Gói thầu: Thi công xây dựng công trình (Phần nền, mặt đường đoạn từ Km4+00 đến cuối tuyến và các cầu Kênh 9 nhỏ, cầu kênh 10 và kênh 11)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220334320-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/03/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ CÁC DỰ ÁN XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH HUYỆN THỚI BÌNH
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình (Phần nền, mặt đường đoạn từ Km4+00 đến cuối tuyến và các cầu Kênh 9 nhỏ, cầu kênh 10 và kênh 11)
Số hiệu KHLCNT 20220227757
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách nhà nước trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 (Nguồn xổ số kiến thiết năm 2022)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-18 09:34:00 đến ngày 2022-03-29 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cà Mau
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,452,965,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.679E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.935E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(8):Tính chất tương tự được hiểu như sau:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại (công trình Giao thông, và cấp công trình tương tự Cấp IV) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc:Giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 4.517.000.000 đồng.Ghi chú: Đối với hợp đồng tương tự “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” nhà thầu phải nộp các tài liệu chứng minh: . Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1.Hợp đồng và các phụ lục hợp đồng “ nếu có”.2. Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.3. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng kèm theo hóa đơn thanh toán có VAT.4. Tài liệu chứng minh tính chất tương tự của hợp đồng như: Quyết định phê duyệt Dự án hoặc Phê duyệt thiết kế Bản vẽ thi công hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu hợp pháp khác. . Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn:1.Hợp đồng và các phụ lục hợp đồng “ nếu có”.2. Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.3. Biên bản nghiệm thu giai đoạn và Hồ sơ thanh toán kèm theo hóa đơn có VAT hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng hoàn thành tại thời điển hiện tại.4. Tài liệu chứng minh tính chất tương tự của hợp đồng như: Quyết định phê duyệt Dự án hoặc Phê duyệt thiết kế Bản vẽ thi công hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu hợp pháp khác.* Trường hợp thực hiện với tư cách Liên danh: Ngoài phải đáp ứng 02 nội dung trên, phải cung cấp thêm.- Phụ lục hợp đồng phân chia khối lượng chi tiết của các thành viên liên danh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.* Trường hợp thực hiện với tư cách Thầu phụ: Ngoài phải đáp ứng các nội dung như nhà thầu chính, phải cung cấp thêm các tài liệu:- Hợp đồng của nhà thầu chính với Chủ đầu tư hoặc xác nhận của Chủ đầu tư tên nhà thầu chính thực hiện gói thầu, tên nhà thầu phụ và phạm vi giá trị nhà thầu phụ đảm nhận.(Nếu công trình thi công chậm tiến độ vì lý do khách quan không phải do lỗi của Nhà thầu thì phải được xác nhận của Chủ đầu tư bằng văn bản).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.517.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.551.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Công trình Giao thông/Cầu - đường bộ, Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (Giao thông) hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.(Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Văn bằng, chứng chỉ có liên quan (Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước). Trường hợp không có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp thì phải có: Hợp đồng công trình tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng có tên đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề theo yêu cầu trên)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Cao đẳng trở lên thuộc một trong chuyên ngành (Xây dựng Cầu Đường, Xây dựng công trình). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên.(Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Văn bằng (Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước & Hợp đồng công trình tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng có tên đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng theo yêu cầu trên).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật phụ trách trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành (Trắc địa, đo đạc bản đồ). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên.(Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Văn bằng (Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước & Hợp đồng công trình tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng có tên đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng theo yêu cầu trên).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vật liệu xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành (Vật liệu xây dựng). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên.(Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Văn bằng (Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước & Hợp đồng công trình tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng có tên đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng theo yêu cầu trên).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành (Bảo hộ lao đông hoặc An toàn lao động). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên.((Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Văn bằng (Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước & Hợp đồng công trình tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng có tên đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng theo yêu cầu trên).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Cao đẳng trở lên thuộc chuyên Kinh tế xây dựng hoặc Quản lý xây dựng. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên.(Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Văn bằng (Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước & Hợp đồng công trình tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng có tên đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng theo yêu cầu trên).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy toàn đạc hoặc kinh vỹ điện tử
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Tài liệu chứng minh sở hữu+Giấy kiểm nghiệm/hiệu chuẩn còn hiệu lực), nếu đi thuê thì phi có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Tài liệu chứng minh sở hữu+Giấy kiểm nghiệm/hiệu chuẩn còn hiệu lực), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào một gầu
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu ≥0,7m3- Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Giấy chứng nhận đăng ký + Giấy kiểm định còn hiệu lực), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 79CV - Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Giấy chứng nhận đăng ký + Giấy kiểm định còn hiệu lực), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 9 tấn - Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Giấy chứng nhận đăng ký + Giấy kiểm định còn hiệu lực), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 16tấn - Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Giấy chứng nhận đăng ký + Giấy kiểm định còn hiệu lực), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Cần trục
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 25 tấn -Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Giấy chứng nhận đăng ký + Giấy kiểm định còn hiệu lực), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Sà lan công trình
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải ≥ 200 tấn -Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Giấy chứng nhận đăng ký + Giấy kiểm định/Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy búa đóng cọc
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng đầu búa ≥ 2,5 tấn -Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bàn + Giấy kiểm định còn hiệu lực), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 70 kg - Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm:(Tài liệu chứng minh sở hữu), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Có dung tích ≥ 250 lít - Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm:(Tài liệu chứng minh sở hữu), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết 3bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5KW - Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm:(Tài liệu chứng minh sở hữu), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 3
13-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,0KW - Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm:(Tài liệu chứng minh sở hữu), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 3
14-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5,0KW - Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm:(Tài liệu chứng minh sở hữu), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 3
15-Máy hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23 Kw - Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm:(Tài liệu chứng minh sở hữu), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 3
16-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 12CV - Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm:(Tài liệu chứng minh sở hữu), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 3
E-CDNT 1.1 BAN QUẢN LÝ CÁC DỰ ÁN XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH HUYỆN THỚI BÌNH
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình (Phần nền, mặt đường đoạn từ Km4+00 đến cuối tuyến và các cầu Kênh 9 nhỏ, cầu kênh 10 và kênh 11)
Nâng cấp, mở rộng tuyến đường bờ Bắc kênh xáng Chắc Băng, xã Trí Phải
210 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn ngân sách nhà nước trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 (Nguồn xổ số kiến thiết năm 2022)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ CÁC DỰ ÁN XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH HUYỆN THỚI BÌNH , địa chỉ: KHÓM I, THỊ TRẤN THỚI BÌNH, HUYỆN THỚI BÌNH, TỈNH CÀ MAU
- Chủ đầu tư: Ban quản lý các dự án XDCT huyện Thới Bình Địa chỉ: Khóm 1, thị trấn Thới Bình, huyện Thới Bình, tỉnh Cà Mau. Số điện thoại: 0290.386.03.99 – 0290 3861 790 Số fax :0290.386.03.99 – 0290 3861 790 Email:hochihuynh [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Thế Dân;Địa chỉ: Số 24, Đường Huỳnh Ngọc Điệp, Khóm 5, Phường 5, Thành phố Cà Mau, Tỉnh Cà Mau - Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Mũi Cà Mau; Địa chỉ: Số HG1-05, khu phố Vincom, Phường 1, Thành phố Cà Mau, Cà Mau - Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Thới Bình; Địa chỉ: thị trấn Thới Bình, huyện Thới Bình, tỉnh Cà Mau. - Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH tư vấn Việt Hà; Địa chỉ: Số 30 đường Hùng Vương, P5, TP. Cà Mau. - Đơn vị thẩm định E-HSMT: Công ty CP tư vấn thiết kế xây dựng An Xuyên; Địa chỉ : Đường Xí nghiệp gỗ, khóm 7, Phường 8, Thành phố Cà Mau, Cà Mau. - Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn Việt Hà; Địa chỉ : Số 30 đường Hùng Vương, P5, TP. Cà Mau. - Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty CP tư vấn thiết kế xây dựng An Xuyên; Địa chỉ : Đường Xí nghiệp gỗ, khóm 7, Phường 8, Thành phố Cà Mau, Cà Mau.


- Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ CÁC DỰ ÁN XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH HUYỆN THỚI BÌNH , địa chỉ: KHÓM I, THỊ TRẤN THỚI BÌNH, HUYỆN THỚI BÌNH, TỈNH CÀ MAU
- Chủ đầu tư: Ban quản lý các dự án XDCT huyện Thới Bình Địa chỉ: Khóm 1, thị trấn Thới Bình, huyện Thới Bình, tỉnh Cà Mau. Số điện thoại: 0290.386.03.99 – 0290 3861 790 Số fax :0290.386.03.99 – 0290 3861 790 Email:hochihuynh [email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý các dự án XDCT huyện Thới Bình Địa chỉ: Khóm 1, thị trấn Thới Bình, huyện Thới Bình, tỉnh Cà Mau. Số điện thoại: 0290.386.03.99 – 0290 3861 790 Số fax :0290.386.03.99 – 0290 3861 790 Email:hochihuynh [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thới Bình Địa chỉ: Khóm 1, Thị trấn Thới Bình, huyện Thới Bình ,T.Cà Mau Điện thoại: 0290 3860198 - 0290 3860038 - 0290 3860463 - Fax: 0290 3860259 Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch & Đầu tư tỉnh Cà Mau Địa chỉ: Tầng 3, trụ sở các cơ quan tỉnh Cà Mau, số 91-93, đường Lý Thường Kiệt, phường 5, Tp.Cà Mau, ,T.Cà Mau Điện thoại: 0290 3831.332 - Fax: 0290 3830.773 Email: [email protected]
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền, mặt đường (đoạn từ Km4+00 đến cuối tuyến)
1Phá dỡ kết cấu mặt đường BTCT hiện trạngChương V của E-HSMT6,59m3
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IChương V của E-HSMT5,8017100m3
3Đắp đất lề đường và bờ bao, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V của E-HSMT7,7427100m3
4Cung cấp đất đắp lề đườngChương V của E-HSMT2,7153100m3
5Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT7,1837100m3
6Thi công lớp cấp phối đá dăm loại IChương V của E-HSMT6,4394100m3
7Trải lớp cao su lótChương V của E-HSMT56,1712100m2
8Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mmChương V của E-HSMT30,4974tấn
9Ván khuôn thép mặt đường bê tôngChương V của E-HSMT3,8084100m2
10Bê tông mặt đường dày mặt đường, M300, đá 1x2Chương V của E-HSMT561,712m3
11Cắt khe co dãn mặt đường bê tôngChương V của E-HSMT14,15100m
12Lắp đặt ống nhựa D300mm đường nước cho các hộ dân (chỉ hỗ trợ công lắp đặt, không tính vật liệu)Chương V của E-HSMT0,4100m
13Đóng cọc dừa bằng máy, phần ngập đấtChương V của E-HSMT2,268100m
14Đóng cọc dừa bằng máy, phần không ngập đấtChương V của E-HSMT0,612100m
15Cung cấp cừ dừa L=8m, ĐKn >25cm nẹp dọcChương V của E-HSMT0,36100m
16Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, phần ngập đấtChương V của E-HSMT327,4422100m
17Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, phần không ngập đấtChương V của E-HSMT118,4562100m
18Cung cấp cừ tràm L=4,7m, ĐKn>4,0cm nẹp dọcChương V của E-HSMT11,859100m
19Lắp dựng cốt thép buộc đầu cừ, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT1,9454tấn
20Trải lớp lót bằng lưới mànhChương V của E-HSMT14,807100m2
21Đắp đất bờ kè và san lấp mặt bằngChương V của E-HSMT8,3267100m3
22Cung cấp đất đắpChương V của E-HSMT8,3267100m3
23Đào hố móng cọc tiêuChương V của E-HSMT1,4041m3
24Lắp đặt cọc tiêuChương V của E-HSMT391cấu kiện
25Bê tông móng, M150, đá 1x2Chương V của E-HSMT1,053m3
26Bê tông cọc tiêu, M200, đá 1x2 - cấu kiện đúc sẵnChương V của E-HSMT0,9672m3
27Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,1279tấn
28Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc tiêuChương V của E-HSMT0,1463100m2
29Sơn bề mặt cọc tiêu, 02 lớpChương V của E-HSMT17,25751m2
30Lắp đặt cột và biển báo phản quang tam giác trên trụChương V của E-HSMT12cái
31Cung cấp biển báo phản quang tam giác, cạnh 70cmChương V của E-HSMT12cái
32Cung cấp trụ đỡ biển báo thép ống D80mm, L=2,7mChương V của E-HSMT12cái
B Cầu Kênh 9 Nhỏ
1Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT1,8883tấn
2Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT0,2046tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mmChương V của E-HSMT3,997tấn
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọcChương V của E-HSMT2,3868100m2
5Sản xuất bê tông cọc đúc sẵn đá 1x2, M300, xi măng bền sunphatChương V của E-HSMT35,28m3
6Sản xuất cấu kiện thép tấm đầu cọcChương V của E-HSMT0,2714tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép tấm đầu cọcChương V của E-HSMT0,2714tấn
8Sản xuất hộp nối cọcChương V của E-HSMT1,1497tấn
9Đóng thử cọc BTCT 30x30 trên mặt đất, trọng lượng đầu búa 2,5T, đất cấp IChương V của E-HSMT0,436100m
10Đóng đại trà cọc BTCT 30x30 trên mặt đất, trọng lượng đầu búa 2,5T, đất cấp IChương V của E-HSMT1,308100m
11Đóng cọc BTCT 30x30 trên mặt nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, phần ngập đấtChương V của E-HSMT1,98100m
12Đóng cọc BTCT 30x30 trên mặt nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, phần không ngập đấtChương V của E-HSMT0,2100m
13Nối cọc BTCT 30x30cm (không tính vật liệu chính)Chương V của E-HSMT181 mối nối
14Đập đầu cọc BTCT 30x30cm trên cạnChương V của E-HSMT0,36m3
15Đập đầu cọc BTCT 30x30cm dưới nướcChương V của E-HSMT0,45m3
16Quét 02 lớp nhựa bitum nóng lên đầu cọc trục (chia làm 02 lần quét)Chương V của E-HSMT14,4m2
17Đắp cát lót đáy móng mốChương V của E-HSMT0,0056100m3
18Bê tông lót móng mố đá 4x6, M150Chương V của E-HSMT0,56m3
19Sản xuất, lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,1707tấn
20Sản xuất, lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT0,4653tấn
21Sản xuất, lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, ĐK >18mmChương V của E-HSMT0,0264tấn
22Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầu trên cạnChương V của E-HSMT0,2986100m2
