Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220340415-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ CÁC DỰ ÁN XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH HUYỆN THỚI BÌNH
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220318117
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách nhà nước trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-18 11:17:00 đến ngày 2022-03-29 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cà Mau
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,878,647,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7817E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.563E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(8):Tính chất tương tự được hiểu như sau:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại (công trình dân dụng, và cấp công trình tương tự Cấp III) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc:Giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 8.315.000.000 đồng.Ghi chú: Đối với hợp đồng tương tự “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” nhà thầu phải nộp các tài liệu chứng minh: . Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1.Hợp đồng và các phụ lục hợp đồng “ nếu có”.2. Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.3. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng kèm theo hóa đơn thanh toán có VAT.4. Tài liệu chứng minh tính chất tương tự của hợp đồng như: Quyết định phê duyệt Dự án hoặc Phê duyệt thiết kế Bản vẽ thi công hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu hợp pháp khác. . Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn:1.Hợp đồng và các phụ lục hợp đồng “ nếu có”.2. Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.3. Biên bản nghiệm thu giai đoạn và Hồ sơ thanh toán kèm theo hóa đơn có VAT hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng hoàn thành tại thời điển hiện tại.4. Tài liệu chứng minh tính chất tương tự của hợp đồng như: Quyết định phê duyệt Dự án hoặc Phê duyệt thiết kế Bản vẽ thi công hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu hợp pháp khác.* Trường hợp thực hiện với tư cách Liên danh: Ngoài phải đáp ứng 02 nội dung trên, phải cung cấp thêm.- Phụ lục hợp đồng phân chia khối lượng chi tiết của các thành viên liên danh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.* Trường hợp thực hiện với tư cách Thầu phụ: Ngoài phải đáp ứng các nội dung như nhà thầu chính, phải cung cấp thêm các tài liệu:- Hợp đồng của nhà thầu chính với Chủ đầu tư hoặc xác nhận của Chủ đầu tư tên nhà thầu chính thực hiện gói thầu, tên nhà thầu phụ và phạm vi giá trị nhà thầu phụ đảm nhận.(Nếu công trình thi công chậm tiến độ vì lý do khách quan không phải do lỗi của Nhà thầu thì phải được xác nhận của Chủ đầu tư bằng văn bản).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.315.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.945.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng Dân dụng, Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (Dân dụng) hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.(Tài liệu chứng minh: Bản chụp được chứng thực văn bằng, chứng chỉ có liên quan (Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước phù hợp với văn bằng, chứng chỉ). Nếu không có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp thì phải có: Hợp đồng công trình tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng có tên đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây lắp
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ cao đẳng trở lên thuộc một trong chuyên ngành (Xây dựng Dân dụng, Kỹ thuật xây dựng, Xây dựng công trình, Hạ tầng kỹ thuật). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên.Trong đó: Tối thiểu phải có 02 người chuyên ngành Xây dựng Dân dụng.(Tài liệu chứng minh: Bản chụp được chứng thực văn bằng(Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước phù hợp với văn bằng, chứng chỉ)& Hợp đồng công trình tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồngcó tên đã trực tiếp tham gia 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật phụ trách trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành (trắc địa, đo đạc bản đồ). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên.(Tài liệu chứng minh: Bản chụp được chứng thực văn bằng(Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước phù hợp với văn bằng, chứng chỉ)& Hợp đồng công trình tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồngcó tên đã trực tiếp tham gia 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp,thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành (cấp thoát nước). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên.(Tài liệu chứng minh: Bản chụp được chứng thực văn bằng(Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước phù hợp với văn bằng, chứng chỉ)& Hợp đồng công trình tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồngcó tên đã trực tiếp tham gia 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành điện. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên.(Tài liệu chứng minh: Bản chụp được chứng thực văn bằng(Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước phù hợp với văn bằng, chứng chỉ)& Hợp đồng công trình tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồngcó tên đã trực tiếp tham gia 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành (Bảo hộ lao đông hoặc Công nghệ Kỹ thuật môi trường). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên.(Tài liệu chứng minh: Bản chụp được chứng thực văn bằng(Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước phù hợp với văn bằng, chứng chỉ)& Hợp đồng công trình tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồngcó tên đã trực tiếp tham gia 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên.(Tài liệu chứng minh: Bản chụp được chứng thực văn bằng(Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước phù hợp với văn bằng, chứng chỉ) & Hợp đồng công trình tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồngcó tên đã trực tiếp tham gia 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy toàn đạc hoặc kinh vỹ điện tử
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh sở hữu + Giấy kiểm định/hiệu chuẩn còn hiệu lực, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê (Tổ chức cho thuê phải có chức năng cho thuê xe máy công trình) và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh sở hữu + Giấy kiểm định/hiệu chuẩn còn hiệu lực, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê (Tổ chức cho thuê phải có chức năng cho thuê xe máy công trình) và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần trục
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 10 tấn (Tài liệu chứng minh sở hữu +Giấy kiểm định còn hiệu lực), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê (Tổ chức cho thuê phải có chức năng cho thuê xe máy công trình) và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào một gầu
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,5 m3 (Tài liệu chứng minh sở hữu +Giấy kiểm định còn hiệu lực), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê (Tổ chức cho thuê phải có chức năng cho thuê xe máy công trình) và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy ép cọc trước
- Đặc điểm thiết bị Lực ép ≥ 150 tấn (Tài liệu chứng minh sở hữu +Giấy kiểm định còn hiệu lực), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê (Tổ chức cho thuê phải có chức năng cho thuê xe máy công trình) và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 0,8 tấn Tài liệu chứng minh sở hữu +Giấy kiểm định còn hiệu lực), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê (Tổ chức cho thuê phải có chức năng cho thuê xe máy công trình) và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 70 kg (Tài liệu chứng minh sở hữu), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê (Tổ chức cho thuê phải có chức năng cho thuê xe máy công trình) và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Có dung tích ≥ 250 lít (Tài liệu chứng minh sở hữu), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê (Tổ chức cho thuê phải có chức năng cho thuê xe máy công trình) và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Có dung tích ≥ 150 lít (Tài liệu chứng minh sở hữu), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê (Tổ chức cho thuê phải có chức năng cho thuê xe máy công trình) và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5KW (Tài liệu chứng minh sở hữu), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê (Tổ chức cho thuê phải có chức năng cho thuê xe máy công trình) và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,0KW (Tài liệu chứng minh sở hữu), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê (Tổ chức cho thuê phải có chức năng cho thuê xe máy công trình) và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5,0KW (Tài liệu chứng minh sở hữu), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê (Tổ chức cho thuê phải có chức năng cho thuê xe máy công trình) và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 3
13-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 0,62 Kw (Tài liệu chứng minh sở hữu), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê (Tổ chức cho thuê phải có chức năng cho thuê xe máy công trình) và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 3
14-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,7 Kw (Tài liệu chứng minh sở hữu), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê (Tổ chức cho thuê phải có chức năng cho thuê xe máy công trình) và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 3
15-Biến thế hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23,0Kw (Tài liệu chứng minh sở hữu), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê (Tổ chức cho thuê phải có chức năng cho thuê xe máy công trình) và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 3
E-CDNT 1.1 BAN QUẢN LÝ CÁC DỰ ÁN XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH HUYỆN THỚI BÌNH
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Trường Tiểu học Huỳnh Thị Kim Liên, xã Hồ Thị Kỷ
300 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn ngân sách nhà nước trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ CÁC DỰ ÁN XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH HUYỆN THỚI BÌNH , địa chỉ: KHÓM I, THỊ TRẤN THỚI BÌNH, HUYỆN THỚI BÌNH, TỈNH CÀ MAU
- Chủ đầu tư: Ban quản lý các dự án XDCT huyện Thới Bình Địa chỉ: Khóm 1, thị trấn Thới Bình, huyện Thới Bình, tỉnh Cà Mau. Số điện thoại: 0290.386.03.99 – 0290 3861 790 Số fax :0290.386.03.99 – 0290 3861 790 Email:hochihuynh [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH tư vấn đầu tư và Phát triển Khánh Lộc Địa chỉ: + Tư vấn lập, thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Diễm Thúy Địa chỉ: + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT : Công ty TNHH tư vấn xây dựng Thiên Phú. Địa chỉ: số 05, đường 22, Phong Phú, Bình Chánh, thành phố HCM + Đơn vị thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần vấn thiết kế xây dựng An Xuyên Địa chỉ: Đường Xí Nghiệp Gỗ, khóm 7, phường 8, Thành phố Cà Mau


- Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ CÁC DỰ ÁN XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH HUYỆN THỚI BÌNH , địa chỉ: KHÓM I, THỊ TRẤN THỚI BÌNH, HUYỆN THỚI BÌNH, TỈNH CÀ MAU
- Chủ đầu tư: Ban quản lý các dự án XDCT huyện Thới Bình Địa chỉ: Khóm 1, thị trấn Thới Bình, huyện Thới Bình, tỉnh Cà Mau. Số điện thoại: 0290.386.03.99 – 0290 3861 790 Số fax :0290.386.03.99 – 0290 3861 790 Email:hochihuynh [email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
“Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với Loại & Cấp công trình của gói thầu (Nhà thầu có thể đính kèm hoặc không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng)”
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 160.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý các dự án XDCT huyện Thới Bình Địa chỉ: Khóm 1, thị trấn Thới Bình, huyện Thới Bình, tỉnh Cà Mau. Số điện thoại: 0290.386.03.99 – 0290 3861 790 Số fax :0290.386.03.99 – 0290 3861 790 Email:hochihuynh [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thới Bình Địa chỉ: Khóm 1, Thị trấn Thới Bình, huyện Thới Bình ,T.Cà Mau Điện thoại: 0290 3860198 - 0290 3860038 - 0290 3860463 - Fax: 0290 3860259 Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch & Đầu tư tỉnh Cà Mau Địa chỉ: Tầng 3, trụ sở các cơ quan tỉnh Cà Mau, số 91-93, đường Lý Thường Kiệt, phường 5, Tp.Cà Mau, ,T.Cà Mau Điện thoại: 0290 3831.332 - Fax: 0290 3830.773 Email: [email protected]
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: CẢI TẠO KHỐI 8 PHÒNG HỌC (ĐIỂM CHÍNH)
1Phá dỡ nền gạch đất nung (gạch tàu) Chương V của E-HSMT294,07m2
2Rải cao su lớp cách ly Chương V của E-HSMT2,8023100m2
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT28,023m3
4Lắp dựng cốt thép nền, tường hầm, ĐK ≤18mm Chương V của E-HSMT1,405tấn
5Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500mm, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT294,07m2
6Đục nhám lớp vữa trát tường, cột, trụ (tầng 1) Chương V của E-HSMT156,56m2
7Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400mm, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT156,56m2
8Đục nhám lớp vữa trát tường, cột, trụ (tầng 2) Chương V của E-HSMT23,84m2
9Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 200x400mm, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT23,84m2
10Đục nhám lớp vữa trát tường, cột, trụ (tầng 1, mặt tiếp giáp với sân) Chương V của E-HSMT30,524m2
11Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT30,524m2
12Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Chương V của E-HSMT0,688m3
13Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT0,4161m3
14Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT1,97m2
15Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT2,542m2
16Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT0,138m3
17Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Chương V của E-HSMT0,138m3
18Lát gạch bậc tam cấp 400x400mm, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT9,765m2
19Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại (nền láng granito bong tróc) Chương V của E-HSMT38,88m2
20Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT38,88m2
21Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V của E-HSMT95,248m2
22Cung cấp Cửa đi khung nhôm hệ 10, dày 1,4mm, ô bằng kính dày 8mm và pa nô nhôm hộp Chương V của E-HSMT20,4m2
23Cung cấp Cửa sổ khung nhôm hệ 7, dày 1,4mm; ô kính dày 5mm Chương V của E-HSMT56m2
24Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V của E-HSMT76,4m2
25Cung cấp Khung bảo vệ cửa bằng Inox 304, thanh tiết diện 10x20x1,0mm Chương V của E-HSMT59,1552m2
26Công tác sửa chữ ray, bạc đạc, cắt khung cửa sát kéo Chương V của E-HSMT2bộ
27Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Chương V của E-HSMT16,368m2
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT16,3681m2
29Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn Chương V của E-HSMT16,368m2
30Vệ sinh sê nô Chương V của E-HSMT119,36m2
31Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Chương V của E-HSMT119,36m2
32Lắp đặt Cầu chắn rác Inox - Đường kính 100mm Chương V của E-HSMT12cái
33Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà Chương V của E-HSMT762,2888m2
34Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần trong nhà Chương V của E-HSMT324,224m2
35Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Chương V của E-HSMT1.086,5128m2
36Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà Chương V của E-HSMT511,2532m2
37Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Chương V của E-HSMT204,452m2
38Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Chương V của E-HSMT717,6752m2
B HẠNG MỤC 2: CẢI TẠO KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ (ĐIỂM CHÍNH)
1Đục nhám lớp vữa trát tường, cột, trụ (tầng 1) Chương V của E-HSMT50,22m2
2Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400mm, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT50,22m2
3Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà Chương V của E-HSMT25,85m2
4Bả bằng bột bả vào tường Chương V của E-HSMT25,85m2
5Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Chương V của E-HSMT25,85m2
6Vệ sinh sê nô mái Chương V của E-HSMT25,92m2
C HẠNG MỤC 3: XÂY DỰNG MỚI NHÀ XE HỌC SINH (ĐIỂM CHÍNH)
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Chương V của E-HSMT0,1114100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT0,0446100m3
3Đắp nền móng công trình bằng thủ công Chương V của E-HSMT1,008m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Chương V của E-HSMT1,008m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT1,2m3
6Ván khuôn móng cột Chương V của E-HSMT0,0864100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT0,0618tấn
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT1,248m3
9Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT0,0936100m2
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT0,0413tấn
11Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I Chương V của E-HSMT2,43751m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT0,0098100m3
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT1,875m3
14Rải cao su lớp cách ly giằng Chương V của E-HSMT0,0375100m2
15Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT0,125100m2
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT0,2tấn
17Rải cao su lớp cách ly nền Chương V của E-HSMT0,4022100m2
18Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Chương V của E-HSMT0,0334100m2
19Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT4,1424m3
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT0,2799tấn
21Cung cấp, lắp đặt Bu lông neo M16x800mm Chương V của E-HSMT48cái
22Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm Chương V của E-HSMT0,3611tấn
23Lắp cột thép các loại mạ kẽm Chương V của E-HSMT0,3611tấn
24Gia công xà gồ thép mạ kẽm Chương V của E-HSMT0,256tấn
25Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm Chương V của E-HSMT0,256tấn
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT51,47411m2
27Lợp mái bằng Tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm Chương V của E-HSMT0,6265100m2
28Lắp đặt Cáp CVV-3x1,5mm2 Chương V của E-HSMT50m
29Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm Chương V của E-HSMT50m
30Lắp đặt công tắc 1 hạt Chương V của E-HSMT1cái
31Lắp đặt Bộ đèn Led 1x1,2m (1x20W) Chương V của E-HSMT1bộ
32Lắp đặt Hộp âm đơn Chương V của E-HSMT1hộp
33Cung cấp Mặt đơn 1 Chương V của E-HSMT1cái
34Lắp đặt Hộp nối Nano 100x100x50mm Chương V của E-HSMT3hộp
35Lắp đặt RCBO 2P-16A Chương V của E-HSMT1cái
D HẠNG MỤC 4: CẢI TẠO KHỐI 4 PHÒNG HỌC VÀ PHÒNG GIÁO VIÊN (ĐIỂM BÀO NHÀN)
1Đục nhám lớp vữa trát tường, cột, trụ (tầng 1) Chương V của E-HSMT90,431m2
2Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400mm, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT90,431m2
3Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại Chương V của E-HSMT55,68m2
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT55,681m2
5Vệ sinh sê nô Chương V của E-HSMT108,64m2
6Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Chương V của E-HSMT108,64m2
7Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhàChương V của E-HSMT477,582m2
8Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần trong nhàChương V của E-HSMT79,12m2
9Bả bằng bột bả vào tườngChương V của E-HSMT477,582m2
10Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V của E-HSMT79,12m2
11Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT556,702m2
12Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhàChương V của E-HSMT207,91m2
13Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnChương V của E-HSMT151,5m2
14Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàChương V của E-HSMT207,91m2
15Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàChương V của E-HSMT151,5m2
16Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT359,41m2
17Đục nhám lớp vữa trát tường, cột, trụChương V của E-HSMT11,25m2
18Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400mm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT11,25m2
19Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V của E-HSMT45,305m2
20Bả bằng bột bả vào tườngChương V của E-HSMT45,305m2
21Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT45,305m2
22Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V của E-HSMT48,591m2
23Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủChương V của E-HSMT48,591m2
24Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Chương V của E-HSMT600m
25Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 PEChương V của E-HSMT300m
26Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Chương V của E-HSMT150m
27Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 PEChương V của E-HSMT80m
28Lắp đặt dây đơn 1x4,0mm2Chương V của E-HSMT80m
29Lắp đặt dây đơn 1x4,0mm2 PEChương V của E-HSMT35m
30Lắp đặt Cáp ngầm CXV/DSTA 2x11mm2Chương V của E-HSMT50m
31Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmChương V của E-HSMT400m
32Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 150m; đường kính ống 40/30mmChương V của E-HSMT0,5100 m
33Lắp đặt ô cắm ba (2 chấu)Chương V của E-HSMT10cái
34Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V của E-HSMT19cái
35Lắp đặt Bộ đèn Led 1x1,2m (1x20W)Chương V của E-HSMT26bộ
36Lắp đặt Đèn led vuông 225x225-18WChương V của E-HSMT5bộ
37Lắp đặt Quạt đảo trần 60W-220V + DimerChương V của E-HSMT17cái
38Lắp đặt Hộp đơn âmChương V của E-HSMT14hộp
39Lắp đặt Hộp đôi âmChương V của E-HSMT9hộp
40Cung cấp Mặt đơn 1Chương V của E-HSMT1cái
41Cung cấp Mặt đơn 3Chương V của E-HSMT12cái
42Cung cấp Mặt đơn 4Chương V của E-HSMT10cái
43Lắp đặt Hộp nối nano 100x100x50mmChương V của E-HSMT10hộp
44Đóng Cọc tiếp địa Ø16x2400mm + kẹpChương V của E-HSMT3cọc
45Lắp đặt Cáp đồng trần Cu 1x25mm2Chương V của E-HSMT25m
46Cung cấp, lắp đặt Ốc siết cápChương V của E-HSMT3cái
47Lắp đặt Tủ điện âm tường 2 moduleChương V của E-HSMT11 tủ
48Lắp đặt Tủ điện âm tường 7 moduleChương V của E-HSMT11 tủ
49Lắp đặt MCB 2P-6AChương V của E-HSMT1cái
50Lắp đặt MCB 2P-16AChương V của E-HSMT10cái
51Lắp đặt RCBO 2P-25AChương V của E-HSMT1cái
52Cung cấp, lắp đặt băng cảnh báo cáo ngầmChương V của E-HSMT50m
53Cung cấp, lắp đặt Mốc cảnh báo cáp ngầmChương V của E-HSMT10móc
54Cung cấp, lắp đặt Gạch chỉ làm dấu cáp ngầmChương V của E-HSMT300viên
55Cung cấp, lắp đặt Đầu cáp ngầm 3 phaChương V của E-HSMT1cái
56Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V của E-HSMT10,41m3
57Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,0728100m3
E HẠNG MỤC 5: CẢI TẢO MỞ RỘNG NHÀ VỆ SINH HỌC SINH (ĐIỂM CÁI BÁT)
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT20,405m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗChương V của E-HSMT0,0831tấn
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V của E-HSMT0,494m3
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V của E-HSMT8,4m2
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmChương V của E-HSMT2,9249m3
6Phá dỡ nền gạch đất nungChương V của E-HSMT0,382m2
7Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V của E-HSMT33,81m2
8Tháo dỡ bệ xíChương V của E-HSMT4bộ
9Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tường ngoài nhà)Chương V của E-HSMT27,5699m2
10Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tường trong nhà)Chương V của E-HSMT29,4599m2
11Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V của E-HSMT0,2496100m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,0998100m3
13Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp IChương V của E-HSMT11,28100m
14Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V của E-HSMT1,2m3
15Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V của E-HSMT1,2m3
16Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT2,85m3
17Ván khuôn móng cộtChương V của E-HSMT0,0754100m2
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,0175tấn
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT0,3024tấn
20Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT1,6909m3
21Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,3504100m2
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,041tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,2398tấn
24Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT8,1871m3
25Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,955100m2
26Rải cao su lớp cách lyChương V của E-HSMT0,1187100m2
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,229tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,9213tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,1468tấn
30Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT6,7115m3
31Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,3748tấn
32Rải cao su lớp cách ly nền để đổ bê tôngChương V của E-HSMT0,6712100m2
33Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT0,82m3
34Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,1006100m2
35Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,049tấn
36Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT0,9606m3
37Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,2104100m2
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,0912tấn
39Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT3,0683m3
40Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT10,7142m3
41Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400mm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT137,405m2
42Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT63,4296m2
43Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V của E-HSMT2,124m3
44Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V của E-HSMT16,3567m3
45Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (phần tường không sơn)Chương V của E-HSMT46,494m2
46Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (phần tường sơn nước)Chương V của E-HSMT109,5934m2
47Bả bằng bột bả vào tường trong nhàChương V của E-HSMT139,0533m2
48Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT139,0533m2
49Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (phần có sơn)Chương V của E-HSMT55,1333m2
50Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàChương V của E-HSMT82,7032m2
51Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT82,7032m2
52Thi công trần bằng Tấm nhựa 600x600mm, khung xương nhôm nổiChương V của E-HSMT32m2
53Cung cấp Cửa đi khung nhôm hệ 7, dày 1,4mm, ô bằng kính dày 5mm và pa nô nhôm hộpChương V của E-HSMT19,98m2
54Cung cấp Cửa sổ khung nhôm hệ 7, dày 1,4mm; ô kính dày 5mmChương V của E-HSMT2,88m2
55Lắp dựng cửa khung nhômChương V của E-HSMT22,86m2
56Cung cấp Khung bảo vệ cửa bằng Inox 304, thanh tiết diện 10x20x1,0mmChương V của E-HSMT2,7392m2
57Lắp dựng khung bảo về cửaChương V của E-HSMT2,7392m2
58Gia công xà gồ thép mạ kẽmChương V của E-HSMT0,2544tấn
59Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmChương V của E-HSMT0,2544tấn
60Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mChương V của E-HSMT0,048tấn
61Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V của E-HSMT0,048tấn
62Cung cấp, lắp đặt Bu lông Inox M12x150Chương V của E-HSMT14Cái 
63Lợp mái bằng Tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mmChương V của E-HSMT0,4793100m2
64Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V của E-HSMT0,0825100m3
65Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,033100m3
66Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp IChương V của E-HSMT3,76100m
67Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V của E-HSMT0,5m3
68Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V của E-HSMT0,5m3
69Ván khuôn móng dàiChương V của E-HSMT0,0108100m2
70Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT0,6m3
71Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,09tấn
72Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Chương V của E-HSMT2,0369m3
73Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M100, PCB40Chương V của E-HSMT0,2648m3
74Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Chương V của E-HSMT2,43m2
75Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Chương V của E-HSMT30,192m2
76Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT0,171m3
77Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,0171100m2
78Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,0175tấn
79Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V của E-HSMT0,3312m3
80Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT0,0545100m2
81Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V của E-HSMT0,0143tấn
82Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V của E-HSMT41cấu kiện
83Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mmChương V của E-HSMT0,2100m
84Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmChương V của E-HSMT0,08100m
85Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 49mmChương V của E-HSMT0,12100m
86Lắp đặt co vuông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49mmChương V của E-HSMT2cái
87Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V của E-HSMT4cái
88Lắp đặt co vuông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmChương V của E-HSMT4cái
89Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Chương V của E-HSMT372m
90Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 PEChương V của E-HSMT186m
91Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x2,5mm2Chương V của E-HSMT17m
92Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmChương V của E-HSMT185m
93Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 200m; đường kính ống 30/25mmChương V của E-HSMT0,17100 m
94Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V của E-HSMT14cái
95Lắp đặt Đèn lon led âm trần D120 (1x6W)Chương V của E-HSMT17bộ
96Lắp đặt Bộ đèn Led 1x1,2m (1x20W)Chương V của E-HSMT2bộ
97Lắp đặt Hộp đơn âmChương V của E-HSMT14hộp
98Cung cấp Mặt đơn 1Chương V của E-HSMT14cái
99Cung cấp Mặt đơn 2Chương V của E-HSMT3cái
100Lắp đặt Hộp nối nano 100x100x50mmChương V của E-HSMT14hộp
101Cung cấp, lắp đặt băng cảnh báo cáo ngầmChương V của E-HSMT50m
102Cung cấp, lắp đặt Mốc cảnh báo cáp ngầmChương V của E-HSMT10móc
103Cung cấp, lắp đặt Gạch chỉ làm dấu cáp ngầmChương V của E-HSMT300viên
104Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V của E-HSMT3,5361m3
105Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,0248100m3
106Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mmChương V của E-HSMT0,29100m
107Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mmChương V của E-HSMT0,45100m
108Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mmChương V của E-HSMT10cái
109Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mmChương V của E-HSMT30cái
110Lắp đặt co vuông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mmChương V của E-HSMT20cái
111Lắp đặt Co vuông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mmChương V của E-HSMT10cái
112Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mmChương V của E-HSMT6cái
113Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mmChương V của E-HSMT6cái
114Lắp đặt tê ren ngoài nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27/21mmChương V của E-HSMT18cái
115Lắp đặt tê ren trong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27/21mmChương V của E-HSMT6cái
116Lắp đặt co vuông giảm ren trong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27/21mmChương V của E-HSMT2cái
117Lắp đặt co vuông giảm ren ngoài nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27/21mmChương V của E-HSMT5cái
118Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34/27mmChương V của E-HSMT3cái
119Lắp đặt Nối răng ngoài, ĐK 34mmChương V của E-HSMT28cái
120Lắp đặt Van khóa 1 chiều Ø34mmChương V của E-HSMT2cái
121Lắp đặt Van khóa 2 chiều, ĐK 42mmChương V của E-HSMT8cái
122Lắp đặt Bồn nước Inox 0,5m3 + chân đế (bông nằm)Chương V của E-HSMT1bể
123Lắp đặt Bồn nước Inox 1,5m3 + chân đế (bông nằm)Chương V của E-HSMT1bể
124Máy bơm nước 1,0 HPChương V của E-HSMT1Cái
125Lắp đặt van phao cơChương V của E-HSMT1Cái
126Lắp đặt van phao điệnChương V của E-HSMT2Cái
127Bộ điều khiển máy bom nướcChương V của E-HSMT1Bộ
128Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mmChương V của E-HSMT0,31100m
129Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmChương V của E-HSMT0,56100m
130Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmChương V của E-HSMT0,16100m
131Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mmChương V của E-HSMT0,09100m
132Lắp đặt co lơi miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mmChương V của E-HSMT19cái
133Lắp đặt co lơi miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmChương V của E-HSMT30cái
134Lắp đặt co lơi miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmChương V của E-HSMT19cái
135Lắp đặt co lơi miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mmChương V của E-HSMT18cái
136Lắp đặt co vuông miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mmChương V của E-HSMT9cái
137Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mmChương V của E-HSMT6cái
138Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114/90mmChương V của E-HSMT4cái
139Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmChương V của E-HSMT14cái
140Lắp đặt Nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/60mmChương V của E-HSMT3cái
141Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmChương V của E-HSMT2cái
142Lắp đặt Nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114/90mmChương V của E-HSMT1cái
143Lắp đặt Nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/60mmChương V của E-HSMT1cái
144Lắp đặt Nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/34mmChương V của E-HSMT9cái
145Lắp đặt Gương soi 600x900x8mmChương V của E-HSMT2cái
146Lắp đặt Gương soi 500x600x8mmChương V của E-HSMT4cái
147Lắp đặt Xí xổm + thùng nước + phụ kiệnChương V của E-HSMT6bộ
148Lắp đặt Xí bệt + thùng nước + phụ kiệnChương V của E-HSMT3bộ
149Cung cấp, lắp đặt Hộp giấy vệ sinhChương V của E-HSMT9cái
150Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V của E-HSMT9cái
151Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi xả)Chương V của E-HSMT4bộ
152Lắp đặt Lavabo + chân lavabo + vòi + bộ xảChương V của E-HSMT6bộ
153Lắp đặt Chậu tiểu nam + van xả + bộ thoátChương V của E-HSMT4bộ
154Lắp đặt van ren - Đường kính 27mmChương V của E-HSMT4cái
155Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mmChương V của E-HSMT16cái
F HẠNG MỤC 6: XÂY DỰNG MỚI NHÀ XE GIÁO VIÊN (ĐIỂM CHÍNH)
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V của E-HSMT0,2796100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,1118100m3
3Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V của E-HSMT1,344m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V của E-HSMT1,344m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT1,92m3
6Ván khuôn móng cộtChương V của E-HSMT0,0704100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,0896tấn
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT0,65m3
9Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,104100m2
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,0137tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,1044tấn
12Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V của E-HSMT1,575100m3
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,63100m3
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT1,575m3
15Rải cao su lớp cách ly đáy đà kiềng thay ván khuônChương V của E-HSMT0,063100m2
16Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,126100m2
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,0359tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,1388tấn
19Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT0,2016m3
20Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT7,56m2
21Rải cao su lớp cách lyChương V của E-HSMT0,4022100m2
22Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT2,8154m3
23Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Chương V của E-HSMT42,7m2
24Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,2221tấn
25Cung cấp, lắp đặt Bu lông neo M16x800mmChương V của E-HSMT32cái
26Gia công cột bằng thép hình mạ kẽmChương V của E-HSMT0,1997tấn
27Lắp cột thép các loại mạ kẽmChương V của E-HSMT0,1997tấn
28Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mChương V của E-HSMT0,3181tấn
29Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V của E-HSMT0,3181tấn
30Gia công xà gồ thép mạ kẽmChương V của E-HSMT0,1394tấn
31Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmChương V của E-HSMT0,1394tấn
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT43,25681m2
33Lợp mái bằng Tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mmChương V của E-HSMT0,573100m2
34Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2Chương V của E-HSMT15m
35Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmChương V của E-HSMT15m
36Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V của E-HSMT1cái
37Lắp đặt Bộ đèn Led 1x1,2m (1x20W)Chương V của E-HSMT2bộ
38Lắp đặt Hộp âm đơnChương V của E-HSMT1hộp
39Cung cấp Mặt đơn 1Chương V của E-HSMT1cái
40Lắp đặt Hộp nối Nano 100x100x50mmChương V của E-HSMT3hộp
41Lắp đặt RCBO 2P-16AChương V của E-HSMT1cái
G HẠNG MỤC 7: XÂY DỰNG MỚI KHỐI PHÒNG HỌC TẬP, KẾT HỢP KHỐI HỖ TRỢ HỌC TẬP, KHỐI PHỤ TRỢ VÀ NHÀ VỆ SINH HỌC SINH (ĐIỂM CHÍNH)
1Rải Cao su lớp cách ly bản đáy đổ bê tông cọcChương V của E-HSMT9,065100m2
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtChương V của E-HSMT18,0784100m2
3Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V của E-HSMT225,2471m3
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT5,1709tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT18,9334tấn
6Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmChương V của E-HSMT0,001tấn
7Gia công, lắp dựng thép hộp đầu cọcChương V của E-HSMT7,6392tấn
8Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp I (phần ép ngập trong đất)Chương V của E-HSMT36,253100m
9Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp I (phần không ép tính bằng 0,75 NC, MTC)Chương V của E-HSMT0,02100m
10Cung cấp thép bản nối cọc bê tông cốt thépChương V của E-HSMT2.457,94kg
11Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm (KL théo nối tính theo công tác tạm tính TT39)Chương V của E-HSMT4531 mối nối
12Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnChương V của E-HSMT4,3719m3
13Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V của E-HSMT1,1027100m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,4411100m3
15Ván khuôn móng cộtChương V của E-HSMT2,0244100m2
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,7094tấn
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT4,0795tấn
18Đắp nền móng công trình bằng thủ công (cát lót đáy móng)Chương V của E-HSMT11,0621m3
19Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V của E-HSMT11,0621m3
20Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT66,19m3
21Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V của E-HSMT28,26641m3
22Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,1131100m3
23Rải Cao su lót bản đáy giằng móngChương V của E-HSMT1,0092100m2
24Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT1,7396100m2
25Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT21,743m3
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,5898tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT3,3372tấn
28Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT31,2779m3
29Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT16,6276m3
30Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT7,5012100m2
31Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,5357tấn
32Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT4,1039tấn
33Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,7888tấn
34Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT4,4518tấn
35Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT63,3034m3
36Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT63,7816m3
37Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT12,448100m2
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT1,4276tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT8,2632tấn
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT1,2994tấn
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT8,0268tấn
42Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT122,5158m3
43Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT12,2513100m2
44Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT17,4536tấn
45Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT2,5617m3
46Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V của E-HSMT0,2562100m2
47Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,4994tấn
48Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT8,6181m3
49Ván khuôn gỗ cầu thang thườngChương V của E-HSMT0,7867100m2
50Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,2554tấn
51Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,4509tấn
52Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT0,64m3
53Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,1152100m2
54Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,0184tấn
55Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,0832tấn
56Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT2,415m3
57Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,2124100m2
58Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,0472tấn
59Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,3468tấn
60Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT17,2981m3
61Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Chương V của E-HSMT6,8832m3
62Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT3,9924100m2
63Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT1,3375tấn
64Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,2589tấn
65Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,5127tấn
66Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Chương V của E-HSMT11,3477m3
67Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Chương V của E-HSMT50,655m3
68Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M100, PCB40Chương V của E-HSMT25,9806m3
69Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Chương V của E-HSMT11,8034m3
70Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100Chương V của E-HSMT6,5305m3
71Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT87,9221m3
72Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT84,5649m3
73Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT27,9414m3
74Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT14,4m3
75Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400mm, vữa XM M75, PCB40 (tướng ốp cao 1,5m)Chương V của E-HSMT184,2m2
76Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 500x500mm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT160,2739m2
77Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT380,195m2
78Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB40 (khu nhà vệ sinh)Chương V của E-HSMT70,19m2
79Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT3,6825m2
80Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V của E-HSMT4,28m3
81Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V của E-HSMT2,996m3
82Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500mm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT1.237,7309m2
83Lát gạch bậc cầu thang 500x500mm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT99,142m2
84Lát gạch bậc tam cấp 500x500mm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT65,968m2
85Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 (ram dốc)Chương V của E-HSMT16,275m2
86Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Chương V của E-HSMT103,9077m2
87Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V của E-HSMT160,1727m2
88Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 (phần tường ngầm hoặc khuất trong, không sơn)Chương V của E-HSMT121,1511m2
89Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 (phần tường sơn)Chương V của E-HSMT2.437,2514m2
90Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT824,4175m2
91Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT134,89m2
92Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT84,4239m2
93Bả bằng bột bả vào tường trong nhàChương V của E-HSMT2.437,2514m2
94Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàChương V của E-HSMT1.043,7314m2
95Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT3.480,9828m2
96Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (phần diện tích khuất bên trong, không sơn)Chương V của E-HSMT153,2138m2
97Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (phần diện tích tường sơn)Chương V của E-HSMT1.187,045m2
98Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M100, PCB40Chương V của E-HSMT71,8376m2
99Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàChương V của E-HSMT1.187,045m2
100Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàChương V của E-HSMT71,8376m2
101Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT1.258,8826m2
102Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT203,815m
103Gia công hệ khung thép trần mạ kẽmChương V của E-HSMT1,0479tấn
104Lắp dựng hệ khung thép trần mạ kẽmChương V của E-HSMT1,0479tấn
105Thi công trần bằng Tấm nhựa 600x600mm, khung xương nhôm nổiChương V của E-HSMT355,4m2
106Thi công Trần tôn sóng vuông mạ mày dáy 0,33mmChương V của E-HSMT1,411100m2
107Cung cấp Cửa đi khung nhôm hệ 10, dày 1,4mm, ô bằng kính dày 8mm và pa nô nhôm hộpChương V của E-HSMT96,72m2
108Cung cấp Cửa đi khung nhôm hệ 7, dày 1,4mm, ô bằng kính dày 5mm và pa nô nhôm hộpChương V của E-HSMT33,72m2
109Cung cấp Cửa sổ khung nhôm hệ 7, dày 1,4mm; ô kính dày 5mmChương V của E-HSMT187,68m2
110Lắp dựng cửa khung nhômChương V của E-HSMT318,12m2
111Cung cấp Vách kính cường lực dày 8mm, khung nhôm hệ 10 dày 1,4mmChương V của E-HSMT25,41m2
112Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnChương V của E-HSMT25,41m2
113Cung cấp Khung bảo vệ cửa bằng Inox 304, thanh tiết diện 10x20x1,0mmChương V của E-HSMT218,2287m2
114Lắp dựng khung bảo về cửaChương V của E-HSMT218,2287m2
115Làm vách ngăn tiểu nam bằng Tấm nhựa Compact HPL chịu nước dày 18mm + Phụ kiện Inox 304Chương V của E-HSMT4m2
116Cung cấp Lan can Inox cầu thangChương V của E-HSMT33,9673m2
117Lắp dựng Lan can Inox cầu thangChương V của E-HSMT33,9673m2
118Cung cấp, lắp đặt Trụ Inox lan can cầu thang + quả cầu D120x1,2mmChương V của E-HSMT4trụ
119Cung cấp Lan can hành lan Inox 304Chương V của E-HSMT106,9255m2
120Lắp dựng lan can InoxChương V của E-HSMT106,9255m2
121Cung cấp Lan can bậc cấp, ram dốc bằng Inox 304Chương V của E-HSMT10,8 m2
122Lắp dựng lan can bậc cấp, ram dốcChương V của E-HSMT10,8m2
123Gia công xà gồ thép mạ kẽmChương V của E-HSMT2,43tấn
124Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmChương V của E-HSMT2,43tấn
125Cung cấp bu lông neo M14x300mmChương V của E-HSMT16Cái 
126Cung cấp Bu lông Inox M12x120mmChương V của E-HSMT8Cái
127Cung cấp Tăng đơ thép mạ kẽm Ø49mmChương V của E-HSMT4Cái
128Lợp mái bằng Tấm nhựa Polycarbonate dày 5mmChương V của E-HSMT0,2981100m2
129Lợp mái bằng Tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mmChương V của E-HSMT4,994100m2
130Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V của E-HSMT0,1617100m3
131Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,0647100m3
132Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >4,7m -đất cấp IChương V của E-HSMT7,3696100m
133Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V của E-HSMT0,98m3
134Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V của E-HSMT0,98m3
135Ván khuôn móng dàiChương V của E-HSMT0,0214100m2
136Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT0,588m3
137Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,0562tấn
138Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT4,0187m3
139Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT0,518m3
140Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Chương V của E-HSMT4,73m2
141Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Chương V của E-HSMT59,4378m2
142Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,0382100m2
143Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,03tấn
144Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT0,337m3
145Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V của E-HSMT0,0486tấn
146Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT0,0997100m2
147Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngChương V của E-HSMT0,648m3
148Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V của E-HSMT41cấu kiện
149Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng pp dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mmChương V của E-HSMT0,4100m
150Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng pp dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmChương V của E-HSMT0,02100m
151Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng pp dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 49mmChương V của E-HSMT0,3100m
152Lắp đặt co vuông nhựa miệng bát nối bằng pp dán keo - Đường kính 49mmChương V của E-HSMT4cái
153Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng pp dán keo - Đường kính 90mmChương V của E-HSMT8cái
154Lắp đặt co vuông nhựa miệng bát nối bằng pp dán keo - Đường kính 114mmChương V của E-HSMT8cái
155Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Chương V của E-HSMT3.041m
156Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 PEChương V của E-HSMT1.521m
157Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Chương V của E-HSMT623m
158Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 PEChương V của E-HSMT271m
159Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x1,5mm2Chương V của E-HSMT150m
160Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Chương V của E-HSMT1.187m
161Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 PEChương V của E-HSMT565m
162Lắp đặt dây đơn 1x10mm2Chương V của E-HSMT56m
163Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 PEChương V của E-HSMT14m
164Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2Chương V của E-HSMT50m
165Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmChương V của E-HSMT1.871m
166Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmChương V của E-HSMT65m
167Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mmChương V của E-HSMT16m
168Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 65/50mmChương V của E-HSMT0,5100 m
169Lắp đặt ô cắm ba (2 chấu)Chương V của E-HSMT65cái
170Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V của E-HSMT72cái
171Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V của E-HSMT26cái
172Lắp đặt Bộ đèn Led 2x1,2m (2x20W)Chương V của E-HSMT4bộ
173Lắp đặt Bộ đèn Led 1x1,2m (1x20W)Chương V của E-HSMT128bộ
174Lắp đặt Bộ đèn led vuông 225x225-18WChương V của E-HSMT20bộ
175Lắp đặt Bộ đèn pha Led 100W - IP 66Chương V của E-HSMT3bộ
176Lắp đặt Quạt đảo trần 60W-220V + DimerChương V của E-HSMT62cái
177Lắp đặt Hộp âm đơnChương V của E-HSMT87hộp
178Lắp đặt Hộp âm đơnChương V của E-HSMT30hộp
179Cung cấp Mặt đơn 1Chương V của E-HSMT2cái
180Cung cấp Mặt đơn 2Chương V của E-HSMT18cái
181Cung cấp Mặt đơn 3Chương V của E-HSMT67cái
182Cung cấp Mặt đôi 4Chương V của E-HSMT30cái
183Lắp đặt Hộp nối Nano 100x100x50mmChương V của E-HSMT32hộp
184Đóng Cọc tiếp địa Ø16x2400mm + kẹpChương V của E-HSMT3cọc
185Lắp đặt Cáp đồng trần Cu 1x25mm2Chương V của E-HSMT25m
186Cung cấp, lắp đặt Ốc siết cápChương V của E-HSMT3cái
187Lắp đặt Tủ điện âm tường 2 moduleChương V của E-HSMT141 tủ
188Lắp đặt Tủ điện âm tường 4 moduleChương V của E-HSMT21 tủ
189Lắp đặt Tủ điện Sino CK47 650x500x200mmChương V của E-HSMT31 tủ
190Lắp đặt MCB 2P-16AChương V của E-HSMT14cái
191Lắp đặt RCBO-16AChương V của E-HSMT16cái
192Lắp đặt MCB 2P-25AChương V của E-HSMT2cái
193Lắp đặt RCBO-25AChương V của E-HSMT1cái
194Lắp đặt MCB 3P-32AChương V của E-HSMT6cái
195Lắp đặt MCB 3P-40AChương V của E-HSMT1cái
196Lắp đặt MCB 3P-63AChương V của E-HSMT1cái
197Lắp đặt MCCB 3P-80AChương V của E-HSMT1cái
198Cung cấp, lắp đặt băng cảnh báo cáo ngầmChương V của E-HSMT50m
199Cung cấp, lắp đặt Mốc cảnh báo cáp ngầmChương V của E-HSMT10mốc
200Cung cấp, lắp đặt Gạch chỉ làm dấu cáp ngầmChương V của E-HSMT300viên
201Cung cấp, lắp đặt Đầu cáp ngầm 3 phaChương V của E-HSMT2cái
202Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V của E-HSMT10,41m3
203Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,0728100m3
204Cung cấp Máy điều hòa 02 cục treo tường 2,0HPChương V của E-HSMT2máy
205Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngChương V của E-HSMT2máy
206Ống đồng D6-12mmChương V của E-HSMT5m
207Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Chương V của E-HSMT48m
208Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 PEChương V của E-HSMT11m
209Lắp đặt MCB 2P-16AChương V của E-HSMT4cái
210Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mmChương V của E-HSMT0,06100m
211Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mmChương V của E-HSMT6cái
212Lắp đặt Kim chống sét tia tiên đạo bán kính bảo về cấp III , R=75mChương V của E-HSMT1cái
213Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 42mmChương V của E-HSMT0,05100m
214Đóng Cọc tiếp địa Ø16x2400mm + kẹpChương V của E-HSMT6cọc
215Cung cấp, lắp đặt Ốc siết cápChương V của E-HSMT6cái
216Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmChương V của E-HSMT25m
217Lắp đặt Cáp đồng trần Cu 1x50mm2Chương V của E-HSMT45m
218Dây neo cáp trần Ø8mmChương V của E-HSMT30m
219Lắp đặt Hộp kiểm tra tiếp địaChương V của E-HSMT1hộp
220Cung cấp, lắp dựng tăng đơ neo cột đở kim thu sétChương V của E-HSMT3cái
221Cung cấp Đế cột kim thu sétChương V của E-HSMT1bộ
222Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mmChương V của E-HSMT0,08100m
223Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmChương V của E-HSMT2,1100m
224Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V của E-HSMT28cái
225Lắp đặt Cầu chắn rác bằng Inox, đk 90mmChương V của E-HSMT14cái
226Cung cấp, lắp đặt đai neo ống bằng Inox 304, Đk 90mmChương V của E-HSMT182cái
227Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mmChương V của E-HSMT0,74100m
228Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmChương V của E-HSMT0,62100m
229Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmChương V của E-HSMT0,47100m
230Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mmChương V của E-HSMT0,18100m
231Lắp đặt co lơi miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mmChương V của E-HSMT47cái
232Lắp đặt co lơi miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmChương V của E-HSMT42cái
233Lắp đặt co lơi miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmChương V của E-HSMT67cái
234Lắp đặt co lơi miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mmChương V của E-HSMT36cái
235Lắp đặt co vuông miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mmChương V của E-HSMT18cái
236Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mmChương V của E-HSMT15cái
237Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114/90mmChương V của E-HSMT2cái
238Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmChương V của E-HSMT21cái
239Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/60mmChương V của E-HSMT5cái
240Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmChương V của E-HSMT8cái
241Lắp đặt bít nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V của E-HSMT8cái
242Lắp đặt bít nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmChương V của E-HSMT6cái
243Lắp đặt Nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114/90mmChương V của E-HSMT2cái
244Lắp đặt Nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/60mmChương V của E-HSMT5cái
245Lắp đặt Nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/34mmChương V của E-HSMT18cái
246Lắp đặt Gương soi 1900x900x8mm + phụ kiệnChương V của E-HSMT10cái
247Lắp đặt Xí xổm + thùng nước + phụ kiệnChương V của E-HSMT18bộ
248Lắp đặt Xí xổm + thùng nước + phụ kiệnChương V của E-HSMT1bộ
249Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V của E-HSMT18cái
250Cung cấp, lắp đặt Hộp giấy vệ sinhChương V của E-HSMT18cái
251Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi xả)Chương V của E-HSMT4bộ
252Lắp đặt Lavabo + chân lavabo + vòi + bộ xảChương V của E-HSMT10bộ
253Lắp đặt Chậu tiểu nam + van xả + thoátChương V của E-HSMT8bộ
254Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mmChương V của E-HSMT22cái
255Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mmChương V của E-HSMT0,72100m
256Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mmChương V của E-HSMT0,5100m
257Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mmChương V của E-HSMT0,36100m
258Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mmChương V của E-HSMT20cái
259Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mmChương V của E-HSMT20cái
260Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mmChương V của E-HSMT26cái
261Lắp đặt co vuông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mmChương V của E-HSMT60cái
262Lắp đặt Co vuông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mmChương V của E-HSMT6cái
263Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mmChương V của E-HSMT10cái
264Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mmChương V của E-HSMT4cái
265Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mmChương V của E-HSMT6cái
266Lắp đặt Tê giảm có ren ngoài Ø27 RN 21Chương V của E-HSMT40cái
267Lắp đặt Tê giảm có ren trong Ø27 RT 21Chương V của E-HSMT8cái
268Lắp đặt Co vuông giảm có ren trong Ø27 RT 21Chương V của E-HSMT4cái
269Lắp đặt Co vuông giảm có ren ngoài Ø27 RN 21Chương V của E-HSMT8cái
270Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34/27mmChương V của E-HSMT8cái
271Lắp đặt Nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42/34mmChương V của E-HSMT8cái
272Lắp đặt Nối răng ngoài, ĐK 34mmChương V của E-HSMT16cái
273Lắp đặt Nối răng ngoài, ĐK 42mmChương V của E-HSMT12cái
274Lắp đặt Van khóa 2 chiều, ĐK 34mmChương V của E-HSMT8cái
275Lắp đặt Van khóa 2 chiều, ĐK 42mmChương V của E-HSMT4cái
276Lắp đặt Van khóa 1 chiều, ĐK 42mmChương V của E-HSMT2cái
277Lắp đặt van phao điệnChương V của E-HSMT2Cái
278Lắp đặt van phao cơChương V của E-HSMT1Cái
279Lắp đặt Bồn nước Inox 1,0m3 + chân đế (bông nằm)Chương V của E-HSMT1bể
280Lắp đặt Bồn nước Inox 2,0m3 + chân đế (bông nằm)Chương V của E-HSMT1bể
281Bộ điều khiển máy bơm nướcChương V của E-HSMT1Bộ
282Máy bơm nước 1,0 HPChương V của E-HSMT2Cái
283Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V của E-HSMT0,562100m3
284Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,2248100m3
285Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V của E-HSMT4,24m3
286Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT3,392m3
287Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT17,2m2
288Ván khuôn đan đáy hó ga, mương thoát nướcChương V của E-HSMT0,1072100m2
289Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,1501tấn
290Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT4,4356m3
291Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT112,5768m2
292Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 315mmChương V của E-HSMT0,401100m
293Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT1,168m3
294Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,1952100m2
295Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,1306tấn
296Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V của E-HSMT2,3337m3
297Rải cao su lớp cách ly đáy đan nắp HG, MTNChương V của E-HSMT0,294100m2
298Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT0,1431100m2
299Sản xuất, lắp đặt tấm đanChương V của E-HSMT0,2132tấn
300Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgChương V của E-HSMT581 cấu kiện
301Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn 300x300x50mmChương V của E-HSMT16,1m2
H HẠNG MỤC 8: XÂY DỰNG MỚI KHỐI 02 PHÒNG HỌC (ĐIỂM BÀO NHÀN)
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V của E-HSMT1,067100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,4268100m3
3Đóng cừ tràm dài 4,7m, đk ngọn >=4,2cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I (phần ngập vào đất)Chương V của E-HSMT49,538100m
4Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V của E-HSMT4,216m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V của E-HSMT4,216m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT10,6012m3
7Ván khuôn móng cộtChương V của E-HSMT0,2032100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT0,6455tấn
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT4,8832m3
10Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT1,1788100m2
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,1556tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,972tấn
13Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V của E-HSMT7,3321m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,4100m3
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT15,6216m3
16Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT1,809100m2
17Rải cao su lớp cách lyChương V của E-HSMT0,188100m2
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,4051tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT2,0443tấn
20Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT0,9606100m3
21Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT16,1486m3
22Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V của E-HSMT0,011100m2
23Lắp dựng cốt thé nền, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT1,0113tấn
24Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V của E-HSMT0,7764100m2
25Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT4,9832m3
26Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,4278tấn
27Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT2,5729m3
28Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,5007100m2
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,2156tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,1262tấn
31Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Chương V của E-HSMT8,7068m3
32Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Chương V của E-HSMT11,5767m3
33Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Chương V của E-HSMT0,6403m3
34Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100Chương V của E-HSMT0,597m3
35Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT2,508m3
36Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT3,175m3
37Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 200x400mmChương V của E-HSMT53,638m2
38Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500mm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT134,4425m2
39Lát gạch bậc tam cấp 400x400mm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT15,99m2
40Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 (phần không sơn)Chương V của E-HSMT70,72m2
41Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Chương V của E-HSMT198,03m2
42Bả bằng bột bả vào tường trong nhàChương V của E-HSMT198,03m2
43Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT198,03m2
44Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (phần không sơn)Chương V của E-HSMT4,625m2
45Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (phần có sơn)Chương V của E-HSMT150,8275m2
46Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 ngoài nhàChương V của E-HSMT21,755m2
47Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT77,6385m2
48Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Chương V của E-HSMT20,025m2
49Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V của E-HSMT20,025m2
50Bả bằng bột bả vào tườngChương V của E-HSMT150,8275m2
51Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàChương V của E-HSMT21,755m2
52Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT172,5825m2
53Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT68,96m
54Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT72,2m
55Đắp chi tiết bánh ú lan canChương V của E-HSMT0,9m2
56Gia công hệ khung thép trần mạ kẽmChương V của E-HSMT0,2681tấn
57Lắp dựng hệ khung thép trần mạ kẽmChương V của E-HSMT0,2681tấn
58Thi công trần bằng Tấm nhựa 600x600mm, khung xương nhôm nổiChương V của E-HSMT99,2m2
59Thi công Trần tôn sóng vuông mạ mày dáy 0,33mmChương V của E-HSMT0,4100m2
60Cung cấp Cửa đi khung nhôm hệ 10, dày 1,4mm, ô bằng kính dày 8mm và pa nô nhôm hộpChương V của E-HSMT12,48m2
61Cung cấp Cửa sổ khung nhôm hệ 7, dày 1,4mm; ô kính dày 5mmChương V của E-HSMT23,04m2
62Lắp dựng cửa khung nhômChương V của E-HSMT35,52m2
63Cung cấp Khung bảo vệ cửa bằng Inox 304, thanh tiết diện 10x20x1,0mmChương V của E-HSMT28,08m2
64Lắp dựng khung bảo về cửaChương V của E-HSMT28,08m2
65Cung cấp Ống Inox 304 lan can Ø34x1,5mmChương V của E-HSMT12,4m
66Gia công và lắt đặt Tay vịn lan can bậc cấpChương V của E-HSMT12,4m
67Gia công xà gồ thép mạ kẽmChương V của E-HSMT0,6917tấn
68Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmChương V của E-HSMT0,6917tấn
69Lợp mái bằng Tôn sóng vuông dày 0,45mmChương V của E-HSMT1,6706100m2
70Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmChương V của E-HSMT0,6100m
71Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mmChương V của E-HSMT0,025100m
72Cung cấp, lắp đặt đai neo ống bằng Inox 304, Đk 90mmChương V của E-HSMT30cái
73Lắp đặt Quả cầu chắn rác, ĐK 100mmChương V của E-HSMT10cái
74Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V của E-HSMT30cái
75Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Chương V của E-HSMT316m
76Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 PEChương V của E-HSMT158m
77Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Chương V của E-HSMT128m
78Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 PEChương V của E-HSMT64m
79Lắp đặt dây đơn 1x4,0mm2Chương V của E-HSMT48m
80Lắp đặt dây đơn 1x4,0mm2 PEChương V của E-HSMT24m
81Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmChương V của E-HSMT200m
82Lắp đặt ô cắm ba (2 chấu)Chương V của E-HSMT6cái
83Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V của E-HSMT10cái
84Lắp đặt Bộ đèn Led 1x1,2m (1x20W)Chương V của E-HSMT16bộ
85Lắp đặt Đèn led vuông 225x225-18WChương V của E-HSMT2bộ
86Lắp đặt Quạt đảo trần 60W-220V + DimerChương V của E-HSMT8cái
87Lắp đặt Hộp âm đơnChương V của E-HSMT2hộp
88Lắp đặt Hộp âm đôiChương V của E-HSMT6hộp
89Cung cấp Mặt đơn 2Chương V của E-HSMT2cái
90Cung cấp Mặt đơn 3Chương V của E-HSMT6cái
91Cung cấp Mặt đơn 4Chương V của E-HSMT4cái
92Đóng Cọc tiếp địa Ø16x2400mm + kẹpChương V của E-HSMT3cọc
93Lắp đặt Cáp đồng trần Cu 1x25mm2Chương V của E-HSMT3m
94Cung cấp, lắp đặt Ốc siết cápChương V của E-HSMT3cái
95Lắp đặt Cáp ngầm CXV/DSTA 2x11mm2Chương V của E-HSMT42m
96Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 40/30mmChương V của E-HSMT0,42100 m
97Lắp đặt Tủ điện âm tường 2 moduleChương V của E-HSMT21 tủ
98Lắp đặt Tủ điện âm tường 4 moduleChương V của E-HSMT11 tủ
99Lắp đặt MCB 2P-6AChương V của E-HSMT1cái
100Lắp đặt MCB 2P-16AChương V của E-HSMT2cái
101Lắp đặt RCBO 2P-25AChương V của E-HSMT1cái
102Cung cấp, lắp đặt băng cảnh báo cáo ngầmChương V của E-HSMT42m
103Cung cấp, lắp đặt Mốc cảnh báo cáp ngầmChương V của E-HSMT10mốc
104Cung cấp, lắp đặt Gạch chỉ làm dấu cáp ngầmChương V của E-HSMT400viên
105Cung cấp, lắp đặt Đầu cáp ngầm 3 phaChương V của E-HSMT2cái
106Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m- Cấp đất IChương V của E-HSMT13,1041m3
107Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,0917100m3
108Cung cấp, lắp đặt Bình chữa cháy CO2 (5kg)Chương V của E-HSMT4bình
109Cung cấp, lắp đặt Bảng nội quy tiêu lệnh PCCCChương V của E-HSMT4bộ
I HẠNG MỤC 9: XÂY DỰNG MỚI KHỐI 2 PHÒNG HỌC VÀ PHÒNG GIÁO VIÊN (ĐIỂM CÁI BÁT)
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V của E-HSMT1,15100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,46100m3
3Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp IChương V của E-HSMT64,954100m
4Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V của E-HSMT5,528m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V của E-HSMT5,528m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT12,7544m3
7Ván khuôn móng cộtChương V của E-HSMT0,152100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT0,712tấn
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT5,9528m3
10Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT1,1906100m2
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,185tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT1,1376tấn
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT18,1365m3
14Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT2,1474100m2
15Rải cao su lớp cách lyChương V của E-HSMT0,2106100m2
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,4612tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT2,3116tấn
18Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT1,1175100m3
19Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V của E-HSMT0,0095100m2
20Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT18,1021m3
21Lắp dựng cốt thé nền, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT2,1936tấn
22Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V của E-HSMT0,8928100m2
23Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT5,7318m3
24Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,3645tấn
25Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT3,521m3
26Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,6982100m2
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,2831tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,0779tấn
29Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Chương V của E-HSMT11,4143m3
30Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Chương V của E-HSMT15,2912m3
31Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Chương V của E-HSMT1,0488m3
32Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạchbê tông 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Chương V của E-HSMT0,7026m3
33Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT3,2642m3
34Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT3,8848m3
35Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 500x500mm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT21,2625m2
36Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500mm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT175,2375m2
37Lát gạch bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40, gạch lát 500x500mmChương V của E-HSMT18,8175m2
38Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 (phần không sơn)Chương V của E-HSMT82,35m2
39Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Chương V của E-HSMT264,2875m2
40Bả bằng bột bả vào tường trong nhàChương V của E-HSMT264,2875m2
41Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT264,2875m2
42Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (phần không sơn)Chương V của E-HSMT6,14m2
43Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (phần tường sơn)Chương V của E-HSMT228,9225m2
44Trát xà dầm, vữa XM M75 ngoài nhàChương V của E-HSMT27,3775m2
45Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT89,2785m2
46Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Chương V của E-HSMT22,6125m2
47Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V của E-HSMT22,6125m2
48Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàChương V của E-HSMT228,9225m2
49Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàChương V của E-HSMT27,3775m2
50Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT256,3m2
51Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT81,14m
52Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT83,8m
53Đắp chi tiết bánh ú lan canChương V của E-HSMT1,26m2
54Gia công khung trần thép mạ kẽmChương V của E-HSMT0,2804tấn
55Lắp dựng khung trần thép mạ kẽmChương V của E-HSMT0,2804tấn
56Thi công trần bằng Tấm nhựa 600x600mm, khung xương nhôm nổiChương V của E-HSMT117,25m2
57Thi công Trần tôn sóng vuông mạ mày dáy 0,33mmChương V của E-HSMT0,4444100m2
58Cung cấp Cửa đi khung nhôm hệ 10, dày 1,4mm, ô bằng kính dày 8mm và pa nô nhôm hộpChương V của E-HSMT17,94m2
59Cung cấp Cửa sổ khung nhôm hệ 7, dày 1,4mm; ô kính dày 5mmChương V của E-HSMT28,8m2
60Lắp dựng cửa khung nhômChương V của E-HSMT46,74m2
61Cung cấp Khung bảo vệ cửa bằng Inox 304, thanh tiết diện 10x20x1,0mmChương V của E-HSMT36,143m2
62Lắp dựng khung bảo về cửaChương V của E-HSMT36,143m2
63Cung cấp Ống Inox 304 lan can Ø34x1,5mmChương V của E-HSMT19,9m
64Gia công và lắt đặt Tay vịn lan can bậc cấpChương V của E-HSMT19,9m
65Gia công xà gồ thép mạ kẽmChương V của E-HSMT0,8572tấn
66Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmChương V của E-HSMT0,8572tấn
67Lợp mái bằng Tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mmChương V của E-HSMT2,052100m2
68Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmChương V của E-HSMT0,72100m
69Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mmChương V của E-HSMT0,07100m
70Cung cấp, lắp đặt đai neo ống bằng Inox 304, Đk 90mmChương V của E-HSMT60cái
71Lắp đặt Quả cầu chắn rác, ĐK 100mmChương V của E-HSMT12cái
72Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V của E-HSMT36cái
73Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Chương V của E-HSMT381m
74Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 PEChương V của E-HSMT191m
75Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Chương V của E-HSMT144m
76Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 PEChương V của E-HSMT72m
77Lắp đặt dây đơn 1x4,0mm2Chương V của E-HSMT76m
78Lắp đặt dây đơn 1x4,0mm2 PEChương V của E-HSMT38m
79Lắp đặt Cáp ngầm CXV/DSTA 2x16mm2Chương V của E-HSMT50m
80Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmChương V của E-HSMT306m
81Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 65/50mmChương V của E-HSMT0,5100 m
82Lắp đặt ô cắm ba (2 chấu)Chương V của E-HSMT9cái
83Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V của E-HSMT14cái
84Lắp đặt Bộ đèn Led 1x1,2m (1x20W)Chương V của E-HSMT24bộ
85Lắp đặt Đèn led vuông 225x225-18WChương V của E-HSMT3bộ
86Lắp đặt Quạt đảo trần 60W-220V + DimerChương V của E-HSMT12cái
87Lắp đặt Hộp đơn âmChương V của E-HSMT11hộp
88Lắp đặt Hộp đôi âmChương V của E-HSMT6hộp
89Cung cấp Mặt đơn 2Chương V của E-HSMT1cái
90Cung cấp Mặt đơn 3Chương V của E-HSMT9cái
91Cung cấp Mặt đơn 4Chương V của E-HSMT6cái
92Lắp đặt Hộp nối nano 100x100x50mmChương V của E-HSMT6hộp
93Đóng Cọc tiếp địa Ø16x2400mm + kẹpChương V của E-HSMT3cọc
94Lắp đặt Cáp đồng trần Cu 1x25mm2Chương V của E-HSMT25m
95Cung cấp, lắp đặt Ốc siết cápChương V của E-HSMT3cái
96Lắp đặt Tủ điện âm tường 2 moduleChương V của E-HSMT11 tủ
97Lắp đặt Tủ điện âm tường 7 moduleChương V của E-HSMT11 tủ
98Lắp đặt MCB 2P-6AChương V của E-HSMT1cái
99Lắp đặt MCB 2P-16AChương V của E-HSMT6cái
100Lắp đặt RCBO 2P-25AChương V của E-HSMT1cái
101Cung cấp, lắp đặt băng cảnh báo cáo ngầmChương V của E-HSMT50m
102Cung cấp, lắp đặt Mốc cảnh báo cáp ngầmChương V của E-HSMT10mốc
103Cung cấp, lắp đặt Gạch chỉ làm dấu cáp ngầmChương V của E-HSMT300viên
104Cung cấp, lắp đặt Đầu cáp ngầm 3 phaChương V của E-HSMT1cái
105Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V của E-HSMT10,41m3
106Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,0728100m3
107Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V của E-HSMT0,1914100m3
108Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,0766100m3
109Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V của E-HSMT1,948m3
110Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT1,5584m3
111Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT7,96m2
112Ván khuôn đan đáy hó ga, mương thoát nướcChương V của E-HSMT0,0486100m2
113Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,0707tấn
114Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT1,645m3
115Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT40,4312m2
116Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 315mmChương V của E-HSMT0,123100m
117Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT0,6312m3
118Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,1147100m2
119Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,0793tấn
120Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V của E-HSMT1,0763m3
121Rải cao su lớp cách ly đáy đan nắp HG, MTNChương V của E-HSMT0,1357100m2
122Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT0,0672100m2
123Sản xuất, lắp đặt tấm đanChương V của E-HSMT0,1174tấn
124Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgChương V của E-HSMT281 cấu kiện
125Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT0,608m3
126Rải cao su lớp cách ly đan đáyChương V của E-HSMT0,0608100m2
127Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mmChương V của E-HSMT0,0319tấn
128Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT0,1778m3
129Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT4,1019m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7817E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.563E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(8):Tính chất tương tự được hiểu như sau:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại (công trình dân dụng, và cấp công trình tương tự Cấp III) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc:Giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 8.315.000.000 đồng.Ghi chú: Đối với hợp đồng tương tự “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” nhà thầu phải nộp các tài liệu chứng minh: . Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1.Hợp đồng và các phụ lục hợp đồng “ nếu có”.2. Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.3. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng kèm theo hóa đơn thanh toán có VAT.4. Tài liệu chứng minh tính chất tương tự của hợp đồng như: Quyết định phê duyệt Dự án hoặc Phê duyệt thiết kế Bản vẽ thi công hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu hợp pháp khác. . Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn:1.Hợp đồng và các phụ lục hợp đồng “ nếu có”.2. Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.3. Biên bản nghiệm thu giai đoạn và Hồ sơ thanh toán kèm theo hóa đơn có VAT hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng hoàn thành tại thời điển hiện tại.4. Tài liệu chứng minh tính chất tương tự của hợp đồng như: Quyết định phê duyệt Dự án hoặc Phê duyệt thiết kế Bản vẽ thi công hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu hợp pháp khác.* Trường hợp thực hiện với tư cách Liên danh: Ngoài phải đáp ứng 02 nội dung trên, phải cung cấp thêm.- Phụ lục hợp đồng phân chia khối lượng chi tiết của các thành viên liên danh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.* Trường hợp thực hiện với tư cách Thầu phụ: Ngoài phải đáp ứng các nội dung như nhà thầu chính, phải cung cấp thêm các tài liệu:- Hợp đồng của nhà thầu chính với Chủ đầu tư hoặc xác nhận của Chủ đầu tư tên nhà thầu chính thực hiện gói thầu, tên nhà thầu phụ và phạm vi giá trị nhà thầu phụ đảm nhận.(Nếu công trình thi công chậm tiến độ vì lý do khách quan không phải do lỗi của Nhà thầu thì phải được xác nhận của Chủ đầu tư bằng văn bản).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.315.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.945.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng Dân dụng, Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (Dân dụng) hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.(Tài liệu chứng minh: Bản chụp được chứng thực văn bằng, chứng chỉ có liên quan (Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước phù hợp với văn bằng, chứng chỉ). Nếu không có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp thì phải có: Hợp đồng công trình tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng có tên đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên)53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây lắp 4 Có trình độ từ cao đẳng trở lên thuộc một trong chuyên ngành (Xây dựng Dân dụng, Kỹ thuật xây dựng, Xây dựng công trình, Hạ tầng kỹ thuật). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên.Trong đó: Tối thiểu phải có 02 người chuyên ngành Xây dựng Dân dụng.(Tài liệu chứng minh: Bản chụp được chứng thực văn bằng(Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước phù hợp với văn bằng, chứng chỉ)& Hợp đồng công trình tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồngcó tên đã trực tiếp tham gia 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên).11
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật phụ trách trắc đạc 1 - Có trình độ từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành (trắc địa, đo đạc bản đồ). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên.(Tài liệu chứng minh: Bản chụp được chứng thực văn bằng(Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước phù hợp với văn bằng, chứng chỉ)& Hợp đồng công trình tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồngcó tên đã trực tiếp tham gia 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên).11
4 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp,thoát nước 1 - Có trình độ từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành (cấp thoát nước). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên.(Tài liệu chứng minh: Bản chụp được chứng thực văn bằng(Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước phù hợp với văn bằng, chứng chỉ)& Hợp đồng công trình tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồngcó tên đã trực tiếp tham gia 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên).11
5 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện 1 - Có trình độ từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành điện. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên.(Tài liệu chứng minh: Bản chụp được chứng thực văn bằng(Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước phù hợp với văn bằng, chứng chỉ)& Hợp đồng công trình tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồngcó tên đã trực tiếp tham gia 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên).11
6 Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 - Có trình độ từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành (Bảo hộ lao đông hoặc Công nghệ Kỹ thuật môi trường). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên.(Tài liệu chứng minh: Bản chụp được chứng thực văn bằng(Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước phù hợp với văn bằng, chứng chỉ)& Hợp đồng công trình tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồngcó tên đã trực tiếp tham gia 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên).11
7 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Có trình độ từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên.(Tài liệu chứng minh: Bản chụp được chứng thực văn bằng(Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước phù hợp với văn bằng, chứng chỉ) & Hợp đồng công trình tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồngcó tên đã trực tiếp tham gia 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy toàn đạc hoặc kinh vỹ điện tử Tài liệu chứng minh sở hữu + Giấy kiểm định/hiệu chuẩn còn hiệu lực, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê (Tổ chức cho thuê phải có chức năng cho thuê xe máy công trình) và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.1
2 Máy thủy bình Tài liệu chứng minh sở hữu + Giấy kiểm định/hiệu chuẩn còn hiệu lực, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê (Tổ chức cho thuê phải có chức năng cho thuê xe máy công trình) và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.1
3 Cần trục Sức nâng ≥ 10 tấn (Tài liệu chứng minh sở hữu +Giấy kiểm định còn hiệu lực), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê (Tổ chức cho thuê phải có chức năng cho thuê xe máy công trình) và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.1
4 Máy đào một gầu Dung tích gầu ≥ 0,5 m3 (Tài liệu chứng minh sở hữu +Giấy kiểm định còn hiệu lực), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê (Tổ chức cho thuê phải có chức năng cho thuê xe máy công trình) và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.2
5 Máy ép cọc trước Lực ép ≥ 150 tấn (Tài liệu chứng minh sở hữu +Giấy kiểm định còn hiệu lực), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê (Tổ chức cho thuê phải có chức năng cho thuê xe máy công trình) và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.1
6 Máy vận thăng Sức nâng ≥ 0,8 tấn Tài liệu chứng minh sở hữu +Giấy kiểm định còn hiệu lực), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê (Tổ chức cho thuê phải có chức năng cho thuê xe máy công trình) và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.1
7 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng ≥ 70 kg (Tài liệu chứng minh sở hữu), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê (Tổ chức cho thuê phải có chức năng cho thuê xe máy công trình) và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.3
8 Máy trộn bê tông Có dung tích ≥ 250 lít (Tài liệu chứng minh sở hữu), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê (Tổ chức cho thuê phải có chức năng cho thuê xe máy công trình) và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.3
9 Máy trộn vữa Có dung tích ≥ 150 lít (Tài liệu chứng minh sở hữu), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê (Tổ chức cho thuê phải có chức năng cho thuê xe máy công trình) và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.3
10 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1,5KW (Tài liệu chứng minh sở hữu), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê (Tổ chức cho thuê phải có chức năng cho thuê xe máy công trình) và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.3
11 Máy đầm bàn Công suất ≥ 1,0KW (Tài liệu chứng minh sở hữu), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê (Tổ chức cho thuê phải có chức năng cho thuê xe máy công trình) và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.3
12 Máy cắt, uốn thép Công suất ≥ 5,0KW (Tài liệu chứng minh sở hữu), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê (Tổ chức cho thuê phải có chức năng cho thuê xe máy công trình) và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.3
13 Máy khoan bê tông Công suất ≥ 0,62 Kw (Tài liệu chứng minh sở hữu), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê (Tổ chức cho thuê phải có chức năng cho thuê xe máy công trình) và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.3
14 Máy cắt gạch đá Công suất ≥ 1,7 Kw (Tài liệu chứng minh sở hữu), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê (Tổ chức cho thuê phải có chức năng cho thuê xe máy công trình) và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.3
15 Biến thế hàn xoay chiều Công suất ≥ 23,0Kw (Tài liệu chứng minh sở hữu), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê (Tổ chức cho thuê phải có chức năng cho thuê xe máy công trình) và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->