Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220340415-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ CÁC DỰ ÁN XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH HUYỆN THỚI BÌNH |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220318117 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách nhà nước trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-18 11:17:00 đến ngày 2022-03-29 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Cà Mau |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,878,647,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7817E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.563E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (8):Tính chất tương tự được hiểu như sau:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại (công trình dân dụng, và cấp công trình tương tự Cấp III) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc:Giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 8.315.000.000 đồng.Ghi chú: Đối với hợp đồng tương tự “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” nhà thầu phải nộp các tài liệu chứng minh: . Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1.Hợp đồng và các phụ lục hợp đồng “ nếu có”.2. Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.3. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng kèm theo hóa đơn thanh toán có VAT.4. Tài liệu chứng minh tính chất tương tự của hợp đồng như: Quyết định phê duyệt Dự án hoặc Phê duyệt thiết kế Bản vẽ thi công hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu hợp pháp khác. . Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn:1.Hợp đồng và các phụ lục hợp đồng “ nếu có”.2. Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.3. Biên bản nghiệm thu giai đoạn và Hồ sơ thanh toán kèm theo hóa đơn có VAT hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng hoàn thành tại thời điển hiện tại.4. Tài liệu chứng minh tính chất tương tự của hợp đồng như: Quyết định phê duyệt Dự án hoặc Phê duyệt thiết kế Bản vẽ thi công hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu hợp pháp khác.* Trường hợp thực hiện với tư cách Liên danh: Ngoài phải đáp ứng 02 nội dung trên, phải cung cấp thêm.- Phụ lục hợp đồng phân chia khối lượng chi tiết của các thành viên liên danh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.* Trường hợp thực hiện với tư cách Thầu phụ: Ngoài phải đáp ứng các nội dung như nhà thầu chính, phải cung cấp thêm các tài liệu:- Hợp đồng của nhà thầu chính với Chủ đầu tư hoặc xác nhận của Chủ đầu tư tên nhà thầu chính thực hiện gói thầu, tên nhà thầu phụ và phạm vi giá trị nhà thầu phụ đảm nhận.(Nếu công trình thi công chậm tiến độ vì lý do khách quan không phải do lỗi của Nhà thầu thì phải được xác nhận của Chủ đầu tư bằng văn bản). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.315.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.945.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng Dân dụng, Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (Dân dụng) hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.(Tài liệu chứng minh: Bản chụp được chứng thực văn bằng, chứng chỉ có liên quan (Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước phù hợp với văn bằng, chứng chỉ). Nếu không có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp thì phải có: Hợp đồng công trình tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng có tên đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây lắp |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ cao đẳng trở lên thuộc một trong chuyên ngành (Xây dựng Dân dụng, Kỹ thuật xây dựng, Xây dựng công trình, Hạ tầng kỹ thuật). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên.Trong đó: Tối thiểu phải có 02 người chuyên ngành Xây dựng Dân dụng.(Tài liệu chứng minh: Bản chụp được chứng thực văn bằng(Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước phù hợp với văn bằng, chứng chỉ)& Hợp đồng công trình tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồngcó tên đã trực tiếp tham gia 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành (trắc địa, đo đạc bản đồ). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên.(Tài liệu chứng minh: Bản chụp được chứng thực văn bằng(Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước phù hợp với văn bằng, chứng chỉ)& Hợp đồng công trình tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồngcó tên đã trực tiếp tham gia 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp,thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành (cấp thoát nước). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên.(Tài liệu chứng minh: Bản chụp được chứng thực văn bằng(Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước phù hợp với văn bằng, chứng chỉ)& Hợp đồng công trình tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồngcó tên đã trực tiếp tham gia 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành điện. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên.(Tài liệu chứng minh: Bản chụp được chứng thực văn bằng(Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước phù hợp với văn bằng, chứng chỉ)& Hợp đồng công trình tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồngcó tên đã trực tiếp tham gia 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành (Bảo hộ lao đông hoặc Công nghệ Kỹ thuật môi trường). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên.(Tài liệu chứng minh: Bản chụp được chứng thực văn bằng(Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước phù hợp với văn bằng, chứng chỉ)& Hợp đồng công trình tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồngcó tên đã trực tiếp tham gia 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên.(Tài liệu chứng minh: Bản chụp được chứng thực văn bằng(Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước phù hợp với văn bằng, chứng chỉ) & Hợp đồng công trình tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồngcó tên đã trực tiếp tham gia 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy toàn đạc hoặc kinh vỹ điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh sở hữu + Giấy kiểm định/hiệu chuẩn còn hiệu lực, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê (Tổ chức cho thuê phải có chức năng cho thuê xe máy công trình) và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh sở hữu + Giấy kiểm định/hiệu chuẩn còn hiệu lực, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê (Tổ chức cho thuê phải có chức năng cho thuê xe máy công trình) và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần trục | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 10 tấn (Tài liệu chứng minh sở hữu +Giấy kiểm định còn hiệu lực), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê (Tổ chức cho thuê phải có chức năng cho thuê xe máy công trình) và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào một gầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,5 m3 (Tài liệu chứng minh sở hữu +Giấy kiểm định còn hiệu lực), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê (Tổ chức cho thuê phải có chức năng cho thuê xe máy công trình) và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy ép cọc trước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực ép ≥ 150 tấn (Tài liệu chứng minh sở hữu +Giấy kiểm định còn hiệu lực), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê (Tổ chức cho thuê phải có chức năng cho thuê xe máy công trình) và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 0,8 tấn Tài liệu chứng minh sở hữu +Giấy kiểm định còn hiệu lực), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê (Tổ chức cho thuê phải có chức năng cho thuê xe máy công trình) và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 70 kg (Tài liệu chứng minh sở hữu), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê (Tổ chức cho thuê phải có chức năng cho thuê xe máy công trình) và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có dung tích ≥ 250 lít (Tài liệu chứng minh sở hữu), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê (Tổ chức cho thuê phải có chức năng cho thuê xe máy công trình) và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có dung tích ≥ 150 lít (Tài liệu chứng minh sở hữu), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê (Tổ chức cho thuê phải có chức năng cho thuê xe máy công trình) và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5KW (Tài liệu chứng minh sở hữu), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê (Tổ chức cho thuê phải có chức năng cho thuê xe máy công trình) và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,0KW (Tài liệu chứng minh sở hữu), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê (Tổ chức cho thuê phải có chức năng cho thuê xe máy công trình) và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5,0KW (Tài liệu chứng minh sở hữu), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê (Tổ chức cho thuê phải có chức năng cho thuê xe máy công trình) và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 0,62 Kw (Tài liệu chứng minh sở hữu), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê (Tổ chức cho thuê phải có chức năng cho thuê xe máy công trình) và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,7 Kw (Tài liệu chứng minh sở hữu), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê (Tổ chức cho thuê phải có chức năng cho thuê xe máy công trình) và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 15-Biến thế hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23,0Kw (Tài liệu chứng minh sở hữu), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê (Tổ chức cho thuê phải có chức năng cho thuê xe máy công trình) và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| E-CDNT 1.1 | BAN QUẢN LÝ CÁC DỰ ÁN XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH HUYỆN THỚI BÌNH |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Trường Tiểu học Huỳnh Thị Kim Liên, xã Hồ Thị Kỷ 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách nhà nước trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | “Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với Loại & Cấp công trình của gói thầu (Nhà thầu có thể đính kèm hoặc không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng)” |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 160.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý các dự án XDCT huyện Thới Bình
Địa chỉ: Khóm 1, thị trấn Thới Bình, huyện Thới Bình, tỉnh Cà Mau.
Số điện thoại: 0290.386.03.99 – 0290 3861 790
Số fax :0290.386.03.99 – 0290 3861 790
Email:hochihuynh [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thới Bình Địa chỉ: Khóm 1, Thị trấn Thới Bình, huyện Thới Bình ,T.Cà Mau Điện thoại: 0290 3860198 - 0290 3860038 - 0290 3860463 - Fax: 0290 3860259 Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch & Đầu tư tỉnh Cà Mau Địa chỉ: Tầng 3, trụ sở các cơ quan tỉnh Cà Mau, số 91-93, đường Lý Thường Kiệt, phường 5, Tp.Cà Mau, ,T.Cà Mau Điện thoại: 0290 3831.332 - Fax: 0290 3830.773 Email: [email protected] |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC 1: CẢI TẠO KHỐI 8 PHÒNG HỌC (ĐIỂM CHÍNH) | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch đất nung (gạch tàu) | Chương V của E-HSMT | 294,07 | m2 |
| 2 | Rải cao su lớp cách ly | Chương V của E-HSMT | 2,8023 | 100m2 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 28,023 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép nền, tường hầm, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 1,405 | tấn |
| 5 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500mm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 294,07 | m2 |
| 6 | Đục nhám lớp vữa trát tường, cột, trụ (tầng 1) | Chương V của E-HSMT | 156,56 | m2 |
| 7 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400mm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 156,56 | m2 |
| 8 | Đục nhám lớp vữa trát tường, cột, trụ (tầng 2) | Chương V của E-HSMT | 23,84 | m2 |
| 9 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 200x400mm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 23,84 | m2 |
| 10 | Đục nhám lớp vữa trát tường, cột, trụ (tầng 1, mặt tiếp giáp với sân) | Chương V của E-HSMT | 30,524 | m2 |
| 11 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 30,524 | m2 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V của E-HSMT | 0,688 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,4161 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1,97 | m2 |
| 15 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 2,542 | m2 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,138 | m3 |
| 17 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,138 | m3 |
| 18 | Lát gạch bậc tam cấp 400x400mm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 9,765 | m2 |
| 19 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại (nền láng granito bong tróc) | Chương V của E-HSMT | 38,88 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 38,88 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 95,248 | m2 |
| 22 | Cung cấp Cửa đi khung nhôm hệ 10, dày 1,4mm, ô bằng kính dày 8mm và pa nô nhôm hộp | Chương V của E-HSMT | 20,4 | m2 |
| 23 | Cung cấp Cửa sổ khung nhôm hệ 7, dày 1,4mm; ô kính dày 5mm | Chương V của E-HSMT | 56 | m2 |
| 24 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V của E-HSMT | 76,4 | m2 |
| 25 | Cung cấp Khung bảo vệ cửa bằng Inox 304, thanh tiết diện 10x20x1,0mm | Chương V của E-HSMT | 59,1552 | m2 |
| 26 | Công tác sửa chữ ray, bạc đạc, cắt khung cửa sát kéo | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 27 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V của E-HSMT | 16,368 | m2 |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 16,368 | 1m2 |
| 29 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Chương V của E-HSMT | 16,368 | m2 |
| 30 | Vệ sinh sê nô | Chương V của E-HSMT | 119,36 | m2 |
| 31 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V của E-HSMT | 119,36 | m2 |
| 32 | Lắp đặt Cầu chắn rác Inox - Đường kính 100mm | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 33 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Chương V của E-HSMT | 762,2888 | m2 |
| 34 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần trong nhà | Chương V của E-HSMT | 324,224 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 1.086,5128 | m2 |
| 36 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Chương V của E-HSMT | 511,2532 | m2 |
| 37 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 204,452 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 717,6752 | m2 |
| B | HẠNG MỤC 2: CẢI TẠO KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ (ĐIỂM CHÍNH) | |||
| 1 | Đục nhám lớp vữa trát tường, cột, trụ (tầng 1) | Chương V của E-HSMT | 50,22 | m2 |
| 2 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400mm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 50,22 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Chương V của E-HSMT | 25,85 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V của E-HSMT | 25,85 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 25,85 | m2 |
| 6 | Vệ sinh sê nô mái | Chương V của E-HSMT | 25,92 | m2 |
| C | HẠNG MỤC 3: XÂY DỰNG MỚI NHÀ XE HỌC SINH (ĐIỂM CHÍNH) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 0,1114 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,0446 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 1,008 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1,008 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1,2 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT | 0,0864 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0618 | tấn |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1,248 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,0936 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,0413 | tấn |
| 11 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 2,4375 | 1m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,0098 | 100m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1,875 | m3 |
| 14 | Rải cao su lớp cách ly giằng | Chương V của E-HSMT | 0,0375 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,125 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,2 | tấn |
| 17 | Rải cao su lớp cách ly nền | Chương V của E-HSMT | 0,4022 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Chương V của E-HSMT | 0,0334 | 100m2 |
| 19 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 4,1424 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,2799 | tấn |
| 21 | Cung cấp, lắp đặt Bu lông neo M16x800mm | Chương V của E-HSMT | 48 | cái |
| 22 | Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 0,3611 | tấn |
| 23 | Lắp cột thép các loại mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 0,3611 | tấn |
| 24 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 0,256 | tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 0,256 | tấn |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 51,4741 | 1m2 |
| 27 | Lợp mái bằng Tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Chương V của E-HSMT | 0,6265 | 100m2 |
| 28 | Lắp đặt Cáp CVV-3x1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 30 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt Bộ đèn Led 1x1,2m (1x20W) | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 32 | Lắp đặt Hộp âm đơn | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 33 | Cung cấp Mặt đơn 1 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt Hộp nối Nano 100x100x50mm | Chương V của E-HSMT | 3 | hộp |
| 35 | Lắp đặt RCBO 2P-16A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| D | HẠNG MỤC 4: CẢI TẠO KHỐI 4 PHÒNG HỌC VÀ PHÒNG GIÁO VIÊN (ĐIỂM BÀO NHÀN) | |||
| 1 | Đục nhám lớp vữa trát tường, cột, trụ (tầng 1) | Chương V của E-HSMT | 90,431 | m2 |
| 2 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400mm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 90,431 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V của E-HSMT | 55,68 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 55,68 | 1m2 |
| 5 | Vệ sinh sê nô | Chương V của E-HSMT | 108,64 | m2 |
| 6 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V của E-HSMT | 108,64 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Chương V của E-HSMT | 477,582 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần trong nhà | Chương V của E-HSMT | 79,12 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V của E-HSMT | 477,582 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 79,12 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 556,702 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Chương V của E-HSMT | 207,91 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 151,5 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Chương V của E-HSMT | 207,91 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Chương V của E-HSMT | 151,5 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 359,41 | m2 |
| 17 | Đục nhám lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V của E-HSMT | 11,25 | m2 |
| 18 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400mm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 11,25 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V của E-HSMT | 45,305 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V của E-HSMT | 45,305 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 45,305 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V của E-HSMT | 48,591 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 48,591 | m2 |
| 24 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 600 | m |
| 25 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 PE | Chương V của E-HSMT | 300 | m |
| 26 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 150 | m |
| 27 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 PE | Chương V của E-HSMT | 80 | m |
| 28 | Lắp đặt dây đơn 1x4,0mm2 | Chương V của E-HSMT | 80 | m |
| 29 | Lắp đặt dây đơn 1x4,0mm2 PE | Chương V của E-HSMT | 35 | m |
| 30 | Lắp đặt Cáp ngầm CXV/DSTA 2x11mm2 | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Chương V của E-HSMT | 400 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 150m; đường kính ống 40/30mm | Chương V của E-HSMT | 0,5 | 100 m |
| 33 | Lắp đặt ô cắm ba (2 chấu) | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 34 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V của E-HSMT | 19 | cái |
| 35 | Lắp đặt Bộ đèn Led 1x1,2m (1x20W) | Chương V của E-HSMT | 26 | bộ |
| 36 | Lắp đặt Đèn led vuông 225x225-18W | Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 37 | Lắp đặt Quạt đảo trần 60W-220V + Dimer | Chương V của E-HSMT | 17 | cái |
| 38 | Lắp đặt Hộp đơn âm | Chương V của E-HSMT | 14 | hộp |
| 39 | Lắp đặt Hộp đôi âm | Chương V của E-HSMT | 9 | hộp |
| 40 | Cung cấp Mặt đơn 1 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 41 | Cung cấp Mặt đơn 3 | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 42 | Cung cấp Mặt đơn 4 | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 43 | Lắp đặt Hộp nối nano 100x100x50mm | Chương V của E-HSMT | 10 | hộp |
| 44 | Đóng Cọc tiếp địa Ø16x2400mm + kẹp | Chương V của E-HSMT | 3 | cọc |
| 45 | Lắp đặt Cáp đồng trần Cu 1x25mm2 | Chương V của E-HSMT | 25 | m |
| 46 | Cung cấp, lắp đặt Ốc siết cáp | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 47 | Lắp đặt Tủ điện âm tường 2 module | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 48 | Lắp đặt Tủ điện âm tường 7 module | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 49 | Lắp đặt MCB 2P-6A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt MCB 2P-16A | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 51 | Lắp đặt RCBO 2P-25A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 52 | Cung cấp, lắp đặt băng cảnh báo cáo ngầm | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 53 | Cung cấp, lắp đặt Mốc cảnh báo cáp ngầm | Chương V của E-HSMT | 10 | móc |
| 54 | Cung cấp, lắp đặt Gạch chỉ làm dấu cáp ngầm | Chương V của E-HSMT | 300 | viên |
| 55 | Cung cấp, lắp đặt Đầu cáp ngầm 3 pha | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 56 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 10,4 | 1m3 |
| 57 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,0728 | 100m3 |
| E | HẠNG MỤC 5: CẢI TẢO MỞ RỘNG NHÀ VỆ SINH HỌC SINH (ĐIỂM CÁI BÁT) | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 20,405 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Chương V của E-HSMT | 0,0831 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V của E-HSMT | 0,494 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 8,4 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V của E-HSMT | 2,9249 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Chương V của E-HSMT | 0,382 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V của E-HSMT | 33,81 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tường ngoài nhà) | Chương V của E-HSMT | 27,5699 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tường trong nhà) | Chương V của E-HSMT | 29,4599 | m2 |
| 11 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 0,2496 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,0998 | 100m3 |
| 13 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 11,28 | 100m |
| 14 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 1,2 | m3 |
| 15 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 1,2 | m3 |
| 16 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 2,85 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT | 0,0754 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0175 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,3024 | tấn |
| 20 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1,6909 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,3504 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,041 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,2398 | tấn |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 8,1871 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,955 | 100m2 |
| 26 | Rải cao su lớp cách ly | Chương V của E-HSMT | 0,1187 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,229 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,9213 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,1468 | tấn |
| 30 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 6,7115 | m3 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,3748 | tấn |
| 32 | Rải cao su lớp cách ly nền để đổ bê tông | Chương V của E-HSMT | 0,6712 | 100m2 |
| 33 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,82 | m3 |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,1006 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,049 | tấn |
| 36 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,9606 | m3 |
| 37 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,2104 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0912 | tấn |
| 39 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 3,0683 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 10,7142 | m3 |
| 41 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400mm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 137,405 | m2 |
| 42 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 63,4296 | m2 |
| 43 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 2,124 | m3 |
| 44 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 16,3567 | m3 |
| 45 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (phần tường không sơn) | Chương V của E-HSMT | 46,494 | m2 |
| 46 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (phần tường sơn nước) | Chương V của E-HSMT | 109,5934 | m2 |
| 47 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Chương V của E-HSMT | 139,0533 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 139,0533 | m2 |
| 49 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (phần có sơn) | Chương V của E-HSMT | 55,1333 | m2 |
| 50 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Chương V của E-HSMT | 82,7032 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 82,7032 | m2 |
| 52 | Thi công trần bằng Tấm nhựa 600x600mm, khung xương nhôm nổi | Chương V của E-HSMT | 32 | m2 |
| 53 | Cung cấp Cửa đi khung nhôm hệ 7, dày 1,4mm, ô bằng kính dày 5mm và pa nô nhôm hộp | Chương V của E-HSMT | 19,98 | m2 |
| 54 | Cung cấp Cửa sổ khung nhôm hệ 7, dày 1,4mm; ô kính dày 5mm | Chương V của E-HSMT | 2,88 | m2 |
| 55 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Chương V của E-HSMT | 22,86 | m2 |
| 56 | Cung cấp Khung bảo vệ cửa bằng Inox 304, thanh tiết diện 10x20x1,0mm | Chương V của E-HSMT | 2,7392 | m2 |
| 57 | Lắp dựng khung bảo về cửa | Chương V của E-HSMT | 2,7392 | m2 |
| 58 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 0,2544 | tấn |
| 59 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 0,2544 | tấn |
| 60 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V của E-HSMT | 0,048 | tấn |
| 61 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V của E-HSMT | 0,048 | tấn |
| 62 | Cung cấp, lắp đặt Bu lông Inox M12x150 | Chương V của E-HSMT | 14 | Cái |
| 63 | Lợp mái bằng Tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Chương V của E-HSMT | 0,4793 | 100m2 |
| 64 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 0,0825 | 100m3 |
| 65 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,033 | 100m3 |
| 66 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 3,76 | 100m |
| 67 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 0,5 | m3 |
| 68 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,5 | m3 |
| 69 | Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 0,0108 | 100m2 |
| 70 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,6 | m3 |
| 71 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,09 | tấn |
| 72 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 2,0369 | m3 |
| 73 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M100, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,2648 | m3 |
| 74 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 2,43 | m2 |
| 75 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 30,192 | m2 |
| 76 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,171 | m3 |
| 77 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,0171 | 100m2 |
| 78 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0175 | tấn |
| 79 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 0,3312 | m3 |
| 80 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,0545 | 100m2 |
| 81 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V của E-HSMT | 0,0143 | tấn |
| 82 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chương V của E-HSMT | 4 | 1cấu kiện |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mm | Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 49mm | Chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 86 | Lắp đặt co vuông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 88 | Lắp đặt co vuông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 89 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 372 | m |
| 90 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 PE | Chương V của E-HSMT | 186 | m |
| 91 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 17 | m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Chương V của E-HSMT | 185 | m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 200m; đường kính ống 30/25mm | Chương V của E-HSMT | 0,17 | 100 m |
| 94 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 95 | Lắp đặt Đèn lon led âm trần D120 (1x6W) | Chương V của E-HSMT | 17 | bộ |
| 96 | Lắp đặt Bộ đèn Led 1x1,2m (1x20W) | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 97 | Lắp đặt Hộp đơn âm | Chương V của E-HSMT | 14 | hộp |
| 98 | Cung cấp Mặt đơn 1 | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 99 | Cung cấp Mặt đơn 2 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 100 | Lắp đặt Hộp nối nano 100x100x50mm | Chương V của E-HSMT | 14 | hộp |
| 101 | Cung cấp, lắp đặt băng cảnh báo cáo ngầm | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 102 | Cung cấp, lắp đặt Mốc cảnh báo cáp ngầm | Chương V của E-HSMT | 10 | móc |
| 103 | Cung cấp, lắp đặt Gạch chỉ làm dấu cáp ngầm | Chương V của E-HSMT | 300 | viên |
| 104 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 3,536 | 1m3 |
| 105 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,0248 | 100m3 |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | Chương V của E-HSMT | 0,29 | 100m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Chương V của E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 108 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 109 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 110 | Lắp đặt co vuông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 111 | Lắp đặt Co vuông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 112 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 113 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 114 | Lắp đặt tê ren ngoài nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27/21mm | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 115 | Lắp đặt tê ren trong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27/21mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 116 | Lắp đặt co vuông giảm ren trong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27/21mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 117 | Lắp đặt co vuông giảm ren ngoài nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27/21mm | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 118 | Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34/27mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 119 | Lắp đặt Nối răng ngoài, ĐK 34mm | Chương V của E-HSMT | 28 | cái |
| 120 | Lắp đặt Van khóa 1 chiều Ø34mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 121 | Lắp đặt Van khóa 2 chiều, ĐK 42mm | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 122 | Lắp đặt Bồn nước Inox 0,5m3 + chân đế (bông nằm) | Chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 123 | Lắp đặt Bồn nước Inox 1,5m3 + chân đế (bông nằm) | Chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 124 | Máy bơm nước 1,0 HP | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 125 | Lắp đặt van phao cơ | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 126 | Lắp đặt van phao điện | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 127 | Bộ điều khiển máy bom nước | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mm | Chương V của E-HSMT | 0,31 | 100m |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Chương V của E-HSMT | 0,56 | 100m |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Chương V của E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Chương V của E-HSMT | 0,09 | 100m |
| 132 | Lắp đặt co lơi miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Chương V của E-HSMT | 19 | cái |
| 133 | Lắp đặt co lơi miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 134 | Lắp đặt co lơi miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Chương V của E-HSMT | 19 | cái |
| 135 | Lắp đặt co lơi miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 136 | Lắp đặt co vuông miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 137 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 138 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114/90mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 139 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 140 | Lắp đặt Nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/60mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 141 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 142 | Lắp đặt Nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114/90mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 143 | Lắp đặt Nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/60mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 144 | Lắp đặt Nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/34mm | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 145 | Lắp đặt Gương soi 600x900x8mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 146 | Lắp đặt Gương soi 500x600x8mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 147 | Lắp đặt Xí xổm + thùng nước + phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 148 | Lắp đặt Xí bệt + thùng nước + phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 149 | Cung cấp, lắp đặt Hộp giấy vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 150 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 151 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi xả) | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 152 | Lắp đặt Lavabo + chân lavabo + vòi + bộ xả | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 153 | Lắp đặt Chậu tiểu nam + van xả + bộ thoát | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 154 | Lắp đặt van ren - Đường kính 27mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 155 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| F | HẠNG MỤC 6: XÂY DỰNG MỚI NHÀ XE GIÁO VIÊN (ĐIỂM CHÍNH) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 0,2796 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,1118 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 1,344 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 1,344 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1,92 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT | 0,0704 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0896 | tấn |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,65 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,104 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,0137 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,1044 | tấn |
| 12 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 1,575 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,63 | 100m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1,575 | m3 |
| 15 | Rải cao su lớp cách ly đáy đà kiềng thay ván khuôn | Chương V của E-HSMT | 0,063 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,126 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0359 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,1388 | tấn |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,2016 | m3 |
| 20 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 7,56 | m2 |
| 21 | Rải cao su lớp cách ly | Chương V của E-HSMT | 0,4022 | 100m2 |
| 22 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 2,8154 | m3 |
| 23 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 42,7 | m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,2221 | tấn |
| 25 | Cung cấp, lắp đặt Bu lông neo M16x800mm | Chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| 26 | Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 0,1997 | tấn |
| 27 | Lắp cột thép các loại mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 0,1997 | tấn |
| 28 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V của E-HSMT | 0,3181 | tấn |
| 29 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V của E-HSMT | 0,3181 | tấn |
| 30 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 0,1394 | tấn |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 0,1394 | tấn |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 43,2568 | 1m2 |
| 33 | Lợp mái bằng Tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Chương V của E-HSMT | 0,573 | 100m2 |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | Chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 36 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt Bộ đèn Led 1x1,2m (1x20W) | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 38 | Lắp đặt Hộp âm đơn | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 39 | Cung cấp Mặt đơn 1 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt Hộp nối Nano 100x100x50mm | Chương V của E-HSMT | 3 | hộp |
| 41 | Lắp đặt RCBO 2P-16A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| G | HẠNG MỤC 7: XÂY DỰNG MỚI KHỐI PHÒNG HỌC TẬP, KẾT HỢP KHỐI HỖ TRỢ HỌC TẬP, KHỐI PHỤ TRỢ VÀ NHÀ VỆ SINH HỌC SINH (ĐIỂM CHÍNH) | |||
| 1 | Rải Cao su lớp cách ly bản đáy đổ bê tông cọc | Chương V của E-HSMT | 9,065 | 100m2 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Chương V của E-HSMT | 18,0784 | 100m2 |
| 3 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 225,2471 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 5,1709 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 18,9334 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Chương V của E-HSMT | 0,001 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng thép hộp đầu cọc | Chương V của E-HSMT | 7,6392 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp I (phần ép ngập trong đất) | Chương V của E-HSMT | 36,253 | 100m |
| 9 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp I (phần không ép tính bằng 0,75 NC, MTC) | Chương V của E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 10 | Cung cấp thép bản nối cọc bê tông cốt thép | Chương V của E-HSMT | 2.457,94 | kg |
| 11 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm (KL théo nối tính theo công tác tạm tính TT39) | Chương V của E-HSMT | 453 | 1 mối nối |
| 12 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Chương V của E-HSMT | 4,3719 | m3 |
| 13 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 1,1027 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,4411 | 100m3 |
| 15 | Ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT | 2,0244 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,7094 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 4,0795 | tấn |
| 18 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công (cát lót đáy móng) | Chương V của E-HSMT | 11,0621 | m3 |
| 19 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 11,0621 | m3 |
| 20 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 66,19 | m3 |
| 21 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 28,2664 | 1m3 |
| 22 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,1131 | 100m3 |
| 23 | Rải Cao su lót bản đáy giằng móng | Chương V của E-HSMT | 1,0092 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 1,7396 | 100m2 |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 21,743 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,5898 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 3,3372 | tấn |
| 28 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 31,2779 | m3 |
| 29 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 16,6276 | m3 |
| 30 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 7,5012 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,5357 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 4,1039 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,7888 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 4,4518 | tấn |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 63,3034 | m3 |
| 36 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 63,7816 | m3 |
| 37 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 12,448 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 1,4276 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 8,2632 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 1,2994 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 8,0268 | tấn |
| 42 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 122,5158 | m3 |
| 43 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 12,2513 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 17,4536 | tấn |
| 45 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 2,5617 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,2562 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,4994 | tấn |
| 48 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 8,6181 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V của E-HSMT | 0,7867 | 100m2 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,2554 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,4509 | tấn |
| 52 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,64 | m3 |
| 53 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,1152 | 100m2 |
| 54 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0184 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0832 | tấn |
| 56 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 2,415 | m3 |
| 57 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,2124 | 100m2 |
| 58 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0472 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,3468 | tấn |
| 60 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 17,2981 | m3 |
| 61 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Chương V của E-HSMT | 6,8832 | m3 |
| 62 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 3,9924 | 100m2 |
| 63 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 1,3375 | tấn |
| 64 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,2589 | tấn |
| 65 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,5127 | tấn |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 11,3477 | m3 |
| 67 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 50,655 | m3 |
| 68 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M100, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 25,9806 | m3 |
| 69 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 11,8034 | m3 |
| 70 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 6,5305 | m3 |
| 71 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 87,9221 | m3 |
| 72 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 84,5649 | m3 |
| 73 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 27,9414 | m3 |
| 74 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 14,4 | m3 |
| 75 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400mm, vữa XM M75, PCB40 (tướng ốp cao 1,5m) | Chương V của E-HSMT | 184,2 | m2 |
| 76 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 500x500mm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 160,2739 | m2 |
| 77 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 380,195 | m2 |
| 78 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB40 (khu nhà vệ sinh) | Chương V của E-HSMT | 70,19 | m2 |
| 79 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 3,6825 | m2 |
| 80 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 4,28 | m3 |
| 81 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 2,996 | m3 |
| 82 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500mm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1.237,7309 | m2 |
| 83 | Lát gạch bậc cầu thang 500x500mm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 99,142 | m2 |
| 84 | Lát gạch bậc tam cấp 500x500mm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 65,968 | m2 |
| 85 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 (ram dốc) | Chương V của E-HSMT | 16,275 | m2 |
| 86 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 103,9077 | m2 |
| 87 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V của E-HSMT | 160,1727 | m2 |
| 88 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 (phần tường ngầm hoặc khuất trong, không sơn) | Chương V của E-HSMT | 121,1511 | m2 |
| 89 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 (phần tường sơn) | Chương V của E-HSMT | 2.437,2514 | m2 |
| 90 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 824,4175 | m2 |
| 91 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 134,89 | m2 |
| 92 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 84,4239 | m2 |
| 93 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Chương V của E-HSMT | 2.437,2514 | m2 |
| 94 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Chương V của E-HSMT | 1.043,7314 | m2 |
| 95 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 3.480,9828 | m2 |
| 96 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (phần diện tích khuất bên trong, không sơn) | Chương V của E-HSMT | 153,2138 | m2 |
| 97 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (phần diện tích tường sơn) | Chương V của E-HSMT | 1.187,045 | m2 |
| 98 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M100, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 71,8376 | m2 |
| 99 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Chương V của E-HSMT | 1.187,045 | m2 |
| 100 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Chương V của E-HSMT | 71,8376 | m2 |
| 101 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 1.258,8826 | m2 |
| 102 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 203,815 | m |
| 103 | Gia công hệ khung thép trần mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 1,0479 | tấn |
| 104 | Lắp dựng hệ khung thép trần mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 1,0479 | tấn |
| 105 | Thi công trần bằng Tấm nhựa 600x600mm, khung xương nhôm nổi | Chương V của E-HSMT | 355,4 | m2 |
| 106 | Thi công Trần tôn sóng vuông mạ mày dáy 0,33mm | Chương V của E-HSMT | 1,411 | 100m2 |
| 107 | Cung cấp Cửa đi khung nhôm hệ 10, dày 1,4mm, ô bằng kính dày 8mm và pa nô nhôm hộp | Chương V của E-HSMT | 96,72 | m2 |
| 108 | Cung cấp Cửa đi khung nhôm hệ 7, dày 1,4mm, ô bằng kính dày 5mm và pa nô nhôm hộp | Chương V của E-HSMT | 33,72 | m2 |
| 109 | Cung cấp Cửa sổ khung nhôm hệ 7, dày 1,4mm; ô kính dày 5mm | Chương V của E-HSMT | 187,68 | m2 |
| 110 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Chương V của E-HSMT | 318,12 | m2 |
| 111 | Cung cấp Vách kính cường lực dày 8mm, khung nhôm hệ 10 dày 1,4mm | Chương V của E-HSMT | 25,41 | m2 |
| 112 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Chương V của E-HSMT | 25,41 | m2 |
| 113 | Cung cấp Khung bảo vệ cửa bằng Inox 304, thanh tiết diện 10x20x1,0mm | Chương V của E-HSMT | 218,2287 | m2 |
| 114 | Lắp dựng khung bảo về cửa | Chương V của E-HSMT | 218,2287 | m2 |
| 115 | Làm vách ngăn tiểu nam bằng Tấm nhựa Compact HPL chịu nước dày 18mm + Phụ kiện Inox 304 | Chương V của E-HSMT | 4 | m2 |
| 116 | Cung cấp Lan can Inox cầu thang | Chương V của E-HSMT | 33,9673 | m2 |
| 117 | Lắp dựng Lan can Inox cầu thang | Chương V của E-HSMT | 33,9673 | m2 |
| 118 | Cung cấp, lắp đặt Trụ Inox lan can cầu thang + quả cầu D120x1,2mm | Chương V của E-HSMT | 4 | trụ |
| 119 | Cung cấp Lan can hành lan Inox 304 | Chương V của E-HSMT | 106,9255 | m2 |
| 120 | Lắp dựng lan can Inox | Chương V của E-HSMT | 106,9255 | m2 |
| 121 | Cung cấp Lan can bậc cấp, ram dốc bằng Inox 304 | Chương V của E-HSMT | 10,8 | m2 |
| 122 | Lắp dựng lan can bậc cấp, ram dốc | Chương V của E-HSMT | 10,8 | m2 |
| 123 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 2,43 | tấn |
| 124 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 2,43 | tấn |
| 125 | Cung cấp bu lông neo M14x300mm | Chương V của E-HSMT | 16 | Cái |
| 126 | Cung cấp Bu lông Inox M12x120mm | Chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 127 | Cung cấp Tăng đơ thép mạ kẽm Ø49mm | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 128 | Lợp mái bằng Tấm nhựa Polycarbonate dày 5mm | Chương V của E-HSMT | 0,2981 | 100m2 |
| 129 | Lợp mái bằng Tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Chương V của E-HSMT | 4,994 | 100m2 |
| 130 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 0,1617 | 100m3 |
| 131 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,0647 | 100m3 |
| 132 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >4,7m -đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 7,3696 | 100m |
| 133 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 0,98 | m3 |
| 134 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,98 | m3 |
| 135 | Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 0,0214 | 100m2 |
| 136 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,588 | m3 |
| 137 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0562 | tấn |
| 138 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 4,0187 | m3 |
| 139 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,518 | m3 |
| 140 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 4,73 | m2 |
| 141 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 59,4378 | m2 |
| 142 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,0382 | 100m2 |
| 143 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,03 | tấn |
| 144 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,337 | m3 |
| 145 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V của E-HSMT | 0,0486 | tấn |
| 146 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,0997 | 100m2 |
| 147 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 0,648 | m3 |
| 148 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chương V của E-HSMT | 4 | 1cấu kiện |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng pp dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mm | Chương V của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng pp dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V của E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng pp dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 49mm | Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 152 | Lắp đặt co vuông nhựa miệng bát nối bằng pp dán keo - Đường kính 49mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 153 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng pp dán keo - Đường kính 90mm | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 154 | Lắp đặt co vuông nhựa miệng bát nối bằng pp dán keo - Đường kính 114mm | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 155 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 3.041 | m |
| 156 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 PE | Chương V của E-HSMT | 1.521 | m |
| 157 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 623 | m |
| 158 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 PE | Chương V của E-HSMT | 271 | m |
| 159 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 150 | m |
| 160 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Chương V của E-HSMT | 1.187 | m |
| 161 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 PE | Chương V của E-HSMT | 565 | m |
| 162 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Chương V của E-HSMT | 56 | m |
| 163 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 PE | Chương V của E-HSMT | 14 | m |
| 164 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2 | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Chương V của E-HSMT | 1.871 | m |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Chương V của E-HSMT | 65 | m |
| 167 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | Chương V của E-HSMT | 16 | m |
| 168 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 65/50mm | Chương V của E-HSMT | 0,5 | 100 m |
| 169 | Lắp đặt ô cắm ba (2 chấu) | Chương V của E-HSMT | 65 | cái |
| 170 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V của E-HSMT | 72 | cái |
| 171 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V của E-HSMT | 26 | cái |
| 172 | Lắp đặt Bộ đèn Led 2x1,2m (2x20W) | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 173 | Lắp đặt Bộ đèn Led 1x1,2m (1x20W) | Chương V của E-HSMT | 128 | bộ |
| 174 | Lắp đặt Bộ đèn led vuông 225x225-18W | Chương V của E-HSMT | 20 | bộ |
| 175 | Lắp đặt Bộ đèn pha Led 100W - IP 66 | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 176 | Lắp đặt Quạt đảo trần 60W-220V + Dimer | Chương V của E-HSMT | 62 | cái |
| 177 | Lắp đặt Hộp âm đơn | Chương V của E-HSMT | 87 | hộp |
| 178 | Lắp đặt Hộp âm đơn | Chương V của E-HSMT | 30 | hộp |
| 179 | Cung cấp Mặt đơn 1 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 180 | Cung cấp Mặt đơn 2 | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 181 | Cung cấp Mặt đơn 3 | Chương V của E-HSMT | 67 | cái |
| 182 | Cung cấp Mặt đôi 4 | Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 183 | Lắp đặt Hộp nối Nano 100x100x50mm | Chương V của E-HSMT | 32 | hộp |
| 184 | Đóng Cọc tiếp địa Ø16x2400mm + kẹp | Chương V của E-HSMT | 3 | cọc |
| 185 | Lắp đặt Cáp đồng trần Cu 1x25mm2 | Chương V của E-HSMT | 25 | m |
| 186 | Cung cấp, lắp đặt Ốc siết cáp | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 187 | Lắp đặt Tủ điện âm tường 2 module | Chương V của E-HSMT | 14 | 1 tủ |
| 188 | Lắp đặt Tủ điện âm tường 4 module | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 tủ |
| 189 | Lắp đặt Tủ điện Sino CK47 650x500x200mm | Chương V của E-HSMT | 3 | 1 tủ |
| 190 | Lắp đặt MCB 2P-16A | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 191 | Lắp đặt RCBO-16A | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 192 | Lắp đặt MCB 2P-25A | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 193 | Lắp đặt RCBO-25A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 194 | Lắp đặt MCB 3P-32A | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 195 | Lắp đặt MCB 3P-40A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 196 | Lắp đặt MCB 3P-63A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 197 | Lắp đặt MCCB 3P-80A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 198 | Cung cấp, lắp đặt băng cảnh báo cáo ngầm | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 199 | Cung cấp, lắp đặt Mốc cảnh báo cáp ngầm | Chương V của E-HSMT | 10 | mốc |
| 200 | Cung cấp, lắp đặt Gạch chỉ làm dấu cáp ngầm | Chương V của E-HSMT | 300 | viên |
| 201 | Cung cấp, lắp đặt Đầu cáp ngầm 3 pha | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 202 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 10,4 | 1m3 |
| 203 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,0728 | 100m3 |
| 204 | Cung cấp Máy điều hòa 02 cục treo tường 2,0HP | Chương V của E-HSMT | 2 | máy |
| 205 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Chương V của E-HSMT | 2 | máy |
| 206 | Ống đồng D6-12mm | Chương V của E-HSMT | 5 | m |
| 207 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 48 | m |
| 208 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 PE | Chương V của E-HSMT | 11 | m |
| 209 | Lắp đặt MCB 2P-16A | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 210 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | Chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 211 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 212 | Lắp đặt Kim chống sét tia tiên đạo bán kính bảo về cấp III , R=75m | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 213 | Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 42mm | Chương V của E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 214 | Đóng Cọc tiếp địa Ø16x2400mm + kẹp | Chương V của E-HSMT | 6 | cọc |
| 215 | Cung cấp, lắp đặt Ốc siết cáp | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 216 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Chương V của E-HSMT | 25 | m |
| 217 | Lắp đặt Cáp đồng trần Cu 1x50mm2 | Chương V của E-HSMT | 45 | m |
| 218 | Dây neo cáp trần Ø8mm | Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 219 | Lắp đặt Hộp kiểm tra tiếp địa | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 220 | Cung cấp, lắp dựng tăng đơ neo cột đở kim thu sét | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 221 | Cung cấp Đế cột kim thu sét | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 222 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm | Chương V của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 223 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V của E-HSMT | 2,1 | 100m |
| 224 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V của E-HSMT | 28 | cái |
| 225 | Lắp đặt Cầu chắn rác bằng Inox, đk 90mm | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 226 | Cung cấp, lắp đặt đai neo ống bằng Inox 304, Đk 90mm | Chương V của E-HSMT | 182 | cái |
| 227 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mm | Chương V của E-HSMT | 0,74 | 100m |
| 228 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Chương V của E-HSMT | 0,62 | 100m |
| 229 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Chương V của E-HSMT | 0,47 | 100m |
| 230 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Chương V của E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 231 | Lắp đặt co lơi miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Chương V của E-HSMT | 47 | cái |
| 232 | Lắp đặt co lơi miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V của E-HSMT | 42 | cái |
| 233 | Lắp đặt co lơi miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Chương V của E-HSMT | 67 | cái |
| 234 | Lắp đặt co lơi miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Chương V của E-HSMT | 36 | cái |
| 235 | Lắp đặt co vuông miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 236 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 237 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114/90mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 238 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V của E-HSMT | 21 | cái |
| 239 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/60mm | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 240 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 241 | Lắp đặt bít nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 242 | Lắp đặt bít nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 243 | Lắp đặt Nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114/90mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 244 | Lắp đặt Nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/60mm | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 245 | Lắp đặt Nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/34mm | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 246 | Lắp đặt Gương soi 1900x900x8mm + phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 247 | Lắp đặt Xí xổm + thùng nước + phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 18 | bộ |
| 248 | Lắp đặt Xí xổm + thùng nước + phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 249 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 250 | Cung cấp, lắp đặt Hộp giấy vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 251 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi xả) | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 252 | Lắp đặt Lavabo + chân lavabo + vòi + bộ xả | Chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 253 | Lắp đặt Chậu tiểu nam + van xả + thoát | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 254 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Chương V của E-HSMT | 22 | cái |
| 255 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | Chương V của E-HSMT | 0,72 | 100m |
| 256 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Chương V của E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 257 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm | Chương V của E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 258 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 259 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 260 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Chương V của E-HSMT | 26 | cái |
| 261 | Lắp đặt co vuông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Chương V của E-HSMT | 60 | cái |
| 262 | Lắp đặt Co vuông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 263 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 264 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 265 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 266 | Lắp đặt Tê giảm có ren ngoài Ø27 RN 21 | Chương V của E-HSMT | 40 | cái |
| 267 | Lắp đặt Tê giảm có ren trong Ø27 RT 21 | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 268 | Lắp đặt Co vuông giảm có ren trong Ø27 RT 21 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 269 | Lắp đặt Co vuông giảm có ren ngoài Ø27 RN 21 | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 270 | Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34/27mm | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 271 | Lắp đặt Nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42/34mm | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 272 | Lắp đặt Nối răng ngoài, ĐK 34mm | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 273 | Lắp đặt Nối răng ngoài, ĐK 42mm | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 274 | Lắp đặt Van khóa 2 chiều, ĐK 34mm | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 275 | Lắp đặt Van khóa 2 chiều, ĐK 42mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 276 | Lắp đặt Van khóa 1 chiều, ĐK 42mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 277 | Lắp đặt van phao điện | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 278 | Lắp đặt van phao cơ | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 279 | Lắp đặt Bồn nước Inox 1,0m3 + chân đế (bông nằm) | Chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 280 | Lắp đặt Bồn nước Inox 2,0m3 + chân đế (bông nằm) | Chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 281 | Bộ điều khiển máy bơm nước | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 282 | Máy bơm nước 1,0 HP | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 283 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 0,562 | 100m3 |
| 284 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,2248 | 100m3 |
| 285 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 4,24 | m3 |
| 286 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 3,392 | m3 |
| 287 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 17,2 | m2 |
| 288 | Ván khuôn đan đáy hó ga, mương thoát nước | Chương V của E-HSMT | 0,1072 | 100m2 |
| 289 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,1501 | tấn |
| 290 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 4,4356 | m3 |
| 291 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 112,5768 | m2 |
| 292 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 315mm | Chương V của E-HSMT | 0,401 | 100m |
| 293 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1,168 | m3 |
| 294 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,1952 | 100m2 |
| 295 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,1306 | tấn |
| 296 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 2,3337 | m3 |
| 297 | Rải cao su lớp cách ly đáy đan nắp HG, MTN | Chương V của E-HSMT | 0,294 | 100m2 |
| 298 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,1431 | 100m2 |
| 299 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,2132 | tấn |
| 300 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Chương V của E-HSMT | 58 | 1 cấu kiện |
| 301 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn 300x300x50mm | Chương V của E-HSMT | 16,1 | m2 |
| H | HẠNG MỤC 8: XÂY DỰNG MỚI KHỐI 02 PHÒNG HỌC (ĐIỂM BÀO NHÀN) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 1,067 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,4268 | 100m3 |
| 3 | Đóng cừ tràm dài 4,7m, đk ngọn >=4,2cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I (phần ngập vào đất) | Chương V của E-HSMT | 49,538 | 100m |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 4,216 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 4,216 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 10,6012 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT | 0,2032 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,6455 | tấn |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 4,8832 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 1,1788 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,1556 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,972 | tấn |
| 13 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 7,332 | 1m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,4 | 100m3 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 15,6216 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 1,809 | 100m2 |
| 17 | Rải cao su lớp cách ly | Chương V của E-HSMT | 0,188 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,4051 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 2,0443 | tấn |
| 20 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,9606 | 100m3 |
| 21 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 16,1486 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,011 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thé nền, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 1,0113 | tấn |
| 24 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,7764 | 100m2 |
| 25 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 4,9832 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,4278 | tấn |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 2,5729 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,5007 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,2156 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,1262 | tấn |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 8,7068 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 11,5767 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,6403 | m3 |
| 34 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 0,597 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 2,508 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 3,175 | m3 |
| 37 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 200x400mm | Chương V của E-HSMT | 53,638 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500mm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 134,4425 | m2 |
| 39 | Lát gạch bậc tam cấp 400x400mm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 15,99 | m2 |
| 40 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 (phần không sơn) | Chương V của E-HSMT | 70,72 | m2 |
| 41 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 198,03 | m2 |
| 42 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Chương V của E-HSMT | 198,03 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 198,03 | m2 |
| 44 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (phần không sơn) | Chương V của E-HSMT | 4,625 | m2 |
| 45 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (phần có sơn) | Chương V của E-HSMT | 150,8275 | m2 |
| 46 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 ngoài nhà | Chương V của E-HSMT | 21,755 | m2 |
| 47 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 77,6385 | m2 |
| 48 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 20,025 | m2 |
| 49 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V của E-HSMT | 20,025 | m2 |
| 50 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V của E-HSMT | 150,8275 | m2 |
| 51 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Chương V của E-HSMT | 21,755 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 172,5825 | m2 |
| 53 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 68,96 | m |
| 54 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 72,2 | m |
| 55 | Đắp chi tiết bánh ú lan can | Chương V của E-HSMT | 0,9 | m2 |
| 56 | Gia công hệ khung thép trần mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 0,2681 | tấn |
| 57 | Lắp dựng hệ khung thép trần mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 0,2681 | tấn |
| 58 | Thi công trần bằng Tấm nhựa 600x600mm, khung xương nhôm nổi | Chương V của E-HSMT | 99,2 | m2 |
| 59 | Thi công Trần tôn sóng vuông mạ mày dáy 0,33mm | Chương V của E-HSMT | 0,4 | 100m2 |
| 60 | Cung cấp Cửa đi khung nhôm hệ 10, dày 1,4mm, ô bằng kính dày 8mm và pa nô nhôm hộp | Chương V của E-HSMT | 12,48 | m2 |
| 61 | Cung cấp Cửa sổ khung nhôm hệ 7, dày 1,4mm; ô kính dày 5mm | Chương V của E-HSMT | 23,04 | m2 |
| 62 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Chương V của E-HSMT | 35,52 | m2 |
| 63 | Cung cấp Khung bảo vệ cửa bằng Inox 304, thanh tiết diện 10x20x1,0mm | Chương V của E-HSMT | 28,08 | m2 |
| 64 | Lắp dựng khung bảo về cửa | Chương V của E-HSMT | 28,08 | m2 |
| 65 | Cung cấp Ống Inox 304 lan can Ø34x1,5mm | Chương V của E-HSMT | 12,4 | m |
| 66 | Gia công và lắt đặt Tay vịn lan can bậc cấp | Chương V của E-HSMT | 12,4 | m |
| 67 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 0,6917 | tấn |
| 68 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 0,6917 | tấn |
| 69 | Lợp mái bằng Tôn sóng vuông dày 0,45mm | Chương V của E-HSMT | 1,6706 | 100m2 |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V của E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm | Chương V của E-HSMT | 0,025 | 100m |
| 72 | Cung cấp, lắp đặt đai neo ống bằng Inox 304, Đk 90mm | Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 73 | Lắp đặt Quả cầu chắn rác, ĐK 100mm | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 74 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 75 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 316 | m |
| 76 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 PE | Chương V của E-HSMT | 158 | m |
| 77 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 128 | m |
| 78 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 PE | Chương V của E-HSMT | 64 | m |
| 79 | Lắp đặt dây đơn 1x4,0mm2 | Chương V của E-HSMT | 48 | m |
| 80 | Lắp đặt dây đơn 1x4,0mm2 PE | Chương V của E-HSMT | 24 | m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Chương V của E-HSMT | 200 | m |
| 82 | Lắp đặt ô cắm ba (2 chấu) | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 83 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 84 | Lắp đặt Bộ đèn Led 1x1,2m (1x20W) | Chương V của E-HSMT | 16 | bộ |
| 85 | Lắp đặt Đèn led vuông 225x225-18W | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 86 | Lắp đặt Quạt đảo trần 60W-220V + Dimer | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 87 | Lắp đặt Hộp âm đơn | Chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 88 | Lắp đặt Hộp âm đôi | Chương V của E-HSMT | 6 | hộp |
| 89 | Cung cấp Mặt đơn 2 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 90 | Cung cấp Mặt đơn 3 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 91 | Cung cấp Mặt đơn 4 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 92 | Đóng Cọc tiếp địa Ø16x2400mm + kẹp | Chương V của E-HSMT | 3 | cọc |
| 93 | Lắp đặt Cáp đồng trần Cu 1x25mm2 | Chương V của E-HSMT | 3 | m |
| 94 | Cung cấp, lắp đặt Ốc siết cáp | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 95 | Lắp đặt Cáp ngầm CXV/DSTA 2x11mm2 | Chương V của E-HSMT | 42 | m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 40/30mm | Chương V của E-HSMT | 0,42 | 100 m |
| 97 | Lắp đặt Tủ điện âm tường 2 module | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 tủ |
| 98 | Lắp đặt Tủ điện âm tường 4 module | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 99 | Lắp đặt MCB 2P-6A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt MCB 2P-16A | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt RCBO 2P-25A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 102 | Cung cấp, lắp đặt băng cảnh báo cáo ngầm | Chương V của E-HSMT | 42 | m |
| 103 | Cung cấp, lắp đặt Mốc cảnh báo cáp ngầm | Chương V của E-HSMT | 10 | mốc |
| 104 | Cung cấp, lắp đặt Gạch chỉ làm dấu cáp ngầm | Chương V của E-HSMT | 400 | viên |
| 105 | Cung cấp, lắp đặt Đầu cáp ngầm 3 pha | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 106 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m- Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 13,104 | 1m3 |
| 107 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,0917 | 100m3 |
| 108 | Cung cấp, lắp đặt Bình chữa cháy CO2 (5kg) | Chương V của E-HSMT | 4 | bình |
| 109 | Cung cấp, lắp đặt Bảng nội quy tiêu lệnh PCCC | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| I | HẠNG MỤC 9: XÂY DỰNG MỚI KHỐI 2 PHÒNG HỌC VÀ PHÒNG GIÁO VIÊN (ĐIỂM CÁI BÁT) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 1,15 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,46 | 100m3 |
| 3 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 64,954 | 100m |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 5,528 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 5,528 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 12,7544 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT | 0,152 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,712 | tấn |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 5,9528 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 1,1906 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,185 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 1,1376 | tấn |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 18,1365 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 2,1474 | 100m2 |
| 15 | Rải cao su lớp cách ly | Chương V của E-HSMT | 0,2106 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,4612 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 2,3116 | tấn |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 1,1175 | 100m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,0095 | 100m2 |
| 20 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 18,1021 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thé nền, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 2,1936 | tấn |
| 22 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,8928 | 100m2 |
| 23 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 5,7318 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,3645 | tấn |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 3,521 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,6982 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,2831 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0779 | tấn |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 11,4143 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 15,2912 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1,0488 | m3 |
| 32 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạchbê tông 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,7026 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 3,2642 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 3,8848 | m3 |
| 35 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 500x500mm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 21,2625 | m2 |
| 36 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500mm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 175,2375 | m2 |
| 37 | Lát gạch bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40, gạch lát 500x500mm | Chương V của E-HSMT | 18,8175 | m2 |
| 38 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 (phần không sơn) | Chương V của E-HSMT | 82,35 | m2 |
| 39 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 264,2875 | m2 |
| 40 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Chương V của E-HSMT | 264,2875 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 264,2875 | m2 |
| 42 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (phần không sơn) | Chương V của E-HSMT | 6,14 | m2 |
| 43 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (phần tường sơn) | Chương V của E-HSMT | 228,9225 | m2 |
| 44 | Trát xà dầm, vữa XM M75 ngoài nhà | Chương V của E-HSMT | 27,3775 | m2 |
| 45 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 89,2785 | m2 |
| 46 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 22,6125 | m2 |
| 47 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V của E-HSMT | 22,6125 | m2 |
| 48 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Chương V của E-HSMT | 228,9225 | m2 |
| 49 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Chương V của E-HSMT | 27,3775 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 256,3 | m2 |
| 51 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 81,14 | m |
| 52 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 83,8 | m |
| 53 | Đắp chi tiết bánh ú lan can | Chương V của E-HSMT | 1,26 | m2 |
| 54 | Gia công khung trần thép mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 0,2804 | tấn |
| 55 | Lắp dựng khung trần thép mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 0,2804 | tấn |
| 56 | Thi công trần bằng Tấm nhựa 600x600mm, khung xương nhôm nổi | Chương V của E-HSMT | 117,25 | m2 |
| 57 | Thi công Trần tôn sóng vuông mạ mày dáy 0,33mm | Chương V của E-HSMT | 0,4444 | 100m2 |
| 58 | Cung cấp Cửa đi khung nhôm hệ 10, dày 1,4mm, ô bằng kính dày 8mm và pa nô nhôm hộp | Chương V của E-HSMT | 17,94 | m2 |
| 59 | Cung cấp Cửa sổ khung nhôm hệ 7, dày 1,4mm; ô kính dày 5mm | Chương V của E-HSMT | 28,8 | m2 |
| 60 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Chương V của E-HSMT | 46,74 | m2 |
| 61 | Cung cấp Khung bảo vệ cửa bằng Inox 304, thanh tiết diện 10x20x1,0mm | Chương V của E-HSMT | 36,143 | m2 |
| 62 | Lắp dựng khung bảo về cửa | Chương V của E-HSMT | 36,143 | m2 |
| 63 | Cung cấp Ống Inox 304 lan can Ø34x1,5mm | Chương V của E-HSMT | 19,9 | m |
| 64 | Gia công và lắt đặt Tay vịn lan can bậc cấp | Chương V của E-HSMT | 19,9 | m |
| 65 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 0,8572 | tấn |
| 66 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 0,8572 | tấn |
| 67 | Lợp mái bằng Tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Chương V của E-HSMT | 2,052 | 100m2 |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V của E-HSMT | 0,72 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm | Chương V của E-HSMT | 0,07 | 100m |
| 70 | Cung cấp, lắp đặt đai neo ống bằng Inox 304, Đk 90mm | Chương V của E-HSMT | 60 | cái |
| 71 | Lắp đặt Quả cầu chắn rác, ĐK 100mm | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 72 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V của E-HSMT | 36 | cái |
| 73 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 381 | m |
| 74 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 PE | Chương V của E-HSMT | 191 | m |
| 75 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 144 | m |
| 76 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 PE | Chương V của E-HSMT | 72 | m |
| 77 | Lắp đặt dây đơn 1x4,0mm2 | Chương V của E-HSMT | 76 | m |
| 78 | Lắp đặt dây đơn 1x4,0mm2 PE | Chương V của E-HSMT | 38 | m |
| 79 | Lắp đặt Cáp ngầm CXV/DSTA 2x16mm2 | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Chương V của E-HSMT | 306 | m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 65/50mm | Chương V của E-HSMT | 0,5 | 100 m |
| 82 | Lắp đặt ô cắm ba (2 chấu) | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 83 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 84 | Lắp đặt Bộ đèn Led 1x1,2m (1x20W) | Chương V của E-HSMT | 24 | bộ |
| 85 | Lắp đặt Đèn led vuông 225x225-18W | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 86 | Lắp đặt Quạt đảo trần 60W-220V + Dimer | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 87 | Lắp đặt Hộp đơn âm | Chương V của E-HSMT | 11 | hộp |
| 88 | Lắp đặt Hộp đôi âm | Chương V của E-HSMT | 6 | hộp |
| 89 | Cung cấp Mặt đơn 2 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 90 | Cung cấp Mặt đơn 3 | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 91 | Cung cấp Mặt đơn 4 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 92 | Lắp đặt Hộp nối nano 100x100x50mm | Chương V của E-HSMT | 6 | hộp |
| 93 | Đóng Cọc tiếp địa Ø16x2400mm + kẹp | Chương V của E-HSMT | 3 | cọc |
| 94 | Lắp đặt Cáp đồng trần Cu 1x25mm2 | Chương V của E-HSMT | 25 | m |
| 95 | Cung cấp, lắp đặt Ốc siết cáp | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 96 | Lắp đặt Tủ điện âm tường 2 module | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 97 | Lắp đặt Tủ điện âm tường 7 module | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 98 | Lắp đặt MCB 2P-6A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt MCB 2P-16A | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 100 | Lắp đặt RCBO 2P-25A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 101 | Cung cấp, lắp đặt băng cảnh báo cáo ngầm | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 102 | Cung cấp, lắp đặt Mốc cảnh báo cáp ngầm | Chương V của E-HSMT | 10 | mốc |
| 103 | Cung cấp, lắp đặt Gạch chỉ làm dấu cáp ngầm | Chương V của E-HSMT | 300 | viên |
| 104 | Cung cấp, lắp đặt Đầu cáp ngầm 3 pha | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 105 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 10,4 | 1m3 |
| 106 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,0728 | 100m3 |
| 107 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 0,1914 | 100m3 |
| 108 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,0766 | 100m3 |
| 109 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 1,948 | m3 |
| 110 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1,5584 | m3 |
| 111 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 7,96 | m2 |
| 112 | Ván khuôn đan đáy hó ga, mương thoát nước | Chương V của E-HSMT | 0,0486 | 100m2 |
| 113 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0707 | tấn |
| 114 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1,645 | m3 |
| 115 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 40,4312 | m2 |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 315mm | Chương V của E-HSMT | 0,123 | 100m |
| 117 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,6312 | m3 |
| 118 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,1147 | 100m2 |
| 119 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0793 | tấn |
| 120 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 1,0763 | m3 |
| 121 | Rải cao su lớp cách ly đáy đan nắp HG, MTN | Chương V của E-HSMT | 0,1357 | 100m2 |
| 122 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,0672 | 100m2 |
| 123 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,1174 | tấn |
| 124 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Chương V của E-HSMT | 28 | 1 cấu kiện |
| 125 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,608 | m3 |
| 126 | Rải cao su lớp cách ly đan đáy | Chương V của E-HSMT | 0,0608 | 100m2 |
| 127 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0319 | tấn |
| 128 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,1778 | m3 |
| 129 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 4,1019 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7817E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.563E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (8):Tính chất tương tự được hiểu như sau:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại (công trình dân dụng, và cấp công trình tương tự Cấp III) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc:Giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 8.315.000.000 đồng.Ghi chú: Đối với hợp đồng tương tự “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” nhà thầu phải nộp các tài liệu chứng minh: . Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1.Hợp đồng và các phụ lục hợp đồng “ nếu có”.2. Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.3. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng kèm theo hóa đơn thanh toán có VAT.4. Tài liệu chứng minh tính chất tương tự của hợp đồng như: Quyết định phê duyệt Dự án hoặc Phê duyệt thiết kế Bản vẽ thi công hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu hợp pháp khác. . Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn:1.Hợp đồng và các phụ lục hợp đồng “ nếu có”.2. Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.3. Biên bản nghiệm thu giai đoạn và Hồ sơ thanh toán kèm theo hóa đơn có VAT hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng hoàn thành tại thời điển hiện tại.4. Tài liệu chứng minh tính chất tương tự của hợp đồng như: Quyết định phê duyệt Dự án hoặc Phê duyệt thiết kế Bản vẽ thi công hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu hợp pháp khác.* Trường hợp thực hiện với tư cách Liên danh: Ngoài phải đáp ứng 02 nội dung trên, phải cung cấp thêm.- Phụ lục hợp đồng phân chia khối lượng chi tiết của các thành viên liên danh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.* Trường hợp thực hiện với tư cách Thầu phụ: Ngoài phải đáp ứng các nội dung như nhà thầu chính, phải cung cấp thêm các tài liệu:- Hợp đồng của nhà thầu chính với Chủ đầu tư hoặc xác nhận của Chủ đầu tư tên nhà thầu chính thực hiện gói thầu, tên nhà thầu phụ và phạm vi giá trị nhà thầu phụ đảm nhận.(Nếu công trình thi công chậm tiến độ vì lý do khách quan không phải do lỗi của Nhà thầu thì phải được xác nhận của Chủ đầu tư bằng văn bản). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.315.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.945.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng Dân dụng, Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (Dân dụng) hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.(Tài liệu chứng minh: Bản chụp được chứng thực văn bằng, chứng chỉ có liên quan (Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước phù hợp với văn bằng, chứng chỉ). Nếu không có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp thì phải có: Hợp đồng công trình tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng có tên đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây lắp | 4 | Có trình độ từ cao đẳng trở lên thuộc một trong chuyên ngành (Xây dựng Dân dụng, Kỹ thuật xây dựng, Xây dựng công trình, Hạ tầng kỹ thuật). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên.Trong đó: Tối thiểu phải có 02 người chuyên ngành Xây dựng Dân dụng.(Tài liệu chứng minh: Bản chụp được chứng thực văn bằng(Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước phù hợp với văn bằng, chứng chỉ)& Hợp đồng công trình tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồngcó tên đã trực tiếp tham gia 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên). | 1 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật phụ trách trắc đạc | 1 | - Có trình độ từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành (trắc địa, đo đạc bản đồ). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên.(Tài liệu chứng minh: Bản chụp được chứng thực văn bằng(Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước phù hợp với văn bằng, chứng chỉ)& Hợp đồng công trình tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồngcó tên đã trực tiếp tham gia 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên). | 1 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp,thoát nước | 1 | - Có trình độ từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành (cấp thoát nước). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên.(Tài liệu chứng minh: Bản chụp được chứng thực văn bằng(Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước phù hợp với văn bằng, chứng chỉ)& Hợp đồng công trình tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồngcó tên đã trực tiếp tham gia 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên). | 1 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện | 1 | - Có trình độ từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành điện. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên.(Tài liệu chứng minh: Bản chụp được chứng thực văn bằng(Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước phù hợp với văn bằng, chứng chỉ)& Hợp đồng công trình tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồngcó tên đã trực tiếp tham gia 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên). | 1 | 1 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | - Có trình độ từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành (Bảo hộ lao đông hoặc Công nghệ Kỹ thuật môi trường). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên.(Tài liệu chứng minh: Bản chụp được chứng thực văn bằng(Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước phù hợp với văn bằng, chứng chỉ)& Hợp đồng công trình tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồngcó tên đã trực tiếp tham gia 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên). | 1 | 1 |
| 7 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Có trình độ từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên.(Tài liệu chứng minh: Bản chụp được chứng thực văn bằng(Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước phù hợp với văn bằng, chứng chỉ) & Hợp đồng công trình tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồngcó tên đã trực tiếp tham gia 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy toàn đạc hoặc kinh vỹ điện tử | Tài liệu chứng minh sở hữu + Giấy kiểm định/hiệu chuẩn còn hiệu lực, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê (Tổ chức cho thuê phải có chức năng cho thuê xe máy công trình) và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. | 1 |
| 2 | Máy thủy bình | Tài liệu chứng minh sở hữu + Giấy kiểm định/hiệu chuẩn còn hiệu lực, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê (Tổ chức cho thuê phải có chức năng cho thuê xe máy công trình) và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. | 1 |
| 3 | Cần trục | Sức nâng ≥ 10 tấn (Tài liệu chứng minh sở hữu +Giấy kiểm định còn hiệu lực), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê (Tổ chức cho thuê phải có chức năng cho thuê xe máy công trình) và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. | 1 |
| 4 | Máy đào một gầu | Dung tích gầu ≥ 0,5 m3 (Tài liệu chứng minh sở hữu +Giấy kiểm định còn hiệu lực), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê (Tổ chức cho thuê phải có chức năng cho thuê xe máy công trình) và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. | 2 |
| 5 | Máy ép cọc trước | Lực ép ≥ 150 tấn (Tài liệu chứng minh sở hữu +Giấy kiểm định còn hiệu lực), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê (Tổ chức cho thuê phải có chức năng cho thuê xe máy công trình) và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. | 1 |
| 6 | Máy vận thăng | Sức nâng ≥ 0,8 tấn Tài liệu chứng minh sở hữu +Giấy kiểm định còn hiệu lực), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê (Tổ chức cho thuê phải có chức năng cho thuê xe máy công trình) và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. | 1 |
| 7 | Máy đầm đất cầm tay | Trọng lượng ≥ 70 kg (Tài liệu chứng minh sở hữu), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê (Tổ chức cho thuê phải có chức năng cho thuê xe máy công trình) và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. | 3 |
| 8 | Máy trộn bê tông | Có dung tích ≥ 250 lít (Tài liệu chứng minh sở hữu), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê (Tổ chức cho thuê phải có chức năng cho thuê xe máy công trình) và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. | 3 |
| 9 | Máy trộn vữa | Có dung tích ≥ 150 lít (Tài liệu chứng minh sở hữu), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê (Tổ chức cho thuê phải có chức năng cho thuê xe máy công trình) và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. | 3 |
| 10 | Máy đầm dùi | Công suất ≥ 1,5KW (Tài liệu chứng minh sở hữu), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê (Tổ chức cho thuê phải có chức năng cho thuê xe máy công trình) và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. | 3 |
| 11 | Máy đầm bàn | Công suất ≥ 1,0KW (Tài liệu chứng minh sở hữu), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê (Tổ chức cho thuê phải có chức năng cho thuê xe máy công trình) và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. | 3 |
| 12 | Máy cắt, uốn thép | Công suất ≥ 5,0KW (Tài liệu chứng minh sở hữu), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê (Tổ chức cho thuê phải có chức năng cho thuê xe máy công trình) và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. | 3 |
| 13 | Máy khoan bê tông | Công suất ≥ 0,62 Kw (Tài liệu chứng minh sở hữu), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê (Tổ chức cho thuê phải có chức năng cho thuê xe máy công trình) và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. | 3 |
| 14 | Máy cắt gạch đá | Công suất ≥ 1,7 Kw (Tài liệu chứng minh sở hữu), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê (Tổ chức cho thuê phải có chức năng cho thuê xe máy công trình) và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. | 3 |
| 15 | Biến thế hàn xoay chiều | Công suất ≥ 23,0Kw (Tài liệu chứng minh sở hữu), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê (Tổ chức cho thuê phải có chức năng cho thuê xe máy công trình) và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi