Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220338654-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ CÁC DỰ ÁN XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH HUYỆN THỚI BÌNH
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220316774
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách nhà nước trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-18 11:30:00 đến ngày 2022-03-29 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cà Mau
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,170,500,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2255E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.451E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(8):Tính chất tương tự được hiểu như sau:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại (công trình dân dụng, và cấp công trình tương tự Cấp III) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc:Giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 5.719.000.000 đồng.Ghi chú: Đối với hợp đồng tương tự “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” nhà thầu phải nộp các tài liệu chứng minh: . Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1.Hợp đồng và các phụ lục hợp đồng “ nếu có”.2. Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.3. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng kèm theo hóa đơn thanh toán có VAT.4. Tài liệu chứng minh tính chất tương tự của hợp đồng như: Quyết định phê duyệt Dự án hoặc Phê duyệt thiết kế Bản vẽ thi công hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu hợp pháp khác. . Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn:1.Hợp đồng và các phụ lục hợp đồng “ nếu có”.2. Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.3. Biên bản nghiệm thu giai đoạn và Hồ sơ thanh toán kèm theo hóa đơn có VAT hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng hoàn thành tại thời điển hiện tại.4. Tài liệu chứng minh tính chất tương tự của hợp đồng như: Quyết định phê duyệt Dự án hoặc Phê duyệt thiết kế Bản vẽ thi công hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu hợp pháp khác.* Trường hợp thực hiện với tư cách Liên danh: Ngoài phải đáp ứng 02 nội dung trên, phải cung cấp thêm.- Phụ lục hợp đồng phân chia khối lượng chi tiết của các thành viên liên danh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.* Trường hợp thực hiện với tư cách Thầu phụ: Ngoài phải đáp ứng các nội dung như nhà thầu chính, phải cung cấp thêm các tài liệu:- Hợp đồng của nhà thầu chính với Chủ đầu tư hoặc xác nhận của Chủ đầu tư tên nhà thầu chính thực hiện gói thầu, tên nhà thầu phụ và phạm vi giá trị nhà thầu phụ đảm nhận.(Nếu công trình thi công chậm tiến độ vì lý do khách quan không phải do lỗi của Nhà thầu thì phải được xác nhận của Chủ đầu tư bằng văn bản).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.719.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.157.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng, Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (Dân dụng) hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.(Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Văn bằng, chứng chỉ có liên quan (Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước). Trường hợp không có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp thì phải có: Hợp đồng công trình tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng có tên đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề theo yêu cầu trên)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ cao đẳng trở lên thuộc một trong chuyên ngành (Xây dựng dân dụng, Kỹ thuật xây dựng). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên.(Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Văn bằng (Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước & Hợp đồng công trình tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng có tên đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng theo yêu cầu trên).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật phụ trách trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành (Trắc địa, đo đạc bản đồ). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên.(Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Văn bằng (Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước & Hợp đồng công trình tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng có tên đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng theo yêu cầu trên).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp,thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành (cấp thoát nước). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên.(Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Văn bằng (Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước & Hợp đồng công trình tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng có tên đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng theo yêu cầu trên).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành điện. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên.(Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Văn bằng (Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước & Hợp đồng công trình tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng có tên đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng theo yêu cầu trên).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vật liệu xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành (Vật liệu xây dựng). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên.(Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Văn bằng (Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước & Hợp đồng công trình tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng có tên đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng theo yêu cầu trên).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành (Bảo hộ lao đông hoặc An toàn lao động). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên.((Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Văn bằng (Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước & Hợp đồng công trình tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng có tên đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng theo yêu cầu trên).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Cao đẳng trở lên thuộc chuyên Kinh tế xây dựng hoặc Quản lý xây dựng. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên.(Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Văn bằng (Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước & Hợp đồng công trình tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng có tên đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng theo yêu cầu trên).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy toàn đạc hoặc kinh vỹ điện tử
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Giấy kiểm nghiệm/hiệu chuẩn còn hiệu lực), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Giấy kiểm nghiệm /hiệu chuẩn còn hiệu lực), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào một gầu
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu ≥ 0,5 m3- Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Giấy chứng nhận đăng ký + Giấy kiểm định còn hiệu lực), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Cần trục
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 10,0T- Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Giấy chứng nhận đăng ký + Giấy kiểm định còn hiệu lực), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ép cọc trước
- Đặc điểm thiết bị Lực ép ≥ 150 tấn - Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Tài liệu chứng minh sở hữu + Giấy kiểm định còn hiệu lực), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 0,8 tấn - Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Tài liệu chứng minh sở hữu + Giấy kiểm định còn hiệu lực), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 60 kg- Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Tài liệu chứng minh sở hữu), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít- Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Tài liệu chứng minh sở hữu), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 150 lít- Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Tài liệu chứng minh sở hữu), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5KW- Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Tài liệu chứng minh sở hữu), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,0KW- Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Tài liệu chứng minh sở hữu), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5,0KW- Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Tài liệu chứng minh sở hữu), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 3
13-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 0,62KW- Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Tài liệu chứng minh sở hữu), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 3
14-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,7 Kw- Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Tài liệu chứng minh sở hữu), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 3
15-Biến thế hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 14,0Kw- Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Tài liệu chứng minh sở hữu), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 3
E-CDNT 1.1 BAN QUẢN LÝ CÁC DỰ ÁN XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH HUYỆN THỚI BÌNH
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Trường Tiểu học thị trấn Thới Bình B, thị trấn Thới Bình
270 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn ngân sách nhà nước trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ CÁC DỰ ÁN XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH HUYỆN THỚI BÌNH , địa chỉ: KHÓM I, THỊ TRẤN THỚI BÌNH, HUYỆN THỚI BÌNH, TỈNH CÀ MAU
- Chủ đầu tư: Ban quản lý các dự án XDCT huyện Thới Bình Địa chỉ: Khóm 1, thị trấn Thới Bình, huyện Thới Bình, tỉnh Cà Mau. Số điện thoại: 0290.386.03.99 – 0290 3861 790 Số fax :0290.386.03.99 – 0290 3861 790 Email:hochihuynh [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV xây dựng Cao Gia Tiến; Địa chỉ: ấp Xóm Lớn, Xã Lý Văn Lâm, Thành phố Cà Mau, Tỉnh Cà Mau. - Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán:Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Diễm Thuý; Địa chỉ: Số 159/4, đường Phan Ngọc Hiển, khóm 6, Phường 5, Thành phố Cà Mau, Cà Mau. - Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Thới Bình; Địa chỉ: thị trấn Thới Bình, huyện Thới Bình, tỉnh Cà Mau. - Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH tư vấn Việt Hà; Địa chỉ: Số 30 đường Hùng Vương, P5, TP. Cà Mau. - Đơn vị thẩm định E-HSMT: Công ty CP tư vấn thiết kế xây dựng An Xuyên; Địa chỉ : Đường Xí nghiệp gỗ, khóm 7, Phường 8, Thành phố Cà Mau, Cà Mau. - Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn Việt Hà; Địa chỉ : Số 30 đường Hùng Vương, P5, TP. Cà Mau. - Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty CP tư vấn thiết kế xây dựng An Xuyên; Địa chỉ : Đường Xí nghiệp gỗ, khóm 7, Phường 8, Thành phố Cà Mau, Cà Mau.


- Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ CÁC DỰ ÁN XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH HUYỆN THỚI BÌNH , địa chỉ: KHÓM I, THỊ TRẤN THỚI BÌNH, HUYỆN THỚI BÌNH, TỈNH CÀ MAU
- Chủ đầu tư: Ban quản lý các dự án XDCT huyện Thới Bình Địa chỉ: Khóm 1, thị trấn Thới Bình, huyện Thới Bình, tỉnh Cà Mau. Số điện thoại: 0290.386.03.99 – 0290 3861 790 Số fax :0290.386.03.99 – 0290 3861 790 Email:hochihuynh [email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với Loại & Cấp công trình của gói thầu. (Nhà thầu có thể đính kèm hoặc không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý các dự án XDCT huyện Thới Bình Địa chỉ: Khóm 1, thị trấn Thới Bình, huyện Thới Bình, tỉnh Cà Mau. Số điện thoại: 0290.386.03.99 – 0290 3861 790 Số fax :0290.386.03.99 – 0290 3861 790 Email:hochihuynh [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thới Bình Địa chỉ: Khóm 1, Thị trấn Thới Bình, huyện Thới Bình ,T.Cà Mau Điện thoại: 0290 3860198 - 0290 3860038 - 0290 3860463 - Fax: 0290 3860259 Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch & Đầu tư tỉnh Cà Mau Địa chỉ: Tầng 3, trụ sở các cơ quan tỉnh Cà Mau, số 91-93, đường Lý Thường Kiệt, phường 5, Tp.Cà Mau, ,T.Cà Mau Điện thoại: 0290 3831.332 - Fax: 0290 3830.773 Email: [email protected]
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY DỰNG MỚI KHỐI NHÀ ĂN, PHÒNG NGHỈ CHO HỌC SINH
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V của E-HSMT4,3286100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT3,03100m3
3Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IChương V của E-HSMT230,1356100m
4Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,1959100m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V của E-HSMT19,59m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Chương V của E-HSMT43,5709m3
7Ván khuôn móng dàiChương V của E-HSMT0,5306100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT1,1445tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT0,1037tấn
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT10,5067m3
11Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT1,5375100m2
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,3024tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT2,9563tấn
14Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT153,7496m2
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Chương V của E-HSMT49,1982m3
16Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT6,3341100m2
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT1,2714tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT4,2399tấn
19Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT92,655m2
20Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT43,626m3
21Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT14,4742m3
22Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT2,2682100m2
23Trải cao su lót đổ bê tôngChương V của E-HSMT4,3626100m2
24Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT4,2036tấn
25Trát trần, vữa XM M75Chương V của E-HSMT144,742m2
26Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT67,604m2
27Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Chương V của E-HSMT127,686m2
28Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2Chương V của E-HSMT4,328m3
29Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2Chương V của E-HSMT2,149m3
30Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V của E-HSMT0,8112100m2
31Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V của E-HSMT0,1329100m2
32Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,6841tấn
33Trát lanh tô, ô văng, vữa XM M75Chương V của E-HSMT94,41m2
34Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT12m2
35Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT48,8434m3
36Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT514,14m2
37Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V của E-HSMT25,7944m3
38Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT8,8992m3
39Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT358,24m2
40Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT135,76m2
41Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400mm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT65,7m2
42Bả bằng bột bả vào tườngChương V của E-HSMT749,3866m2
43Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT749,3866m2
44Bả bằng bột bả vào tườngChương V của E-HSMT135,76m2
45Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT135,76m2
46Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT1,8338m3
47Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT381,2m2
48Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT2,7m2
49Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT36,675m2
50Gia công xà gồ thépChương V của E-HSMT1,638tấn
51Lắp dựng xà gồ thépChương V của E-HSMT1,638tấn
52Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mmChương V của E-HSMT4,8152100m2
53Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngChương V của E-HSMT275,1m2
54Thi công trần hợp kim 13 sóngChương V của E-HSMT84m2
55Cung cấp, lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 7, mica dày 5mm (bao gồm khung bảo vệ, khoá và phụ kiện)Chương V của E-HSMT21,12m2
56Cung cấp, lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 7, mica dày 5mm (bao gồm khung bảo vệ, khoá và phụ kiện)Chương V của E-HSMT48,32m2
57Cung cấp, lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 7, mica 5mm (bao gồm khoá và phụ kiện)Chương V của E-HSMT2,16m2
58Lắp dựng lan INOX 304Chương V của E-HSMT39,801m2
59Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmChương V của E-HSMT0,88100m
60Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mmChương V của E-HSMT0,06100m
61Lắp đặt co vuông nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 90mmChương V của E-HSMT15cái
62Lắp đặt quả cẩu chắn rácChương V của E-HSMT25cái
63Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mmChương V của E-HSMT0,3100m
64Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmChương V của E-HSMT0,25100m
65Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 27mmChương V của E-HSMT5cái
66Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 90mmChương V của E-HSMT4cái
67Lắp đặt chậu rửa 2 vòiChương V của E-HSMT1bộ
68Lắp đặt đèn HQ đôi 2x20WChương V của E-HSMT20bộ
69Lắp đặt đèn HQ đơn 1x20WChương V của E-HSMT6bộ
70Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu 16A âm tường + đếChương V của E-HSMT15cái
71Lắp đặt quạt đảo trần 47W-220V + volummeChương V của E-HSMT20cái
72Lắp đặt công tắc đôi 1 chiềuChương V của E-HSMT26cái
73Lắp đặt dây đơn 16/10 (dây chính)Chương V của E-HSMT700m
74Lắp đặt dây đơn 16/10 (dây E)Chương V của E-HSMT450m
75Lắp đặt dây đơn 30/10Chương V của E-HSMT150m
76Lắp đặt cáp xoắn 2x50mm2Chương V của E-HSMT50m
77Đế âm đơn + mặt cheChương V của E-HSMT10hộp
78Lắp đặt ống lò xo luồng cáp điện Þ21Chương V của E-HSMT350m
79Lắp đặt MCB 3P/20AChương V của E-HSMT16cái
80Lắp đặt MCB 3P/100AChương V của E-HSMT1cái
81Lắp đặt tủ điện tổng 400x300x180Chương V của E-HSMT11 tủ
82Đóng cọc chống sét mạ đồng Þ16x2,4mChương V của E-HSMT3cọc
83Kéo rải dây cáp đồng trần Þ16Chương V của E-HSMT25m
84Cung cấp bình chữa cháy CO2 loại 5kgChương V của E-HSMT6bình
85Cung cấp bình chữa cháy bột loại 3kgChương V của E-HSMT6bình
86Cung cấp kệ đôi bình chữa cháyChương V của E-HSMT6bộ
87Cung cấp bảng tiêu lệnh chữa cháyChương V của E-HSMT3cái
B XÂY DỰNG MỚI NHÀ VỆ SINH (GIÁO VIÊN + HỌC SINH)
1Dọn dẹp mặt bằng thi côngChương V của E-HSMT1,5100m2
2Đào móng cột , trụ, hố kiểm tra, rộng>1m, sâu>1m, cấp đất IChương V của E-HSMT36,95641m3
3Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu k=0,85Chương V của E-HSMT25,8692m3
4Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm), fi 8-10cm chiều dài cọc >2,5 m, cấp đất IChương V của E-HSMT29,046100m
5Đắp cát nền móng công trìnhChương V của E-HSMT2,472m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V của E-HSMT2,472m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT5,496m3
8Sản xuất, lắp dựng ván khuôn móng dài bằng thépChương V của E-HSMT0,1184100m2
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT7,1275m3
10Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,8382100m2
11Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT41,72m2
12Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT2,328m3
13Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,4656100m2
14Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT27,456m2
15Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V của E-HSMT27,456m2
16Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT27,456m2
17Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT0,8008m3
18Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,1458100m2
19Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT7,49m2
20Cốt thép móng đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,1403tấn
21Cốt thép móng đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,0831tấn
22Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,2681tấn
23Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,8321tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,0542tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,1705tấn
26Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,0547tấn
27Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT19,5404m3
28Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400mm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT144,34m2
29Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT106,32m2
30Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT233,53m2
31Bả bằng bột bả vào tườngChương V của E-HSMT339,85m2
32Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT233,53m2
33Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT106,32m2
34Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V của E-HSMT0,54m3
35Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Chương V của E-HSMT0,216m3
36Trát tường ngoài ,Chiều dày trát 1,5 (cm), vữa xi măng M75Chương V của E-HSMT5,4m2
37Đắp cát nền móng công trìnhChương V của E-HSMT8,844m3
38Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V của E-HSMT6,936m3
39Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT74,78m2
40Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT0,9m2
41Đắp phào kép, vữa xi măng M75Chương V của E-HSMT20,8m
42Trát gờ chỉ, vữa xi măng M75Chương V của E-HSMT20,8m
43Cắt JointChương V của E-HSMT8,3210m
44Gia công xà gồ thépChương V của E-HSMT1,7567tấn
45Lắp dựng xà gồ thépChương V của E-HSMT0,2782tấn
46Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0,42mmChương V của E-HSMT0,822100m2
47Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngChương V của E-HSMT57,42m2
48Lắp dựng các loại cửa đi khung nhôm hệ 7 (bao gồm cả khung bảo vệ)Chương V của E-HSMT19,04m2
49Lắp dựng vách kính khung nhôm ,trong nhàChương V của E-HSMT4,9725m2
50Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngChương V của E-HSMT16bộ
51Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V của E-HSMT16cái
52Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Chương V của E-HSMT110m
53Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Chương V của E-HSMT90m
54Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 30mmChương V của E-HSMT50m
55Lắp đặt Bảng điệnChương V của E-HSMT8hộp
56Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AChương V của E-HSMT8cái
57Đào móng cột , trụ, hố kiểm tra, rộng>1m, sâu>1m, cấp đất IIChương V của E-HSMT11,03311m3
58Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu k=0,85Chương V của E-HSMT4,4132m3
59Đắp cát nền móng công trìnhChương V của E-HSMT0,414m3
60Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V của E-HSMT0,414m3
61Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất IIChương V của E-HSMT3,8916100m
62Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V của E-HSMT0,0156100m2
63Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT0,75m3
64Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgChương V của E-HSMT11 cấu kiện
65Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày Chương V của E-HSMT1,9437m3
66Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT0,3663m3
67Trát tường ngoài ,Chiều dày trát 1,5 (cm), vữa xi măng M75Chương V của E-HSMT10,23m2
68Trát tường trong,Chiều dày trát 1,5 (cm), vữa xi măng M75Chương V của E-HSMT17,555m2
69Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V của E-HSMT2bộ
70Lắp đặt gương soiChương V của E-HSMT2cái
71Lắp đặt xí bệtChương V của E-HSMT4bộ
72Lắp đặt xí xổmChương V của E-HSMT9bộ
73Lắp đặt xí xổm có thùngChương V của E-HSMT6bộ
74Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmChương V của E-HSMT25cái
75Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V của E-HSMT25bộ
76Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senChương V của E-HSMT4bộ
77Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mmChương V của E-HSMT0,75100m
78Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmChương V của E-HSMT60cái
79Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mmChương V của E-HSMT0,045100m
80Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmChương V của E-HSMT1cái
81Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmChương V của E-HSMT0,7100m
82Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V của E-HSMT30cái
83Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mmChương V của E-HSMT0,75100m
84Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmChương V của E-HSMT25cái
85Lắp đặt van khoá D27Chương V của E-HSMT2cái
86Tháo dỡ tấm lợp - TônChương V của E-HSMT0,4224100m2
87Tháo dỡ cửaChương V của E-HSMT4,32m2
88Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ côngChương V của E-HSMT0,288m3
89Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmChương V của E-HSMT9,6765m3
90Tháo dỡ bệ xíChương V của E-HSMT4bộ
91Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khácChương V của E-HSMT4bộ
92Tháo dỡ tấm lợp - TônChương V của E-HSMT0,3047100m2
93Tháo dỡ trầnChương V của E-HSMT28,16m2
94Tháo dỡ cửaChương V của E-HSMT8,4m2
95Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ côngChương V của E-HSMT0,396m3
96Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmChương V của E-HSMT11,686m3
C XÂY DỰNG MỚI MÁI CHE (SÂN KHẤU VÀ PHỤC VỤ SINH HOẠT NGOÀI TRỜI)
1Phá dỡ nền - Nền bê tông, có cốt thépChương V của E-HSMT0,648m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT5,05441m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V của E-HSMT0,648m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT1,44m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,144100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,1326tấn
7Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V của E-HSMT3,5381m3
8Gia công cột bằng thép hìnhChương V của E-HSMT0,4171tấn
9Lắp cột thép các loạiChương V của E-HSMT0,4171tấn
10Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18mChương V của E-HSMT1,421tấn
11Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V của E-HSMT1,421tấn
12Gia công xà gồ thépChương V của E-HSMT0,8293tấn
13Lắp dựng xà gồ thépChương V của E-HSMT0,8293tấn
14Lắp bu longChương V của E-HSMT72Bộ
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT241,91881m2
16Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V của E-HSMT3,1306100m2
17Lắp máng xối tônChương V của E-HSMT43m
18Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmChương V của E-HSMT0,596100m
19Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmChương V của E-HSMT12cái
20Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmChương V của E-HSMT24cái
21Cầu chắn rácChương V của E-HSMT12cái
22Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mChương V của E-HSMT0,4777tấn
23Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V của E-HSMT0,4777tấn
24Gia công xà gồ thépChương V của E-HSMT0,2088tấn
25Lắp dựng xà gồ thépChương V của E-HSMT0,2088tấn
26Lắp bu longChương V của E-HSMT32Bộ
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT60,42671m2
28Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V của E-HSMT0,7234100m2
29Lắp máng xối tônChương V của E-HSMT20,6m
30Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmChương V của E-HSMT0,184100m
31Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmChương V của E-HSMT4cái
32Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmChương V của E-HSMT8cái
33Cầu chắn rácChương V của E-HSMT4cái
D XÂY DỰNG MỚI HÀNG RÀO PHỤ.
1Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V của E-HSMT3,86m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtChương V của E-HSMT0,3984100m2
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,1403tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT0,3525tấn
5Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 20x20cm - Cấp đất IChương V của E-HSMT0,5100m
6Lắp dựng lan can sắtChương V của E-HSMT163,59m2
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V của E-HSMT3,444m3
8Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M125, PCB40Chương V của E-HSMT6,1993m3
9Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT86,1m2
E SỬA CHỮA DÃY 10 PHÒNG HỌC DÃY 1
1Phá dỡ xà dầm bê tông giẳng bê tông cốt thép bằng thủ côngChương V của E-HSMT3,31m3
2Tháo dỡ tấm lợp - TônChương V của E-HSMT4,71100m2
3Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông, chiều dày 0.42mmChương V của E-HSMT4,9088100m2
4Gia công xà gồ thépChương V của E-HSMT1,8859tấn
5Lắp dựng xà gồ thépChương V của E-HSMT1,8859tấn
6Tháo dỡ trầnChương V của E-HSMT390m2
7Thi công trần thạch cao KT 600x600Chương V của E-HSMT253,5m2
8Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngChương V của E-HSMT136,5m2
9Đục tẩy bề mặt sàn bê tôngChương V của E-HSMT56,4m2
10Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT56,4m2
11Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V của E-HSMT56,4m2
12Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmChương V của E-HSMT1,036100m
13Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mmChương V của E-HSMT0,06100m
14Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V của E-HSMT14cái
15Lắp đặt cầu chắn rácChương V của E-HSMT14cái
16Phá dỡ nền gạch lá nemChương V của E-HSMT353,28m2
17Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT353,28m2
18Phá dỡ nền gạch lá nemChương V của E-HSMT391,72m2
19Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,3918100m3
20Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,8894tấn
21Cao su lótChương V của E-HSMT3,9172100m2
22Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT27,4204m3
23Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT0,464m3
24Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT11,6m2
25Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V của E-HSMT4,1055m3
26Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT28m2
27Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT397,5m2
28Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V của E-HSMT2.306,48m2
29Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT1.233,18m2
30Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT1.073,3m2
31Tháo dỡ khuôn cửaChương V của E-HSMT316m
32Lắp dựng cửa khung đi khung nhôm mica dày 5mmChương V của E-HSMT31,2m2
33Lắp dựng cửa sổ khung nhôm mica dày 5mmChương V của E-HSMT105m2
34Lắp dựng khung nhôm mica dày 5mmChương V của E-HSMT27,5m2
35Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngChương V của E-HSMT50bộ
36Lắp đặt quạt trầnChương V của E-HSMT20cái
37Lắp đặt các automat 3 pha 20AChương V của E-HSMT11cái
38Lắp đặt các automat 3 pha 100AChương V của E-HSMT1cái
39Lắp đặt linh kiện chống điện giậtChương V của E-HSMT2bộ
40Lắp đặt tủ điện 600x400x210Chương V của E-HSMT1hộp
41Lắp đặt ô cắm đơnChương V của E-HSMT22cái
42Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V của E-HSMT50cái
43Lắp đặt hộp nổi mặt 6 + đếChương V của E-HSMT6hộp
44Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Chương V của E-HSMT760m
45Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Chương V của E-HSMT350m
46Lắp đặt dây đơn 6.0mm2Chương V của E-HSMT200m
47Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 10x30Chương V của E-HSMT120m
F SỬA CHỮA DÃY 10 PHÒNG HỌC DÃY 2
1Phá dỡ xà dầm bê tông giẳng bê tông cốt thép bằng thủ côngChương V của E-HSMT3,31m3
2Tháo dỡ tấm lợp - TônChương V của E-HSMT4,71100m2
3Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông, chiều dày 0.42mmChương V của E-HSMT4,9088100m2
4Gia công xà gồ thépChương V của E-HSMT1,8859tấn
5Lắp dựng xà gồ thépChương V của E-HSMT1,8859tấn
6Tháo dỡ trầnChương V của E-HSMT390m2
7Thi công trần thạch cao KT 600x600Chương V của E-HSMT253,5m2
8Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngChương V của E-HSMT136,5m2
9Đục tẩy bề mặt sàn bê tôngChương V của E-HSMT56,4m2
10Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT56,4m2
11Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V của E-HSMT56,4m2
12Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmChương V của E-HSMT1,036100m
13Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mmChương V của E-HSMT0,06100m
14Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V của E-HSMT14cái
15Lắp đặt cầu chắn rácChương V của E-HSMT14cái
16Phá dỡ nền gạch lá nemChương V của E-HSMT353,28m2
17Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT353,28m2
18Phá dỡ nền gạch lá nemChương V của E-HSMT391,72m2
19Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,3918100m3
20Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,8894tấn
21Cao su lótChương V của E-HSMT3,9172100m2
22Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT27,4204m3
23Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT0,464m3
24Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT11,6m2
25Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V của E-HSMT4,1055m3
26Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT28m2
27Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT397,5m2
28Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V của E-HSMT2.306,48m2
29Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT1.233,18m2
30Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT1.073,3m2
31Tháo dỡ khuôn cửaChương V của E-HSMT316m
32Lắp dựng cửa khung đi khung nhôm mica dày 5mmChương V của E-HSMT31,2m2
33Lắp dựng cửa sổ khung nhôm mica dày 5mmChương V của E-HSMT105m2
34Lắp dựng khung nhôm mica dày 5mmChương V của E-HSMT27,5m2
35Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngChương V của E-HSMT50bộ
36Lắp đặt quạt trầnChương V của E-HSMT20cái
37Lắp đặt các automat 3 pha 20AChương V của E-HSMT22cái
38Lắp đặt các automat 3 pha 100AChương V của E-HSMT1cái
39Lắp đặt linh kiện chống điện giậtChương V của E-HSMT2bộ
40Lắp đặt tủ điện 600x400x210Chương V của E-HSMT1hộp
41Lắp đặt ô cắm đơnChương V của E-HSMT22cái
42Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V của E-HSMT50cái
43Lắp đặt hộp nổi mặt 6 + đếChương V của E-HSMT6hộp
44Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Chương V của E-HSMT760m
45Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Chương V của E-HSMT350m
46Lắp đặt dây đơn 6.0mm2Chương V của E-HSMT200m
47Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 10x30Chương V của E-HSMT120m
G SỬA CHỮA DÃY 06 PHÒNG HIỆU BỘ.
1Tháo dỡ tấm lợp - TônChương V của E-HSMT2,662100m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗChương V của E-HSMT0,9975tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V của E-HSMT16,8m2
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmChương V của E-HSMT6,808m3
5Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V của E-HSMT14m2
6Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT10,5m2
7Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT10,5m2
8Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V của E-HSMT0,3737m3
9Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT9,342m2
10Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V của E-HSMT2,352m3
11Cao su lótChương V của E-HSMT1,7529100m2
12Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Chương V của E-HSMT12,2705m3
13Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,5341tấn
14Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT175,2926m2
15Gia công xà gồ thépChương V của E-HSMT0,7481tấn
16Lắp dựng xà gồ thépChương V của E-HSMT0,7481tấn
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT92,9281m2
18Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0,42mmChương V của E-HSMT2,2022100m2
H NÂNG CẤP SÂN ĐƯỜNG, HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC.
1Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IChương V của E-HSMT2,2025100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,881100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V của E-HSMT33,9063m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT33,9063m3
5Ván khuôn móng dàiChương V của E-HSMT1,3722100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,4242tấn
7Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT79,2464m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V của E-HSMT1,5851100m2
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,1767tấn
10Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M125, PCB40Chương V của E-HSMT27,9052m3
11Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Chương V của E-HSMT697,6192m2
12Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Chương V của E-HSMT151,027m2
13Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V của E-HSMT16,1268m3
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT0,9637100m2
15Cao su đổ bê tôngChương V của E-HSMT2,0162100m2
16Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V của E-HSMT0,7745tấn
17Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgChương V của E-HSMT4041 cấu kiện
18Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, đoạn ống dài 6m - Đường kính 300mmChương V của E-HSMT0,18100m
19Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V của E-HSMT7,5661m3
20Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V của E-HSMT7,566m3
21Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M125, PCB40Chương V của E-HSMT13,6188m3
22Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT176,54m2
23Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT176,54m2
24Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT12,0712100m3
25Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2Chương V của E-HSMT406,931m3
26Trải cao su lót đổ bê tôngChương V của E-HSMT40,6931100m2
27Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mmChương V của E-HSMT27,0609tấn
28Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Chương V của E-HSMT5010m
29Trám khe giãn mặt đường bê tôngChương V của E-HSMT500m
I NÂNG CẤP, SỬA CHỮA KHU VỆ SINH GIÁO VIÊN.
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V của E-HSMT311,45m2
2Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT113,04m2
3Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT198,41m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2255E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.451E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(8):Tính chất tương tự được hiểu như sau:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại (công trình dân dụng, và cấp công trình tương tự Cấp III) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc:Giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 5.719.000.000 đồng.Ghi chú: Đối với hợp đồng tương tự “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” nhà thầu phải nộp các tài liệu chứng minh: . Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1.Hợp đồng và các phụ lục hợp đồng “ nếu có”.2. Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.3. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng kèm theo hóa đơn thanh toán có VAT.4. Tài liệu chứng minh tính chất tương tự của hợp đồng như: Quyết định phê duyệt Dự án hoặc Phê duyệt thiết kế Bản vẽ thi công hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu hợp pháp khác. . Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn:1.Hợp đồng và các phụ lục hợp đồng “ nếu có”.2. Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.3. Biên bản nghiệm thu giai đoạn và Hồ sơ thanh toán kèm theo hóa đơn có VAT hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng hoàn thành tại thời điển hiện tại.4. Tài liệu chứng minh tính chất tương tự của hợp đồng như: Quyết định phê duyệt Dự án hoặc Phê duyệt thiết kế Bản vẽ thi công hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu hợp pháp khác.* Trường hợp thực hiện với tư cách Liên danh: Ngoài phải đáp ứng 02 nội dung trên, phải cung cấp thêm.- Phụ lục hợp đồng phân chia khối lượng chi tiết của các thành viên liên danh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.* Trường hợp thực hiện với tư cách Thầu phụ: Ngoài phải đáp ứng các nội dung như nhà thầu chính, phải cung cấp thêm các tài liệu:- Hợp đồng của nhà thầu chính với Chủ đầu tư hoặc xác nhận của Chủ đầu tư tên nhà thầu chính thực hiện gói thầu, tên nhà thầu phụ và phạm vi giá trị nhà thầu phụ đảm nhận.(Nếu công trình thi công chậm tiến độ vì lý do khách quan không phải do lỗi của Nhà thầu thì phải được xác nhận của Chủ đầu tư bằng văn bản).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.719.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.157.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng, Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (Dân dụng) hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.(Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Văn bằng, chứng chỉ có liên quan (Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước). Trường hợp không có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp thì phải có: Hợp đồng công trình tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng có tên đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề theo yêu cầu trên)53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 2 - Có trình độ từ cao đẳng trở lên thuộc một trong chuyên ngành (Xây dựng dân dụng, Kỹ thuật xây dựng). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên.(Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Văn bằng (Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước & Hợp đồng công trình tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng có tên đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng theo yêu cầu trên).11
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật phụ trách trắc đạc 1 - Có trình độ từ Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành (Trắc địa, đo đạc bản đồ). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên.(Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Văn bằng (Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước & Hợp đồng công trình tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng có tên đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng theo yêu cầu trên).11
4 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp,thoát nước 1 - Có trình độ từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành (cấp thoát nước). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên.(Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Văn bằng (Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước & Hợp đồng công trình tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng có tên đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng theo yêu cầu trên).11
5 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện 1 - Có trình độ từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành điện. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên.(Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Văn bằng (Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước & Hợp đồng công trình tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng có tên đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng theo yêu cầu trên).11
6 Cán bộ phụ trách vật liệu xây dựng 1 - Có trình độ từ Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành (Vật liệu xây dựng). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên.(Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Văn bằng (Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước & Hợp đồng công trình tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng có tên đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng theo yêu cầu trên).11
7 Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 - Có trình độ từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành (Bảo hộ lao đông hoặc An toàn lao động). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên.((Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Văn bằng (Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước & Hợp đồng công trình tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng có tên đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng theo yêu cầu trên).11
8 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Có trình độ từ Cao đẳng trở lên thuộc chuyên Kinh tế xây dựng hoặc Quản lý xây dựng. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên.(Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Văn bằng (Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước & Hợp đồng công trình tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng có tên đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng theo yêu cầu trên).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy toàn đạc hoặc kinh vỹ điện tử Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Giấy kiểm nghiệm/hiệu chuẩn còn hiệu lực), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.1
2 Máy thủy bình Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Giấy kiểm nghiệm /hiệu chuẩn còn hiệu lực), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.1
3 Máy đào một gầu Dung tích gàu ≥ 0,5 m3- Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Giấy chứng nhận đăng ký + Giấy kiểm định còn hiệu lực), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.1
4 Cần trục Sức nâng ≥ 10,0T- Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Giấy chứng nhận đăng ký + Giấy kiểm định còn hiệu lực), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.1
5 Máy ép cọc trước Lực ép ≥ 150 tấn - Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Tài liệu chứng minh sở hữu + Giấy kiểm định còn hiệu lực), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.1
6 Máy vận thăng Sức nâng ≥ 0,8 tấn - Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Tài liệu chứng minh sở hữu + Giấy kiểm định còn hiệu lực), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.1
7 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng ≥ 60 kg- Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Tài liệu chứng minh sở hữu), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.3
8 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250 lít- Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Tài liệu chứng minh sở hữu), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.3
9 Máy trộn vữa Dung tích ≥ 150 lít- Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Tài liệu chứng minh sở hữu), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.3
10 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1,5KW- Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Tài liệu chứng minh sở hữu), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.3
11 Máy đầm bàn Công suất ≥ 1,0KW- Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Tài liệu chứng minh sở hữu), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.3
12 Máy cắt, uốn thép Công suất ≥ 5,0KW- Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Tài liệu chứng minh sở hữu), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.3
13 Máy khoan bê tông Công suất ≥ 0,62KW- Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Tài liệu chứng minh sở hữu), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.3
14 Máy cắt gạch đá Công suất ≥ 1,7 Kw- Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Tài liệu chứng minh sở hữu), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.3
15 Biến thế hàn xoay chiều Công suất ≥ 14,0Kw- Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Tài liệu chứng minh sở hữu), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->