Gói thầu: Gói thầu số 03: Cầu bến, đường vào cầu, hệ thống thoát nước, nhà điều hành, nhà chờ và nhà vệ sinh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220343590-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/03/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Cao Lãnh
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Cầu bến, đường vào cầu, hệ thống thoát nước, nhà điều hành, nhà chờ và nhà vệ sinh
Số hiệu KHLCNT 20220318175
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-18 09:20:00 đến ngày 2022-03-28 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Tháp
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,011,502,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng, quy mô và thông số kỹ thuật của gói thầu được nêu tại Mục I Chương V (tính từ 2018 đến thời điểm đóng thầu). - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 7.200.000.000 VND. - Nhà thầu phụ là nhà thầu tham gia thực hiện gói thầu theo hợp đồng được ký với nhà thầu chính. Nhà thầu phụ đặc biệt là nhà thầu phụ thực hiện công việc quan trọng của gói thầu do nhà thầu chính đề xuất trong hồ sơ dự thầu, hồ sơ đề xuất trên cơ sở yêu cầu ghi trong hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu. Hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của đơn vị là chủ đầu tư;- Với hợp đồng có chủ đầu tư là đơn vị tư nhân, cá nhân, đề nghị nhà thầu đính kèm hồ sơ dự toán, Giấy phép xây dựng, bản vẽ thi công được cơ quan cấp thẩm quyền phê duyệt và các hồ sơ liên quan khác;- Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu được sao y chứng thực sau đây: + Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu;+ Hợp đồng có phụ lục bảng giá; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng; + Tài liệu chứng minh cấp, loại công trình hoặc các hồ sơ liên quan khác (như quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc kết quả thẩm định,...).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Kỹ sư xây dựng Cầu đường trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông hạng III trở lên;- Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động (còn hiệu lực);- Đã đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trình tương tự gói thầu đang xét (bến đò, bến phà hoặc cầu) có giá trị hợp đồng ≥ 7,2 tỷ đồng, chứng minh bằng cách có xác nhận của chủ đầu tư (theo mẫu 11C.1 tại Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III và kèm tài liệu xác định cấp công trình như quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật,...) hoặc Biên bản nghiệm thu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 6
- Kinh nghiệm cv tương tự 6
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp tại công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Kỹ sư xây dựng Cầu đường trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông hạng III trở lên;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động (còn hiệu lực);- Đã đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trình tương tự gói thầu đang xét (bến đò, bến phà hoặc cầu) có giá trị hợp đồng ≥ 7,2 tỷ đồng, chứng minh bằng cách có xác nhận của chủ đầu tư (theo mẫu 11C.1 tại Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III và kèm tài liệu xác định cấp công trình như quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật,...) hoặc Biên bản nghiệm thu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 6
- Kinh nghiệm cv tương tự 6
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật trắc địa;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động (còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành kỹ thuật trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ về an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành kỹ thuật trở lên;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động (còn hiệu lực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán, lập hồ sơ quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế Xây dựng hoặc Cầu đường
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Số công nhân tối thiểu
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đào tạo nghề liên quan đến xây dựng hoặc kỹ thuật phù hợp với tính chất gói thầu đang xét;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động (còn hiệu lực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Số Công nhân tối thiểu điều khiển xe cơ giới
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đào tạo điều khiển xe cơ giới;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động (còn hiệu lực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải tự đổ, - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng hàng hóa ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào; - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,5m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi; - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực
- Đặc điểm thiết bị ≥ 75 CV
- Số lượng tối thiểu 1
4-Xe cẩu – Kèm giấy kiểm định của xe và cần trục còn hiệu lực
- Đặc điểm thiết bị sức nâng ≥ 16T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Búa đóng cọc, - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng đầu búa ≥ 3,5T
- Số lượng tối thiểu 1
6-Sà lan công trình; - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực
- Đặc điểm thiết bị trọng tải ≥ 200T
- Số lượng tối thiểu 1
7-Xe lu rung, - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng sau gia tải ≥ 25T
- Số lượng tối thiểu 1
8-Đầm tĩnh bánh thép, - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực
- Đặc điểm thiết bị tổng trọng lượng ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 2
9-Xe tưới nước hoặc xe tải đặt bồn chức nước; - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực
- Đặc điểm thiết bị Xe tưới nước hoặc xe tải đặt bồn chức nước
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 1
11-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 1
12-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 1
13-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy trộn bê tông ≥ 250lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥ 250lít
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Cao Lãnh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Cầu bến, đường vào cầu, hệ thống thoát nước, nhà điều hành, nhà chờ và nhà vệ sinh
Bến đò Tân Thuận Đông - Mỹ An Hưng B, xã Tân Thuận Đông, thành phố Cao Lãnh
10 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách Thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Cao Lãnh , địa chỉ: số 15 Lê Văn Chánh, phường 1, thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Cao Lãnh. Địa chỉ số 15 Lê Văn Chánh, phường 1, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. Số điện thoại: (0277) 6501 509
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập HSTK, dự toán: Trung tâm tư vấn khoa học kỹ thuật và công nghệ Giao thông Đồng Tháp; + Tư vấn thẩm tra HSTK, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn thiết kế Bảo Khánh Đồng Tháp; + Tư vấn thẩm định HSTK, dự toán: Phòng quản lý đô thị thành phố Cao Lãnh; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất thành phố Cao Lãnh; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất thành phố Cao Lãnh. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với1: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Cao Lãnh. Địa chỉ số 15 Lê Văn Chánh, phường 1, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Cao Lãnh , địa chỉ: số 15 Lê Văn Chánh, phường 1, thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Cao Lãnh. Địa chỉ số 15 Lê Văn Chánh, phường 1, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. Số điện thoại: (0277) 6501 509


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Theo qui định tại Mục 10, Chương I Chỉ dẫn nhà thầu
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Cao Lãnh. Địa chỉ số 15 Lê Văn Chánh, phường 1, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. Số điện thoại: (0277) 6501 509
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Cao Lãnh. Địa chỉ số 03 đường 30/4, phường 1, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. Số điện thoại: (0277) 3851 601
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Tháp. Địa chỉ số 11 Võ Trường Toản, phường 1, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. Số điện thoại: (0277) 3851 101
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: CẦU BẾN
1Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất I (ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m
2Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất I (không ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,24100m
3Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,405100m
4Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (không ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,405100m
5Khấu hao thép cọc định vịMô tả kỹ thuật theo Chương V0,599tấn
6Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V5,008tấn
7Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V5,008tấn
8Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V10,016tấn
9Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V10,016tấn
10Khấu hao thép liên kếtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,952tấn
11Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25TMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
12Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25TMô tả kỹ thuật theo Chương V0,135100m
13Lu lèn bãi đúc cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V1,04100m2
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,4m3
15Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,042100m2
16Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V104m2
17Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7695tấn
18Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10,7522tấn
19Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =14mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9361tấn
20Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3608tấn
21Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V23,2456tấn
22Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,159tấn
23Bê tông cọc, cột, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V138,16m3
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V8,141100m2
25Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1,554tấn
26Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1,554tấn
27Thép tấm đầu cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V1,554tấn
28Gia công các kết cấu thép hộp nối cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V5,349tấn
29Thép tấm nối cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V4,685tấn
30Thép góc nối cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,664tấn
31Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 35x35cm - Cấp đất I (ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,2100m
32Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 3,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 35x35cm (ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,389100m
33Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 3,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 35x35cm (không ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,493100m
34Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 3,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 35x35cm (xiên ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,186100m
35Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 3,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 35x35cm (xiên không ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,022100m
36Quét nhựa đường mối nối cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V53,9m2
37Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất I (ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,144100m
38Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất I (không ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,037100m
39Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,374100m
40Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (không ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,316100m
41Khấu hao thép cọc định vịMô tả kỹ thuật theo Chương V0,386tấn
42Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T; Chiều dài cọc ≤12m - Cấp đất I (bổ sung Thông tư 12/2021) (ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,296100m
43Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T; Chiều dài cọc ≤12m - Cấp đất I (bổ sung Thông tư 12/2021) (không ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,584100m
44Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,8T; Chiều dài cọc ≤12m - Cấp đất I (bổ sung Thông tư 12/2021) (ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,63100m
45Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,8T; Chiều dài cọc ≤12m - Cấp đất I (bổ sung Thông tư 12/2021) (không ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,62100m
46Khấu hao thép cừ LarsenMô tả kỹ thuật theo Chương V6,853tấn
47Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V17,152tấn
48Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V17,152tấn
49Khấu hao thép liên kếtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,372tấn
50Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25TMô tả kỹ thuật theo Chương V0,144100m
51Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25TMô tả kỹ thuật theo Chương V0,374100m
52Nhổ cừ Larsen ở trên cạn bằng búa rung 170kWMô tả kỹ thuật theo Chương V2,296100m
53Nhổ cừ Larsen ở dưới nước bằng búa rung 170kWMô tả kỹ thuật theo Chương V9,63100m
54Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V1,531m3
55Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Dưới nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V1,838m3
56Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,978tấn
57Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6,494tấn
58Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M350, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V36,361m3
59Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,954100m2
60Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M350, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V89,298m3
61Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V3,853100m2
62Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,679tấn
63Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V11,021tấn
64Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,139tấn
B HẠNG MỤC 2: TRỤ CHỐNG VA
1Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4100m
2Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (không ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,56100m
3Khấu hao cọc định vịMô tả kỹ thuật theo Chương V0,298tấn
4Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V6,372tấn
5Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V6,372tấn
6Khấu hao thép liên kếtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,382tấn
7Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25TMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4100m
8Nối cọc thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V61 mối nối
9Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (xiên ngâp đất)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2968100m
10Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (xiên không ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1832100m
11Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (thẳng ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5935100m
12Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (thẳng không ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3665100m
13Gia công hệ khung dànMô tả kỹ thuật theo Chương V3,7758tấn
14Lắp dựng kết cấu thép hệ liên kết dưới nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V3,7758tấn
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V161,54581m2
16Thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V12,4904tấn
17Thép tấmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,3566tấn
18Đệm chống vaMô tả kỹ thuật theo Chương V18m
19Bu lông ĐK 18x300Mô tả kỹ thuật theo Chương V48bộ
C HẠNG MỤC 3: GIA CỐ CỪ SW300
1Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7100m
2Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (không ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5100m
3Khấu hao cọc định vịMô tả kỹ thuật theo Chương V0,362tấn
4Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V7,128tấn
5Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V7,128tấn
6Khấu hao thép liên kếtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,404tấn
7Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25TMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7100m
8Đóng cọc cừ máng bê tông dự ứng lực trên cạn bằng búa rung 50kW kết hợp xói nước đầu cọc, chiều cao máng cọc 30-50cmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,193100m
9Đóng cọc cừ máng bê tông dự ứng lực dưới nước bằng búa rung 50kW kết hợp xói nước áp lực, chiều cao máng cọc 30-50cm (không ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,527100m
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,127tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,069tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,386tấn
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,643m3
14Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,65100m2
15Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK =6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,23tấn
16Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK =16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,058tấn
17Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK =18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,496tấn
18Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK =25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,023tấn
19Bê tông cọc, cột, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,424m3
20Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo Chương V0,569100m2
21Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm - Cấp đất I (ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,858100m
22Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm - Cấp đất I (không ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,086100m
23Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,288m3
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,12tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,267tấn
26Bê tông xà dầm, giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,971m3
27Ván khuôn thép, xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,275100m2
D HẠNG MỤC 4: ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK =6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1436tấn
2Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK =16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0363tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK =18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9351tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK =25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0145tấn
5Bê tông cọc, cột, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,265m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,356100m2
7Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm (ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,54100m
8Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm (không ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,05100m
9Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Dưới nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,225m3
10Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,212100m2
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0056tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1731tấn
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,6m3
14Lắp đặt cột báo hiệu đường sông, ĐK 160-200mm, dài 7,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
15Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sôngMô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
16Biển báo 1.8mx1.8mMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
17Biển tam giác 1.8mx1.8mMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
18Cột biển báo D150mm dài 9mMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
19Thép tấm khung biển báoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,052tấn
20Thép góc khung biển báoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,421tấn
21Thép tấm móng biển báoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,55tấn
22Bulong D22x1000 (1 bộ gồm 4 bulong + long đền)Mô tả kỹ thuật theo Chương V40cái
23Bulong M18x300Mô tả kỹ thuật theo Chương V44cái
24Bulong M10x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V66cái
25Cung cấp cột thép ống D141x4.78mm, dài 6m+1 biển VCN tam giác (tại trụ chống va cầu bến)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
26Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 100x200cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
27Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,09m3
28Trụ sắt D90 dài 3,3mMô tả kỹ thuật theo Chương V2trụ
29Biển nội quy 2x1mMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
30Dán decal nội quy bến phàMô tả kỹ thuật theo Chương V2m2
31Khung tăng cường bảng nội quy (thép tấm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,018tấn
32Bê tông rùa neo, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,972m3
33Gia công, lắp đặt cốt thép rùa neo ĐK= 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,026tấn
34Gia công, lắp đặt cốt thép rùa neo ĐK= 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,006tấn
35Ván khuôn gỗ rùa neoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,141100m2
36Xích neo D22 (dài 20m)+ Ma ní D22 (5 cái) + Con xoay (1 cái)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2dây
37Cung cấp phao giới hạn vùng nước của luồng chạy tàu D1400 (báo giá)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
38Đèn năng lượng mặt trời (báo giá)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
39Tàu vận chuyển báo hiệu đến hiện trường lắp đặt báo hiệu (báo giá)Mô tả kỹ thuật theo Chương V60km
40Thả phao D1400 (báo giá)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
E HẠNG MỤC 5: PHẦN ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Phá dỡ bê tông mặt đường dẫn vào cầu bến bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V40,5083m3
2Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V5,869100m3
3Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,5102100m3
4Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I (ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,552100m
5Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V13,776100m
6Tràm giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V114,8md
7Thép D6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V39,294kg
8Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,2013100m3
9Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,3562100m3
10Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmMô tả kỹ thuật theo Chương V8,0002100m3
11Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V19,0841100m2
12Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo Chương V3,1833100m3
13Trải ni long ngăn cáchMô tả kỹ thuật theo Chương V15,7072100m2
14Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7919100m2
15Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép D=14mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3823tấn
16Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép D=30mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4548tấn
17Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường >25cm, bê tông M350, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V392,68m3
18Cắt khe đường mặt đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V62,99210m
19Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5704100m2
20Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,6631m3
21Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,5936m3
22Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7859100m2
23Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,9472m3
24Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,8944m3
25Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V13,426m3
26Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3426100m2
27Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,426m3
28Lát gạch xi măng, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V134,26m2
29Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V48,13m2
30Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5751m3
31Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,112100m2
32Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4cái
33Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
34Lắp đặt cột và biển báo phản quangMô tả kỹ thuật theo Chương V2,6cái
35Biển báo PQ trònMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
36Biển báo PQ tam giácMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
37Biển báo PQ chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
38Trụ STK D90, L=3,415mMô tả kỹ thuật theo Chương V4trụ
39Trụ STK D90, L=4,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V2trụ
40Trụ STK D168, L=6.7mMô tả kỹ thuật theo Chương V1trụ
41Gia công hệ khung dànMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2423tấn
42Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2423tấn
43Thép hộp 60x30x2.5Mô tả kỹ thuật theo Chương V164,96kg
44Thép hộp 40x20x2.5Mô tả kỹ thuật theo Chương V77,34kg
45Bulong M10Mô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
F HẠNG MỤC 6: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V3,7582100m3
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,327tấn
3Sản xuất và lắp dựng bê tông gối cống đá 1x2 f'c=20MpaMô tả kỹ thuật theo Chương V5,0388m3
4Ván khuôn kim loại, ván khuôn gối cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,358100m2
5Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK D800Mô tả kỹ thuật theo Chương V51cái
6Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 800mmMô tả kỹ thuật theo Chương V15mối nối
7Lắp đặt đoạn ống bê tông VH D800 L=4mMô tả kỹ thuật theo Chương V141 đoạn ống
8Ống cống D800 VH, L=4mMô tả kỹ thuật theo Chương V14đoạn
9Lắp đặt đoạn ống bê tông VH D800 L=3mMô tả kỹ thuật theo Chương V101 đoạn ống
10Ống cống D800 VH, L=3mMô tả kỹ thuật theo Chương V10đoạn
11Đắp đất hoàn trả lưng cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,0853100m3
12Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2477100m3
13Đóng cừ đá bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V8,2134100m
14Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V9,36m3
15Ván khuôn móng dài bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,144100m2
16Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,36m3
17Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3744100m2
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm (mối nối)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0673tấn
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,9388tấn
20Bê tông mối nối, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1319m3
21Bê tông móng cống, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,4876m3
22Lắp đặt ống bê tông D800 VĐ, L4mMô tả kỹ thuật theo Chương V111 đoạn ống
23Ống cống D800 VĐ, L=4mMô tả kỹ thuật theo Chương V11đoạn
24Lắp đặt ống bê tông D800 VĐ, L3mMô tả kỹ thuật theo Chương V11 đoạn ống
25Ống cống D800 VĐ, L=3mMô tả kỹ thuật theo Chương V1đoạn
26Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,861100m3
27Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4193100m3
28Ván khuôn Khuôn, thành hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8228100m2
29Bê tông hố ga đá 1x2 f'c=20MpaMô tả kỹ thuật theo Chương V7,844m3
30Lắp dựng cốt thép khuôn, ĐK6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0205tấn
31Lắp dựng cốt thép khuôn, ĐK8mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0634tấn
32Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2016tấn
33Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2016tấn
34Thép hình L80x80x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2016tấn
35Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0754tấn
36Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0438tấn
37Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1984tấn
38Bê tông hố ga đúc sẳn đá 1x2 f'c=20MpaMô tả kỹ thuật theo Chương V3,8304m3
39Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nenMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2074100m2
40Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
41Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0307tấn
42Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,209tấn
43Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,209tấn
44Thép V40x40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,209tấn
45Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2116100m3
46Bê tông lót hố thu nước đá 1x2 f'c=12MpaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,176m3
47Ván khuôn hố thuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0928100m2
48Bê tông hố thu nước đá 1x2 f'c=20MpaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8m3
49Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0094tấn
50Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0452tấn
51Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,029tấn
52Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,029tấn
53Thép hình L40x40x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,029tấn
54Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 315mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m
55Co nối PVC D315mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
56Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
57Cung cắp nắp gang thu nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
G HẠNG MỤC 7: HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG CÔNG CỘNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V14,1671m3
2Bê tông lót móng đá 1x2 f'c=12MpaMô tả kỹ thuật theo Chương V1,201m3
3Bê tông móng trụ đèn đá 1x2 f'c=16MpaMô tả kỹ thuật theo Chương V10,08m3
4Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,448100m2
5Bulong móng trụ M24x1000 + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
6Bulong móng trụ M18x800+ phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
7Đào đất đặt đường ống, đường cáp , thủ công, đất C1Mô tả kỹ thuật theo Chương V36,9421m3
8Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 150m; đường kính ống 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,386100 m
9Lắp đặt ống kim loại chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK =60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V49m
10Co nối STK D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,259100m3
12Lắp dựng cột đèn chiếu sáng chiều cao cột 8m bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V81 cột
13Lắp cần đèn D60, cần đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V71 cần đèn
14Lắp cần đèn D60, cần đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V11 cần đèn
15Lắp choá đèn LED 120W, chiếu sáng công cộngMô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
16Lắp đặt các automat 1 pha 5AMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
17Rải cáp ngầm, 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,386100m
18Luồn cáp ngầm cửa cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V81 đầu cáp
19Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V8bảng
20Lắp của cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V8cửa
21Luồn dây từ cáp treo lên đènMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8100m
22Băng cáo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V211md
23Làm tiếp địa cho cột điện và tủ điều khiênMô tả kỹ thuật theo Chương V91 bộ
24Rải cáp ngầm đồng M25mm2 cọc tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,09100m
25Lắp giá đỡ tủMô tả kỹ thuật theo Chương V11 bộ
26Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 tủ
H HẠNG MỤC 8: NHÀ ĐIỀU HÀNH - NHÀ CHỜ + NHÀ VỆ SINH
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1929100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1286100m3
3Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I (cọc đá 100x100, L=1000)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4100m
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,404m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,048m3
6Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,304m3
7Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,562m3
8Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,08100m2
9Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0608100m2
10Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6534100m2
11Rải giấy dầu lớp cách ly (nilong lót)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0792100m2
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm (d = 06mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0087tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm (d = 10mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1021tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm (d = 14mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1005tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (d = 06mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1634tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (d = 14mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2593tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (d = 16mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5522tấn
18Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0936100m3
19Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9m3
20Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3409100m3
21Rải giấy dầu lớp cách ly (nilong lót)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7176100m2
22Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,788m3
23Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,2895m3
24Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,213m3
25Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4928m3
26Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0105m3
27Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5955m3
28Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9m3
29Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7035m3
30Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,012100m2
31Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nenMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0084100m2
32Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4467100m2
33Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8522100m2
34Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3814100m2
35Xây tường bằng gạch KN 8x8x18cm câu gạch KN 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,6035m3
36Xây tường bằng gạch KN 8x8x18cm câu gạch KN 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 (BÓ NỀN)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,6332m3
37Xây tường thẳng bằng gạch KN 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 (TƯỜNG BAO DÀY 100)Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,5864m3
38Xây tường thẳng bằng gạch KN 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 (TƯỜNG BAO DÀY 200)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,81m3
39Xây tường thẳng bằng gạch KN 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 (TƯỜNG NGĂN DÀY 100)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,5352m3
40Xây tường thẳng bằng gạch KN 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1584m3
41Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V161,72m2
42Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V337,71m2
43Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 (trát ngoài)Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,28m2
44Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 (trát trong)Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,32m2
45Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (trát ngoài)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,5m2
46Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (trát trong)Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,58m2
47Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (trát trong)Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,76m2
48Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 (trát ngoài)Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,68m2
49Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,32m2
50Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo Chương V19,52m2
51Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V19,436m2
52Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V47,24m2
53Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,51m2
54Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V1,395m2
55Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,71m2
56Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V104,04m2
57Cung cấp và lắp dựng cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện kính trắng 5lyMô tả kỹ thuật theo Chương V19,65m2
58Cung cấp và lắp dựng cửa sổ lùa khung nhôm kính trắng 5lyMô tả kỹ thuật theo Chương V8,04m2
59Cung cấp lắp dựng hoa inox cửa sổMô tả kỹ thuật theo Chương V6,12m2
60Cung cấp lắp dựng Khung nhôm sơn tĩnh điện kính trắng dày 5lyMô tả kỹ thuật theo Chương V16,56m2
61Cung cấp lắp dựng khung bao inox U 10x10x10 dày 1mm, kính cường lực dày 10lyMô tả kỹ thuật theo Chương V1,805m2
62Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V0,817100m2
63Đắp phào đơn, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V50,8m
64Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
65Bả bằng bột bả vào tường (trong nhà)Mô tả kỹ thuật theo Chương V337,71m2
66Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (trong nhà)Mô tả kỹ thuật theo Chương V57,66m2
67Bả bằng bột bả vào tường (ngoài nhà)Mô tả kỹ thuật theo Chương V161,72m2
68Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (ngoài nhà)Mô tả kỹ thuật theo Chương V59,46m2
69Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V395,37m2
70Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V221,18m2
71Thi công trần tấm nhựa, khung thép (VL + NC + phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V69,68m2
72Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,335tấn
73Cung cấp Thép C45x100x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V335,04kg
74Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (d = 06mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0676tấn
75Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (d = 12mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0072tấn
76Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (d = 14mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2228tấn
77Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (d = 06mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1462tấn
78Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (d = 10mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1103tấn
79Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (d = 16mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3861tấn
80Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (d = 10mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1566tấn
81Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (d = 06mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0306tấn
82Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (d = 08mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0719tấn
83Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (d = 08mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0509tấn
84Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (d = 10mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0764tấn
85Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1366100m3
86Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0911100m3
87Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I (cọc đá 100x100, L=1000)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,25100m
88Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,91m3
89Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4203m3
90Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0625m3
91Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9375m3
92Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0615100m2
93Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,01100m2
94Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,075100m2
95Rải giấy dầu lớp cách ly (nilong lót)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0375100m2
96Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm (d = 06mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,005tấn
97Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm (d = 10mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0638tấn
98Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm (d = 14mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,035tấn
99Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (d = 06mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0198tấn
100Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (d = 14mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0802tấn
101Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1842tấn
102Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1842tấn
103Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3126tấn
104Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3126tấn
105Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4981tấn
106Thép ống tròn D114x2.9Mô tả kỹ thuật theo Chương V148,98kg
107Thép ống tròn D60x2.1Mô tả kỹ thuật theo Chương V204,25kg
108Thép ống tròn D34x2.1Mô tả kỹ thuật theo Chương V84,58kg
109Thép hộp 30x60x1.8Mô tả kỹ thuật theo Chương V498,1kg
110Thép LDC 40x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,26kg
111Thép bản dày 6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V51,74kg
112Bulon neo M14, L=400Mô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
113Bulon nở D10Mô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
114Bulon M14, L=50Mô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
115Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2325100m2
116Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V201m2
117Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,15100m
118Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,13100m
119Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,05100m
120Lắp đặt Thập PVC D34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
121Lắp đặt Tê PVC D34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
122Lắp đặt Tê PVC D27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
123Lắp đặt Tê PVC D21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
124Lắp đặt Tê giảm PVC D34/27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
125Lắp đặt Tê giảm PVC D27/21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
126Lắp đặt Co 90 PVC D34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
127Lắp đặt Co 90 PVC D27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
128Lắp đặt Co 90 PVC D21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
129Lắp đặt Van khóa PVC D34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
130Lắp đặt Van khóa PVC D27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
131Lắp đặt Van một chiều PVC D34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
132Lắp đặt Nối ren trong (ren đồng) PVC D21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
133Lắp đặt Nối ren ngoài (ren đồng) PVC D21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
134Lắp đặt bể nước Inox 1m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
135Lắp đặt Van phao (đồng thau) D34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
136Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
137Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
138Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
139Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
140Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
141Lắp đặt phễu thuMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
142Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 168mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m
143Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
144Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,08100m
145Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,27100m
146Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,04100m
147Lắp đặt Chữ Y PVC D168mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
148Lắp đặt Chữ Y PVC D114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
149Lắp đặt Chữ Y PVC D90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
150Lắp đặt Chữ Y PVC D60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
151Lắp đặt Tê PVC D114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
152Lắp đặt Tê PVC D60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
153Lắp đặt Ly giảm PVC D168/114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
154Lắp đặt Ly giảm PVC D168/90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
155Lắp đặt Ly giảm PVC D114/60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
156Lắp đặt Ly giảm PVC D90/60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
157Lắp đặt Ly giảm PVC D60/42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
158Lắp đặt Co 135 PVC D168mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
159Lắp đặt Co 135 PVC D114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V19cái
160Lắp đặt Co 135 PVC D90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
161Lắp đặt Co 135 PVC D60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V22cái
162Lắp đặt Co 135 PVC D42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
163Lắp đặt Co 90 PVC D114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
164Lắp đặt Co 90 PVC D60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
165Lắp đặt Co 90 PVC D42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
166Lắp đặt Chụp ống thông hơi PVC D60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
167Lắp đặt Nối thông tắc (bít xả) PVC D114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
168Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m
169Lắp đặt Co 90 PVC D90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
170Lắp đặt Cầu chắn rác inox D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
171Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V7bộ
172Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
173Lắp đặt đèn thường có chụpMô tả kỹ thuật theo Chương V7bộ
174Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
175Lắp đặt tủ điện tole KT 300x400x220Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 tủ
176Lắp đặt MCB 2P - 100AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
177Lắp đặt MCB 2P - 25AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
178Lắp đặt MCB 2P - 16AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
179Lắp đặt MCB 2P - 10AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
180Lắp đặt hộp âm + mặt CB + đaiMô tả kỹ thuật theo Chương V4hộp
181Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V19cái
182Lắp đặt hộp âm + mặt 1 lỗ công tắc + mặt viền màu trắngMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
183Lắp đặt hộp âm + mặt 2 lỗ công tắc + mặt viền màu trắngMô tả kỹ thuật theo Chương V3hộp
184Lắp đặt hộp âm + mặt 3 lỗ công tắc + mặt viền màu trắngMô tả kỹ thuật theo Chương V4hộp
185Lắp đặt ổ cắm đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
186Lắp đặt hộp âm + mặt 3 lỗ + mặt viền màu trắngMô tả kỹ thuật theo Chương V4hộp
187Làm tiếp địa cho cột điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V21 bộ
188Lắp đặt dây đơn ≤ 25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V10m
189Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V100m
190Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
191Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V21m
192Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V35m
193Lắp đặt dây đơn ≤ 25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V200m
194Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V50m
195Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V35m
196Lắp đặt sứ các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V2sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
197Cung cấp Bulon D16, L=250 + Londen D18Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
198Cung cấp Bulon thép 8 lyMô tả kỹ thuật theo Chương V4con
199Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V2,881m3
200Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0288100m3
201Cung cấp Bình CO2 5 kgMô tả kỹ thuật theo Chương V2bình
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng, quy mô và thông số kỹ thuật của gói thầu được nêu tại Mục I Chương V (tính từ 2018 đến thời điểm đóng thầu). - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 7.200.000.000 VND. - Nhà thầu phụ là nhà thầu tham gia thực hiện gói thầu theo hợp đồng được ký với nhà thầu chính. Nhà thầu phụ đặc biệt là nhà thầu phụ thực hiện công việc quan trọng của gói thầu do nhà thầu chính đề xuất trong hồ sơ dự thầu, hồ sơ đề xuất trên cơ sở yêu cầu ghi trong hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu. Hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của đơn vị là chủ đầu tư;- Với hợp đồng có chủ đầu tư là đơn vị tư nhân, cá nhân, đề nghị nhà thầu đính kèm hồ sơ dự toán, Giấy phép xây dựng, bản vẽ thi công được cơ quan cấp thẩm quyền phê duyệt và các hồ sơ liên quan khác;- Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu được sao y chứng thực sau đây: + Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu;+ Hợp đồng có phụ lục bảng giá; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng; + Tài liệu chứng minh cấp, loại công trình hoặc các hồ sơ liên quan khác (như quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc kết quả thẩm định,...).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ Kỹ sư xây dựng Cầu đường trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông hạng III trở lên;- Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động (còn hiệu lực);- Đã đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trình tương tự gói thầu đang xét (bến đò, bến phà hoặc cầu) có giá trị hợp đồng ≥ 7,2 tỷ đồng, chứng minh bằng cách có xác nhận của chủ đầu tư (theo mẫu 11C.1 tại Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III và kèm tài liệu xác định cấp công trình như quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật,...) hoặc Biên bản nghiệm thu.66
2 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp tại công trình 1 - Có trình độ Kỹ sư xây dựng Cầu đường trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông hạng III trở lên;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động (còn hiệu lực);- Đã đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trình tương tự gói thầu đang xét (bến đò, bến phà hoặc cầu) có giá trị hợp đồng ≥ 7,2 tỷ đồng, chứng minh bằng cách có xác nhận của chủ đầu tư (theo mẫu 11C.1 tại Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III và kèm tài liệu xác định cấp công trình như quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật,...) hoặc Biên bản nghiệm thu.66
3 Cán bộ kỹ thuật trắc địa 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật trắc địa;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động (còn hiệu lực)44
4 Cán bộ quản lý chất lượng 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành kỹ thuật trở lên44
5 Cán bộ về an toàn lao động 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành kỹ thuật trở lên;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động (còn hiệu lực).44
6 Cán bộ phụ trách thanh toán, lập hồ sơ quyết toán 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế Xây dựng hoặc Cầu đường44
7 Số công nhân tối thiểu 10 - Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đào tạo nghề liên quan đến xây dựng hoặc kỹ thuật phù hợp với tính chất gói thầu đang xét;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động (còn hiệu lực).33
8 Số Công nhân tối thiểu điều khiển xe cơ giới 4 - Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đào tạo điều khiển xe cơ giới;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động (còn hiệu lực).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải tự đổ, - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực trọng lượng hàng hóa ≥ 5T2
2 Máy đào; - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực ≥ 0,5m31
3 Máy ủi; - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực ≥ 75 CV1
4 Xe cẩu – Kèm giấy kiểm định của xe và cần trục còn hiệu lực sức nâng ≥ 16T1
5 Búa đóng cọc, - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực trọng lượng đầu búa ≥ 3,5T1
6 Sà lan công trình; - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực trọng tải ≥ 200T1
7 Xe lu rung, - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực trọng lượng sau gia tải ≥ 25T1
8 Đầm tĩnh bánh thép, - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực tổng trọng lượng ≥ 10T2
9 Xe tưới nước hoặc xe tải đặt bồn chức nước; - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực Xe tưới nước hoặc xe tải đặt bồn chức nước1
10 Máy hàn Máy hàn1
11 Đầm dùi Đầm dùi1
12 Đầm bàn Đầm bàn1
13 Đầm cóc Đầm cóc1
14 Máy trộn bê tông ≥ 250lít Máy trộn bê tông ≥ 250lít2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->