Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220343329-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ CÁC DỰ ÁN XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH HUYỆN THỚI BÌNH |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220340800 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn Xổ số kiến thiết tỉnh hỗ trợ thực hiện sửa chữa trường lớp năm học 2021-2022 và Nguồn Ngân sách nhà nước trong Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 – 2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-18 11:59:00 đến ngày 2022-03-29 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Cà Mau |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,628,036,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.442E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.088E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (8):Tính chất tương tự được hiểu như sau:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại (công trình dân dụng, và cấp công trình tương tự Cấp III) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc:Giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 2.539.000.000 đồng.Ghi chú: Đối với hợp đồng tương tự “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” nhà thầu phải nộp các tài liệu chứng minh: . Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1.Hợp đồng và các phụ lục hợp đồng “ nếu có”.2. Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.3. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng kèm theo hóa đơn thanh toán có VAT.4. Tài liệu chứng minh tính chất tương tự của hợp đồng như: Quyết định phê duyệt Dự án hoặc Phê duyệt thiết kế Bản vẽ thi công hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu hợp pháp khác. . Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn:1.Hợp đồng và các phụ lục hợp đồng “ nếu có”.2. Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.3. Biên bản nghiệm thu giai đoạn và Hồ sơ thanh toán kèm theo hóa đơn có VAT hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng hoàn thành tại thời điển hiện tại.4. Tài liệu chứng minh tính chất tương tự của hợp đồng như: Quyết định phê duyệt Dự án hoặc Phê duyệt thiết kế Bản vẽ thi công hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu hợp pháp khác.* Trường hợp thực hiện với tư cách Liên danh: Ngoài phải đáp ứng 02 nội dung trên, phải cung cấp thêm.- Phụ lục hợp đồng phân chia khối lượng chi tiết của các thành viên liên danh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.* Trường hợp thực hiện với tư cách Thầu phụ: Ngoài phải đáp ứng các nội dung như nhà thầu chính, phải cung cấp thêm các tài liệu:- Hợp đồng của nhà thầu chính với Chủ đầu tư hoặc xác nhận của Chủ đầu tư tên nhà thầu chính thực hiện gói thầu, tên nhà thầu phụ và phạm vi giá trị nhà thầu phụ đảm nhận.(Nếu công trình thi công chậm tiến độ vì lý do khách quan không phải do lỗi của Nhà thầu thì phải được xác nhận của Chủ đầu tư bằng văn bản). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.539.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.617.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng, Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (Dân dụng) hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.(Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Văn bằng, chứng chỉ có liên quan (Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước). Trường hợp không có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp thì phải có: Hợp đồng công trình tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng có tên đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề theo yêu cầu trên) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ cao đẳng trở lên thuộc một trong chuyên ngành (Xây dựng dân dụng, Kỹ thuật xây dựng). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên.(Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Văn bằng (Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước & Hợp đồng công trình tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng có tên đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng theo yêu cầu trên). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành (Trắc địa, đo đạc bản đồ). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên.(Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Văn bằng (Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước & Hợp đồng công trình tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng có tên đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng theo yêu cầu trên). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp,thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành (cấp thoát nước). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên.(Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Văn bằng (Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước & Hợp đồng công trình tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng có tên đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng theo yêu cầu trên). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành điện. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên.(Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Văn bằng (Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước & Hợp đồng công trình tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng có tên đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng theo yêu cầu trên). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành (Bảo hộ lao đông hoặc An toàn lao động). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên.((Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Văn bằng (Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước & Hợp đồng công trình tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng có tên đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng theo yêu cầu trên). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phụ trách Vật liệu xây dựng & Thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành (Vật liệu xây dựng hoặc Kinh tế xây dựng hoặc Quản lý xây dựng). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên.(Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Văn bằng (Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước & Hợp đồng công trình tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng có tên đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng theo yêu cầu trên). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy toàn đạc hoặc kinh vỹ điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Giấy kiểm nghiệm/hiệu chuẩn còn hiệu lực), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Giấy kiểm nghiệm /hiệu chuẩn còn hiệu lực), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào một gầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu ≥ 0,5 m3- Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Giấy chứng nhận đăng ký + Giấy kiểm định còn hiệu lực), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 0,8 tấn - Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Tài liệu chứng minh sở hữu + Giấy kiểm định còn hiệu lực), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 60 kg- Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Tài liệu chứng minh sở hữu), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít- Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Tài liệu chứng minh sở hữu), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 150 lít- Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Tài liệu chứng minh sở hữu), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5KW- Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Tài liệu chứng minh sở hữu), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,0KW- Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Tài liệu chứng minh sở hữu), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5,0KW- Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Tài liệu chứng minh sở hữu), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 0,62KW- Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Tài liệu chứng minh sở hữu), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,7 Kw- Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Tài liệu chứng minh sở hữu), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Biến thế hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 14,0Kw- Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Tài liệu chứng minh sở hữu), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | BAN QUẢN LÝ CÁC DỰ ÁN XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH HUYỆN THỚI BÌNH |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Trường Tiểu học Biển Bạch (Điểm kênh 10, kênh 16), xã Biển Bạch 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn Xổ số kiến thiết tỉnh hỗ trợ thực hiện sửa chữa trường lớp năm học 2021-2022 và Nguồn Ngân sách nhà nước trong Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 – 2025 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với Loại & Cấp công trình của gói thầu. (Nhà thầu có thể đính kèm hoặc không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý các dự án XDCT huyện Thới Bình
Địa chỉ: Khóm 1, thị trấn Thới Bình, huyện Thới Bình, tỉnh Cà Mau.
