Gói thầu: Cung cấp dịch vụ thử nghiệm các dụng cụ, trang thiết bị không thuộc danh mục có yêu cầu quản lý nghiêm ngặt năm 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220344887-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/03/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty dịch vụ sửa chữa các nhà máy điện chi nhánh Tổng Công ty phát điện 3 công ty cổ phần
Tên gói thầu Cung cấp dịch vụ thử nghiệm các dụng cụ, trang thiết bị không thuộc danh mục có yêu cầu quản lý nghiêm ngặt năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220344518
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Vốn sản xuất kinh doanh, Hợp đồng DVSC NMNĐ Vĩnh Tân 4
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 285 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-18 10:38:00 đến ngày 2022-03-25 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 501,768,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,018,000 VNĐ ((Năm triệu mười tám nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là501.768.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tối thiểu một t.viên liên danh
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 351.237.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 702.475.200 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Công ty dịch vụ sửa chữa các nhà máy điện chi nhánh Tổng Công ty phát điện 3 công ty cổ phần
E-CDNT 1.2 Cung cấp dịch vụ thử nghiệm các dụng cụ, trang thiết bị không thuộc danh mục có yêu cầu quản lý nghiêm ngặt năm 2022
Thuê đơn vị thử nghiệm các dụng cụ, trang thiết bị không thuộc danh mục có yêu cầu quản lý nghiêm ngặt năm 2022
285 Ngày
E-CDNT 3 Vốn sản xuất kinh doanh, Hợp đồng DVSC NMNĐ Vĩnh Tân 4
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Dịch vụ Sửa chữa các Nhà máy điện EVNGENCO 3 Địa chỉ: Số 332 Độc Lập (Quốc lộ 51), phường Phú Mỹ, thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu, Việt Nam. Điện thoại: 0254 650 1253
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





không áp dụng


- Bên mời thầu: Công ty dịch vụ sửa chữa các nhà máy điện chi nhánh Tổng Công ty phát điện 3 công ty cổ phần , địa chỉ: Số 332 Độc Lập (Quốc lộ 51), phường Phú Mỹ, thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: Công ty Dịch vụ Sửa chữa các Nhà máy điện EVNGENCO 3 Địa chỉ: Số 332 Độc Lập (Quốc lộ 51), phường Phú Mỹ, thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu, Việt Nam. Điện thoại: 0254 650 1253


E-CDNT 10.7
+ Nhà thầu hoặc đơn vị liên kết với nhà thầu là đơn vị có chức năng thực hiện thử nghiệm các thiết bị nêu tại mục 2 chương V Phần 2 của E-HSMT và cung cấp: Chứng nhận hoạt động kiểm định thiết bị nâng, thiết bị áp lực do cơ quan chức năng cấp. Chứng nhận ISO/IEC 17020 hoặc ISO/IEC 17025 hoặc các chứng nhận tương đương khác về năng lực thực hiện thử nghiệm, giám định thiết bị nêu trên. + Nhà thầu cam kết có đầy đủ nguồn lực (bao gồm đơn vị liên kết với nhà thầu) phục vụ trong công tác kiểm định: cơ sở hạ tầng, tải trọng, thiết bị, máy móc và cung cấp: Hồ sơ chứng minh cơ sở hạ tầng và phương án thực hiện tại các địa điểm thực hiện kiểm định. Danh sách thiết bị tải trọng, thiết bị, máy móc phục vụ trong công tác thử nghiệm; Hồ sơ hiệu chuẩn/kiểm định của các thiết bị đo lường phục vụ trong công tác thử nghiệm; + Nhà thầu cam kết bố trí tối thiểu 06 kiểm định viên (bao gồm đơn vị liên kết với nhà thầu) có ít nhất 3 năm kinh nghiệm thực hiện công tác thử nghiệm các thiết bị nêu tại mục 2 chương V Phần 2 của E-HSMT và cung cấp: Chứng chỉ hoặc thẻ kiểm định viên đúng chức năng kiểm định thiết bị nâng và còn thời hạn do cơ quan chức năng cấp. Thẻ an toàn lao động phù hợp với công việc thử nghiệm nêu trên và quyết định công nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động đạt yêu cầu (trong trường hợp nhà thầu không có chức năng đào tạo theo quy định), còn thời hạn do cơ quan chức năng cấp. Chứng nhận UT (Ultrasonic testing) hoặc MT (Magnetic particle testing) hoặc PT (Penetrant test) từ cấp độ 2 trở lên (level 2) theo tiêu chuẩn ASNT. + Nhà thầu cam kết có đầy đủ năng lực thực hiện dịch vụ (bao gồm đơn vị liên kết với nhà thầu) với các nội dung sau: Thực hiện việc thử nghiệm theo các Quy chuẩn, tiêu chuẩn Việt Nam hiện hành. Nhà thầu cam kết cấp chứng nhận cho các trang thiết bị đạt yêu cầu, bao gồm: • Giấy chứng nhận kết quả thử nghiệm thiết bị (bản gốc); • Tem hoặc thẻ chứng nhận treo hoặc dán tại thiết bị (bản gốc).
E-CDNT 15.2
không áp dụng
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.018.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Dịch vụ Sửa chữa các Nhà máy điện EVNGENCO 3 Địa chỉ: Số 332 Độc Lập (Quốc lộ 51), phường Phú Mỹ, thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu, Việt Nam. Điện thoại: 0254 650 1253
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Công ty Phát điện 3 - Công ty Cổ phần, Khu đô thị Sala, số 60-66 đường Nguyễn Cơ Thạch, Khu đô thị Sala, Phường An Lợi Đông, TP. Thủ Đức, TP.HCM
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
: Không có.
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Kiểm tra, thử tải cho cáp vải bạt/cáp thép - đặc trưng kỹ thuật ≤ 3,0 tấn Kiểm tra, thử tải cho cáp vải bạt/cáp thép - đặc trưng kỹ thuật ≤ 3,0 tấn Sợi 74
2 Kiểm tra, thử tải cho cáp vải bạt/cáp thép - đặc trưng kỹ thuật: 3,1 ÷ 5,0 tấn Kiểm tra, thử tải cho cáp vải bạt/cáp thép - đặc trưng kỹ thuật: 3,1 ÷ 5,0 tấn Sợi 20
3 Kiểm tra, thử tải cho cáp vải bạt/cáp thép - đặc trưng kỹ thuật: 5,1 ÷ 10 tấn Kiểm tra, thử tải cho cáp vải bạt/cáp thép - đặc trưng kỹ thuật: 5,1 ÷ 10 tấn Sợi 12
4 Kiểm tra, thử tải cho cáp vải bạt/cáp thép - đặc trưng kỹ thuật: 10,1 ÷ 20 tấn Kiểm tra, thử tải cho cáp vải bạt/cáp thép - đặc trưng kỹ thuật: 10,1 ÷ 20 tấn Sợi 89
5 Kiểm tra, thử tải cho cáp vải bạt/cáp thép - đặc trưng kỹ thuật: 20,1 ÷ 30 tấn Kiểm tra, thử tải cho cáp vải bạt/cáp thép - đặc trưng kỹ thuật: 20,1 ÷ 30 tấn Sợi 49
6 Kiểm tra, thử tải cho cáp vải bạt/cáp thép - đặc trưng kỹ thuật: 30,1 ÷ 50 tấn Kiểm tra, thử tải cho cáp vải bạt/cáp thép - đặc trưng kỹ thuật: 30,1 ÷ 50 tấn Sợi 18
7 Kiểm tra, thử tải cho cáp vải bạt/cáp thép - đặc trưng kỹ thuật: 50,1 ÷ 70 tấn Kiểm tra, thử tải cho cáp vải bạt/cáp thép - đặc trưng kỹ thuật: 50,1 ÷ 70 tấn Sợi 3
8 Kiểm tra, thử tải cho cáp vải bạt/cáp thép - đặc trưng kỹ thuật: 70,1 ÷ 80 tấn Kiểm tra, thử tải cho cáp vải bạt/cáp thép - đặc trưng kỹ thuật: 70,1 ÷ 80 tấn Sợi 4
9 Kiểm tra, thử tải cho ma ní, tăng đơ, eye bolt - đặc trưng kỹ thuật ≤ 3,0 tấn Kiểm tra, thử tải cho ma ní, tăng đơ, eye bolt - đặc trưng kỹ thuật ≤ 3,0 tấn Cái 71
10 Kiểm tra, thử tải cho ma ní, tăng đơ, eye bolt - đặc trưng kỹ thuật: 3,1 ÷ 15 tấn Kiểm tra, thử tải cho ma ní, tăng đơ, eye bolt - đặc trưng kỹ thuật: 3,1 ÷ 15 tấn Cái 47
11 Kiểm tra, thử tải cho ma ní, tăng đơ, eye bolt -đặc trưng kỹ thuật: 15,1 ÷ 25 tấn Kiểm tra, thử tải cho ma ní, tăng đơ, eye bolt -đặc trưng kỹ thuật: 15,1 ÷ 25 tấn Cái 19
12 Kiểm tra, thử tải cho ma ní, tăng đơ, eye bolt -đặc trưng kỹ thuật: 25,1 ÷ 50 tấn Kiểm tra, thử tải cho ma ní, tăng đơ, eye bolt -đặc trưng kỹ thuật: 25,1 ÷ 50 tấn Cái 17
13 Kiểm tra, thử tải cho ma ní, tăng đơ, eye bolt -đặc trưng kỹ thuật: 50,1 ÷ 85 tấn Kiểm tra, thử tải cho ma ní, tăng đơ, eye bolt -đặc trưng kỹ thuật: 50,1 ÷ 85 tấn Cái 8
14 Kiểm tra, thử tải cho kích thủy lực - đặc trưng kỹ thuật: ≤ 20 tấn Kiểm tra, thử tải cho kích thủy lực - đặc trưng kỹ thuật: ≤ 20 tấn Bộ 52
15 Kiểm tra, thử tải cho kích thủy lực - đặc trưng kỹ thuật 20,1 ÷ 50 tấn Kiểm tra, thử tải cho kích thủy lực - đặc trưng kỹ thuật 20,1 ÷ 50 tấn Bộ 43
16 Kiểm tra, thử tải cho kích thủy lực - đặc trưng kỹ thuật 50,1 ÷ 100 tấn Kiểm tra, thử tải cho kích thủy lực - đặc trưng kỹ thuật 50,1 ÷ 100 tấn Bộ 21
17 Kiểm tra, thử tải cho kích thủy lực - đặc trưng kỹ thuật 100,1 ÷ 150 tấn Kiểm tra, thử tải cho kích thủy lực - đặc trưng kỹ thuật 100,1 ÷ 150 tấn Bộ 6
18 Kiểm tra. thử tải cho dây đeo an toàn Kiểm tra. thử tải cho dây đeo an toàn Sợi 17
Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.01768E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là501.768.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 351.237.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 702.475.200 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->