Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220339066-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ CÁC DỰ ÁN XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH HUYỆN THỚI BÌNH
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220316082
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách nhà nước trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-18 11:10:00 đến ngày 2022-03-29 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cà Mau
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,363,651,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 170,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7045E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.409E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(8):Tính chất tương tự được hiểu như sau:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại (công trình dân dụng, và cấp công trình tương tự Cấp III) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc:Giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 7.954.000.000 đồng.Ghi chú: Đối với hợp đồng tương tự “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” nhà thầu phải nộp các tài liệu chứng minh: . Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1.Hợp đồng và các phụ lục hợp đồng “ nếu có”.2. Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.3. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng kèm theo hóa đơn thanh toán có VAT.4. Tài liệu chứng minh tính chất tương tự của hợp đồng như: Quyết định phê duyệt Dự án hoặc Phê duyệt thiết kế Bản vẽ thi công hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu hợp pháp khác. . Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn:1.Hợp đồng và các phụ lục hợp đồng “ nếu có”.2. Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.3. Biên bản nghiệm thu giai đoạn và Hồ sơ thanh toán kèm theo hóa đơn có VAT hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng hoàn thành tại thời điển hiện tại.4. Tài liệu chứng minh tính chất tương tự của hợp đồng như: Quyết định phê duyệt Dự án hoặc Phê duyệt thiết kế Bản vẽ thi công hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu hợp pháp khác.* Trường hợp thực hiện với tư cách Liên danh: Ngoài phải đáp ứng 02 nội dung trên, phải cung cấp thêm.- Phụ lục hợp đồng phân chia khối lượng chi tiết của các thành viên liên danh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.* Trường hợp thực hiện với tư cách Thầu phụ: Ngoài phải đáp ứng các nội dung như nhà thầu chính, phải cung cấp thêm các tài liệu:- Hợp đồng của nhà thầu chính với Chủ đầu tư hoặc xác nhận của Chủ đầu tư tên nhà thầu chính thực hiện gói thầu, tên nhà thầu phụ và phạm vi giá trị nhà thầu phụ đảm nhận.(Nếu công trình thi công chậm tiến độ vì lý do khách quan không phải do lỗi của Nhà thầu thì phải được xác nhận của Chủ đầu tư bằng văn bản).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.954.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥23.862.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (Dân dụng) hạng III trở lên hoặc Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.(Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Bản chụp được chứng thực văn bằng, chứng chỉ có liên quan (Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước phù hợp với văn bằng, chứng chỉ). Trường hợp không có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp thì phải có: Hợp đồng công trình tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng có tên đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp (các hạng mục dân dụng)
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Cao đẳng trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.(Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Bản chụp được chứng thực văn bằng (Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước phù hợp với văn bằng, chứng chỉ) & Hợp đồng công trình tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng có tên đã trực tiếp tham gia 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp (các hạng mục hạ tầng kỹ thuật)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Cao đẳng trở lên chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.(Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Bản chụp được chứng thực văn bằng (Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước phù hợp với văn bằng, chứng chỉ) & Hợp đồng công trình tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng có tên đã trực tiếp tham gia 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành (Trắc địa hoặc Đo đạc bản đồ). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.(Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Bản chụp được chứng thực văn bằng (Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước phù hợp với văn bằng, chứng chỉ) & Hợp đồng công trình tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng có tên đã trực tiếp tham gia 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Điện. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.(Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Bản chụp được chứng thực văn bằng (Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước phù hợp với văn bằng, chứng chỉ) & Hợp đồng công trình tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng có tên đã trực tiếp tham gia 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Cấp thoát nước. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.(Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Bản chụp được chứng thực văn bằng (Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước phù hợp với văn bằng, chứng chỉ) & Hợp đồng công trình tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng có tên đã trực tiếp tham gia 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng vật liệu, thí nghiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Vật liệu xây dựng. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.(Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Bản chụp được chứng thực văn bằng (Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước phù hợp với văn bằng, chứng chỉ) & Hợp đồng công trình tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng có tên đã trực tiếp tham gia 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành (Bảo hộ lao đông hoặc An toàn lao động). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.(Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Bản chụp được chứng thực văn bằng (Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước phù hợp với văn bằng, chứng chỉ) & Hợp đồng công trình tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng có tên đã trực tiếp tham gia 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành (Kinh tế xây dựng hoặc Quản lý xây dựng). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.(Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Bản chụp được chứng thực văn bằng (Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước phù hợp với văn bằng, chứng chỉ) & Hợp đồng công trình tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng có tên đã trực tiếp tham gia 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy toàn đạc hoặc kinh vỹ điện tử
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Tài liệu chứng minh sở hữu + Giấy kiểm định/hiệu chuẩn còn hiệu lực), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Tài liệu chứng minh sở hữu + Giấy kiểm định/hiệu chuẩn còn hiệu lực), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào một gầu
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,4m3 - Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Giấy đăng ký + Giấy đăng kiểm còn hiệu lực), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 0,8T - Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Tài liệu chứng minh sở hữu + Giấy đăng kiểm còn hiệu lực), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 60Kg - Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Tài liệu chứng minh sở hữu), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250Lít - Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Tài liệu chứng minh sở hữu), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 150Lít - Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Tài liệu chứng minh sở hữu), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5KW - Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Tài liệu chứng minh sở hữu), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,0KW - Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Tài liệu chứng minh sở hữu), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5,0KW - Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Tài liệu chứng minh sở hữu), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 0,62KW - Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Tài liệu chứng minh sở hữu), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,7KW - Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Tài liệu chứng minh sở hữu), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 4
13-Biến thế hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23KW - Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Tài liệu chứng minh sở hữu), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 3
E-CDNT 1.1 BAN QUẢN LÝ CÁC DỰ ÁN XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH HUYỆN THỚI BÌNH
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Trường Tiểu học Hồ Thị Kỷ A, xã Hồ Thị Kỷ
270 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn ngân sách nhà nước trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ CÁC DỰ ÁN XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH HUYỆN THỚI BÌNH , địa chỉ: KHÓM I, THỊ TRẤN THỚI BÌNH, HUYỆN THỚI BÌNH, TỈNH CÀ MAU
- Chủ đầu tư: Ban quản lý các dự án XDCT huyện Thới Bình Địa chỉ: Khóm 1, thị trấn Thới Bình, huyện Thới Bình, tỉnh Cà Mau. Số điện thoại: 0290.386.03.99 – 0290 3861 790 Số fax :0290.386.03.99 – 0290 3861 790 Email: hochihuynh [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn đầu tư và Phát triển Khánh Lộc. Địa chỉ: Số 35, đường Nguyễn Việt Khái, khóm 5, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau. - Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn & Xây dựng Diễm Thúy. Địa chỉ: Số 159/4, đường Phan Ngọc Hiển, khóm 6, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau. - Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế & Hạ tầng huyện Thới Bình. Địa chỉ: Khóm 1, thị trấn Thới Bình, huyện Thới Bình, tỉnh Cà Mau. - Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Hợp Nhất. Địa chỉ: Số 92, đường Nguyễn Du, Phường 5, Thành phố Cà Mau, Tỉnh Cà Mau. - Đơn vị thẩm định E-HSMT: Công ty CP Tư vấn thiết kế xây dựng An Xuyên. Địa chỉ: Đường Xí nghiệp gỗ, khóm 7, phường 8, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau. - Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Hợp Nhất. Địa chỉ : Số 92, đường Nguyễn Du, Phường 5, Thành phố Cà Mau, Tỉnh Cà Mau. - Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty CP Tư vấn thiết kế xây dựng An Xuyên. Địa chỉ: Đường Xí nghiệp gỗ, khóm 7, phường 8, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau.


- Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ CÁC DỰ ÁN XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH HUYỆN THỚI BÌNH , địa chỉ: KHÓM I, THỊ TRẤN THỚI BÌNH, HUYỆN THỚI BÌNH, TỈNH CÀ MAU
- Chủ đầu tư: Ban quản lý các dự án XDCT huyện Thới Bình Địa chỉ: Khóm 1, thị trấn Thới Bình, huyện Thới Bình, tỉnh Cà Mau. Số điện thoại: 0290.386.03.99 – 0290 3861 790 Số fax :0290.386.03.99 – 0290 3861 790 Email: hochihuynh [email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập hoặc tài liệu tương đương khác. 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu phù hợp với Loại & Cấp công trình của gói thầu. (Nhà thầu có thể đính kèm hoặc không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 170.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý các dự án XDCT huyện Thới Bình Địa chỉ: Khóm 1, thị trấn Thới Bình, huyện Thới Bình, tỉnh Cà Mau. Số điện thoại: 0290.386.03.99 – 0290 3861 790 Số fax :0290.386.03.99 – 0290 3861 790 Email: hochihuynh [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thới Bình Địa chỉ: Khóm 1, Thị trấn Thới Bình, huyện Thới Bình ,T.Cà Mau Điện thoại: 0290 3860198 - 0290 3860038 - 0290 3860463 - Fax: 0290 3860259 Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch & Đầu tư tỉnh Cà Mau Địa chỉ: Tầng 3, tòa nhà UBND tỉnh Cà Mau, số 91-93, đường Lý Thường Kiệt, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau. Số Điện thoại: +84 (0290) 3831.332; Số Fax: +84 (0290) 3830.773. Email: [email protected]
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Xây dựng Khối 06 phòng học và Nhà vệ sinh học sinh (điểm chính)
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V của E-HSMT4,0998100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT1,6399100m3
3Đóng cừ tràm dài 4,7m, đk ngọn >=4,2cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I (phần ngập vào đất)Chương V của E-HSMT231,5985100m
4Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V của E-HSMT19,7105m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V của E-HSMT19,7105m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT54,0913m3
7Ván khuôn móng cộtChương V của E-HSMT0,5662100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,2709tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT3,2577tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V của E-HSMT0,3427tấn
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT20,9957m3
12Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT3,2514100m2
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,654tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT3,687tấn
15Rải cao su lớp cách lyChương V của E-HSMT0,3283100m2
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Chương V của E-HSMT79,1161m3
17Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT7,4025100m2
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT1,8534tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT11,0011tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,6452tấn
21Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT50,0382m3
22Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT5,0661100m2
23Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT6,8682tấn
24Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT8,8885m3
25Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V của E-HSMT1,3915100m2
26Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,9906tấn
27Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT2,6764m3
28Ván khuôn gỗ cầu thang thườngChương V của E-HSMT0,2327100m2
29Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,1879tấn
30Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,3799tấn
31Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT0,16m3
32Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,0288100m2
33Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,0038tấn
34Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,0321tấn
35Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT1,0543m3
36Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,0952100m2
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,0209tấn
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,1618tấn
39Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT7,1828m3
40Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT1,1473100m2
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,6375tấn
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,1057tấn
43Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Chương V của E-HSMT7,252m3
44Xây tường thẳng bằng gạch rỗng bê tông 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M100, PCB40Chương V của E-HSMT40,0758m3
45Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Chương V của E-HSMT2,9225m3
46Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100Chương V của E-HSMT1,5171m3
47Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT54,6638m3
48Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT16,637m3
49Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400mm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT50,9888m2
50Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400mm, vữa XM M75, PCB40 (tường ốp cao 1,5m)Chương V của E-HSMT120,82m2
51Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 200x400mmChương V của E-HSMT45,9m2
52Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB40 (khu nhà vệ sinh)Chương V của E-HSMT43,3m2
53Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V của E-HSMT3,21m3
54Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V của E-HSMT2,247m3
55Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT476,1713m2
56Lát gạch bậc cầu thang 400x400mm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT29,2063m2
57Lát gạch bậc tam cấp 400x400mm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT11,194m2
58Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Chương V của E-HSMT152,5985m2
59Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V của E-HSMT145,8545m2
60Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT62,1375m2
61Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT988,205m2
62Trát trần, vữa XM M75 trong nhàChương V của E-HSMT267,63m2
63Trát xà dầm, vữa XM M75 trong nhàChương V của E-HSMT82,377m2
64Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT25,4401m2
65Bả bằng bột bả vào tường trong nhàChương V của E-HSMT988,205m2
66Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàChương V của E-HSMT375,4471m2
67Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT1.363,6521m2
68Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (phần diện tích tường sơn)Chương V của E-HSMT457,6575m2
69Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M100, PCB40Chương V của E-HSMT145,0725m2
70Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT19,65m2
71Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàChương V của E-HSMT457,6575m2
72Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàChương V của E-HSMT164,7225m2
73Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT622,38m2
74Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT409,995m
75Trát Phào đơn, vữa XM M75, XM PCB40Chương V của E-HSMT8,35m
76Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT7,945m2
77Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT0,648m2
78Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT1,3486m2
79Trát Phào kép, vữa XM M75, XM PCB40Chương V của E-HSMT93,05m
80Gia công hệ khung thép trần mạ kẽmChương V của E-HSMT0,5512tấn
81Lắp dựng hệ khung thép trần mạ kẽmChương V của E-HSMT0,5512tấn
82Thi công trần bằng Tấm nhựa 600x600mm, khung xương nhôm nổiChương V của E-HSMT169,2m2
83Thi công Trần tôn sóng vuông mạ mày dáy 0,33mmChương V của E-HSMT1,21100m2
84Cung cấp Cửa đi khung nhôm hệ 10, dày 1,4mm, ô bằng kính dày 8mm và pa nô nhôm hộpChương V của E-HSMT37,44m2
85Cung cấp Cửa đi khung nhôm hệ 7, dày 1,4mm, ô bằng kính dày 5mm và pa nô nhôm hộpChương V của E-HSMT22,04m2
86Cung cấp Cửa sổ khung nhôm hệ 7, dày 1,4mm; ô kính dày 5mmChương V của E-HSMT72m2
87Lắp dựng cửa khung nhômChương V của E-HSMT131,48m2
88Cung cấp Vách kính cường lực dày 8mm, khung nhôm hệ 10 dày 1,4mmChương V của E-HSMT19,8m2
89Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnChương V của E-HSMT19,8m2
90Cung cấp Khung bảo vệ cửa bằng Inox 304, thanh tiết diện 10x20x1,0mmChương V của E-HSMT83,7324m2
91Lắp dựng khung bảo về cửaChương V của E-HSMT83,7324m2
92Làm vách ngăn tiểu nam bằng Tấm nhựa Compact HPL chịu nước dày 18mm + Phụ kiện Inox 304Chương V của E-HSMT1,6m2
93Cung cấp Lan can Inox cầu thangChương V của E-HSMT9,6725m2
94Lắp dựng Lan can Inox cầu thangChương V của E-HSMT9,6725m2
95Cung cấp, lắp đặt Trụ Inox lan can cầu thang + quả cầu D120x1,2mmChương V của E-HSMT2trụ
96Cung cấp Lan can hành lan Inox 304Chương V của E-HSMT30,1675m2
97Lắp dựng lan can InoxChương V của E-HSMT30,1675m2
98Cung cấp Lan can bậc cấp, ram dốc bằng Inox 304Chương V của E-HSMT19,2
99Lắp dựng lan can bậc cấp, ram dốcChương V của E-HSMT19,2m2
100Cung cấp Ống Inox 304 lan can Ø60x1,2mmChương V của E-HSMT41,4m
101Cung cấp Ống Inox 304 lan can Ø49x1,2mmChương V của E-HSMT2,24m
102Gia công xà gồ thép mạ kẽmChương V của E-HSMT0,9535tấn
103Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmChương V của E-HSMT0,9535tấn
104Lợp mái bằng Tôn nhựa pvc sóng vuông dày 2,5mmChương V của E-HSMT1,568100m2
105Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V của E-HSMT0,1617100m3
106Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,0647100m3
107Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >4,7m -đất cấp IChương V của E-HSMT7,3696100m
108Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V của E-HSMT0,98m3
109Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V của E-HSMT0,98m3
110Ván khuôn móng dàiChương V của E-HSMT0,0214100m2
111Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT0,588m3
112Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,0562tấn
113Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT3,8072m3
114Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT0,518m3
115Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Chương V của E-HSMT4,73m2
116Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Chương V của E-HSMT59,4378m2
117Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,0382100m2
118Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,03tấn
119Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT0,337m3
120Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V của E-HSMT0,0486tấn
121Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT0,0997100m2
122Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V của E-HSMT0,648m3
123Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V của E-HSMT41cấu kiện
124Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mmChương V của E-HSMT0,4100m
125Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmChương V của E-HSMT0,02100m
126Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 49mmChương V của E-HSMT0,3100m
127Lắp đặt co vuông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49mmChương V của E-HSMT4cái
128Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V của E-HSMT8cái
129Lắp đặt co vuông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmChương V của E-HSMT8cái
130Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Chương V của E-HSMT1.290m
131Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 PEChương V của E-HSMT645m
132Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Chương V của E-HSMT380m
133Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 PEChương V của E-HSMT190m
134Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Chương V của E-HSMT152m
135Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 PEChương V của E-HSMT76m
136Lắp đặt dây đơn 1x8mm2Chương V của E-HSMT16m
137Lắp đặt dây đơn 1x8mm2 PEChương V của E-HSMT8m
138Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2Chương V của E-HSMT65m
139Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmChương V của E-HSMT743m
140Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmChương V của E-HSMT8m
141Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 150m; đường kính ống 40/30mmChương V của E-HSMT0,65100 m
142Lắp đặt ô cắm ba (2 chấu)Chương V của E-HSMT18cái
143Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V của E-HSMT42cái
144Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V của E-HSMT2cái
145Lắp đặt Bộ đèn Led 1x1,2m (1x20W)Chương V của E-HSMT49bộ
146Lắp đặt Bộ đèn led vuông 225x225-18WChương V của E-HSMT8bộ
147Lắp đặt Đèn lon âm trần D105-6WChương V của E-HSMT20bộ
148Lắp đặt Quạt đảo trần 60W-220V + DimerChương V của E-HSMT24cái
149Lắp đặt Hộp âm đơnChương V của E-HSMT36hộp
150Lắp đặt Hộp âm đơnChương V của E-HSMT12hộp
151Cung cấp Mặt đơn 1Chương V của E-HSMT16cái
152Cung cấp Mặt đơn 2Chương V của E-HSMT4cái
153Cung cấp Mặt đơn 3Chương V của E-HSMT18cái
154Cung cấp Mặt đôi 4Chương V của E-HSMT12cái
155Lắp đặt Hộp nối Nano 100x100x50mmChương V của E-HSMT18hộp
156Đóng Cọc tiếp địa Ø16x2400mm + kẹpChương V của E-HSMT3cọc
157Lắp đặt Cáp đồng trần Cu 1x25mm2Chương V của E-HSMT25m
158Lắp đặt Tủ điện âm tường 2 moduleChương V của E-HSMT61 tủ
159Lắp đặt Tủ điện âm tường 10 moduleChương V của E-HSMT11 tủ
160Lắp đặt Tủ điện âm tường 18 moduleChương V của E-HSMT11 tủ
161Lắp đặt RCBO-16AChương V của E-HSMT2cái
162Lắp đặt MCB 2P-16AChương V của E-HSMT12cái
163Lắp đặt MCB 2P-32AChương V của E-HSMT3cái
164Lắp đặt RCBO-63AChương V của E-HSMT1cái
165Cung cấp, lắp đặt băng cảnh báo cáo ngầmChương V của E-HSMT65m
166Cung cấp, lắp đặt Mốc cảnh báo cáp ngầmChương V của E-HSMT10mốc
167Cung cấp, lắp đặt Gạch chỉ làm dấu cáp ngầmChương V của E-HSMT166viên
168Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mmChương V của E-HSMT0,04100m
169Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmChương V của E-HSMT2,34100m
170Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V của E-HSMT72cái
171Lắp đặt Cầu chắn rác bằng Inox, đk 90mmChương V của E-HSMT18cái
172Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mmChương V của E-HSMT0,42100m
173Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmChương V của E-HSMT0,58100m
174Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmChương V của E-HSMT0,4100m
175Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mmChương V của E-HSMT0,16100m
176Lắp đặt co lơi miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mmChương V của E-HSMT18cái
177Lắp đặt co lơi miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmChương V của E-HSMT33cái
178Lắp đặt co lơi miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmChương V của E-HSMT35cái
179Lắp đặt co lơi miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mmChương V của E-HSMT22cái
180Lắp đặt co vuông miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mmChương V của E-HSMT12cái
181Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mmChương V của E-HSMT5cái
182Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmChương V của E-HSMT13cái
183Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/60mmChương V của E-HSMT1cái
184Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmChương V của E-HSMT4cái
185Lắp đặt Nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114/90mmChương V của E-HSMT1cái
186Lắp đặt Nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/60mmChương V của E-HSMT2cái
187Lắp đặt Nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/34mmChương V của E-HSMT12cái
188Lắp đặt Gương soi 1900x900x8mm + phụ kiệnChương V của E-HSMT4cái
189Lắp đặt Xí xổm + thùng nước + phụ kiệnChương V của E-HSMT10bộ
190Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V của E-HSMT10cái
191Cung cấp, lắp đặt Hộp giấy vệ sinhChương V của E-HSMT10
192Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi xả)Chương V của E-HSMT4bộ
193Lắp đặt Lavabo + vòi + bộ xảChương V của E-HSMT8bộ
194Lắp đặt Chậu tiểu nam + van xả + thoátChương V của E-HSMT4bộ
195Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mmChương V của E-HSMT16cái
196Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mmChương V của E-HSMT0,33100m
197Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mmChương V của E-HSMT0,55100m
198Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mmChương V của E-HSMT8cái
199Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mmChương V của E-HSMT44cái
200Lắp đặt co vuông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mmChương V của E-HSMT20cái
201Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mmChương V của E-HSMT8cái
202Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mmChương V của E-HSMT7cái
203Lắp đặt Tê giảm có ren ngoài Ø27 RN 21Chương V của E-HSMT16cái
204Lắp đặt Tê giảm có ren trong Ø27 RT 21Chương V của E-HSMT8cái
205Lắp đặt Co vuông giảm có ren trong Ø27 RT 21Chương V của E-HSMT2cái
206Lắp đặt Co vuông giảm có ren ngoài Ø27 RN 21Chương V của E-HSMT4cái
207Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34/27mmChương V của E-HSMT2cái
208Lắp đặt Nối răng ngoài, ĐK 34mmChương V của E-HSMT35cái
209Lắp đặt Van khóa 2 chiều, ĐK 34mmChương V của E-HSMT9cái
210Lắp đặt Van khóa 2 chiều, ĐK 42mmChương V của E-HSMT4cái
211Lắp đặt van phao điệnChương V của E-HSMT2Cái
212Lắp đặt van phao cơChương V của E-HSMT1Cái
213Lắp đặt Bồn nước Inox 1,0m3 + chân đế (bông nằm)Chương V của E-HSMT1bể
214Lắp đặt Bồn nước Inox 2,0m3 + chân đế (bông nằm)Chương V của E-HSMT1bể
215Bộ điều khiển máy bơm nướcChương V của E-HSMT1Bộ
216Máy bơm nước 1,0 HPChương V của E-HSMT2Cái
B Hạng mục 2: Cải tạo Khối 06 phòng học (điểm chính)
1Phá dỡ nền gạch ceramic 400x400mmChương V của E-HSMT425,67m2
2Rải cao su lớp cách ly để đổ bê tông nềnChương V của E-HSMT2,1032100m2
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT21,0325m3
4Lắp dựng cốt thé nền, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT1,1298tấn
5Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT425,67m2
6Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V của E-HSMT68,89m2
7Cung cấp Cửa đi khung nhôm hệ 10, dày 1,4mm, ô bằng kính dày 8mm và pa nô nhôm hộpChương V của E-HSMT20,34m2
8Cung cấp Cửa sổ khung nhôm hệ 7, dày 1,4mm; ô kính dày 5mmChương V của E-HSMT40m2
9Lắp dựng cửa khung nhômChương V của E-HSMT60,34m2
10Cung cấp Khung bảo vệ cửa bằng Inox 304, thanh tiết diện 10x20x1,0mmChương V của E-HSMT46,3114m2
11Lắp dựng khung bảo về cửaChương V của E-HSMT46,3114m2
12Cung cấp cửa sắtChương V của E-HSMT10,71m2
13Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnChương V của E-HSMT10,71m2
14Đục nhám lớp vữa trát tường, cột, trụChương V của E-HSMT100,024m2
15Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 200x400mmChương V của E-HSMT100,024m2
16Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V của E-HSMT648,35m2
17Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnChương V của E-HSMT238,87m2
18Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủChương V của E-HSMT887,22m2
19Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V của E-HSMT374,7842m2
20Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnChương V của E-HSMT97,704m2
21Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủChương V của E-HSMT472,4882m2
22Tháo dỡ trầnChương V của E-HSMT204,3m2
23Gia công hệ khung thép trần mạ kẽmChương V của E-HSMT0,4862tấn
24Lắp dựng hệ khung thép trần mạ kẽmChương V của E-HSMT0,4862tấn
25Thi công trần bằng Tấm nhựa 600x600mm, khung xương nhôm nổiChương V của E-HSMT134,4m2
26Thi công Trần tôn sóng vuông mạ mày dáy 0,33mmChương V của E-HSMT0,699100m2
27Phá dỡ bậc láng đã granitoChương V của E-HSMT22,44m2
28Lát gạch bậc cầu thang, Gạch lát 400x400mm (cầu thang), vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT22,44m2
29Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V của E-HSMT1,615m3
30Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT44,44m2
31Lợp mái bằng Tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mmChương V của E-HSMT0,4444100m2
32Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT1,786m3
33Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,209100m2
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,0177tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,0238tấn
36Vệ sinh sàn sê nô, ô văngChương V của E-HSMT82,71m2
37Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V của E-HSMT82,71m2
38Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmChương V của E-HSMT0,75100m
39Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mmChương V của E-HSMT0,02100m
40Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V của E-HSMT24cái
41Lắp đặt Quả cầu chắn rác, ĐK 100mmChương V của E-HSMT6cái
42Cung cấp, lắp đặt đai neo ống bằng Inox 304, Đk 90mmChương V của E-HSMT48cái
43Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Chương V của E-HSMT1.304m
44Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 PEChương V của E-HSMT652m
45Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Chương V của E-HSMT164m
46Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 PEChương V của E-HSMT82m
47Lắp đặt dây đơn 1x4,0mm2Chương V của E-HSMT136m
48Lắp đặt dây đơn 1x4,0mm2 PEChương V của E-HSMT68m
49Lắp đặt dây đơn 1x8,0mm2Chương V của E-HSMT32m
50Lắp đặt dây đơn 1x8,0mm2 PEChương V của E-HSMT16m
51Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 24x14mmChương V của E-HSMT210m
52Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 30x16mmChương V của E-HSMT114m
53Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 100x50mmmmChương V của E-HSMT8m
54Lắp đặt ổ cắm ba (Ổ cắm đôi 3 chấu 16A)Chương V của E-HSMT12cái
55Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V của E-HSMT26cái
56Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V của E-HSMT2cái
57Lắp đặt Bộ đèn Led 1x1,2m (1x20W)Chương V của E-HSMT50bộ
58Lắp đặt Đèn led vuông 225x225-18WChương V của E-HSMT6bộ
59Lắp đặt Quạt đảo trần 60W-220V + DimerChương V của E-HSMT24cái
60Lắp đặt Hộp đơn nỗiChương V của E-HSMT10hộp
61Lắp đặt Hộp đôi nỗiChương V của E-HSMT12hộp
62Cung cấp Mặt đơn 1Chương V của E-HSMT4cái
63Cung cấp Mặt đơn 2Chương V của E-HSMT2cái
64Cung cấp Mặt đơn 3Chương V của E-HSMT6cái
65Cung cấp Mặt đôi 5Chương V của E-HSMT6cái
66Cung cấp Mặt đôi 6Chương V của E-HSMT6cái
67Đóng Cọc tiếp địa Ø16x2400mm + kẹpChương V của E-HSMT3cọc
68Lắp đặt Cáp đồng trần Cu 1x25mm2Chương V của E-HSMT25m
69Lắp đặt Cáp ngầm CXV/DSTA 4x10mm2Chương V của E-HSMT25m
70Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 65/50mmChương V của E-HSMT0,25100 m
71Lắp đặt Tủ điện âm tường 2 moduleChương V của E-HSMT61 tủ
72Lắp đặt Tủ điện 500x400x180mmChương V của E-HSMT21 tủ
73Lắp đặt MCB 2P-16AChương V của E-HSMT8cái
74Lắp đặt RCBO 2P-16AChương V của E-HSMT8cái
75Lắp đặt MCB 3P-25AChương V của E-HSMT2cái
76Lắp đặt MCB 3P-40AChương V của E-HSMT1cái
77Cung cấp, lắp đặt băng cảnh báo cáo ngầmChương V của E-HSMT25m
78Cung cấp, lắp đặt Mốc cảnh báo cáp ngầmChương V của E-HSMT10mốc
79Cung cấp, lắp đặt Gạch chỉ làm dấu cáp ngầmChương V của E-HSMT650viên
80Cung cấp, lắp đặt Đầu cáp ngầm 3 phaChương V của E-HSMT2cái
81Cung cấp, lắp đặt Bình chữa cháy CO2 (5kg)Chương V của E-HSMT4bình
82Cung cấp, lắp đặt Bảng nội quy tiêu lệnh PCCCChương V của E-HSMT4bộ
83Lắp đặt Kim chống sét tia tiên đạo bán kính bảo về cấp III , R=57mChương V của E-HSMT1cái
84Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 42mmChương V của E-HSMT0,05100m
85Đóng Cọc tiếp địa Ø16x2400mm + kẹpChương V của E-HSMT6cọc
86Cung cấp, lắp đặt Ốc siết cápChương V của E-HSMT6cái
87Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmChương V của E-HSMT25m
88Lắp đặt Cáp đồng trần Cu 1x50mm2Chương V của E-HSMT45m
89Dây neo cáp trần Ø8mmChương V của E-HSMT30m
90Lắp đặt Hộp kiểm tra tiếp địaChương V của E-HSMT1hộp
91Cung cấp, lắp dựng tăng đơ neo cột đở kim thu sétChương V của E-HSMT3cái
92Cung cấp Đế cột kim thu sétChương V của E-HSMT1bộ
C Hạng mục 3: Cải tạo, mở rộng Khối 02 phòng học (điểm chính)
1Phá dỡ nền gạch lá nem (tạo nhám, làm phẵng nền hiện trạng)Chương V của E-HSMT101,14m2
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT10,138m3
3Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT101,38m2
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V của E-HSMT45m2
5Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400mm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT45m2
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmChương V của E-HSMT0,6254m3
7Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmChương V của E-HSMT2,403m3
8Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V của E-HSMT0,3984m3
9Vệ sinh sê nôChương V của E-HSMT27,24m2
10Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V của E-HSMT27,24m2
11Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tường trong nhà)Chương V của E-HSMT114,34m2
12Bả bằng bột bả vào tường trong nhàChương V của E-HSMT114,34m2
13Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT114,34m2
14Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tường ngoài nhà)Chương V của E-HSMT90,655m2
15Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnChương V của E-HSMT49,985m2
16Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàChương V của E-HSMT90,655m2
17Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàChương V của E-HSMT49,985m2
18Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT140,64m2
19Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V của E-HSMT0,5571100m3
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,2228100m3
21Đóng cừ tràm dài 4,7m, đk ngọn >=4,2cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I (phần ngập vào đất)Chương V của E-HSMT31,4724100m
22Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V của E-HSMT2,6785m3
23Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V của E-HSMT2,6785m3
24Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT6,6543m3
25Ván khuôn móng cộtChương V của E-HSMT0,1521100m2
26Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,02tấn
27Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT0,4775tấn
28Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT2,2195m3
29Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,4439100m2
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,0686tấn
31Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,4515tấn
32Rải cao su lớp cách lyChương V của E-HSMT0,1315100m2
33Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT7,764m3
34Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,9252100m2
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,1545tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,8185tấn
37Rải giấy dầu lớp cách lyChương V của E-HSMT0,5783100m2
38Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT5,7536m3
39Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,0057100m2
40Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,8614tấn
41Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT1,5284m3
42Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V của E-HSMT0,2384100m2
43Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,1183tấn
44Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT1,5366m3
45Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,2979100m2
46Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,138tấn
47Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,0179tấn
48Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Chương V của E-HSMT1,7676m3
49Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Chương V của E-HSMT12,91m3
50Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Chương V của E-HSMT1,408m3
51Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT5,6088m3
52Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT0,2264m3
53Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400mm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT29,72m2
54Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT61,47m2
55Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT1,25m2
56Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT18,08m2
57Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V của E-HSMT18,08m2
58Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (phần tường ngầm hoặc khuất trong, không sơn)Chương V của E-HSMT68,768m2
59Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 (phần tường sơn)Chương V của E-HSMT100,06m2
60Bả bằng bột bả vào tường trong nhàChương V của E-HSMT100,06m2
61Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT100,06m2
62Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (phần diện tích tường sơn)Chương V của E-HSMT64,092m2
63Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M100, PCB40Chương V của E-HSMT18,78m2
64Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT4,8m2
65Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT10,005m2
66Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàChương V của E-HSMT64,092m2
67Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàChương V của E-HSMT33,585m2
68Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT97,677m2
69Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT24,2m
70Gia công hệ khung thép trần mạ kẽmChương V của E-HSMT0,1285tấn
71Lắp dựng hệ khung thép trần mạ kẽmChương V của E-HSMT0,1285tấn
72Thi công trần bằng Tấm nhựa 600x600mm, khung xương nhôm nổiChương V của E-HSMT58,7m2
73Cung cấp Cửa đi khung nhôm hệ 10, dày 1,4mm, ô bằng kính dày 8mm và pa nô nhôm hộpChương V của E-HSMT5,04m2
74Cung cấp Cửa sổ khung nhôm hệ 7, dày 1,4mm; ô kính dày 5mmChương V của E-HSMT6,7m2
75Lắp dựng cửa khung nhômChương V của E-HSMT11,74m2
76Cung cấp Khung bảo vệ cửa bằng Inox 304, thanh tiết diện 10x20x1,0mmChương V của E-HSMT6,7918m2
77Lắp dựng khung bảo về cửaChương V của E-HSMT6,7918m2
78Gia công xà gồ thép mạ kẽmChương V của E-HSMT0,2957tấn
79Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmChương V của E-HSMT0,2957tấn
80Lợp mái bằng Tôn sóng vuông mạ kẽm dày 0,45mmChương V của E-HSMT0,7462100m2
81Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mmChương V của E-HSMT0,01100m
82Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmChương V của E-HSMT0,2100m
83Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V của E-HSMT12cái
84Lắp đặt Cầu chắn rác bằng Inox, đk 90mmChương V của E-HSMT4cái
85Cung cấp, lắp đặt đai neo ống bằng Inox 304, Đk 90mmChương V của E-HSMT12cái
86Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Chương V của E-HSMT424m
87Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 PEChương V của E-HSMT212m
88Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Chương V của E-HSMT162m
89Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 PEChương V của E-HSMT81m
90Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Chương V của E-HSMT224m
91Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 PEChương V của E-HSMT112m
92Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x16mm2Chương V của E-HSMT35m
93Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmChương V của E-HSMT356m
94Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmChương V của E-HSMT5m
95Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 150m; đường kính ống 40/30mmChương V của E-HSMT0,35100 m
96Lắp đặt ô cắm ba (2 chấu)Chương V của E-HSMT18cái
97Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V của E-HSMT14cái
98Lắp đặt Bộ đèn Led 1x1,2m (1x20W)Chương V của E-HSMT16bộ
99Lắp đặt Bộ đèn led vuông 225x225-18WChương V của E-HSMT3bộ
100Lắp đặt Quạt đảo trần 60W-220V + DimerChương V của E-HSMT10cái
101Lắp đặt Hộp âm đơnChương V của E-HSMT21hộp
102Lắp đặt Hộp âm đơnChương V của E-HSMT4hộp
103Cung cấp Mặt đơn 2Chương V của E-HSMT1cái
104Cung cấp Mặt đơn 3Chương V của E-HSMT20cái
105Cung cấp Mặt đôi 4Chương V của E-HSMT4cái
106Lắp đặt Hộp nối Nano 100x100x50mmChương V của E-HSMT7hộp
107Đóng Cọc tiếp địa Ø16x2400mm + kẹpChương V của E-HSMT3cọc
108Lắp đặt Cáp đồng trần Cu 1x25mm2Chương V của E-HSMT25m
109Lắp đặt Tủ điện âm tường 2 moduleChương V của E-HSMT41 tủ
110Lắp đặt Tủ điện âm tường 12 moduleChương V của E-HSMT11 tủ
111Lắp đặt MCB 2P-16AChương V của E-HSMT9cái
112Lắp đặt RCBO-40AChương V của E-HSMT1cái
113Cung cấp, lắp đặt băng cảnh báo cáo ngầmChương V của E-HSMT35m
114Cung cấp, lắp đặt Mốc cảnh báo cáp ngầmChương V của E-HSMT10mốc
115Cung cấp, lắp đặt Gạch chỉ làm dấu cáp ngầmChương V của E-HSMT116viên
D Hạng mục 4: Cải tạo Nhà đa năng (điểm chính)
1Phá dỡ nền gạch ceramic 400x400mmChương V của E-HSMT275,11m2
2Rải cao su lớp cách lyChương V của E-HSMT2,7511100m2
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT27,511m3
4Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT1,4116tấn
5Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT275,11m2
6Cung cấp Vách kính cường lực dày 8mm, khung nhôm hệ 10 dày 1,4mmChương V của E-HSMT149,1204m2
7Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhàChương V của E-HSMT149,1204m2
8Cung cấp Cửa đi khung nhôm hệ 10, dày 1,4mm, ô bằng kính dày 8mm và pa nô nhôm hộpChương V của E-HSMT28,35m2
9Cung cấp Cửa sổ khung nhôm hệ 7, dày 1,4mm; ô kính dày 5mmChương V của E-HSMT27,6m2
10Lắp dựng cửa khung nhômChương V của E-HSMT55,95m2
11Cung cấp Khung bảo vệ cửa bằng Inox 304, thanh tiết diện 10x20x1,0mmChương V của E-HSMT27,6m2
12Lắp dựng khung bảo về cửaChương V của E-HSMT27,6m2
13Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V của E-HSMT0,837m3
14Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT0,324m3
15Lát gạch bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 (Gạch bậc tam cấp 500x500mm)Chương V của E-HSMT2,52m2
16Đục nhám lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V của E-HSMT30,86m2
17Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 500x500mm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT30,86m2
18Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V của E-HSMT120,82m2
19Bả bằng bột bả vào tường trong nhàChương V của E-HSMT120,82m2
20Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT120,82m2
21Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V của E-HSMT144m2
22Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnChương V của E-HSMT225,4158m2
23Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàChương V của E-HSMT144m2
24Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàChương V của E-HSMT225,4158m2
25Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT369,4158m2
26Tháo dỡ trầnChương V của E-HSMT183m2
27Gia công hệ khung thép trần mạ kẽmChương V của E-HSMT0,3061tấn
28Lắp dựng hệ khung thép trần mạ kẽmChương V của E-HSMT0,3061tấn
29Thi công trần bằng Tấm nhựa 600x600mm, khung xương nhôm nổiChương V của E-HSMT183m2
30Vệ sinh sàn sê nôChương V của E-HSMT105,645m2
31Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V của E-HSMT105,645m2
32Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmChương V của E-HSMT0,95100m
33Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mmChương V của E-HSMT0,02100m
34Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V của E-HSMT40cái
35Lắp đặt Quả cầu chắn rác, ĐK 100mmChương V của E-HSMT10cái
36Cung cấp, lắp đặt đai neo ống bằng Inox 304, Đk 90mmChương V của E-HSMT40cái
37Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Chương V của E-HSMT631m
38Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 PEChương V của E-HSMT315m
39Lắp đặt dây đơn 1x4,0mm2Chương V của E-HSMT301m
40Lắp đặt dây đơn 1x4,0mm2 PEChương V của E-HSMT151m
41Lắp đặt Cáp ngầm CXV/DSTA 4x10mm2Chương V của E-HSMT77m
42Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmChương V của E-HSMT447m
43Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50/40mmChương V của E-HSMT0,77100 m
44Lắp đặt ô cắm ba (2 chấu)Chương V của E-HSMT10cái
45Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V của E-HSMT15cái
46Lắp đặt Bộ đèn Led 2x1,2m (2x20W)Chương V của E-HSMT18bộ
47Lắp đặt Đèn led vuông 225x225-18WChương V của E-HSMT8bộ
48Lắp đặt Quạt treo tường 2 dây D400mm - 47WChương V của E-HSMT2cái
49Lắp đặt Quạt đảo trần 60W-220V + DimerChương V của E-HSMT8cái
50Lắp đặt Hộp âm đơnChương V của E-HSMT8hộp
51Lắp đặt Hộp âm đôiChương V của E-HSMT8hộp
52Cung cấp Mặt đơn 1Chương V của E-HSMT1cái
53Cung cấp Mặt đơn 2Chương V của E-HSMT2cái
54Cung cấp Mặt đơn 3Chương V của E-HSMT10cái
55Cung cấp, lắp đặt Mặt đôi 6Chương V của E-HSMT3cái
56Lắp đặt Hộp nối Nano 100x100x50mmChương V của E-HSMT4hộp
57Đóng Cọc tiếp địa Ø16x2400mm + kẹpChương V của E-HSMT3cọc
58Lắp đặt Cáp đồng trần Cu 1x25mm2Chương V của E-HSMT25m
59Lắp đặt Tủ điện âm tường 15 moduleChương V của E-HSMT11 tủ
60Lắp đặt RCBO 2P-16AChương V của E-HSMT6cái
61Lắp đặt MCB 3P-40AChương V của E-HSMT1cái
62Cung cấp, lắp đặt băng cảnh báo cáo ngầmChương V của E-HSMT54m
63Cung cấp, lắp đặt Mốc cảnh báo cáp ngầmChương V của E-HSMT15mốc
64Cung cấp, lắp đặt Gạch chỉ làm dấu cáp ngầmChương V của E-HSMT400viên
65Cung cấp, lắp đặt Bình chữa cháy CO2 (5kg)Chương V của E-HSMT4bình
66Cung cấp, lắp đặt Bảng nội quy tiêu lệnh PCCCChương V của E-HSMT4bộ
E Hạng mục 5: Xây dựng mới Khối 03 phòng học (điểm chính)
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V của E-HSMT1,3834100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,5534100m3
3Đóng cừ tràm dài 4,7m, đk ngọn >=4,2cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I (phần ngập vào đất)Chương V của E-HSMT78,1493100m
4Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V của E-HSMT6,651m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V của E-HSMT6,651m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT16,2423m3
7Ván khuôn móng cộtChương V của E-HSMT0,3064100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT0,9539tấn
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT7,3254m3
10Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT1,4651100m2
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,2421tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT1,314tấn
13Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V của E-HSMT6,7921m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,0272100m3
15Rải cao su lớp cách lyChương V của E-HSMT0,2264100m2
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT20,8063m3
17Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT1,755100m2
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,4846tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT3,1114tấn
20Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT1,5963100m3
21Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT22,3916m3
22Lắp dựng cốt thé nền, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT1,2549tấn
23Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V của E-HSMT0,0146100m2
24Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V của E-HSMT1,0296100m2
25Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT6,6145m3
26Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,5667tấn
27Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT3,996m3
28Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,6921100m2
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,2152tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,0616tấn
31Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Chương V của E-HSMT15,5017m3
32Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Chương V của E-HSMT17,214m3
33Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Chương V của E-HSMT1,0212m3
34Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Chương V của E-HSMT0,597m3
35Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT3,5568m3
36Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT4,4566m3
37Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 200x400mmChương V của E-HSMT47,32m2
38Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT217,7025m2
39Lát gạch bậc tam cấp 400x400mm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT15,99m2
40Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 (tường không sơn)Chương V của E-HSMT81,588m2
41Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 (tường sơn)Chương V của E-HSMT311,75m2
42Bả bằng bột bả vào tường trong nhàChương V của E-HSMT311,75m2
43Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT311,75m2
44Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (phần không sơn)Chương V của E-HSMT5,955m2
45Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (tường sơn)Chương V của E-HSMT222,4845m2
46Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT31,886m2
47Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT102,9555m2
48Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Chương V của E-HSMT25,9875m2
49Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V của E-HSMT25,9875m2
50Bả bằng bột bả vào tườngChương V của E-HSMT222,4845m2
51Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V của E-HSMT31,886m2
52Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT254,3705m2
53Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT94,23m
54Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT96,8m
55Đắp chi tiết bánh ú lan canChương V của E-HSMT1,26m2
56Gia công hệ khung thép trần mạ kẽmChương V của E-HSMT0,4946tấn
57Lắp dựng hệ khung thép trần mạ kẽmChương V của E-HSMT0,4946tấn
58Thi công trần bằng Tấm nhựa 600x600mm, khung xương nhôm nổiChương V của E-HSMT168m2
59Thi công Trần tôn sóng vuông mạ mày dáy 0,33mmChương V của E-HSMT0,576100m2
60Cung cấp Cửa đi khung nhôm hệ 10, dày 1,4mm, ô bằng kính dày 8mm và pa nô nhôm hộpChương V của E-HSMT18,72m2
61Cung cấp Cửa sổ khung nhôm hệ 7, dày 1,4mm; ô kính dày 5mmChương V của E-HSMT34,56m2
62Lắp dựng cửa khung nhômChương V của E-HSMT53,28m2
63Cung cấp Khung bảo vệ cửa bằng Inox 304, thanh tiết diện 10x20x1,0mmChương V của E-HSMT42,12m2
64Lắp dựng khung bảo về cửaChương V của E-HSMT42,12m2
65Cung cấp Ống Inox 304 lan can Ø34x1,5mmChương V của E-HSMT19,7m
66Gia công và lắt đặt Tay vịn lan can bậc cấpChương V của E-HSMT19,7m
67Gia công và lắt đặt Tay vịn lan can bậc cấpChương V của E-HSMT0,9834m
68Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmChương V của E-HSMT0,9834tấn
69Lợp mái bằng Tôn sóng vuông dày 0,45mmChương V của E-HSMT2,6244100m2
70Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmChương V của E-HSMT0,84100m
71Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mmChương V của E-HSMT0,083100m
72Cung cấp, lắp đặt đai neo ống bằng Inox 304, Đk 90mmChương V của E-HSMT36cái
73Lắp đặt Quả cầu chắn rác, ĐK 100mmChương V của E-HSMT14cái
74Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V của E-HSMT24cái
75Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Chương V của E-HSMT474m
76Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 PEChương V của E-HSMT237m
77Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Chương V của E-HSMT184m
78Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 PEChương V của E-HSMT92m
79Lắp đặt dây đơn 1x4,0mm2Chương V của E-HSMT120m
80Lắp đặt dây đơn 1x4,0mm2 PEChương V của E-HSMT60m
81Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmChương V của E-HSMT370m
82Lắp đặt ô cắm ba (2 chấu)Chương V của E-HSMT9cái
83Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V của E-HSMT14cái
84Lắp đặt Bộ đèn Led 1x1,2m (1x20W)Chương V của E-HSMT24bộ
85Lắp đặt Đèn led vuông 225x225-18WChương V của E-HSMT3bộ
86Lắp đặt Quạt đảo trần 60W-220V + DimerChương V của E-HSMT12cái
87Lắp đặt Hộp âm đơnChương V của E-HSMT10hộp
88Lắp đặt Hộp âm đôiChương V của E-HSMT6hộp
89Cung cấp Mặt đơn 2Chương V của E-HSMT2cái
90Cung cấp Mặt đơn 3Chương V của E-HSMT9cái
91Cung cấp Mặt đơn 4Chương V của E-HSMT6cái
92Đóng Cọc tiếp địa Ø16x2400mm + kẹpChương V của E-HSMT3cọc
93Lắp đặt Cáp đồng trần Cu 1x25mm2Chương V của E-HSMT25m
94Cung cấp, lắp đặt Ốc siết cápChương V của E-HSMT3cái
95Lắp đặt Cáp ngầm CXV/DSTA 2x11mm2Chương V của E-HSMT44m
96Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 40/30mmChương V của E-HSMT0,44100 m
97Lắp đặt Tủ điện âm tường 2 moduleChương V của E-HSMT31 tủ
98Lắp đặt Tủ điện âm tường 4 moduleChương V của E-HSMT11 tủ
99Lắp đặt MCB 2P-6AChương V của E-HSMT1cái
100Lắp đặt MCB 2P-16AChương V của E-HSMT3cái
101Lắp đặt RCBO 2P-25AChương V của E-HSMT1cái
102Cung cấp, lắp đặt băng cảnh báo cáo ngầmChương V của E-HSMT44m
103Cung cấp, lắp đặt Mốc cảnh báo cáp ngầmChương V của E-HSMT10mốc
104Cung cấp, lắp đặt Gạch chỉ làm dấu cáp ngầmChương V của E-HSMT300viên
105Cung cấp, lắp đặt Đầu cáp ngầm 3 phaChương V của E-HSMT2cái
106Cung cấp, lắp đặt Bình chữa cháy CO2 (5kg)Chương V của E-HSMT4bình
107Cung cấp, lắp đặt Bảng nội quy tiêu lệnh PCCCChương V của E-HSMT4bộ
F Hạng mục 6: Xây dựng mới Cổng, hàng rào, nhà bảo vệ (điểm chính)
1Rải cao su lớp cách ly đổ cọcChương V của E-HSMT1,1396100m2
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtChương V của E-HSMT2,3256100m2
3Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V của E-HSMT21,774m3
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,5661tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT2,9859tấn
6Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 20x20cm - Cấp đất IChương V của E-HSMT4,924100m
7Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnChương V của E-HSMT0,764m3
8Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V của E-HSMT0,2252100m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,0901100m3
10Đắp nền móng công trình bằng thủ công (cát lót đáy móng)Chương V của E-HSMT2,017m3
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V của E-HSMT2,017m3
12Ván khuôn móng cộtChương V của E-HSMT0,4374100m2
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT8,424m3
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,2638tấn
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT0,6055tấn
16Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V của E-HSMT14,12591m3
17Rải cao su lớp cách ly đổ đà kiềng (rải vượt qua mỗi bên 0,05m)Chương V của E-HSMT0,7064100m2
18Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT2,2614100m2
19Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT19,8921m3
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,8132tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT1,657tấn
22Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,512100m2
23Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT2,944m3
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,0861tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,3478tấn
26Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,3445100m2
27Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT2,2579m3
28Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,1231tấn
29Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V của E-HSMT0,0791100m2
30Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT0,5046m3
31Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,0311tấn
32Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT0,467100m2
33Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V của E-HSMT0,9408m3
34Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V của E-HSMT0,0708tấn
35Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgChương V của E-HSMT841 cấu kiện
36Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT58,464m2
37Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V của E-HSMT58,464m2
38Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,0133100m3
39Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V của E-HSMT0,784m3
40Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT9,04m2
41Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Chương V của E-HSMT0,8064m3
42Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V của E-HSMT4,48m2
43Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Chương V của E-HSMT2,0448m3
44Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Chương V của E-HSMT21,9655m3
45Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 50x200mmChương V của E-HSMT46,9635m2
46Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxChương V của E-HSMT6,075m2
47Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V của E-HSMT24,56m2
48Bả bằng bột bả vào tường trong nhàChương V của E-HSMT24,56m2
49Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT24,56m2
50Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V của E-HSMT116,1432m2
51Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V của E-HSMT526,0115m2
52Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT3,845m2
53Trát xà dầm, vữa XM M100, PCB40 ngoài nhàChương V của E-HSMT94,5104m2
54Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT30,79m2
55Bả bằng bột bả vào tườngChương V của E-HSMT529,8565m2
56Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V của E-HSMT125,3004m2
57Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT655,1569m2
58Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT16,4m2
59Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V của E-HSMT16,4m2
60Kẻ ron lõm 10mm rộng 20mmChương V của E-HSMT51,6m
61Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40Chương V của E-HSMT116,84m
62Đắp phào kép, vữa XM M100, PCB40Chương V của E-HSMT45,4m
63Trát hoa văn nổi trên cột dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Chương V của E-HSMT4,44m2
64Gia công xà gồ thép mạ kẽmChương V của E-HSMT0,0939tấn
65Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmChương V của E-HSMT0,0939tấn
66Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤4m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT0,2854100m2
67Cung cấp Cửa đi khung nhôm hệ 10, dày 1,4mm, ô bằng kính dày 8mm và pa nô nhôm hộpChương V của E-HSMT1,6m2
68Cung cấp Cửa sổ khung nhôm hệ 7, dày 1,4mm; ô kính dày 5mmChương V của E-HSMT5,04m2
69Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V của E-HSMT6,64m2
70Cung cấp Khung bảo vệ cửa bằng Inox 304, thanh tiết diện 10x20x1,0mmChương V của E-HSMT5,68m2
71Lắp dựng khung bảo vệ cửaChương V của E-HSMT5,68m2
72Gia công cửa cổng C1, C2, C3Chương V của E-HSMT0,2369tấn
73Lắp dựng cửa khung sắtChương V của E-HSMT12,2m2
74Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT29,811m2
75Cung cấp thép đầu giáoChương V của E-HSMT11,3754m2
76Lắp dựng thép đầu giáoChương V của E-HSMT11,3754m2
77Cung cấp bản lề bạc đạnChương V của E-HSMT6cái
78Cung cấp tay nắm cửa InoxChương V của E-HSMT6bộ
79Cung cấp chốt ngang cửa cổngChương V của E-HSMT2chốt
80Cung cấp chốt đứng cửa cổngChương V của E-HSMT2chốt
81Cung cấp, lắp dựng bộ chữ bảng hiệuChương V của E-HSMT1bộ
82Gia công hàng rào lưới thép, lắp dựngChương V của E-HSMT179,137m2
83Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Chương V của E-HSMT22m
84Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 PEChương V của E-HSMT11m
85Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Chương V của E-HSMT54m
86Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 PEChương V của E-HSMT27m
87Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Chương V của E-HSMT10m
88Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 PEChương V của E-HSMT5m
89Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmChương V của E-HSMT76m
90Lắp đặt Ổ cắm đôi 3 chấu 16AChương V của E-HSMT3cái
91Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V của E-HSMT4cái
92Lắp đặt Bộ đèn Led ánh sáng trắng 1x20WChương V của E-HSMT6bộ
93Lắp đặt Quạt đảo trần 60W-220V + DimerChương V của E-HSMT1cái
94Lắp đặt Hộp đơn âm đơnChương V của E-HSMT3hộp
95Lắp đặt Hộp đôi âm tườngChương V của E-HSMT1hộp
96Cung cấp Mặt đơn 3Chương V của E-HSMT3cái
97Cung cấp Mặt đơn 1Chương V của E-HSMT1cái
98Đóng Cọc tiếp địa Ø16x2400mm + kẹpChương V của E-HSMT3cọc
99Lắp đặt Cáp đồng trần 1x25mm2Chương V của E-HSMT25m
100Lắp đặt dây dẫn 2x25mm2Chương V của E-HSMT34m
101Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 65/50mmChương V của E-HSMT30m
102Lắp đặt Tủ điện 500x600x180mm dày 2mmChương V của E-HSMT11 tủ
103Lắp đặt RCBO 2P-16AChương V của E-HSMT1cái
104Lắp đặt MCB 2P-25AChương V của E-HSMT2cái
105Lắp đặt MCB 3P-40AChương V của E-HSMT1cái
106Lắp đặt MCB 3P-60AChương V của E-HSMT1cái
107Cung cấp, lắp đặt băng cảnh báo cáo ngầmChương V của E-HSMT30m
108Cung cấp, lắp đặt Móc cảnh báo cáp ngầmChương V của E-HSMT10cái
109Cung cấp, lắp đặt Đầu cáp ngầm 3 phaChương V của E-HSMT2cái
110Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mmChương V của E-HSMT0,032100m
111Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmChương V của E-HSMT0,12100m
112Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmChương V của E-HSMT4cái
113Lắp đặt Cầu chắn rác bằng Inox, đk 100mmChương V của E-HSMT2cái
114Cung cấp, lắp đặt đai neo ống bằng Inox 304, Đk 90mmChương V của E-HSMT8cái
G Hạng mục 7: Cải tạo Nhà vệ sinh học sinh (điểm chính)
1Phá dỡ nền gạch ceramic 400x400mm, tạo mặt nền bằng phẳngChương V của E-HSMT43,299m2
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,0736100m3
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT4,3299m3
4Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,2248tấn
5Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT43,299m2
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmChương V của E-HSMT3,1669m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V của E-HSMT0,9499m3
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT0,3693m3
9Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,087100m2
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,0156tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,0439tấn
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT3,6412m3
13Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,435100m2
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,2026tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,171tấn
16Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT5,7806m3
17Đục nhám lớp vữa trát tường, cột, trụ để chuẩn bị bền mặt ốp gạchChương V của E-HSMT76,44m2
18Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400mm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT124,125m2
19Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V của E-HSMT37,1408m2
20Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT78,418m2
21Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT115,5588m2
22Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V của E-HSMT43,7738m2
23Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT34,2819m2
24Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT78,0557m2
25Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT5,46m
26Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT11,45m
27Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V của E-HSMT10,64m2
28Cung cấp Cửa đi khung nhôm hệ 7, dày 1,4mm, ô bằng kính dày 5mm và pa nô nhôm hộpChương V của E-HSMT19,04m2
29Cung cấp Cửa sổ khung nhôm hệ 7, dày 1,4mm; ô kính dày 5mmChương V của E-HSMT2,5m2
30Lắp dựng cửa khung nhômChương V của E-HSMT21,54m2
31Cung cấp Khung bảo vệ cửa bằng Inox 304, thanh tiết diện 10x20x1,0mmChương V của E-HSMT7,9376m2
32Lắp dựng khung bảo về cửaChương V của E-HSMT7,9376m2
33Làm vách ngăn tiểu nam bằng Tấm nhựa Compact HPL chịu nước dày 18mm + Phụ kiện Inox 304Chương V của E-HSMT2,2m2
34Thi công trần bằng Tấm nhựa 600x600mm, khung xương nhôm nổiChương V của E-HSMT40m2
35Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mChương V của E-HSMT0,0275tấn
36Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V của E-HSMT0,0275tấn
37Gia công xà gồ thép mạ kẽmChương V của E-HSMT0,1681tấn
38Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmChương V của E-HSMT0,1681tấn
39Cung cấp, lắp đặt Bu lông nở M12x150mmChương V của E-HSMT6cái
40Lợp mái bằng Tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mmChương V của E-HSMT0,7092100m2
41Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V của E-HSMT0,0825100m3
42Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,033100m3
43Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >4,7m -đất cấp IChương V của E-HSMT3,76100m
44Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V của E-HSMT0,5m3
45Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V của E-HSMT0,5m3
46Ván khuôn móng dàiChương V của E-HSMT0,0108100m2
47Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT0,6m3
48Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,0899tấn
49Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Chương V của E-HSMT1,9297m3
50Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT0,5316m3
51Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Chương V của E-HSMT2,43m2
52Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Chương V của E-HSMT30,192m2
53Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT0,171m3
54Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,0171100m2
55Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,0175tấn
56Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V của E-HSMT0,1656m3
57Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT0,0273100m2
58Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V của E-HSMT0,0143tấn
59Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V của E-HSMT21cấu kiện
60Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmChương V của E-HSMT0,04100m
61Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 49mmChương V của E-HSMT0,15100m
62Lắp đặt co vuông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49mmChương V của E-HSMT2cái
63Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V của E-HSMT4cái
64Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mmChương V của E-HSMT0,5100m
65Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mmChương V của E-HSMT0,2100m
66Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mmChương V của E-HSMT0,4100m
67Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mmChương V của E-HSMT15cái
68Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mmChương V của E-HSMT15cái
69Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mmChương V của E-HSMT15cái
70Lắp đặt co vuông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mmChương V của E-HSMT50cái
71Lắp đặt Co vuông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mmChương V của E-HSMT15cái
72Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mmChương V của E-HSMT12cái
73Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mmChương V của E-HSMT4cái
74Lắp đặt Tê nhựa giảm miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42/34mmChương V của E-HSMT5cái
75Lắp đặt Tê giảm có ren ngoài Ø27 RN 21Chương V của E-HSMT22cái
76Lắp đặt Tê giảm có ren trong Ø27 RT 21Chương V của E-HSMT12cái
77Lắp đặt co vuông giảm ren trong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27/21mmChương V của E-HSMT14cái
78Lắp đặt Co vuông giảm có ren trong Ø27 RT 21Chương V của E-HSMT16cái
79Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34/27mmChương V của E-HSMT5cái
80Lắp đặt Nối răng ngoài, ĐK 34mmChương V của E-HSMT10cái
81Lắp đặt Van khóa 2 chiều, ĐK 34mmChương V của E-HSMT5cái
82Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 168mmChương V của E-HSMT0,16100m
83Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mmChương V của E-HSMT0,49100m
84Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmChương V của E-HSMT0,23100m
85Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmChương V của E-HSMT0,2100m
86Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mmChương V của E-HSMT0,17100m
87Lắp đặt co lơi miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mmChương V của E-HSMT23cái
88Lắp đặt co lơi miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmChương V của E-HSMT34cái
89Lắp đặt co lơi miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmChương V của E-HSMT38cái
90Lắp đặt co lơi miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mmChương V của E-HSMT28cái
91Lắp đặt co vuông miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mmChương V của E-HSMT14cái
92Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mmChương V của E-HSMT5cái
93Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114/90mmChương V của E-HSMT1cái
94Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmChương V của E-HSMT5cái
95Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/60mmChương V của E-HSMT1cái
96Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmChương V của E-HSMT4cái
97Lắp đặt Nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114/90mmChương V của E-HSMT1cái
98Lắp đặt Nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/60mmChương V của E-HSMT1cái
99Lắp đặt Nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/34mmChương V của E-HSMT14cái
100Lắp đặt Gương soi 500x600x8mmChương V của E-HSMT4cái
101Lắp đặt Gương soi 600x900x8mmChương V của E-HSMT4cái
102Lắp đặt Xí bệt + phụ kiệnChương V của E-HSMT4bộ
103Lắp đặt Xí xổm + thùng nước + phụ kiệnChương V của E-HSMT4bộ
104Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V của E-HSMT8cái
105Cung cấp, lắp đặt Hộp giấy vệ sinhChương V của E-HSMT8
106Lắp đặt Chậu tiểu nam + van xả + thoátChương V của E-HSMT5bộ
107Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi xả)Chương V của E-HSMT6bộ
108Lắp đặt Lavabo + chân lavabo + vòi + bộ xảChương V của E-HSMT6bộ
109Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mmChương V của E-HSMT12cái
110Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Chương V của E-HSMT246m
111Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 PEChương V của E-HSMT123m
112Lắp đặt Cáp ngầm CXV/DSTA 3x6mm2Chương V của E-HSMT24m
113Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmChương V của E-HSMT123m
114Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 150m; đường kính ống 40/30mmChương V của E-HSMT0,24100 m
115Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V của E-HSMT13cái
116Lắp đặt Bộ đèn Led 1x1,2m (1x20W)Chương V của E-HSMT3bộ
117Lắp đặt Đèn lon âm trần led D105-6WChương V của E-HSMT17bộ
118Lắp đặt Hộp âm đơnChương V của E-HSMT5hộp
119Lắp đặt Hộp âm đôiChương V của E-HSMT1hộp
120Cung cấp Mặt đơn 1Chương V của E-HSMT1cái
121Cung cấp Mặt đơn 3Chương V của E-HSMT5cái
122Cung cấp, lắp đặt Mặt đôi 4Chương V của E-HSMT1cái
123Lắp đặt Hộp nối Nano 100x100x50mmChương V của E-HSMT3hộp
124Lắp đặt Tủ điện âm tường 2 moduleChương V của E-HSMT11 tủ
125Lắp đặt RCBO 2P-16AChương V của E-HSMT1cái
126Cung cấp, lắp đặt băng cảnh báo cáo ngầmChương V của E-HSMT24m
127Cung cấp, lắp đặt Mốc cảnh báo cáp ngầmChương V của E-HSMT6mốc
H Hạng mục 8: Xây dựng mới Cột cờ (điểm chính)
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V của E-HSMT0,0073100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V của E-HSMT0,729m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT1,3008m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,0557tấn
5Gia công cột bằng thép hìnhChương V của E-HSMT0,0299tấn
6Lắp cột thép các loạiChương V của E-HSMT0,0299tấn
7Cung cấp, lắp đặt Ròng rọc mắc dây treo lá cờChương V của E-HSMT2cái
8Cung cấp, lắp đặt Quả cầu Inox Ø60mmChương V của E-HSMT1cái
9Cung cấp, lắp đặt Bu lông Inox M14x500Chương V của E-HSMT3cái
10Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT0,5994m3
11Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT10,8225m2
12Cung cấp, lắp đặt Lá cờ tổ quốc + dây kéoChương V của E-HSMT1bộ
I Hạng mục 9: Xây dựng mới Lò đốt rác (điểm chính)
1Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT0,462m3
2Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,0414100m2
3Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,0241tấn
4Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,0297tấn
5Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT0,192m3
6Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,0384100m2
7Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,0073tấn
8Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,0197tấn
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT0,24m3
10Ván khuôn móng dàiChương V của E-HSMT0,024100m2
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,0388tấn
12Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT0,383m3
13Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,0306100m2
14Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,071tấn
15Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Chương V của E-HSMT0,1152m3
16Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Chương V của E-HSMT0,6541m3
17Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT13,205m2
18Trát Phào đơn, vữa XM M75, XM PCB40Chương V của E-HSMT2,25m
19Gia công cửa, mái che ống khóiChương V của E-HSMT0,0382tấn
20Lắp dựng cửa, mái che ống khóiChương V của E-HSMT2,0017m2
21Cung cấp Bản lề cửa lòChương V của E-HSMT2bộ
J Hạng mục 10: Xây dựng mới Nhà xe học sinh và Nhà xe giáo viên (điểm chính)
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V của E-HSMT0,1114100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,0446100m3
3Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V của E-HSMT1,008m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V của E-HSMT1,008m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT1,14m3
6Ván khuôn móng cộtChương V của E-HSMT0,0528100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,0618tấn
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT1,248m3
9Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,0936100m2
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,0413tấn
11Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V của E-HSMT2,15281m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,0086100m3
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT2,325m3
14Rải cao su lớp cách ly giằngChương V của E-HSMT0,0465100m2
15Ván khuôn móng dàiChương V của E-HSMT0,155100m2
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,2tấn
17Rải cao su lớp cách ly nềnChương V của E-HSMT0,5178100m2
18Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựChương V của E-HSMT0,0302100m2
19Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT4,1424m3
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,2799tấn
21Cung cấp, lắp đặt Bu lông neo M16x800mmChương V của E-HSMT48cái
22Gia công cột bằng thép hình mạ kẽmChương V của E-HSMT0,3611tấn
23Lắp cột thép các loại mạ kẽmChương V của E-HSMT0,3611tấn
24Gia công xà gồ thép mạ kẽmChương V của E-HSMT0,1835tấn
25Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmChương V của E-HSMT0,1835tấn
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủChương V của E-HSMT49,26541m2
27Lợp mái bằng Tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mmChương V của E-HSMT0,6802100m2
28Lắp đặt Cáp CVV-3x1,5mm2Chương V của E-HSMT50m
29Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmChương V của E-HSMT50m
30Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V của E-HSMT1cái
31Lắp đặt Bộ đèn Led 1x1,2m (1x20W)Chương V của E-HSMT3bộ
32Lắp đặt Hộp âm đơnChương V của E-HSMT1hộp
33Cung cấp Mặt đơn 1Chương V của E-HSMT1cái
34Lắp đặt Hộp nối Nano 100x100x50mmChương V của E-HSMT3hộp
35Lắp đặt RCBO 2P-16AChương V của E-HSMT1cái
36Đóng Cọc tiếp địa Ø16x2400mm + kẹpChương V của E-HSMT3cọc
37Lắp đặt Cáp đồng trần Cu 1x25mm2Chương V của E-HSMT20m
38Cung cấp, lắp đặt băng cảnh báo cáo ngầmChương V của E-HSMT25m
39Cung cấp, lắp đặt Mốc cảnh báo cáp ngầmChương V của E-HSMT3mốc
40Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V của E-HSMT0,0408100m3
41Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,0163100m3
42Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V của E-HSMT0,392m3
43Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT1m3
44Ván khuôn móng cộtChương V của E-HSMT0,08100m2
45Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,0704tấn
46Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT0,15m3
47Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,024100m2
48Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,0031tấn
49Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,0402tấn
50Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V của E-HSMT0,1288100m3
51Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,0515100m3
52Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V của E-HSMT1,694m3
53Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT1,936m3
54Rải cao su lớp cách ly đáy đà kiềng thay ván khuônChương V của E-HSMT0,121100m2
55Ván khuôn móng dàiChương V của E-HSMT0,1452100m2
56Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,0934tấn
57Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT0,1212tấn
58Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT0,8483m3
59Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V của E-HSMT42,416m2
60Rải cao su lớp cách lyChương V của E-HSMT0,4629100m2
61Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT3,703m3
62Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựChương V của E-HSMT0,0262100m2
63Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,2426tấn
64Cung cấp, lắp đặt Bu lông neo M16x800mmChương V của E-HSMT32cái
65Gia công cột bằng thép hình mạ kẽmChương V của E-HSMT0,2026tấn
66Lắp cột thép các loại mạ kẽmChương V của E-HSMT0,2026tấn
67Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mChương V của E-HSMT0,4082tấn
68Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V của E-HSMT0,4082tấn
69Gia công xà gồ thép mạ kẽmChương V của E-HSMT0,1247tấn
70Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmChương V của E-HSMT0,1247tấn
71Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủChương V của E-HSMT59,77181m2
72Lợp mái bằng Tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mmChương V của E-HSMT0,5924100m2
73Lắp đặt Cáp CVV-3x1,5mm2Chương V của E-HSMT15m
74Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmChương V của E-HSMT15m
75Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V của E-HSMT1cái
76Lắp đặt Bộ đèn Led 1x1,2m (1x20W)Chương V của E-HSMT2bộ
77Lắp đặt Hộp âm đơnChương V của E-HSMT1hộp
78Cung cấp Mặt đơn 1Chương V của E-HSMT1cái
79Lắp đặt Hộp nối Nano 100x100x50mmChương V của E-HSMT2hộp
80Lắp đặt RCBO 2P-16AChương V của E-HSMT1cái
81Đóng Cọc tiếp địa Ø16x2400mm + kẹpChương V của E-HSMT2cọc
82Lắp đặt Cáp đồng trần Cu 1x25mm2Chương V của E-HSMT20m
83Cung cấp, lắp đặt băng cảnh báo cáo ngầmChương V của E-HSMT15m
84Cung cấp, lắp đặt Mốc cảnh báo cáp ngầmChương V của E-HSMT2mốc
K Hạng mục 11: Xây dựng mới Mái che sân chơi, bãi tập (điểm chính)
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V của E-HSMT0,5879100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,2352100m3
3Đóng cừ tràm dài 4,7m, đk ngọn >=4,2cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I (phần ngập vào đất)Chương V của E-HSMT27,965100m
4Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V của E-HSMT2,38m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V của E-HSMT2,38m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT5,128m3
7Ván khuôn móng cộtChương V của E-HSMT0,108100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT0,1774tấn
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT4,06m3
10Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,319100m2
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,0831tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,2441tấn
13Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnChương V của E-HSMT0,2198tấn
14Rải cao su lớp cách ly nềnChương V của E-HSMT1,9845100m2
15Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT15,876m3
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT1,0672tấn
17Cung cấp, lắp đặt Bu lông neo M16x800mmChương V của E-HSMT80cái
18Cung cấp, lắp đặt Bu lông M16Chương V của E-HSMT80cái
19Gia công cột bằng thép hình mạ kẽmChương V của E-HSMT1,0771tấn
20Lắp cột thép các loại mạ kẽmChương V của E-HSMT1,0771tấn
21Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mChương V của E-HSMT1,0552tấn
22Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V của E-HSMT1,0552tấn
23Gia công xà gồ thép mạ kẽmChương V của E-HSMT0,7348tấn
24Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmChương V của E-HSMT0,7348tấn
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT227,83851m2
26Lợp mái bằng Tôn sóng vuông mạ màu dày 0,4mmChương V của E-HSMT2,2948100m2
27Lắp đặt Cáp CVV-3x2,5mm2Chương V của E-HSMT77m
28Lắp đặt Cáp CXV/DSTA-4x16mm2Chương V của E-HSMT50m
29Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmChương V của E-HSMT77m
30Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 65/50mmChương V của E-HSMT0,5100 m
31Lắp đặt Đèn led Highbay 250WChương V của E-HSMT8bộ
32Đóng Cọc tiếp địa Ø16x2400mm + kẹpChương V của E-HSMT3cọc
33Lắp đặt dây đơn ≤ 25mm2Chương V của E-HSMT25m
34Lắp đặt Tủ điện 500x600x210 dày 2mmChương V của E-HSMT21 tủ
35Lắp đặt RCBO 2P-16AChương V của E-HSMT3cái
36Lắp đặt MCB 3P-40AChương V của E-HSMT2cái
37Lắp đặt MCB 3P-75AChương V của E-HSMT2cái
38Cung cấp, lắp đặt băng cảnh báo cáo ngầmChương V của E-HSMT50m
39Cung cấp, lắp đặt Mốc cảnh báo cáp ngầmChương V của E-HSMT15mốc
40Cung cấp, lắp đặt Gạch chỉ làm dấu cáp ngầmChương V của E-HSMT400viên
41Cung cấp, lắp đặt Đầu cáp ngầm 3 phaChương V của E-HSMT2cái
L Hạng mục 12: Cải tạo, mở rộng Sân, đường, thoát nước, bồn hoa (điểm chính)
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V của E-HSMT7,57041m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V của E-HSMT7,5704m3
3Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT10,22m3
4Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT171,2795m2
5Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT205,08m
6Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT118,6905m2
7Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V của E-HSMT1,183100m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,4732100m3
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V của E-HSMT10,247m3
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT8,1976m3
11Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT42,07m2
12Ván khuôn đan đáy hó ga, mương thoát nướcChương V của E-HSMT0,2538100m2
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,3619tấn
14Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT10,4192m3
15Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT260,4824m2
16Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200x4,9mmChương V của E-HSMT1,382100m
17Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 300x15mmChương V của E-HSMT0,147100m
18Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT2,3552m3
19Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,471100m2
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,2933tấn
21Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V của E-HSMT5,6791m3
22Rải cao su lớp cách ly đáy đan nắp HG, MTNChương V của E-HSMT0,7151100m2
23Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT0,3473100m2
24Sản xuất, lắp đặt tấm đanChương V của E-HSMT0,5942tấn
25Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgChương V của E-HSMT1391 cấu kiện
26Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT96,574m3
27Rải cao su lớp cách ly đan đáyChương V của E-HSMT9,6574100m2
28Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mmChương V của E-HSMT3,5645tấn
29Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT1.899,24m2
30Lát sân, nền đường, vỉa hè Gạch tự chèn 300x300x50mmChương V của E-HSMT1.899,24m2
31Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,3798100m3
M Hạng mục 13: San lấp mặt bằng (điểm chính)
1Phát rừng loại II bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: 0 câyChương V của E-HSMT39,4828100m2
2Đóng cừ tràm dài 4,7m, đk ngọn >=4,2cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I (phần ngập vào đất)Chương V của E-HSMT32,4576100m
3Cung cấp cừ tràmChương V của E-HSMT3.694,2m
4Lắp dựng cốt thép neo cừ tràm, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,1489tấn
5Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpChương V của E-HSMT1,0897100m2
6Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IChương V của E-HSMT0,6943100m3
7Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,75T/m3Chương V của E-HSMT0,6943100m3
8Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT16,6837100m3
9Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmChương V của E-HSMT16,6837100m3
N Hạng mục 14: Xây dựng mới Khối 02 phòng học (điểm ông Hương)
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V của E-HSMT1,0042100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,4017100m3
3Đóng cừ tràm dài 4,7m, đk ngọn >=4,2cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I (phần ngập vào đất)Chương V của E-HSMT51,935100m
4Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V của E-HSMT4,42m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V của E-HSMT4,42m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT11,1459m3
7Ván khuôn móng cộtChương V của E-HSMT0,2298100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT0,6455tấn
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT4,8832m3
10Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT1,1788100m2
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,1556tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,972tấn
13Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V của E-HSMT7,3321m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,4100m3
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT15,6216m3
16Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT1,809100m2
17Rải cao su lớp cách lyChương V của E-HSMT0,188100m2
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,4051tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT2,3796tấn
20Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT1,1015100m3
21Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT16,1486m3
22Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V của E-HSMT0,011100m2
23Lắp dựng cốt thé nền, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,8402tấn
24Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V của E-HSMT0,7764100m2
25Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT4,9832m3
26Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,4278tấn
27Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT2,5729m3
28Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,5007100m2
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,2156tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,1262tấn
31Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Chương V của E-HSMT9,8677m3
32Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Chương V của E-HSMT11,5767m3
33Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Chương V của E-HSMT0,6403m3
34Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100Chương V của E-HSMT0,597m3
35Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT2,508m3
36Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT3,175m3
37Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 200x400mmChương V của E-HSMT53,638m2
38Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500mm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT134,4425m2
39Lát gạch bậc tam cấp 400x400mm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT15,99m2
40Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 (phần không sơn)Chương V của E-HSMT70,72m2
41Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Chương V của E-HSMT198,03m2
42Bả bằng bột bả vào tường trong nhàChương V của E-HSMT198,03m2
43Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT198,03m2
44Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (phần không sơn)Chương V của E-HSMT4,625m2
45Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (phần có sơn)Chương V của E-HSMT150,8275m2
46Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 ngoài nhàChương V của E-HSMT21,755m2
47Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT77,6385m2
48Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Chương V của E-HSMT20,025m2
49Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V của E-HSMT20,025m2
50Bả bằng bột bả vào tườngChương V của E-HSMT150,8275m2
51Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàChương V của E-HSMT21,755m2
52Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT172,5825m2
53Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT68,96m
54Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT72,2m
55Đắp chi tiết bánh ú lan canChương V của E-HSMT0,9m2
56Gia công hệ khung thép trần mạ kẽmChương V của E-HSMT0,2681tấn
57Lắp dựng hệ khung thép trần mạ kẽmChương V của E-HSMT0,2681tấn
58Thi công trần bằng Tấm nhựa 600x600mm, khung xương nhôm nổiChương V của E-HSMT99,2m2
59Thi công Trần tôn sóng vuông mạ mày dáy 0,33mmChương V của E-HSMT0,4100m2
60Cung cấp Cửa đi khung nhôm hệ 10, dày 1,4mm, ô bằng kính dày 8mm và pa nô nhôm hộpChương V của E-HSMT12,48m2
61Cung cấp Cửa sổ khung nhôm hệ 7, dày 1,4mm; ô kính dày 5mmChương V của E-HSMT23,04m2
62Lắp dựng cửa khung nhômChương V của E-HSMT35,52m2
63Cung cấp Khung bảo vệ cửa bằng Inox 304, thanh tiết diện 10x20x1,0mmChương V của E-HSMT28,08m2
64Lắp dựng khung bảo về cửaChương V của E-HSMT28,08m2
65Cung cấp Ống Inox 304 lan can Ø34x1,5mmChương V của E-HSMT12,4m
66Gia công và lắt đặt Tay vịn lan can bậc cấpChương V của E-HSMT12,4m
67Gia công xà gồ thép mạ kẽmChương V của E-HSMT0,6917tấn
68Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmChương V của E-HSMT0,6917tấn
69Lợp mái bằng Tôn sóng vuông dày 0,45mmChương V của E-HSMT1,6706100m2
70Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmChương V của E-HSMT0,6100m
71Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mmChương V của E-HSMT0,025100m
72Cung cấp, lắp đặt đai neo ống bằng Inox 304, Đk 90mmChương V của E-HSMT30cái
73Lắp đặt Quả cầu chắn rác, ĐK 100mmChương V của E-HSMT10cái
74Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V của E-HSMT30cái
75Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Chương V của E-HSMT316m
76Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 PEChương V của E-HSMT158m
77Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Chương V của E-HSMT128m
78Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 PEChương V của E-HSMT64m
79Lắp đặt dây đơn 1x4,0mm2Chương V của E-HSMT48m
80Lắp đặt dây đơn 1x4,0mm2 PEChương V của E-HSMT24m
81Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmChương V của E-HSMT200m
82Lắp đặt ô cắm ba (2 chấu)Chương V của E-HSMT6cái
83Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V của E-HSMT10cái
84Lắp đặt Bộ đèn Led 1x1,2m (1x20W)Chương V của E-HSMT16bộ
85Lắp đặt Đèn led vuông 225x225-18WChương V của E-HSMT2bộ
86Lắp đặt Quạt đảo trần 60W-220V + DimerChương V của E-HSMT8cái
87Lắp đặt Hộp âm đơnChương V của E-HSMT2hộp
88Lắp đặt Hộp âm đôiChương V của E-HSMT6hộp
89Cung cấp Mặt đơn 2Chương V của E-HSMT2cái
90Cung cấp Mặt đơn 3Chương V của E-HSMT6cái
91Cung cấp Mặt đơn 4Chương V của E-HSMT4cái
92Đóng Cọc tiếp địa Ø16x2400mm + kẹpChương V của E-HSMT3cọc
93Lắp đặt Cáp đồng trần Cu 1x25mm2Chương V của E-HSMT3m
94Cung cấp, lắp đặt Ốc siết cápChương V của E-HSMT3cái
95Lắp đặt Cáp ngầm CXV/DSTA 2x11mm2Chương V của E-HSMT42m
96Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 40/30mmChương V của E-HSMT0,42100 m
97Lắp đặt Tủ điện âm tường 2 moduleChương V của E-HSMT21 tủ
98Lắp đặt Tủ điện âm tường 4 moduleChương V của E-HSMT11 tủ
99Lắp đặt MCB 2P-6AChương V của E-HSMT1cái
100Lắp đặt MCB 2P-16AChương V của E-HSMT2cái
101Lắp đặt RCBO 2P-25AChương V của E-HSMT1cái
102Cung cấp, lắp đặt băng cảnh báo cáo ngầmChương V của E-HSMT42m
103Cung cấp, lắp đặt Mốc cảnh báo cáp ngầmChương V của E-HSMT10mốc
104Cung cấp, lắp đặt Gạch chỉ làm dấu cáp ngầmChương V của E-HSMT400viên
105Cung cấp, lắp đặt Đầu cáp ngầm 3 phaChương V của E-HSMT2cái
106Cung cấp, lắp đặt Bình chữa cháy CO2 (5kg)Chương V của E-HSMT4bình
107Cung cấp, lắp đặt Bảng nội quy tiêu lệnh PCCCChương V của E-HSMT4bộ
O Hạng mục 15: Cải tạo Khối 04 phòng học và phòng giáo viên (điểm ông Hương)
1Phá dỡ nền gạch ceramic 200x200mm (đục nhám, tạo mặt bằng phẵng,..)Chương V của E-HSMT169,69m2
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT16,969m3
3Lắp dựng cốt thé nền, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,9331tấn
4Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT184,795m2
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V của E-HSMT10,08m2
6Gia công cắt ngăn cửaChương V của E-HSMT4bộ
7Lắp dựng cửa khung nhômChương V của E-HSMT9,6m2
8Đục nhám lớp vữa trát tường, cột, trụ (tường đục cao 0,2m)Chương V của E-HSMT17,24m2
9Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT17,24m2
10Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (tường đục cao 1,25m)Chương V của E-HSMT28,83m2
11Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400mm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT28,83m2
12Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V của E-HSMT225,73m2
13Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủChương V của E-HSMT225,73m2
14Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V của E-HSMT169,287m2
15Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủChương V của E-HSMT169,287m2
16Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Chương V của E-HSMT591m
17Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 PEChương V của E-HSMT296m
18Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Chương V của E-HSMT224m
19Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 PEChương V của E-HSMT112m
20Lắp đặt dây đơn 1x4,0mm2Chương V của E-HSMT120m
21Lắp đặt dây đơn 1x4,0mm2 PEChương V của E-HSMT60m
22Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Chương V của E-HSMT10m
23Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Chương V của E-HSMT35m
24Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmChương V của E-HSMT440m
25Lắp đặt ổ cắm ba (Ổ cắm đôi 3 chấu 16A)Chương V của E-HSMT15cái
26Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V của E-HSMT16cái
27Lắp đặt Bộ đèn Led 1x1,2m (1x20W)Chương V của E-HSMT28bộ
28Lắp đặt Đèn led vuông 225x225-18WChương V của E-HSMT4bộ
29Lắp đặt Quạt đảo trần 60W-220V + DimerChương V của E-HSMT14cái
30Lắp đặt Hộp đơn âmChương V của E-HSMT16hộp
31Lắp đặt Hộp đôi âmChương V của E-HSMT7hộp
32Cung cấp Mặt đơn 2Chương V của E-HSMT1cái
33Cung cấp Mặt đơn 3Chương V của E-HSMT15cái
34Cung cấp Mặt đôi 4Chương V của E-HSMT7cái
35Đóng Cọc tiếp địa Ø16x2400mm + kẹpChương V của E-HSMT3cọc
36Lắp đặt Hộp nối Nano 100x100x50mmChương V của E-HSMT8hộp
37Lắp đặt Cáp đồng trần Cu 1x25mm2Chương V của E-HSMT25m
38Lắp đặt Tủ điện âm tường 2 moduleChương V của E-HSMT31 tủ
39Lắp đặt Tủ điện âm tường 13 moduleChương V của E-HSMT11 tủ
40Lắp đặt MCB 2P-16AChương V của E-HSMT8cái
41Lắp đặt RCBO 2P-16AChương V của E-HSMT1cái
42Lắp đặt RCBO 2P-40AChương V của E-HSMT1cái
P Hạng mục 16: Cải tạo Nhà vệ sinh (điểm ông Hương)
1Phá dỡ nền gạch ceramic 200x200mm, tạo mặt nền bằng phẳngChương V của E-HSMT20,1161m2
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT2,0116m3
3Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,1049tấn
4Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT20,1161m2
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V của E-HSMT0,072m3
6Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT0,1912m3
7Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,0422100m2
8Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,0079tấn
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,0181tấn
10Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT0,8705m3
11Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,1066100m2
12Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,1174tấn
13Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V của E-HSMT0,2776m3
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT1,675m3
15Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,238100m2
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,1328tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,0361tấn
18Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmChương V của E-HSMT0,797m3
19Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmChương V của E-HSMT0,8m3
20Xây tường thẳng bằng gạch rỗng đất nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT2,3467m3
21Xây tường thẳng bằng gạch ống đất nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT1,0324m3
22Đục nhám lớp vữa trát tường, cột, trụ để chuẩn bị bền mặt ốp gạchChương V của E-HSMT66,6195m2
23Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400mm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT83,5945m2
24Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT1,595m2
25Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V của E-HSMT42,314m2
26Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT24,276m2
27Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT7,5205m2
28Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT74,1105m2
29Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V của E-HSMT7,5205m2
30Bả bằng bột bả vào tườngChương V của E-HSMT66,59m2
31Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V của E-HSMT32,5648m2
32Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT11,333m2
33Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT43,8978m2
34Bả bằng bột bả vào tườngChương V của E-HSMT43,8978m2
35Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT13,87m
36Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V của E-HSMT6,5m2
37Cung cấp Cửa đi khung nhôm hệ 7, dày 1,4mm, ô bằng kính dày 5mm và pa nô nhôm hộpChương V của E-HSMT11,6m2
38Cung cấp Cửa sổ khung nhôm hệ 7, dày 1,4mm; ô kính dày 5mmChương V của E-HSMT1,5m2
39Lắp dựng cửa khung nhômChương V của E-HSMT13,1m2
40Làm vách ngăn tiểu nam bằng Tấm nhựa Compact HPL chịu nước dày 18mm + Phụ kiện Inox 304Chương V của E-HSMT0,88m2
41Thi công trần bằng Tấm nhựa 600x600mm, khung xương nhôm nổiChương V của E-HSMT12,6m2
42Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mChương V của E-HSMT0,0697tấn
43Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V của E-HSMT0,0697tấn
44Gia công xà gồ thép mạ kẽmChương V của E-HSMT0,0801tấn
45Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmChương V của E-HSMT0,0801tấn
46Cung cấp, lắp đặt Bu lông nở M12x150mmChương V của E-HSMT14cái
47Lợp mái bằng Tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mmChương V của E-HSMT0,2661100m2
48Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT23,55421m2
49Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V của E-HSMT0,1242100m3
50Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,0497100m3
51Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >4,7m -đất cấp IChương V của E-HSMT3,6848100m
52Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V của E-HSMT0,49m3
53Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V của E-HSMT0,49m3
54Ván khuôn móng dàiChương V của E-HSMT0,0107100m2
55Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT0,588m3
56Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,0281tấn
57Xây tường thẳng bằng gạch đặc đất nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Chương V của E-HSMT1,9036m3
58Xây tường thẳng bằng gạch đặc đất nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M100, PCB40Chương V của E-HSMT0,259m3
59Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Chương V của E-HSMT2,365m2
60Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Chương V của E-HSMT29,5734m2
61Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT0,171m3
62Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,0194100m2
63Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,015tấn
64Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V của E-HSMT0,324m3
65Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT0,0094100m2
66Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V của E-HSMT0,0243tấn
67Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V của E-HSMT21cấu kiện
68Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmChương V của E-HSMT0,08100m
69Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 49mmChương V của E-HSMT0,3100m
70Lắp đặt co vuông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49mmChương V của E-HSMT4cái
71Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V của E-HSMT8cái
72Tháo dỡ bệ xíChương V của E-HSMT4bộ
73Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mmChương V của E-HSMT0,2100m
74Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mmChương V của E-HSMT0,3100m
75Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mmChương V của E-HSMT10cái
76Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mmChương V của E-HSMT10cái
77Lắp đặt co vuông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mmChương V của E-HSMT20cái
78Lắp đặt Co vuông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mmChương V của E-HSMT4cái
79Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mmChương V của E-HSMT10cái
80Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mmChương V của E-HSMT3cái
81Lắp đặt Tê giảm có ren ngoài Ø27 RN 21Chương V của E-HSMT16cái
82Lắp đặt Tê giảm có ren trong Ø27 RT 21Chương V của E-HSMT8cái
83Lắp đặt co vuông giảm ren trong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27/21mmChương V của E-HSMT10cái
84Lắp đặt Co vuông giảm có ren trong Ø27 RT 21Chương V của E-HSMT10cái
85Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34/27mmChương V của E-HSMT2cái
86Lắp đặt Nối răng ngoài, ĐK 34mmChương V của E-HSMT4cái
87Lắp đặt Van khóa 2 chiều, ĐK 34mmChương V của E-HSMT2cái
88Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 168mmChương V của E-HSMT0,1100m
89Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mmChương V của E-HSMT0,15100m
90Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmChương V của E-HSMT0,18100m
91Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmChương V của E-HSMT0,1100m
92Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mmChương V của E-HSMT0,06100m
93Lắp đặt co lơi miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mmChương V của E-HSMT15cái
94Lắp đặt co lơi miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmChương V của E-HSMT20cái
95Lắp đặt co lơi miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmChương V của E-HSMT16cái
96Lắp đặt co lơi miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mmChương V của E-HSMT16cái
97Lắp đặt co vuông miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mmChương V của E-HSMT8cái
98Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mmChương V của E-HSMT4cái
99Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114/90mmChương V của E-HSMT1cái
100Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmChương V của E-HSMT6cái
101Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/60mmChương V của E-HSMT1cái
102Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmChương V của E-HSMT1cái
103Lắp đặt Nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114/90mmChương V của E-HSMT1cái
104Lắp đặt Nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/60mmChương V của E-HSMT1cái
105Lắp đặt Nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/34mmChương V của E-HSMT8cái
106Lắp đặt Gương soi 500x600x8mmChương V của E-HSMT2cái
107Lắp đặt Gương soi 1000x600x8mmChương V của E-HSMT4cái
108Lắp đặt Xí bệt + phụ kiệnChương V của E-HSMT2bộ
109Lắp đặt Xí xổm + thùng nước + phụ kiệnChương V của E-HSMT4bộ
110Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V của E-HSMT6cái
111Cung cấp, lắp đặt Hộp giấy vệ sinhChương V của E-HSMT6
112Lắp đặt Chậu tiểu nam + van xả + thoátChương V của E-HSMT2bộ
113Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi xả)Chương V của E-HSMT2bộ
114Lắp đặt Lavabo + chân lavabo + vòi + bộ xảChương V của E-HSMT6bộ
115Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mmChương V của E-HSMT8cái
116Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Chương V của E-HSMT186m
117Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 PEChương V của E-HSMT93m
118Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x2,5mm2Chương V của E-HSMT24m
119Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmChương V của E-HSMT93m
120Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤48mmChương V của E-HSMT0,24m
121Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V của E-HSMT11cái
122Lắp đặt Bộ đèn Led 1x1,2m (1x20W)Chương V của E-HSMT1bộ
123Lắp đặt Đèn lon âm trần led D105-6WChương V của E-HSMT17bộ
124Lắp đặt Hộp âm đơnChương V của E-HSMT3hộp
125Lắp đặt Hộp âm đôiChương V của E-HSMT1hộp
126Cung cấp Mặt đơn 1Chương V của E-HSMT1cái
127Cung cấp Mặt đơn 3Chương V của E-HSMT2cái
128Cung cấp, lắp đặt Mặt đôi 4Chương V của E-HSMT1cái
129Lắp đặt Hộp nối Nano 100x100x50mmChương V của E-HSMT3hộp
130Lắp đặt Tủ điện âm tường 2 moduleChương V của E-HSMT11 tủ
131Lắp đặt RCBO 2P-16AChương V của E-HSMT1cái
132Cung cấp, lắp đặt băng cảnh báo cáo ngầmChương V của E-HSMT24m
133Cung cấp, lắp đặt Mốc cảnh báo cáp ngầmChương V của E-HSMT6mốc
Q Hạng mục 17: Xây dựng mới Nhà xe giáo viên (điểm ông Hương)
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V của E-HSMT0,0306100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,0122100m3
3Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V của E-HSMT0,294m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V của E-HSMT0,294m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT0,75m3
6Ván khuôn móng cộtChương V của E-HSMT0,06100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,0599tấn
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT0,1125m3
9Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,018100m2
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,0034tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,029tấn
12Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V của E-HSMT0,1034100m3
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,0414100m3
14Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V của E-HSMT1,477m3
15Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT1,688m3
16Rải cao su lớp cách ly đáy đà kiềng thay ván khuônChương V của E-HSMT0,1477100m2
17Ván khuôn móng dàiChương V của E-HSMT0,1266100m2
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,0704tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,1027tấn
20Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT0,6992m3
21Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT34,96m2
22Rải cao su lớp cách lyChương V của E-HSMT0,3636100m2
23Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT2,9268m3
24Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Chương V của E-HSMT36,36m2
25Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,1915tấn
26Cung cấp, lắp đặt Bu lông neo M16x800mmChương V của E-HSMT24cái
27Cung cấp, lắp đặt Bu lông M16mmChương V của E-HSMT24cái
28Gia công cột bằng thép hình mạ kẽmChương V của E-HSMT0,1518tấn
29Lắp cột thép các loại mạ kẽmChương V của E-HSMT0,1518tấn
30Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mChương V của E-HSMT0,277tấn
31Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V của E-HSMT0,277tấn
32Gia công xà gồ thép mạ kẽmChương V của E-HSMT0,1483tấn
33Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmChương V của E-HSMT0,1483tấn
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủChương V của E-HSMT46,3171m2
35Lợp mái bằng Tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mmChương V của E-HSMT0,4701100m2
36Lắp đặt Cáp CVV-3x1,5mm2Chương V của E-HSMT12m
37Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmChương V của E-HSMT12m
38Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V của E-HSMT1cái
39Lắp đặt Bộ đèn Led 1x1,2m (1x20W)Chương V của E-HSMT1bộ
40Lắp đặt Hộp âm đơnChương V của E-HSMT1hộp
41Cung cấp Mặt đơn 1Chương V của E-HSMT1cái
42Lắp đặt Hộp nối Nano 100x100x50mmChương V của E-HSMT2hộp
43Lắp đặt RCBO 2P-16AChương V của E-HSMT1cái
44Đóng Cọc tiếp địa Ø16x2400mm + kẹpChương V của E-HSMT2cọc
45Lắp đặt Cáp đồng trần Cu 1x25mm2Chương V của E-HSMT17m
46Cung cấp, lắp đặt băng cảnh báo cáo ngầmChương V của E-HSMT12m
47Cung cấp, lắp đặt Mốc cảnh báo cáp ngầmChương V của E-HSMT2mốc
R Hạng mục 18: Sân, đường nội bộ, thoát nước, bồn hoa (điểm ông Hương)
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V của E-HSMT0,4841m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,0019100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V của E-HSMT0,288m3
4Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT0,3888m3
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT6,52m2
6Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT8m
7Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT4,6m2
8Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V của E-HSMT0,334100m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,1336100m3
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V của E-HSMT2,491m3
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT1,9928m3
12Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT11,19m2
13Ván khuôn đan đáy hó ga, mương thoát nướcChương V của E-HSMT0,0621100m2
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,079tấn
15Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT1,3429m3
16Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT33,5722m2
17Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 315mmChương V của E-HSMT0,442100m
18Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT0,6688m3
19Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,1146100m2
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,0816tấn
21Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V của E-HSMT1,3776m3
22Rải cao su lớp cách ly đáy đan nắp HG, MTNChương V của E-HSMT0,1735100m2
23Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT0,0844100m2
24Sản xuất, lắp đặt tấm đanChương V của E-HSMT0,1462tấn
25Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgChương V của E-HSMT341 cấu kiện
26Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT2,07m3
27Rải cao su lớp cách ly đan đáyChương V của E-HSMT0,207100m2
28Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mmChương V của E-HSMT0,1085tấn
29Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT347,9m2
30Lát sân, nền đường, vỉa hè Gạch tự chèn 300x300x50mmChương V của E-HSMT347,9m2
31Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,0696100m3
32Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmChương V của E-HSMT0,0849100m3
33Phát rừng loại II bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: 0 câyChương V của E-HSMT6,48100m2
34Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IChương V của E-HSMT0,28100m3
35Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,75T/m3Chương V của E-HSMT0,28100m3
36Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT1,4046100m3
37Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmChương V của E-HSMT1,4046100m3
38Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V của E-HSMT0,0073100m3
39Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V của E-HSMT0,729m3
40Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT1,3008m3
41Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,0557tấn
42Gia công cột bằng thép hìnhChương V của E-HSMT0,0299tấn
43Lắp cột thép các loại (Inox)Chương V của E-HSMT0,0299tấn
44Cung cấp, lắp đặt Ròng rọc mắc dây treo lá cờChương V của E-HSMT2cái
45Cung cấp, lắp đặt Quả cầu Inox Ø60mmChương V của E-HSMT1cái
46Cung cấp, lắp đặt Bu lông Inox M14x500Chương V của E-HSMT3cái
47Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT0,5994m3
48Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT10,8225m2
49Cung cấp, lắp đặt Lá cờ tổ quốc + dây kéoChương V của E-HSMT1bộ
S Hạng mục 19: Cổng, hàng rào (điểm ông Hương)
1Rải cao su lớp cách ly đổ cọcChương V của E-HSMT0,4766100m2
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtChương V của E-HSMT0,9848100m2
3Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V của E-HSMT9,096m3
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,2655tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT1,4946tấn
6Đóng cọc BTCT bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IChương V của E-HSMT1,87100m
7Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnChương V của E-HSMT0,128m3
8Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V của E-HSMT0,0354100m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,0142100m3
10Đắp nền móng công trình bằng thủ công (cát lót đáy móng)Chương V của E-HSMT0,331m3
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V của E-HSMT0,331m3
12Ván khuôn móng cộtChương V của E-HSMT0,0702100m2
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT1,42m3
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,0305tấn
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT0,1405tấn
16Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V của E-HSMT5,8461m3
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,0234100m3
18Rải cao su lớp cách ly đổ đà kiềngChương V của E-HSMT0,2222100m2
19Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,7264100m2
20Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT6,6635m3
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,1929tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,5838tấn
23Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,102100m2
24Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT0,765m3
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,0576tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,8107tấn
27Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,1345100m2
28Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT0,9365m3
29Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,0394tấn
30Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V của E-HSMT0,0791100m2
31Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT0,5046m3
32Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,0311tấn
33Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Chương V của E-HSMT1,2784m3
34Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Chương V của E-HSMT1,2564m3
35Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 50x200mmChương V của E-HSMT3,54m2
36Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxChương V của E-HSMT6,075m2
37Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M100, XM PCB40 (phần khuất, không sơn)Chương V của E-HSMT22,4206m2
38Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M100, XM PCB40Chương V của E-HSMT75,295m2
39Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT0,2025m2
40Trát xà dầm, vữa XM M100, PCB40 ngoài nhàChương V của E-HSMT9,067m2
41Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT14,83m2
42Bả bằng bột bả vào tườngChương V của E-HSMT75,4975m2
43Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V của E-HSMT23,897m2
44Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT99,3945m2
45Đắp phào kép, vữa XM M100, PCB40Chương V của E-HSMT26,2m
46Trát hoa văn nổi trên cột dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Chương V của E-HSMT4,44m2
47Gia công xà gồ thép mạ kẽmChương V của E-HSMT0,0462tấn
48Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmChương V của E-HSMT0,0462tấn
49Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤4m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT0,1562100m2
50Gia công cửa cổngChương V của E-HSMT0,1586tấn
51Lắp dựng cửa khung sắtChương V của E-HSMT4,34m2
52Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT15,3521m2
53Cung cấp bản lề bạc đạnChương V của E-HSMT6cái
54Cung cấp, lắp dựng bộ chữ bảng hiệuChương V của E-HSMT1bộ
55Cung cấp tay nắm cửa InoxChương V của E-HSMT6bộ
56Cung cấp chốt ngang cửa cổngChương V của E-HSMT2chốt
57Cung cấp chốt đứng cửa cổngChương V của E-HSMT2chốt
58Cung cấp, lắp dựng Hàng rào lưới thép kẽm gaiChương V của E-HSMT128,007m2
59Gia công hàng rào lưới thép, lắp dựngChương V của E-HSMT19,235m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7045E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.409E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(8):Tính chất tương tự được hiểu như sau:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại (công trình dân dụng, và cấp công trình tương tự Cấp III) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc:Giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 7.954.000.000 đồng.Ghi chú: Đối với hợp đồng tương tự “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” nhà thầu phải nộp các tài liệu chứng minh: . Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1.Hợp đồng và các phụ lục hợp đồng “ nếu có”.2. Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.3. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng kèm theo hóa đơn thanh toán có VAT.4. Tài liệu chứng minh tính chất tương tự của hợp đồng như: Quyết định phê duyệt Dự án hoặc Phê duyệt thiết kế Bản vẽ thi công hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu hợp pháp khác. . Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn:1.Hợp đồng và các phụ lục hợp đồng “ nếu có”.2. Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.3. Biên bản nghiệm thu giai đoạn và Hồ sơ thanh toán kèm theo hóa đơn có VAT hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng hoàn thành tại thời điển hiện tại.4. Tài liệu chứng minh tính chất tương tự của hợp đồng như: Quyết định phê duyệt Dự án hoặc Phê duyệt thiết kế Bản vẽ thi công hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu hợp pháp khác.* Trường hợp thực hiện với tư cách Liên danh: Ngoài phải đáp ứng 02 nội dung trên, phải cung cấp thêm.- Phụ lục hợp đồng phân chia khối lượng chi tiết của các thành viên liên danh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.* Trường hợp thực hiện với tư cách Thầu phụ: Ngoài phải đáp ứng các nội dung như nhà thầu chính, phải cung cấp thêm các tài liệu:- Hợp đồng của nhà thầu chính với Chủ đầu tư hoặc xác nhận của Chủ đầu tư tên nhà thầu chính thực hiện gói thầu, tên nhà thầu phụ và phạm vi giá trị nhà thầu phụ đảm nhận.(Nếu công trình thi công chậm tiến độ vì lý do khách quan không phải do lỗi của Nhà thầu thì phải được xác nhận của Chủ đầu tư bằng văn bản).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.954.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥23.862.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (Dân dụng) hạng III trở lên hoặc Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.(Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Bản chụp được chứng thực văn bằng, chứng chỉ có liên quan (Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước phù hợp với văn bằng, chứng chỉ). Trường hợp không có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp thì phải có: Hợp đồng công trình tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng có tên đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên)53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp (các hạng mục dân dụng) 3 - Có trình độ từ Cao đẳng trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.(Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Bản chụp được chứng thực văn bằng (Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước phù hợp với văn bằng, chứng chỉ) & Hợp đồng công trình tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng có tên đã trực tiếp tham gia 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên).11
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp (các hạng mục hạ tầng kỹ thuật) 1 - Có trình độ từ Cao đẳng trở lên chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.(Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Bản chụp được chứng thực văn bằng (Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước phù hợp với văn bằng, chứng chỉ) & Hợp đồng công trình tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng có tên đã trực tiếp tham gia 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên).11
4 Cán bộ phụ trách kỹ thuật trắc đạc 1 - Có trình độ từ Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành (Trắc địa hoặc Đo đạc bản đồ). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.(Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Bản chụp được chứng thực văn bằng (Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước phù hợp với văn bằng, chứng chỉ) & Hợp đồng công trình tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng có tên đã trực tiếp tham gia 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên).11
5 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện 1 - Có trình độ từ Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Điện. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.(Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Bản chụp được chứng thực văn bằng (Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước phù hợp với văn bằng, chứng chỉ) & Hợp đồng công trình tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng có tên đã trực tiếp tham gia 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên).11
6 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước 1 - Có trình độ từ Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Cấp thoát nước. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.(Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Bản chụp được chứng thực văn bằng (Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước phù hợp với văn bằng, chứng chỉ) & Hợp đồng công trình tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng có tên đã trực tiếp tham gia 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên).11
7 Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng vật liệu, thí nghiệm 1 - Có trình độ từ Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Vật liệu xây dựng. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.(Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Bản chụp được chứng thực văn bằng (Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước phù hợp với văn bằng, chứng chỉ) & Hợp đồng công trình tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng có tên đã trực tiếp tham gia 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên).11
8 Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 - Có trình độ từ Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành (Bảo hộ lao đông hoặc An toàn lao động). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.(Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Bản chụp được chứng thực văn bằng (Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước phù hợp với văn bằng, chứng chỉ) & Hợp đồng công trình tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng có tên đã trực tiếp tham gia 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên).11
9 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Có trình độ từ Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành (Kinh tế xây dựng hoặc Quản lý xây dựng). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.(Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Bản chụp được chứng thực văn bằng (Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước phù hợp với văn bằng, chứng chỉ) & Hợp đồng công trình tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng có tên đã trực tiếp tham gia 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy toàn đạc hoặc kinh vỹ điện tử Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Tài liệu chứng minh sở hữu + Giấy kiểm định/hiệu chuẩn còn hiệu lực), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.1
2 Máy thủy bình Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Tài liệu chứng minh sở hữu + Giấy kiểm định/hiệu chuẩn còn hiệu lực), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.1
3 Máy đào một gầu Dung tích gầu ≥ 0,4m3 - Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Giấy đăng ký + Giấy đăng kiểm còn hiệu lực), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.2
4 Máy vận thăng Sức nâng ≥ 0,8T - Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Tài liệu chứng minh sở hữu + Giấy đăng kiểm còn hiệu lực), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.1
5 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng ≥ 60Kg - Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Tài liệu chứng minh sở hữu), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.1
6 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250Lít - Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Tài liệu chứng minh sở hữu), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.3
7 Máy trộn vữa Dung tích ≥ 150Lít - Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Tài liệu chứng minh sở hữu), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.2
8 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1,5KW - Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Tài liệu chứng minh sở hữu), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.3
9 Máy đầm bàn Công suất ≥ 1,0KW - Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Tài liệu chứng minh sở hữu), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.2
10 Máy cắt, uốn thép Công suất ≥ 5,0KW - Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Tài liệu chứng minh sở hữu), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.2
11 Máy khoan bê tông Công suất ≥ 0,62KW - Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Tài liệu chứng minh sở hữu), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.2
12 Máy cắt gạch đá Công suất ≥ 1,7KW - Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Tài liệu chứng minh sở hữu), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.4
13 Biến thế hàn xoay chiều Công suất ≥ 23KW - Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Tài liệu chứng minh sở hữu), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->