Số điện thoại: 0290.386.03.99 – 0290 3861 790
Số fax :0290.386.03.99 – 0290 3861 790
Email:hochihuynh [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thới Bình Địa chỉ: Khóm 1, Thị trấn Thới Bình, huyện Thới Bình ,T.Cà Mau Điện thoại: 0290 3860198 - 0290 3860038 - 0290 3860463 - Fax: 0290 3860259 Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch & Đầu tư tỉnh Cà Mau Địa chỉ: Tầng 3, trụ sở các cơ quan tỉnh Cà Mau, số 91-93, đường Lý Thường Kiệt, phường 5, Tp.Cà Mau, ,T.Cà Mau Điện thoại: 0290 3831.332 - Fax: 0290 3830.773 Email: [email protected] |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: Nâng cấp, sửa chữa và xây dựng điểm kênh 10 | |||
| 1 | Đục bê tông để gia cố các kết cấu bê tông, đục cột, dầm, tường | Chương V của E-HSMT | 0,6435 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 42,9 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ | Chương V của E-HSMT | 1.995,186 | m2 |
| 4 | Vệ sinh sê nô | Chương V của E-HSMT | 36,8 | m2 |
| 5 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V của E-HSMT | 36,8 | m2 |
| 6 | Sơn cửa gỗ sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 242,038 | 1m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 976,981 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 1.018,205 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V của E-HSMT | 128,3 | m2 |
| 10 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 (bù nền lún 3cm) | Chương V của E-HSMT | 128,3 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 (kt 40*40cm) | Chương V của E-HSMT | 128,3 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ trần | Chương V của E-HSMT | 274,29 | m2 |
| 13 | Thi công trần phẳng bằng uco | Chương V của E-HSMT | 274,29 | m2 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 90mm | Chương V của E-HSMT | 0,216 | 100m |
| 15 | Lắp đặt nối nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, ĐK 90mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 16 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 385 | m2 |
| 17 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V của E-HSMT | 3,85 | 100m2 |
| 18 | cung cấp tôn phằng úp nóc | Chương V của E-HSMT | 32,4 | m2 |
| 19 | Gia công xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 1,7297 | tấn |
| 20 | Lắp đặt tủ điện tổng 400x300x150mm | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 21 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 22 | Lắp đèn led đôi dài 1,2m | Chương V của E-HSMT | 47 | bộ |
| 23 | Lắp đặt ô cắm ba | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 24 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 25 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt quạt ốp trần | Chương V của E-HSMT | 36 | cái |
| 27 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤20A | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 28 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤80A | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤150A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC ≤1.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 950 | m |
| 31 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC ≤ 2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 200 | m |
| 32 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC E1.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 150 | m |
| 33 | Lắp đặt dây đơn ≤ 4mm2 | Chương V của E-HSMT | 200 | m |
| 34 | Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2 | Chương V của E-HSMT | 140 | m |
| 35 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V của E-HSMT | 12 | bảng |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa vuông 30x16mm | Chương V của E-HSMT | 300 | m |
| 37 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ | Chương V của E-HSMT | 1.185,11 | m2 |
| 38 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 534,2 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 650,91 | m2 |
| 40 | Vệ sinh sê nô | Chương V của E-HSMT | 27,04 | m2 |
| 41 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Chương V của E-HSMT | 27,04 | m2 |
| 42 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V của E-HSMT | 187,375 | m2 |
| 43 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm | Chương V của E-HSMT | 189,375 | M2 |
| 44 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50 | Chương V của E-HSMT | 3,78 | m2 |
| 45 | Tháo dỡ trần | Chương V của E-HSMT | 177,06 | m2 |
| 46 | Làm trần phẳng bằng tấm uCo | Chương V của E-HSMT | 177,06 | m2 |
| 47 | Sơn cửa gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 31,584 | 1m2 |
| 48 | Đục bê tông để gia cố các kết cấu bê tông, đục cột, dầm, tường | Chương V của E-HSMT | 0,24 | m3 |
| 49 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 23,8 | m2 |
| 50 | Lắp đặt tủ điện tổng 400x300x150mm | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 51 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 52 | Lắp đèn led đôi dài 1,2m | Chương V của E-HSMT | 31 | bộ |
| 53 | Lắp đặt ô cắm ba | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 54 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V của E-HSMT | 17 | cái |
| 55 | Lắp đặt quạt ốp trần | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 56 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤20A | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 57 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤80A | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt dây đôi Cu/PVC ≤1.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 380 | m |
| 59 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC ≤ 2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 400 | m |
| 60 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC E1.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 121 | m |
| 61 | Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2 | Chương V của E-HSMT | 85 | m |
| 62 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V của E-HSMT | 16 | bảng |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa vuông 30x16mm | Chương V của E-HSMT | 162 | m |
| 64 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,283 | 100m3 |
| 65 | Đóng cừ tràm L=4,7m, ngọn 4,2cm bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 17,6368 | 100m |
| 66 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 1,501 | m3 |
| 67 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 1,501 | m3 |
| 68 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 2,2728 | m3 |
| 69 | Ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT | 0,0546 | 100m2 |
| 70 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,1704 | tấn |
| 71 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 1,8552 | 1m3 |
| 72 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,015 | 100m3 |
| 73 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 1,416 | m3 |
| 74 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,1416 | 100m2 |
| 75 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0327 | tấn |
| 76 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,1733 | tấn |
| 77 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 1,312 | m3 |
| 78 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,2624 | 100m2 |
| 79 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0766 | tấn |
| 80 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,2113 | tấn |
| 81 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 3,061 | m3 |
| 82 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,4048 | 100m2 |
| 83 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,1404 | tấn |
| 84 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,1984 | tấn |
| 85 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 1,3877 | m3 |
| 86 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,2032 | 100m2 |
| 87 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,1413 | tấn |
| 88 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 1,1578 | m3 |
| 89 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,0496 | 100m2 |
| 90 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0799 | tấn |
| 91 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,011 | tấn |
| 92 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 2,628 | m3 |
| 93 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 32,48 | m2 |
| 94 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 5,6776 | m3 |
| 95 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 0,6912 | m3 |
| 96 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 86,99 | m2 |
| 97 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 14,03 | m2 |
| 98 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 12,8 | m2 |
| 99 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 12,08 | m2 |
| 100 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 49,4 | m2 |
| 101 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện 25x40cm | Chương V của E-HSMT | 49,8 | m2 |
| 102 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 40x40cm | Chương V của E-HSMT | 3,76 | m2 |
| 103 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 83,23 | m2 |
| 104 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 38,91 | m2 |
| 105 | Thi công trần phẳng bằng tấm UCo | Chương V của E-HSMT | 13,42 | m2 |
| 106 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,1458 | 100m3 |
| 107 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 1,848 | m3 |
| 108 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 | Chương V của E-HSMT | 18,48 | m2 |
| 109 | Lợp mái che tường bằng tole sóng vuông dày 0,45mm | Chương V của E-HSMT | 0,189 | 100m2 |
| 110 | Gia công xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,0666 | tấn |
| 111 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,0666 | tấn |
| 112 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 7, kính dày 5mm | Chương V của E-HSMT | 4,08 | m2 |
| 113 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 7, kính dày 5mm | Chương V của E-HSMT | 1,5 | m2 |
| 114 | Lắp dựng cửa nhôm, vách nhôm | Chương V của E-HSMT | 17,44 | m2 |
| 115 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 10,44 | m2 |
| 116 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V của E-HSMT | 10,44 | m2 |
| 117 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 12,3 | m |
| 118 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 119 | Lắp đặt xí bệt | Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 120 | Lắp đặt phễu thu 150x150 | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 121 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 122 | Lắp đặt bể nước Inox 0,5m3 | Chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm | Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | Chương V của E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Chương V của E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Chương V của E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Chương V của E-HSMT | 0,23 | 100m |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm | Chương V của E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 129 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21-34mm | Chương V của E-HSMT | 62 | cái |
| 130 | Lắp đặt co nhựa D90 | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 131 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 132 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27-34mm | Chương V của E-HSMT | 38 | cái |
| 133 | Lắp đặt tê nhựa D60 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 134 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 135 | Lắp đặt van khóa D27mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 136 | Lắp đặt van khóa D34mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 137 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤1600cm2 | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 138 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 139 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 140 | Lắp đặt MCB 2P 16A-6kA | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 141 | Lắp đặt MCB 2P 20A-6kA | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 142 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 143 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 27 | m |
| 144 | Lắp đặt dây đơn 16mm2 | Chương V của E-HSMT | 25 | m |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ống lò xo D21 | Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 146 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,1547 | 100m3 |
| 147 | Đóng cừ tràm L=4,7m, ngọn 4,5cm bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 5,922 | 100m |
| 148 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 0,576 | m3 |
| 149 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 0,576 | m3 |
| 150 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 2,1204 | m3 |
| 151 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 0,4158 | m3 |
| 152 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 32,798 | m2 |
| 153 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 2,64 | m2 |
| 154 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,1611 | tấn |
| 155 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 1,1193 | tấn |
| 156 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Chương V của E-HSMT | 0,624 | 100m2 |
| 157 | Bê tông cọc cừ, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 6,24 | m3 |
| 158 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 20x20cm-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 1,56 | 100m |
| 159 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V của E-HSMT | 0,468 | m3 |
| 160 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 5,625 | 1m3 |
| 161 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V của E-HSMT | 1,65 | m3 |
| 162 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 1,56 | 100m2 |
| 163 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,2921 | tấn |
| 164 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 1,404 | m3 |
| 165 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 4,875 | m3 |
| 166 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 1,052 | 100m2 |
| 167 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0788 | tấn |
| 168 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,4339 | tấn |
| 169 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 4,172 | m3 |
| 170 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 0,768 | m3 |
| 171 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,7254 | 100m2 |
| 172 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,1632 | tấn |
| 173 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,5755 | tấn |
| 174 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 7,254 | m3 |
| 175 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 5,4288 | m3 |
| 176 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 (trát trong và ngoài) | Chương V của E-HSMT | 135,72 | m2 |
| 177 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 78 | m2 |
| 178 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 213,72 | m2 |
| 179 | gia công thép hàng rào, cửa cổng | Chương V của E-HSMT | 1,5434 | tấn |
| 180 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, hàng rào | Chương V của E-HSMT | 1,998 | tấn |
| 181 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 401,076 | 1m2 |
| 182 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 162,78 | m2 |
| 183 | Cung cấp bộ chữ tên trường điểm kênh 10 | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 184 | cung cấp bản lề cổng | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| B | HẠNG MỤC: Nâng cấp mặt đường vào trường, mương thoát nước và sân điểm Kênh 10 | |||
| 1 | Đào vận chuyển đất trong phạm vi ≤50m, máy ủi 110CV-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,076 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,076 | 100m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 7,6 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,198 | tấn |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Chương V của E-HSMT | 0,154 | 100m2 |
| 6 | Cao su lót mặt đường | Chương V của E-HSMT | 76 | m2 |
| 7 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cm | Chương V của E-HSMT | 0,76 | 100m |
| 8 | Xây tường gạch ống 8x8x19cm - chiều dày ≤10cm, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 0,256 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 6,4 | m2 |
| 10 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m3 |
| 11 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 5,0cm | Chương V của E-HSMT | 360 | m2 |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 16,7648 | 1m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V của E-HSMT | 3,353 | m3 |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 2,528 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng | Chương V của E-HSMT | 0,0664 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0518 | tấn |
| 17 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 1,928 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 1,904 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,0964 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,1175 | tấn |
| 21 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,9896 | m3 |
| C | HẠNG MỤC: Nâng cấp sửa chữa và xây dựng mới điểm kênh 16 | |||
| 1 | Đục bê tông để gia cố các kết cấu bê tông, đục cột, dầm, tường | Chương V của E-HSMT | 0,0486 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 3,24 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ | Chương V của E-HSMT | 456,52 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 242,4 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 214,12 | m2 |
| 6 | Vệ sinh sê nô | Chương V của E-HSMT | 15,84 | m2 |
| 7 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V của E-HSMT | 15,84 | m2 |
| 8 | Sơn cửa gỗ sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 24,92 | 1m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V của E-HSMT | 145,6 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 | Chương V của E-HSMT | 109,04 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ trần | Chương V của E-HSMT | 145,6 | m2 |
| 12 | Làm trần phẳng bằng tấm uCo | Chương V của E-HSMT | 336,5945 | m2 |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 90mm | Chương V của E-HSMT | 0,21 | 100m |
| 14 | Lắp đặt nối nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, ĐK 90mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt tủ điện tổng 400x300x150mm | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 16 | Lắp đèn led đôi dài 1,2m | Chương V của E-HSMT | 17 | bộ |
| 17 | Lắp đặt ô cắm ba | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 19 | Lắp đặt quạt ốp trần | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 20 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤20A | Chương V của E-HSMT | 23 | cái |
| 21 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤80A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC ≤1.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 130 | m |
| 23 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC ≤ 2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 24 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC E1.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 25 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | Chương V của E-HSMT | 119 | m |
| 26 | Lắp đặt dây cáp đồng trần Cu 25mm | Chương V của E-HSMT | 140 | m |
| 27 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V của E-HSMT | 5 | bảng |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa vuông 30x16mm | Chương V của E-HSMT | 25 | m |
| 29 | Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: 0 cây | Chương V của E-HSMT | 2,4 | 100m2 |
| 30 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 111,5296 | 1m3 |
| 31 | Đóng Cọc tràm chiều dài cọc >=4,8m, ĐK ngọn >= 4,2cm vào đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 72,004 | 100m |
| 32 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công (tận dụng cát hiện hữu) | Chương V của E-HSMT | 6,128 | m3 |
| 33 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 6,128 | m3 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,6612 | tấn |
| 35 | Ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT | 0,3008 | 100m2 |
| 36 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 12,5141 | m3 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0447 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,4439 | tấn |
| 39 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,3696 | 100m2 |
| 40 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 1,848 | m3 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,3581 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 1,6848 | tấn |
| 43 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 1,214 | 100m2 |
| 44 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 12,476 | m3 |
| 45 | Lắp đất công trình | Chương V của E-HSMT | 0,7807 | 100m3 |
| 46 | cao su lót | Chương V của E-HSMT | 203,36 | m2 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép nền, tường hầm, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 1,19 | tấn |
| 48 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 20,336 | m3 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,2172 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,5546 | tấn |
| 51 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,9789 | 100m2 |
| 52 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 4,8944 | m3 |
| 53 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 1,9198 | 100m2 |
| 54 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,4482 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 1,455 | tấn |
| 56 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 13,8575 | m3 |
| 57 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,9954 | 100m2 |
| 58 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,6741 | tấn |
| 59 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 6,594 | m3 |
| 60 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,6735 | 100m2 |
| 61 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,3338 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,1666 | tấn |
| 63 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 5,218 | m3 |
| 64 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 (xây bó nền) | Chương V của E-HSMT | 6,185 | m3 |
| 65 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 61,85 | m2 |
| 66 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V của E-HSMT | 0,7965 | 100m3 |
| 67 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 1,5405 | m3 |
| 68 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 0,333 | m3 |
| 69 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 7,5264 | m3 |
| 70 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 39,1112 | m3 |
| 71 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm 40x80x1.4mm | Chương V của E-HSMT | 0,9622 | tấn |
| 72 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,9622 | tấn |
| 73 | Lợp mái, che tường bằng tôn 0,5mm | Chương V của E-HSMT | 2,3347 | 100m2 |
| 74 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 266,7224 | m2 |
| 75 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 296,56 | m2 |
| 76 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 215,39 | m2 |
| 77 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 23,72 | m2 |
| 78 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 148,928 | m2 |
| 79 | Ốp tường gạch 300x600mm | Chương V của E-HSMT | 131,0844 | m2 |
| 80 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Chương V của E-HSMT | 235,798 | m2 |
| 81 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Chương V của E-HSMT | 164,88 | m2 |
| 82 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 172,648 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 188,6 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 384,726 | m2 |
| 85 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V của E-HSMT | 36,84 | m2 |
| 86 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 36,84 | m2 |
| 87 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 224,01 | m2 |
| 88 | Lát đá tự nhiên khò nhám mặt | Chương V của E-HSMT | 9 | m2 |
| 89 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,036m2 (gạch gốm 60x240x9) | Chương V của E-HSMT | 29,2275 | m2 |
| 90 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch đá 600x600mm | Chương V của E-HSMT | 137,64 | m2 |
| 91 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch đá nhám 600x600mm | Chương V của E-HSMT | 77,37 | m2 |
| 92 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V của E-HSMT | 192,84 | m2 |
| 93 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi khung nhôm kính hệ 7 | Chương V của E-HSMT | 15,84 | m2 |
| 94 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính hệ 7 (bao gồm cả khung bảo vệ) | Chương V của E-HSMT | 21,6 | m2 |
| 95 | Sản xuất, lắp dựng lam kính khung inox | Chương V của E-HSMT | 16,8 | m2 |
| 96 | Lắp dựng lam nhôm mặt tiền | Chương V của E-HSMT | 19,84 | m2 |
| 97 | Sản xuất và lắp dựng lan can inox 304 (ram dốc) | Chương V của E-HSMT | 4,563 | m2 |
| 98 | Tay vịn lan can inox | Chương V của E-HSMT | 21,376 | m |
| 99 | Ổ khóa cửa đi | Chương V của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 100 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 115 | m |
| 101 | Lắp đặt chữ inox mạ đồng | Chương V của E-HSMT | 4,242 | m2 |
| 102 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 | Chương V của E-HSMT | 3 | hộp |
| 103 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 104 | Đèn ốp trần led trang trí | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 105 | Lắp đặt các automat 1 pha 75A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 107 | Lắp đặt quạt đảo trần | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 108 | Lắp đặt ô cắm đơn | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 109 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 ( đế âm đơn) | Chương V của E-HSMT | 3 | hộp |
| 110 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 ( đế âm đôi) | Chương V của E-HSMT | 3 | hộp |
| 111 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 112 | Lắp cầu chì | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 113 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | Chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 114 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 420 | m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống | Chương V của E-HSMT | 180 | m |
| 116 | Bình CO2 5kg | Chương V của E-HSMT | 2 | Bình |
| 117 | Bình chữa cháy bột 4kg | Chương V của E-HSMT | 2 | Bình |
| 118 | Nội quy và tiêu lệnh chữa cháy | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=90mm | Chương V của E-HSMT | 1,07 | 100m |
| 120 | Cầu chắn rác | Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 121 | Đóng cừ tràm dài 4,7m, đk ngọn >=4,2cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I (phần ngập vào đất) | Chương V của E-HSMT | 7,74 | 100m |
| 122 | Đóng cừ tràm dài 4,7m, đk ngọn >=4,2cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I (phần không ngập vào đất) | Chương V của E-HSMT | 4,386 | 100m |
| 123 | Lắp dựng cốt thép neo cừ tràm, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0572 | tấn |
| 124 | Mê bồ chắn đất | Chương V của E-HSMT | 43 | m2 |
| 125 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 0,3741 | 100m3 |
| 126 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Chương V của E-HSMT | 3,6145 | 100m3 |
| 127 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,1331 | 100m3 |
| 128 | Đóng cừ tràm L=4,7m, ngọn 4,2cm bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 8,789 | 100m |
| 129 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 0,704 | m3 |
| 130 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 1,056 | m3 |
| 131 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,704 | m3 |
| 132 | Ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT | 0,0108 | 100m2 |
| 133 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,096 | tấn |
| 134 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,405 | m3 |
| 135 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 1,2584 | 100m2 |
| 136 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,1077 | tấn |
| 137 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,1102 | tấn |
| 138 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 11,573 | m3 |
| 139 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,144 | 100m2 |
| 140 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0183 | tấn |
| 141 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0909 | tấn |
| 142 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,72 | m3 |
| 143 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,1952 | 100m2 |
| 144 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,0139 | tấn |
| 145 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,0509 | tấn |
| 146 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,732 | m3 |
| 147 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,7728 | m3 |
| 148 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,2116 | 100m2 |
| 149 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0799 | tấn |
| 150 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,011 | tấn |
| 151 | Xây tường gạch ống 8x8x19cm - chiều dày ≤10cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 9,0378 | m3 |
| 152 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 78,746 | m2 |
| 153 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1 | m2 |
| 154 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 6,202 | m2 |
| 155 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 25x40cm | Chương V của E-HSMT | 0,64 | m2 |
| 156 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 84,948 | m2 |
| 157 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 2,839 | 100m3 |
| 158 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 | Chương V của E-HSMT | 10,24 | m2 |
| 159 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 7, kính dày 5mm | Chương V của E-HSMT | 4,08 | m2 |
| 160 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 7, kính dày 5mm | Chương V của E-HSMT | 0,5 | m2 |
| 161 | Lắp dựng cửa nhôm, vách nhôm | Chương V của E-HSMT | 4 | m2 |
| 162 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 9,28 | m2 |
| 163 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V của E-HSMT | 9,28 | m2 |
| 164 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 165 | Lắp đặt xí bệt | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 166 | Lắp đặt phễu thu 150x150 | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 167 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 168 | Lắp đặt bể nước Inox 0,5m3 | Chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 169 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm | Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 170 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | Chương V của E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Chương V của E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 172 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Chương V của E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 173 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Chương V của E-HSMT | 0,23 | 100m |
| 174 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm | Chương V của E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 175 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21-34mm | Chương V của E-HSMT | 62 | cái |
| 176 | Lắp đặt co nhựa D90 | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 177 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 178 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27-34mm | Chương V của E-HSMT | 38 | cái |
| 179 | Lắp đặt tê nhựa D60 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 180 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 181 | Lắp đặt van khóa D27mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 182 | Lắp đặt van khóa D34mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 183 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤1600cm2 | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 184 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V của E-HSMT | 24 | bộ |
| 185 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 186 | Lắp đặt MCB 2P 16A-6kA | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 187 | Lắp đặt MCB 2P 20A-6kA | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 188 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 189 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 27 | m |
| 190 | Lắp đặt dây đơn 16mm2 | Chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 191 | Lắp đặt hộp nối dây 160x16x80 | Chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 192 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ống lò xo D21 | Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 193 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,1547 | 100m3 |
| 194 | Đóng cừ tràm L=4,7m, ngọn 4,5cm bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 5,922 | 100m |
| 195 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 0,576 | m3 |
| 196 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 0,576 | m3 |
| 197 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 2,1204 | m3 |
| 198 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 0,4158 | m3 |
| 199 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 32,798 | m2 |
| 200 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 2,64 | m2 |
| 201 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,528 | m3 |
| 202 | Lắp dựng cốt thép đan đáy, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0284 | tấn |
| 203 | Ván khuôn đan đáy | Chương V của E-HSMT | 0,0092 | 100m2 |
| 204 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,3136 | m3 |
| 205 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,0265 | 100m2 |
| 206 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,0557 | tấn |
| 207 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,2304 | m3 |
| 208 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 2,0808 | m3 |
| 209 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 30,312 | m2 |
| 210 | Cung cấp, lắp dựng Mũ chụp bằng thép tấm dày 3mm + phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 0,525 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.442E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.088E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (8):Tính chất tương tự được hiểu như sau:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại (công trình dân dụng, và cấp công trình tương tự Cấp III) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc:Giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 2.539.000.000 đồng.Ghi chú: Đối với hợp đồng tương tự “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” nhà thầu phải nộp các tài liệu chứng minh: . Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1.Hợp đồng và các phụ lục hợp đồng “ nếu có”.2. Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.3. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng kèm theo hóa đơn thanh toán có VAT.4. Tài liệu chứng minh tính chất tương tự của hợp đồng như: Quyết định phê duyệt Dự án hoặc Phê duyệt thiết kế Bản vẽ thi công hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu hợp pháp khác. . Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn:1.Hợp đồng và các phụ lục hợp đồng “ nếu có”.2. Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.3. Biên bản nghiệm thu giai đoạn và Hồ sơ thanh toán kèm theo hóa đơn có VAT hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng hoàn thành tại thời điển hiện tại.4. Tài liệu chứng minh tính chất tương tự của hợp đồng như: Quyết định phê duyệt Dự án hoặc Phê duyệt thiết kế Bản vẽ thi công hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu hợp pháp khác.* Trường hợp thực hiện với tư cách Liên danh: Ngoài phải đáp ứng 02 nội dung trên, phải cung cấp thêm.- Phụ lục hợp đồng phân chia khối lượng chi tiết của các thành viên liên danh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.* Trường hợp thực hiện với tư cách Thầu phụ: Ngoài phải đáp ứng các nội dung như nhà thầu chính, phải cung cấp thêm các tài liệu:- Hợp đồng của nhà thầu chính với Chủ đầu tư hoặc xác nhận của Chủ đầu tư tên nhà thầu chính thực hiện gói thầu, tên nhà thầu phụ và phạm vi giá trị nhà thầu phụ đảm nhận.(Nếu công trình thi công chậm tiến độ vì lý do khách quan không phải do lỗi của Nhà thầu thì phải được xác nhận của Chủ đầu tư bằng văn bản). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.539.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.617.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng, Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (Dân dụng) hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.(Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Văn bằng, chứng chỉ có liên quan (Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước). Trường hợp không có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp thì phải có: Hợp đồng công trình tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng có tên đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề theo yêu cầu trên) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Có trình độ từ cao đẳng trở lên thuộc một trong chuyên ngành (Xây dựng dân dụng, Kỹ thuật xây dựng). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên.(Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Văn bằng (Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước & Hợp đồng công trình tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng có tên đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng theo yêu cầu trên). | 1 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật phụ trách trắc đạc | 1 | - Có trình độ từ Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành (Trắc địa, đo đạc bản đồ). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên.(Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Văn bằng (Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước & Hợp đồng công trình tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng có tên đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng theo yêu cầu trên). | 1 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp,thoát nước | 1 | - Có trình độ từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành (cấp thoát nước). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên.(Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Văn bằng (Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước & Hợp đồng công trình tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng có tên đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng theo yêu cầu trên). | 1 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện | 1 | - Có trình độ từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành điện. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên.(Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Văn bằng (Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước & Hợp đồng công trình tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng có tên đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng theo yêu cầu trên). | 1 | 1 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | - Có trình độ từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành (Bảo hộ lao đông hoặc An toàn lao động). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên.((Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Văn bằng (Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước & Hợp đồng công trình tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng có tên đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng theo yêu cầu trên). | 1 | 1 |
| 7 | Cán bộ phụ trách phụ trách Vật liệu xây dựng & Thanh quyết toán | 1 | - Có trình độ từ Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành (Vật liệu xây dựng hoặc Kinh tế xây dựng hoặc Quản lý xây dựng). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên.(Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Văn bằng (Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước & Hợp đồng công trình tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng có tên đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng theo yêu cầu trên). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy toàn đạc hoặc kinh vỹ điện tử | Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Giấy kiểm nghiệm/hiệu chuẩn còn hiệu lực), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. | 1 |
| 2 | Máy thủy bình | Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Giấy kiểm nghiệm /hiệu chuẩn còn hiệu lực), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. | 1 |
| 3 | Máy đào một gầu | Dung tích gàu ≥ 0,5 m3- Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Giấy chứng nhận đăng ký + Giấy kiểm định còn hiệu lực), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. | 1 |
| 4 | Máy vận thăng | Sức nâng ≥ 0,8 tấn - Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Tài liệu chứng minh sở hữu + Giấy kiểm định còn hiệu lực), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. | 1 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay | Trọng lượng ≥ 60 kg- Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Tài liệu chứng minh sở hữu), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250 lít- Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Tài liệu chứng minh sở hữu), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. | 2 |
| 7 | Máy trộn vữa | Dung tích ≥ 150 lít- Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Tài liệu chứng minh sở hữu), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. | 2 |
| 8 | Máy đầm dùi | Công suất ≥ 1,5KW- Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Tài liệu chứng minh sở hữu), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. | 2 |
| 9 | Máy đầm bàn | Công suất ≥ 1,0KW- Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Tài liệu chứng minh sở hữu), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. | 2 |
| 10 | Máy cắt, uốn thép | Công suất ≥ 5,0KW- Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Tài liệu chứng minh sở hữu), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. | 2 |
| 11 | Máy khoan bê tông | Công suất ≥ 0,62KW- Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Tài liệu chứng minh sở hữu), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. | 2 |
| 12 | Máy cắt gạch đá | Công suất ≥ 1,7 Kw- Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Tài liệu chứng minh sở hữu), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. | 2 |
| 13 | Biến thế hàn xoay chiều | Công suất ≥ 14,0Kw- Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Tài liệu chứng minh sở hữu), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi