Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220343081-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ CÁC DỰ ÁN XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH HUYỆN THỚI BÌNH
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220340778
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn Xổ số kiến thiết tỉnh hỗ trợ thực hiện sửa chữa trường lớp năm học 2021-2022 và Nguồn Ngân sách nhà nước trong Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 – 2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-18 11:52:00 đến ngày 2022-03-29 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cà Mau
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,724,763,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.087E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.17E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(8):Tính chất tương tự được hiểu như sau:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại (công trình dân dụng, và cấp công trình tương tự Cấp III) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc:Giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 1.907.000.000 đồng.Ghi chú: Đối với hợp đồng tương tự “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” nhà thầu phải nộp các tài liệu chứng minh: . Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1.Hợp đồng và các phụ lục hợp đồng “ nếu có”.2. Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.3. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng kèm theo hóa đơn thanh toán có VAT.4. Tài liệu chứng minh tính chất tương tự của hợp đồng như: Quyết định phê duyệt Dự án hoặc Phê duyệt thiết kế Bản vẽ thi công hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu hợp pháp khác. . Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn:1.Hợp đồng và các phụ lục hợp đồng “ nếu có”.2. Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.3. Biên bản nghiệm thu giai đoạn và Hồ sơ thanh toán kèm theo hóa đơn có VAT hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng hoàn thành tại thời điển hiện tại.4. Tài liệu chứng minh tính chất tương tự của hợp đồng như: Quyết định phê duyệt Dự án hoặc Phê duyệt thiết kế Bản vẽ thi công hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu hợp pháp khác.* Trường hợp thực hiện với tư cách Liên danh: Ngoài phải đáp ứng 02 nội dung trên, phải cung cấp thêm.- Phụ lục hợp đồng phân chia khối lượng chi tiết của các thành viên liên danh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.* Trường hợp thực hiện với tư cách Thầu phụ: Ngoài phải đáp ứng các nội dung như nhà thầu chính, phải cung cấp thêm các tài liệu:- Hợp đồng của nhà thầu chính với Chủ đầu tư hoặc xác nhận của Chủ đầu tư tên nhà thầu chính thực hiện gói thầu, tên nhà thầu phụ và phạm vi giá trị nhà thầu phụ đảm nhận.(Nếu công trình thi công chậm tiến độ vì lý do khách quan không phải do lỗi của Nhà thầu thì phải được xác nhận của Chủ đầu tư bằng văn bản).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.907.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.721.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng, Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (Dân dụng) hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.(Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Văn bằng, chứng chỉ có liên quan (Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước). Trường hợp không có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp thì phải có: Hợp đồng công trình tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng có tên đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề theo yêu cầu trên)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ cao đẳng trở lên thuộc một trong chuyên ngành (Xây dựng dân dụng, Kỹ thuật xây dựng). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên.(Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Văn bằng (Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước & Hợp đồng công trình tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng có tên đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng theo yêu cầu trên).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật phụ trách trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành (Trắc địa, đo đạc bản đồ). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên.(Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Văn bằng (Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước & Hợp đồng công trình tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng có tên đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng theo yêu cầu trên).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp,thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành (cấp thoát nước). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên.(Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Văn bằng (Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước & Hợp đồng công trình tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng có tên đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng theo yêu cầu trên).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành điện. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên.(Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Văn bằng (Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước & Hợp đồng công trình tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng có tên đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng theo yêu cầu trên).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành (Bảo hộ lao đông hoặc An toàn lao động). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên.((Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Văn bằng (Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước & Hợp đồng công trình tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng có tên đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng theo yêu cầu trên).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phụ trách Vật liệu xây dựng & Thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành (Vật liệu xây dựng hoặc Kinh tế xây dựng hoặc Quản lý xây dựng). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên.(Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Văn bằng (Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước & Hợp đồng công trình tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng có tên đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng theo yêu cầu trên).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy toàn đạc hoặc kinh vỹ điện tử
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Giấy kiểm nghiệm/hiệu chuẩn còn hiệu lực), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Giấy kiểm nghiệm /hiệu chuẩn còn hiệu lực), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào một gầu
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu ≥ 0,5 m3- Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Giấy chứng nhận đăng ký + Giấy kiểm định còn hiệu lực), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Cần trục
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 10,0T- Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Giấy chứng nhận đăng ký + Giấy kiểm định còn hiệu lực), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 0,8 tấn - Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Tài liệu chứng minh sở hữu + Giấy kiểm định còn hiệu lực), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 60 kg- Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Tài liệu chứng minh sở hữu), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít- Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Tài liệu chứng minh sở hữu), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 150 lít- Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Tài liệu chứng minh sở hữu), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5KW- Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Tài liệu chứng minh sở hữu), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,0KW- Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Tài liệu chứng minh sở hữu), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5,0KW- Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Tài liệu chứng minh sở hữu), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 0,62KW- Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Tài liệu chứng minh sở hữu), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,7 Kw- Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Tài liệu chứng minh sở hữu), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 2
14-Biến thế hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 14,0Kw- Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Tài liệu chứng minh sở hữu), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 BAN QUẢN LÝ CÁC DỰ ÁN XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH HUYỆN THỚI BÌNH
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Trường Tiểu học Phong Tiến, xã Tân Lộc Đông
210 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn Xổ số kiến thiết tỉnh hỗ trợ thực hiện sửa chữa trường lớp năm học 2021-2022 và Nguồn Ngân sách nhà nước trong Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 – 2025
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ CÁC DỰ ÁN XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH HUYỆN THỚI BÌNH , địa chỉ: KHÓM I, THỊ TRẤN THỚI BÌNH, HUYỆN THỚI BÌNH, TỈNH CÀ MAU
- Chủ đầu tư: Ban quản lý các dự án XDCT huyện Thới Bình Địa chỉ: Khóm 1, thị trấn Thới Bình, huyện Thới Bình, tỉnh Cà Mau. Số điện thoại: 0290.386.03.99 – 0290 3861 790 Số fax :0290.386.03.99 – 0290 3861 790 Email:hochihuynh [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng Nam Hải; Địa chỉ: 474, Đường Vành Đai I, Phường 9, Thành phố Cà Mau, Cà Mau. - Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán:Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Diễm Thuý; Địa chỉ: Số 159/4, đường Phan Ngọc Hiển, khóm 6, Phường 5, Thành phố Cà Mau, Cà Mau. - Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Thới Bình; Địa chỉ: thị trấn Thới Bình, huyện Thới Bình, tỉnh Cà Mau. - Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH tư vấn Việt Hà; Địa chỉ: Số 30 đường Hùng Vương, P5, TP. Cà Mau. - Đơn vị thẩm định E-HSMT: Công ty CP tư vấn thiết kế xây dựng An Xuyên; Địa chỉ : Đường Xí nghiệp gỗ, khóm 7, Phường 8, Thành phố Cà Mau, Cà Mau. - Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn Việt Hà; Địa chỉ : Số 30 đường Hùng Vương, P5, TP. Cà Mau. - Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty CP tư vấn thiết kế xây dựng An Xuyên; Địa chỉ : Đường Xí nghiệp gỗ, khóm 7, Phường 8, Thành phố Cà Mau, Cà Mau.


- Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ CÁC DỰ ÁN XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH HUYỆN THỚI BÌNH , địa chỉ: KHÓM I, THỊ TRẤN THỚI BÌNH, HUYỆN THỚI BÌNH, TỈNH CÀ MAU
- Chủ đầu tư: Ban quản lý các dự án XDCT huyện Thới Bình Địa chỉ: Khóm 1, thị trấn Thới Bình, huyện Thới Bình, tỉnh Cà Mau. Số điện thoại: 0290.386.03.99 – 0290 3861 790 Số fax :0290.386.03.99 – 0290 3861 790 Email:hochihuynh [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với Loại & Cấp công trình của gói thầu. (Nhà thầu có thể đính kèm hoặc không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý các dự án XDCT huyện Thới Bình Địa chỉ: Khóm 1, thị trấn Thới Bình, huyện Thới Bình, tỉnh Cà Mau. Số điện thoại: 0290.386.03.99 – 0290 3861 790 Số fax :0290.386.03.99 – 0290 3861 790 Email:hochihuynh [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thới Bình Địa chỉ: Khóm 1, Thị trấn Thới Bình, huyện Thới Bình ,T.Cà Mau Điện thoại: 0290 3860198 - 0290 3860038 - 0290 3860463 - Fax: 0290 3860259 Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch & Đầu tư tỉnh Cà Mau Địa chỉ: Tầng 3, trụ sở các cơ quan tỉnh Cà Mau, số 91-93, đường Lý Thường Kiệt, phường 5, Tp.Cà Mau, ,T.Cà Mau Điện thoại: 0290 3831.332 - Fax: 0290 3830.773 Email: [email protected]
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY DỰNG KHU VỆ SINH HỌC SINH
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V của E-HSMT0,5476100m3
2Đắp cát nền móng công trìnhChương V của E-HSMT2,478m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V của E-HSMT2,478m3
4Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IChương V của E-HSMT27,8775100m
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT4,4704m3
6Ván khuôn móng cộtChương V của E-HSMT0,128100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT0,3557tấn
8Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V của E-HSMT4,85941m3
9Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V của E-HSMT40,2826m3
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT3,738m3
11Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,3738100m2
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,0839tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,0756tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,4087tấn
15Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT3,26m3
16Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,652100m2
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,1436tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,4718tấn
19Rải cao su sọc làm móng công trìnhChương V của E-HSMT0,6876100m2
20Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT5,6096m3
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,2185tấn
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,013tấn
23Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT0,5464m3
24Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V của E-HSMT0,1213100m2
25Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,0128tấn
26Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,0177tấn
27Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,0423tấn
28Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT6,341m3
29Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,9049100m2
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,1455tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,0418tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,0546tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,5155tấn
34Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V của E-HSMT0,8022m3
35Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT0,0186100m2
36Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmChương V của E-HSMT0,0067tấn
37Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmChương V của E-HSMT0,0397tấn
38Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT0,152m3
39Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,0152100m2
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,0032tấn
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,0117tấn
42Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IChương V của E-HSMT10,67431m3
43Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V của E-HSMT4,2696m3
44Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IChương V của E-HSMT3,864100m
45Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V của E-HSMT0,483m3
46Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V của E-HSMT0,483m3
47Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT1,944m3
48Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT0,2816m3
49Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT27,74m2
50Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT2,32m2
51Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT4,3774m3
52Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT24,319m2
53Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT24,319m2
54Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V của E-HSMT32,8578m3
55Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT14,1724m3
56Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT163,3m2
57Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT191,01m2
58Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT42,72m2
59Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT80,6404m2
60Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột,Kích thước gạch 250x400 (mm)Chương V của E-HSMT116,2m2
61Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT198,17m2
62Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT163,3m2
63Bả bằng bột bả vào tườngChương V của E-HSMT238,11m2
64Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V của E-HSMT123,36m2
65Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT0,459m3
66Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 400x400, vữa XM M25, PCB40Chương V của E-HSMT66,65m2
67Lợp mái che tường bằng tole sóng vuông mạ màu dày 0.45mmChương V của E-HSMT0,7464100m2
68Gia công xà gồ thép ( tính sắt )Chương V của E-HSMT0,2642tấn
69Lắp dựng xà gồ thépChương V của E-HSMT0,2642tấn
70Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngChương V của E-HSMT58,38m2
71Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 7Chương V của E-HSMT5,5m2
72Tấm Compact HPL dày 12mmChương V của E-HSMT50,5M2
73Thép hộp đỡ bồn nướcChương V của E-HSMT0,0728tấn
74Lắp đặt đèn HQ đơn 1.2m tiết kiệm điện T8Chương V của E-HSMT6bộ
75Lắp đặt ổ cắm đơnChương V của E-HSMT1cái
76Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V của E-HSMT6cái
77Lắp đặt MCB 20A-6KAChương V của E-HSMT1cái
78Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Chương V của E-HSMT60m
79Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Chương V của E-HSMT80m
80Đế nổi đơnChương V của E-HSMT2Cái
81Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn đường kính 30x16Chương V của E-HSMT30m
82Lắp đặt linh kiện chống điện giậtChương V của E-HSMT1bộ
83Đóng cọc tiếp địa đã có sẵnChương V của E-HSMT2cọc
84Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V của E-HSMT12bộ
85Lắp đặt xí bệtChương V của E-HSMT15bộ
86Lắp đặt chậu tiểu namChương V của E-HSMT8bộ
87Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmChương V của E-HSMT19cái
88Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Chương V của E-HSMT1bể
89Máy bơm 1.5HPChương V của E-HSMT1Cái
90Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mmChương V của E-HSMT0,4100m
91Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mmChương V của E-HSMT0,75100m
92Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmChương V của E-HSMT0,8100m
93Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mmChương V của E-HSMT0,9100m
94Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 168mmChương V của E-HSMT0,3100m
95Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmChương V của E-HSMT44cái
96Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmChương V của E-HSMT24cái
97Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V của E-HSMT10cái
98Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmChương V của E-HSMT15cái
99Lắp đặt tê nhựa D27Chương V của E-HSMT20cái
100Lắp đặt tê nhựa D34Chương V của E-HSMT19cái
101Lắp đặt tê nhựa D90Chương V của E-HSMT9cái
102Lắp đặt tê nhựa D114Chương V của E-HSMT9cái
103Van khóa D27Chương V của E-HSMT2cái
104Van khóa D34Chương V của E-HSMT1cái
105Khoan cây nước L=120m, ống fi=49mmChương V của E-HSMT1Cây
B XÂY DỰNG KHU VỆ SINH GIÁO VIÊN
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IChương V của E-HSMT0,3724100m3
2Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V của E-HSMT1,685m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V của E-HSMT1,685m3
4Đóng cọc cừa tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp IChương V của E-HSMT19,7988100m
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT2,9997m3
6Ván khuôn móng cộtChương V của E-HSMT0,1332100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT0,2268tấn
8Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IChương V của E-HSMT1,54051m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,3878100m3
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Chương V của E-HSMT2,148m3
11Rải cao su lớp cách ly bản đáy đà kiềngChương V của E-HSMT0,0716100m2
12Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,2148100m2
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,0525tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,2787tấn
15Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT2,088m3
16Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,4176100m2
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,086tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,3088tấn
19Rải cao su lớp cách ly bản đáy sàn nềnChương V của E-HSMT0,3491100m2
20Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT2,8504m3
21Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,1155tấn
22Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT0,2788m3
23Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V của E-HSMT0,059100m2
24Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,0156tấn
25Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,0237tấn
26Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT4,0286m3
27Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,5872100m2
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,1421tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,3704tấn
30Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V của E-HSMT0,8022m3
31Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V của E-HSMT0,0186100m2
32Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmChương V của E-HSMT0,0464tấn
33Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Chương V của E-HSMT0,152m3
34Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,0267100m2
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,0149tấn
36Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V của E-HSMT0,1067100m3
37Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,1067100m3
38Đóng cọc cừa tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp IChương V của E-HSMT3,6322100m
39Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V của E-HSMT0,483m3
40Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V của E-HSMT0,483m3
41Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT1,944m3
42Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT0,2816m3
43Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT27,74m2
44Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Chương V của E-HSMT2,32m2
45Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT2,1931m3
46Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT8,4m2
47Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT15,9667m2
48Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V của E-HSMT16,4289m3
49Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT8,1208m3
50Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT76,93m2
51Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT126,09m2
52Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT25,11m2
53Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT46,1972m2
54Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT62,2m2
55Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT89m2
56Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT76,93m2
57Bả bằng bột bả vào tườngChương V của E-HSMT140,82m2
58Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V của E-HSMT25,11m2
59Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT0,243m3
60Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT34,09m2
61Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45mmChương V của E-HSMT0,367100m2
62Gia công xà gồ thép ( không tính công )Chương V của E-HSMT0,1313tấn
63Lắp dựng xà gồ thépChương V của E-HSMT0,1313tấn
64Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngChương V của E-HSMT30,57m2
65Lắp dựng cửa đi cửa khung nhômChương V của E-HSMT3,96m2
66Lắp dựng cửa sổ khung nhômChương V của E-HSMT2,25m2
67Tấm Compact HPL dày 12mmChương V của E-HSMT20,54M2
68Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT3,4m2
69Lắp đặt Gương soi KT 1500x1200Chương V của E-HSMT4cái
70Gia công giằng mái thép Thép hộp đỡ lavabo, bồn nướcChương V của E-HSMT0,1205tấn
71Lắp đặt Bộ đèn Led 1x1,2mChương V của E-HSMT3bộ
72Lắp đặt ô cắm đơnChương V của E-HSMT1cái
73Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V của E-HSMT3cái
74Lắp đặt MCB 2P/20A/6KVAChương V của E-HSMT1cái
75Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Chương V của E-HSMT40m
76Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Chương V của E-HSMT80m
77Lắp đặt mặt + đế + diềmChương V của E-HSMT2hộp
78Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, KT 16x30mmChương V của E-HSMT30m
79Lắp đặt RCB 10AChương V của E-HSMT1bộ
80Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵnChương V của E-HSMT2cọc
81Lắp đặt Lavabo + phụ kiện + chânChương V của E-HSMT6bộ
82Lắp đặt Xí bệt + thùng xảChương V của E-HSMT5bộ
83Lắp đặt chậu tiểu namChương V của E-HSMT5bộ
84Lắp đặt Phễu thu Inox, KT 150x150mmChương V của E-HSMT5cái
85Lắp đặt Bồn nước Inox 1m3Chương V của E-HSMT1bể
86Cung cấp, lắp đặt Máy bơm 1,5HPChương V của E-HSMT1Cái
87Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mmChương V của E-HSMT0,03100m
88Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mmChương V của E-HSMT0,035100m
89Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmChương V của E-HSMT0,6100m
90Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mmChương V của E-HSMT0,8100m
91Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmChương V của E-HSMT22cái
92Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmChương V của E-HSMT12cái
93Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V của E-HSMT5cái
94Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmChương V của E-HSMT7cái
95Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mmChương V của E-HSMT10cái
96Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mmChương V của E-HSMT10cái
97Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmChương V của E-HSMT5cái
98Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mmChương V của E-HSMT5cái
99Lắp đặt Van nhựa uPVC Ø27mmChương V của E-HSMT2cái
100Lắp đặt Van nhựa uPVC Ø34mmChương V của E-HSMT1cái
C XÂY DỰNG KHU VỆ SINH HỌC SINH ( ĐIỂM BAN CAN )
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IChương V của E-HSMT0,3724100m3
2Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V của E-HSMT1,685m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V của E-HSMT1,685m3
4Đóng cọc cừa tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp IChương V của E-HSMT19,7988100m
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT2,9997m3
6Ván khuôn móng cộtChương V của E-HSMT0,1332100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT0,2268tấn
8Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IChương V của E-HSMT1,54051m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,3878100m3
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Chương V của E-HSMT2,148m3
11Rải cao su lớp cách ly bản đáy đà kiềngChương V của E-HSMT0,0716100m2
12Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,2148100m2
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,0525tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,2787tấn
15Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT2,088m3
16Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,4176100m2
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,086tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,3088tấn
19Rải cao su lớp cách ly bản đáy sàn nềnChương V của E-HSMT0,3491100m2
20Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT2,8504m3
21Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,1155tấn
22Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT0,2788m3
23Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V của E-HSMT0,059100m2
24Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,0156tấn
25Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,0237tấn
26Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT4,0286m3
27Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,5872100m2
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,1421tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,3704tấn
30Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V của E-HSMT0,8022m3
31Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V của E-HSMT0,0186100m2
32Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmChương V của E-HSMT0,0464tấn
33Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Chương V của E-HSMT0,152m3
34Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,0267100m2
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,0149tấn
36Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V của E-HSMT0,1067100m3
37Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,1067100m3
38Đóng cọc cừa tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp IChương V của E-HSMT3,6322100m
39Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V của E-HSMT0,483m3
40Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V của E-HSMT0,483m3
41Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT1,944m3
42Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT0,2816m3
43Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT27,74m2
44Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Chương V của E-HSMT2,32m2
45Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT2,1931m3
46Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT8,4m2
47Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT15,9667m2
48Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V của E-HSMT16,4289m3
49Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT8,1208m3
50Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT76,93m2
51Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT126,09m2
52Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT25,11m2
53Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT46,1972m2
54Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT62,2m2
55Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT89m2
56Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT76,93m2
57Bả bằng bột bả vào tườngChương V của E-HSMT140,82m2
58Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V của E-HSMT25,11m2
59Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT0,243m3
60Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT34,09m2
61Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45mmChương V của E-HSMT0,367100m2
62Gia công xà gồ thép ( không tính công )Chương V của E-HSMT0,1313tấn
63Lắp dựng xà gồ thépChương V của E-HSMT0,1313tấn
64Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngChương V của E-HSMT30,57m2
65Lắp dựng cửa đi cửa khung nhômChương V của E-HSMT3,96m2
66Lắp dựng cửa sổ khung nhômChương V của E-HSMT2,25m2
67Tấm Compact HPL dày 12mmChương V của E-HSMT20,54M2
68Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT3,4m2
69Lắp đặt Gương soi KT 1500x1200Chương V của E-HSMT4cái
70Gia công giằng mái thép Thép hộp đỡ lavabo, bồn nướcChương V của E-HSMT0,1205tấn
71Lắp đặt Bộ đèn Led 1x1,2mChương V của E-HSMT3bộ
72Lắp đặt ô cắm đơnChương V của E-HSMT1cái
73Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V của E-HSMT3cái
74Lắp đặt MCB 2P/20A/6KVAChương V của E-HSMT1cái
75Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Chương V của E-HSMT40m
76Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Chương V của E-HSMT80m
77Lắp đặt mặt + đế + diềmChương V của E-HSMT2hộp
78Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, KT 16x30mmChương V của E-HSMT30m
79Lắp đặt RCB 10AChương V của E-HSMT1bộ
80Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵnChương V của E-HSMT2cọc
81Lắp đặt Lavabo + phụ kiện + chânChương V của E-HSMT6bộ
82Lắp đặt Xí bệt + thùng xảChương V của E-HSMT5bộ
83Lắp đặt chậu tiểu namChương V của E-HSMT5bộ
84Lắp đặt Phễu thu Inox, KT 150x150mmChương V của E-HSMT5cái
85Lắp đặt Bồn nước Inox 1m3Chương V của E-HSMT1bể
86Cung cấp, lắp đặt Máy bơm 1,5HPChương V của E-HSMT1Cái
87Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mmChương V của E-HSMT0,03100m
88Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mmChương V của E-HSMT0,035100m
89Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmChương V của E-HSMT0,6100m
90Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mmChương V của E-HSMT0,8100m
91Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmChương V của E-HSMT22cái
92Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmChương V của E-HSMT12cái
93Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V của E-HSMT5cái
94Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmChương V của E-HSMT7cái
95Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mmChương V của E-HSMT10cái
96Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mmChương V của E-HSMT10cái
97Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmChương V của E-HSMT5cái
98Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mmChương V của E-HSMT5cái
99Lắp đặt Van nhựa uPVC Ø27mmChương V của E-HSMT2cái
100Lắp đặt Van nhựa uPVC Ø34mmChương V của E-HSMT1cái
101Khoan cây nước L=120m, fi=49mmChương V của E-HSMT1Cây
102Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IChương V của E-HSMT0,2785100m3
103Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,2785100m3
104Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IChương V của E-HSMT0,5546100m
105Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpChương V của E-HSMT0,44100m2
106Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmChương V của E-HSMT1,7765100m3
107Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V của E-HSMT1,7765100m3
108Rải cao su lótChương V của E-HSMT0,78100m2
109Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT7,8m3
110Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,3141tấn
111Ván khuôn móng nềnChương V của E-HSMT0,0155100m2
D XÂY DỰNG HÀNG RÀO CHÍNH ( ĐIỂM BAN CAN )
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V của E-HSMT0,316100m3
2Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V của E-HSMT1,87m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V của E-HSMT1,87m3
4Đóng cọc cừa tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp IChương V của E-HSMT17,578100m
5Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT2,448m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,1159tấn
7Ván khuôn móng cộtChương V của E-HSMT0,0894100m2
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT3,771m3
9SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao Chương V của E-HSMT0,4284100m2
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,1543tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,2733tấn
12Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT2,2m3
13Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,4384100m2
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,0758tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,2831tấn
16Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT0,6336m3
17Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT15,84m2
18Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT2,4624m3
19Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT61,56m2
20Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang ,Chiều dày trát 1,5 (cm), vữa xi măng M75Chương V của E-HSMT26,624m2
21Trát xà dầm, vữa XM M100, PCB40Chương V của E-HSMT25,65m2
22Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủChương V của E-HSMT129,674m2
23Bả bằng bột bả vào tườngChương V của E-HSMT61,56m2
24Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V của E-HSMT68,114m2
25Lắp dựng khung sắt hàng ràoChương V của E-HSMT64,125m2
26Lắp dựng cổng rào sắtChương V của E-HSMT3,1m2
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT67,2251m2
28Đắp phào kép, vữa xi măng M75Chương V của E-HSMT40,4m
29Khung bảng tôn phẳng 2 mặt, khung thép hộp 30x60x1,8Chương V của E-HSMT4,08m2
30Bảng tên trường InoxChương V của E-HSMT1Bộ
E MỞ RỘNG MÁI CHE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V của E-HSMT15,72481m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,1101100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V của E-HSMT1,152m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT1,2m3
5Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT0,384m3
6Ván khuôn móng cộtChương V của E-HSMT0,048100m2
7Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,0768100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Chương V của E-HSMT0,064tấn
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Chương V của E-HSMT0,012tấn
10Lợp mái che tường bằng tôn kẽm sóng vuông mạ màu dày 0,45 lyChương V của E-HSMT1,7346100m2
11Lợp tấm úp nóc bằng tôn phẳng mạ màu dập V dày 0,45 lyChương V của E-HSMT0,0882100m2
12Sản xuất cột bằng thép hìnhChương V của E-HSMT0,2312tấn
13Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Chương V của E-HSMT0,8764tấn
14Sản xuất giằng mái thépChương V của E-HSMT0,1392tấn
15Cung cấp và lắp đặt bulong D14, L=50Chương V của E-HSMT32cái
16Cung cấp và lắp đặt bulong D14, L=1150Chương V của E-HSMT32Cái
17Lắp cột thép các loạiChương V của E-HSMT0,2312tấn
18Lắp dựng giằng thép bu lôngChương V của E-HSMT0,1392tấn
19Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V của E-HSMT0,8764tấn
20Lắp dựng xà gồ thép ( không tính công )Chương V của E-HSMT0,6727tấn
21Lắp dựng xà gồ thépChương V của E-HSMT0,6727tấn
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT41,84561m2
F SỬA CHỮA HÀNG RÀO CHÍNH , XÂY THÊM HÀNG RÀO PHỤ
1Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V của E-HSMT79,505m2
2Cạo rỉ các kết cấu thépChương V của E-HSMT8,9m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V của E-HSMT45,0225m2
4Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V của E-HSMT46,155m2
5Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàChương V của E-HSMT33,35m2
6Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT124,5275m2
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT8,91m2
8Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V của E-HSMT0,311100m3
9Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V của E-HSMT1,84m3
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V của E-HSMT1,84m3
11Đóng cọc cừa tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp IChương V của E-HSMT17,296100m
12Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT2,646m3
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,1248tấn
14Ván khuôn móng cộtChương V của E-HSMT0,1008100m2
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT3,985m3
16SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao Chương V của E-HSMT0,4545100m2
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,1591tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,287tấn
19Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT2,436m3
20Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,4872100m2
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,0816tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,304tấn
23Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT2,496m3
24Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT62,4m2
25Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang ,Chiều dày trát 1,5 (cm), vữa xi măng M75Chương V của E-HSMT35,136m2
26Trát xà dầm, vữa XM M100, PCB40Chương V của E-HSMT28m2
27Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủChương V của E-HSMT125,536m2
28Bả bằng bột bả vào tườngChương V của E-HSMT62,4m2
29Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V của E-HSMT63,136m2
30Lắp dựng khung sắt hàng ràoChương V của E-HSMT65m2
31Lắp dựng cổng rào sắtChương V của E-HSMT2,255m2
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT67,2551m2
33Đắp phào kép, vữa xi măng M75Chương V của E-HSMT44,1m
G SỬA CHỮA DÃY 03 PHÒNG HỌC
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V của E-HSMT24,95m2
2Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngChương V của E-HSMT32,85m2
3Phá dỡ nền gạch lá nemChương V của E-HSMT122,7m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ( tường ngoài )Chương V của E-HSMT214,47m2
5Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột, tru ( trong )Chương V của E-HSMT208,5m2
6Cạo bỏ lớp sơn cũ trên xà, dầm, trầnChương V của E-HSMT151,55m2
7Tháo hệ thống điện hưChương V của E-HSMT1toàn bộ
8Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT12,27m3
9Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,2724tấn
10Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT122,7m2
11Bả bằng bột bả vào tườngChương V của E-HSMT422,97m2
12Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V của E-HSMT151,55m2
13Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT360,05m2
14Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT214,47m2
15Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Chương V của E-HSMT32,85m2
16Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Chương V của E-HSMT32,85m2
17Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V của E-HSMT7,7m2
18Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V của E-HSMT16,9m2
19Lắp dựng khung bảo vệ inoxChương V của E-HSMT19,368m2
20Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmChương V của E-HSMT0,48100m
21Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V của E-HSMT12cái
22Lắp đặt cầu chắn rác InoxChương V của E-HSMT6cái
23Lắp đặt quạt ốp trầnChương V của E-HSMT5cái
24Lắp đặt quạt treo tườngChương V của E-HSMT3cái
25Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngChương V của E-HSMT10bộ
26Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngChương V của E-HSMT3bộ
27Lắp đặt dây đơn ≤ 1,5mm2Chương V của E-HSMT320m
28Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Chương V của E-HSMT45m
29Lắp đặt dây đơn 6mm2Chương V của E-HSMT55m
30Lắp đặt dây đơn 10mm2Chương V của E-HSMT90m
31Lắp bảng điện 300x400Chương V của E-HSMT1bảng
32Lắp đặt hộp + mặt 3 chấuChương V của E-HSMT7hộp
33Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn 10x30Chương V của E-HSMT150m
34Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V của E-HSMT9cái
35Lắp đặt ô cắm baChương V của E-HSMT12cái
36Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AChương V của E-HSMT7cái
37Lắp đặt các automat 1 pha 63AChương V của E-HSMT1cái
38Lắp đặt linh kiện chống điện giật 32AChương V của E-HSMT1bộ
39Tủ điện sơn tỉnh điện 200x300Chương V của E-HSMT1cái
40Cọc sắt tráng kẽm fi 16mm, L=2,4mChương V của E-HSMT5cọc
41Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 21mmChương V của E-HSMT0,2100m
42Vật tư phụ lắp điệnChương V của E-HSMT1
H SỬA CHỮA NÂNG CẤP SÂN, MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,289100m3
2Gia cố nền đất yếu cao su làm móng công trìnhChương V của E-HSMT1,7100m2
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2Chương V của E-HSMT13,6m3
4Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,6715tấn
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IChương V của E-HSMT86,18561m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V của E-HSMT34,4742m3
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V của E-HSMT9,851m3
8Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V của E-HSMT5,5512m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT0,3318100m2
10Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmChương V của E-HSMT0,4127tấn
11Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgChương V của E-HSMT111 cấu kiện
12Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgChương V của E-HSMT1281 cấu kiện
13Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Chương V của E-HSMT6,939m3
14Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Chương V của E-HSMT18,1498m3
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT1,3477tấn
16Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT3,8761100m2
I SỬA CHỮA DÃY 06 PHÒNG HỌC ( ĐIỂM BAN CAN )
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V của E-HSMT16,92m2
2Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngChương V của E-HSMT42,84m2
3Phá dỡ nền gạch lá nemChương V của E-HSMT148,04m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ( tường ngoài )Chương V của E-HSMT281,78m2
5Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột, tru ( trong )Chương V của E-HSMT205,38m2
6Cạo bỏ lớp sơn cũ trên xà, dầm, trầnChương V của E-HSMT35,2m2
7Tháo hệ thống điện hưChương V của E-HSMT1toàn bộ
8Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT14,804m3
9Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,3286tấn
10Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT148,04m2
11Bả bằng bột bả vào tườngChương V của E-HSMT487,16m2
12Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V của E-HSMT35,2m2
13Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT240,58m2
14Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT312,32m2
15Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Chương V của E-HSMT42,84m2
16Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Chương V của E-HSMT42,84m2
17Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V của E-HSMT7,92m2
18Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V của E-HSMT9m2
19Lắp dựng khung bảo vệ inoxChương V của E-HSMT11,544m2
20Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmChương V của E-HSMT0,4100m
21Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V của E-HSMT8cái
22Lắp đặt cầu chắn rác InoxChương V của E-HSMT8cái
23Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mmChương V của E-HSMT0,02100m
24Lắp đặt quạt ốp trầnChương V của E-HSMT6cái
25Lắp đặt quạt treo tườngChương V của E-HSMT3cái
26Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngChương V của E-HSMT12bộ
27Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngChương V của E-HSMT3bộ
28Lắp đặt dây đơn ≤ 1,5mm2Chương V của E-HSMT350m
29Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Chương V của E-HSMT45m
30Lắp đặt dây đơn 6mm2Chương V của E-HSMT55m
31Lắp đặt dây đơn 10mm2Chương V của E-HSMT90m
32Lắp bảng điện 300x400Chương V của E-HSMT1bảng
33Lắp đặt hộp + mặt 3 chấuChương V của E-HSMT7hộp
34Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn 10x30Chương V của E-HSMT40m
35Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - lo xo fi=21mmChương V của E-HSMT200m
36Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V của E-HSMT9cái
37Lắp đặt ô cắm baChương V của E-HSMT12cái
38Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AChương V của E-HSMT7cái
39Lắp đặt các automat 1 pha 63AChương V của E-HSMT1cái
40Lắp đặt linh kiện chống điện giật 32AChương V của E-HSMT1bộ
41Tủ điện sơn tỉnh điện 200x300Chương V của E-HSMT1cái
42Cọc sắt tráng kẽm fi 16mm, L=2,4mChương V của E-HSMT5cọc
43Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 21mmChương V của E-HSMT0,2100m
44Vật tư phụ lắp điệnChương V của E-HSMT1
45Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V của E-HSMT16,92m2
46Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngChương V của E-HSMT42,84m2
47Phá dỡ nền gạch lá nemChương V của E-HSMT148,04m2
48Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ( tường ngoài )Chương V của E-HSMT281,78m2
49Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột, tru ( trong )Chương V của E-HSMT205,38m2
50Cạo bỏ lớp sơn cũ trên xà, dầm, trầnChương V của E-HSMT35,2m2
51Tháo hệ thống điện hưChương V của E-HSMT1toàn bộ
52Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT14,804m3
53Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,3286tấn
54Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT148,04m2
55Bả bằng bột bả vào tườngChương V của E-HSMT487,16m2
56Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V của E-HSMT35,2m2
57Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT240,58m2
58Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT281,78m2
59Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Chương V của E-HSMT42,84m2
60Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Chương V của E-HSMT42,84m2
61Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V của E-HSMT7,92m2
62Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V của E-HSMT9m2
63Lắp dựng khung bảo vệ inoxChương V của E-HSMT11,544m2
64Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmChương V của E-HSMT0,4100m
65Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V của E-HSMT8cái
66Lắp đặt cầu chắn rác InoxChương V của E-HSMT8cái
67Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mmChương V của E-HSMT0,02100m
68Lắp đặt quạt ốp trầnChương V của E-HSMT6cái
69Lắp đặt quạt treo tườngChương V của E-HSMT3cái
70Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngChương V của E-HSMT12bộ
71Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngChương V của E-HSMT3bộ
72Lắp đặt dây đơn ≤ 1,5mm2Chương V của E-HSMT350m
73Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Chương V của E-HSMT45m
74Lắp đặt dây đơn 6mm2Chương V của E-HSMT55m
75Lắp đặt dây đơn 10mm2Chương V của E-HSMT90m
76Lắp bảng điện 300x400Chương V của E-HSMT1bảng
77Lắp đặt hộp + mặt 3 chấuChương V của E-HSMT7hộp
78Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn 10x30Chương V của E-HSMT40m
79Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - lo xo fi=21mmChương V của E-HSMT200m
80Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V của E-HSMT9cái
81Lắp đặt ô cắm baChương V của E-HSMT12cái
82Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AChương V của E-HSMT7cái
83Lắp đặt các automat 1 pha 63AChương V của E-HSMT1cái
84Lắp đặt linh kiện chống điện giật 32AChương V của E-HSMT1bộ
85Tủ điện sơn tỉnh điện 200x300Chương V của E-HSMT1cái
86Cọc sắt tráng kẽm fi 16mm, L=2,4mChương V của E-HSMT5cọc
87Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 21mmChương V của E-HSMT0,2100m
88Vật tư phụ lắp điệnChương V của E-HSMT1
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.087E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.17E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(8):Tính chất tương tự được hiểu như sau:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại (công trình dân dụng, và cấp công trình tương tự Cấp III) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc:Giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 1.907.000.000 đồng.Ghi chú: Đối với hợp đồng tương tự “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” nhà thầu phải nộp các tài liệu chứng minh: . Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1.Hợp đồng và các phụ lục hợp đồng “ nếu có”.2. Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.3. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng kèm theo hóa đơn thanh toán có VAT.4. Tài liệu chứng minh tính chất tương tự của hợp đồng như: Quyết định phê duyệt Dự án hoặc Phê duyệt thiết kế Bản vẽ thi công hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu hợp pháp khác. . Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn:1.Hợp đồng và các phụ lục hợp đồng “ nếu có”.2. Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.3. Biên bản nghiệm thu giai đoạn và Hồ sơ thanh toán kèm theo hóa đơn có VAT hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng hoàn thành tại thời điển hiện tại.4. Tài liệu chứng minh tính chất tương tự của hợp đồng như: Quyết định phê duyệt Dự án hoặc Phê duyệt thiết kế Bản vẽ thi công hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu hợp pháp khác.* Trường hợp thực hiện với tư cách Liên danh: Ngoài phải đáp ứng 02 nội dung trên, phải cung cấp thêm.- Phụ lục hợp đồng phân chia khối lượng chi tiết của các thành viên liên danh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.* Trường hợp thực hiện với tư cách Thầu phụ: Ngoài phải đáp ứng các nội dung như nhà thầu chính, phải cung cấp thêm các tài liệu:- Hợp đồng của nhà thầu chính với Chủ đầu tư hoặc xác nhận của Chủ đầu tư tên nhà thầu chính thực hiện gói thầu, tên nhà thầu phụ và phạm vi giá trị nhà thầu phụ đảm nhận.(Nếu công trình thi công chậm tiến độ vì lý do khách quan không phải do lỗi của Nhà thầu thì phải được xác nhận của Chủ đầu tư bằng văn bản).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.907.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.721.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng, Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (Dân dụng) hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.(Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Văn bằng, chứng chỉ có liên quan (Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước). Trường hợp không có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp thì phải có: Hợp đồng công trình tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng có tên đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề theo yêu cầu trên)53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Có trình độ từ cao đẳng trở lên thuộc một trong chuyên ngành (Xây dựng dân dụng, Kỹ thuật xây dựng). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên.(Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Văn bằng (Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước & Hợp đồng công trình tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng có tên đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng theo yêu cầu trên).11
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật phụ trách trắc đạc 1 - Có trình độ từ Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành (Trắc địa, đo đạc bản đồ). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên.(Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Văn bằng (Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước & Hợp đồng công trình tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng có tên đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng theo yêu cầu trên).11
4 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp,thoát nước 1 - Có trình độ từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành (cấp thoát nước). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên.(Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Văn bằng (Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước & Hợp đồng công trình tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng có tên đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng theo yêu cầu trên).11
5 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện 1 - Có trình độ từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành điện. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên.(Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Văn bằng (Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước & Hợp đồng công trình tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng có tên đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng theo yêu cầu trên).11
6 Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 - Có trình độ từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành (Bảo hộ lao đông hoặc An toàn lao động). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên.((Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Văn bằng (Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước & Hợp đồng công trình tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng có tên đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng theo yêu cầu trên).11
7 Cán bộ phụ trách phụ trách Vật liệu xây dựng & Thanh quyết toán 1 - Có trình độ từ Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành (Vật liệu xây dựng hoặc Kinh tế xây dựng hoặc Quản lý xây dựng). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên.(Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Văn bằng (Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước & Hợp đồng công trình tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng có tên đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng theo yêu cầu trên).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy toàn đạc hoặc kinh vỹ điện tử Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Giấy kiểm nghiệm/hiệu chuẩn còn hiệu lực), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.1
2 Máy thủy bình Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Giấy kiểm nghiệm /hiệu chuẩn còn hiệu lực), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.1
3 Máy đào một gầu Dung tích gàu ≥ 0,5 m3- Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Giấy chứng nhận đăng ký + Giấy kiểm định còn hiệu lực), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.1
4 Cần trục Sức nâng ≥ 10,0T- Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Giấy chứng nhận đăng ký + Giấy kiểm định còn hiệu lực), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.1
5 Máy vận thăng Sức nâng ≥ 0,8 tấn - Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Tài liệu chứng minh sở hữu + Giấy kiểm định còn hiệu lực), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.1
6 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng ≥ 60 kg- Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Tài liệu chứng minh sở hữu), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.2
7 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250 lít- Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Tài liệu chứng minh sở hữu), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.2
8 Máy trộn vữa Dung tích ≥ 150 lít- Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Tài liệu chứng minh sở hữu), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.2
9 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1,5KW- Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Tài liệu chứng minh sở hữu), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.2
10 Máy đầm bàn Công suất ≥ 1,0KW- Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Tài liệu chứng minh sở hữu), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.2
11 Máy cắt, uốn thép Công suất ≥ 5,0KW- Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Tài liệu chứng minh sở hữu), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.2
12 Máy khoan bê tông Công suất ≥ 0,62KW- Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Tài liệu chứng minh sở hữu), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.2
13 Máy cắt gạch đá Công suất ≥ 1,7 Kw- Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Tài liệu chứng minh sở hữu), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.2
14 Biến thế hàn xoay chiều Công suất ≥ 14,0Kw- Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Tài liệu chứng minh sở hữu), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->