Gói thầu: Gói thầu số 20: TTH:3-XL:15: Toàn bộ phần xây lắp đường Phong Hải - Điền Hải
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220335377-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA đầu tư xây dựng công trình giao thông |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 20: TTH:3-XL:15: Toàn bộ phần xây lắp đường Phong Hải - Điền Hải |
| Số hiệu KHLCNT | 20220331323 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-18 15:59:00 đến ngày 2022-03-29 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,644,915,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.46E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu được xem là đạt yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp trong 05 năm trở lại đây (từ 2017 đến nay) khi đạt điều kiện sau:- Có xác nhận đã thi công hoàn thành ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng, mà trong hợp đồng thi công xây dựng đó có các hạng mục công việc sau:+ Đắp đất nền đường K95-98.+ Thi công móng CPĐD, mặt đường BTXM.+ Thi công cống thoát nước.- Hợp đồng tương tự phải có giá trị ≥ 3,5 tỷ đồng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV hoặc 02 công trình GTNT từ cấp A trở lên (có xác nhận của các Chủ đầu tư).Trường hợp nhà thầu là liên danh (theo quy định tại điểm c, khoản 2, điều 1 của Thông tư 04/2019/TT-BXD ngày 16/8/2019): mỗi thành viên liên danh phải bố trí tối thiểu 1 chỉ huy trưởng công trường phù hợp với công việc mà thành viên liên danh đó đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Quản lý kỹ thuật, giám sát công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | phải là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV hoặc 02 công trình GTNT từ cấp A trở lên (có xác nhận của các Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào (máy) | |
| - Đặc điểm thiết bị | V≥0,7m3, có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ủi (máy) | |
| - Đặc điểm thiết bị | 110 CV, có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy san (máy) | |
| - Đặc điểm thiết bị | 110CV, có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy lu (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥9T, có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Lu rung (máy) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥25T, có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Thiết bị trộn BTXM hoặc Trạm sản xuất BTXM hoặc Hợp đồng mua BTXM thương phẩm (tram) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị trộn BTXM phải có hệ thống cân vật liệu theo trọng lượng phù hợp với Quy định thi công và nghiệm thu mặt đường BTXM theo Quyết định 1951/QĐ-BGTVT ngày 17/8/2012 của Bộ GTVT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ván khuôn thép (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | để thi công mặt đường BTXM |
| - Số lượng tối thiểu | 50 |
| E-CDNT 1.1 | Ban QLDA đầu tư xây dựng công trình giao thông |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 20: TTH:3-XL:15: Toàn bộ phần xây lắp đường Phong Hải - Điền Hải Dự án đầu tư xây dựng cầu dân sinh và quản lý tài sản đường địa phương (LRAMP) 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn vay WB và nguồn đối ứng của tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực Thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ từ hạng III trở lên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Thừa Thiên Huế.
+ Số 10 Phan Bội Châu, thành phố Huế;
+ Số điện thoại: 0234.3848705 + Số Fax: : 0234.3821890 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Thừa Thiên Huế. + Số 16 Lê Lợi, thành phố Huế. + Số điện thoại: 0234.3823338; + Số Fax: 0234.3834537 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ phận thường trực HĐTV (Tổ chuyên gia đấu thầu): + Số 10 Phan Bội Châu, thành phố Huế + Số điện thoại: 0234.3848705 + Số Fax: : 0234.3821890 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Thừa Thiên Huế. + Số 10 Phan Bội Châu, thành phố Huế. + Số điện thoại: 0234.3849756 + Số Fax: : 0234.3821890. + Người nhận: Trần Trung Kiệt. + Đường dây nóng: 0234.3849756 - 0243 768 6611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ||||
| B | ||||
| C | ||||
| D | Hạng mục công việc | |||
| E | Đảm bảo an toàn giao thông trong quá trình thi công : | |||
| 1 | Đảm bảo an toàn giao thông trong quá trình thi công | Theo Quy chuẩn Kỹ thuật quốc gia về báo hiệu đường bộ QCVN 41:2019/BGTVT của Bộ GTVT và Tiêu chuẩn TCCS14:2016/TCĐBVN của Bộ GTVT về việc Tổ chức giao thông và rào chắn vị trí thi công trên đường bộ đang khai thác. | 1 | toàn bộ |
| F | Nền đường: | |||
| 1 | Đắp nền đường, Độ chặt yêu cầu K>=0.95 | Đất cấp phối đồi | 7.507,45 | m3 |
| 2 | Đào nền đất, Đất cấp II | Vận chuyển đất thừa ra bãI thải | 216,89 | m3 |
| 3 | Đào nền đất, Đất cấp II | Vận chuyển đất thừa ra bãI thải | 433,89 | m3 |
| 4 | Đào khuôn bê tông, Đất cấp II | Vận chuyển đất thừa ra bãI thải | 109,98 | m3 |
| 5 | Đào đất không phù hợp, Đất cấp I | Vận chuyển đất thừa ra bãI thải | 1.724,33 | m3 |
| 6 | Đào đánh cấp, Đất cấp II | Vận chuyển đất thừa ra bãI thải | 50,85 | m3 |
| 7 | Đào rãnh, Đất cấp II | Vận chuyển đất thừa ra bãI thải | 90,79 | m3 |
| 8 | Trồng cỏ mái taluy nền đường | Cỏ thường+ghim tre | 2.709,84 | m2 |
| G | Mặt đường: | |||
| 1 | Mặt đường bê tông xi măng M250, đá Dmax=40mm | BTXM trộn cưỡng bức; Ru=3,5MPA; Xi măng PC40 hoặc PCB40 | 919,38 | m3 |
| 2 | Trải bạt ni long xanh đỏ dưới mặt đường bê tông xi măng | 4.596,9 | m2 | |
| 3 | Móng cấp phối đá dăm, Dmax = 37,5mm | Cấp phối đá dăm Loại I | 744,1 | m3 |
| 4 | Thi công khe giãn mặt đường bê tông xi măng | Tạo khe bằng máy cắt bê tông. Cấu tạo chi tiết xem hồ sơ thiết kế BVTC | 45 | m |
| 5 | Thi công khe co mặt đường bê tông xi măng | Tạo khe bằng máy cắt bê tông. Cấu tạo chi tiết xem hồ sơ thiết kế BVTC | 230 | m |
| H | An toàn giao thông | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang (tôn kẽm dày 2mm có thanh giằng nhúng kẽm)+ cột đỡ (D90 dày 2mm) - Loại Biển tròn D=0,875m. Bê tông móng M150 đá 2x4 | Bao gồm đào đắp móng. Quy chuẩn Kỹ thuật quốc gia về báo hiệu đường bộ QCVN 41:2019/BGTVT | 2 | cái |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang (tôn kẽm dày 2mm có thanh giằng nhúng kẽm)+ cột đỡ (D90 dày 2mm) - Loại Biển tam giác D=0,875m. Bê tông móng M150 đá 2x4 | Bao gồm đào đắp móng. Quy chuẩn Kỹ thuật quốc gia về báo hiệu đường bộ QCVN 41:2019/BGTVT | 1 | cái |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt biển báo Tên công trình (tôn kẽm dày 2mm có thanh giằng nhúng kẽm)+ cột đỡ (D90 dày 2mm) - Loại Biển chữ nhật KT(1,5x2,0)m. Bê tông móng M150 đá 2x4 | Bao gồm đào đắp móng. Quy chuẩn Kỹ thuật quốc gia về báo hiệu đường bộ QCVN 41:2019/BGTVT | 1 | cái |
| I | Hố ga | |||
| 1 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Xi măng PCB30 | 2,48 | m3 |
| 2 | Bê tông móng hố ga, Vữa bê tông đá 2x4 M200 | Xi măng PC40 hoặc PCB40 | 6,19 | m3 |
| 3 | Bê tông thân hố ga, Vữa bê tông đá 2x4 M200 | Xi măng PC40 hoặc PCB40 | 17,42 | m3 |
| 4 | Bê tông giằng hố ga, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Xi măng PC40 hoặc PCB40 | 2,76 | m3 |
| 5 | Sản xuất và lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa M250 | Xi măng PC40 hoặc PCB40 | 2,22 | m3 |
| 6 | Gia công cốt thép giằng hố ga, Đ/kính cốt thép d | D | 0,177 | tấn |
| 7 | Cốt thép đan, Đường kính cốt thép | D | 0,036 | tấn |
| 8 | Cốt thép đan, Đường kính cốt thép >10mm | CB(≥400)V | 0,761 | tấn |
| 9 | Sản xuất lắp dựng thép hình giằng hố ga, đan | 2,222 | tấn | |
| 10 | Bê tông móng họng thu, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Xi măng PC40 hoặc PCB40 | 1,39 | m3 |
| 11 | Bê tông thành họng thu, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Xi măng PC40 hoặc PCB40 | 0,92 | m3 |
| 12 | Sản xuất và lắp đặt ghi chắn rác bê tông đá 1x2 M250 | Xi măng PC40 hoặc PCB40 | 0,38 | m3 |
| 13 | Sản xuất và lắp đặt cốt thép đan chắn rác, Đường kính cốt thép >10mm | CB(≥400)V | 0,128 | tấn |
| 14 | LĐ ống nhựa PVC nối = PP dán keo, Đkính ống d250x7.3mm | 60 | m | |
| 15 | LĐ ống nhựa PVC nối = PP dán keo, Đkính ống d49x3mm | 25,2 | m | |
| 16 | Đắp cát xay, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | 37,28 | m3 | |
| J | Cống hộp 750x750 cọc 14: | |||
| 1 | Sản xuất và lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, ống cống, vữa BT đá 1x2 M250 | Xi măng PC40 hoặc PCB40 | 2,52 | m3 |
| 2 | Sản xuất và lắp đặt cốt thép ống cống, Đường kính cốt thép | D | 0,29 | tấn |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng R | Xi măng PC40 hoặc PCB40 | 2,76 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Xi măng PCB30 | 0,91 | m3 |
| 5 | Nối cống hộp đơn = pp xảm vữa xi măng, 750x750mm | 6 | mối nối | |
| 6 | Quét nhựa đường nóng 2 lớp | 18,55 | m2 | |
| 7 | Bê tông thân tường đầu, tường cánh thượng lưu, vữa BT đá 2x4 M150 | Xi măng PCB40 | 0,86 | m3 |
| 8 | Bê tông móng tường cánh thượng lưu, Vữa bê tông đá 2x4M150 | Xi măng PCB40 | 1,44 | m3 |
| 9 | Bê tông sân cống, chân khay thượng lưu, Vữa bê tông đá 2x4M150 | Xi măng PCB40 | 1,75 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm lót móng thượng lưu, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Xi măng PCB30 | 0,74 | m3 |
| 11 | Bê tông thân tường đầu, tường cánh hạ lưu, vữa BT đá 2x4 M150 | Xi măng PCB40 | 0,86 | m3 |
| 12 | Bê tông móng tường cánh hạ lưu, Vữa bê tông đá 2x4M150 | Xi măng PCB40 | 1,44 | m3 |
| 13 | Bê tông sân cống, chân khay hạ lưu, Vữa bê tông đá 2x4M150 | Xi măng PCB40 | 1,75 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm lót móng hạ lưu, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Xi măng PCB30 | 0,74 | m3 |
| 15 | Thi công lớp đá dăm giảm tảI, Dmax = 37,5mm | Cấp phối đá dăm Loại I | 4,18 | m3 |
| 16 | Đào cống , Đất cấp II | Vận chuyển đất thừa ra bãI thải | 40,58 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K>=0.95 | Đất cấp phối đồi | 16,23 | m3 |
| K | Cống hộp 750x750 dọc đường | |||
| 1 | Sản xuất và lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, ống cống, vữa BT đá 1x2 M250 | Xi măng PC40 hoặc PCB40 | 54 | m3 |
| 2 | Sản xuất và lắp đặt cốt thép ống cống, Đường kính cốt thép | D | 6,204 | tấn |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng R | Xi măng PCB40 | 66,75 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Xi măng PCB30 | 20,25 | m3 |
| 5 | Nối cống hộp đơn = pp xảm vữa xi măng, 750x750mm | 142 | mối nối | |
| 6 | Quét nhựa đường nóng 2 lớp | 397,5 | m2 | |
| 7 | Đào cống, Đất cấp II | Vận chuyển đất thừa ra bãI thải | 298,8 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K>=0.95 | Đất cấp phối đồi | 141,86 | m3 |
| L | Rãnh biên | |||
| 1 | Vữa xi măng lót móng, Vữa M100 | Xi măng PCB30 | 3 | m3 |
| 2 | Sản xuất và lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan vữa đá 1x2 M150 | Xi măng PCB40 | 9,73 | m3 |
| 3 | Bê tông đỗ tại chỗ, tấm đan vữa đá 1x2 M150 | Xi măng PCB40 | 3,36 | m3 |
| 4 | Đào đất thi công rãnh, Đất cấp II | Vận chuyển đất thừa ra bãI thải | 16,64 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.46E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu được xem là đạt yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp trong 05 năm trở lại đây (từ 2017 đến nay) khi đạt điều kiện sau:- Có xác nhận đã thi công hoàn thành ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng, mà trong hợp đồng thi công xây dựng đó có các hạng mục công việc sau:+ Đắp đất nền đường K95-98.+ Thi công móng CPĐD, mặt đường BTXM.+ Thi công cống thoát nước.- Hợp đồng tương tự phải có giá trị ≥ 3,5 tỷ đồng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV hoặc 02 công trình GTNT từ cấp A trở lên (có xác nhận của các Chủ đầu tư).Trường hợp nhà thầu là liên danh (theo quy định tại điểm c, khoản 2, điều 1 của Thông tư 04/2019/TT-BXD ngày 16/8/2019): mỗi thành viên liên danh phải bố trí tối thiểu 1 chỉ huy trưởng công trường phù hợp với công việc mà thành viên liên danh đó đảm nhận. | 5 | 5 |
| 2 | Quản lý kỹ thuật, giám sát công trình | 1 | phải là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV hoặc 02 công trình GTNT từ cấp A trở lên (có xác nhận của các Chủ đầu tư). | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào (máy) | V≥0,7m3, có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực | 2 |
| 2 | Máy ủi (máy) | 110 CV, có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Máy san (máy) | 110CV, có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực | 2 |
| 4 | Máy lu (cái) | ≥9T, có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực | 2 |
| 5 | Lu rung (máy) | ≥25T, có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực | 2 |
| 6 | Thiết bị trộn BTXM hoặc Trạm sản xuất BTXM hoặc Hợp đồng mua BTXM thương phẩm (tram) | Thiết bị trộn BTXM phải có hệ thống cân vật liệu theo trọng lượng phù hợp với Quy định thi công và nghiệm thu mặt đường BTXM theo Quyết định 1951/QĐ-BGTVT ngày 17/8/2012 của Bộ GTVT | 1 |
| 7 | Ván khuôn thép (m2) | để thi công mặt đường BTXM | 50 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi