Gói thầu: Thi công xây dựng công trình (Phần nền, mặt đường đoạn từ Km4+00 đến cuối tuyến và các cầu Kênh 9 nhỏ, cầu kênh 10 và kênh 11)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220334320-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/03/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ CÁC DỰ ÁN XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH HUYỆN THỚI BÌNH |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình (Phần nền, mặt đường đoạn từ Km4+00 đến cuối tuyến và các cầu Kênh 9 nhỏ, cầu kênh 10 và kênh 11) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220227757 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách nhà nước trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 (Nguồn xổ số kiến thiết năm 2022) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-18 09:34:00 đến ngày 2022-03-29 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Cà Mau |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,452,965,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.679E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.935E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (8):Tính chất tương tự được hiểu như sau:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại (công trình Giao thông, và cấp công trình tương tự Cấp IV) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc:Giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 4.517.000.000 đồng.Ghi chú: Đối với hợp đồng tương tự “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” nhà thầu phải nộp các tài liệu chứng minh: . Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1.Hợp đồng và các phụ lục hợp đồng “ nếu có”.2. Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.3. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng kèm theo hóa đơn thanh toán có VAT.4. Tài liệu chứng minh tính chất tương tự của hợp đồng như: Quyết định phê duyệt Dự án hoặc Phê duyệt thiết kế Bản vẽ thi công hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu hợp pháp khác. . Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn:1.Hợp đồng và các phụ lục hợp đồng “ nếu có”.2. Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.3. Biên bản nghiệm thu giai đoạn và Hồ sơ thanh toán kèm theo hóa đơn có VAT hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng hoàn thành tại thời điển hiện tại.4. Tài liệu chứng minh tính chất tương tự của hợp đồng như: Quyết định phê duyệt Dự án hoặc Phê duyệt thiết kế Bản vẽ thi công hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu hợp pháp khác.* Trường hợp thực hiện với tư cách Liên danh: Ngoài phải đáp ứng 02 nội dung trên, phải cung cấp thêm.- Phụ lục hợp đồng phân chia khối lượng chi tiết của các thành viên liên danh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.* Trường hợp thực hiện với tư cách Thầu phụ: Ngoài phải đáp ứng các nội dung như nhà thầu chính, phải cung cấp thêm các tài liệu:- Hợp đồng của nhà thầu chính với Chủ đầu tư hoặc xác nhận của Chủ đầu tư tên nhà thầu chính thực hiện gói thầu, tên nhà thầu phụ và phạm vi giá trị nhà thầu phụ đảm nhận.(Nếu công trình thi công chậm tiến độ vì lý do khách quan không phải do lỗi của Nhà thầu thì phải được xác nhận của Chủ đầu tư bằng văn bản). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.517.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.551.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Công trình Giao thông/Cầu - đường bộ, Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (Giao thông) hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.(Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Văn bằng, chứng chỉ có liên quan (Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước). Trường hợp không có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp thì phải có: Hợp đồng công trình tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng có tên đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề theo yêu cầu trên) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Cao đẳng trở lên thuộc một trong chuyên ngành (Xây dựng Cầu Đường, Xây dựng công trình). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên.(Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Văn bằng (Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước & Hợp đồng công trình tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng có tên đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng theo yêu cầu trên). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành (Trắc địa, đo đạc bản đồ). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên.(Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Văn bằng (Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước & Hợp đồng công trình tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng có tên đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng theo yêu cầu trên). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vật liệu xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành (Vật liệu xây dựng). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên.(Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Văn bằng (Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước & Hợp đồng công trình tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng có tên đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng theo yêu cầu trên). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành (Bảo hộ lao đông hoặc An toàn lao động). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên.((Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Văn bằng (Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước & Hợp đồng công trình tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng có tên đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng theo yêu cầu trên). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Cao đẳng trở lên thuộc chuyên Kinh tế xây dựng hoặc Quản lý xây dựng. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên.(Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Văn bằng (Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước & Hợp đồng công trình tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng có tên đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng theo yêu cầu trên). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy toàn đạc hoặc kinh vỹ điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Tài liệu chứng minh sở hữu+Giấy kiểm nghiệm/hiệu chuẩn còn hiệu lực), nếu đi thuê thì phi có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Tài liệu chứng minh sở hữu+Giấy kiểm nghiệm/hiệu chuẩn còn hiệu lực), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào một gầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu ≥0,7m3- Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Giấy chứng nhận đăng ký + Giấy kiểm định còn hiệu lực), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 79CV - Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Giấy chứng nhận đăng ký + Giấy kiểm định còn hiệu lực), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 9 tấn - Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Giấy chứng nhận đăng ký + Giấy kiểm định còn hiệu lực), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 16tấn - Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Giấy chứng nhận đăng ký + Giấy kiểm định còn hiệu lực), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Cần trục | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 25 tấn -Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Giấy chứng nhận đăng ký + Giấy kiểm định còn hiệu lực), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Sà lan công trình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải ≥ 200 tấn -Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Giấy chứng nhận đăng ký + Giấy kiểm định/Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy búa đóng cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng đầu búa ≥ 2,5 tấn -Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bàn + Giấy kiểm định còn hiệu lực), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 70 kg - Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm:(Tài liệu chứng minh sở hữu), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có dung tích ≥ 250 lít - Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm:(Tài liệu chứng minh sở hữu), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết 3bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5KW - Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm:(Tài liệu chứng minh sở hữu), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,0KW - Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm:(Tài liệu chứng minh sở hữu), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5,0KW - Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm:(Tài liệu chứng minh sở hữu), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 15-Máy hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23 Kw - Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm:(Tài liệu chứng minh sở hữu), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 16-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 12CV - Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm:(Tài liệu chứng minh sở hữu), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| E-CDNT 1.1 | BAN QUẢN LÝ CÁC DỰ ÁN XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH HUYỆN THỚI BÌNH |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình (Phần nền, mặt đường đoạn từ Km4+00 đến cuối tuyến và các cầu Kênh 9 nhỏ, cầu kênh 10 và kênh 11) Nâng cấp, mở rộng tuyến đường bờ Bắc kênh xáng Chắc Băng, xã Trí Phải 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách nhà nước trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 (Nguồn xổ số kiến thiết năm 2022) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý các dự án XDCT huyện Thới Bình
Địa chỉ: Khóm 1, thị trấn Thới Bình, huyện Thới Bình, tỉnh Cà Mau.
Số điện thoại: 0290.386.03.99 – 0290 3861 790
Số fax :0290.386.03.99 – 0290 3861 790
Email:hochihuynh [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thới Bình Địa chỉ: Khóm 1, Thị trấn Thới Bình, huyện Thới Bình ,T.Cà Mau Điện thoại: 0290 3860198 - 0290 3860038 - 0290 3860463 - Fax: 0290 3860259 Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch & Đầu tư tỉnh Cà Mau Địa chỉ: Tầng 3, trụ sở các cơ quan tỉnh Cà Mau, số 91-93, đường Lý Thường Kiệt, phường 5, Tp.Cà Mau, ,T.Cà Mau Điện thoại: 0290 3831.332 - Fax: 0290 3830.773 Email: [email protected] |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền, mặt đường (đoạn từ Km4+00 đến cuối tuyến) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu mặt đường BTCT hiện trạng | Chương V của E-HSMT | 6,59 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 5,8017 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất lề đường và bờ bao, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V của E-HSMT | 7,7427 | 100m3 |
| 4 | Cung cấp đất đắp lề đường | Chương V của E-HSMT | 2,7153 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 7,1837 | 100m3 |
| 6 | Thi công lớp cấp phối đá dăm loại I | Chương V của E-HSMT | 6,4394 | 100m3 |
| 7 | Trải lớp cao su lót | Chương V của E-HSMT | 56,1712 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 30,4974 | tấn |
| 9 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chương V của E-HSMT | 3,8084 | 100m2 |
| 10 | Bê tông mặt đường dày mặt đường, M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 561,712 | m3 |
| 11 | Cắt khe co dãn mặt đường bê tông | Chương V của E-HSMT | 14,15 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa D300mm đường nước cho các hộ dân (chỉ hỗ trợ công lắp đặt, không tính vật liệu) | Chương V của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 13 | Đóng cọc dừa bằng máy, phần ngập đất | Chương V của E-HSMT | 2,268 | 100m |
| 14 | Đóng cọc dừa bằng máy, phần không ngập đất | Chương V của E-HSMT | 0,612 | 100m |
| 15 | Cung cấp cừ dừa L=8m, ĐKn >25cm nẹp dọc | Chương V của E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 16 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, phần ngập đất | Chương V của E-HSMT | 327,4422 | 100m |
| 17 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, phần không ngập đất | Chương V của E-HSMT | 118,4562 | 100m |
| 18 | Cung cấp cừ tràm L=4,7m, ĐKn>4,0cm nẹp dọc | Chương V của E-HSMT | 11,859 | 100m |
| 19 | Lắp dựng cốt thép buộc đầu cừ, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 1,9454 | tấn |
| 20 | Trải lớp lót bằng lưới mành | Chương V của E-HSMT | 14,807 | 100m2 |
| 21 | Đắp đất bờ kè và san lấp mặt bằng | Chương V của E-HSMT | 8,3267 | 100m3 |
| 22 | Cung cấp đất đắp | Chương V của E-HSMT | 8,3267 | 100m3 |
| 23 | Đào hố móng cọc tiêu | Chương V của E-HSMT | 1,404 | 1m3 |
| 24 | Lắp đặt cọc tiêu | Chương V của E-HSMT | 39 | 1cấu kiện |
| 25 | Bê tông móng, M150, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 1,053 | m3 |
| 26 | Bê tông cọc tiêu, M200, đá 1x2 - cấu kiện đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 0,9672 | m3 |
| 27 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,1279 | tấn |
| 28 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc tiêu | Chương V của E-HSMT | 0,1463 | 100m2 |
| 29 | Sơn bề mặt cọc tiêu, 02 lớp | Chương V của E-HSMT | 17,2575 | 1m2 |
| 30 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang tam giác trên trụ | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 31 | Cung cấp biển báo phản quang tam giác, cạnh 70cm | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 32 | Cung cấp trụ đỡ biển báo thép ống D80mm, L=2,7m | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| B | Cầu Kênh 9 Nhỏ | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 1,8883 | tấn |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,2046 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mm | Chương V của E-HSMT | 3,997 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc | Chương V của E-HSMT | 2,3868 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất bê tông cọc đúc sẵn đá 1x2, M300, xi măng bền sunphat | Chương V của E-HSMT | 35,28 | m3 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện thép tấm đầu cọc | Chương V của E-HSMT | 0,2714 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép tấm đầu cọc | Chương V của E-HSMT | 0,2714 | tấn |
| 8 | Sản xuất hộp nối cọc | Chương V của E-HSMT | 1,1497 | tấn |
| 9 | Đóng thử cọc BTCT 30x30 trên mặt đất, trọng lượng đầu búa 2,5T, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,436 | 100m |
| 10 | Đóng đại trà cọc BTCT 30x30 trên mặt đất, trọng lượng đầu búa 2,5T, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 1,308 | 100m |
| 11 | Đóng cọc BTCT 30x30 trên mặt nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, phần ngập đất | Chương V của E-HSMT | 1,98 | 100m |
| 12 | Đóng cọc BTCT 30x30 trên mặt nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, phần không ngập đất | Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 13 | Nối cọc BTCT 30x30cm (không tính vật liệu chính) | Chương V của E-HSMT | 18 | 1 mối nối |
| 14 | Đập đầu cọc BTCT 30x30cm trên cạn | Chương V của E-HSMT | 0,36 | m3 |
| 15 | Đập đầu cọc BTCT 30x30cm dưới nước | Chương V của E-HSMT | 0,45 | m3 |
| 16 | Quét 02 lớp nhựa bitum nóng lên đầu cọc trục (chia làm 02 lần quét) | Chương V của E-HSMT | 14,4 | m2 |
| 17 | Đắp cát lót đáy móng mố | Chương V của E-HSMT | 0,0056 | 100m3 |
| 18 | Bê tông lót móng mố đá 4x6, M150 | Chương V của E-HSMT | 0,56 | m3 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,1707 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,4653 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, ĐK >18mm | Chương V của E-HSMT | 0,0264 | tấn |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầu trên cạn | Chương V của E-HSMT | 0,2986 | 100m2 |
| 23 | Bê tông mố cầu trên cạn đá 1x2, M300, xi măng bền sunphat | Chương V của E-HSMT | 5,15 | m3 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép trụ dưới nước, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,1297 | tấn |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép trụ dưới nước, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,5037 | tấn |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép trụ dưới nước, ĐK >18mm | Chương V của E-HSMT | 0,6974 | tấn |
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn trụ cầu dưới nước | Chương V của E-HSMT | 0,4706 | 100m2 |
| 28 | Bê tông bệ, thân trụ cầu dưới nước đá 1x2, M300, xi măng bền sunphat | Chương V của E-HSMT | 6,11 | m3 |
| 29 | Bê tông mũ trụ cầu dưới nước đá 1x2, M300, xi măng bền sunphat | Chương V của E-HSMT | 3,37 | m3 |
| 30 | Cung cấp dầm GTNT DƯL I280, L=8m, tải trọng H8 | Chương V của E-HSMT | 15 | dầm |
| 31 | Lắp dầm cầu GTNT DƯL dưới nước | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 32 | Lắp dầm cầu GTNT DƯL trên cạn | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm ngang, ĐK | Chương V của E-HSMT | 0,0524 | tấn |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm ngang, ĐK | Chương V của E-HSMT | 0,0837 | tấn |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn dầm ngang | Chương V của E-HSMT | 0,2024 | 100m2 |
| 36 | Bê tông dầm ngang đá 1x2, M300, xi măng bền sunphat | Chương V của E-HSMT | 0,94 | m3 |
| 37 | Lắp đặt gối cầu cao su | Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 38 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép đường kính | Chương V của E-HSMT | 0,6014 | tấn |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính >10mm | Chương V của E-HSMT | 1,4584 | tấn |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Chương V của E-HSMT | 1,0519 | 100m2 |
| 41 | Bê tông mặt cầu đá 1x2, M300, xi măng bền sunphat | Chương V của E-HSMT | 15,99 | m3 |
| 42 | Sản xuất cấu kiện khe co giãn thép | Chương V của E-HSMT | 0,0792 | tấn |
| 43 | Lắp đặt cấu kiện khe co giãn thép | Chương V của E-HSMT | 0,0792 | tấn |
| 44 | Lắp đặt ống uPVC thoát nước mặt cầu, D60x3mm | Chương V của E-HSMT | 0,036 | 100m |
| 45 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép trụ lan can, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0466 | tấn |
| 46 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép trụ lan can, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,3802 | tấn |
| 47 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép trụ lan can | Chương V của E-HSMT | 0,342 | 100m2 |
| 48 | Bê tông cột trụ lan can đá 1x2, M300, xi măng bền sunphat | Chương V của E-HSMT | 1,28 | m3 |
| 49 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D60x3,2mm | Chương V của E-HSMT | 2,142 | 100m |
| 50 | Sơn phản quang trụ lan can, 02 lớp | Chương V của E-HSMT | 35,91 | 1m2 |
| 51 | Đào đất hố móng bằng máy đào 0,8m3, cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 0,218 | 100m3 |
| 52 | Đắp đất hoàn trả hố móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m3 |
| 53 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, L=4,7m, ĐKngọn>=4,0cm | Chương V của E-HSMT | 28,576 | 100m |
| 54 | Đắp lớp cát lót móng | Chương V của E-HSMT | 0,0304 | 100m3 |
| 55 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 3,04 | m3 |
| 56 | Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,7362 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 1,4886 | tấn |
| 58 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn thép | Chương V của E-HSMT | 1,2278 | 100m2 |
| 59 | Bê tông đá 1x2, M300, xi măng bền sunphat | Chương V của E-HSMT | 15,53 | m3 |
| 60 | Lắp đặt ống uPVC thoát nước mặt, D60x3mm | Chương V của E-HSMT | 0,024 | 100m |
| 61 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang tròn, chữ chật trên trụ | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 62 | Cung cấp biển báo phản quang tròn, ĐK 70cm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 63 | Cung cấp biển báo phản quang chữ nhật, tên cầu | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 64 | Cung cấp trụ đỡ biển báo thép ống D80cm, L=3,3m | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 65 | Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang giao thông thủy, KT: 120x120cm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 66 | Đóng cọc thép hình trên mặt nước, phần ngập đất | Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 67 | Đóng cọc thép hình trên mặt nước, phần không ngập đất | Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 68 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T | Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 69 | Sản xuất kết cấu thép dàn cầu tạm (không tính vật liệu chính) | Chương V của E-HSMT | 4,239 | tấn |
| 70 | Lắp dựng kết cấu cầu tạm dưới nước | Chương V của E-HSMT | 4,239 | tấn |
| 71 | Tháo dỡ kết cấu cầu tạm dưới nước | Chương V của E-HSMT | 4,239 | tấn |
| 72 | Khấu hao cọc thép hình định vị thùng chụp | Chương V của E-HSMT | 0,1312 | tấn |
| 73 | Khấu hao thép thùng chụp | Chương V của E-HSMT | 0,4027 | tấn |
| 74 | Đào đất móng mố cầu tạm bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I (vát mái 30%) | Chương V của E-HSMT | 0,026 | 100m3 |
| 75 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 rọ |
| 76 | Đào khuôn đường kết hợp đắp đất lề đường dẫn vào cầu tạm, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,1211 | 100m3 |
| 77 | Làm mặt đường dẫn vào cầu tạm bằng cấp phối đá dăm loại I, K>=0.98 | Chương V của E-HSMT | 0,0186 | 100m3 |
| 78 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy, dưới nước | Chương V của E-HSMT | 6,825 | m3 |
| 79 | Bốc dỡ dầm dọc cũ xuống sà lan bằng cơ giới, dưới nước | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 cấu kiện |
| 80 | Bốc dỡ dầm dọc cầu cũ lên bờ bằng cơ giới | Chương V của E-HSMT | 6 | 1 cấu kiện |
| 81 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy, dưới nước | Chương V của E-HSMT | 2,3225 | m3 |
| 82 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy, trên cạn | Chương V của E-HSMT | 1,1 | m3 |
| 83 | Nhổ cọc BTCT bằng cần cẩu 25T, dưới nước | Chương V của E-HSMT | 0,72 | 100m |
| 84 | Nhổ cọc BTCT bằng cần cẩu 25T, trên cạn | Chương V của E-HSMT | 0,72 | 100m |
| 85 | Vận chuyển phế thải vật liệu cầu cũ đến điểm tập kết bằng đường thủy, 1km | Chương V của E-HSMT | 0,1601 | 100m3/1km |
| C | Cầu Kênh 10 | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 1,8883 | tấn |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,2046 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mm | Chương V của E-HSMT | 3,997 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc | Chương V của E-HSMT | 2,3868 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất bê tông cọc đúc sẵn đá 1x2, M300, xi măng bền sunphat | Chương V của E-HSMT | 35,28 | m3 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện thép tấm đầu cọc | Chương V của E-HSMT | 0,2714 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép tấm đầu cọc | Chương V của E-HSMT | 0,2714 | tấn |
| 8 | Sản xuất hộp nối cọc | Chương V của E-HSMT | 1,1497 | tấn |
| 9 | Đóng thử cọc BTCT 30x30 trên mặt đất, trọng lượng đầu búa 2,5T, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,436 | 100m |
| 10 | Đóng đại trà cọc BTCT 30x30 trên mặt đất, trọng lượng đầu búa 2,5T, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 1,308 | 100m |
| 11 | Đóng cọc BTCT 30x30 trên mặt nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, phần ngập đất | Chương V của E-HSMT | 1,98 | 100m |
| 12 | Đóng cọc BTCT 30x30 trên mặt nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, phần không ngập đất | Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 13 | Nối cọc BTCT 30x30cm (không tính vật liệu chính) | Chương V của E-HSMT | 18 | 1 mối nối |
| 14 | Đập đầu cọc BTCT 30x30cm trên cạn | Chương V của E-HSMT | 0,36 | m3 |
| 15 | Đập đầu cọc BTCT 30x30cm dưới nước | Chương V của E-HSMT | 0,45 | m3 |
| 16 | Quét 02 lớp nhựa bitum nóng lên đầu cọc trục (chia làm 02 lần quét) | Chương V của E-HSMT | 14,4 | m2 |
| 17 | Đắp cát lót đáy móng mố | Chương V của E-HSMT | 0,0056 | 100m3 |
| 18 | Bê tông lót móng mố đá 4x6, M150 | Chương V của E-HSMT | 0,56 | m3 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,1707 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,4653 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, ĐK >18mm | Chương V của E-HSMT | 0,0264 | tấn |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầu trên cạn | Chương V của E-HSMT | 0,2986 | 100m2 |
| 23 | Bê tông mố cầu trên cạn đá 1x2, M300, xi măng bền sunphat | Chương V của E-HSMT | 5,15 | m3 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép trụ dưới nước, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,1297 | tấn |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép trụ dưới nước, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,454 | tấn |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép trụ dưới nước, ĐK >18mm | Chương V của E-HSMT | 0,6359 | tấn |
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn trụ cầu dưới nước | Chương V của E-HSMT | 0,429 | 100m2 |
| 28 | Bê tông bệ, thân trụ cầu dưới nước đá 1x2, M300, xi măng bền sunphat | Chương V của E-HSMT | 5,52 | m3 |
| 29 | Bê tông mũ trụ cầu dưới nước đá 1x2, M300, xi măng bền sunphat | Chương V của E-HSMT | 3,37 | m3 |
| 30 | Cung cấp dầm GTNT DƯL I280, L=8m, tải trọng H8 | Chương V của E-HSMT | 10 | dầm |
| 31 | Cung cấp dầm GTNT DƯL I280, L=7m, tải trọng H8 | Chương V của E-HSMT | 5 | dầm |
| 32 | Lắp dầm cầu GTNT DƯL dưới nước | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 33 | Lắp dầm cầu GTNT DƯL trên cạn | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm ngang, ĐK | Chương V của E-HSMT | 0,0524 | tấn |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm ngang, ĐK | Chương V của E-HSMT | 0,0837 | tấn |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn dầm ngang | Chương V của E-HSMT | 0,2024 | 100m2 |
| 37 | Bê tông dầm ngang đá 1x2, M300, xi măng bền sunphat | Chương V của E-HSMT | 0,94 | m3 |
| 38 | Lắp đặt gối cầu cao su | Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 39 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép đường kính | Chương V của E-HSMT | 0,5774 | tấn |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính >10mm | Chương V của E-HSMT | 1,3954 | tấn |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Chương V của E-HSMT | 1,052 | 100m2 |
| 42 | Bê tông mặt cầu đá 1x2, M300, xi măng bền sunphat | Chương V của E-HSMT | 15,99 | m3 |
| 43 | Sản xuất cấu kiện khe co giãn thép | Chương V của E-HSMT | 0,0792 | tấn |
| 44 | Lắp đặt cấu kiện khe co giãn thép | Chương V của E-HSMT | 0,0792 | tấn |
| 45 | Lắp đặt ống uPVC thoát nước mặt cầu, D60x3mm | Chương V của E-HSMT | 0,036 | 100m |
| 46 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép trụ lan can, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0453 | tấn |
| 47 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép trụ lan can, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,3702 | tấn |
| 48 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép trụ lan can | Chương V của E-HSMT | 0,333 | 100m2 |
| 49 | Bê tông cột trụ lan can đá 1x2, M300, xi măng bền sunphat | Chương V của E-HSMT | 1,25 | m3 |
| 50 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D60x3,2mm | Chương V của E-HSMT | 2,082 | 100m |
| 51 | Sơn phản quang trụ lan can, 02 lớp | Chương V của E-HSMT | 28,86 | 1m2 |
| 52 | Đào đất hố móng bằng máy đào 0,8m3, cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 0,218 | 100m3 |
| 53 | Đắp đất hoàn trả hố móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m3 |
| 54 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, L=4,7m, ĐKngọn>=4,0cm | Chương V của E-HSMT | 28,576 | 100m |
| 55 | Đắp lớp cát lót móng | Chương V của E-HSMT | 0,0304 | 100m3 |
| 56 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 3,04 | m3 |
| 57 | Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,6037 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 1,233 | tấn |
| 59 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn thép | Chương V của E-HSMT | 0,9332 | 100m2 |
| 60 | Bê tông đá 1x2, M300, xi măng bền sunphat | Chương V của E-HSMT | 12,76 | m3 |
| 61 | Lắp đặt ống uPVC thoát nước mặt, D60x3mm | Chương V của E-HSMT | 0,024 | 100m |
| 62 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang tròn, chữ chật trên trụ | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 63 | Cung cấp biển báo phản quang tròn, ĐK 70cm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 64 | Cung cấp biển báo phản quang chữ nhật, tên cầu | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 65 | Cung cấp trụ đỡ biển báo thép ống D80cm, L=3,3m | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 66 | Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang giao thông thủy, KT: 120x120cm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 67 | Đóng cọc thép hình trên mặt nước, phần ngập đất | Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 68 | Đóng cọc thép hình trên mặt nước, phần không ngập đất | Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 69 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T | Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 70 | Sản xuất kết cấu thép dàn cầu tạm (không tính vật liệu chính) | Chương V của E-HSMT | 3,1455 | tấn |
| 71 | Lắp dựng kết cấu cầu tạm dưới nước | Chương V của E-HSMT | 3,1455 | tấn |
| 72 | Tháo dỡ kết cấu cầu tạm dưới nước | Chương V của E-HSMT | 3,1455 | tấn |
| 73 | Khấu hao cọc thép hình định vị thùng chụp | Chương V của E-HSMT | 0,1312 | tấn |
| 74 | Khấu hao thép thùng chụp | Chương V của E-HSMT | 0,2988 | tấn |
| 75 | Đào đất móng mố cầu tạm bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I (vát mái 30%) | Chương V của E-HSMT | 0,026 | 100m3 |
| 76 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 rọ |
| 77 | Đào khuôn đường kết hợp đắp đất lề đường dẫn vào cầu tạm, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,0897 | 100m3 |
| 78 | Làm mặt đường dẫn vào cầu tạm bằng cấp phối đá dăm loại I, K>=0.98 | Chương V của E-HSMT | 0,0138 | 100m3 |
| 79 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy, dưới nước | Chương V của E-HSMT | 4,255 | m3 |
| 80 | Bốc dỡ dầm dọc cũ xuống sà lan bằng cơ giới, dưới nước | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 cấu kiện |
| 81 | Bốc dỡ dầm dọc cầu cũ lên bờ bằng cơ giới | Chương V của E-HSMT | 6 | 1 cấu kiện |
| 82 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy, dưới nước | Chương V của E-HSMT | 0,66 | m3 |
| 83 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy, trên cạn | Chương V của E-HSMT | 0,36 | m3 |
| 84 | Nhổ cọc BTCT bằng cần cẩu 25T, dưới nước | Chương V của E-HSMT | 0,72 | 100m |
| 85 | Nhổ cọc BTCT bằng cần cẩu 25T, trên cạn | Chương V của E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 86 | Vận chuyển phế thải vật liệu cầu cũ đến điểm tập kết bằng đường thủy, 1km | Chương V của E-HSMT | 0,1008 | 100m3/1km |
| D | Cầu Kênh 11 | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 1,8883 | tấn |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,2046 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mm | Chương V của E-HSMT | 3,997 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc | Chương V của E-HSMT | 2,3868 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất bê tông cọc đúc sẵn đá 1x2, M300, xi măng bền sunphat | Chương V của E-HSMT | 35,28 | m3 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện thép tấm đầu cọc | Chương V của E-HSMT | 0,2714 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép tấm đầu cọc | Chương V của E-HSMT | 0,2714 | tấn |
| 8 | Sản xuất hộp nối cọc | Chương V của E-HSMT | 1,1497 | tấn |
| 9 | Đóng thử cọc BTCT 30x30 trên mặt đất, trọng lượng đầu búa 2,5T, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,436 | 100m |
| 10 | Đóng đại trà cọc BTCT 30x30 trên mặt đất, trọng lượng đầu búa 2,5T, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 1,308 | 100m |
| 11 | Đóng cọc BTCT 30x30 trên mặt nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, phần ngập đất | Chương V của E-HSMT | 1,98 | 100m |
| 12 | Đóng cọc BTCT 30x30 trên mặt nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, phần không ngập đất | Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 13 | Nối cọc BTCT 30x30cm (không tính vật liệu chính) | Chương V của E-HSMT | 18 | 1 mối nối |
| 14 | Đập đầu cọc BTCT 30x30cm trên cạn | Chương V của E-HSMT | 0,36 | m3 |
| 15 | Đập đầu cọc BTCT 30x30cm dưới nước | Chương V của E-HSMT | 0,45 | m3 |
| 16 | Quét 02 lớp nhựa bitum nóng lên đầu cọc trục (chia làm 02 lần quét) | Chương V của E-HSMT | 14,4 | m2 |
| 17 | Đắp cát lót đáy móng mố | Chương V của E-HSMT | 0,0056 | 100m3 |
| 18 | Bê tông lót móng mố đá 4x6, M150 | Chương V của E-HSMT | 0,56 | m3 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,1707 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,4653 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, ĐK >18mm | Chương V của E-HSMT | 0,0264 | tấn |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầu trên cạn | Chương V của E-HSMT | 0,2986 | 100m2 |
| 23 | Bê tông mố cầu trên cạn đá 1x2, M300, xi măng bền sunphat | Chương V của E-HSMT | 5,15 | m3 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép trụ dưới nước, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,1297 | tấn |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép trụ dưới nước, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,454 | tấn |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép trụ dưới nước, ĐK >18mm | Chương V của E-HSMT | 0,6359 | tấn |
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn trụ cầu dưới nước | Chương V của E-HSMT | 0,429 | 100m2 |
| 28 | Bê tông bệ, thân trụ cầu dưới nước đá 1x2, M300, xi măng bền sunphat | Chương V của E-HSMT | 5,52 | m3 |
| 29 | Bê tông mũ trụ cầu dưới nước đá 1x2, M300, xi măng bền sunphat | Chương V của E-HSMT | 3,37 | m3 |
| 30 | Cung cấp dầm GTNT DƯL I280, L=8m, tải trọng H8 | Chương V của E-HSMT | 10 | dầm |
| 31 | Cung cấp dầm GTNT DƯL I280, L=7m, tải trọng H8 | Chương V của E-HSMT | 5 | dầm |
| 32 | Lắp dầm cầu GTNT DƯL dưới nước | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 33 | Lắp dầm cầu GTNT DƯL trên cạn | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm ngang, ĐK | Chương V của E-HSMT | 0,0524 | tấn |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm ngang, ĐK | Chương V của E-HSMT | 0,0837 | tấn |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn dầm ngang | Chương V của E-HSMT | 0,2024 | 100m2 |
| 37 | Bê tông dầm ngang đá 1x2, M300, xi măng bền sunphat | Chương V của E-HSMT | 0,94 | m3 |
| 38 | Lắp đặt gối cầu cao su | Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 39 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép đường kính | Chương V của E-HSMT | 0,5774 | tấn |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính >10mm | Chương V của E-HSMT | 1,3954 | tấn |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Chương V của E-HSMT | 1,052 | 100m2 |
| 42 | Bê tông mặt cầu đá 1x2, M300, xi măng bền sunphat | Chương V của E-HSMT | 15,99 | m3 |
| 43 | Sản xuất cấu kiện khe co giãn thép | Chương V của E-HSMT | 0,0792 | tấn |
| 44 | Lắp đặt cấu kiện khe co giãn thép | Chương V của E-HSMT | 0,0792 | tấn |
| 45 | Lắp đặt ống uPVC thoát nước mặt cầu, D60x3mm | Chương V của E-HSMT | 0,036 | 100m |
| 46 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép trụ lan can, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0453 | tấn |
| 47 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép trụ lan can, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,3702 | tấn |
| 48 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép trụ lan can | Chương V của E-HSMT | 0,333 | 100m2 |
| 49 | Bê tông cột trụ lan can đá 1x2, M300, xi măng bền sunphat | Chương V của E-HSMT | 1,25 | m3 |
| 50 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D60x3,2mm | Chương V của E-HSMT | 2,082 | 100m |
| 51 | Sơn phản quang trụ lan can, 02 lớp | Chương V của E-HSMT | 28,86 | 1m2 |
| 52 | Đào đất hố móng bằng máy đào 0,8m3, cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 0,218 | 100m3 |
| 53 | Đắp đất hoàn trả hố móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m3 |
| 54 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, L=4,7m, ĐKngọn>=4,0cm | Chương V của E-HSMT | 28,576 | 100m |
| 55 | Đắp lớp cát lót móng | Chương V của E-HSMT | 0,0304 | 100m3 |
| 56 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 3,04 | m3 |
| 57 | Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,6037 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 1,233 | tấn |
| 59 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn thép | Chương V của E-HSMT | 0,9332 | 100m2 |
| 60 | Bê tông đá 1x2, M300, xi măng bền sunphat | Chương V của E-HSMT | 12,76 | m3 |
| 61 | Lắp đặt ống uPVC thoát nước mặt, D60x3mm | Chương V của E-HSMT | 0,024 | 100m |
| 62 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang tròn, chữ chật trên trụ | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 63 | Cung cấp biển báo phản quang tròn, ĐK 70cm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 64 | Cung cấp biển báo phản quang chữ nhật, tên cầu | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 65 | Cung cấp trụ đỡ biển báo thép ống D80cm, L=3,3m | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 66 | Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang giao thông thủy, KT: 120x120cm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 67 | Đóng cọc thép hình trên mặt nước, phần ngập đất | Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 68 | Đóng cọc thép hình trên mặt nước, phần không ngập đất | Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 69 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T | Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 70 | Sản xuất kết cấu thép dàn cầu tạm (không tính vật liệu chính) | Chương V của E-HSMT | 3,1455 | tấn |
| 71 | Lắp dựng kết cấu cầu tạm dưới nước | Chương V của E-HSMT | 3,1455 | tấn |
| 72 | Tháo dỡ kết cấu cầu tạm dưới nước | Chương V của E-HSMT | 3,1455 | tấn |
| 73 | Khấu hao cọc thép hình định vị thùng chụp | Chương V của E-HSMT | 0,1312 | tấn |
| 74 | Khấu hao thép thùng chụp | Chương V của E-HSMT | 0,2988 | tấn |
| 75 | Đào đất móng mố cầu tạm bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I (vát mái 30%) | Chương V của E-HSMT | 0,026 | 100m3 |
| 76 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 rọ |
| 77 | Đào khuôn đường kết hợp đắp đất lề đường dẫn vào cầu tạm, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,0897 | 100m3 |
| 78 | Làm mặt đường dẫn vào cầu tạm bằng cấp phối đá dăm loại I, K>=0.98 | Chương V của E-HSMT | 0,0138 | 100m3 |
| 79 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy, dưới nước | Chương V của E-HSMT | 3,51 | m3 |
| 80 | Bốc dỡ dầm dọc cũ xuống sà lan bằng cơ giới, dưới nước | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 cấu kiện |
| 81 | Bốc dỡ dầm dọc cầu cũ lên bờ bằng cơ giới | Chương V của E-HSMT | 6 | 1 cấu kiện |
| 82 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy, dưới nước | Chương V của E-HSMT | 0,968 | m3 |
| 83 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy, trên cạn | Chương V của E-HSMT | 0,528 | m3 |
| 84 | Nhổ cọc BTCT bằng cần cẩu 25T, dưới nước | Chương V của E-HSMT | 0,72 | 100m |
| 85 | Nhổ cọc BTCT bằng cần cẩu 25T, trên cạn | Chương V của E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 86 | Vận chuyển phế thải vật liệu cầu cũ đến điểm tập kết bằng đường thủy, 1km | Chương V của E-HSMT | 0,0981 | 100m3/1km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.679E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.935E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (8):Tính chất tương tự được hiểu như sau:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại (công trình Giao thông, và cấp công trình tương tự Cấp IV) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc:Giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 4.517.000.000 đồng.Ghi chú: Đối với hợp đồng tương tự “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” nhà thầu phải nộp các tài liệu chứng minh: . Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1.Hợp đồng và các phụ lục hợp đồng “ nếu có”.2. Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.3. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng kèm theo hóa đơn thanh toán có VAT.4. Tài liệu chứng minh tính chất tương tự của hợp đồng như: Quyết định phê duyệt Dự án hoặc Phê duyệt thiết kế Bản vẽ thi công hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu hợp pháp khác. . Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn:1.Hợp đồng và các phụ lục hợp đồng “ nếu có”.2. Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.3. Biên bản nghiệm thu giai đoạn và Hồ sơ thanh toán kèm theo hóa đơn có VAT hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng hoàn thành tại thời điển hiện tại.4. Tài liệu chứng minh tính chất tương tự của hợp đồng như: Quyết định phê duyệt Dự án hoặc Phê duyệt thiết kế Bản vẽ thi công hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu hợp pháp khác.* Trường hợp thực hiện với tư cách Liên danh: Ngoài phải đáp ứng 02 nội dung trên, phải cung cấp thêm.- Phụ lục hợp đồng phân chia khối lượng chi tiết của các thành viên liên danh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.* Trường hợp thực hiện với tư cách Thầu phụ: Ngoài phải đáp ứng các nội dung như nhà thầu chính, phải cung cấp thêm các tài liệu:- Hợp đồng của nhà thầu chính với Chủ đầu tư hoặc xác nhận của Chủ đầu tư tên nhà thầu chính thực hiện gói thầu, tên nhà thầu phụ và phạm vi giá trị nhà thầu phụ đảm nhận.(Nếu công trình thi công chậm tiến độ vì lý do khách quan không phải do lỗi của Nhà thầu thì phải được xác nhận của Chủ đầu tư bằng văn bản). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.517.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.551.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | -Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Công trình Giao thông/Cầu - đường bộ, Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (Giao thông) hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.(Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Văn bằng, chứng chỉ có liên quan (Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước). Trường hợp không có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp thì phải có: Hợp đồng công trình tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng có tên đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề theo yêu cầu trên) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 3 | - Có trình độ từ Cao đẳng trở lên thuộc một trong chuyên ngành (Xây dựng Cầu Đường, Xây dựng công trình). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên.(Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Văn bằng (Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước & Hợp đồng công trình tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng có tên đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng theo yêu cầu trên). | 1 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật phụ trách trắc đạc | 1 | - Có trình độ từ Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành (Trắc địa, đo đạc bản đồ). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên.(Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Văn bằng (Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước & Hợp đồng công trình tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng có tên đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng theo yêu cầu trên). | 1 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách vật liệu xây dựng | 1 | - Có trình độ từ Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành (Vật liệu xây dựng). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên.(Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Văn bằng (Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước & Hợp đồng công trình tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng có tên đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng theo yêu cầu trên). | 1 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | - Có trình độ từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành (Bảo hộ lao đông hoặc An toàn lao động). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên.((Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Văn bằng (Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước & Hợp đồng công trình tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng có tên đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng theo yêu cầu trên). | 1 | 1 |
| 6 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Có trình độ từ Cao đẳng trở lên thuộc chuyên Kinh tế xây dựng hoặc Quản lý xây dựng. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên.(Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Văn bằng (Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước & Hợp đồng công trình tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng có tên đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng theo yêu cầu trên). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy toàn đạc hoặc kinh vỹ điện tử | Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Tài liệu chứng minh sở hữu+Giấy kiểm nghiệm/hiệu chuẩn còn hiệu lực), nếu đi thuê thì phi có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. | 1 |
| 2 | Máy thủy bình | Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Tài liệu chứng minh sở hữu+Giấy kiểm nghiệm/hiệu chuẩn còn hiệu lực), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. | 1 |
| 3 | Máy đào một gầu | Dung tích gàu ≥0,7m3- Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Giấy chứng nhận đăng ký + Giấy kiểm định còn hiệu lực), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. | 1 |
| 4 | Máy ủi | Công suất ≥ 79CV - Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Giấy chứng nhận đăng ký + Giấy kiểm định còn hiệu lực), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. | 1 |
| 5 | Máy lu bánh thép | Trọng lượng ≥ 9 tấn - Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Giấy chứng nhận đăng ký + Giấy kiểm định còn hiệu lực), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. | 1 |
| 6 | Máy lu bánh hơi | Trọng lượng ≥ 16tấn - Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Giấy chứng nhận đăng ký + Giấy kiểm định còn hiệu lực), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. | 1 |
| 7 | Cần trục | Sức nâng ≥ 25 tấn -Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Giấy chứng nhận đăng ký + Giấy kiểm định còn hiệu lực), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. | 1 |
| 8 | Sà lan công trình | Trọng tải ≥ 200 tấn -Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Giấy chứng nhận đăng ký + Giấy kiểm định/Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. | 1 |
| 9 | Máy búa đóng cọc | Trọng lượng đầu búa ≥ 2,5 tấn -Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bàn + Giấy kiểm định còn hiệu lực), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. | 1 |
| 10 | Máy đầm đất cầm tay | Trọng lượng ≥ 70 kg - Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm:(Tài liệu chứng minh sở hữu), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. | 3 |
| 11 | Máy trộn bê tông | Có dung tích ≥ 250 lít - Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm:(Tài liệu chứng minh sở hữu), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết 3bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. | 3 |
| 12 | Máy đầm dùi | Công suất ≥ 1,5KW - Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm:(Tài liệu chứng minh sở hữu), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. | 3 |
| 13 | Máy đầm bàn | Công suất ≥ 1,0KW - Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm:(Tài liệu chứng minh sở hữu), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. | 3 |
| 14 | Máy cắt, uốn thép | Công suất ≥ 5,0KW - Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm:(Tài liệu chứng minh sở hữu), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. | 3 |
| 15 | Máy hàn xoay chiều | Công suất ≥ 23 Kw - Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm:(Tài liệu chứng minh sở hữu), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. | 3 |
| 16 | Máy cắt bê tông | Công suất ≥ 12CV - Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm:(Tài liệu chứng minh sở hữu), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi