Gói thầu: Cung cấp vật tư thiết bị dự phòng năm 2021 cho NMTĐ A Vương
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220341697-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/03/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Thủy điện A Vương |
| Tên gói thầu | Cung cấp vật tư thiết bị dự phòng năm 2021 cho NMTĐ A Vương |
| Số hiệu KHLCNT | 20210963870 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất điện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-18 13:27:00 đến ngày 2022-03-28 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,444,325,922 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,636,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu sáu trăm ba mươi sáu nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.845487E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.933297E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp thiết bị điện, có giá trị hợp đồng tối thiểu là 4.594.565.000 VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.594.565.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có Cam kết hỗ trợ kỹ thuật và bảo hànhcủa Nhà sản xuất đối với các mục hàng hóa được đánh dấu (*) tại Phạm vi cung cấp – Chương IV, nhà thầu chào thầu cho gói thầu này.Trường hợp trong E-HSDT nhà thầu không đóng kèm Cam kết hỗ trợ kỹ thuật và bảo hành của Nhà sản xuấtnhư nêu trên thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làmrõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT hoặc khithương thảo hợp đồng (nếu nhà thầu được mời thươngthảo hợp đồng). Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng saukhi đã đệ trình cho Chủ đầu tư Cam kết hỗ trợ kỹ thuậtvà bảo hành của Nhà sản xuất.Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện tại Việt Nam có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như hỗ trợ lắp đặt, bảo hành, bảo trì, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế. - Nếu trong thời gian bảo hành hàng hóa có xảy ra tình trạng hư hỏng hoặc thiếu sót một phần hay toàn bộ, hoặc không phù hợp với quy định của Hợp đồng mà nguyên nhân do kết luận của nhà sản xuất thì nhà thầu phải có trách nhiệm sửa chữa hoặc thay thế hàng mới hoặc các bộ phận liên quan và trong thời gian không quá 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo của Bên mời thầu (Thông báo của Bên mời thầu là bản fax, bản email, báo bằng điện thoại).Mọi chi phí liên quan đến việc thay thế, sửa chữa hàng hóa đều do Nhà thầu phải chịu chi trả. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Thủy điện A Vương |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp vật tư thiết bị dự phòng năm 2021 cho NMTĐ A Vương Mua sắm vật tư thiết bị dự phòng năm 2021 cho NMTĐ A Vương; Sửa chữa lớn phần xây dựng năm 2021 với danh mục Xử lý hư hỏng mặt đường vận hành từ Km 4+000 đến Nhà máy và danh mục Xử lý sạt trượt đường vận hành tại Km 3+900 đường vận hành khu Nhà máy 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí sản xuất điện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy cam kết hàng hóa cung cấp cho gói thầu phải đảm bảo mới 100% chưa qua sử dụng, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, hợp pháp và phải đáp ứng các yêu cầu quy định tại phần II Chương V Yêu cầu kỹ thuật. - Nhà thầu cung cấp cam kết về thời gian và điều kiện giao hàng; cam kết về điều kiện và phương thức bảo hành; cam kết về thực hiện các dịch vụ sau bán hàng hỗ trợ lắp đặt từ hãng các mục (*). |
| E-CDNT 10.2(c) | Nhà thầu phải nêu rõ xuất xứ hàng hóa rõ ràng mà Nhà thầu sẽ cung cấp. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Nhà thầu phải nêu rõ xuất xứ hàng hóa rõ ràng, hàng hóa đảm bảo thông số kỹ thuật đúng theo yêu cầu mà Nhà thầu sẽ cung cấp. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): không yêu cầu. |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải có một đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như hỗ trợ lắp đặt, bảo hành, bảo trì, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế tại Việt Nam. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.636.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Cổ phần Thuỷ điện A Vương, có địa chỉ tại Thị trấn Thạnh Mỹ, huyện Nam Giang, tỉnh Quảng Nam. VPĐD tại Tầng 9 Toà nhà EVNGENCO2, số 143 đường Xô Viết Nghệ Tĩnh, quận Cẩm Lệ, TP Đà Nẵng, Số điện thoại: 0236.2211105, số Fax: 0236.3643885. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Cổ phần Thuỷ điện A Vương, có địa chỉ tại Thị trấn Thạnh Mỹ, huyện Nam Giang, tỉnh Quảng Nam. VPĐD tại Tầng 9 Toà nhà EVNGENCO2, số 143 đường Xô Viết Nghệ Tĩnh, quận Cẩm Lệ, TP Đà Nẵng, Số điện thoại: 0236.2211105, số Fax: 0236.3643885. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch và Vật tư - Công ty Cổ phần Thuỷ điện A Vương, có địa chỉ tại Thị trấn Thạnh Mỹ, huyện Nam Giang, tỉnh Quảng Nam. VPĐD tại Tầng 9 Toà nhà EVNGENCO2, số 143 đường Xô Viết Nghệ Tĩnh, quận Cẩm Lệ, TP Đà Nẵng, Số điện thoại: 0236.2211105, số Fax: 0236.3643885. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Đường dây nóng của Báo đấu thầu là 02437686611 và Email của Ban Quản lý đấu thầu EVN là [email protected]. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bơm dầu áp lực loại bơm trục vít. | 1 | Bộ | Bơm dầu áp lực loại bơm trục vít, Pump 3B 8/100-A D4 045K2 LRPE G333 triple Screw 160bar (IMO), và động cơ AИP 180S4, IM3081, IEC 200FF350, 220-380V, 1500rpm, 22kW, 165kg, DRV180-S4-022-0-1510 (VEMP), hoặc tương đương. | ||
| 2 | Bộ áp lực vi sai Pressure differential transducer. | 1 | cái | Bộ áp lực vi sai PR28/0-1,0 Pa/PD/C, 0-1,0 Mpa, 4-20mA, 10,5-36VDC, Pmax: 25Mpa (Aplisens), hoặc tương đương. | ||
| 3 | Rơle thời gian | 1 | cái | Rơle thời gian 3RP2540-1BW30 220VDC, 0.05…600s (Siemens), hoặc tương đương. | ||
| 4 | Đồng hồ giám sát nhiệt độ có tiếp điểm | 1 | cái | Đồng hồ giám sát nhiệt độ có tiếp điểm RIA45-A1C1 24-230VAC/DC (Endress Hauser), hoặc tương đương. | ||
| 5 | cảm biến đảo trục cho tuabin | 1 | Bộ | Shaft runout detector/cảm biến đảo trục cho tuabin (1 Bộ nguồn, 1 bộ biến đổi và 02 cảm biến dây dài 10m) có hình và tài liệu kèm theo, hoặc tương đương. | ||
| 6 | Đồng hồ giám sát | 1 | cái | Đồng hồ giám sát 233.50/HP160/0…160 below 0-160 kgf/cm2 (Wika), hoặc tương đương. | ||
| 7 | Relay 2 CO. 29 67 12 5 PLC-RSC-24UC/21-21AU, U=24VDC, I=18mA | 4 | cái | Relay 2 CO. 29 67 12 5 PLC-RSC-24UC/21-21AU, U=24VDC, I=18mA, (Phoenix), hoặc tương đương. | ||
| 8 | MCR-Temperature transmitter. | 2 | cái | MCR-Temperature transmitter. 28 14 88 3, MCR-SL-PT100-I-DC-24, U=20..40VDC, 100…6000C, 0(4)…20Ma (Phoenix), hoặc tương đương. | ||
| 9 | Jack PLC S7-400. | 1 | Bộ | Jack PLC S7-400. 6ES7400-1JA01-0AA0. S7-400, UR2 RACK, 9 SLOTS (Siemens), hoặc tương đương. | ||
| 10 | Interface Module | 2 | cái | Interface Module 6ES7 153-2BA10-0XB0 U=24Vdc, I=0,625A (Siemens), hoặc tương đương. | ||
| 11 | Digital I/O Modules | 4 | cái | Digital I/O Modules 6DI/DO 6ES7 323-1BL00-0AA0. U=24VDC, I=0,625A (Siemens), hoặc tương đương. | ||
| 12 | Flash Eprom/Memory Card 1P | 1 | cái | Flash Eprom/Memory Card 1P 6ES7 952 1KK00-0AA0 5V FLASH1 MBYTE/16BIT SVP V2 110335 SIAMTIC S7 (Siemens), hoặc tương đương. | ||
| 13 | Rơ le Sel 2664 | 1 | Bộ | Rơle Sel 2664 điện áp nguồn: 24-250Vdc/110-240Vac-50-60Hz, 5VA; 1 cổng quang 850nm/multi-mode; P/N 2664XX0XXX. Kết nối được với rơ le SEL 300G1****12X*X** (SEL), hoặc tương đương. | ||
| 14 | Van xả đáy bộ lọc tinh, dẫn động bằng động cơ điện ER20.X0B và gắn trên Van inox Dn 20, Pn40 | 2 | Bộ | Van xả đáy bộ lọc tinh, dẫn động bằng động cơ điện ER20.X0B.G00; 12-48VDC; 90độ; 20Nm; 15W gắn trên Van inox Dn 20, Pn40 kiểu mã JR.807.511 (Valpes), hoặc tương đương. | ||
| 15 | Đồng hồ áp lực 10bar có tiếp điểm/Euro gauge, Electrical contact type pressure gauge (Modular system) | 1 | cái | Đồng hồ áp lực có tiếp điểm/Euro gauge, Electrical contact type pressure gauge (Modular system) loại. 10bar Model: P510-4A2DDH047, S/M-21, (Wise), hoặc tương đương. | ||
| 16 | Bộ chuyển đổi tín hiệu Modem quang PDH | 2 | Bộ | Bộ chuyển đổi tín hiệu Modem quang PDH 4E1+FE (10/100M) OT120A, dùng kết nối với cáp quang single mode. Khoảng cách kết nối 60km, nguồn 48VDC (3Onedata), hoặc tương đương. | ||
| 17 | Tụ điện tủ charger | 4 | cái | Tụ điện tủ charger BHC 6000μF ±20%, 315VDC, ALS31C1088NT (BHC Aerovox/Kemet Equivalent), hoặc tương đương. | ||
| 18 | Tụ điện tủ UPS | 4 | cái | Tụ điện tủ UPS Type MKC-445050KT NO.3R27, Un 440V int. discharger 3/-kV, Qn 5kVAR int. Safety device, 3Ø 50Hz, In 6.6A, Temp -25/55oC (Mikro), hoặc tương đương. | ||
| 19 | Đồng hồ đếm sét và chỉ thị dòng rò | 3 | cái | Đồng hồ đếm sét và chỉ thị dòng rò 3EX5 050-0 (Siemens), hoặc tương đương. | ||
| 20 | Contactor 3P 9A 220Vdc và có tiếp điểm phụ đi kèm | 1 | Bộ | Contactor 3P 9A 220Vdc LP1K0901MD và tiếp điểm phụ LA1KN22 2NO+2NC đi kèm (Schneider), hoặc tương đương | ||
| 21 | Cảm biến báo cháy hệ tương tự Đầu báo khói quang SOC-24VN | 2 | Bộ | Cảm biến báo cháy hệ tương tự Đầu báo khói quang mã sản phẩm SOC-24VN (Hochiki), hoặc tương đương. | ||
| 22 | Cạc điều khiển UNS4881b V.1 (COB và MOB) | 1 | Bộ | Cạc điều khiển UNS4881b V.1 (COB và MOB), (ABB), hoặc tương đương. | (*) | |
| 23 | Control Panel UNS 0874C V.1 3BHB002551R0001 | 1 | Cái | Control Panel UNS 0874C V.1 -Type Number 3BHB002551R0001 (ABB), hoặc tương đương. | (*) | |
| 24 | Fast I/O UNS 0883A-P, V.1 3BHB006208R0001 | 1 | Cái | Fast I/O UNS 0883A-P, V.1 -Type Number 3BHB006208R0001 (ABB), hoặc tương đương. | (*) | |
| 25 | Operation Panel AF C094 AE2 HIEE200130R0002 | 1 | Cái | Operation Panel AF C094 AE2 -Type Number HIEE200130R0002 (ABB), hoặc tương đương. | (*) | |
| 26 | Power Signal Interface UNS0882A-P,V.1 3BHB006309R0001 | 1 | Cái | Power Signal Interface UNS0882A-P,V.1 3BHB006309R0001(ABB), hoặc tương đương. | (*) | |
| 27 | Converter Interface UNS 0880a-P, V.1 3BHB005922R0001 | 1 | Cái | Converter Interface UNS 0880a-P, V.1 3BHB005922R0001 (ABB), hoặc tương đương. | (*) | |
| 28 | Converter Display UNS 0885a-Z, V1 3BHB006943R0001 | 1 | Cái | Converter Display UNS 0885a-Z, V1 3BHB006943R0001 (ABB), hoặc tương đương. | (*) | |
| 29 | Gate Driver Interface (GDI) UNS 0881a-P,V1 3BHB006338R0001 | 1 | cái | Gate Driver Interface (GDI) UNS 0881a-P,V1 3BHB006338R0001 (ABB), hoặc tương đương. | (*) | |
| 30 | FBC Field Bus Coupler UP C090 AE1 32 I/0 HIEE300551R0001 | 1 | Cái | FBC Field Bus Coupler UP C090 AE1 32 I/0 HIEE300551R0001 (ABB), hoặc tương đương. | (*) | |
| 31 | Bineri Input 15 Fold UF C092 8E01 HIEE300910R0001 | 1 | cái | Bineri Input 15 Fold UF C092 8E01 HIEE300910R0001(ABB), hoặc tương đương. | (*) | |
| 32 | Transducer TV142 3BHB000528R0250 | 1 | Cái | Transducer TV142 SPEC 0-250V; 4-20mA UAUX 20-80VDC 3BHB000528R0250 (ABB), hoặc tương đương. | (*) | |
| 33 | Transducer TV142 3BHB001567R0060 | 1 | Cái | Transducer TV142 SPEC 0-60mV; 4-20mA UAUX 20-80VDC 3BHB001567R0060 (ABB), hoặc tương đương. | (*) | |
| 34 | Power Pack MPS 3BHB005449R0002 | 1 | cái | Power Pack MPS 10/5-230/24/48 100..240VAC; 100..283VDC; 24/48VDC; 250W 3BHB005449R0002 (ABB), hoặc tương đương. | (*) | |
| 35 | Input filter for power supply BHE003523R0030 | 1 | Cái | Input filter for power supply 3BHE003523R0030 (ABB), hoặc tương đương. | (*) | |
| 36 | Shunt 2500A/6mV GMN961705P0018 | 1 | Cái | Shunt 2500A/6mV GMN961705P0018 (ABB), hoặc tương đương. | (*) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.845487E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.933297E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp thiết bị điện, có giá trị hợp đồng tối thiểu là 4.594.565.000 VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.594.565.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có Cam kết hỗ trợ kỹ thuật và bảo hànhcủa Nhà sản xuất đối với các mục hàng hóa được đánh dấu (*) tại Phạm vi cung cấp – Chương IV, nhà thầu chào thầu cho gói thầu này.Trường hợp trong E-HSDT nhà thầu không đóng kèm Cam kết hỗ trợ kỹ thuật và bảo hành của Nhà sản xuấtnhư nêu trên thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làmrõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT hoặc khithương thảo hợp đồng (nếu nhà thầu được mời thươngthảo hợp đồng). Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng saukhi đã đệ trình cho Chủ đầu tư Cam kết hỗ trợ kỹ thuậtvà bảo hành của Nhà sản xuất.Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện tại Việt Nam có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như hỗ trợ lắp đặt, bảo hành, bảo trì, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế. - Nếu trong thời gian bảo hành hàng hóa có xảy ra tình trạng hư hỏng hoặc thiếu sót một phần hay toàn bộ, hoặc không phù hợp với quy định của Hợp đồng mà nguyên nhân do kết luận của nhà sản xuất thì nhà thầu phải có trách nhiệm sửa chữa hoặc thay thế hàng mới hoặc các bộ phận liên quan và trong thời gian không quá 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo của Bên mời thầu (Thông báo của Bên mời thầu là bản fax, bản email, báo bằng điện thoại).Mọi chi phí liên quan đến việc thay thế, sửa chữa hàng hóa đều do Nhà thầu phải chịu chi trả. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi