Gói thầu: Gói thầu số 5: Cung cấp, vận chuyển MBA 220kV và VTTB nhất thứ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220339843-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/04/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Truyền tải điện - Chi nhánh Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc gia |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 5: Cung cấp, vận chuyển MBA 220kV và VTTB nhất thứ |
| Số hiệu KHLCNT | 20211161715 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | EVNNPT |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-17 17:39:00 đến ngày 2022-04-07 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 111,457,486,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000,000 VNĐ ((Ba tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.67186E11(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7864E10 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 5(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về chủng loại, tính chất: Cung cấp (bao gồm hoặc không bao gồm vận chuyển) máy biến áp và VTTB nhất thứ cho trạm biến áp 220kV (hoặc hơn);- Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 78 tỷ đồng: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 78.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 156.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải cam kết tuân thủ quy định giám sát quá trình gia công chế tạo của Chủ đầu tư theo quy định tại E-ĐKC 23.1_E-HSMT. - Nhà thầu phải có văn bản cam kết sẽ tiến hành thực hiện công tác sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót,... trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. - Trong thời hạn bảo hành, Nhà thầu phải có trách nhiệm kiểm tra, duy tu, bảo dưỡng các thiết bị định kỳ theo quy định. Trong trường hợp thiết bị bị hỏng hóc, sự cố không do lỗi vận hành, Nhà thầu phải có trách nhiệm khắc phục sửa chữa, cung cấp và thay thế trong thời gian sớm nhất.- Ngoài thời hạn bảo hành, nếu thiết bị bị hỏng hóc, sự cố, Nhà thầu có trách nhiệm phối hợp cùng với Chủ đầu tư cũng như đơn vị quản lý vận hành kiểm tra, khắc phục sửa chữa ngay khi có yêu cầu của Chủ đầu tư trong thời gian sớm nhất. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Truyền tải điện - Chi nhánh Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc gia |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 5: Cung cấp, vận chuyển MBA 220kV và VTTB nhất thứ Lắp máy biến áp 220kV thứ 3 trạm biến áp 220kV Nhà Bè; Lắp máy biến áp thứ 2 trạm biến áp 220kV Thái Thụy 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | EVNNPT |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | Các tài liệu theo yêu cầu tại Mục 3, Chương III. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu; - Bảng kê khai thông số kỹ thuật (gồm đầy đủ thông tin) của nhà thầu thực hiện theo quy định trong HSMT; - Các tài liệu kỹ thuật và biên bản thử nghiệm theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Tất cả các hàng hóa và dịch vụ được cung cấp theo Hợp đồng phải có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, được phép lưu hành ở Việt Nam, hàng hoá phải mới 100%. - Xuất xứ của hàng hoá: Nếu hàng hoá có nguồn gốc từ nước ngoài, nhà thầu phải cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ do phòng Thương mại và công nghiệp hoặc cơ quan chức năng có thẩm quyền của nước xuất khẩu cấp, chứng chỉ chất lượng của nhà chế tạo, tờ khai hàng hoá nhập khẩu trước khi giao hàng và các tài liệu khác yêu cầu trong điều kiện cụ thể của hợp đồng; Nếu hàng hóa có nguồn gốc trong nước, nhà thầu phải cung cấp giấy xuất xưởng của hàng hóa hoặc giấy tờ khác tương đương trước khi giao hàng và các tài liệu khác yêu cầu trong điều kiện cụ thể của hợp đồng. - Các chứng nhận chất lượng của hàng hóa,... - Nhà thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng thuộc bản quyền của nhà sản xuất hoặc thư ủy quyền của nhà sản xuất cho: hàng hóa chính là máy biến áp trong trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất máy biến áp, và các hàng hóa khác như: sứ xuyên, OLTC, dầu, biến dòng chân sứ, hê thống làm mát, hệ thống van, rơle nội bộ… - Các Nhà sản xuất bị cấm: Vật tư phụ kiện của Jiangsu Shuanghui Power Development Ltd (China); S&S Power Switchgear Equipment Limited (India); Dao cách ly của Siemens (India), các loại biến dòng điện của GE; Biến điện áp loại WP 245 N2 & WN 145 N2 của ABB (India) |
| E-CDNT 12.2 | Hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá DDP tại chân công trình, trong đó bao gồm chi phí dỡ hàng và bảo hiểm dỡ hàng tại điểm đến; đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) và được tách chi tiết như sau: - Giá EXW tại kho người bán hoặc tại Cảng nhập khẩu, trong đó bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 (a) Chương IV - Biểu mẫu dự thầu. - Nhà thầu chào chi phí vận chuyển (đã bao gồm chi phí dỡ hàng và bảo hiểm dỡ hàng tại điểm đến) và các chi phí cho các dịch vụ liên quan khác để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. Ngoài yêu cầu tại các Biểu mẫu trên Webform của hệ thống, đối với nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, trước thời điểm thương thảo đề nghị nhà thầu bổ sung các yêu cầu Bảng giá dự thầu chi tiết đơn giá VTTB và yêu cầu nhà thầu phải điền đầy đủ thông tin theo biểu mẫu quy định tại Chương IV. Bảng giá chi tiết đơn giá VTTB sẽ được ghi trong hợp đồng làm căn cứ để cập nhật vào Module quản lý giá. |
| E-CDNT 14.3 | + Khoảng thời gian vận hành đến khi đại tu lần đầu không nhỏ hơn 15 năm. + Tổng thời gian vận hành không nhỏ hơn 30 năm. |
| E-CDNT 15.2 | Theo E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
i. Chủ đầu tư: Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia
Địa chỉ: Số 18 Trần Nguyên Hãn, Q.Hoàn Kiếm, Hà Nội, Việt Nam;
ii. Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Truyền tải điện
Địa chỉ giao dịch: Tầng 10, tòa nhà VTC, 23 Lạc Trung, Vĩnh Tuy, Hai Bà Trưng, Hà Nội, Việt Nam;
Đại chỉ đăng ký kinh doanh: Số 18 Trần Nguyên Hãn, Q.Hoàn Kiếm, Hà Nội, Việt Nam; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc gia, số 18 Trần Nguyên Hãn, Q. Hoàn Kiếm, Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611; - Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVN: [email protected]; - Điện thoại Ban Quản lý Đấu thầu EVNNPT: 024.22205309. |
| E-CDNT 36 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | A. Máy biến áp tự ngẫu, 3 pha, 220kV - 250MVA, ngâm trong dầu, đặt ngoài trời, có bộ OLTC, tủ điều khiển tại chỗ, toàn bộ phụ kiện lắp đặt. | 1 | Máy | Theo Chương V. E-HSMT | Thiết bị thuộc dự án Lắp máy biến áp thứ 2 trạm biến áp 220kV Thái Thụy | |
| 2 | Kẹp cực thiết bị phía 220kV | 3 | Bộ | Theo Chương V. E-HSMT | Thiết bị thuộc dự án Lắp máy biến áp thứ 2 trạm biến áp 220kV Thái Thụy | |
| 3 | Kẹp cực thiết bị phía 110kV | 3 | Bộ | Theo Chương V. E-HSMT | Thiết bị thuộc dự án Lắp máy biến áp thứ 2 trạm biến áp 220kV Thái Thụy | |
| 4 | Kẹp cực thiết bị phía 22kV của MBA | 1 | Cái | Theo Chương V. E-HSMT | Thiết bị thuộc dự án Lắp máy biến áp thứ 2 trạm biến áp 220kV Thái Thụy | |
| 5 | Kẹp cực thiết bị trung tính của MBA | 1 | Cái | Theo Chương V. E-HSMT | Thiết bị thuộc dự án Lắp máy biến áp thứ 2 trạm biến áp 220kV Thái Thụy | |
| 6 | Vật tư phía 22kV trọn bộ | 1 | Lô | Theo Chương V. E-HSMT | Thiết bị thuộc dự án Lắp máy biến áp thứ 2 trạm biến áp 220kV Thái Thụy | |
| 7 | Bộ nối phía trung tính MBA | 1 | Bộ | Theo Chương V. E-HSMT | Thiết bị thuộc dự án Lắp máy biến áp thứ 2 trạm biến áp 220kV Thái Thụy | |
| 8 | Ống xả dầu xuống bệ móng MBA khi van xả áp lực hoạt động | 1 | Bộ | Theo Chương V. E-HSMT | Thiết bị thuộc dự án Lắp máy biến áp thứ 2 trạm biến áp 220kV Thái Thụy | |
| 9 | Trọn bộ cáp điều khiển và cấp nguồn hạ thế | 1 | Lô | Theo Chương V. E-HSMT | Thiết bị thuộc dự án Lắp máy biến áp thứ 2 trạm biến áp 220kV Thái Thụy | |
| 10 | Sàn thao tác tủ điều khiển tại chỗ, OLTC | 2 | Bộ | Theo Chương V. E-HSMT | Thiết bị thuộc dự án Lắp máy biến áp thứ 2 trạm biến áp 220kV Thái Thụy | |
| 11 | Máy cắt 01 pha: 245kV – 2000A – 50kA/1s | 1 | Bộ (3 pha) | Theo Chương V. E-HSMT | Thiết bị thuộc dự án Lắp máy biến áp thứ 2 trạm biến áp 220kV Thái Thụy | |
| 12 | Biến dòng điện 1 pha: 245kV-50kA/1s;Tỷ số: 800-1200-2000/1/1/1/1/1A; Cấp chính xác: 5P20/0,5/0,5/5P20/5P20; Công suất: 30/10/10/30/30VA. | 3 | Bộ | Theo Chương V. E-HSMT | Thiết bị thuộc dự án Lắp máy biến áp thứ 2 trạm biến áp 220kV Thái Thụy | |
| 13 | Dao cách ly 3 pha - 2 lưỡi tiếp địa: 245kV-2000A-50kA/1s. | 1 | Bộ | Theo Chương V. E-HSMT | Thiết bị thuộc dự án Lắp máy biến áp thứ 2 trạm biến áp 220kV Thái Thụy | |
| 14 | Dao cách ly 3 pha - 1 lưỡi tiếp địa: 245kV-2000A-50kA/1s. | 1 | Bộ | Theo Chương V. E-HSMT | Thiết bị thuộc dự án Lắp máy biến áp thứ 2 trạm biến áp 220kV Thái Thụy | |
| 15 | Dao cách ly 1 pha - 0 lưỡi tiếp địa: 245kV-2000A-50kA/1s. | 3 | Bộ | Theo Chương V. E-HSMT | Thiết bị thuộc dự án Lắp máy biến áp thứ 2 trạm biến áp 220kV Thái Thụy | |
| 16 | Chống sét van 192kV-10kA | 3 | Bộ | Theo Chương V. E-HSMT | Thiết bị thuộc dự án Lắp máy biến áp thứ 2 trạm biến áp 220kV Thái Thụy | |
| 17 | Máy cắt 3 pha: 123kV – 2000A – 31,5kA/1s | 1 | Bộ | Theo Chương V. E-HSMT | Thiết bị thuộc dự án Lắp máy biến áp thứ 2 trạm biến áp 220kV Thái Thụy | |
| 18 | Máy cắt 3 pha: 123kV – 1250A – 31,5kA/1s | 4 | Bộ | Theo Chương V. E-HSMT | Thiết bị thuộc dự án Lắp máy biến áp thứ 2 trạm biến áp 220kV Thái Thụy | |
| 19 | Biến dòng điện 1 pha: 123kV-31,5kA/1s;Tỷ số: 800-1200-1600-2000/1/1/1/1/1A; Cấp chính xác : 5P20/5P20/0,5/0,5/5P20; Công suất: 30/30/10/10/30VA. | 3 | Bộ | Theo Chương V. E-HSMT | Thiết bị thuộc dự án Lắp máy biến áp thứ 2 trạm biến áp 220kV Thái Thụy | |
| 20 | Biến dòng điện 1 pha: 123kV-31,5kA/1s;Tỷ số: 200-400-800-1200/1/1/1/1/1A; Cấp chính xác : 5P20/5P20/0,5/0,5/5P20; Công suất: 30/30/10/10/30VA. | 12 | Bộ | Theo Chương V. E-HSMT | Thiết bị thuộc dự án Lắp máy biến áp thứ 2 trạm biến áp 220kV Thái Thụy | |
| 21 | Biến điện áp loại 1 pha:123kV;Tỉ số biến đổi : Cấp chính xác : 0,5/0,5/3P Công suất : 10/15/50VA | 3 | Bộ | Theo Chương V. E-HSMT | Thiết bị thuộc dự án Lắp máy biến áp thứ 2 trạm biến áp 220kV Thái Thụy | |
| 22 | Biến điện áp loại 1 pha:123kV;Tỉ số biến đổi : Cấp chính xác : 0,5/3P Công suất : 15/50VA | 12 | Bộ | Theo Chương V. E-HSMT | Thiết bị thuộc dự án Lắp máy biến áp thứ 2 trạm biến áp 220kV Thái Thụy | |
| 23 | Dao cách ly 3 pha - 2 lưỡi tiếp địa: 123kV-2000A-31,5kA/1s. | 1 | Bộ | Theo Chương V. E-HSMT | Thiết bị thuộc dự án Lắp máy biến áp thứ 2 trạm biến áp 220kV Thái Thụy | |
| 24 | Dao cách ly 3 pha - 2 lưỡi tiếp địa: 123kV-1250A-31,5kA/1s. | 4 | Bộ | Theo Chương V. E-HSMT | Thiết bị thuộc dự án Lắp máy biến áp thứ 2 trạm biến áp 220kV Thái Thụy | |
| 25 | Dao cách ly 3 pha - 1 lưỡi tiếp địa: 123kV-2000A-31,5kA/1s. | 1 | Bộ | Theo Chương V. E-HSMT | Thiết bị thuộc dự án Lắp máy biến áp thứ 2 trạm biến áp 220kV Thái Thụy | |
| 26 | Dao cách ly 3 pha - 1 lưỡi tiếp địa: 123kV-1250A-31,5kA/1s. | 4 | Bộ | Theo Chương V. E-HSMT | Thiết bị thuộc dự án Lắp máy biến áp thứ 2 trạm biến áp 220kV Thái Thụy | |
| 27 | Dao cách ly 1 pha - 0 lưỡi tiếp địa: 123kV-2000A-31,5kA/1s. | 3 | Bộ | Theo Chương V. E-HSMT | Thiết bị thuộc dự án Lắp máy biến áp thứ 2 trạm biến áp 220kV Thái Thụy | |
| 28 | Dao cách ly 1 pha - 0 lưỡi tiếp địa: 123kV-1250A-31,5kA/1s. | 12 | Bộ | Theo Chương V. E-HSMT | Thiết bị thuộc dự án Lắp máy biến áp thứ 2 trạm biến áp 220kV Thái Thụy | |
| 29 | Chống sét van | 3 | Bộ | Theo Chương V. E-HSMT | Thiết bị thuộc dự án Lắp máy biến áp thứ 2 trạm biến áp 220kV Thái Thụy | |
| 30 | Sứ 220kV | 7 | Bộ | Theo Chương V. E-HSMT | Thiết bị thuộc dự án Lắp máy biến áp thứ 2 trạm biến áp 220kV Thái Thụy | |
| 31 | Sứ 110kV | 25 | Bộ | Theo Chương V. E-HSMT | Thiết bị thuộc dự án Lắp máy biến áp thứ 2 trạm biến áp 220kV Thái Thụy | |
| 32 | Dây dẫn AAC-800mm2 | 2.500 | m | Theo Chương V. E-HSMT | Thiết bị thuộc dự án Lắp máy biến áp thứ 2 trạm biến áp 220kV Thái Thụy | |
| 33 | Dây dẫn AAC-560mm2 | 1.800 | m | Theo Chương V. E-HSMT | Thiết bị thuộc dự án Lắp máy biến áp thứ 2 trạm biến áp 220kV Thái Thụy | |
| 34 | Chuỗi sứ néo đơn 220kV dùng néo 2xAAC – 800mm2 (U120BP) có khóa điều chỉnh | 6 | Chuỗi | Theo Chương V. E-HSMT | Thiết bị thuộc dự án Lắp máy biến áp thứ 2 trạm biến áp 220kV Thái Thụy | |
| 35 | Chuỗi sứ néo đơn 220kV dùng néo 2xAAC – 800mm2 (U120BP) không có khóa điều chỉnh | 6 | Chuỗi | Theo Chương V. E-HSMT | Thiết bị thuộc dự án Lắp máy biến áp thứ 2 trạm biến áp 220kV Thái Thụy | |
| 36 | Chuỗi sứ néo đơn 220kV dùng néo 2xAAC – 560mm2 (U120BP) có khóa điều chỉnh | 6 | Chuỗi | Theo Chương V. E-HSMT | Thiết bị thuộc dự án Lắp máy biến áp thứ 2 trạm biến áp 220kV Thái Thụy | |
| 37 | Chuỗi sứ néo đơn 220kV dùng néo 2xAAC – 560mm2 (U120BP) không có khóa điều chỉnh | 6 | Chuỗi | Theo Chương V. E-HSMT | Thiết bị thuộc dự án Lắp máy biến áp thứ 2 trạm biến áp 220kV Thái Thụy | |
| 38 | Chuỗi sứ treo đơn 220kV dùng treo 2xAAC – 560mm2 (U120BP). | 6 | Chuỗi | Theo Chương V. E-HSMT | Thiết bị thuộc dự án Lắp máy biến áp thứ 2 trạm biến áp 220kV Thái Thụy | |
| 39 | Chuỗi sứ néo đơn 110kV dùng néo 2xAAC – 800mm2 (U120BP) có khóa điều chỉnh | 18 | Chuỗi | Theo Chương V. E-HSMT | Thiết bị thuộc dự án Lắp máy biến áp thứ 2 trạm biến áp 220kV Thái Thụy | |
| 40 | Chuỗi sứ néo đơn 110kV dùng néo 2xAAC – 800mm2 (U120BP) không có khóa điều chỉnh | 18 | Chuỗi | Theo Chương V. E-HSMT | Thiết bị thuộc dự án Lắp máy biến áp thứ 2 trạm biến áp 220kV Thái Thụy | |
| 41 | Chuỗi sứ treo đơn 110kV dùng treo 2xAAC – 800mm2 (U120BP) | 3 | Chuỗi | Theo Chương V. E-HSMT | Thiết bị thuộc dự án Lắp máy biến áp thứ 2 trạm biến áp 220kV Thái Thụy | |
| 42 | Chuỗi sứ treo đơn 110kV dùng treo 1xAAC – 560mm2 (U120BP). | 12 | Chuỗi | Theo Chương V. E-HSMT | Thiết bị thuộc dự án Lắp máy biến áp thứ 2 trạm biến áp 220kV Thái Thụy | |
| 43 | Kẹp rẽ nhánh nối 1 dây AAC – 560mm2 với 1 dây AAC – 560mm2 | 18 | Chuỗi | Theo Chương V. E-HSMT | Thiết bị thuộc dự án Lắp máy biến áp thứ 2 trạm biến áp 220kV Thái Thụy | |
| 44 | Kẹp rẽ nhánh nối 1 dây AAC – 560mm2 với 1 dây AAC – 800mm2 | 12 | Cái | Theo Chương V. E-HSMT | Thiết bị thuộc dự án Lắp máy biến áp thứ 2 trạm biến áp 220kV Thái Thụy | |
| 45 | Kẹp rẽ nhánh nối 1 dây AAC – 800mm2 với 1 dây AAC – 800mm2 | 54 | Cái | Theo Chương V. E-HSMT | Thiết bị thuộc dự án Lắp máy biến áp thứ 2 trạm biến áp 220kV Thái Thụy | |
| 46 | Kẹp rẽ nhánh nối 1 dây AAC – 560mm2 với 2 dây AAC – 800mm2 | 24 | Cái | Theo Chương V. E-HSMT | Thiết bị thuộc dự án Lắp máy biến áp thứ 2 trạm biến áp 220kV Thái Thụy | |
| 47 | Kẹp rẽ nhánh nối 1 dây ACSR – 300mm2 với 1 dây AAC – 560mm2 | 12 | Cái | Theo Chương V. E-HSMT | Thiết bị thuộc dự án Lắp máy biến áp thứ 2 trạm biến áp 220kV Thái Thụy | |
| 48 | Kẹp định vị cho 2 dây AAC-560mm2 | 70 | Cái | Theo Chương V. E-HSMT | Thiết bị thuộc dự án Lắp máy biến áp thứ 2 trạm biến áp 220kV Thái Thụy | |
| 49 | Kẹp định vị cho 2 dây AAC-800mm2 | 196 | Cái | Theo Chương V. E-HSMT | Thiết bị thuộc dự án Lắp máy biến áp thứ 2 trạm biến áp 220kV Thái Thụy | |
| 50 | Kẹp song song | 12 | Cái | Theo Chương V. E-HSMT | Thiết bị thuộc dự án Lắp máy biến áp thứ 2 trạm biến áp 220kV Thái Thụy | |
| 51 | Dây chống sét Tk-70 và nối đất dây chống sét | 620 | m | Theo Chương V. E-HSMT | Thiết bị thuộc dự án Lắp máy biến áp thứ 2 trạm biến áp 220kV Thái Thụy | |
| 52 | Khóa néo dây chống sét (kèm bu lông + đai ốc + vòng đệm) | 29 | Bộ | Theo Chương V. E-HSMT | Thiết bị thuộc dự án Lắp máy biến áp thứ 2 trạm biến áp 220kV Thái Thụy | |
| 53 | B. Máy biến áp tự ngẫu, 3 pha, 220kV - 250MVA, ngâm trong dầu, đặt ngoài trời, có bộ OLTC, tủ điều khiển tại chỗ, toàn bộ phụ kiện lắp đặt. | MBA | 1 | Máy | Theo Chương V. E-HSMT | Thiết bị thuộc dự án Lắp máy biến áp 220 kV thứ 3 trạm biến áp 220kV Nhà Bè |
| 54 | Kẹp cực thiết bị phía 220kV | 3 | Bộ | Theo Chương V. E-HSMT | Thiết bị thuộc dự án Lắp máy biến áp 220 kV thứ 3 trạm biến áp 220kV Nhà Bè | |
| 55 | Kẹp cực thiết bị phía 110kV | 3 | Bộ | Theo Chương V. E-HSMT | Thiết bị thuộc dự án Lắp máy biến áp 220 kV thứ 3 trạm biến áp 220kV Nhà Bè | |
| 56 | Kẹp cực thiết bị phía 22kV của MBA | 1 | Cái | Theo Chương V. E-HSMT | Thiết bị thuộc dự án Lắp máy biến áp 220 kV thứ 3 trạm biến áp 220kV Nhà Bè | |
| 57 | Kẹp cực thiết bị trung tính của MBA | 1 | Cái | Theo Chương V. E-HSMT | Thiết bị thuộc dự án Lắp máy biến áp 220 kV thứ 3 trạm biến áp 220kV Nhà Bè | |
| 58 | Vật tư phía 22kV trọn bộ | 1 | Bộ | Theo Chương V. E-HSMT | Thiết bị thuộc dự án Lắp máy biến áp 220 kV thứ 3 trạm biến áp 220kV Nhà Bè | |
| 59 | Bộ nối phía trung tính MBA | 1 | Bộ | Theo Chương V. E-HSMT | Thiết bị thuộc dự án Lắp máy biến áp 220 kV thứ 3 trạm biến áp 220kV Nhà Bè | |
| 60 | Ống xả dầu xuống bệ móng MBA khi van xả áp lực hoạt động | 1 | Bộ | Theo Chương V. E-HSMT | Thiết bị thuộc dự án Lắp máy biến áp 220 kV thứ 3 trạm biến áp 220kV Nhà Bè | |
| 61 | Trọn bộ cáp điều khiển và cấp nguồn hạ thế đấu nối từ tủ điều khiển tại chỗ MBA (ngoài trời) đến các thiết bị nội bộ MBA | 1 | Lô | Theo Chương V. E-HSMT | Thiết bị thuộc dự án Lắp máy biến áp 220 kV thứ 3 trạm biến áp 220kV Nhà Bè | |
| 62 | Sàn thao tác cho tủ điều khiển tại chỗ và tủ truyền động OLTC | 2 | Cái | Theo Chương V. E-HSMT | Thiết bị thuộc dự án Lắp máy biến áp 220 kV thứ 3 trạm biến áp 220kV Nhà Bè | |
| 63 | Máy cắt 3 pha: 245kV – 2000A – 63kA/1s | 1 | Bộ (3 pha) | Theo Chương V. E-HSMT | Thiết bị thuộc dự án Lắp máy biến áp 220 kV thứ 3 trạm biến áp 220kV Nhà Bè | |
| 64 | Biến dòng điện 1 pha: 245kV-63kA/1s;Tỷ số: 800-1200-2000/1/1/1/1/1A; Cấp chính xác: 5P20/0,5/0,5/5P20/5P20; Công suất: 30/10/10/30/30VA. | 3 | Bộ | Theo Chương V. E-HSMT | Thiết bị thuộc dự án Lắp máy biến áp 220 kV thứ 3 trạm biến áp 220kV Nhà Bè | |
| 65 | Dao cách ly 3 pha - 2 lưỡi tiếp địa: 245kV-2000A-63kA/1s. | 1 | Bộ | Theo Chương V. E-HSMT | Thiết bị thuộc dự án Lắp máy biến áp 220 kV thứ 3 trạm biến áp 220kV Nhà Bè | |
| 66 | Dao cách ly 3 pha - 1 lưỡi tiếp địa (bên trái): 245kV-2000A-63kA/1s. | 1 | Bộ | Theo Chương V. E-HSMT | Thiết bị thuộc dự án Lắp máy biến áp 220 kV thứ 3 trạm biến áp 220kV Nhà Bè | |
| 67 | Dao cách ly 1 pha - 0 lưỡi tiếp địa: 245kV-2000A-63kA/1s. | 3 | Bộ | Theo Chương V. E-HSMT | Thiết bị thuộc dự án Lắp máy biến áp 220 kV thứ 3 trạm biến áp 220kV Nhà Bè | |
| 68 | Chống sét van 192kV-10kA, 63kA/1s. | 3 | Bộ | Theo Chương V. E-HSMT | Thiết bị thuộc dự án Lắp máy biến áp 220 kV thứ 3 trạm biến áp 220kV Nhà Bè | |
| 69 | Máy cắt 3 pha: 123kV – 2000A – 40kA/1s | 1 | Bộ | Theo Chương V. E-HSMT | Thiết bị thuộc dự án Lắp máy biến áp 220 kV thứ 3 trạm biến áp 220kV Nhà Bè | |
| 70 | Máy cắt 3 pha: 123kV – 2000A – 40kA/1s | 2 | Bộ | Theo Chương V. E-HSMT | Thiết bị thuộc dự án Lắp máy biến áp 220 kV thứ 3 trạm biến áp 220kV Nhà Bè | |
| 71 | Biến dòng điện 1 pha: 123kV-40kA/1s;Tỷ số: 600-1000-1200-2000/1/1/1/1/1A; Cấp chính xác: 5P20/0,5/0,5/5P20/5P20; Công suất: 30/10/10/30/30VA. | 3 | Bộ | Theo Chương V. E-HSMT | Thiết bị thuộc dự án Lắp máy biến áp 220 kV thứ 3 trạm biến áp 220kV Nhà Bè | |
| 72 | Biến dòng điện 1 pha: 123kV-40kA/1s;Tỷ số: 600-1000-1200-2000/1/1/1/1/1A; Cấp chính xác: 5P20/0,5/0,5/5P20/5P20; Công suất: 30/10/10/30/30VA. | 6 | Bộ | Theo Chương V. E-HSMT | Thiết bị thuộc dự án Lắp máy biến áp 220 kV thứ 3 trạm biến áp 220kV Nhà Bè | |
| 73 | Biến điện áp loại 1 pha: 123kV;Tỉ số biến đổi : Cấp chính xác : 0,5/0,5/3P Công suất : 15/15/50VA | 3 | Bộ | Theo Chương V. E-HSMT | Thiết bị thuộc dự án Lắp máy biến áp 220 kV thứ 3 trạm biến áp 220kV Nhà Bè | |
| 74 | Biến điện áp loại 1 pha: 123kV;Tỉ số biến đổi : Cấp chính xác : 0,5/0,5/3P Công suất : 15/15/50VA | 6 | Bộ | Theo Chương V. E-HSMT | Thiết bị thuộc dự án Lắp máy biến áp 220 kV thứ 3 trạm biến áp 220kV Nhà Bè | |
| 75 | Dao cách ly 3 pha - 2 lưỡi tiếp địa: 123kV-2000A-40kA/1s. | 1 | Bộ | Theo Chương V. E-HSMT | Thiết bị thuộc dự án Lắp máy biến áp 220 kV thứ 3 trạm biến áp 220kV Nhà Bè | |
| 76 | Dao cách ly 3 pha - 2 lưỡi tiếp địa: 123kV-2000A-40kA/1s. | 2 | Bộ | Theo Chương V. E-HSMT | Thiết bị thuộc dự án Lắp máy biến áp 220 kV thứ 3 trạm biến áp 220kV Nhà Bè | |
| 77 | Dao cách ly 3 pha - 1 lưỡi tiếp địa (bên phải): 123kV-2000A-40kA/1s. | 1 | Bộ | Theo Chương V. E-HSMT | Thiết bị thuộc dự án Lắp máy biến áp 220 kV thứ 3 trạm biến áp 220kV Nhà Bè | |
| 78 | Dao cách ly 3 pha - 1 lưỡi tiếp địa (bên phải): 123kV-2000A-40kA/1s. | 2 | Bộ | Theo Chương V. E-HSMT | Thiết bị thuộc dự án Lắp máy biến áp 220 kV thứ 3 trạm biến áp 220kV Nhà Bè | |
| 79 | Dao cách ly 1 pha - 0 lưỡi tiếp địa: 123kV-2000A-40kA/1s. | 3 | Bộ | Theo Chương V. E-HSMT | Thiết bị thuộc dự án Lắp máy biến áp 220 kV thứ 3 trạm biến áp 220kV Nhà Bè | |
| 80 | Dao cách ly 1 pha - 0 lưỡi tiếp địa: 123kV-2000A-40kA/1s. | 6 | Bộ | Theo Chương V. E-HSMT | Thiết bị thuộc dự án Lắp máy biến áp 220 kV thứ 3 trạm biến áp 220kV Nhà Bè | |
| 81 | Chống sét van 96kV-10kA, 40kA/1s | 3 | Bộ | Theo Chương V. E-HSMT | Thiết bị thuộc dự án Lắp máy biến áp 220 kV thứ 3 trạm biến áp 220kV Nhà Bè | |
| 82 | Sứ 220kV | 1 | Bộ | Theo Chương V. E-HSMT | Thiết bị thuộc dự án Lắp máy biến áp 220 kV thứ 3 trạm biến áp 220kV Nhà Bè | |
| 83 | Sứ 220kV | 6 | Bộ | Theo Chương V. E-HSMT | Thiết bị thuộc dự án Lắp máy biến áp 220 kV thứ 3 trạm biến áp 220kV Nhà Bè | |
| 84 | Sứ 110kV | 6 | Bộ | Theo Chương V. E-HSMT | Thiết bị thuộc dự án Lắp máy biến áp 220 kV thứ 3 trạm biến áp 220kV Nhà Bè | |
| 85 | Sứ 110kV | 12 | Bộ | Theo Chương V. E-HSMT | Thiết bị thuộc dự án Lắp máy biến áp 220 kV thứ 3 trạm biến áp 220kV Nhà Bè | |
| 86 | Dây dẫn TAL-660mm2 | 744 | m | Theo Chương V. E-HSMT | Thiết bị thuộc dự án Lắp máy biến áp 220 kV thứ 3 trạm biến áp 220kV Nhà Bè | |
| 87 | Dây dẫn TAL-510mm2 | 1.050 | m | Theo Chương V. E-HSMT | Thiết bị thuộc dự án Lắp máy biến áp 220 kV thứ 3 trạm biến áp 220kV Nhà Bè | |
| 88 | Dây dẫn AC-330mm2 | 34 | m | Theo Chương V. E-HSMT | Thiết bị thuộc dự án Lắp máy biến áp 220 kV thứ 3 trạm biến áp 220kV Nhà Bè | |
| 89 | Dây dẫn AAC-500mm2 | 81 | m | Theo Chương V. E-HSMT | Thiết bị thuộc dự án Lắp máy biến áp 220 kV thứ 3 trạm biến áp 220kV Nhà Bè | |
| 90 | Ống hợp kim nhôm dẫn điện D80/70 mm, dài l = 9m, kèm bịt tròn 2 đầu | 3 | Ống | Theo Chương V. E-HSMT | Thiết bị thuộc dự án Lắp máy biến áp 220 kV thứ 3 trạm biến áp 220kV Nhà Bè | |
| 91 | Ống nhôm dẫn điện D80/64 mm, dài l = 6m, kèm bịt tròn 2 đầu | 9 | Ống | Theo Chương V. E-HSMT | Thiết bị thuộc dự án Lắp máy biến áp 220 kV thứ 3 trạm biến áp 220kV Nhà Bè | |
| 92 | Chuỗi sứ néo đơn 220kV dùng néo 1xTAL – 660mm2 (U120BP) có khóa néo, đầu cose lèo | 9 | Chuỗi | Theo Chương V. E-HSMT | Thiết bị thuộc dự án Lắp máy biến áp 220 kV thứ 3 trạm biến áp 220kV Nhà Bè | |
| 93 | Chuỗi sứ néo đơn 220kV dùng néo 1xTAL – 660mm2 (U120BP) có khóa néo | 3 | Chuỗi | Theo Chương V. E-HSMT | Thiết bị thuộc dự án Lắp máy biến áp 220 kV thứ 3 trạm biến áp 220kV Nhà Bè | |
| 94 | Chuỗi sứ đỡ đơn 220kV dùng đỡ 1xTAL – 660mm2 (U120BP), khóa đỡ. | 3 | Chuỗi | Theo Chương V. E-HSMT | Thiết bị thuộc dự án Lắp máy biến áp 220 kV thứ 3 trạm biến áp 220kV Nhà Bè | |
| 95 | Chuỗi sứ đỡ đơn 220kV dùng đỡ 1xTAL – 660mm2 (U120BP), khóa néo, đầu cose lèo | 3 | Chuỗi | Theo Chương V. E-HSMT | Thiết bị thuộc dự án Lắp máy biến áp 220 kV thứ 3 trạm biến áp 220kV Nhà Bè | |
| 96 | Chuỗi sứ néo 110kV dùng néo 2xTAL – 510mm2 (U120BP) có khóa néo, đầu cose lèo | 12 | Chuỗi | Theo Chương V. E-HSMT | Thiết bị thuộc dự án Lắp máy biến áp 220 kV thứ 3 trạm biến áp 220kV Nhà Bè | |
| 97 | Chuỗi sứ đỡ đơn 110kV dùng đỡ 2xTAL – 510mm2 (U120BP), có khóa đỡ | 3 | Chuỗi | Theo Chương V. E-HSMT | Thiết bị thuộc dự án Lắp máy biến áp 220 kV thứ 3 trạm biến áp 220kV Nhà Bè | |
| 98 | Chuỗi sứ đỡ đơn 110kV dùng đỡ 2xTAL – 510mm2 (U120BP), có khóa néo, đầu cose lèo | 6 | Chuỗi | Theo Chương V. E-HSMT | Thiết bị thuộc dự án Lắp máy biến áp 220 kV thứ 3 trạm biến áp 220kV Nhà Bè | |
| 99 | Chuỗi sứ đỡ đơn 110kV dùng đỡ 1xTAL – 510mm2 (U120BP), có khóa néo, đầu cose lèo | 6 | Chuỗi | Theo Chương V. E-HSMT | Thiết bị thuộc dự án Lắp máy biến áp 220 kV thứ 3 trạm biến áp 220kV Nhà Bè | |
| 100 | Kẹp rẽ nhánh dây 2xTAL 660mm2 với dây 1xTAL 660mm2 | 6 | Cái | Theo Chương V. E-HSMT | Thiết bị thuộc dự án Lắp máy biến áp 220 kV thứ 3 trạm biến áp 220kV Nhà Bè | |
| 101 | Kẹp rẽ nhánh dây 1xTAL 660mm2 với dây 1xTAL 660mm2 | 3 | Cái | Theo Chương V. E-HSMT | Thiết bị thuộc dự án Lắp máy biến áp 220 kV thứ 3 trạm biến áp 220kV Nhà Bè | |
| 102 | Kẹp song song dây 1xTAL 660mm2 với dây 1xTAL 660mm2 | 6 | Cái | Theo Chương V. E-HSMT | Thiết bị thuộc dự án Lắp máy biến áp 220 kV thứ 3 trạm biến áp 220kV Nhà Bè | |
| 103 | Kẹp rẽ nhanh dây 1xTAL660mm2 với dây 1xAAC330mm2 | 3 | Cái | Theo Chương V. E-HSMT | Thiết bị thuộc dự án Lắp máy biến áp 220 kV thứ 3 trạm biến áp 220kV Nhà Bè | |
| 104 | Kẹp nối thẳng ống D80 với dây 1xTAL 660mm2 | 6 | Cái | Theo Chương V. E-HSMT | Thiết bị thuộc dự án Lắp máy biến áp 220 kV thứ 3 trạm biến áp 220kV Nhà Bè | |
| 105 | Kẹp rẽ nhánh dây 2xTAL 660mm2 với dây 2xTAL 510mm2 | 6 | Cái | Theo Chương V. E-HSMT | Thiết bị thuộc dự án Lắp máy biến áp 220 kV thứ 3 trạm biến áp 220kV Nhà Bè | |
