Gói thầu: Cung cấp và lắp đặt thiết bị khối phòng học bộ môn (phần bổ sung)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201159682-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/12/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng tỉnh Tây Ninh |
| Tên gói thầu | Cung cấp và lắp đặt thiết bị khối phòng học bộ môn (phần bổ sung) |
| Số hiệu KHLCNT | 20190158438 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-20 15:33:00 đến ngày 2020-12-01 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,341,635,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bàn chuẩn bị (bàn thí nghiệm học sinh) - Bàn thí nghiệm cho học sinh: 4 chỗ ngồi. (gồm các phòng: phòng Vật lý, phòng Hóa học, phòng Sinh học) | BCB | 3 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | Bảo hành thiết bị theo nhà sản xuất và không ít hơn 18 tháng. |
| 2 | Bàn ghế học sinh (2 chỗ ngồi) | BG-HS | 82 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | Bảo hành thiết bị theo nhà sản xuất và không ít hơn 18 tháng. |
| 3 | Bàn Giáo viên | B-GV | 4 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | Bảo hành thiết bị theo nhà sản xuất và không ít hơn 18 tháng. |
| 4 | Bàn Lab Giáo viên lắp ghép modul hình chữ L, có hộc tài liệu | BLAB-GV | 2 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | Bảo hành thiết bị theo nhà sản xuất và không ít hơn 18 tháng. |
| 5 | Bàn Lab học sinh 02 chỗ | BLAB-HS | 48 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | Bảo hành thiết bị theo nhà sản xuất và không ít hơn 18 tháng. |
| 6 | Bàn thí nghiệm cho học sinh - 4 chỗ ngồi (gồm các phòng: phòng Vật lý, phòng Hóa học, phòng Sinh học, phòng Công nghệ) | BTN | 44 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | Bảo hành thiết bị theo nhà sản xuất và không ít hơn 18 tháng. |
| 7 | Bàn vi tính Giáo viên | BVT-GV | 2 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | Bảo hành thiết bị theo nhà sản xuất và không ít hơn 18 tháng. |
| 8 | Bàn vi tính học sinh (mỗi bàn 2 máy) | BVT-HS | 24 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | Bảo hành thiết bị theo nhà sản xuất và không ít hơn 18 tháng. |
| 9 | Bảng nội qui + Màn cửa (cửa sổ) | BNQ+MC | 8 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | Bảo hành thiết bị theo nhà sản xuất và không ít hơn 18 tháng. |
| 10 | Bảng phấn từ 3,6m | BPT | 12 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | Bảo hành thiết bị theo nhà sản xuất và không ít hơn 18 tháng. |
| 11 | Bình chữa cháy MFZ8 | BCC | 18 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | Bảo hành thiết bị theo nhà sản xuất và không ít hơn 18 tháng. |
| 12 | Bồn rửa dụng cụ thí nghiệm | BRDCTN | 8 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | Bảo hành thiết bị theo nhà sản xuất và không ít hơn 18 tháng. |
| 13 | Ghế Giáo viên (phòng học) | GGV-PH | 4 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | Bảo hành thiết bị theo nhà sản xuất và không ít hơn 18 tháng. |
| 14 | Ghế Giáo viên (phòng Tin học và phòng Ngoại ngữ) | GGV-PTT&NN | 4 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | Bảo hành thiết bị theo nhà sản xuất và không ít hơn 18 tháng. |
| 15 | Ghế phòng chuẩn bị | GPBC | 6 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | Bảo hành thiết bị theo nhà sản xuất và không ít hơn 18 tháng. |
| 16 | Ghế phòng Lab | GLAB | 96 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | Bảo hành thiết bị theo nhà sản xuất và không ít hơn 18 tháng. |
| 17 | Ghế thí nghiệm Giáo viên | GTN-GV | 4 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | Bảo hành thiết bị theo nhà sản xuất và không ít hơn 18 tháng. |
| 18 | Ghế thí nghiệm học sinh (Ghế đôn xoay inox) | GTN-HS | 176 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | Bảo hành thiết bị theo nhà sản xuất và không ít hơn 18 tháng. |
| 19 | Ghế vi tính học sinh | GVT-HS | 96 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | Bảo hành thiết bị theo nhà sản xuất và không ít hơn 18 tháng. |
| 20 | Hệ thống bàn Giáo viên (gồm 2 Modul) | HTB-GV | 4 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | Bảo hành thiết bị theo nhà sản xuất và không ít hơn 18 tháng. |
| 21 | Kệ thiết bị 4 tầng | KTB | 8 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | Bảo hành thiết bị theo nhà sản xuất và không ít hơn 18 tháng. |
| 22 | Khẩu hiệu, cờ Tổ quốc, ảnh Bác khung kiếng, màn cửa (Cửa đi + cửa sổ) | KH&CTQ&AB | 4 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | Bảo hành thiết bị theo nhà sản xuất và không ít hơn 18 tháng. |
| 23 | Máy lọc không khí | MLKK | 6 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | Bảo hành thiết bị theo nhà sản xuất và không ít hơn 18 tháng. |
| 24 | Máy tính Giáo viên | MT-GV | 4 | bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | Bảo hành thiết bị theo nhà sản xuất và không ít hơn 18 tháng. |
| 25 | Máy tính học sinh | MT-HS | 96 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | Bảo hành thiết bị theo nhà sản xuất và không ít hơn 18 tháng. |
| 26 | Ổn áp 15KVA Lioa | OA | 4 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | Bảo hành thiết bị theo nhà sản xuất và không ít hơn 18 tháng. |
| 27 | Tập ảnh chân dung các nhà Bác học Vật lý + 10 khung treo - khung gỗ mặt kính (gồm các phòng: phòng Vật lý, phòng Hóa học, phòng Sinh học, phòng Công nghệ) | TACD | 4 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | Bảo hành thiết bị theo nhà sản xuất và không ít hơn 18 tháng. |
| 28 | Tủ đựng dụng cụ (gồm các phòng: phòng Vật lý, phòng Hóa học, phòng Sinh học, phòng Công nghệ) | TĐDC | 6 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | Bảo hành thiết bị theo nhà sản xuất và không ít hơn 18 tháng. |
| 29 | Tủ đựng hoá chất có máy lọc khí | TĐHC | 2 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | Bảo hành thiết bị theo nhà sản xuất và không ít hơn 18 tháng. |
| 30 | Tủ đựng kính hiển vi | TĐKHV | 1 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | Bảo hành thiết bị theo nhà sản xuất và không ít hơn 18 tháng. |
| 31 | Tủ thuốc y tế | TTYTE | 5 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | Bảo hành thiết bị theo nhà sản xuất và không ít hơn 18 tháng. |
| 32 | Xe đẩy Inox 2 tầng phòng thí nghiệm | XEDAY | 7 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | Bảo hành thiết bị theo nhà sản xuất và không ít hơn 18 tháng. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi