Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220340929-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ CÁC DỰ ÁN XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH HUYỆN THỚI BÌNH |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220340758 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn Xổ số kiến thiết tỉnh hỗ trợ thực hiện sửa chữa trường lớp năm học 2021-2022 và Nguồn Ngân sách nhà nước trong Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 – 2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-18 11:48:00 đến ngày 2022-03-29 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Cà Mau |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,899,664,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.849E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.69E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.329.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.987.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng Dân dụng, Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (Dân dụng) hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.(Tài liệu chứng minh: Bản chụp được chứng thực văn bằng, chứng chỉ có liên quan (Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước phù hợp với văn bằng, chứng chỉ). Nếu không có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp thì phải có: Hợp đồng công trình tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng có tên đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây lắp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ cao đẳng trở lên thuộc một trong chuyên ngành (Xây dựng Dân dụng, Kỹ thuật xây dựng, Xây dựng công trình, Hạ tầng kỹ thuật). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên.Trong đó: Tối thiểu phải có 01 người chuyên ngành Xây dựng Dân dụng.(Tài liệu chứng minh: Bản chụp được chứng thực văn bằng(Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước phù hợp với văn bằng, chứng chỉ)& Hợp đồng công trình tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồngcó tên đã trực tiếp tham gia 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành (Bảo hộ lao đông hoặc Công nghệ Kỹ thuật môi trường). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên.(Tài liệu chứng minh: Bản chụp được chứng thực văn bằng(Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước phù hợp với văn bằng, chứng chỉ)& Hợp đồng công trình tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồngcó tên đã trực tiếp tham gia 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên.(Tài liệu chứng minh: Bản chụp được chứng thực văn bằng(Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước phù hợp với văn bằng, chứng chỉ) & Hợp đồng công trình tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồngcó tên đã trực tiếp tham gia 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy toàn đạc hoặc kinh vỹ điện tử hoặc Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh sở hữu + Giấy kiểm định/hiệu chuẩn còn hiệu lực, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê (Tổ chức cho thuê phải có chức năng cho thuê xe máy công trình) và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 10 tấn (Tài liệu chứng minh sở hữu +Giấy kiểm định còn hiệu lực), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê (Tổ chức cho thuê phải có chức năng cho thuê xe máy công trình) và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 70 kg (Tài liệu chứng minh sở hữu), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê (Tổ chức cho thuê phải có chức năng cho thuê xe máy công trình) và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có dung tích ≥ 250 lít (Tài liệu chứng minh sở hữu), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê (Tổ chức cho thuê phải có chức năng cho thuê xe máy công trình) và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có dung tích ≥ 150 lít (Tài liệu chứng minh sở hữu), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê (Tổ chức cho thuê phải có chức năng cho thuê xe máy công trình) và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5KW (Tài liệu chứng minh sở hữu), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê (Tổ chức cho thuê phải có chức năng cho thuê xe máy công trình) và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,0KW (Tài liệu chứng minh sở hữu), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê (Tổ chức cho thuê phải có chức năng cho thuê xe máy công trình) và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5,0KW (Tài liệu chứng minh sở hữu), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê (Tổ chức cho thuê phải có chức năng cho thuê xe máy công trình) và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 0,62 Kw (Tài liệu chứng minh sở hữu), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê (Tổ chức cho thuê phải có chức năng cho thuê xe máy công trình) và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,7 Kw (Tài liệu chứng minh sở hữu), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê (Tổ chức cho thuê phải có chức năng cho thuê xe máy công trình) và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Biến thế hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23,0Kw (Tài liệu chứng minh sở hữu), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê (Tổ chức cho thuê phải có chức năng cho thuê xe máy công trình) và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| E-CDNT 1.1 | BAN QUẢN LÝ CÁC DỰ ÁN XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH HUYỆN THỚI BÌNH |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Trường Mầm non Hoa Tràm, xã Tân Bằng 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn Xổ số kiến thiết tỉnh hỗ trợ thực hiện sửa chữa trường lớp năm học 2021-2022 và Nguồn Ngân sách nhà nước trong Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 – 2025 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | “Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu phù hợp với Loại & Cấp công trình của gói thầu. (Nhà thầu có thể đính kèm hoặc không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng)” |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý các dự án XDCT huyện Thới Bình
Địa chỉ: Khóm 1, thị trấn Thới Bình, huyện Thới Bình, tỉnh Cà Mau.
Số điện thoại: 0290.386.03.99 – 0290 3861 790
Số fax :0290.386.03.99 – 0290 3861 790
Email:hochihuynh [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thới Bình Địa chỉ: Khóm 1, Thị trấn Thới Bình, huyện Thới Bình ,T.Cà Mau Điện thoại: 0290 3860198 - 0290 3860038 - 0290 3860463 - Fax: 0290 3860259 Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch & Đầu tư tỉnh Cà Mau Địa chỉ: Tầng 3, trụ sở các cơ quan tỉnh Cà Mau, số 91-93, đường Lý Thường Kiệt, phường 5, Tp.Cà Mau, ,T.Cà Mau Điện thoại: 0290 3831.332 - Fax: 0290 3830.773 Email: [email protected] |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC 1: SỬA CHỮA DÃY 03 PHÒNG HỌC ( DÃY A ) | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V của E-HSMT | 287,36 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V của E-HSMT | 10 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Chương V của E-HSMT | 181,76 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Chương V của E-HSMT | 12,96 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,8908 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 276,12 | m2 |
| 7 | Tháo toàn bộ hệ thống điện cũ | Chương V của E-HSMT | 1 | toàn bộ |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài | Chương V của E-HSMT | 311,5371 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong | Chương V của E-HSMT | 310,12 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 176,4 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Chương V của E-HSMT | 150,32 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 13 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 22,06 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 278,26 | m2 |
| 15 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 22,9888 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,6379 | tấn |
| 17 | Sửa cửa thay mới ổ khóa + chột khóa cửa đi | Chương V của E-HSMT | 13 | Bộ |
| 18 | Sửa cửa thay chốt, bánh xe, cài cửa sổ | Chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 19 | Gia công xà gồ thép ( tính sắt ) | Chương V của E-HSMT | 0,9133 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép ( tính công ) | Chương V của E-HSMT | 0,9133 | tấn |
| 21 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu D0,45ly | Chương V của E-HSMT | 2,7612 | 100m2 |
| 22 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V của E-HSMT | 150,32 | m2 |
| 23 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M125 | Chương V của E-HSMT | 150,32 | m2 |
| 24 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 10 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào tường ( tính 30% ) | Chương V của E-HSMT | 621,657 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ( tính 30% ) | Chương V của E-HSMT | 176,4 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 486,52 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 311,537 | m2 |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Chương V của E-HSMT | 0,72 | 100m |
| 30 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V của E-HSMT | 36 | cái |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 49mm | Chương V của E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | Chương V của E-HSMT | 0,036 | 100m |
| 33 | Lắp đặt cầu chắn rác inox | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 34 | Thi công trần bằng tấm Uco khung xương ( có công ) | Chương V của E-HSMT | 181,76 | m2 |
| 35 | Lắp đặt quạt ốp trần | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 36 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V của E-HSMT | 14 | bộ |
| 37 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 38 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 620 | m |
| 39 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 70 | m |
| 40 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 41 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | Chương V của E-HSMT | 35 | m |
| 42 | Lắp đặt dây đơn 10mm2 | Chương V của E-HSMT | 140 | m |
| 43 | Lắp đặt Đế + mặt 3 chấu ( tương đương panasonic ) | Chương V của E-HSMT | 11 | hộp |
| 44 | kích thước bảng nhựa 300x500 | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống 16x30mm | Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống 18x40mm | Chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống lo xo 25mm | Chương V của E-HSMT | 150 | m |
| 48 | Lắp đặt ống kim loại nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mm | Chương V của E-HSMT | 1 | m |
| 49 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 50 | Lắp đặt ô cắm đơn | Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 51 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 52 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt linh kiện chống điện giật | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 54 | Tủ điện sơn tĩnh điện 300x400 | Chương V của E-HSMT | 1 | Tủ |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mm | Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 56 | Đóng cọc tiếp địa | Chương V của E-HSMT | 2 | cọc |
| 57 | Băng keo cách điện | Chương V của E-HSMT | 10 | Cuộn |
| 58 | Ốc vít + tắc kê | Chương V của E-HSMT | 10 | Bọc |
| 59 | Lắp đặt phểu thu iNOX 304 150 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt xí bệt + phụ kiện loại nhỏ | Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 60mm | Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 90mm | Chương V của E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 114mm | Chương V của E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 64 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60-90mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90-114mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 66 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 67 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60-90mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90-114mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 69 | Tính công hút hầm tự hoại | Chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| B | HẠNG MỤC 2: SỬA CHỮA DÃY 03 PHÒNG HỌC ( DÃY B ) | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V của E-HSMT | 287,36 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V của E-HSMT | 12 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Chương V của E-HSMT | 181,76 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Chương V của E-HSMT | 12,96 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,8908 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 276,12 | m2 |
| 7 | Tháo toàn bộ hệ thống điện cũ | Chương V của E-HSMT | 1 | toàn bộ |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài | Chương V của E-HSMT | 311,5371 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong | Chương V của E-HSMT | 310,12 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 176,4 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Chương V của E-HSMT | 150,32 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 13 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 22,06 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 278,26 | m2 |
| 15 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 22,9888 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,6379 | tấn |
| 17 | Sửa cửa thay mới ổ khóa + chột khóa cửa đi | Chương V của E-HSMT | 13 | Bộ |
| 18 | Sửa cửa thay chốt, bánh xe, cài cửa sổ | Chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 19 | Gia công xà gồ thép ( tính sắt ) | Chương V của E-HSMT | 0,9133 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép ( tính công ) | Chương V của E-HSMT | 0,9133 | tấn |
| 21 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu D0,45ly | Chương V của E-HSMT | 2,7612 | 100m2 |
| 22 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V của E-HSMT | 150,32 | m2 |
| 23 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M125 | Chương V của E-HSMT | 150,32 | m2 |
| 24 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 12 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào tường ( tính 30% ) | Chương V của E-HSMT | 621,657 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ( tính 30% ) | Chương V của E-HSMT | 176,4 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 486,52 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 311,537 | m2 |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Chương V của E-HSMT | 0,72 | 100m |
| 30 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V của E-HSMT | 36 | cái |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 49mm | Chương V của E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | Chương V của E-HSMT | 0,036 | 100m |
| 33 | Lắp đặt cầu chắn rác inox | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 34 | Thi công trần bằng tấm Uco khung xương ( có công ) | Chương V của E-HSMT | 181,76 | m2 |
| 35 | Lắp đặt quạt ốp trần | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 36 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V của E-HSMT | 14 | bộ |
| 37 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 38 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 620 | m |
| 39 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 70 | m |
| 40 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 41 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | Chương V của E-HSMT | 35 | m |
| 42 | Lắp đặt dây đơn 10mm2 | Chương V của E-HSMT | 140 | m |
| 43 | Lắp đặt Đế + mặt 3 chấu ( tương đương panasonic ) | Chương V của E-HSMT | 11 | hộp |
| 44 | kích thước bảng nhựa 300x500 | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống 16x30mm | Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống 18x40mm | Chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống lo xo 25mm | Chương V của E-HSMT | 150 | m |
| 48 | Lắp đặt ống kim loại nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mm | Chương V của E-HSMT | 1 | m |
| 49 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 50 | Lắp đặt ô cắm đơn | Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 51 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 52 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt linh kiện chống điện giật | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 54 | Tủ điện sơn tĩnh điện 300x400 | Chương V của E-HSMT | 1 | Tủ |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mm | Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 56 | Đóng cọc tiếp địa | Chương V của E-HSMT | 2 | cọc |
| 57 | Băng keo cách điện | Chương V của E-HSMT | 10 | Cuộn |
| 58 | Ốc vít + tắc kê | Chương V của E-HSMT | 10 | Bọc |
| 59 | Lắp đặt phểu thu iNOX 304 150 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt xí bệt + phụ kiện loại nhỏ | Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 60mm | Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 90mm | Chương V của E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 114mm | Chương V của E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 64 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60-90mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90-114mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 66 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 67 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60-90mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90-114mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 69 | Tính công hút hầm tự hoại | Chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| C | HẠNG MỤC 3: SỬA CHỮA DÃY 02 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V của E-HSMT | 239,38 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V của E-HSMT | 5 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Chương V của E-HSMT | 181,82 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Chương V của E-HSMT | 7,2 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 1,0816 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 245,32 | m2 |
| 7 | Tháo toàn bộ hệ thống điện cũ | Chương V của E-HSMT | 1 | toàn bộ |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài | Chương V của E-HSMT | 152,5419 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong | Chương V của E-HSMT | 103,8 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 42,6 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Chương V của E-HSMT | 42,6 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 7,2 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 239,38 | m2 |
| 14 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 19,1504 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,5314 | tấn |
| 16 | Sửa cửa thay mới ổ khóa + chột khóa cửa đi | Chương V của E-HSMT | 7 | Bộ |
| 17 | Sửa cửa thay chốt, bánh xe, cài cửa sổ | Chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 18 | Gia công xà gồ thép ( tính sắt ) | Chương V của E-HSMT | 1,2539 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép ( tính công ) | Chương V của E-HSMT | 1,2539 | tấn |
| 20 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu D0,45ly | Chương V của E-HSMT | 2,453 | 100m2 |
| 21 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V của E-HSMT | 42,6 | m2 |
| 22 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M125 | Chương V của E-HSMT | 42,6 | m2 |
| 23 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 5 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào tường ( tính 30% ) | Chương V của E-HSMT | 256,34 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ( tính 30% ) | Chương V của E-HSMT | 42,6 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 146,4 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 152,54 | m2 |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Chương V của E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 29 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | Chương V của E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 31 | Lắp đặt cầu chắn rác inox | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 32 | Thi công trần bằng tấm Uco khung xương ( có công ) | Chương V của E-HSMT | 113,54 | m2 |
| 33 | Thi công trần Tấm nhôm vuông 600 | Chương V của E-HSMT | 68,28 | m2 |
| 34 | Lắp đặt quạt ốp trần | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 35 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V của E-HSMT | 11 | bộ |
| 36 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 37 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 420 | m |
| 38 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 70 | m |
| 39 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 40 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | Chương V của E-HSMT | 35 | m |
| 41 | Lắp đặt dây đơn 10mm2 | Chương V của E-HSMT | 70 | m |
| 42 | Lắp đặt Đế + mặt 3 chấu ( tương đương panasonic ) | Chương V của E-HSMT | 8 | hộp |
| 43 | kích thước bảng nhựa 300x500 | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống 16x30mm | Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống 18x40mm | Chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống lo xo 25mm | Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 47 | Lắp đặt ống kim loại nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mm | Chương V của E-HSMT | 1 | m |
| 48 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 49 | Lắp đặt ô cắm đơn | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 50 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 51 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt linh kiện chống điện giật | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 53 | Tủ điện sơn tĩnh điện 300x400 | Chương V của E-HSMT | 1 | Tủ |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mm | Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 55 | Đóng cọc tiếp địa | Chương V của E-HSMT | 2 | cọc |
| 56 | Băng keo cách điện | Chương V của E-HSMT | 10 | Cuộn |
| 57 | Ốc vít + tắc kê | Chương V của E-HSMT | 10 | Bọc |
| D | HẠNG MỤC 4: SỬA CHỮA DÃY BẾP ĂN | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V của E-HSMT | 150,62 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V của E-HSMT | 1 | toàn bộ |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V của E-HSMT | 222,35 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần | Chương V của E-HSMT | 137,2 | m2 |
| 5 | Tháo toàn bộ hệ thống điện cũ | Chương V của E-HSMT | 21,2 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài | Chương V của E-HSMT | 21,2 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong | Chương V của E-HSMT | 21,2 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 21,2 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Chương V của E-HSMT | 359,55 | m2 |
| 10 | Đục lỗ thông tường bê tông - Chiều dày ≤11cm, tiết diện lỗ ≤0,04m2 | Chương V của E-HSMT | 21,2 | m2 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 158,4 | m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 222,35 | m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 16 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 17 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 111,1 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V của E-HSMT | 0,073 | tấn |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 39,52 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 21 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 14 | bộ |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 470 | m |
| 24 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 90 | m |
| 25 | Sửa cửa thay mới ổ khóa + chột khóa cửa đi | Chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 26 | Sửa cửa thay chốt, bánh xe, cài cửa sổ | Chương V của E-HSMT | 65 | m |
| 27 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 28 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V của E-HSMT | 15 | hộp |
| 29 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M125 | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 30 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 31 | Bả bằng bột bả vào tường ( tính 30% ) | Chương V của E-HSMT | 80 | m |
| 32 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ( tính 30% ) | Chương V của E-HSMT | 200 | m |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 1 | m |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 17 | cái |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 36 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt cầu chắn rác inox | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 39 | Thi công trần bằng tấm Uco khung xương ( có công ) | Chương V của E-HSMT | 1 | Tủ |
| 40 | Thi công trần Tấm nhôm vuông 600 | Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 41 | Lắp đặt quạt ốp trần | Chương V của E-HSMT | 2 | cọc |
| 42 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Chương V của E-HSMT | 10 | Cuộn |
| 43 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V của E-HSMT | 10 | Bọc |
| 44 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V của E-HSMT | 150,62 | m2 |
| 45 | Lắp đặt đèn chống nổ có chụp | Chương V của E-HSMT | 1 | toàn bộ |
| 46 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 222,35 | m2 |
| 47 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 137,2 | m2 |
| 48 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Chương V của E-HSMT | 21,2 | m2 |
| 49 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | Chương V của E-HSMT | 21,2 | m2 |
| 50 | Lắp đặt dây đơn 10mm2 | Chương V của E-HSMT | 21,2 | m2 |
| 51 | Lắp đặt Đế + mặt 3 chấu ( tương đương panasonic ) | Chương V của E-HSMT | 21,2 | m2 |
| 52 | kích thước bảng nhựa 300x500 | Chương V của E-HSMT | 359,55 | m2 |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống 16x30mm | Chương V của E-HSMT | 21,2 | m2 |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống 18x40mm | Chương V của E-HSMT | 158,4 | m2 |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống lo xo 25mm | Chương V của E-HSMT | 222,35 | m2 |
| 56 | Lắp đặt ống kim loại nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mm | Chương V của E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 57 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 58 | Lắp đặt ô cắm đơn | Chương V của E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 59 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 60 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | Chương V của E-HSMT | 111,1 | m2 |
| 61 | Lắp đặt linh kiện chống điện giật | Chương V của E-HSMT | 0,073 | tấn |
| 62 | Tủ điện sơn tĩnh điện 300x400 | Chương V của E-HSMT | 39,52 | m2 |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mm | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 64 | Đóng cọc tiếp địa | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 65 | Băng keo cách điện | Chương V của E-HSMT | 14 | bộ |
| 66 | Ốc vít + tắc kê | Chương V của E-HSMT | 470 | m |
| 67 | Lắp đặt phểu thu Inox 304 150 | Chương V của E-HSMT | 90 | m |
| 68 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 69 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V của E-HSMT | 65 | m |
| 70 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 71 | Bếp nấu + phụ kiện hút gió | Chương V của E-HSMT | 15 | hộp |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mm | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mm | Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm | Chương V của E-HSMT | 80 | m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 60mm | Chương V của E-HSMT | 200 | m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 90mm | Chương V của E-HSMT | 1 | m |
| 77 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60mm | Chương V của E-HSMT | 17 | cái |
| 78 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27-21mm | Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 79 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27-21mm | Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 80 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60-90mm | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| E | HẠNG MỤC 5: SỬA CHỮA DÃY HIỆU BỘ | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 2 | Tháo toàn bộ hệ thống điện cũ | Chương V của E-HSMT | 2 | cọc |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài | Chương V của E-HSMT | 10 | Cuộn |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong | Chương V của E-HSMT | 10 | Bọc |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 150,62 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Chương V của E-HSMT | 1 | toàn bộ |
| 7 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V của E-HSMT | 222,35 | m2 |
| 8 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M125 | Chương V của E-HSMT | 137,2 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường ( tính 30% ) | Chương V của E-HSMT | 21,2 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ( tính 30% ) | Chương V của E-HSMT | 21,2 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 21,2 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 21,2 | tấn |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Chương V của E-HSMT | 359,55 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V của E-HSMT | 21,2 | bộ |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | Chương V của E-HSMT | 158,4 | cái |
| 16 | Lắp đặt cầu chắn rác inox | Chương V của E-HSMT | 222,35 | cái |
| 17 | Thi công trần bằng tấm Uco khung xương ( có công ) | Chương V của E-HSMT | 0,48 | m2 |
| 18 | Lắp dựng thép giằng trần hành lang | Chương V của E-HSMT | 24 | 100m3 |
| 19 | Thi công trần Tấm nhôm vuông 600 | Chương V của E-HSMT | 0,02 | 100m3 |
| 20 | Lắp đặt quạt ốp trần | Chương V của E-HSMT | 8 | m3 |
| 21 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V của E-HSMT | 111,1 | m3 |
| 22 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V của E-HSMT | 0,073 | m3 |
| 23 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 39,52 | 100m2 |
| 24 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 7 | tấn |
| 25 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Chương V của E-HSMT | 3 | m3 |
| 26 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | Chương V của E-HSMT | 14 | 100m2 |
| 27 | Lắp đặt dây đơn 10mm2 | Chương V của E-HSMT | 470 | tấn |
| 28 | Lắp đặt Đế + mặt 3 chấu ( tương đương panasonic ) | Chương V của E-HSMT | 90 | tấn |
| 29 | kích thước bảng nhựa 300x500 | Chương V của E-HSMT | 60 | 100m3 |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống 16x30mm | Chương V của E-HSMT | 65 | 100m3 |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống 18x40mm | Chương V của E-HSMT | 60 | m3 |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống lo xo 25mm | Chương V của E-HSMT | 15 | 100m2 |
| 33 | Lắp đặt ống kim loại nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mm | Chương V của E-HSMT | 1 | 100m2 |
| 34 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V của E-HSMT | 30 | tấn |
| 35 | Lắp đặt ô cắm đơn | Chương V của E-HSMT | 80 | tấn |
| 36 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Chương V của E-HSMT | 0,2016 | m3 |
| 37 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | Chương V của E-HSMT | 7,56 | m2 |
| 38 | Lắp đặt linh kiện chống điện giật | Chương V của E-HSMT | 0,4022 | 100m2 |
| 39 | Tủ điện sơn tĩnh điện 300x400 | Chương V của E-HSMT | 2,8154 | m3 |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mm | Chương V của E-HSMT | 42,7 | m2 |
| 41 | Đóng cọc tiếp địa | Chương V của E-HSMT | 0,2221 | tấn |
| 42 | Băng keo cách điện | Chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| 43 | Ốc vít + tắc kê | Chương V của E-HSMT | 0,1997 | tấn |
| F | HẠNG MỤC 6: SỬA CHỮA KHU VỆ SINH HỌC SINH | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V của E-HSMT | 8,64 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài | Chương V của E-HSMT | 28,96 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong | Chương V của E-HSMT | 27,52 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,864 | m3 |
| 6 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 8,64 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V của E-HSMT | 56,48 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 27,52 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 28,96 | m2 |
| 10 | Lắp đặt phểu thu iNOX 304 150 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt xí bệt + phụ kiện loại nhỏ | Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 60mm | Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 90mm | Chương V của E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 114mm | Chương V của E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 15 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60-90mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90-114mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60-90mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90-114mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| G | HẠNG MỤC 7: SỬA CHỮA KHU VỆ SINH GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V của E-HSMT | 14 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V của E-HSMT | 20,4 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V của E-HSMT | 0,294 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 3,02 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài | Chương V của E-HSMT | 55,62 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong | Chương V của E-HSMT | 32,42 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 2,8 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Chương V của E-HSMT | 2,8 | m2 |
| 10 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 20,4 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 14 | m2 |
| 12 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 1,12 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0311 | tấn |
| 14 | Sửa cửa thay chốt, bánh xe, cài cửa sổ | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 15 | Làm vách ngăn tấm conpact 12mm | Chương V của E-HSMT | 12,4 | m2 |
| 16 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V của E-HSMT | 3,02 | m2 |
| 17 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V của E-HSMT | 2,8 | m2 |
| 18 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M125 | Chương V của E-HSMT | 2,8 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào tường ( tính 30% ) | Chương V của E-HSMT | 88,04 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ( tính 30% ) | Chương V của E-HSMT | 2,8 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 35,22 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 55,62 | m2 |
| 23 | Lắp đặt phểu thu Inox 304 150 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt xí bệt | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 25 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 26 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mm | Chương V của E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mm | Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm | Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 60mm | Chương V của E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 90mm | Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mm | Chương V của E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 33 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27-21mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27-21mm | Chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 36 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 37 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60-90mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| H | HẠNG MỤC 8: SỬA CHỮA SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ, MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,12 | 100M3 |
| 2 | Lát gạch xi măng tự chèn 300x300x50cm ( chỉ tính công gạch tận dụng ) | Chương V của E-HSMT | 120 | M2 |
| 3 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 100 | Chương V của E-HSMT | 120 | M2 |
| 4 | Cao su lót sân | Chương V của E-HSMT | 0,33 | 100M2 |
| 5 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 250 | Chương V của E-HSMT | 2,64 | M3 |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sân, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,0733 | Tấn |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 1,0815 | 100m3 |
| 8 | Rải cao su sọc làm móng công trình | Chương V của E-HSMT | 2,301 | 100M2 |
| 9 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 250 | Chương V của E-HSMT | 18,408 | M3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,5109 | tấn |
| 11 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm loại nhám | Chương V của E-HSMT | 249,361 | M2 |
| 12 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày | Chương V của E-HSMT | 2,1888 | M3 |
| 13 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, đá 4x6 Mác 100 | Chương V của E-HSMT | 1,035 | M3 |
| 14 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 250 | Chương V của E-HSMT | 1,035 | M3 |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sân, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,0707 | Tấn |
| 16 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng | Chương V của E-HSMT | 3,7908 | M3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,0152 | 100M3 |
| 18 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 0,81 | M3 |
| 19 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 0,8232 | m3 |
| 20 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn tấm đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,4339 | 100M2 |
| 21 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,0304 | Tấn |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,1536 | M3 |
| 23 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao | Chương V của E-HSMT | 0,0252 | Tấn |
| 24 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao | Chương V của E-HSMT | 0,0384 | 100M2 |
| 25 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày | Chương V của E-HSMT | 1,1402 | M3 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Chương V của E-HSMT | 28,504 | M2 |
| 27 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 | Chương V của E-HSMT | 12,5 | M2 |
| 28 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1,701 | m3 |
| 29 | Sản xuất lắp dựng cốt thép mương, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,0536 | Tấn |
| 30 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Tường cao | Chương V của E-HSMT | 0,036 | 100M2 |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 200mm | Chương V của E-HSMT | 0,626 | 100M |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 315mm | Chương V của E-HSMT | 0,13 | 100M |
| 33 | Đặt ống fi=315mm qua lộ | Chương V của E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
| I | HẠNG MỤC 9: SỬA CHỮA MÁI CHE | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng | Chương V của E-HSMT | 2,016 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 0,8064 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 0,288 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, rộng | Chương V của E-HSMT | 0,896 | m3 |
| 5 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột | Chương V của E-HSMT | 0,0896 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất cột Bằng thép hình | Chương V của E-HSMT | 0,1902 | tấn |
| 7 | Bu lông fi=14mm, L=300 | Chương V của E-HSMT | 32 | Cái |
| 8 | Bu long fi=14mm, L=100 | Chương V của E-HSMT | 32 | Cái |
| 9 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Khẩu độ | Chương V của E-HSMT | 0,264 | tấn |
| 10 | Sản xuất giằng mái thép | Chương V của E-HSMT | 0,0925 | tấn |
| 11 | Gia công xà gồ thép ( tính thép ) | Chương V của E-HSMT | 0,3016 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V của E-HSMT | 0,19 | tấn |
| 13 | Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ | Chương V của E-HSMT | 0,264 | tấn |
| 14 | Lắp dựng giằng thép Bằng bu lông | Chương V của E-HSMT | 0,1725 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,301 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 69,7785 | 1m2 |
| 17 | Lợp mái che tường bằng sóng vuông mạ màu D0,45ly | Chương V của E-HSMT | 1,0442 | 100m2 |
| 18 | Lợp mái che tường bằng Tôn phẳng D0,5ly | Chương V của E-HSMT | 0,222 | 100m2 |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 20 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 21 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao | Chương V của E-HSMT | 0,0928 | tấn |
| 22 | Bu long fi=14mm, L=100 | Chương V của E-HSMT | 88 | Cái |
| 23 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Khẩu độ | Chương V của E-HSMT | 0,6688 | tấn |
| 24 | Sản xuất giằng mái thép | Chương V của E-HSMT | 0,1006 | tấn |
| 25 | Tắc kê bung nở fi=12mm | Chương V của E-HSMT | 56 | cái |
| 26 | Gia công xà gồ thép ( tính thép ) | Chương V của E-HSMT | 0,8102 | tấn |
| 27 | Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ | Chương V của E-HSMT | 0,669 | tấn |
| 28 | Lắp dựng giằng thép Bằng bu lông | Chương V của E-HSMT | 0,1 | tấn |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,81 | tấn |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 128,0292 | 1m2 |
| 31 | Lợp mái che tường bằng sóng vuông mạ màu D0,45ly | Chương V của E-HSMT | 3,0789 | 100m2 |
| 32 | Lợp mái che tường bằng Tôn phẳng D0,5ly | Chương V của E-HSMT | 0,117 | 100m2 |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 34 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 35 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao | Chương V của E-HSMT | 0,1023 | tấn |
| J | HẠNG MỤC 10: SỬA CHỮA CỔNG, HÀNG RÀO CHÍNH | |||
| 1 | Phá dỡ bằng thủ công: Hàng rào song sắt loại phức tạp | Chương V của E-HSMT | 16,03 | M2 |
| 2 | Phá dỡ bằng thủ công: Kết cấu bê tông cột | Chương V của E-HSMT | 0,28 | M3 |
| 3 | Phá dỡ bằng thủ công: Tường gạch | Chương V của E-HSMT | 0,84 | M3 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V của E-HSMT | 152,89 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V của E-HSMT | 71,25 | m2 |
| 6 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,344 | m3 |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao | Chương V của E-HSMT | 0,0093 | Tấn |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao | Chương V của E-HSMT | 0,0543 | Tấn |
| 9 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Tường cao | Chương V của E-HSMT | 0,0688 | 100M2 |
| 10 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày | Chương V của E-HSMT | 0,84 | M3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Chương V của E-HSMT | 12,48 | M2 |
| 12 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 100 | Chương V của E-HSMT | 14 | Mét |
| 13 | Bả bằng ma tít vào tường | Chương V của E-HSMT | 165,37 | M2 |
| 14 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn nước,1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 165,37 | M2 |
| 15 | Bảng cổng tôn phẳng dày 2 ly khung thép V50 ốp 2 mặt | Chương V của E-HSMT | 4,8 | M2 |
| 16 | Chữ Mê ca nhật tên trường + địa chỉ | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 17 | Lắp dựng cổng hàng rào | Chương V của E-HSMT | 11,988 | M2 |
| 18 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Chương V của E-HSMT | 83,238 | M2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.849E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.69E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.329.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.987.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng Dân dụng, Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (Dân dụng) hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.(Tài liệu chứng minh: Bản chụp được chứng thực văn bằng, chứng chỉ có liên quan (Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước phù hợp với văn bằng, chứng chỉ). Nếu không có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp thì phải có: Hợp đồng công trình tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng có tên đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây lắp | 2 | Có trình độ từ cao đẳng trở lên thuộc một trong chuyên ngành (Xây dựng Dân dụng, Kỹ thuật xây dựng, Xây dựng công trình, Hạ tầng kỹ thuật). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên.Trong đó: Tối thiểu phải có 01 người chuyên ngành Xây dựng Dân dụng.(Tài liệu chứng minh: Bản chụp được chứng thực văn bằng(Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước phù hợp với văn bằng, chứng chỉ)& Hợp đồng công trình tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồngcó tên đã trực tiếp tham gia 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên). | 1 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | - Có trình độ từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành (Bảo hộ lao đông hoặc Công nghệ Kỹ thuật môi trường). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên.(Tài liệu chứng minh: Bản chụp được chứng thực văn bằng(Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước phù hợp với văn bằng, chứng chỉ)& Hợp đồng công trình tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồngcó tên đã trực tiếp tham gia 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên). | 1 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Có trình độ từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên.(Tài liệu chứng minh: Bản chụp được chứng thực văn bằng(Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước phù hợp với văn bằng, chứng chỉ) & Hợp đồng công trình tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồngcó tên đã trực tiếp tham gia 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy toàn đạc hoặc kinh vỹ điện tử hoặc Máy thủy bình | Tài liệu chứng minh sở hữu + Giấy kiểm định/hiệu chuẩn còn hiệu lực, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê (Tổ chức cho thuê phải có chức năng cho thuê xe máy công trình) và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. | 1 |
| 2 | Cần cẩu | Sức nâng ≥ 10 tấn (Tài liệu chứng minh sở hữu +Giấy kiểm định còn hiệu lực), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê (Tổ chức cho thuê phải có chức năng cho thuê xe máy công trình) và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. | 1 |
| 3 | Máy đầm đất cầm tay | Trọng lượng ≥ 70 kg (Tài liệu chứng minh sở hữu), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê (Tổ chức cho thuê phải có chức năng cho thuê xe máy công trình) và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. | 3 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Có dung tích ≥ 250 lít (Tài liệu chứng minh sở hữu), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê (Tổ chức cho thuê phải có chức năng cho thuê xe máy công trình) và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. | 3 |
| 5 | Máy trộn vữa | Có dung tích ≥ 150 lít (Tài liệu chứng minh sở hữu), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê (Tổ chức cho thuê phải có chức năng cho thuê xe máy công trình) và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. | 3 |
| 6 | Máy đầm dùi | Công suất ≥ 1,5KW (Tài liệu chứng minh sở hữu), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê (Tổ chức cho thuê phải có chức năng cho thuê xe máy công trình) và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. | 3 |
| 7 | Máy đầm bàn | Công suất ≥ 1,0KW (Tài liệu chứng minh sở hữu), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê (Tổ chức cho thuê phải có chức năng cho thuê xe máy công trình) và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. | 3 |
| 8 | Máy cắt, uốn thép | Công suất ≥ 5,0KW (Tài liệu chứng minh sở hữu), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê (Tổ chức cho thuê phải có chức năng cho thuê xe máy công trình) và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. | 3 |
| 9 | Máy khoan bê tông | Công suất ≥ 0,62 Kw (Tài liệu chứng minh sở hữu), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê (Tổ chức cho thuê phải có chức năng cho thuê xe máy công trình) và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. | 3 |
| 10 | Máy cắt gạch đá | Công suất ≥ 1,7 Kw (Tài liệu chứng minh sở hữu), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê (Tổ chức cho thuê phải có chức năng cho thuê xe máy công trình) và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. | 3 |
| 11 | Biến thế hàn xoay chiều | Công suất ≥ 23,0Kw (Tài liệu chứng minh sở hữu), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê (Tổ chức cho thuê phải có chức năng cho thuê xe máy công trình) và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi