Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220340944-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ CÁC DỰ ÁN XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH HUYỆN THỚI BÌNH
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220340834
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn Xổ số kiến thiết tỉnh hỗ trợ thực hiện sửa chữa trường lớp năm học 2021-2022 và Nguồn Ngân sách nhà nước trong Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 – 2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-18 11:56:00 đến ngày 2022-03-29 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cà Mau
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,559,881,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.839E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.367E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(8):Tính chất tương tự được hiểu như sau:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại (công trình dân dụng, và cấp công trình tương tự Cấp III) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc:Giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 2.100.000.000 đồng.Ghi chú: Đối với hợp đồng tương tự “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” nhà thầu phải nộp các tài liệu chứng minh: . Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1.Hợp đồng và các phụ lục hợp đồng “ nếu có”.2. Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.3. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng kèm theo hóa đơn thanh toán có VAT.4. Tài liệu chứng minh tính chất tương tự của hợp đồng như: Quyết định phê duyệt Dự án hoặc Phê duyệt thiết kế Bản vẽ thi công hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu hợp pháp khác. . Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn:1.Hợp đồng và các phụ lục hợp đồng “ nếu có”.2. Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.3. Biên bản nghiệm thu giai đoạn và Hồ sơ thanh toán kèm theo hóa đơn có VAT hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng hoàn thành tại thời điển hiện tại.4. Tài liệu chứng minh tính chất tương tự của hợp đồng như: Quyết định phê duyệt Dự án hoặc Phê duyệt thiết kế Bản vẽ thi công hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu hợp pháp khác.* Trường hợp thực hiện với tư cách Liên danh: Ngoài phải đáp ứng 02 nội dung trên, phải cung cấp thêm.- Phụ lục hợp đồng phân chia khối lượng chi tiết của các thành viên liên danh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.* Trường hợp thực hiện với tư cách Thầu phụ: Ngoài phải đáp ứng các nội dung như nhà thầu chính, phải cung cấp thêm các tài liệu:- Hợp đồng của nhà thầu chính với Chủ đầu tư hoặc xác nhận của Chủ đầu tư tên nhà thầu chính thực hiện gói thầu, tên nhà thầu phụ và phạm vi giá trị nhà thầu phụ đảm nhận.(Nếu công trình thi công chậm tiến độ vì lý do khách quan không phải do lỗi của Nhà thầu thì phải được xác nhận của Chủ đầu tư bằng văn bản).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.191.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.573.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (Dân dụng) hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.(Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Bản chụp được chứng thực văn bằng, chứng chỉ có liên quan (Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước phù hợp với văn bằng, chứng chỉ). Trường hợp không có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp thì phải có: Hợp đồng công trình tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng có tên đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Cao đẳng trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.(Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Bản chụp được chứng thực văn bằng (Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước phù hợp với văn bằng, chứng chỉ) & Hợp đồng công trình tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng có tên đã trực tiếp tham gia 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành (Trắc địa hoặc Đo đạc bản đồ). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.(Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Bản chụp được chứng thực văn bằng (Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước phù hợp với văn bằng, chứng chỉ) & Hợp đồng công trình tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng có tên đã trực tiếp tham gia 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Điện. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.(Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Bản chụp được chứng thực văn bằng (Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước phù hợp với văn bằng, chứng chỉ) & Hợp đồng công trình tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng có tên đã trực tiếp tham gia 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Cấp thoát nước. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.(Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Bản chụp được chứng thực văn bằng (Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước phù hợp với văn bằng, chứng chỉ) & Hợp đồng công trình tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng có tên đã trực tiếp tham gia 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành (Bảo hộ lao đông hoặc An toàn lao động). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.(Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Bản chụp được chứng thực văn bằng (Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước phù hợp với văn bằng, chứng chỉ) & Hợp đồng công trình tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng có tên đã trực tiếp tham gia 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành (Kinh tế xây dựng hoặc Quản lý xây dựng). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.(Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Bản chụp được chứng thực văn bằng (Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước phù hợp với văn bằng, chứng chỉ) & Hợp đồng công trình tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng có tên đã trực tiếp tham gia 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy toàn đạc hoặc kinh vỹ điện tử
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Tài liệu chứng minh sở hữu + Giấy kiểm định/hiệu chuẩn còn hiệu lực), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Tài liệu chứng minh sở hữu + Giấy kiểm định/hiệu chuẩn còn hiệu lực), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 60Kg - Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Tài liệu chứng minh sở hữu), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250Lít - Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Tài liệu chứng minh sở hữu), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 150Lít - Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Tài liệu chứng minh sở hữu), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5KW - Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Tài liệu chứng minh sở hữu), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,0KW - Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Tài liệu chứng minh sở hữu), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5,0KW - Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Tài liệu chứng minh sở hữu), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 0,62KW - Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Tài liệu chứng minh sở hữu), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,7KW - Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Tài liệu chứng minh sở hữu), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 3
11-Biến thế hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23KW - Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Tài liệu chứng minh sở hữu), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 BAN QUẢN LÝ CÁC DỰ ÁN XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH HUYỆN THỚI BÌNH
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Trường Tiểu học Thới Bình C, xã Thới Bình
240 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn Xổ số kiến thiết tỉnh hỗ trợ thực hiện sửa chữa trường lớp năm học 2021-2022 và Nguồn Ngân sách nhà nước trong Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 – 2025
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ CÁC DỰ ÁN XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH HUYỆN THỚI BÌNH , địa chỉ: KHÓM I, THỊ TRẤN THỚI BÌNH, HUYỆN THỚI BÌNH, TỈNH CÀ MAU
- Chủ đầu tư: Ban quản lý các dự án XDCT huyện Thới Bình Địa chỉ: Khóm 1, thị trấn Thới Bình, huyện Thới Bình, tỉnh Cà Mau. Số điện thoại: 0290.386.03.99 – 0290 3861 790 Số fax :0290.386.03.99 – 0290 3861 790 Email: hochihuynh [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Kiến trúc - Xây dựng Khang Gia. Địa chỉ: Số 96, đường Nguyễn Du, Phường 5, Thành phố Cà Mau, Tỉnh Cà Mau. - Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn & Xây dựng Diễm Thúy. Địa chỉ: Số 159/4, đường Phan Ngọc Hiển, khóm 6, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau. - Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế & Hạ tầng huyện Thới Bình. Địa chỉ: Khóm 1, thị trấn Thới Bình, huyện Thới Bình, tỉnh Cà Mau. - Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Hợp Nhất. Địa chỉ: Số 92, đường Nguyễn Du, Phường 5, Thành phố Cà Mau, Tỉnh Cà Mau. - Đơn vị thẩm định E-HSMT: Công ty CP Tư vấn thiết kế xây dựng An Xuyên. Địa chỉ: Đường Xí nghiệp gỗ, khóm 7, phường 8, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau. - Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Hợp Nhất. Địa chỉ : Số 92, đường Nguyễn Du, Phường 5, Thành phố Cà Mau, Tỉnh Cà Mau. - Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty CP Tư vấn thiết kế xây dựng An Xuyên. Địa chỉ: Đường Xí nghiệp gỗ, khóm 7, phường 8, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau.


- Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ CÁC DỰ ÁN XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH HUYỆN THỚI BÌNH , địa chỉ: KHÓM I, THỊ TRẤN THỚI BÌNH, HUYỆN THỚI BÌNH, TỈNH CÀ MAU
- Chủ đầu tư: Ban quản lý các dự án XDCT huyện Thới Bình Địa chỉ: Khóm 1, thị trấn Thới Bình, huyện Thới Bình, tỉnh Cà Mau. Số điện thoại: 0290.386.03.99 – 0290 3861 790 Số fax :0290.386.03.99 – 0290 3861 790 Email: hochihuynh [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1. Tài liệu chứng minh nhà thầu là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ (Khoản 1, 2, Điều 5 của Nghị định số 80/2021/NĐ-CP ngày 26/8/2021) bao gồm: + Số lao động tham gia bảo hiểm xã hội bình quân năm 2021 (từ 01/01/2021 đến 31/12/2021) có xác nhận của Cơ quan BHXH); + Tờ khai xác định doanh nghiệp siêu nhỏ, doanh nghiệp nhỏ, doanh nghiệp vừa (theo mẫu ban hành kèm theo Nghị định số: 80/2021/NĐ-CP ngày 26/8/2021 của Chính phủ). 2. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập hoặc tài liệu tương đương khác. 3. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu phù hợp với Loại & Cấp công trình của gói thầu. (Nhà thầu có thể đính kèm hoặc không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý các dự án XDCT huyện Thới Bình Địa chỉ: Khóm 1, thị trấn Thới Bình, huyện Thới Bình, tỉnh Cà Mau. Số điện thoại: 0290.386.03.99 – 0290 3861 790 Số fax :0290.386.03.99 – 0290 3861 790 Email: hochihuynh [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thới Bình Địa chỉ: Khóm 1, Thị trấn Thới Bình, huyện Thới Bình ,T.Cà Mau Điện thoại: 0290 3860198 - 0290 3860038 - 0290 3860463 - Fax: 0290 3860259 Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch & Đầu tư tỉnh Cà Mau Địa chỉ: Tầng 3, tòa nhà UBND tỉnh Cà Mau, số 91-93, đường Lý Thường Kiệt, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau. Số Điện thoại: +84 (0290) 3831.332; Số Fax: +84 (0290) 3830.773. Email: [email protected]
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
không có
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Xây dựng mới mái che tiền chế
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V của E-HSMT1,2432100m3
2Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IChương V của E-HSMT66,0938100m
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V của E-HSMT5,625m3
4Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V của E-HSMT5,625m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT9,5063m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,1575100m2
7Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT9,744m3
8Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,9744100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,0832tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT0,8326tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,2139tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT1,7247tấn
13Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mChương V của E-HSMT3,0639tấn
14Gia công xà gồ thépChương V của E-HSMT2,4813tấn
15Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V của E-HSMT3,0639tấn
16Lắp dựng xà gồ thépChương V của E-HSMT2,4813tấn
17Gia công cột bằng thép hìnhChương V của E-HSMT1,9083tấn
18Lắp cột thép các loạiChương V của E-HSMT1,9083tấn
19Mái tol sóng vuông mạ màu dày 0,45mmChương V của E-HSMT6,9548100m2
20Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Chương V của E-HSMT11 tủ
21Lắp đặt đèn led treoChương V của E-HSMT12bộ
22Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V của E-HSMT2cái
23Lắp đặt dây đơn 6mm2Chương V của E-HSMT100m
24Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Chương V của E-HSMT90m
25Lắp đặt ống xoắn lò xo D20Chương V của E-HSMT70m
B Hạng mục 2: San lấp, sân đường nội bộ, bồn hoa, mương thoát nước
1Dọng dẹp mặt bằngChương V của E-HSMT28,0953100m2
2Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmChương V của E-HSMT11,2747100m3
3Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT11,2747100m3
4Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT2.548,88m2
5Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn 30x30x5cmChương V của E-HSMT2.548,88m2
6Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp IChương V của E-HSMT1,3745100m3
7Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V của E-HSMT12,253m3
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V của E-HSMT12,253m3
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT12,253m3
10Ván khuôn móng dàiChương V của E-HSMT0,3668100m2
11Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V của E-HSMT6,0459m3
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT0,3615100m2
13Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgChương V của E-HSMT1731 cấu kiện
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,3996tấn
15Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V của E-HSMT0,5473tấn
16Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT13,6234m3
17Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT340,584m2
C Hạng mục 3: Nâng cấp, sửa chữa khối 10 phòng học
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V của E-HSMT392,96m2
2Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT392,96m2
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V của E-HSMT99,25m2
4Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 7 kính dày 5mm (bao gồm khung bảo vệ và phụ kiện)Chương V của E-HSMT29,25m2
5Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 7 kính dày 5mm (bao gồm khung bảo vệ và phụ kiện)Chương V của E-HSMT70m2
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmChương V của E-HSMT36,72m3
7Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ côngChương V của E-HSMT9,18m3
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V của E-HSMT95,907m2
9Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch giả đá 40x40cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT95,907m2
10Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V của E-HSMT36,18m2
11Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V của E-HSMT192,12m2
12Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT228,3m2
13Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V của E-HSMT59,92m2
14Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT59,92m2
15Vệ sinhChương V của E-HSMT13,95m2
16Láng granitô cầu thangChương V của E-HSMT13,95m2
17Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (ngoài)Chương V của E-HSMT668,7575m2
18Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (trong)Chương V của E-HSMT813,23m2
19Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (ngoài)Chương V của E-HSMT118,6m2
20Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (trong)Chương V của E-HSMT311,89m2
21Bả bằng bột bả vào tườngChương V của E-HSMT1.481,9875m2
22Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V của E-HSMT490,41m2
23Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT1.125,12m2
24Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT847,2775m2
25Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V của E-HSMT74,76m2
26Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 25x40cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT74,76m2
27Vệ sinhChương V của E-HSMT51,36m2
28Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V của E-HSMT51,36m2
29Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT1,7723tấn
30Lắp dựng xà gồ thépChương V của E-HSMT1,7723tấn
31Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT429,4846m2
32Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0,42mmChương V của E-HSMT4,5089100m2
33Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90Chương V của E-HSMT0,71100m
34Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmChương V của E-HSMT10cái
35Cầu chắn rác inoxChương V của E-HSMT10cái
36Cung cấp lắp đặt ống inox D60 dày 2mmChương V của E-HSMT35,56m
D Hạng mục 4: Nâng cấp, sửa chữa dãy 04 phòng học
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V của E-HSMT39,44m2
2Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 7 kính dày 5mm (bao gồm khung bảo vệ và phụ kiện)Chương V của E-HSMT11,44m2
3Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 7 kính dày 5mm (bao gồm khung bảo vệ và phụ kiện)Chương V của E-HSMT28m2
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmChương V của E-HSMT1,221m3
5Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ côngChương V của E-HSMT0,87m3
6Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT84,236m2
7Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 20x25cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT35,64m2
8Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT108,96m2
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V của E-HSMT207,6m2
10Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V của E-HSMT214,56m2
11Bả bằng bột bả vào tườngChương V của E-HSMT422,16m2
12Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT214,56m2
13Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT207,6m2
14Vệ sinh mặt trong sênôChương V của E-HSMT47,52m2
15Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V của E-HSMT47,52m2
16Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90Chương V của E-HSMT0,3100m
17Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90Chương V của E-HSMT8cái
18Cầu chắn rác D150Chương V của E-HSMT8cái
19Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT231,1056m2
20Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗChương V của E-HSMT0,8841tấn
21Lắp dựng xà gồ thépChương V của E-HSMT0,8841tấn
22Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0,45mmChương V của E-HSMT2,4695100m2
23Cung cấp và lắp đặt máng inox rửa tayChương V của E-HSMT5,9m
24Lắp đặt vòi inoxChương V của E-HSMT8bộ
25Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90Chương V của E-HSMT0,02100m
26Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90Chương V của E-HSMT1cái
27Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mmChương V của E-HSMT0,048100m
28Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mmChương V của E-HSMT0,06100m
29Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmChương V của E-HSMT1cái
30Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27-21Chương V của E-HSMT1cái
31Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27-21Chương V của E-HSMT7cái
32Lắp đặt van PVC D27Chương V của E-HSMT1cái
E Hạng mục 5: Nâng cấp, sửa chữa dãy 03 phòng học
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V của E-HSMT29,58m2
2Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 7 kính dày 5mm (bao gồm khung bảo vệ và phụ kiện)Chương V của E-HSMT8,58m2
3Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 7 kính dày 5mm (bao gồm khung bảo vệ và phụ kiện)Chương V của E-HSMT21m2
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmChương V của E-HSMT0,88m3
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmChương V của E-HSMT0,8466m3
6Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ côngChương V của E-HSMT0,32m3
7Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT26,52m2
8Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 20x25cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT23,616m2
9Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT81,72m2
10Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V của E-HSMT168,77m2
11Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V của E-HSMT160,92m2
12Bả bằng bột bả vào tườngChương V của E-HSMT329,69m2
13Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT160,92m2
14Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT168,77m2
15Vệ sinh mặt trong sênôChương V của E-HSMT35,64m2
16Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V của E-HSMT35,64m2
17Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90Chương V của E-HSMT0,152100m
18Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90Chương V của E-HSMT4cái
19Cầu chắn rác D150Chương V của E-HSMT4cái
20Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT173,3292m2
21Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗChương V của E-HSMT0,6698tấn
22Lắp dựng xà gồ thépChương V của E-HSMT0,6698tấn
23Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0,45mmChương V của E-HSMT1,8521100m2
24Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V của E-HSMT19,4376m3
25Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600 vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT149,52m2
F Hạng mục 6: Nâng cấp, sửa chữa dãy 05 phòng học
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V của E-HSMT27,09m2
2Lắp dựng cửa đi (Tận dụng lại)Chương V của E-HSMT27,09m2
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmChương V của E-HSMT0,4284m3
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiChương V của E-HSMT36,96m2
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT36,961m2
6Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT87,456m2
7Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 20x25cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT14,432m2
8Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600 vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT157,2m2
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V của E-HSMT340,564m2
10Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V của E-HSMT312,918m2
11Bả bằng bột bả vào tườngChương V của E-HSMT653,482m2
12Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT312,918m2
13Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT340,564m2
14Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT379,9236m2
15Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗChương V của E-HSMT1,4534tấn
16Lắp dựng xà gồ thépChương V của E-HSMT1,4534tấn
17Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0,45mmChương V của E-HSMT4,0596100m2
18Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V của E-HSMT13,2328m3
19Cao su lót đổ bê tôngChương V của E-HSMT330,82m2
20Lắp dựng cốt thép nền, tường hầm, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT1,8195tấn
21Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT33,082m3
22Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600 vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT330,82m2
23Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngChương V của E-HSMT5bộ
24Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngChương V của E-HSMT20bộ
25Lắp đặt quạt ốp trầnChương V của E-HSMT10cái
G Hạng mục 7: Nâng cấp, sửa chữa dãy hiệu bộ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V của E-HSMT17,015m2
2Lắp dựng cửa đi (Tận dụng lại)Chương V của E-HSMT16,185m2
3Cắt chân cửaChương V của E-HSMT8,3m
4Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600 vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT63,192m2
5Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 20x25cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT10,656m2
6Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600 vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT178,44m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V của E-HSMT255,381m2
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V của E-HSMT329,665m2
9Bả bằng bột bả vào tườngChương V của E-HSMT585,046m2
10Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT329,665m2
11Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT255,381m2
12Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT287,056m2
13Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗChương V của E-HSMT0,9377tấn
14Lắp dựng xà gồ thépChương V của E-HSMT0,9377tấn
15Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0,45mmChương V của E-HSMT3,0386100m2
16Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT18,1468m3
17Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600 vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT259,24m2
18Vệ sinh sênôChương V của E-HSMT56m2
19Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V của E-HSMT56m2
20Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngChương V của E-HSMT31bộ
21Lắp đặt quạt ốp trầnChương V của E-HSMT7cái
H Hạng mục 8: Sửa chữa nhà vệ sinh học sinh
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V của E-HSMT34,71m2
2Tháo dỡ bệ xíChương V của E-HSMT9bộ
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V của E-HSMT9,36m2
4Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT89,3614m2
5Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗChương V của E-HSMT0,1824tấn
6Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300 vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT42,87m2
7Gia công xà gồ thépChương V của E-HSMT0,1976tấn
8Lắp dựng xà gồ thépChương V của E-HSMT0,1976tấn
9Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mmChương V của E-HSMT0,8936100m2
10Đục nhám tườngChương V của E-HSMT96,44m2
11Đục nhám tườngChương V của E-HSMT35,1m2
12Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V của E-HSMT32,61m2
13Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT0,468m3
14Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Chương V của E-HSMT11,7m2
15Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT143,24m2
16Bả bằng bột bả vào tườngChương V của E-HSMT32,61m2
17Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT32,61m2
18Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 7 kính dày 5mm (bao gồm khung bảo vệ inox và phụ kiện)Chương V của E-HSMT7,92m2
19Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 7 kính dày 5mmChương V của E-HSMT2m2
20Lắp dựng cửa panô nhômChương V của E-HSMT3,6m2
21Lắp đặt xí xổmChương V của E-HSMT9bộ
22Lắp đặt xí bệtChương V của E-HSMT4bộ
23Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmChương V của E-HSMT15cái
24Lắp đặt vòi nước inoxChương V của E-HSMT8bộ
25Lắp đặt vòi PVCChương V của E-HSMT2bộ
26Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42Chương V của E-HSMT0,06100m
27Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmChương V của E-HSMT0,24100m
28Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính90Chương V của E-HSMT0,24100m
29Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114Chương V của E-HSMT0,06100m
30Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60Chương V của E-HSMT24cái
31Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90Chương V của E-HSMT15cái
32Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60Chương V của E-HSMT15cái
33Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90Chương V của E-HSMT10cái
I Hạng mục 9: Sửa chữa nhà vệ sinh giáo viên
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V của E-HSMT28,71m2
2Tháo dỡ bệ xíChương V của E-HSMT4bộ
3Tháo dỡ chậu rửaChương V của E-HSMT4bộ
4Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT28,71m2
5Đục nhám tườngChương V của E-HSMT115,464m2
6Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT115,464m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V của E-HSMT83,96m2
8Bả bằng bột bả vào tườngChương V của E-HSMT83,96m2
9Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT83,96m2
10Lắp đặt xí bệtChương V của E-HSMT4bộ
11Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V của E-HSMT4bộ
J Hạng mục 10: Sửa chữa cổng, hàng rào chính, xây mới hàng rào phụ, nhà bảo vệ
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayChương V của E-HSMT2,145m3
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V của E-HSMT226,86m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiChương V của E-HSMT7,8m2
4Bả bằng bột bả vào tườngChương V của E-HSMT226,86m2
5Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT226,86m2
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT7,81m2
7Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V của E-HSMT0,944m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtChương V của E-HSMT0,0944100m2
9Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IChương V của E-HSMT0,24100m
10Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V của E-HSMT0,048m3
11Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V của E-HSMT1,274100m3
12Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V của E-HSMT1,53m3
13Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V của E-HSMT1,096m3
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT0,45m3
15Ván khuôn móng cộtChương V của E-HSMT0,036100m2
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,5096100m3
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT1,405m3
18Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V của E-HSMT0,1882100m2
19Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT1,4395m3
20Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V của E-HSMT0,2529100m2
21Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT1,162m3
22Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,2216100m2
23Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,0427tấn
24Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT0,1315tấn
25Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,0094tấn
26Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT0,1022tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,0314tấn
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,1245tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,1884tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,1944tấn
31Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT0,4706m3
32Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT2,3168m3
33Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT4,57m2
34Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT32,4m2
35Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT23,2m2
36Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT25,28m2
37Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch giả đá 30x30cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT12,2m2
38Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT9m2
39Bả bằng bột bả vào tườngChương V của E-HSMT71,92m2
40Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT23,2m2
41Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT48,72m2
42Gia công xà gồ thépChương V của E-HSMT0,0521tấn
43Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mmChương V của E-HSMT0,1893100m2
44Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngChương V của E-HSMT9m2
45Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 7 kính dày 5mm (bao gồm khung bảo vệ và phụ kiện)Chương V của E-HSMT1,76m2
46Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 7 kính dày 5mm (bao gồm khung bảo vệ và phụ kiện)Chương V của E-HSMT3,12m2
47Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT5,6m2
48Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V của E-HSMT11,2m2
49Gia công xà gồ thépChương V của E-HSMT0,037tấn
50Cung cấp lắp đặt bảng tên trường bằng tole phẳng sơn chữChương V của E-HSMT1Bộ
51Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V của E-HSMT2,7203m3
52Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtChương V của E-HSMT0,372100m2
53Đóng cọc bằng máy đàoChương V của E-HSMT1,085100m
54Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,1067tấn
55Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,1004tấn
56Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT0,4349tấn
57Lắp dựng lưới thép B40Chương V của E-HSMT169,58m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.839E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.367E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(8):Tính chất tương tự được hiểu như sau:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại (công trình dân dụng, và cấp công trình tương tự Cấp III) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc:Giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 2.100.000.000 đồng.Ghi chú: Đối với hợp đồng tương tự “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” nhà thầu phải nộp các tài liệu chứng minh: . Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1.Hợp đồng và các phụ lục hợp đồng “ nếu có”.2. Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.3. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng kèm theo hóa đơn thanh toán có VAT.4. Tài liệu chứng minh tính chất tương tự của hợp đồng như: Quyết định phê duyệt Dự án hoặc Phê duyệt thiết kế Bản vẽ thi công hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu hợp pháp khác. . Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn:1.Hợp đồng và các phụ lục hợp đồng “ nếu có”.2. Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.3. Biên bản nghiệm thu giai đoạn và Hồ sơ thanh toán kèm theo hóa đơn có VAT hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng hoàn thành tại thời điển hiện tại.4. Tài liệu chứng minh tính chất tương tự của hợp đồng như: Quyết định phê duyệt Dự án hoặc Phê duyệt thiết kế Bản vẽ thi công hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu hợp pháp khác.* Trường hợp thực hiện với tư cách Liên danh: Ngoài phải đáp ứng 02 nội dung trên, phải cung cấp thêm.- Phụ lục hợp đồng phân chia khối lượng chi tiết của các thành viên liên danh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.* Trường hợp thực hiện với tư cách Thầu phụ: Ngoài phải đáp ứng các nội dung như nhà thầu chính, phải cung cấp thêm các tài liệu:- Hợp đồng của nhà thầu chính với Chủ đầu tư hoặc xác nhận của Chủ đầu tư tên nhà thầu chính thực hiện gói thầu, tên nhà thầu phụ và phạm vi giá trị nhà thầu phụ đảm nhận.(Nếu công trình thi công chậm tiến độ vì lý do khách quan không phải do lỗi của Nhà thầu thì phải được xác nhận của Chủ đầu tư bằng văn bản).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.191.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.573.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (Dân dụng) hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.(Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Bản chụp được chứng thực văn bằng, chứng chỉ có liên quan (Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước phù hợp với văn bằng, chứng chỉ). Trường hợp không có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp thì phải có: Hợp đồng công trình tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng có tên đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên)53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Có trình độ từ Cao đẳng trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.(Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Bản chụp được chứng thực văn bằng (Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước phù hợp với văn bằng, chứng chỉ) & Hợp đồng công trình tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng có tên đã trực tiếp tham gia 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên).11
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật trắc đạc 1 - Có trình độ từ Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành (Trắc địa hoặc Đo đạc bản đồ). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.(Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Bản chụp được chứng thực văn bằng (Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước phù hợp với văn bằng, chứng chỉ) & Hợp đồng công trình tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng có tên đã trực tiếp tham gia 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên).11
4 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện 1 - Có trình độ từ Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Điện. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.(Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Bản chụp được chứng thực văn bằng (Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước phù hợp với văn bằng, chứng chỉ) & Hợp đồng công trình tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng có tên đã trực tiếp tham gia 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên).11
5 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần nước 1 - Có trình độ từ Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Cấp thoát nước. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.(Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Bản chụp được chứng thực văn bằng (Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước phù hợp với văn bằng, chứng chỉ) & Hợp đồng công trình tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng có tên đã trực tiếp tham gia 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên).11
6 Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 - Có trình độ từ Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành (Bảo hộ lao đông hoặc An toàn lao động). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.(Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Bản chụp được chứng thực văn bằng (Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước phù hợp với văn bằng, chứng chỉ) & Hợp đồng công trình tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng có tên đã trực tiếp tham gia 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên).11
7 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Có trình độ từ Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành (Kinh tế xây dựng hoặc Quản lý xây dựng). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.(Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Bản chụp được chứng thực văn bằng (Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước phù hợp với văn bằng, chứng chỉ) & Hợp đồng công trình tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng có tên đã trực tiếp tham gia 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy toàn đạc hoặc kinh vỹ điện tử Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Tài liệu chứng minh sở hữu + Giấy kiểm định/hiệu chuẩn còn hiệu lực), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.1
2 Máy thủy bình Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Tài liệu chứng minh sở hữu + Giấy kiểm định/hiệu chuẩn còn hiệu lực), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.1
3 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng ≥ 60Kg - Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Tài liệu chứng minh sở hữu), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.2
4 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250Lít - Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Tài liệu chứng minh sở hữu), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.2
5 Máy trộn vữa Dung tích ≥ 150Lít - Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Tài liệu chứng minh sở hữu), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.2
6 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1,5KW - Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Tài liệu chứng minh sở hữu), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.2
7 Máy đầm bàn Công suất ≥ 1,0KW - Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Tài liệu chứng minh sở hữu), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.2
8 Máy cắt, uốn thép Công suất ≥ 5,0KW - Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Tài liệu chứng minh sở hữu), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.2
9 Máy khoan bê tông Công suất ≥ 0,62KW - Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Tài liệu chứng minh sở hữu), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.2
10 Máy cắt gạch đá Công suất ≥ 1,7KW - Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Tài liệu chứng minh sở hữu), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.3
11 Biến thế hàn xoay chiều Công suất ≥ 23KW - Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Tài liệu chứng minh sở hữu), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->