Gói thầu: Thi công xây dựng + thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220337024-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/03/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220336444 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-15 17:23:00 đến ngày 2022-03-26 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 17,620,056,715 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 12.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng.-Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã từng là chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách xây dựng (Kết cấu, kiến trúc |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng hoặc kiến trúc sư; Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành điện, Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước, Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ làm công tác thanh toán, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng.Có chứng chỉ hành nghề Kỹ sư định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất ít nhất 01 công trình cấp III hoặc tối thiểu 2 công trình cấp IV cùng loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống PCCC (có thể sử dụng nhân lực của nhà thầu phụ đặc biệt) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng Đại học trở lên, là kỹ sư chuyên ngành PCCC hoặc ngành khác, có chứng chỉ hành nghề thiết kế hoặc thi công hoặc giám sát về phòng cháy chữa cháy. Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 0,8 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cốp pha (hoặc tôn lót sàn, ván khuôn) - m2 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cốp pha (hoặc tôn lót sàn, ván khuôn) |
| - Số lượng tối thiểu | 500 |
| 3-Dàn giáo, cây chống thép - chân | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dàn giáo, cây chống thép |
| - Số lượng tối thiểu | 300 |
| 4-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy kinh vĩ, thủy hoặc các loại máy tương đương | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy kinh vĩ, thủy hoặc các loại máy tương đương |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 30 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng + thiết bị Nhà truyền nhiễm Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hà Giang 24 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn cân đối NSĐP và quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của đơn vị |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: * Các tài liệu chứng minh Thông tin về tính hợp lệ của E-HSDT nhà thầu đã cam kết kê khai trong E-HSDT. * Các tài liệu chứng minh Thông tin về năng lực kinh nghiệm nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. Các tài liệu trên phải được scan từ bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền. * Các tài liệu kỹ thuật và giải pháp kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Bệnh viện đa khoa tỉnh Hà Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Hà Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Hà Giang |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Hà Giang |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ TRUYỀN NHIỄM - KẾT CẤU | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,515 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 104,536 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,099 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,164 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,734 | tấn |
| 6 | Gia công thép bản đầu cọc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,757 | tấn |
| 7 | Lắp dựng thép bản đầu cọc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,757 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,589 | 100m |
| 9 | Ép ÂM cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,952 | 100m |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,356 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải BT đầu cọc bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,064 | 100m3 |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,861 | 100m3 |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,08 | 100m3 |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,212 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,329 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,868 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,178 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,978 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 96,748 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,85 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,455 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,976 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,031 | tấn |
| 24 | Xây gạch Block không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 38,368 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,804 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,674 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép,cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,516 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,271 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,948 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,054 | tấn |
| 31 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,411 | 100m3 |
| 32 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất đào móng nhà, bể phốt, bể PCCC) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,823 | 100m3 |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,84 | 100m2 |
| 34 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 58,317 | m3 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,235 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,149 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,969 | tấn |
| 38 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,074 | 100m2 |
| 39 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 102,982 | m3 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,541 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,727 | tấn |
| 42 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,082 | 100m2 |
| 43 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 233,24 | m3 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27,387 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,012 | tấn |
| 46 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,924 | tấn |
| 47 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,924 | tấn |
| 48 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,685 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,685 | tấn |
| 50 | Bu lông neo M18 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 64 | cái |
| 51 | Bu lông siết M18 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 64 | cái |
| 52 | Gia công xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,954 | tấn |
| 53 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,954 | tấn |
| 54 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 241,296 | m2 |
| 55 | Gia công dầm mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,663 | tấn |
| 56 | Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,663 | tấn |
| 57 | Bu lông neo M18 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | cái |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 39,488 | m2 |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,411 | m3 |
| 60 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,401 | 100m2 |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,131 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,479 | tấn |
| 63 | Gia công xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,529 | tấn |
| 64 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,529 | tấn |
| 65 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 162,813 | m2 |
| 66 | Ôp nhôm nhựa ALU mái sảnh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 67,376 | m2 |
| 67 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,402 | 100m2 |
| 68 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 300 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,289 | m3 |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,036 | tấn |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,274 | tấn |
| 71 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,616 | 100m2 |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,249 | tấn |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,187 | tấn |
| 74 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,915 | m3 |
| 75 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,14 | m3 |
| 76 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,028 | 100m2 |
| 77 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,42 | m3 |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,011 | tấn |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,043 | tấn |
| 80 | Đổ bù lớp sikagrout chân cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,026 | m3 |
| 81 | Gia công thang sắt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,409 | tấn |
| 82 | Lắp sàn thao tác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,409 | tấn |
| 83 | Gia công lan can | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,607 | tấn |
| 84 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 47,5 | m2 |
| 85 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 305,985 | m2 |
| 86 | Bu lông M30x700 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 87 | Bu lông M20x500 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 88 | Bu lông M18x70 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 426 | cái |
| 89 | Bu lông M12*50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 430 | cái |
| 90 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,61 | 100m3 |
| 91 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,204 | 100m3 |
| 92 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,597 | m3 |
| 93 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,023 | 100m2 |
| 94 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,589 | m3 |
| 95 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,285 | m3 |
| 96 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 97 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,082 | 100m2 |
| 98 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,14 | tấn |
| 99 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,517 | 100m2 |
| 100 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,306 | tấn |
| 101 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,101 | tấn |
| 102 | Xây gạch đặc 5,5x10x21, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,291 | m3 |
| 103 | Xây gạch đặc 5,5x10x21, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,319 | m3 |
| 104 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 43,984 | m2 |
| 105 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,484 | m2 |
| 106 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35,064 | m2 |
| 107 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35,064 | m2 |
| 108 | Ống nhựa UPVC CLASS 2 D140 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 109 | Ống nhựa UPVC CLASS 2 D110 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 110 | Ống nhựa UPVC CLASS 1 D60 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 111 | Tê nhựa UPVC 90 D140 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 112 | Tê nhựa UPVC 90 D110 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| B | NHÀ TRUYỀN NHIỄM - KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây tường bao gạch block không nung kt 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 184,7999 | m3 |
| 2 | Xây tường trong nhà gạch block không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 282,9626 | m3 |
| 3 | Xây tường ngăn gạch block không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 65,2305 | m3 |
| 4 | Xây bổ trụ gạch block không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 43,1561 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 962,197 | m2 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4.485,707 | m2 |
| 7 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 910,653 | m2 |
| 8 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 250,558 | m2 |
| 9 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 590,6868 | m2 |
| 10 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 727,885 | m |
| 11 | Đắp đấu trang trí đầu cột ngoài nhà | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 44 | cái |
| 12 | Ốp đá xanh 300x600x20mm vào tường vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 238,661 | m2 |
| 13 | Ốp đá xanh 300x600x20mm vào cột vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 45,6768 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6.237,6048 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4.485,707 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 962,197 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.751,8978 | m2 |
| 18 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 161,5236 | m2 |
| 19 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 374,6976 | m2 |
| 20 | Lát lá nem 300x300, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 213,174 | m2 |
| 21 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dày 0.45mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,6598 | 100m2 |
| 22 | Tấm úp nóc mái tôn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 101,82 | m |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 38,8273 | m3 |
| 24 | Lát nền, sàn gạch granite, kích thước gạch granite 600x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.459 | m2 |
| 25 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.459 | m2 |
| 26 | Ốp chân tường, cột gạch granite kích thước120x600mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 157,2 | m2 |
| 27 | Thi công trần thạch cao khung xương nổi 600x600 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.164 | m2 |
| 28 | Lát đá granít tự nhiên bậu cửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,526 | m2 |
| 29 | Xây gạch đặc 5,5x10x21, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,816 | m3 |
| 30 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 132,1984 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 132,1984 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 132,1984 | m2 |
| 33 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 174,7104 | m2 |
| 34 | Tay vịn inox 304 D50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 86,41 | m |
| 35 | Lan can inox 304 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 103,692 | m2 |
| 36 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 69,116 | m2 |
| 37 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 69,116 | m2 |
| 38 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 37,8 | m2 |
| 39 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 462,516 | m2 |
| 40 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 157,686 | m2 |
| 41 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 300x300 chống trơn, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 157,686 | m2 |
| 42 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 300x600, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 530,26 | m2 |
| 43 | Trần thạch cao chịu nước khung xương nổi 600x600 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 157,686 | m2 |
| 44 | Sản xuất, lắp dựng vách compact dày 12mm chịu nước đã bao gồm cánh cửa và phụ kiện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 34,98 | m2 |
| 45 | Cửa kính cường lực dày 12mm + phụ kiện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50,072 | m² |
| 46 | Cửa nhựa lõi thép, cửa đi 2 cánh, kính an toàn dày 6.38 kèm phụ kiện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 172,776 | m2 |
| 47 | Cửa nhựa lõi thép, cửa đi 1 cánh kính an toàn dày 6.38 kèm phụ kiện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 103,29 | m2 |
| 48 | Cửa nhựa lõi thép, cửa sổ 1, 2 cánh kính an toàn dày 6.38 kèm phụ kiện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,44 | m2 |
| 49 | Vách kính cố định, vách nhựa lõi thép kính dày 8.38 kèm phụ kiện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 180,708 | m2 |
| 50 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,44 | m2 |
| 51 | Gia công cửa sắt, hoa sắt thép hộp mạ kẽm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1407 | tấn |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35,84 | m2 |
| 53 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 110,18 | m2 |
| 54 | Gia công lan can | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9421 | tấn |
| 55 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 119,992 | m2 |
| 56 | Lan chắn nắng 132S | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32,4 | m2 |
| 57 | Xây gạch block không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8857 | m3 |
| 58 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,557 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,907 | m2 |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,7699 | m3 |
| 61 | Xây gạch đặc 5,5x10x21, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,1508 | m3 |
| 62 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,5067 | m3 |
| 63 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 46,254 | m2 |
| 64 | Khía rãnh đường dốc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | dốc |
| 65 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,8238 | 100m2 |
| 66 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,408 | 100m2 |
| 67 | Bảng hiệu tên khoa khám chữa bệnh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| C | ĐIỆN - CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đèn LED panel âm trần 600x600 - 48W | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 108 | bộ |
| 2 | Đèn LED tuýp đơn 1.2M - 18W | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 3 | Đèn LED downlight 7W | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 143 | bộ |
| 4 | Đèn LED ốp trần 12W | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | bộ |
| 5 | Quạt điện - Quạt treo tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Công tắc đảo chiều 1 hạt âm tường 10A/250V | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Công tắc đảo chiều 2 hạt âm tường 10A/250V | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 8 | Công tắc 1 hạt âm tường 10A/250V | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 61 | cái |
| 9 | Công tắc 2 hạt âm tường 10A/250V | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 41 | cái |
| 10 | Công tắc 3 hạt âm tường 10A/250V | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Ổ cắm đơn âm tường 10A/250V | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Ổ cắm đôi âm tường 20A/250V | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 147 | cái |
| 13 | Quạt gió gắn tường 300x300, Q= 500M3/H | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 14 | Vỏ tủ điện tổng 1000x800x600- tôn sơn tĩnh điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 15 | Vỏ tụ điện tổng 600x400x150 - tôn sơn tĩnh điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | hộp |
| 16 | Vỏ tủ điện phòng chứa 6 MCB | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | hộp |
| 17 | MCCB 250A-3P,25KA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | MCCB 60A-3P,25KA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 19 | MCB 25A-3P,10KA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 20 | MCB 50A-2P,10KA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 21 | MCB 40A-2P,10KA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 22 | MCB 32A-2P,10KA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 23 | MCB 25A-2P,10KA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 24 | MCB 20A-2P,10KA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 25 | MCB 20A-1P,6KA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 64 | cái |
| 26 | MCB 10A-1P,6KA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | cái |
| 27 | Cầu chì 2A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | bộ |
| 28 | Đèn báo pha | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | bộ |
| 29 | Vôn kế 0-500V | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 30 | Chuyển mạch Vôn kế | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 31 | Cáp CU/XLPE/PVC (4x16mm2) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 67 | m |
| 32 | Cáp CU/XLPE/PVC (4x10mm2) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | m |
| 33 | Cáp CU/XLPE/PVC (4x4mm2) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 34 | Cáp CU/XLPE/PVC (2x10mm2) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 141 | m |
| 35 | Cáp CU/XLPE/PVC (2x6mm2) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 356 | m |
| 36 | Cáp CU/XLPE/PVC (2x4mm2) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 445 | m |
| 37 | Cáp CU/PVC (1Cx2,5mm2) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3.575 | m |
| 38 | Cáp CU/PVC (1Cx1,5mm2) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5.675 | m |
| 39 | Dây tiếp địa CU/PVC (1Cx16mm2) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 67 | m |
| 40 | Dây tiếp địa CU/PVC (1Cx10mm2) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 173 | m |
| 41 | Dây tiếp địa CU/PVC (1Cx6mm2) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 356 | m |
| 42 | Dây tiếp địa CU/PVC (1Cx4mm2) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 475 | m |
| 43 | Dây tiếp địa CU/PVC (1Cx2,5mm2) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.788 | m |
| 44 | Ống nhựa luồn dây điện PVC D50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 67 | m |
| 45 | Ống nhựa luồn dây điện PVC D40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 173 | m |
| 46 | Ống nhựa luồn dây điện PVC D32 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 356 | m |
| 47 | Ống nhựa luồn dây điện PVC D25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 475 | m |
| 48 | Ống nhựa luồn dây điện PVC D20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.251 | m |
| 49 | Ống nhựa luồn dây điện PVC D16 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.986 | m |
| 50 | Ống nhựa luồn dây điện PVC D20 (Ống đi nổi tính 30%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 537 | m |
| 51 | Ống nhựa luồn dây điện PVC D16 (Ống đi nổi tính 30%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 852 | m |
| 52 | Ống gió mềm không bảo ôn D150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 46 | M |
| 53 | Ống nhựa PVC D150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | m |
| 54 | Kim thu sét D10, L=0,8m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 55 | Dây dẫn sét sắt D10 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 247 | m |
| 56 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,26 | m3 |
| 57 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,26 | m3 |
| 58 | Sắt dẹt 40x4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 39 | m |
| 59 | Cọc tiếp địa L63x63x6, L=2,5m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cọc |
| 60 | Kẹp kiểm tra điện trở | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 61 | Cáp đồng M50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | m |
| 62 | Rải cáp ngầm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,96 | 100m |
| 63 | Cáp CU/XPLE/DSTA/PVC 3x95+1x70mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 64 | Cáp CU/XPLE/PVC-FR 3x10+1x6mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | m |
| 67 | Ống thép luồn cáp D50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 68 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1435 | 100m3 |
| 69 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0574 | 100m3 |
| 70 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0861 | 100m3 |
| 71 | Gạch đặc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 820 | viên |
| 72 | Băng báo cáp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 82 | m |
| D | CẤP THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ MỞ RỘNG | |||
| 1 | Lavabo + vòi kèm phụ kiện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | bộ |
| 2 | Chậu xí bệt + két nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | bộ |
| 3 | Vòi xịt nền | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 4 | Gương soi 900x800 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 5 | Móc giấy vệ sinh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 6 | Bình nóng lạnh 20L | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | bộ |
| 7 | Bể chứa nước bằng inox, dung tích 3m3 bồn đứng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bể |
| 8 | Van phao điện D20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Van phao cơ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Vòi nước gạt tay D15 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | bộ |
| 11 | Phễu thu nước D50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | cái |
| 12 | Ống nhựa PPR D75 Cấp lạnh PN10 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,29 | 100m |
| 13 | Ống nhựa PPR D50 Cấp lạnh PN10 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,96 | 100m |
| 14 | Ống nhựa PPR D40 Cấp lạnh PN10 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,22 | 100m |
| 15 | Ống nhựa PPR D32 Cấp lạnh PN10 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,19 | 100m |
| 16 | Ống nhựa PPR D25 Cấp lạnh PN10 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,12 | 100m |
| 17 | Ống nhựa PPR D20 Cấp lạnh PN10 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,29 | 100m |
| 18 | Ống nhựa PPR D20 Cấp lạnh PN20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,76 | 100m |
| 19 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=75mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,29 | 100m |
| 20 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,96 | 100m |
| 21 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,22 | 100m |
| 22 | Thử áp lực đường ống nhựa đường kính 32mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,19 | 100m |
| 23 | Thử áp lực đường ống nhựa đường kính 25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,12 | 100m |
| 24 | Thử áp lực đường ống nhựa đường kính 20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,29 | 100m |
| 25 | Thử áp lực đường ống nhựa đường kính 20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,76 | 100m |
| 26 | Van chặn D50mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 27 | Van chặn D32mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 28 | Van chặn D25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 44 | cái |
| 29 | Van chặn D20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 30 | Tê đều nhựa PPR D75mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 31 | Tê đều nhựa PPR D50mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 32 | Tê đều nhựa PPR D25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 33 | Tê đều nhựa PPR D20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 29 | cái |
| 34 | Tê đều nhựa 1đầu ren trong PPR D20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 35 | Tê thu nhựa PPR D75*50*75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 36 | Tê thu nhựa PPR D75*40*75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 37 | Tê thu nhựa PPR D75*32*75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 38 | Tê thu nhựa PPR D50*25*50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | cái |
| 39 | Tê thu nhựa PPR D40*25*40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 40 | Tê thu nhựa PPR D32*20*32 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 41 | Tê thu nhựa PPR D25*20*25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 68 | cái |
| 42 | Tê đều nhựa 1đầu ren trong PPR D25*1/2mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 43 | Côn thu nhựa PPR D75*50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 44 | Côn thu nhựa PPR D50*25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 45 | Côn thu nhựa PPR D40*25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 46 | Côn thu nhựa PPR D32*20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 47 | Côn thu nhựa PPR D25*20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | cái |
| 48 | Cút nhựa 90 PPR D50mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 49 | Cút nhựa 90 PPR D40mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 50 | Cút nhựa 90 PPR D32mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 51 | Cút nhựa 90 PPR D25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 59 | cái |
| 52 | Cút nhựa 90 PPR D20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 132 | cái |
| 53 | Cút nhựa 90 ren trong PPR D25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 54 | Cút nhựa 90 ren trong PPR D20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 181 | cái |
| 55 | Cút nhựa 45 PPR D50mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 56 | Măng sông nhựa một đầu ren trong PPR D20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 57 | Kép 2 đầu ren ngoài inox | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 130 | cái |
| 58 | Măng sông ống PPR D75mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 59 | Măng sông ống PPR D50mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 49 | cái |
| 60 | Măng sông ống PPR D40mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 61 | Măng sông ống PPR D32mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 62 | Măng sông ống PPR D25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 63 | Măng sông ống PPR D20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 76 | cái |
| 64 | Ống nhựa UPVC CLASS 2 D140 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 65 | Ống nhựa UPVC CLASS 2 D110 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,72 | 100m |
| 66 | Ống nhựa UPVC CLASS 2 D90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,58 | 100m |
| 67 | Ống nhựa UPVC CLASS 1 D60 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,99 | 100m |
| 68 | Ống nhựa UPVC CLASS 1 D42 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,79 | 100m |
| 69 | Tê nhựa cong UPVC D110*110 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 70 | Tê nhựa cong UPVC D90*90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 71 | Tê nhựa UPVC 45 D140*110 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 72 | Tê nhựa UPVC 45 D140*90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 73 | Tê nhựa UPVC 45 D110*110 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 74 | Tê nhựa UPVC 45 D110*90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 75 | Tê nhựa UPVC 45 D90*90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 76 | Tê nhựa UPVC 45 D90*60 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 77 | Tê nhựa UPVC 45 D90*42 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 78 | Tê nhựa UPVC 45 D60*60 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 44 | cái |
| 79 | Tê nhựa UPVC 45 D60*42 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | cái |
| 80 | Tứ chạc cong UPVC 90 D90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 81 | Cút nhựa UPVC 45 D140mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 82 | Cút nhựa UPVC 45 D110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | cái |
| 83 | Cút nhựa UPVC 45 D90mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 84 | Cút nhựa UPVC 45 D60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 126 | cái |
| 85 | Cút nhựa UPVC 45 D42mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 86 | Cút nhựa UPVC 90 D110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 87 | Cút nhựa UPVC 90 D90mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 88 | Cút nhựa UPVC 90 D60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 89 | Cút nhựa UPVC 90 D42mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 160 | cái |
| 90 | Côn thu nhựa UPVC D110*60 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 91 | Côn thu nhựa UPVC D90*60 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 92 | Côn thu nhựa UPVC D90*42 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 93 | Côn thu nhựa UPVC D60*42 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 94 | Bịt xả nhựa UPVC D140mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 95 | Bịt xả nhựa UPVC D110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | cái |
| 96 | Bịt xả nhựa UPVC D90mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 97 | Bịt xả nhựa UPVC D60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 98 | Nắp đậy thông hơi D60 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 99 | Con thỏ D60 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | cái |
| 100 | Măng sông ống D140mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 101 | Măng sông ống D110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 29 | cái |
| 102 | Măng sông ống D90mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 103 | Măng sông ống D60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 33 | cái |
| 104 | Măng sông ống D42mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 105 | Ống nhựa UPVC CLASS 2 D90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,59 | 100m |
| 106 | Ống nhựa UPVC CLASS 1 D60 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 107 | Tê nhựa UPVC 45 D90*60 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 108 | Cút nhựa UPVC 45 D90mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 109 | Cút nhựa UPVC 45 D60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 110 | Cút nhựa UPVC 90 D90mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 111 | Cút nhựa UPVC 90 D60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 112 | Cầu chắn rác D80 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 113 | Măng sông ống D90mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | cái |
| 114 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,766 | m3 |
| 115 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,922 | m3 |
| 116 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0384 | 100m3 |
| 117 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7688 | m3 |
| 118 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1532 | m3 |
| 119 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0372 | 100m2 |
| 120 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,492 | m3 |
| 121 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0776 | 100m2 |
| 122 | Xây gạch đặc 5,5x10x21, xây móng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4432 | m3 |
| 123 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,6923 | m2 |
| 124 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8 | m2 |
| 125 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,32 | m3 |
| 126 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,016 | 100m2 |
| 127 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0276 | tấn |
| 128 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| E | ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ | |||
| 1 | Lắp đặt máy điều hòa không khí 2 cục 1 chiều treo tường 9000 BTU/H | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | máy |
| 2 | Lắp đặt máy điều hòa không khí 2 cục 1 chiều treo tường 12000 BTU/H | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | máy |
| 3 | Lắp đặt máy điều hòa không khí 2 cục 1 chiều treo tường 18000 BTU/H | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | máy |
| 4 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 9,5mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,04 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 15,9mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,04 | 100m |
| 8 | Cuốn bảo ôn ống đồng D=6,4mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 9 | Cuốn bảo ôn ống đồng D=9,5mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 10 | Cuốn bảo ôn ống đồng D=12.7mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,04 | 100m |
| 11 | Cuốn bảo ôn ống đồng D=15.9mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,04 | 100m |
| 12 | Ống thoát nước ngưng PVC D27 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1 | 100m |
| 13 | Dây CU/PVC (1Cx2,5)mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 328 | m |
| 14 | Dây tiếp địa CU/PVC (1Cx2,5)mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 164 | m |
| 15 | Dây điều khiển CU/PVC (1x1,5)mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 328 | m |
| F | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy tự động 8 kênh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 2 | Bộ nguồn dự phòng cho trung tâm báo cháy 12V-7.5AH | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 3 | Đầu báo cháy khói quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,2 | 10 đầu |
| 4 | Đế đầu báo cháy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,2 | 10 đầu |
| 5 | Nút ấn báo cháy thường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8 | 5 nút |
| 6 | Đèn báo cháy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8 | 5 đèn |
| 7 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8 | 5 chuông |
| 8 | Hộp đựng chuông, đèn, nút nhấn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | chiếc |
| 9 | Lđ đèn báo cháy cửa phòng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,2 | 5 đèn |
| 10 | Hộp kỹ thuật bằng nhựa PVC | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | hộp |
| 11 | Điện trở cuối kênh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 12 | Lđ atomat 220Vac/10A cho trung tâm báo cháy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | chiếc |
| 13 | Cáp tín hiệu cu/pvc(2x0.75)mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 543 | m |
| 14 | Dây tín hiệu 2x0.75mm2 cho hệ thống báo cháy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 612 | m |
| 15 | Dây tín hiệu 2x0.75mm2 cho hệ thống chuông, đèn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 109 | m |
| 16 | Ống ghen cứng PVC D16 bảo vệ dây tín hiệu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 722 | m |
| 17 | Ống ghen D16 bảo vệ dây tín hiệu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 72 | m |
| 18 | Ghen HDPE D40/32 đi ngầm bảo vệ cáp tín hiệu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 111 | m |
| 19 | Hộp chia ngả | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 81 | hộp |
| 20 | Măng sông nối ống ghen PVC D16 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 247 | cái |
| 21 | Càng cua kẹp ống ghen PVC D16 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 481 | cái |
| 22 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=9m3/h; H=40M | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 máy |
| 23 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điezel Q=9m3/h; H=40M | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 máy |
| 24 | Hộp chữa cháy trong nhà kt 1200x700x180 mm (lắp âm tường) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | chiếc |
| 25 | Lđ bình chữa cháy MFZ4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | bình |
| 26 | Lđ bình chữa cháy MT3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bình |
| 27 | Lđ nội quy tiêu lệnh CC | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 28 | Van góc chuyên dụng cho họng nước CC D50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | chiếc |
| 29 | Cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cuộn |
| 30 | Lđ khớp nối 2 đầu cuộn vòi D50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | chiếc |
| 31 | Lđ lăng phun CC ngoài nhà D50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | chiếc |
| 32 | Hộp chữa cháy ngoài nhà kt 1000x800x240mm, chân cao 400mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 33 | Cuộn vòi chữa cháy D65 dài 20m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cuộn |
| 34 | Lđ khớp nối 2 đầu cuộn vòi D65 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | chiếc |
| 35 | Lđ lăng phun CC ngoài nhà D65 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | chiếc |
| 36 | Trụ tiếp nước chữa cháy 2 cửa D65 thân D100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 37 | Trụ chữa cháy ngoài nhà 2 cửa D65 thân D100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 38 | Van một chiều D100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 39 | Van chặn D100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 40 | Van chặn D50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 41 | Đồng hồ đo áp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 42 | Lđ y lọc D100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | chiếc |
| 43 | Lđ khớp nối mềm chống dung D100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 44 | Lđ Rọ hút D100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | chiếc |
| 45 | Ống thép hàn D100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,45 | 100m |
| 46 | Ống thép tráng kẽm D65 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 47 | Ống thép tráng kẽm D50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | 100m |
| 48 | Tê hàn D100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 49 | Tê thép D65 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 50 | Tê thép D65*50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 51 | Cút hàn D100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 52 | Cút thép 90 D65 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 53 | Cút thép 90 D50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 54 | Côn thép hàn D100*65 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 55 | Cút nhựa PPR 90 độ D25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 56 | Lđ kép thép tráng kẽm D25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 57 | Lắp bích thép, đường kính ống d=100mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cặp bích |
| 58 | Lđ bu lông M16x10 + ecu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 84 | bộ |
| 59 | Lđ zoăng cao su | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | chiếc |
| 60 | Tấm thép dày 5mm (đục lỗ D100) D300x300 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | chiếc |
| 61 | Sơn chống gỉ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | kg |
| 62 | sơn đỏ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | kg |
| 63 | Tủ điều khiển 2 bơm chữa cháy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | chiếc |
| 64 | Đổ bệ đỡ 2 máy bơm chữa cháy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bệ |
| 65 | Lđ atomat 220Vac/10A cho đèn exit, sự cố | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | chiếc |
| 66 | Đèn exit hai mặt không hướng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 5 đèn |
| 67 | Đèn exit hai mặt chỉ một hướng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | 5 đèn |
| 68 | Đèn sự cố | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | 5 đèn |
| 69 | Hộp chia ngả D16 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 31 | hộp |
| 70 | Dây tín hiệu 2x0.75mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 221 | m |
| 71 | Ghen cứng PVC D16 bảo vệ dây tín hiệu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 221 | m |
| 72 | Măng sông nối ống ghen PVC D16 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 76 | cái |
| 73 | Càng cua kẹp ống ghen PVC D16 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 147 | cái |
| G | ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Lắp đặt tủ thiết bị mạng RACK 10U | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| 2 | Swich 24 cổng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | thiết bị |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh thiết bị bộ chuyển mạch (Switch) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | thiết bị |
| 4 | Lắp đặt thiết bị mạng giá 24 cổng (patch panel Cat 6) 19" loại 1U Commscope | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | thiết bị |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh thiết bị giá 24 cổng (patch panel Cat 6) 19" loại 1U | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | thiết bị |
| 6 | Ổ cắm 1 hạt mạng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | 1 ổ cắm |
| 7 | Ổ cắm 1 hạt mạng + 1 hạt cắm điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | 1 ổ cắm |
| 8 | Thiết bị phát wifi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | 1 thiết bị |
| 9 | Cáp mạng CAT6E | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 668 | m |
| 10 | Dây nhảy CAT6E dài 2m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6 | 10 m |
| 11 | Ống nhựa PVC D16 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 570 | m |
| 12 | Ổ cắm điện kéo dài chia 5 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Camera IP Full HD dạng thân | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | 1 thiết bị |
| 14 | Lắp đặt đầu ghi hình (NVR) 8 kênh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1 thiết bị |
| 15 | Lắp đặt ổ cứng lưu trữ 4TB (thiết bị) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 bộ |
| 16 | Lắp đặt màn hình chuyên dụng HD LED Tivi 32 inch (thiết bị) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1 bộ |
| 17 | Lắp đặt thiết bị chuyển mạch (Switch) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 bộ |
| 18 | Kéo rải cáp tín hiệu UTP CAT6 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 618 | m |
| 19 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 618 | m |
| 20 | Hộp kỹ thuật đấu nối thiết bị 20x20cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | hộp |
| 21 | Jack mạng, đế treo Tivi, ổ cắm điện, vật tư phụ lắp đặt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 22 | Nhân công hiệu chỉnh, hướng dẫn sử dụng hệ thống , Chi phí bảo hành, bảo trì thiết bị tận nơi lắp đặt. | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 23 | Ống nhựa D20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 515 | m |
| 24 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D40/32 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 103 | m |
| H | PHÒNG CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28,5 | m3 |
| 2 | Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 44,772 | m3 |
| 3 | Phòng mối nền công trình xây mới , nền có bê tông cốt thép dày >=10cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 374,96 | m2 |
| 4 | Xử lý tường, phần móng công trình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 125,685 | m2 |
| I | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,7128 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 55,8372 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36,6452 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 92,7424 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,7246 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,467 | tấn |
| 7 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 284,696 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 134,524 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32,96 | m2 |
| 10 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 165,017 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 165,017 | m3 |
| J | ||||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5804 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,728 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,101 | 100m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,706 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,4902 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8571 | 100m2 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,894 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0076 | tấn |
| 9 | Sản xuất thép góc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0084 | tấn |
| 10 | Sản xuất thang sắt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0138 | tấn |
| 11 | Lắp dựng thang sắt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0138 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1507 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (TRÁT 2 LẦN) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 76,22 | m2 |
| 14 | Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (trát 2 lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 53,2 | m2 |
| 15 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | m2 |
| 16 | Quét sơn chống thấm gốc bitum nóng đáy bể | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | m2 |
| 17 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | m2 |
| 18 | Quét sơn chống thấm gốc bitum vào trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | m2 |
| 19 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | m2 |
| 20 | Làm khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao su | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 39,6 | m |
| 21 | Quét sơn chống thấm gốc bitum vào tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 38,11 | m2 |
| 22 | Ống nhựa PPR D32 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 23 | Ống nhựa UPVC D90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 24 | Van phao cơ D25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 25 | Cút nhựa PPR 90 D32mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 26 | Cút nhựa UPVC 90 D90mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 27 | Nối thẳng một đầu ren trong D32 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 28 | Nắp lưới chống côn trùng D90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| K | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy điều hòa không khí 2 cục 1 chiều treo tường 9000 BTU/H | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | máy |
| 2 | Máy điều hòa không khí 2 cục 1 chiều treo tường 12000 BTU/H | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | máy |
| 3 | Máy điều hòa không khí 2 cục 1 chiều treo tường 18000 BTU/H | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | máy |
| 4 | Tủ Rack 10U | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Thiết bị |
| 5 | Switch 24 cổng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Thiết bị |
| 6 | Patch panel Cat 6 24 cổng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Thiết bị |
| 7 | Thiết bị phát không dây (WIFI). | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Thiết bị |
| 8 | Camera IP Full HD dạng thân | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 9 | Đầu ghi hình IP (NVR) 8 kênh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Gigabit Switch 16 ports | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Ổ cứng lưu trữ 4TB | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 12 | Màn hình Tivi HD LED 32 inch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 13 | Thang máy hành khách tải trọng 750kg, 4 điểm dừng, tốc độ 60m/p | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Thang máy chuyên dụng tải trọng 1350kg, 4 điểm dừng, tốc độ 60m/p | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 12.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Kỹ sư xây dựng.-Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã từng là chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại. | 7 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật phụ trách xây dựng (Kết cấu, kiến trúc | 2 | Kỹ sư xây dựng hoặc kiến trúc sư; Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại. | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật phụ trách thi công điện | 1 | Kỹ sư chuyên ngành điện, Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại. | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước | 1 | Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước, Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ làm công tác thanh toán, quyết toán | 1 | Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng.Có chứng chỉ hành nghề Kỹ sư định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất ít nhất 01 công trình cấp III hoặc tối thiểu 2 công trình cấp IV cùng loại. | 3 | 2 |
| 6 | Kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống PCCC (có thể sử dụng nhân lực của nhà thầu phụ đặc biệt) | 1 | Có bằng Đại học trở lên, là kỹ sư chuyên ngành PCCC hoặc ngành khác, có chứng chỉ hành nghề thiết kế hoặc thi công hoặc giám sát về phòng cháy chữa cháy. Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy vận thăng | Sức nâng ≥ 0,8 tấn | 1 |
| 2 | Cốp pha (hoặc tôn lót sàn, ván khuôn) - m2 | Cốp pha (hoặc tôn lót sàn, ván khuôn) | 500 |
| 3 | Dàn giáo, cây chống thép - chân | Dàn giáo, cây chống thép | 300 |
| 4 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≥ 7 tấn | 1 |
| 5 | Máy kinh vĩ, thủy hoặc các loại máy tương đương | Máy kinh vĩ, thủy hoặc các loại máy tương đương | 1 |
| 6 | Máy xúc | ≥ 0,8 m3 | 1 |
| 7 | Máy ép cọc | ≥ 30 tấn | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 L | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi