Gói thầu: Gói thầu số 18: TTH:3-XL:13: Toàn bộ phần xây lắp đường trung tâm xã Thủy Tân

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220332964-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/03/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA đầu tư xây dựng công trình giao thông
Tên gói thầu Gói thầu số 18: TTH:3-XL:13: Toàn bộ phần xây lắp đường trung tâm xã Thủy Tân
Số hiệu KHLCNT 20220331323
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-18 15:49:00 đến ngày 2022-03-29 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thừa Thiên Huế
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,268,987,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.28E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu được xem là đạt yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp trong 05 năm trở lại đây (từ 2017 đến nay) khi đạt điều kiện sau:- Có xác nhận đã thi công hoàn thành ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng, mà trong hợp đồng thi công xây dựng đó có các hạng mục công việc sau:+ Đắp đất nền đường K95-98.+ Thi công móng CPĐD, mặt đường BTXM.+ Thi công cống thoát nước.- Hợp đồng tương tự phải có giá trị ≥ 3,0 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV hoặc 02 công trình GTNT từ cấp A trở lên (có xác nhận của các Chủ đầu tư).Trường hợp nhà thầu là liên danh (theo quy định tại điểm c, khoản 2, điều 1 của Thông tư 04/2019/TT-BXD ngày 16/8/2019): mỗi thành viên liên danh phải bố trí tối thiểu 1 chỉ huy trưởng công trường phù hợp với công việc mà thành viên liên danh đó đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Quản lý kỹ thuật, giám sát công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn phải là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV hoặc 02 công trình GTNT từ cấp A trở lên (có xác nhận của các Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào (máy)
- Đặc điểm thiết bị V≥0,7m3, có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi (máy)
- Đặc điểm thiết bị 110 CV, có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy san (máy)
- Đặc điểm thiết bị 110CV, có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy lu (cái)
- Đặc điểm thiết bị ≥9T, có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
5-Lu rung (máy)
- Đặc điểm thiết bị ≥25T, có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
6-Thiết bị trộn BTXM hoặc Trạm sản xuất BTXM hoặc Hợp đồng mua BTXM thương phẩm (tram)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị trộn BTXM phải có hệ thống cân vật liệu theo trọng lượng phù hợp với Quy định thi công và nghiệm thu mặt đường BTXM theo Quyết định 1951/QĐ-BGTVT ngày 17/8/2012 của Bộ GTVT
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ván khuôn thép (m2)
- Đặc điểm thiết bị để thi công mặt đường BTXM
- Số lượng tối thiểu 50
E-CDNT 1.1 Ban QLDA đầu tư xây dựng công trình giao thông
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 18: TTH:3-XL:13: Toàn bộ phần xây lắp đường trung tâm xã Thủy Tân
Dự án đầu tư xây dựng cầu dân sinh và quản lý tài sản đường địa phương (LRAMP)
240 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn vay WB và nguồn đối ứng của tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng công trình giao thông , địa chỉ: số 10 Phan Bội Châu thành phố Huế
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Thừa Thiên Huế. + Số 10 Phan Bội Châu, thành phố Huế; + Số điện thoại: 0234.3848705 + Số Fax: : 0234.3821890
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế giao thông Thừa Thiên Huế; + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Giao thông vận tải Thừa Thiên Huế.


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng công trình giao thông , địa chỉ: số 10 Phan Bội Châu thành phố Huế
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Thừa Thiên Huế. + Số 10 Phan Bội Châu, thành phố Huế; + Số điện thoại: 0234.3848705 + Số Fax: : 0234.3821890


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực Thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ từ hạng III trở lên.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Thừa Thiên Huế. + Số 10 Phan Bội Châu, thành phố Huế; + Số điện thoại: 0234.3848705 + Số Fax: : 0234.3821890
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Thừa Thiên Huế. + Số 16 Lê Lợi, thành phố Huế. + Số điện thoại: 0234.3823338; + Số Fax: 0234.3834537;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ phận thường trực HĐTV (Tổ chuyên gia đấu thầu): + Số 10 Phan Bội Châu, thành phố Huế + Số điện thoại: 0234.3848705 + Số Fax: : 0234.3821890.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Thừa Thiên Huế. + Số 10 Phan Bội Châu, thành phố Huế. + Số điện thoại: 0234.3849756 + Số Fax: : 0234.3821890. + Người nhận: Trần Trung Kiệt. + Đường dây nóng: 0234.3849756 - 0243 768 6611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A
B
C
D HẠNG MỤC CÔNG VIỆC
E Hạng mục nền đường
1Đào nền đường - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt2.606,58m3
2Đào khuôn đường - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt134,99m3
3Đánh cấp nền đường - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt27,371m3
4Lu nền, khuôn đường độ chặt Y/C K = 0,95 (sâu 30cm)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt625,451m2
5Đắp nền đường , độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt14.572,43m3
6Vận chuyển phế thảiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt27,69100m3
F Hạng mục mặt đường
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo hồ sơ thiết kế được duyệt716,57m3
2Trải bạt xanh đỏ dưới mặt đường BTXMTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4.295,92m2
3Bê tông mặt đường, M250, đá Dmax4, PCB40 (bao gồm ván khuôn)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt859,18m3
4Thi công khe giãnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt145m
5Thi công khe coTheo hồ sơ thiết kế được duyệt848,28m
G Công tác phá dỡ
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt131,69m3
2Cắt khe mặt đường BTXMTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9,87m
3Vận chuyển phế thải đi đổTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,32100m3
H An toàn giao thông
1Sản xuất, lắp đặt biền báo hiệu giao thông, Biển tam giác đều cạnh 0,875m, tôn kẽm dày 1,2mm có thanh giằng nhũng kẽm, dán màng phản quang DG390Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
2Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ biển báo, sắt ống mạ kẽm D90mm, dày 2mm, cao 3,6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
3Sản xuất, lắp đặt biền báo hiệu giao thông, Biển tròn cạnh 0,875m, dán màng phản quang 3M3900Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
4Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ biển báo, sắt ống mạ kẽm D90mm, dày 2mm, cao 3,6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
5Sản xuất, lắp đặt cọc tiêuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt30cọc
6Sản xuất, lắp đặt tấm tôn phản quang trên cọc tiêu,Cọc tiêu bê tông cốt thép KT = (15x15x1,0)m - Xi măng PC40 (bao gồm cả bê tông móng và đào đắp đất chôn cọc)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt60cái
I Cống thoát nước ngang đường D120cm
1Lắp đặt đốt cống ly tâm D120cm, dài l=2.5mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6ống
2Làm mối nối cốngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4m.nối
3Bê tông M150 đá 2x4 móng thân cống (bao gồm ván khuôn)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,78m3
4Đệm đá 4x6 móng thân cốngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,73m3
5Bê tông M150 đá 2x4 thân tường đầu, tường cánh, xi măng PC40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt13,35m3
6Bê tông m150 đá 2x4 móng tường đầu, tường cánh, sân cống, chân khay, sân gia cố, xi măng PC 40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt31,16m3
7Đệm đá 4x6 móng tường đầu, tường cánh, sân cống, chân khay, sân gia cốTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,34m3
8Đào đất c2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt31,33m3
9Đắp đất k95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt19,19m3
10Phá dở kết cấu bê tông cống cũTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,085m3
J Cống thoát nước ngang đường D100cm
1Lắp đặt đốt cống lý tâm D100cm, dài L=2.5mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12ống
2Làm mối nối cốngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8m.nối
3Bê tông M150 đá 2x4 móng thân cống (bao gồm ván khuôn)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt13,29m3
4Đệm đá 4x6 móng thân cốngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,08m3
5Bê tông m150 đá 2x4 thân tường đầu, tường cánh (bao gồm ván khuôn)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt23,61m3
6Bê tông M150 đá 2x4 móng tường đầu, tường cánh, sân cống, chân khay, sân gia cố (bao gồm ván khuôn)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt56,76m3
7Đệm đá 4x6 móng tường đầu, tường cánh, sân cống, chân khay, sân gia cốTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11,6m3
8Đào đất c2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt120,75m3
9Đắp đất k95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt140,11m3
K Cống thoát nước ngang đường B75cm
1Đốt cống b=75x75cm, l=1mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8đốt
2Bê tông M200 đá 1x2 ống cống, xi măng PC 40 (bao gồm ván khuôn)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,89m3
3Bê tông M150 đá 2x4 móng cống, (bao gồm ván khuôn)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,471m3
4Đệm đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,824m3
5Làm mối nối cốngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7m.nối
6Lắp đặt cốt thép đường kính DTheo hồ sơ thiết kế được duyệt133,584kg
7Lắp đặt cốt thép đường kính dTheo hồ sơ thiết kế được duyệt386,264kg
8Bê tông m150 đá 2x4 thân tường đầu, tường cánh (bao gồm ván khuôn)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,678m3
9Bê tông M150 đá 2x4 móng tường đầu, tường cánh (bao gồm ván khuôn)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,783m3
10Bê tông M150 đá 2x4 sân cống (bao gồm ván khuôn)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,288m3
11Bê tông M150 đá 2x4 chân khay (bao gồm ván khuôn)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,398m3
12Đệm đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,062m3
13Đào đất c2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt30,006m3
14Đắp đất k95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt17,775m3
15Phá dở kết cấu bê tông cống cũTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7,7m3
16Làm bãi đúc cốngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt36,42m2
L Đảm bảo an toàn thi công
1Đảm bảo an toàn giao thông trong quá trình thi côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1Toàn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.28E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu được xem là đạt yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp trong 05 năm trở lại đây (từ 2017 đến nay) khi đạt điều kiện sau:- Có xác nhận đã thi công hoàn thành ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng, mà trong hợp đồng thi công xây dựng đó có các hạng mục công việc sau:+ Đắp đất nền đường K95-98.+ Thi công móng CPĐD, mặt đường BTXM.+ Thi công cống thoát nước.- Hợp đồng tương tự phải có giá trị ≥ 3,0 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV hoặc 02 công trình GTNT từ cấp A trở lên (có xác nhận của các Chủ đầu tư).Trường hợp nhà thầu là liên danh (theo quy định tại điểm c, khoản 2, điều 1 của Thông tư 04/2019/TT-BXD ngày 16/8/2019): mỗi thành viên liên danh phải bố trí tối thiểu 1 chỉ huy trưởng công trường phù hợp với công việc mà thành viên liên danh đó đảm nhận.55
2 Quản lý kỹ thuật, giám sát công trình 1 phải là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV hoặc 02 công trình GTNT từ cấp A trở lên (có xác nhận của các Chủ đầu tư).55
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào (máy) V≥0,7m3, có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực2
2 Máy ủi (máy) 110 CV, có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực1
3 Máy san (máy) 110CV, có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực2
4 Máy lu (cái) ≥9T, có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực2
5 Lu rung (máy) ≥25T, có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực2
6 Thiết bị trộn BTXM hoặc Trạm sản xuất BTXM hoặc Hợp đồng mua BTXM thương phẩm (tram) Thiết bị trộn BTXM phải có hệ thống cân vật liệu theo trọng lượng phù hợp với Quy định thi công và nghiệm thu mặt đường BTXM theo Quyết định 1951/QĐ-BGTVT ngày 17/8/2012 của Bộ GTVT1
7 Ván khuôn thép (m2) để thi công mặt đường BTXM50
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->