23Bê tông mố cầu trên cạn đá 1x2, M300, xi măng bền sunphatChương V của E-HSMT5,15m3
24Sản xuất, lắp dựng cốt thép trụ dưới nước, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,1297tấn
25Sản xuất, lắp dựng cốt thép trụ dưới nước, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT0,5037tấn
26Sản xuất, lắp dựng cốt thép trụ dưới nước, ĐK >18mmChương V của E-HSMT0,6974tấn
27Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn trụ cầu dưới nướcChương V của E-HSMT0,4706100m2
28Bê tông bệ, thân trụ cầu dưới nước đá 1x2, M300, xi măng bền sunphatChương V của E-HSMT6,11m3
29Bê tông mũ trụ cầu dưới nước đá 1x2, M300, xi măng bền sunphatChương V của E-HSMT3,37m3
30Cung cấp dầm GTNT DƯL I280, L=8m, tải trọng H8Chương V của E-HSMT15dầm
31Lắp dầm cầu GTNT DƯL dưới nướcChương V của E-HSMT5cái
32Lắp dầm cầu GTNT DƯL trên cạnChương V của E-HSMT10cái
33Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm ngang, ĐKChương V của E-HSMT0,0524tấn
34Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm ngang, ĐKChương V của E-HSMT0,0837tấn
35Sản xuất, lắp dựng ván khuôn dầm ngangChương V của E-HSMT0,2024100m2
36Bê tông dầm ngang đá 1x2, M300, xi măng bền sunphatChương V của E-HSMT0,94m3
37Lắp đặt gối cầu cao suChương V của E-HSMT30cái
38Sản xuất, lắp đặt cốt thép đường kínhChương V của E-HSMT0,6014tấn
39Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính >10mmChương V của E-HSMT1,4584tấn
40Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônChương V của E-HSMT1,0519100m2
41Bê tông mặt cầu đá 1x2, M300, xi măng bền sunphatChương V của E-HSMT15,99m3
42Sản xuất cấu kiện khe co giãn thépChương V của E-HSMT0,0792tấn
43Lắp đặt cấu kiện khe co giãn thépChương V của E-HSMT0,0792tấn
44Lắp đặt ống uPVC thoát nước mặt cầu, D60x3mmChương V của E-HSMT0,036100m
45Sản xuất, lắp dựng cốt thép trụ lan can, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,0466tấn
46Sản xuất, lắp dựng cốt thép trụ lan can, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT0,3802tấn
47Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép trụ lan canChương V của E-HSMT0,342100m2
48Bê tông cột trụ lan can đá 1x2, M300, xi măng bền sunphatChương V của E-HSMT1,28m3
49Lắp đặt ống thép tráng kẽm D60x3,2mmChương V của E-HSMT2,142100m
50Sơn phản quang trụ lan can, 02 lớpChương V của E-HSMT35,911m2
51Đào đất hố móng bằng máy đào 0,8m3, cấp đất IChương V của E-HSMT0,218100m3
52Đắp đất hoàn trả hố móng, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,12100m3
53Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, L=4,7m, ĐKngọn>=4,0cmChương V của E-HSMT28,576100m
54Đắp lớp cát lót móngChương V của E-HSMT0,0304100m3
55Bê tông lót móng, M150, đá 4x6Chương V của E-HSMT3,04m3
56Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,7362tấn
57Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT1,4886tấn
58Sản xuất, lắp dựng ván khuôn thépChương V của E-HSMT1,2278100m2
59Bê tông đá 1x2, M300, xi măng bền sunphatChương V của E-HSMT15,53m3
60Lắp đặt ống uPVC thoát nước mặt, D60x3mmChương V của E-HSMT0,024100m
61Lắp đặt cột và biển báo phản quang tròn, chữ chật trên trụChương V của E-HSMT2cái
62Cung cấp biển báo phản quang tròn, ĐK 70cmChương V của E-HSMT2cái
63Cung cấp biển báo phản quang chữ nhật, tên cầuChương V của E-HSMT2cái
64Cung cấp trụ đỡ biển báo thép ống D80cm, L=3,3mChương V của E-HSMT2cái
65Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang giao thông thủy, KT: 120x120cmChương V của E-HSMT6cái
66Đóng cọc thép hình trên mặt nước, phần ngập đấtChương V của E-HSMT0,3100m
67Đóng cọc thép hình trên mặt nước, phần không ngập đấtChương V của E-HSMT0,1100m
68Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25TChương V của E-HSMT0,3100m
69Sản xuất kết cấu thép dàn cầu tạm (không tính vật liệu chính)Chương V của E-HSMT4,239tấn
70Lắp dựng kết cấu cầu tạm dưới nướcChương V của E-HSMT4,239tấn
71Tháo dỡ kết cấu cầu tạm dưới nướcChương V của E-HSMT4,239tấn
72Khấu hao cọc thép hình định vị thùng chụpChương V của E-HSMT0,1312tấn
73Khấu hao thép thùng chụpChương V của E-HSMT0,4027tấn
74Đào đất móng mố cầu tạm bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I (vát mái 30%)Chương V của E-HSMT0,026100m3
75Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạnChương V của E-HSMT21 rọ
76Đào khuôn đường kết hợp đắp đất lề đường dẫn vào cầu tạm, đất cấp IChương V của E-HSMT0,1211100m3
77Làm mặt đường dẫn vào cầu tạm bằng cấp phối đá dăm loại I, K>=0.98Chương V của E-HSMT0,0186100m3
78Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy, dưới nướcChương V của E-HSMT6,825m3
79Bốc dỡ dầm dọc cũ xuống sà lan bằng cơ giới, dưới nướcChương V của E-HSMT21 cấu kiện
80Bốc dỡ dầm dọc cầu cũ lên bờ bằng cơ giớiChương V của E-HSMT61 cấu kiện
81Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy, dưới nướcChương V của E-HSMT2,3225m3
82Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy, trên cạnChương V của E-HSMT1,1m3
83Nhổ cọc BTCT bằng cần cẩu 25T, dưới nướcChương V của E-HSMT0,72100m
84Nhổ cọc BTCT bằng cần cẩu 25T, trên cạnChương V của E-HSMT0,72100m
85Vận chuyển phế thải vật liệu cầu cũ đến điểm tập kết bằng đường thủy, 1kmChương V của E-HSMT0,1601100m3/1km
C Cầu Kênh 10
1Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT1,8883tấn
2Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT0,2046tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mmChương V của E-HSMT3,997tấn
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọcChương V của E-HSMT2,3868100m2
5Sản xuất bê tông cọc đúc sẵn đá 1x2, M300, xi măng bền sunphatChương V của E-HSMT35,28m3
6Sản xuất cấu kiện thép tấm đầu cọcChương V của E-HSMT0,2714tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép tấm đầu cọcChương V của E-HSMT0,2714tấn
8Sản xuất hộp nối cọcChương V của E-HSMT1,1497tấn
9Đóng thử cọc BTCT 30x30 trên mặt đất, trọng lượng đầu búa 2,5T, đất cấp IChương V của E-HSMT0,436100m
10Đóng đại trà cọc BTCT 30x30 trên mặt đất, trọng lượng đầu búa 2,5T, đất cấp IChương V của E-HSMT1,308100m
11Đóng cọc BTCT 30x30 trên mặt nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, phần ngập đấtChương V của E-HSMT1,98100m
12Đóng cọc BTCT 30x30 trên mặt nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, phần không ngập đấtChương V của E-HSMT0,2100m
13Nối cọc BTCT 30x30cm (không tính vật liệu chính)Chương V của E-HSMT181 mối nối
14Đập đầu cọc BTCT 30x30cm trên cạnChương V của E-HSMT0,36m3
15Đập đầu cọc BTCT 30x30cm dưới nướcChương V của E-HSMT0,45m3
16Quét 02 lớp nhựa bitum nóng lên đầu cọc trục (chia làm 02 lần quét)Chương V của E-HSMT14,4m2
17Đắp cát lót đáy móng mốChương V của E-HSMT0,0056100m3
18Bê tông lót móng mố đá 4x6, M150Chương V của E-HSMT0,56m3
19Sản xuất, lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,1707tấn
20Sản xuất, lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT0,4653tấn
21Sản xuất, lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, ĐK >18mmChương V của E-HSMT0,0264tấn
22Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầu trên cạnChương V của E-HSMT0,2986100m2
23Bê tông mố cầu trên cạn đá 1x2, M300, xi măng bền sunphatChương V của E-HSMT5,15m3
24Sản xuất, lắp dựng cốt thép trụ dưới nước, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,1297tấn
25Sản xuất, lắp dựng cốt thép trụ dưới nước, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT0,454tấn
26Sản xuất, lắp dựng cốt thép trụ dưới nước, ĐK >18mmChương V của E-HSMT0,6359tấn
27Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn trụ cầu dưới nướcChương V của E-HSMT0,429100m2
28Bê tông bệ, thân trụ cầu dưới nước đá 1x2, M300, xi măng bền sunphatChương V của E-HSMT5,52m3
29Bê tông mũ trụ cầu dưới nước đá 1x2, M300, xi măng bền sunphatChương V của E-HSMT3,37m3
30Cung cấp dầm GTNT DƯL I280, L=8m, tải trọng H8Chương V của E-HSMT10dầm
31Cung cấp dầm GTNT DƯL I280, L=7m, tải trọng H8Chương V của E-HSMT5dầm
32Lắp dầm cầu GTNT DƯL dưới nướcChương V của E-HSMT5cái
33Lắp dầm cầu GTNT DƯL trên cạnChương V của E-HSMT10cái
34Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm ngang, ĐKChương V của E-HSMT0,0524tấn
35Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm ngang, ĐKChương V của E-HSMT0,0837tấn
36Sản xuất, lắp dựng ván khuôn dầm ngangChương V của E-HSMT0,2024100m2
37Bê tông dầm ngang đá 1x2, M300, xi măng bền sunphatChương V của E-HSMT0,94m3
38Lắp đặt gối cầu cao suChương V của E-HSMT30cái
39Sản xuất, lắp đặt cốt thép đường kínhChương V của E-HSMT0,5774tấn
40Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính >10mmChương V của E-HSMT1,3954tấn
41Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônChương V của E-HSMT1,052100m2
42Bê tông mặt cầu đá 1x2, M300, xi măng bền sunphatChương V của E-HSMT15,99m3
43Sản xuất cấu kiện khe co giãn thépChương V của E-HSMT0,0792tấn
44Lắp đặt cấu kiện khe co giãn thépChương V của E-HSMT0,0792tấn
45Lắp đặt ống uPVC thoát nước mặt cầu, D60x3mmChương V của E-HSMT0,036100m
46Sản xuất, lắp dựng cốt thép trụ lan can, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,0453tấn
47Sản xuất, lắp dựng cốt thép trụ lan can, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT0,3702tấn
48Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép trụ lan canChương V của E-HSMT0,333100m2
49Bê tông cột trụ lan can đá 1x2, M300, xi măng bền sunphatChương V của E-HSMT1,25m3
50Lắp đặt ống thép tráng kẽm D60x3,2mmChương V của E-HSMT2,082100m
51Sơn phản quang trụ lan can, 02 lớpChương V của E-HSMT28,861m2
52Đào đất hố móng bằng máy đào 0,8m3, cấp đất IChương V của E-HSMT0,218100m3
53Đắp đất hoàn trả hố móng, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,12100m3
54Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, L=4,7m, ĐKngọn>=4,0cmChương V của E-HSMT28,576100m
55Đắp lớp cát lót móngChương V của E-HSMT0,0304100m3
56Bê tông lót móng, M150, đá 4x6Chương V của E-HSMT3,04m3
57Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,6037tấn
58Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT1,233tấn
59Sản xuất, lắp dựng ván khuôn thépChương V của E-HSMT0,9332100m2
60Bê tông đá 1x2, M300, xi măng bền sunphatChương V của E-HSMT12,76m3
61Lắp đặt ống uPVC thoát nước mặt, D60x3mmChương V của E-HSMT0,024100m
62Lắp đặt cột và biển báo phản quang tròn, chữ chật trên trụChương V của E-HSMT2cái
63Cung cấp biển báo phản quang tròn, ĐK 70cmChương V của E-HSMT2cái
64Cung cấp biển báo phản quang chữ nhật, tên cầuChương V của E-HSMT2cái
65Cung cấp trụ đỡ biển báo thép ống D80cm, L=3,3mChương V của E-HSMT2cái
66Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang giao thông thủy, KT: 120x120cmChương V của E-HSMT6cái
67Đóng cọc thép hình trên mặt nước, phần ngập đấtChương V của E-HSMT0,3100m
68Đóng cọc thép hình trên mặt nước, phần không ngập đấtChương V của E-HSMT0,1100m
69Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25TChương V của E-HSMT0,3100m
70Sản xuất kết cấu thép dàn cầu tạm (không tính vật liệu chính)Chương V của E-HSMT3,1455tấn
71Lắp dựng kết cấu cầu tạm dưới nướcChương V của E-HSMT3,1455tấn
72Tháo dỡ kết cấu cầu tạm dưới nướcChương V của E-HSMT3,1455tấn
73Khấu hao cọc thép hình định vị thùng chụpChương V của E-HSMT0,1312tấn
74Khấu hao thép thùng chụpChương V của E-HSMT0,2988tấn
75Đào đất móng mố cầu tạm bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I (vát mái 30%)Chương V của E-HSMT0,026100m3
76Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạnChương V của E-HSMT21 rọ
77Đào khuôn đường kết hợp đắp đất lề đường dẫn vào cầu tạm, đất cấp IChương V của E-HSMT0,0897100m3
78Làm mặt đường dẫn vào cầu tạm bằng cấp phối đá dăm loại I, K>=0.98Chương V của E-HSMT0,0138100m3
79Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy, dưới nướcChương V của E-HSMT4,255m3
80Bốc dỡ dầm dọc cũ xuống sà lan bằng cơ giới, dưới nướcChương V của E-HSMT21 cấu kiện
81Bốc dỡ dầm dọc cầu cũ lên bờ bằng cơ giớiChương V của E-HSMT61 cấu kiện
82Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy, dưới nướcChương V của E-HSMT0,66m3
83Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy, trên cạnChương V của E-HSMT0,36m3
84Nhổ cọc BTCT bằng cần cẩu 25T, dưới nướcChương V của E-HSMT0,72100m
85Nhổ cọc BTCT bằng cần cẩu 25T, trên cạnChương V của E-HSMT0,48100m
86Vận chuyển phế thải vật liệu cầu cũ đến điểm tập kết bằng đường thủy, 1kmChương V của E-HSMT0,1008100m3/1km
D Cầu Kênh 11
1Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT1,8883tấn
2Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT0,2046tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mmChương V của E-HSMT3,997tấn
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọcChương V của E-HSMT2,3868100m2
5Sản xuất bê tông cọc đúc sẵn đá 1x2, M300, xi măng bền sunphatChương V của E-HSMT35,28m3
6Sản xuất cấu kiện thép tấm đầu cọcChương V của E-HSMT0,2714tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép tấm đầu cọcChương V của E-HSMT0,2714tấn
8Sản xuất hộp nối cọcChương V của E-HSMT1,1497tấn
9Đóng thử cọc BTCT 30x30 trên mặt đất, trọng lượng đầu búa 2,5T, đất cấp IChương V của E-HSMT0,436100m
10Đóng đại trà cọc BTCT 30x30 trên mặt đất, trọng lượng đầu búa 2,5T, đất cấp IChương V của E-HSMT1,308100m
11Đóng cọc BTCT 30x30 trên mặt nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, phần ngập đấtChương V của E-HSMT1,98100m
12Đóng cọc BTCT 30x30 trên mặt nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, phần không ngập đấtChương V của E-HSMT0,2100m
13Nối cọc BTCT 30x30cm (không tính vật liệu chính)Chương V của E-HSMT181 mối nối
14Đập đầu cọc BTCT 30x30cm trên cạnChương V của E-HSMT0,36m3
15Đập đầu cọc BTCT 30x30cm dưới nướcChương V của E-HSMT0,45m3
16Quét 02 lớp nhựa bitum nóng lên đầu cọc trục (chia làm 02 lần quét)Chương V của E-HSMT14,4m2
17Đắp cát lót đáy móng mốChương V của E-HSMT0,0056100m3
18Bê tông lót móng mố đá 4x6, M150Chương V của E-HSMT0,56m3
19Sản xuất, lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,1707tấn
20Sản xuất, lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT0,4653tấn
21Sản xuất, lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, ĐK >18mmChương V của E-HSMT0,0264tấn
22Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầu trên cạnChương V của E-HSMT0,2986100m2
23Bê tông mố cầu trên cạn đá 1x2, M300, xi măng bền sunphatChương V của E-HSMT5,15m3
24Sản xuất, lắp dựng cốt thép trụ dưới nước, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,1297tấn
25Sản xuất, lắp dựng cốt thép trụ dưới nước, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT0,454tấn
26Sản xuất, lắp dựng cốt thép trụ dưới nước, ĐK >18mmChương V của E-HSMT0,6359tấn
27Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn trụ cầu dưới nướcChương V của E-HSMT0,429100m2
28Bê tông bệ, thân trụ cầu dưới nước đá 1x2, M300, xi măng bền sunphatChương V của E-HSMT5,52m3
29Bê tông mũ trụ cầu dưới nước đá 1x2, M300, xi măng bền sunphatChương V của E-HSMT3,37m3
30Cung cấp dầm GTNT DƯL I280, L=8m, tải trọng H8Chương V của E-HSMT10dầm
31Cung cấp dầm GTNT DƯL I280, L=7m, tải trọng H8Chương V của E-HSMT5dầm
32Lắp dầm cầu GTNT DƯL dưới nướcChương V của E-HSMT5cái
33Lắp dầm cầu GTNT DƯL trên cạnChương V của E-HSMT10cái
34Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm ngang, ĐKChương V của E-HSMT0,0524tấn
35Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm ngang, ĐKChương V của E-HSMT0,0837tấn
36Sản xuất, lắp dựng ván khuôn dầm ngangChương V của E-HSMT0,2024100m2
37Bê tông dầm ngang đá 1x2, M300, xi măng bền sunphatChương V của E-HSMT0,94m3
38Lắp đặt gối cầu cao suChương V của E-HSMT30cái
39Sản xuất, lắp đặt cốt thép đường kínhChương V của E-HSMT0,5774tấn
40Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính >10mmChương V của E-HSMT1,3954tấn
41Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônChương V của E-HSMT1,052100m2
42Bê tông mặt cầu đá 1x2, M300, xi măng bền sunphatChương V của E-HSMT15,99m3
43Sản xuất cấu kiện khe co giãn thépChương V của E-HSMT0,0792tấn
44Lắp đặt cấu kiện khe co giãn thépChương V của E-HSMT0,0792tấn
45Lắp đặt ống uPVC thoát nước mặt cầu, D60x3mmChương V của E-HSMT0,036100m
46Sản xuất, lắp dựng cốt thép trụ lan can, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,0453tấn
47Sản xuất, lắp dựng cốt thép trụ lan can, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT0,3702tấn
48Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép trụ lan canChương V của E-HSMT0,333100m2
49Bê tông cột trụ lan can đá 1x2, M300, xi măng bền sunphatChương V của E-HSMT1,25m3
50Lắp đặt ống thép tráng kẽm D60x3,2mmChương V của E-HSMT2,082100m
51Sơn phản quang trụ lan can, 02 lớpChương V của E-HSMT28,861m2
52Đào đất hố móng bằng máy đào 0,8m3, cấp đất IChương V của E-HSMT0,218100m3
53Đắp đất hoàn trả hố móng, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,12100m3
54Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, L=4,7m, ĐKngọn>=4,0cmChương V của E-HSMT28,576100m
55Đắp lớp cát lót móngChương V của E-HSMT0,0304100m3
56Bê tông lót móng, M150, đá 4x6Chương V của E-HSMT3,04m3
57Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,6037tấn
58Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT1,233tấn
59Sản xuất, lắp dựng ván khuôn thépChương V của E-HSMT0,9332100m2
60Bê tông đá 1x2, M300, xi măng bền sunphatChương V của E-HSMT12,76m3
61Lắp đặt ống uPVC thoát nước mặt, D60x3mmChương V của E-HSMT0,024100m
62Lắp đặt cột và biển báo phản quang tròn, chữ chật trên trụChương V của E-HSMT2cái
63Cung cấp biển báo phản quang tròn, ĐK 70cmChương V của E-HSMT2cái
64Cung cấp biển báo phản quang chữ nhật, tên cầuChương V của E-HSMT2cái
65Cung cấp trụ đỡ biển báo thép ống D80cm, L=3,3mChương V của E-HSMT2cái
66Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang giao thông thủy, KT: 120x120cmChương V của E-HSMT6cái
67Đóng cọc thép hình trên mặt nước, phần ngập đấtChương V của E-HSMT0,3100m
68Đóng cọc thép hình trên mặt nước, phần không ngập đấtChương V của E-HSMT0,1100m
69Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25TChương V của E-HSMT0,3100m
70Sản xuất kết cấu thép dàn cầu tạm (không tính vật liệu chính)Chương V của E-HSMT3,1455tấn
71Lắp dựng kết cấu cầu tạm dưới nướcChương V của E-HSMT3,1455tấn
72Tháo dỡ kết cấu cầu tạm dưới nướcChương V của E-HSMT3,1455tấn
73Khấu hao cọc thép hình định vị thùng chụpChương V của E-HSMT0,1312tấn
74Khấu hao thép thùng chụpChương V của E-HSMT0,2988tấn
75Đào đất móng mố cầu tạm bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I (vát mái 30%)Chương V của E-HSMT0,026100m3
76Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạnChương V của E-HSMT21 rọ
77Đào khuôn đường kết hợp đắp đất lề đường dẫn vào cầu tạm, đất cấp IChương V của E-HSMT0,0897100m3
78Làm mặt đường dẫn vào cầu tạm bằng cấp phối đá dăm loại I, K>=0.98Chương V của E-HSMT0,0138100m3
79Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy, dưới nướcChương V của E-HSMT3,51m3
80Bốc dỡ dầm dọc cũ xuống sà lan bằng cơ giới, dưới nướcChương V của E-HSMT21 cấu kiện
81Bốc dỡ dầm dọc cầu cũ lên bờ bằng cơ giớiChương V của E-HSMT61 cấu kiện
82Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy, dưới nướcChương V của E-HSMT0,968m3
83Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy, trên cạnChương V của E-HSMT0,528m3
84Nhổ cọc BTCT bằng cần cẩu 25T, dưới nướcChương V của E-HSMT0,72100m
85Nhổ cọc BTCT bằng cần cẩu 25T, trên cạnChương V của E-HSMT0,48100m
86Vận chuyển phế thải vật liệu cầu cũ đến điểm tập kết bằng đường thủy, 1kmChương V của E-HSMT0,0981100m3/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.679E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.935E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(8):Tính chất tương tự được hiểu như sau:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại (công trình Giao thông, và cấp công trình tương tự Cấp IV) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc:Giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 4.517.000.000 đồng.Ghi chú: Đối với hợp đồng tương tự “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” nhà thầu phải nộp các tài liệu chứng minh: . Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1.Hợp đồng và các phụ lục hợp đồng “ nếu có”.2. Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.3. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng kèm theo hóa đơn thanh toán có VAT.4. Tài liệu chứng minh tính chất tương tự của hợp đồng như: Quyết định phê duyệt Dự án hoặc Phê duyệt thiết kế Bản vẽ thi công hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu hợp pháp khác. . Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn:1.Hợp đồng và các phụ lục hợp đồng “ nếu có”.2. Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.3. Biên bản nghiệm thu giai đoạn và Hồ sơ thanh toán kèm theo hóa đơn có VAT hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng hoàn thành tại thời điển hiện tại.4. Tài liệu chứng minh tính chất tương tự của hợp đồng như: Quyết định phê duyệt Dự án hoặc Phê duyệt thiết kế Bản vẽ thi công hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu hợp pháp khác.* Trường hợp thực hiện với tư cách Liên danh: Ngoài phải đáp ứng 02 nội dung trên, phải cung cấp thêm.- Phụ lục hợp đồng phân chia khối lượng chi tiết của các thành viên liên danh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.* Trường hợp thực hiện với tư cách Thầu phụ: Ngoài phải đáp ứng các nội dung như nhà thầu chính, phải cung cấp thêm các tài liệu:- Hợp đồng của nhà thầu chính với Chủ đầu tư hoặc xác nhận của Chủ đầu tư tên nhà thầu chính thực hiện gói thầu, tên nhà thầu phụ và phạm vi giá trị nhà thầu phụ đảm nhận.(Nếu công trình thi công chậm tiến độ vì lý do khách quan không phải do lỗi của Nhà thầu thì phải được xác nhận của Chủ đầu tư bằng văn bản).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.517.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.551.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 -Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Công trình Giao thông/Cầu - đường bộ, Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (Giao thông) hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.(Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Văn bằng, chứng chỉ có liên quan (Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước). Trường hợp không có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp thì phải có: Hợp đồng công trình tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng có tên đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề theo yêu cầu trên)53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 3 - Có trình độ từ Cao đẳng trở lên thuộc một trong chuyên ngành (Xây dựng Cầu Đường, Xây dựng công trình). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên.(Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Văn bằng (Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước & Hợp đồng công trình tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng có tên đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng theo yêu cầu trên).11
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật phụ trách trắc đạc 1 - Có trình độ từ Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành (Trắc địa, đo đạc bản đồ). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên.(Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Văn bằng (Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước & Hợp đồng công trình tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng có tên đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng theo yêu cầu trên).11
4 Cán bộ phụ trách vật liệu xây dựng 1 - Có trình độ từ Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành (Vật liệu xây dựng). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên.(Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Văn bằng (Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước & Hợp đồng công trình tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng có tên đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng theo yêu cầu trên).11
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 - Có trình độ từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành (Bảo hộ lao đông hoặc An toàn lao động). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên.((Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Văn bằng (Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước & Hợp đồng công trình tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng có tên đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng theo yêu cầu trên).11
6 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Có trình độ từ Cao đẳng trở lên thuộc chuyên Kinh tế xây dựng hoặc Quản lý xây dựng. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên.(Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Văn bằng (Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước & Hợp đồng công trình tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng có tên đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng theo yêu cầu trên).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy toàn đạc hoặc kinh vỹ điện tử Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Tài liệu chứng minh sở hữu+Giấy kiểm nghiệm/hiệu chuẩn còn hiệu lực), nếu đi thuê thì phi có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.1
2 Máy thủy bình Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Tài liệu chứng minh sở hữu+Giấy kiểm nghiệm/hiệu chuẩn còn hiệu lực), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.1
3 Máy đào một gầu Dung tích gàu ≥0,7m3- Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Giấy chứng nhận đăng ký + Giấy kiểm định còn hiệu lực), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.1
4 Máy ủi Công suất ≥ 79CV - Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Giấy chứng nhận đăng ký + Giấy kiểm định còn hiệu lực), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.1
5 Máy lu bánh thép Trọng lượng ≥ 9 tấn - Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Giấy chứng nhận đăng ký + Giấy kiểm định còn hiệu lực), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.1
6 Máy lu bánh hơi Trọng lượng ≥ 16tấn - Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Giấy chứng nhận đăng ký + Giấy kiểm định còn hiệu lực), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.1
7 Cần trục Sức nâng ≥ 25 tấn -Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Giấy chứng nhận đăng ký + Giấy kiểm định còn hiệu lực), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.1
8 Sà lan công trình Trọng tải ≥ 200 tấn -Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Giấy chứng nhận đăng ký + Giấy kiểm định/Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.1
9 Máy búa đóng cọc Trọng lượng đầu búa ≥ 2,5 tấn -Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bàn + Giấy kiểm định còn hiệu lực), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.1
10 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng ≥ 70 kg - Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm:(Tài liệu chứng minh sở hữu), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.3
11 Máy trộn bê tông Có dung tích ≥ 250 lít - Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm:(Tài liệu chứng minh sở hữu), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết 3bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.3
12 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1,5KW - Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm:(Tài liệu chứng minh sở hữu), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.3
13 Máy đầm bàn Công suất ≥ 1,0KW - Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm:(Tài liệu chứng minh sở hữu), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.3
14 Máy cắt, uốn thép Công suất ≥ 5,0KW - Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm:(Tài liệu chứng minh sở hữu), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.3
15 Máy hàn xoay chiều Công suất ≥ 23 Kw - Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm:(Tài liệu chứng minh sở hữu), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.3
16 Máy cắt bê tông Công suất ≥ 12CV - Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm:(Tài liệu chứng minh sở hữu), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->