Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây dựng công trình: Trường tiểu học Lâm Thượng, xã Lâm Thượng, huyện Lục Yên, tỉnh Yên Bái
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220345132-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/03/2022 10:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Xây dựng công trình: Trường tiểu học Lâm Thượng, xã Lâm Thượng, huyện Lục Yên, tỉnh Yên Bái |
| Số hiệu KHLCNT | 20220345050 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-18 10:46:00 đến ngày 2022-03-28 10:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Yên Bái |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,717,312,003 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.355E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trường phải là kỹ sư xây dựng Dân dụng và công nghiệp, có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp với gói thầu còn hiệu lực. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày nhận bằng tốt nghiệp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bố trí tối thiểu 01 cán bộ kỹ thuật thi công có trình độ từ trung cấp xây dựng trở lên. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày nhận bằng tốt nghiệp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào dung tích gầu 0,4 m3÷1,0 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải tự đổ trọng tải hàng hóa ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông công suất ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa công suất ≥ 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Xây dựng công trình: Trường tiểu học Lâm Thượng, xã Lâm Thượng, huyện Lục Yên, tỉnh Yên Bái Trường tiểu học Lâm Thượng, xã Lâm Thượng, huyện Lục Yên, tỉnh Yên Bái 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ngân sách tỉnh, ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình Dân dụng và Công nghiệp: hạng III trở lên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lục Yên; Địa chỉ: Thị trấn Yên Thế, huyện Lục Yên, tỉnh Yên Bái và
Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng; Địa chỉ: Tổ dân phố 1, phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Lục Yên; Địa chỉ: Thị trấn Yên Thế, huyện Lục Yên, tỉnh Yên Bái -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lục Yên; Địa chỉ: Thị trấn Yên Thế, huyện Lục Yên, tỉnh Yên Bái. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY LẮP NHÀ LÀM VIỆC BGH + LH BỘ MÔN 2 TẦNG XÂY MỚI | |||
| B | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. E-HSMT | 1,4938 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V. E-HSMT | 64,0134 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 3,5415 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 24,4547 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 0,4609 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V. E-HSMT | 8,4768 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 0,9468 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,1014 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 1,1359 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V. E-HSMT | 0,8308 | tấn |
| 11 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V. E-HSMT | 24,0536 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 2,2205 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 12,373 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 1,0727 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,3783 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 1,1426 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 0,8848 | tấn |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 11,9415 | m3 |
| 19 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V. E-HSMT | 26,5368 | m2 |
| 20 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V. E-HSMT | 17,1427 | m3 |
| 21 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. E-HSMT | 0,1237 | 100m3 |
| 22 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 0,765 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 5,2235 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6.5x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 13,0238 | m3 |
| 25 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 24,678 | m2 |
| 26 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 96,9 | m2 |
| 27 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 1,2844 | m3 |
| 28 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. E-HSMT | 0,0988 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V. E-HSMT | 0,0931 | tấn |
| 30 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V. E-HSMT | 95 | cái |
| 31 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. E-HSMT | 0,89 | 100m3 |
| 32 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. E-HSMT | 1,0609 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 0,72 | 100m3 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 | Chương V. E-HSMT | 14,7666 | m3 |
| 35 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V. E-HSMT | 225,0508 | m2 |
| 36 | Lát gạch đất nung kích thước gạch | Chương V. E-HSMT | 54,8044 | m2 |
| 37 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V. E-HSMT | 17,2521 | m2 |
| 38 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 28,9864 | m2 |
| 39 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V. E-HSMT | 28,9864 | m2 |
| C | PHẦN THÂN NHÀ | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6.5x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 95,2417 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 218,952 | m2 |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 771,7059 | m2 |
| 4 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V. E-HSMT | 990,6579 | m2 |