| 106 | Kẹp rẽ nhánh dây 2xTAL 660mm2 với dây 2xTAL 510mm2 | 12 | Cái | Theo Chương V. E-HSMT | Thiết bị thuộc dự án Lắp máy biến áp 220 kV thứ 3 trạm biến áp 220kV Nhà Bè | |
| 107 | Kẹp rẽ nhánh dây 2xTAL 510mm2 với dây 2xTAL 510mm2 | 3 | Cái | Theo Chương V. E-HSMT | Thiết bị thuộc dự án Lắp máy biến áp 220 kV thứ 3 trạm biến áp 220kV Nhà Bè | |
| 108 | Kẹp rẽ nhánh dây 1xTAL 510mm2 với dây 1xTAL 510mm2 | 6 | Cái | Theo Chương V. E-HSMT | Thiết bị thuộc dự án Lắp máy biến áp 220 kV thứ 3 trạm biến áp 220kV Nhà Bè | |
| 109 | Kẹp rẽ nhanh dây 2xTAL510mm2 với dây 1xAAC330mm2 | 3 | Cái | Theo Chương V. E-HSMT | Thiết bị thuộc dự án Lắp máy biến áp 220 kV thứ 3 trạm biến áp 220kV Nhà Bè | |
| 110 | Đầu cosse ép lèo dây 1xTAL 510mm2 (loại tấm Pad bắt bu lông) phù hợp ĐD 110kV | 6 | Cái | Theo Chương V. E-HSMT | Thiết bị thuộc dự án Lắp máy biến áp 220 kV thứ 3 trạm biến áp 220kV Nhà Bè | |
| 111 | Kẹp nối thẳng ống D80 với dây 2xTAL 510mm2 | 6 | Cái | Theo Chương V. E-HSMT | Thiết bị thuộc dự án Lắp máy biến áp 220 kV thứ 3 trạm biến áp 220kV Nhà Bè | |
| 112 | Kẹp nối thẳng ống D80 với dây 1xTAL 510mm2 | 12 | Cái | Theo Chương V. E-HSMT | Thiết bị thuộc dự án Lắp máy biến áp 220 kV thứ 3 trạm biến áp 220kV Nhà Bè | |
| 113 | Kẹp định vị dây TAL 510mm2, d-200 | 94 | Cái | Theo Chương V. E-HSMT | Thiết bị thuộc dự án Lắp máy biến áp 220 kV thứ 3 trạm biến áp 220kV Nhà Bè | |
| 114 | Mỡ dẫn điện cho các kẹp nối (electrical joint compound), ống 250g | 10 | Ống | Theo Chương V. E-HSMT | Thiết bị thuộc dự án Lắp máy biến áp 220 kV thứ 3 trạm biến áp 220kV Nhà Bè | |
| 115 | Dây chống sét GSW 7/16” và nối đất dây chống sét | 165 | m | Theo Chương V. E-HSMT | Thiết bị thuộc dự án Lắp máy biến áp 220 kV thứ 3 trạm biến áp 220kV Nhà Bè | |
| 116 | Chuỗi néo dây chống sét GSW 7/16”. Kèm phụ kiện để lắp đặt. | 10 | Chuỗi | Theo Chương V. E-HSMT | Thiết bị thuộc dự án Lắp máy biến áp 220 kV thứ 3 trạm biến áp 220kV Nhà Bè | |
| 117 | Phụ kiện thi công | 1 | Lô | Theo Chương V. E-HSMT | Thiết bị thuộc dự án Lắp máy biến áp 220 kV thứ 3 trạm biến áp 220kV Nhà Bè |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.67186E11(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7864E10 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 5(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về chủng loại, tính chất: Cung cấp (bao gồm hoặc không bao gồm vận chuyển) máy biến áp và VTTB nhất thứ cho trạm biến áp 220kV (hoặc hơn);- Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 78 tỷ đồng: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 78.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 156.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải cam kết tuân thủ quy định giám sát quá trình gia công chế tạo của Chủ đầu tư theo quy định tại E-ĐKC 23.1_E-HSMT. - Nhà thầu phải có văn bản cam kết sẽ tiến hành thực hiện công tác sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót,... trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. - Trong thời hạn bảo hành, Nhà thầu phải có trách nhiệm kiểm tra, duy tu, bảo dưỡng các thiết bị định kỳ theo quy định. Trong trường hợp thiết bị bị hỏng hóc, sự cố không do lỗi vận hành, Nhà thầu phải có trách nhiệm khắc phục sửa chữa, cung cấp và thay thế trong thời gian sớm nhất.- Ngoài thời hạn bảo hành, nếu thiết bị bị hỏng hóc, sự cố, Nhà thầu có trách nhiệm phối hợp cùng với Chủ đầu tư cũng như đơn vị quản lý vận hành kiểm tra, khắc phục sửa chữa ngay khi có yêu cầu của Chủ đầu tư trong thời gian sớm nhất. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi