Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220338860-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ CÁC DỰ ÁN XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH HUYỆN THỚI BÌNH
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220316648
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách nhà nước trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-18 11:39:00 đến ngày 2022-03-29 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cà Mau
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,262,662,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0894E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.178E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(8):Tính chất tương tự được hiểu như sau:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại (công trình dân dụng, và cấp công trình tương tự Cấp III) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc:Giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 5.083.000.000 đồng.Ghi chú: Đối với hợp đồng tương tự “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” nhà thầu phải nộp các tài liệu chứng minh: . Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1.Hợp đồng và các phụ lục hợp đồng “ nếu có”.2. Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.3. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng kèm theo hóa đơn thanh toán có VAT.4. Tài liệu chứng minh tính chất tương tự của hợp đồng như: Quyết định phê duyệt Dự án hoặc Phê duyệt thiết kế Bản vẽ thi công hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu hợp pháp khác. . Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn:1.Hợp đồng và các phụ lục hợp đồng “ nếu có”.2. Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.3. Biên bản nghiệm thu giai đoạn và Hồ sơ thanh toán kèm theo hóa đơn có VAT hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng hoàn thành tại thời điển hiện tại.4. Tài liệu chứng minh tính chất tương tự của hợp đồng như: Quyết định phê duyệt Dự án hoặc Phê duyệt thiết kế Bản vẽ thi công hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu hợp pháp khác.* Trường hợp thực hiện với tư cách Liên danh: Ngoài phải đáp ứng 02 nội dung trên, phải cung cấp thêm.- Phụ lục hợp đồng phân chia khối lượng chi tiết của các thành viên liên danh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.* Trường hợp thực hiện với tư cách Thầu phụ: Ngoài phải đáp ứng các nội dung như nhà thầu chính, phải cung cấp thêm các tài liệu:- Hợp đồng của nhà thầu chính với Chủ đầu tư hoặc xác nhận của Chủ đầu tư tên nhà thầu chính thực hiện gói thầu, tên nhà thầu phụ và phạm vi giá trị nhà thầu phụ đảm nhận.(Nếu công trình thi công chậm tiến độ vì lý do khách quan không phải do lỗi của Nhà thầu thì phải được xác nhận của Chủ đầu tư bằng văn bản).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.083.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.249.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng, Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (Dân dụng) hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.(Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Văn bằng, chứng chỉ có liên quan (Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước). Trường hợp không có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp thì phải có: Hợp đồng công trình tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng có tên đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề theo yêu cầu trên)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ cao đẳng trở lên thuộc một trong chuyên ngành (Xây dựng dân dụng, Kỹ thuật xây dựng). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên.(Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Văn bằng (Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước & Hợp đồng công trình tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng có tên đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng theo yêu cầu trên).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật phụ trách trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành (Trắc địa, đo đạc bản đồ). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên.(Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Văn bằng (Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước & Hợp đồng công trình tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng có tên đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng theo yêu cầu trên).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp,thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành (cấp thoát nước). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên.(Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Văn bằng (Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước & Hợp đồng công trình tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng có tên đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng theo yêu cầu trên).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành điện. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên.(Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Văn bằng (Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước & Hợp đồng công trình tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng có tên đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng theo yêu cầu trên).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vật liệu xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành (Vật liệu xây dựng). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên.(Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Văn bằng (Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước & Hợp đồng công trình tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng có tên đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng theo yêu cầu trên).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành (Bảo hộ lao đông hoặc An toàn lao động). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên.((Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Văn bằng (Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước & Hợp đồng công trình tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng có tên đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng theo yêu cầu trên).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Cao đẳng trở lên thuộc chuyên Kinh tế xây dựng hoặc Quản lý xây dựng. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên.(Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Văn bằng (Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước & Hợp đồng công trình tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng có tên đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng theo yêu cầu trên).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy toàn đạc hoặc kinh vỹ điện tử
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Giấy kiểm nghiệm/hiệu chuẩn còn hiệu lực), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Giấy kiểm nghiệm /hiệu chuẩn còn hiệu lực), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào một gầu
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu ≥ 0,5 m3- Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Giấy chứng nhận đăng ký + Giấy kiểm định còn hiệu lực), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Cần trục
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 10,0T- Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Giấy chứng nhận đăng ký + Giấy kiểm định còn hiệu lực), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 8,5T- Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Giấy chứng nhận đăng ký + Giấy kiểm định còn hiệu lực), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 79CV - Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Tài liệu chứng minh sở hữu + Giấy kiểm định còn hiệu lực), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 0,8 tấn - Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Tài liệu chứng minh sở hữu + Giấy kiểm định còn hiệu lực), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 60 kg- Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Tài liệu chứng minh sở hữu), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít- Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Tài liệu chứng minh sở hữu), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 150 lít- Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Tài liệu chứng minh sở hữu), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5KW- Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Tài liệu chứng minh sở hữu), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,0KW- Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Tài liệu chứng minh sở hữu), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 3
13-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5,0KW- Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Tài liệu chứng minh sở hữu), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 3
14-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5KW- Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Tài liệu chứng minh sở hữu), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 3
15-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,7 Kw- Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Tài liệu chứng minh sở hữu), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 3
16-Biến thế hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 14,0Kw- Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Tài liệu chứng minh sở hữu), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 3
E-CDNT 1.1 BAN QUẢN LÝ CÁC DỰ ÁN XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH HUYỆN THỚI BÌNH
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Trường Tiểu học Tân Bằng (Điểm kênh 4, kênh 5, kênh 7), xã Tân Bằng
270 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn ngân sách nhà nước trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ CÁC DỰ ÁN XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH HUYỆN THỚI BÌNH , địa chỉ: KHÓM I, THỊ TRẤN THỚI BÌNH, HUYỆN THỚI BÌNH, TỈNH CÀ MAU
- Chủ đầu tư: Ban quản lý các dự án XDCT huyện Thới Bình Địa chỉ: Khóm 1, thị trấn Thới Bình, huyện Thới Bình, tỉnh Cà Mau. Số điện thoại: 0290.386.03.99 – 0290 3861 790 Số fax :0290.386.03.99 – 0290 3861 790 Email:hochihuynh [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH kiến trúc xây dựng Khang Gia; Địa chỉ: Số 96, đường Nguyễn Du, khóm 5, Phường 5, Thành phố Cà Mau, Tỉnh Cà Mau. - Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Thiên Anh; Địa chỉ: Đường D8, khu đô thị Bạch Đằng, ấp Bà Điều, Xã Lý Văn Lâm, Thành phố Cà Mau, Tỉnh Cà Mau. - Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Thới Bình; Địa chỉ: thị trấn Thới Bình, huyện Thới Bình, tỉnh Cà Mau. - Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH tư vấn Việt Hà; Địa chỉ: Số 30 đường Hùng Vương, P5, TP. Cà Mau. - Đơn vị thẩm định E-HSMT: Công ty CP tư vấn thiết kế xây dựng An Xuyên; Địa chỉ : Đường Xí nghiệp gỗ, khóm 7, Phường 8, Thành phố Cà Mau, Cà Mau. - Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn Việt Hà; Địa chỉ : Số 30 đường Hùng Vương, P5, TP. Cà Mau. - Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty CP tư vấn thiết kế xây dựng An Xuyên; Địa chỉ : Đường Xí nghiệp gỗ, khóm 7, Phường 8, Thành phố Cà Mau, Cà Mau.


- Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ CÁC DỰ ÁN XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH HUYỆN THỚI BÌNH , địa chỉ: KHÓM I, THỊ TRẤN THỚI BÌNH, HUYỆN THỚI BÌNH, TỈNH CÀ MAU
- Chủ đầu tư: Ban quản lý các dự án XDCT huyện Thới Bình Địa chỉ: Khóm 1, thị trấn Thới Bình, huyện Thới Bình, tỉnh Cà Mau. Số điện thoại: 0290.386.03.99 – 0290 3861 790 Số fax :0290.386.03.99 – 0290 3861 790 Email:hochihuynh [email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với Loại & Cấp công trình của gói thầu. (Nhà thầu có thể đính kèm hoặc không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý các dự án XDCT huyện Thới Bình Địa chỉ: Khóm 1, thị trấn Thới Bình, huyện Thới Bình, tỉnh Cà Mau. Số điện thoại: 0290.386.03.99 – 0290 3861 790 Số fax :0290.386.03.99 – 0290 3861 790 Email:hochihuynh [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thới Bình Địa chỉ: Khóm 1, Thị trấn Thới Bình, huyện Thới Bình ,T.Cà Mau Điện thoại: 0290 3860198 - 0290 3860038 - 0290 3860463 - Fax: 0290 3860259 Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch & Đầu tư tỉnh Cà Mau Địa chỉ: Tầng 3, trụ sở các cơ quan tỉnh Cà Mau, số 91-93, đường Lý Thường Kiệt, phường 5, Tp.Cà Mau, ,T.Cà Mau Điện thoại: 0290 3831.332 - Fax: 0290 3830.773 Email: [email protected]
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TRƯỜNG TH TÂN BẰNG ĐIỂM KÊNH 4 XÃ TÂN BẰNG HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA KHỐI 03 PHÒNG HỌC
1Tháo dỡ khuôn cửa đơnChương V của E-HSMT78,4m
2Đục mở tường làm cửa, loại tường bê tông chiều dày ≤11cmChương V của E-HSMT6,864m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V của E-HSMT164,31m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V của E-HSMT237,57m2
5Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT1,5612m3
6Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT16,434m2
7Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V của E-HSMT32,2962m3
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V của E-HSMT16,998m3
9Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT172,95m2
10Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT0,4224m3
11Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT5,28m2
12Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT5,28m2
13Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT43,23m2
14Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT11,232m2
15Bả bằng bột bả vào tườngChương V của E-HSMT358,65m2
16Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT194,34m2
17Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT164,31m2
18Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V của E-HSMT10,56m2
19Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V của E-HSMT19,2m2
20Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Chương V của E-HSMT11 tủ
21Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngChương V của E-HSMT14bộ
22Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngChương V của E-HSMT3bộ
23Lắp đặt quạt trầnChương V của E-HSMT7cái
24Lắp đặt ổ cắm đôiChương V của E-HSMT8cái
25Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V của E-HSMT5cái
26Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AChương V của E-HSMT4cái
27Lắp đặt các automat 1 pha ≤100AChương V của E-HSMT1cái
28Lắp đặt dây đơn ≤ 1,0mm2Chương V của E-HSMT350m
29Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Chương V của E-HSMT100m
30Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2Chương V của E-HSMT50m
31Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmChương V của E-HSMT200m
32lắp mặt nạ 2 lỗChương V của E-HSMT10cái
33Đóng cọc chống sét đã có sẵnChương V của E-HSMT1cọc
34Lắp đặt dây đơn ≤ 25mm2Chương V của E-HSMT10m
35Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmChương V của E-HSMT10m
B TRƯỜNG TH TÂN BẰNG ĐIỂM KÊNH 4 XÃ TÂN BẰNG
HẠNG MỤC: XÂY DỰNG CỔNG - HÀNG RÀO
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V của E-HSMT0,2784100m3
2Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IChương V của E-HSMT14,805100m
3Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V của E-HSMT1,26m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V của E-HSMT1,26m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT2,088m3
6Ván khuôn móng cộtChương V của E-HSMT0,0576100m2
7Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT1,9464m3
8Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,3245100m2
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT1,4888m3
10Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,2046100m2
11Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT5,583m2
12Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT5,583m2
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,093tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,0678tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,2083tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,0577tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,1023tấn
18Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT2,4338m3
19Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT63,196m2
20Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT0,798m3
21Bả bằng bột bả vào tườngChương V của E-HSMT60,796m2
22Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT60,796m2
23Lắp dựng song sắt hàng ràoChương V của E-HSMT26,271m2
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT26,2711m2
25Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch giã đá 300x300, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT2,4m2
26lắp bảng hiệu + chữ inoxChương V của E-HSMT1t,bộ
27Lắp dựng cửa khung sắt,Chương V của E-HSMT11,75m2
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT11,751m2
29Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT77,8m
30Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V của E-HSMT2,808m3
31Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtChương V của E-HSMT0,3744100m2
32Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máyChương V của E-HSMT32cái
33Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,211tấn
34Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT0,4489tấn
35Gia công lắp dựng lưới thép B40 gia cố hầm nghiêngChương V của E-HSMT168,8m2
C TRƯỜNG TH TÂN BẰNG ĐIỂM KÊNH 4 XÃ TÂN BẰNG
HẠNG MỤC: XÂY DỰNG NHÀ XE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V của E-HSMT6,36481m3
2Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất IChương V của E-HSMT6,392100m
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V của E-HSMT0,544m3
4Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V của E-HSMT0,544m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT2,52m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,1176100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,0131tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT0,1094tấn
9Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mChương V của E-HSMT0,5475tấn
10Lắp dựng xà gồ thépChương V của E-HSMT0,2713tấn
11Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V của E-HSMT0,5475tấn
12Lắp dựng xà gồ thépChương V của E-HSMT20,2713tấn
13Lắp dựng máng xối tolChương V của E-HSMT20m
14Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0.45mmChương V của E-HSMT0,6843100m2
15Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmChương V của E-HSMT12cái
16Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmChương V của E-HSMT0,119100m
D TRƯỜNG TH TÂN BẰNG ĐIỂM KÊNH 4 XÃ TÂN BẰNG
HẠNG MỤC: SAN LẤP MẶT BẰNG -SÂN ĐƯỜNG NÔI BỘ- BỒN HOA - MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IChương V của E-HSMT0,6568100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,6568100m3
3Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmChương V của E-HSMT7,4988100m3
4Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V của E-HSMT7,4988100m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V của E-HSMT2,08m3
6Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT3,952m3
7Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT52m2
8Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT15,6m2
9Lót cao su chống thấmChương V của E-HSMT15,875m2
10Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT1,5875m3
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,1002tấn
12Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT555,264m2
13Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,0cmChương V của E-HSMT555,264m2
14Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IChương V của E-HSMT0,3539100m3
15Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V của E-HSMT3,308m3
16Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V của E-HSMT3,308m3
17Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT2,66m3
18Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT0,648m3
19Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V của E-HSMT0,0288100m2
20Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V của E-HSMT1,6044m3
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT0,0955100m2
22Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V của E-HSMT461 cấu kiện
23Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V của E-HSMT0,1866tấn
24Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT3,7325m3
25Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT93,312m2
26Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT13,4m2
27Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 300mmChương V của E-HSMT0,4936100m
E TRƯỜNG TH TÂN BẰNG ĐIỂM KÊNH 4 XÃ TÂN BẰNG
HẠNG MỤC: 2. XÂY DỰNG KHU WC GIÁO VIÊN- KHU WC HỌC SINH
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V của E-HSMT0,3045100m3
2Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IChương V của E-HSMT17,766100m
3Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V của E-HSMT1,512m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V của E-HSMT1,512m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT3,168m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,0768100m2
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,2132100m3
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT2,15m3
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,439100m2
10Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT31,5m2
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT7,929m3
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V của E-HSMT1,0619100m2
13Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT53,92m2
14Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V của E-HSMT85,42m2
15Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT85,42m2
16Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT6,344m3
17Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V của E-HSMT0,005100m2
18Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V của E-HSMT0,4424m3
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT0,0315100m2
20Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgChương V của E-HSMT91 cấu kiện
21Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT5,626m3
22Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT59,22m2
23Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V của E-HSMT17,664m3
24Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT61,49m2
25Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT10,5315m3
26Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT7,0756m2
27Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT81,4244m2
28Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT181,8644m2
29Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT112,38m2
30Bả bằng bột bả vào tườngChương V của E-HSMT150,9088m2
31Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT81,4244m2
32Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT69,4844m2
33Cửa đi nhôm kính hệ 7, kính dày 5mmChương V của E-HSMT8,14m2
34Cửa sổ khung nhôm hệ 7, kính dày 5mmChương V của E-HSMT1,08m2
35Lắp dựng vách compax dày 12mmChương V của E-HSMT37,24m2
36Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0.45mmChương V của E-HSMT0,7739100m2
37Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngChương V của E-HSMT47,2m2
38Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT3,78m2
39Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT0,405m3
40Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT3,15m2
41Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT3,15m2
42lắp máng thoát nước ống pvc , D=90Chương V của E-HSMT12,1m
43Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,0976tấn
44Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,0486tấn
45Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,3119tấn
46Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,2034tấn
47Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,806tấn
48Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V của E-HSMT0,0764tấn
49Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,5303tấn
50Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mChương V của E-HSMT0,0319tấn
51Gia công xà gồ thépChương V của E-HSMT0,3149tấn
52Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V của E-HSMT0,0319tấn
53Lắp dựng xà gồ thépChương V của E-HSMT0,3149tấn
54Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngChương V của E-HSMT7bộ
55Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóngChương V của E-HSMT3bộ
56Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V của E-HSMT4cái
57Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V của E-HSMT1cái
58Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AChương V của E-HSMT4cái
59Lắp đặt các automat 1 pha ≤100AChương V của E-HSMT1cái
60Lắp đặt dây đơn ≤ 1,0mm2Chương V của E-HSMT40m
61Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2Chương V của E-HSMT30m
62bảng điệnChương V của E-HSMT2cái
63Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmChương V của E-HSMT30m
64Đóng cọc chống sét đã có sẵnChương V của E-HSMT1cọc
65Lắp đặt dây đơn ≤ 25mm2Chương V của E-HSMT10m
66Lắp đặt xí bệtChương V của E-HSMT13bộ
67Lắp đặt chậu tiểu namChương V của E-HSMT4bộ
68Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V của E-HSMT6bộ
69Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmChương V của E-HSMT16cái
70Lắp đặt gương soiChương V của E-HSMT3cái
71Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V của E-HSMT8bộ
72Lắp đặt bể nước Inox 1m3Chương V của E-HSMT1bể
73Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mmChương V của E-HSMT1cái
74Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 168mmChương V của E-HSMT0,02100m
75Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mmChương V của E-HSMT0,47100m
76Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmChương V của E-HSMT0,45100m
77Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmChương V của E-HSMT0,2100m
78Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 168mmChương V của E-HSMT2cái
79Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmChương V của E-HSMT10cái
80Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V của E-HSMT9cái
81Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmChương V của E-HSMT50cái
82Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmChương V của E-HSMT14cái
83Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V của E-HSMT26cái
84Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmChương V của E-HSMT24cái
85Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmChương V của E-HSMT0,12100m
86Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mmChương V của E-HSMT0,42100m
87Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mmChương V của E-HSMT0,24100m
88Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmChương V của E-HSMT4cái
89Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmChương V của E-HSMT2cái
90Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmChương V của E-HSMT5cái
91Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mmChương V của E-HSMT13cái
92Lắp van xảChương V của E-HSMT1Cái
93Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmChương V của E-HSMT0,1100m
94Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmChương V của E-HSMT6cái
95Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V của E-HSMT0,1884100m3
96Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IChương V của E-HSMT7,5125100m
97Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V của E-HSMT6,3m3
98Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V của E-HSMT0,999m3
99Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V của E-HSMT0,999m3
100Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT0,999m3
101Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,01100m2
102Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT3,0856m3
103Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT0,4176m3
104Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT42,92m2
105Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V của E-HSMT0,7072m3
106Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT0,0346100m2
107Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V của E-HSMT81 cấu kiện
108Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT6,51m2
109Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,2059tấn
110Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT0,2208m3
111Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V của E-HSMT0,025100m2
F TRƯỜNG TH TÂN BẰNG ĐIỂM KÊNH 4 XÃ TÂN BẰNG
HẠNG MỤC: 2. XÂY DỰNG MỚI KHỐI 03 PHÒNG HỌC
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V của E-HSMT1,5128100m3
2Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IChương V của E-HSMT88,2073100m
3Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V của E-HSMT7,507m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V của E-HSMT7,507m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT16,1618m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,3288100m2
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT1,059100m3
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT6,9348m3
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT1,3362100m2
10Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT78,76m2
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT19,5575m3
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V của E-HSMT2,5179100m2
13Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT161,71m2
14Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V của E-HSMT161,71m2
15Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT161,71m2
16Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT21,935m3
17Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V của E-HSMT0,0109100m2
18Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT7,0492m3
19Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V của E-HSMT1,0989100m2
20Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT33,84m2
21Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V của E-HSMT33,84m2
22Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Chương V của E-HSMT16,0456m3
23Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT168,9m2
24Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V của E-HSMT131,236m3
25Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT214,73m2
26Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Chương V của E-HSMT29,9516m3
27Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Chương V của E-HSMT13,9536m3
28Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Chương V của E-HSMT0,858m3
29Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT187,89m2
30Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT295,72m2
31Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Chương V của E-HSMT0,3072m3
32Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT7,68m2
33Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT36,33m2
34Bả bằng bột bả vào tườngChương V của E-HSMT447,28m2
35Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT187,89m2
36Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT259,39m2
37Cửa đi nhôm kính hệ 7, kính dày 5mmChương V của E-HSMT19,44m2
38Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V của E-HSMT34,68m2
39Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0.45mmChương V của E-HSMT2,7715100m2
40Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngChương V của E-HSMT215,9m2
41Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT43,1625m2
42Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Chương V của E-HSMT2,745m3
43Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT11,895m2
44Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT11,895m2
45Lắp dựng lan can inoxChương V của E-HSMT5m2
46lắp dựng tay vịn lan can inoxChương V của E-HSMT14,3m
47Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Chương V của E-HSMT3,6192m3
48Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT58,29m2
49Bả bằng bột bả vào tườngChương V của E-HSMT58,29m2
50Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT58,29m2
51Lắp dựng hoa sắt cửaChương V của E-HSMT6,48m2
52Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M100, XM PCB40Chương V của E-HSMT2,8224m3
53Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,4964tấn
54Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,2138tấn
55Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT1,0391tấn
56Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,67tấn
57Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT1,2558tấn
58Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT1,8258tấn
59Gia công giằng mái thépChương V của E-HSMT0,2706tấn
60Lắp dựng giằng thép đinh tánChương V của E-HSMT0,2706tấn
61Gia công xà gồ thép + vì kèoChương V của E-HSMT3,2498tấn
62Lắp dựng xà gồ thép + vì kèoChương V của E-HSMT3,2498tấn
63Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngChương V của E-HSMT5bộ
64Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngChương V của E-HSMT18bộ
65Lắp đặt quạt trầnChương V của E-HSMT12cái
66Lắp đặt quạt treo tườngChương V của E-HSMT3cái
67Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V của E-HSMT4cái
68Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AChương V của E-HSMT3cái
69Lắp đặt các automat 1 pha ≤100AChương V của E-HSMT1cái
70Lắp đặt dây đơn ≤ 1,0mm2Chương V của E-HSMT400m
71Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Chương V của E-HSMT35m
72Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2Chương V của E-HSMT16m
73Lắp đặt dây đơn 16mm2Chương V của E-HSMT23m
74Lắp đặt dây đơn ≤ 25mm2Chương V của E-HSMT50m
75bảng điệnChương V của E-HSMT2cái
76Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmChương V của E-HSMT80m
77Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmChương V của E-HSMT30m
78Đóng cọc chống sét đã có sẵnChương V của E-HSMT1cọc
79Lắp đặt dây đơn ≤ 25mm2Chương V của E-HSMT10m
G TRƯỜNG TH TÂN BẰNG ĐIỂM KÊNH 5 XÃ TÂN BẰNG
HẠNG MỤC: CẢI TẠO SỬA CHỮA KHỐI 03 PHÒNG HỌC
1Tháo dỡ tấm lợp - TônChương V của E-HSMT2,4174100m2
2Tháo dỡ trầnChương V của E-HSMT170,24m2
3Tháo dỡ khuôn cửa đơnChương V của E-HSMT78,4m
4Đục mở tường làm cửa, loại tường bê tông chiều dày ≤11cmChương V của E-HSMT7,28m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V của E-HSMT164,31m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V của E-HSMT194,34m2
7Lợp mái tol sóng vuông mạ màu dày 0,45mmChương V của E-HSMT2,417100m2
8Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngChương V của E-HSMT170,24m2
9Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT1,6085m3
10Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT8,466m2
11Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V của E-HSMT35,0952m3
12Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V của E-HSMT16,998m3
13Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT172,95m2
14Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT0,448m3
15Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT5,6m2
16Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT5,6m2
17Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT43,23m2
18Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT14,04m2
19Bả bằng bột bả vào tườngChương V của E-HSMT358,65m2
20Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT194,34m2
21Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT164,31m2
22Lắp dựng cửa khung nhômChương V của E-HSMT10,56m2
23Lắp dựng cửa khung nhômChương V của E-HSMT19,2m2
24Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Chương V của E-HSMT11 tủ
25Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngChương V của E-HSMT14bộ
26Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngChương V của E-HSMT3bộ
27Lắp đặt quạt trầnChương V của E-HSMT7cái
28Lắp đặt ổ cắm đôiChương V của E-HSMT8cái
29Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V của E-HSMT5cái
30Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AChương V của E-HSMT4cái
31Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AChương V của E-HSMT1cái
32Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Chương V của E-HSMT350m
33Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Chương V của E-HSMT100m
34Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2Chương V của E-HSMT50m
35Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmChương V của E-HSMT200m
36Đóng cọc chống sét đã có sẵnChương V của E-HSMT1cọc
37Lắp đặt dây đơn ≤ 25mm2Chương V của E-HSMT10m
38Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmChương V của E-HSMT10m
H TRƯỜNG TH TÂN BẰNG ĐIỂM KÊNH 5 XÃ TÂN BẰNG
HẠNG MỤC: XÂY DỰNG CỔNG HÀNG RÀO PHỤ
1Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V của E-HSMT1,404m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtChương V của E-HSMT0,192100m2
3Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máyChương V của E-HSMT16cái
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,1064tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT0,2528tấn
6Gia công lắp dựng lưới thép B40Chương V của E-HSMT86,62m2
I TRƯỜNG TH TÂN BẰNG ĐIỂM KÊNH 5 XÃ TÂN BẰNG
HẠNG MỤC: 2. XÂY DỰNG MỚI KHỐI 02 PHÒNG HỌC
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IChương V của E-HSMT0,9736100m3
2Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IChương V của E-HSMT56,7643100m
3Đắp cát nền móng công trìnhChương V của E-HSMT4,831m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V của E-HSMT4,831m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Chương V của E-HSMT10,3913m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,2208100m2
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,6818100m3
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Chương V của E-HSMT5,3219m3
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT1,0115100m2
10Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT38,24m2
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Chương V của E-HSMT13,4145m3
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V của E-HSMT1,6976100m2
13Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT107,2m2
14Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V của E-HSMT145,44m2
15Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT145,44m2
16Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2Chương V của E-HSMT13,9898m3
17Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V của E-HSMT0,0603100m2
18Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Chương V của E-HSMT9,6188m3
19Trát tường ngoài ,Chiều dày trát 1,5 (cm), vữa xi măng M75Chương V của E-HSMT101,25m2
20Đắp cát nền móng công trìnhChương V của E-HSMT76,916m3
21Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT128,78m2
22Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT23,4422m3
23Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT4,6512m3
24Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT0,3132m3
25Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT151,775m2
26Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT120,08m2
27Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT0,2048m3
28Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT2,56m2
29Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT20,8m2
30Bả bằng bột bả vào tườngChương V của E-HSMT282,75m2
31Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT183,47m2
32Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT99,28m2
33Cửa đi nhôm kính hệ 7, kính dày 5mmChương V của E-HSMT12,96m2
34Cửa sổ khung nhôm hệ 7, kính dày 5mmChương V của E-HSMT23,12m2
35Mái lợp tol sóng vuông mạ màu dày 0,45mmChương V của E-HSMT1,656100m2
36Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngChương V của E-HSMT129,24m2
37Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT30,4875m2
38Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT4,275m3
39Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT18,525m2
40Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT18,525m2
41Lắp dựng lan can inoxChương V của E-HSMT2,25m2
42Lắp dựng tay vịn lan can InoxChương V của E-HSMT7,9m
43Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT2,7072m3
44Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT42,9732m2
45Bả bằng bột bả vào tườngChương V của E-HSMT42,973m2
46Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT42,973m2
47Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnChương V của E-HSMT4,32m2
48Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M100, XM PCB40Chương V của E-HSMT1,8816m3
49Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmChương V của E-HSMT0,224100m
50Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmChương V của E-HSMT0,01100m
51Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V của E-HSMT4cái
52Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmChương V của E-HSMT4cái
53Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,3492tấn
54Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT0,2936tấn
55Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,1721tấn
56Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,6363tấn
57Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,462tấn
58Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT2,3435tấn
59Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V của E-HSMT0,0764tấn
60Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT1,1299tấn
61Gia công giằng mái thépChương V của E-HSMT0,2671tấn
62Lắp dựng giằng thép đinh tánChương V của E-HSMT0,2671tấn
63Gia công xà gồ thépChương V của E-HSMT1,5698tấn
64Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V của E-HSMT0,3185tấn
65Lắp dựng xà gồ thépChương V của E-HSMT1,5698tấn
66Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mChương V của E-HSMT0,3185tấn
67Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Chương V của E-HSMT11 tủ
68Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngChương V của E-HSMT12bộ
69Lắp đặt quạt trầnChương V của E-HSMT8cái
70Lắp đặt đèn sát trần có chụpChương V của E-HSMT3bộ
71Lắp đặt ổ cắm đôiChương V của E-HSMT8cái
72Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V của E-HSMT4cái
73Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AChương V của E-HSMT3cái
74Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AChương V của E-HSMT1cái
75Lắp đặt dây đơn ≤ 1,0mm2Chương V của E-HSMT250m
76Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Chương V của E-HSMT150m
77Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2Chương V của E-HSMT75m
78Lắp đặt dây đơn 16mm2Chương V của E-HSMT50m
79Lắp đặt dây đơn ≤ 25mm2Chương V của E-HSMT25m
80Hộp nối dây 160x160x80Chương V của E-HSMT18Cái
81Đế âm dơnChương V của E-HSMT4Cái
82Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmChương V của E-HSMT60m
83Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmChương V của E-HSMT25m
84Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵnChương V của E-HSMT3cọc
85Lắp đặt dây đơn ≤ 25mm2Chương V của E-HSMT25m
86Lắp đặt ống kim loại nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤26mmChương V của E-HSMT20m
87Lắp đặt trung kingChương V của E-HSMT20m
J TRƯỜNG TH TÂN BẰNG ĐIỂM KÊNH 5 XÃ TÂN BẰNG
HẠNG MỤC: SAN LẤP MB- LÁT ĐAN SÂN- BỒN HOA- MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IChương V của E-HSMT0,6461100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,6161100m3
3Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmChương V của E-HSMT2,8957100m3
4Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V của E-HSMT2,8957100m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V của E-HSMT1,248m3
6Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT2,3712m3
7Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT31,2m2
8Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT9,36m2
9Cao su lót nềnChương V của E-HSMT0,1276100m2
10Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT1,276m3
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,0805tấn
12Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V của E-HSMT1,5312m3
13Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V của E-HSMT0,1416m3
14Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT0,0453m3
15Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT0,5664m2
16Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT281,632m2
17Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn 300X300X50Chương V của E-HSMT225,305m2
18Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cmChương V của E-HSMT56,326m2
19Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT1,276m3
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,0805tấn
21Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V của E-HSMT1,5312m3
22Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V của E-HSMT0,1416m3
23Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT0,0453m3
24Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT1,1328m2
25Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V của E-HSMT1,0129m3
26Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT0,0605100m2
27Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgChương V của E-HSMT321 cấu kiện
28Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V của E-HSMT0,1073tấn
29Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V của E-HSMT2,3021m3
30Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT57,552m2
31Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100Chương V của E-HSMT8,55m2
32Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m, ĐK 315mmChương V của E-HSMT0,09100m
K TRƯỜNG TH TÂN BẰNG ĐIỂM KÊNH 5 XÃ TÂN BẰNG
HẠNG MỤC: 2. XÂY DỰNG KHU WC GIÁO VIÊN- KHU WC HỌC SINH
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IChương V của E-HSMT0,37100m3
2Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IChương V của E-HSMT21,573100m
3Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V của E-HSMT1,836m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V của E-HSMT1,836m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT3,658m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,0992100m2
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,259100m3
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT2,4125m3
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,497100m2
10Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT31,5m2
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT7,929m3
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V của E-HSMT1,0619100m2
13Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT53,92m2
14Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V của E-HSMT85,42m2
15Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT85,42m2
16Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT6,722m3
17Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V của E-HSMT0,0101100m2
18Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V của E-HSMT0,4424m3
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT0,0315100m2
20Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgChương V của E-HSMT61 cấu kiện
21Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Chương V của E-HSMT5,626m3
22Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT59,22m2
23Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V của E-HSMT17,664m3
24Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT61,49m2
25Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT10,5315m3
26Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 190x190x65 cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT7,0756m2
27Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT81,4244m2
28Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT181,8644m2
29Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT112,38m2
30Bả bằng bột bả vào tườngChương V của E-HSMT150,908m2
31Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT81,424m2
32Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT69,484m2
33Cửa đi nhôm kính hệ 7, kính dày 5mmChương V của E-HSMT8,14m2
34Cửa sổ khung nhôm hệ 7, kính dày 5mmChương V của E-HSMT1,08m2
35Lắp dựng vách compax dày 12mmChương V của E-HSMT37,24m2
36Mái lợp tol sóng vuông mạ màu dày 0,45mmChương V của E-HSMT0,7739100m2
37Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngChương V của E-HSMT47,2m2
38Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT3,78m2
39Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT0,405m3
40Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT3,15m2
41Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 300x600 vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT3,15m2
42lắp máng thoát nước ống pvc , D=90Chương V của E-HSMT12,1m
43Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,1296tấn
44Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT0,1507tấn
45Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,0904tấn
46Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,1869tấn
47Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,2033tấn
48Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,7801tấn
49Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V của E-HSMT0,1763tấn
50Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,3774tấn
51Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mChương V của E-HSMT0,0319tấn
52Gia công xà gồ thépChương V của E-HSMT0,3149tấn
53Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V của E-HSMT0,0319tấn
54Lắp dựng xà gồ thépChương V của E-HSMT0,3149tấn
55Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngChương V của E-HSMT7bộ
56Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóngChương V của E-HSMT3bộ
57Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V của E-HSMT4cái
58Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V của E-HSMT1cái
59Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AChương V của E-HSMT4cái
60Lắp đặt các automat 1 pha ≤100AChương V của E-HSMT1cái
61Lắp đặt dây đơn ≤ 1,0mm2Chương V của E-HSMT40m
62Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2Chương V của E-HSMT30m
63bảng điệnChương V của E-HSMT2cái
64Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống, chiều rộng máng Chương V của E-HSMT30m
65Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵnChương V của E-HSMT1cọc
66Lắp đặt dây đơn ≤ 25mm2Chương V của E-HSMT10m
67Lắp đặt xí bệtChương V của E-HSMT13bộ
68Lắp đặt chậu tiểu namChương V của E-HSMT4bộ
69Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V của E-HSMT6bộ
70Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mmChương V của E-HSMT16cái
71Lắp đặt gương soiChương V của E-HSMT3cái
72Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V của E-HSMT8bộ
73Lắp đặt bể nước Inox 1m3Chương V của E-HSMT1bể
74Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng,Chương V của E-HSMT1cái
75Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 168mmChương V của E-HSMT0,02100m
76Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mmChương V của E-HSMT0,47100m
77Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmChương V của E-HSMT0,45100m
78Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmChương V của E-HSMT0,2100m
79Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 168mmChương V của E-HSMT2cái
80Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmChương V của E-HSMT10cái
81Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmChương V của E-HSMT9cái
82Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mmChương V của E-HSMT50cái
83Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mmChương V của E-HSMT14cái
84Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V của E-HSMT26cái
85Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmChương V của E-HSMT24cái
86Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmChương V của E-HSMT0,12100m
87Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mmChương V của E-HSMT0,42100m
88Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mmChương V của E-HSMT0,24100m
89Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmChương V của E-HSMT4cái
90Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmChương V của E-HSMT2cái
91Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mmChương V của E-HSMT5cái
92Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 25mmChương V của E-HSMT13cái
93Lắp van xảChương V của E-HSMT1Cái
94Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmChương V của E-HSMT0,1100m
95Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmChương V của E-HSMT6cái
96Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IChương V của E-HSMT0,1884100m3
97Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IChương V của E-HSMT7,5125100m
98Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V của E-HSMT6,3m3
99Đắp cát nền móng công trìnhChương V của E-HSMT0,999m3
100Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V của E-HSMT0,999m3
101Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Chương V của E-HSMT0,999m3
102Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,01100m2
103Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V của E-HSMT3,0856m3
104Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V của E-HSMT0,4176m3
105Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT42,92m2
106Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V của E-HSMT0,7072m3
107Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT0,0346100m2
108Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V của E-HSMT81 cấu kiện
109Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT6,51m2
110Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,2059tấn
111Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT0,2208m3
112Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V của E-HSMT0,025100m2
L TRƯỜNG TH TÂN BẰNG ĐIỂM KÊNH 5 XÃ TÂN BẰNG
HẠNG MỤC: XÂY DỰNG NHÀ XE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IChương V của E-HSMT4,77361m3
2Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất IChương V của E-HSMT4,794100m
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V của E-HSMT0,408m3
4Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V của E-HSMT0,408m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Chương V của E-HSMT1,89m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,0882100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,0099tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT0,082tấn
9Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mChương V của E-HSMT0,4106tấn
10Gia công xà gồ thépChương V của E-HSMT0,1901tấn
11Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V của E-HSMT0,4106tấn
12Lắp dựng xà gồ thépChương V của E-HSMT0,1901tấn
13Lắp dựng máng xối tolChương V của E-HSMT8,4m
14Mái tol sóng vuông mạ màu dày 0,45mmChương V của E-HSMT0,483100m2
15Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmChương V của E-HSMT9cái
16Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmChương V của E-HSMT0,096100m
M TRƯỜNG TH TÂN BẰNG ĐIỂM KÊNH 7 XÃ TÂN BẰNG
HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHỐI 03 PHÒNG HỌC
1Tháo dỡ khuôn cửa đơnChương V của E-HSMT79,2m
2Đục mở tường làm cửa, loại tường bê tông chiều dày ≤11cmChương V của E-HSMT3,15m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V của E-HSMT195,03m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V của E-HSMT212,88m2
5Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT1,0769m3
6Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT5,668m2
7Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V của E-HSMT18,4536m3
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V của E-HSMT14,85m3
9Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT150,48m2
10Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT0,2088m3
11Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT2,61m2
12Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT2,61m2
13Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT36,18m2
14Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT25,44m2
15Bả bằng bột bả vào tườngChương V của E-HSMT371,73m2
16Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT176,7m2
17Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT148,95m2
18Lắp dựng cửa khung nhômChương V của E-HSMT7,92m2
19Lắp dựng cửa khung nhômChương V của E-HSMT20,28m2
20Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmChương V của E-HSMT0,2488100m
21Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V của E-HSMT8cái
N TRƯỜNG TH TÂN BẰNG ĐIỂM KÊNH 7 XÃ TÂN BẰNG
HẠNG MỤC: XÂY DỰNG CỔNG HÀNG RÀO
1Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V của E-HSMT0,5265m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtChương V của E-HSMT0,072100m2
3Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máyChương V của E-HSMT6cái
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,0355tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT0,0842tấn
6Gia công lắp dựng lưới thép B40Chương V của E-HSMT25,2m2
O TRƯỜNG TH TÂN BẰNG ĐIỂM KÊNH 7 XÃ TÂN BẰNG
HẠNG MỤC: 2. XÂY DỰNG MỚI KHỐI 03 PHÒNG HỌC
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IChương V của E-HSMT1,288100m3
2Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IChương V của E-HSMT75,0943100m
3Đắp cát nền móng công trìnhChương V của E-HSMT6,391m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V của E-HSMT6,391m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT13,8736m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,2832100m2
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,9016100m3
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT6,6705m3
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT1,2416100m2
10Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT64,72m2
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT17,7555m3
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V của E-HSMT2,2804100m2
13Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT151,32m2
14Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V của E-HSMT216,04m2
15Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT216,04m2
16Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT25,5162m3
17Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V của E-HSMT0,8696100m2
18Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT26,16m2
19Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V của E-HSMT26,16m2
20Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT136,8m
21Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Chương V của E-HSMT13,794m3
22Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT145,2m2
23Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V của E-HSMT118,104m3
24Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT193,38m2
25Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT29,5336m3
26Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT9,3024m3
27Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT0,8412m3
28Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT183,07m2
29Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT246,76m2
30Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT0,3072m3
31Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT7,68m2
32Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT31,17m2
33Bả bằng bột bả vào tườngChương V của E-HSMT398,66m2
34Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT183,07m2
35Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT215,59m2
36Cửa đi nhôm kính hệ 7, kính dày 5mmChương V của E-HSMT19,44m2
37Cửa sổ khung nhôm hệ 7, kính dày 5mmChương V của E-HSMT34,68m2
38Mái lợp tol sóng vuông mạ màu dày 0,45mmChương V của E-HSMT2,484100m2
39Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngChương V của E-HSMT194,3m2
40Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT43,0875m2
41Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT2,655m3
42Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT11,505m2
43Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT11,505m2
44Lắp dựng lan can inoxChương V của E-HSMT2,25m2
45lắp dựng tay vịn lan can inoxChương V của E-HSMT14,5m
46Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT3,2364m3
47Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT52,2m2
48Bả bằng bột bả vào tườngChương V của E-HSMT52,2m2
49Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT52,2m2
50Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnChương V của E-HSMT6,48m2
51Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M100, XM PCB40Chương V của E-HSMT2,8224m3
52Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmChương V của E-HSMT0,448100m
53Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmChương V của E-HSMT0,02100m
54Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V của E-HSMT8cái
55Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmChương V của E-HSMT8cái
56Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,4272tấn
57Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,287tấn
58Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT1,1546tấn
59Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,4051tấn
60Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT1,7213tấn
61Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT2,1787tấn
62Gia công giằng mái thépChương V của E-HSMT0,2178tấn
63Lắp dựng giằng thép đinh tánChương V của E-HSMT0,2176tấn
64Gia công xà gồ thép + vì kèoChương V của E-HSMT1,3122tấn
65Gia công xà gồ thép + vì kèoChương V của E-HSMT1,3122tấn
66Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Chương V của E-HSMT21 tủ
67Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngChương V của E-HSMT18bộ
68Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngChương V của E-HSMT3bộ
69Lắp đặt quạt trầnChương V của E-HSMT12cái
70Lắp đặt quạt treo tườngChương V của E-HSMT3cái
71Lắp đặt ổ cắm đôiChương V của E-HSMT9cái
72Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V của E-HSMT4cái
73Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AChương V của E-HSMT3cái
74Lắp đặt các automat 1 pha 60AChương V của E-HSMT1cái
75Lắp đặt dây đơn ≤ 1,5mm2Chương V của E-HSMT400m
76Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Chương V của E-HSMT35m
77Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2Chương V của E-HSMT16m
78Lắp đặt dây đơn 16mm2Chương V của E-HSMT23m
79Lắp đặt dây đơn ≤ 25mm2Chương V của E-HSMT50m
80Hộp nối dây 160x160x80Chương V của E-HSMT7cái
81Đế âm đơnChương V của E-HSMT5cái
82Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmChương V của E-HSMT70m
83Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmChương V của E-HSMT30m
84Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵnChương V của E-HSMT1cọc
85Lắp đặt dây đơn ≤ 25mm2Chương V của E-HSMT10m
P TRƯỜNG TH TÂN BẰNG ĐIỂM KÊNH 7 XÃ TÂN BẰNG
HẠNG MỤC: SAN LẤP MB- LÁT ĐAN SÂN- BỒN HOA- MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IChương V của E-HSMT0,2233100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,2233100m3
3Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmChương V của E-HSMT5,4351100m3
4Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V của E-HSMT5,435100m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V của E-HSMT0,832m3
6Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT1,5808m3
7Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT20,8m2
8Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT6,24m2
9Cao su nền đườngChương V của E-HSMT25,55100m2
10Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT2,555m3
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,1612tấn
12Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V của E-HSMT7,4095m3
13Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V của E-HSMT0,408m3
14Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT0,562m3
15Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT5,916m2
16Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT434,18m2
17Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn 300X300X50Chương V của E-HSMT347,344m2
18Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cmChương V của E-HSMT86,836m2
19Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp IChương V của E-HSMT0,2587100m3
20Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V của E-HSMT2,483m3
21Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V của E-HSMT2,483m3
22Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2Chương V của E-HSMT2,24m3
23Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2Chương V của E-HSMT0,243m3
24Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V của E-HSMT0,0108100m2
25Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V của E-HSMT1,2229m3
26Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT0,0731100m2
27Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgChương V của E-HSMT351 cấu kiện
28Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V của E-HSMT0,1264tấn
29Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V của E-HSMT2,7629m3
30Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT69,072m2
31Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT10,35m2
32Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m, ĐK 315mmChương V của E-HSMT0,14100m
Q TRƯỜNG TH TÂN BẰNG ĐIỂM KÊNH 7 XÃ TÂN BẰNG
HẠNG MỤC: 2. XÂY DỰNG KHU WC GIÁO VIÊN- KHU WC HỌC SINH
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IChương V của E-HSMT0,37100m3
2Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IChương V của E-HSMT21,573100m
3Đắp cát nền móng công trìnhChương V của E-HSMT1,836m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V của E-HSMT1,836m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Chương V của E-HSMT3,658m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,0992100m2
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,259100m3
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT2,4125m3
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,497100m2
10Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT31,5m2
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT7,929m3
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V của E-HSMT1,0619100m2
13Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT53,92m2
14Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V của E-HSMT85,42m2
15Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT85,42m2
16Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT6,722m3
17Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V của E-HSMT0,0101100m2
18Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V của E-HSMT0,4424m3
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT0,0315100m2
20Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgChương V của E-HSMT61 cấu kiện
21Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Chương V của E-HSMT5,626m3
22Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT59,22m2
23Đắp cát nền móng công trìnhChương V của E-HSMT17,664m3
24Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT61,49m2
25Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT10,5315m3
26Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 190x190x65 cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT7,0756m2
27Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT81,4244m2
28Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT181,8644m2
29Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT112,38m2
30Bả bằng bột bả vào tườngChương V của E-HSMT150,908m2
31Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT81,424m2
32Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT69,484m2
33Cửa đi nhôm kính hệ 7, kính dày 5mmChương V của E-HSMT8,14m2
34Cửa sổ khung nhôm hệ 7, kính dày 5mmChương V của E-HSMT1,08m2
35Lắp dựng vách compax dày 12mmChương V của E-HSMT37,24m2
36Mái lợp tol sóng vuông mạ màu dày 0,45mmChương V của E-HSMT0,7739100m2
37Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngChương V của E-HSMT47,2m2
38Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT3,78m2
39Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT0,405m3
40Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT3,15m2
41Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 300x600 vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT3,15m2
42lắp máng thoát nước ống pvc , D=90Chương V của E-HSMT12,1m
43Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,1296tấn
44Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT0,1507tấn
45Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,0904tấn
46Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,1869tấn
47Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,2033tấn
48Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,7801tấn
49Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V của E-HSMT0,1763tấn
50Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,3774tấn
51Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mChương V của E-HSMT0,0319tấn
52Gia công xà gồ thépChương V của E-HSMT0,3149tấn
53Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V của E-HSMT0,0319tấn
54Lắp dựng xà gồ thépChương V của E-HSMT0,3149tấn
55Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngChương V của E-HSMT7bộ
56Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóngChương V của E-HSMT3bộ
57Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V của E-HSMT4cái
58Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V của E-HSMT1cái
59Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AChương V của E-HSMT4cái
60Lắp đặt các automat 1 pha ≤100AChương V của E-HSMT1cái
61Lắp đặt dây đơn ≤ 1,0mm2Chương V của E-HSMT40m
62Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2Chương V của E-HSMT30m
63bảng điệnChương V của E-HSMT2cái
64Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống, chiều rộng máng Chương V của E-HSMT30m
65Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵnChương V của E-HSMT1cọc
66Lắp đặt dây đơn ≤ 25mm2Chương V của E-HSMT10m
67Lắp đặt xí bệtChương V của E-HSMT13bộ
68Lắp đặt chậu tiểu namChương V của E-HSMT4bộ
69Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V của E-HSMT6bộ
70Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mmChương V của E-HSMT16cái
71Lắp đặt gương soiChương V của E-HSMT3cái
72Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V của E-HSMT8bộ
73Lắp đặt bể nước Inox 1m3Chương V của E-HSMT1bể
74Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng,Chương V của E-HSMT1cái
75Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 168mmChương V của E-HSMT0,02100m
76Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mmChương V của E-HSMT0,47100m
77Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmChương V của E-HSMT0,45100m
78Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmChương V của E-HSMT0,2100m
79Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 168mmChương V của E-HSMT2cái
80Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmChương V của E-HSMT10cái
81Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmChương V của E-HSMT9cái
82Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mmChương V của E-HSMT50cái
83Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mmChương V của E-HSMT14cái
84Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmChương V của E-HSMT26cái
85Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmChương V của E-HSMT24cái
86Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmChương V của E-HSMT0,12100m
87Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mmChương V của E-HSMT0,42100m
88Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mmChương V của E-HSMT0,24100m
89Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmChương V của E-HSMT4cái
90Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmChương V của E-HSMT2cái
91Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mmChương V của E-HSMT5cái
92Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 25mmChương V của E-HSMT13cái
93Lắp van xảChương V của E-HSMT1cái
94Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmChương V của E-HSMT0,1100m
95Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmChương V của E-HSMT6cái
96Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IChương V của E-HSMT0,1884100m3
97Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp IChương V của E-HSMT7,5125100m
98Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V của E-HSMT6,3m3
99Đắp cát nền móng công trìnhChương V của E-HSMT0,999m3
100Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V của E-HSMT0,999m3
101Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT0,999m3
102Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,01100m2
103Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V của E-HSMT3,0856m3
104Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V của E-HSMT0,4176m3
105Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT42,92m2
106Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V của E-HSMT0,7072m3
107Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT0,0346100m2
108Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V của E-HSMT81 cấu kiện
109Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT6,51m2
110Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,2059tấn
111Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT0,2208m3
112Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V của E-HSMT0,025100m2
R TRƯỜNG TH TÂN BẰNG ĐIỂM KÊNH 7 XÃ TÂN BẰNG
HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI NHÀ XE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IChương V của E-HSMT6,36481m3
2Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công-đất cấp IChương V của E-HSMT6,392100m
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V của E-HSMT0,544m3
4Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V của E-HSMT0,544m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Chương V của E-HSMT2,52m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,1176100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,0131tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT0,1094tấn
9Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mChương V của E-HSMT0,5475tấn
10Lắp dựng xà gồ thépChương V của E-HSMT0,2713tấn
11Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V của E-HSMT0,5475tấn
12Lắp dựng xà gồ thépChương V của E-HSMT0,2713tấn
13Công việc tạm tínhChương V của E-HSMT20m
14Mái tol sóng vuông mạ màu dày 0,45mmChương V của E-HSMT0,6843100m2
15Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmChương V của E-HSMT12cái
16Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmChương V của E-HSMT0,119100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0894E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.178E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(8):Tính chất tương tự được hiểu như sau:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại (công trình dân dụng, và cấp công trình tương tự Cấp III) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc:Giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 5.083.000.000 đồng.Ghi chú: Đối với hợp đồng tương tự “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” nhà thầu phải nộp các tài liệu chứng minh: . Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1.Hợp đồng và các phụ lục hợp đồng “ nếu có”.2. Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.3. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng kèm theo hóa đơn thanh toán có VAT.4. Tài liệu chứng minh tính chất tương tự của hợp đồng như: Quyết định phê duyệt Dự án hoặc Phê duyệt thiết kế Bản vẽ thi công hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu hợp pháp khác. . Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn:1.Hợp đồng và các phụ lục hợp đồng “ nếu có”.2. Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.3. Biên bản nghiệm thu giai đoạn và Hồ sơ thanh toán kèm theo hóa đơn có VAT hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng hoàn thành tại thời điển hiện tại.4. Tài liệu chứng minh tính chất tương tự của hợp đồng như: Quyết định phê duyệt Dự án hoặc Phê duyệt thiết kế Bản vẽ thi công hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu hợp pháp khác.* Trường hợp thực hiện với tư cách Liên danh: Ngoài phải đáp ứng 02 nội dung trên, phải cung cấp thêm.- Phụ lục hợp đồng phân chia khối lượng chi tiết của các thành viên liên danh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.* Trường hợp thực hiện với tư cách Thầu phụ: Ngoài phải đáp ứng các nội dung như nhà thầu chính, phải cung cấp thêm các tài liệu:- Hợp đồng của nhà thầu chính với Chủ đầu tư hoặc xác nhận của Chủ đầu tư tên nhà thầu chính thực hiện gói thầu, tên nhà thầu phụ và phạm vi giá trị nhà thầu phụ đảm nhận.(Nếu công trình thi công chậm tiến độ vì lý do khách quan không phải do lỗi của Nhà thầu thì phải được xác nhận của Chủ đầu tư bằng văn bản).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.083.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.249.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng, Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (Dân dụng) hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.(Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Văn bằng, chứng chỉ có liên quan (Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước). Trường hợp không có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp thì phải có: Hợp đồng công trình tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng có tên đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề theo yêu cầu trên)53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 2 - Có trình độ từ cao đẳng trở lên thuộc một trong chuyên ngành (Xây dựng dân dụng, Kỹ thuật xây dựng). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên.(Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Văn bằng (Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước & Hợp đồng công trình tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng có tên đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng theo yêu cầu trên).11
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật phụ trách trắc đạc 1 - Có trình độ từ Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành (Trắc địa, đo đạc bản đồ). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên.(Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Văn bằng (Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước & Hợp đồng công trình tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng có tên đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng theo yêu cầu trên).11
4 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp,thoát nước 1 - Có trình độ từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành (cấp thoát nước). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên.(Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Văn bằng (Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước & Hợp đồng công trình tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng có tên đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng theo yêu cầu trên).11
5 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện 1 - Có trình độ từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành điện. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên.(Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Văn bằng (Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước & Hợp đồng công trình tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng có tên đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng theo yêu cầu trên).11
6 Cán bộ phụ trách vật liệu xây dựng 1 - Có trình độ từ Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành (Vật liệu xây dựng). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên.(Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Văn bằng (Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước & Hợp đồng công trình tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng có tên đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng theo yêu cầu trên).11
7 Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 - Có trình độ từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành (Bảo hộ lao đông hoặc An toàn lao động). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên.((Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Văn bằng (Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước & Hợp đồng công trình tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng có tên đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng theo yêu cầu trên).11
8 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Có trình độ từ Cao đẳng trở lên thuộc chuyên Kinh tế xây dựng hoặc Quản lý xây dựng. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên.(Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Văn bằng (Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước & Hợp đồng công trình tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng có tên đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng theo yêu cầu trên).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy toàn đạc hoặc kinh vỹ điện tử Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Giấy kiểm nghiệm/hiệu chuẩn còn hiệu lực), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.1
2 Máy thủy bình Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Giấy kiểm nghiệm /hiệu chuẩn còn hiệu lực), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.1
3 Máy đào một gầu Dung tích gàu ≥ 0,5 m3- Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Giấy chứng nhận đăng ký + Giấy kiểm định còn hiệu lực), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.1
4 Cần trục Sức nâng ≥ 10,0T- Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Giấy chứng nhận đăng ký + Giấy kiểm định còn hiệu lực), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.1
5 Máy lu bánh thép Trọng lượng ≥ 8,5T- Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Giấy chứng nhận đăng ký + Giấy kiểm định còn hiệu lực), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.1
6 Máy ủi Công suất ≥ 79CV - Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Tài liệu chứng minh sở hữu + Giấy kiểm định còn hiệu lực), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.1
7 Máy vận thăng Sức nâng ≥ 0,8 tấn - Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Tài liệu chứng minh sở hữu + Giấy kiểm định còn hiệu lực), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.1
8 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng ≥ 60 kg- Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Tài liệu chứng minh sở hữu), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.3
9 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250 lít- Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Tài liệu chứng minh sở hữu), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.3
10 Máy trộn vữa Dung tích ≥ 150 lít- Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Tài liệu chứng minh sở hữu), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.3
11 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1,5KW- Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Tài liệu chứng minh sở hữu), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.3
12 Máy đầm bàn Công suất ≥ 1,0KW- Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Tài liệu chứng minh sở hữu), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.3
13 Máy cắt, uốn thép Công suất ≥ 5,0KW- Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Tài liệu chứng minh sở hữu), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.3
14 Máy khoan bê tông Công suất ≥ 1,5KW- Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Tài liệu chứng minh sở hữu), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.3
15 Máy cắt gạch đá Công suất ≥ 1,7 Kw- Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Tài liệu chứng minh sở hữu), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.3
16 Biến thế hàn xoay chiều Công suất ≥ 14,0Kw- Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Tài liệu chứng minh sở hữu), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->