Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220340929-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ CÁC DỰ ÁN XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH HUYỆN THỚI BÌNH
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220340758
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn Xổ số kiến thiết tỉnh hỗ trợ thực hiện sửa chữa trường lớp năm học 2021-2022 và Nguồn Ngân sách nhà nước trong Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 – 2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-18 11:48:00 đến ngày 2022-03-29 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cà Mau
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,899,664,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.849E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.69E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.329.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.987.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng Dân dụng, Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (Dân dụng) hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.(Tài liệu chứng minh: Bản chụp được chứng thực văn bằng, chứng chỉ có liên quan (Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước phù hợp với văn bằng, chứng chỉ). Nếu không có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp thì phải có: Hợp đồng công trình tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng có tên đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây lắp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ cao đẳng trở lên thuộc một trong chuyên ngành (Xây dựng Dân dụng, Kỹ thuật xây dựng, Xây dựng công trình, Hạ tầng kỹ thuật). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên.Trong đó: Tối thiểu phải có 01 người chuyên ngành Xây dựng Dân dụng.(Tài liệu chứng minh: Bản chụp được chứng thực văn bằng(Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước phù hợp với văn bằng, chứng chỉ)& Hợp đồng công trình tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồngcó tên đã trực tiếp tham gia 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành (Bảo hộ lao đông hoặc Công nghệ Kỹ thuật môi trường). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên.(Tài liệu chứng minh: Bản chụp được chứng thực văn bằng(Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước phù hợp với văn bằng, chứng chỉ)& Hợp đồng công trình tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồngcó tên đã trực tiếp tham gia 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên.(Tài liệu chứng minh: Bản chụp được chứng thực văn bằng(Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước phù hợp với văn bằng, chứng chỉ) & Hợp đồng công trình tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồngcó tên đã trực tiếp tham gia 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy toàn đạc hoặc kinh vỹ điện tử hoặc Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh sở hữu + Giấy kiểm định/hiệu chuẩn còn hiệu lực, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê (Tổ chức cho thuê phải có chức năng cho thuê xe máy công trình) và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 10 tấn (Tài liệu chứng minh sở hữu +Giấy kiểm định còn hiệu lực), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê (Tổ chức cho thuê phải có chức năng cho thuê xe máy công trình) và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 70 kg (Tài liệu chứng minh sở hữu), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê (Tổ chức cho thuê phải có chức năng cho thuê xe máy công trình) và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Có dung tích ≥ 250 lít (Tài liệu chứng minh sở hữu), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê (Tổ chức cho thuê phải có chức năng cho thuê xe máy công trình) và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Có dung tích ≥ 150 lít (Tài liệu chứng minh sở hữu), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê (Tổ chức cho thuê phải có chức năng cho thuê xe máy công trình) và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5KW (Tài liệu chứng minh sở hữu), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê (Tổ chức cho thuê phải có chức năng cho thuê xe máy công trình) và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,0KW (Tài liệu chứng minh sở hữu), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê (Tổ chức cho thuê phải có chức năng cho thuê xe máy công trình) và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5,0KW (Tài liệu chứng minh sở hữu), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê (Tổ chức cho thuê phải có chức năng cho thuê xe máy công trình) và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 0,62 Kw (Tài liệu chứng minh sở hữu), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê (Tổ chức cho thuê phải có chức năng cho thuê xe máy công trình) và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,7 Kw (Tài liệu chứng minh sở hữu), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê (Tổ chức cho thuê phải có chức năng cho thuê xe máy công trình) và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 3
11-Biến thế hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23,0Kw (Tài liệu chứng minh sở hữu), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê (Tổ chức cho thuê phải có chức năng cho thuê xe máy công trình) và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 3
E-CDNT 1.1 BAN QUẢN LÝ CÁC DỰ ÁN XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH HUYỆN THỚI BÌNH
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Trường Mầm non Hoa Tràm, xã Tân Bằng
210 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn Xổ số kiến thiết tỉnh hỗ trợ thực hiện sửa chữa trường lớp năm học 2021-2022 và Nguồn Ngân sách nhà nước trong Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 – 2025
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ CÁC DỰ ÁN XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH HUYỆN THỚI BÌNH , địa chỉ: KHÓM I, THỊ TRẤN THỚI BÌNH, HUYỆN THỚI BÌNH, TỈNH CÀ MAU
- Chủ đầu tư: Ban quản lý các dự án XDCT huyện Thới Bình Địa chỉ: Khóm 1, thị trấn Thới Bình, huyện Thới Bình, tỉnh Cà Mau. Số điện thoại: 0290.386.03.99 – 0290 3861 790 Số fax :0290.386.03.99 – 0290 3861 790 Email:hochihuynh [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng Nam Hải. Địa chỉ: + Tư vấn lập, thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Diễm Thúy Địa chỉ: + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT : Công ty TNHH tư vấn xây dựng Thiên Phú. Địa chỉ: số 05, đường 22, Phong Phú, Bình Chánh, thành phố HCM + Đơn vị thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần vấn thiết kế xây dựng An Xuyên Địa chỉ: Đường Xí Nghiệp Gỗ, khóm 7, phường 8, Thành phố Cà Mau


- Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ CÁC DỰ ÁN XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH HUYỆN THỚI BÌNH , địa chỉ: KHÓM I, THỊ TRẤN THỚI BÌNH, HUYỆN THỚI BÌNH, TỈNH CÀ MAU
- Chủ đầu tư: Ban quản lý các dự án XDCT huyện Thới Bình Địa chỉ: Khóm 1, thị trấn Thới Bình, huyện Thới Bình, tỉnh Cà Mau. Số điện thoại: 0290.386.03.99 – 0290 3861 790 Số fax :0290.386.03.99 – 0290 3861 790 Email:hochihuynh [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
“Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu phù hợp với Loại & Cấp công trình của gói thầu. (Nhà thầu có thể đính kèm hoặc không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng)”
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý các dự án XDCT huyện Thới Bình Địa chỉ: Khóm 1, thị trấn Thới Bình, huyện Thới Bình, tỉnh Cà Mau. Số điện thoại: 0290.386.03.99 – 0290 3861 790 Số fax :0290.386.03.99 – 0290 3861 790 Email:hochihuynh [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thới Bình Địa chỉ: Khóm 1, Thị trấn Thới Bình, huyện Thới Bình ,T.Cà Mau Điện thoại: 0290 3860198 - 0290 3860038 - 0290 3860463 - Fax: 0290 3860259 Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch & Đầu tư tỉnh Cà Mau Địa chỉ: Tầng 3, trụ sở các cơ quan tỉnh Cà Mau, số 91-93, đường Lý Thường Kiệt, phường 5, Tp.Cà Mau, ,T.Cà Mau Điện thoại: 0290 3831.332 - Fax: 0290 3830.773 Email: [email protected]
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: SỬA CHỮA DÃY 03 PHÒNG HỌC ( DÃY A )
1Phá dỡ nền gạch lá nem Chương V của E-HSMT287,36m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V của E-HSMT10m2
3Tháo dỡ trần Chương V của E-HSMT181,76m2
4Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng Chương V của E-HSMT12,96m2
5Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT0,8908m3
6Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT276,12m2
7Tháo toàn bộ hệ thống điện cũ Chương V của E-HSMT1toàn bộ
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài Chương V của E-HSMT311,5371m2
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong Chương V của E-HSMT310,12m2
10Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Chương V của E-HSMT176,4m2
11Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng Chương V của E-HSMT150,32m2
12Tháo dỡ bệ xí Chương V của E-HSMT5bộ
13Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT22,06m2
14Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT278,26m2
15Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT22,9888m3
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT0,6379tấn
17Sửa cửa thay mới ổ khóa + chột khóa cửa đi Chương V của E-HSMT13Bộ
18Sửa cửa thay chốt, bánh xe, cài cửa sổ Chương V của E-HSMT9bộ
19Gia công xà gồ thép ( tính sắt ) Chương V của E-HSMT0,9133tấn
20Lắp dựng xà gồ thép ( tính công ) Chương V của E-HSMT0,9133tấn
21Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu D0,45ly Chương V của E-HSMT2,7612100m2
22Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Chương V của E-HSMT150,32m2
23Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M125 Chương V của E-HSMT150,32m2
24Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT10m2
25Bả bằng bột bả vào tường ( tính 30% ) Chương V của E-HSMT621,657m2
26Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ( tính 30% ) Chương V của E-HSMT176,4m2
27Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT486,52m2
28Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT311,537m2
29Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Chương V của E-HSMT0,72100m
30Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Chương V của E-HSMT36cái
31Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 49mm Chương V của E-HSMT0,02100m
32Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm Chương V của E-HSMT0,036100m
33Lắp đặt cầu chắn rác inox Chương V của E-HSMT12cái
34Thi công trần bằng tấm Uco khung xương ( có công ) Chương V của E-HSMT181,76m2
35Lắp đặt quạt ốp trần Chương V của E-HSMT14cái
36Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Chương V của E-HSMT14bộ
37Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Chương V của E-HSMT12bộ
38Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 Chương V của E-HSMT620m
39Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Chương V của E-HSMT70m
40Lắp đặt dây đơn 4mm2 Chương V của E-HSMT60m
41Lắp đặt dây đơn 6mm2 Chương V của E-HSMT35m
42Lắp đặt dây đơn 10mm2 Chương V của E-HSMT140m
43Lắp đặt Đế + mặt 3 chấu ( tương đương panasonic ) Chương V của E-HSMT11hộp
44kích thước bảng nhựa 300x500 Chương V của E-HSMT1hộp
45Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống 16x30mm Chương V của E-HSMT30m
46Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống 18x40mmChương V của E-HSMT60m
47Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống lo xo 25mm Chương V của E-HSMT150m
48Lắp đặt ống kim loại nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mm Chương V của E-HSMT1m
49Lắp đặt công tắc 1 hạt Chương V của E-HSMT18cái
50Lắp đặt ô cắm đơn Chương V của E-HSMT15cái
51Lắp đặt các automat 1 pha 10A Chương V của E-HSMT11cái
52Lắp đặt các automat 1 pha 63A Chương V của E-HSMT1cái
53Lắp đặt linh kiện chống điện giật Chương V của E-HSMT1bộ
54Tủ điện sơn tĩnh điện 300x400 Chương V của E-HSMT1Tủ
55Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mm Chương V của E-HSMT0,2100m
56Đóng cọc tiếp địa Chương V của E-HSMT2cọc
57Băng keo cách điện Chương V của E-HSMT10Cuộn
58Ốc vít + tắc kê Chương V của E-HSMT10Bọc
59Lắp đặt phểu thu iNOX 304 150 Chương V của E-HSMT2cái
60Lắp đặt xí bệt + phụ kiện loại nhỏ Chương V của E-HSMT5bộ
61Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 60mm Chương V của E-HSMT0,3100m
62Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 90mm Chương V của E-HSMT0,25100m
63Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 114mm Chương V của E-HSMT0,25100m
64Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60-90mm Chương V của E-HSMT2cái
65Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90-114mm Chương V của E-HSMT3cái
66Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60mm Chương V của E-HSMT6cái
67Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60-90mm Chương V của E-HSMT2cái
68Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90-114mm Chương V của E-HSMT3cái
69Tính công hút hầm tự hoạiChương V của E-HSMT1bể
B HẠNG MỤC 2: SỬA CHỮA DÃY 03 PHÒNG HỌC ( DÃY B )
1Phá dỡ nền gạch lá nem Chương V của E-HSMT287,36m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V của E-HSMT12m2
3Tháo dỡ trần Chương V của E-HSMT181,76m2
4Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng Chương V của E-HSMT12,96m2
5Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT0,8908m3
6Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT276,12m2
7Tháo toàn bộ hệ thống điện cũ Chương V của E-HSMT1toàn bộ
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài Chương V của E-HSMT311,5371m2
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong Chương V của E-HSMT310,12m2
10Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Chương V của E-HSMT176,4m2
11Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng Chương V của E-HSMT150,32m2
12Tháo dỡ bệ xíChương V của E-HSMT5bộ
13Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT22,06m2
14Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT278,26m2
15Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT22,9888m3
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT0,6379tấn
17Sửa cửa thay mới ổ khóa + chột khóa cửa đi Chương V của E-HSMT13Bộ
18Sửa cửa thay chốt, bánh xe, cài cửa sổ Chương V của E-HSMT9bộ
19Gia công xà gồ thép ( tính sắt )Chương V của E-HSMT0,9133tấn
20Lắp dựng xà gồ thép ( tính công )Chương V của E-HSMT0,9133tấn
21Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu D0,45lyChương V của E-HSMT2,7612100m2
22Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Chương V của E-HSMT150,32m2
23Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M125Chương V của E-HSMT150,32m2
24Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT12m2
25Bả bằng bột bả vào tường ( tính 30% )Chương V của E-HSMT621,657m2
26Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ( tính 30% )Chương V của E-HSMT176,4m2
27Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT486,52m2
28Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT311,537m2
29Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmChương V của E-HSMT0,72100m
30Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V của E-HSMT36cái
31Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 49mmChương V của E-HSMT0,02100m
32Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mmChương V của E-HSMT0,036100m
33Lắp đặt cầu chắn rác inoxChương V của E-HSMT12cái
34Thi công trần bằng tấm Uco khung xương ( có công )Chương V của E-HSMT181,76m2
35Lắp đặt quạt ốp trầnChương V của E-HSMT14cái
36Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V của E-HSMT14bộ
37Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V của E-HSMT12bộ
38Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Chương V của E-HSMT620m
39Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Chương V của E-HSMT70m
40Lắp đặt dây đơn 4mm2Chương V của E-HSMT60m
41Lắp đặt dây đơn 6mm2Chương V của E-HSMT35m
42Lắp đặt dây đơn 10mm2Chương V của E-HSMT140m
43Lắp đặt Đế + mặt 3 chấu ( tương đương panasonic )Chương V của E-HSMT11hộp
44kích thước bảng nhựa 300x500Chương V của E-HSMT1hộp
45Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống 16x30mmChương V của E-HSMT30m
46Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống 18x40mmChương V của E-HSMT60m
47Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống lo xo 25mmChương V của E-HSMT150m
48Lắp đặt ống kim loại nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mmChương V của E-HSMT1m
49Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V của E-HSMT18cái
50Lắp đặt ô cắm đơnChương V của E-HSMT15cái
51Lắp đặt các automat 1 pha 10AChương V của E-HSMT11cái
52Lắp đặt các automat 1 pha 63AChương V của E-HSMT1cái
53Lắp đặt linh kiện chống điện giậtChương V của E-HSMT1bộ
54Tủ điện sơn tĩnh điện 300x400Chương V của E-HSMT1Tủ
55Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mmChương V của E-HSMT0,2100m
56Đóng cọc tiếp địaChương V của E-HSMT2cọc
57Băng keo cách điệnChương V của E-HSMT10Cuộn
58Ốc vít + tắc kêChương V của E-HSMT10Bọc
59Lắp đặt phểu thu iNOX 304 150Chương V của E-HSMT2cái
60Lắp đặt xí bệt + phụ kiện loại nhỏChương V của E-HSMT5bộ
61Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 60mmChương V của E-HSMT0,3100m
62Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 90mmChương V của E-HSMT0,25100m
63Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 114mmChương V của E-HSMT0,25100m
64Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60-90mmChương V của E-HSMT2cái
65Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90-114mmChương V của E-HSMT3cái
66Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60mmChương V của E-HSMT6cái
67Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60-90mmChương V của E-HSMT2cái
68Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90-114mmChương V của E-HSMT3cái
69Tính công hút hầm tự hoạiChương V của E-HSMT1bể
C HẠNG MỤC 3: SỬA CHỮA DÃY 02 PHÒNG HỌC
1Phá dỡ nền gạch lá nemChương V của E-HSMT239,38m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V của E-HSMT5m2
3Tháo dỡ trầnChương V của E-HSMT181,82m2
4Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngChương V của E-HSMT7,2m2
5Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT1,0816m3
6Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT245,32m2
7Tháo toàn bộ hệ thống điện cũChương V của E-HSMT1toàn bộ
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoàiChương V của E-HSMT152,5419m2
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trongChương V của E-HSMT103,8m2
10Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnChương V của E-HSMT42,6m2
11Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngChương V của E-HSMT42,6m2
12Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT7,2m2
13Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT239,38m2
14Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2Chương V của E-HSMT19,1504m3
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,5314tấn
16Sửa cửa thay mới ổ khóa + chột khóa cửa điChương V của E-HSMT7Bộ
17Sửa cửa thay chốt, bánh xe, cài cửa sổChương V của E-HSMT9bộ
18Gia công xà gồ thép ( tính sắt )Chương V của E-HSMT1,2539tấn
19Lắp dựng xà gồ thép ( tính công )Chương V của E-HSMT1,2539tấn
20Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu D0,45lyChương V của E-HSMT2,453100m2
21Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Chương V của E-HSMT42,6m2
22Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M125Chương V của E-HSMT42,6m2
23Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT5m2
24Bả bằng bột bả vào tường ( tính 30% )Chương V của E-HSMT256,34m2
25Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ( tính 30% )Chương V của E-HSMT42,6m2
26Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT146,4m2
27Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT152,54m2
28Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmChương V của E-HSMT0,36100m
29Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V của E-HSMT18cái
30Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mmChương V của E-HSMT0,02100m
31Lắp đặt cầu chắn rác inoxChương V của E-HSMT6cái
32Thi công trần bằng tấm Uco khung xương ( có công )Chương V của E-HSMT113,54m2
33Thi công trần Tấm nhôm vuông 600Chương V của E-HSMT68,28m2
34Lắp đặt quạt ốp trầnChương V của E-HSMT9cái
35Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V của E-HSMT11bộ
36Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V của E-HSMT8bộ
37Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Chương V của E-HSMT420m
38Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Chương V của E-HSMT70m
39Lắp đặt dây đơn 4mm2Chương V của E-HSMT60m
40Lắp đặt dây đơn 6mm2Chương V của E-HSMT35m
41Lắp đặt dây đơn 10mm2Chương V của E-HSMT70m
42Lắp đặt Đế + mặt 3 chấu ( tương đương panasonic )Chương V của E-HSMT8hộp
43kích thước bảng nhựa 300x500Chương V của E-HSMT1hộp
44Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống 16x30mmChương V của E-HSMT30m
45Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống 18x40mmChương V của E-HSMT40m
46Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống lo xo 25mmChương V của E-HSMT100m
47Lắp đặt ống kim loại nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mmChương V của E-HSMT1m
48Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V của E-HSMT11cái
49Lắp đặt ô cắm đơnChương V của E-HSMT12cái
50Lắp đặt các automat 1 pha 10AChương V của E-HSMT8cái
51Lắp đặt các automat 1 pha 63AChương V của E-HSMT1cái
52Lắp đặt linh kiện chống điện giậtChương V của E-HSMT1bộ
53Tủ điện sơn tĩnh điện 300x400Chương V của E-HSMT1Tủ
54Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mmChương V của E-HSMT0,2100m
55Đóng cọc tiếp địaChương V của E-HSMT2cọc
56Băng keo cách điệnChương V của E-HSMT10Cuộn
57Ốc vít + tắc kêChương V của E-HSMT10Bọc
D HẠNG MỤC 4: SỬA CHỮA DÃY BẾP ĂN
1Phá dỡ nền gạch lá nemChương V của E-HSMT150,62m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V của E-HSMT1toàn bộ
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmChương V của E-HSMT222,35m2
4Tháo dỡ trầnChương V của E-HSMT137,2m2
5Tháo toàn bộ hệ thống điện cũChương V của E-HSMT21,2m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoàiChương V của E-HSMT21,2m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trongChương V của E-HSMT21,2m2
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnChương V của E-HSMT21,2m2
9Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngChương V của E-HSMT359,55m2
10Đục lỗ thông tường bê tông - Chiều dày ≤11cm, tiết diện lỗ ≤0,04m2Chương V của E-HSMT21,2m2
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT158,4m2
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT222,35m2
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,48100m
14Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT24cái
15Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT0,02100m
16Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT8cái
17Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT111,1m2
18Bả bằng bột bả vào tườngChương V của E-HSMT0,073tấn
19Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT39,52m2
20Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT7cái
21Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2Chương V của E-HSMT3bộ
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT14bộ
23Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT470m
24Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT90m
25Sửa cửa thay mới ổ khóa + chột khóa cửa điChương V của E-HSMT60m
26Sửa cửa thay chốt, bánh xe, cài cửa sổChương V của E-HSMT65m
27Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhàChương V của E-HSMT60m
28Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Chương V của E-HSMT15hộp
29Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M125Chương V của E-HSMT1hộp
30Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT30m
31Bả bằng bột bả vào tường ( tính 30% )Chương V của E-HSMT80m
32Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ( tính 30% )Chương V của E-HSMT200m
33Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT1m
34Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT17cái
35Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmChương V của E-HSMT15cái
36Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V của E-HSMT15cái
37Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mmChương V của E-HSMT1cái
38Lắp đặt cầu chắn rác inoxChương V của E-HSMT1bộ
39Thi công trần bằng tấm Uco khung xương ( có công )Chương V của E-HSMT1Tủ
40Thi công trần Tấm nhôm vuông 600Chương V của E-HSMT0,2100m
41Lắp đặt quạt ốp trầnChương V của E-HSMT2cọc
42Lắp đặt quạt thông gió trên tườngChương V của E-HSMT10Cuộn
43Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V của E-HSMT10Bọc
44Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V của E-HSMT150,62m2
45Lắp đặt đèn chống nổ có chụpChương V của E-HSMT1toàn bộ
46Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Chương V của E-HSMT222,35m2
47Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Chương V của E-HSMT137,2m2
48Lắp đặt dây đơn 4mm2Chương V của E-HSMT21,2m2
49Lắp đặt dây đơn 6mm2Chương V của E-HSMT21,2m2
50Lắp đặt dây đơn 10mm2Chương V của E-HSMT21,2m2
51Lắp đặt Đế + mặt 3 chấu ( tương đương panasonic )Chương V của E-HSMT21,2m2
52kích thước bảng nhựa 300x500Chương V của E-HSMT359,55m2
53Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống 16x30mmChương V của E-HSMT21,2m2
54Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống 18x40mmChương V của E-HSMT158,4m2
55Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống lo xo 25mmChương V của E-HSMT222,35m2
56Lắp đặt ống kim loại nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mmChương V của E-HSMT0,48100m
57Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V của E-HSMT24cái
58Lắp đặt ô cắm đơnChương V của E-HSMT0,02100m
59Lắp đặt các automat 1 pha 10AChương V của E-HSMT8cái
60Lắp đặt các automat 1 pha 63AChương V của E-HSMT111,1m2
61Lắp đặt linh kiện chống điện giậtChương V của E-HSMT0,073tấn
62Tủ điện sơn tĩnh điện 300x400Chương V của E-HSMT39,52m2
63Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mmChương V của E-HSMT7cái
64Đóng cọc tiếp địaChương V của E-HSMT3bộ
65Băng keo cách điệnChương V của E-HSMT14bộ
66Ốc vít + tắc kêChương V của E-HSMT470m
67Lắp đặt phểu thu Inox 304 150Chương V của E-HSMT90m
68Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V của E-HSMT60m
69Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V của E-HSMT65m
70Lắp đặt chậu rửa 2 vòiChương V của E-HSMT60m
71Bếp nấu + phụ kiện hút gióChương V của E-HSMT15hộp
72Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mmChương V của E-HSMT1hộp
73Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mmChương V của E-HSMT30m
74Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mmChương V của E-HSMT80m
75Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 60mmChương V của E-HSMT200m
76Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 90mmChương V của E-HSMT1m
77Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60mmChương V của E-HSMT17cái
78Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27-21mmChương V của E-HSMT15cái
79Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27-21mmChương V của E-HSMT15cái
80Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60mmChương V của E-HSMT1cái
81Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60-90mmChương V của E-HSMT1bộ
E HẠNG MỤC 5: SỬA CHỮA DÃY HIỆU BỘ
1Tháo dỡ trầnChương V của E-HSMT0,2100m
2Tháo toàn bộ hệ thống điện cũChương V của E-HSMT2cọc
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoàiChương V của E-HSMT10Cuộn
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trongChương V của E-HSMT10Bọc
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnChương V của E-HSMT150,62m2
6Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngChương V của E-HSMT1toàn bộ
7Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Chương V của E-HSMT222,35m2
8Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M125Chương V của E-HSMT137,2m2
9Bả bằng bột bả vào tường ( tính 30% )Chương V của E-HSMT21,2m2
10Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ( tính 30% )Chương V của E-HSMT21,2m2
11Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT21,2m2
12Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT21,2tấn
13Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmChương V của E-HSMT359,55100m2
14Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V của E-HSMT21,2bộ
15Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mmChương V của E-HSMT158,4cái
16Lắp đặt cầu chắn rác inoxChương V của E-HSMT222,35cái
17Thi công trần bằng tấm Uco khung xương ( có công )Chương V của E-HSMT0,48m2
18Lắp dựng thép giằng trần hành langChương V của E-HSMT24100m3
19Thi công trần Tấm nhôm vuông 600Chương V của E-HSMT0,02100m3
20Lắp đặt quạt ốp trầnChương V của E-HSMT8m3
21Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V của E-HSMT111,1m3
22Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V của E-HSMT0,073m3
23Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Chương V của E-HSMT39,52100m2
24Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Chương V của E-HSMT7tấn
25Lắp đặt dây đơn 4mm2Chương V của E-HSMT3m3
26Lắp đặt dây đơn 6mm2Chương V của E-HSMT14100m2
27Lắp đặt dây đơn 10mm2Chương V của E-HSMT470tấn
28Lắp đặt Đế + mặt 3 chấu ( tương đương panasonic )Chương V của E-HSMT90tấn
29kích thước bảng nhựa 300x500Chương V của E-HSMT60100m3
30Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống 16x30mmChương V của E-HSMT65100m3
31Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống 18x40mmChương V của E-HSMT60m3
32Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống lo xo 25mmChương V của E-HSMT15100m2
33Lắp đặt ống kim loại nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mmChương V của E-HSMT1100m2
34Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V của E-HSMT30tấn
35Lắp đặt ô cắm đơnChương V của E-HSMT80tấn
36Lắp đặt các automat 1 pha 10AChương V của E-HSMT0,2016m3
37Lắp đặt các automat 1 pha 63AChương V của E-HSMT7,56m2
38Lắp đặt linh kiện chống điện giậtChương V của E-HSMT0,4022100m2
39Tủ điện sơn tĩnh điện 300x400Chương V của E-HSMT2,8154m3
40Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mmChương V của E-HSMT42,7m2
41Đóng cọc tiếp địaChương V của E-HSMT0,2221tấn
42Băng keo cách điệnChương V của E-HSMT32cái
43Ốc vít + tắc kêChương V của E-HSMT0,1997tấn
F HẠNG MỤC 6: SỬA CHỮA KHU VỆ SINH HỌC SINH
1Phá dỡ nền gạch lá nemChương V của E-HSMT8,64m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoàiChương V của E-HSMT28,96m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trongChương V của E-HSMT27,52m2
4Tháo dỡ bệ xíChương V của E-HSMT5bộ
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V của E-HSMT0,864m3
6Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT8,64m2
7Bả bằng bột bả vào tườngChương V của E-HSMT56,48m2
8Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT27,52m2
9Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT28,96m2
10Lắp đặt phểu thu iNOX 304 150Chương V của E-HSMT2cái
11Lắp đặt xí bệt + phụ kiện loại nhỏChương V của E-HSMT5bộ
12Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 60mmChương V của E-HSMT0,3100m
13Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 90mmChương V của E-HSMT0,25100m
14Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 114mmChương V của E-HSMT0,25100m
15Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60-90mmChương V của E-HSMT2cái
16Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90-114mmChương V của E-HSMT3cái
17Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60mmChương V của E-HSMT6cái
18Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60-90mmChương V của E-HSMT2cái
19Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90-114mmChương V của E-HSMT3cái
G HẠNG MỤC 7: SỬA CHỮA KHU VỆ SINH GIÁO VIÊN
1Phá dỡ nền gạch lá nemChương V của E-HSMT14m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V của E-HSMT20,4m2
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmChương V của E-HSMT0,294m3
4Tháo dỡ bệ xíChương V của E-HSMT1bộ
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V của E-HSMT3,02m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoàiChương V của E-HSMT55,62m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trongChương V của E-HSMT32,42m2
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnChương V của E-HSMT2,8m2
9Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngChương V của E-HSMT2,8m2
10Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT20,4m2
11Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT14m2
12Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2Chương V của E-HSMT1,12m3
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,0311tấn
14Sửa cửa thay chốt, bánh xe, cài cửa sổChương V của E-HSMT3bộ
15Làm vách ngăn tấm conpact 12mmChương V của E-HSMT12,4m2
16Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V của E-HSMT3,02m2
17Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Chương V của E-HSMT2,8m2
18Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M125Chương V của E-HSMT2,8m2
19Bả bằng bột bả vào tường ( tính 30% )Chương V của E-HSMT88,04m2
20Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ( tính 30% )Chương V của E-HSMT2,8m2
21Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT35,22m2
22Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT55,62m2
23Lắp đặt phểu thu Inox 304 150Chương V của E-HSMT4cái
24Lắp đặt xí bệtChương V của E-HSMT2bộ
25Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V của E-HSMT2bộ
26Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senChương V của E-HSMT1bộ
27Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mmChương V của E-HSMT0,25100m
28Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mmChương V của E-HSMT0,2100m
29Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mmChương V của E-HSMT0,2100m
30Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 60mmChương V của E-HSMT0,18100m
31Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 90mmChương V của E-HSMT0,2100m
32Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mmChương V của E-HSMT0,05100m
33Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60mmChương V của E-HSMT1cái
34Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27-21mmChương V của E-HSMT2cái
35Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27-21mmChương V của E-HSMT13cái
36Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60mmChương V của E-HSMT3cái
37Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60-90mmChương V của E-HSMT1cái
H HẠNG MỤC 8: SỬA CHỮA SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ, MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT0,12100M3
2Lát gạch xi măng tự chèn 300x300x50cm ( chỉ tính công gạch tận dụng )Chương V của E-HSMT120M2
3Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 100Chương V của E-HSMT120M2
4Cao su lót sânChương V của E-HSMT0,33100M2
5Bê tông nền, đá 1x2 Mác 250Chương V của E-HSMT2,64M3
6Sản xuất lắp dựng cốt thép sân, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,0733Tấn
7Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT1,0815100m3
8Rải cao su sọc làm móng công trìnhChương V của E-HSMT2,301100M2
9Bê tông nền, đá 1x2 Mác 250Chương V của E-HSMT18,408M3
10Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,5109tấn
11Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm loại nhámChương V của E-HSMT249,361M2
12Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dàyChương V của E-HSMT2,1888M3
13Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, đá 4x6 Mác 100Chương V của E-HSMT1,035M3
14Bê tông nền, đá 1x2 Mác 250Chương V của E-HSMT1,035M3
15Sản xuất lắp dựng cốt thép sân, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,0707Tấn
16Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng Chương V của E-HSMT3,7908M3
17Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT0,0152100M3
18Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT0,81M3
19Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V của E-HSMT0,8232m3
20SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn tấm đan, tấm chớpChương V của E-HSMT0,4339100M2
21SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,0304Tấn
22Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200Chương V của E-HSMT0,1536M3
23Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao Chương V của E-HSMT0,0252Tấn
24SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao Chương V của E-HSMT0,0384100M2
25Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dàyChương V của E-HSMT1,1402M3
26Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75Chương V của E-HSMT28,504M2
27Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75Chương V của E-HSMT12,5M2
28Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT1,701m3
29Sản xuất lắp dựng cốt thép mương, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,0536Tấn
30SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Tường cao Chương V của E-HSMT0,036100M2
31Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 200mmChương V của E-HSMT0,626100M
32Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 315mmChương V của E-HSMT0,13100M
33Đặt ống fi=315mm qua lộChương V của E-HSMT1Toàn bộ
I HẠNG MỤC 9: SỬA CHỮA MÁI CHE
1Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng Chương V của E-HSMT2,016m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V của E-HSMT0,8064m3
3Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT0,288m3
4Bê tông móng, rộng Chương V của E-HSMT0,896m3
5Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cộtChương V của E-HSMT0,0896100m2
6Sản xuất cột Bằng thép hìnhChương V của E-HSMT0,1902tấn
7Bu lông fi=14mm, L=300Chương V của E-HSMT32Cái
8Bu long fi=14mm, L=100Chương V của E-HSMT32Cái
9Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Khẩu độ Chương V của E-HSMT0,264tấn
10Sản xuất giằng mái thépChương V của E-HSMT0,0925tấn
11Gia công xà gồ thép ( tính thép )Chương V của E-HSMT0,3016tấn
12Lắp dựng cột thép các loạiChương V của E-HSMT0,19tấn
13Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ Chương V của E-HSMT0,264tấn
14Lắp dựng giằng thép Bằng bu lôngChương V của E-HSMT0,1725tấn
15Lắp dựng xà gồ thépChương V của E-HSMT0,301tấn
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT69,77851m2
17Lợp mái che tường bằng sóng vuông mạ màu D0,45lyChương V của E-HSMT1,0442100m2
18Lợp mái che tường bằng Tôn phẳng D0,5lyChương V của E-HSMT0,222100m2
19Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmChương V của E-HSMT0,12100m
20Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V của E-HSMT6cái
21Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao Chương V của E-HSMT0,0928tấn
22Bu long fi=14mm, L=100Chương V của E-HSMT88Cái
23Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Khẩu độ Chương V của E-HSMT0,6688tấn
24Sản xuất giằng mái thépChương V của E-HSMT0,1006tấn
25Tắc kê bung nở fi=12mmChương V của E-HSMT56cái
26Gia công xà gồ thép ( tính thép )Chương V của E-HSMT0,8102tấn
27Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ Chương V của E-HSMT0,669tấn
28Lắp dựng giằng thép Bằng bu lôngChương V của E-HSMT0,1tấn
29Lắp dựng xà gồ thépChương V của E-HSMT0,81tấn
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT128,02921m2
31Lợp mái che tường bằng sóng vuông mạ màu D0,45lyChương V của E-HSMT3,0789100m2
32Lợp mái che tường bằng Tôn phẳng D0,5lyChương V của E-HSMT0,117100m2
33Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmChương V của E-HSMT0,12100m
34Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V của E-HSMT6cái
35Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao Chương V của E-HSMT0,1023tấn
J HẠNG MỤC 10: SỬA CHỮA CỔNG, HÀNG RÀO CHÍNH
1Phá dỡ bằng thủ công: Hàng rào song sắt loại phức tạpChương V của E-HSMT16,03M2
2Phá dỡ bằng thủ công: Kết cấu bê tông cộtChương V của E-HSMT0,28M3
3Phá dỡ bằng thủ công: Tường gạchChương V của E-HSMT0,84M3
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V của E-HSMT152,89m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiChương V của E-HSMT71,25m2
6Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT0,344m3
7Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao Chương V của E-HSMT0,0093Tấn
8Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao Chương V của E-HSMT0,0543Tấn
9SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Tường cao Chương V của E-HSMT0,0688100M2
10Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dàyChương V của E-HSMT0,84M3
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75Chương V của E-HSMT12,48M2
12Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 100Chương V của E-HSMT14Mét
13Bả bằng ma tít vào tườngChương V của E-HSMT165,37M2
14Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn nước,1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT165,37M2
15Bảng cổng tôn phẳng dày 2 ly khung thép V50 ốp 2 mặtChương V của E-HSMT4,8M2
16Chữ Mê ca nhật tên trường + địa chỉChương V của E-HSMT1Bộ
17Lắp dựng cổng hàng ràoChương V của E-HSMT11,988M2
18Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nướcChương V của E-HSMT83,238M2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.849E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.69E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.329.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.987.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng Dân dụng, Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (Dân dụng) hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.(Tài liệu chứng minh: Bản chụp được chứng thực văn bằng, chứng chỉ có liên quan (Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước phù hợp với văn bằng, chứng chỉ). Nếu không có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp thì phải có: Hợp đồng công trình tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng có tên đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên)53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây lắp 2 Có trình độ từ cao đẳng trở lên thuộc một trong chuyên ngành (Xây dựng Dân dụng, Kỹ thuật xây dựng, Xây dựng công trình, Hạ tầng kỹ thuật). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên.Trong đó: Tối thiểu phải có 01 người chuyên ngành Xây dựng Dân dụng.(Tài liệu chứng minh: Bản chụp được chứng thực văn bằng(Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước phù hợp với văn bằng, chứng chỉ)& Hợp đồng công trình tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồngcó tên đã trực tiếp tham gia 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên).11
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 - Có trình độ từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành (Bảo hộ lao đông hoặc Công nghệ Kỹ thuật môi trường). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên.(Tài liệu chứng minh: Bản chụp được chứng thực văn bằng(Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước phù hợp với văn bằng, chứng chỉ)& Hợp đồng công trình tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồngcó tên đã trực tiếp tham gia 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên).11
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Có trình độ từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên.(Tài liệu chứng minh: Bản chụp được chứng thực văn bằng(Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước phù hợp với văn bằng, chứng chỉ) & Hợp đồng công trình tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồngcó tên đã trực tiếp tham gia 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy toàn đạc hoặc kinh vỹ điện tử hoặc Máy thủy bình Tài liệu chứng minh sở hữu + Giấy kiểm định/hiệu chuẩn còn hiệu lực, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê (Tổ chức cho thuê phải có chức năng cho thuê xe máy công trình) và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.1
2 Cần cẩu Sức nâng ≥ 10 tấn (Tài liệu chứng minh sở hữu +Giấy kiểm định còn hiệu lực), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê (Tổ chức cho thuê phải có chức năng cho thuê xe máy công trình) và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.1
3 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng ≥ 70 kg (Tài liệu chứng minh sở hữu), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê (Tổ chức cho thuê phải có chức năng cho thuê xe máy công trình) và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.3
4 Máy trộn bê tông Có dung tích ≥ 250 lít (Tài liệu chứng minh sở hữu), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê (Tổ chức cho thuê phải có chức năng cho thuê xe máy công trình) và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.3
5 Máy trộn vữa Có dung tích ≥ 150 lít (Tài liệu chứng minh sở hữu), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê (Tổ chức cho thuê phải có chức năng cho thuê xe máy công trình) và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.3
6 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1,5KW (Tài liệu chứng minh sở hữu), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê (Tổ chức cho thuê phải có chức năng cho thuê xe máy công trình) và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.3
7 Máy đầm bàn Công suất ≥ 1,0KW (Tài liệu chứng minh sở hữu), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê (Tổ chức cho thuê phải có chức năng cho thuê xe máy công trình) và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.3
8 Máy cắt, uốn thép Công suất ≥ 5,0KW (Tài liệu chứng minh sở hữu), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê (Tổ chức cho thuê phải có chức năng cho thuê xe máy công trình) và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.3
9 Máy khoan bê tông Công suất ≥ 0,62 Kw (Tài liệu chứng minh sở hữu), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê (Tổ chức cho thuê phải có chức năng cho thuê xe máy công trình) và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.3
10 Máy cắt gạch đá Công suất ≥ 1,7 Kw (Tài liệu chứng minh sở hữu), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê (Tổ chức cho thuê phải có chức năng cho thuê xe máy công trình) và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.3
11 Biến thế hàn xoay chiều Công suất ≥ 23,0Kw (Tài liệu chứng minh sở hữu), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê (Tổ chức cho thuê phải có chức năng cho thuê xe máy công trình) và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->