Gói thầu: Gói thầu số 19: TTH:3-XL:14: Toàn bộ phần xây lắp đường Ka Lo đi A Roàng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220334582-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/03/2022 08:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA đầu tư xây dựng công trình giao thông |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 19: TTH:3-XL:14: Toàn bộ phần xây lắp đường Ka Lo đi A Roàng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220331323 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-18 15:55:00 đến ngày 2022-03-29 08:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,991,415,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.958E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu được xem là đạt yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp trong 05 năm trở lại đây (từ 2017 đến nay) khi đạt điều kiện sau:- Có xác nhận đã thi công hoàn thành ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng, mà trong hợp đồng thi công xây dựng đó có các hạng mục công việc sau:+ Đắp đất nền đường K95-98.+ Thi công móng CPĐD, mặt đường BTXM.+ Thi công cống thoát nước.- Hợp đồng tương tự phải có giá trị ≥ 4,6 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV hoặc 02 công trình GTNT từ cấp A trở lên (có xác nhận của các Chủ đầu tư).Trường hợp nhà thầu là liên danh (theo quy định tại điểm c, khoản 2, điều 1 của Thông tư 04/2019/TT-BXD ngày 16/8/2019): mỗi thành viên liên danh phải bố trí tối thiểu 1 chỉ huy trưởng công trường phù hợp với công việc mà thành viên liên danh đó đảm nhận |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Quản lý kỹ thuật, giám sát công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | phải là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV hoặc 02 công trình GTNT từ cấp A trở lên (có xác nhận của các Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào (máy) | |
| - Đặc điểm thiết bị | V≥0,7m3, có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ủi (máy) | |
| - Đặc điểm thiết bị | 110 CV, có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy san (máy) | |
| - Đặc điểm thiết bị | 110CV, có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy lu (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥9T, có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Lu rung (máy) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥25T, có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Thiết bị trộn BTXM hoặc Trạm sản xuất BTXM hoặc Hợp đồng mua BTXM thương phẩm (tram) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị trộn BTXM phải có hệ thống cân vật liệu theo trọng lượng phù hợp với Quy định thi công và nghiệm thu mặt đường BTXM theo Quyết định 1951/QĐ-BGTVT ngày 17/8/2012 của Bộ GTVT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ván khuôn thép (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | để thi công mặt đường BTXM |
| - Số lượng tối thiểu | 50 |
| E-CDNT 1.1 | Ban QLDA đầu tư xây dựng công trình giao thông |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 19: TTH:3-XL:14: Toàn bộ phần xây lắp đường Ka Lo đi A Roàng Dự án đầu tư xây dựng cầu dân sinh và quản lý tài sản đường địa phương (LRAMP) 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn vay WB và nguồn đối ứng của tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực Thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ từ hạng III trở lên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 85.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Thừa Thiên Huế.
+ Số 10 Phan Bội Châu, thành phố Huế;
+ Số điện thoại: 0234.3848705 + Số Fax: : 0234.3821890 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Thừa Thiên Huế. + Số 16 Lê Lợi, thành phố Huế. + Số điện thoại: 0234.3823338; + Số Fax: 0234.3834537 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ phận thường trực HĐTV (Tổ chuyên gia đấu thầu): + Số 10 Phan Bội Châu, thành phố Huế + Số điện thoại: 0234.3848705 + Số Fax: : 0234.3821890 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Thừa Thiên Huế. + Số 10 Phan Bội Châu, thành phố Huế. + Số điện thoại: 0234.3849756 + Số Fax: : 0234.3821890. + Người nhận: Trần Trung Kiệt. + Đường dây nóng: 0234.3849756 - 0243 768 6611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ||||
| B | ||||
| C | ||||
| D | HẠNG MỤC CÔNG VIỆC | |||
| E | Hạng mục nền đường | |||
| 1 | Đào nền không phù hợp - Cấp đất II | Theo hồ sơ tthiết kế được duyệt | 109,03 | m3 |
| 2 | Đào khuôn đường - Cấp đất IV | Theo hồ sơ tthiết kế được duyệt | 12,49 | m3 |
| 3 | Đánh cấp nền đường - Cấp đất III | Theo hồ sơ tthiết kế được duyệt | 201,68 | m3 |
| 4 | Đắp nền đường , độ chặt Y/C K = 0,95 (mua đất) | Theo hồ sơ tthiết kế được duyệt | 2.490,122 | m3 |
| 5 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng) | Theo hồ sơ tthiết kế được duyệt | 178,478 | m3 |
| F | Hạng mục mặt đường | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm | Theo hồ sơ tthiết kế được duyệt | 1.366,9 | m3 |
| 2 | Trải bạt xanh đỏ dưới mặt đường BTXM | Theo hồ sơ tthiết kế được duyệt | 8.876,48 | m2 |
| 3 | Bê tông mặt đường, máy bơm BT tự hành, M250, đá Dmax4, PCB40 (bao gồm ván khuôn) | Theo hồ sơ tthiết kế được duyệt | 1.775,3 | m3 |
| 4 | Thi công khe giãn | Theo hồ sơ tthiết kế được duyệt | 215,74 | m |
| 5 | Thi công khe co | Theo hồ sơ tthiết kế được duyệt | 1.528,51 | m |
| G | Hạng mục gia cố | |||
| 1 | Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Theo hồ sơ tthiết kế được duyệt | 2.584,98 | m2 |
| H | Công tác phá dỡ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo hồ sơ tthiết kế được duyệt | 56,534 | m3 |
| 2 | Đào mặt đường nhựa cũ | Theo hồ sơ tthiết kế được duyệt | 381 | m3 |
| 3 | Cắt khe mặt đường BTXM | Theo hồ sơ tthiết kế được duyệt | 83,18 | m |
| I | Gia cố mái lề đường | |||
| 1 | Bê tông móng M150, đá 1x2, PCB40 (bao gồm ván khuôn) | Theo hồ sơ tthiết kế được duyệt | 31,66 | m3 |
| 2 | Bê tông mái taluy M150, đá 1x2, PCB40 (bao gồm ván khuôn) | Theo hồ sơ tthiết kế được duyệt | 82,52 | m3 |
| 3 | Bê tông gia cố lề, M250, đá 1x2, PCB40 (bao gồm ván khuôn) | Theo hồ sơ tthiết kế được duyệt | 49,04 | m3 |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, - Cấp đất III | Theo hồ sơ tthiết kế được duyệt | 163,22 | m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ tthiết kế được duyệt | 95,97 | m3 |
| 6 | Trải bạt xanh đỏ dưới mái gia cố | Theo hồ sơ tthiết kế được duyệt | 795,17 | m2 |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng, đá 4x6 | Theo hồ sơ tthiết kế được duyệt | 6,33 | m3 |
| J | Tường chắn | |||
| 1 | Bê tông móng tường chắn M150, đá 1x2, PCB40 (bao gồm ván khuôn) | Theo hồ sơ tthiết kế được duyệt | 72,41 | m3 |
| 2 | Bê tông tường M150, đá 1x2, PCB40 (bao gồm ván khuôn) | Theo hồ sơ tthiết kế được duyệt | 168,25 | m3 |
| 3 | Đào móng- Cấp đất III | Theo hồ sơ tthiết kế được duyệt | 289,73 | m3 |
| 4 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ tthiết kế được duyệt | 189,08 | m3 |
| 5 | Trải bạt xanh đỏ | Theo hồ sơ tthiết kế được duyệt | 136,52 | m2 |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 4x6 | Theo hồ sơ tthiết kế được duyệt | 13,65 | m3 |
| 7 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật | Theo hồ sơ tthiết kế được duyệt | 47,48 | m2 |
| 8 | Thi công lớp đá dăm tầng lọc ngược | Theo hồ sơ tthiết kế được duyệt | 29,55 | m3 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ tthiết kế được duyệt | 24,27 | m |
| 10 | Bê tông gia cố móng mương, rãnh dọc, M150, đá 1x2, PCB40 (bao gồm ván khuôn) | Theo hồ sơ tthiết kế được duyệt | 27,63 | m3 |
| 11 | Bê tông nâng tường đầu, M150, đá 1x2, PCB40 (bao gồm ván khuôn) | Theo hồ sơ tthiết kế được duyệt | 33,28 | m3 |
| K | Hệ thống thoát nước | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4, PCB30 (bao gồm ván khuôn) | Theo hồ sơ tthiết kế được duyệt | 8,5 | m3 |
| 2 | Bê tông ống cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 (bao gồm ván khuôn) | Theo hồ sơ tthiết kế được duyệt | 12,891 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép ống cống ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ tthiết kế được duyệt | 2.382,688 | kg |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 (bao gồm ván khuôn) | Theo hồ sơ tthiết kế được duyệt | 2,416 | m3 |
| 5 | Gia công cốt thép lan can | Theo hồ sơ tthiết kế được duyệt | 0,432 | tấn |
| 6 | Bê tông móng thượng hạ lưu cống M150, đá 2x4, PCB40 (bao gồm ván khuôn) | Theo hồ sơ tthiết kế được duyệt | 8,404 | m3 |
| 7 | Bê tông tường đầu, tường cánh M150, đá 2x4, PCB40 (bao gồm ván khuôn) | Theo hồ sơ tthiết kế được duyệt | 12,194 | m3 |
| 8 | Bê tông sân cống, chân khay, M150, đá 2x4, PCB40 (bao gồm ván khuôn) | Theo hồ sơ tthiết kế được duyệt | 27,556 | m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo hồ sơ tthiết kế được duyệt | 14,513 | m3 |
| 10 | Đào móng - Cấp đất III | Theo hồ sơ tthiết kế được duyệt | 312,828 | m3 |
| 11 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ tthiết kế được duyệt | 181,62 | m3 |
| 12 | Bê tông móng chân khay gia cố M150, đá 2x4, PCB40 (bao gồm ván khuôn) | Theo hồ sơ tthiết kế được duyệt | 0,717 | m3 |
| 13 | Bê tông gia cố mái taluy, bê tông M150, đá 2x4, PCB40 (bao gồm ván khuôn) | Theo hồ sơ tthiết kế được duyệt | 6,898 | m3 |
| 14 | Bê tông lề gia cố M200, đá 2x4, PCB40 (bao gồm ván khuôn) | Theo hồ sơ tthiết kế được duyệt | 4,967 | m3 |
| 15 | Trải bạt xanh đỏ mái | Theo hồ sơ tthiết kế được duyệt | 49,49 | m2 |
| 16 | Đắp nền đường , độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ tthiết kế được duyệt | 40 | m3 |
| 17 | Đào thanh thải - Cấp đất II | Theo hồ sơ tthiết kế được duyệt | 40 | m3 |
| L | Đảm bảo an toàn giao thông | |||
| 1 | Bê tông cọc tiêu M200, đá 1x2, PCB40 (bao gồm ván khuôn) | Theo hồ sơ tthiết kế được duyệt | 10 | m3 |
| 2 | Bê tông móng cọc tiêu M100, đá 2x4, PCB30 (bao gồm ván khuôn) | Theo hồ sơ tthiết kế được duyệt | 14,8 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ tthiết kế được duyệt | 609,2 | kg |
| 4 | Sơn bề mặt cọc tiêu bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ tthiết kế được duyệt | 177 | 1m2 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ tthiết kế được duyệt | 19,6 | 1m3 |
| 6 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ tthiết kế được duyệt | 4,8 | m3 |
| 7 | Lắp đặt cột và biển tên dự án | Theo hồ sơ tthiết kế được duyệt | 1 | cái |
| M | Đảm bảo an toàn giao thông khi thi công | |||
| 1 | Đảm bảo an toàn giao thông trong quá trình thi công | Theo hồ sơ tthiết kế được duyệt | 1 | Toàn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.958E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu được xem là đạt yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp trong 05 năm trở lại đây (từ 2017 đến nay) khi đạt điều kiện sau:- Có xác nhận đã thi công hoàn thành ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng, mà trong hợp đồng thi công xây dựng đó có các hạng mục công việc sau:+ Đắp đất nền đường K95-98.+ Thi công móng CPĐD, mặt đường BTXM.+ Thi công cống thoát nước.- Hợp đồng tương tự phải có giá trị ≥ 4,6 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV hoặc 02 công trình GTNT từ cấp A trở lên (có xác nhận của các Chủ đầu tư).Trường hợp nhà thầu là liên danh (theo quy định tại điểm c, khoản 2, điều 1 của Thông tư 04/2019/TT-BXD ngày 16/8/2019): mỗi thành viên liên danh phải bố trí tối thiểu 1 chỉ huy trưởng công trường phù hợp với công việc mà thành viên liên danh đó đảm nhận | 5 | 5 |
| 2 | Quản lý kỹ thuật, giám sát công trình | 1 | phải là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV hoặc 02 công trình GTNT từ cấp A trở lên (có xác nhận của các Chủ đầu tư). | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào (máy) | V≥0,7m3, có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực | 2 |
| 2 | Máy ủi (máy) | 110 CV, có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Máy san (máy) | 110CV, có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực | 2 |
| 4 | Máy lu (cái) | ≥9T, có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực | 2 |
| 5 | Lu rung (máy) | ≥25T, có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực | 2 |
| 6 | Thiết bị trộn BTXM hoặc Trạm sản xuất BTXM hoặc Hợp đồng mua BTXM thương phẩm (tram) | Thiết bị trộn BTXM phải có hệ thống cân vật liệu theo trọng lượng phù hợp với Quy định thi công và nghiệm thu mặt đường BTXM theo Quyết định 1951/QĐ-BGTVT ngày 17/8/2012 của Bộ GTVT | 1 |
| 7 | Ván khuôn thép (m2) | để thi công mặt đường BTXM | 50 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi