Gói thầu: Gói thầu số 19: TTH:3-XL:14: Toàn bộ phần xây lắp đường Ka Lo đi A Roàng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220334582-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/03/2022 08:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA đầu tư xây dựng công trình giao thông
Tên gói thầu Gói thầu số 19: TTH:3-XL:14: Toàn bộ phần xây lắp đường Ka Lo đi A Roàng
Số hiệu KHLCNT 20220331323
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-18 15:55:00 đến ngày 2022-03-29 08:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thừa Thiên Huế
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,991,415,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.958E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu được xem là đạt yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp trong 05 năm trở lại đây (từ 2017 đến nay) khi đạt điều kiện sau:- Có xác nhận đã thi công hoàn thành ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng, mà trong hợp đồng thi công xây dựng đó có các hạng mục công việc sau:+ Đắp đất nền đường K95-98.+ Thi công móng CPĐD, mặt đường BTXM.+ Thi công cống thoát nước.- Hợp đồng tương tự phải có giá trị ≥ 4,6 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV hoặc 02 công trình GTNT từ cấp A trở lên (có xác nhận của các Chủ đầu tư).Trường hợp nhà thầu là liên danh (theo quy định tại điểm c, khoản 2, điều 1 của Thông tư 04/2019/TT-BXD ngày 16/8/2019): mỗi thành viên liên danh phải bố trí tối thiểu 1 chỉ huy trưởng công trường phù hợp với công việc mà thành viên liên danh đó đảm nhận
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Quản lý kỹ thuật, giám sát công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn phải là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV hoặc 02 công trình GTNT từ cấp A trở lên (có xác nhận của các Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào (máy)
- Đặc điểm thiết bị V≥0,7m3, có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi (máy)
- Đặc điểm thiết bị 110 CV, có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy san (máy)
- Đặc điểm thiết bị 110CV, có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy lu (cái)
- Đặc điểm thiết bị ≥9T, có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
5-Lu rung (máy)
- Đặc điểm thiết bị ≥25T, có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
6-Thiết bị trộn BTXM hoặc Trạm sản xuất BTXM hoặc Hợp đồng mua BTXM thương phẩm (tram)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị trộn BTXM phải có hệ thống cân vật liệu theo trọng lượng phù hợp với Quy định thi công và nghiệm thu mặt đường BTXM theo Quyết định 1951/QĐ-BGTVT ngày 17/8/2012 của Bộ GTVT
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ván khuôn thép (m2)
- Đặc điểm thiết bị để thi công mặt đường BTXM
- Số lượng tối thiểu 50
E-CDNT 1.1 Ban QLDA đầu tư xây dựng công trình giao thông
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 19: TTH:3-XL:14: Toàn bộ phần xây lắp đường Ka Lo đi A Roàng
Dự án đầu tư xây dựng cầu dân sinh và quản lý tài sản đường địa phương (LRAMP)
240 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn vay WB và nguồn đối ứng của tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng công trình giao thông , địa chỉ: số 10 Phan Bội Châu thành phố Huế
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Thừa Thiên Huế. + Số 10 Phan Bội Châu, thành phố Huế; + Số điện thoại: 0234.3848705 + Số Fax: : 0234.3821890
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế giao thông Thừa Thiên Huế; + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Giao thông vận tải Thừa Thiên Huế.


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng công trình giao thông , địa chỉ: số 10 Phan Bội Châu thành phố Huế
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Thừa Thiên Huế. + Số 10 Phan Bội Châu, thành phố Huế; + Số điện thoại: 0234.3848705 + Số Fax: : 0234.3821890


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực Thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ từ hạng III trở lên.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 85.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Thừa Thiên Huế. + Số 10 Phan Bội Châu, thành phố Huế; + Số điện thoại: 0234.3848705 + Số Fax: : 0234.3821890
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Thừa Thiên Huế. + Số 16 Lê Lợi, thành phố Huế. + Số điện thoại: 0234.3823338; + Số Fax: 0234.3834537
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ phận thường trực HĐTV (Tổ chuyên gia đấu thầu): + Số 10 Phan Bội Châu, thành phố Huế + Số điện thoại: 0234.3848705 + Số Fax: : 0234.3821890
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Thừa Thiên Huế. + Số 10 Phan Bội Châu, thành phố Huế. + Số điện thoại: 0234.3849756 + Số Fax: : 0234.3821890. + Người nhận: Trần Trung Kiệt. + Đường dây nóng: 0234.3849756 - 0243 768 6611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A
B
C
D HẠNG MỤC CÔNG VIỆC
E Hạng mục nền đường
1Đào nền không phù hợp - Cấp đất IITheo hồ sơ tthiết kế được duyệt109,03m3
2Đào khuôn đường - Cấp đất IVTheo hồ sơ tthiết kế được duyệt12,49m3
3Đánh cấp nền đường - Cấp đất IIITheo hồ sơ tthiết kế được duyệt201,68m3
4Đắp nền đường , độ chặt Y/C K = 0,95 (mua đất)Theo hồ sơ tthiết kế được duyệt2.490,122m3
5Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng)Theo hồ sơ tthiết kế được duyệt178,478m3
F Hạng mục mặt đường
1Thi công móng cấp phối đá dămTheo hồ sơ tthiết kế được duyệt1.366,9m3
2Trải bạt xanh đỏ dưới mặt đường BTXMTheo hồ sơ tthiết kế được duyệt8.876,48m2
3Bê tông mặt đường, máy bơm BT tự hành, M250, đá Dmax4, PCB40 (bao gồm ván khuôn)Theo hồ sơ tthiết kế được duyệt1.775,3m3
4Thi công khe giãnTheo hồ sơ tthiết kế được duyệt215,74m
5Thi công khe coTheo hồ sơ tthiết kế được duyệt1.528,51m
G Hạng mục gia cố
1Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đườngTheo hồ sơ tthiết kế được duyệt2.584,98m2
H Công tác phá dỡ
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo hồ sơ tthiết kế được duyệt56,534m3
2Đào mặt đường nhựa cũTheo hồ sơ tthiết kế được duyệt381m3
3Cắt khe mặt đường BTXMTheo hồ sơ tthiết kế được duyệt83,18m
I Gia cố mái lề đường
1Bê tông móng M150, đá 1x2, PCB40 (bao gồm ván khuôn)Theo hồ sơ tthiết kế được duyệt31,66m3
2Bê tông mái taluy M150, đá 1x2, PCB40 (bao gồm ván khuôn)Theo hồ sơ tthiết kế được duyệt82,52m3
3Bê tông gia cố lề, M250, đá 1x2, PCB40 (bao gồm ván khuôn)Theo hồ sơ tthiết kế được duyệt49,04m3
4Đào móng bằng máy đào 1,25m3, - Cấp đất IIITheo hồ sơ tthiết kế được duyệt163,22m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ tthiết kế được duyệt95,97m3
6Trải bạt xanh đỏ dưới mái gia cốTheo hồ sơ tthiết kế được duyệt795,17m2
7Thi công lớp đá đệm móng, đá 4x6Theo hồ sơ tthiết kế được duyệt6,33m3
J Tường chắn
1Bê tông móng tường chắn M150, đá 1x2, PCB40 (bao gồm ván khuôn)Theo hồ sơ tthiết kế được duyệt72,41m3
2Bê tông tường M150, đá 1x2, PCB40 (bao gồm ván khuôn)Theo hồ sơ tthiết kế được duyệt168,25m3
3Đào móng- Cấp đất IIITheo hồ sơ tthiết kế được duyệt289,73m3
4Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ tthiết kế được duyệt189,08m3
5Trải bạt xanh đỏTheo hồ sơ tthiết kế được duyệt136,52m2
6Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 4x6Theo hồ sơ tthiết kế được duyệt13,65m3
7Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuậtTheo hồ sơ tthiết kế được duyệt47,48m2
8Thi công lớp đá dăm tầng lọc ngượcTheo hồ sơ tthiết kế được duyệt29,55m3
9Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 60mmTheo hồ sơ tthiết kế được duyệt24,27m
10Bê tông gia cố móng mương, rãnh dọc, M150, đá 1x2, PCB40 (bao gồm ván khuôn)Theo hồ sơ tthiết kế được duyệt27,63m3
11Bê tông nâng tường đầu, M150, đá 1x2, PCB40 (bao gồm ván khuôn)Theo hồ sơ tthiết kế được duyệt33,28m3
K Hệ thống thoát nước
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4, PCB30 (bao gồm ván khuôn)Theo hồ sơ tthiết kế được duyệt8,5m3
2Bê tông ống cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 (bao gồm ván khuôn)Theo hồ sơ tthiết kế được duyệt12,891m3
3Lắp dựng cốt thép ống cống ĐK ≤18mmTheo hồ sơ tthiết kế được duyệt2.382,688kg
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 (bao gồm ván khuôn)Theo hồ sơ tthiết kế được duyệt2,416m3
5Gia công cốt thép lan canTheo hồ sơ tthiết kế được duyệt0,432tấn
6Bê tông móng thượng hạ lưu cống M150, đá 2x4, PCB40 (bao gồm ván khuôn)Theo hồ sơ tthiết kế được duyệt8,404m3
7Bê tông tường đầu, tường cánh M150, đá 2x4, PCB40 (bao gồm ván khuôn)Theo hồ sơ tthiết kế được duyệt12,194m3
8Bê tông sân cống, chân khay, M150, đá 2x4, PCB40 (bao gồm ván khuôn)Theo hồ sơ tthiết kế được duyệt27,556m3
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo hồ sơ tthiết kế được duyệt14,513m3
10Đào móng - Cấp đất IIITheo hồ sơ tthiết kế được duyệt312,828m3
11Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ tthiết kế được duyệt181,62m3
12Bê tông móng chân khay gia cố M150, đá 2x4, PCB40 (bao gồm ván khuôn)Theo hồ sơ tthiết kế được duyệt0,717m3
13Bê tông gia cố mái taluy, bê tông M150, đá 2x4, PCB40 (bao gồm ván khuôn)Theo hồ sơ tthiết kế được duyệt6,898m3
14Bê tông lề gia cố M200, đá 2x4, PCB40 (bao gồm ván khuôn)Theo hồ sơ tthiết kế được duyệt4,967m3
15Trải bạt xanh đỏ máiTheo hồ sơ tthiết kế được duyệt49,49m2
16Đắp nền đường , độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ tthiết kế được duyệt40m3
17Đào thanh thải - Cấp đất IITheo hồ sơ tthiết kế được duyệt40m3
L Đảm bảo an toàn giao thông
1Bê tông cọc tiêu M200, đá 1x2, PCB40 (bao gồm ván khuôn)Theo hồ sơ tthiết kế được duyệt10m3
2Bê tông móng cọc tiêu M100, đá 2x4, PCB30 (bao gồm ván khuôn)Theo hồ sơ tthiết kế được duyệt14,8m3
3Gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ tthiết kế được duyệt609,2kg
4Sơn bề mặt cọc tiêu bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ tthiết kế được duyệt1771m2
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ tthiết kế được duyệt19,61m3
6Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ tthiết kế được duyệt4,8m3
7Lắp đặt cột và biển tên dự ánTheo hồ sơ tthiết kế được duyệt1cái
M Đảm bảo an toàn giao thông khi thi công
1Đảm bảo an toàn giao thông trong quá trình thi côngTheo hồ sơ tthiết kế được duyệt1Toàn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.958E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu được xem là đạt yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp trong 05 năm trở lại đây (từ 2017 đến nay) khi đạt điều kiện sau:- Có xác nhận đã thi công hoàn thành ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng, mà trong hợp đồng thi công xây dựng đó có các hạng mục công việc sau:+ Đắp đất nền đường K95-98.+ Thi công móng CPĐD, mặt đường BTXM.+ Thi công cống thoát nước.- Hợp đồng tương tự phải có giá trị ≥ 4,6 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV hoặc 02 công trình GTNT từ cấp A trở lên (có xác nhận của các Chủ đầu tư).Trường hợp nhà thầu là liên danh (theo quy định tại điểm c, khoản 2, điều 1 của Thông tư 04/2019/TT-BXD ngày 16/8/2019): mỗi thành viên liên danh phải bố trí tối thiểu 1 chỉ huy trưởng công trường phù hợp với công việc mà thành viên liên danh đó đảm nhận55
2 Quản lý kỹ thuật, giám sát công trình 1 phải là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV hoặc 02 công trình GTNT từ cấp A trở lên (có xác nhận của các Chủ đầu tư).55
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào (máy) V≥0,7m3, có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực2
2 Máy ủi (máy) 110 CV, có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực1
3 Máy san (máy) 110CV, có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực2
4 Máy lu (cái) ≥9T, có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực2
5 Lu rung (máy) ≥25T, có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực2
6 Thiết bị trộn BTXM hoặc Trạm sản xuất BTXM hoặc Hợp đồng mua BTXM thương phẩm (tram) Thiết bị trộn BTXM phải có hệ thống cân vật liệu theo trọng lượng phù hợp với Quy định thi công và nghiệm thu mặt đường BTXM theo Quyết định 1951/QĐ-BGTVT ngày 17/8/2012 của Bộ GTVT1
7 Ván khuôn thép (m2) để thi công mặt đường BTXM50
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->