| 5 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6.5x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 2,6981 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 15,4176 | m2 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 10,512 | m2 |
| 8 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V. E-HSMT | 25,9296 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 0,3738 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 0,035 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,0187 | tấn |
| 12 | Hoa inox lan can ( giá khoán gọn ) | Chương V. E-HSMT | 663,1889 | kg |
| 13 | Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 15,9551 | m3 |
| 14 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 175,6008 | m2 |
| 15 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V. E-HSMT | 175,6008 | m2 |
| 16 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V. E-HSMT | 52,756 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V. E-HSMT | 164,6715 | m2 |
| 18 | Thi công mặt sàn gỗ, ván dày 1.2cm ( giá khoán gọn) | Chương V. E-HSMT | 67,5 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V. E-HSMT | 17,2521 | m2 |
| 20 | Trần tấm thả nhôm đục lỗ trần WC + khung xương ( giá khoán gọn ) | Chương V. E-HSMT | 17,636 | |
| 21 | Vách ngăn compact - HLP dày 12 | Chương V. E-HSMT | 31,46 | m2 |
| 22 | Phụ kiện cửa đi | Chương V. E-HSMT | 8 | bộ |
| 23 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V. E-HSMT | 85,704 | m2 |
| 24 | Chống thấm bằng lớp màng bi tumm dày 2mm | Chương V. E-HSMT | 110,3646 | m2 |
| 25 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 ( láng 2 lớp ) | Chương V. E-HSMT | 89,427 | m2 |
| 26 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V. E-HSMT | 3,1881 | 100m2 |
| 27 | Úp nóc + xối | Chương V. E-HSMT | 46,4 | m |
| 28 | Gia công xà gồ thép | Chương V. E-HSMT | 0,9352 | tấn |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. E-HSMT | 0,9352 | tấn |
| 30 | Thép d6 hàn râu với xà gồ mái | Chương V. E-HSMT | 5,772 | kg |
| 31 | Nhân công hàn thép râu | Chương V. E-HSMT | 1,5 | công |
| 32 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 5 | m2 |
| 33 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 0,8228 | m3 |
| 34 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 24,5244 | m2 |
| 35 | Lan can i nox cầu thang (khoán gọn) | Chương V. E-HSMT | 157,0854 | kg |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 6,8695 | m3 |
| 37 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 86,52 | m2 |
| 38 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V. E-HSMT | 39,564 | m2 |
| 39 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 94,8 | m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Chương V. E-HSMT | 0,519 | 100m |
| 41 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 42 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 43 | Rọ chắn rác i nox | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 44 | Bật giữ ống | Chương V. E-HSMT | 54 | cái |
| 45 | Keo dán ống | Chương V. E-HSMT | 10 | tuýp |
| 46 | Ống thoát nước mái sảnh | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 47 | Chống thấm đầu ống thoát nước | Chương V. E-HSMT | 1 | đồng |
| 48 | Cửa tôn lên mái + khóa | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 49 | Thang lên mái | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 50 | Sản xuất cửa kính khung nhôm hệ kính dày 6,38ly ( cửa đi 2 cánh mở quay) | Chương V. E-HSMT | 31,59 | m2 |
| 51 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay | Chương V. E-HSMT | 9 | bộ |
| 52 | Sản xuất cửa kính khung nhôm hệ kính dày 6,38ly ( cửa đi 1 cánh mở quay) | Chương V. E-HSMT | 7,04 | m2 |
| 53 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay | Chương V. E-HSMT | 4 | bộ |
| 54 | Sản xuất cửa kính khung nhôm hệ kính dày 6,38ly ( cửa sổ 4 cánh mở quay) | Chương V. E-HSMT | 72 | m2 |
| 55 | Phụ kiện cửa sổ 4 cánh mở quay | Chương V. E-HSMT | 15 | bộ |
| 56 | Sản xuất cửa kính khung nhôm hệ kính dày 6,38ly ( cửa sổ 1 cánh mở hất) | Chương V. E-HSMT | 2,88 | m2 |
| 57 | Phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở hất | Chương V. E-HSMT | 4 | bộ |
| 58 | Sản xuất vách kính trắng khung nhôm hệ kính dày 6,38ly | Chương V. E-HSMT | 8,28 | m2 |
| 59 | Hoa inox 15*15*1.2 ( giá khoán gọn ) | Chương V. E-HSMT | 575,5682 | kg |
| 60 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 59,935 | m2 |
| 61 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V. E-HSMT | 59,935 | m2 |
| D | PHẦN KẾT CẤU | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V. E-HSMT | 14,2782 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 2,2728 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,3714 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,6044 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 1,5676 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 27,4417 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 2,5966 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,9707 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 2,3404 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 2,6252 | tấn |
| 11 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 132,823 | m2 |
| 12 | Quét vôi 3 nước trắng | Chương V. E-HSMT | 91,375 | m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 4,2128 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. E-HSMT | 0,5829 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,1173 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 0,3435 | tấn |
| 17 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 19,8456 | m2 |
| 18 | Quét vôi 3 nước trắng | Chương V. E-HSMT | 19,8456 | m2 |
| 19 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 17,052 | m2 |
| 20 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 46,56 | m |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Chương V. E-HSMT | 0,0611 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 3,629 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V. E-HSMT | 0,3295 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,2139 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 0,3093 | tấn |
| 26 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 27,2324 | m2 |
| 27 | Quét vôi 3 nước trắng | Chương V. E-HSMT | 27,2324 | m2 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 73,9814 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V. E-HSMT | 6,3065 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 6,5475 | tấn |
| 31 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 530,9822 | m2 |
| 32 | Quét vôi 3 nước trắng | Chương V. E-HSMT | 530,9822 | m2 |
| 33 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 5,475 | 100m2 |
| E | XÂY LẮP NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN 2 TẦNG XÂY MỚI ( ĐIỂM TRƯỜNG LẺ ) | |||
| F | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 41,4144 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 1,438 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 10,3105 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 0,1971 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V. E-HSMT | 1,4909 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 0,1658 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,0354 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,4191 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V. E-HSMT | 0,2867 | tấn |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 3,8808 | m3 |
| 11 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V. E-HSMT | 8,411 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 0,7232 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 4,3217 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 0,3929 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,1446 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,2339 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 0,4322 | tấn |
| 18 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V. E-HSMT | 7,8202 | m3 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 0,21 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 1,684 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 1,9253 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 1,8094 | m3 |
| 23 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 6,3042 | m2 |
| 24 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 25,5 | m2 |
| 25 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. E-HSMT | 0,192 | 100m3 |
| 26 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. E-HSMT | 0,3383 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 0,046 | 100m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 | Chương V. E-HSMT | 4,2282 | m3 |
| 29 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V. E-HSMT | 87,5124 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 13,5154 | m2 |
| 31 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V. E-HSMT | 13,5154 | m2 |
| G | PHẦN THÂN NHÀ | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6.5x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 31,611 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 108,864 | m2 |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 245,18 | m2 |
| 4 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V. E-HSMT | 354,044 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 0,2904 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 9,9 | m2 |
| 7 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V. E-HSMT | 9,9 | m2 |
| 8 | Thép vuông đặc 14*14 làm lan can | Chương V. E-HSMT | 168,6762 | kg |
| 9 | Thép bản 60*60*2 | Chương V. E-HSMT | 2,713 | kg |
| 10 | Thép tròn tay vịn | Chương V. E-HSMT | 46,0171 | kg |
| 11 | Gia công lan can ( chỉ tính VL phụ ) | Chương V. E-HSMT | 0,2633 | tấn |
| 12 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V. E-HSMT | 16,83 | m2 |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 16,83 | m2 |
| 14 | Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 2,0328 | m3 |
| 15 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 40,04 | m2 |
| 16 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V. E-HSMT | 40,04 | m2 |
| 17 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 35,64 | m |
| 18 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V. E-HSMT | 14,808 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V. E-HSMT | 20,012 | m2 |
| 20 | Thi công mặt sàn gỗ, ván dày 1.2cm ( giá khoán gọn) | Chương V. E-HSMT | 67,5004 | m2 |
| 21 | Lan can i nox (khoán gọn) | Chương V. E-HSMT | 11,6764 | kg |
| 22 | Gương ốp tường | Chương V. E-HSMT | 14,036 | m2 |
| 23 | Chống thấm bằng lớp màng bi tumm dày 2mm | Chương V. E-HSMT | 22,686 | m2 |
| 24 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 ( láng 2 lớp ) | Chương V. E-HSMT | 22,686 | m2 |
| 25 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V. E-HSMT | 1,4443 | 100m2 |
| 26 | Úp nóc + xối | Chương V. E-HSMT | 22,4 | m |
| 27 | Gia công xà gồ thép | Chương V. E-HSMT | 0,4587 | tấn |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. E-HSMT | 0,4587 | tấn |
| 29 | Thép d6 hàn râu với xà gồ mái | Chương V. E-HSMT | 2,442 | kg |
| 30 | Nhân công hàn thép râu | Chương V. E-HSMT | 1,5 | công |
| 31 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 3 | m2 |
| 32 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6.5x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 5,3827 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 47,04 | m2 |
| 34 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V. E-HSMT | 23,52 | m2 |
| 35 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 33,6 | m |
| 36 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 33,6 | m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Chương V. E-HSMT | 0,346 | 100m |
| 38 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 40 | Rọ chắn rác i nox | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 41 | Bật giữ ống | Chương V. E-HSMT | 32 | cái |
| 42 | Keo dán ống | Chương V. E-HSMT | 5 | tuýp |
| 43 | Chống thấm đầu ống thoát nước | Chương V. E-HSMT | 1 | đồng |
| 44 | Sản xuất cửa kính khung nhôm hệ kính dày 6,38ly ( cửa đi 2 cánh mở quay) | Chương V. E-HSMT | 14,04 | m2 |
| 45 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay | Chương V. E-HSMT | 4 | bộ |
| 46 | Sản xuất cửa kính khung nhôm hệ kính dày 6,38ly ( cửa sổ 4 cánh mở quay) | Chương V. E-HSMT | 28,8 | m2 |
| 47 | Phụ kiện cửa sổ 4 cánh mở quay | Chương V. E-HSMT | 6 | bộ |
| 48 | Sản xuất cửa kính khung nhôm hệ kính dày 6,38ly ( cửa sổ 2 cánh mở hất) | Chương V. E-HSMT | 6 | m2 |
| 49 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở hất | Chương V. E-HSMT | 2 | bộ |
| 50 | Hoa inox 15*15*1.2 ( giá khoán gọn ) | Chương V. E-HSMT | 267,2795 | kg |
| 51 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 23,4 | m2 |
| 52 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V. E-HSMT | 23,4 | m2 |
| H | PHẦN KẾT CẤU | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V. E-HSMT | 5,9101 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 0,9228 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,153 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,2017 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 0,6968 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 11,0338 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 1,003 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,432 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,6138 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 1,4372 | tấn |
| 11 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 54,8088 | m2 |
| 12 | Quét vôi 3 nước trắng | Chương V. E-HSMT | 36,5088 | m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 1,7971 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. E-HSMT | 0,2303 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,0471 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 0,1399 | tấn |
| 17 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 8,9328 | m2 |
| 18 | Quét vôi 3 nước trắng | Chương V. E-HSMT | 8,9328 | m2 |
| 19 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 7,644 | m2 |
| 20 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 21,48 | m |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 25,2389 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V. E-HSMT | 2,1954 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 2,2288 | tấn |
| 24 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 179,8922 | m2 |
| 25 | Quét vôi 3 nước trắng | Chương V. E-HSMT | 179,8922 | m2 |
| 26 | Bảng chống lóa | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 2,19 | 100m2 |
| I | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Chương V. E-HSMT | 3 | sứ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V. E-HSMT | 36 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V. E-HSMT | 16 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V. E-HSMT | 22 | cái |
| 5 | Móc quạt | Chương V. E-HSMT | 22 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Chương V. E-HSMT | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Chương V. E-HSMT | 3 | máy |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V. E-HSMT | 13 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 12 | Mặt và ổ cắm đôi 3 chấu 16A | Chương V. E-HSMT | 35 | cái |
| 13 | ổ cắm âm sàn 2 modul | Chương V. E-HSMT | 20 | cái |
| 14 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V. E-HSMT | 21 | cái |
| 17 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V. E-HSMT | 19 | cái |
| 18 | Mặt liền aptomat 1P 15A/220V | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x25mm2 | Chương V. E-HSMT | 100 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x16mm2 | Chương V. E-HSMT | 10 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Chương V. E-HSMT | 160 | m |
| 22 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC/PVC 1x1.5mm2 | Chương V. E-HSMT | 50 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x2.5mm2 | Chương V. E-HSMT | 350 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x1.5mm2 | Chương V. E-HSMT | 950 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V. E-HSMT | 630 | m |
| 26 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V. E-HSMT | 20 | hộp |
| 27 | Tủ aptomat 2-8P | Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 28 | Nội quy tiêu lệnh | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 29 | Bình bột MFZ | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 30 | Bình khí CO2 | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 31 | Tủ chữa cháy 2 bình | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| J | Phần thu sét | |||
| 1 | Kim thu sét . Bán kính bảo vệ cấp 1, Rp= 25m | Chương V. E-HSMT | 1 | Cirprotec (Tây Ban Nha) |
| 2 | Trụ đỡ kim bao gồm cả chân đế, cao 4.5m | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Cáp dẫn sét đồng trần 50mm2 | Chương V. E-HSMT | 45 | m |
| 4 | Mối hàn hóa nhiệt | Chương V. E-HSMT | 6 | mối |
| 5 | Cáp lụa neo trụ | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng ф16, L= 2400mm | Chương V. E-HSMT | 6 | cọc |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Chương V. E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 8 | Hộp kiểm tra điện trở đất | Chương V. E-HSMT | 1 | hộp |
| 9 | Kẹp đỡ cáp | Chương V. E-HSMT | 10 | cái |
| 10 | Bộ đếm sét | Chương V. E-HSMT | 1 | hộp |
| 11 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V. E-HSMT | 0,0864 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V. E-HSMT | 0,0864 | 100m3 |
| 13 | Thử điện trở | Chương V. E-HSMT | 2 | điểm |
| K | PHẦN CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Chương V. E-HSMT | 0,14 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Chương V. E-HSMT | 0,26 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 4,1mm | Chương V. E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 4 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm ren trong | Chương V. E-HSMT | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm ren trong | Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Chương V. E-HSMT | 7 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm ren trong | Chương V. E-HSMT | 14 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm ren ngoài | Chương V. E-HSMT | 14 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + vòi +chân chậu | Chương V. E-HSMT | 6 | bộ |
| 23 | Thanh treo khăn | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt kệ kính | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt giá treo | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt gương soi | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 27 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V. E-HSMT | 6 | bộ |
| 28 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V. E-HSMT | 8 | bộ |
| 29 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 30 | Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi | Chương V. E-HSMT | 6 | bộ |
| L | Cấp nước bên ngoài đến téc | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V. E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Chương V. E-HSMT | 10 | cái |
| 3 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chương V. E-HSMT | 1 | bể |
| 6 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 10m3 ( giá bao gồm VC đến chân CT) | Chương V. E-HSMT | 1 | bể |
| 7 | Van phao cơ tự động | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Máy bơm nước lên téc | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| M | Phần thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Chương V. E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Chương V. E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Chương V. E-HSMT | 0,33 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Chương V. E-HSMT | 0,09 | 100m |
| 5 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Chương V. E-HSMT | 34 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Chương V. E-HSMT | 20 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 76mm | Chương V. E-HSMT | 30 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm | Chương V. E-HSMT | 26 | cái |
| 9 | Xi phông | Chương V. E-HSMT | 20 | cái |
| 10 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống kiểm tra đường kính 100mm | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 12 | Bồn Septic 2m3 ( giá khoán gọn ) | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| N | Hố đặt bồn Septic | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 8,16 | m3 |
| 2 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 1,4784 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 14,364 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 0,3695 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. E-HSMT | 0,0145 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V. E-HSMT | 0,0307 | tấn |
| 7 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V. E-HSMT | 3 | cấu kiện |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Chương V. E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V. E-HSMT | 0,14 | 100m |
| 11 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Chương V. E-HSMT | 11 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | Chương V. E-HSMT | 9 | cái |
| 13 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V. E-HSMT | 0,0346 | m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 0,96 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. E-HSMT | 0,025 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 0,0912 | 100m3 |
| O | Giếng khoan | |||
| 1 | Giếng khoan | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V. E-HSMT | 90 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V. E-HSMT | 90 | m |
| 4 | Tủ điều khiển máy bơm | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Tủ bảo vệ | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | Chương V. E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm | Chương V. E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 8 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 125mm | Chương V. E-HSMT | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm | Chương V. E-HSMT | 22 | cái |
| 10 | Máy bơm chìm giếng khoan | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| P | Mạng | |||
| 1 | Modem | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Switch poe 8 port 10/100/1000MBPS | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Bộ phát wifi ốp trần | Chương V. E-HSMT | 5 | bộ |
| 4 | Cáp mạng | Chương V. E-HSMT | 120 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V. E-HSMT | 20 | m |
| 6 | Hạt mạng j45 | Chương V. E-HSMT | 5 | hạt |
| Q | Tủ đặt bơm | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Chương V. E-HSMT | 0,2977 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. E-HSMT | 0,2977 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 0,7442 | m3 |
| 4 | Xây hố ga, hố van bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 0,5861 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 11,1444 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150 | Chương V. E-HSMT | 0,1183 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. E-HSMT | 0,0036 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Chương V. E-HSMT | 0,0113 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V. E-HSMT | 1 | cấu kiện |
| 10 | Cửa tôn + khóa | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V. E-HSMT | 50 | m |
| 12 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Mặt 1 hạt có đèn báo | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Chương V. E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 15 | Lắp cút d32 | Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 16 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V. E-HSMT | 19,2 | m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương V. E-HSMT | 4 | m3 |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. E-HSMT | 15,2 | m3 |
| 19 | Gạch báo cáp | Chương V. E-HSMT | 230 | viên |
| 20 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 0,04 | 100m3 |
| R | Sân đặt téc | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V. E-HSMT | 0,2218 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 0,066 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 0,4488 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. E-HSMT | 0,3364 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 0,3364 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 0,6728 | m3 |
| S | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Chương V. E-HSMT | 1 | sứ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V. E-HSMT | 18 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V. E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V. E-HSMT | 12 | cái |
| 5 | Móc quạt | Chương V. E-HSMT | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Chương V. E-HSMT | 3 | máy |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Mặt và ổ cắm đôi 3 chấu 16A | Chương V. E-HSMT | 10 | cái |
| 11 | ổ cắm âm sàn 2 modul | Chương V. E-HSMT | 20 | cái |
| 12 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V. E-HSMT | 13 | cái |
| 14 | Mặt liền aptomat 1P 15A/220V | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x16mm2 | Chương V. E-HSMT | 50 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Chương V. E-HSMT | 90 | m |
| 17 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC/PVC 1x1.5mm2 | Chương V. E-HSMT | 50 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x2.5mm2 | Chương V. E-HSMT | 185 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x1.5mm2 | Chương V. E-HSMT | 300 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V. E-HSMT | 200 | m |
| 21 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V. E-HSMT | 2 | hộp |
| 22 | Tủ aptomat 2-8P | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| T | THU SÉT : | |||
| 1 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 2m | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét dài 2m | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Ống thép mạ d25 | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Bản táp | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Sứ nhồi xi măng giữ chân kim | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V. E-HSMT | 32 | m |
| 7 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mm | Chương V. E-HSMT | 55 | m |
| 8 | Bật sắt | Chương V. E-HSMT | 16 | cái |
| 9 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V. E-HSMT | 7 | cọc |
| 10 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V. E-HSMT | 26,4 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V. E-HSMT | 0,264 | 100m3 |
| U | Mạng | |||
| 1 | Modem | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Switch poe 8 port 10/100/1000MBPS | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Bộ phát wifi ốp trần | Chương V. E-HSMT | 5 | bộ |
| 4 | Cáp mạng | Chương V. E-HSMT | 120 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V. E-HSMT | 20 | m |
| 6 | Hạt mạng j45 | Chương V. E-HSMT | 5 | hạt |
| V | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 51 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. E-HSMT | 0,51 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 51 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 170 | m3 |
| 5 | Nhân công cắt mạch sân | Chương V. E-HSMT | 850 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.355E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Chỉ huy trưởng công trường phải là kỹ sư xây dựng Dân dụng và công nghiệp, có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp với gói thầu còn hiệu lực. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày nhận bằng tốt nghiệp | 3 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật | 1 | Bố trí tối thiểu 01 cán bộ kỹ thuật thi công có trình độ từ trung cấp xây dựng trở lên. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày nhận bằng tốt nghiệp | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào dung tích gầu 0,4 m3÷1,0 m3 | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Ô tô tải tự đổ trọng tải hàng hóa ≥ 5 tấn | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông công suất ≥ 250 lít | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa công suất ≥ 80 lít | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy hàn điện | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy đầm cóc | Còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi