Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220345090-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/03/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bá Thước |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220344672 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-18 15:36:00 đến ngày 2022-03-28 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,132,678,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.199017E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.839803E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng xây lắp tương tự là Hợp đồng Công trình giao thông có hạng mục mặt đường láng nhựa và công trình thoát nước Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.292.874.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng cầu đường, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng cầu đường |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng cầu đường, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên nghành xây dựng, Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Ô tô vận chuyển | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7TCó đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bá Thước |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình Sửa chữa, nâng cấp tuyến đường giao thông từ xã Điền Quang đi xã Điền Hạ, huyện Bá Thước 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT Bản Scan các tài liệu sau đây: - Xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đối với nhà nước tính đến hết quý IV năm 2021. - Nhân sự: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, thẻ căn cước hoặc chứng minh nhân dân của Nhân sự bố trí tham gia gói thầu; - Máy móc thiết bị: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc; tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị (hóa đơn mua máy, đăng ký máy, đăng kiểm hoặc các tài liệu hợp pháp khác) của các thiết bị thi công - Bản gốc hoặc sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận khối lượng hoàn thành của chủ đầu tư. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bá Thước
Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bá Thước (Địa chỉ: Phố 1, TT. Cành Nàng, huyện Bá Thước, tỉnh Thanh Hóa) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Bá Thước (Địa chỉ: Phố 1, TT. Cành Nàng, huyện Bá Thước, tỉnh Thanh Hóa); -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Bá Thước (Địa chỉ: Phố 1, TT. Cành Nàng, huyện Bá Thước, tỉnh Thanh Hóa) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NỀN ĐƯỜNG PHẦN TUYẾN XÃ ĐIỀN QUANG | |||
| 1 | Đào nền đường , đất cấp III, bằng máy | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 15,0346 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường mở rộng, đất cấp III bằng thủ công | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 79,1295 | 1m3 |
| 3 | Đào khuôn đường bằng máy.đất cấp III | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 7,124 | 100m3 |
| 4 | Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp III | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 37,495 | 1m3 |
| 5 | Đào cấp nền đường đất cấp III bằng máy | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,3119 | 100m3 |
| 6 | Đào cấp, đất cấp III bằng thủ công | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12,21 | 1m3 |
| 7 | Đào rãnh thoát nước bằng máy đào - Cấp đất III bằng máy | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,4423 | 100m3 |
| 8 | Đào rãnh thoát nước bằng thủ công - Cấp đất III | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 7,591 | 1m3 |
| 9 | Đào đất không thích hợp bằng máy đào - Cấp đất II bằng máy | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5,2566 | 100m3 |
| 10 | Đào đất không thích hợp bằng thủ công - Cấp đất II | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 27,666 | 1m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 50,9798 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô, trong phạm vi 1km - Cấp đất III | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 50,9798 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5,5333 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 19,5892 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,5115 | 100m3 |
| 16 | Đắp nền đường K95 bằng máy | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 40,6034 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: MẶT ĐƯỜNG PHẦN TUYẾN XÃ ĐIỀN QUANG | |||
| 1 | Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 80,1195 | 100m2 |
| 2 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 80,1195 | 100m2 |
| 3 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 10cm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 80,1195 | 100m2 |
| 4 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép lớp 2 dày 8cm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 80,1195 | 100m2 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,6607 | 100m3 |
| 6 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 6,5 cm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 38,8935 | 100m2 |
| C | CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG ( D=1M, 7 CỐNG) PHẦN TUYẾN XÃ ĐIỀN QUANG | |||
| 1 | Đào cống bằng máy - Cấp đất III | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,36 | 100m3 |
| 2 | Đào cống thoát nước bằng thủ công - Cấp đất III | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | 1m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,27 | m3 |
| 4 | Bê tông móng cống + sân cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 41,87 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng + sân cống | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,3211 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đầu, tường cánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - M150, đá 1x2, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 11,94 | m3 |
| 7 | Ván khuôn đầu + tường cánh | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,2804 | 100m2 |
| 8 | Bê tông ống cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 22,11 | m3 |
| 9 | Ván khuôn ống cống, ống buy | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,4805 | 100m2 |
| 10 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,78 | m3 |
| 11 | Ván khuôn mũ mố | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,124 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép mũ mố ĐK ≤10mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0888 | tấn |
| 13 | Bê tông bảo vệ, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,68 | m3 |
| 14 | Bê tông bản + khớp nối M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,83 | m3 |
| 15 | Ván khuôn tấm bản | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1014 | 100m2 |
| 16 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK ≤10mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0828 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK >10mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,27 | tấn |
| 18 | Vữa đệm bản, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5,6 | m2 |
| 19 | Lắp dựng tấm bản | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 7 | cái |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,42 | 100m3 |
| 21 | Hút nước phục vụ thi công | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12 | Ca |
| D | CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG ( D=0,75M, 7 CỐNG) PHẦN TUYẾN XÃ ĐIỀN QUANG | |||
| 1 | Đào cống bằng máy - Cấp đất III | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,675 | 100m3 |
| 2 | Đào cống thoát nước bằng thủ công - Cấp đất III | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 7,5 | 1m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10,7 | m3 |
| 4 | Bê tông móng cống + sân cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 48,22 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng + sân cống | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,4352 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đầu, tường cánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - M150, đá 1x2, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 14,19 | m3 |
| 7 | Ván khuôn đầu + tường cánh | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,8565 | 100m2 |
| 8 | Bê tông ống cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 17,71 | m3 |
| 9 | Ván khuôn ống cống, ống buy | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,7344 | 100m2 |
| 10 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,09 | m3 |
| 11 | Ván khuôn mũ mố | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,268 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép mũ mố ĐK ≤10mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1018 | tấn |
| 13 | Bê tông bảo vệ, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,81 | m3 |
| 14 | Bê tông bản + khớp nối M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,49 | m3 |
| 15 | Ván khuôn tấm bản | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1099 | 100m2 |
| 16 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK ≤10mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0954 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK >10mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1487 | tấn |
| 18 | Vữa đệm bản, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6,7 | m2 |
| 19 | Lắp dựng tấm bản | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 15 | cái |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,8 | 100m3 |
| 21 | Hút nước phục vu thi công | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 28 | Ca |
| E | CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG ( D=(0,75-1)M, 1 CỐNG) PHẦN TUYẾN XÃ ĐIỀN QUANG | |||
| 1 | Đào cống bằng máy - Cấp đất III | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,765 | 100m3 |
| 2 | Đào cống thoát nước bằng thủ công - Cấp đất III | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8,5 | 1m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,89 | m3 |
| 4 | Bê tông móng cống + sân cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 17,55 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng + sân cống | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,306 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đầu, tường cánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - M150, đá 1x2, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,71 | m3 |
| 7 | Ván khuôn đầu + tường cánh | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1401 | 100m2 |
| 8 | Bê tông ống cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,15 | m3 |
| 9 | Ván khuôn ống cống, ống buy | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,2826 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,3721 | tấn |
| 11 | Quét nhựa bitum nóng vào cống | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 50,87 | m2 |
| 12 | Bê tông chèn ống cống | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,2 | m3 |
| 13 | Lắp dựng ống cống | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 9 | cái |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,55 | 100m3 |
| 15 | Hút nước phục vu thi công | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | Ca |
| F | CỌC TIÊU (40 CÁI) PHẦN TUYẾN XÃ ĐIỀN QUANG | |||
| 1 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,1042 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,2664 | 100m2 |
| 3 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,945 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, pa nen | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,24 | 100m2 |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1168 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 84 | 1cấu kiện |
| 7 | Sơn phản quang cọc tiêu | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,16 | m2 |
| 8 | Sơn cọc tiêu | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 33,36 | m2 |
| G | RÃNH CHỊU LỰC PHẦN TUYẾN XÃ ĐIỀN QUANG | |||
| 1 | Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,5 | m3 |
| 3 | Đào rãnh bằng máy - Cấp đất III | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,2205 | 100m3 |
| 4 | Đào rãnh thoát nước bằng thủ công - Cấp đất III | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,45 | 1m3 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,93 | m3 |
| 6 | Bê tông móng rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,87 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng rãnh | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0608 | 100m2 |
| 8 | Bê tông tường rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - M150, đá 1x2, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,7 | m3 |
| 9 | Ván khuôn tường rãnh | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1672 | 100m2 |
| 10 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,2 | m3 |
| 11 | Ván khuôn mũ mố | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0456 | 100m2 |
| 12 | Bê tông bản M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,75 | m3 |
| 13 | Ván khuôn tấm bản | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0313 | 100m2 |
| 14 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK ≤10mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0836 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK >10mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0734 | tấn |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,44 | m3 |
| 17 | Lắp dựng tấm bản | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,132 | 100m3 |
| H | BIỂN BÁO PHẦN TUYẾN XÃ ĐIỀN QUANG | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| I | THAY MỚI CỘT ĐIỆN PHẦN TUYẾN XÃ ĐIỀN QUANG | |||
| 1 | Móng cột MT-2 thi công bằng thủ công (cột 8,5m, đất cấp 2, sâu 1,1m) | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | móng |
| 2 | Đào lấp tiếp địa hạ thế cột tròn RC1-LT | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 3 | Cột bê tông ly tâm 8m LT-8-190-3,0kN thi công thủ công | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cột |
| 4 | Gông cột đôi GCĐ-8 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | bộ |
| 5 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x95 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 50 | m |
| 6 | Tiếp địa hạ thế cột tròn RC1-LT | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 7 | Xà lắp sứ đỡ thanh cái trên | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 8 | Xà lắp sứ đỡ thanh cái dưới | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 9 | Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột tròn đôi CDVX-2T | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8 | bộ |
| 10 | Kẹp hãm 4x95 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | Cái |
| 11 | Sứ đứng 22kV TBA + ty sứ | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8 | quả |
| 12 | Băng dính | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5 | cuộn |
| 13 | Chi phí phá dỡ cột điện cũ | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | Cột |
| J | HẠNG MỤC: NỀN ĐƯỜNG PHẦN TUYẾN XÃ ĐIỀN HẠ | |||
| 1 | Đào nền đường , đất cấp III, bằng máy | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 48,5672 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường mở rộng, đất cấp III bằng thủ công | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 255,617 | 1m3 |
| 3 | Đào khuôn đường bằng máy.đất cấp III | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8,1456 | 100m3 |
| 4 | Đào khuôn đường, đất cấp III bằng thủ công | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 90,507 | 1m3 |
| 5 | Đào cấp nền đường đất cấp III bằng máy | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,718 | 100m3 |
| 6 | Đào cấp, đất cấp III bằng thủ công | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 7,978 | 1m3 |
| 7 | Đào rãnh thoát nước bằng máy đào - Cấp đất III, bằng máy | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,3052 | 100m3 |
| 8 | Đào rãnh thoát nước bằng thủ công - Cấp đất III | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 14,502 | 1m3 |
| 9 | Đào đất không thích hợp bằng máy đào - Cấp đất II, bằng máy | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,5903 | 100m3 |
| 10 | Đào đất không thích hợp bằng thủ công - Cấp đất II | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 17,67 | 1m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 19,1382 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,767 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,6937 | 100m3 |
| 14 | Đắp nền đường K95 bằng máy | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 15,2429 | 100m3 |
| K | HẠNG MỤC: MẶT ĐƯỜNG PHẦN TUYẾN XÃ ĐIỀN HẠ | |||
| 1 | Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 43,7084 | 100m2 |
| 2 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 43,7084 | 100m2 |
| 3 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 10cm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 43,7084 | 100m2 |
| 4 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép lớp 2 dày 8cm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 43,7084 | 100m2 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,0358 | 100m3 |
| 6 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 6,5 cm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,4284 | 100m2 |
| L | CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG ( D=1M, 1 CỐNG) PHẦN TUYẾN XÃ ĐIỀN HẠ | |||
| 1 | Đào cống bằng máy - Cấp đất III | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,405 | 100m3 |
| 2 | Đào cống thoát nước bằng thủ công - Cấp đất III | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,5 | 1m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,53 | m3 |
| 4 | Bê tông móng cống + sân cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12,39 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng + sân cống | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1118 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đầu, tường cánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - M150, đá 1x2, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,61 | m3 |
| 7 | Ván khuôn đầu + tường cánh | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0911 | 100m2 |
| 8 | Bê tông ống cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 7,31 | m3 |
| 9 | Ván khuôn ống cống, ống buy | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,325 | 100m2 |
| 10 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,59 | m3 |
| 11 | Ván khuôn mũ mố | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,104 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép mũ mố ĐK ≤10mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0339 | tấn |
| 13 | Bê tông bảo vệ, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,59 | m3 |
| 14 | Bê tông bản + khớp nối M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,59 | m3 |
| 15 | Ván khuôn tấm bản | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0682 | 100m2 |
| 16 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK ≤10mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0224 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK >10mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1625 | tấn |
| 18 | Vữa đệm bản, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,4 | m2 |
| 19 | Lắp dựng tấm bản | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,35 | 100m3 |
| 21 | Hút nước phục vu thi công | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | Ca |
| M | CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG ( D=0,75M, 2 CỐNG) PHẦN TUYẾN XÃ ĐIỀN HẠ | |||
| 1 | Đào cống bằng máy - Cấp đất III | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,27 | 100m3 |
| 2 | Đào cống thoát nước bằng thủ công - Cấp đất III | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | 1m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,03 | m3 |
| 4 | Bê tông móng cống + sân cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 14,48 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng + sân cống | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1671 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đầu, tường cánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - M150, đá 1x2, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5,02 | m3 |
| 7 | Ván khuôn đầu + tường cánh | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1713 | 100m2 |
| 8 | Bê tông ống cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5,64 | m3 |
| 9 | Ván khuôn ống cống, ống buy | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1566 | 100m2 |
| 10 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,26 | m3 |
| 11 | Ván khuôn mũ mố | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,148 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép mũ mố ĐK ≤10mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0562 | tấn |
| 13 | Bê tông bảo vệ, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | m3 |
| 14 | Bê tông bản + khớp nối M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,01 | m3 |
| 15 | Ván khuôn tấm bản | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0426 | 100m2 |
| 16 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK ≤10mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0551 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK >10mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0892 | tấn |
| 18 | Vữa đệm bản, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,7 | m2 |
| 19 | Lắp dựng tấm bản | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 9 | cái |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,4 | 100m3 |
| 21 | Hút nước phục vu thi công | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8 | Ca |
| N | CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG ( D=(0,75-1)M, 2 CỐNG) PHẦN TUYẾN XÃ ĐIỀN HẠ | |||
| 1 | Đào cống bằng máy đào - Cấp đất III | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,08 | 100m3 |
| 2 | Đào cống thoát nước bằng thủ công - Cấp đất III | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12 | 1m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5,61 | m3 |
| 4 | Bê tông móng cống + sân cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 21,83 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng + sân cống | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,2553 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đầu, tường cánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - M150, đá 1x2, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,91 | m3 |
| 7 | Ván khuôn đầu + tường cánh | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1865 | 100m2 |
| 8 | Bê tông ống cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,2 | m3 |
| 9 | Ván khuôn ống cống, ống buy | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,471 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,3936 | tấn |
| 11 | Quét nhựa bitum nóng vào cống | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 83,74 | m2 |
| 12 | Bê tông chèn ống cống | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,2 | m3 |
| 13 | Lắp dựng ống cống | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 20 | cái |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,6 | 100m3 |
| 15 | Hút nước phục vụ thi công | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8 | Ca |
| O | CỌC TIÊU (44 CÁI) PHẦN TUYẾN XÃ ĐIỀN HẠ | |||
| 1 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,3146 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,293 | 100m2 |
| 3 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,0395 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, pa nen | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,264 | 100m2 |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1285 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 84 | 1cấu kiện |
| 7 | Sơn phản quang cọc tiêu | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,476 | m2 |
| 8 | Sơn cọc tiêu | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 36,696 | m2 |
| P | RÃNH CHỊU LỰC PHẦN TUYẾN XÃ ĐIỀN HẠ | |||
| 1 | Đào rãnh bằng máy - Cấp đất III | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,4104 | 100m3 |
| 2 | Đào rãnh thoát nước bằng thủ công - Cấp đất III | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,56 | 1m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,71 | m3 |
| 4 | Bê tông móng rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 7,32 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng rãnh | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1008 | 100m2 |
| 6 | Bê tông tường rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - M150, đá 1x2, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,2 | m3 |
| 7 | Ván khuôn tường rãnh | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,2772 | 100m2 |
| 8 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,14 | m3 |
| 9 | Ván khuôn mũ mố | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0756 | 100m2 |
| 10 | Bê tông bản M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,39 | m3 |
| 11 | Ván khuôn tấm bản | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0583 | 100m2 |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK ≤10mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1563 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK >10mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,139 | tấn |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,83 | m3 |
| 15 | Lắp dựng tấm bản | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 11 | cái |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,251 | 100m3 |
| Q | BIỂN BÁO PHẦN TUYẾN XÃ ĐIỀN HẠ | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.199017E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.839803E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng xây lắp tương tự là Hợp đồng Công trình giao thông có hạng mục mặt đường láng nhựa và công trình thoát nước Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.292.874.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Kỹ sư xây dựng cầu đường, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | Kỹ sư xây dựng cầu đường | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách KCS | 1 | Kỹ sư xây dựng cầu đường, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông còn hiệu lực. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | Kỹ sư chuyên nghành xây dựng, Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ còn hiệu lực | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Lu bánh thép | Còn sử dụng bình thường | 1 |
| 2 | Lu rung | Còn sử dụng bình thường | 1 |
| 3 | Máy đào | Còn sử dụng bình thường | 1 |
| 4 | Máy ủi | Còn sử dụng bình thường | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | ≥ 250L | 2 |
| 6 | Ô tô vận chuyển | ≥ 7TCó đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu | 2 |
| 7 | Đầm bàn | Còn sử dụng bình thường | 2 |
| 8 | Đầm dùi | Còn sử dụng bình thường | 2 |
| 9 | Máy phun nhựa đường | Còn sử dụng bình thường | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi