Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây dựng công trình: Trường tiểu học và trung học cơ sở Minh Chuẩn, xã Minh Chuẩn, huyện Lục Yên, tỉnh Yên Bái

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220344655-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/03/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Xây dựng công trình: Trường tiểu học và trung học cơ sở Minh Chuẩn, xã Minh Chuẩn, huyện Lục Yên, tỉnh Yên Bái
Số hiệu KHLCNT 20220344614
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-18 09:27:00 đến ngày 2022-03-28 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Yên Bái
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,158,766,922 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.47E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trường phải là kỹ sư xây dựng Dân dụng và công nghiệp, có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp với gói thầu còn hiệu lực. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày nhận bằng tốt nghiệp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bố trí tối thiểu 01 cán bộ kỹ thuật thi công có trình độ từ trung cấp xây dựng trở lên. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày nhận bằng tốt nghiệp
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào dung tích gầu 0,4 m3÷1,0 m3
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải tự đổ trọng tải hàng hóa ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông công suất ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa công suất ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Xây dựng công trình: Trường tiểu học và trung học cơ sở Minh Chuẩn, xã Minh Chuẩn, huyện Lục Yên, tỉnh Yên Bái
Trường tiểu học và trung học cơ sở Minh Chuẩn, xã Minh Chuẩn, huyện Lục Yên, tỉnh Yên Bái
210 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách tỉnh, ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng , địa chỉ: Tổ dân phố 1, phường Đồng Tâm, TP. Yên Bái, tỉnh Yên Bái
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lục Yên; Địa chỉ: Thị trấn Yên Thế, huyện Lục Yên, tỉnh Yên Bái và Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng; Địa chỉ: Tổ dân phố 1, phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT:Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng (tư vấn lập E-HSMT) + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng (tư vấn đánh giá E-HSDT).


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng , địa chỉ: Tổ dân phố 1, phường Đồng Tâm, TP. Yên Bái, tỉnh Yên Bái
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lục Yên; Địa chỉ: Thị trấn Yên Thế, huyện Lục Yên, tỉnh Yên Bái và Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng; Địa chỉ: Tổ dân phố 1, phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình Dân dụng và Công nghiệp: hạng III trở lên.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lục Yên; Địa chỉ: Thị trấn Yên Thế, huyện Lục Yên, tỉnh Yên Bái và Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng; Địa chỉ: Tổ dân phố 1, phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Lục Yên; Địa chỉ: Thị trấn Yên Thế, huyện Lục Yên, tỉnh Yên Bái
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lục Yên; Địa chỉ: Thị trấn Yên Thế, huyện Lục Yên, tỉnh Yên Bái.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN 4 PHÒNG
B PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. E-HSMT1,0026100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V. E-HSMT11,1399m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT3,868m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT24,3323m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V. E-HSMT0,7248100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,0515tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT1,3391tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V. E-HSMT0,5668tấn
9Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. E-HSMT39,7289m3
10Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V. E-HSMT0,6789m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT6,6237m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V. E-HSMT0,8596100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT9,4546m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,3551tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,8526tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V. E-HSMT0,8175tấn
17Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V. E-HSMT3,9413m3
18Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. E-HSMT7,462m3
19Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. E-HSMT5,7055m3
20Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. E-HSMT0,5038100m3
21Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. E-HSMT0,9375100m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V. E-HSMT12,5707m3
23Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V. E-HSMT252,8978m2
24Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V. E-HSMT38,808m2
25Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 100Chương V. E-HSMT95m2
26Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT0,8653m3
27Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V. E-HSMT0,0666100m2
28Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V. E-HSMT0,0429tấn
29Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V. E-HSMT64cái
30Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT26,991m2
31Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V. E-HSMT26,991m2
32Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT21,7552m2
33Vận chuyển đấtChương V. E-HSMT10,077910m3/1km
C PHẦN KIẾN TRÚC
1Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. E-HSMT37,7828m3
2Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V. E-HSMT7,912m3
3Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V. E-HSMT123,87m2
4Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V. E-HSMT123,87m2
5Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V. E-HSMT69,264m2
6Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V. E-HSMT69,264m2
7Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V. E-HSMT324,968m2
8Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V. E-HSMT324,968m2
9Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. E-HSMT34,565m3
10Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V. E-HSMT7,86m3
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V. E-HSMT113,74m2
12Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V. E-HSMT113,74m2
13Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V. E-HSMT80,9336m2
14Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V. E-HSMT80,9336m2
15Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V. E-HSMT315,87m2
16Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V. E-HSMT315,87m2
17Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. E-HSMT0,147m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V. E-HSMT0,0127m3
19Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V. E-HSMT1,6236m3
20Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT24,5432m2
21Trụ Inox D150Chương V. E-HSMT1cái
22Sản xuất lan can cầu thang InoxChương V. E-HSMT109,1432kg
23Sản xuất tay vịn lan can InoxChương V. E-HSMT608,1915kg
24Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V. E-HSMT225,1344m2
25Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. E-HSMT3,2208m3
26Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. E-HSMT6,3967m3
27Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V. E-HSMT16,104m2
28Gia công xà gồ thépChương V. E-HSMT0,6903tấn
29Lắp dựng xà gồ thépChương V. E-HSMT0,6903tấn
30Gia công xà gồ thépChương V. E-HSMT0,087tấn
31Lắp dựng xà gồ thépChương V. E-HSMT0,087tấn
32Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V. E-HSMT2,9831100m2
33Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V. E-HSMT2,9831100m2
34Tôn úp nócChương V. E-HSMT46,5m
35Nắp tôn úp cửa lên mái tôn hoa cả khóaChương V. E-HSMT1cái
36Lắp đặt ống nhựa thoát nước máiChương V. E-HSMT0,545100m
37CútD110 90 độChương V. E-HSMT7cái
38Rọ chắn rácChương V. E-HSMT7cái
39Chếch 110Chương V. E-HSMT7cái
40Phễu thuChương V. E-HSMT7cái
41Đai giữ ốngChương V. E-HSMT50cái
42Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT103,04m
43Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V. E-HSMT5,538100m2
D PHẦN CỬA
1Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm hệChương V. E-HSMT42,12m2
2Phụ kiện cửa điChương V. E-HSMT12Bộ
3Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm hệChương V. E-HSMT91,26m2
4Phụ kiện cửa sổChương V. E-HSMT36Bộ
5Sản xuất, lắp dựng vách nhôm kínhChương V. E-HSMT11,55m2
6Inox làm hoa sắt cửa đi, cửa sổ 12.7x12.7x1Chương V. E-HSMT464,688kg
7Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT80,525m2
8Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V. E-HSMT80,525m2
E KẾT CẤU:
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V. E-HSMT11,1514m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V. E-HSMT1,7971100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT13,8578m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V. E-HSMT1,5762100m2
5Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT91,6384m2
6Quét vôi 3 nước trắngChương V. E-HSMT91,639m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,8716tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT1,572tấn
9Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao Chương V. E-HSMT5,6218tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT11,9804m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V. E-HSMT1,5578100m2
12Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT59,8499m2
13Quét vôi 3 nước trắngChương V. E-HSMT59,85m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,3292tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT1,3876tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,3154tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT1,3841tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT1,4876m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V. E-HSMT0,3714100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,1784tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V. E-HSMT0,029tấn
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT55,6893m3
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT5,6365tấn
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V. E-HSMT4,9211100m2
25Trát trần, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT482,9246m2
26Quét vôi 3 nước trắngChương V. E-HSMT482,925m2
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chương V. E-HSMT4,29m3
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương V. E-HSMT0,936100m2
29Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V. E-HSMT109,98m2
30Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V. E-HSMT109,98m2
31Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT93,9m
32Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT93,9m
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT2,6793m3
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngChương V. E-HSMT0,2383100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,2134tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V. E-HSMT0,1042tấn
37Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT26,975m2
38Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V. E-HSMT26,975m2
F ĐIỆN THU SET
1Con sơn đón điện chữ U 2 sứChương V. E-HSMT1Bộ
2Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V. E-HSMT36bộ
3Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChương V. E-HSMT7bộ
4Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V. E-HSMT24cái
5Móc quạtChương V. E-HSMT24cái
6Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V. E-HSMT52cái
7Lắp đặt ổ cắm đơnChương V. E-HSMT24cái
8Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V. E-HSMT10hộp
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 16mm2Chương V. E-HSMT100m
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. E-HSMT20m
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. E-HSMT50m
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2Chương V. E-HSMT350m
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2Chương V. E-HSMT500m
14Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V. E-HSMT330m
15Rọ 1 + mặtChương V. E-HSMT17cái
16Rọ 2 + mặtChương V. E-HSMT2cái
17Rọ 3+ mặtChương V. E-HSMT4cái
18Rọ 5 + mặtChương V. E-HSMT4cái
19Băng dính cách điệnChương V. E-HSMT10cuộn
20Lắp đặt các mặt + aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. E-HSMT4cái
21Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứChương V. E-HSMT1sứ
22Đinh vítChương V. E-HSMT1.000cái
23Lắp đặt các mặt + aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63AmpeChương V. E-HSMT1cái
24Lắp đặt các mặt + aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40AmpeChương V. E-HSMT6cái
25Tủ điện âm tườngChương V. E-HSMT1Cái
26Tủ điện âm tường ( từng phòng )Chương V. E-HSMT4Cái
G Phần thu sét
1Gia công kim thu sét, chiều dài kim 2mChương V. E-HSMT4cái
2Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2mChương V. E-HSMT4cái
3Con tiện sứChương V. E-HSMT4cái
4Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmChương V. E-HSMT90m
5Bật đỡ dâyChương V. E-HSMT90cái
6Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmChương V. E-HSMT113m
7Bù giá thép 12 lên 14Chương V. E-HSMT36,16kg
8Gia công và đóng cọc chống sétChương V. E-HSMT10cọc
9Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. E-HSMT66,105m3
10Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. E-HSMT0,6611100m3
11Thử điện trởChương V. E-HSMT1CT
12Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmChương V. E-HSMT0,32100m
13Đai InoxChương V. E-HSMT32m
H Điện âm sàn
1Lắp đặt ổ cắm đơnChương V. E-HSMT32cái
2Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. E-HSMT150m
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Chương V. E-HSMT50m
4Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V. E-HSMT130m
5Đinh vítChương V. E-HSMT200Cái
6Đai InoxChương V. E-HSMT100Cái
I Cấp thoát nước chậu rửa + mái
1Lắp đặt ống nhựa C3 D34Chương V. E-HSMT0,11100m
2Lắp đặt ống nhựa C3 D27Chương V. E-HSMT0,07100m
3Lắp đặt ống nhựa C3 D21Chương V. E-HSMT0,03100m
4Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mmChương V. E-HSMT0,4100m
5Lắp đặt cút nhựa D48Chương V. E-HSMT2cái
6Lắp đặt cút nhựa D27Chương V. E-HSMT1cái
7Lắp đặt cút nhựa D21Chương V. E-HSMT2cái
8Lắp đặt cút nhựa D25 - HDPEChương V. E-HSMT5cái
9Lắp đặt tê nhựa D25 - HDPEChương V. E-HSMT1cái
10Lắp đặt tê nhựa D21x21Chương V. E-HSMT1cái
11Lắp đặt van khoá D34Chương V. E-HSMT1cái
12Lắp đặt van xả téc D27Chương V. E-HSMT1cái
13Lắp đặt van khoá HDPE -D25Chương V. E-HSMT2cái
14Lắp đặt giắc co HDPE -D25Chương V. E-HSMT1cái
15Lắp đặt bịt đầu D21Chương V. E-HSMT2cái
16Lắp đặt côn nhựa D34x27Chương V. E-HSMT1cái
17Lắp đặt côn nhựa D27x21Chương V. E-HSMT1cái
18Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V. E-HSMT2bộ
19Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V. E-HSMT2bộ
20Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Chương V. E-HSMT1bể
21Van phaoChương V. E-HSMT1cái
22Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mmChương V. E-HSMT0,05100m
23Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmChương V. E-HSMT0,02100m
24Lắp đặt cút nhựa D48Chương V. E-HSMT3cái
25Lắp đặt cút nhựa D34Chương V. E-HSMT2cái
26Lắp đặt côn nhựa D48x34Chương V. E-HSMT1cái
27Lắp đặt tê nhựa D48x34Chương V. E-HSMT1cái
J NHÀ VỆ SINH
K PHẦN NỀN MÓNG
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. E-HSMT13,9763m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V. E-HSMT1,1059m3
3Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Chương V. E-HSMT3,8131m3
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V. E-HSMT4,5032m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V. E-HSMT0,6391m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V. E-HSMT0,0581100m2
7Cốt thép xà, dầm giằng, đường kính Chương V. E-HSMT0,007tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,0793tấn
9Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V. E-HSMT4,6588m3
10Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. E-HSMT4,7373m3
11Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển Chương V. E-HSMT0,45810m3/1km
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V. E-HSMT3,9277m3
13Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. E-HSMT1,4694m3
14Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V. E-HSMT70,7185m2
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V. E-HSMT5,4m2
16Quét vôi 3 nước trắngChương V. E-HSMT5,4m2
L PHẦN CỬA
1Sản xuất cửa đi kính mờ khuôn nhôm khu WCChương V. E-HSMT11m2
2Khoá cửa nhôm kínhChương V. E-HSMT6Bộ
3Sản xuất cửa chớp lật hoa thép vuôngChương V. E-HSMT7,74m2
4Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT10,56m2
5Quét vôi nhàChương V. E-HSMT10,56m2
M PHẦN THÂN, MÁI
1Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. E-HSMT8,6582m3
2Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. E-HSMT2,6233m3
3Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V. E-HSMT55,2m2
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V. E-HSMT75,24m2
5Quét vôi 3 nước trắngChương V. E-HSMT75,24m2
6Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V. E-HSMT86,3232m2
7Quét vôi 3 nước trắngChương V. E-HSMT86,3232m2
8Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V. E-HSMT0,354tấn
9Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V. E-HSMT0,354tấn
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT15,8812m2
11Trát trần, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT6,0604m2
12Quét vôi 3 nước trắngChương V. E-HSMT6,0604m2
13Gia công xà gồ thépChương V. E-HSMT0,1507tấn
14Lắp dựng xà gồ thépChương V. E-HSMT0,1507tấn
15Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V. E-HSMT0,7278100m2
16Tôn úp nóc trên máiChương V. E-HSMT12m
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT0,1817m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V. E-HSMT0,0451100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,0237tấn
20Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V. E-HSMT7,6267m2
21Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT8,1752m2
N PHẦN BÊ TÔNG
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V. E-HSMT1,4084m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V. E-HSMT0,1574100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,0871tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,7958tấn
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT0,7905m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V. E-HSMT0,0777100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,0447tấn
O Cấp thoát nước
1Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mmChương V. E-HSMT0,05100m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mmChương V. E-HSMT0,4100m
3Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmChương V. E-HSMT0,38100m
4Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmChương V. E-HSMT0,42100m
5Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmChương V. E-HSMT0,08100m
6Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmChương V. E-HSMT0,12100m
7Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmChương V. E-HSMT0,15100m
8Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmChương V. E-HSMT1100m
9Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmChương V. E-HSMT0,16100m
10Cút nhựa D110Chương V. E-HSMT2cái
11Cút nhựa D60Chương V. E-HSMT8cái
12Cút nhựa D34Chương V. E-HSMT16cái
13Cút nhựa D27Chương V. E-HSMT4cái
14Cút nhựa D21Chương V. E-HSMT15cái
15Cút nhựa D15Chương V. E-HSMT8cái
16Tê nhựa D110Chương V. E-HSMT5cái
17Tê nhựa D60Chương V. E-HSMT4cái
18Tê nhựa D34Chương V. E-HSMT2cái
19Tê nhựa D27Chương V. E-HSMT2cái
20Tê nhựa D21Chương V. E-HSMT8cái
21Măng sông nhựa D110Chương V. E-HSMT4cái
22Măng sông nhựa D60Chương V. E-HSMT4cái
23Măng sông nhựa D34Chương V. E-HSMT3cái
24Măng sông nhựa D27Chương V. E-HSMT1cái
25Măng sông nhựa D21Chương V. E-HSMT12cái
26Lắp đặt chậu xí xổmChương V. E-HSMT4bộ
27Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V. E-HSMT4bộ
28Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V. E-HSMT4bộ
29Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Chương V. E-HSMT1bể
30Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmChương V. E-HSMT4cái
31Côn nhựa D90x34Chương V. E-HSMT4cái
32Côn nhựa D150x60Chương V. E-HSMT2cái
33Côn nhựa D110x90Chương V. E-HSMT1cái
34Côn nhựa D48x27Chương V. E-HSMT2cái
35Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V. E-HSMT7,8m3
36Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V. E-HSMT0,078100m3
37Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngChương V. E-HSMT3,9m3
P Giếng khoan
1Máy bơm ( chỉ tiêu theo thiết kế )Chương V. E-HSMT1Bộ
2Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. E-HSMT30m
3Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. E-HSMT1cái
4Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmChương V. E-HSMT0,5100m
5Van 1 chiều PPR -D25Chương V. E-HSMT1cái
6Cút D25Chương V. E-HSMT6cái
7Măng sông D25Chương V. E-HSMT10cái
8Giắc co D25Chương V. E-HSMT1cái
Q Hộp đựng máy bơm
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. E-HSMT0,1345m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V. E-HSMT0,0013100m3
3Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V. E-HSMT0,1346m3
4Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V. E-HSMT0,3203m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT6,2244m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT6,2244m2
7Nắp tôn đậy cả khóa ( 1 bộ)Chương V. E-HSMT1Bộ
R Hố ga : 3 cái
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V. E-HSMT2,8091m3
2Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V. E-HSMT0,0281100m3
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V. E-HSMT0,1561m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT0,4682m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V. E-HSMT0,0184100m2
6Xây hố ga, hố van bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT0,5155m3
7Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT3,96m2
8Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT0,1614m3
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V. E-HSMT0,0079100m2
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V. E-HSMT0,0159tấn
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V. E-HSMT3cấu kiện
S Bể tự hoại :
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. E-HSMT0,1225100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp IIIChương V. E-HSMT3,0632m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V. E-HSMT2,5527m3
4Vận chuyển đấtChương V. E-HSMT1,276310m3/1km
5Đắp cát nền móng công trìnhChương V. E-HSMT0,4117m3
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Chương V. E-HSMT0,8234m3
7Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V. E-HSMT0,0115100m2
8Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V. E-HSMT0,0377tấn
9Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 100Chương V. E-HSMT4,474m3
10Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100Chương V. E-HSMT4,2532m2
11Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT23,76m2
12Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT23,76m2
13Quét nước ximăng 2 nướcChương V. E-HSMT23,76m2
14Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT0,6637m3
15Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V. E-HSMT0,07100m2
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V. E-HSMT0,0342tấn
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V. E-HSMT4cấu kiện
18Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V. E-HSMT1cái
T NHÀ ĐỂ XE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V. E-HSMT8,064m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT0,48m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V. E-HSMT0,0216100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT3,2141m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V. E-HSMT0,0648100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V. E-HSMT0,4915m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V. E-HSMT0,0614100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,0108tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,2544tấn
10Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. E-HSMT10,3622m3
11Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V. E-HSMT0,637m3
12Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Chương V. E-HSMT3,0631m3
13Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V. E-HSMT3,0173m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V. E-HSMT1,4833m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V. E-HSMT0,1348100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,0342tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,1898tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT19,69m3
19Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. E-HSMT8,3655m3
20Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. E-HSMT5,8969m3
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V. E-HSMT31,194m2
22Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V. E-HSMT31,194m2
23Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V. E-HSMT36,1242m2
24Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V. E-HSMT36,1242m2
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V. E-HSMT1,5682m3
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V. E-HSMT0,2851100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,0422tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,204tấn
29Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT16,632m2
30Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V. E-HSMT16,632m2
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V. E-HSMT2,5916m3
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V. E-HSMT0,2356100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,0484tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,3273tấn
35Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT26,2368m2
36Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V. E-HSMT26,2368m2
37Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V. E-HSMT0,7892tấn
38Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V. E-HSMT0,7892tấn
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT46,3m2
40Gia công giằng mái thépChương V. E-HSMT0,1735tấn
41Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngChương V. E-HSMT0,1735tấn
42tăng đơChương V. E-HSMT26Bộ
43Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT5,5244m2
44Gia công xà gồ thépChương V. E-HSMT0,3693tấn
45Lắp dựng xà gồ thépChương V. E-HSMT0,3693tấn
46Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V. E-HSMT1,9532100m2
47Tôn úp nóc trên máiChương V. E-HSMT18,22M
U Sân lát gạch tự chèn
1Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V. E-HSMT30m3
2Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cmChương V. E-HSMT600m2
V Sân bê tông đường
1San tạo mặt bằngChương V. E-HSMT2ca
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V. E-HSMT3,375m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT6,75m3
4Nhân công cắt mạch sân bê tông đường dốcChương V. E-HSMT22,5M
5Phá dỡ nhà cũ ( khoán gọn tạm tính )Chương V. E-HSMT1CT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.47E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Chỉ huy trưởng công trường phải là kỹ sư xây dựng Dân dụng và công nghiệp, có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp với gói thầu còn hiệu lực. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày nhận bằng tốt nghiệp.53
2 Phụ trách kỹ thuật 1 Bố trí tối thiểu 01 cán bộ kỹ thuật thi công có trình độ từ trung cấp xây dựng trở lên. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày nhận bằng tốt nghiệp32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gầu 0,4 m3÷1,0 m3 Còn hoạt động tốt1
2 Ô tô tải tự đổ trọng tải hàng hóa ≥ 5 tấn Còn hoạt động tốt1
3 Máy trộn bê tông công suất ≥ 250 lít Còn hoạt động tốt1
4 Máy trộn vữa công suất ≥ 80 lít Còn hoạt động tốt1
5 Máy hàn điện Còn hoạt động tốt1
6 Máy đầm cóc Còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->