp máy biến áp thứ 2 trạm biến áp 220kV Thái Thụy
8Ống xả dầu xuống bệ móng MBA khi van xả áp lực hoạt động1BộTheo Chương V. E-HSMTThiết bị thuộc dự án Lắp máy biến áp thứ 2 trạm biến áp 220kV Thái Thụy
9Trọn bộ cáp điều khiển và cấp nguồn hạ thế1Theo Chương V. E-HSMTThiết bị thuộc dự án Lắp máy biến áp thứ 2 trạm biến áp 220kV Thái Thụy
10Sàn thao tác tủ điều khiển tại chỗ, OLTC2BộTheo Chương V. E-HSMTThiết bị thuộc dự án Lắp máy biến áp thứ 2 trạm biến áp 220kV Thái Thụy
11Máy cắt 01 pha: 245kV – 2000A – 50kA/1s1Bộ (3 pha)Theo Chương V. E-HSMTThiết bị thuộc dự án Lắp máy biến áp thứ 2 trạm biến áp 220kV Thái Thụy
12Biến dòng điện 1 pha: 245kV-50kA/1s;Tỷ số: 800-1200-2000/1/1/1/1/1A; Cấp chính xác: 5P20/0,5/0,5/5P20/5P20; Công suất: 30/10/10/30/30VA.3BộTheo Chương V. E-HSMTThiết bị thuộc dự án Lắp máy biến áp thứ 2 trạm biến áp 220kV Thái Thụy
13Dao cách ly 3 pha - 2 lưỡi tiếp địa: 245kV-2000A-50kA/1s.1BộTheo Chương V. E-HSMTThiết bị thuộc dự án Lắp máy biến áp thứ 2 trạm biến áp 220kV Thái Thụy
14Dao cách ly 3 pha - 1 lưỡi tiếp địa: 245kV-2000A-50kA/1s.1BộTheo Chương V. E-HSMTThiết bị thuộc dự án Lắp máy biến áp thứ 2 trạm biến áp 220kV Thái Thụy
15Dao cách ly 1 pha - 0 lưỡi tiếp địa: 245kV-2000A-50kA/1s.3BộTheo Chương V. E-HSMTThiết bị thuộc dự án Lắp máy biến áp thứ 2 trạm biến áp 220kV Thái Thụy
16Chống sét van 192kV-10kA3BộTheo Chương V. E-HSMTThiết bị thuộc dự án Lắp máy biến áp thứ 2 trạm biến áp 220kV Thái Thụy
17Máy cắt 3 pha: 123kV – 2000A – 31,5kA/1s1BộTheo Chương V. E-HSMTThiết bị thuộc dự án Lắp máy biến áp thứ 2 trạm biến áp 220kV Thái Thụy
18Máy cắt 3 pha: 123kV – 1250A – 31,5kA/1s4BộTheo Chương V. E-HSMTThiết bị thuộc dự án Lắp máy biến áp thứ 2 trạm biến áp 220kV Thái Thụy
19Biến dòng điện 1 pha: 123kV-31,5kA/1s;Tỷ số: 800-1200-1600-2000/1/1/1/1/1A; Cấp chính xác : 5P20/5P20/0,5/0,5/5P20; Công suất: 30/30/10/10/30VA.3BộTheo Chương V. E-HSMTThiết bị thuộc dự án Lắp máy biến áp thứ 2 trạm biến áp 220kV Thái Thụy
20Biến dòng điện 1 pha: 123kV-31,5kA/1s;Tỷ số: 200-400-800-1200/1/1/1/1/1A; Cấp chính xác : 5P20/5P20/0,5/0,5/5P20; Công suất: 30/30/10/10/30VA.12BộTheo Chương V. E-HSMTThiết bị thuộc dự án Lắp máy biến áp thứ 2 trạm biến áp 220kV Thái Thụy
21Biến điện áp loại 1 pha:123kV;Tỉ số biến đổi : Cấp chính xác : 0,5/0,5/3P Công suất : 10/15/50VA3BộTheo Chương V. E-HSMTThiết bị thuộc dự án Lắp máy biến áp thứ 2 trạm biến áp 220kV Thái Thụy
22Biến điện áp loại 1 pha:123kV;Tỉ số biến đổi : Cấp chính xác : 0,5/3P Công suất : 15/50VA12BộTheo Chương V. E-HSMTThiết bị thuộc dự án Lắp máy biến áp thứ 2 trạm biến áp 220kV Thái Thụy
23Dao cách ly 3 pha - 2 lưỡi tiếp địa: 123kV-2000A-31,5kA/1s.1BộTheo Chương V. E-HSMTThiết bị thuộc dự án Lắp máy biến áp thứ 2 trạm biến áp 220kV Thái Thụy
24Dao cách ly 3 pha - 2 lưỡi tiếp địa: 123kV-1250A-31,5kA/1s.4BộTheo Chương V. E-HSMTThiết bị thuộc dự án Lắp máy biến áp thứ 2 trạm biến áp 220kV Thái Thụy
25Dao cách ly 3 pha - 1 lưỡi tiếp địa: 123kV-2000A-31,5kA/1s.1BộTheo Chương V. E-HSMTThiết bị thuộc dự án Lắp máy biến áp thứ 2 trạm biến áp 220kV Thái Thụy
26Dao cách ly 3 pha - 1 lưỡi tiếp địa: 123kV-1250A-31,5kA/1s.4BộTheo Chương V. E-HSMTThiết bị thuộc dự án Lắp máy biến áp thứ 2 trạm biến áp 220kV Thái Thụy
27Dao cách ly 1 pha - 0 lưỡi tiếp địa: 123kV-2000A-31,5kA/1s.3BộTheo Chương V. E-HSMTThiết bị thuộc dự án Lắp máy biến áp thứ 2 trạm biến áp 220kV Thái Thụy
28Dao cách ly 1 pha - 0 lưỡi tiếp địa: 123kV-1250A-31,5kA/1s.12BộTheo Chương V. E-HSMTThiết bị thuộc dự án Lắp máy biến áp thứ 2 trạm biến áp 220kV Thái Thụy
29Chống sét van3BộTheo Chương V. E-HSMTThiết bị thuộc dự án Lắp máy biến áp thứ 2 trạm biến áp 220kV Thái Thụy
30Sứ 220kV7BộTheo Chương V. E-HSMTThiết bị thuộc dự án Lắp máy biến áp thứ 2 trạm biến áp 220kV Thái Thụy
31Sứ 110kV25BộTheo Chương V. E-HSMTThiết bị thuộc dự án Lắp máy biến áp thứ 2 trạm biến áp 220kV Thái Thụy
32Dây dẫn AAC-800mm22.500mTheo Chương V. E-HSMTThiết bị thuộc dự án Lắp máy biến áp thứ 2 trạm biến áp 220kV Thái Thụy
33Dây dẫn AAC-560mm21.800mTheo Chương V. E-HSMTThiết bị thuộc dự án Lắp máy biến áp thứ 2 trạm biến áp 220kV Thái Thụy
34Chuỗi sứ néo đơn 220kV dùng néo 2xAAC – 800mm2 (U120BP) có khóa điều chỉnh6ChuỗiTheo Chương V. E-HSMTThiết bị thuộc dự án Lắp máy biến áp thứ 2 trạm biến áp 220kV Thái Thụy
35Chuỗi sứ néo đơn 220kV dùng néo 2xAAC – 800mm2 (U120BP) không có khóa điều chỉnh6ChuỗiTheo Chương V. E-HSMTThiết bị thuộc dự án Lắp máy biến áp thứ 2 trạm biến áp 220kV Thái Thụy
36Chuỗi sứ néo đơn 220kV dùng néo 2xAAC – 560mm2 (U120BP) có khóa điều chỉnh6ChuỗiTheo Chương V. E-HSMTThiết bị thuộc dự án Lắp máy biến áp thứ 2 trạm biến áp 220kV Thái Thụy
37Chuỗi sứ néo đơn 220kV dùng néo 2xAAC – 560mm2 (U120BP) không có khóa điều chỉnh6ChuỗiTheo Chương V. E-HSMTThiết bị thuộc dự án Lắp máy biến áp thứ 2 trạm biến áp 220kV Thái Thụy
38Chuỗi sứ treo đơn 220kV dùng treo 2xAAC – 560mm2 (U120BP).6ChuỗiTheo Chương V. E-HSMTThiết bị thuộc dự án Lắp máy biến áp thứ 2 trạm biến áp 220kV Thái Thụy
39Chuỗi sứ néo đơn 110kV dùng néo 2xAAC – 800mm2 (U120BP) có khóa điều chỉnh18ChuỗiTheo Chương V. E-HSMTThiết bị thuộc dự án Lắp máy biến áp thứ 2 trạm biến áp 220kV Thái Thụy
40Chuỗi sứ néo đơn 110kV dùng néo 2xAAC – 800mm2 (U120BP) không có khóa điều chỉnh18ChuỗiTheo Chương V. E-HSMTThiết bị thuộc dự án Lắp máy biến áp thứ 2 trạm biến áp 220kV Thái Thụy
41Chuỗi sứ treo đơn 110kV dùng treo 2xAAC – 800mm2 (U120BP)3ChuỗiTheo Chương V. E-HSMTThiết bị thuộc dự án Lắp máy biến áp thứ 2 trạm biến áp 220kV Thái Thụy
42Chuỗi sứ treo đơn 110kV dùng treo 1xAAC – 560mm2 (U120BP).12ChuỗiTheo Chương V. E-HSMTThiết bị thuộc dự án Lắp máy biến áp thứ 2 trạm biến áp 220kV Thái Thụy
43Kẹp rẽ nhánh nối 1 dây AAC – 560mm2 với 1 dây AAC – 560mm218ChuỗiTheo Chương V. E-HSMTThiết bị thuộc dự án Lắp máy biến áp thứ 2 trạm biến áp 220kV Thái Thụy
44Kẹp rẽ nhánh nối 1 dây AAC – 560mm2 với 1 dây AAC – 800mm212CáiTheo Chương V. E-HSMTThiết bị thuộc dự án Lắp máy biến áp thứ 2 trạm biến áp 220kV Thái Thụy
45Kẹp rẽ nhánh nối 1 dây AAC – 800mm2 với 1 dây AAC – 800mm254CáiTheo Chương V. E-HSMTThiết bị thuộc dự án Lắp máy biến áp thứ 2 trạm biến áp 220kV Thái Thụy
46Kẹp rẽ nhánh nối 1 dây AAC – 560mm2 với 2 dây AAC – 800mm224CáiTheo Chương V. E-HSMTThiết bị thuộc dự án Lắp máy biến áp thứ 2 trạm biến áp 220kV Thái Thụy
47Kẹp rẽ nhánh nối 1 dây ACSR – 300mm2 với 1 dây AAC – 560mm212CáiTheo Chương V. E-HSMTThiết bị thuộc dự án Lắp máy biến áp thứ 2 trạm biến áp 220kV Thái Thụy
48Kẹp định vị cho 2 dây AAC-560mm270CáiTheo Chương V. E-HSMTThiết bị thuộc dự án Lắp máy biến áp thứ 2 trạm biến áp 220kV Thái Thụy
49Kẹp định vị cho 2 dây AAC-800mm2196CáiTheo Chương V. E-HSMTThiết bị thuộc dự án Lắp máy biến áp thứ 2 trạm biến áp 220kV Thái Thụy
50Kẹp song song12CáiTheo Chương V. E-HSMTThiết bị thuộc dự án Lắp máy biến áp thứ 2 trạm biến áp 220kV Thái Thụy
51Dây chống sét Tk-70 và nối đất dây chống sét620mTheo Chương V. E-HSMTThiết bị thuộc dự án Lắp máy biến áp thứ 2 trạm biến áp 220kV Thái Thụy
52Khóa néo dây chống sét (kèm bu lông + đai ốc + vòng đệm)29BộTheo Chương V. E-HSMTThiết bị thuộc dự án Lắp máy biến áp thứ 2 trạm biến áp 220kV Thái Thụy
53B. Máy biến áp tự ngẫu, 3 pha, 220kV - 250MVA, ngâm trong dầu, đặt ngoài trời, có bộ OLTC, tủ điều khiển tại chỗ, toàn bộ phụ kiện lắp đặt.MBA1MáyTheo Chương V. E-HSMTThiết bị thuộc dự án Lắp máy biến áp 220 kV thứ 3 trạm biến áp 220kV Nhà Bè
54Kẹp cực thiết bị phía 220kV3BộTheo Chương V. E-HSMTThiết bị thuộc dự án Lắp máy biến áp 220 kV thứ 3 trạm biến áp 220kV Nhà Bè
55Kẹp cực thiết bị phía 110kV3BộTheo Chương V. E-HSMTThiết bị thuộc dự án Lắp máy biến áp 220 kV thứ 3 trạm biến áp 220kV Nhà Bè
56Kẹp cực thiết bị phía 22kV của MBA1CáiTheo Chương V. E-HSMTThiết bị thuộc dự án Lắp máy biến áp 220 kV thứ 3 trạm biến áp 220kV Nhà Bè
57Kẹp cực thiết bị trung tính của MBA1CáiTheo Chương V. E-HSMTThiết bị thuộc dự án Lắp máy biến áp 220 kV thứ 3 trạm biến áp 220kV Nhà Bè
58Vật tư phía 22kV trọn bộ1BộTheo Chương V. E-HSMTThiết bị thuộc dự án Lắp máy biến áp 220 kV thứ 3 trạm biến áp 220kV Nhà Bè
59Bộ nối phía trung tính MBA1BộTheo Chương V. E-HSMTThiết bị thuộc dự án Lắp máy biến áp 220 kV thứ 3 trạm biến áp 220kV Nhà Bè
60Ống xả dầu xuống bệ móng MBA khi van xả áp lực hoạt động1BộTheo Chương V. E-HSMTThiết bị thuộc dự án Lắp máy biến áp 220 kV thứ 3 trạm biến áp 220kV Nhà Bè
61Trọn bộ cáp điều khiển và cấp nguồn hạ thế đấu nối từ tủ điều khiển tại chỗ MBA (ngoài trời) đến các thiết bị nội bộ MBA1Theo Chương V. E-HSMTThiết bị thuộc dự án Lắp máy biến áp 220 kV thứ 3 trạm biến áp 220kV Nhà Bè
62Sàn thao tác cho tủ điều khiển tại chỗ và tủ truyền động OLTC2CáiTheo Chương V. E-HSMTThiết bị thuộc dự án Lắp máy biến áp 220 kV thứ 3 trạm biến áp 220kV Nhà Bè
63Máy cắt 3 pha: 245kV – 2000A – 63kA/1s1Bộ (3 pha)Theo Chương V. E-HSMTThiết bị thuộc dự án Lắp máy biến áp 220 kV thứ 3 trạm biến áp 220kV Nhà Bè
64Biến dòng điện 1 pha: 245kV-63kA/1s;Tỷ số: 800-1200-2000/1/1/1/1/1A; Cấp chính xác: 5P20/0,5/0,5/5P20/5P20; Công suất: 30/10/10/30/30VA.3BộTheo Chương V. E-HSMTThiết bị thuộc dự án Lắp máy biến áp 220 kV thứ 3 trạm biến áp 220kV Nhà Bè
65Dao cách ly 3 pha - 2 lưỡi tiếp địa: 245kV-2000A-63kA/1s.1BộTheo Chương V. E-HSMTThiết bị thuộc dự án Lắp máy biến áp 220 kV thứ 3 trạm biến áp 220kV Nhà Bè
66Dao cách ly 3 pha - 1 lưỡi tiếp địa (bên trái): 245kV-2000A-63kA/1s.1BộTheo Chương V. E-HSMTThiết bị thuộc dự án Lắp máy biến áp 220 kV thứ 3 trạm biến áp 220kV Nhà Bè
67Dao cách ly 1 pha - 0 lưỡi tiếp địa: 245kV-2000A-63kA/1s.3BộTheo Chương V. E-HSMTThiết bị thuộc dự án Lắp máy biến áp 220 kV thứ 3 trạm biến áp 220kV Nhà Bè
68Chống sét van 192kV-10kA, 63kA/1s.3BộTheo Chương V. E-HSMTThiết bị thuộc dự án Lắp máy biến áp 220 kV thứ 3 trạm biến áp 220kV Nhà Bè
69Máy cắt 3 pha: 123kV – 2000A – 40kA/1s1BộTheo Chương V. E-HSMTThiết bị thuộc dự án Lắp máy biến áp 220 kV thứ 3 trạm biến áp 220kV Nhà Bè
70Máy cắt 3 pha: 123kV – 2000A – 40kA/1s2BộTheo Chương V. E-HSMTThiết bị thuộc dự án Lắp máy biến áp 220 kV thứ 3 trạm biến áp 220kV Nhà Bè
71Biến dòng điện 1 pha: 123kV-40kA/1s;Tỷ số: 600-1000-1200-2000/1/1/1/1/1A; Cấp chính xác: 5P20/0,5/0,5/5P20/5P20; Công suất: 30/10/10/30/30VA.3BộTheo Chương V. E-HSMTThiết bị thuộc dự án Lắp máy biến áp 220 kV thứ 3 trạm biến áp 220kV Nhà Bè
72Biến dòng điện 1 pha: 123kV-40kA/1s;Tỷ số: 600-1000-1200-2000/1/1/1/1/1A; Cấp chính xác: 5P20/0,5/0,5/5P20/5P20; Công suất: 30/10/10/30/30VA.6BộTheo Chương V. E-HSMTThiết bị thuộc dự án Lắp máy biến áp 220 kV thứ 3 trạm biến áp 220kV Nhà Bè
73Biến điện áp loại 1 pha: 123kV;Tỉ số biến đổi : Cấp chính xác : 0,5/0,5/3P Công suất : 15/15/50VA3BộTheo Chương V. E-HSMTThiết bị thuộc dự án Lắp máy biến áp 220 kV thứ 3 trạm biến áp 220kV Nhà Bè
74Biến điện áp loại 1 pha: 123kV;Tỉ số biến đổi : Cấp chính xác : 0,5/0,5/3P Công suất : 15/15/50VA6BộTheo Chương V. E-HSMTThiết bị thuộc dự án Lắp máy biến áp 220 kV thứ 3 trạm biến áp 220kV Nhà Bè
75Dao cách ly 3 pha - 2 lưỡi tiếp địa: 123kV-2000A-40kA/1s.1BộTheo Chương V. E-HSMTThiết bị thuộc dự án Lắp máy biến áp 220 kV thứ 3 trạm biến áp 220kV Nhà Bè
76Dao cách ly 3 pha - 2 lưỡi tiếp địa: 123kV-2000A-40kA/1s.2BộTheo Chương V. E-HSMTThiết bị thuộc dự án Lắp máy biến áp 220 kV thứ 3 trạm biến áp 220kV Nhà Bè
77Dao cách ly 3 pha - 1 lưỡi tiếp địa (bên phải): 123kV-2000A-40kA/1s.1BộTheo Chương V. E-HSMTThiết bị thuộc dự án Lắp máy biến áp 220 kV thứ 3 trạm biến áp 220kV Nhà Bè
78Dao cách ly 3 pha - 1 lưỡi tiếp địa (bên phải): 123kV-2000A-40kA/1s.2BộTheo Chương V. E-HSMTThiết bị thuộc dự án Lắp máy biến áp 220 kV thứ 3 trạm biến áp 220kV Nhà Bè
79Dao cách ly 1 pha - 0 lưỡi tiếp địa: 123kV-2000A-40kA/1s.3BộTheo Chương V. E-HSMTThiết bị thuộc dự án Lắp máy biến áp 220 kV thứ 3 trạm biến áp 220kV Nhà Bè
80Dao cách ly 1 pha - 0 lưỡi tiếp địa: 123kV-2000A-40kA/1s.6BộTheo Chương V. E-HSMTThiết bị thuộc dự án Lắp máy biến áp 220 kV thứ 3 trạm biến áp 220kV Nhà Bè
81Chống sét van 96kV-10kA, 40kA/1s3BộTheo Chương V. E-HSMTThiết bị thuộc dự án Lắp máy biến áp 220 kV thứ 3 trạm biến áp 220kV Nhà Bè
82Sứ 220kV1BộTheo Chương V. E-HSMTThiết bị thuộc dự án Lắp máy biến áp 220 kV thứ 3 trạm biến áp 220kV Nhà Bè
83Sứ 220kV6BộTheo Chương V. E-HSMTThiết bị thuộc dự án Lắp máy biến áp 220 kV thứ 3 trạm biến áp 220kV Nhà Bè
84Sứ 110kV6BộTheo Chương V. E-HSMTThiết bị thuộc dự án Lắp máy biến áp 220 kV thứ 3 trạm biến áp 220kV Nhà Bè
85Sứ 110kV12BộTheo Chương V. E-HSMTThiết bị thuộc dự án Lắp máy biến áp 220 kV thứ 3 trạm biến áp 220kV Nhà Bè
86Dây dẫn TAL-660mm2744mTheo Chương V. E-HSMTThiết bị thuộc dự án Lắp máy biến áp 220 kV thứ 3 trạm biến áp 220kV Nhà Bè
87Dây dẫn TAL-510mm21.050mTheo Chương V. E-HSMTThiết bị thuộc dự án Lắp máy biến áp 220 kV thứ 3 trạm biến áp 220kV Nhà Bè
88Dây dẫn AC-330mm234mTheo Chương V. E-HSMTThiết bị thuộc dự án Lắp máy biến áp 220 kV thứ 3 trạm biến áp 220kV Nhà Bè
89Dây dẫn AAC-500mm281mTheo Chương V. E-HSMTThiết bị thuộc dự án Lắp máy biến áp 220 kV thứ 3 trạm biến áp 220kV Nhà Bè
90Ống hợp kim nhôm dẫn điện D80/70 mm, dài l = 9m, kèm bịt tròn 2 đầu3ỐngTheo Chương V. E-HSMTThiết bị thuộc dự án Lắp máy biến áp 220 kV thứ 3 trạm biến áp 220kV Nhà Bè
91Ống nhôm dẫn điện D80/64 mm, dài l = 6m, kèm bịt tròn 2 đầu9ỐngTheo Chương V. E-HSMTThiết bị thuộc dự án Lắp máy biến áp 220 kV thứ 3 trạm biến áp 220kV Nhà Bè
92Chuỗi sứ néo đơn 220kV dùng néo 1xTAL – 660mm2 (U120BP) có khóa néo, đầu cose lèo9ChuỗiTheo Chương V. E-HSMTThiết bị thuộc dự án Lắp máy biến áp 220 kV thứ 3 trạm biến áp 220kV Nhà Bè
93Chuỗi sứ néo đơn 220kV dùng néo 1xTAL – 660mm2 (U120BP) có khóa néo3ChuỗiTheo Chương V. E-HSMTThiết bị thuộc dự án Lắp máy biến áp 220 kV thứ 3 trạm biến áp 220kV Nhà Bè
94Chuỗi sứ đỡ đơn 220kV dùng đỡ 1xTAL – 660mm2 (U120BP), khóa đỡ.3ChuỗiTheo Chương V. E-HSMTThiết bị thuộc dự án Lắp máy biến áp 220 kV thứ 3 trạm biến áp 220kV Nhà Bè
95Chuỗi sứ đỡ đơn 220kV dùng đỡ 1xTAL – 660mm2 (U120BP), khóa néo, đầu cose lèo3ChuỗiTheo Chương V. E-HSMTThiết bị thuộc dự án Lắp máy biến áp 220 kV thứ 3 trạm biến áp 220kV Nhà Bè
96Chuỗi sứ néo 110kV dùng néo 2xTAL – 510mm2 (U120BP) có khóa néo, đầu cose lèo12ChuỗiTheo Chương V. E-HSMTThiết bị thuộc dự án Lắp máy biến áp 220 kV thứ 3 trạm biến áp 220kV Nhà Bè
97Chuỗi sứ đỡ đơn 110kV dùng đỡ 2xTAL – 510mm2 (U120BP), có khóa đỡ3ChuỗiTheo Chương V. E-HSMTThiết bị thuộc dự án Lắp máy biến áp 220 kV thứ 3 trạm biến áp 220kV Nhà Bè
98Chuỗi sứ đỡ đơn 110kV dùng đỡ 2xTAL – 510mm2 (U120BP), có khóa néo, đầu cose lèo6ChuỗiTheo Chương V. E-HSMTThiết bị thuộc dự án Lắp máy biến áp 220 kV thứ 3 trạm biến áp 220kV Nhà Bè
99Chuỗi sứ đỡ đơn 110kV dùng đỡ 1xTAL – 510mm2 (U120BP), có khóa néo, đầu cose lèo6ChuỗiTheo Chương V. E-HSMTThiết bị thuộc dự án Lắp máy biến áp 220 kV thứ 3 trạm biến áp 220kV Nhà Bè
100Kẹp rẽ nhánh dây 2xTAL 660mm2 với dây 1xTAL 660mm26CáiTheo Chương V. E-HSMTThiết bị thuộc dự án Lắp máy biến áp 220 kV thứ 3 trạm biến áp 220kV Nhà Bè
101Kẹp rẽ nhánh dây 1xTAL 660mm2 với dây 1xTAL 660mm23CáiTheo Chương V. E-HSMTThiết bị thuộc dự án Lắp máy biến áp 220 kV thứ 3 trạm biến áp 220kV Nhà Bè
102Kẹp song song dây 1xTAL 660mm2 với dây 1xTAL 660mm26CáiTheo Chương V. E-HSMTThiết bị thuộc dự án Lắp máy biến áp 220 kV thứ 3 trạm biến áp 220kV Nhà Bè
103Kẹp rẽ nhanh dây 1xTAL660mm2 với dây 1xAAC330mm23CáiTheo Chương V. E-HSMTThiết bị thuộc dự án Lắp máy biến áp 220 kV thứ 3 trạm biến áp 220kV Nhà Bè
104Kẹp nối thẳng ống D80 với dây 1xTAL 660mm26CáiTheo Chương V. E-HSMTThiết bị thuộc dự án Lắp máy biến áp 220 kV thứ 3 trạm biến áp 220kV Nhà Bè
105Kẹp rẽ nhánh dây 2xTAL 660mm2 với dây 2xTAL 510mm26CáiTheo Chương V. E-HSMTThiết bị thuộc dự án Lắp máy biến áp 220 kV thứ 3 trạm biến áp 220kV Nhà Bè
106Kẹp rẽ nhánh dây 2xTAL 660mm2 với dây 2xTAL 510mm212CáiTheo Chương V. E-HSMTThiết bị thuộc dự án Lắp máy biến áp 220 kV thứ 3 trạm biến áp 220kV Nhà Bè
107Kẹp rẽ nhánh dây 2xTAL 510mm2 với dây 2xTAL 510mm23CáiTheo Chương V. E-HSMTThiết bị thuộc dự án Lắp máy biến áp 220 kV thứ 3 trạm biến áp 220kV Nhà Bè
108Kẹp rẽ nhánh dây 1xTAL 510mm2 với dây 1xTAL 510mm26CáiTheo Chương V. E-HSMTThiết bị thuộc dự án Lắp máy biến áp 220 kV thứ 3 trạm biến áp 220kV Nhà Bè
109Kẹp rẽ nhanh dây 2xTAL510mm2 với dây 1xAAC330mm23CáiTheo Chương V. E-HSMTThiết bị thuộc dự án Lắp máy biến áp 220 kV thứ 3 trạm biến áp 220kV Nhà Bè
110Đầu cosse ép lèo dây 1xTAL 510mm2 (loại tấm Pad bắt bu lông) phù hợp ĐD 110kV6CáiTheo Chương V. E-HSMTThiết bị thuộc dự án Lắp máy biến áp 220 kV thứ 3 trạm biến áp 220kV Nhà Bè
111Kẹp nối thẳng ống D80 với dây 2xTAL 510mm26CáiTheo Chương V. E-HSMTThiết bị thuộc dự án Lắp máy biến áp 220 kV thứ 3 trạm biến áp 220kV Nhà Bè
112Kẹp nối thẳng ống D80 với dây 1xTAL 510mm212CáiTheo Chương V. E-HSMTThiết bị thuộc dự án Lắp máy biến áp 220 kV thứ 3 trạm biến áp 220kV Nhà Bè
113Kẹp định vị dây TAL 510mm2, d-20094CáiTheo Chương V. E-HSMTThiết bị thuộc dự án Lắp máy biến áp 220 kV thứ 3 trạm biến áp 220kV Nhà Bè
114Mỡ dẫn điện cho các kẹp nối (electrical joint compound), ống 250g10ỐngTheo Chương V. E-HSMTThiết bị thuộc dự án Lắp máy biến áp 220 kV thứ 3 trạm biến áp 220kV Nhà Bè
115Dây chống sét GSW 7/16” và nối đất dây chống sét165mTheo Chương V. E-HSMTThiết bị thuộc dự án Lắp máy biến áp 220 kV thứ 3 trạm biến áp 220kV Nhà Bè
116Chuỗi néo dây chống sét GSW 7/16”. Kèm phụ kiện để lắp đặt.10ChuỗiTheo Chương V. E-HSMTThiết bị thuộc dự án Lắp máy biến áp 220 kV thứ 3 trạm biến áp 220kV Nhà Bè
117Phụ kiện thi công1Theo Chương V. E-HSMTThiết bị thuộc dự án Lắp máy biến áp 220 kV thứ 3 trạm biến áp 220kV Nhà Bè
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.67186E11(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7864E10 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 5(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về chủng loại, tính chất: Cung cấp (bao gồm hoặc không bao gồm vận chuyển) máy biến áp và VTTB nhất thứ cho trạm biến áp 220kV (hoặc hơn);- Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 78 tỷ đồng:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 78.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 156.000.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu phải cam kết tuân thủ quy định giám sát quá trình gia công chế tạo của Chủ đầu tư theo quy định tại E-ĐKC 23.1_E-HSMT. - Nhà thầu phải có văn bản cam kết sẽ tiến hành thực hiện công tác sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót,... trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. - Trong thời hạn bảo hành, Nhà thầu phải có trách nhiệm kiểm tra, duy tu, bảo dưỡng các thiết bị định kỳ theo quy định. Trong trường hợp thiết bị bị hỏng hóc, sự cố không do lỗi vận hành, Nhà thầu phải có trách nhiệm khắc phục sửa chữa, cung cấp và thay thế trong thời gian sớm nhất.- Ngoài thời hạn bảo hành, nếu thiết bị bị hỏng hóc, sự cố, Nhà thầu có trách nhiệm phối hợp cùng với Chủ đầu tư cũng như đơn vị quản lý vận hành kiểm tra, khắc phục sửa chữa ngay khi có yêu cầu của Chủ đầu tư trong thời gian sớm nhất.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->