Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Xây dựng mới các lộ xuất tuyến 35kV sau trạm 110kV Nam Sách

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220334711-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN ĐIỆN LỰC HẢI DƯƠNG
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp: Xây dựng mới các lộ xuất tuyến 35kV sau trạm 110kV Nam Sách
Số hiệu KHLCNT 20220239072
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ĐTXD (KHCB)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-18 08:43:00 đến ngày 2022-03-31 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,617,546,001 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 54,000,000 VNĐ ((Năm mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.43E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.08E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung áp trở lên;- Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.540.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.620.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn.- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm đã từng cán bộ kỹ thuật xây dựng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm đã từng cán bộ kỹ thuật phần điện 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ôtô tải trọng 5-12T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu tự nêu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe cẩu tự hành 5-10T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu tự nêu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy kéo, máy hãm > 5 tấn; thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu tự nêu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy xúc đất: dung tích gầu tối thiểu 0,15 khối
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu tự nêu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ép đầu cốt thủy lực cầm tay.
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu tự nêu
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN ĐIỆN LỰC HẢI DƯƠNG
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp: Xây dựng mới các lộ xuất tuyến 35kV sau trạm 110kV Nam Sách
Dự án: Xây dựng mới các lộ xuất tuyến 35kV sau trạm 110kV Nam Sách
90 Ngày
E-CDNT 3 ĐTXD (KHCB)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN ĐIỆN LỰC HẢI DƯƠNG , địa chỉ: Số 33 - Đại lộ Hồ Chí Minh - TP Hải Dương - tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương, số 33 Đại lộ Hồ Chí Minh Thành phố Hải Dương. Tel: 0220.2220.611; Fax: 0220.2220.613.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Đội tư vấn thiết kế - Xí nghiệp dịch vụ điện lực Hải Dương. + Thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Ban Quản lý dự án - Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương. + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đầu tư - Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương; + Lập E-HSMT: Ban Quản lý dự án - Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương; + Thẩm định E-HSMT: Tổ thẩm định E-HSMT - Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương. + Đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ xét thầu, Tổ thẩm định kết quả xét thầu - Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương. + Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình: (đang tiến hành lựa chọn nhà thầu)


- Bên mời thầu: CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN ĐIỆN LỰC HẢI DƯƠNG , địa chỉ: Số 33 - Đại lộ Hồ Chí Minh - TP Hải Dương - tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương, số 33 Đại lộ Hồ Chí Minh Thành phố Hải Dương. Tel: 0220.2220.611; Fax: 0220.2220.613.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty, … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 54.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương, số 33 Đại lộ Hồ Chí Minh Thành phố Hải Dương. Tel: 0220.2220.611; Fax: 0220.2220.613.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Ông Phạm Trung Nghĩa- Giám đốc Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương + Điện thoại: 0220.2220.811; Fax: 0220.2220.613.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương, số 33 Đại lộ Hồ Chí Minh Thành phố Hải Dương. Tel: 0220.2220.611; Fax: 0220.2220.613.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý đấu thầu NPC. Điện thoại: 024.22100615 - Đơn vị phát hành HSMT: Ban Quản lý dự án- Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương: Điện thoại: 02203.858.833 - Cán bộ phụ trách phát hành E-HSMT: Nguyễn Đức Trung Điện thoại: 02203.858.833 hoặc 0904.607.886 - Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.768.6611 - Địa chỉ email của Ban quản lýđấu thầu EVN: [email protected]. - Địa chỉ email của Ban quản lý đấu thầu NPC: [email protected]. Điện thoại: 024.22100615
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
B Thiết bị A cấp trong kho Công ty ĐLHD, B lắp đặt:
1Cầu dao liên động 3 pha 35kV ngoài trời đường dây (chém ngang) - 630A6Bộ
2Chống sét van 3 pha dùng cho lưới 35kV kèm Disconnecter (Ur ≥47kV; Điện áp làm việc liên tục MCOV ≥ 38kVrms)9Bộ
C PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ TRÊN KHÔNG
D Vật liệu B cấp và xây dựng mới:
1Móng cột M18C1Móng
2Móng cột M25C2Móng
3Móng cột MT-6A21Móng
4Móng cột MT-10A11Móng
5Móng cột MT2-16A1Móng
6Móng cột MT2-16-ƯL1Móng
7Móng cột MT2-20A3Móng
8Móng cột MT2-20-ƯL3Móng
9Xây tường bằng gạch bê tông TĐ, KT 220x105x659,049m3
10Bê tông nền trạm27,538m3
11Cát đen san nền2,183m3
E PHẦN VẬT TƯ THU HỒI
F Phần cột thu hồi: (Chặt hạ, vận chuyển tới vị trí thuận lợi để Công ty Điện lực Hải Dương bán thanh lý tại chỗ)
1Cột ≤ 12m (Loại cột LT, K, H)10Cột
G Vật tư thu hồi nhập kho công ty ĐLHD:
1Xà X1-3Đ (K)6Bộ
2Xà X2-6Đ (K)1Bộ
3Xà X2-6Đ (LT)2Bộ
4Xà X1L-1Đ(K)1Bộ
5Xà X2L-6Đ(K)2Bộ
6Xà XII-6N(K)1Bộ
7U bắt sứ đứng7Cái
8Xà X2L-2Đ(ĐDMB)1Bộ
9Xà X2L-2Đ(ĐNMB)1Bộ
10Sứ đứng 35kV cả ty67Quả
11Sứ chuỗi néo 35kV (Bao gồm cả phụ kiện)6Chuỗi
12Dây AC50 (Chưa bao gồm 2% độ võng và lèo)3.357Mét
H PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ TRÊN KHÔNG
I Vật liệu B cấp và lắp đặt mới:
1Cột BTLT PC.I-12-190-10,01Cột
2Cột BTLT PC.I-14-190-13,0 (Nối bích )2Cột
3Cột BTLT PC.I-16-190-9,217Cột
4Cột BTLT PC.I-16-190-13,06Cột
5Cột BTLT PC.I-16-230-18,02Cột
6Cột BTLT PC.I-20-190-11,09Cột
7Cột BTLT PC.I-20-190-13,08Cột
8Cột BTLT PC.I-20-230-18,06Cột
9Xà X2L-1T+X2-2T16Bộ
10Xà X2L-1T+X2-2T(CS)9Bộ
11Xà X2L-2N+X2-4N4Bộ
12Xà X2L-2N+X2-4N+1Đ (ĐNMB)(CS)1Bộ
13Xà X2L-2N+1Đ+X2-4N+1Đ (ĐNMB)(CS)1Bộ
14Xà X2L-2N+1Đ+X2-4N+1Đ (ĐDMB)1Bộ
15Xà X2L-2N+X2-4N+1Đ(ĐNMB-ƯL)(CS)1Bộ
16Xà X2-6N+1Đ3Bộ
17Xà X2-6N+2Đ(ĐDMB)1Bộ
18Xà X2-3N+1Đ(ĐNMB-ƯL) (vị trí cột số 28 xây dựng mới)1Bộ
19Xà X2-3N+3Đ(ĐDMB-ƯL) (vị trí cột số 28 xây dựng mới)1Bộ
20Xà X2-3N+XTG-3Đ (vị trí cột số 28 xây dựng mới)1Bộ
21Xà X2-3N(ĐDMB-ƯL) (vị trí cột số 41 xây dựng mới)1Bộ
22Xà X2-3N + XTG-3Đ (vị trí cột số 41 xây dựng mới)1Bộ
23Xà X2L-6Đ (vị trí cột số 25 xây dựng mới)1Bộ
24Xà XTG-3Đ (vị trí cột số 25 xây dựng mới)1Bộ
25Xà X2L-6Đ+XTG-1Đ (vị trí cột số 33 xây dựng mới)1Bộ
26Cổ dề đỡ sét (CDĐS)9Bộ
27Giằng cột GC3-16A1Bộ
28Giằng cột GC3-16-ƯL1Bộ
29Giằng cột GC5-20A1Bộ
30Giằng cột GC5-20A(CS)2Bộ
31Giằng cột GC5-20-ƯL1Bộ
32Giằng cột GC5-20-ƯL(CS) (Vị trí cột số 14 lộ 371 XD mới)1Bộ
33Thang trèo cột ứng lực (vị trí cột số 28 XD mới)1Bộ
34Thang trèo cột ứng lực (vị trí cột số 14 và 41 XD mới)2Bộ
35Tiếp địa đường dây RC139Bộ
36Xà X1-3Đ-35kV (Vị trí cột 1A và 1B)2Bộ
37Giá đỡ xà đỡ CDLĐ+XTG-3Đ-35kV (Vị trí cột 1A và 1B)2Bộ
38Xà đỡ CDLĐ (Vị trí cột 1A và 1B)2Bộ
39Xà XTG-3Đ-35kV(T1) (Vị trí cột 1A và 1B)2Bộ
40Giá đỡ xà đỡ CDLĐ (Vị trí cột 1A)1Bộ
41Xà đỡ CDLĐ (Vị trí cột 1A)1Bộ
42Xà XTG-3Đ-35kV(T2) (Vị trí cột 1A và 1B)2Bộ
43Giá đỡ xà XTG-6Đ-35kV(T3) (Vị trí cột 1A và 1B)2Bộ
44Xà XTG-3Đ-35kV(T3.1) (Vị trí cột 1A và 1B)2Bộ
45Xà XTG-3Đ-35kV(T3.2) (Vị trí cột 1A và 1B)2Bộ
46Giá đỡ xà đỡ CSV+CN (Vị trí cột 1A và 1B)2Bộ
47Xà đỡ CSV (Vị trí cột 1A và 1B)2Bộ
48Xà X1-3N1Bộ
49Xà đỡ cáp ngầm 3 pha (Vị trí cột 1A và 1B)2Bộ
50Xà đỡ cáp ngầm 1 pha (Vị trí cột 1A và 1B)2Bộ
51Xà đỡ cáp ngầm 1 pha (Vị trí cột 1A và 1B)2Bộ
52Tay giữ cáp + tay giữ ống (2) (Vị trí cột 1A và 1B)2Bộ
53Hệ thống TĐCD 1 (Vị trí cột 1A và 1B)2Bộ
54Hệ thống TĐCD 2 (Vị trí cột 1A)1Bộ
55Xà đỡ ghế thao tác (1) (Vị trí cột 1A)1Bộ
56Xà đỡ ghế thao tác (2) (Vị trí cột 1B)1Bộ
57Ghế thao tác CDLĐ (Vị trí cột 1A và 1B)3Bộ
58Thang trèo 3,3m (Vị trí cột 1A và 1B)2Bộ
59Tiếp địa RC2 (Vị trí cột 1A)1Bộ
60Tiếp địa RC2 (Vị trí cột 1B)1Bộ
61Giằng cột GC5-20-ƯL(CS) (Vị trí cột số 2 lộ 371 XD mới)1Bộ
62Xà X2-3N (ĐDMB-ƯL) (Vị trí cột số 2 lộ 371 XD mới)1Bộ
63Xà XTG-3Đ-35kV(T1) (Vị trí cột số 2 lộ 371 XD mới)1Bộ
64Xà XTG-3Đ-35kV(T2) (Vị trí cột số 2 lộ 371 XD mới)1Bộ
65Xà XTG-3Đ-35kV(T3) (Vị trí cột số 2 lộ 371 XD mới)1Bộ
66Giá đỡ xà đỡ CDLĐ (Vị trí cột số 2 lộ 371 XD mới)1Bộ
67Xà đỡ CDLĐ (Vị trí cột số 2 lộ 371 XD mới)1Bộ
68Giá đỡ xà đỡ CSV+CN (Vị trí cột số 2 lộ 371 XD mới)1Bộ
69Xà đỡ CSV (Vị trí cột số 2 lộ 371 XD mới)1Bộ
70Xà đỡ CN (Vị trí cột số 2 lộ 371 XD mới)1Bộ
71Tay giữ cáp + tay giữ ống (Vị trí cột số 2 lộ 371 XD mới)1Bộ
72Xà đỡ ghế (Vị trí cột số 2 lộ 371 XD mới)1Bộ
73Ghế thao tác CD (Vị trí cột số 2 lộ 371 XD mới)1Bộ
74Thang trèo 2,4m (2 thang/bộ) (Vị trí cột số 2 lộ 371 XD mới)1Bộ
75Hệ thống truyền động CD (Vị trí cột số 2 lộ 371 XD mới)1Bộ
76Tiếp địa cột RC2 (Vị trí cột số 2 lộ 371 XD mới)1Bộ
77Xà X2-6N-35kV (Vị trí cột số 12A nhánh LL Thanh Quang - Hợp Tiến)1Bộ
78Giá đỡ xà đỡ CD (Vị trí cột số 12A nhánh LL Thanh Quang - Hợp Tiến)1Bộ
79Xà đỡ CDLĐ (Vị trí cột số 12A nhánh LL Thanh Quang - Hợp Tiến)1Bộ
80Xà đỡ ghế (Vị trí cột số 12A nhánh LL Thanh Quang - Hợp Tiến)1Bộ
81Ghế thao tác (Vị trí cột số 12A nhánh LL Thanh Quang - Hợp Tiến)1Bộ
82Thang trèo 2,1m (2 thang/bộ) (Vị trí cột số 12A nhánh LL Thanh Quang - Hợp Tiến)1Bộ
83Hệ thống truyền động CD (Vị trí cột số 12A nhánh LL Thanh Quang - Hợp Tiến)1Bộ
84Tiếp địa cột cầu dao RC1 (Vị trí cột số 12A nhánh LL Thanh Quang - Hợp Tiến)1Bộ
85Chụp cột LT3,7m (Vị trí cột số 7 nhánh Hà Liễu)2Bộ
86Cổ dề bắt dây CS (Vị trí cột số 7 nhánh Hà Liễu)1Bộ
87Xà X2L-2Đ (ĐDMB) (Vị trí cột số 7 nhánh Hà Liễu)1Bộ
88Xà X2L-2Đ (ĐNMB) (Vị trí cột số 7 nhánh Hà Liễu)1Bộ
89Xà XTG-1Đ-35kV(T1) (Vị trí cột số 7 nhánh Hà Liễu)1Bộ
90Xà XTG-2Đ-35kV(T2) (Vị trí cột số 7 nhánh Hà Liễu)1Bộ
91Xà XTG-3Đ-35kV(T3) (Vị trí cột số 7 nhánh Hà Liễu)1Bộ
92Xà XTG-3Đ-35kV(T4) (Vị trí cột số 7 nhánh Hà Liễu)1Bộ
93Xà XTG-3Đ-35kV(T5) (Vị trí cột số 7 nhánh Hà Liễu)1Bộ
94Giá đỡ xà đỡ CDLĐ+XTG-3Đ(T4) (Vị trí cột số 7 nhánh Hà Liễu)1Bộ
95Xà đỡ CDLĐ (Vị trí cột số 7 nhánh Hà Liễu)1Bộ
96Giá đỡ xà đỡ CSV+CN (Vị trí cột số 7 nhánh Hà Liễu)1Bộ
97Xà đỡ CSV (Vị trí cột số 7 nhánh Hà Liễu)1Bộ
98Xà đỡ CN (Vị trí cột số 7 nhánh Hà Liễu)1Bộ
99Tay giữ cáp + tay giữ ống (Vị trí cột số 7 nhánh Hà Liễu)1Bộ
100Xà đỡ ghế (Vị trí cột số 7 nhánh Hà Liễu)1Bộ
101Ghế thao tác (Vị trí cột số 7 nhánh Hà Liễu)1Bộ
102Thang trèo 2,4m (2 thang/bộ) (Vị trí cột số 7 nhánh Hà Liễu)1Bộ
103Hệ thống truyền động CD (Vị trí cột số 7 nhánh Hà Liễu)1Bộ
104Tiếp địa cột CD RC2 (Vị trí cột số 7 nhánh Hà Liễu)1Bộ
105Chụp cột LT3,7m (Vị trí cột số 6 nhánh Hà Liễu)1Bộ
106Chụp cột LT3,7m (Vị trí cột số 1;2;3;4;5 nhánh Hà Liễu)5Bộ
107Chụp cột LT3,7m (Vị trí cột số 15 nhánh Cầu Bình)1Bộ
108Giá đỡ + xà đỡ CSV (Vị trí cột số 15 nhánh Cầu Bình)1Bộ
109Giá đỡ + xà đỡ CSV (Vị trí cột số 11, 13 nhánh Cầu Bình; cột 8 nhánh hà Liễu)3Bộ
110Tấm bắt sứ chuỗi (vị trí cột 1; 2; 3; 4; 5; 6 nhánh Hà Liễu)6Bộ
111Tấm bắt sứ chuỗi (vị trí cột 15 nhánh Cầu Bình)1Bộ
112Tháo, căng dây lại độ võng dây AC70 (Dây dẫn hiện có trên lưới)548Mét
113Khóa đỡ cho dây chống sét14Cái
114Khóa néo cho dây chống sét9Cái
115Ống nối dây AC 150/1912Cái
116Biển báo pha (3 cái/1 bộ); biển báo cáp ngầm, biển thông tin đầu cáp14Bộ
117Biển cáo thị + biển tên cột42Cái
118Biển tên cầu dao2Cái
119Đai thép + khóa đai42Cái
120Thanh lai đồng 40x46Mét
121Dây Al/XLPE/PVC 1x50318Mét
122Khóa việt tiệp15Cái
123Dây buộc cổ sứ đơn thẳng composit định hình 120-150mm236Cái
J Vật liệu A cấp trong kho Công ty ĐLHD, B lắp đặt:
1Sứ đứng gốm 35kV cả ty123Quả
2Chuỗi sứ đỡ đơn polymer 35kV 120kN (Dây AC150/19) (bao gồm cả lắp các phụ kiện thành chuỗi và lắp đặt lên lưới)75Chuỗi
3Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 120kN (Dây AC150/19) (bao gồm cả lắp các phụ kiện thành chuỗi và lắp đặt lên lưới)81Chuỗi
4Chuỗi sứ néo kép polymer 35kV 120kN (Dây AC150/19) (bao gồm cả lắp các phụ kiện thành chuỗi và lắp đặt lên lưới)12Chuỗi
5Chuỗi sứ néo kép polymer 35kV 120kN (Dây AC70/11) (bao gồm cả lắp các phụ kiện thành chuỗi và lắp đặt lên lưới)14Chuỗi
6Dây ACSR 150/1910.266Mét
7Dây ACSR 70/1188Mét
8Dây chống sét TK-501.450Mét
9Dây Cu 1x50 XLPE4,3/HDPE21Mét
10Đầu cốt nhôm - 50 mm41Cái
11Đầu cốt nhôm - 150 mm24Cái
12Đầu cốt đồng - nhôm - 50 mm36Cái
13Đầu cốt đồng - nhôm - 150 mm6Cái
14Đầu cốt đồng - nhôm 2 lỗ - 50 mm6Cái
15Đầu cốt đồng - nhôm 2 lỗ - 150 mm36Cái
16Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95102Cái
17Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 150 -18521Cái
K PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ CÁP NGẦM
L Vật liệu B cấp và xây dựng mới:
1Hào cáp đi dưới nền đất loại 1 cáp 35kV (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng)260Mét
2Hào cáp đi dưới nền đất loại 2 cáp 35kV (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng)10Mét
3Hố ga kéo cáp (HKC)6Hố
4Mương cáp9Mét
5Cọc bê tông báo hiệu cáp20Cọc
6Khoan ngầm qua đường21Mét
7Xây kè bằng gạch bê tông không nung kích thước 220x105x65 bằng vữa XMCV M7515,62m3
8Bê tông cốt thép1,78m3
9Thép giằng kè F611,77Kg
10Thép giằng kè F1020,86Kg
11Bao cát chặn nước (bao gồm cả cát: 0,08m3/bao)228Bao
12Đào đất xây kè4,88m3
13Đất đắp bổ sung kè5m3
14Vét bùn đáy mương (Bao gồm cả bơm nước)4,74m3
15Cọc tre F60-80 dài 25002.732,5Mét
16Vải bạt chặn nước72,8m2
17Ván khuôn thép9,23m2
M PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ TRÊN KHÔNG
N Vật liệu B cấp và lắp đặt mới:
1Giá đỡ bắt thành cầu đỡ ống6Bộ
2Ống nhựa xoắn HDPE Ф105/80 (Độ dày thành ống ± 3mm)36Mét
3Ống nhựa xoắn HDPE Ф230/175(Độ dày thành ống ± 5mm)338Mét
4Ống thép đen F219,1 dày 4,7852Mét
5Băng nhựa báo hiệu cáp140Mét
6Keo bọt nở (0,75 lít/ bình)8Bình
O Vật liệu A cấp trong kho Công ty ĐLHD, B lắp đặt:
1Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DATA/FR/PVC-W 20/35(40,5)kV lx240sqmm130Mét
2Cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 20/35(40,5)kV 3x300sqmm427Mét
3Đầu cáp trong nhà co nguội 35kV 1x240 (3 pha/bộ, bao gồm cả đầu cốt)2Bộ
4Đầu cáp ngoài trời co nguội 35kV 1x240 (3 pha/bộ, bao gồm cả đầu cốt)2Bộ
5Đầu cáp ngoài trời co nguội 35kV 3x300 (bao gồm cả đầu cốt)4Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.43E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.08E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung áp trở lên;- Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.540.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.620.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn.- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.52
2 Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng: 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm đã từng cán bộ kỹ thuật xây dựng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
3 Cán bộ kỹ thuật phần Điện 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm đã từng cán bộ kỹ thuật phần điện 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
4 Phụ trách kỹ thuật an toàn 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ôtô tải trọng 5-12T Nhà thầu tự nêu1
2 Xe cẩu tự hành 5-10T Nhà thầu tự nêu1
3 Máy kéo, máy hãm > 5 tấn; thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng Nhà thầu tự nêu2
4 Máy xúc đất: dung tích gầu tối thiểu 0,15 khối Nhà thầu tự nêu1
5 Máy ép đầu cốt thủy lực cầm tay. Nhà thầu tự nêu2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->