Gói thầu: Gói thầu số 2-Mua sắm VTTB phục vụ SXKD quý 2 năm 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220345000-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/03/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Hà Giang - Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc Địa chỉ: Số 15, đường Hồ Xuân Hương, phường Nguyễn Trãi, Thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang Số điện thoại: 0219.6558.666; Số fax: 0219.3866.048
Tên gói thầu Gói thầu số 2-Mua sắm VTTB phục vụ SXKD quý 2 năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220344312
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Giá thành SXKD điện năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-18 10:52:00 đến ngày 2022-03-25 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 699,428,742 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.398E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.09E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn khối lượng công việc với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh)trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Số lượng hợp đồng bằng 2(N) hoặc khác 2(N), trong đó ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥ 490.000.000 VNĐ(V) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 980.000.000 VNĐ(X). Trong đó X=NxV. + Tính chất hợp đồng tương tự là hợp đồng mua sắm Giá đỡ cầu chì ống, Chống sét van, Cầu dao phụ tải, Dao cách ly, Xà mạ trung hạ áp trở lên. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành. + Để chứng minh hoàn thành hợp đồng, nhà thầu đính kèm file scan lên hệ thống các tài liệu sau: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã hoàn thành bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc và là hợp đồng cung cấp VTTB(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng tương tự do nhà thầu thực hiện, mô tả tính chất tương tự của hợp đồng; kèm theo hợp đồng tương tự một trong số các giấy tờ, chứng từ sau: biên bản nghiệm thu khối lượng, hoặc biên bản giao nhận hàng hóa; hoặc hóa đơn bán hàng; hoặc thanh lý hợp đồng. Các hợp đồng, biên bản hoặc chứng từ trên được sao y có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền và phải có tối thiểu mặt hàng Giá đỡ cầu chì ống, Chống sét van, Cầu dao phụ tải, Dao cách ly, Xà mạ tương tự như phạm vi cung cấp.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 490.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 980.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năngsẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầunhư bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịchvụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:+ Thời gian Chủ đầu tư thông báo cho Nhà thầu vềcác hư hỏng, khuyết tật phát sinh: 03 ngày.+ Thời hạn Nhà thầu phải tiến hành khắc phục cáchư hỏng, khuyết tật sau khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư: 05 ngày.+ Chi phí cho việc khắc phục các hư hỏng, khuyếttật: Nhà thầu phải chịu toàn bộ chi phí cho việckhắc phục.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Công ty Điện Lực Hà giang
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 2-Mua sắm VTTB phục vụ SXKD quý 2 năm 2022
Mua sắm VTTB phục vụ PTKH, Thay định kỳ, SCTX, Dự phòng quý 2 năm 2022
60 Ngày
E-CDNT 3 Giá thành SXKD điện năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Hà Giang, Địa chỉ: Số 15-Đường Hồ Xuân Hương-Phường Nguyễn Trãi-TP Hà Giang-Tỉnh Hà Giang - Việt Nam. Số điện thoại: 0219.3866.307; Số fax: 0219.3860.081
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu là doanh nghiệp thì phải không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với Công ty Điện lực Hà Giang, Tổng Công ty Điện lực miền Bắc-Tập đoàn Điện lực Việt Nam, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của Tập đoàn; - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán (Nếu có): + Tư vấn lập, thẩm định HSMT (Nếu có): + Tư vấn đánh giá HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu(Nếu có). - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Công ty Điện lực Hà Giang, Địa chỉ: Số 15-Đường Hồ Xuân Hương-Phường Nguyễn Trãi-TP Hà Giang-Tỉnh Hà Giang.


- Bên mời thầu: Công ty Điện Lực Hà giang , địa chỉ: số 15, đường Hồ Xuân Hương, TP. Hà Giang, tỉnh Hà Giang
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Hà Giang, Địa chỉ: Số 15-Đường Hồ Xuân Hương-Phường Nguyễn Trãi-TP Hà Giang-Tỉnh Hà Giang - Việt Nam. Số điện thoại: 0219.3866.307; Số fax: 0219.3860.081


E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty. + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT đó bị loại.
E-CDNT 10.2(c)
Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: - Tất cả các hàng hoá và dịch vụ được cung cấp phải có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, không bị cấm lưu hành ở Việt Nam, hàng hoá phải mới 100% chưa từng qua sử dụng. -Đối với hàng hóa có nguồn gốc từ nước ngoài, nhà thầu cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa do cơ quan có thẩm quyền của nước sản xuất cấp (CO), chứng chỉ chất lượng của nhà chế tạo (CQ) trước khi giao hàng (bản gốc hoặc bản sao công chứng). -Bảng cam kết đặc tính, thông số kỹ thuật và tài liệu kỹ thuật như: Tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, bảo hành, catalogue, bản vẽ,... của từng loại hàng hóa. -Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh hàng hóa cung cấp từ nhà sản xuất có ít nhất 02 năm kinh nghiệm sản xuất trong việc sản xuất hàng hóa hoặc tương đương đối với các hàng hóa chính được quy định tại Phần 2: Chương V về yêu cầu kỹ thuật chào thầu: + Bộ giá cầu chì ống + Chống sét van + Cầu dao phụ tải + Dao cách ly + Xà mạ đáp ứng quy định trong Chương V về yêu cầu kỹ thuật của HSMT; - Có giấy xác nhận của khách hàng là đơn vị trong ngành điện về việc sử dụng thành công hàng hóa, hoặc tương đương đối với các hàng hóa chính được quy định tại Phần 2: Chương V về yêu cầu kỹ thuật chào thầu: + Bộ giá cầu chì ống + Chống sét van + Cầu dao phụ tải + Dao cách ly + Xà mạ chứng minh hàng hoá chào thầu đã được sử dụng thành công tối thiểu 02 năm trên lưới điện Việt Nam đáp ứng quy định trong Chương V về yêu cầu kỹ thuật. -Ý kiến của nhà thầu về từng điều khoản yêu cầu kỹ thuật của bên mời thầu để chứng minh sự đáp ứng về cơ bản của hàng hóa và dịch vụ đối với những yêu cầu đó, hoặc nêu rõ những sai lệch so với yêu cầu kỹ thuật. -Các tài liệu kỹ thuật, chứng từ chỉ cần thiết khác cho VTTB.
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: - Đơn giá chào thầu của từng loại hàng hoá là giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Chi phí vận chuyển, thí nghiệm khi giao nhận hàng cho gói thầu thực hiện theo Mẫu số 19 Chương IV-Biểu mẫu dự thầu
E-CDNT 14.3 Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): Không yêu cầu.
E-CDNT 15.2
nhận trúng thầu bao gồm: -Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương; -Trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương theo yêu cầu nêu tại tính đáp ứng của hàng hóa chào thầu-Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật; -Nếu có yêu cầu dịch vụ sau bán hàng thì nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật. -Nhà thầu có trách nhiệm chuẩn bị sẵn sàng cung cấp các tài liệu để bên mời thầu đối chiếu với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT theo quy định tại Điều 8, Điều 9 của Thông tư 05/2018/TT-BKHĐT ngày 10/12/2018. -Hồ sơ dự thầu 01 bản gốc để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu theo kê khai trên mạng.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Hà Giang, Địa chỉ: Số 15-Đường Hồ Xuân Hương-Phường Nguyễn Trãi-TP Hà Giang-Tỉnh Hà Giang - Việt Nam. Số điện thoại: 0219.3866.307; Số fax: 0219.3860.081
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Hoàng Văn Thiện-Giám đốc Công ty Điện lực Hà Giang, Địa chỉ: Số 15-Đường Hồ Xuân Hương-Phường Nguyễn Trãi-TP Hà Giang-Tỉnh Hà Giang - Việt Nam.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: -Địa chỉ của Hội đồng tư vấn: Không áp dụng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: -Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng Công ty Điện lực miền Bắc: quanly [email protected]. -Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686 611
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bộ giá cầu chì ống 35kV1BộDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
2Chống sét van 4860QuảDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
3Cầu dao phụ tải 3 pha 35kV 630A1BộDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
4DCL NT 35kV/630A-ngoài trời8BộDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
5Tiếp địa R2-7 cọc6BộDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
6Tiếp địa phên 1m x 1m(HSP)1BộDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
7Tiếp địa phên 1m x 1m(VX)6BộDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
8Tiếp địa phên 1,84m x 1,84m2BộDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
9Xà đỡ hòm 3 Ctơ lắp cột H7,58bộDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
10Quang ôm cáp477BộDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
11Ống thép mạ kẽm phi 40x3x600018ỐngDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
12Cột thép ống phi 113,5x4,5 dài 8m nối bích8CáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
13Chụp vuông 3 m(HG)1CáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
14Chụp vuông 3 m(XM)5CáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
15Chụp tròn 3 m2CáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
16Xà 402(BM)4BộDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
17Xà 402(HSP)1BộDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
18Xà 401(BM)4BộDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
19Xà 401(HSP)3BộDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
20Xà đỡ DCL3BộDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
21Xà đỡ tay dao+Ống nối CTT (HSP)3BộDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
22Xà đỡ tay dao+Ống nối CTT (BQ)3BộDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
23Xà đỡ tay dao+Ống nối CTT (BQ)1BộDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
24Xà đỡ vượt 35kV-2L1BộDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
25Xà đỡ vượt XDV-2L1BộDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
26Xà đỡ vượt 35kV1BộDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
27Xà đỡ vượt 22kV1BộDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
28Xà XNB35-3L1BộDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
29Ghế thao tác(BQ)3BộDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
30Ghế thao tác(HSP)1BộDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
31Ghế thao tác(XM)1BộDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
32Thang trèo(HSP)1BộDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
33Thang trèo(XM)1BộDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
34Thang trèo(BQ)3BộDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
35Cổ dề dây néo CD-02 thép mạ kẽm nhúng nóng1BộDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
36Dây néo DN 20-7 thép mạ kẽm nhúng nóng1BộDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
37Dây dẫn dòng phi 12 dài 12,5m mạ kẽm2DâyDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
38Dây dẫn dòng phi 12 dài 10,5m mạ kẽm1DâyDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
39Dây dẫn dòng phi 12 dài 10,6m mạ kẽm hàn cờ ba đầu1DâyDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
40Dây dẫn dòng phi 12 dài 12,5m mạ kẽm hàn cờ hai đầu1DâyDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
41Rọ móng MT41CáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
42Rọ móng MT61CáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
43Móng néo MN 15-51CáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
44Thép dẹt mạ kẽm L40 x 4135MétDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.398E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.09E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn khối lượng công việc với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh)trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Số lượng hợp đồng bằng 2(N) hoặc khác 2(N), trong đó ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥ 490.000.000 VNĐ(V) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 980.000.000 VNĐ(X). Trong đó X=NxV. + Tính chất hợp đồng tương tự là hợp đồng mua sắm Giá đỡ cầu chì ống, Chống sét van, Cầu dao phụ tải, Dao cách ly, Xà mạ trung hạ áp trở lên. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành. + Để chứng minh hoàn thành hợp đồng, nhà thầu đính kèm file scan lên hệ thống các tài liệu sau: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã hoàn thành bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc và là hợp đồng cung cấp VTTB(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng tương tự do nhà thầu thực hiện, mô tả tính chất tương tự của hợp đồng; kèm theo hợp đồng tương tự một trong số các giấy tờ, chứng từ sau: biên bản nghiệm thu khối lượng, hoặc biên bản giao nhận hàng hóa; hoặc hóa đơn bán hàng; hoặc thanh lý hợp đồng. Các hợp đồng, biên bản hoặc chứng từ trên được sao y có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền và phải có tối thiểu mặt hàng Giá đỡ cầu chì ống, Chống sét van, Cầu dao phụ tải, Dao cách ly, Xà mạ tương tự như phạm vi cung cấp.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 490.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 980.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năngsẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầunhư bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịchvụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:+ Thời gian Chủ đầu tư thông báo cho Nhà thầu vềcác hư hỏng, khuyết tật phát sinh: 03 ngày.+ Thời hạn Nhà thầu phải tiến hành khắc phục cáchư hỏng, khuyết tật sau khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư: 05 ngày.+ Chi phí cho việc khắc phục các hư hỏng, khuyếttật: Nhà thầu phải chịu toàn bộ chi phí cho việckhắc phục.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->