Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220345090-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/03/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bá Thước
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220344672
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-18 15:36:00 đến ngày 2022-03-28 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,132,678,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.199017E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.839803E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng xây lắp tương tự là Hợp đồng Công trình giao thông có hạng mục mặt đường láng nhựa và công trình thoát nước
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.292.874.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng cầu đường, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng cầu đường
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng cầu đường, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên nghành xây dựng, Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
2-Lu rung
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 2
6-Ô tô vận chuyển
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7TCó đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
8-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bá Thước
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Sửa chữa, nâng cấp tuyến đường giao thông từ xã Điền Quang đi xã Điền Hạ, huyện Bá Thước
6 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bá Thước , địa chỉ: Phố 1 - TT. Cành Nàng - huyện Bá Thước - tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bá Thước Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bá Thước (Địa chỉ: Phố 1, TT. Cành Nàng, huyện Bá Thước, tỉnh Thanh Hóa)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+Tư vấn khảo sát, lập báo cáo KTKT: Công ty CP tư vấn và đầu tư phát triển Bắc Sông Mã; + Tư vấn thẩm tra: Công ty CP đầu tư và xây dựng Đại An - MĐC; +Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần xây dựng Vân Anh; +Tư vấn thẩm định E-HSMT và KQLCNT: Công ty TNHH Vĩnh Mạnh;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bá Thước , địa chỉ: Phố 1 - TT. Cành Nàng - huyện Bá Thước - tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bá Thước Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bá Thước (Địa chỉ: Phố 1, TT. Cành Nàng, huyện Bá Thước, tỉnh Thanh Hóa)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT Bản Scan các tài liệu sau đây: - Xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đối với nhà nước tính đến hết quý IV năm 2021. - Nhân sự: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, thẻ căn cước hoặc chứng minh nhân dân của Nhân sự bố trí tham gia gói thầu; - Máy móc thiết bị: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc; tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị (hóa đơn mua máy, đăng ký máy, đăng kiểm hoặc các tài liệu hợp pháp khác) của các thiết bị thi công - Bản gốc hoặc sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận khối lượng hoàn thành của chủ đầu tư. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bá Thước Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bá Thước (Địa chỉ: Phố 1, TT. Cành Nàng, huyện Bá Thước, tỉnh Thanh Hóa)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Bá Thước (Địa chỉ: Phố 1, TT. Cành Nàng, huyện Bá Thước, tỉnh Thanh Hóa);
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Bá Thước (Địa chỉ: Phố 1, TT. Cành Nàng, huyện Bá Thước, tỉnh Thanh Hóa)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN ĐƯỜNG PHẦN TUYẾN XÃ ĐIỀN QUANG
1Đào nền đường , đất cấp III, bằng máyTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt15,0346100m3
2Đào nền đường mở rộng, đất cấp III bằng thủ côngTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt79,12951m3
3Đào khuôn đường bằng máy.đất cấp IIITheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt7,124100m3
4Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp IIITheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt37,4951m3
5Đào cấp nền đường đất cấp III bằng máyTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt2,3119100m3
6Đào cấp, đất cấp III bằng thủ côngTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt12,211m3
7Đào rãnh thoát nước bằng máy đào - Cấp đất III bằng máyTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,4423100m3
8Đào rãnh thoát nước bằng thủ công - Cấp đất IIITheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt7,5911m3
9Đào đất không thích hợp bằng máy đào - Cấp đất II bằng máyTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt5,2566100m3
10Đào đất không thích hợp bằng thủ công - Cấp đất IITheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt27,6661m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt50,9798100m3
12Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô, trong phạm vi 1km - Cấp đất IIITheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt50,9798100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt5,5333100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt19,5892100m3
15Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt4,5115100m3
16Đắp nền đường K95 bằng máyTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt40,6034100m3
B HẠNG MỤC: MẶT ĐƯỜNG PHẦN TUYẾN XÃ ĐIỀN QUANG
1Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt80,1195100m2
2Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cmTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt80,1195100m2
3Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 10cmTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt80,1195100m2
4Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép lớp 2 dày 8cmTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt80,1195100m2
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt3,6607100m3
6Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 6,5 cmTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt38,8935100m2
C CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG ( D=1M, 7 CỐNG) PHẦN TUYẾN XÃ ĐIỀN QUANG
1Đào cống bằng máy - Cấp đất IIITheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,36100m3
2Đào cống thoát nước bằng thủ công - Cấp đất IIITheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt41m3
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt3,27m3
4Bê tông móng cống + sân cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB40Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt41,87m3
5Ván khuôn móng + sân cốngTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,3211100m2
6Bê tông đầu, tường cánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - M150, đá 1x2, PCB40Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt11,94m3
7Ván khuôn đầu + tường cánhTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,2804100m2
8Bê tông ống cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt22,11m3
9Ván khuôn ống cống, ống buyTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,4805100m2
10Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt3,78m3
11Ván khuôn mũ mốTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,124100m2
12Lắp dựng cốt thép mũ mố ĐK ≤10mmTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0888tấn
13Bê tông bảo vệ, M250, đá 1x2, PCB40Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,68m3
14Bê tông bản + khớp nối M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt3,83m3
15Ván khuôn tấm bảnTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,1014100m2
16Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK ≤10mmTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0828tấn
17Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK >10mmTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,27tấn
18Vữa đệm bản, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt5,6m2
19Lắp dựng tấm bảnTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt7cái
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,42100m3
21Hút nước phục vụ thi côngTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt12Ca
D CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG ( D=0,75M, 7 CỐNG) PHẦN TUYẾN XÃ ĐIỀN QUANG
1Đào cống bằng máy - Cấp đất IIITheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,675100m3
2Đào cống thoát nước bằng thủ công - Cấp đất IIITheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt7,51m3
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt10,7m3
4Bê tông móng cống + sân cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB40Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt48,22m3
5Ván khuôn móng + sân cốngTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,4352100m2
6Bê tông đầu, tường cánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - M150, đá 1x2, PCB40Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt14,19m3
7Ván khuôn đầu + tường cánhTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,8565100m2
8Bê tông ống cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt17,71m3
9Ván khuôn ống cống, ống buyTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,7344100m2
10Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt4,09m3
11Ván khuôn mũ mốTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,268100m2
12Lắp dựng cốt thép mũ mố ĐK ≤10mmTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,1018tấn
13Bê tông bảo vệ, M250, đá 1x2, PCB40Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,81m3
14Bê tông bản + khớp nối M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt3,49m3
15Ván khuôn tấm bảnTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,1099100m2
16Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK ≤10mmTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0954tấn
17Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK >10mmTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,1487tấn
18Vữa đệm bản, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt6,7m2
19Lắp dựng tấm bảnTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt15cái
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,8100m3
21Hút nước phục vu thi côngTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt28Ca
E CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG ( D=(0,75-1)M, 1 CỐNG) PHẦN TUYẾN XÃ ĐIỀN QUANG
1Đào cống bằng máy - Cấp đất IIITheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,765100m3
2Đào cống thoát nước bằng thủ công - Cấp đất IIITheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt8,51m3
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt3,89m3
4Bê tông móng cống + sân cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB40Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt17,55m3
5Ván khuôn móng + sân cốngTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,306100m2
6Bê tông đầu, tường cánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - M150, đá 1x2, PCB40Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt2,71m3
7Ván khuôn đầu + tường cánhTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,1401100m2
8Bê tông ống cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt3,15m3
9Ván khuôn ống cống, ống buyTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,2826100m2
10Lắp dựng cốt thép ống cống, ĐK ≤10mmTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,3721tấn
11Quét nhựa bitum nóng vào cốngTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt50,87m2
12Bê tông chèn ống cốngTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,2m3
13Lắp dựng ống cốngTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt9cái
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,55100m3
15Hút nước phục vu thi côngTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt4Ca
F CỌC TIÊU (40 CÁI) PHẦN TUYẾN XÃ ĐIỀN QUANG
1Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt2,1042m3
2Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giácTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,2664100m2
3Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,945m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, pa nenTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,24100m2
5Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,1168tấn
6Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt841cấu kiện
7Sơn phản quang cọc tiêuTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt3,16m2
8Sơn cọc tiêuTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt33,36m2
G RÃNH CHỊU LỰC PHẦN TUYẾN XÃ ĐIỀN QUANG
1Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cmTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt10m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tôngTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,5m3
3Đào rãnh bằng máy - Cấp đất IIITheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,2205100m3
4Đào rãnh thoát nước bằng thủ công - Cấp đất IIITheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt2,451m3
5Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,93m3
6Bê tông móng rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB40Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt3,87m3
7Ván khuôn móng rãnhTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0608100m2
8Bê tông tường rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - M150, đá 1x2, PCB40Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,7m3
9Ván khuôn tường rãnhTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,1672100m2
10Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,2m3
11Ván khuôn mũ mốTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0456100m2
12Bê tông bản M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,75m3
13Ván khuôn tấm bảnTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0313100m2
14Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK ≤10mmTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0836tấn
15Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK >10mmTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0734tấn
16Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,44m3
17Lắp dựng tấm bảnTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt6cái
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,132100m3
H BIỂN BÁO PHẦN TUYẾN XÃ ĐIỀN QUANG
1Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt2cái
I THAY MỚI CỘT ĐIỆN PHẦN TUYẾN XÃ ĐIỀN QUANG
1Móng cột MT-2 thi công bằng thủ công (cột 8,5m, đất cấp 2, sâu 1,1m)Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1móng
2Đào lấp tiếp địa hạ thế cột tròn RC1-LTTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1bộ
3Cột bê tông ly tâm 8m LT-8-190-3,0kN thi công thủ côngTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1cột
4Gông cột đôi GCĐ-8Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt2bộ
5Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x95Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt50m
6Tiếp địa hạ thế cột tròn RC1-LTTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1bộ
7Xà lắp sứ đỡ thanh cái trênTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1bộ
8Xà lắp sứ đỡ thanh cái dướiTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1bộ
9Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột tròn đôi CDVX-2TTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt8bộ
10Kẹp hãm 4x95Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt2Cái
11Sứ đứng 22kV TBA + ty sứTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt8quả
12Băng dínhTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt5cuộn
13Chi phí phá dỡ cột điện cũTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1Cột
J HẠNG MỤC: NỀN ĐƯỜNG PHẦN TUYẾN XÃ ĐIỀN HẠ
1Đào nền đường , đất cấp III, bằng máyTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt48,5672100m3
2Đào nền đường mở rộng, đất cấp III bằng thủ côngTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt255,6171m3
3Đào khuôn đường bằng máy.đất cấp IIITheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt8,1456100m3
4Đào khuôn đường, đất cấp III bằng thủ côngTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt90,5071m3
5Đào cấp nền đường đất cấp III bằng máyTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,718100m3
6Đào cấp, đất cấp III bằng thủ côngTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt7,9781m3
7Đào rãnh thoát nước bằng máy đào - Cấp đất III, bằng máyTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,3052100m3
8Đào rãnh thoát nước bằng thủ công - Cấp đất IIITheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt14,5021m3
9Đào đất không thích hợp bằng máy đào - Cấp đất II, bằng máyTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,5903100m3
10Đào đất không thích hợp bằng thủ công - Cấp đất IITheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt17,671m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt19,1382100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,767100m3
13Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,6937100m3
14Đắp nền đường K95 bằng máyTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt15,2429100m3
K HẠNG MỤC: MẶT ĐƯỜNG PHẦN TUYẾN XÃ ĐIỀN HẠ
1Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt43,7084100m2
2Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cmTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt43,7084100m2
3Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 10cmTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt43,7084100m2
4Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép lớp 2 dày 8cmTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt43,7084100m2
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt2,0358100m3
6Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 6,5 cmTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,4284100m2
L CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG ( D=1M, 1 CỐNG) PHẦN TUYẾN XÃ ĐIỀN HẠ
1Đào cống bằng máy - Cấp đất IIITheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,405100m3
2Đào cống thoát nước bằng thủ công - Cấp đất IIITheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt4,51m3
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt3,53m3
4Bê tông móng cống + sân cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB40Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt12,39m3
5Ván khuôn móng + sân cốngTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,1118100m2
6Bê tông đầu, tường cánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - M150, đá 1x2, PCB40Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt2,61m3
7Ván khuôn đầu + tường cánhTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0911100m2
8Bê tông ống cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt7,31m3
9Ván khuôn ống cống, ống buyTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,325100m2
10Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,59m3
11Ván khuôn mũ mốTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,104100m2
12Lắp dựng cốt thép mũ mố ĐK ≤10mmTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0339tấn
13Bê tông bảo vệ, M250, đá 1x2, PCB40Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,59m3
14Bê tông bản + khớp nối M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,59m3
15Ván khuôn tấm bảnTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0682100m2
16Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK ≤10mmTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0224tấn
17Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK >10mmTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,1625tấn
18Vữa đệm bản, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt2,4m2
19Lắp dựng tấm bảnTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt6cái
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,35100m3
21Hút nước phục vu thi côngTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt4Ca
M CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG ( D=0,75M, 2 CỐNG) PHẦN TUYẾN XÃ ĐIỀN HẠ
1Đào cống bằng máy - Cấp đất IIITheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,27100m3
2Đào cống thoát nước bằng thủ công - Cấp đất IIITheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt31m3
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt4,03m3
4Bê tông móng cống + sân cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB40Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt14,48m3
5Ván khuôn móng + sân cốngTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,1671100m2
6Bê tông đầu, tường cánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - M150, đá 1x2, PCB40Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt5,02m3
7Ván khuôn đầu + tường cánhTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,1713100m2
8Bê tông ống cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt5,64m3
9Ván khuôn ống cống, ống buyTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,1566100m2
10Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt2,26m3
11Ván khuôn mũ mốTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,148100m2
12Lắp dựng cốt thép mũ mố ĐK ≤10mmTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0562tấn
13Bê tông bảo vệ, M250, đá 1x2, PCB40Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1m3
14Bê tông bản + khớp nối M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt2,01m3
15Ván khuôn tấm bảnTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0426100m2
16Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK ≤10mmTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0551tấn
17Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK >10mmTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0892tấn
18Vữa đệm bản, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt3,7m2
19Lắp dựng tấm bảnTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt9cái
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,4100m3
21Hút nước phục vu thi côngTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt8Ca
N CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG ( D=(0,75-1)M, 2 CỐNG) PHẦN TUYẾN XÃ ĐIỀN HẠ
1Đào cống bằng máy đào - Cấp đất IIITheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,08100m3
2Đào cống thoát nước bằng thủ công - Cấp đất IIITheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt121m3
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt5,61m3
4Bê tông móng cống + sân cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB40Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt21,83m3
5Ván khuôn móng + sân cốngTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,2553100m2
6Bê tông đầu, tường cánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - M150, đá 1x2, PCB40Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt3,91m3
7Ván khuôn đầu + tường cánhTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,1865100m2
8Bê tông ống cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt4,2m3
9Ván khuôn ống cống, ống buyTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,471100m2
10Lắp dựng cốt thép ống cống, ĐK ≤10mmTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,3936tấn
11Quét nhựa bitum nóng vào cốngTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt83,74m2
12Bê tông chèn ống cốngTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,2m3
13Lắp dựng ống cốngTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt20cái
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,6100m3
15Hút nước phục vụ thi côngTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt8Ca
O CỌC TIÊU (44 CÁI) PHẦN TUYẾN XÃ ĐIỀN HẠ
1Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt2,3146m3
2Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giácTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,293100m2
3Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,0395m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, pa nenTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,264100m2
5Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,1285tấn
6Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt841cấu kiện
7Sơn phản quang cọc tiêuTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt3,476m2
8Sơn cọc tiêuTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt36,696m2
P RÃNH CHỊU LỰC PHẦN TUYẾN XÃ ĐIỀN HẠ
1Đào rãnh bằng máy - Cấp đất IIITheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,4104100m3
2Đào rãnh thoát nước bằng thủ công - Cấp đất IIITheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt4,561m3
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,71m3
4Bê tông móng rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB40Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt7,32m3
5Ván khuôn móng rãnhTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,1008100m2
6Bê tông tường rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - M150, đá 1x2, PCB40Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt3,2m3
7Ván khuôn tường rãnhTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,2772100m2
8Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt2,14m3
9Ván khuôn mũ mốTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0756100m2
10Bê tông bản M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,39m3
11Ván khuôn tấm bảnTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0583100m2
12Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK ≤10mmTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,1563tấn
13Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK >10mmTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,139tấn
14Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,83m3
15Lắp dựng tấm bảnTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt11cái
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,251100m3
Q BIỂN BÁO PHẦN TUYẾN XÃ ĐIỀN HẠ
1Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.199017E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.839803E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng xây lắp tương tự là Hợp đồng Công trình giao thông có hạng mục mặt đường láng nhựa và công trình thoát nước
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.292.874.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Kỹ sư xây dựng cầu đường, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực.51
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 Kỹ sư xây dựng cầu đường31
3 Cán bộ phụ trách KCS 1 Kỹ sư xây dựng cầu đường, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông còn hiệu lực.31
4 Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 Kỹ sư chuyên nghành xây dựng, Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ còn hiệu lực31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Lu bánh thép Còn sử dụng bình thường1
2 Lu rung Còn sử dụng bình thường1
3 Máy đào Còn sử dụng bình thường1
4 Máy ủi Còn sử dụng bình thường1
5 Máy trộn bê tông ≥ 250L2
6 Ô tô vận chuyển ≥ 7TCó đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu2
7 Đầm bàn Còn sử dụng bình thường2
8 Đầm dùi Còn sử dụng bình thường2
9 Máy phun nhựa đường Còn sử dụng bình thường1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->