Gói thầu: Đào đường, xây dựng mương cáp, tái lập mặt đường phục vụ ngầm hóa lưới điện và cáp viễn thông trên tuyến đường Phạm Hùng quận 8

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220324195-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/03/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP. HCM, Ban Quản lý dự án lưới điện phân phối TP. HCM
Tên gói thầu Đào đường, xây dựng mương cáp, tái lập mặt đường phục vụ ngầm hóa lưới điện và cáp viễn thông trên tuyến đường Phạm Hùng quận 8
Số hiệu KHLCNT 20220317955
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn KHCB vay tín dụng thương mại có tham gia chương trình hỗ trợ lãi suất của Thành phố Hồ Chí Minh; và Khấu hao tài sản cố định
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-18 15:10:00 đến ngày 2022-03-29 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,242,047,288 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 138,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3864E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.772E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm {Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng bản chất, cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (thi công xây dựng mương cáp, tuy nen, hào kỹ thuật, hầm cống hoặc hệ thống cấp/thoát nước, đường giao thông), và Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% (6.470.000.000 đồng) giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét}, hợp đồng tương tự phải có giấy xác nhận của chủ đầu tư (trong đó chủ đầu tư xác nhận nhà thầu đã thực hiện đúng tiến độ và đảm bảo chất lượng); + Trường hợp trong HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét {Trường hợp nhà thầu trúng thầu 01 gói thầu tương tự (thi công mương cáp, móng tủ, hầm cống cho 02 dự án điện và viễn thông,...) nhưng ký nhiều hợp đồng, chấp thuận cộng giá trị tất cả các hợp đồng này thành 01 hợp đồng tương tự và phải đảm bảo các hợp đồng này đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn(4)}. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. + Trong trường hợp cần thiết để xác minh tính xác thực của các tài liệu về năng lực và kinh nghiệm mà nhà thầu cung cấp trong HSDT, Bên mời thầu sẽ gửi văn bản yêu cầu nhà thầu làm rõ, bổ sung cung cấp để đối chiếu: Bản chính hợp đồng, hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu; cung cấp tờ khai thuế, giấy xác nhận chuyển tiền cho hợp đồng do ngân hàng phát hành… .+ Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, phải có xác nhận của Chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.470.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.410.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên phù hợp với gói thầu hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Cung cấp thông tin chi tiết về nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV - Biểu mẫu dự thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Cung cấp thông tin chi tiết về nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV - Biểu mẫu dự thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị (cái)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bàn ≥ 1 kW
- Đặc điểm thiết bị (cái)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn ≥ 23kW
- Đặc điểm thiết bị (cái)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị (cái)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy khoan bê tông ≥ 0,5 kW
- Đặc điểm thiết bị (cái)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi ≥ 1,5
- Đặc điểm thiết bị (cái)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn ≥ 5 kW
- Đặc điểm thiết bị (cái)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Xe tải cẩu ≥ 2,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị (xe)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Xe đào gàu
- Đặc điểm thiết bị (xe)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Xe cào bóc mặt đường
- Đặc điểm thiết bị (xe)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy phát điện ≥ 5,2 kVA
- Đặc điểm thiết bị (cái)
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị (cái)
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP. HCM, Ban Quản lý dự án lưới điện phân phối TP. HCM
E-CDNT 1.2 Đào đường, xây dựng mương cáp, tái lập mặt đường phục vụ ngầm hóa lưới điện và cáp viễn thông trên tuyến đường Phạm Hùng quận 8
Dự án 1: Ngầm hóa hệ thống lưới điện trên tuyến đường Phạm Hùng, Quận 8, Dự án 2: Ngầm hóa hạ tầng viễn thông trên tuyến đường Phạm Hùng, Quận 8 - năm 2021- Hạng mục: Hầm cống
210 Ngày
E-CDNT 3 Vốn KHCB vay tín dụng thương mại có tham gia chương trình hỗ trợ lãi suất của Thành phố Hồ Chí Minh; và Khấu hao tài sản cố định
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP. HCM, Ban Quản lý dự án lưới điện phân phối TP. HCM , địa chỉ: 01 Đường Võ Văn Tần, Phường 6, Quận 3, TP. HCM
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư lô 01 (hạng mục dự án điện): Tổng công ty Điện lực TP. HCM, Số 35 Tôn Đức Thắng, Phường Bến Nghé, Quận 1 TPHCM. Điện thoại: (84.28) 2220.1177/88/99. + Chủ đầu tư lô 02 (hạng mục dự án viễn thông): Ban Quản lý dự án Tây thành phố-Chi nhánh Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam-Viễn Thông Thành phố Hồ Chí Minh; địa chỉ: số 270B Lý Thường Kiệt, Phường 14, Quận 10, TP. Hồ Chí Minh. Điện thoại: 028 38672443; Fax: 028 3868 7740
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





(1).Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán (dự án điện): Công ty TNHH Xây dựng điện và Thương mại Hưng Phát, địa chỉ: 72 đường số 40, P.Tân Phong, Q.7, TPHCM, Điện thoại 028.2212.5270; (2).Tư vấn thẩm tra thiết kế cơ sở Công ty TNHH Tư vấn Dịch vụ Xây dựng điện Phước Thịnh, địa chỉ 38 đường TX 18, phường Thạnh Xuân, Quận 12, TP.HCM; (3).Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán (dự án viễn thông): Công ty Cổ phần Tư vấn Thiết kế xây dựng Bưu Chính Viễn thông. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Bên mời thầu thực hiện. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Bên mời thầu thực hiện


- Bên mời thầu: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP. HCM, Ban Quản lý dự án lưới điện phân phối TP. HCM , địa chỉ: 01 Đường Võ Văn Tần, Phường 6, Quận 3, TP. HCM
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư lô 01 (hạng mục dự án điện): Tổng công ty Điện lực TP. HCM, Số 35 Tôn Đức Thắng, Phường Bến Nghé, Quận 1 TPHCM. Điện thoại: (84.28) 2220.1177/88/99. + Chủ đầu tư lô 02 (hạng mục dự án viễn thông): Ban Quản lý dự án Tây thành phố-Chi nhánh Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam-Viễn Thông Thành phố Hồ Chí Minh; địa chỉ: số 270B Lý Thường Kiệt, Phường 14, Quận 10, TP. Hồ Chí Minh. Điện thoại: 028 38672443; Fax: 028 3868 7740


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Bản Scan giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp...
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 138.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư lô 01 (hạng mục dự án điện): Tổng công ty Điện lực TP. HCM, Số 35 Tôn Đức Thắng, Phường Bến Nghé, Quận 1 TPHCM. Điện thoại: (84.28) 2220.1177/88/99. + Chủ đầu tư lô 02 (hạng mục dự án viễn thông): Ban Quản lý dự án Tây thành phố-Chi nhánh Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam-Viễn Thông Thành phố Hồ Chí Minh; địa chỉ: số 270B Lý Thường Kiệt, Phường 14, Quận 10, TP. Hồ Chí Minh. Điện thoại: 028 38672443; Fax: 028 3868 7740
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng công ty Điện lực TP. HCM, Số 35 Tôn Đức Thắng, Phường Bến Nghé, Quận 1 TPHCM. Điện thoại: (84.28) 2220.1177/88/99.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tổ chức hành chính - Ban quản lý dự án lưới điện phân phối Tp.HCM. Địa chỉ: số 01 Võ Văn Tần - Phường 06 - Quận 3 - TP.HCM, số 01 Võ Văn Tần, Phường 6, Quận 3, Tp.HCM; điện thoại 028.62875388, Fax: 028.38221107
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tổ chức hành chính - Ban quản lý dự án lưới điện phân phối Tp.HCM. Địa chỉ: số 01 Võ Văn Tần, Phường 06, Quận 3, Tp.HCM, số 01 Võ Văn Tần, Phường 6, Quận 3, Tp.HCM; điện thoại 028.62875388, Fax: 028.382211 - Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 024.3768.6611; - Địa chỉ email của Ban Quản lý đấu thầu EVN: [email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần xây lắp-hạng mục đan bê tông cốt thép (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm,…) thuộc dự án “Ngầm hóa hệ thống lưới điện trên tuyến đường Phạm Hùng, Quận 8”_ (Lô 01)
1Đổ bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2cm, M200 (độ sụt 6-8cm, mã vật liệu 11.12322 thông tư 12/2021/TT-BXD)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.84,145
2Ván khuôn tấm đan đúc sẳnChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.4,1059100m²
3SXLĐ cốt thép tấm đan đúc sẳnChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.8,4594Tấn
4Lắp đặt tấm đan : = 2423 cái, Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2.423Cái
B Phần xây lắp-hạng mục đào mương cáp (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, chi phí vận chuyển…) thuộc dự án “Ngầm hóa hệ thống lưới điện trên tuyến đường Phạm Hùng, Quận 8”_ (Lô 01)
1Cắt 2 mép mương cáp BTNN, BTXM, Gạch …Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.496,210m
2Cào bóc lớp mặt đường BTNN, dày Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.19,0327100m²
3Phá dỡ kết cấu mặt BTXMChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.45,4628
4Phá dỡ kết cấu mặt gạch,…Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.82,009
5Phá dỡ kết cấu mặt BTNNChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.95,5728
6Đào lớp cấp phối đá dăm mương cápChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.4,5328100m³
7Đào lớp cấp phối đá dăm (rộng ≤ 1m. sâu ≤ 1m)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.5,884
8Đào lớp cấp phối đá dăm (rộng ≤ 3m. sâu ≤ 2m)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.40,4425
9Đào lớp cát mương cápChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.5,6276100m³
10Đào lớp cát (rộng ≤ 1m. sâu ≤ 1m)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.47,9132
11Đào lớp cát (rộng ≤ 3m. sâu ≤ 2m)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1.188,1959
C Phần xây lắp-hạng mục tái lập mương cáp (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, chi phí vận chuyển…) thuộc dự án “Ngầm hóa hệ thống lưới điện trên tuyến đường Phạm Hùng, Quận 8”_ (Lô 01)
1Lắp ống nhựa xoắn HDPE D195/150Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. Nhà thầu chào giá ống riêng tại phần J, không chào trong giá tổng hợp này21,965100m
2Lắp ống nhựa xoắn HDPE D130/100Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. Nhà thầu chào giá ống riêng tại phần J, không chào trong giá tổng hợp này62,224100m
3Lắp ống nhựa xoắn HDPE D65/50Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. Nhà thầu chào giá ống riêng tại phần J, không chào trong giá tổng hợp này46,508100m
4Lắp ống nhựa phẳng HDPE D90Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. Nhà thầu chào giá ống riêng tại phần J, không chào trong giá tổng hợp này13,694100m
5Lắp ống nhựa phẳng HDPE D63Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. Nhà thầu chào giá ống riêng tại phần J, không chào trong giá tổng hợp này6,011100m
6Lắp ống nhựa phẳng HDPE D110Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. Nhà thầu chào giá ống riêng tại phần J, không chào trong giá tổng hợp này18,136100m
7Lắp ống nhựa phẳng HDPE D160Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. Nhà thầu chào giá ống riêng tại phần J, không chào trong giá tổng hợp này4,066100m
8Trải băng báo hiệu cáp ngầm điện lựcChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.7.361m
9Xếp gạch thẻ mương cáp 40x80x180 (Gạch không nung)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1.324,98
10Đắp cát công trình, K >=0.98 (dưới lòng đường)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.4,2871100m³
11Đắp cát công trình, K >=0.9 ( trên vỉa hè)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.8,6318100m³
12Đắp cát công trình, K >=0.95 dày 30cm (trên vỉa hè gạch con sâu)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2,1714100m³
13Đắp đất công trình, K >=0.95, dày 30cmChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,022100m³
14Trải vải địa kỹ thuậtChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.24,3236100m²
15Làm lớp móng dưới cấp phối đá dăm loại IIChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2,8476100m³
16Làm lớp móng trên cấp phối đá dăm loại IChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2,1435100m³
17Tưới nhựa thấm bám tiêu chuẩn, lượng nhựa 1.0Kg/m²Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.7,9644100m²
18Trải cán BTNN hạt trung (BTNC 19) dày 7cmChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.7,9644100m²
19Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn, lượng nhựa 1.5Kg/m² (dùng để tái lập tạm)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.7,9644100m²
20Trải cán BTNN hạt mịn (BTNC 12,5) dày 5cm (dùng để tái lập tạm)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.7,9644100m²
21Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn, lượng nhựa 0.5Kg/m²Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.19,0327100m²
22Trải cán BTNN hạt mịn dày 5cmChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.19,0327100m²
23Bê tông ximăng đá1x2 M200, dày 10cm (độ sụt 6-8cm, mã vật liệu 11.12322 thông tư 12/2021/TT-BXD)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.29,864
24Bê tông ximăng đá1x2 M300, dày 10cm (độ sụt 6-8cm, mã vật liệu 11.12324 thông tư 12/2021/TT-BXD)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.7,6175
25Bê tông ximăng đá1x2cm, M150, dày 5cm (độ sụt 6-8cm, mã vật liệu 11.12321 thông tư 12/2021/TT-BXD)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.7,9813
26Lát nền đường, vỉa hè gạch xi măng 40x40x3 (tái lập chẵn kích thước viên gạch)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.214m2
27Lát nền đường vỉa hè gạch con sâuChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.723,79m2
28Lắp đặt cột mốc bê tông : = 1 cái, Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Cái
29Lắp đặt cọc mốc định vị cáp ngầm bằng gangChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.209Cái
30Lắp đặt cọc mốc định vị cáp ngầm bằng sứChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.246Cái
D Phần xây lắp-hạng mục móng tủ hạ thế (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, chi phí vận chuyển…) thuộc dự án “Ngầm hóa hệ thống lưới điện trên tuyến đường Phạm Hùng, Quận 8”_ (Lô 01)
1Cắt BTXM, gạch trên vỉa hè ( khe 1x4)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.9,1810m
2Phá dỡ kết cấu mặt đường BTXM, lát gạchChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,969m3
3Đào lớp cấp phối đá dăm dày 10cm (bChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.9,843m3
4Đào đất hố móng, ( bChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1,02
5Đổ bêtông móng đá 1x2cm, M250 XM PC.40 (móng bChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.3,6261m3
6SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cho cấu kiện đúc sẵnChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2,3232100m2
7SXLD cốt thép móng tủ hạ thế đúc sẵnChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1,7279tấn
8Lắp đặt bulongChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.204Bộ
9Lắp đặt tấm BakelitChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.10,2m2
10Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn nặng >50kgChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.51Cái
11Trát tường ngoài dày 1,5cm vữa XM M75Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.45,9m2
12Ốp đá vào thành móng kích thước 70 x 220 mmChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.45,9m2
E Phần xây lắp-hạng mục móng trạm tích hợp tủ RMU (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, chi phí vận chuyển…) thuộc dự án “Ngầm hóa hệ thống lưới điện trên tuyến đường Phạm Hùng, Quận 8”_ (Lô 01)
1Cắt BTXM, gạch trên vỉa hè ( khe 1x4)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.5,9210m
2Phá dỡ kết cấu mặt đường BTXM, lát gạchChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2,5992
3Đào lớp cấp phối đá dăm dày 10cm (bChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2,736
4Đào đất hố móng, (bChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.38,4408m3
5Đổ bê tông lót móng đá 4x6cm, M150 XM PC.40 (móng bChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2,736
6Đổ bêtông móng đá 1x2cm, M250 XM PC.40 (móng bChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.16,504
7SXLD tháo dỡ ván khuôn móngChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,9912100m²
8SXLD cốt thép đế đường kính D ≤ D10Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,1818Tấn
9SXLD cốt thép đế đường kính D ≤ D18Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1,2679Tấn
10Lắp đặt bulongChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.64Bộ
11Đắp đất hố móng độ chặt k = 0.95Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.13,9648
12Trát tường ngoài dày 1,5cm vữa XM M75Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.5,64m2
13Ốp đá vào thành móng kích thước 70 x 220 mmChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.5,64m2
14Lát vỉa hè gạch Terrazzo, vữa XM M75Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.16,36m2
15Đổ Bê tông XM đá 1x2 dày 5cm vỉa hè, mác 150 (độ sụt 6-8cm)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,818
16Làm móng lớp dưới của vỉa hè bằng cấp phối đá dăm loại II dày 10cmChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,0164100m3
F Phần xây lắp-hạng mục móng tủ RMU (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, chi phí vận chuyển…) thuộc dự án “Ngầm hóa hệ thống lưới điện trên tuyến đường Phạm Hùng, Quận 8”_ (Lô 01)
1Cắt BTXM, gạch trên vỉa hè ( khe 1x4)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.6,50610m
2Phá dỡ kết cấu mặt đường BTXM, lát gạchChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.3,5628
3Đào lớp cấp phối đá dăm dày 10cm (bChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.3,7503
4Đào đất hố móng, (bChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.22,6892m3
5Đổ bê tông lót móng đá 4x6cm, M150 XM PC.40 (móng bChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.3,1822
6Đổ bêtông móng đá 1x2cm, M250 XM PC.40 (móng bChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.11,4112
7SXLD tháo dỡ ván khuôn móngChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,8774100m²
8SXLD cốt thép đế đường kính D8 ≤ D10Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,0891Tấn
9SXLD cốt thép đế đường kính D12 ≤ D18Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,5174Tấn
10Lắp đặt bulongChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.28Bộ
11Đắp đất hố móng độ chặt k = 0.95Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.4,6589
12Trát tường ngoài dày 1,5cm vữa XM M75Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.18,53m2
13Ốp đá vào thành móng kích thước 70 x 220 mmChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.18,53m2
14Lát vỉa hè gạch Terrazzo, vữa XM M75Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.25,53m2
15Đổ Bê tông XM đá 1x2 dày 5cm vỉa hè, mác 150 (độ sụt 6-8cm)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1,2765
16Làm móng lớp dưới của vỉa hè bằng cấp phối đá dăm loại II dày 10cmChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,0255100m3
17Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 195/150Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. Nhà thầu chào giá ống riêng tại phần J, không chào trong giá tổng hợp này0,56100m
G Phần xây lắp-hạng mục hầm cáp viễn thông (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, chi phí vận chuyển…) thuộc dự án“Ngầm hóa hệ thống lưới điện trên tuyến đường Phạm Hùng, Quận 8”_ (Lô 01)
1Cắt BTXM, gạch trên vỉa hè ( khe 1x4)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.5,2810m
2Phá dỡ kết cấu mặt đường BTXM, lát gạchChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1,08m3
3Đào đất hố móng, (bChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.9,18m3
4Đổ bê tông lót móng đá 4x6cm, M150 XM PC.40 (móng bChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1,08
5Đổ bêtông móng đá 1x2cm, M250 XM PC.40 (móng bChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.3,111m3
6SXLD tháo dỡ ván khuôn móng (lấy tương đương phần định mức tấm đan cho cấu kiện đúc sẵn)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,5675100m2
7SXLD cốt thép móng hầm cáp viễn thông đúc sẵn (lấy tương đương phần định mức tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn cho cấu kiện đúc sẵn)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1,1464tấn
8Đặt ống nhựa phẳng HDPE D90 để chờ lỗ cáp vào tủ trước khi đổ bê tôngChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. Nhà thầu chào giá ống riêng tại phần J, không chào trong giá tổng hợp này6,4m
9Đặt ống nhựa phẳng HDPE D63 để chờ lỗ cáp vào tủ trước khi đổ bê tôngChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. Nhà thầu chào giá ống riêng tại phần J, không chào trong giá tổng hợp này3m
10Đắp đất hố móng độ chặt k = 0.95Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2,889
11Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn nặng Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.16Cái
12Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn nặng >50kg (Lắp móng hầm cáp)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.16Cái
13Bê tông ximăng mặt vỉa hè đá 1x2 M200, dày 10cm (độ sụt 6-8cm, mã vật liệu 11.12322 thông tư 12/2021/TT-BXD)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.4,64
H Phần xây lắp-hạng mục bệ đỡ bê tông (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, chi phí vận chuyển…) thuộc dự án “Ngầm hóa hệ thống lưới điện trên tuyến đường Phạm Hùng, Quận 8”_ (Lô 01)
1Cắt BTXM, gạch trên vỉa hè ( khe 1x4)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,2410m
2Cắt BTXM, gạch trên vỉa hè (chiều dày cắt 10cm)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2,8810m
3Phá dỡ kết cấu mặt đường BTXM, lát gạchChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,234m3
4Đào đất hố móng, ( bChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,468m3
5Đổ bêtông đá 1x2, M150 (độ sụt 6-8cm)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,6125m3
6SXLD tháo dỡ ván khuôn đếChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,117100m2
7Lắp đặt bulong bệ đỡChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.104Bộ
8Lắp đặt bulong bệ đỡ đôiChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.4Bộ
9Lắp đặt bulong bệ đỡ đôiChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.4Bộ
10Đặt ống HDPE 195/150 khi đổ bê tôngChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. Nhà thầu chào giá ống riêng tại phần J, không chào trong giá tổng hợp này0,25m
11Đặt ống HDPE 130/100 khi đổ bê tôngChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. Nhà thầu chào giá ống riêng tại phần J, không chào trong giá tổng hợp này3m
12Đặt ống PVC D168 khi đổ bê tôngChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,15m
13Đặt ống PVC D114 khi đổ bê tôngChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1,8m
14Cắm thép D16 cố định bệ đỡChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.98,54kg
15Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn nặng Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.52Cái
I Phần xây lắp-hạng mục thí nghiệm mac tông (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, chi phí vận chuyển…) thuộc dự án “Ngầm hóa hệ thống lưới điện trên tuyến đường Phạm Hùng, Quận 8”_ (Lô 01)
1Ép mẫu bê tông lập phương 150x150x150 (mm)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1151 chỉ tiêu
J Phần vật tư ống B cấp (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, chi phí vận chuyển…) thuộc dự án “Ngầm hóa hệ thống lưới điện trên tuyến đường Phạm Hùng, Quận 8”_ (Lô 01)
1Ống HDPE xoắn D195/150Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1.814,0125m
2Ống HDPE xoắn D130/100Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.4.456,512m
3Ống HDPE xoắn D65/50Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2.500,054m
4Ống nhựa phẳng HDPE D160 ( dày 9,5mm)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.408,633m
5Ống nhựa phẳng HDPE D110 ( dày 6,6mm)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1.822,668m
6Ống nhựa phẳng HDPE D90 ( dày 5,4mm)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1.389,494m
7Ống nhựa phẳng HDPE D63 ( dày 3,8mm)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.3m
K Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công thuộc dự án “Ngầm hóa hệ thống lưới điện trên tuyến đường Phạm Hùng, Quận 8”_ (Lô 01)
1Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi côngChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Khoán
L Phần chi phí bảo hiểm xây dựng công trình thuộc dự án “Ngầm hóa hệ thống lưới điện trên tuyến đường Phạm Hùng, Quận 8”_ (Lô 01)
1Chi phí bảo hiểm xây dựng công trìnhKhông quá 0,24% gXD {trong đó gXD= (A + B + C + D + E + F + G + H + I +J + K + VTA cấp), với VTA cấp =277.060.163 đồng}1khoán
M Lô 02: Thi công xây dựng hầm cống, tái lập mặt đường và mua bảo hiểm công trình. Hạng mục 1: Thi công xây dựng hầm cống-Mục: Cắt phá mặt đường nhựa, hẻm, vỉa hè (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm,…và phải trừ đi giá trị vật tư A cấp)
1Cắt mặt đường nhựa. Chiều dày lớp cắt 12cmChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.19,31100m
2Cắt mặt đường vỉa hè. Chiều dày lớp cắt 10cmChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.47,13100m
N Lô 02: Thi công xây dựng hầm cống, tái lập mặt đường và mua bảo hiểm công trình. Hạng mục 1: Thi công xây dựng hầm cống-Mục: Xây dựng hầm, lắp đặt phụ kiện, khung nắp và xây dựng bệ tủ-Phần: Trên vỉa hè (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm,…và phải trừ đi giá trị vật tư A cấp)
1Hầm BTCT 1 nắp bê tôngChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.12cái
2Hầm BTCT 2 nắp bê tôngChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.6cái
O Lô 02: Thi công xây dựng hầm cống, tái lập mặt đường và mua bảo hiểm công trình. Hạng mục 1: Thi công xây dựng hầm cống-Mục: Xây dựng hầm, lắp đặt phụ kiện, khung nắp và xây dựng bệ tủ-Phần: Dưới lòng đường (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm,…và phải trừ đi giá trị vật tư A cấp)
1Hầm BTCT 1 nắp bê tôngChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.5cái
2Hầm BTCT 2 nắp bê tôngChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1cái
P Lô 02: Thi công xây dựng hầm cống, tái lập mặt đường và mua bảo hiểm công trình. Hạng mục 1: Thi công xây dựng hầm cống-Mục: Đào, trải băng báo hiệu và lắp đặt tuyến cống-Phần: Dưới lòng đường_H=70 (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm,…và phải trừ đi giá trị vật tư A cấp)
11P56Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.26m
23P56Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.11m
32P110Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.299m
42P110+1P56Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.12m
52P110+2P56Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.6m
62x2P110Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.19m
72x2P110+2P56Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.3m
82x2P110+3P56Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.6m
92x2P110+4P56Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.5m
103x2P110Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2m
113x2P110+3P56Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.6m
Q Lô 02: Thi công xây dựng hầm cống, tái lập mặt đường và mua bảo hiểm công trình. Hạng mục 1: Thi công xây dựng hầm cống-Mục: Đào, trải băng báo hiệu và lắp đặt tuyến cống-Phần: Dưới lòng đường_H=102 (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm,…và phải trừ đi giá trị vật tư A cấp)
12P110Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.317m
22P110+1P56Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.9m
32x2P110Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.90m
42x2P110+1P56Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.11m
52x2P110+2P56Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.28m
6(2x2+1)P110+3P56Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.7m
73x2P110Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.14m
83x2P110+1P56Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.10m
93x2P110+2P56Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.6m
R Lô 02: Thi công xây dựng hầm cống, tái lập mặt đường và mua bảo hiểm công trình. Hạng mục 1: Thi công xây dựng hầm cống và tái lập mặt đường-Mục: Đào, trải băng báo hiệu và lắp đặt tuyến cống-Phần: Trên vỉa hè_H=50 (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm,…và phải trừ đi giá trị vật tư A cấp)
11P56Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.299m
22P56Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.34m
31P110Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.25m
42P110Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.356m
52x2P110Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.602m
62x2P110+1P56Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.439m
72x2P110+2P56Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.275m
82x2P110+3P56Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.93m
92x2P110+4P56Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.41m
10(2x2+1)P110Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.23m
11(2x2+1)P110+1P56Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.22m
12(2x2+1)P110+2P56Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.19m
13(2x2+1)P110+3P56Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.13m
14(2x2+1)P110+4P56Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.6m
15(2x2+1)P110+(4+1)P56Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.12m
163x2P110Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2m
173x2P110+1P56Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.19m
183x2P110+2P56Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.19m
S Lô 02: Thi công xây dựng hầm cống, tái lập mặt đường và mua bảo hiểm công trình. Hạng mục 1: Thi công xây dựng hầm cống và tái lập mặt đường-Mục: Tái lập mặt đường, vỉa hè (theo QĐ 09/2014/QĐ-UBND ngày 20/02/2014, QĐ 30/2018/QĐ-UBND ngày 04/9/2018 và Hướng dẫn số 6460/HD-SGTVT ngày 12/11/2018)-Phần: Dưới lòng đường (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm,…và phải trừ đi giá trị vật tư A cấp)
1Tái lập mặt đường nhựa đến hết lớp nhựa hạt trung dày 7cmChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.3,67100m2
2Tái lập mặt đường nhựa hạt mịn dày 5cmChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,25100m2
3Tái lập mặt đường BTXM, M300, dày 10cmChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.6,22m3
T Lô 02: Thi công xây dựng hầm cống, tái lập mặt đường và mua bảo hiểm công trình. Hạng mục 1: Thi công xây dựng hầm cống và tái lập mặt đường-Mục: Tái lập mặt đường, vỉa hè (theo QĐ 09/2014/QĐ-UBND ngày 20/02/2014, QĐ 30/2018/QĐ-UBND ngày 04/9/2018 và Hướng dẫn số 6460/HD-SGTVT ngày 12/11/2018)-Phần: Trên vỉa hè (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm,…và phải trừ đi giá trị vật tư A cấp)
1Tái lập vỉa hè gạch TerrazzoChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.108,6m2
2Tái lập vỉa hè BTXM, M200, dày 10cmChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.13,06m3
3Tái lập vỉa hè gạch con sâuChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.680,4m2
U Lô 02: Thi công xây dựng hầm cống, tái lập mặt đường và mua bảo hiểm công trình. Hạng mục 1: Thi công xây dựng hầm cống và tái lập mặt đường-Mục: Lắp đặt ống ngoi (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm,…và phải trừ đi giá trị vật tư A cấp)
1Lắp đặt Pi ngoi 56Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.240m
2Lắp đặt Pi ngoi 110Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.252m
V Lô 02: Thi công xây dựng hầm cống, tái lập mặt đường và mua bảo hiểm công trình. Hạng mục 2: Thi công hoàn trả hiện trạng mặt đường nhựa-Mục: Tái lập mặt đường, vỉa hè (theo QĐ 09/2014/QĐ-UBND ngày 20/02/2014, QĐ 30/2018/QĐ-UBND ngày 04/9/2018 và Hướng dẫn số 6460/HD-SGTVT ngày 12/11/2018) (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm,…và phải trừ đi giá trị vật tư A cấp)
1Cào bóc mặt đường nhựaChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.9,55100m2
2Tái lập mặt đường nhựa hạt mịn dày 5cmChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.9,55100m2
W Lô 02: Thi công xây dựng hầm cống và tái lập mặt đường. Phần Bảo hiểm Xây dựng công trình
1Mua Bảo hiểm xây dựng công trìnhKhông quá 0,35% x gXD (trong đó gXD = M + N + O + P + Q + R + S + T + U + V + giá trị vật tư A cấp), với giá trị vật tư A cấp = 1.029.724.410 đồng.1công trình
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3864E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.772E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm {Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng bản chất, cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (thi công xây dựng mương cáp, tuy nen, hào kỹ thuật, hầm cống hoặc hệ thống cấp/thoát nước, đường giao thông), và Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% (6.470.000.000 đồng) giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét}, hợp đồng tương tự phải có giấy xác nhận của chủ đầu tư (trong đó chủ đầu tư xác nhận nhà thầu đã thực hiện đúng tiến độ và đảm bảo chất lượng); + Trường hợp trong HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét {Trường hợp nhà thầu trúng thầu 01 gói thầu tương tự (thi công mương cáp, móng tủ, hầm cống cho 02 dự án điện và viễn thông,...) nhưng ký nhiều hợp đồng, chấp thuận cộng giá trị tất cả các hợp đồng này thành 01 hợp đồng tương tự và phải đảm bảo các hợp đồng này đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn(4)}. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. + Trong trường hợp cần thiết để xác minh tính xác thực của các tài liệu về năng lực và kinh nghiệm mà nhà thầu cung cấp trong HSDT, Bên mời thầu sẽ gửi văn bản yêu cầu nhà thầu làm rõ, bổ sung cung cấp để đối chiếu: Bản chính hợp đồng, hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu; cung cấp tờ khai thuế, giấy xác nhận chuyển tiền cho hợp đồng do ngân hàng phát hành… .+ Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, phải có xác nhận của Chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.470.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.410.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên phù hợp với gói thầu hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Cung cấp thông tin chi tiết về nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV - Biểu mẫu dự thầu.55
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 2 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Cung cấp thông tin chi tiết về nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV - Biểu mẫu dự thầu.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt bê tông (cái)2
2 Máy đầm bàn ≥ 1 kW (cái)2
3 Máy hàn ≥ 23kW (cái)2
4 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít (cái)2
5 Máy khoan bê tông ≥ 0,5 kW (cái)2
6 Máy đầm dùi ≥ 1,5 (cái)2
7 Máy cắt uốn ≥ 5 kW (cái)2
8 Xe tải cẩu ≥ 2,5 tấn (xe)2
9 Xe đào gàu (xe)1
10 Xe cào bóc mặt đường (xe)1
11 Máy phát điện ≥ 5,2 kVA (cái)2
12 Máy đầm cóc (cái)2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->